wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 3: Kỹ năng giải quyết mâu thuẫn

Total questions: 145

Worksheet time: 2hrs 49mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của mâu thuẫn trong công việc là?

a)

Tạo ra sự mất kiểm soát bản thân

b)

Động lực quá trình phát triển

c)

Lòng tin bị đe dọa

d)

Sáng tạo trong giải quyết vấn đề

2.

Điều gì gây tổn hại nhất nếu mâu thuẫn không được xử lý tốt?

a)

Năng lực lãnh đạo

b)

Thu nhập cá nhân

c)

Các mối quan hệ

d)

Giá trị của bản thân

3.

Cách tốt nhất để giải quyết mâu thuẫn thì cả 2 bên cần?

a)

Nắm rõ thông tin của nhau

b)

Hiểu rõ nhu cầu của nhau

c)

Tìm đến bên thứ ba hòa giải

d)

Không nhượng bộ bên kia

4.

Khi ganh đua một chức vụ hay quyền lợi sẽ dẫn đến điều gì?

a)

Động lực phát triển

b)

Sự hòa hợp

c)

Mâu thuẫn

d)

Tư thù cá nhân

5.

Điều đáng lo ngại nhất có thể xảy ra trong một cơ quan tổ chức mà có thể tạo ra hậu quả lớn là?

a)

Mâu thuẫn

b)

Thường xuyên giám sát

c)

Môi trường nghiêm khắc

d)

Quản lý chặt chẽ

6.

Điều gì có thể khiến mâu thuẫn xảy ra?

a)

Tương đồng về suy nghĩ

b)

Khác môi trường làm việc

c)

Giao tiếp hiệu quả

d)

Cùng môi trường làm việc

7.

Điều gì sẽ xảy ra khi có sự không đồng thuận về quan niệm, giá trị, lợi ích, mong đợi của các bên liên quan?

a)

Chia sẻ

b)

Hợp tác

c)

Mâu thuẫn

d)

Liên kết

8.

Để giải quyết được mâu thuẫn các bên phải hiểu rõ điều gì từ nhau?

a)

Bản chất

b)

Tâm lý

c)

Năng lực

d)

Nhu cầu

9.

Khoảng thời gian trung bình các cơ sở y tế bỏ ra để giải quyết mâu thuẫn trong công việc là?

a)

10%10\%

b)

20%20\%

c)

30%30\%

d)

40%40\%

10.

Cấp độ mà mâu thuẫn có thể xảy ra ở trong một tổ chức y tế là?

a)

Cấp độ nhỏ

b)

Cấp độ lớn

c)

Cấp độ trung bình

d)

Cấp độ từ nhỏ tới lớn

11.

Khi mâu thuẫn xảy ra ở mức độ cao, sự giận dữ thường có xu hướng tập trung vào: (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Cá nhân

b)

Tập thể

c)

Công việc

d)

Mối quan hệ

12.

Cảm xúc đỉnh điểm của con người xuất hiện trong mỗi cuộc mâu thuẫn cá nhân là? (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Đồng cảm

b)

Bất đồng

c)

Giận dữ

d)

Căng thẳng

13.

Mâu thuẫn xuất phát từ những bất đồng về năng lực trong cơ sở y tế được gọi là?

a)

Mâu thuẫn có hại

b)

Mâu thuẫn có lợi

c)

Mâu thuẫn trung tính

d)

Mâu thuẫn tiềm tàng

14.

Thái độ thường thấy ở con người trong môi trường làm việc mà xảy ra quá ít mâu thuẫn là?

a)

Tự mãn

b)

Hăng hái

c)

Nhiệt tình

d)

Thờ ơ

15.

Loại mâu thuẫn mà liên quan đến việc không hợp nhau về tình cảm và mang tính tàn phá được gọi là:

a)

Mâu thuẫn có hại

b)

Mâu thuẫn có lợi

c)

Mâu thuẫn trung tính

d)

Mâu thuẫn tiềm tàng

16.

Đâu Không phải là một trong những loại mâu thuẫn theo bộ phận trong các cơ sở y tế?

a)

Giữa Giám đốc bệnh viện và nhân viên y tế

b)

Giữa các nhân viên y tế

c)

Nhân viên cũ – nhân viên mới

d)

Giữa Giám đốc bệnh viện và nhân viên mới

17.

Mâu thuẫn là quá trình một bên nhận ra rằng quyền lợi của mình hoặc đối lập bị:

a)

Ảnh hưởng tiêu cực bởi một bên khác

b)

Thay đổi theo chiều hướng tiêu cực

c)

Ảnh hưởng tích cực bởi một cá nhân

d)

Thay đổi theo chiều hướng tích cực

18.

Vai trò của mâu thuẫn là:

a)

Hạn chế sự phát triển của cá nhân

b)

Thúc đẩy sự phát triển của tổ chức

c)

Gia tăng tiêu cực trong tổ chức

d)

Kìm hãm cá nhân phát triển

19.

Ý nghĩa của mâu thuẫn trong công việc là:

a)

Kiểm soát tốt trong công việc

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Giảm sự thù hằn giữa con người

d)

Thúc đẩy tổ chức phát triển

20.

Đâu KHÔNG phải là nguyên nhân chủ yếu gây mâu thuẫn?

a)

Đụng độ về tính cách

b)

Giao tiếp không hiệu quả

c)

Niềm tin không tồn tại

d)

Ngang bằng về trình độ

21.

Đâu là 1 trong những mâu thuẫn được phân loại theo bộ phận?

a)

Mâu thuẫn nội tại của nhân viên y tế

b)

Mâu thuẫn giữa nhân viên y tế và người nhà người bệnh

c)

Mâu thuẫn giữa nhân viên y tế và người bệnh

d)

Mâu thuẫn giữa các trưởng khoa và giám đốc bệnh viện

22.

Mâu thuẫn có lợi trong các cơ sở y tế xuất phát từ điều gì?

a)

Tương đồng về năng lực

b)

Bất đồng về năng lực

c)

Giao tiếp kém hiệu quả

d)

Áp lực cao trong công việc

23.

Việc cần làm để giải quyết mâu thuẫn là?

a)

Đổ lỗi cho cơ chế

b)

Đổ lỗi cho lãnh đạo

c)

Nhận lỗi về mình

d)

Đổ lỗi cho người khác

24.

Phân loại mâu thuẫn được dựa theo:

a)

Bộ phận và tính chất lợi, hại

b)

Mức độ và tính chất lợi hại

25.

Đâu KHÔNG phải là một những nguyên tắc giải quyết mâu thuẫn

a)

Đổ lỗi cho người khác

b)

Đừng cố gắng giành phần thắng

c)

Hiểu quan điểm người khác

d)

Bỏ qua chuyện cũ

26.

Khi giải quyết mâu thuẫn phải tuân theo trình tự sau:

a)

Nhận định vấn đề, đề xuất giải pháp, lựa chọn giải pháp, giải quyết vấn đề

b)

Đề xuất giải pháp, nhận định vấn đề, lựa chọn giải pháp, giải quyết vấn đề

c)

Đề xuất giải pháp, nhận định vấn đề, lựa chọn giải pháp, Đánh giá giải pháp

d)

Nhận định vấn đề, lựa chọn giải pháp, đề xuất giải pháp, giải quyết vấn đề

27.

Áp dụng phương pháp nào dưới đây để giải quyết mâu thuẫn giữa cá nhân và nhà quản lý?

a)

Cạnh tranh

b)

Hợp tác

c)

Thỏa hiệp

d)

Nhượng bộ

28.

Chiến lược tạo cho người nào đó chịu thua trong giải quyết mâu thuẫn được gọi là:

a)

Thắng – thua

b)

Thua – thua

c)

Thắng – thắng

d)

Nhượng bộ

29.

Thứ tự các bước trong giải quyết mâu thuẫn là:

a)

Lựa chọn giải pháp, nhận định vấn đề, đề xuất giải pháp, thực hiện, đánh giá, và giải quyết vấn đề

b)

Nhận định vấn đề, đề xuất giải pháp, đánh giá, lựa chọn giải pháp, thực hiện, và giải quyết vấn đề

c)

Đề xuất giải pháp, đánh giá, nhận định vấn đề, lựa chọn giải pháp, thực hiện, và giải quyết vấn đề

d)

Nhận định vấn đề, đánh giá, đề xuất giải pháp, lựa chọn giải pháp, giải quyết vấn đề, và thực hiện

30.

Năm phương pháp giải quyết mâu thuẫn được đề xuất bởi tác giả Ken Thomas là:

a)

Lảng tránh, nhượng bộ, cạnh tranh, đối thoại, thỏa hiệp

b)

Hợp tác, cạnh tranh, lảng tránh, đòi hỏi, thỏa hiệp

c)

Nhượng bộ, can thiệp, cạnh tranh, hợp tác, lảng tránh

d)

Cạnh tranh, hợp tác, lảng tránh, nhượng bộ, thỏa hiệp

31.

Khi cần bảo vệ quyền lợi chính đáng của nhân viên y tế thì phương pháp giải quyết mâu thuẫn nào là thích hợp?

a)

Cạnh tranh

b)

Hợp tác

c)

Thỏa hiệp

d)

Lảng tránh

32.

Phương pháp giải quyết mâu thuẫn nào là phù hợp khi cần có giải pháp tạm thời cho cả 2 bên?

a)

Nhượng bộ

b)

Hợp tác

c)

Thỏa hiệp

d)

Cạnh tranh

33.

Bước đầu tiên trong giải quyết mâu thuẫn là?

a)

Đề xuất giải pháp khả thi

b)

Lựa chọn giải pháp phù hợp

c)

Nhận định vấn đề

d)

Đánh giá giải pháp đề xuất

34.

Phương pháp cạnh tranh trong giải quyết mâu thuẫn sẽ thích hợp trong tình huống nào sau đây?

a)

Vấn đề cần được giải quyết nhanh chóng

b)

Khi mục tiêu của bạn là học hỏi

c)

Cần thu thập thêm thông tin

d)

Khi thời gian bị hạn chế

35.

Phương pháp hợp tác trong giải quyết mâu thuẫn phù hợp với nội dung nào sau đây?

a)

Bảo vệ nguyện vọng chính đáng của nhân viên y tế

b)

Khi mục tiêu của bạn là học hỏi

c)

Cần thu thập thêm thông tin

d)

Khi cần có giải pháp tạm thời.

36.

“Thu thập những ý kiến và quan điểm của các bên liên quan” là bước nào trong các bước giải quyết mâu thuẫn?

a)

Nhận định vấn đề

b)

Đề xuất giải pháp khả thi

c)

Đánh giá giải pháp được đề xuất

d)

Lựa chọn giải pháp phù hợp

37.

Nội dung nào dưới đây quan trọng nhất khi đề xuất các giải pháp khả thi để giải quyết mâu thuẫn?

a)

Sự thấu hiểu

b)

Sự đồng cảm

c)

Sự tôn trọng

d)

Sự sáng tạo

38.

Tại khoa nhi của bệnh viện đa khoa tỉnh X, lúc 9.30 sáng người nhà yêu cầu được vào buồng bệnh cùng với trẻ M 10 tuổi nhưng điều dưỡng A không đồng ý, hai bên xảy ra to tiếng, nếu là điều dưỡng trưởng nhóm chăm sóc thì bạn sẽ giải quyết mâu thuẫn này như thế nào?

a)

Yêu cầu tất cả người nhà người bệnh ra ngoài

b)

Khiển trách điều dưỡng viên đã để xảy ra mâu thuẫn

c)

Báo bảo vệ lên giải quyết mâu thuẫn đang xảy ra tại khoa

d)

Lắng nghe ý kiến người nhà và giải thích nội quy khoa phòng

39.

Tại khoa nội bệnh viện Y, người bệnh N 58 tuổi không chịu uống thuốc bác sỹ đã kê đơn vì lo lắng tác dụng phụ của của thuốc làm người bệnh không thể ngủ được. Là điều dưỡng trực tiếp chăm sóc bạn nên làm gì?

a)

Mím cười và yêu cầu người bệnh uống hết thuốc

b)

Ghi vào hồ sơ và báo cáo ban lãnh đạo khoa

c)

Có gắng hiểu lý do và giải thích để người bệnh hiểu

d)

Ghi vào hồ sơ và từ chối chăm sóc người bệnh

40.

Bạn là điều dưỡng trưởng và có xảy ra mâu thuẫn với nhân viên trong khoa do bạn phân công lịch trực đúng vào ngày nhân viên của bạn xin nghỉ đi thi bằng lái xe ô tô, trong trường hợp này để giải quyết mâu thuẫn bạn nên vận dụng nguyên tắc nào:

a)

Đổ lỗi cho nhân viên

b)

Không nhận lỗi về mình

c)

Nhận một phần lỗi về mình

d)

Làm mất mặt nhân viên

41.

Khi có 2 điều dưỡng xảy ra mâu thuẫn trong giờ làm việc do không muốn chăm sóc cho người bệnh N nằm trong phòng 203 mà 2 bạn điều dưỡng này được phân công phụ trách vì người bệnh rất khó tính, nếu bạn là điều dưỡng trưởng muốn chấm dứt hiện tượng bạn cần sử dụng: (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Tình cảm

b)

Tín nhiệm

c)

Ủy quyền

d)

Nội quy

42.

Hai điều dưỡng A và B có mâu thuẫn gây nên sự to tiếng trong buồng bệnh. 2 bạn đó muốn nhờ bạn phân giải nhưng hiện tại bạn chưa có giải pháp để giải quyết mâu thuẫn trên, vậy việc Đầu Tiên bạn nên làm là? (Chọn phương án trả lời đúng nhất)

a)

Lắng nghe tâm sự từng bên

b)

Tìm hiểu thông tin liên quan

c)

Ra quyết định đình chiến

d)

Tìm nguyên nhân gốc rễ

43.

Trong khoa Ngoại, điều dưỡng A thấy điều dưỡng B thực hiện được nhiều thủ thuật phức tạp, được mọi người nể phục. Điều dưỡng A thấy khó chịu và nảy sinh mâu thuẫn đồng thời quyết tâm thực hiện được những thủ thuật khó hơn. Vậy đây là loại mâu thuẫn gì?

a)

Mâu thuẫn có lợi

b)

Mâu thuẫn có hại

c)

Mâu thuẫn quan điểm

d)

Mâu thuẫn lợi ích

44.

Vậy đây là loại mâu thuẫn gì?

a)

Mâu thuẫn có lợi

b)

Mâu thuẫn có hại

c)

Mâu thuẫn phát triển

d)

Mâu thuẫn lợi ích

45.

Giám sát là:

a)

Hoạt động tìm hiểu tiến độ của công việc

b)

Hoạt động có tính hỗ trợ và cộng tác

c)

Quá trình thực thi các yêu cầu của pháp luật

d)

Quá trình thực thi các quy định của nhà nước

46.

Kiểm tra là:

a)

Quá trình tìm hiểu tiến độ của công việc

b)

Hoạt động có tính hỗ trợ và cộng tác

c)

Quá trình thực thi các yêu cầu của pháp luật

d)

Quá trình thực thi các quy định của nhà nước

47.

Thái độ của giám sát viên nên có trong khi thực hiện công việc giám sát là:

a)

Nghiêm túc và căng thẳng

b)

Nghiêm túc nhưng không căng thẳng

c)

Vui vẻ hòa đồng

d)

Thân thiện tích cực

48.

Đâu không phải nguyên tắc của giám sát:

a)

Ghi chép tóm tắt những nội dung chính

b)

Phải bảo đảm duy trì các hoạt động giám sát theo đúng lịch

c)

Dẫn chủ trao đổi để rút ra bài học kinh nghiệm

d)

Hoàn thành báo cáo trước khi kết thúc đợt giám sát

49.

Việc cần làm ngay của giám sát viên sau khi kết thúc đợt giám sát?

a)

Bổ sung quy trình giám sát

b)

Kiển trách những cá nhân làm chưa đúng

c)

Lên kế hoạch cho lần giám sát sau

d)

Báo cáo kết quả giám sát

50.

Một trong những nguyên tắc của giám sát là:

a)

Ghi chép đầy đủ nội dung cần góp ý

b)

Ghi chép tóm tắt nội dung chính cần góp ý

c)

Đánh giá cá nhân đủ năng lực làm việc

d)

Phê phán những lỗi sai

51.

Phương pháp làm việc cùng các đối tượng được giám sát để có thể phát hiện ra các vấn đề tồn tại hay những khó khăn, vướng mắc được gọi là?

a)

Giám sát gián tiếp

b)

Giám sát trực tiếp

c)

Giám sát qua trung gian

d)

Giám sát từ xa

52.

Phương pháp giám sát nào nên sử dụng khi muốn giám sát hoạt động tiêm vaccin ngừa bại liệt cho trẻ tại trạm y tế xã phường?

a)

Gián tiếp

b)

Trực tiếp

c)

Trung gian

d)

Từ xa

53.

Phương pháp giám sát nào giám sát viên không cần cho đối tượng được giám sát biết là mình đang giám sát?

a)

Gián tiếp

b)

Trực tiếp

c)

Trung gian

d)

Từ xa

54.

Phương pháp giám sát nào nên sử dụng khi giám sát hoạt động giao tiếp của điều dưỡng với người bệnh?

a)

Gián tiếp

b)

Trực tiếp

c)

Qua điện thoại

d)

Qua bộ câu hỏi

55.

Giám sát hoạt động chăm sóc người bệnh của điều dưỡng qua hồ sơ bệnh án và phiếu chăm sóc là phương pháp:

a)

Giám sát gián tiếp

b)

Giám sát trực tiếp

c)

Giám sát qua trung gian

d)

Giám sát từ xa

56.

Phương pháp giám sát gián tiếp thu thập thông tin qua các nguồn nào?

a)

Xem xét phân tích các báo cáo

b)

Sổ sách ghi chép

c)

Tiếp xúc với những người có liên quan

d)

Cả 3 nguồn thông tin trên

57.

Các hoạt động giám sát với những nội dung trọng tâm giám sát khác nhau, được sắp xếp có kế hoạch cụ thể được gọi là:

a)

Giám sát định kỳ

b)

Giám sát đột xuất

c)

Giám sát tiến độ

d)

Giám sát quy trình

58.

Giám sát được tiến hành không nằm trong kế hoạch, được thực hiện do yêu cầu trước một sự cố chuyên môn được gọi là?

a)

Giám sát định kỳ

b)

Giám sát đột xuất

c)

Giám sát tiến độ

d)

Giám sát cơ sở

59.

Bạn được phân công là trưởng nhóm chăm sóc, trong quá trình làm việc, bạn đã phát hiện ra sinh viên G đang thay băng vết mổ nhiễm khuẩn cho người bệnh nhưng không đi găng tay sạch. Vậy cách ứng xử tốt nhất của bạn là:

a)

Ghi chép vào sổ và phản hồi cho giáo viên

b)

Trao đổi trực tiếp sinh viên

c)

Thông tin lại với điều dưỡng trưởng khoa

d)

Nhận xét vào sổ tay lâm sàng của sinh viên

60.

Để giám sát hoạt động giáo dục sức khỏe cho người bệnh của điều dưỡng, phương pháp giám sát tốt nhất là:

a)

Quan sát trực tiếp

b)

Qua camera

c)

Qua người bệnh

d)

Qua hồ sơ bệnh án

61.

Để giám sát quy trình tiêm truyền của điều dưỡng, phương pháp giám sát tốt nhất của điều dưỡng trưởng khoa là:

a)

Quan sát trực tiếp

b)

Qua camera

c)

Qua người bệnh

d)

Qua hồ sơ bệnh án

62.

Khi có dịch Covid-19 xảy ra cần tiến hành giám sát và hướng dẫn thực hiện các khâu phát hiện người mắc, xử trí kịp thời thì nên áp dụng hình thức giám sát nào?

a)

Giám sát định kỳ

b)

Giám sát đột xuất

c)

Giám sát theo kế hoạch

d)

Giám sát theo lịch

63.

Một trong những việc đầu tiên cần phải làm đối với một hoạt động giám sát là gì?

a)

Nghiên cứu tình hình hoạt động của đơn vị cần giám sát

b)

Xác định đơn vị cần giám sát

c)

Lắp đặt camera tại đơn vị cần giám sát

d)

Lựa chọn địa điểm giám sát

64.

Xây dựng kế hoạch và lịch trình giám sát là bước nào của quá trình giám sát?

a)

Chuẩn bị cho cuộc giám sát

b)

Thực hiện giám sát

c)

Thông báo kết quả giám sát

d)

Phân tích nhu cầu cần giám sát

65.

Ai là người cần lập kế hoạch về địa điểm, thời gian để gặp gỡ, trao đổi với các đối tượng được giám sát?

a)

Đối tượng được giám sát

b)

Lãnh đạo đơn vị giám sát

c)

Lãnh đạo đơn vị được giám sát

d)

Giám sát viên

66.

Công cụ nào giúp cho người giám sát tiến hành công việc dễ dàng, không bỏ sót nội dung giám sát theo mục tiêu đề ra?

a)

Quy trình giám sát

b)

Kế hoạch giám sát

c)

Lịch trình giám sát

d)

Bảng kiểm giám sát

67.

Một trong những nguyên tắc khi xây dựng bảng kiểm giám sát là gì?

a)

Dễ sử dụng

b)

Sử dụng ngôn ngữ phổ thông

c)

Không viết tắt

d)

Phù hợp đối tượng giám sát

68.

Đâu không phải nguyên tắc xây dựng bảng kiểm giám sát?

a)

Bám sát mục tiêu, nội dung giám sát

b)

Ngắn gọn, rõ ràng, đầy đủ

c)

Tiêu đề của bảng kiểm phù hợp nội dung

d)

Căn cứ vào ưu tiên đã được lựa chọn

69.

Yêu cầu về tiêu đề của bảng kiểm giám sát là gì?

a)

Mô tả chi tiết hoạt động giám sát

b)

Bám sát nội dung

c)

Không được viết tắt

d)

Không dùng tiếng nước ngoài

70.

Nghiên cứu tình hình các hoạt động trong khoa để xác định nội dung trọng tâm cần giám sát, điều dưỡng trưởng khoa cần dựa vào những tài liệu liên quan đến:

a)

Mục tiêu, các tiêu chuẩn hoạt động, các vấn đề tồn tại

b)

Mục tiêu, các tiêu chuẩn hoạt động, báo cáo giám sát lần trước

c)

Mục đích, các hoạt động giám sát, các vấn đề tồn tại

d)

Mục đích, các hoạt động giám sát, báo cáo giám sát lần trước

71.

Xây dựng công cụ giám sát phải phù hợp với điều gì?

a)

Phương pháp giám sát

b)

Hình thức giám sát

c)

Hoạt động giám sát

d)

Mục tiêu giám sát

72.

Mẫu giám sát bao gồm các nội dung cơ bản được sắp xếp theo thứ tự như sau:

a)

Các hoạt động, thời gian, địa điểm và người liên quan

b)

Các hoạt động, thời gian bắt đầu và kết thúc, người giám sát

c)

Phương pháp giám sát, các hoạt động, thời gian, địa điểm

d)

Hình thức giám sát, các hoạt động, thời gian, địa điểm

73.

Để giám sát quy trình tiêm truyền của điều dưỡng, phương pháp giám sát tốt nhất của điều dưỡng trưởng khoa là

a)

Quan sát trực tiếp

b)

Qua camera

c)

Qua người bệnh

d)

Qua phiếu chăm sóc

74.

Sau khi giám sát hoạt động rửa tay thường quy của điều dưỡng viên, việc đầu tiên cần làm của giám sát viên là

a)

Báo cáo cấp trên về tình hình giám sát

b)

Xác định nguyên nhân của các vấn đề còn tồn tại

c)

Xây dựng giải pháp cho các vấn đề còn tồn tại

d)

Tổng hợp và phân tích số liệu giám sát được

75.

Quản lý nhân lực là quá trình

a)

Thỏa mãn nhu cầu của tổ chức và người lao động

b)

Thỏa mãn nhu cầu của người lao động

c)

Thỏa mãn nhu cầu của tổ chức sử dụng lao động

d)

Sử dụng nhân lực một cách hợp lý

76.

Tầm quan trọng của công tác quản lý nhân lực là

a)

Sử dụng kinh phí hợp pháp

b)

Tiết kiệm thời gian làm việc

c)

Thúc đẩy động cơ làm việc

d)

Nâng cao nhận thức nghề nghiệp

77.

Theo Tổ chức Y tế Thế giới năm 2006, nhân lực y tế bao gồm

a)

Điều dưỡng và bác sỹ, kỹ thuật viên xét nghiệm, hộ sinh

b)

Tất cả những người tham gia vào các hoạt động nhằm nâng cao sức khỏe

c)

Điều dưỡng và bác sỹ, nhân viên chuẩn đoán hình ảnh, hộ lý

d)

Điều dưỡng và bác sỹ, kỹ thuật viên xét nghiệm

78.

Đối tượng của quản lý nhân lực là

a)

Người lao động trong tổ chức

b)

Chỉ bao gồm những người lãnh đạo cao cấp trong tổ chức

c)

Chỉ bao gồm nhân viên cấp dưới

d)

Người lao động trong tổ chức và vấn đề liên quan đến họ

79.

Khó khăn chủ yếu trong việc xây dựng bản mô tả công việc là

a)

Thiếu nhà thiết kế quy định, quy trình chuẩn

b)

Thiếu kinh phí xây dựng quy trình

c)

Thiếu chỉ đạo từ cấp trên

d)

Nhân viên không đáp ứng chuyên môn

80.

Khó khăn trong công tác đào tạo kiến thức, kỹ năng và thái độ cho điều dưỡng mới tuyển dụng là thiếu

a)

Chương trình và nội dung đào tạo bắt buộc

b)

Kinh phí và nội dung đào tạo

c)

Bản mô tả công việc

d)

Quy trình đào tạo chuẩn mực

81.

Để giúp công việc chăm sóc người bệnh đạt hiệu quả, điều dưỡng trưởng khoa nên sắp xếp nhân lực điều dưỡng trong khoa theo nguyên tắc sau

a)

Những người chăm chỉ làm cùng nhau

b)

Người chăm chỉ cùng với người không chăm chỉ

c)

Người cần thân cùng nhóm với nhau

d)

Người cùng trình độ cùng nhóm với nhau

82.

Theo dõi ngày công của nhân viên trong khoa là công việc điển hình của

a)

Bác sỹ trưởng khoa

b)

Bác sỹ phó khoa

c)

Điều dưỡng hành chính

d)

Điều dưỡng trưởng khoa

83.

Công cụ tốt nhất để đánh giá nhân viên là

a)

Bản tự nhận xét cá nhân

b)

Bộ công cụ đánh giá chất lượng công việc

c)

Bản mô tả công việc của từng vị trí

d)

Báo cáo kết quả thực hiện công việc

84.

Khó khăn của điều dưỡng trưởng bệnh viện hiện nay trong việc được tham gia tuyển dụng nhân sự điều dưỡng và các vị trí việc làm khác trong công tác chăm sóc người bệnh liên quan đến

a)

Năng lực của điều dưỡng trưởng trong thương thuyết và phỏng vấn

b)

Năng lực của điều dưỡng viên trong thương thuyết và phỏng vấn

c)

Thiếu nguồn nhân lực điều dưỡng khi tuyển dụng

d)

Có bộ công cụ tuyển dụng

85.

Điều dưỡng trưởng của các bệnh viện áp dụng thành công việc điều động nhân lực sẽ hạn chế được

a)

Tình trạng thừa nhân lực

b)

Tình trạng thiếu nhân lực

c)

Nơi thừa nơi thiếu nhân lực

d)

Phân quyền nhân lực

86.

Việc đánh giá điều dưỡng viên KHÔNG nhằm mục đích

a)

Xác định mức lương, thưởng

b)

Xác định được nhu cầu bồi dưỡng, đào tạo

c)

Kỷ luật nhân viên

d)

Tạo động lực làm việc

87.

Điều dưỡng có thể không thích việc đánh giá do

a)

Cấp trên có đủ năng lực đánh giá

b)

Không thoải mái khi ở cương vị phán xử

c)

Lo ngại cấp trên thiếu công tâm và không khách quan

d)

Lo ngại cấp trên công tâm và khách quan

88.

Một trong các nguồn lực quan trọng nhất thực hiện chăm sóc sức khỏe là

a)

Nguồn nhân lực

b)

Nguồn vật tư y tế

c)

Nguồn các thiết bị tiêu hao

d)

Nguồn thuốc

89.

Quản lý nguồn nhân lực tốt là

a)

Phân công đúng người, đúng việc sao cho đạt năng suất và chất lượng tối đa

b)

Có kế hoạch phát triển nhân lực hợp lý

c)

Đào tạo và sử dụng đúng số lượng, kỹ năng và trình độ cán bộ

d)

Có kế hoạch phát triển nhân lực hợp lý, đào tạo cán bộ kịp thời và đủ

90.

Tại khoa Nhi, bệnh viện M, có 16 điều dưỡng được phân bố làm việc tại khoa điều trị nội trú và phòng khám. Để phân bố số điều dưỡng cho phù hợp, điều dưỡng trưởng khoa Nhi phải căn cứ vào

a)

Số lượng và năng lực của điều dưỡng và tính chất bệnh trong ngày

b)

Trang thiết bị trong khoa, số lượng và tính chất bệnh trong ngày

91.

Khoa Nội, bệnh viện H có 10 điều dưỡng viên và 2 điều dưỡng học việc. Để xây dựng lịch trực và theo dõi ngày công của 12 điều dưỡng trong khoa, điều dưỡng trưởng khoa Nội phải dựa vào chỉ số sau:

a)

Tổng số điều dưỡng đi làm trong một tuần

b)

Tổng số giờ trực, thiếu của một điều dưỡng trong một năm

c)

Kế hoạch nghỉ bù, nghỉ phép của điều dưỡng trong một quý

d)

Tổng số giờ làm việc của một điều dưỡng trong một tháng

92.

Tại khoa Truyền nhiễm bệnh viện K, số người bệnh sốt xuất huyết được nhập viện gia tăng lên đến 70 người bệnh trong 1 ngày, trong khi chỉ có 6 điều dưỡng chăm sóc. Do đó, điều dưỡng trưởng khoa đã đề xuất với Phòng Điều dưỡng bệnh viện điều động thêm người hỗ trợ. Vậy để việc điều động số điều dưỡng phù hợp thì điều dưỡng trưởng khoa phải cập nhật hàng ngày lên Phòng điều dưỡng những thông tin về. Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

Nhân lực và thông tin trực hàng ngày

b)

Số nhân lực và tình trạng người bệnh nặng

c)

Số người làm việc và số người trực trong khoa

d)

Số nhân lực nghỉ phép, nghỉ ốm trong khoa

93.

Theo điều 4 Nghị định số 45/2013/NĐ-CP ngày 10/05/2013 của Chính phủ quy định số giờ làm thêm trong ngày không quá bao nhiêu % số giờ làm việc trong 1 ngày:

a)

20%

b)

30%

c)

40%

d)

50%

94.

Theo điều 4 Nghị định số 45/2013/NĐ-CP ngày 10/05/2013 của Chính phủ quy định làm việc theo tuần thì tổng số giờ làm việc bình thường và số giờ làm thêm trong 1 ngày không quá:

a)

8 giờ

b)

10 giờ

c)

12 giờ

d)

14 giờ

95.

Theo điều 4 Nghị định số 45/2013/NĐ-CP ngày 10/05/2013 của Chính phủ quy định khi làm thêm vào ngày nghỉ lễ, tết và ngày nghỉ hàng tuần thì số giờ làm thêm trong 1 ngày không quá:

a)

8 giờ

b)

10 giờ

c)

12 giờ

d)

14 giờ

96.

Theo điều 106, Bộ luật Lao động quy định người sử dụng lao động phải bố trí để người lao động nghỉ bù số thời gian đã không được nghỉ hoặc trả lương trong trường hợp người lao động phải làm thêm liên tục số ngày trong tháng là:

a)

3 ngày

b)

5 ngày

c)

7 ngày

d)

9 ngày

97.

Luật Thi đua Khen thưởng quy định tỷ lệ cá nhân được công nhận danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cơ sở” không quá bao nhiêu % trên tổng số cá nhân đạt danh hiệu “Lao động tiên tiến” hoặc danh hiệu “Chiến sĩ tiến tiến”:

a)

10%

b)

15%

c)

20%

d)

25%

98.

Theo Luật Thi đua Khen thưởng quy định cá nhân đạt được Danh hiệu Chiến sĩ thi đua toàn quốc phải đủ tiêu chuẩn bao nhiêu lần liên tục đạt danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cấp bộ”:

a)

Hai lần

b)

Ba lần

c)

Bốn lần

d)

Năm lần

99.

Theo Luật Thi đua Khen thưởng quy định cá nhân đạt được Danh hiệu Chiến sỹ thi đua do Ủy ban nhân dân thành phố tặng phải đủ tiêu chuẩn bao nhiêu lần liên tục đạt danh hiệu “Chiến sỹ thi đua cơ sở”:

a)

Hai lần

b)

Ba lần

c)

Bốn lần

d)

Năm lần

100.

Theo Luật Thi đua Khen thưởng, cá nhân được xét tặng danh hiệu “Lao động tiên tiến” khi thời gian đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn dưới:

a)

3 tháng

b)

6 tháng

c)

9 tháng

d)

12 tháng

101.

Theo Luật Thi đua Khen thưởng, cá nhân được cử đi đào tạo trên 1 năm, chấp hành tốt nội quy của cơ sở đào tạo, kết quả học tập đạt loại Xuất sắc được xét tặng danh hiệu:

a)

Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở

b)

Chiến sĩ thi đua cấp ngành

c)

Lao động tiên tiến

d)

Không được xét duyệt

102.

KHÔNG xét tặng danh hiệu Lao động tiên tiến trong trường hợp cá nhân mới được tuyển dụng về cơ quan với thời gian dưới:

a)

6 tháng

b)

10 tháng

c)

12 tháng

d)

18 tháng

103.

Theo Luật Thi đua Khen thưởng, người lao động đã bị khiển trách bằng văn bản mà tái phạm trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày xảy ra hành vi vi phạm, sẽ bị xử lý kỷ luật lao động bằng hình thức:

a)

Khiển trách

b)

Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 3 tháng

c)

Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 6 tháng

d)

Sa thải

104.

Theo Luật Thi đua Khen thưởng, người lao động có hành vi tự ý bỏ việc 05 ngày cộng dồn trong 01 tháng hoặc 20 ngày trong 01 năm mà không có lý do chính đáng sẽ bị xử lý kỷ luật lao động bằng hình thức:

a)

Khiển trách

b)

Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 3 tháng

c)

Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 6 tháng

d)

Sa thải

105.

Nhân sự của bệnh viện liên doanh được quy định bởi

a)

Bộ trưởng Bộ Y tế

b)

Giám đốc Sở Y tế

c)

Giám đốc bệnh viện

d)

Hội đồng quản trị

106.

Nhân sự ở các bệnh viện công trực thuộc tỉnh, thành phố được quy định bởi

a)

Bộ Y tế

b)

Sở Y tế

c)

Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

d)

Giám đốc bệnh viện

107.

Một trong những căn cứ chủ yếu để Bộ Y tế quy định số giường bệnh cho mỗi bệnh viện là

a)

Kinh phí, trang thiết bị và số lượng nhân lực

b)

Kinh phí và trang thiết bị sẵn có của bệnh viện

c)

Nhu cầu xã hội của từng cụm dân cư

d)

Tùy theo cụm dân cư, nguồn vốn, trang thiết bị

108.

Chăm sóc gián tiếp là hoạt động

a)

Ghi phiếu chăm sóc

b)

Vệ sinh thân thể

c)

Truyền dịch

d)

Hướng dẫn, giáo dục sức khỏe cho người bệnh

109.

Chăm sóc trực tiếp là hoạt động

a)

Ghi phiếu chăm sóc

b)

Đi buồng cùng bác sĩ

c)

Cọ rửa dụng cụ

d)

Dự giao ban

110.

Khối lượng chăm sóc trực tiếp dựa vào số lượng người bệnh

a)

Nam hay nữ

b)

Già hay trẻ

c)

Nặng hay nhẹ

d)

Gầy hay béo

111.

Dựa vào yêu cầu chăm sóc mà người ta chia tình trạng người bệnh thành

a)

2 cấp

b)

3 cấp

c)

4 cấp

d)

5 cấp

112.

Chăm sóc dành cho người bệnh có nhu cầu theo dõi, chăm sóc thường xuyên, liên tục như bệnh nhân hôn mê, bệnh nhân sau phẫu thuật là chăm sóc

a)

Cấp I

b)

Cấp II

c)

Cấp III

d)

Cấp IV

113.

Chăm sóc cấp I cần thời gian chăm sóc trực tiếp là

a)

2h/người bệnh/24h

b)

4h/người bệnh/24h

c)

8h/người bệnh/24h

d)

Chăm sóc liên tục

114.

Công việc gián tiếp so với công việc trực tiếp thì có tính

a)

Ổn định

b)

Không ổn định

c)

Phức tạp

d)

Rất phức tạp

115.

Thời gian làm việc gián tiếp ước tính

a)

30 phút/người bệnh/24h

b)

60 phút/người bệnh/24h

c)

90 phút/người bệnh/24h

d)

120 phút/người bệnh/24h

116.

Chăm sóc gián tiếp là hoạt động

a)

Cho người bệnh thở oxy

b)

Giáo dục sức khỏe cho người bệnh

c)

Chuẩn bị bệnh nhân trước phẫu thuật

d)

Báo ăn cho người bệnh

117.

Trong tuyển chọn nhân lực cần đảm bảo nguyên tắc

a)

Thông báo tuyển chọn nhân lực

b)

Thông báo tuyển nhân lực phù hợp với công việc

c)

Thông báo công việc tuyển chọn

d)

Thông báo với khoa phòng

118.

Người có thể điều chỉnh nhân lực điều dưỡng giữa các khoa để đảm bảo chăm sóc người bệnh là

a)

Điều dưỡng trưởng bệnh viện

b)

Điều dưỡng trưởng khối

c)

Điều dưỡng trưởng khoa

d)

Điều dưỡng trưởng nhóm

119.

Để xác định mô hình chăm sóc thích hợp, điều dưỡng trưởng bệnh viện cần dựa vào

a)

Biên chế, điều kiện, phương tiện

b)

Nhân lực, tài lực

c)

Vật lực, tài lực

d)

Số lượng người bệnh

120.

Thời gian quy định đối với người bệnh được chăm sóc cấp III trong 24h là

a)

1/2h – 1h

b)

1h – 1,5h

c)

2h – 2,5h

d)

3h – 4h

121.

Để xác định mô hình phân công chăm sóc cho khoa, điều dưỡng trưởng bệnh viện cần căn cứ vào

a)

Đặc điểm chuyên môn của từng khoa

b)

Số lượng người bệnh trong từng khoa

c)

Số lượng người bệnh nặng trong từng khoa

d)

Số trang thiết bị trong khoa

122.

Mô hình chăm sóc theo nhóm là

a)

1 điều dưỡng

b)

2–3 điều dưỡng

c)

10–20 điều dưỡng

d)

30–40 điều dưỡng

123.

Theo điều 74, Bộ luật Lao động quy định người lao động có số ngày được nghỉ phép mỗi năm là

a)

10 ngày

b)

11 ngày

c)

12 ngày

d)

13 ngày

124.

Theo điều 115, bộ luật Lao động quy định không được làm thêm giờ, làm việc ban đêm và đi công tác xa đối với phụ nữ có thai từ tháng thứ:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

125.

Quy định bố trí nhân lực trong bệnh viện làm 3 ca sáng – chiều – tối theo tỷ lệ như sau:

a)

45%, 37% và 18%.

b)

37%, 45% và 18%.

c)

37%, 18% và 45%.

d)

18%, 37% và 45 %.

126.

Theo Luật Thi đua Khen thưởng, người lao động có hành vi dùng ma túy tại nơi làm việc sẽ bị xử lý kỷ luật lao động bằng hình thức:

a)

Khiển trách

b)

Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 3 tháng

c)

Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 6 tháng

d)

Sa thải

127.

Tiêu chí đầy đủ nhất để bệnh viện xây dựng kế hoạch nhân lực:

a)

Căn cứ vào loại hình bệnh viện, số lượng giường bệnh, tài chính và quy định của nhà nước

b)

Căn cứ vào loại hình bệnh viện, trình độ nhân viên bệnh viện, số giường trong bệnh viện

c)

Căn cứ vào số lượng giường bệnh, diện tích bệnh viện, nguồn tài chính bệnh viện

d)

Căn cứ vào tài chính, trình độ nhân viên, tỷ lệ bác sỹ/ điều dưỡng

128.

Khi bố trí nhân lực của bệnh viện, bệnh viện bố trí tỉ lệ ở khu vực lâm sàng là:

a)

16-22%

b)

26-33%

c)

60-65%

d)

40-50%

129.

Nội dung nào không phải là nguyên tắc khi xây dựng lịch làm việc:

a)

Không cần thông báo trước lịch công tác

b)

Phân bổ đồng đều tổng số giờ làm việc giữa các nhân viên.

c)

Công khai những quy định về điều chỉnh lịch làm việc khi cần thiết.

d)

Mọi nhân viên đều được phân công theo mô hình chăm sóc đã chọn.

130.

Việc điều chỉnh nhân lực điều dưỡng giữa các khoa để đảm bảo việc chăm sóc người bệnh đạt hiệu quả là nhiệm vụ của:

a)

Trưởng khoa

b)

Điều dưỡng trưởng bệnh viện

c)

Điều dưỡng trưởng khoa

d)

Điều dưỡng hành chính

131.

Biện pháp khuyến khích nhân viên yêu nghề và cống hiến cho công việc, Ngoại trừ:

a)

Nâng cao kỹ năng giao tiếp cho cán bộ nhân viên y tế

b)

Khen thưởng kịp thời

c)

Đánh giá đúng thành tích của các cán bộ nhân viên

d)

Khuyến khích, phối hợp hoạt động trong nhóm

132.

Vai trò của điều dưỡng trưởng tuyển chọn nhân viên bao gồm các bước sau, ngoại trừ:

a)

Tiếp nhận hồ sơ và nghiên cứu hồ sơ

b)

Phỏng vấn trực tiếp

c)

Đánh giá tay nghề

d)

Thông báo kết quả

133.

Một trong những nguyên tắc khi xây dựng lịch làm việc của điều dưỡng trưởng khoa:

a)

Chủ động phân bổ kế hoạch công tác trong năm.

b)

Bố trí kế hoạch nghỉ phép trong năm cho nhân viên.

c)

Chủ động lên kế hoạch công việc cho nhân viên trong năm

d)

Chủ động phân bổ kế hoạch nghỉ phép trong năm cho nhân viên.

134.

Một mô hình chăm sóc thích hợp cần đảm bảo đặc điểm nào sau đây:

a)

Chăm sóc toàn diện, lấy người bệnh làm trung tâm, đảm bảo đủ tài chính và nhân lực có trình độ

b)

Chăm sóc toàn diện, lấy người bệnh làm trung tâm, đảm bảo đủ trang thiết bị và nhân lực có trình độ

c)

Chăm sóc toàn diện, lấy người bệnh làm trung tâm, đảm bảo đủ nhân lực có trình độ cao

d)

Chăm sóc toàn diện, lấy người bệnh làm trung tâm, đảm bảo đủ nguồn lực và nhân lực có trình độ

135.

Tại khoa A, có 20 điều dưỡng viên, trong đó có 14 điều dưỡng viên đạt danh hiệu “Lao động tiên tiến”, 6 điều dưỡng đạt danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cơ sở”. Vậy theo Luật Thi đua Khen thưởng, số lượng điều dưỡng viên đạt chiến sĩ thi đua cấp cơ sở của khoa A được đưa lên cấp trên xét duyệt là:

a)

3 người

b)

4 người

c)

5 người

d)

6 người

136.

Người điều dưỡng bị phát hiện có hành vi lấy thuốc của người bệnh và có tái phạm nhiều lần. Vậy theo luật Thi đua Khen thưởng sẽ bị xử lý kỷ luật lao động bằng hình thức:

a)

Khiển trách

b)

Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 3 tháng

c)

Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 6 tháng

d)

Sa thải

137.

Điều dưỡng viên D có thành tích là hoàn thành tốt công việc được giao và không để xảy ra sai sót về chuyên môn, có đề tài nghiên cứu khoa học cấp cơ sở và đã được nghiệm thu. Vậy theo Luật thi đua khen thưởng, điều dưỡng D sẽ nhận được hình thức khen thưởng phù hợp là:

a)

Lao động tiên tiến

b)

Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở

c)

Chiến sĩ thi đua cấp ngành

d)

Chiến sĩ thi đua cấp bộ

138.

Điều dưỡng trưởng khoa M, có thành tích là hoàn thành xuất sắc công việc được giao, có đề tài nghiên cứu khoa học cấp thành phố và đã được nghiệm thu, hai lần liên tục đạt danh hiệu chiến sĩ thi đua cấp ngành. Vậy theo Luật thi đua khen thưởng, điều dưỡng trưởng M sẽ nhận được hình thức khen thưởng phù hợp là:

a)

Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở

b)

Chiến sĩ thi đua cấp ngành

c)

Chiến sĩ thi cấp bộ

d)

Chiến sĩ thi toàn quốc

139.

Một bệnh viện có 1500 giường bệnh, tổng số biên chế theo chỉ tiêu cho bệnh viện là 1800 người (1,2 nhân lực cho một giường bệnh). Số biên chế phân bố cho khu vực quản lý, hành chính, hậu cần

a)

240

b)

360

c)

480

d)

560

140.

Một bệnh viện có 1000 giường bệnh, tổng số biên chế theo chỉ tiêu cho bệnh viện là 1200 người (1,2 nhân lực cho một giường bệnh). Số biên chế phân bố cho khu vực cận lâm sàng

a)

264

b)

364

c)

464

d)

564

141.

Một bệnh viện có 500 giường bệnh, tổng số biên chế theo chỉ tiêu cho bệnh viện là 600 người (1,2 nhân lực cho một giường bệnh). Số biên chế phân bố cho khu vực lâm sàng là

a)

120

b)

240

c)

360

d)

480

142.

Tại khoa ngoại chấn thương bệnh viện Đức Giang, theo thống kê của khoa thì tổng số ngày điều trị/ năm của khoa là 18250. Em hãy cho biết số bệnh nhân trung bình một ngày làm việc tại khoa chấn thương bệnh viện Đức Giang là bao nhiêu?

a)

40

b)

50

c)

60

d)

70

143.

Khoa nội có 50 giường bệnh trung bình mỗi ngày có 45 người bệnh trong đó có 5 người bệnh chăm sóc cấp I, 30 người bệnh chăm sóc cấp II, 10 người bệnh chăm sóc cấp III. Tính số biên chế cần thiết cho khoa Nội

a)

21 người

b)

22 người

c)

23 người

d)

24 người

144.

Khoa nội có 50 giường bệnh trung bình mỗi ngày có 45 người bệnh trong đó có 5 người bệnh chăm sóc cấp I, 30 người bệnh chăm sóc cấp II, 10 người bệnh chăm sóc cấp III. Tính số nhân lực cần thiết hàng ngày của khoa

a)

5 người

b)

10 người

c)

15 người

d)

20 người

145.

Bệnh viện A muốn tuyển chọn thêm 50 điều dưỡng làm việc tại các khoa lâm sàng. Để đảm bảo công khai và minh bạch theo đúng quy định thì quy trình tuyển chọn của bệnh viện cần làm các bước lần lượt như sau:

a)

Phỏng vấn, đánh giá tay nghề, ra quyết định tuyển dụng, phân công nhiệm vụ.

b)

Nhận hồ sơ, phỏng vấn, đánh giá tay nghề, phân công nhiệm vụ.

c)

Thông báo công việc, nhận và nghiên cứu hồ sơ, phỏng vấn, đánh giá tay nghề, ra quyết định tuyển dụng, phân công nhiệm vụ.

d)

Thu thập yêu cầu về nhân lực, đánh giá tay nghề, ra quyết định tuyển dụng.