wayground logo

Bảng tính có thể in miễn phí

Cỡ chữ

S
M
L
XL
bảng tính

địa cuối kì I

Total câu hỏi: 42

Worksheet time: 1hrs 24mins

Tên
Lớp học
Ngày
1.

mục tiêu chủ yếu của liên minh châu âu(EU) là

a)

xây dựng(EU)thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc,tôn giáo

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu

2.

trong thị trường chung châu âu được tự do lưu thông về

a)

con người,hàng hoá, cư trú, dịch vụ

b)

dịch vụ,hàng hoá, con người, tiền vốn

c)

tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú

d)

dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc

3.

cơ quan nào của EU kiểm tra các quyết định của các Uỷ ban Liên minh Châu Âu

a)

hội đồng bộ trưởng châu âu

b)

nghị viện châu âu

c)

uỷ ban châu âu

d)

hội đồng châu âu

4.

việc di chuyển tự do giữa các nước thành viên được thông qua bởi hiệp ước

a)

Sen-gen

b)

Pa-ri

c)

Ma-xtrích

d)

Li-xbon

5.

đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh Châu âu(EU) đã

a)

kí kết các hiệp định thương mại tự do

b)

tăng thuế quan và kiểm soát biên giới

c)

áp dụng cùng một mức thuế hàng hoá

d)

dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại

6.

đồng tiền chung của châu âu(đồng-ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào sau đây

a)

1997

b)

1998

c)

1999

d)

2000

7.

đông nam á có

a)

dân số đông, mật độ dân số cao

b)

nhập cư ít, cơ cấu dân số già

c)

mật độ dân số cao, nhập cư đông

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp

8.

nền nông nghiệp đông nam á có tính chất

a)

ôn đới

b)

cận nhiệt đới

c)

nhiệt đới

d)

xích đạo

9.

một trong những lợi thế của hầu hết các nước đông nam á là

a)

phát triển thuỷ điện

b)

phát triển kinh tế biển

c)

phát triển lâm nghiệp

d)

phát triển chăn nuôi

10.

đông nam á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây

a)

Á-Âu và Phi

b)

Á-Âu và Nam Mĩ

c)

Á-Âu và Ô-xtrây-li-a

d)

Á-Âu và Bắc Mĩ

11.

khu vực đông nam á tiếp giáp với 2 đại dương là

a)

ấn độ dương và đại tây dương

b)

đại tây dương và bắc băng dương

c)

thái bình dương và ấn độ dương

d)

thái bình dương và bắc băng dương

12.

khu vực đông nam á nằm ở

a)

phía đông nam châu á

b)

giáp lục địa Ô-xtray-li-a

c)

giáp với đại tây dương

d)

phía bắc nước Nhật Bản

13.

hầu hết các lãnh thổ của khu vực đông nam á nằm trong vùng

a)

khu vực xích đạo

b)

nội chí tuyến

c)

ngoại chí tuyến

d)

bán cầu Bắc

14.

về tự nhiên, đông nam á gồm 2 bộ phận là

a)

lục địa và hải đảo

b)

đảo và quần đảo

c)

lục địa và biển

d)

biển và các đảo

15.

phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về đông nam á

a)

là nơi giao thoa giữa các nền văn hoá lớn

b)

là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng

c)

vị trí cầu nối Á-Âu và Ô-xtray-li-a

d)

nằm sâu bên trong lục địa châu á rộng lớn

16.

nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thềm lục địa nhiều nước đông nam á là

a)

dầu khí

b)

bô-xít

c)

than đá

d)

quặng sắt

17.

các quốc gia nào sau đây KHÔNG thuộc đông nam á hải đảo

a)

In-đô-nê-xi-a, Đông-ti-mo

b)

Bru-nây, Phi-lip-pin

c)

Cam-pu-chia, Việt Nam

d)

Xing-ga-po, Ma-lay-xi-a

18.

Theo nguồn gốc hình thành, những đồng bằng lớn của khu vực Đông Nam Á lục địa bao gồm

a)

đồng bằng châu thổ và đồng bằng núi lửa

b)

đồng bằng ven biển và bán bình nguyên

c)

đồng bằng ven biển và đồng bằng núi lửa

d)

đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển

19.

quốc gia có sản lượng lúa lớn nhất đông nam á là

a)

Phi-lip-pin

b)

In-đô-nê-xi-a

c)

Việt Nam

d)

Thái Lan

20.

những vùng đồng bằng trồng lúa nước ở đông nam á KHÔNG phải là nơi nuôi nhiều

a)

lợn

b)

trâu

c)

d)

21.

Khu vực nào sau đây ở đông nam á có mật độ dân số thấp

a)

đồng bằng châu thổ

b)

các vùng núi cao

c)

các vùng ven biển

d)

vùng đất đỏ badan

22.

các nước ở đông nam á xuất khẩu gạo nhiều nhất là

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a

b)

Việt Nam, Thái Lan

c)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia

23.

việt nam gia nhập hiệp hội ASEAN vào năm nào

a)

1985

b)

1997

c)

1995

d)

1999

24.

phần lớn dân cư trong khu vực tây nam á theo

a)

phật giáo

b)

hồi giáo

c)

thiên chúa giáo

d)

do thái giáo

25.

hợp tác nào sau đây không phải là hợp tác về kinh tế

a)

khu vực thương mại tự do(AFTA)

b)

cộng đồng kinh tế ASEAN(AEC)

c)

hiệp định thương mại hàng hoá ASEAN(ATIGA)

d)

cộng đồng văn hoá-xã hội ASEAN(ASCC)

26.

khu vực tây nam á có diện tích khoảng

a)

7 triệu km vuông

b)

6 triệu km vuông

c)

8 triệu km vuông

d)

9 triệu km vuông

27.

tây nam á có vị trí địa lý ở

a)

phía tây nam châu á

b)

giáp đông á và tây á

c)

liền kề đất liền châu phi

d)

giáp tháu bình dương

28.

kênh xuy-ê nối liền

a)

địa trung hải với thái bình dương

b)

biển đỏ với địa trung hải

c)

biển đen với ấn độ dương

d)

địa trung hải với biển đông

29.

loại hình giao thông phát triển nhất khu vực tây nam á là

a)

đường sắt

b)

đường hàng không

c)

đường ô tô

d)

đường thuỷ

30.

tây nam á giáp châu phi qua

a)

kênh đào Xuy-ê và biển đỏ

b)

địa trung hải và biển đen

c)

biển đỏ và địa trung hải

d)

biển đen và kênh đào Xuy-ê

31.

địa hình của khu vực tây nam á chủ yếu là

a)

núi, sơn nguyên và đồng bằng

b)

đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy

c)

cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng

d)

sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng

32.

loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở tây nam á là

a)

quặng sắt và crôm

b)

dầu mỏ và khí đốt

c)

atimoan và đồng

d)

apatit và than đá

33.

ngành công nghiệp then chốt của khu vực tây nam á là

a)

dệt, may

b)

thực phẩm

c)

khai thác và chế biến dầu khí

d)

sản xuất điện

34.

điều kiện tự nhiên tây nam á thuận lợi chủ yếu do phát triển

a)

trồng cây lương thực

b)

khai thác dầu khí

c)

chăn nuôi gia súc lớn

d)

trồng cây công nghiệp

35.

địa điểm đã từng là cái nôi của nền văn minh cổ đại của loài người là

a)

sơn nguyên i-ran

b)

bán đảo A-ráp

c)

đồng bằng lưỡng hà

d)

vịnh Pec-xich

36.

Đồng Ơ-rô được chính thức đưa vào lưu hành năm 1999, đây là kết quả của sự nhất thể hóá EU. Việc đưa vào sử dụng đồng Ơ - rô có ý nghĩa quan trọng trong việc nâng cao sức cạnh tranh của thị trường Châu Âu, xóá bỏ những rủi ro khi chuyển đối tiền tệ, tạo thuận lợi cho việc sản xuất, kinh doanh.....

a)

đồng ơ-rô là một trong những đồng tiền có ảnh hưởng quan trongj đối với thế giới

b)

đồng ơ-rô giúp nâng cao sức cạnh tranh của thị trường châu âu

c)

tất cả các thành viên của EU đều sử dụng đồng tiền chung ơ-rô

d)

sự ra đời của đồng ơ-rô thúc đẩy sự phát triển kinh tế giữa các quốc gia đồng thời tăng sự đoàn kết hoà bình trong khu vực châu âu

37.

Bốn quyền tự do của EU là tự do di chuyển, tự do lưu thông dịch vụ, tự do lưu thông hàng hóa và tự do lưu thông tiền vốn. Công dân Eu có quyền tự do sinh sống, làm việc và được bảo đảm an toàn ở bất kì đâu trong EU.

a)

quyền tự do đi lại, tự do cư trú, chọn nghề của mọi công dân EU được cảnh báo

b)

tự di đối với các hoạt động vận tải du lịch

c)

lưu thông hàng hoá giữa các nước trong EU phải đóng thuế

d)

sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung

38.

EU là một tổ chức kinh tế khu vực có vị trí quan trọng trên thế giới. Mục tiêu của EU là thúc đây tự do lưu thông, tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt. Việc thúc đây thị trường chung châu Au không chỉ mang lại lợi ích cho các doanh nghiệp mà còn góp phần vào sự phát triển bền vững và cân bằng của khu vực, từ đó tạo ra cơ hội mới cho sự phát triển kinh tế và xã hội của toàn bộ EU... Trich:

https://www.vietnamplus.vn/eu-tai-khang-dinh-cam-ket-thuc-day-thi-truong-chung-

chau-au-post941061.vn

a)

mục đích của thiết lập thị trường chung là tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt

b)

EU là trung tâm kinh tế đứng thứ 1 thế giới

c)

mặt hàng nhập khẩu của EU chủ yếu là hàng tiêu dùng, máy móc thiết bị, khoáng sản.

d)

EU đã thiết lập một thị trường chung với 4 mặt tự do lưu thông: hàng hóa, con người, dịch vụ và tiên vôn.

39.

Các nước EU thống nhất thực hiện mục tiêu phát triển xanh. Các hoạt động tập trung vào nền kinh tế tăng trưởng cân bằng, hướng tới tiến bộ xã hội, bảo vệ môi trường, khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên và thúc đấy tiền bộ khoa học - công nghệ. Ví dụ: EU không nhập khẩu sản phẩm từ đánh bắt trái phép hoặc lao động cưỡng chế, đầu tư cho giáo dục và chăm sóc sức khỏe ở tất cả các khu vực trong EU, giảm sử dụng cacbon trong tât cả các hoạt động kinh tê

a)

EU không nhập khâu sản phâm từ đánh bắt trái phép.

b)

đầu tư cho giáo dục và chăm sóc sức khỏe ở tất cả các khu vực trong EU.

c)

mục tiêu năm 2030 giảm phát thải khí nhà kính ít nhât 55%.

d)

khai thác triệt đê các nguôn tài nguyên thiên nhiên.

40.

Đọc đoạn thông tin sau. Trong cơ cấu kinh tế các nước Tây Nam Á, chiếm tỉ trọng cao nhất là khu vực dịch vụ, công nghiệp và xây dựng. Đây là những ngành có điều kiện đê phát triên. Khu vực nông nghiệp chiếm tỉ trọng thấp, Ở một số quốc gia có nền nông nghiệp tiên tiên, sản xuất nông nghiệp được phát triển theo hướng nông nghiệp công nghệ cao.

a)

sản xuất nông nghiệp khu vực Tây Nam Á tương đôi khó khăn do khí hậu khô hạn, diện tích đất canh tác ít.

b)

công nghiệp khai thác, chế biến và xuất khẩu dầu mỏ là động lực chính cho sự phát triển kinh tế

c)

hoạt động giao thông vận tải đường biển của khu vực Tây Nam Á chưa phát triển và ít nhộn nhịp

d)

Ô-man được xem là trung tâm thương mại, du lịch hàng đầu khu vực và thế giới.

41.

Đọc đoạn thông tin sau. Tây Nam Á là nơi khởi nguồn của nhiều tôn giáo chính đó là Do Thái giáo, Kito giáo và Hôi giáo. Hồi giáo là tôn giáo phô biến trên toàn khu vực. Tây Nam Á là nơi xuât hiện cả nhiêu nên văn minh cô đại, cũng là nơi có nhiều di sản vật thế và phi vật thê nôi tiêng thê giới được UNESCO công nhận như: thành cổ Pê-tra (giooc-da-ni), Thành cổ Shi-men (Y-ê-men), thành phố di sản Sa-ma-ra (I-rắc). Khu vực có nhiều lẽ hội, phong tục tập quán đặc sắc, đây là điều kiện thuận lợi để phát triển du lịch.''

a)

khu vực Tây Nam Á có nhiều quốc gia có nền văn minh cổ đại.

b)

phần lớn dân cư Tây Nam Á theo đạo Do Thái.

c)

vườn treo Babylon là một trong Bảy kỳ quan thế giới cổ đại

d)

tây Nam Á là điểm nóng của thế giới, nguyên nhân chính là do chiếm 50% trữ lượng dầu mỏ trên thế giới.

42.

Các quốc gia có người A -rập chiếm số đông trong dân cư được gọi là các nước Ả -rập, bao gồm: Ba-ranh, I- rắc, Cô-oét, Gioóc-đa-ni, Li-băng, Ô-man, Ca-ta, Pa-let-tin, A-rập Xê-út, Xi-ri, các Tiêu vương quốc A-rập Thống nhất, Y-ê-men. Khoảng 90% lực lượng lao động của các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất là lao động nhập cư, đến từ các quốc gia như: Băng-la-đét, Ấn Độ, Pa-ki-xtan, Phi-lip-pin.

a)

gọi là các nước Ả-rập vì có người Ả-rập chiếm số đông trong dân cư trong các quốc gia này

b)

các nước Ả-rập gồm: Ba-ranh, I- rắc, Cô-oét, Băng-la-đét, Pa-Ki-xtan.

c)

các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất lao động chủ yếu là nhập cư.

d)

lao động nhập cư chủ yếu của các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất là ở Nam Á.