wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nước - Ôn tập Khoa học lớp 4

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Nước có thể sử dụng trong các ngành nào sau đây?

a)

Nông nghiệp; công nghiệp.

b)

Nuôi trồng thủy, hải sản; nông nghiệp.

c)

Nông nghiệp; công nghiệp; nuôi trồng thủy, hải sản.

d)

Công nghiệp; nuôi trồng thủy, hải sản.

2.

Nước có thể thấm qua vật liệu nào?

a)

Tấm kim loại

b)

Nilông

c)

Vải bông

d)

Cao su

3.

Vai trò của nước là gì?

a)

Là môi trường sống cho các loài sinh vật biển.

b)

Cung cấp thức ăn cho các loài sinh vật.

c)

Điều hòa nhiệt độ.

d)

Tất cả các đáp án trên.

4.

Nước có thể hòa tan được chất nào sau đây?

a)

Sỏi

b)

Cát

c)

Muối ăn

d)

Đất

5.

Những đám mây hình thành do nước xảy ra hiện tượng nào?

a)

Ngưng tụ

b)

Bay hơi

c)

Đông đặc

d)

Nóng chảy

6.

Quá trình nước ở thể rắn chuyển sang thể lỏng gọi là gì?

a)

Sự ngưng tụ

b)

Sự bay hơi

c)

Sự đông đặc

d)

Sự nóng chảy

7.

Có nước đọng bên ngoài cốc nước đá do hiện tượng nào?

a)

Nóng chảy

b)

Đông đặc

c)

Bay hơi

d)

Ngưng tụ

8.

Sự chuyển thể của nước có thể ứng dụng trong việc nào sau đây?

a)

Phơi nước biển dưới nắng để thu được muối.

b)

Phơi quần áo sau khi giặt dưới nắng.

c)

Phơi cá dưới ánh nắng để thu được cá khô.

d)

Cả A, B và C.

9.

Tại sao phải tiết kiệm nước?

a)

Để cho nhiều người khác có nước dùng

b)

Giảm chi phí sinh hoạt

c)

Tránh cạn kiệt nguồn nước

d)

Cả A, B, C

10.

Nguyên nhân nào dưới đây gây ô nhiễm nguồn nước, ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe con người?

a)

Sử dụng thuốc trừ sâu hóa học vừa phải.

b)

Nước thải chưa xử lý đổ ra môi trường.

c)

Trồng nhiều cây xanh ven sông.

d)

Giảm sử dụng túi ni-lông.

11.

Ghép hiện tượng với sự chuyển thể của nước: Nước đóng thành băng ứng với sự chuyển thể nào?

a)

Nước ở thể lỏng chuyển sang thể khí

b)

Nước ở thể khí chuyển sang thể lỏng

c)

Nước ở thể lỏng chuyển sang thể rắn

d)

Nước ở thể rắn chuyển sang thể lỏng

12.

Ghép hiện tượng với sự chuyển thể của nước: Băng bị tan ứng với sự chuyển thể nào?

a)

Nước ở thể lỏng chuyển sang thể khí

b)

Nước ở thể khí chuyển sang thể lỏng

c)

Nước ở thể lỏng chuyển sang thể rắn

d)

Nước ở thể rắn chuyển sang thể lỏng

13.

Ghép hiện tượng với sự chuyển thể của nước: Mùa hè, trời nắng làm hồ nước khô cạn ứng với sự chuyển thể nào?

a)

Nước ở thể lỏng chuyển sang thể khí

b)

Nước ở thể khí chuyển sang thể lỏng

c)

Nước ở thể lỏng chuyển sang thể rắn

d)

Nước ở thể rắn chuyển sang thể lỏng

14.

Ghép hiện tượng với sự chuyển thể của nước: Sự tạo thành các giọt sương ứng với sự chuyển thể nào?

a)

Nước ở thể lỏng chuyển sang thể khí

b)

Nước ở thể khí chuyển sang thể lỏng

c)

Nước ở thể lỏng chuyển sang thể rắn

d)

Nước ở thể rắn chuyển sang thể lỏng

15.

Việc làm nào sau đây giúp bảo vệ nguồn nước và sử dụng nước tiết kiệm?

a)

Không xả rác, nước thải chưa xử lý xuống sông hồ.

b)

Khóa vòi khi không dùng và dùng nước vừa đủ.

c)

Tăng cường dùng thuốc trừ sâu hóa học mạnh để tăng năng suất.

d)

Tái sử dụng nước hợp lý, ví dụ dùng nước rửa rau tưới cây.

16.

[Nhận biết] Không khí có ở đâu?

a)

Không khí có ở xung quanh chúng ta

b)

Không khí chỉ có ở dưới biển

c)

Không khí chỉ có ở trong lòng đất

d)

Không khí chỉ có ở trên mặt đất

17.

[Nhận biết] Thành phần chính của không khí gồm:

a)

khí ô-xi, hơi nước và bụi.

b)

khí ni-tơ và khí ô-xi.

c)

khí ni-tơ, khí ô-xi và khí các-bô-níc.

d)

khí ni-tơ, khí ô-xi và các chất khí khác như khí các-bô-níc.

18.

[Nhận biết] Khí nào chiếm lượng lớn nhất trong không khí?

a)

Khí Ni-tơ.

b)

Khí Ô-xi.

c)

Khí Các-bô-níc.

d)

Hơi nước.

19.

[Nhận biết] Không khí chuyển động tạo ra

a)

Hơi nước.

b)

Bụi.

c)

Rác thải.

d)

Gió.

20.

[Nhận biết] Trong tự nhiên, nguyên nhân làm không khí chuyển động là gì?

a)

Do không khí nóng bốc lên cao, không khí lạnh đến thế chỗ.

b)

Do không khí lạnh bốc lên cao, không khí nóng đến thế chỗ.

c)

Do không khí lạnh và nóng đan xen nhau.

d)

Do không khí lạnh và không khí nóng chuyển động ngược chiều nhau.

21.

[Nhận biết] Ban đêm, trên đất liền và biển, nơi nào lạnh hơn?

a)

Cả 2 nơi đều lạnh như nhau

b)

Đất liền.

c)

Biển.

d)

Không xác định được.

22.

[Nhận biết] Độ mạnh của gió có thể được chia thành bao nhiêu cấp?

a)

3

b)

10

c)

18

d)

Không thể chia

23.

[Nhận biết] Không khí duy trì:

a)

Sự cháy

b)

Sự sống

c)

Lượng nước trong ao hồ

d)

Cả A và B

24.

[Nhận biết] Nguyên nhân nào sau đây gây ô nhiễm không khí?

a)

Rác thải, khí thải từ xe cộ, nhà máy

b)

Cháy rừng

c)

Hoạt động sản xuất của con người

d)

Cả 3 đáp án trên

25.

[Nhận biết] Trong các hoạt động sau, hoạt động nào gây ô nhiễm không khí?

a)

Dùng nước mưa để tưới cây

b)

Đốt rác

c)

Sục khí oxygen vào bể cá

d)

Hoạt động quang hợp của cây

26.

[Thông hiểu] Khi nhúng chìm một miếng bọt biển xuống nước, ta thấy có các bọt khí nổi lên, điều này chứng tỏ

a)

Trong bọt biển có không khí

b)

Trong bọt biển có nước

c)

Trong bọt biển có C sủi

d)

Đáp án khác

27.

[Thông hiểu] “Nhờ có không khí ... trong nước mà một số động vật và thực vật sống được dưới nước.” Từ trong dấu ... là

a)

Khuếch tán.

b)

Hòa tan.

c)

Không hòa hợp.

d)

Không hòa tan.

28.

[Thông hiểu] Biện pháp góp phần làm giảm thiểu ô nhiễm không khí?

a)

Chặt cây, phá rừng

b)

Trồng cây xanh.

c)

Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường.

d)

Xây thêm nhiều khu công nghiệp.

29.

[Thông hiểu] Quá trình nào sau đây cần không khí?

a)

Nóng chảy.

b)

Ngưng tụ.

c)

Hòa tan.

d)

Hô hấp.

30.

[Thông hiểu] Vì sao cần cung cấp không khí để duy trì sự cháy?

a)

Vì trong không khí có chứa khí ni-tơ.

b)

Vì trong không khí có chứa khí các-bô-níc.

c)

Vì trong không khí có chứa khí ô-xi.

d)

Cả 3 đáp án trên

31.

Tác hại của ô nhiễm không khí đối với đời sống là gì?

a)

Bụi, khói, khí độc gây nhiều bệnh nguy hiểm

b)

Làm Trái Đất nóng lên, khiến cho băng cực tan

c)

Làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường và chất lượng đời sống con người

d)

Cả 3 đáp án trên

32.

Em hãy chọn phương án hoàn chỉnh nội dung về vai trò của không khí từ các từ: hô hấp; quan trọng; quang hợp; sự sống. Không khí có vai trò … đối với … . Khí ô-xi trong không khí cần cho hoạt động … của con người, động vật và thực vật. Khí các-bô-níc cần cho quá trình … ở thực vật.

a)

quan trọng; sự sống; hô hấp; quang hợp

b)

sự sống; quan trọng; quang hợp; hô hấp

c)

quan trọng; hô hấp; sự sống; quang hợp

d)

sự sống; hô hấp; quan trọng; quang hợp

33.

Nối việc làm với ý nghĩa bảo vệ môi trường không khí: Việc làm – Tăng cường đi bộ, đi xe đạp, sử dụng phương tiện giao thông công cộng. Ý nghĩa nào phù hợp nhất?

a)

Mọi người hiểu và cùng thực hiện các hành động bảo vệ không khí

b)

Giữ cho đường làng và nơi ở sạch sẽ, không gây ô nhiễm không khí

c)

Góp phần giảm khói bụi và khí thải ô nhiễm từ phương tiện giao thông

d)

Giúp môi trường trong lành, giảm mùi hôi và bụi bẩn

34.

Nối việc làm với ý nghĩa bảo vệ môi trường không khí: Việc làm – Tuyên truyền nâng cao ý thức bảo vệ môi trường đến mọi người. Ý nghĩa nào phù hợp nhất?

a)

Mọi người hiểu và cùng thực hiện các hành động bảo vệ không khí

b)

Giữ cho đường làng và nơi ở sạch sẽ, không gây ô nhiễm không khí

c)

Góp phần giảm khói bụi và khí thải ô nhiễm từ phương tiện giao thông

d)

Giúp môi trường trong lành, giảm mùi hôi và bụi bẩn

35.

Nối việc làm với ý nghĩa bảo vệ môi trường không khí: Việc làm – Vệ sinh môi trường sống sạch sẽ, trồng nhiều cây xanh. Ý nghĩa nào phù hợp nhất?

a)

Mọi người hiểu và cùng thực hiện các hành động bảo vệ không khí

b)

Giữ cho đường làng và nơi ở sạch sẽ, không gây ô nhiễm không khí

c)

Góp phần giảm khói bụi và khí thải ô nhiễm từ phương tiện giao thông

d)

Giúp môi trường trong lành, giảm mùi hôi và bụi bẩn

36.

Nối việc làm với ý nghĩa bảo vệ môi trường không khí: Việc làm – Không vứt rác thải bừa bãi. Ý nghĩa nào phù hợp nhất?

a)

Mọi người hiểu và cùng thực hiện các hành động bảo vệ không khí

b)

Giữ cho đường làng và nơi ở sạch sẽ, không gây ô nhiễm không khí

c)

Góp phần giảm khói bụi và khí thải ô nhiễm từ phương tiện giao thông

d)

Giúp môi trường trong lành, giảm mùi hôi và bụi bẩn

37.

Đâu là vật phát sáng?

a)

Mặt Trời

b)

Mặt trăng

c)

Cái cây

d)

Tất cả các loài động vật

38.

Ta nhìn thấy các vật nhờ

a)

Ánh sáng truyền từ không khí đến các vật

b)

Ánh sáng phản chiếu từ các vật đến mắt

c)

Ánh sáng phản chiếu từ mắt đến các vật

d)

Ánh sáng từ nước truyền vào mắt

39.

Những vật phát sáng được gọi là

a)

Nguồn âm

b)

Nguồn sáng

c)

Nguồn nước

d)

Nguồn phát

40.

Vật cản ánh sáng là

a)

Vật không cho ánh sáng truyền qua

b)

Vật cho mọi ánh sáng truyền qua

c)

Vật chỉ cho ánh sáng xanh truyền qua

d)

Vật không cho ánh sáng truyền qua trong môi trường nước

41.

Để tránh các tác hại của ánh sáng quá mạnh gây ra, ta có thể

a)

Nhìn vào tia lửa hàn

b)

Nhìn trực tiếp vào Mặt Trời

c)

Không để điện thoại quá gần mắt

d)

Xem tivi ở khoảng cách gần để nhìn rõ hơn

42.

Ánh sáng giúp con người

a)

Nhìn rõ mọi vật

b)

Nhận biết thế giới hình ảnh, màu sắc

c)

Thuận tiện trong việc đi lại

d)

Cả ba ý trên

43.

Vật được chiếu sáng là

a)

Vật không tự phát sáng nhưng nhận ánh sáng chiếu vào

b)

Vật phát ra ánh sáng

c)

Vật mà bản thân nó tự có ánh sáng

d)

Vật chỉ có thể phát sáng rất yếu

44.

I/ ÁNH SÁNG Khi ánh nắng mặt trời chiếu từ phía bên phải em, bóng của em sẽ ở phía nào?

a)

Phía sau em.

b)

Phía bên phải em.

c)

Phía bên trái em.

d)

Phía trước mặt em.

45.

I/ ÁNH SÁNG Khi ngồi học, ta nên:

a)

Sử dụng ánh sáng yếu để đỡ chói mắt.

b)

Dùng ánh sáng mạnh để nhìn rõ hơn.

c)

Dùng ánh sáng vừa đủ, không quá mạnh cũng không quá yếu.

d)

Để mắt thật xa sách vở để tránh cận thị.

46.

I/ ÁNH SÁNG Những việc làm giúp bảo vệ mắt là:

a)

Không học, đọc sách ở nơi thiếu ánh sáng.

b)

Không học, đọc sách ở nơi có ánh sáng quá mạnh.

c)

Không nhìn quá gần hoặc quá lâu vào màn hình điện thoại, máy tính, TV.

d)

Cả A, B, C.

47.

ÂM THANH – I/ NHẬN BIẾT Vật phát ra âm thanh khi nào?

a)

Chỉ khi vật va chạm với vật khác.

b)

Khi vật bị uốn cong.

c)

Khi vật bị nén.

d)

Khi vật rung động.

48.

ÂM THANH – I/ NHẬN BIẾT Âm thanh truyền được qua

a)

Chất lỏng.

b)

Chất rắn.

c)

Chất khí.

d)

Cả 3 đáp án trên.

49.

ÂM THANH – I/ NHẬN BIẾT Tai người có thể nghe được âm thanh nhờ

a)

Sự rung động của vành tai.

b)

Sự rung động của màng nhĩ.

c)

Sự rung động của các lông trong tai.

d)

Sự rung động của các dây thần kinh trong tai.

50.

ÂM THANH – I/ NHẬN BIẾT Nhờ âm thanh, chúng ta có thể

a)

Học tập.

b)

Giao tiếp với nhau.

c)

Giải trí bằng những giai điệu bài hát.

d)

Cả A, B, C.

51.

ÂM THANH – I/ NHẬN BIẾT Tiếng ồn có thể gây

a)

Mất ngủ, đau đầu, chóng mặt.

b)

Ảnh hưởng tới năng suất, hiệu quả làm việc.

c)

Ảnh hưởng đến việc trao đổi thông tin của con người.

d)

Cả ba ý trên.

52.

ÂM THANH – I/ NHẬN BIẾT Sáo phát ra âm thanh từ

a)

Lỗ thổi.

b)

Lỗ bấm.

c)

Cột khí bên trong ống sáo.

d)

Ống sáo.

53.

ÂM THANH – II/ THÔNG HIỂU Âm thanh không thể lan truyền trong

a)

Chất rắn.

b)

Chất lỏng.

c)

Chất khí.

d)

Chân không.

54.

ÂM THANH – II/ THÔNG HIỂU Khi người nói, bộ phận nào đang rung động?

a)

Dây đàn.

b)

Dây thanh quản.

c)

Thực quản.

d)

Yết hầu.

55.

ÂM THANH – II/ THÔNG HIỂU Nhận xét về sự phát ra âm thanh: a) "Chỉ có những vật mỏng khi phát ra âm thanh mới rung động, còn các vật dày khi phát ra âm thanh không rung động." Nhận định này là

a)

Đúng.

b)

Sai.

56.

ÂM THANH – II/ THÔNG HIỂU Nhận xét về sự phát ra âm thanh: b) "Nhờ có các dây thanh rung động nên khi ta nói âm thanh mới được phát ra." Nhận định này là

a)

Đúng.

b)

Sai.

57.

ÂM THANH – II/ THÔNG HIỂU Nhận xét về sự phát ra âm thanh: c) "Trong loa đài, tivi có sự rung động khi phát ra âm thanh." Nhận định này là

a)

Đúng.

b)

Sai.

58.

ÂM THANH – II/ THÔNG HIỂU Nhận xét về sự phát ra âm thanh: d) "Khi điều chỉnh âm lượng để tiếng tivi to lên thì màng loa rung động mạnh hơn." Nhận định này là

a)

Đúng.

b)

Sai.

59.

ÂM THANH – II/ THÔNG HIỂU Chọn từ ngữ to hơn, rung động, mạnh hơn, âm thanh vào chỗ chấm cho phù hợp: Khi gảy đàn, dây đàn .......... phát ra âm thanh.

a)

to hơn

b)

rung động

c)

mạnh hơn

d)

âm thanh

60.

ÂM THANH – II/ THÔNG HIỂU Chọn từ ngữ to hơn, rung động, mạnh hơn, âm thanh vào chỗ chấm cho phù hợp: Nếu tì nhẹ ngón tay vào dây không cho dây rung nữa thì .......... cũng mất.

a)

to hơn

b)

rung động

c)

mạnh hơn

d)

âm thanh

61.

ÂM THANH – II/ THÔNG HIỂU Chọn từ ngữ to hơn, rung động, mạnh hơn, âm thanh vào chỗ chấm cho phù hợp: Khi gảy mạnh dây đàn, dây đàn rung động .......... thì đàn phát ra âm thanh ..........

a)

to hơn; rung động

b)

mạnh hơn; âm thanh

c)

mạnh hơn; to hơn

d)

rung động; mạnh hơn

62.

ÂM THANH – II/ THÔNG HIỂU Máy trợ thính là

a)

Một thiết bị hỗ trợ những người bị khiếm thị nghe được âm thanh.

b)

Một thiết bị hỗ trợ những người bị thính thì nghe được âm thanh.

c)

Một thiết bị hỗ trợ những người bị khuyết tật ngôn ngữ nghe được âm thanh.

d)

Một thiết bị hỗ trợ những người bị khuyết tật trí tuệ nghe được âm thanh.

63.

SỰ TRUYỀN NHIỆT – I/ NHẬN BIẾT Nhiệt độ cho ta biết

a)

Mức độ nặng, nhẹ của vật.

b)

Mức độ nóng, lạnh của vật.

c)

Mức độ dài, ngắn của vật.

d)

Mức độ cao, thấp của vật.

64.

SỰ TRUYỀN NHIỆT – I/ NHẬN BIẾT Trong các vật sau đây, vật nào có nhiệt độ thấp nhất?

a)

Cốc nước nguội.

b)

Cốc nước đá.

c)

Cốc nước nóng.

d)

Không xác định được.

65.

SỰ TRUYỀN NHIỆT – I/ NHẬN BIẾT Dụng cụ đo nhiệt độ là

a)

Tốc kế.

b)

Lực kế.

c)

Nhiệt kế.

d)

Vôn kế.

66.

SỰ TRUYỀN NHIỆT – I/ NHẬN BIẾT Vật dẫn nhiệt tốt là

a)

Các kim loại.

b)

Gỗ.

c)

Nhựa.

d)

Bông.

67.

SỰ TRUYỀN NHIỆT – I/ NHẬN BIẾT Vật dẫn nhiệt kém là

a)

Gỗ.

b)

Bạc.

c)

Nhựa.

d)

Cả A và C.

68.

SỰ TRUYỀN NHIỆT – II/ THÔNG HIỂU Nhiệt độ của nước tinh khiết khi sôi là

a)

0°C.

b)

1°C.

c)

100°C.

d)

1000°C.

69.

SỰ TRUYỀN NHIỆT – II/ THÔNG HIỂU Nhiệt kế có thể đo

a)

Nhiệt độ cơ thể người.

b)

Nhiệt độ không khí trong phòng.

c)

Nhiệt độ của nước.

d)

Cả A, B, C.

70.

SỰ TRUYỀN NHIỆT – II/ THÔNG HIỂU Đổ nước nóng từ phích ra cốc. Ý kiến nào sau đây không đúng?

a)

Có sự truyền nhiệt từ nước nóng cho cốc.

b)

Có sự truyền nhiệt từ cốc cho nước.

c)

Có sự truyền nhiệt từ nước cho không khí.

d)

Có sự truyền nhiệt từ cốc cho không khí.

71.

SỰ TRUYỀN NHIỆT – II/ THÔNG HIỂU Đánh giá Đúng hay Sai: "Đa số những chất kim loại đều dẫn nhiệt tốt."

a)

Đúng.

b)

Sai.

72.

SỰ TRUYỀN NHIỆT – II/ THÔNG HIỂU Đánh giá Đúng hay Sai: "Nhựa, len, bông, gỗ là vật dẫn nhiệt kém."

a)

Đúng.

b)

Sai.

73.

SỰ TRUYỀN NHIỆT – II/ THÔNG HIỂU Đánh giá Đúng hay Sai: "Không khí là vật dẫn nhiệt tốt."

a)

Đúng.

b)

Sai.

74.

SỰ TRUYỀN NHIỆT – II/ THÔNG HIỂU Đánh giá Đúng hay Sai: "Trong các chỗ rỗng của vật có chứa không khí."

a)

Đúng.

b)

Sai.

75.

SỰ TRUYỀN NHIỆT – II/ THÔNG HIỂU Chọn từ thích hợp trong khung (tay ta, chiếc cốc, nước nóng) điền vào chỗ chấm: ………… truyền nhiệt cho chiếc cốc.

a)

tay ta

b)

chiếc cốc

c)

nước nóng

76.

SỰ TRUYỀN NHIỆT – II/ THÔNG HIỂU Chọn từ thích hợp trong khung (tay ta, chiếc cốc, nước nóng) điền vào chỗ chấm: Sau đó nhiệt từ ………… lại truyền cho ………… (chọn mục truyền nhiệt đi từ đâu sang đâu).

a)

chiếc cốc sang tay ta

b)

tay ta sang chiếc cốc

c)

nước nóng sang tay ta

77.

SỰ TRUYỀN NHIỆT – III/ VẬN DỤNG Khi trời rét, việc mặc áo bông, áo lông hay áo len giúp

a)

Hạn chế sự truyền nhiệt của cơ thể ra ngoài.

b)

Tăng cường sự truyền nhiệt của không khí bên ngoài cho cơ thể.

c)

Nhiệt từ áo sẽ truyền cho cơ thể.

d)

Hạn chế sự truyền nhiệt của không khí bên ngoài cho cơ thể.

78.

THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT – I/ NHẬN BIẾT Khi thiếu bất kì yếu tố nào về không khí, nước, khí ô-xi, nhiệt độ và ánh sáng thích hợp, thực vật sẽ

a)

Bị ảnh hưởng đến sự phát triển.

b)

Bị ảnh hưởng đến sự sống.

c)

Không bị ảnh hưởng.

d)

Cả A và B đều đúng.

79.

THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT – I/ NHẬN BIẾT Hô hấp diễn ra ở bộ phận nào của thực vật?

a)

Lá.

b)

Thân.

c)

Rễ.

d)

Cả 3 đáp án trên.

80.

THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT – I/ NHẬN BIẾT Thực vật cần những yếu tố nào để sống và phát triển bình thường?

a)

Đủ nước, ánh sáng.

b)

Đủ nước, ánh sáng và không khí.

c)

Đủ nước, ánh sáng, không khí và chất khoáng.

81.

THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT – I/ NHẬN BIẾT Để cây trồng sống và phát triển cần chăm sóc cây như thế nào?

a)

Làm đất tơi xốp, thoáng khí.

b)

Tưới nước, bón phân đầy đủ.

c)

Chống nóng, chống rét cho cây.

d)

Tất cả các đáp án trên.

82.

THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT – I/ NHẬN BIẾT Các chất dinh dưỡng được thực vật tổng hợp nhằm mục đích gì?

a)

Thực hiện các hoạt động sống.

b)

Hô hấp.

c)

Dự trữ.

d)

Cả A và C.

83.

THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT – II/ THÔNG HIỂU Các yếu tố nào dưới đây cần cho quá trình quang hợp của cây?

a)

Nước, nhiệt độ, khí ô-xi.

b)

Nước, khí các-bô-níc, ánh sáng mặt trời.

c)

Nước, không khí, bóng tối.

d)

Nước, không khí, bóng tối, nhiệt độ.

84.

THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT – II/ THÔNG HIỂU Trong quá trình hô hấp, thực vật hấp thụ khí nào?

a)

Khí các-bô-níc.

b)

Khí ni-tơ.

c)

Khí ô-xi.

d)

Tất cả các ý trên.

85.

THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT – III/ VẬN DỤNG Hoàn thiện sơ đồ sự trao đổi khí giữa thực vật với môi trường trong quá trình quang hợp: Thực vật trong quang hợp lấy vào chất gì và thải ra chất gì?

a)

Lấy vào khí ô-xi, thải ra khí các-bô-níc.

b)

Lấy vào khí các-bô-níc, thải ra khí ô-xi.

c)

Lấy vào khí ni-tơ, thải ra hơi nước.

d)

Lấy vào hơi nước, thải ra khí ô-xi.

86.

THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT – III/ VẬN DỤNG Hoàn thiện sơ đồ sự trao đổi khí giữa thực vật với môi trường trong quá trình hô hấp: Thực vật trong hô hấp lấy vào chất gì và thải ra chất gì?

a)

Lấy vào khí ô-xi, thải ra khí các-bô-níc.

b)

Lấy vào khí các-bô-níc, thải ra khí ô-xi.

c)

Lấy vào khí ni-tơ, thải ra khí ô-xi.

d)

Lấy vào hơi nước, thải ra khí các-bô-níc.