wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BỆNH GAN

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Xơ gan gây nên do nguyên nhân nào dưới đây: a) Nhiễm độc, thuốc b) Viêm gan virut B, C mạn tính c) Nghiện rượu d) Thiếu máu

a)

a+b

b)

a+c

c)

a+b+c

d)

a+b+c+d

2.

Các yếu tố nào dưới đây dẫn tới bệnh cảnh của xơ gan, trừ

a)

Hoại tử tế bào gan

b)

Tái tạo tế bào gan

c)

Xơ hóa tiến triển

d)

Xâm nhập các tế bào viêm

3.

Yếu tố nào dưới đây là yếu tố thúc đẩy tạo xơ gan

a)

Hoại tử tế bào gan

b)

Tái tạo tế bào gan

c)

Xơ hóa tiến triển

d)

Xâm nhập các tế bào viêm

4.

Yếu tố nào dưới đây là yếu tố quyết định tạo xơ gan

a)

Hoại tử tế bào gan

b)

Tái tạo tế bào gan

c)

Xơ hóa tiến triển

d)

Xâm nhập các tế bào viêm

5.

Gan xơ có thể có những đặc điểm nào dưới đây: a) Kích thước lớn, bề mặt gồ ghề b) Kích thước lớn, bề mặt nhẵn c) Kích thước nhỏ, bề mặt có các nốt tái tạo d) Kích thước nhỏ, bề mặt nhẵn

a)

a+b

b)

b+c

c)

b+d

d)

a+c

6.

Màu sắc của gan xơ có đặc điểm nào dưới đây

a)

Màu tím đỏ

b)

Nhạt màu

c)

Màu xanh vàng

d)

Màu sắc thay đổi tùy theo nguyên nhân gây xơ gan

7.

Diện cắt qua gan xơ có thể có các đặc điểm dưới đây, trừ

a)

Thấy các dải xơ chia cắt

b)

Thuần nhất

c)

Có nhiều nốt đồng đều

d)

Có nhiều nốt không đồng đều

8.

Xơ gan do virut viêm gan B thường có các đặc điểm dưới đây, trừ

a)

Có các nốt tái tạo lớn, không đồng đều

b)

Có các nốt tái tạo nhỏ, đồng đều

c)

Màu sắc gan đa dạng

d)

Mật độ chắc, có các dải xơ chia cắt

9.

Xơ gan do rượu thường có đặc điểm nào dưới đây

a)

Có các nốt tái tạo lớn, không đồng đều

b)

Có các nốt tái tạo nhỏ, đồng đều

c)

Màu sắc gan đa dạng

d)

Mật độ mềm, có các dải xơ chia cắt

10.

Các nốt tái tạo là nốt nhỏ khi kích thước nốt

a)

>1mm

b)

<3mm

c)

<5mm

d)

<1cm

11.

Các nốt tái tạo là nốt lớn khi kích thước nốt

a)

>1mm

b)

>3mm

c)

>5mm

d)

>1cm

12.

Dấu hiệu đặc trưng nhất cho xơ gan trên vi thể là

a)

Thoái hóa hoại tử tế bào gan

b)

Xâm nhập viêm

c)

Tăng sinh xơ chia rẽ nhu mô gan thành các nốt

d)

Tăng sinh các ống mật và tăng sinh mô liên kết xơ

13.

Các tiểu thùy giả trong xơ gan có đặc điểm nào sau đây

a)

Có tính mạch trung tâm tiểu thùy

b)

Không có tính mạch trung tâm tiểu thùy

c)

Các tế bào gan xếp thành bè hướng tâm

d)

Các tế bào gan sắp xếp lộn xộn mất cực tính

14.

Các tế bào gan trong các tiểu thùy giả của gan xơ có các đặc điểm sau đây, trừ

a)

Xếp thành bè

b)

Xếp lộn xộn mất cực tính

c)

Tái tạo

d)

Thoái hóa hoại tử

15.

Các tiểu thùy giả kích thước nhỏ, đồng đều thường gặp trong xơ gan do nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Rượu

b)

Virut viêm gan B

c)

Viêm đường mật mạn tính

d)

Suy tim

16.

Các tiểu thùy giả kích thước lớn, không đồng đều thường gặp trong xơ gan do nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Rượu

b)

Virut viêm gan B

c)

Viêm đường mật mạn tính

d)

Suy tim

17.

Trong xơ gan, các ống mật tân tạo có các đặc điểm dưới đây, TRỪ:

a)

Kích cỡ nhỏ, lòng hẹp

b)

Kích cỡ lớn, lòng rộng

c)

Xuất hiện nhiều trong khoảng cửa viêm

d)

Nằm xen lẫn mô xơ và các tế bào

18.

Bệnh nhân xơ gan thường có các biểu hiện trên lâm sàng, TRỪ:

a)

Vàng da

b)

Đái máu

c)

Thiếu máu

d)

Phù

19.

Bệnh nhân xơ gan thường có biểu hiện trên lâm sàng cùng hội chứng nào dưới đây? a) Suy tế bào gan b) Tăng áp lực tĩnh mạch cửa c) Klinefelter d) Đông đặc

a)

a+b

b)

a+c

c)

a+d

d)

b+c

20.

Hình thái tổn thương tế bào gan thường gặp nhất trong xơ gan do rượu là:

a)

Thoái hóa nước

b)

Thoái hóa mỡ

c)

Thoái hóa dạng tơ huyết

d)

Thoái hóa kính

21.

Trong áp xe gan do amip, amip đến gan bằng đường nào dưới đây?

a)

Tĩnh mạch cửa

b)

Đường mật

c)

Đường bạch huyết

d)

Động mạch gan

22.

Áp xe gan do amip thường có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Một ổ, ở thùy gan phải

b)

Một ổ, ở thùy gan trái

c)

Nhiều ổ, ở thùy gan phải

d)

Nhiều ổ, ở thùy gan trái hoặc cả hai thùy

23.

Áp xe gan do giun đũa thường có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Một ổ, ở thùy gan phải

b)

Một ổ, ở thùy gan trái

c)

Nhiều ổ, ở thùy gan phải

d)

Nhiều ổ, ở thùy gan trái hoặc cả hai thùy

24.

Ổ áp xe gan do amip thường có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Có vỏ (vách) rõ, màu trắng hoặc màu nâu (màu Sôcôla)

b)

Có vỏ (vách) rõ, màu vàng hoặc xanh vàng

c)

Không rõ vỏ (vách), màu trắng hoặc màu nâu (màu Sôcôla)

d)

Không rõ vỏ (vách), màu vàng hoặc xanh vàng

25.

Ổ áp xe gan do vi khuẩn thường có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Có vỏ (vách) rõ, màu trắng hoặc màu nâu (màu Sôcôla)

b)

Có vỏ (vách) rõ, màu trắng vàng hoặc xanh vàng

c)

Không rõ vỏ (vách), màu trắng hoặc màu nâu (màu Sôcôla)

d)

Không rõ vỏ (vách), màu vàng hoặc xanh vàng

26.

Trên đại thể, mô gan ngoài ổ áp xe gan (ổ nhỏ) do amip thường có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Bình thường

b)

Màu xanh vàng do ứ mật

c)

Đường mật thường giãn rộng hoặc bị chít hẹp

d)

Có thể thấy sỏi hoặc xác giun trong lòng đường mật

27.

Trên đại thể, mô gan ngoài ổ áp xe gan do vi khuẩn thường có các đặc điểm dưới đây, TRỪ:

a)

Bình thường

b)

Màu xanh vàng do ứ mật

c)

Đường mật thường giãn rộng hoặc bị chít hẹp

d)

Có thể thấy sỏi hoặc xác giun trong lòng đường mật

28.

Mủ trong ổ áp xe gan do amip thường có đặc điểm nào dưới đây? a) Là mô hoại tử khô b) Không mùi c) Là mô hoại tử lỏng d) Nặng mùi

a)

a+b

b)

a+d

c)

b+c

d)

c+d

29.

Mủ trong ổ áp xe gan do vi khuẩn thường có đặc điểm nào dưới đây? a) Là mô hoại tử khô b) Không mùi c) Là mô hoại tử lỏng d) Nặng mùi

a)

a+b

b)

a+d

c)

b+c

d)

c+d

30.

Trên vi thể, ổ áp xe gan do amip thường có đặc điểm nào dưới đây? a) Nhiều đại thực bào hơn bạch cầu đa nhân trung tính b) Nhiều bạch cầu đa nhân trung tính hơn đại thực bào c) Các tế bào gan bị hoại tử đông d) Các tế bào biểu mô đường mật bị thoái hóa

a)

a+b

b)

b+c

c)

a+c

d)

b+d

31.

Trên vi thể, ổ áp xe gan do vi khuẩn thường có đặc điểm nào dưới đây? a) Nhiều đại thực bào hơn bạch cầu đa nhân trung tính b) Nhiều bạch cầu đa nhân trung tính hơn đại thực bào c) Các tế bào gan bị hoại tử đông d) Các tế bào biểu mô đường mật bị thoái hóa

a)

a+b

b)

b+c

c)

a+c

d)

b+d

32.

Bệnh nhân áp xe gan đường mật thường có các biểu hiện trên lâm sàng, TRỪ:

a)

Đau vùng hạ sườn phải

b)

Sốt cao

c)

Đi ngoài ra máu

d)

Vàng da

33.

Bệnh nhân áp xe gan do amip (ổ áp xe nhỏ) thường có các biểu hiện trên lâm sàng, TRỪ:

a)

Đau vùng hạ sườn phải

b)

Sốt nhẹ

c)

Đi ngoài ra máu

d)

Vàng da

34.

Ung thư gan nguyên phát là:

a)

Ung thư xuất phát từ tế bào gan

b)

Ung thư xuất phát từ tế bào ống mật

c)

Ung thư xuất phát từ các thành phần của gan

d)

U ác tính di căn đến gan

35.

Các nguyên nhân sau có thể dẫn đến ung thư biểu mô tế bào gan, TRỪ:

a)

Xơ gan

b)

Nhiễm virut viêm gan B, C

c)

Nhiễm virut viêm gan A

36.

Yếu tố thường gặp nhất gây ung thư biểu mô tế bào gan ở các nước đang phát triển là gì?

a)

Nhiễm virut viêm gan B

b)

Nhiễm virut viêm gan C

c)

Nghiện rượu

d)

Aflatoxin B1

37.

Các nguyên nhân sau có thể gây ung thư biểu mô tế bào ống mật trong gan: a) Viêm nhiễm đường mật mạn tính xơ cứng; b) Nhiễm sán lá gan; c) Nhiễm virut viêm gan B; d) Nhiễm độc. Chọn tổ hợp đúng.

a)

b + c

b)

a + b

c)

a + c

d)

a + d

38.

Ung thư biểu mô tế bào gan hay gặp dưới hình thái đại thể nào?

a)

Thể nốt

b)

Thể lá xơ

c)

Thể lan tỏa

d)

Thể hạnh nhân

39.

Ung thư biểu mô tế bào gan thể khối thường gặp trên bệnh nhân nào?

a)

Xơ gan

b)

Không xơ gan

c)

Suy tim

d)

Nghiện rượu

40.

Ung thư biểu mô tế bào gan thể nốt thường gặp trên bệnh nhân nào?

a)

Xơ gan

b)

Không xơ gan

c)

Suy tim

d)

Nghiện rượu

41.

Các đặc điểm đại thể sau là đúng với ung thư biểu mô gan, TRỪ:

a)

Mô gan ung thư nhạt màu hơn mô gan lành

b)

Mô gan ung thư thường có dạng khối hoặc cục

c)

Màu sắc mô gan ung thư trông giống mô gan lành

d)

Mô ung thư có thể màu xanh vàng do nhiễm mật

42.

Ung thư biểu mô tế bào gan có đặc điểm sau, TRỪ:

a)

Các tế bào u gợi hình ảnh tế bào gan

b)

Các tế bào không giống tế bào gan

c)

Các tế bào u tạo thành bè

d)

Các tế bào có nhân lớn, kiềm tính đậm, tỷ lệ nhân/bào tương cao

43.

Cấu trúc mô học nào thường gặp nhất trong ung thư biểu mô tế bào gan?

a)

b)

Đảo

c)

Túi tuyến (giả tuyến)

d)

Đặc

44.

Các đặc điểm mô học sau là đặc trưng của ung thư biểu mô tế bào gan, TRỪ:

a)

Tế bào u gợi hình đa diện

b)

Tế bào u chế mật

c)

Tế bào u chế nhầy

d)

Tế bào u đa hình thái

45.

Đặc điểm mô học nào là đặc trưng của ung thư biểu mô tế bào ống mật?

a)

Tế bào u gợi hình đa diện

b)

Tế bào u chế mật

c)

Tế bào u chế nhầy

d)

Tế bào u vây quanh các xoang mạch

46.

Ở ung thư biểu mô đường mật trong gan, các tế bào u có các đặc điểm sau, TRỪ:

a)

Hình khối vuông hoặc hình trụ

b)

Tạo nên các cấu trúc ống

c)

Tạo nên các cấu trúc bè

d)

Tế bào u đa hình thái

47.

Ung thư gan nguyên phát thường gặp ở trẻ em là loại nào?

a)

Ung thư biểu mô tế bào gan

b)

Ung thư biểu mô tế bào ống mật

c)

U nguyên bào gan

d)

U lymphô ở gan

48.

Có thể phát hiện sớm ung thư gan bằng phương pháp nào?

a)

Khám lâm sàng

b)

Siêu âm gan và định lượng Alpha feto protein trong máu (AFP)

c)

Xét nghiệm tế bào học

d)

Xét nghiệm mô bệnh học

49.

Phương pháp nào có giá trị nhất để chẩn đoán ung thư gan?

a)

Siêu âm

b)

Định lượng AFP

c)

Xét nghiệm tế bào học

d)

Xét nghiệm mô bệnh học

50.

Ung thư biểu mô tế bào gan có tiên lượng xấu vì: a) Thường được phát hiện muộn; b) Thường phát sinh trên một gan xơ; c) Không thể chẩn đoán sớm ung thư gan; d) Không thể điều trị được ung thư gan. Chọn tổ hợp đúng.

a)

a + b

b)

a + b + c

c)

a + c

d)

b + c + d

51.

Ung thư biểu mô tế bào gan thường hay phát triển trên một bệnh gan có sẵn là:

a)

Ápxe gan

b)

Viêm nhiễm đường mật mạn tính

c)

Xơ gan

d)

Gan tim

52.

Xơ gan do rượu có đặc điểm: Gan phì đại, nhạt màu.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Xơ gan do rượu có đặc điểm: Gan teo nhỏ, đậm màu.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Xơ gan do rượu có đặc điểm: Màu sắc đồng nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Xơ gan do rượu có đặc điểm: Bề mặt không đều.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Các hạt tái tạo trong xơ gan do rượu có đặc điểm: Kích thước nhỏ hơn 3mm3\,\text{mm} .

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Các hạt tái tạo trong xơ gan do rượu có đặc điểm: Kích thước nhỏ hơn 5mm5\,\text{mm} .

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Các hạt tái tạo trong xơ gan do rượu có đặc điểm: Kích thước đồng đều.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Các hạt tái tạo trong xơ gan do rượu có đặc điểm: Phân bố không đều.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Diện cắt qua gan xơ do rượu có đặc điểm: Chắc, xơ dai.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Diện cắt qua gan xơ do rượu có đặc điểm: Mềm, mủn nát.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Diện cắt qua gan xơ do rượu có đặc điểm: Thấy các dải xơ mảnh, đều nhau chia cắt nhu mô gan.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Diện cắt qua gan xơ do rượu có đặc điểm: Thấy các dải xơ dày mỏng không đều nhau chia cắt nhu mô gan.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Xơ gan do virut viêm gan B thường có các đặc điểm: Gan phì đại, nhạt màu.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Xơ gan do virut viêm gan B thường có các đặc điểm: Gan teo nhỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Xơ gan do virut viêm gan B thường có các đặc điểm: Màu sắc không đồng nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Xơ gan do virut viêm gan B thường có các đặc điểm: Bề mặt không đều.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Các hạt tái tạo trong xơ gan do virut viêm gan B có đặc điểm: Kích thước nhỏ hơn 3mm3\,\text{mm} .

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Các hạt tái tạo trong xơ gan do virut viêm gan B có đặc điểm: Kích thước lớn hơn 3mm3\,\text{mm} .

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Các hạt tái tạo trong xơ gan do virut viêm gan B có đặc điểm: Kích thước không đồng đều.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Các hạt tái tạo trong xơ gan do virut viêm gan B có đặc điểm: Phân bố không đều.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Diện cắt qua gan xơ do virut viêm gan B có đặc điểm: Chắc, xơ dai.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Diện cắt qua gan xơ do virut viêm gan B có đặc điểm: Mềm, mủn nát.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Diện cắt qua gan xơ do virut viêm gan B có đặc điểm: Thấy các dải xơ mảnh, đều nhau chia cắt nhu mô gan.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Diện cắt qua gan xơ do virut viêm gan B có đặc điểm: Thấy các dải xơ dày mỏng không đều nhau chia cắt nhu mô gan.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Xơ gan mật thường có đặc điểm: Gan phì đại, màu xanh vàng.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Xơ gan mật thường có đặc điểm: Gan teo nhỏ, nhạt màu.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Xơ gan mật thường có đặc điểm: Màu sắc loang lổ.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Xơ gan mật thường có đặc điểm: Bề mặt không đều.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Trong xơ gan mật thường có các đặc điểm: Bề mặt thô ráp, không rõ các nốt tái tạo.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Trong xơ gan mật thường có các đặc điểm: Bề mặt thô ráp, thấy rõ các nốt tái tạo.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Trong xơ gan mật thường có các đặc điểm: Các ống mật bị giãn, lòng chứa sỏi hoặc bùn mật.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Diện cắt qua xơ gan mật có đặc điểm: Chắc, xơ dai.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Diện cắt qua xơ gan mật có đặc điểm: Có hình ảnh “gan hạt cau”.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Thấy các dải xơ mảnh, đều nhau chia cắt nhu mô gan

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Không thấy rõ các dải xơ cắt nhu mô gan

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Xơ gan do rượu có đặc điểm: Gan phì đại, nhạt màu

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Xơ gan do rượu có đặc điểm: Gan teo nhỏ, đậm màu

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Xơ gan do rượu có đặc điểm: Màu sắc đồng nhất

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Xơ gan do rượu có đặc điểm: Bề mặt không đều

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Các hạt tái tạo trong xơ gan do rượu có đặc điểm: Kích thước <3mm<3\text{mm}

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Các hạt tái tạo trong xơ gan do rượu có đặc điểm: Kích thước <5mm<5\text{mm}

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Các hạt tái tạo trong xơ gan do rượu có đặc điểm: Kích thước đồng đều

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Các hạt tái tạo trong xơ gan do rượu có đặc điểm: Phân bố không đều

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Diện cắt qua gan xơ do rượu có đặc điểm: Chắc, xơ dai

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Diện cắt qua gan xơ do rượu có đặc điểm: Mềm, mủn nát

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Thấy các dải xơ mảnh, đều nhau chia cắt nhu mô gan

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Thấy các dải xơ dày mỏng không đều nhau chia cắt nhu mô gan

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Xơ gan do Virut viêm gan B thường có các đặc điểm: Gan phì đại, nhạt màu

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Xơ gan do Virut viêm gan B thường có các đặc điểm: Gan teo nhỏ

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Xơ gan do Virut viêm gan B thường có các đặc điểm: Màu sắc không đồng nhất

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Xơ gan do Virut viêm gan B thường có các đặc điểm: Bề mặt không đều

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Các hạt tái tạo trong xơ gan do virut viêm gan B có đặc điểm: Kích thước <3mm<3\text{mm}

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Các hạt tái tạo trong xơ gan do virut viêm gan B có đặc điểm: Kích thước >3mm>3\text{mm}

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Các hạt tái tạo trong xơ gan do virut viêm gan B có đặc điểm: Kích thước không đồng đều

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Các hạt tái tạo trong xơ gan do virut viêm gan B có đặc điểm: Phân bố không đều

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Diện cắt qua gan xơ do virut viêm gan B có đặc điểm: Chắc, xơ dai

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Diện cắt qua gan xơ do virut viêm gan B có đặc điểm: Mềm, mủn nát

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Thấy các dải xơ mảnh, đều nhau chia cắt nhu mô gan

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Thấy các dải xơ dày mỏng không đều nhau chia cắt nhu mô gan

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Xơ gan mật thường có đặc điểm: Gan phì đại, màu xanh vàng

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Xơ gan mật thường có đặc điểm: Gan teo nhỏ, nhạt màu

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Xơ gan mật thường có đặc điểm: Màu sắc loang lổ

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Xơ gan mật thường có đặc điểm: Bề mặt không đều

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Trong xơ gan mật thường có các đặc điểm: Bề mặt thô ráp, không rõ các nốt tái tạo

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Trong xơ gan mật thường có các đặc điểm: Bề mặt thô ráp, thấy rõ các nốt tái tạo

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Trong xơ gan mật thường có các đặc điểm: Các ống mật bị giãn, lòng chứa sỏi hoặc bùn mật

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Diện cắt qua xơ gan mật có đặc điểm: Chắc, xơ dai

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Diện cắt qua xơ gan mật có đặc điểm: Có hình ảnh “gan hạt cau”

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Thấy các dải xơ mảnh, đều nhau chia cắt nhu mô gan

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Không thấy rõ các dải xơ cắt nhu mô gan

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Hình ảnh vi thể của xơ gan mật là: Hầu hết các tiểu thùy gan vẫn được bảo tồn

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Hình ảnh vi thể của xơ gan mật là: Xuất hiện rất nhiều các tiểu thùy giả

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Hình ảnh vi thể của xơ gan mật là: Xâm nhập viêm dày đặc với nhiều bạch cầu đa nhân trung tính ở khoảng cửa

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Hình ảnh vi thể của xơ gan mật là: Nhiều ống mật bị thoái hóa hoại tử hoặc thành dày xơ hóa

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Trong xơ gan mật có hình ảnh: Nhiều tế bào gan bị thoái hóa hoại tử hoặc ứ mật trong bào tương

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Trong xơ gan mật có hình ảnh: Hầu hết các tế bào gan bị thoái hóa mỡ

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Trong xơ gan mật có hình ảnh: Xâm nhập viêm rải rác, chủ yếu là lympho bào

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Trong xơ gan mật có hình ảnh: Tăng sinh nhiều ống mật tân tạo

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Hình ảnh vi thể của xơ gan do virut viêm gan B là: Hầu hết các tiểu thùy gan vẫn được bảo tồn

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Hình ảnh vi thể của xơ gan do virut viêm gan B là: Xuất hiện rất nhiều các tiểu thùy giả

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Hình ảnh vi thể của xơ gan do virut viêm gan B là: Xâm nhập viêm dày đặc với nhiều bạch cầu đa nhân trung tính ở khoảng cửa

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Hình ảnh vi thể của xơ gan do virut viêm gan B là: Nhiều ống mật bị thoái hóa hoại tử hoặc thành dày xơ hóa

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Trong xơ gan do virut viêm gan B có hình ảnh: Nhiều tế bào gan bị thoái hóa hoại tử hoặc ứ mật trong bào tương

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Trong xơ gan do virut viêm gan B có hình ảnh: Tổn thương tế bào gan nặng nhất ở vùng trung tâm tiểu thùy

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Trong xơ gan do virut viêm gan B có hình ảnh: Xâm nhập viêm rải rác, chủ yếu là lympho bào

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Trong xơ gan do virut viêm gan B có hình ảnh: Tăng sinh nhiều ống mật tân tạo

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Hình ảnh vi thể của xơ gan do nhiễm độc là: Hầu hết các tiểu thùy gan vẫn được bảo tồn

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Hình ảnh vi thể của xơ gan do nhiễm độc là: Xuất hiện rất nhiều các tiểu thùy giả

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Hình ảnh vi thể của xơ gan do nhiễm độc là: Xâm nhập viêm dày đặc với nhiều bạch cầu đa nhân trung tính ở khoảng cửa

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Hình ảnh vi thể của xơ gan do nhiễm độc là: Nhiều ống mật bị thoái hóa hoại tử hoặc thành dày xơ hóa

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Trong xơ gan do nhiễm độc có hình ảnh: Tổn thương tế bào gan nặng nhất ở vùng trung tâm tiểu thùy

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Trong xơ gan do nhiễm độc có hình ảnh: Hầu hết các tế bào gan bị thoái hóa mỡ

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Trong xơ gan do nhiễm độc có hình ảnh: Xâm nhập viêm rải rác, chủ yếu là lympho bào

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Trong xơ gan do nhiễm độc có hình ảnh: Tăng sinh nhiều ống mật tân tạo

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Hình ảnh vi thể của xơ gan tim là: Tổn thương tế bào gan nặng nhất ở vùng trung tâm tiểu thùy

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Hình ảnh vi thể của xơ gan tim là: Thường có những tiểu thùy giả kém biệt hóa

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Hình ảnh vi thể của xơ gan tim là: Xâm nhập viêm dày đặc với nhiều bạch cầu đa nhân trung tính ở khoảng cửa

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Hình ảnh vi thể của xơ gan tim là: Nhiều ống mật bị thoái hóa hoại tử hoặc thành dày xơ hóa

a)

Đúng

b)

Sai

150.

Trong xơ gan tim có hình ảnh: Các tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy và xoang mạch bị giãn rộng, ứ đầy hồng cầu

a)

Đúng

b)

Sai