Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LICH SU -DIA LY

Total questions: 74

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

I/ NHẬN BIẾT: Đồng Nai thuộc khu vực?

a)

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ

c)

Vùng duyên hải miền Trung

d)

Vùng Đông Nam Bộ

2.

I/ NHẬN BIẾT: Con sông lớn nhất chảy qua tỉnh Đồng Nai là:

a)

Sông Hậu

b)

Sông Bé

c)

Sông Đồng Nai

d)

Sông Thị Vải

3.

I/ NHẬN BIẾT: Đồng Nai có kiểu khí hậu gì?

a)

Ôn đới hải dương

b)

Nhiệt đới gió mùa cận xích đạo

c)

Khí hậu lạnh khô

d)

Khí hậu cận nhiệt đới

4.

I/ NHẬN BIẾT: Lễ cúng thần Lúa là lễ hội của dân tộc nào?

a)

Khmer

b)

Chơ Ro

c)

Mạ

d)

Ê-đê

5.

I/ NHẬN BIẾT: Con sông nào nằm ở tỉnh Đồng Nai?

a)

Sông Đồng Nai, sông La Ngà, sông Lô

b)

Sông Thái Bình, sông La Ngà, sông Ray

c)

Sông Hồng, sông La Ngà, sông Ray

d)

Sông Đồng Nai, sông La Ngà, sông Bé, sông Thị Vải

6.

I/ NHẬN BIẾT: Đồng Nai có mấy loại đất chính?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

7.

I/ NHẬN BIẾT: Có bao nhiêu đơn vị hành chính cấp xã ở tỉnh Đồng Nai?

a)

11 đơn vị

b)

15 đơn vị

c)

22 đơn vị

d)

95 đơn vị

8.

I/ NHẬN BIẾT: Diện tích của tỉnh Đồng Nai mới là khoảng:

a)

Trên 10.000 km 2^2

b)

Trên 11.500 km 2^2

c)

Trên 12.700 km 2^2

d)

Trên 13.500 km 2^2

9.

I/ NHẬN BIẾT: Quy mô dân số của tỉnh Đồng Nai mới là:

a)

Trên 3 triệu người

b)

Trên 3,5 triệu người

c)

Trên 4 triệu người

d)

Trên 4,2 triệu người

10.

II/ THÔNG HIỂU: Lễ Sa yang va còn có tên gọi là?

a)

Lễ cúng thần Rừng

b)

Lễ cúng thần Lúa

c)

Lễ cúng thần Sông

d)

Lễ cúng thần Đất

11.

II/ THÔNG HIỂU: Làng nghề Tà Lài nổi tiếng với sản phẩm

a)

Điêu khắc đá

b)

Mộc mĩ nghệ

c)

Gốm sành

d)

Dệt thổ cẩm

12.

II/ THÔNG HIỂU: Công trình văn hóa đền thờ Nguyễn Hữu Cảnh (Biên Hòa) nhằm mục đích:

a)

Tưởng nhớ công đức của các bậc tiền nhân có công khai khẩn, xây dựng Đồng Nai

b)

Tưởng nhớ những người có công dựng nước và giữ nước

c)

Thờ anh hùng của tỉnh Đồng Nai

d)

Thờ những người có công với đất nước

13.

II/ THÔNG HIỂU: Tỉnh Đồng Nai có kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa, vì vậy khí hậu của tỉnh có đặc điểm:

a)

Lạnh quanh năm

b)

Có 4 mùa rõ rệt

c)

Có 2 mùa mưa – khô rõ rệt

d)

Có mùa đông băng giá

14.

II/ THÔNG HIỂU: Vì sao vùng đất đỏ bazan lại thuận lợi trồng cao su, cà phê, điều?

a)

Vì thường xuyên bị ngập nước

b)

Vì đất tơi xốp, màu mỡ, giữ ẩm tốt

c)

Vì đất khô cằn, ít dinh dưỡng

d)

Vì vùng này ít mưa

15.

II/ THÔNG HIỂU: Sản phẩm nào dưới đây thể hiện nét văn hóa truyền thống của Đồng Nai?

a)

Đồ gốm Biên Hòa

b)

Đồng hồ, điện thoại

c)

Máy móc cơ khí

d)

Đồ điện tử

16.

II/ THÔNG HIỂU: Em hãy nối thông tin ở cột A với nội dung phù hợp ở cột B. Bảng gồm các mục: Cột A: Sông Đồng Nai; Đất đỏ bazan; Lễ cúng thần Lúa; Gốm mỹ nghệ. Cột B: Loại đất thích hợp trồng cao su, cà phê, điều; Sản phẩm nổi tiếng của Biên Hòa; Con sông lớn chảy qua tỉnh Đồng Nai; Lễ hội của người Chơ Ro. Với mục ở cột A là Sông Đồng Nai, chọn nội dung phù hợp ở cột B.

a)

Loại đất thích hợp trồng cao su, cà phê, điều

b)

Sản phẩm nổi tiếng của Biên Hòa

c)

Con sông lớn chảy qua tỉnh Đồng Nai

d)

Lễ hội của người Chơ Ro

17.

II/ THÔNG HIỂU: Em hãy nối thông tin ở cột A với nội dung phù hợp ở cột B. Bảng gồm các mục: Cột A: Sông Đồng Nai; Đất đỏ bazan; Lễ cúng thần Lúa; Gốm mỹ nghệ. Cột B: Loại đất thích hợp trồng cao su, cà phê, điều; Sản phẩm nổi tiếng của Biên Hòa; Con sông lớn chảy qua tỉnh Đồng Nai; Lễ hội của người Chơ Ro. Với mục ở cột A là Đất đỏ bazan, chọn nội dung phù hợp ở cột B.

a)

Loại đất thích hợp trồng cao su, cà phê, điều

b)

Sản phẩm nổi tiếng của Biên Hòa

c)

Con sông lớn chảy qua tỉnh Đồng Nai

d)

Lễ hội của người Chơ Ro

18.

II/ THÔNG HIỂU: Em hãy nối thông tin ở cột A với nội dung phù hợp ở cột B. Bảng gồm các mục: Cột A: Sông Đồng Nai; Đất đỏ bazan; Lễ cúng thần Lúa; Gốm mỹ nghệ. Cột B: Loại đất thích hợp trồng cao su, cà phê, điều; Sản phẩm nổi tiếng của Biên Hòa; Con sông lớn chảy qua tỉnh Đồng Nai; Lễ hội của người Chơ Ro. Với mục ở cột A là Lễ cúng thần Lúa, chọn nội dung phù hợp ở cột B.

a)

Loại đất thích hợp trồng cao su, cà phê, điều

b)

Sản phẩm nổi tiếng của Biên Hòa

c)

Con sông lớn chảy qua tỉnh Đồng Nai

d)

Lễ hội của người Chơ Ro

19.

II/ THÔNG HIỂU: Em hãy nối thông tin ở cột A với nội dung phù hợp ở cột B. Bảng gồm các mục: Cột A: Sông Đồng Nai; Đất đỏ bazan; Lễ cúng thần Lúa; Gốm mỹ nghệ. Cột B: Loại đất thích hợp trồng cao su, cà phê, điều; Sản phẩm nổi tiếng của Biên Hòa; Con sông lớn chảy qua tỉnh Đồng Nai; Lễ hội của người Chơ Ro. Với mục ở cột A là Gốm mỹ nghệ, chọn nội dung phù hợp ở cột B.

a)

Loại đất thích hợp trồng cao su, cà phê, điều

b)

Sản phẩm nổi tiếng của Biên Hòa

c)

Con sông lớn chảy qua tỉnh Đồng Nai

d)

Lễ hội của người Chơ Ro

20.

III/ VẬN DỤNG: Ai là người có trách nhiệm giữ gìn các nghề truyền thống?

a)

Học sinh, sinh viên

b)

Nghệ nhân ở các làng nghề

c)

Tất cả mọi người

d)

Những người trưởng thành

21.

III/ VẬN DỤNG: Chúng ta có trách nhiệm như thế nào trong việc gìn giữ và phát huy nghề truyền thống của tỉnh Đồng Nai?

a)

Cần có thái độ trân trọng, tích cực khi tìm hiểu về làng nghề truyền thống

b)

Quảng bá hình ảnh về nghề truyền thống nước ta rộng rãi

c)

Không cần làm gì cả

d)

Cả A và B đúng

22.

III/ VẬN DỤNG: Anh hùng LLVT nhân dân Điểu Cải là người dân tộc nào?

a)

Chơ Ro

b)

Khmer

c)

Ê-đê

d)

S’tiêng

23.

III/ VẬN DỤNG: Anh hùng LLVT nhân dân Điểu Cải được phong tặng danh hiệu Anh hùng vì:

a)

Có sáng kiến sản xuất nông nghiệp

b)

Chiến đấu dũng cảm, lập nhiều chiến công

c)

Đóng góp xây dựng quê hương

d)

Là nghệ nhân văn hóa

24.

Anh hùng Lao động Lâm Búp nổi bật trong lĩnh vực nào?

a)

Âm nhạc dân tộc

b)

Trồng và chăm sóc cây công nghiệp

c)

Khai thác khoáng sản

d)

Đan lát thủ công

25.

Em có thể làm gì để góp phần giữ gìn và phát huy giá trị các lễ hội truyền thống của địa phương?

a)

Không quan tâm đến lễ hội

b)

Tham gia tìm hiểu, giới thiệu lễ hội với bạn bè

c)

Chê bai các hoạt động lễ hội

d)

Chỉ xem mà không cần tìm hiểu

26.

Việc bảo vệ các con sông như sông Đồng Nai có ý nghĩa gì đối với đời sống người dân?

a)

Không có ý nghĩa gì

b)

Phục vụ du lịch

c)

Đảm bảo nguồn nước sinh hoạt, sản xuất và bảo vệ môi trường

d)

Chỉ để đánh bắt cá

27.

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ giáp với các miền nào?

a)

Phía bắc và phía tây giáp Trung du và miền núi Bắc Bộ, phía nam giáp Duyên hải miền Trung, phía đông giáp vịnh Bắc Bộ

b)

Nam bộ và miền Trung

c)

Đồng bằng sông Cửu Long và miền Trung

d)

Miền Tây và miền Trung

28.

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sông nào?

a)

Sông Mekong và sông Cửu Long

b)

Sông Hồng và sông Thái Bình

c)

Sông Sài Gòn và sông Đồng Nai

d)

Sông Đà và sông Lô

29.

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ có địa hình như thế nào?

a)

Đồi núi cao và đồng bằng rất bằng phẳng

b)

Đồi núi trung bình và rừng nhiệt đới

c)

Bán đảo và đồng bằng sông ngòi

d)

Tương đối bằng phẳng, thấp dần về phía biển

30.

Đồng bằng Bắc bộ tiếp giáp với vùng biển nào?

a)

Vịnh Nam bộ

b)

Vịnh Trung bộ

c)

Vịnh Bắc bộ

d)

Vịnh Thái Lan

31.

Độ cao trung bình của vùng Đồng bằng Bắc Bộ là bao nhiêu?

a)

Trên 5050 m

b)

Từ 3030 m đến 5050 m

c)

Dưới 2020 m

d)

Từ 2020 m đến 3030 m

32.

Cửa sông nào sau đây thuộc vùng đồng bằng Bắc bộ?

a)

Cửa Tây

b)

Cửa Nam

c)

Cửa Đáy

d)

Cửa Đông

33.

Đặc điểm của sông ở vùng đồng bằng Bắc bộ là

a)

Có nhiều phù sa, nước lên xuống theo mùa

b)

Vào mùa cạn, nước sông xuống rất thấp

c)

Vào mùa lũ, nước sông dâng cao

d)

Tất cả các ý trên

34.

Sông nào có vai trò quan trọng trong cung cấp nước cho sản xuất nông nghiệp ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ?

a)

Sông Hồng

b)

Sông Sài Gòn

c)

Sông Mekong

d)

Sông Đồng Nai

35.

Mùa khô ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ gặp khó khăn vì nguyên nhân gì?

a)

Mực nước sông tăng cao

b)

Mực nước sông giảm thấp

c)

Bão gây ngập lụt

d)

Sóng thần

36.

Vùng đồng bằng Bắc bộ có khí hậu

a)

Khô cạn

b)

Ôn hòa

c)

Nhiệt đới gió mùa ẩm

d)

Nhiệt đới gió mùa

37.

Mùa đông của vùng đồng bằng Bắc bộ

a)

Lạnh, ít mưa

b)

Lạnh, mưa nhiều

c)

Lạnh, không mưa

d)

Lạnh, mưa phùn

38.

Ghép ý ở cột A với ý ở cột B sao cho phù hợp: 1/ Bạc màu đất — chọn một biện pháp bảo vệ phù hợp từ các lựa chọn a/ Xử lí rác, nước thải từ sinh hoạt sản xuất; b/ Trồng và bảo vệ rừng ngập mặn; c/ Thoát lũ mùa mưa, phát triển sản xuất phù hợp; d/ Sử dụng phân hữu cơ, hạn chế sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, phân hóa học.

a)

a/ Xử lí rác, nước thải từ sinh hoạt sản xuất

b)

b/ Trồng và bảo vệ rừng ngập mặn

c)

c/ Thoát lũ mùa mưa, phát triển sản xuất phù hợp

d)

d/ Sử dụng phân hữu cơ, hạn chế sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, phân hóa học

39.

Ghép ý ở cột A với ý ở cột B sao cho phù hợp: 2/ Các ô trũng ngập úng — chọn một biện pháp bảo vệ phù hợp từ các lựa chọn a/ Xử lí rác, nước thải từ sinh hoạt sản xuất; b/ Trồng và bảo vệ rừng ngập mặn; c/ Thoát lũ mùa mưa, phát triển sản xuất phù hợp; d/ Sử dụng phân hữu cơ, hạn chế sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, phân hóa học.

a)

a/ Xử lí rác, nước thải từ sinh hoạt sản xuất

b)

b/ Trồng và bảo vệ rừng ngập mặn

c)

c/ Thoát lũ mùa mưa, phát triển sản xuất phù hợp

d)

d/ Sử dụng phân hữu cơ, hạn chế sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, phân hóa học

40.

Ghép ý ở cột A với ý ở cột B sao cho phù hợp: 3/ Suy thoái vùng ngập mặn ven bờ — chọn một biện pháp bảo vệ phù hợp từ các lựa chọn a/ Xử lí rác, nước thải từ sinh hoạt sản xuất; b/ Trồng và bảo vệ rừng ngập mặn; c/ Thoát lũ mùa mưa, phát triển sản xuất phù hợp; d/ Sử dụng phân hữu cơ, hạn chế sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, phân hóa học.

a)

a/ Xử lí rác, nước thải từ sinh hoạt sản xuất

b)

b/ Trồng và bảo vệ rừng ngập mặn

c)

c/ Thoát lũ mùa mưa, phát triển sản xuất phù hợp

d)

d/ Sử dụng phân hữu cơ, hạn chế sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, phân hóa học

41.

Ghép ý ở cột A với ý ở cột B sao cho phù hợp: 4/ Ô nhiễm nguồn nước và đất — chọn một biện pháp bảo vệ phù hợp từ các lựa chọn a/ Xử lí rác, nước thải từ sinh hoạt sản xuất; b/ Trồng và bảo vệ rừng ngập mặn; c/ Thoát lũ mùa mưa, phát triển sản xuất phù hợp; d/ Sử dụng phân hữu cơ, hạn chế sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, phân hóa học.

a)

a/ Xử lí rác, nước thải từ sinh hoạt sản xuất

b)

b/ Trồng và bảo vệ rừng ngập mặn

c)

c/ Thoát lũ mùa mưa, phát triển sản xuất phù hợp

d)

d/ Sử dụng phân hữu cơ, hạn chế sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, phân hóa học

42.

Dân tộc nào có số lượng lớn nhất trong vùng Đồng bằng Bắc Bộ?

a)

Kinh

b)

Sán Dìu

c)

Nùng

d)

Dao

43.

Thành phố nào là thành phố đông dân nhất của vùng Đồng bằng Bắc Bộ?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Hà Nội

c)

Đà Nẵng

d)

Hà Tĩnh

44.

Sản xuất lúa gạo

a)

Là ngành không xuất hiện ở đồng bằng Bắc bộ

b)

Là ngành không được chú trọng ở vùng đồng bằng Bắc bộ

c)

Là ngành nổi ở đồng bằng Bắc bộ

d)

Là ngành không ai làm ở đồng bằng Bắc bộ

45.

Vùng đồng bằng Bắc bộ là vùng

a)

Dân cư không tập trung nhiều

b)

Đông dân

c)

Dân cư thưa thớt

d)

Ít dân

46.

Điền các từ điều kiện tự nhiên thuận lợi, đồng bằng, trung tâm, đông đúc nhất, lâu đời, trung bình vào chỗ chấm cho phù hợp trong đoạn sau: Đồng bằng Bắc Bộ là nơi dân cư ............... nước ta. Năm 2020, mật độ dân số ............... của vùng là 14311431 người/km2 (cả nước là 295295 người/km2). Dân cư tập trung đông ở vùng ..............., thưa hơn ở phía rìa ............... Vùng Đồng bằng Bắc Bộ có dân cư tập trung đông là do ..............., người dân sống ở đây từ ..............., có nhiều đô thị và trung tâm công nghiệp.

4 lines
47.

Nối tên tỉnh/thành phố ở cột bên trái với sản phẩm thủ công truyền thống tiêu biểu tương ứng ở cột bên phải sao cho đúng: 1. Hà Nội — chọn một trong các lựa chọn a) Sản phẩm từ cói Kim Sơn; b) Chạm bạc Đồng Xuan; c) Lụa Vạn Phúc, gốm sứ Bát Tràng; d) Đồ gỗ Đồng Kỵ, đúc đồng Đại Bái.

a)

a) Sản phẩm từ cói Kim Sơn

b)

b) Chạm bạc Đồng Xuan

c)

c) Lụa Vạn Phúc, gốm sứ Bát Tràng

d)

d) Đồ gỗ Đồng Kỵ, đúc đồng Đại Bái

48.

Nối tên tỉnh/thành phố ở cột bên trái với sản phẩm thủ công truyền thống tiêu biểu tương ứng ở cột bên phải sao cho đúng: 2. Bắc Ninh — chọn một trong các lựa chọn a) Sản phẩm từ cói Kim Sơn; b) Chạm bạc Đồng Xuan; c) Lụa Vạn Phúc, gốm sứ Bát Tràng; d) Đồ gỗ Đồng Kỵ, đúc đồng Đại Bái.

a)

a) Sản phẩm từ cói Kim Sơn

b)

b) Chạm bạc Đồng Xuan

c)

c) Lụa Vạn Phúc, gốm sứ Bát Tràng

d)

d) Đồ gỗ Đồng Kỵ, đúc đồng Đại Bái

49.

Nối tên tỉnh/thành phố ở cột bên trái với sản phẩm thủ công truyền thống tiêu biểu tương ứng ở cột bên phải sao cho đúng: 3. Thái Bình — chọn một trong các lựa chọn a) Sản phẩm từ cói Kim Sơn; b) Chạm bạc Đồng Xuan; c) Lụa Vạn Phúc, gốm sứ Bát Tràng; d) Đồ gỗ Đồng Kỵ, đúc đồng Đại Bái.

a)

a) Sản phẩm từ cói Kim Sơn

b)

b) Chạm bạc Đồng Xuan

c)

c) Lụa Vạn Phúc, gốm sứ Bát Tràng

d)

d) Đồ gỗ Đồng Kỵ, đúc đồng Đại Bái

50.

Nối tên tỉnh/thành phố ở cột bên trái với sản phẩm thủ công truyền thống tiêu biểu tương ứng ở cột bên phải sao cho đúng: 4. Ninh Bình — chọn một trong các lựa chọn a) Sản phẩm từ cói Kim Sơn; b) Chạm bạc Đồng Xuan; c) Lụa Vạn Phúc, gốm sứ Bát Tràng; d) Đồ gỗ Đồng Kỵ, đúc đồng Đại Bái.

a)

a) Sản phẩm từ cói Kim Sơn

b)

b) Chạm bạc Đồng Xuan

c)

c) Lụa Vạn Phúc, gốm sứ Bát Tràng

d)

d) Đồ gỗ Đồng Kỵ, đúc đồng Đại Bái

51.

Hà Nội nằm ở vùng nào?

a)

Vùng đồng bằng Nam bộ

b)

Vùng Trung du và miền núi Bắc bộ

c)

Đồng bằng Bắc bộ

d)

Đồng bằng Trung bộ

52.

Hà Nội là

a)

Thủ đô của Lào

b)

Thủ đô của nước Việt Nam

53.

II/ THÔNG HIỂU: Lý Thái Tổ dời kinh đô từ Hoa Lư về Đại La vào năm nào

a)

10101010

b)

18311831

c)

19451945

d)

19721972

54.

II/ THÔNG HIỂU: Niên hiệu của vua Lý Thái Tổ là gì?

a)

Thuận Thiên

b)

Lý Công Uẩn

c)

Minh Mạng

d)

Lê Thái Tổ

55.

II/ THÔNG HIỂU: Thăng Long tứ trấn là gì

a)

Bốn ngôi đền ở bốn phía của thành Thăng Long

b)

Bốn vị thần trấn giữ thành Thăng Long

c)

Bốn ngôi chùa ở bốn phía của thành Thăng Long

d)

Bốn danh nhân nổi tiếng của thành Thăng Long

56.

II/ THÔNG HIỂU: Thăng Long tứ trấn bao gồm những ngôi đền nào

a)

Đền Bạch Mã, đền Voi Phục, đền Kim Liên

b)

Đền Bạch Mã, đền Kim Liên, đền Quán Thánh

c)

Đền Kim Liên, đền Voi Phục, đền Quán Thánh

d)

Đền Bạch Mã, đền Kim Liên, đền Voi Phục, đền Quán Thánh

57.

II/ THÔNG HIỂU: Trong sự tích Hồ Gươm, ai đã đánh thắng quân xâm lược?

a)

Lý Thái Tổ

b)

Lê Lợi

c)

Hoàng Diệu

d)

Minh Mạng

58.

II/ THÔNG HIỂU: Ai là Tổng đốc trấn giữ thành Hà Nội trong cuộc tấn công của quân Pháp vào năm 18821882 ?

a)

Lê Lợi

b)

Lý Thái Tổ

c)

Hoàng Diệu

d)

Minh Mạng

59.

III/ VẬN DỤNG: Cuối tháng 1212 năm 19721972 Hà Nội phải đối mặt với

a)

Chiến tranh với Mỹ

b)

Chiến tranh phá hoại của Mỹ

c)

Chiến tranh cục bộ của Mỹ

d)

Chiến tranh phá hoại của Pháp

60.

III/ VẬN DỤNG: 2/9/19452/9/1945 là ngày

a)

Vì nó như một vị thần

b)

Bác Hồ đọc tuyên ngôn độc lập

c)

Vì nó gắn liền với cuộc sống của họ

d)

Vì nó liên tục cao lên

61.

III/ VẬN DỤNG: Trận "Điện Biên Phủ trên không" diễn ra trong năm nào?

a)

10091009

b)

18311831

c)

19451945

d)

19721972

62.

I/ NHẬN BIẾT: Khu di tích Văn Miếu - Quốc Tử Giám nằm ở quận nào của Hà Nội?

a)

Ba Đình

b)

Hoàn Kiếm

c)

Hai Bà Trưng

d)

Đống Đa

63.

I/ NHẬN BIẾT: Khuê Văn Các thuộc khu di tích

a)

Vua Hùng

b)

Văn Miếu Quốc Tử Giám

c)

Hồ Ba Bể

d)

Hồ Gươm

64.

I/ NHẬN BIẾT: Văn Miếu Quốc Tử Giám là

a)

Trường cao học

b)

Trường tiểu học đầu tiên của Việt Nam

c)

Trường đại học đầu tiên của Việt Nam

d)

Trường phổ thông đầu tiên của Việt Nam

65.

I/ NHẬN BIẾT: Vai trò chính của Văn Miếu - Quốc Tử Giám là gì?

a)

Nơi thờ Khổng Tử và các học trò

b)

Trường dạy cho con em quan lại

c)

Nơi dạy cho con em thường dân ưu tú

d)

Biểu tượng cho truyền thống hiếu học

66.

II/ THÔNG HIỂU: Khuê Văn Các có bao nhiêu mái và tầng?

a)

44 mái, 11 tầng

b)

88 mái, 22 tầng

c)

1212 mái, 33 tầng

d)

1616 mái, 44 tầng

67.

II/ THÔNG HIỂU: Ý nghĩa của các cửa sổ tròn trên gác Khuê Văn Các là gì?

a)

Tượng trưng cho bầu trời

b)

Tượng trưng cho biển cả

c)

Tượng trưng cho núi rừng

d)

Tượng trưng cho lòng hiếu học

68.

II/ THÔNG HIỂU: Bốn mặt của Khuê Văn Các có gì đặc biệt?

a)

Câu đối ca ngợi nền văn hóa dân tộc

b)

Bức tranh lịch sử

c)

Biểu tượng của các triều đại

d)

Những tấm bia khắc tên tiến sĩ

69.

II/ THÔNG HIỂU: Nhà bia Tiến sĩ tôn vinh những ai?

a)

Các học trò của Khổng Tử

b)

Các tiến sĩ thông qua các kỳ thi

c)

Các quan lại và gia đình hoàng tộc

d)

Các nhà triết học nổi tiếng

70.

III/ VẬN DỤNG: Nhà bia Tiến sĩ được chia thành bao nhiêu dãy?

a)

11 dãy

b)

22 dãy

c)

33 dãy

d)

44 dãy

71.

III/ VẬN DỤNG: Số tấm bia trong nhà bia Tiến sĩ là bao nhiêu?

a)

4242 tấm bia

b)

6262 tấm bia

c)

7272 tấm bia

d)

8282 tấm bia

72.

III/ VẬN DỤNG: Nội dung những tấm bia trong nhà bia Tiến sĩ là gì?

a)

Khắc tên và quê quán của các tiến sĩ qua các kỳ thi

b)

Ca ngợi nền văn hoá dân tộc

c)

Lời khuyên cho các học trò

d)

Lịch sử của Văn Miếu - Quốc Tử Giám

73.

III/ VẬN DỤNG: Tấm bia cổ nhất trong nhà bia Tiến sĩ được dựng vào năm nào?

a)

14841484

b)

15561556

c)

16231623

d)

17021702

74.

III/ VẬN DỤNG: Văn Miếu được xây vào đời

a)

Lý Anh Tông

b)

Lý Lan

c)

Lý Thánh Tông

d)

Lý Nhân Tông

Similar Resources on Wayground