wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Exploring Vietnam's Geography

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích trồng cây lấy dầu ở đông nam á là

a)

Cung cấp nguyên liệu công nghiệp

b)

Phá thế độc canh trong nông nghiệp

c)

Cung cấp hàng xuất khẩu thu ngoại tệ

d)

Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

2.

ĐNA có nhiều loại khoáng sản là do

a)

Có diện tích rừng xích đạo lớn

b)

Có nhiểu đảo, quần đảo và núi lửa

c)

Có địa hình chủ yếu là đồi núi

d)

Nằm trong vành đai khoáng sản

3.

Đặc điểm nào sau đây ứng với ĐNA hiện nay

a)

Phân bố đồng đều

b)

Dân số đông

c)

Cơ cấu dân số già

d)

Tỉ lệ sinh cao

4.

Phát biểu nào sau đây k đúng với tự nhiên ĐNA

a)

Sinh vật biển đa dạng

b)

Khí hậu ôn hòa

c)

Thực vật phong phú

d)

Khoáng sản giàu có

5.

Theo nguồn gốc hình thành, những đồng bằng lớn của khu vực ĐNA lục địa bao gồm

a)

Đồng bằng châu thổ và đông bằng núi lửa

b)

Đồng bằng ven biển và bán bình nguên

c)

Đồng bằng ven biển và đồng bằng núi lửa

d)

Đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển

6.

Khu vực nào sau đây ở ĐNA có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Đồng bằng châu thổ

b)

Các vùng ven biển

c)

Vùng đất đỏ badan

d)

Các vùng núi cao

7.

Khó khăn lớn nhất với ĐNA đối với phát triển kinh tế

a)

Lũ lụt, bão

b)

Động đất, sóng thần

8.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên ĐNA hải đảo

a)

Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn

b)

Nhiều đồi núi, có nhiều núi lửa hoạt động

c)

Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu

d)

Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động

9.

Điểm giống nhau về tự nhiên ĐNA lục địa và ĐNA hải đảo là đều có

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

Nhiều đồng bằng phù sa lớn

c)

Các sông lớn hướng bắc nam

d)

Các dãy núi à thung lũng rộng lớn

10.

Quốc gia nào sau đây thuộc ĐNA biển đảo

a)

Thái Lan

b)

Việt Nam

c)

Mi an ma

d)

Ma lay xi a

11.

Phát biểu nào sau đây k đúng về cây lúa nước ở ĐNA

a)

Là cây lương thực truyền thống và quan trọng nhất

b)

Sản lượng lúa ở khu vực đã được tăng lên khá cao

c)

Các nước trong khu vực đều xuất khẩu với sản lượng lớn

d)

Thái lan và vn đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo

12.

Vtđl ĐNA mang lại khó khăn chủ yếu nào sau đây

a)

Nhiều thiên tai

b)

Kinh tế biển hạn chế

c)

Khó khăn cho giao lưu với các nước

d)

Hạn chế về nguồn lđ nhập cư

13.

1 trong những lợi thế của các nước ĐNA là gì

a)

Phát triển thủy điện

b)

Phát triển kinh tế biển

c)

Phát triển lâm nghiệp

d)

Phát triển chăn muôi

14.

Lợi thế qtr nhất để các nước ĐNA phát triển ngành đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản là

a)

Nhu cầu trong nước và thế giới ngày càng lớn

b)

Công nghiệp chế biến thực pẩm là ngành trọng điểm

c)

Hầu hết các nước tiếp giáp biển, vùng biển nong giàu hải sản

d)

Người dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt và nuôi trông thủy hải sản

15.

Đâu k phải là thách thức của ASIAN trong nhưngc năm gần đây

a)

Chênh lệch trình độ phát triển

b)

Tình trạng đói nghèo còn phổ biến

c)

Đã tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định

d)

Vấn đề tôn giáo, hòa hợp dân tộc

16.

Phần lớn lãnh thổ TNA có khí hậu

a)

Nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa

b)

Ôn đới và cận nhiệt đới hải dương

c)

Ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa

d)

Cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới

17.

Cảnh quan điển hình ở TNA à

a)

Rừng thưa rụng lá và rừng rậm

b)

Hoang mạc và bán hoang mạc

c)

Đồng cỏ và các xavan cây bụi

d)

Cây bụi lá cứng và thảo nguyên

18.

TNA tiếp giáp với biển nào sau đây

a)

Ấn độ dương

b)

Đại tây dương

c)

Biển đông

d)

Biển ca pi

19.

TNA là khu vực có dân cư

a)

Thưa dân

b)

Đông dân

c)

Mật độ dân số cao

d)

Tỉ suất sinh dân số cao

20.

Ngành công nghiệp then chốt của TNA là

a)

Dệt, may

b)

Thực phẩm

c)

Sản xuất điện

d)

Khai thác và chế biên dầu khí

21.

Địa hình khu vực TNA chủ yếu là

a)

Núi, sơn nguyên và đồng bằng

b)

Cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng

c)

Đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy

d)

Sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng

22.

Khó khăn nào sau đây hạn chế nông nghiệp TNA

a)

Khí hậu có tính chất khô nóng khắc nghiệt

b)

Địa hình có các cao nguyên lớn

c)

Diện tích rừng nhiệt đới thu hẹp

d)

Sông ngòi chảy trên địa hình dốc

23.

Dầu mỏ TNA chủ yếu tập trung ở khu vực nào

a)

Biển đen

b)

Biển đỏ

c)

Vịnh ô man

d)

Vịnh pec xich

24.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho TNA trở thành "điểm nóng" của tw

a)

Xung đột quân sự, sắc tộc, tôn giáo kéo dài

b)

Tình trạng cạnh tranh trong xuất phát dầu khí

c)

Khu vực thường xuyên mất mùa, đói kém

d)

Điều kiện khí hậu ở đây nón và khô hơn

25.

Nền văn minh Lưỡng Hà thời Cổ đại được hình thàn và phát triển ở lưu vực cái con sông nào sau đây

a)

Ti gro và ơ phrat

b)

Ơ phrat và công gô

c)

Ti gro và a ma dôn

d)

Ơ phrat và mê công

26.

Yếu tố tinh thần có ảnh hưởng bao trùm đến đời sống kinh tế, chính trị và xã hội khi vực TNA

a)

Văn học

b)

Ngthuat

c)

Tôn giáo

d)

Bóng đá

27.

Điểm giống nhau về mặt xã hội khu vực TNA và Trung Á là

a)

Đông dân và gia tăng dân số càng cao

b)

Xung đột sắc tộc, tôn giáo và khủng bố

c)

Phần lớn dân cư theo đạo hin đu

d)

Phần lớn dân số đông theo đạo ki to

28.

Cơ sở gọi TNA là khu vực nóng là do

a)

Lãnh thổ nằm trên các vĩ độ thấp

b)

Lãnh thổ có nhiều hoang mạc

c)

Lãnh thổ nằm trên các vĩ độ cao

d)

Có ít các hồ lớn để điều hòa khí hậu

29.

TNA có thế mạnh lớn nhất để phát triển ngành kinh tế nào sau đây

a)

Du lịch

b)

Gtvt

c)

Khai thác sắt

d)

Sản xuất muối

30.

Để phát triển nông nghiệp giải pháp cấp bách đối với đa số quốc gia ở TNA là

a)

Tích cực mở rộng mô hình sx quảng canh

b)

Tiến hành khai thác hoang mạc mở rộng diện tích đất trồng

c)

Tạo ra các giống cây có khả năng chịu khô hạn

d)

Áp dụng các biện pháp thủy lợi để hạn chế khô hạn

31.

Mỹ latinh giàu nhất là nguồn khoáng sản nào

a)

Kim loại màu, kim loại hiếm, phốt phát

b)

Kim loại màu, kim loại quý hiếm và nhiên liệu

c)

Kim loại đen, kim loại màu và dầu mỏ

d)

Kim loại đen, kim loại màu và kim loại hiếm

32.

Phần lớn lãnh thổ ở khu vực mỹ latinh có khí hậu

a)

Ôn đới

b)

Nhiệt đới

c)

Nhiệt đới ẩm

d)

Xích đạo

33.

Trong tổng số dân cư ở khu vực mỹ latinh có tới

a)

1/4 sống trong đk khó khăn

b)

1/3 sống trong đk kk

c)

1/2 sống trong đk kk

d)

3/4 sống trong đk kk

34.

Lợi thế chủ yếu ở các nước mỹ latinh có thể phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc nhiệt đới là

a)

Thị trg tiêu thụ rộng lớn

b)

Có nhiều loại đất khác nhau

c)

Có nhiều cao nguyên đồng bằng phẳng

d)

Có khí hậu nhiệt đới điển hình

35.

Mỹ latinh nhận nhiều đầu tư nhất là

a)

Các nước eu

b)

Hoa kỳ và tây ban nha

c)

Nhật bản

d)

Các nc oecd

36.

Trụ sở chính của liên minh châu âu hện nay đặt ở

a)

Brucxen bỉ

b)

Béc in đức

c)

Pari pháp

d)

Matxcova nga

37.

Mdu các nước mỹ latinh giành độc lập khá sớm nhưng nền kinh tế phát triển chậm kp do

a)

Duy trì cơ cấu xh pk trong time dài

b)

Các thế lực bảo thủ của thiên chúa giáo tiếp tục cản trở

c)

Đk kk tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn

d)

Chưa xây dựng đc đường lối phát triển kinh tế xh độc lập

38.

Những quốc gia nào có ai trò sáng lập eu

a)

Italia, phần lan, đức, thụy điển

b)

Pháp, đức, italia, bì, hà lan, lucxambua

c)

Đức, pháp, tây ban nha, bồ đào nha

d)

Đúce, anh, pháp, thụy sĩ, phần lan, bỉ

39.

Nước nào sau đây kp là tv của liên minh châu âu eu

a)

Ca na đa

b)

Hà lan

c)

Hi lạp

d)

Italia

40.

Phát biểu nào sau đây đúng với eu hiện nay

a)

Tốc độ tăng trg kt cao

b)

Sluong tv luôn ổn định

c)

B hàng lớn nhất của cá nước đg phát triển

d)

Các quốc gia tv đều nhập siêu

41.

Phát biểu nào sau đây k đúng với eu

a)

Chỉ gômd các nước ở tv tây âu

b)

Liên minh ra đời dựa trên cơ sở liên kết về kt

c)

Số tv eu tính đến 2007 là 27

d)

Tổ chức lk khu vực có nhiều thành công nhất

42.

Việc sd đồng ơ rô k mang lại lợi ích nào sau đây cho eu

a)

Nâng cao sức cạnh tranh thị trg chung châu âu

b)

Thủ tiêu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ

c)

Thu hẹp trình độ phát triển kt giữa các nc tv

d)

Thuận lợi cho vc chuyển giao vốn cho eu

43.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu để các nc thành lập liên minh châu âu eu

a)

Trình độ kt ngang bằng nhau

b)

Giống nhau về thành phần dtoc

c)

Chung mục tiêu, lợi ích phát triển

d)

Quy mô dân số tương đương nhau