wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CÔNG NGHỆ CUỐI HỌC KÌ 1

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm công nghệ giúp lưu giữ hình ảnh của bản thân, gia đình, bạn bè là gì?

a)

Nước hoa.

b)

Vắc xin.

c)

Máy chụp ảnh.

d)

Đèn LED.

2.

Việc lạm dụng máy tính cảm tay trong học môn toán thể hiện mặt trái nào?

a)

Mất an toàn thông tin.

b)

Lệ thuộc vào sản phẩm công nghệ.

c)

Ô nhiễm môi trường.

d)

Ảnh hưởng đến sức khỏe.

3.

Nối tên nhà sáng chế với các sáng chế của họ.

a)

Giêm-ơ - Động cơ hơi nước, Ác-lích - Ô tô, A-lếch-xan-đơ - Điện thoại, Tô-mát Ê-đi-xơn - Bóng đèn sợi đốt

b)

Tô-mát Ê-đi-xơn - Ô tô, Giêm-ơ - Bóng đèn sợi đốt, Ác-lích - Điện thoại, A-lếch-xan-đơ - Động cơ hơi nước

c)

A-lếch-xan-đơ - Bóng đèn sợi đốt, Giêm-ơ - Ô tô, Ác-lích - Động cơ hơi nước, Tô-mát Ê-đi-xơn - Điện thoại

d)

Ác-lích - Bóng đèn sợi đốt, Giêm-ơ - Điện thoại, Tô-mát Ê-đi-xơn - Động cơ hơi nước, A-lếch-xan-đơ - Ô tô

4.

Em hãy sắp xếp các công việc chính của thiết kế theo thứ tự các bước: 1, 2, 3, 4.

a)

Bước 1: Lên ý tưởng thiết kế.

Bước 2: Nghiên cứu và phân tích yêu cầu.

Bước 3: Làm sản phẩm mẫu. Bước 4: Đánh giá và hoàn thiện sản phẩm.

b)

Bước 1: Làm sản phẩm mẫu.

Bước 2: Đánh giá và hoàn thiện sản phẩm.

Bước 3: Nghiên cứu và phân tích yêu cầu. Bước 4: Lên ý tưởng thiết kế.

c)

Bước 1: Lên ý tưởng thiết kế.

Bước 2: Làm sản phẩm mẫu.

Bước 3: Đánh giá và hoàn thiện sản phẩm.

Bước 4: Nghiên cứu và phân tích yêu cầu.

d)

Bước 1: Đánh giá và hoàn thiện sản phẩm. Bước 2: Nghiên cứu và phân tích yêu cầu.

Bước 3: Lên ý tưởng thiết kế.

Bước 4: Làm sản phẩm mẫu.

5.

Tác dụng nào sau đây không phải của điện thoại?

a)

Dùng để liên lạc.

b)

Dùng để giải trí.

c)

Dùng để học tập.

d)

Dùng để làm mát.

6.

Chiếc điện thoại đầu tiên ra đời vào năm nào?

a)

1876

b)

1886

c)

1786

d)

1878

7.

Em hãy lựa chọn mô tả ở cột B sao cho phù hợp với biểu tượng, trạng thái điện thoại ở cột A.

a)

1a, 2b, 3c, 4d

b)

1b, 2b, 3d, 4c

c)

1b, 2c, 3a, 4d

d)

1c, 2d, 3a, 4d

8.

Vai trò của máy tính điện tử trong đời sống là:

a)

Bảo quản thực phẩm

b)

Nâng cao hiệu quả làm việc.

c)

Giúp con người ăn ở đi lại, giải trí.

d)

Tạo môi trường sống trong lành

9.

Công nghệ sản xuất giấy có ảnh hưởng như thế nào đến môi trường?

a)

Hạn chế sự phát thải của hiệu ứng nhà kính.

b)

Giảm bớt gánh nặng về kinh tế trong sử dụng điện.

c)

Sử dụng hóa chất ảnh hưởng đến sức khỏe con người.

d)

Tạo hệ thống sản xuất thông minh…

10.

Ai là người sáng chế ra Động cơ hơi nước?

a)

Các Ben

b)

Giêm Oát

c)

A-lếch-xan-đơ

d)

Tô-mát Ê-đi-xon

11.

Chiếc điện thoại đầu tiên ra đời vào năm nào?

a)

1876

b)

1886

c)

1896

d)

1866

12.

Khi làm sản phẩm đồng hồ đeo tay, cần đảm bảo yêu cầu gì?

a)

Đúng hình dạng, cứng cáp, cổ hủ.

b)

Nhiều màu sắc, lóng lẻo, cầu kì.

c)

Đơn giản, tinh tế, đất tiền.

d)

Đúng hình dạng, chắc chắn, thẩm mĩ.

13.

Điện thoại nhà bạn Nam có hai bộ phận cơ bản là ống nghe – nói và bàn phím. Theo em, nhà Nam dùng loại điện thoại nào?

a)

Điện thoại di động.

b)

Điện thoại cố định.

c)

Điện thoại thông minh.

d)

Điện thoại mang theo người.

14.

Em hãy sắp xếp các công việc chính của thiết kế theo thứ tự hợp lí (1, 2, 3, 4):

a)

1. Hình thành ý tưởng về sản phẩm. 2. Vẽ phác thảo sản phẩm và lựa chọn vật liệu, dụng cụ. 3. Làm sản phẩm mẫu. 4. Đánh giá và hoàn thiện sản phẩm.

b)

1. Vẽ phác thảo sản phẩm và lựa chọn vật liệu, dụng cụ. 2. Hình thành ý tưởng về sản phẩm. 3. Làm sản phẩm mẫu. 4. Đánh giá và hoàn thiện sản phẩm.

c)

1. Làm sản phẩm mẫu. 2. Hình thành ý tưởng về sản phẩm. 3. Vẽ phác thảo sản phẩm và lựa chọn vật liệu, dụng cụ. 4. Đánh giá và hoàn thiện sản phẩm.

d)

1. Đánh giá và hoàn thiện sản phẩm. 2. Làm sản phẩm mẫu. 3. Vẽ phác thảo sản phẩm và lựa chọn vật liệu, dụng cụ. 4. Hình thành ý tưởng về sản phẩm.

15.

Khi cứu nạn cần gọi gấp số điện thoại nào?

a)

A. 111

b)

B. 112

c)

C. 113

d)

D. 114

16.

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng khi có người gọi đến, ta sẽ thực hiện công việc nào sau đây?

a)

A. Ấn phím nguồn.

b)

B. Sạc điện thoại.

c)

C. Ấn phím nhận cuộc gọi.

d)

D. Tắt âm thanh.

17.

Câu 12. Điền các từ (thiết kế, công nghệ, con người, sáng tạo) vào chỗ trống thích hợp. Muốn tạo ra sản phẩm ..................................., cần phải bắt đầu từ việc ............................. sản phẩm. Thiết kế là quá trình ................................... để tạo ra sản phẩm đáp ứng tốt hơn nhu cầu của ...................................

a)

Muốn tạo ra sản phẩm công nghệ, cần phải bắt đầu từ việc sáng tạo sản phẩm. Thiết kế là quá trình thiết kế để tạo ra sản phẩm đáp ứng tốt hơn nhu cầu của con người.

b)

Muốn tạo ra sản phẩm thiết kế, cần phải bắt đầu từ việc công nghệ sản phẩm. Thiết kế là quá trình sáng tạo để tạo ra sản phẩm đáp ứng tốt hơn nhu cầu của con người.

c)

Muốn tạo ra sản phẩm con người, cần phải bắt đầu từ việc thiết kế sản phẩm. Thiết kế là quá trình công nghệ để tạo ra sản phẩm đáp ứng tốt hơn nhu cầu của sáng tạo.

d)

Muốn tạo ra sản phẩm sáng tạo, cần phải bắt đầu từ việc con người sản phẩm. Thiết kế là quá trình công nghệ để tạo ra sản phẩm đáp ứng tốt hơn nhu cầu của thiết kế.

18.

Nêu tên một số sản phẩm công nghệ thuộc 2 nhóm dưới đây.

a)

Đồ dùng học tập: bút, thước, máy tính, sách điện tử Đồ dùng sinh hoạt trong gia đình: tủ lạnh, máy giặt, nồi cơm điện, quạt điện

b)

Đồ dùng học tập: bàn, ghế, tủ sách, đèn ngủ Đồ dùng sinh hoạt trong gia đình: xe đạp, máy tính, điện thoại, sách giáo khoa

c)

Đồ dùng học tập: bút, thước, máy tính, sách giáo khoa Đồ dùng sinh hoạt trong gia đình: tủ lạnh, máy giặt, máy tính, sách điện tử

d)

Đồ dùng học tập: bút, thước, máy tính, sách điện tử Đồ dùng sinh hoạt trong gia đình: bàn, ghế, tủ sách, đèn ngủ

19.

Câu 14. Thói quen nào của người thân trong gia đình em khi sử dụng công nghệ có thể gây ảnh hưởng đến sức khỏe?

a)

Sử dụng thiết bị điện tử quá lâu mà không nghỉ ngơi

b)

Thường xuyên tập thể dục khi dùng công nghệ

c)

Ăn uống đầy đủ khi sử dụng công nghệ

d)

Ngủ đủ giấc khi sử dụng công nghệ

20.

Người đã sáng chế ra điện thoại là ai?

a)

Alexander Graham Bell

b)

Thomas Edison

c)

Nikola Tesla

d)

Guglielmo Marconi

21.

Câu 16. Bước nào sau đây KHÔNG phải là một bước thiết kế sản phẩm thủ công kĩ thuật?

a)

Lựa chọn ý tưởng thiết kế

b)

Lập kế hoạch thực hiện

c)

Thực hiện sản phẩm

d)

Vẽ tranh phong cảnh

22.

Sử dụng công nghệ trong đời sống: Nên hay không nên?

a)

Nên sử dụng công nghệ trong đời sống vì giúp nâng cao hiệu quả và tiện ích.

b)

Không nên sử dụng công nghệ trong đời sống vì gây nhiều tác hại.

c)

Chỉ nên sử dụng công nghệ trong học tập, không nên trong đời sống.

d)

Nên hạn chế sử dụng công nghệ trong đời sống để tránh phụ thuộc.

23.

Những thói quen sử dụng công nghệ nào của người thân trong gia đình em có thể gây ảnh hưởng đến sức khỏe?

a)

Sử dụng điện thoại quá lâu mỗi ngày

b)

Đọc sách thường xuyên

c)

Tập thể dục hàng ngày

d)

Ăn uống đúng giờ

24.

Chọn một sáng chế và vai trò của nó trong cuộc sống.

a)

Bóng đèn điện - Chiếu sáng cho con người.

b)

Xe đạp - Dùng để nấu ăn.

c)

Máy giặt - Dùng để học tập.

d)

Điện thoại - Dùng để trồng cây.

25.

Đất được hình thành do đâu?

a)

Do đá bị phá vỡ sau một quá trình lâu dài dưới tác động của nhiệt, nước, không khí, gió, mưa,…

b)

Do xác động vật và thực vật phân hủy dưới tác động của nhiệt, nước, không khí, gió, mưa,…

c)

Do xác động vật và thực vật phân hủy dưới sự tham gia của sinh vật trong đất.

d)

Do sự hoạt động của con người và các tác động của thiên nhiên như nhiệt, nước, không khí, gió, mưa,…

26.

Đặc điểm cơ bản của chất ở trạng thái rắn là gì?

a)

Không có hình dạng xác định, chiếm toàn bộ vật chứa.

b)

Có hình dạng xác định và chiếm khoảng không gian xác định.

c)

Không có hình dạng xác định, có thể chảy tràn lan.

27.

Câu 20. Đâu là cách sử dụng điện thoại hiệu quả và an toàn?

a)

Không chia sẻ thông tin cá nhân, sử dụng mật khẩu mạnh, không dùng điện thoại khi lái xe, cập nhật phần mềm thường xuyên.

b)

Chỉ sử dụng điện thoại vào ban đêm và không cần mật khẩu.

c)

Chia sẻ mật khẩu với bạn bè để dễ truy cập.

d)

Không cập nhật phần mềm để tiết kiệm pin.

28.


Biến đổi hóa học là sự chuyển đổi từ thể lỏng sang thể khí của nước. Đúng hay Sai?

a)

Đ

b)

S

c)

Có thể đúng

d)

Không xác định

29.


Khi đốt cháy tờ giấy thành than, đó là sự biến đổi hóa học. Đúng hay sai?

a)

Đ

b)

S

c)

Có thể đúng

d)

Có thể sai

30.

Biến đổi hóa học tạo ra chất mới có tính chất thay đổi so với chất ban đầu. Đúng hay Sai?

a)

Đ

b)

S

31.

Hòa tan đường vào nước là sự biến đổi hóa học. Đúng hay sai?

a)

S

b)

Đ

c)

Có thể đúng

d)

Không xác định

32.

Nối mỗi hoạt động ở cột A với nguồn năng lượng ở cột B cho phù hợp.

a)

1a,2b,3c,4d

b)

1b,2a,3d,4c

c)

1b,2c,3d,4a

d)

1d,2c,3b,4a

33.

Cơ quan sinh sản của thực vật có hoa là:

a)

hạt

b)

quả

c)

hoa

d)

34.

Nhóm động vật nào dưới đây bao gồm các con vật đẻ trứng?

a)

Chó, mèo, lợn.

b)

Gà, vịt, chim bồ câu.

c)

Trâu, bò, cá heo.

d)

Chuột, thỏ, khỉ.

35.

Mạch điện thắp sáng đơn giản gồm các bộ phận nào?

a)

Nguồn điện, bóng đèn, dây nối.

b)

Pin, bóng đèn, dây dẫn điện.

c)

Pin, bóng đèn, công tắc, dây dẫn điện

d)

Pin, công tắc, bóng đèn.

36.

Nguồn năng lượng nào dưới đây là năng lượng chất đốt?

a)

Mặt trời

b)

Sức nước chảy

c)

Gió

d)

Than đá

37.

Câu 6. Chọn các từ ngữ thích hợp: để điền vào chỗ chấm trong đoạn thông tin sau: “Thụ tinh xảy ra khi tinh trùng và trứng kết hợp với nhau tạo thành ……………… Hợp tử phát triển thành ………………………, phôi phát triển qua các giai đoạn thành ……………………….”.

a)

hợp tử, phôi, con non

b)

phôi, hợp tử, con trưởng thành

c)

hợp tử, con non, phôi

d)

tinh trùng, trứng, hợp tử

38.

Thành phần chính của đất bao gồm những gì?

a)

Chỉ có chất khoáng và mùn.

b)

Chất khoáng, mùn, không khí và nước.

c)

Chất khoáng, mùn, nước và rác thải.

d)

Đá cuội, cát và ni-lông.

39.

Nguyên nhân nào dưới đây gây ra xói mòn đất?

a)

Trồng cây gây rừng.

b)

Làm ruộng bậc thang.

c)

Chặt phá rừng, khai thác gỗ bừa bãi.

d)

Bón phân hữu cơ cho đất.

40.

Dung dịch là hỗn hợp chất lỏng với chất rắn hòa tan hoặc chất lỏng với chất lỏng hòa
tan vào nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Gạo trộn lẫn với trấu là một dung dịch.

a)

Đ

b)

S

42.

Viết vào □ chữ Đ trước câu đúng, chữ S trước câu sai. c) Nước đường là một dung dịch.

a)

Đ

b)

S

43.

Để tách muối ra khỏi dung dịch nước muối, ta có thể dùng phương pháp lọc qua giấy. Đúng hay sai?

a)

Đ

b)

S

44.

Nối mỗi hoạt động ở cột A với nguồn năng lượng ở cột B cho phù hợp.

a)

1a, 2b,3c,4d

b)

1b, 2a, 3d,4c

c)

1d, 2a, 3c,4d

d)

1c, 2a,3d,4b

45.

Mạch điện thắp sáng đơn giản gồm các bộ phận nào?

a)

Nguồn điện, bóng đèn, dây nối

b)

Pin, bóng đèn, công tắc, dây dẫn điện.

c)

Pin, bóng đèn, dây dẫn điện.

d)

Pin, công tắc, bóng đèn

46.

Trong quá trình thụ phấn, hạt phấn được chuyển từ bộ phận nào sang bộ phận nào?

a)

Từ đầu nhụy sang bao phấn.

b)

Từ bao phấn sang đầu nhụy.

c)

Từ cánh hoa sang đài hoa.

d)

Từ bầu nhụy sang noãn.

47.

Để hạt này mầm thành cây con, cần có những điều kiện nào?

a)

Chỉ cần nước.

b)

Chỉ cần nhiệt độ thích hợp.

c)

Cần có nước, không khí và nhiệt độ thích hợp.

d)

Cần có ánh sáng mạnh và nhiều phân bón.

48.

Câu 11. Sử dụng các từ/cụm từ: mạch điện, công tắc, dây dẫn điện, cực âm, để điền vào chỗ..... cho phù hợp. Một ……………..thắp sáng đơn giản gồm: pin, bóng đèn điện ………………..và công tắc. Khi đóng ............................. dòng điện chạy từ cực dương của pin qua bóng đèn điện đến ………………………….. của pin làm đèn sáng.

a)

mạch điện, dây dẫn điện, công tắc, cực âm

b)

dây dẫn điện, bóng đèn, công tắc, cực dương

c)

mạch điện, bóng đèn, dây dẫn điện, cực dương

d)

công tắc, dây dẫn điện, bóng đèn, cực âm

49.

Câu 12. Động vật nào sau đây sinh sản bằng cách đẻ trứng?

a)

b)

Chó

c)

Mèo

d)

Khỉ

50.

Điền từ ngữ vào chỗ trống thích hợp: Hạt gồm ..................., chất dinh dưỡng dự trữ và ................... Các giai đoạn phát triển chính của cây gồm: ...................(hoặc này chồi), ..................., cây trưởng thành.

a)

vỏ hạt, phôi, này mầm, cây con

b)

vỏ hạt, rễ, này mầm, cây trưởng thành

c)

vỏ hạt, lá, này mầm, cây con

d)

vỏ hạt, phôi, này lá, cây con

51.

Việc nào sau đây là cách sử dụng an toàn và tiết kiệm điện trong gia đình?

a)

Tắt các thiết bị điện khi không sử dụng, sử dụng thiết bị tiết kiệm điện, kiểm tra dây điện thường xuyên, sử dụng điện đúng lúc cần thiết.

b)

Luôn bật tất cả các thiết bị điện trong nhà.

c)

Sử dụng điện vào giờ cao điểm để tiết kiệm chi phí.

d)

Không kiểm tra dây điện và sử dụng thiết bị cũ.

52.

Vòng đời của con bướm gồm những giai đoạn nào sau đây?

a)

Trứng, sâu non, nhộng, bướm trưởng thành

b)

Trứng, cá con, cá trưởng thành, chết

c)

Trứng, ấu trùng, trưởng thành, già

d)

Trứng, con non, con trưởng thành, già

53.

Việc sử dụng các nguồn năng lượng như mặt trời, gió, nước chảy được khuyến khích thay thế dần cho than đá và dầu mỏ vì lý do nào sau đây?

a)

Vì các nguồn năng lượng này thân thiện với môi trường và không gây ô nhiễm.

b)

Vì các nguồn năng lượng này rẻ hơn than đá và dầu mỏ.

c)

Vì các nguồn năng lượng này dễ khai thác hơn than đá và dầu mỏ.

d)

Vì các nguồn năng lượng này có thể sử dụng ở mọi nơi trên thế giới.

54.

Câu 17. Bạn có đồng ý với hành động ném đôi pin cũ ra vườn (xuống đất) sau khi thay pin cho đồ chơi ô tô không?

a)

Có, vì pin cũ không gây hại cho môi trường.

b)

Không, vì pin cũ có thể gây ô nhiễm môi trường.

c)

Có, vì đó là cách xử lý pin cũ nhanh nhất.

d)

Không, vì pin cũ có thể tái sử dụng ngay lập tức.

55.

Việc vứt pin cũ trực tiếp xuống đất có thể gây ra tác hại gì?

a)

Gây ô nhiễm môi trường và ảnh hưởng đến sức khỏe con người.

b)

Giúp cây cối phát triển tốt hơn.

c)

Không gây ảnh hưởng gì đến môi trường.

d)

Làm đất màu mỡ hơn.

56.

Chọn việc nên làm và việc không nên làm để phòng tránh tai nạn, chống lãng phí khi sử dụng năng lượng chất đốt.

a)

Nên tắt bếp khi không sử dụng, không nên để rò rỉ khí đốt.

b)

Nên để bếp mở khi không dùng, không nên kiểm tra rò rỉ khí đốt.

c)

Nên sử dụng chất đốt không rõ nguồn gốc, không nên tắt bếp sau khi dùng.

d)

Nên để trẻ nhỏ chơi gần bếp, không nên kiểm tra an toàn bếp.

57.

Dựa vào bảng sau, hãy điền các việc nên làm để phòng tránh tai nạn.

a)

Ví dụ: Không chơi gần ao hồ, không leo trèo cây cao, không nghịch điện.

b)

Ví dụ: Chơi gần ao hồ, leo trèo cây cao, nghịch điện.

c)

Ví dụ: Không chú ý khi đi qua đường, chạy nhảy trên cầu thang.

d)

Ví dụ: Để các vật sắc nhọn trong tầm tay trẻ em, không khóa cửa khi ra ngoài.

58.

Dựa vào bảng sau, hãy chọn việc không nên làm để phòng tránh tai nạn.

a)

Chơi gần ao hồ, leo trèo cây cao, nghịch điện.

b)

Giúp đỡ bạn bè khi gặp khó khăn.

c)

Tham gia các hoạt động thể thao lành mạnh.

d)

Tuân thủ luật giao thông khi đi đường.

59.

Dựa vào bảng sau, hãy điền các việc nên làm để chống lãng phí.

a)

Ví dụ: Tắt điện khi không sử dụng, tiết kiệm nước, sử dụng tài nguyên hợp lý.

b)

Luôn bật điện kể cả khi không sử dụng, xả nước liên tục.

c)

Sử dụng tài nguyên một cách tùy tiện, không cần tiết kiệm.

d)

Không quan tâm đến việc sử dụng điện, nước và tài nguyên.

60.

Dựa vào bảng sau, hãy điền các việc không nên làm để chống lãng phí.

a)

Ví dụ: Để điện sáng cả ngày, xả nước liên tục, sử dụng tài nguyên bừa bãi.

b)

Tắt điện khi không sử dụng, tiết kiệm nước, sử dụng tài nguyên hợp lý.

c)

Sử dụng điện đúng giờ, không xả nước liên tục, bảo vệ tài nguyên.

d)

Giữ gìn vệ sinh môi trường, tiết kiệm năng lượng, sử dụng nước hợp lý.

61.

Câu 19. Vòng đời của con bướm gồm những giai đoạn nào?

a)

Trứng - Ấu trùng - Nhộng - Trưởng thành

b)

Trứng - Ấu trùng - Trưởng thành - Già

c)

Trứng - Nhộng - Trưởng thành - Già

d)

Trứng - Ấu trùng - Trưởng thành - Nhộng

62.

Ý kiến cho rằng: "Vì nước chiếm phần lớn bề mặt Trái Đất nên năng lượng nước chảy là vô tận, chúng ta có thể sử dụng thoải mái mà không cần tiết kiệm điện từ nhà máy thủy điện" là đúng hay sai?

a)

Đúng, vì nước trên Trái Đất là vô tận nên năng lượng nước chảy cũng vô tận.

b)

Sai, vì năng lượng nước chảy không phải là vô tận và cần sử dụng tiết kiệm điện từ nhà máy thủy điện.

c)

Đúng, vì thủy điện không gây ảnh hưởng đến môi trường nên có thể sử dụng thoải mái.

d)

Sai, vì nước trên Trái Đất không thể tái tạo.

63.

Câu 21. Người dân ở vùng núi cao thường làm ruộng bậc thang để đạt mục đích nào đối với đất trồng?

a)

Giúp giữ nước và hạn chế xói mòn đất.

b)

Làm đất trở nên màu mỡ hơn ngay lập tức.

c)

Giúp đất trồng không cần bón phân.

d)

Tăng diện tích đất trồng lên gấp đôi.

64.

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Việt Nam không có chung đường biên giới với nước nào?

a)

A. Thái Lan.

b)

B. Trung Quốc

c)

C. Lào

d)

D. Cam-pu-chia

65.

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Quần đảo Trường Sa thuộc địa phận tỉnh/thành nào của Việt Nam?

a)

A. An Giang

b)

B. Kiên Giang

c)

C. Khánh Hòa

d)

D. Bà Rịa – Vũng tàu

66.

Phần đất liền của Việt Nam tiếp giáp với các quốc gia là:

a)

Trung Quốc, Cam-pu-chia, Thái Lan.

b)

Lào, Thái Lan, Cam-pu-chia.

c)

Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia.

d)

Trung Quốc, Lào, Thái Lan.

67.

Quốc huy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thể hiện điều gì?

a)

Một nền hòa bình, độc lập, tự do và một nước Việt Nam phát triển thịnh vượng, sánh vai cùng các quốc gia trên thế giới.

b)

Ý chí, truyền thống yêu nước, tinh thần đoàn kết của dân tộc Việt Nam.

c)

Khát vọng về một nền hòa bình, độc lập, tự chủ và hòa bình của dân tộc Việt Nam.

d)

Sự hi sinh to lớn, chiến thắng vinh quang của thế hệ đi trước.

68.

Vùng biển Việt Nam là một phần của:

a)

A. Biển Đen

b)

B. Biển Đỏ

c)

C. Biển Bắc

d)

D. Biển Đông

69.

Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S:

a)

Tất cả các ý đều đúng.

b)

Chỉ ý a và b đúng.

c)

Chỉ ý c và d đúng.

d)

Không có ý nào đúng.

70.

Kinh đô của nước Văn Lang ở đâu?

a)

Cổ Loa (Hà Nội)

b)

Hoa Lư (Ninh Bình)

c)

Phong Châu (Phú Thọ)

d)

Thăng Long (Hà Nội)

71.

Vương quốc Phù Nam ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Thế kỉ I

b)

Thế kỉ II TCN

c)

Thế kỉ I TCN

d)

Thế kỉ III

72.

Câu 5. Điền tên cuộc khởi nghĩa phù hợp với hình ảnh. Đây là cuộc khởi nghĩa

a)

Khởi nghĩa Hai Bà Trưng

b)

Khởi nghĩa Lam Sơn

c)

Khởi nghĩa Tây Sơn

d)

Khởi nghĩa Bà Triệu

73.

Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn do ai lãnh đạo?

a)

Trần Nguyên Hãn

b)

Nguyễn Chích

c)

Lê Lợi

d)

Nguyễn Trãi

74.

Câu 6. Ý nghĩa của Quốc kì, Quốc huy và Quốc ca nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Hãy chọn các đáp án đúng.

a)

Quốc kì - Thể hiện cho sự thống nhất, độc lập , tự chủ và hòa bình của dân tộc Việt Nam.

b)

Quốc kì- Chỉ dùng để trang trí trong các sự kiện quốc tế.

c)

Quốc Huy - thể hiện khát vọng về một nền hòa bình, đọc lập, tự do và về một nước Việt Nam phát triển....

d)

Quốc huy - Chỉ mang ý nghĩa lịch sử, không liên quan đến hiện tại.

e)

Quốc Ca - Thể hiện sự hi sinh to lớn, chiến thắng quang vinh của thế hệ đi trước. Khát vọng độc lập, tự do và phát triển của Việt Nam.

75.

Trong truyền nước Văn Lang trải qua …………………….. đời vua Hùng theo hình thức "cha truyền con nối". Đây là nhà nước …………………….. của nước ta với thành phần cư dân chính là người ……………………

a)

18; đầu tiên; Lạc Việt

b)

15; thứ hai; Âu Lạc

c)

20; cuối cùng; Hùng Vương

d)

12; trung gian; Việt Thường

76.

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Việt Nam nằm ở khu vực nào?

a)

Tây Á

b)

Nam Á

c)

Đông Á

d)

Đông Nam Á

77.

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Huyện đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh hoặc thành phố nào?

a)

A. Thành phố Đà Nẵng.

b)

B. Tỉnh Bình Thuận.

c)

C. Thành phố Hồ Chí Minh

d)

D. Tỉnh Quảng Trị

78.

Hãy điền thông tin vào chỗ trống (.....) để mô tả về Quốc kì nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Quốc kì nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam hình …………………….., chiều rộng bằng …………………….. chiều dài, nền …………………….., ở giữa có ……………………

a)

chữ nhật; hai phần ba; đỏ; ngôi sao vàng năm cánh

b)

vuông; một phần hai; xanh; ngôi sao bạc năm cánh

c)

tròn; ba phần tư; vàng; ngôi sao đỏ năm cánh

d)

tam giác; một phần ba; trắng; ngôi sao xanh năm cánh

79.

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Kinh đô của nước Văn Lang ở đâu?

a)

Cổ Loa (Hà Nội)

b)

Hoa Lư (Ninh Bình)

c)

Phong Châu (Phú Thọ)

d)

Thăng Long (Hà Nội)

80.

Vương quốc Phù Nam ra đời vào thời gian nào?

a)

Đầu Công nguyên

b)

Thế kỉ VII TCN.

c)

Cuối thế kỉ I TCN

d)

Khoảng thế kỉ I.

81.

Lý Bí đã lãnh đạo nhân dân khởi nghĩa chống lại triều đại nào ở Trung Quốc?

a)

Nhà Hán

b)

Nhà Lương

c)

Nhà Đường

d)

Nhà Nam Hán

82.

Vị vua sáng lập Triều Lý là

a)

Lý Thái Tổ

b)

Lý Thái Tông

c)

Lý Thánh Tông

d)

Lý Nhân Tông.

83.

Nối thông tin ở cột A với thông tin ở cột B cho phù hợp về những thuận lợi và khó khăn của địa hình đối với đời sống và hoạt động sản xuất.

a)

Đồi núi - Phát triển chăn nuôi gia súc lớn, trồng cây công nghiệp; Giao thông khó khăn, dân cư thưa thớt Đồng bằng - Chịu ảnh hưởng của một số thiên tai (bão, ngập lụt…); Phát triển nhiều ngành kinh tế, dân cư đông đúc

b)

Đồi núi - Phát triển lúa nước, dân cư đông đúc; Giao thông thuận lợi Đồng bằng - Chỉ phát triển chăn nuôi gia súc lớn, dân cư thưa thớt

c)

Đồi núi - Chịu ảnh hưởng của thiên tai, phát triển nhiều ngành kinh tế; Dân cư đông đúc Đồng bằng - Giao thông khó khăn, chỉ trồng cây công nghiệp

d)

Đồi núi - Phát triển thủy sản, dân cư đông đúc; Giao thông thuận lợi Đồng bằng - Chỉ phát triển cây công nghiệp, dân cư thưa thớt

84.

Địa bàn chủ yếu của Nhà nước Văn Lang và Nhà nước Âu Lạc là vùng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam ngày nay.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Nhà nước Văn Lang đã phải chống ngoại xâm là quân Tần vào cuối thế kỉ III TCN.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Nhà nước Âu Lạc đã phải chống ngoại xâm là quân Nam Hán.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Cuộc kháng chiến chống Triệu Đà của An Dương Vương thất bại, đất nước rơi vào ách đô hộ của các triều đại phương Bắc.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Truyền thuyết nào sau đây liên quan đến Nhà nước Văn Lang, Nhà nước Âu Lạc?

a)

Truyền thuyết Sơn Tinh - Thủy Tinh

b)

Truyền thuyết Thánh Gióng

c)

Truyền thuyết Mai An Tiêm

d)

Truyền thuyết Chử Đồng Tử

89.

Câu 15. Điền tên sự kiện hoặc mốc thời gian tương ứng để hoàn thiện trục thời gian về một số cuộc đấu tranh tiêu biểu trong thời kì Bắc thuộc. Sự kiện: Khởi nghĩa Hai Bà Trưng | ..................... | ..................... | ..................... | ..................... Thời gian: 40 - 43 | .......... | .......... | .......... | 938

a)

Khởi nghĩa Hai Bà Trưng (40-43), Khởi nghĩa Lý Bí (542-602), Khởi nghĩa Mai Thúc Loan (713), Khởi nghĩa Phùng Hưng (776-791), Chiến thắng Bạch Đằng (938).

b)

Khởi nghĩa Hai Bà Trưng (40-43), Khởi nghĩa Dương Thanh (819), Khởi nghĩa Mai Thúc Loan (713), Khởi nghĩa Phùng Hưng (776-791), Chiến thắng Bạch Đằng (938).

c)

Khởi nghĩa Hai Bà Trưng (40-43), Khởi nghĩa Lý Nam Đế (544), Khởi nghĩa Mai Thúc Loan (713), Khởi nghĩa Phùng Hưng (776-791), Chiến thắng Bạch Đằng (938).

d)

Khởi nghĩa Hai Bà Trưng (40-43), Khởi nghĩa Lý Bí (542-602), Khởi nghĩa Mai Thúc Loan (713), Khởi nghĩa Phùng Hưng (776-791), Khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1427).

90.

Nhân vật nào thời nhà Trần đã có đóng góp lớn đối với lịch sử dân tộc Việt Nam?

a)

Trần Hưng Đạo

b)

Ngô Quyền

c)

Lê Lợi

d)

Quang Trung

91.

Cảm xúc của em khi nghe quốc ca hoặc nhìn thấy quốc kỳ thường là gì?

a)

Tự hào và xúc động

b)

Buồn bã và thất vọng

c)

Sợ hãi và lo lắng

d)

Thờ ơ và không quan tâm

92.

Câu 18. Một số hoạt động kinh tế có từ thời Văn Lang, Âu Lạc còn lưu giữ đến ngày nay là gì?

a)

Trồng lúa nước

b)

Khai thác dầu mỏ

c)

Chăn nuôi bò sữa công nghiệp

d)

Sản xuất ô tô

93.

Địa danh nào sau đây liên quan đến khởi nghĩa Lam Sơn và Triều Hậu Lê?

a)

Đền Lam Kinh

b)

Chùa Một Cột

c)

Văn Miếu Quốc Tử Giám

d)

Tháp Rùa

94.

Câu 20. Điều em học được từ tấm gương Trần Quốc Toản là gì?

a)

Tinh thần yêu nước và dũng cảm bảo vệ đất nước.

b)

Sự thờ ơ trước vận mệnh dân tộc.

c)

Chỉ quan tâm đến lợi ích cá nhân.

d)

Không quan tâm đến việc học tập.

95.

Loại máy tính để bàn tốc độ cao, chuyên dùng để chơi trò chơi, có khả năng xử lí hình ảnh tuyệt đẹp và âm thanh sống động, chân thật được gọi là gì?

a)

Computer game.

b)

PC gaming.

c)

Phần mềm trò chơi.

d)

Đồ họa máy tính.

96.

Bạn Khoa điều khiển chú mèo di chuyển trong Scratch và vẽ hình ngôi sao. Em hãy chọn cụm từ chính xác nhất cho biết bạn Khoa thực hiện công việc gì?

a)

Xử lí hình ảnh.

b)

Lập trình máy tính.

c)

Tạo bài trình chiếu.

d)

Chia sẻ thông tin.

97.

Phần mềm nào dưới đây không giúp em tương tác, thảo luận với các bạn?

a)

Google Meet.

b)

Scratch.

c)

Zoom.

d)

Microsoft Teams.

98.

Thông tin mà các em lưu trên máy tính có thể được chia sẻ bằng cách sao chép và gửi đi nhờ mạng máy tính như thế nào?

a)

Gửi qua tin nhắn di động.

b)

Gửi qua đĩa CD.

c)

Gửi qua thẻ nhớ.

d)

Gửi qua thư điện tử.

99.

Công cụ tìm kiếm trên máy tính được cung cấp trong cửa sổ phần mềm nào?

a)

A. Trình duyệt web.

b)

B. Ứng dụng văn phòng.

c)

C. Phần mềm diệt virus.

d)

D. Gửi qua thư điện tử.