Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vi sinh vật 300-441

Total questions: 141

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Đơn bào ký sinh ở hồng cầu là:

a)

Plasmodium falciparum

b)

Entamoeba histolytica

c)

Trichomonas vaginalis

d)

Balantidium coli

2.

Trong các đơn bào dưới đây loại hoạt động chuyển động bằng chân giả là:

a)

Trichomonas vaginalis

b)

Giardia intestinalis.

c)

Balantidium coli.

d)

Entamoeba histolytica.

3.

Đơn bào chuyển động bằng lông là:

a)

Leishmania donovani.

b)

Balantidium coli.

c)

Giardia intestinalis.

d)

Entamoeba histolytica.

4.

Hình dạng của đơn bào thay đổi khi:

a)

Nhân lên

b)

Chuyển động

c)

Ăn hồng cầu

d)

Tạo bào nang

5.

Đơn bào có thể lây nhiễm qua đường sinh dục là:

a)

Giardia intestinalis

b)

Balantidium coli

c)

Entamoeba histolytica

d)

Trichomonas vaginalis

6.

Đơn bào không có thể bào nang là:

a)

Entamoeba coli

b)

Giardia intestinalis

c)

Trichomonas vaginalis

d)

Balantidium coli

7.

Trong ngành đơn bào lớp bào tử trùng có đặc điểm là:

a)

Chỉ có 1 nhân

b)

Chu kỳ phải thực hiện trên 2 vật chủ

c)

Di chuyển bằng lông

d)

Chỉ ký sinh trong hồng cầu

8.

Nhiễm thể nào của Entamoeba histolytica có thể mắc bệnh:

a)

Thể minuta

b)

Thể magna

c)

Thể bào nang có 2 nhân

d)

Thể bào nang có 4 nhân

9.

Vị trí ký sinh chủ yếu của amíp trong ruột là:

a)

Đại tràng lên

b)

Đại tràng ngang

c)

Đại tràng xuống

d)

Đại tràng xích ma và trực tràng

10.

Để tìm amíp thể hoạt động tốt nhất lấy bệnh phẩm ở vị trí là:

a)

Phần chỗ có máu, chất nhầy

b)

Ở đầu khuôn phân

c)

Ở dịch tá tràng

d)

Chỗ phân lỏng, nhiều bọt

11.

Bệnh lý cấp tính do Entamoeba histolytica thường có những triệu chứng là:

a)

Gan, lách sưng to

b)

Phù

c)

Đau bụng quặn, mót dặn, phân có nhầy máu

d)

Táo bón

12.

Cơ quan trong cơ thể thường bị áp xe do Entamoeba histolytica gây ra nhiều nhất là:

a)

Phổi

b)

Bàng quang

c)

Não

d)

Gan

13.

Thể ăn hồng cầu của amíp thường có kích thước là:

a)

Nhỏ hơn thể chưa ăn hồng cầu

b)

Lớn hơn thể chưa ăn hồng cầu

c)

Nhỏ hơn thể bào nang

d)

Bằng thể chưa ăn hồng cầu

14.

Phương pháp chẩn đoán áp xe gan do amíp có giá trị nhất là:

a)

Lâm sàng

b)

Xét nghiệm phân

c)

Xét nghiệm máu

d)

Phản ứng huyết thanh

15.

Amíp chuyển động bằng:

a)

Roi

b)

Lông

c)

Chân giả

d)

Vây chuyển

16.

Chẩn đoán bệnh lý amíp cấp tính xét nghiệm phân trực tiếp có thể tìm thấy thể:

a)

Thể hoạt động lớn ăn hồng cầu

b)

Thể hoạt động nhỏ chưa ăn hồng cầu

c)

Thể bào nang

d)

Thể hoạt động nhỏ và thể bào nang

17.

Bệnh do amíp có hội chứng lỵ là do:

a)

Bệnh nhân nhiễm độc tố

b)

Kích thích thần kinh

c)

Tổn thương ở đại tràng

d)

U amíp

18.

Trùng roi âm đạo Trichomonas vaginalis có thể gây bệnh ở đường:

a)

Tiêu hóa

b)

Sinh dục

c)

Máu

d)

Da

19.

Vị trí ký sinh của trùng roi âm đạo Trichomonas vaginalis ở nữ giới là:

a)

Âm đạo

b)

Niệu đạo

c)

Đại tràng

d)

Trực tràng

20.

Trùng roi âm đạo Trichomonas vaginalis lây lan bằng phương thức:

a)

Trực tiếp qua quan hệ tình dục

b)

Muỗi đốt

c)

Truyền máu

d)

Tiêm truyền

21.

Chẩn đoán xác định trùng roi Trichomonas vaginalis dựa vào:

a)

Triệu chứng lâm sàng

b)

Dịch tễ

c)

Xét nghiệm trực tiếp

d)

Kỹ thuật ELISA

22.

Đơn bào có thể lây nhiễm qua đường sinh dục là:

a)

Lamblia intestinalis

b)

Balantidium coli

c)

Entamoeba histolytica

d)

Trichomonas vaginalis

23.

Bệnh phẩm để xét nghiệm trùng roi loại Giardia intestinalis là:

a)

Phân

b)

Máu

c)

Dịch mật

d)

Dịch âm đạo

24.

Thuốc Metronidazol điều trị đặc hiệu loại đơn bào:

a)

Toxoplasma gondii

b)

Plasmodium

c)

Giardia intestinalis

d)

Leishmania

25.

Trên tiêu bản nhuộm soi, để phân biệt được Trichomonas vaginalis với Giardia intestinalis phải dựa vào đặc điểm:

a)

Hình thể

b)

Tính chất bắt màu

c)

Loại bệnh phẩm

d)

Số lượng roi

26.

Tác hại viêm nhiễm đường mật do loại trùng roi gây ra là:

a)

Giardia intestinalis

b)

Trichomonas vaginalis

c)

Leishmania

d)

Trypanosoma

27.

Bào nang trùng roi khác bào nang amíp ở đặc điểm cơ bản là:

a)

Số lượng nhân

b)

Hình thể

c)

Kích thước

d)

Màu sắc

28.

Bệnh do trùng roi Giardia lamblia thường gặp ở:

a)

Trẻ em

b)

Người già

c)

Người có bệnh mãn tính

d)

Người trưởng thành

29.

Loại trùng roi có khả năng tạo bào nang là:

a)

Giardia intestinalis

b)

Trichomonas vaginalis

c)

Trichomonas intestinalis

d)

Trypanosoma

30.

Trùng lông Balantidium coli có khả năng gây bệnh ở cơ quan là:

a)

Gan

b)

Phổi

c)

Đại tràng

d)

Da

31.

Trùng lông Balantidium coli có đặc điểm là:

a)

Kích thước lớn nhất trong các loại đơn bào

b)

Không có thể bào nang

c)

Thể hoạt động có 1 nhân

d)

Hình thức sinh sản chủ yếu là hữu tính

32.

Loại đơn bào có nhân không bằng nhau là:

a)

Trùng roi

b)

Bào nang amíp

c)

Thể hoạt động của trùng lông

d)

Bào nang trùng lông

33.

Loại đơn bào phải dùng kỹ thuật xét nghiệm phân để chẩn đoán là:

a)

Trichomonas vaginalis

b)

Trypanosoma

c)

Balantidium coli

d)

Leishmania

34.

Bào nang Balantidium coli có số nhân là:

a)

1 - 4 nhân

b)

2 - 4 nhân

c)

4 - 8 nhân

d)

1 nhân

35.

Loại đơn bào sau có thể quan sát dễ dàng ở vật kính 10:

a)

Trùng roi

b)

Bào nang amíp

c)

Thể hoạt động của trùng lông

d)

Bào nang trùng roi

36.

Bệnh trùng lông được biểu hiện bằng triệu chứng là:

a)

Đau vùng thượng vị

b)

Hội chứng lỵ

c)

Tiêu chảy

d)

Viêm đường dẫn mật

37.

Triệu chứng lâm sàng của cơn sốt rét thể điển hình theo thứ tự là:

a)

Sốt nóng, và mồ hôi, rét run

b)

Rét run, sốt nóng, và mồ hôi khát nước

c)

Sốt nóng, rét run, vã mồ hôi khát nước

d)

Vã mồ hôi, rét run, sốt nóng

38.

Ký sinh trùng sốt rét gặp nhiều nhất ở nước ta là:

a)

Plasmodium falciparum

b)

Plasmodium vivax

c)

Plasmodium malariae

d)

Plasmodium ovale

39.

Muỗi truyền sốt rét chủ yếu ở vùng rừng núi nước ta là:

a)

A. minimus

b)

A. dirus

c)

A. subpictus

d)

A. sundaicus

40.

Ký sinh trùng sốt rét thường gây sốt hàng ngày là:

a)

Plasmodium vivax

b)

Plasmodium falciparum

c)

Plasmodium malariae

d)

Plasmodium ovale

41.

Loại ký sinh trùng sốt rét không có thể ngủ trong tế bào gan là:

a)

Plasmodium falciparum

b)

Plasmodium vivax

c)

Plasmodium malariae

d)

Plasmodium ovale

42.

Ký sinh trùng sốt rét gây sốt 3 ngày 1 cơn là:

a)

Plasmodium falciparum

b)

Plasmodium vivax

c)

Plasmodium malariae

d)

Plasmodium ovale

43.

Nhóm thuốc 8- Amino- quinolein có tác dụng với:

a)

Thể tư dưỡng

b)

Thể phân liệt

c)

Thể giao bào

d)

Thể ngủ

44.

Muỗi truyền sốt rét chủ yếu ở ven biển nước ta là:

a)

A. minimus

b)

A. sinensis

c)

A. subpictus

d)

A. sundaicus

45.

Ký sinh trùng sốt rét có thời gian ủ bệnh ngắn nhất là:

a)

Plasmodium falciparum

b)

Plasmodium vivax

c)

Plasmodium malariae

d)

Plasmodium ovale

46.

Loại Plasmodium nào sau đây thể phân liệt có số mảnh trùng phân chia nhiều nhất là:

a)

Plasmodium falciparum

b)

Plasmodium vivax

c)

Plasmodium malariae

d)

Plasmodium ovale

47.

Ký sinh trùng sốt rét chưa xuất hiện ở nước ta là:

a)

Plasmodium falciparum

b)

Plasmodium vivax

c)

Plasmodium malariae

d)

Plasmodium ovale

48.

Ký sinh trùng sốt rét kháng lại với nhóm 4-Amino - quinolein là:

a)

Plasmodium falciparum

b)

Plasmodium vivax

c)

Plasmodium malariae

d)

Plasmodium ovale

49.

Thuốc điều trị sốt rét được chiết xuất từ thảo mộc là:

a)

Chloroquin.

b)

Mefloquin.

c)

Artemisinin.

d)

Pyrimethamin.

50.

Người bị bệnh sốt rét là do muỗi Anopheles đốt và truyền thể:

a)

Thể tư dưỡng

b)

Thể thoa trùng

c)

Thể ngủ

d)

Thể giao bào

51.

Loại ký sinh trùng sốt rét có thể ngủ trong tế bào gan là:

a)

Plasmodium falciparum

b)

Plasmodium vivax

c)

Plasmodium malariae

d)

Plasmodium ovale

52.

Trên cơ thể muỗi, ký sinh trùng sốt rét phát triển nhanh hay chậm phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Nhiệt độ môi trường

b)

Chất dinh dưỡng trên cơ thể muỗi

c)

Độ ẩm môi trường

d)

Sự tiêu hoá máu và phát triển của trứng muỗi

53.

Thể tư dưỡng của P. falciparum và P. vivax có sự khác nhau đặc điểm là:

a)

Đặc điểm của nhân

b)

Đặc điểm của nguyên sinh chất

c)

Hạt nhiễm sắc

d)

Đặc điểm của nhân và nguyên sinh chất

54.

Thể phân liệt của P. falciparum có đặc điểm là:

a)

Có 14-24 mảnh

b)

Các mảnh thường to

c)

Hiếm gặp ở máu ngoại vi

d)

HC bị ký sinh đều bị méo mó

55.

Bệnh do sốt rét P.vivax không có đặc điểm là:

a)

Sốt cách nhật

b)

Có cơn tái phát xa

c)

Có thể ngủ ở gan

d)

Dễ gây sốt rét ác tính

56.

Giai đoạn tiền hồng cầu là:

a)

Ký sinh trùng sốt rét bắt đầu vào máu

b)

Ký sinh trùng sốt rét phát triển ở gan

c)

Ký sinh trùng sốt rét quay lại tế bào gan sau khi tế bào gan bị phá vỡ

d)

Ký sinh trùng sốt rét phá vỡ tế bào gan chuẩn bị vào máu

57.

Loại muỗi nào sau đây truyền bệnh sốt rét ở người:

a)

Anopheles

b)

Aedes

c)

Mansonia

d)

Culex

58.

Thời gian hoàn thành chu kỳ trong hồng cầu của ký sinh trùng sốt rét Plasmodium vivax là:

a)

24 giờ

b)

24-48 giờ

c)

48 giờ

d)

72 giờ

59.

Ở nhiệt độ sau Plasmodium vivax không phát triển trên cơ thể muỗi:

a)

16°C

b)

16,5°C

c)

14,5°C

d)

37°C

60.

Thể phân liệt của Plasmodium có thể nhầm với thành phần trên tiêu bản nhuộm Giemsa là:

a)

Vi nấm

b)

Đám tiểu cầu

c)

Bạch cầu

d)

Vi khuẩn

61.

Thể phân liệt của Plasmodium ít gặp trong máu ngoại vi là:

a)

P. falciparum

b)

P. vivax

c)

P. malariae

d)

P. ovale

62.

Trong bệnh sốt rét kéo dài da bệnh nhân thường có đặc điểm sau trừ:

a)

Da xanh do thiếu máu

b)

Xạm da do nhiễm sắc tố ký sinh trùng

c)

Vàng da do viêm gan

d)

Da nổi mẩn do ngứa

63.

Sốt rét ác tính thể não không có triệu chứng là:

a)

Rối loạn ý thức

b)

Sốt 40-41°C

c)

Nôn ra máu, đái ra huyết sắc tố

d)

Hôn mê

64.

Phương pháp xét nghiệm thường dùng để tìm KST sốt rét gây bệnh ở người là:

a)

Lấy máu nhuộm giemsa

b)

Lấy máu nhuộm Gram

c)

Lấy máu nhuộm tím gentian

d)

Lấy máu nhuộm xanh methylen

65.

Thuốc sốt rét sau dùng để điều trị cắt cơn sốt rét là:

a)

Quinin

b)

Artemisinin

c)

Quinoacid

d)

Quinin và artemisinin

66.

Tỷ lệ mắc bệnh sốt rét do loại Plasmodium vivax ở Việt Nam chiếm khoảng:

a)

70% - 80%

b)

50% - 60%

c)

10% - 20%

d)

20% - 30%

67.

Sốt rét ác tính thể não thường do:

a)

Nhiễm độc nặng

b)

Vỡ nhiều hồng cầu

c)

Đông vón nội mạc rải rác

d)

Nôn ra máu, đái ra huyết sắc tố

68.

Bệnh sốt rét do truyền máu thường không nặng bằng do muỗi truyền vì:

a)

Không có tổn thương ở gan

b)

Không có tái phát xa

c)

Hồng cầu bị ký sinh ít

d)

Không có tái phát xa, hồng cầu ít bị ký sinh

69.

Triệu chứng cơ bản của bệnh nhân sốt rét ác tính thể não là:

a)

Rối loạn chức năng não

b)

Nôn ra máu, đái ra huyết sắc tố

c)

Phù phổi cấp

d)

Gan lách to

70.

Vùng sốt rét có dịch lưu hành vừa là:

a)

Vùng đồng bằng

b)

Vùng nước chảy đồi thấp

c)

Vùng núi cao

d)

Vùng nước chảy núi đồi

71.

Loài muỗi Anopheles là vector truyền bệnh sốt rét chủ yếu ở ven biển miền bắc:

a)

A. minimus

b)

A. sundaicus

c)

A. subpictus

d)

A. dirus

72.

Muỗi A. dirus thích đẻ trứng ở:

a)

Suối nước trong

b)

Nước lợ

c)

Vũng nước nhỏ

d)

Nước mưa

73.

Yếu tố sau ảnh hưởng lớn tới dịch tễ học sốt rét là:

a)

Ký sinh trùng sốt rét

b)

Xã hội

c)

Tổ chức đời sống tập quán

d)

Yếu tố khoa học kỹ thuật

74.

Thức ăn của giun sán khi ký sinh trên cơ thể người là:

a)

Máu

b)

Dưỡng chất

c)

Thức ăn của người

d)

Tùy từng loại giun sán

75.

Giun sán bài xuất mầm bệnh ra ngoài ngoại cảnh theo:

a)

Phân

b)

Máu

c)

Đờm

d)

Tùy theo vị trí ký sinh

76.

Các loài giun sinh sản bằng hình thức là:

a)

Vô tính

b)

Hữu tính

c)

Đa phôi

d)

Lưỡng tính

77.

Các loài sán có hình thức sinh sản chủ yếu là:

a)

Vô tính

b)

Hữu tính

c)

Đa phôi

d)

Lưỡng tính

78.

Hầu hết giun sán ký sinh có đặc điểm là:

a)

Kích thước lớn

b)

Kích thước nhỏ

c)

Có giai đoạn sống ở ngoại cảnh

d)

Hút máu vật chủ

79.

Đa số các loài giun sán xâm nhập vào cơ thể bằng đường:

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Qua da

d)

Côn trùng trung gian

80.

Phương pháp chẩn đoán nào có vai trò quyết định đối với bệnh giun sán là:

a)

Lâm sàng

b)

Xét nghiệm

c)

Hình ảnh

d)

Dịch tễ

81.

Tính chất gây bệnh của các loại giun sán không phụ thuộc vào yếu tố là:

a)

Kích thước

b)

Vị trí ký sinh

c)

Độc tính

d)

Khả năng sinh sản

82.

Bệnh giun sán thường kéo dài do nguyên nhân là:

a)

Tuổi thọ giun sán cao

b)

Dễ tái nhiễm

c)

Nhiễm nhiều loại

d)

Khó điều trị

83.

Biến chứng sau có thể gặp ở các bệnh giun sán trừ:

a)

Thủng dạ dày

b)

Viêm nhiễm đường mật

c)

Viêm ruột thừa

d)

Thủng ruột

84.

Tuổi thọ của giun đũa kéo dài trong thời gian là:

a)

1 tháng

b)

1 năm

c)

60 -> 75 ngày

d)

2 -> 3 tháng

85.

Người mắc giun đũa trong quá trình phát triển triệu chứng Loeffler xảy ra ở cơ quan là:

a)

Gan

b)

Phổi

c)

Tim

d)

Dạ dày

86.

Ở ngoại cảnh điều kiện để trứng giun đũa phát triển là:

a)

Nhiệt độ

b)

Độ ẩm

c)

Oxy

d)

Nhiệt độ, độ ẩm và oxy

87.

Ở nhiệt độ 24−25∘C24-25^{\circ}\mathrm{C} thời gian để trứng giun đũa phát triển thành trứng có ấu trùng là:

a)

12 -> 15 ngày

b)

60 -> 75 ngày

c)

10 -> 20 ngày

d)

12 -> 13 tháng

88.

Trong chu kỳ phát triển ấu trùng giun đũa không đi qua cơ quan là:

a)

Ruột già

b)

Gan

c)

Tim

d)

Phổi

89.

Muốn chẩn đoán xác định bệnh giun đũa thường lấy bệnh phẩm là:

a)

Dịch tá tràng

b)

Phân

c)

Đờm

d)

Máu

90.

Giun đũa cái có đặc điểm:

a)

Dài 15 - 20 cm.

b)

Đuôi thẳng.

c)

Có gai sinh dục.

d)

Miệng có 3 môi: 1 môi bụng, 2 môi lưng.

91.

Ấu trùng giun đũa có đặc điểm là:

a)

Có sức đề kháng cao ở ngoại cảnh.

b)

Chu du qua gan, tim, phổi.

c)

Thay vỏ 3 lần ở phổi.

d)

Gây bệnh ở ruột non.

92.

Nhiễm giun đũa ở nước ta có đặc điểm, trừ:

a)

Miền Bắc cao hơn Miền Nam.

b)

Đồng bằng cao hơn miền núi.

c)

Nông thôn cao hơn miền núi.

d)

Người cao tuổi nhiễm cao hơn người trung tuổi.

93.

Loại giun sán có giai đoạn ấu trùng gây nên hiện tượng giống lao phổi là:

a)

Giun đũa

b)

Giun móc

c)

Sán lá phổi

d)

Giun đũa, sán lá phổi

94.

Người mắc bệnh giun đũa do nguyên nhân là:

a)

Ăn phải trứng có ấu trùng

b)

Đường lây nhiễm

c)

Đối tượng mắc bệnh

d)

Ấu trùng qua tim

95.

Trứng giun đũa tồn tại lâu ở ngoại cảnh vì có đặc điểm là:

a)

Thời gian phát triển thành ấu trùng chậm

b)

Có lớp vỏ dày

c)

Có lớp albumin

d)

Thường là trứng chưa thụ tinh

96.

Ấu trùng giun đũa sẽ vào bộ phận sau khi thoát ra khỏi trứng là:

a)

Gan

b)

Tim

c)

Phổi

d)

Tĩnh mạch mạc treo

97.

Thức ăn của giun đũa khi ký sinh trên cơ thể người là:

a)

Máu

b)

Dưỡng chấp

c)

Thức ăn đang tiêu hóa

d)

Tạp chất trong ruột

98.

Trứng giun đũa có đặc điểm là:

a)

Hình tròn hoặc bầu dục, có lớp vỏ albumin xù xì

b)

Hình tròn, vỏ mỏng

c)

Vỏ mỏng, màu xám trong

d)

Trong trứng có ấu trùng

99.

Đặc điểm để phân biệt trứng giun đũa đã thụ tinh với trứng chưa thụ tinh là:

a)

Màu sắc

b)

Hình thể, kích thước

c)

Lớp albumin

d)

Hình thể, kích thước và nhân

100.

Trứng giun đũa chưa được thụ tinh có đặc điểm là:

a)

Hình tròn nhẵn mịn

b)

Hình bầu dục nhẵn mịn

c)

Vỏ mất lớp albumin

d)

Hình bầu dục, 2 đầu hơi vuông, nhân chiết quang

101.

Vị trí ký sinh chủ yếu của giun đũa trưởng thành là:

a)

Ruột non

b)

Tá tràng

c)

Manh tràng

d)

Đại tràng

102.

Trong chẩn đoán xét nghiệm giun đũa ta phải dùng kỹ thuật:

a)

Giấy bóng kính

b)

Cấy phân

c)

Kato-Katz

d)

Xét nghiệm phong phú

103.

Trứng giun tóc khác trứng giun đũa ở đặc điểm là:

a)

Hình thể, cấu tạo vỏ, kích thước

b)

Kích thước, màu sắc

c)

Màu sắc

d)

Nhân

104.

Tuổi thọ của giun tóc kéo dài khoảng:

a)

12 -> 13 tháng

b)

5 -> 7 năm

c)

10 tháng

d)

1 -> 2 năm

105.

Loại giun có thể gây nên hội chứng lỵ là:

a)

Giun đũa

b)

Giun móc

c)

Giun tóc

d)

Giun mò

106.

Thời gian hoàn thành chu kỳ của giun tóc so với các loại giun khác là:

a)

Ngắn hơn giun đũa

b)

Dài hơn giun móc

c)

Dài hơn giun mò

d)

Dài hơn giun đũa

107.

Trong chu kỳ phát triển, ấu trùng giun tóc phải qua bộ phận:

a)

Phổi

b)

Gan

c)

Tim

d)

Dạ dày

108.

Kỹ thuật xét nghiệm thường dùng để tìm trứng giun tóc là:

a)

Kỹ thuật xét nghiệm trực tiếp

b)

Kỹ thuật xét nghiệm bằng phương pháp giấy bóng kính

c)

Kỹ thuật nuôi cấy phân

d)

Kỹ thuật Kato - Katz

109.

Trong cơ thể người giun tóc trưởng thành ký sinh ở vị trí là:

a)

Tá tràng

b)

Ruột non

c)

Manh tràng

d)

Hậu môn

110.

Chu kỳ của giun tóc khác chu kỳ giun đũa ở đặc điểm là:

a)

Diễn biến phức tạp hơn

b)

Thời gian hoàn thành dài hơn

c)

Diễn biến đơn giản hơn

d)

Phương thức nhiễm

111.

Trong điều trị giun tóc có thể dùng thuốc là:

a)

Albendazol

b)

Piperazin

c)

Praziquantel

d)

DEC

112.

Giun tóc có thể gây nên các tác hại sau trừ:

a)

Kích thích đại tràng gây hội chứng giống lỵ

b)

Dị ứng

c)

Thiếu máu

d)

Hội chứng Loeffler

113.

Chẩn đoán xét nghiệm tìm trứng giun kim phải dùng kỹ thuật là:

a)

Giấy bóng kính

b)

Kato - Katz

c)

Cấy phân

d)

Kỹ thuật phong phú

114.

Giun kim đẻ trứng ở hậu môn vì:

a)

Giun ký sinh tại hậu môn

b)

Chu kỳ sẽ hình thành sớm

c)

Trứng cần oxy để phát triển

d)

Tránh sự cạnh tranh sinh tồn

115.

Tuổi thọ của giun kim kéo dài là:

a)

Hai tuần

b)

Hai tháng

c)

Một năm

d)

Ba năm

116.

Triệu chứng lâm sàng chủ yếu của giun kim là:

a)

Đau bụng

b)

ỉa chảy

c)

Buồn nôn

d)

Ngứa hậu môn về ban đêm

117.

Biến chứng có thể gặp khi mắc bệnh giun kim là:

a)

Viêm ruột mạn tính

b)

Sa trực tràng

c)

Hẹp manh tràng

d)

Viêm ruột thừa

118.

Điểm khác biệt cơ bản giữa chu kỳ giun kim với các giun khác là:

a)

Sinh sản lưỡng tính

b)

Vị trí ký sinh

c)

Vị trí đẻ trứng

d)

Là chu kỳ phức tạp

119.

Loại giun có thời gian trứng phát triển thành ấu trùng ngắn nhất là:

a)

Giun đũa

b)

Giun kim

c)

Giun móc

d)

Giun tóc

120.

Giun kim trưởng thành ký sinh chủ yếu ở:

a)

Manh tràng

b)

Đại tràng

c)

Tá tràng

d)

Ruột non

121.

Loại giun sau không được chẩn đoán bằng kỹ thuật Willis:

a)

Giun móc

b)

Giun tóc

c)

Giun kim

d)

Bào nang amip

122.

Thời gian để trứng giun kim phát triển thành trứng có ấu trùng:

a)

2 - 15 giờ

b)

6 - 8 giờ

c)

2 - 4 ngày

d)

1 tuần

123.

Bệnh giun kim có tỷ lệ cao hơn ở trẻ em vì yếu tố là:

a)

Miễn dịch

b)

Vệ sinh ăn uống

c)

Vệ sinh cá nhân

d)

Vệ sinh học đường

124.

Người có thể bị nhiễm giun kim do nguyên nhân là:

a)

Ăn phải trứng giun có ấu trùng

b)

Ăn rau sống

c)

Uống nước lã

d)

Đi chân đất hoặc tiếp xúc với đất

125.

Chu kỳ của giun móc khác chu kỳ giun đũa ở điểm là:

a)

Có qua gan

b)

Không qua gan

c)

Đường lây nhiễm

d)

Không qua gan và đường lây nhiễm

126.

Ấu trùng giun móc có đặc điểm là:

a)

Hướng nơi có độ ẩm cao

b)

Phát hiện ra vật chủ thích hợp

c)

Nở ngay ở hậu môn

d)

Không tồn tại được ở ngoại cảnh quá 3 tháng

127.

Để phòng bệnh giun móc phải thực hiện các biện pháp sau trừ:

a)

Quản lý và xử lý nguồn phân

b)

Diệt ấu trùng ở ngoại cảnh

c)

Sử dụng bảo hộ khi lao động tiếp xúc với phân, đất

d)

Diệt muỗi truyền bệnh

128.

Trứng giun móc khác trứng giun đũa ở đặc điểm là:

a)

Kích thước lớn hơn

b)

Vỏ mỏng, màu trong

c)

Phát triển nhanh hơn

d)

Vỏ mỏng màu trong và phát triển nhanh hơn

129.

Đặc điểm sau trong chu kỳ giun móc giống giun đũa là:

a)

Vị trí ký sinh

b)

Phương thức dinh dưỡng

c)

Đường xâm nhập

d)

Ấu trùng không qua gan

130.

Thức ăn của giun móc trong cơ thể người là:

a)

Máu

b)

Sinh chất ở ruột

c)

Dịch mật

d)

Dịch bạch huyết

131.

Tác hại chủ yếu của giun móc là:

a)

Rối loạn tiêu hóa

b)

Thiếu máu

c)

Viêm loét dạ dày

d)

Viêm da

132.

Nguyên nhân nào làm cho giun móc gây thiếu máu, trừ:

a)

Dinh dưỡng bằng máu

b)

Tiết ra chất chống đông máu

c)

Viêm ngứa da

d)

Độc tố ức chế tủy xương

133.

Đặc điểm dễ để dàng phân biệt trứng giun móc khác với trứng giun đũa trên tiêu bản soi trực tiếp:

a)

Hình thể

b)

Màu sắc

c)

Kích thước

d)

Cấu tạo nhân

134.

Kỹ thuật xét nghiệm được dùng cho chẩn đoán giun móc mà không dùng cho các loại giun khác là:

a)

Xét nghiệm phân trực tiếp

b)

Xét nghiệm phân phong phú

c)

Nuôi cấy phân tìm ấu trùng

d)

Xét nghiệm phân Kato-Katz

135.

Biện pháp được áp dụng tốt nhất cho phòng bệnh giun móc là:

a)

Diệt ấu trùng

b)

Tiêu diệt ruồi nhặng

c)

Quản lý và xử lý phân

d)

Bảo hộ lao động

136.

Ấu trùng giun móc ở ngoại cảnh có thể nhầm với các loại giun là:

a)

Giun lươn

b)

Giun mò

c)

Giun đũa

d)

Cả giun lươn và giun mò

137.

Sau khi xâm nhập qua da vật chủ, ấu trùng giun móc đến bộ phận đầu tiên là:

a)

Tim

b)

Phổi

c)

Tĩnh mạch

d)

Gan

138.

Giun móc đực được phân biệt với giun móc cái bởi đặc điểm là:

a)

Hình thể

b)

Cấu tạo của đầu

c)

Cấu tạo của đuôi

d)

Vòng móc

139.

Thuốc điều trị đặc hiệu ấu trùng giun chỉ là:

a)

Piperazin

b)

DEC

c)

Menbendazol

d)

Levamizol

140.

Bệnh giun chỉ bạch huyết phổ biến ở vùng:

a)

Đồng bằng bắc bộ

b)

Đồng bằng trung bộ

c)

Miền núi

d)

Đồng bằng Nam bộ

141.

Muốn chẩn đoán xác định bệnh giun chỉ bạch huyết cần kỹ thuật là:

a)

Xét nghiệm dịch tá tràng

b)

Xét nghiệm phân

c)

Xét nghiệm máu

d)

Xét nghiệm đờm