WorksheetsLICH SU -DIA LY
Total questions: 74
Worksheet time: 40mins
I/ NHẬN BIẾT: Đồng Nai thuộc khu vực?
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
Vùng Đồng bằng Bắc Bộ
Vùng duyên hải miền Trung
Vùng Đông Nam Bộ
I/ NHẬN BIẾT: Con sông lớn nhất chảy qua tỉnh Đồng Nai là:
Sông Hậu
Sông Bé
Sông Đồng Nai
Sông Thị Vải
I/ NHẬN BIẾT: Đồng Nai có kiểu khí hậu gì?
Ôn đới hải dương
Nhiệt đới gió mùa cận xích đạo
Khí hậu lạnh khô
Khí hậu cận nhiệt đới
I/ NHẬN BIẾT: Lễ cúng thần Lúa là lễ hội của dân tộc nào?
Khmer
Chơ Ro
Mạ
Ê-đê
I/ NHẬN BIẾT: Con sông nào nằm ở tỉnh Đồng Nai?
Sông Đồng Nai, sông La Ngà, sông Lô
Sông Thái Bình, sông La Ngà, sông Ray
Sông Hồng, sông La Ngà, sông Ray
Sông Đồng Nai, sông La Ngà, sông Bé, sông Thị Vải
I/ NHẬN BIẾT: Đồng Nai có mấy loại đất chính?
2 loại
3 loại
4 loại
5 loại
I/ NHẬN BIẾT: Có bao nhiêu đơn vị hành chính cấp xã ở tỉnh Đồng Nai?
11 đơn vị
15 đơn vị
22 đơn vị
95 đơn vị
I/ NHẬN BIẾT: Diện tích của tỉnh Đồng Nai mới là khoảng:
Trên 10.000 km 2
Trên 11.500 km 2
Trên 12.700 km 2
Trên 13.500 km 2
I/ NHẬN BIẾT: Quy mô dân số của tỉnh Đồng Nai mới là:
Trên 3 triệu người
Trên 3,5 triệu người
Trên 4 triệu người
Trên 4,2 triệu người
II/ THÔNG HIỂU: Lễ Sa yang va còn có tên gọi là?
Lễ cúng thần Rừng
Lễ cúng thần Lúa
Lễ cúng thần Sông
Lễ cúng thần Đất
II/ THÔNG HIỂU: Làng nghề Tà Lài nổi tiếng với sản phẩm
Điêu khắc đá
Mộc mĩ nghệ
Gốm sành
Dệt thổ cẩm
II/ THÔNG HIỂU: Công trình văn hóa đền thờ Nguyễn Hữu Cảnh (Biên Hòa) nhằm mục đích:
Tưởng nhớ công đức của các bậc tiền nhân có công khai khẩn, xây dựng Đồng Nai
Tưởng nhớ những người có công dựng nước và giữ nước
Thờ anh hùng của tỉnh Đồng Nai
Thờ những người có công với đất nước
II/ THÔNG HIỂU: Tỉnh Đồng Nai có kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa, vì vậy khí hậu của tỉnh có đặc điểm:
Lạnh quanh năm
Có 4 mùa rõ rệt
Có 2 mùa mưa – khô rõ rệt
Có mùa đông băng giá
II/ THÔNG HIỂU: Vì sao vùng đất đỏ bazan lại thuận lợi trồng cao su, cà phê, điều?
Vì thường xuyên bị ngập nước
Vì đất tơi xốp, màu mỡ, giữ ẩm tốt
Vì đất khô cằn, ít dinh dưỡng
Vì vùng này ít mưa
II/ THÔNG HIỂU: Sản phẩm nào dưới đây thể hiện nét văn hóa truyền thống của Đồng Nai?
Đồ gốm Biên Hòa
Đồng hồ, điện thoại
Máy móc cơ khí
Đồ điện tử
II/ THÔNG HIỂU: Em hãy nối thông tin ở cột A với nội dung phù hợp ở cột B. Bảng gồm các mục: Cột A: Sông Đồng Nai; Đất đỏ bazan; Lễ cúng thần Lúa; Gốm mỹ nghệ. Cột B: Loại đất thích hợp trồng cao su, cà phê, điều; Sản phẩm nổi tiếng của Biên Hòa; Con sông lớn chảy qua tỉnh Đồng Nai; Lễ hội của người Chơ Ro. Với mục ở cột A là Sông Đồng Nai, chọn nội dung phù hợp ở cột B.
Loại đất thích hợp trồng cao su, cà phê, điều
Sản phẩm nổi tiếng của Biên Hòa
Con sông lớn chảy qua tỉnh Đồng Nai
Lễ hội của người Chơ Ro
II/ THÔNG HIỂU: Em hãy nối thông tin ở cột A với nội dung phù hợp ở cột B. Bảng gồm các mục: Cột A: Sông Đồng Nai; Đất đỏ bazan; Lễ cúng thần Lúa; Gốm mỹ nghệ. Cột B: Loại đất thích hợp trồng cao su, cà phê, điều; Sản phẩm nổi tiếng của Biên Hòa; Con sông lớn chảy qua tỉnh Đồng Nai; Lễ hội của người Chơ Ro. Với mục ở cột A là Đất đỏ bazan, chọn nội dung phù hợp ở cột B.
Loại đất thích hợp trồng cao su, cà phê, điều
Sản phẩm nổi tiếng của Biên Hòa
Con sông lớn chảy qua tỉnh Đồng Nai
Lễ hội của người Chơ Ro
II/ THÔNG HIỂU: Em hãy nối thông tin ở cột A với nội dung phù hợp ở cột B. Bảng gồm các mục: Cột A: Sông Đồng Nai; Đất đỏ bazan; Lễ cúng thần Lúa; Gốm mỹ nghệ. Cột B: Loại đất thích hợp trồng cao su, cà phê, điều; Sản phẩm nổi tiếng của Biên Hòa; Con sông lớn chảy qua tỉnh Đồng Nai; Lễ hội của người Chơ Ro. Với mục ở cột A là Lễ cúng thần Lúa, chọn nội dung phù hợp ở cột B.
Loại đất thích hợp trồng cao su, cà phê, điều
Sản phẩm nổi tiếng của Biên Hòa
Con sông lớn chảy qua tỉnh Đồng Nai
Lễ hội của người Chơ Ro
II/ THÔNG HIỂU: Em hãy nối thông tin ở cột A với nội dung phù hợp ở cột B. Bảng gồm các mục: Cột A: Sông Đồng Nai; Đất đỏ bazan; Lễ cúng thần Lúa; Gốm mỹ nghệ. Cột B: Loại đất thích hợp trồng cao su, cà phê, điều; Sản phẩm nổi tiếng của Biên Hòa; Con sông lớn chảy qua tỉnh Đồng Nai; Lễ hội của người Chơ Ro. Với mục ở cột A là Gốm mỹ nghệ, chọn nội dung phù hợp ở cột B.
Loại đất thích hợp trồng cao su, cà phê, điều
Sản phẩm nổi tiếng của Biên Hòa
Con sông lớn chảy qua tỉnh Đồng Nai
Lễ hội của người Chơ Ro
III/ VẬN DỤNG: Ai là người có trách nhiệm giữ gìn các nghề truyền thống?
Học sinh, sinh viên
Nghệ nhân ở các làng nghề
Tất cả mọi người
Những người trưởng thành
III/ VẬN DỤNG: Chúng ta có trách nhiệm như thế nào trong việc gìn giữ và phát huy nghề truyền thống của tỉnh Đồng Nai?
Cần có thái độ trân trọng, tích cực khi tìm hiểu về làng nghề truyền thống
Quảng bá hình ảnh về nghề truyền thống nước ta rộng rãi
Không cần làm gì cả
Cả A và B đúng
III/ VẬN DỤNG: Anh hùng LLVT nhân dân Điểu Cải là người dân tộc nào?
Chơ Ro
Khmer
Ê-đê
S’tiêng
III/ VẬN DỤNG: Anh hùng LLVT nhân dân Điểu Cải được phong tặng danh hiệu Anh hùng vì:
Có sáng kiến sản xuất nông nghiệp
Chiến đấu dũng cảm, lập nhiều chiến công
Đóng góp xây dựng quê hương
Là nghệ nhân văn hóa
Anh hùng Lao động Lâm Búp nổi bật trong lĩnh vực nào?
Âm nhạc dân tộc
Trồng và chăm sóc cây công nghiệp
Khai thác khoáng sản
Đan lát thủ công
Em có thể làm gì để góp phần giữ gìn và phát huy giá trị các lễ hội truyền thống của địa phương?
Không quan tâm đến lễ hội
Tham gia tìm hiểu, giới thiệu lễ hội với bạn bè
Chê bai các hoạt động lễ hội
Chỉ xem mà không cần tìm hiểu
Việc bảo vệ các con sông như sông Đồng Nai có ý nghĩa gì đối với đời sống người dân?
Không có ý nghĩa gì
Phục vụ du lịch
Đảm bảo nguồn nước sinh hoạt, sản xuất và bảo vệ môi trường
Chỉ để đánh bắt cá
Vùng Đồng bằng Bắc Bộ giáp với các miền nào?
Phía bắc và phía tây giáp Trung du và miền núi Bắc Bộ, phía nam giáp Duyên hải miền Trung, phía đông giáp vịnh Bắc Bộ
Nam bộ và miền Trung
Đồng bằng sông Cửu Long và miền Trung
Miền Tây và miền Trung
Vùng Đồng bằng Bắc Bộ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sông nào?
Sông Mekong và sông Cửu Long
Sông Hồng và sông Thái Bình
Sông Sài Gòn và sông Đồng Nai
Sông Đà và sông Lô
Vùng Đồng bằng Bắc Bộ có địa hình như thế nào?
Đồi núi cao và đồng bằng rất bằng phẳng
Đồi núi trung bình và rừng nhiệt đới
Bán đảo và đồng bằng sông ngòi
Tương đối bằng phẳng, thấp dần về phía biển
Đồng bằng Bắc bộ tiếp giáp với vùng biển nào?
Vịnh Nam bộ
Vịnh Trung bộ
Vịnh Bắc bộ
Vịnh Thái Lan
Độ cao trung bình của vùng Đồng bằng Bắc Bộ là bao nhiêu?
Trên 50 m
Từ 30 m đến 50 m
Dưới 20 m
Từ 20 m đến 30 m
Cửa sông nào sau đây thuộc vùng đồng bằng Bắc bộ?
Cửa Tây
Cửa Nam
Cửa Đáy
Cửa Đông
Đặc điểm của sông ở vùng đồng bằng Bắc bộ là
Có nhiều phù sa, nước lên xuống theo mùa
Vào mùa cạn, nước sông xuống rất thấp
Vào mùa lũ, nước sông dâng cao
Tất cả các ý trên
Sông nào có vai trò quan trọng trong cung cấp nước cho sản xuất nông nghiệp ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ?
Sông Hồng
Sông Sài Gòn
Sông Mekong
Sông Đồng Nai
Mùa khô ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ gặp khó khăn vì nguyên nhân gì?
Mực nước sông tăng cao
Mực nước sông giảm thấp
Bão gây ngập lụt
Sóng thần
Vùng đồng bằng Bắc bộ có khí hậu
Khô cạn
Ôn hòa
Nhiệt đới gió mùa ẩm
Nhiệt đới gió mùa
Mùa đông của vùng đồng bằng Bắc bộ
Lạnh, ít mưa
Lạnh, mưa nhiều
Lạnh, không mưa
Lạnh, mưa phùn
Ghép ý ở cột A với ý ở cột B sao cho phù hợp: 1/ Bạc màu đất — chọn một biện pháp bảo vệ phù hợp từ các lựa chọn a/ Xử lí rác, nước thải từ sinh hoạt sản xuất; b/ Trồng và bảo vệ rừng ngập mặn; c/ Thoát lũ mùa mưa, phát triển sản xuất phù hợp; d/ Sử dụng phân hữu cơ, hạn chế sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, phân hóa học.
a/ Xử lí rác, nước thải từ sinh hoạt sản xuất
b/ Trồng và bảo vệ rừng ngập mặn
c/ Thoát lũ mùa mưa, phát triển sản xuất phù hợp
d/ Sử dụng phân hữu cơ, hạn chế sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, phân hóa học
Ghép ý ở cột A với ý ở cột B sao cho phù hợp: 2/ Các ô trũng ngập úng — chọn một biện pháp bảo vệ phù hợp từ các lựa chọn a/ Xử lí rác, nước thải từ sinh hoạt sản xuất; b/ Trồng và bảo vệ rừng ngập mặn; c/ Thoát lũ mùa mưa, phát triển sản xuất phù hợp; d/ Sử dụng phân hữu cơ, hạn chế sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, phân hóa học.
a/ Xử lí rác, nước thải từ sinh hoạt sản xuất
b/ Trồng và bảo vệ rừng ngập mặn
c/ Thoát lũ mùa mưa, phát triển sản xuất phù hợp
d/ Sử dụng phân hữu cơ, hạn chế sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, phân hóa học
Ghép ý ở cột A với ý ở cột B sao cho phù hợp: 3/ Suy thoái vùng ngập mặn ven bờ — chọn một biện pháp bảo vệ phù hợp từ các lựa chọn a/ Xử lí rác, nước thải từ sinh hoạt sản xuất; b/ Trồng và bảo vệ rừng ngập mặn; c/ Thoát lũ mùa mưa, phát triển sản xuất phù hợp; d/ Sử dụng phân hữu cơ, hạn chế sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, phân hóa học.
a/ Xử lí rác, nước thải từ sinh hoạt sản xuất
b/ Trồng và bảo vệ rừng ngập mặn
c/ Thoát lũ mùa mưa, phát triển sản xuất phù hợp
d/ Sử dụng phân hữu cơ, hạn chế sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, phân hóa học
Ghép ý ở cột A với ý ở cột B sao cho phù hợp: 4/ Ô nhiễm nguồn nước và đất — chọn một biện pháp bảo vệ phù hợp từ các lựa chọn a/ Xử lí rác, nước thải từ sinh hoạt sản xuất; b/ Trồng và bảo vệ rừng ngập mặn; c/ Thoát lũ mùa mưa, phát triển sản xuất phù hợp; d/ Sử dụng phân hữu cơ, hạn chế sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, phân hóa học.
a/ Xử lí rác, nước thải từ sinh hoạt sản xuất
b/ Trồng và bảo vệ rừng ngập mặn
c/ Thoát lũ mùa mưa, phát triển sản xuất phù hợp
d/ Sử dụng phân hữu cơ, hạn chế sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, phân hóa học
Dân tộc nào có số lượng lớn nhất trong vùng Đồng bằng Bắc Bộ?
Kinh
Sán Dìu
Nùng
Dao
Thành phố nào là thành phố đông dân nhất của vùng Đồng bằng Bắc Bộ?
Hồ Chí Minh
Hà Nội
Đà Nẵng
Hà Tĩnh
Sản xuất lúa gạo
Là ngành không xuất hiện ở đồng bằng Bắc bộ
Là ngành không được chú trọng ở vùng đồng bằng Bắc bộ
Là ngành nổi ở đồng bằng Bắc bộ
Là ngành không ai làm ở đồng bằng Bắc bộ
Vùng đồng bằng Bắc bộ là vùng
Dân cư không tập trung nhiều
Đông dân
Dân cư thưa thớt
Ít dân
Điền các từ điều kiện tự nhiên thuận lợi, đồng bằng, trung tâm, đông đúc nhất, lâu đời, trung bình vào chỗ chấm cho phù hợp trong đoạn sau: Đồng bằng Bắc Bộ là nơi dân cư ............... nước ta. Năm 2020, mật độ dân số ............... của vùng là 1431 người/km2 (cả nước là 295 người/km2). Dân cư tập trung đông ở vùng ..............., thưa hơn ở phía rìa ............... Vùng Đồng bằng Bắc Bộ có dân cư tập trung đông là do ..............., người dân sống ở đây từ ..............., có nhiều đô thị và trung tâm công nghiệp.
Nối tên tỉnh/thành phố ở cột bên trái với sản phẩm thủ công truyền thống tiêu biểu tương ứng ở cột bên phải sao cho đúng: 1. Hà Nội — chọn một trong các lựa chọn a) Sản phẩm từ cói Kim Sơn; b) Chạm bạc Đồng Xuan; c) Lụa Vạn Phúc, gốm sứ Bát Tràng; d) Đồ gỗ Đồng Kỵ, đúc đồng Đại Bái.
a) Sản phẩm từ cói Kim Sơn
b) Chạm bạc Đồng Xuan
c) Lụa Vạn Phúc, gốm sứ Bát Tràng
d) Đồ gỗ Đồng Kỵ, đúc đồng Đại Bái
Nối tên tỉnh/thành phố ở cột bên trái với sản phẩm thủ công truyền thống tiêu biểu tương ứng ở cột bên phải sao cho đúng: 2. Bắc Ninh — chọn một trong các lựa chọn a) Sản phẩm từ cói Kim Sơn; b) Chạm bạc Đồng Xuan; c) Lụa Vạn Phúc, gốm sứ Bát Tràng; d) Đồ gỗ Đồng Kỵ, đúc đồng Đại Bái.
a) Sản phẩm từ cói Kim Sơn
b) Chạm bạc Đồng Xuan
c) Lụa Vạn Phúc, gốm sứ Bát Tràng
d) Đồ gỗ Đồng Kỵ, đúc đồng Đại Bái
Nối tên tỉnh/thành phố ở cột bên trái với sản phẩm thủ công truyền thống tiêu biểu tương ứng ở cột bên phải sao cho đúng: 3. Thái Bình — chọn một trong các lựa chọn a) Sản phẩm từ cói Kim Sơn; b) Chạm bạc Đồng Xuan; c) Lụa Vạn Phúc, gốm sứ Bát Tràng; d) Đồ gỗ Đồng Kỵ, đúc đồng Đại Bái.
a) Sản phẩm từ cói Kim Sơn
b) Chạm bạc Đồng Xuan
c) Lụa Vạn Phúc, gốm sứ Bát Tràng
d) Đồ gỗ Đồng Kỵ, đúc đồng Đại Bái
Nối tên tỉnh/thành phố ở cột bên trái với sản phẩm thủ công truyền thống tiêu biểu tương ứng ở cột bên phải sao cho đúng: 4. Ninh Bình — chọn một trong các lựa chọn a) Sản phẩm từ cói Kim Sơn; b) Chạm bạc Đồng Xuan; c) Lụa Vạn Phúc, gốm sứ Bát Tràng; d) Đồ gỗ Đồng Kỵ, đúc đồng Đại Bái.
a) Sản phẩm từ cói Kim Sơn
b) Chạm bạc Đồng Xuan
c) Lụa Vạn Phúc, gốm sứ Bát Tràng
d) Đồ gỗ Đồng Kỵ, đúc đồng Đại Bái
Hà Nội nằm ở vùng nào?
Vùng đồng bằng Nam bộ
Vùng Trung du và miền núi Bắc bộ
Đồng bằng Bắc bộ
Đồng bằng Trung bộ
Hà Nội là
Thủ đô của Lào
Thủ đô của nước Việt Nam
II/ THÔNG HIỂU: Lý Thái Tổ dời kinh đô từ Hoa Lư về Đại La vào năm nào
1010
1831
1945
1972
II/ THÔNG HIỂU: Niên hiệu của vua Lý Thái Tổ là gì?
Thuận Thiên
Lý Công Uẩn
Minh Mạng
Lê Thái Tổ
II/ THÔNG HIỂU: Thăng Long tứ trấn là gì
Bốn ngôi đền ở bốn phía của thành Thăng Long
Bốn vị thần trấn giữ thành Thăng Long
Bốn ngôi chùa ở bốn phía của thành Thăng Long
Bốn danh nhân nổi tiếng của thành Thăng Long
II/ THÔNG HIỂU: Thăng Long tứ trấn bao gồm những ngôi đền nào
Đền Bạch Mã, đền Voi Phục, đền Kim Liên
Đền Bạch Mã, đền Kim Liên, đền Quán Thánh
Đền Kim Liên, đền Voi Phục, đền Quán Thánh
Đền Bạch Mã, đền Kim Liên, đền Voi Phục, đền Quán Thánh
II/ THÔNG HIỂU: Trong sự tích Hồ Gươm, ai đã đánh thắng quân xâm lược?
Lý Thái Tổ
Lê Lợi
Hoàng Diệu
Minh Mạng
II/ THÔNG HIỂU: Ai là Tổng đốc trấn giữ thành Hà Nội trong cuộc tấn công của quân Pháp vào năm 1882 ?
Lê Lợi
Lý Thái Tổ
Hoàng Diệu
Minh Mạng
III/ VẬN DỤNG: Cuối tháng 12 năm 1972 Hà Nội phải đối mặt với
Chiến tranh với Mỹ
Chiến tranh phá hoại của Mỹ
Chiến tranh cục bộ của Mỹ
Chiến tranh phá hoại của Pháp
III/ VẬN DỤNG: 2/9/1945 là ngày
Vì nó như một vị thần
Bác Hồ đọc tuyên ngôn độc lập
Vì nó gắn liền với cuộc sống của họ
Vì nó liên tục cao lên
III/ VẬN DỤNG: Trận "Điện Biên Phủ trên không" diễn ra trong năm nào?
1009
1831
1945
1972
I/ NHẬN BIẾT: Khu di tích Văn Miếu - Quốc Tử Giám nằm ở quận nào của Hà Nội?
Ba Đình
Hoàn Kiếm
Hai Bà Trưng
Đống Đa
I/ NHẬN BIẾT: Khuê Văn Các thuộc khu di tích
Vua Hùng
Văn Miếu Quốc Tử Giám
Hồ Ba Bể
Hồ Gươm
I/ NHẬN BIẾT: Văn Miếu Quốc Tử Giám là
Trường cao học
Trường tiểu học đầu tiên của Việt Nam
Trường đại học đầu tiên của Việt Nam
Trường phổ thông đầu tiên của Việt Nam
I/ NHẬN BIẾT: Vai trò chính của Văn Miếu - Quốc Tử Giám là gì?
Nơi thờ Khổng Tử và các học trò
Trường dạy cho con em quan lại
Nơi dạy cho con em thường dân ưu tú
Biểu tượng cho truyền thống hiếu học
II/ THÔNG HIỂU: Khuê Văn Các có bao nhiêu mái và tầng?
4 mái, 1 tầng
8 mái, 2 tầng
12 mái, 3 tầng
16 mái, 4 tầng
II/ THÔNG HIỂU: Ý nghĩa của các cửa sổ tròn trên gác Khuê Văn Các là gì?
Tượng trưng cho bầu trời
Tượng trưng cho biển cả
Tượng trưng cho núi rừng
Tượng trưng cho lòng hiếu học
II/ THÔNG HIỂU: Bốn mặt của Khuê Văn Các có gì đặc biệt?
Câu đối ca ngợi nền văn hóa dân tộc
Bức tranh lịch sử
Biểu tượng của các triều đại
Những tấm bia khắc tên tiến sĩ
II/ THÔNG HIỂU: Nhà bia Tiến sĩ tôn vinh những ai?
Các học trò của Khổng Tử
Các tiến sĩ thông qua các kỳ thi
Các quan lại và gia đình hoàng tộc
Các nhà triết học nổi tiếng
III/ VẬN DỤNG: Nhà bia Tiến sĩ được chia thành bao nhiêu dãy?
1 dãy
2 dãy
3 dãy
4 dãy
III/ VẬN DỤNG: Số tấm bia trong nhà bia Tiến sĩ là bao nhiêu?
42 tấm bia
62 tấm bia
72 tấm bia
82 tấm bia
III/ VẬN DỤNG: Nội dung những tấm bia trong nhà bia Tiến sĩ là gì?
Khắc tên và quê quán của các tiến sĩ qua các kỳ thi
Ca ngợi nền văn hoá dân tộc
Lời khuyên cho các học trò
Lịch sử của Văn Miếu - Quốc Tử Giám
III/ VẬN DỤNG: Tấm bia cổ nhất trong nhà bia Tiến sĩ được dựng vào năm nào?
1484
1556
1623
1702
III/ VẬN DỤNG: Văn Miếu được xây vào đời
Lý Anh Tông
Lý Lan
Lý Thánh Tông
Lý Nhân Tông
