Font size
WorksheetsQUIZ Ngoại 2
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Khi sơ cứu người bệnh gãy xương, ngoài việc nẹp bất động tạm thời đúng nguyên tắc còn phải (A) …….
(a)
Khi sơ cứu người bệnh gãy xương, ngoài việc nẹp bất động tạm thời đúng nguyên tắc còn phải (B) …….
(a)
Phương pháp kéo nắn bó bột gãy xương áp dụng cho những trường hợp (A) …….
(a)
Phương pháp kéo nắn bó bột gãy xương áp dụng cho những trường hợp (B) …….
(a)
Người bệnh gãy xương được đánh giá là chăm sóc tốt khi (A) …….
(a)
Người bệnh gãy xương được đánh giá là chăm sóc tốt khi (B) …….
(a)
Nguyên nhân gây gãy xương thường do chấn thương; ngoài ra còn có thể do nguyên nhân khác như (A) …….
(a)
Nguyên nhân gây gãy xương thường do chấn thương; ngoài ra còn có thể do nguyên nhân khác như viêm xương, co cơ cứng co đột ngột trong bệnh (B) …….
(a)
Phương pháp kéo liên tục xương gãy áp dụng cho gãy kèm tổn thương (A) ……. phần mềm
(a)
Phương pháp kéo liên tục xương gãy áp dụng cho gãy kèm tổn thương phần mềm, có tổn thương phối hợp các cơ quan khác như (B) …….
(a)
Triệu chứng toàn thân người bệnh gãy xương có thể có hội chứng sốc, gặp trong những trường hợp gãy xương lớn như (A) …….
(a)
Triệu chứng toàn thân người bệnh gãy xương có thể có hội chứng sốc, gặp trong những trường hợp gãy xương lớn như (B) …….
(a)
Chụp phim X quang xương tư thế thẳng và nghiêng xác định được (A) …….
(a)
Chụp phim X quang xương tư thế thẳng và nghiêng xác định được tính chất đường gãy và (B) …….
(a)
Để làm giảm nguy cơ chèn ép bột sau bó bột gãy xương, ngoài việc phải theo dõi tuần hoàn (A) …….
(a)
Để làm giảm nguy cơ chèn ép bột sau bó bột gãy xương, vùng cơ sát tỳ lệ của bột còn phải (B) ……. cho người bệnh làm giảm sưng nề
(a)
Triệu chứng không chắc chắn của gãy xương là: đau, (A) …….
(a)
Triệu chứng không chắc chắn của gãy xương là: đau, sưng nề bầm tím vùng gãy xương, và (B) …….
(a)
Ưu điểm của phương pháp phẫu thuật gãy xương là: nắn chỉnh tốt về (A) …….
(a)
Ưu điểm của phương pháp phẫu thuật gãy xương là: thời gian bất động ngắn tránh được (B) …….
(a)
Cột sống có hai vùng di động được còn gọi là đoạn bản lề đó là (A) …….
(a)
Cột sống có hai vùng di động được còn gọi là đoạn bản lề đó là (B) …….
(a)
Khi cột sống bị chấn thương, thường tổn thương thân trước làm đốt sống có hình (A) …….
(a)
Khi cột sống bị chấn thương, phần sau thường bị vỡ, gãy các mỏm ngang, mỏm gai và đốt sống có xu thế (B) ……. gây tổn thương tủy sống
(a)
Ngoài phân loại chấn thương cột sống theo triệu chứng liệt, còn có cách phân loại theo (A) …….
(a)
Ngoài phân loại chấn thương cột sống theo triệu chứng liệt, còn có cách phân loại theo (B) …….
(a)
Phân loại cột sống theo triệu chứng liệt gồm có (A) …….
(a)
Phân loại cột sống theo triệu chứng liệt gồm có (B) …….
(a)
Phân loại gãy cột sống theo tính chất vững của cột sống gồm có (A) …….
(a)
Phân loại gãy cột sống theo tính chất vững của cột sống gồm có (B) …….
(a)
Phân loại gãy cột sống theo tổn thương giải phẫu, ngoài loại lún cột sống và trật đốt sống còn có loại (A) …….
(a)
Phân loại gãy cột sống theo tổn thương giải phẫu, ngoài loại lún cột sống và trật đốt sống còn có loại (B) …….
(a)
Người bệnh chấn thương cột sống có đau tăng lên khi (A) …….
(a)
Khám ấn dọc theo cột sống có thể thấy (B) …….
(a)
Người bệnh có liệt hoàn toàn ngay sau chấn thương cột sống thường là do (A) …….
(a)
Người bệnh có liệt hoàn toàn ngay sau chấn thương cột sống thường là do (B) …….
(a)
Đặc điểm liệt của chấn thương cột sống: giai đoạn đầu (A) …….
(a)
Đặc điểm liệt của chấn thương cột sống: giai đoạn sau (B) …….
(a)
Giai đoạn suy kiệt người bệnh chấn thương cột sống liệt tủy không hồi phục có biểu hiện: (A) …….
(a)
Giai đoạn suy kiệt người bệnh chấn thương cột sống liệt tủy không hồi phục có biểu hiện: viêm phổi, (B) …….
(a)
Gãy cột sống là một (A) ……. và hậu quả người bệnh có thể phải gánh chịu là (B) …….
(a)
Gãy cột sống là một thương tích nặng và hậu quả người bệnh có thể phải gánh chịu là (B) …….
(a)
Việc điều trị và chăm sóc người bệnh gãy cột sống cần (A) …….
(a)
Việc điều trị và chăm sóc người bệnh gãy cột sống cần (B) ……. mới hy vọng phục hồi chức năng tốt
(a)
Khi chăm sóc người bệnh liệt tủy không hồi phục cần có (A) ……. tạo cho tinh thần tích cực cho người bệnh
(a)
Khi chăm sóc người bệnh liệt tủy không hồi phục cần liên trị để hạn chế (B) …….
(a)
Chấn thương ngực ảnh hưởng nhiều tới hai chức năng quan trọng của cơ thể là (A) …….
(a)
Chấn thương ngực ảnh hưởng nhiều tới hai chức năng quan trọng của cơ thể là (B) …….
(a)
Vết thương ngực đang hở là vết thương mở thông giữa (A) ……. với môi trường bên ngoài
(a)
Vết thương ngực đang hở làm cho (B) ……. của người bệnh đảo ngược, rung thất dị động
(a)
Vết thương ngực có van là vết thương mà thành ngực như một (A) …….; khi thở ra thì nịt lại, khi hít vào thì mở ra
(a)
Vết thương ngực có van làm cho (B) ……. tăng dần trong khoang màng phổi
(a)
Trong các vết thương ngực thì nguy hiểm nhất là vết thương ngực hở; nên việc cấp cứu là bằng mọi cách biến (A) …….
(a)
Trong các vết thương ngực thì nguy hiểm nhất là vết thương ngực hở; nên việc cấp cứu là bằng mọi cách biến vết thương ngực hở thành (B) …….
(a)
Tác dụng của nút Depage là (A) …….
(a)
Tác dụng của nút Depage là (B) …….
(a)
Đề phòng và chống suy hô hấp cho người bệnh chấn thương ngực, ngoài tư thế Fowler và cố định xương sườn gãy (nếu có), còn phải (A) …….
(a)
Đề phòng và chống suy hô hấp cho người bệnh chấn thương ngực, ngoài tư thế Fowler và cố định xương sườn gãy (nếu có), còn phải (B) …….
(a)
Giảm nguy cơ dày dính màng phổi cho người bệnh vết thương ngực bằng cách hướng dẫn người bệnh (A) …….
(a)
Giảm nguy cơ dày dính màng phổi cho người bệnh vết thương ngực bằng cách tập thể dục khớp vai và tập thở (B) …….
(a)
Người bệnh chấn thương ngực được đánh giá là chăm sóc tốt khi người bệnh không bị (A) …….
(a)
Người bệnh chấn thương ngực được đánh giá là chăm sóc tốt khi biết cách tập dự phòng (B) …….
(a)
Khi sơ cứu người bệnh chấn thương ngực, việc (A) ……. nhưng rối loạn tuần hoàn và hô hấp là (B) …….
(a)
Khi sơ cứu người bệnh chấn thương ngực, việc phục hồi ngay nhưng rối loạn tuần hoàn và hô hấp là (B) …….
(a)
Vết thương thấu ngực là (A) ……. bị thủng làm cho khoang màng phổi thông với (B) …….
(a)
Vết thương thấu ngực là thành ngực bị thủng làm cho khoang màng phổi thông với (B) …….
(a)
Triệu chứng toàn thân của chấn thương ngực kín: nếu chảy máu ít thì tình trạng toàn thân (A) …….
(a)
Triệu chứng toàn thân của chấn thương ngực kín: nếu chảy máu nhiều, người bệnh có sốc và (B) …….
(a)
Triệu chứng cơ năng của chấn thương ngực kín: người bệnh đau ngực khó thở, đau tăng khi (A) …….
(a)
Triệu chứng cơ năng của chấn thương ngực kín: người bệnh không dám ho, (B) …….
(a)
Triệu chứng thực thể chấn thương ngực kín có tràn khí màng phổi: khám thấy (A) ……. giảm, rung thanh giảm, gõ vang
(a)
Triệu chứng thực thể chấn thương ngực kín có tràn khí màng phổi: X quang thấy (B) ……. một phần hay toàn bộ
(a)
Tràn máu màng phổi trong chấn thương ngực kín khám thấy hội chứng (A) …….
(a)
Tràn máu màng phổi trong chấn thương ngực kín: X quang có hình ảnh (B) …….
(a)
Tràn khí dưới da trong chấn thương ngực kín có biểu hiện (A) …….
(a)
Tràn khí dưới da trong chấn thương ngực kín: có bệnh án có (B) …….
(a)
Giảm nguy cơ dày dính màng phổi cho người bệnh chấn thương ngực bằng cách: hướng dẫn người bệnh (A) ……. khi ổn định
(a)
Giảm nguy cơ dày dính màng phổi cho người bệnh chấn thương ngực bằng cách: hướng dẫn người bệnh (B) ……. khi người bệnh ổn định
(a)
Phòng suy hô hấp cho người bệnh chấn thương ngực bằng cách: để người bệnh (A) …….; nghiêng về bên dẫn lưu
(a)
Phòng suy hô hấp cho người bệnh chấn thương ngực bằng cách: theo dõi ống dẫn lưu, đảm bảo (B) …….
(a)
Giảm nguy cơ nhiễm trùng cho người bệnh chấn thương ngực bằng cách: theo dõi số lượng, màu sắc, tính chất (A) …….
(a)
Giảm nguy cơ nhiễm trùng cho người bệnh chấn thương ngực bằng cách: thay băng (B) ……. đảm bảo vô khuẩn
(a)
Chấn thương sọ não kín là một chấn thương vào vùng sọ não mà (A) (a)
Chấn thương sọ não kín là một chấn thương vào vùng sọ não mà không thông với (B) (a)
Dấu hiệu thần kinh khu trú của chấn thương sọ não là (A) (a)
Dấu hiệu thần kinh khu trú của chấn thương sọ não là ...... và (B)........
(a)
Các thể của chấn thương sọ não kín bao gồm: chấn động não, vỡ xương sọ, (A) (a)
Các thể của chấn thương sọ não kín bao gồm: chấn động não, vỡ xương sọ, ...... và (B)........
(a)
Các dạng tụ máu nội sọ là (A) (a)
Các dạng tụ máu nội sọ là ......; (B).......
(a)
Nguy cơ chính của vết thương sọ não là nhiễm khuẩn não, màng não gây nên (A) (a)
Nguy cơ chính của vết thương sọ não là nhiễm khuẩn não, màng não gây nên ...... và (B)........
(a)
Dấu hiệu quên ngược chiều là Người bệnh quên các sự kiện xảy ra (A) (a)
Dấu hiệu quên ngược chiều là Người bệnh quên các sự kiện xảy ra ...... , dấu hiệu này thường mất đi sau (B).........
(a)
Người bệnh chấn động não thường ổn định sau điều trị (A) (a)
Người bệnh chấn động não thường ổn định sau điều trị ...... và không để lại (B)........
(a)
Máu tụ ngoài màng cứng là khối máu tụ giữa (A) (a)
Máu tụ ngoài màng cứng là khối máu tụ giữa ...... và (B)........
(a)
Trường hợp máu tụ ngoài màng cứng điển hình có dấu hiệu :(A) (a)
Trường hợp máu tụ ngoài màng cứng điển hình có dấu hiệu :......, (B)......; rối loạn thần kinh thực vật và có hội chứng tăng áp lực nội sọ
(a)
Những trường hợp chấn thương sọ não không mở, cần làm những công việc sau: theo dõi tri giác, dấu hiệu thần kinh khu trú, tăng tuần hoàn não, (A) (a)
Những trường hợp chấn thương sọ não không mở, cần làm những công việc sau: theo dõi tri giác, dấu hiệu thần kinh khu trú, tăng tuần hoàn não, ...... và (B)........
(a)
Máu tụ dưới màng cứng: Là khối máu tụ nằm giữa (A) (a)
Máu tụ dưới màng cứng: Là khối máu tụ nằm giữa ...... và (B) ........
(a)
Duy trì lưu thông đường thở cho người bệnh chấn thương sọ não ngoài việc: để người bệnh nằm tư thế dẫn lưu; đặt canun Mayo phòng tụt lưỡi còn phải (A) (a)
Duy trì lưu thông đường thở cho người bệnh chấn thương sọ não ngoài việc: để người bệnh nằm tư thế dẫn lưu; đặt canun Mayo phòng tụt lưỡi còn phải .... và (B)......
(a)
Chấn thương sọ não là một chấn thương mà (A)...... truyền tới sọ não vượt quá (B)..... (bù đắp) của sọ não gây nên rối loạn chức phận hoặc làm tổn thương thực thể ở sọ não
(a)
Chấn thương sọ não là một chấn thương mà ...... truyền tới sọ não vượt quá (B)..... (bù đắp) của sọ não gây nên rối loạn chức phận hoặc làm tổn thương thực thể ở sọ não
(a)
Chấn thương sọ não chia làm 2 loại: (A) (a)
Chấn thương sọ não chia làm 2 loại: ...... và (B)........
(a)
Nguy cơ chính của chấn thương sọ não là khối máu tụ gây (A)......, còn vết thương sọ não là nhiễm khuẩn não, màng não để lại nhiều (B).......
(a)
Nguy cơ chính của chấn thương sọ não là khối máu tụ gây ......, còn vết thương sọ não là nhiễm khuẩn não, màng não để lại nhiều (B).......
(a)
Máu tụ dưới màng cứng là (A) ...... nằm giữa màng cứng và (B)........
(a)
Máu tụ dưới màng cứng là ...... nằm giữa màng cứng và (B)........
(a)
Diễn biến của một bỏng nặng trải qua các giai đoạn: Sốc bỏng; (A) (a)
Diễn biến của một bỏng nặng trải qua các giai đoạn: Sốc bỏng; ......; (B)...... và hồi phục
(a)
Bỏng là những tổn thương ở (A)....... và tổ chức dưới da, gây nên bởi (B)........
(a)
Bỏng là những tổn thương ở ...... và tổ chức dưới da, gây nên bởi (B)........
(a)
Người bệnh bỏng nặng nếu không được (A)...... kịp thời người bệnh có thể bị tử vong do (B)......
(a)
Người bệnh bỏng nặng nếu không được ...... kịp thời người bệnh có thể bị tử vong do (B)......
(a)
Các tác nhân gây bỏng là: Nhiệt độ cao; (A) (a)
Các tác nhân gây bỏng là: Nhiệt độ cao; ......; (B)........ và tia lửa điện
(a)
Bỏng do điện thường vết diện tích nhỏ nhưng tổn thương rất (A) (a)
Bỏng do điện thường vết diện tích nhỏ nhưng tổn thương rất ...... và dễ gây tổn thương đến (B)......
(a)
Nước sôi đổ tuột qua da ở phần không có quần áo che phủ thường là bỏng độ (A) (a)
Nước sôi đổ tuột qua da ở phần không có quần áo che phủ thường là bỏng độ ......, vùng có quần áo che phủ thường là bỏng độ (B)......
(a)
Phải xem là bỏng nặng , gây sốc, có thể dẫn đến tử vong nếu ở người lớn bỏng độ II quá (A) (a)
Phải xem là bỏng nặng , gây sốc, có thể dẫn đến tử vong nếu ở người lớn bỏng độ II quá ...... hoặc bỏng độ III quá (B)........
(a)
Phải xem là bỏng nặng , gây sốc , có thể dẫn đến tử vong nếu ở trẻ em bỏng độ II quá (A) (a)
Phải xem là bỏng nặng , gây sốc , có thể dẫn đến tử vong nếu ở trẻ em bỏng độ II quá ...... hoặc bỏng độ III quá (B)........
(a)
Giai đoạn nhiễm trùng nhiễm độc sau bỏng, người bệnh có các biểu hiện: Mệt mỏi, chán ăn, đau bụng. Vẻ mặt hốc hác, sốt cao, môi khô lưỡi bẩn; (A) (a)
Giai đoạn nhiễm trùng nhiễm độc sau bỏng, người bệnh có các biểu hiện: Mệt mỏi, chán ăn, đau bụng. Vẻ mặt hốc hác, sốt cao, môi khô lưỡi bẩn; ...... và (B)......
(a)
Giai đoạn sốc cường người bệnh bỏng có biểu hiện: tinh thần kích thích , mặt đỏ; (A) (a)
Giai đoạn sốc cường người bệnh bỏng có biểu hiện: tinh thần kích thích , mặt đỏ; ......; (B)........
(a)
Giai đoạn sốc nhược người bệnh bỏng có biểu hiện: mệt mỏi, tiếp xúc chậm ; da tái lạnh , và mồ hôi lạnh;(A) (a)
Giai đoạn sốc nhược người bệnh bỏng có biểu hiện: mệt mỏi, tiếp xúc chậm ; da tái lạnh , và mồ hôi lạnh;...... và (B).......
(a)
Sơ cứu đối với bỏng nhiệt diện tích nhỏ thì ngâm ngay phần chi bỏng bào trong (A) (a)
Sơ cứu đối với bỏng nhiệt diện tích nhỏ thì ngâm ngay phần chi bỏng bào trong ...... , mỗi lần ngâm khoảng (B)........
(a)
Bỏng không những gây tổn thương (A) (a)
Bỏng không những gây tổn thương ...... mà còn thường kẹo theo những (B)...... nặng nề, có thể dẫn đến tử vong
(a)
Vết thương phần mềm đơn thuần là chỉ những thương tích gây (A) (a)
Vết thương phần mềm đơn thuần là chỉ những thương tích gây ...... và các phần mềm tổ chức (B)........
(a)
Phân loại vết thương phần mềm bao gồm: theo nguyên nhân, theo tổn thương giải phẫu, (A) (a)
Phân loại vết thương phần mềm bao gồm: theo nguyên nhân, theo tổn thương giải phẫu, ...... , (B)......
(a)
Để hạ sốt, giảm sưng nề cho người bệnh vết thương phần mềm ngoài việc thực hiện thuốc hạ sốt, thuốc giảm sưng nề theo y lệnh còn phải (A) (a)
Để hạ sốt, giảm sưng nề cho người bệnh vết thương phần mềm ngoài việc thực hiện thuốc hạ sốt, thuốc giảm sưng nề theo y lệnh còn phải ...... và (B)......
(a)
Khi sơ cứu vết thương phần mềm có dị vật: không nên cố lấy (A) ..... tại vết thương, chỉ nên lấy những (B) ........
(a)
Khi sơ cứu vết thương phần mềm có dị vật: không nên cố lấy ...... tại vết thương, chỉ nên lấy những (B) ........
(a)
Vết thương mạch máu bao gồm các hình thái tổn thương: đứt hoặc rách thành mạch :(A) (a)
Vết thương mạch máu bao gồm các hình thái tổn thương: đứt hoặc rách thành mạch :...... và (B) ........
(a)
