wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Công nghệ và Kỹ thuật

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy gọi là

a)

khoa học.

b)

kĩ thuật.

c)

công nghệ.

d)

kinh tế.

2.

Việc ứng dụng nguyên lý khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất gọi là

a)

khoa học.

b)

kĩ thuật.

c)

công nghệ.

d)

kinh tế.

3.

Công nghệ Robot có bộ não sử dụng trí tuệ nhân tạo được cải thiện về khả năng nhận thức, ra quyết định và thực thi nhiệm vụ theo cách toàn diện hơn so với robot truyền thống. Đó là công nghệ gì?

a)

Công nghệ Robot thông minh

b)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo

c)

Công nghệ Internet vạn vật

d)

Công nghệ Robot

4.

Độ nhẵn bề mặt của sản phẩm in 3D phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Quá trình in

b)

Công nghệ nano

c)

Quá trình gia công.

d)

Công nghệ in 3D

5.

Cấu trúc của một hệ thống kỹ thuật có 3 thành phần chính là: đầu vào, đầu ra và

a)

bộ phận xử lý.

b)

bộ phận phản hồi.

c)

bộ phận khuếch đại.

d)

bộ phận truyền tải.

6.

Hình thức nào sau đây không phải gia công áp lực, gia công cắt gọt?

a)

Phay

b)

Bào

c)

Mài

d)

Đúc

7.

Công nghệ cho phép các thiết bị kĩ thuật kết nối và trao đổi thông tin với nhau mà không cần kết nối bằng dây dẫn là công nghệ nào sau đây?

a)

Công nghệ điều khiển và tự động hóa

b)

Công nghệ truyền thông không dây

c)

Trí thông minh nhân tạo

d)

người máy thông minh

8.

Câu 7: Công nghệ cho phép các thiết bị kĩ thuật kết nối và trao đổi thông tin với nhau mà không cần kết nối bằng dây dẫn là công nghệ nào sau đây?

a)

A. Công nghệ điều khiển và tự động hóa

b)

B. Công nghệ truyền thông không dây

c)

C. Trí thông minh nhân tạo

d)

D. người máy thông minh

9.

Sản phẩm của công nghệ đúc có thể sử dụng ngay gọi là gì?

a)

Chi tiết đúc

b)

Phôi đúc

c)

Phoi

d)

Vật mẫu

10.

Công nghệ kết nối các máy, thiết bị thông qua các cảm biến, phần mềm và các công nghệ khác, cho phép chúng có thể trao đổi thông tin với nhau trên nền tảng Internet là công nghệ nào sau đây?

a)

Công nghệ Internet vạn vật

b)

Công nghệ trí thông minh nhân tạo

c)

Công nghệ Robot thông minh

d)

Công nghệ nhà thông minh

11.

Đây là tiêu chí quan trọng nhất, vì nó đảm bảo công nghệ lựa chọn đáp ứng được yêu cầu của người sử dụng công nghệ là tiêu chí nào trong đánh giá công nghệ nào sau đây?

a)

độ tin cậy

b)

hiệu quả

c)

tính kinh tế

d)

môi trường

12.

Công nghệ tìm kiếm các nguồn năng lượng mới để thay thế cho nguồn năng lượng hóa thạch mà không gây ô nhiễm là công nghệ nào sau đây?

a)

Công nghệ năng lượng tái tạo

b)

Công nghệ năng lượng hạt nhân

c)

Công nghệ năng lượng điện

d)

Công nghệ năng lượng hóa thạch

13.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất bắt đầu từ nước nào?

a)

Anh

b)

Đức

c)

Pháp

d)

Hoa Kì

14.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba bắt đầu từ nước nào?

a)

Anh

b)

Mỹ

c)

Đức

d)

Pháp

15.

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là:

a)

Động cơ hơi nước và cơ giới hóa

b)

Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt

c)

Công nghệ thông tin và tự động hóa

d)

Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo

16.

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là:

a)

Động cơ hơi nước và cơ giới hóa

b)

Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt

c)

Công nghệ thông tin và tự động hóa

d)

Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo

17.

Vai trò nào không phải của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?

a)

làm tăng năng suất lao động.

b)

làm tăng sản lượng hàng hóa.

c)

tạo sự bức phá trong công nghiệp, nông nghiệp.

d)

nhiều lĩnh vực, ngành nghề mới ra đời.

18.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai kết thúc bằng cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba bắt đầu.

b)

Từ khi ra đời máy tính, cách mạng công nghiệp lần thứ hai kết thúc.

c)

Ngày nay, cách mạng công nghiệp lần thứ hai vẫn tiếp tục diễn ra trong sản xuất.

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ đã kết thúc từ cuối thế kỷ 20.

19.

Khái niệm ngành nghề kĩ thuật, công nghệ là gì?

a)

Là ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.

b)

Là ngành nghề thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp.

c)

Là ngành nghề thuộc lĩnh vực nghiên cứu khoa học.

d)

Là ngành nghề thuộc lĩnh vực ngư nghiệp.

20.

Ngành nghề nào không thuộc ngành cơ khí?

a)

Sửa chữa.

b)

Cơ khí chế tạo.

c)

Kĩ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp.

d)

Chế tạo khuôn mẫu, hàn.

21.

Đâu không phải ngành nghề thuộc ngành điện tử - viễn thông?

a)

Kĩ sư lắp ráp và chế tạo ô tô

b)

Kĩ sư lắp mạng

c)

Kĩ sư vận hành hệ thống điện

d)

Kĩ sư lắp điện dân dụng và công nghiệp

22.

Các ngành nghề kĩ thuật công nghệ được chia thành mấy nhóm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Đâu không phải là yêu cầu cơ bản đối với kĩ sư

a)

có trình độ và kiến thức chuyên môn vững vàng

b)

có kĩ năng thực hành nghề vững vàng

c)

sử dụng thành thạo các phần mềm trong thiết kế và sản xuất

d)

thông thạo ngoại ngữ và có khả năng giao tiếp chuyên ngành kĩ thuật công nghệ

24.

Nghề nghiệp trong lĩnh vực nào có xu hướng tăng?

a)

Công nghiệp, Thợ lắp ráp, Vận hành máy móc thiết bị.

b)

Công nghiệp, Bưu chính viễn thông, Vận hành máy móc thiết bị.

c)

Công nghiệp, Thợ lắp ráp, Bưu chính viễn thông.

25.

Đâu là đặc điểm và môi trường làm việc của ngành cơ khí?

a)

làm việc liên tục ở ngoài trời.

b)

khắc nghiệt, tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây ra tai nạn

c)

nhẹ nhàng,không áp lực.

d)

làm việc ở trên cao.

26.

Nghề nghiệp trong lĩnh vực nào có xu hướng giảm trong giai đoạn 2015 - 2020?

a)

Công nghiệp chế biến, chế tạo.

b)

Thợ lắp ráp.

c)

Vận hành máy móc thiết bị.

d)

Khai khoáng.

27.

Phát biểu nào sau đây là triển vọng của ngành công nghệ Robot và trí tuệ nhân tạo?

a)

Giải pháp thúc đẩy hiệu quả kinh doanh, ứng dụng robot và trí tuệ nhân tạo phục vụ con người.

b)

Cơ khí , điện – điện tử. Công nghệ thông tin. Cơ điện tử. Điều khiển và tự động hoá.

c)

Văn phòng, xưởng chế tạo, phòng thí nghiệm.

d)

Sáng tạo; đam mê nghiên cứu; chịu được áp lực công việc; có khả năng làm việc nhóm.

28.

Bản vẽ kĩ thuật có mấy vai trò trong sản xuất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Chọn câu không đúng: Vai trò của bản vẽ kĩ thuật trong sản xuất là:

a)

Thể hiện ý tưởng của nhà thiết kế.

b)

Là tài liệu để tiến hành chế tạo, thi công.

c)

Là cơ sở để kiểm tra, đánh giá sản phẩm

d)

Thể hiện quy mô sản phẩm.

30.

Bản vẽ kĩ thuật có mấy vai trò trong đời sống?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Có mấy khổ giấy chính?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

7

32.

Nét liền mảnh dùng để vẽ đường nào sau đây?

a)

Đường bao thấy

b)

Đường kích thước

c)

Đường bao khuất

d)

Đường giới hạn

33.

Trong cuộc sống bản vẽ kĩ thuật giúp người tiêu dùng sử dụng sản phẩm an toàn, hiệu quả vì

a)

minh hoạ cho hướng dẫn sử dụng sản phẩm

b)

thể hiện được quy mô sản phẩm

c)

thể hiện kết cấu sản phẩm

d)

thể hiện được giá trị sản phẩm

34.

Theo tiêu chuẩn Việt Nam (7284 – 2:2003) thì bản vẽ người ta quy định bao nhiêu kiểu chữ.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Nét lượn sóng dùng để vẽ đường nào sau đây?

a)

Đường bao thấy

b)

Đường kích thước

c)

Đường bao khuất

d)

Đường giới hạn

36.

Đo kích thước dài trên bản vẽ dùng đơn vị nào sau đây?

a)

m

b)

cm

c)

mm

d)

dm

37.

Ở phương pháp chiếu góc thứ nhất, hướng chiếu từ trước vào sẽ thu được hình chiếu nào?

a)

Hình chiếu đứng.

b)

Hình chiếu bằng.

c)

Hình chiếu cạnh.

d)

Hình chiếu ngang.

38.

Ở phương pháp chiếu góc thứ nhất, hướng chiếu từ trên xuống sẽ thu được hình chiếu nào?

a)

Hình chiếu đứng.

b)

Hình chiếu bằng.

c)

Hình chiếu cạnh.

d)

Hình chiếu ngang.

39.

Ở phương pháp chiếu góc thứ nhất, hướng chiếu từ trái sang sẽ thu được hình chiếu nào?

a)

Hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu cạnh

c)

Hình chiếu bằng

d)

Hình chiếu điểm

40.

Phương pháp chiếu góc thứ nhất có mấy hình chiếu vuông góc?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

41.

Vẽ hình chiếu vuông góc gồm mấy bước?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

42.

Bước 1 của quy trình vẽ hình chiếu vuông góc là:

a)

Phân tích vật thể và chọn hướng chiếu

b)

Vẽ ba hình chiếu của hình hộp chữ nhật bao ngoài vật thể bằng nét liền mảnh

c)

Vẽ các bộ phận của vật thể bằng nét liền mảnh

d)

Hoàn thiện các nét vẽ theo đúng tiêu chuẩn, ghi kích thước.

43.

Bước 2 của quy trình vẽ hình chiếu vuông góc là:

a)

Phân tích vật thể và chọn hướng chiếu

b)

Vẽ ba hình chiếu của hình hộp chữ nhật bao ngoài vật thể bằng nét liền mảnh

c)

Vẽ các bộ phận của vật thể bằng nét liền mảnh

d)

Hoàn thiện các nét vẽ theo đúng tiêu chuẩn, ghi kích thước.

44.

Hình cắt cục bộ có đường giới hạn giữa phần hình cắt và phần hình chiếu là nét:

a)

Liền đậm

b)

Liền mảnh

c)

Lượn sóng

d)

Đứt mảnh