wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Electrophysiology: Fast-Response Cells (Phases 0-2)

Total questions: 142

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu sai về tim

a)

Tim phải, tim trái hoạt động cùng lúc và luôn hỗ trợ nhau.

b)

Trong 24 giờ, bóp khoảng 100.000 lần và đẩy khoảng 7.000 lít máu.

c)

Hoạt động như 1 cái bơm vừa hút vừa đẩy máu.

d)

Là động lực chính của vòng tiểu tuần hoàn và đại tuần hoàn.

2.

Hệ thống van tim có chức năng

a)

Điều tiết lưu lượng dòng chảy giữa các buồng tim.

b)

Chủ động thay đổi chiều dòng chảy giữa các buồng tim.

c)

Ngăn máu tràn ngược lại chiều dòng chảy đã xác định.

d)

Đẩy máu đi theo một chiều tạo dòng chảy xác định.

3.

Pha 2 điện thế màng tế bào cơ tim loại đáp ứng nhanh là pha

a)

Pha tái cực nhanh.

b)

Pha bình nguyên.

c)

Pha tái cực sớm.

d)

Pha khử cực nhanh.

4.

Cơ chế của điện thế màng cơ tim loại đáp ứng nhanh ở pha 2 là

a)

Mở các kênh Ca++ và đóng kênhK+.

b)

Mở kênh Ca++ và mở kênh K+.

c)

Mở đột ngột hàng loạt kênh Na+.

d)

Mở kênh K+, đóng phần lớn kênh Na+.

5.

Hai ion chính di chuyển ngược chiều tạo dạng bình nguyên của điện thế màng tế bào cơ tim loại đáp ứng nhanh là

a)

Ca++ và Cl-.

b)

Na+ và Ca++.

c)

Na+ và K+.

d)

K+ và Ca++.

6.

Các ion di chuyển cùng chiều trong pha bình nguyên của điện thế màng tế bào cơ tim loại đáp ứng nhanh là

a)

Na+ và Ca++.

b)

Na+ và K+.

c)

Ca++, Na+ và K+.

d)

K+ và Ca++.

7.

Tính chất dòng Na+ trong pha 2 của tế bào cơ tim loại đáp ứng nhanh

a)

Ngừng thấm hoàn toàn từ ngoài vào trong tế bào.

b)

Bơm từ trong ra ngoài tế bào để tái lập phân bố ion.

c)

Thấm ít từ ngoài vào trong tế bào do một số kênh còn mở.

d)

Thấm ồ ạt từ ngoài trong tế bào theo gradient nồng độ.

8.

Kênh Ca++ trong hoạt động điện của tế bào cơ tim loại đáp ứng nhanh có đặc điểm

a)

Là kênh nhanh, có trên màng bào tương tế bào và màng các bào quan.

b)

Là kênh nhanh, chỉ có trên màng bào tương tế bào.

c)

Là kênh chậm, có trên màng bào tương tế bào và màng các bào quan.

d)

Là kênh chậm, chỉ có trên màng bào tương tế bào.

9.

Chiều di chuyển của dòng Ca++ trong pha 2 của tế bào cơ tim loại đáp ứng nhanh là

a)

Thấm từ ngoài vào trong tế bào.

b)

Bơm từ ngoài vào trong tế bào.

c)

Bơm từ trong ra ngoài tế bào.

d)

Thấm từ trong ra ngoài tế bào.

10.

Chiều di chuyển của dòng K+ trong pha của tế bào cơ tim loại đáp ứng nhanh là

a)

Từ ngoài vào trong tế bào theo gradient nồng độ.

b)

Từ ngoài vào trong tế bào theo gradient điện thế.

c)

Từ trong ra ngoài tế bào theo gradient nồng độ.

d)

Từ trong ra ngoài tế bào theo gradient điện thế.

11.

Kết quả điện học của pha2 tế bào cơ tim loại đáp ứng nhanh là

a)

Điện thế tái cực về đến mức điện thế nghỉ.

b)

Điện thế màng hầu như không thay đổi.

c)

Đảo ngược điện thế và xảy ra hiện tượng quá đà.

d)

Điện thế màng hơi giảm so với điện thế nghỉ.

12.

So với lúc bắt đầu pha 2, trị số điện thế màng tế bào cơ tâm thất khi kết thúc pha 2

a)

Thay đổi tùy hoạt động bơm.

b)

Lớn hơn nhiều.

c)

Tương đương.

d)

Nhỏ hơn nhiều.

13.

Hướng mở của hệ thống van tim

a)

Van nhĩ-thất và van động mạch đều mở vào tâm thất.

b)

Van nhĩ-thất mở vào tâm thất, van động mạch mở vào động mạch.

c)

Van nhĩ-thất mở vào tâm nhĩ, van động mạch mở vào tâm thất.

d)

Van nhĩ-thất mở vào tâm nhĩ, van động mạch mở vào động mạch.

14.

Trị số điện thế màng tế bào cơ tim loại đáp ứng nhanh khi hoạt động ít thay đổi nhất trong pha

a)

2.

b)

1.

c)

0.

d)

3.

15.

Trong đồ thị hoạt động điện học của tế bào cơ tim loại đáp ứng nhanh, đường biểu diễn điện thế gần như nằm ngang ở pha

a)

3.

b)

1.

c)

0.

d)

2.

16.

Từ pha 0 đến kết thúc pha 2 của tế bào cơ tim loại đáp ứng nhanh đã có sự mất phân bố bình thường của các ion

a)

Na+ và Ca++.

b)

Na+, K+ và Ca++.

c)

Na+ và K+.

d)

Na+.

17.

Hiện tượng co cơ tim sẽ xảy ra ở pha sau của điện thế màng

a)

Pha 1.

b)

Pha 3.

c)

Pha 2.

d)

Pha 4.

18.

Trong pha 2 điện thế màng tế bào cơ tim loại đáp ứng nhanh có hiện tượng

a)

Tự khử cực.

b)

Quá đà về điện thế.

c)

Co cơ tim.

d)

Cơ tim trơ tương đối.

19.

Pha 3 điện thế màng tế bào cơ tim loại đáp ứng nhanh là pha

a)

Khử cực nhanh.

b)

Bình nguyên.

c)

Tái cực nhanh.

d)

Tái cực sớm.

20.

Điện thế màng cơ tim loại đáp ứng nhanh giảm nhanh ở pha 3 là do

a)

Đóng các kênh nhanh, chậm, kênh K+ và hoạt động bơm Ca++-ATPase.

b)

Mở kênh K+ và hoạt động bơm Ca++ và Na+-K+-ATPase.

c)

Mở kênh Ca++, kênh K+ và hoạt động bơm Na+-K+-ATPase.

d)

Mở kênh Na+, đóng kênh K+ và hoạt động bơm Ca++-ATPase.

21.

Hoạt động của các kênh ở pha 3 điện thế màng cơ tim loại đáp ứng nhanh là

a)

Mở kênh K+, đóng kênh K+ và đóng kênh Ca++.

b)

Mở kênh K+, mở kênh Ca++ và đóng kênh Ca++.

c)

Mở kênh Ca++, kênh K+ và đóng kênh Ca++.

d)

Mở kênh Na+, đóng kênh K+ và đóng kênh Ca++.

22.

Trong pha 3 của điện thế màng tế bào cơ tim đáp ứng nhanh, đặc trưng kênh ion là gì?

a)

Mở kênh Na+, đóng kênh K+ và mở kênh Ca++

b)

Đóng kênh Na+, mở kênh K+ và đóng kênh Ca++

c)

Đóng kênh Na+, đóng kênh K+ và mở kênh Ca++

d)

Mở kênh Na+, mở kênh K+ và đóng kênh Ca++

23.

Hai bơm ion hoạt động ở pha 3 của điện thế màng tế bào cơ tim đáp ứng nhanh có đặc điểm

a)

Bơm Ca++ và Na+-K+-ATPase cùng hoạt động từ đầu đến cuối pha

b)

Bơm Na+-K+-ATPase hoạt đầu từ đầu pha trong khi bơm Ca++ hoạt động ở cuối pha

c)

Bơm Ca++ và Na+-K+-ATPase cùng hoạt động ở cuối pha

d)

Bơm Ca++ hoạt đầu từ đầu pha trong khi bơm Na+-K+-ATPase hoạt động ở cuối pha

24.

Trong pha 3 của điện thế màng tế bào cơ tim đáp nhanh, dòng chuyển động Na+ và K+ qua bơm được xác lập theo tỷ số nào?

a)

3 Na+ vào trong và 2 K+ ra ngoài tế bào

b)

3 Na+ ra ngoài và 2 K+ vào trong tế bào

c)

2 Na+ vào trong và 3 K+ ra ngoài tế bào

d)

2 Na+ ra ngoài và 3 K+ vào trong tế bào

25.

Dòng chảy trong tim trái được xác định nhờ hệ thống van nào?

a)

Van tổ chim và van động mạch chủ

b)

Van 2 lá và van động mạch chủ

c)

Van 3 lá và van tổ chim

d)

Van 2 lá và van 3 lá

26.

Tính thấm của K+ trong pha 3 của tế bào cơ tim loại đáp ứng nhanh là

a)

Ngừng thấm hoàn toàn qua màng tế bào

b)

Tiếp tục thấm từ trong ra ngoài tế bào theo gradient nồng độ

c)

Thấm từ trong ra ngoài ở nửa đầu và từ ngoài vào trong ở nửa sau

d)

Thấm từ ngoài vào trong tế bào theo gradient nồng độ

27.

Bơm Ca++ trong hoạt động điện của tế bào cơ tim loại đáp ứng nhanh sẽ đẩy Ca++ theo hướng nào?

a)

Từ ngoài tế bào vào bào tương rồi vào các bào quan

b)

Từ ngoài tế bào và từ các bào quan vào trong bào tương

c)

Từ các bào quan vào bào tương rồi ra ngoài tế bào

d)

Từ bào tương vào các bào quan và ra ngoài tế bào

28.

Chiều di chuyển của dòng Ca++ trong pha 3 của tế bào cơ tim loại đáp ứng nhanh là

a)

Thấm từ ngoài vào trong tế bào

b)

Giảm dần và dừng ở cuối pha

c)

Bơm từ trong ra ngoài tế bào

d)

Khuếch tán hai chiều qua màng tế bào

29.

Điện thế giảm nhanh trong pha 3 của tế bào cơ tim đáp ứng nhanh chủ yếu là do

a)

Hoạt động bơm Na+-K+-ATPase

b)

Hoạt động bơm Ca++

c)

Mở kênh K+

d)

Đóng kênh Na+ và kênh Ca++

30.

Kết quả điện học của pha 3 tế bào cơ tim loại đáp ứng nhanh là

a)

Điện thế màng không thay đổi tạo dạng bình nguyên

b)

Điện thế màng hơi giảm còn khoảng 0mV

c)

Điện thế màng giảm nhanh đến khoảng -65mV

d)

Điện thế màng xuống khoảng -90mV và ổn định

31.

So với lúc bắt đầu pha 3, trị số điện thế màng tế bào cơ tim đáp ứng nhanh khi kết thúc pha 3

a)

Nhỏ hơn nhiều

b)

Tương đương

c)

Lớn hơn nhiều

d)

Tăng hoặc giảm tùy tính trơ

32.

Trị số điện thế màng tế bào cơ tim loại đáp ứng nhanh giảm rõ nhất trong pha

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

33.

Trong đồ thị hoạt động điện học của tế bào cơ tim loại đáp ứng nhanh, 2 pha có biến đổi điện học rõ nét nhất là

a)

0 và 2

b)

0 và 3

c)

2 và 4

d)

1 và 3

34.

Các nhiệm vụ quan trọng của pha 3 tế bào cơ tim loại đáp ứng nhanh là

a)

Chấm dứt co cơ, tái lập sự phân bố ion và điện tích

b)

Duy trì sự ổn định về mặt điện học và ion

c)

Khử cực, tạo tính hưng phấn gây co cơ tim

d)

Tạo điều kiện cho hiện tượng tự hưng phấn có thể hình thành ngoại tâm thu

35.

Hiện tượng co cơ tim bắt đầu ngừng ở pha sau của điện thế màng

a)

Pha 2

b)

Pha 4

c)

Pha 3

d)

Pha 1

36.

Dòng chảy trong tim phải được xác định nhờ hệ thống van nào?

a)

Van 2 lá và van 3 lá

b)

Van 3 lá và van tổ chim bên phải

c)

Van tổ chim và van động mạch phổi

d)

Van 2 lá và van động mạch phổi

37.

Trong pha 3 điện thế màng tế bào cơ tim loại đáp ứng nhanh có hiện tượng

a)

Ngừng tiêu thụ năng lượng ATP

b)

Tự khử cực

c)

Chấm dứt co cơ tim

d)

Quá đà về điện thế

38.

Trong đồ thị điện thế màng tế bào cơ tim loại đáp ứng nhanh, sự tiêu thụ năng lượng ATP sẽ xảy ra ở

a)

Pha 0

b)

Pha 2

c)

Pha 3

d)

Pha 1

39.

Pha 4 điện thế màng tế bào cơ tim loại đáp ứng nhanh là pha

a)

Bình nguyên

b)

Nghỉ (phân cực)

c)

Tái cực sớm

d)

Tái cực nhanh

40.

Nhiệm vụ quan trọng của pha 4 tế bào cơ tim loại đáp ứng nhanh là tạo hiện tượng

a)

Khử cực

b)

Tái cực

c)

Trơ

d)

Phân cực

41.

Điện thế màng tế bào cơ tim loại đáp ứng nhanh ở pha 4 chịu ảnh hưởng chủ yếu từ hoạt động của

a)

Kênh K+

b)

Kênh Na+

c)

Kênh Ca++

d)

Bơm Na+-K+-ATPase

42.

Trong hoạt động điện học của tế bào cơ tim loại đáp ứng nhanh, kênh K+ sẽ đóng mở theo trình tự nào?

a)

Đóng ở pha 0 đến pha 3, mở ở pha 4

b)

Mở từ pha 1 đến pha 4, đóng ở pha 0

c)

Mở từ pha 0 đến pha 3, đóng ở pha 4

d)

Đóng ở pha 1 đến pha 4, mở ở pha 0

43.

Trạng thái cân bằng động ở pha 4 của điện thế màng tế bào cơ tim loại đáp ứng nhanh có đặc điểm gì?

a)

Cân bằng giữa gradient nồng độ và điện thế Ca++

b)

Cân bằng giữa dòng nhập vào và xuất ra của K+

c)

Cân bằng giữa phân bố nồng độ Na+ nội và ngoại bào

d)

Cân bằng giữa dòng nhập Na+ và dòng xuất K+

44.

Tính thấm của K+ trong pha 4 của điện thế màng cơ tim đáp ứng nhanh chịu sự chi phối chủ yếu bởi yếu tố nào?

a)

Hoạt động bơm Na+-K+-TPase quyết định

b)

Khả năng tự hưng phấn của tế bào

c)

Gradient nồng độ K+ và tích trữ protein nội bào

d)

Hoạt động kênh Na+ xảy ra đồng thời

45.

Ở pha 4 của điện thế màng tế bào cơ tim đáp ứng nhanh, trị số điện thế được xác lập đặc điểm nào?

a)

Ổn định ở mức -90mV bền vững

b)

Dao động từ -65mV đến -40mV

c)

Tăng dần đến mức -70mV ổn định

d)

Ổn định khoảng -65mV lâu dài

46.

Kết quả điện học của pha 4 tế bào cơ tim đáp ứng nhanh là gì?

a)

Điện thế màng hơi giảm còn khoảng 0mV

b)

Điện thế màng không thay đổi dạng bình nguyên

c)

Điện thế màng giảm nhanh đến khoảng -65mV

d)

Điện thế màng xuống khoảng -90mV và ổn định

47.

Bản chất của hệ thống tạo nhịp và dẫn truyền trong tim là mô loại nào?

a)

Mô cơ biệt hóa cao chuyên trách

b)

Mô thần kinh biệt hóa cao chức năng

c)

Mô thân kinh biệt hóa cao cấu trúc

d)

Mô biểu bì biệt hóa cao đặc hiệu

48.

Trị số điện thế màng tế bào cơ tim đáp ứng nhanh thấp nhất trong pha 0 là bao nhiêu?

a)

4

b)

3

c)

1

d)

0

49.

Trong đồ thị hoạt động điện học của tế bào cơ tim đáp ứng nhanh, hai pha ít biến đổi điện học nhất là pha nào?

a)

1 và 3

b)

0 và 3

c)

0 và 2

d)

2 và 4

50.

So với tế bào cơ tim đáp ứng nhanh, điện thế màng tế bào cơ tim đáp ứng chậm có số pha như thế nào?

a)

Ít hơn

b)

Giống hệt nhau

c)

Tương đương nhưng khác tên gọi

d)

Nhiều hơn

51.

So với loại cơ tim đáp ứng nhanh, pha 0 điện thế màng của loại cơ tim đáp ứng chậm có đặc điểm gì?

a)

Dốc hơn, chậm hơn và không đảo ngược điện thế

b)

Lài hơn, nhanh hơn và không đảo ngược điện thế

c)

Lài hơn, chậm hơn và không có đảo ngược điện thế

d)

Lài hơn, chậm hơn và có đảo ngược điện thế

52.

So với cơ tâm thất, pha 0 điện thế màng của nút xoang có đặc điểm nào?

a)

Dốc hơn, nhanh hơn và có overshoot

b)

Dốc hơn, nhanh hơn và không có overshoot

c)

Lài hơn, chậm hơn và không có overshoot

d)

Dốc hơn, chậm hơn và không có overshoot

53.

Điện thế động của tế bào cơ tim đáp ứng chậm được tạo ra chủ yếu do vai trò của kênh nào?

a)

Kênh K+

b)

Kênh Ca++

c)

Bơm Na+-K+-ATPase

d)

Kênh Na+

54.

Pha 0 của điện thế màng tế bào cơ tim đáp ứng chậm diễn ra chậm, không dốc nhiều là do yếu tố nào?

a)

Hoạt động của kênh chủ yếu là kênh Ca++ chậm hơn kênh Na+

b)

Giảm tính thấm từ đối với K+, đồng thời mở kênh Na+

c)

Mở kênh K+, đóng kênh Ca++ và bơm Ca++

d)

Mức phân cực yếu và thấp hơn cơ tim nhanh

55.

Tính biệt hóa cao của nút xoang và nút nhĩ-thất so với cơ tim bình thường thể hiện ở đặc điểm nào?

a)

Tính phân cực mạnh và khả năng tự kích thích

b)

Kênh Ca++ đóng vai trò quan trọng hơn kênh Na+

c)

Khả năng tự kích thích dẫn đến khử cực mạnh

d)

Hoạt động khử cực nhanh, mạnh do kênh Ca++

56.

So sánh tốc độ mở cổng của kênh Na+ và kênh Ca++ trong hoạt động điện của cơ tim:

a)

Kênh Na+ nhanh hơn kênh Ca++

b)

Kênh Na+ chậm hơn kênh Ca++

c)

Kênh Na+ tương đương kênh Ca++

d)

Nhanh hoặc chậm tùy loại cơ tim

57.

Đặc điểm sau không phải của hệ thống tạo nhịp:

a)

Sự phân cực yếu tạo điều kiện khử cực tự phát

b)

Block sinh lý tạo chênh lệch không cho overshoot

c)

Sự khử cực chậm tạo ra tính dẫn truyền kém

d)

Tính dẫn truyền kém tạo tiền đề cho block sinh lý

58.

Cho các phát biểu về hệ thống tạo nhịp và dẫn truyền trong tim: (1) Có khả năng tự tạo và dẫn truyền xung động đồng thời có khả năng co bóp như một tế bào cơ; (2) Các mô nút nằm lệch về bên tim phải và đều chứa 2 loại tế bào tạo nhịp và dẫn nhịp; (3) Các đường dẫn truyền chính thức và phụ bình thường phối hợp đưa xung động đến toàn bộ cơ tim. Số phát biểu đúng là:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

59.

Chênh lệch thời gian hoạt động giữa tâm nhĩ và tâm thất là do nguyên nhân nào?

a)

Tính dẫn truyền kém tại nút nhĩ-thất

b)

Thay đổi vai trò của kênh Na+ và Ca++

c)

Khả năng đảo ngược điện thế khác nhau

d)

Khác biệt về độ chênh của pha bình nguyên

60.

Vai trò của block sinh lý tại nút nhĩ-thất, ngoại trừ:

a)

Đảm bảo đủ lượng máu từ nhĩ xuống thất

b)

Bảo vệ tâm thất khỏi rối loạn nhịp nhanh trên thất

c)

Tâm nhĩ và tâm thất không hoạt động cùng lúc

d)

Kéo dài pha bình nguyên của tâm thất so với tâm nhĩ

61.

Đồ thị điện thế màng tế bào cơ tim đáp ứng chậm không có pha nào?

a)

Pha 3

b)

Pha 1

c)

Pha 2

d)

Pha 4

62.

Điện thế ngưỡng điển hình của tế bào cơ tim loại đáp ứng nhanh là bao nhiêu?

a)

−40 mV

b)

−50 mV

c)

−60 mV

d)

−70 mV

63.

Điện thế ngưỡng điển hình của tế bào cơ tim loại đáp ứng chậm là bao nhiêu?

a)

−40 mV

b)

−70 mV

c)

−55 mV

d)

−65 mV

64.

Luật “tất cả hoặc không” trong cơ tim mô tả điều nào?

a)

Đáp ứng tăng dần theo kích thích tăng

b)

Tần số tăng theo cường độ kích thích

c)

Biên độ độc lập khi đạt ngưỡng kích thích

d)

Biên độ phụ thuộc cường độ kích thích

65.

Tính hưng phấn của cơ tim tốt nhất được định nghĩa là gì?

a)

Khả năng dẫn truyền xung động

b)

Khả năng phát nhịp tự động

c)

Khả năng đáp ứng khi đạt ngưỡng

d)

Khả năng co rút mạnh mẽ

66.

Tính trơ của tế bào cơ tim biểu hiện hiện tượng nào?

a)

Đáp ứng với kích thích dưới ngưỡng

b)

Không đáp ứng dù kích thích đạt ngưỡng

c)

Khử cực xảy ra lặp lại liên tục

d)

Tăng dần biên độ khi kích thích nhẹ

67.

Thời kỳ trơ tuyệt đối của tế bào cơ tim đáp ứng nhanh bắt đầu từ giai đoạn nào của điện thế hoạt động?

a)

Pha khử cực nhanh

b)

Pha tái cực muộn

c)

Pha tái cực sớm

d)

Pha bình nguyên đầu

68.

Trong cơ tim, cấu trúc nào có mức phân cực yếu và thấp nhất?

a)

Tất cả các phần cơ tim

b)

Nút xoang và nút nhĩ‑thất

c)

Hệ dẫn truyền Purkinje

d)

Cơ nhĩ và cơ thất

69.

Ở tế bào cơ tim đáp ứng chậm, điện thế nghỉ tối đa thường gần giá trị nào?

a)

−40 mV

b)

−90 mV

c)

−55 mV

d)

−65 mV

70.

Sự khử cực tự phát ở tế bào đáp ứng chậm chủ yếu do thay đổi kênh nào?

a)

Đóng kênh Na+, mở kênh K+

b)

Tăng bơm Na+‑K+‑ATPase

c)

Mở kênh K+, đóng kênh Ca2+

d)

Đóng kênh K+, mở kênh Ca2+ và Na+

71.

Pha 4 ổn định ở mức khoảng −65 mV là đặc điểm của tế bào nào?

a)

Tế bào đáp ứng chậm dẫn truyền

b)

Tế bào thần kinh trung ương

c)

Tế bào đáp ứng nhanh cơ thất

d)

Tế bào cơ vân ngoại biên

72.

Nút Keith‑Flack có đặc điểm kích thước so với nút Aschoff‑Tawara như thế nào?

a)

Lớn hơn đáng kể

b)

Không thể so sánh

c)

Nhỏ hơn tương đối

d)

Bằng kích thước

73.

Hai loại tế bào tại nút Keith‑Flack gồm gì?

a)

Tế bào Purkinje và cơ thất

b)

Tế bào cơ nhĩ và cơ thất

c)

Tế bào tròn nhỏ và tế bào dài

d)

Tế bào tạo nhịp và tế bào dẫn nhịp

74.

Trong thời kỳ trơ sinh lý, về mặt điện học tế bào cơ tim đang ở giai đoạn nào?

a)

Hồi cực hoàn toàn

b)

Nghỉ không đáp ứng

c)

Tái phân cực vượt mức

d)

Khử cực hoàn toàn

75.

Thời kỳ hưng phấn và thời kỳ trơ của cơ tim diễn ra theo quy luật nào?

a)

Chu kỳ biến đổi điện học

b)

Đảo cực phụ thuộc canxi

c)

Quy luật tất cả hoặc không

d)

Tần số đáp ứng cố định

76.

Thời gian trơ của tế bào cơ tim tỷ lệ thuận với yếu tố nào?

a)

Tốc độ dẫn truyền trong nhĩ

b)

Nồng độ K+ ngoại bào tức thời

c)

Biên độ điện thế hoạt động tối đa

d)

Chiều dài chu kỳ tim và chu kỳ điện học

77.

Nguồn kích thích gây khử cực tốt nhất cho tế bào cơ tim đáp ứng nhanh là mức điện thế nào?

a)

Từ −90 mV đến −65 mV

b)

Từ −40 mV đến −70 mV

c)

Từ −70 mV đến −40 mV

d)

Từ −65 mV đến −90 mV

78.

Ở cơ tim, luật tất cả hoặc không áp dụng mạnh nhất cho đại lượng nào của đáp ứng?

a)

Tần số đáp ứng

b)

Độ dài điện thế hoạt động

c)

Độ dốc khử cực

d)

Cường độ co cơ

79.

Tính chất sinh lý sau đây là cặp đối nghịch của tế bào cơ tim?

a)

Tính hưng phấn và tính nhịp điệu

b)

Tính nhịp điệu và tính dẫn truyền

c)

Tính trơ và tính dẫn truyền

d)

Tính hưng phấn và tính trơ

80.

Trong điều kiện bình thường, phần lớn các vùng cơ tim (trừ nút xoang) không tự phát xung vì lý do nào?

a)

Ngưỡng kích thích quá cao

b)

Không có kênh Ca2+ hoạt hóa

c)

Không có đáp ứng tất cả hoặc không

d)

Không hình thành điện thế hoạt động khi dưới ngưỡng

81.

Thời gian xác định thời kỳ trơ và hưng phấn của cơ tim thường đo bởi những khoảng nào?

a)

Thời gian khử cực và hồi cực

b)

Thời gian nghỉ và bình nguyên

c)

Thời gian nghỉ và hồi cực

d)

Thời gian khử cực và thời gian nghỉ

82.

Thời kỳ trơ tuyệt đối của tế bào cơ tim loại đáp ứng nhanh

a)

Từ giữa pha 2 đến hết pha 4 của điện thế màng.

b)

Từ giữa pha 0 đến hết pha 2 của điện thế màng.

c)

Từ đầu pha 0 đến giữa pha 3 của điện thế màng.

d)

Từ đầu pha 1 đến giữa pha 2 của điện thế màng.

83.

Thời kỳ trơ tuyệt đối của tế bào cơ tim loại đáp ứng nhanh bắt đầu khi bị khử cực đến khi tái cực được khoảng

a)

-65mV.

b)

-70mV.

c)

-50mV.

d)

-40mV.

84.

Trong thời kỳ trơ tuyệt đối của tế bào cơ tim

a)

Không thể tạo được điện thế hoạt động với mọi kích thích.

b)

Có thể tạo được điện thế hoạt động với kích thích dưới ngưỡng.

c)

Có thể tạo được điện thế hoạt động với kích thích bằng ngưỡng.

d)

Có thể tạo được điện thế hoạt động với kích thích trên ngưỡng.

85.

Với tế bào cơ tim, ngay sau thời kỳ trơ tuyệt đối sẽ là

a)

Thời kỳ khử cực.

b)

Thời kỳ nghỉ.

c)

Thời kỳ hưng phấn.

d)

Thời kỳ trơ tương đối.

86.

Thời kỳ trơ tương đối của tế bào cơ tim loại đáp ứng nhanh

a)

Nửa cuối pha 4 điện thế màng.

b)

Nửa cuối pha 3 điện thế màng.

c)

Nửa đầu pha 4 điện thế màng.

d)

Nửa đầu pha 3 điện thế màng.

87.

Trong thời kỳ trơ tương đối của tế bào cơ tim

a)

Có thể tạo được điện thế hoạt động với kích thích dưới ngưỡng.

b)

Có thể tạo được điện thế hoạt động với kích thích trên ngưỡng.

c)

Có thể tạo được điện thế hoạt động với kích thích bằng ngưỡng.

d)

Không thể tạo được điện thế hoạt động với mọi kích thích.

88.

Ở cơ tim, ngoại tâm thu có thể xảy ra trong

a)

Thời kỳ trơ tuyệt đối.

b)

Tất cả các giai đoạn của điện thế màng.

c)

Thời kỳ trơ tương đối.

d)

Thời kỳ hưng phấn.

89.

Đặc điểm của ngoại tâm thu, ngoại trừ

a)

Có thể xuất hiện ở cuối pha 3 điện thế màng.

b)

Xảy ra trong thời kỳ trơ tuyệt đối của tế bào cơ tim.

c)

Nhịp tim có tính chất đến sớm và nghỉ bù.

d)

Kích thích khởi phát phải lớn hơn ngưỡng.

90.

Tế bào tạo nhịp của nút xoang có đặc điểm

a)

Tròn nhỏ, nhiều bào quan và tơ cơ.

b)

Tròn nhỏ, ít bào quan và tơ cơ.

c)

Dài, nhiều bào quan và tơ cơ.

d)

Dài, ít bào quan và tơ cơ.

91.

Với tế bào cơ tim, ngay sau thời kỳ trơ tương đối sẽ là

a)

Thời kỳ trơ tuyệt đối.

b)

Thời kỳ hưng phấn.

c)

Thời kỳ tái cực.

d)

Thời kỳ khử cực.

92.

So với tế bào cơ tim loại đáp ứng nhanh, thời kỳ trơ tương đối của tế bào cơ tim loại đáp ứng chậm

a)

Kéo dài đến giai đoạn khử cực.

b)

Ngắn hơn ngay trong giai đoạn tái cực.

c)

Dài hơn ngay cả sau khi đã tái cực.

d)

Tương đương ở nửa cuối pha tái cực.

93.

Đối với tế bào cơ tim loại đáp ứng chậm

a)

Dễ tạo ngoại tâm thu, nếu có thường là điện thế nhỏ.

b)

Dễ tạo ngoại tâm thu, nếu có thường là điện thế lớn.

c)

Khó tạo ngoại tâm thu, nếu có thường là điện thế lớn.

d)

Khó tạo ngoại tâm thu, nếu có thường là điện thế nhỏ.

94.

So với tế bào cơ tim loại đáp ứng nhanh, tính hưng phấn của tế bào cơ tim loại đáp ứng chậm sẽ được phục hồi

a)

Chậm hơn trong giai đoạn nghỉ.

b)

Chậm hơn trong giai đoạn tái cực.

c)

Nhanh hơn trong giai đoạn nghỉ.

d)

Nhanh hơn trong giai đoạn tái cực.

95.

Cho các phát biểu sau về giai đoạn trơ tương đối của cơ tim (1) Có thể gây khử cực trong thời kỳ trơ tương đối nếu kích thích mạnh hơn ngưỡng; (2) Ngoại tâm thu có thể xảy ra với đặc điểm đến sớm và nghỉ bù so với nhịp bình thường; (3) Giai đoạn trơ tương đối đối của loại đáp ứng nhanh ngắn hơn loại đáp ứng chậm. Số phát biểu đúng là

a)

0.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

96.

So với loại cơ tim đáp ứng nhanh, loại cơ tim đáp ứng chậm có đặc điểm

a)

Giai đoạn trơ tương đối ngắn hơn và tính hưng phấn được phục hồi chậm hơn.

b)

Giai đoạn trơ tương đối ngắn hơn và tính hưng phấn được phục hồi nhanh hơn.

c)

Giai đoạn trơ tương đối dài hơn và tính hưng phấn được phục hồi nhanh hơn.

d)

Giai đoạn trơ tương đối dài hơn và tính hưng phấn được phục hồi chậm hơn.

97.

2 tính chất sinh lý sau của tế bào cơ tim là tương đối giống nhau

a)

Tính hưng phấn và tính trơ.

b)

Tính nhịp điệu và tính dẫn truyền.

c)

Tính hưng phấn và tính nhịp điệu.

d)

Tính trơ và tính dẫn truyền.

98.

Tính nhịp điệu của cơ tim là khả năng tự nhiên của tính

a)

Hưng phấn.

b)

Trơ tuyệt đối.

c)

Trơ tương đối.

d)

Dẫn truyền.

99.

Tính nhịp điệu của cơ tim là khả năng

a)

Lan truyền điện thế hoạt động dọc theo sợi cơ tim.

b)

Tự hình thành điện thế hoạt động một cách nhịp nhàng.

c)

Không đáp ứng bằng điện thế hoạt động một cách có chu kỳ.

d)

Đáp ứng bằng điện thế hoạt động khi bị kích thích từ bên ngoài.

100.

Trước khi ghép tim cho người nhận, người ta nhận thấy tim của người hiến tạng đã chết não

a)

Vẫn đập trong lồng ngực và khi khi đưa ra ngoài nhưng rất yếu.

b)

Ngừng đập trong lồng ngực trước khi được đưa ra ngoài.

c)

Vẫn đập bình thường trong lồng ngực và cả khi đưa ra ngoài.

d)

Vẫn đập trong lồng ngực nhưng khi tách rời ra ngoài sẽ ngừng đập.

101.

Tế bào được mô tả tròn nhỏ, ít bào quan và tơ cơ trong nút xoang là tế bào có chức năng chính

a)

Co bóp.

b)

Dẫn nhịp.

c)

Block xung động.

d)

Tạo nhịp.

102.

Thực nghiệm tách rời tim ếch ra khỏi lồng ngực, tim vẫn đập dù không có kích thích là do có tính

a)

Hưng phấn

b)

Trơ có chu kỳ

c)

Dẫn truyền

d)

Nhịp điệu

103.

Phẫu thuật mở lồng ngực ếch, cắt các dây thần kinh chi phối tim, thấy tim vẫn đập, đây là

a)

Thực nghiệm ex vivo chứng minh tính nhịp điệu của tim

b)

Thực nghiệm ex vivo chứng minh tính hưng phấn của tim

c)

Thực nghiệm in situ chứng minh tính nhịp điệu của tim

d)

Thực nghiệm in situ chứng minh tính hưng phấn của tim

104.

Phẫu thuật cắt rời tim ếch ra khỏi lồng ngực, thấy tim vẫn đập, đây là

a)

Thực nghiệm in situ chứng minh tính hưng phấn của tim

b)

Thực nghiệm in situ chứng minh tính nhịp điệu của tim

c)

Thực nghiệm ex vivo chứng minh tính hưng phấn của tim

d)

Thực nghiệm ex vivo chứng minh tính nhịp điệu của tim

105.

Tim ghép vẫn có thể phát xung tốt dù không nhận được sự chi phối thần kinh vì tim có tính

a)

Hưng phấn

b)

Trơ có chu kỳ

c)

Nhịp điệu

d)

Dẫn truyền

106.

Trong thí nghiệm tim ếch cô lập (ex vivo), cắt tim thành 2 phần giữa tâm nhĩ và tâm thất, nhận thấy

a)

Phần xoang-nhĩ đập chậm hơn phần thất

b)

Phần xoang-nhĩ đập nhanh hơn phần thất

c)

Phần xoang-nhĩ đập, phần thất không đập

d)

Cả 2 phần đều không đập

107.

Chọn phát biểu sai về tính nhịp điệu của tim

a)

Tim ghép vẫn có thể hoạt động tốt và thích ứng với stress

b)

Là khả năng phát xung động nhịp nhàng dưới sự chi phối của hệ thần kinh

c)

Tất cả các phần của tim đều có khả năng tự phát xung động

d)

Tách rời tim ra khỏi cơ thể và nuôi dưỡng thích hợp, tim vẫn đập lâu dài

108.

Ổ lạc (chủ nhịp ngoại lai) khi nơi tạo nhịp cho tim là các mô sau, ngoại trừ

a)

Cơ thất

b)

Nút xoang

c)

Mô dẫn truyền

d)

Cơ nhĩ

109.

Tần số phát xung của bó His là

a)

60-70 lần/phút

b)

15-30 lần/phút

c)

30-40 lần/phút

d)

40-60 lần/phút

110.

Tần số phát xung động của mạng Purkinje là

a)

60-70 lần/phút

b)

15-40 lần/phút

c)

30-40 lần/phút

d)

40-60 lần/phút

111.

Ở tim sự phát xung động sinh lý thuộc về

a)

Mạng Purkinje

b)

Nút xoang

c)

Nút nhĩ-thất

d)

Bó His

112.

Tính chất của tâm nhĩ

a)

Thành mỏng, chế độ áp suất thấp

b)

Thành dày, chế độ áp suất thấp

c)

Thành mỏng, chế độ áp suất cao

d)

Thành dày, chế độ áp suất cao

113.

Tế bào chuyển tiếp xung động từ nút xoang ra cơ tâm nhĩ có đặc điểm

a)

Nằm bao quanh bên ngoài nút xoang và là nơi khởi đầu các bó liên nút

b)

Tròn nhỏ, ít bào quan và ít tơ cơ

c)

Hình dạng trung gian giữa tế bào tạo nhịp và tế bào cơ nhĩ bình thường

d)

Dài, không có khả năng co bóp do thiếu tơ cơ

114.

Mô tạo nhịp tự nhiên ở tim là

a)

Mạng Purkinje

b)

Bó His

c)

Nút xoang

d)

Nút nhĩ-thất

115.

Ở tim khả năng phát xung động lớn nhất thuộc về

a)

Bó His

b)

Mạng Purkinje

c)

Nút xoang

d)

Nút nhĩ-thất

116.

Bình thường ở tim, mô có khả năng phát xung động làm ức chế sự phát xung của các mô khác là

a)

Nút xoang

b)

Nút nhĩ-thất

c)

Bó His

d)

Mạng Purkinje

117.

So sánh khả năng phát xung động của các mô trong tim

a)

Nút xoang>mạng Purkinje>bó His

b)

Nút xoang>mạng Purkinje>nút nhĩ-thất

c)

Nút xoang>bó His>nút nhĩ-thất

d)

Nút xoang>nút nhĩ-thất>bó His

118.

Khả năng phát xung động tối đa của nút xoang là

a)

70-80 lần/phút

b)

80-100 lần/phút

c)

120-150 lần/phút

d)

100-120 lần/phút

119.

Bình thường nút xoang phát xung động với tần số khoảng

a)

90-100 lần/phút

b)

80-90 lần/phút

c)

70-80 lần/phút

d)

60-70 lần/phút

120.

Khi nút xoang bị bệnh lý, mô sẽ thay thế tạo nhịp cho tim là

a)

Nút nhĩ-thất

b)

Cơ tâm nhĩ

c)

Mạng Purkinje

d)

Bó His

121.

Tần số phát xung động của nút nhĩ-thất là

a)

15-40 lần/phút

b)

60-70 lần/phút

c)

30-40 lần/phút

d)

40-60 lần/phút

122.

Khả năng lan truyền điện thế hoạt động trong tim là tính chất sinh lý

a)

Tính dẫn truyền

b)

Tính nhịp điệu

c)

Tính trơ có chu kỳ

d)

Tính hưng phấn

123.

Mô tim nào có vận tốc dẫn truyền nhanh nhất trong toàn bộ tim?

a)

Cơ thất có tốc độ nhanh nhất

b)

Nút xoang có tốc độ nhanh nhất

c)

Nút nhĩ‑thất có tốc độ nhanh nhất

d)

Mạng Purkinje có tốc độ nhanh nhất

124.

Mô tim nào có vận tốc dẫn truyền chậm nhất?

a)

Cơ nhĩ là chậm nhất

b)

Mạng Purkinje là chậm nhất

c)

Cơ thất là chậm nhất

d)

Nút nhĩ‑thất là chậm nhất

125.

Thứ tự đúng về vận tốc dẫn truyền trung bình: nhanh đến chậm là

a)

Cơ thất > cơ nhĩ > Purkinje > mô nút

b)

Purkinje > cơ thất > cơ nhĩ > mô nút

c)

Cơ nhĩ > Purkinje > bó His > mô nút

d)

Mô nút > cơ nhĩ > cơ thất > Purkinje

126.

Vận tốc dẫn truyền gần tương đương với bó His là

a)

Cơ thất có tốc độ tương đương

b)

Mô nút có tốc độ tương đương

c)

Cơ nhĩ có tốc độ tương đương

d)

Mạng Purkinje có tốc độ tương đương

127.

Mô nào có vận tốc dẫn truyền gần tương đương với mô nút?

a)

Cơ thất có tương đương với mô nút

b)

Mạng Purkinje có tương đương với mô nút

c)

Bó His có tương đương với mô nút

d)

Cơ nhĩ có tương đương với mô nút

128.

Cơ nhĩ có vận tốc dẫn truyền gần tương đương với

a)

Mạng Purkinje tương đương cơ nhĩ

b)

Cơ thất tương đương cơ nhĩ

c)

Bó His tương đương cơ nhĩ

d)

Mô nút tương đương cơ nhĩ

129.

Mạng Purkinje có vận tốc dẫn truyền gần tương đương với

a)

Mô nút tương đương Purkinje

b)

Cơ nhĩ tương đương Purkinje

c)

Bó His tương đương Purkinje

d)

Cơ thất tương đương Purkinje

130.

Giá trị xấp xỉ vận tốc dẫn truyền của mô nút (m/s) là

a)

4 m/s là đúng nhất

b)

0,05 m/s là đúng nhất

c)

1 m/s là đúng nhất

d)

2,5 m/s là đúng nhất

131.

Vận tốc dẫn truyền điển hình của cơ tâm nhĩ là

a)

4 m/s là điển hình

b)

1 m/s là điển hình

c)

0,05 m/s là điển hình

d)

2,5 m/s là điển hình

132.

Hệ thống đường dẫn truyền xung động chủ yếu trong tâm nhĩ gồm

a)

Cầu Kent, bó James, bó Mahaim

b)

Nhánh phải và các phân nhánh trái

c)

Bó His và mạng Purkinje

d)

Bó Bachman, bó Wenckebach, bó Thorel

133.

Vận tốc dẫn truyền của cơ tâm thất là

a)

4 m/s là phù hợp

b)

2,5 m/s là phù hợp

c)

1 m/s là phù hợp

d)

0,05 m/s là phù hợp

134.

Vận tốc dẫn truyền xấp xỉ của bó His là

a)

0,05 m/s xấp xỉ đúng

b)

1 m/s xấp xỉ đúng

c)

2,5 m/s xấp xỉ đúng

d)

4 m/s xấp xỉ đúng

135.

Nút nhĩ‑thất chậm giúp ích chủ yếu vì

a)

Tăng nhịp khi gắng sức

b)

Cho tống máu nhĩ hoàn tất

c)

Giảm rung nhĩ truyền nhanh xuống

d)

Tăng tốc độ khử cực thất

136.

Mô đáp ứng nhanh sẽ không dẫn truyền khi kích thích có tần số rất cao vì

a)

Khoảng nối kém liên kết tế bào

b)

Không có kênh Na+ nhanh hoạt hóa

c)

Điện thế nghỉ quá âm sâu

d)

Thời kỳ trơ dài giới hạn đáp ứng

137.

Nút Aschoff‑Tawara có đặc điểm nào sau đây là đúng nhất?

a)

Giữ vai trò chủ nhịp chính

b)

Không tạo nhịp sinh lý

c)

Nhỏ hơn nút Keith‑Flack

d)

Nằm ở rãnh tĩnh mạch chủ trên

138.

Tính dẫn truyền của mô nút so với cơ nhĩ và cơ thất là

a)

Tương đương và bền bỉ hơn

b)

Không phụ thuộc tần số kích thích

c)

Nhanh hơn và ổn định hơn

d)

Chậm hơn và dễ bị tắc nghẽn

139.

Dòng khử cực lan truyền qua tim theo trình tự nào?

a)

Nhĩ → AV → nút xoang → thất → His

b)

Nút xoang → Purkinje → nhĩ → thất

c)

Nút xoang → nhĩ → AV → His‑Purkinje → thất

d)

AV → nút xoang → nhĩ → thất → Purkinje

140.

Trong chu kỳ tim bình thường, giai đoạn nào thuộc tâm thu thất?

a)

Tâm thu nhĩ và trương thất

b)

Giãn đẳng tích nhĩ kéo dài

c)

Đổ đầy nhanh và chậm nhĩ

d)

Co đẳng tích và tống máu thất

141.

Tổng thời gian một chu kỳ tim ở nhịp 75 lần/phút xấp xỉ

a)

0,8 giây là hợp lý

b)

0,6 giây là hợp lý

c)

1,0 giây là hợp lý

d)

1,2 giây là hợp lý

142.

Yếu tố nào sau đây làm tăng tốc độ dẫn truyền trong Purkinje hơn so với cơ thất?

a)

Nhiều kênh Ca2+ chậm hơn

b)

Điện trở nội bào cao hơn

c)

Đường kính sợi lớn hơn đáng kể

d)

Ít khớp nối khoảng cách hơn