wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NgBL1.1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
126. Chọn câu đúng nhất. Tiêu chuẩn Balthazar đánh giá tiên lượng viêm tụy cấp dựa vào?
a)
Đặc điểm hình ảnh học.
b)
Đặc điểm giải phẫu tử thi.
c)
Xét nghiệm sinh hóa máu.
d)
Xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi.
e)
Đặc điểm khám lâm sàng.
2.
121. Chọn câu đúng nhất. Triệu chứng thực thể của thủng dạ dày tá tràng.
a)
Bụng ít hoặc không tham gia nhịp thở, cơ thẳng bụng nổi rõ.
b)
Gõ trong 2 phổi.
c)
Gõ đục trước tim.
d)
Nghiệm pháp Mac Burney (+).
e)
Đau quặn hạ sườn phải.
3.
219. Nếu bệnh nhân bị vỡ lách, triệu chứng nào có thể xuất hiện?
a)
Đau hạ sườn trái
b)
Đau vùng bẹn
c)
Sưng phù chân
d)
Tăng nhịp tim
e)
Đau lưng dưới
4.
217. Khi chấn thương bụng kín gây tụt huyết áp, nguyên nhân có thể là gì?
a)
Mất máu nội tạng
b)
Hạ đường huyết
c)
Nhiễm trùng đường hô hấp
d)
Thiếu vitamin D
e)
Viêm xoang
5.
222. Nếu bệnh nhân có viêm phúc mạc, siêu âm có thể phát hiện dấu hiệu gì?
a)
Dịch trong ổ bụng
b)
Nồng độ natri cao
c)
Mạch chậm
d)
Hạ đường huyết
e)
Viêm mạch máu
6.
139. Thuốc có thể gây tăng Amylase máu là... Chọn câu Đúng.
a)
Furosemide
b)
Amlodipin
c)
Paracetamol
d)
Prednison
e)
Vitamin C
7.
218. Nếu bệnh nhân bị vỡ gan do chấn thương bụng kín, triệu chứng nào có thể xuất hiện?
a)
Đau hạ sườn phải
b)
Đau cổ
c)
Đau thượng vị
d)
Tiểu đường
e)
Tê chân tay
8.
221. Trong xét nghiệm nhóm máu, hệ thống nào thường được xét nghiệm trong chấn thương bụng kín?
a)
ABO
b)
HLA
c)
CRP
d)
Ferritin
e)
Troponin
9.
216. Số lượng bạch cầu tăng trong chấn thương bụng kín có thể gợi ý điều gì?
a)
Viêm phúc mạc
b)
Suy tim
c)
Viêm giác mạc
d)
Suy thận mạn
e)
Rối loạn lipid máu
10.
138. Thuốc nào có thể gây tăng Amylase máu.
a)
Aminosalicylate
b)
Amlodipin
c)
Paracetamol
d)
Prednison
e)
Rutin C
11.
140. Thuốc nào có thể gây tăng Amylase máu?
a)
Sulfonamide
b)
Amlodipin
c)
Gentamycin
d)
Prednison
e)
Rutin C
12.
214. Khi chấn thương vùng khung chậu, cần lưu ý nguy cơ tổn thương nào?
a)
Niệu đạo
b)
Đại tràng
c)
Dạ dày
d)
Tụy
e)
Phổi
13.
143. Tiêu chuẩn Balthazar trong đánh giá giai đoạn viêm tụy cấp, mức độ A là.
a)
Tụy bình thường
b)
Tụy tăng kích thước, lan toả hay khu trú
c)
Có biến đổi bất thường cấu trúc chủ mô tụy
d)
Một ổ tụ dịch hay ổ viêm tấy tụy
e)
Nhiều ổ tụ dịch hay ổ viêm tấy tụy
14.
213. Khi bệnh nhân có dấu hiệu vỡ cơ hoành, có thể phát hiện điều gì khi nghe bụng?
a)
Âm ruột trên thành ngực
b)
Tăng âm ruột bất thường
c)
Giảm âm thanh tim
d)
Rì rào phế nang giảm
e)
Mạch nhanh yếu
15.
122. Chọn câu đúng nhất. Triệu chứng thực thể của thủng dạ dày tá tràng.
a)
Ấn đau khắp bụng, nhất là vùng thượng vị.
b)
Ấn đau khắp bụng, nhất là vùng hạ vị.
c)
Gõ vang 2 phổi.
d)
Dấu hiệu Lanz (+).
e)
Lạo xạo xương.
16.
212. Trong chấn thương bụng kín, dấu hiệu nào có thể giúp chẩn đoán viêm phúc mạc?
a)
Bụng chướng hơi, nhu động ruột giảm
b)
Đau ngực lan xuống tay trái
c)
Phát ban trên da
d)
Sưng mắt cá chân
e)
Ho ra máu
17.
220. Dấu hiệu nào có thể giúp nhận biết vỡ bàng quang?
a)
Bí tiểu
b)
Đau khớp
c)
Tăng huyết áp
d)
Buồn nôn
e)
Ho khan
18.
141. Nhiễm virus nào có thể gây tăng Amylase máu? Chọn đáp án Đúng.
a)
Quai bị
b)
Cúm
c)
HCV
d)
HBV
e)
HAV
19.
142. Chọn câu đúng nhất. Câu sau đây mô tả giai đoạn nào trong viêm tụy cấp theo tiêu chuẩn Balthazar. “Một ổ tụ dịch hay ổ viêm tấy tụy”?
a)
Giai đoạn D
b)
Giai đoạn ID
c)
Giai đoạn IIE
d)
Giai đoạn IIC
e)
Giai đoạn đầu
20.
128. Chọn câu đúng nhất. Câu sau đây mô tả giai đoạn nào trong viêm tụy cấp theo tiêu chuẩn Balthazar. "Tụy bình thường"?
a)
Giai đoạn A.
b)
Giai đoạn I
c)
Giai đoạn II
d)
Giai đoạn IA
e)
Giai đoạn trung gian
21.
127. Chọn câu đúng nhất. Câu sau đây mô tả giai đoạn nào trong viêm tụy cấp theo tiêu chuẩn Balthazar. "Tụy tăng kích thước, lan tỏa hay khu trú"?
a)
Giai đoạn B.
b)
Giai đoạn II
c)
Giai đoạn IB
d)
Giai đoạn IIIA
e)
Giai đoạn cuối
22.
123. Chọn câu đúng nhất. Triệu chứng thực thể của thủng dạ dày tá tràng.
a)
Bụng cứng như gỗ.
b)
Than đau vùng thượng vị.
c)
Gõ đục trước gan.
d)
Dấu hiệu Clado (+).
e)
Cử động bất thường.
23.
124. Chọn câu đúng nhất. Triệu chứng thực thể của thủng dạ dày tá tràng?
a)
Co cứng thành bụng.
b)
Ấm thổi động mạch thận.
c)
Gõ đục vùng lách.
d)
Dấu hiệu Lasegue (+).
e)
Cử động bất thường.
24.
153. Đánh giá mức độ nặng của viêm tụy cấp theo CRP mức trầm trọng khi.
a)
CRP > 6 sau 24 giờ kể từ lúc khởi phát
b)
CRP > 8 sau 24 giờ kể từ lúc khởi phát
c)
CRP > 12 sau 24 giờ kể từ lúc khởi phát
d)
CRP > 14 sau 24 giờ kể từ lúc khởi phát
e)
CRP > 16 sau 24 giờ kể từ lúc khởi phát
25.
154. Đánh giá mức độ nặng của viêm tụy cấp theo CRP mức trầm trọng khi.
a)
CRP > 7 sau 48 giờ kể từ lúc khởi phát
b)
CRP > 9 sau 48 giờ kể từ lúc khởi phát
c)
CRP > 11 sau 48 giờ kể từ lúc khởi phát
d)
CRP > 13 sau 48 giờ kể từ lúc khởi phát
e)
CRP > 15 sau 48 giờ kể từ lúc khởi phát
26.
161. Đánh giá là viêm tụy cấp nặng khi có dấu hiệu suy tạng.
a)
Creatinine huyết thanh > 2 mg/dL
b)
Creatinine huyết thanh > 2.5 mg/dL
c)
Creatinine huyết thanh > 3 mg/dL
d)
Creatinine huyết thanh > 3.5 mg/dL
e)
Creatinine huyết thanh > 4 mg/dL
27.
125. Loại thuốc nào dưới đây giữ vai trò quan trọng gây thủng ổ loét tiêu hóa?
a)
Aspirin.
b)
Omeprazol.
c)
Phosphalugel.
d)
Fexofenadin.
e)
Chymotrypsin.
28.
215. Trong xét nghiệm công thức máu, chỉ số nào có thể giúp đánh giá tình trạng mất máu?
a)
Hematocrit
b)
Bilirubin
c)
Creatinine
d)
Cholesterol
e)
Albumin
29.
163. Đánh giá là viêm tụy cấp nặng theo Ranson có mấy thời điểm?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
e)
6
30.
133. Trong viêm tụy cấp, amylase nước tiểu thường kéo dài.
a)
5 – 7 ngày
b)
12 – 24h
c)
1 – 2 ngày
d)
2 – 3 ngày
e)
3 – 4 ngày
31.
104. Nguyên nhân thường gặp nhất của thủng dạ dày tá tràng?
a)
Loét dạ dày tá tràng.
b)
Bệnh Parkinson.
c)
Ung thư dạ dày.
d)
Viêm dạ dày tá tràng.
32.
106. Năm 1727, ai là người đầu tiên báo cáo 1 trường hợp thủng ổ loét dạ dày.
a)
Rawlinson
b)
Hamberger
c)
Phạm Văn Năng
d)
Curling
33.
107. Hamberger là người đầu tiên báo cáo 1 trường hợp thủng ổ loét tá tràng năm.
a)
1746
b)
1846
c)
1796
d)
1896
34.
108. Ở Anh, xuất độ thủng dạ dày cao nhất ở nhóm người có đời sống kinh tế.
a)
Thấp
b)
Trung bình
c)
Cao
d)
Rất cao
35.
109. Thủng dạ dày chiếm bao nhiêu % số bệnh nhân nhập viện vì loét tiêu hóa.
a)
0.0007
b)
0.03
c)
0.05
d)
0.01
36.
110. Thanh toán Helicobacter pylori thì xuất độ thủng.
a)
Không giảm đi
b)
Tăng cao
c)
Giảm thấp
d)
Tăng rất cao
37.
112. Loét Cushing liên quan đến.
a)
Bệnh lý của hệ thần kinh trung ương
b)
Hút thuốc lá
c)
Miễn dịch
d)
Kinh tế
38.
113. Loét Cushing liên quan đến?
a)
Phẫu thuật chấn thương sọ não
b)
Hút thuốc lá
c)
Miễn dịch
d)
Sử dụng ma túy
39.
114. Loét Cushing liên quan đến, chọn phương án đúng.
a)
Phẫu thuật u não
b)
Hút thuốc lá
c)
Phẫu thuật u tủy sống
d)
Sử dụng ma túy
40.
119. Thuốc giữ vai trò quan trọng trong thủng dạ dày tá tràng.
a)
Aspirin
b)
Paracetamol
c)
Loratadin
d)
Diazepam
41.
120. Thuốc giữ vai trò quan trọng trong thủng dạ dày tá tràng.
a)
Corticosteroid
b)
Xatral
c)
Cimetidin
d)
Phenobarbital
42.
13. Quá trình liền xương gồm bao nhiêu giai đoạn?
a)
3 giai đoạn
b)
1 giai đoạn
c)
2 giai đoạn
d)
4 giai đoạn
43.
14. Hình thức nào dưới đây là 1 trong các hình thức cơ bản liền xương?
a)
Liền xương trực tiếp
b)
Liền xương không can
c)
Liền xương có can
d)
Liền xương theo phương pháp uốn bé
44.
15. X-quang xương cánh tay sau nắn được chấp nhận khi di lệch ở gãy đạt.
a)
Ngắn chi < 3 cm
b)
Ngắn chi < 6 cm
c)
Ngắn chi < 5 cm
d)
Ngắn chi < 4 cm
45.
16. Chống chỉ định điều trị bảo tồn gãy thân xương cánh tay
a)
Tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
b)
Tổn thương đám rối thần kinh cùng cụt
c)
Tổn thương đám rối thần kinh khoeo ngoài
d)
Tổn thương đám rối thần kinh tam thoa
46.
18. Đặc điểm phân loại đường gãy đầu trên xương quay theo Willkins
a)
Type E. gãy chỏm quay khi trật ra của khớp khuỷu
b)
Type B. gãy chỏm quay khi trật ra của khớp khuỷu
c)
Type C. gãy chỏm quay khi trật ra của khớp khuỷu
d)
Type D. gãy chỏm quay khi trật ra của khớp khuỷu
47.
190. Nguyên nhân nào khiến chẩn đoán chấn thương bụng kín trở nên khó khăn?
a)
Tổn thương phổi hợp đánh lạc hướng
b)
Bệnh nhân có tiền sử đau dạ dày
c)
Bệnh nhân không có triệu chứng ban đầu
d)
Chỉ xuất hiện đau nhẹ ở vùng bụng
48.
191. Tri giác bệnh nhân có thể giảm trong chấn thương bụng kín do nguyên nhân nào?
a)
Chấn thương sọ não
b)
Viêm dạ dày cấp
c)
Nhồi máu cơ tim
d)
Suy tim sung huyết
49.
192. Ngoài chấn thương sọ não, yếu tố nào khác có thể làm giảm tri giác bệnh nhân?
a)
Ngộ độc rượu
b)
Viêm ruột thừa
c)
Loét dạ dày tá tràng
d)
Viêm thanh quản
50.
193. Đâu là dấu hiệu quan trọng nhất chứng tỏ có tổn thương nội tạng?
a)
Đau bụng ngày càng tăng
b)
Đau bụng thoáng qua
c)
Hạ đường huyết
d)
Tăng huyết áp
51.
194. Dấu hiệu nào gợi ý tổn thương gan hoặc lách?
a)
Gãy xương sườn cuối
b)
Xuất huyết dưới da
c)
Viêm bàng quang
d)
Sốt cao liên tục
52.
195. Khi bệnh nhân có bụng chướng hơi và nhu động ruột giảm, có thể nghĩ đến tổn thương nào?
a)
Viêm phúc mạc
b)
Viêm ruột thừa
c)
Viêm gan cấp
d)
Viêm tụy
53.
196. Dấu hiệu Gray Turner gợi ý tổn thương nào?
a)
Tụ máu sau phúc mạc
b)
Viêm ruột thừa
c)
Viêm phổi
d)
Viêm bàng quang
54.
197. Âm ruột được nghe trên thành ngực có thể là dấu hiệu của tổn thương nào?
a)
Vỡ cơ hoành
b)
Viêm đại tràng
c)
Viêm dạ dày
d)
Hội chứng ruột kích thích
55.
198. Tiểu máu có thể là dấu hiệu của tổn thương nào?
a)
Chấn thương thận
b)
Viêm bàng quang
c)
Sỏi thận
d)
Viêm ruột thừa
56.
199. Dấu hiệu nào có thể gợi ý vỡ bàng quang?
a)
Tiểu khó kèm tiểu máu
b)
Đau lưng dưới
c)
Đau dạ dày
d)
Huyết áp tăng
57.
20. Gãy cổ xương đùi còn gọi là.
a)
Gãy cổ giải phẫu
b)
Gãy cổ phẫu thuật
c)
Gãy liên mấu chuyển
d)
Gãy mấu chuyển
58.
200. Vỡ khung chậu có thể dẫn đến tổn thương nào?
a)
Chấn thương niệu đạo
b)
Chấn thương phổi
c)
Viêm ruột
d)
Rách động mạch chủ
59.
201. Chấn thương nào có thể gây ra các triệu chứng giống viêm phúc mạc?
a)
Chấn thương xương sườn cuối
b)
Viêm ruột thừa
c)
Viêm dạ dày
d)
Viêm gan
60.
202. Xét nghiệm công thức máu có thể giúp đánh giá yếu tố nào?
a)
Số lượng hồng cầu
b)
Chức năng gan
c)
Chức năng thận
d)
Chỉ số cholesterol
61.
203. Huyết sắc tố thấp có thể chỉ điểm điều gì?
a)
Mất máu
b)
Hen phế quản
c)
Tăng huyết áp
d)
Viêm gan
62.
204. Nhóm máu nào được xét nghiệm khi chấn thương bụng kín?
a)
ABO, Rh
b)
Nhóm máu O
c)
Nhóm máu AB
d)
Nhóm máu Bombay
63.
205. Siêu âm bụng có thể phát hiện dấu hiệu nào trong chấn thương bụng kín?
a)
Lượng dịch trong ổ phúc mạc
b)
Mức đường huyết
c)
Tình trạng nhịp tim
d)
Chỉ số huyết áp
64.
206. Siêu âm bụng chỉ nên áp dụng trong những trường hợp nào để chẩn đoán chấn thương bụng kín?
a)
Khi bệnh nhân nghi ngờ tổn thương nhưng không bị sốc
b)
Khi bệnh nhân có tụt huyết áp nặng
c)
Khi bệnh nhân đang trong tình trạng hôn mê sâu
d)
Khi bệnh nhân có vết thương hở lớn
65.
207. Ở bệnh nhân bị sốc, siêu âm tại chỗ có thể giúp phát hiện gì?
a)
Lượng dịch trong ổ phúc mạc
b)
Nồng độ đường huyết
c)
Tình trạng loãng xương
d)
Huyết áp động mạch
66.
208. Dấu hiệu nào có thể xuất hiện khi có tổn thương tạng đặc trong chấn thương bụng kín?
a)
Xuất huyết tiêu hóa
b)
Viêm hạch
c)
Đau cơ
d)
Sưng mắt cá chân
67.
209. Chấn thương bụng kín có thể gây ra biến chứng nào sau đây?
a)
Viêm phúc mạc
b)
Viêm gan virus
c)
Sỏi mật
d)
Suy giáp
68.
21. Gãy cổ xương đùi xảy ra ở nữ giới khoảng.
a)
0.7
b)
0.6
c)
0.8
d)
0.5
69.
210. Tiểu máu trong chấn thương bụng kín có thể gợi ý tổn thương nào?
a)
Thận
b)
Gan
c)
Tụy
d)
Ruột non
70.
211. Một bệnh nhân có vết bầm máu ở vùng hông lưng, điều này có thể gợi ý điều gì?
a)
Tụ máu sau phúc mạc
b)
Viêm loét dạ dày
c)
Viêm phế quản
d)
Loãng xương
71.
22. . Các yếu tố nguy cơ gãy cổ xương đùi do bệnh mạn tính.
a)
Cường giáp
b)
Đa nhân giáp
c)
Nang giáp
d)
Cường tuyến cận giáp
72.
23. Góc cổ thân xương đùi trung bình là.
a)
130 ± 7 độ
b)
120 ± 7 độ
c)
110 ± 7 độ
d)
140 ± 7 độ
73.
237. Dấu hiệu nào sau đây thể hiện hội chứng nhiễm khuẩn trong viêm ruột thừa cấp?
a)
Vẻ mặt hốc hác
b)
Mắt đỏ
c)
Hơi thở thơm
d)
Da hồng hào
74.
238. Bệnh nhân viêm ruột thừa cấp thường có tư thế nào khi nằm?
a)
Nằm ngửa, đùi phải co lên
b)
Nằm sấp, duỗi thẳng chân
c)
Nằm nghiêng trái, co cả hai đùi
d)
Ngồi gập người về trước
75.
239. Khi khám bụng bệnh nhân viêm ruột thừa cấp, cần thực hiện theo nguyên tắc nào?
a)
Khám từ vùng không đau tới vùng đau
b)
Khám mạnh ngay tại vùng đau
c)
Chỉ khám vùng hố chậu phải
d)
Khám vùng thượng vị trước
76.
144. Tiêu chuẩn Balthazar trong đánh giá giai đoạn viêm tụy cấp mức độ B.
a)
Tụy bình thường
b)
Tụy tăng kích thước, lan tỏa hay khu trú
c)
Có biến đổi bất thường cấu trúc chủ mô tụy
d)
Một ổ tụ dịch hay ổ viêm tấy tụy
e)
Nhiều ổ tụ dịch hay ổ viêm tấy tụy
77.
105. Giải phẫu dạ dày phần cao nhất là.
a)
Tâm vị
b)
Đáy vị
c)
Thân vị
d)
Môn vị
78.
115. Hội chứng Zollinger - Ellison. có xuất độ thủng cao khoảng.
a)
0.18
b)
0.23
c)
0.28
d)
0.33
79.
116. Loét Curling được mô tả xảy ra trên bệnh nhân.
a)
Phẫu thuật u não
b)
Bỏng
c)
Phẫu thuật u tủy sống
d)
Sử dụng ma túy
80.
117. Theo Knechtle, xuất độ loét tiêu hóa trên những bệnh nhân được ghép thận từ.
a)
1 - 22%
b)
11 - 22%
c)
11- 33%
d)
22 – 33%
81.
162. Đánh giá là viêm tụy cấp nặng khi có dấu hiệu suy tạng?
a)
Xuất huyết tiêu hoá > 300 mL/24 giờ
b)
Xuất huyết tiêu hoá > 400 mL/24 giờ
c)
Xuất huyết tiêu hoá > 500 mL/24 giờ
d)
Xuất huyết tiêu hoá > 600 mL/24 giờ
e)
Xuất huyết tiêu hoá > 700 mL/24 giờ
82.
145. Tiêu chuẩn Balthazar trong đánh giá giai đoạn viêm tụy cấp mức độ C.
a)
Tụy bình thường
b)
Tụy tăng kích thước, lan tỏa hay khu trú
c)
Có biến đổi bất thường cấu trúc chủ mô tụy
d)
Một ổ tụ dịch hay ổ viêm tấy tụy
e)
Nhiều ổ tụ dịch hay ổ viêm tấy tụy
83.
134. Trong viêm tụy cấp, tỷ số Amylase niệu/Amylase máu là... Chọn câu Đúng.
a)
0.5 – 0.75
b)
1 – 1.5
c)
1.7 – 2
d)
2 – 2.5
e)
2.5 – 3
84.
151. Đánh giá mức độ nặng của viêm tụy cấp theo CRP có Độ đặc hiệu
a)
0.67
b)
0.69
c)
0.71
d)
0.73
e)
0.75
85.
152. Đánh giá mức độ nặng của viêm tụy cấp theo Ranson có Độ đặc hiệu.
a)
0.67
b)
0.69
c)
0.71
d)
0.73
e)
0.75
86.
12. Đặc điểm gãy kín độ 0 theo Oestern và Tscherne?
a)
Gãy xương có dưới 3 mảnh rời
b)
Gãy xương chỉ có di lệch chồng ngắn
c)
Gãy xương không có tổn thương mô mềm
d)
Gãy xương kèm vết thương mạch máu
87.
19. Đặc điểm phân loại gãy cổ xương đùi theo Delbet
a)
Gồm 4 loại
b)
Gồm 5 loại
c)
Gồm 3 loại
d)
Gồm 2 loại
88.
146. Tiêu chuẩn Balthazar trong đánh giá giai đoạn viêm tụy cấp mức độ D.
a)
Tụy bình thường
b)
Tụy tăng kích thước, lan tỏa hay khu trú
c)
Có biến đổi bất thường cấu trúc chủ mô tụy
d)
Một ổ tụ dịch hay ổ viêm tấy tụy
e)
Nhiều ổ tụ dịch hay ổ viêm tấy tụy
89.
159. Đánh giá là viêm tụy cấp nặng theo Balthazar khi có mức độ.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
F
90.
156. Đánh giá mức độ nặng của viêm tụy cấp theo Ranson ngay khi nhập viện có mấy tiêu chuẩn.
a)
7
b)
8
c)
9
d)
5
e)
6
91.
132. Amylase máu cao hơn mức bình thường từ mấy lần trở lên có giá trị cao trong chẩn đoán viêm tụy cấp.
a)
1.5 lần
b)
2 lần
c)
2.5 lần
d)
3 lần
e)
3.5 lần
92.
150. Đánh giá mức độ nặng của viêm tụy cấp theo CRP có Độ nhạy.
a)
0.67
b)
0.69
c)
0.71
d)
0.73
e)
0.75
93.
152. Đánh giá mức độ nặng của viêm tụy cấp theo Ranson có Độ nhạy.
a)
0.67
b)
0.69
c)
0.71
d)
0.73
e)
0.75
94.
111. Loét Curling được mô tả đầu tiên.
a)
1812
b)
1822
c)
1832
d)
1842
95.
118. Theo Knechtle, xuất độ loét tiêu hóa trên những bệnh nhân được ghép thận do, chọn câu SAI.
a)
Thuốc ức chế miễn dịch
b)
Nhiễm trùng
c)
Suy thận
d)
Dùng thuốc paracetamol
96.
147. Tiêu chuẩn Balthazar trong đánh giá giai đoạn viêm tụy cấp mức độ E.
a)
Tụy bình thường
b)
Tụy tăng kích thước, lan tỏa hay khu trú
c)
Có biến đổi bất thường cấu trúc chủ mô tụy
d)
Một ổ tụ dịch hay ổ viêm tấy tụy
e)
Nhiều ổ tụ dịch hay ổ viêm tấy tụy
97.
160. Đánh giá là viêm tụy cấp nặng theo Balthazar khi có mức độ.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
98.
136. Nguyên nhân gây tăng Amylase máu có thể là... Chọn câu SAI.
a)
Viêm gan
b)
Suy gan
c)
Nhồi máu mạc treo
d)
Tắc ruột
e)
Chấn thương tuyến lệ
99.
135. Nguyên nhân gây tăng Amylase máu, chọn câu SAI.
a)
Bất thường bẩm sinh ống tụy
b)
Viêm tuyến mang tai
c)
Chấn thương tụy
d)
Chiếu xạ vùng cổ
e)
Chấn thương tuyến giáp
100.
137. Nguyên nhân nào gây tăng Amylase máu? Chọn câu SAI.
a)
Viêm ruột thừa
b)
U tuyến hung
c)
Ung thư buồng trứng
d)
Thai ngoài tử cung
e)
Chấn thương tuyến giáp
101.
129. Trong viêm tụy cấp, amylase nước tiểu, chọn câu Sai.
a)
Amylase được hấp thu và thải trừ qua đường tiểu.
b)
Thường tăng chậm hơn trong máu 2-3 ngày.
c)
Thường cao nhất vào ngày thứ 4-5.
d)
Thường tăng kéo dài 5-7 ngày.
e)
Amylase chỉ tăng trong viêm tụy cấp.
102.
157. Đánh giá mức độ nặng của viêm tụy cấp theo Ranson trong 48 giờ đầu có mấy tiêu chuẩn.
a)
7
b)
8
c)
9
d)
5
e)
6
103.
130. Trong viêm tụy cấp, amylase nước tiểu thường tăng chậm hơn trong máu.
a)
6 – 12h
b)
12 – 24h
c)
24 – 36h
d)
36 – 48h
e)
48 – 72h
104.
131. Trong viêm tụy cấp, amylase nước tiểu thường cao nhất vào.
a)
6 – 12h
b)
12 – 24h
c)
1 – 2 ngày
d)
2 – 3 ngày
e)
4 – 5 ngày
105.
155. Đánh giá mức độ nặng của viêm tụy cấp theo Ranson có mấy tiêu chuẩn
a)
7
b)
8
c)
9
d)
10
e)
11
106.
149. Đánh giá mức độ nặng của viêm tụy cấp theo APACHE có độ đặc hiệu
a)
0.76
b)
0.78
c)
0.80
d)
0.82
e)
0.84
107.
148. Đánh giá mức độ nặng của viêm tụy cấp theo APACHE có độ nhạy.
a)
0.67
b)
0.69
c)
0.71
d)
0.73
e)
0.77
108.
158. Đánh giá là viêm tụy cấp nặng theo APACHE khi có.
a)
>3 điểm
b)
>4 điểm
c)
>5 điểm
d)
>6 điểm
e)
>8 điểm
109.
170. Khi triệu chứng của thủng dạ dày không rõ ràng cần chẩn đoán phân biệt với các bệnh lý trong ổ bụng, chọn Nhiều câu Đúng.
a)
Viêm phúc mạc do ruột thừa vỡ
b)
Thủng một tạng khác
c)
Áp xe gan phải chưa vỡ
d)
Ung thư gan chưa vỡ
110.
183. Các bước điều trị trước mổ thủng dạ dày tá tràng.
a)
Giải thích cho bệnh nhân và gia đình.
b)
Làm giấy cam đoan trước phẫu thuật.
c)
Giải thích phương án mổ cho cơ quan chức năng.
d)
Hội chẩn liên viện về phương án vô cảm.
111.
185. Đặc điểm sự hoại tử nền trong viêm tụy cấp gặp ở, chọn Nhiều câu Đúng.
a)
Phúc mạc
b)
Thận
c)
Túi mật
d)
Gan
112.
189. Tăng tính thấm của ống tụy trong viêm tụy cấp khi có các chất, chọn Nhiều câu Đúng.
a)
Acide acetyl salicylic
b)
Histamin
c)
Kalium
d)
Prostaglandin F2
113.
1. Đặc điểm phân loại gãy cổ xương đùi theo AO/ATO.
a)
Gãy cổ xương đùi được đánh số 31 trong phân loại của AO/ATO
b)
Nhóm 1. Gãy sát chỏm không di lệch
c)
Nhóm 1. Gãy sát chỏm di lệch tối thiểu
d)
Gãy cổ xương đùi được đánh số 32 trong phân loại của AO/ATO
e)
Nhóm 2. Gãy sát chỏm không di lệch
114.
164. Khi triệu chứng của thủng dạ dày không rõ ràng cần chẩn đoán phân biệt với các bệnh lý trong lồng ngực, chọn Nhiều câu Đúng.
a)
Nhồi máu cơ tim
b)
Viêm phổi
c)
Viêm màng phổi
d)
U phổi
115.
168. Khi triệu chứng của thủng dạ dày không rõ ràng cần chẩn đoán phân biệt với các bệnh lý trong ổ bụng, chọn Nhiều câu Đúng.
a)
Viêm túi mật
b)
Sỏi ống mật chủ
c)
Viêm gan
d)
Áp xe phần phụ
116.
180. Khám thực thể thủng dạ dày – tá tràng ghi nhận, chọn Nhiều câu Đúng.
a)
Bụng ít hoặc không tham gia nhịp thở
b)
Cơ thẳng bụng nổi rõ
c)
Bụng cứng như gỗ
d)
Đau như dao đâm ở vùng thượng vị
117.
187. Đặc điểm thuyết thay đổi tính thấm của ống tụy trong viêm tụy cấp, chọn Nhiều câu Đúng.
a)
Bình thường niêm mạc ống tụy không cho thấm qua các phân tử > 3000 Da
b)
Gia tăng tính thấm xảy ra khi có acid acetyl salicylic
c)
Hàng rào biểu mô có thể thấm qua các phân tử từ 20.000 - 25.000 Da
d)
Cho phép thoát các phospholipase B vào mô kẽ tụy
118.
188. Tăng tính thấm của ống tụy trong viêm tụy cấp khi có các chất, chọn Nhiều câu Đúng.
a)
Acide acetyl salicylic
b)
Histamin
c)
Calcium
d)
Prostaglandin H2
119.
166. Khi triệu chứng của thủng dạ dày không rõ ràng cần chẩn đoán phân biệt với các bệnh lý thần kinh và chuyển hóa, chọn Nhiều câu Đúng.
a)
Đái tháo đường
b)
Hạ ure máu
c)
Tăng lipid máu
d)
Viêm màng não
120.
184. Đặc điểm giải phẫu bệnh viêm tụy cấp, chọn Nhiều câu Đúng.
a)
Tổn thương cơ bản là phù nề xung huyết
b)
Có 3 loại là không hoại tử, hoại tử và xuất huyết
c)
Mức độ hoại tử liên quan đến độ trầm trọng của bệnh
d)
Thuật ngữ xuất huyết ít có ý nghĩa trên lâm sàng
121.
167. Khi triệu chứng của thủng dạ dày không rõ ràng cần chẩn đoán phân biệt với các bệnh lý thần kinh và chuyển hóa, chọn Nhiều câu Đúng.
a)
Đái tháo đường
b)
Tăng Natri máu
c)
Tăng Protid máu
d)
Viêm màng não
122.
17. Đặc điểm phân loại đường gãy đầu trên xương quay theo Wilkins
a)
Type C. Gãy vùng hành xương của đầu trên xương quay
b)
Type A. Gãy vùng hành xương của đầu trên xương quay
c)
Type B. Gãy vùng hành xương của đầu trên xương quay
d)
Type D. Gãy vùng hành xương của đầu trên xương quay
e)
Type E. Gãy chỏm quay khi trật ra của khớp khuỷu
123.
169. Khi triệu chứng của thủng dạ dày không rõ ràng cần chẩn đoán phân biệt với các bệnh lý trong ổ bụng, chọn Nhiều câu Đúng.
a)
Polyp túi mật
b)
Sỏi ống mật chủ
c)
Viêm gan
d)
Áp xe gan phải
124.
186. Cơ chế bệnh sinh trong viêm tụy cấp, chọn Nhiều câu Đúng.
a)
Thuyết tắc nghẽn và tái lưu thông
b)
Thay đổi tính thấm của ống tụy
c)
Thuyết tự tiêu
d)
Thuyết oxy hóa quá mức
125.
223. Chọn đáp án sai. Chấn thương thận có thể được nhận biết qua triệu chứng nào?
a)
Tiểu máu
b)
Chóng mặt
c)
Khó thở
d)
Đau đầu
126.
223. Chọn đáp án sai. Trong chấn thương bụng kín, dấu hiệu nào giúp nhận biết tụ máu sau phúc mạc?
a)
Dấu Gray Turner
b)
Sốt cao
c)
Ho kéo dài
d)
Đau cổ lan xuống tay
127.
223. Chọn đáp án sai. Trong trường hợp nghi ngờ có hơi tự do trong ổ bụng, điều này có thể gợi ý điều gì?
a)
Thủng tạng rỗng
b)
Viêm ruột
c)
Suy tim
d)
Viêm màng não
128.
224. Chọn đáp án sai. Khi bệnh nhân có đau bụng ngày càng tăng sau chấn thương, điều này có thể gợi ý điều gì?
a)
Tổn thương nội tạng
b)
Viêm amidan
c)
Viêm tuyến giáp
d)
Đau cơ do căng thẳng
129.
225. Chọn đáp án sai. Trong chấn thương bụng kín, dấu hiệu nào có thể gợi ý tổn thương đường tiết niệu?
a)
Tiểu máu
b)
Đau đầu kéo dài
c)
Tụt đường huyết
d)
Tăng huyết áp
130.
226. Chọn đáp án sai. Siêu âm bụng có thể giúp phát hiện tổn thương nào trong chấn thương bụng kín?
a)
Vỡ gan hoặc lách
b)
Viêm họng cấp
c)
Viêm dạ dày
d)
Gãy xương đòn
131.
227. Chọn đáp án sai. Chỉ số nào trong xét nghiệm công thức máu có thể phản ánh mức độ mất máu?
a)
Huyết sắc tố
b)
Kali máu
c)
Đường huyết
d)
Bilirubin
132.
236. Chọn đáp án sai. Nguyên nhân phổ biến nhất gây thủng dạ dày tá tràng là gì?
a)
Sỏi mật
b)
Viêm đại tràng
c)
Ung thư dạ dày
d)
Nhiễm khuẩn đường ruột
e)
Viêm ruột thừa
133.
232. Chọn đáp án sai. Tiền sử bệnh lý nào là yếu tố nguy cơ quan trọng của thủng dạ dày tá tràng?
a)
Suy tim
b)
Viêm ruột thừa
c)
Viêm tụy cấp
d)
Sỏi túi mật
e)
Viêm phổi
134.
230. Chọn đáp án sai. Nếu phát hiện hơi tự do trong ổ bụng qua siêu âm hoặc X-quang, cần nghĩ đến điều gì?
a)
Thiếu vitamin D
b)
Viêm dạ dày cấp
c)
Viêm đường hô hấp trên
d)
Viêm cơ tim
e)
Viêm họng cấp
135.
228. Chọn đáp án sai. Nếu bệnh nhân bị vỡ lách, dấu hiệu nào có thể xuất hiện trên lâm sàng?
a)
Buồn nôn sau ăn
b)
Đau hạ vị
c)
Khó thở khi gắng sức
d)
Ngứa da
e)
Tăng tiết nước bọt
136.
101. Chọn đáp án sai. Một bệnh nhân được đánh giá viêm tụy cấp là nặng khi có.
a)
Tiêu chuẩn Ranson. > 8 điểm
b)
Tiêu chuẩn Ranson. > 4 điểm
c)
Tiêu chuẩn Ranson. > 5 điểm
d)
Tiêu chuẩn Ranson. > 6 điểm
e)
Tiêu chuẩn Ranson. > 7 điểm
137.
103. Chọn đáp án sai. Một bệnh nhân được đánh giá viêm tụy cấp là nặng khi có.
a)
Tiêu chuẩn Balthazar H
b)
Tiêu chuẩn Balthazar A
c)
Tiêu chuẩn Balthazar B
d)
Tiêu chuẩn Balthazar C
e)
Tiêu chuẩn Balthazar G
138.
229. Chọn đáp án sai. Khi bệnh nhân bị vỡ bàng quang, điều gì có thể xảy ra?
a)
Đau mỏi cơ toàn thân
b)
Ho nhiều về đêm
c)
Đau đầu từng cơn
d)
Đau vai trái
e)
Rối loạn nhịp tim
139.
231. Chọn đáp án sai. Dấu hiệu đau đột ngột dữ dội ở thượng vị trong thủng dạ dày tá tràng thường được mô tả như thế nào?
a)
Như co rút
b)
Như kim châm
c)
Như bóp nghẹt
d)
Như bị giật điện
e)
Như đè nén
140.
11. Chọn nhiều đáp án sai. Đặc điểm phân loại đường gãy đầu trên xương quay theo sự di lệch
a)
Loại 6. di lệch hoàn toàn
b)
Loại 4. di lệch hoàn toàn
c)
Loại 2. di lệch hoàn toàn
d)
Loại 1. di lệch hoàn toàn
e)
Loại 5. di lệch hoàn toàn
141.
10. Chọn nhiều đáp án sai. Đặc điểm phân loại đường gãy đầu trên xương quay theo sự di lệch
a)
Loại 6. di lệch gập góc
b)
Loại 2. di lệch gập góc
c)
Loại 3. di lệch gập góc
d)
Loại 4. di lệch gập góc
e)
Loại 5. di lệch gập góc
142.
234. Chọn đáp án sai. Trong thủng dạ dày tá tràng, dấu hiệu nào sau đây giúp phát hiện khí trong ổ bụng?
a)
Phản ứng thành bụng giảm
b)
Bụng mềm không đau
c)
Bụng trướng nhẹ không dấu hiệu khác
d)
Nhu động ruột tăng
e)
Không có triệu chứng đặc hiệu
143.
235. Chọn đáp án sai. Khi nào nên nghi ngờ bệnh nhân có thủng dạ dày tá tràng?
a)
Khi có đau vùng hạ vị
b)
Khi có sốt cao liên tục
c)
Khi có tiêu chảy kéo dài
d)
Khi có vàng da
e)
Khi có đau chi dưới
144.
102. Chọn đáp án sai. Một bệnh nhân được đánh giá viêm tụy cấp là nặng khi có?
a)
Chỉ số APACHE. > 9
b)
Chỉ số APACHE. > 4
c)
Chỉ số APACHE. > 5
d)
Chỉ số APACHE. > 6
e)
Chỉ số APACHE. > 7
145.
233. Chọn đáp án sai. Khi khám bụng ở bệnh nhân thủng dạ dày tá tràng, dấu hiệu quan trọng nào thường gặp?
a)
Bụng trướng nhưng không đau
b)
Bụng mềm và chướng
c)
Bụng đau lan tỏa nhưng không cứng
d)
Bụng đau nhiều nhưng không co cứng
e)
Bụng đau nhẹ và có nhu động ruột
146.
181. Chọn câu SAI. Các bước điều trị trước mổ thủng dạ dày tá tràng.
a)
Dùng kháng sinh Cephalosporin thế hệ thứ 2
b)
Dùng kháng sinh Cephalosporin thế hệ thứ 3
c)
Dùng kháng sinh Cephalosporin thế hệ thứ 1.
d)
Dùng kháng sinh Cephalosporin thế hệ thứ 7
e)
Dùng thuốc giảm đau khi có chẩn đoán xác định
147.
165. Khi triệu chứng của thủng dạ dày không rõ ràng cần chẩn đoán phân biệt với các bệnh lý trong lồng ngực, chọn Nhiều câu Đúng.
a)
Thiếu máu cục bộ cơ tim
b)
Áp xe phổi
c)
Viêm màng phổi
d)
Viêm màng ngoài tim cấp
148.
182. Chọn câu SAI. Các bước điều trị trước mổ thủng dạ dày tá tràng.
a)
Dùng thuốc giảm đau khi có chẩn đoán xác định
b)
Đặt thông tiểu
c)
Dùng thuốc giãn cơ khi có chẩn đoán xác định.
d)
Đặt CVP.
149.
2. Chọn câu sai. Đặc điểm phân loại gãy cổ xương đùi theo AO/ATO
a)
Gãy cổ xương đùi được đánh số 31 trong phân loại của AO/ATO
b)
Nhóm 1. Gãy sát chỏm không di lệch
c)
Nhóm 2. Gãy sát chỏm di lệch tối thiểu
d)
Gãy cổ xương đùi được đánh số 32 trong phân loại của AO/ATO
e)
Nhóm 2. Gãy sát chỏm không di lệch
150.
100. 1 bệnh nhân viêm tụy cấp được tiên lượng là nặng thì phải đáp ứng tiêu chuẩn nào?
a)
Huyết áp tâm trương khi nằm ngửa > 60 mmHg
b)
PaO₂ > 70 mmHg
c)
Glucose máu < 180 mg/dL
d)
Tiêu chuẩn Balthazar D
e)
Xuất huyết tiêu hoá > 500 mL/24 giờ