wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào đúng về yếu tố ảnh hưởng đến áp lực thủy tĩnh:

a)

Tiêu chảy cấp gây giảm áp lực thủy tĩnh

b)

Ra mồ hôi nhiều không gây giảm áp lực thủy tĩnh

c)

Mất máu cấp gây tăng áp lực thủy tĩnh

d)

Tất cả đều đúng

2.

Nhận định nào đúng về áp lực keo máu

a)

Do các chất điện giải máu quyết định

b)

Có vai trò đẩy nước ra khỏi lòng mạch

c)

Không thay đổi trong suốt quá trình trao đổi chất

d)

Tất cả đúng

3.

Vị trí của Trung tâm khát

a)

Là nhân bụng giữa nằm ở Hành não

b)

Là nhân bụng giữa nằm ở cầu não

c)

Là nhân bụng, giữa nằm ở vùng dưới đồi

d)

Là nhân bụng giữa nằm ở tiểu não

4.

Nhận định nào không đúng về ADH

a)

Hormon có vai trò lớn nhất trong duy trì hằng định khối lượng nước và áp lực thẩm thấu là ADH và Aldosteron

b)

Do thuỳ sau tuyến yên tiết ra

c)

Làm tăng tái hấp thu nước ở ống lượn gần về máu

d)

Tất cả không đúng

5.

Nhận định nào không đúng về Aldosteron

a)

Làm tăng tái hấp thu nước ở ống thận

b)

Hormon có vai trò lớn nhất trong duy trì hằng định khối lượng nước và áp lực thẩm thấu là ADH và Aldosteron

c)

Do vỏ thượng thận tiết ra

d)

Tất cả không đúng

6.

Khi nào sẽ có biểu hiện mất nước trên lâm sàng

a)

Lượng nước mất 4% trọng lượng cơ thể

b)

Lượng nước mất 5% trọng lượng cơ thể

c)

Lượng nước mất 6% trọng lượng cơ thể

d)

Lượng nước mất 7% trọng lượng cơ thể

7.

Nhận định nào không đúng về mất nước do ra nhiều mồ hôi

a)

Trường hợp đặc biệt, mồ hôi có thể mất đến 4–5 lít trong 1 giờ

b)

Mất mồ hôi thì mất nước hơn điện giải

c)

Chỉ cần uống nước đủ

d)

Tất cả đúng

8.

Nhận định nào đúng khi chăm sóc người bệnh tiêu chảy cấp

a)

Phải bù nước và điện giải kịp thời để cắt vòng xoắn bệnh lý

b)

Phải truyền dung dịch kiềm do cơ thể nhiễm toan

c)

A, B sai

d)

A, B đúng

9.

Nhận định nào không đúng khi chăm sóc người bệnh tiêu chảy cấp

a)

Phải bù nước và điện giải kịp thời để cắt vòng xoắn bệnh lý; điều chỉnh cân bằng acid–base cho bệnh nhân

b)

Dùng kháng sinh trong tiêu chảy cấp được ưu tiên hàng đầu để loại trừ nguyên nhân

c)

Bù khối lượng tuần hoàn

10.

Nhận định nào đúng khi bù nước và điện giải cho người bệnh sốt

a)

Lúc đầu bệnh nhân điện giải là chủ yếu

b)

Sau đó mất nước kèm theo mất điện giải do ra mồ hôi nhiều

c)

Chỉ cần bù nước là đủ

d)

Chỉ cần bù điện giải

11.

Nhận định nào đúng về mất nước do nôn nhiều

a)

Ngoài mất nước còn kèm theo mất kiềm

b)

Lúc đầu cơ thể sẽ bị nhiễm toan

c)

Mất nước nhiều chuyển thành nhiễm toan

d)

Tất cả đúng

12.

Nhận định nào không đúng về ngộ độc nước

a)

Ngộ độc nước thường xảy ra khi truyền quá nhiều dịch

b)

Biểu hiện: buồn nôn, nôn

c)

Nếp véo da (+)

d)

Biểu hiện: nhức đầu, mệt mỏi trí não, lú lẫn

13.

Đâu không là cơ chế gây phù

a)

Do tăng áp lực thủy tĩnh trong máu

b)

Mật độ mỡ tăng

c)

Do giảm áp lực keo trong máu

14.

Tăng Na+ gây ra các hiện tượng nào sau, trừ

a)

Khi tăng Natri huyết dẫn đến giữ nước gây phù

b)

Tăng huyết áp

c)

Áp lực thẩm thấu trong lòng ống thận tăng

d)

Thiểu niệu

15.

Trong cơ thể Cation nào chiếm tỷ lệ cao nhất

a)

Na+

b)

K+

c)

Ca++

d)

Ca++

16.

Cặp Cation có vai trò trao đổi giữa trong và ngoài tế bào

a)

Na+, Ca++

b)

Na+, K+

c)

Ca++, Mg++

d)

K+, Ca++

17.

Quyết định chủ yếu áp lực thẩm thấu của cơ thể quan trọng nhất là:

a)

Na+, K+, Cl-, HPO4-

b)

Na+, K+, Ca++, Mg++

c)

Cl-, HCO3-, HPO4-

d)

Na+, Ca++, Cl-, HPO4-

18.

Nhận định nào không chính xác

a)

Các chất điện giải và nước thường được cung cấp quá mức cần thiết của cơ thể

b)

Đưa nước nhiều hơn nhu cầu cơ thể để quá trình chuyển hóa và đào thải được thuận lợi

c)

Lượng muối đưa vào cơ thể cần hạn chế

d)

Lượng muối đưa vào cơ thể cần nhiều tương đương với nước để tránh rối loạn nước và điện giải

19.

Nhận định nào không đúng:

a)

Protein trong lòng mạch cao hơn gian bào

b)

Na+ và Cl- ở ngoài tế bào cao hơn ngoài tế bào

c)

K+ và HPO4- ở trong tế bào cao hơn ngoài tế bào

20.

Nhận định nào không đúng

a)

Protein trong lòng mạch cao hơn gian bào

b)

Protein ở gian bào cao hơn trong tế bào

c)

Na+ và Cl− ở ngoài tế bào cao hơn trong tế bào

d)

K+ và HPO4− ở trong tế bào cao hơn ngoài tế bào

21.

Nhận định nào không đúng

a)

Protein trong lòng mạch thấp hơn gian bào

b)

Na+ và Cl− ở ngoài tế bào cao hơn trong tế bào

c)

K+ và HPO4− ở trong tế bào cao hơn ngoài tế bào

d)

Protein ở gian bào thấp hơn trong tế bào

22.

Quá trình dịch chuyển của nước trong cơ thể không đề cập tới

a)

Khi có sự chênh lệch về áp lực thẩm thấu

b)

Nơi nào có áp lực thẩm thấu cao, thì nước sẽ được chuyển về nơi đó

c)

Khi cân bằng về áp lực thẩm thấu quá trình đó dừng lại

d)

Khi có chênh lệch áp suất

23.

Sử dụng gạc tẩm dịch ưu trương đắp lên vùng tổn thương có tác dụng giảm phù nề là dựa trên nguyên lý

a)

Nơi nào có áp lực thẩm thấu cao, thì nước sẽ được chuyển về nơi đó

b)

Khi có chênh lệch áp suất

c)

Chênh lệch nhiệt độ

d)

Tất cả đều đúng

24.

Các áp lực không tham gia vào trao đổi chất ở màng mao mạch

a)

Áp lực thủy tĩnh

b)

Áp lực thành mạch

c)

Áp lực keo

d)

Tất cả các áp lực trên

25.

Nhận định nào không chính xác

a)

Áp lực thủy tĩnh chịu ảnh hưởng của khối lượng tuần hoàn, áp lực keo do protein máu quyết định

b)

Áp lực keo chịu ảnh hưởng của khối lượng tuần hoàn, áp lực thủy tĩnh do protein máu quyết định

c)

Áp lực keo có vai trò giữ nước trong lòng mạch

d)

Áp lực thủy tĩnh có vai trò đẩy nước ra khỏi lòng mạch

26.

Tác nhân theo cơ chế thần kinh kích thích trung tâm khát là

a)

Tăng áp suất thẩm thấu của huyết tương

b)

Giảm nồng độ Na+ huyết tương

c)

Tăng pH máu nhẹ

d)

Giảm thân nhiệt ngoại vi

27.

Tác nhân mở đầu theo cơ chế thần kinh dẫn tới kích thích trung tâm khát là

a)

Ưu trương máu

b)

Ưu trương gian bào

c)

Ưu trương tế bào

d)

Tất cả đúng

28.

Tác nhân theo cơ chế thần kinh trực tiếp dẫn tới kích thích trung tâm khát là

a)

Ưu trương máu

b)

Ưu trương gian bào

c)

Ưu trương tế bào

d)

Tất cả đúng

29.

Nhận định nào đúng về điều hòa nước - điện giải theo cơ chế nội tiết

a)

Tác nhân kích thích trung tâm khát là tình trạng tăng áp lực thẩm thấu ở dịch gian bào

b)

Bộ phận cảm thụ với khối lượng nước kích thích nhân trên thị gây tiết ADH

c)

Bộ phận cảm thụ với áp lực thẩm thấu kích thích thận gây tiết Aldosteron

d)

Tất cả đúng

30.

Phân loại không thuộc mất nước liên quan tới điện giải

a)

Mất nước ưu trương

b)

Mất nước đẳng trương

c)

Mất nước nhược trương

d)

Lượng nước mất từ 20 - 25%

31.

Nhận định nào không đúng về mất nước nội bào

a)

Thường gặp với dấu hiệu giảm khối lượng tuần hoàn, gây hạ huyết áp

b)

Rối loạn chuyển hóa tạo ra sản phẩm có tính kiềm

c)

Thận giảm bài tiết nước tiểu, dẫn đến tích các chất độc

d)

Rối loạn chuyển hóa tạo ra sản phẩm acid

32.

Nhận định nào đúng về mất nước nội bào

a)

Rối loạn chuyển hóa tạo ra sản phẩm Acid

b)

Thường gặp với dấu hiệu giảm khối lượng tuần hoàn, gây hạ huyết áp

c)

Thận giảm bài tiết nước tiểu, dẫn đến tích các chất độc

33.

Trên lâm sàng, dấu hiệu khát theo mức độ mất nước trình tự là

a)

Uống bình thường, uống háo hức, uống kém, không uống được

b)

Uống háo hức, Uống bình thường, uống kém, không uống được

c)

Không uống được, uống kém, uống háo hức, Uống bình thường

d)

Không uống được, uống kém, Uống bình thường, uống háo hức

34.

Trên lâm sàng, mức độ mất nước đang được cải thiện thông qua dấu hiệu khát trình tự là

a)

Uống bình thường, uống háo hức, uống kém, không uống được

b)

Uống háo hức, Uống bình thường, uống kém, không uống được

c)

Không uống được, uống kém, uống háo hức, Uống bình thường

d)

Không uống được, uống kém, Uống bình thường, uống háo hức

35.

Nhận định nào không đúng về mất nước độ I

a)

Tinh thần tỉnh táo

b)

Uống nước bình thường

c)

Mắt trũng, môi khô, nếp véo da (+)

d)

Mạch nhanh, huyết áp hạ

36.

Nhận định nào không đúng về mất nước độ II

a)

Kích thích thần kinh

b)

Huyết áp tăng

c)

Uống háo hức

d)

Mắt trũng, môi khô, nếp véo da (+)

37.

Nhận định nào đúng về mất nước độ III

a)

Mệt lả

b)

Uống kém, không uống được

c)

Mạch nhanh, huyết áp hạ

d)

Tất cả các nhận định trên

38.

Nhận định nào không đúng về mất nước độ III

a)

Uống kém, không uống được

b)

Tinh táo tiếp xúc tốt

c)

Mạch nhanh, huyết áp hạ

d)

Tất cả các nhận định trên

39.

Ngoài bù nước cần phải điều chỉnh cân bằng acid–base cho người bệnh

a)

Cần truyền dịch

b)

Cho người bệnh uống nước nhiều

c)

Tất cả đều không đúng

40.

Loại mất nước nào dễ bù nhất

a)

Mất nước do thận

b)

Mất nước do tiêu chảy

c)

Mất nước do sốt

d)

Mất nước do nôn

41.

Nhận định nào chính xác khi xác định cơ chế gây phù

a)

Phù ở bệnh nào do cơ chế gây ra bệnh đó quyết định

b)

Mỗi cơ chế gây ra kiểu phù nhất định

c)

Mỗi loại phù thường có nhiều cơ chế gây phù tham gia, trong đó có một vài cơ chế chính

d)

Tất cả đúng

42.

Giảm Na+ không gây ra hiện tượng nào sau

a)

Giảm natri huyết gây hiện tượng nước vào tế bào

b)

Giảm thể tích máu dẫn đến giảm huyết áp tủy mạch

c)

Thiếu niệu, suy thận

d)

Phù

43.

Chỉ số sinh lý pH nội môi trong cơ thể người

a)

5,4±0,055,4 \pm 0,05

b)

6,4±0,056,4 \pm 0,05

c)

7,4±0,057,4 \pm 0,05

d)

8,4±0,058,4 \pm 0,05

44.

Lý do để pH có tính kiềm và ổn định, trừ

a)

Các hệ thống đệm

b)

Sự đào thải các acid bay hơi thông qua đào thải CO2CO_2 qua phổi

c)

Sự đào thải acid không bay hơi qua thận

d)

Sự đào thải các acid bay hơi qua mồ hôi

45.

Hệ thống đệm trong cơ thể người

a)

Hệ đệm Bicarbonat H2CO3/NaHCO3H_2CO_3/NaHCO_3

b)

Hệ đệm HHb/ KHb và HHbO 2_2 / KHbO 2_2

c)

Hệ đệm NaH 2_2 PO 4_4 / Na 2_2 HPO 4_4 , hệ đệm Protein/ Proteinat

d)

Tất cả các hệ đệm trên

46.

Nhận định nào đúng về các trường hợp nhiễm acid hơi sinh lý

a)

Giấc ngủ: Do trung tâm hô hấp kém nhạy cảm với CO2CO_2 , thở chậm tích lại CO2CO_2 làm H2CO3H_2CO_3 trong máu tăng

b)

Khi lao động nặng có đủ Oxy: CO2CO_2 sản xuất ra nhiều mà chưa kịp thải, CO2CO_2 tăng trong máu làm H2CO3H_2CO_3 tăng

c)

Những trường hợp hợp này, sự tích động Acid hơi chưa đủ mức làm pH giảm (nhiễm Acid còn bù)

d)

Tất cả các trường nhận định trên

47.

Nhận định nào không đúng về hệ đệm Bicacbonat H2CO3/NaHCO3H_2CO_3/NaHCO_3

a)

Nó có ưu điểm là Acid H2CO3H_2CO_3 dễ phân tách CO2CO_2 bay hơi

b)

Nhanh lập lại tỉ lệ 1/201/20 vừa bị phá vỡ để đưa pH trở về bình thường

c)

Nằm chủ yếu trong bào tương có tỉ lệ 1/201/20

48.

Nhận định nào không đúng về tác động của hệ đệm

a)

Cơ chế tác dụng của hệ đệm là huy động tử số hệ đệm để trung hòa kiềm và huy động mẫu số hệ đệm để trung hòa Acid

b)

Cơ chế tác dụng của hệ đệm là huy động tử số hệ đệm để trung hòa acid và huy động mẫu số hệ đệm để trung hòa kiềm

c)

Hệ đệm còn phải nhờ thêm chức năng của phổi và thận mới duy trì được pH

d)

Tất cả đều không đúng

49.

Nhận định nào không đúng về các trường hợp nhiễm acid hơi sinh lý

a)

Giấc ngủ

b)

Khi lao động nặng có đủ Oxy

c)

Lao động nặng không đủ Oxy

d)

Tất cả các trường nhận định trên

50.

Những trường hợp nào xếp vào nhiễm acid cố định bệnh lý, trừ

a)

Nhiễm Acid do chuyển hóa

b)

Nhiễm Acid do mất kiềm

51.

Nhận định nào đúng về hệ đệm Bicacbonat H2CO3/NaHCO3

a)

Nằm chủ yếu trong huyết tương có tỷ lệ 1/20

b)

Có khả năng điều hoà pH triệt để nhất

c)

Nó có ưu điểm là Acid H2CO3 dễ phân tách CO2 bay hơi

d)

Nhanh lập lại tỷ lệ 1/20 vừa bị phá vỡ để đưa pH trở về bình thường

52.

PCO2 huyết thanh bình thường là

a)

32,3 mmHg

b)

42,3 mmHg

c)

52,3 mmHg

d)

62,3 mmHg

53.

Nhận định nào cho thấy pH máu vẫn ở ngưỡng an toàn

a)

Tỷ số của hệ đệm H2CO3/ NaHCO3 duy trì ở mức 1/10

b)

Tỷ số của hệ đệm H2CO3/ NaHCO3 duy trì ở mức 1/15

c)

Tỷ số của hệ đệm H2CO3/ NaHCO3 duy trì ở mức 1/20

d)

Tất cả đều sai

54.

Dự trữ kiềm trong cơ thể là

a)

116 mEq/l

b)

126 mEq/l

c)

136 mEq/l

d)

146 mEq/l

55.

Nhận định nào cho thấy trong cơ thể luôn có xu hướng toan hóa

a)

Phần lớn quá trình chuyển hóa lại giải phóng ra các chất có tính Acid

b)

Cơ thể lại luôn có xu hướng nhận các chất có tính Acid

c)

Rối loạn chuyển hóa sinh ra các sản phẩm có tính acid

d)

Tất cả các trường hợp trên

56.

Các nhận định đúng về hệ thống đệm, trừ

a)

Đây là cơ chế điều hoà pH chậm nhưng triệt để nhất

b)

Hệ đệm gồm một Acid yếu và muối của nó với Base

c)

Tỷ lệ Acid và muối kiềm của hệ đệm quyết định pH mà nó phải đệm

d)

Dung tích đệm lớn

57.

Chức năng nào của ống thận giúp điều hòa pH

a)

Tế bào ống thận dễ dàng tạo H2CO3 và phân ly nó thành HCO3− và H+, H+ được đào thải ra nước tiểu

b)

Tạo ra nhóm NH3 từ Glutamin, NH3 + H+ = NH4+ để đào thải ra nước tiểu

c)

Tạo ra HCl để đào thải ra ngoài qua nước tiểu

d)

Tái hấp thu dự trữ kiềm cho cơ thể bằng cách tái hấp thụ Na+ từ nước tiểu và HCO3− từ tế bào ống thận về máu để kết hợp với nhau thành NaHCO3

58.

Những nguyên nhân bên ngoài hay gặp nhất gây viêm

a)

Do vật lý – hóa học

b)

Do cơ giới

c)

Do sinh vật

d)

Phức hợp miễn dịch

59.

Trên lâm sàng phân loại viêm dựa vào

a)

Theo nguyên nhân

b)

Theo thành phần dịch rỉ viêm

c)

Theo tính chất, vị trí

d)

Tất cả các cách trên

60.

Phản ứng thành mạch trong viêm xảy ra theo trình tự

a)

Co mạch chớp nhoáng, Xung huyết tĩnh mạch và ứ máu, Xung huyết động mạch

b)

Co mạch chớp nhoáng, Xung huyết động mạch, Xung huyết tĩnh mạch và ứ máu

c)

Xung huyết tĩnh mạch và ứ máu, Xung huyết động mạch, Co mạch chớp nhoáng

d)

Xung huyết động mạch, Co mạch chớp nhoáng, Xung huyết tĩnh mạch và ứ máu

61.

Cơ chế nào thuộc giai đoạn xung huyết động mạch

a)

Hưng phấn thần kinh giãn mạch ở khu vực vi tuần hoàn gây giãn mạch

b)

Các chất được sinh ra ở ổ viêm như H+, K+, Histamin, Polypeptit... gây giãn mạch

c)

Tổn thương các sợi liên kết ở vùng vi tuần hoàn

d)

Tất cả các cơ chế trên

62.

Nhận định nào đúng trong giai đoạn xung huyết động mạch: Xung huyết động mạch cung cấp năng lượng cho nhu cầu hoạt động tại ổ viêm

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Nhận định nào đúng về giai đoạn xung huyết tĩnh mạch và ứ máu

a)

Giãn mạch cực độ

b)

Dòng máu chảy chậm dần rồi dừng hẳn mất tuần hoàn từ động mạch sang tĩnh mạch

c)

Tuần hoàn ứ trệ, tổ chức bị thiếu Oxy gây rối loạn chuyển hóa, hoại tử tổ chức

d)

Tất cả đúng

64.

Tổn thương thành mạch trong viêm là do

a)

Các hóa chất trung gian

b)

Do tế bào nội mạc sưng to

c)

Bạch cầu bám mạch làm tăng ma sát của thành mạch

d)

Tất cả nguyên nhân trên

65.

Bạch cầu đa nhân trung tính có đặc điểm

a)

Có tính hướng động

b)

Có khả năng xuyên mạch

c)

Có chức năng thực bào

d)

Tất cả các đặc điểm trên

66.

Thành phần nào bình thường do máu tiết ra trong dịch rỉ viêm

a)

Nước, muối

b)

Albumin, Globulin, Fibrinogen

c)

Các loại tế bào máu

d)

Tất cả các chất trên

67.

Hậu quả của xung huyết tĩnh mạch và ứ máu, trừ

a)

Tạo điều kiện cho bạch cầu bám mạch

b)

Xung huyết tĩnh mạch và ứ máu làm tăng áp lực thủy tĩnh gây phù tại ổ viêm

c)

Ổ viêm sưng tấy

d)

Đau nhức nhiều do dịch rỉ viêm và do hóa chất trung gian tác động vào thần kinh

68.

Cơ chế của bạch cầu xuyên mạch

a)

Tại ổ viêm có những chất có tác dụng gọi bạch cầu

b)

Nhờ dòng máu chảy chậm mà bạch cầu dễ dàng bám vào thành mạch

c)

Nhờ giãn mạch mà bạch cầu dễ dàng xuyên mạch

d)

Tất cả các cơ chế trên

69.

Nhận định nào đúng về rối loạn chuyển hóa Lipid trong viêm

a)

Nguyên nhân cũng do rối loạn chuyển hóa Glucid

b)

Nguyên nhân cũng do các enzym phân hủy Protit từ tế bào chết và vi khuẩn phóng thích ra

c)

Chuyển hóa Protein cũng không hoàn toàn, lượng Protit trung gian tăng lên nhiều

d)

Tất cả đúng

70.

Những rối loạn chuyển hóa Glucid diễn ra trong viêm

a)

Chuyển hóa Glucid tăng mạnh do nhu cầu năng lượng tăng cao

b)

Tạo ra nhiều Axit Lactic, làm nhiễm kiềm

c)

Gây giảm đường glucose trong máu

d)

Tất cả đều đúng

71.

Nhận định nào đúng về tổn thương tổ chức trong viêm

a)

Có 2 loại tổn thương tiên phát và thứ phát

b)

Tổn thương thứ phát chủ yếu do enzym tiêu Protein gây hủy hoại tổ chức

c)

Tổn thương tổ chức còn tạo nên nhiều chất tham gia vào thành phần dịch rỉ viêm

d)

Tất cả đều đúng

72.

Dịch rỉ viêm có tính chất nào sau đây

a)

Dịch rỉ có nồng độ Protein giảm rõ

b)

Các thành phần hữu hình của máu cũng tăng rõ rệt

c)

Lượng kiềm tăng cao

d)

Tất cả các tính chất trên

73.

Nhận định nào đúng về giai đoạn tăng sinh tế bào trong viêm

a)

Nguyên nhân của tăng sinh tế bào là do hậu quả của phản ứng tuần hoàn và phản ứng tế bào

b)

Các sản phẩm chuyển hóa, tổn thương tổ chức, kể cả bạch cầu chết cũng tạo ra một số chất có tác dụng kích thích sinh tế bào

c)

Tăng sinh bạch cầu đơn nhân, tổ chức bào và đại thực bào

d)

Tất cả đúng

74.

Nhận định nào đúng về co mạch chớp nhoáng

a)

Ngay lập tức do các tiểu tĩnh mạch do hưng phấn thần kinh co mạch và các cơ trơn thành mạch bị kích thích

b)

Do ức chế thần kinh vận mạch

75.

Nhận định nào không đúng về co mạch chớp nhoáng

a)

Ngay lập tức co các tiểu động mạch do hưng phấn thần kinh co mạch và các cơ trơn thành mạch bị kích thích

b)

Đây là phản ứng không quan trọng vì nó chỉ diễn ra trong vài giây

c)

Đó là một phản xạ thần kinh

d)

Tất cả không đúng

76.

Cơ chế nào không thuộc giai đoạn xung huyết động mạch

a)

Hưng phấn thần kinh giãn mạch ở khu vực vi tuần hoàn gây giãn mạch

b)

Các chất dịch thể được sinh ra ở ổ viêm như H+, K+, Histamin, Polypeptit... gây giãn mạch

c)

Tổn thương hoại tử tổ chức vùng viêm

d)

Tất cả các cơ chế trên

77.

Cơ chế bệnh sinh trong giai đoạn xung huyết tĩnh mạch và ứ máu

a)

Do kích thích thần kinh vận mạch

b)

Thành mạch đã được hồi phục

c)

Dịch rỉ viêm chèn ép

d)

Tất cả các cơ chế trên

78.

Nguyên nhân tổn thương thành mạch trong viêm không đề cập tới

a)

Các hóa chất trung gian

b)

Sang chấn

c)

Do tế bào nội mạc sưng to

d)

Bạch cầu bám mạch làm tăng ma sát của thành mạch

79.

Tế bào nào có vai trò quan trọng nhất trong viêm cấp do vi khuẩn

a)

Bạch cầu trung tính

b)

Bạch cầu ưa kiềm

c)

Bạch cầu ưa acid

d)

Bạch cầu Lympho

80.

Số phận của đối tượng thực bào không đúng

a)

Bị tiêu diệt nhờ các enzym có trong Lysosom rồi tiêu hủy

b)

Không bị tiêu hủy, mà theo tế bào thực bào đi nơi khác

c)

Nhân lên trong tế bào thực bào

d)

Làm chết tế bào thực bào

81.

Nhận định nào đúng về bạch cầu đa nhân sau thực hiện chức năng

a)

Trở về máu bằng đường tĩnh mạch

b)

Bạch cầu chết sẽ giải phóng ra nhiều enzym tiêu Glucid, Protein, Lypid từ Lysosom

c)

Chết do vi khuẩn tiêu huỷ và do độ kiềm cao

d)

Tất cả đúng

82.

Nhận định nào không đúng về trạng thái thần kinh ảnh hưởng tới viêm

a)

Trạng thái thần kinh hưng phấn làm tăng thực bào

b)

Trạng thái thần kinh ức chế dịch rỉ viêm giảm rõ

c)

Trạng thái thần kinh ức chế làm giảm dịch rỉ viêm tăng thực bào

d)

Tất cả không đúng

83.

Hậu quả của tổn thương thành mạch trong viêm

a)

Gây thoát huyết tương, máu bị pha loãng

b)

Đông máu rải rác trong lòng mạch

c)

Làm tăng áp lực thủy tĩnh tại ổ viêm

d)

Tất cả các trường hợp trên

84.

Đặc điểm chung của các rối loạn các chất trong viêm là

a)

Chuyển hóa hoàn toàn

b)

Chuyển hóa không hoàn toàn sinh ra nhiều sản phẩm trung gian

c)

Glucid chuyển hóa không hoàn toàn, còn Lypid và Protein chuyển hóa hoàn toàn

d)

Glucid và lypid chuyển hóa không hoàn toàn, protein chuyển hóa hoàn toàn

85.

Dịch rỉ viêm không có tính chất nào sau đây

a)

Các thành phần hữu hình của máu cũng tăng rõ rệt

b)

Lượng Axit Lactic tăng cao

c)

Dịch rỉ có nồng độ Protein thấp

d)

Phản ứng Rivanta (+)

86.

Nhận định nào không đúng và ảnh hưởng qua lại giữa hệ thần kinh và viêm

a)

Trạng thái thần kinh ảnh hưởng sâu sắc đến quá trình phát sinh, phát triển của viêm

b)

Thần kinh ở trạng thái hưng phấn thì phản ứng viêm yếu

c)

khi phong bế thần kinh, gây mê hoặc tiêm Mocphin phản ứng viêm giảm rõ

d)

Tất cả đúng

87.

Nhận định nào đúng về ảnh hưởng qua lại giữa hệ thần kinh và viêm

a)

Trạng thái thần kinh ảnh hưởng sâu sắc đến quá trình phát sinh, phát triển của viêm

b)

thần kinh ở trạng thái ức chế thì phản ứng viêm mạnh

88.

Nhận định nào đúng về trạng thái thần kinh ảnh hưởng tới viêm

a)

Trạng thái thần kinh hưng phấn làm giảm quá trình thực bào

b)

Trạng thái thần kinh ức chế dịch rỉ viêm giảm rõ

c)

Trạng thái thần kinh ức chế làm tăng thực bào

d)

Tất cả đúng

89.

Thành phần nào không bình thường do máu tiết ra trong dịch rỉ viêm

a)

Nước, muối

b)

Các hóa chất trung gian

c)

Albumin, Globulin, Fibrinogen

d)

Các loại tế bào máu

90.

Nhận định nào không đúng về rối loạn chuyển hóa Lypid trong viêm

a)

Trong ổ viêm, lượng Axit béo, Lipit và thể Ceton giảm rõ rệt

b)

Rối loạn chuyển hóa Lypid còn do các enzym chuyển hóa Lypid từ tế bào chết giải phóng ra

c)

Do rối loạn chuyển hóa Lypid kéo theo rối loạn chuyển hóa Glucid

d)

Tất cả đúng

91.

Cơ sở quan để giải thích hiện tượng đỏ trong viêm, trừ

a)

Thuộc giai đoạn xung huyết động mạch

b)

Có sự tham gia của bạch cầu n

c)

Giãn toàn bộ tiểu động mạch, mao mạch và tiểu tĩnh mạch tại vùng viêm

d)

Tuần hoàn tại chỗ tăng rất rõ về khối lượng máu, áp lực máu và tốc độ tuần hoàn

92.

Cơ sở để giải thích hiện tượng đỏ trong viêm nào không đúng

a)

Thuộc giai đoạn xung huyết tĩnh mạch và ứ máu

b)

Giãn toàn bộ tiểu động mạch, mao mạch và tiểu tĩnh mạch tại vùng viêm

c)

Tuần hoàn tại chỗ tăng rất rõ về khối lượng máu, áp lực máu và tốc độ tuần hoàn

d)

Tất cả các cơ sở trên

93.

Hiện tượng nóng khi sờ vào vùng viêm thuộc giai đoạn nào

a)

Co mạch chớp nhoáng

b)

Xung huyết động mạch

c)

Xung huyết tĩnh mạch và ứ máu

94.

Lý do không sử dụng Cortisol trong viêm

a)

Làm ức chế dịch rỉ viêm

b)

Ức chế bạch cầu thoát mạch và thực bào

c)

Làm chậm liền sẹo

d)

Làm giảm quá trình viêm

95.

Lý do sử dụng Cortisol trong viêm

a)

Làm ức chế dịch rỉ viêm

b)

Làm ổn định màng Lysosom, do đó làm giảm hoạt tính enzym tiêu Protein, Glucid, Lypid tại ổ viêm

c)

Ức chế bạch cầu thoát mạch và thực bào

d)

Làm chậm liền sẹo

96.

Nhận định nào không đúng ở xung huyết tĩnh mạch và ứ máu

a)

Tạo điều kiện cho bạch cầu bám mạch

b)

Xung huyết tĩnh mạch và ứ máu làm tăng áp lực thủy tĩnh gây phù tại ổ viêm

c)

Giai đoạn này dùng kháng sinh là tốt nhất

d)

Đau nhức nhiều do dịch rỉ viêm và do hóa chất trung gian tác động vào thần kinh

97.

Lý do trong viêm phải dùng lượng thuốc tê Novocain cao hơn không viêm

a)

Khi viêm gây đau hơn

b)

Các hóa chất trung gian của viêm làm giảm tác dụng của thuốc tê

c)

Các sản phẩm có tính acid của viêm làm giảm tác dụng của thuốc tê

d)

Tất cả đều đúng

98.

Thành phần nào có vai trò quan trọng trong dịch rỉ viêm

a)

Nước

b)

Các chất có hoạt tính sinh học cao

c)

Các thành phần hữu hình

d)

Các chất hòa tan

99.

Cơ chế hình thành dịch rỉ viêm không bao gồm

a)

Tắc mạch bạch huyết

b)

Do tăng áp lực thủy tĩnh trong các mạch máu tại ổ viêm

c)

Do tăng áp lực thẩm thấu và áp lực keo ở tổ chức

d)

Tăng tính thấm thành mạch là yếu tố quan trọng nhất

100.

Cơ chế gây phù trong viêm quan trọng nhất là

a)

Tăng áp lực thủy tĩnh trong vi tuần hoàn tại ổ viêm

b)

Giảm áp lực keo huyết tương toàn thân

c)

Tắc dẫn lưu bạch huyết khu vực

d)

Tăng tính thấm thành mạch do các chất trung gian viêm

101.

Yếu tố nào sau đây giữ vai trò quyết định gây tổn thương thành mạch

a)

Tình trạng ứ trệ tuần hoàn dẫn đến thiếu Oxy cũng góp phần gây giãn mạch

b)

Các hóa chất có hoạt tính sinh học cao tại ổ viêm tác động vào thành mạch làm giãn các khe hở giữa các tế bào biểu mô của thành mạch

c)

Máu cô đặc tạo điều kiện cho đông máu trong lòng mạch càng cản trở tuần hoàn tại chỗ

d)

Các yếu tố có vai trò ngang nhau

102.

Ức chế trung tâm thèm ăn chính thuộc nhóm tác động nào của Nhóm thúc đẩy viêm TNF-

a)

Tác dụng với gan, hệ miễn dịch

b)

Tác dụng trên mô mỡ, mô cơ

c)

Tác dụng với hệ miễn dịch

d)

Tác dụng với thần kinh

103.

Nhóm thúc đẩy viêm TNF- có tác dụng tới các cơ quan

a)

Tác dụng với thần kinh

b)

Tác dụng với gan, hệ miễn dịch

c)

Tác dụng trên mô mỡ, mô cơ

d)

Tất cả các cơ quan trên

104.

Chất không thuộc các hóa chất trung gian sinh ra trong dịch rỉ viêm

a)

Histamin

b)

Serotonin

c)

Adrenalin

d)

AxetylCholin

105.

Các enzym do hủy hoại tế bào tại ổ viêm Không có

a)

Enzym tiêu Insulin

b)

Enzym tiêu Protein

c)

Enzym tiêu Glucid

d)

Enzym tiêu Lypid

106.

Không tác động cơ học hay chích rạch nặn ổ viêm vì

a)

Các thành phần bình thường từ máu thoát ra như: Nước, muối

b)

Các thành phần trên hình thành vành đai ngăn cản viêm lan tràn

c)

Mất các loại tế bào máu

107.

Các acid nhân trong dịch rỉ viêm không có vai trò

a)

kích thích sản xuất bạch cầu

b)

Gây đau

c)

tăng sinh kháng thể, kích thích tái tạo tổ chức

d)

Tất cả đúng

108.

Các chất mới được hình thành trong dịch rỉ viêm gây đau

a)

Các enzym

b)

Các Axit nhân

c)

Các Kinin huyết tương

d)

Tất cả các chất trên

109.

Các acid nhân trong dịch rỉ viêm có vai trò

a)

Làm tăng tính thấm thành mạch

b)

kích thích sản xuất bạch cầu

c)

tăng sinh kháng thể, kích thích tái tạo tổ chức

d)

Tất cả đúng

110.

Các chất mới được hình thành trong dịch rỉ viêm gây đau

a)

Các enzym

b)

Các Axit nhân

c)

Các hóa chất trung gian

d)

Tất cả các chất trên

111.

Thành phần nào không bình thường do máu tiết ra trong dịch rỉ viêm

a)

Nước, muối

b)

Albumin, Globulin, Fibrinogen

c)

Các Kinin huyết tương

d)

Các loại tế bào máu

112.

Để duy trì thân nhiệt nhận định nào sau đây đúng

a)

Để duy trì thân nhiệt, cần có sự cân bằng giữa hai quá trình: sinh nhiệt và thải nhiệt

b)

Quá trình sinh nhiệt còn gọi là điều hòa hóa học

113.

Vị trí của trung tâm điều nhiệt của cơ thể người

a)

Ở vùng dưới đồi (Hypothalamus – trung não)

b)

Hành não

c)

Cầu não

d)

Vỏ não

114.

Giới hạn thấp nhất của hạ thân nhiệt ở người

a)

30–34ºC

b)

31–35ºC

c)

32–36ºC

d)

33–37ºC

115.

Trên thực tế giảm thân nhiệt có thể gặp

a)

Giảm thân nhiệt sinh lý

b)

Giảm thân nhiệt nhân tạo

c)

Giảm thân nhiệt bệnh lý

d)

Tất cả các trường hợp trên

116.

Tăng thân nhiệt ở người có thể do

a)

Do tăng sinh nhiệt

b)

Do giảm thải nhiệt

c)

Do tăng sinh nhiệt và giảm thải nhiệt

d)

Tất cả đúng

117.

Sốt là tăng thân nhiệt do

a)

Tăng sinh nhiệt

b)

Giảm thải nhiệt

c)

Tăng sinh nhiệt kết hợp Giảm thải nhiệt

d)

Tất cả đúng

118.

Nhận định nào đúng về sốt không do nhiễm khuẩn

a)

Có thể do các chất lạ đưa vào cơ thể

b)

Một số thuốc trong điều trị

c)

Sốt do tổn thương hệ thần kinh, kích thích thần kinh

d)

Tất cả đúng

119.

Chất nào thuộc nhóm gây sốt ngoại sinh

a)

Sản phẩm của vi khuẩn, thường là Lipopolysacarid

b)

Hormon tuyến giáp nội sinh

c)

Kháng thể đặc hiệu của cơ thể

d)

Nước cất vô khuẩn

120.

Các giai đoạn của một cơn sốt lần lượt là gì?

a)

Giai đoạn sốt tăng, Giai đoạn sốt lui, Giai đoạn sốt đứng

b)

Giai đoạn sốt tăng, Giai đoạn sốt đứng, Giai đoạn sốt lui

c)

Giai đoạn sốt đứng, Giai đoạn sốt tăng, Giai đoạn sốt lui

d)

Giai đoạn sốt đứng, Giai đoạn sốt lui, Giai đoạn sốt tăng

121.

Nhận định nào đúng trong giai đoạn sốt tăng?

a)

Trong giai đoạn này sinh nhiệt tăng, thải nhiệt giảm

b)

Biểu hiện lâm sàng là rét run, sởn gai ốc, co mạch ngoại vi, da nhợt

c)

Giảm bài tiết mồ hôi, huyết áp tăng nhẹ

d)

Tất cả đúng

122.

Nhận định nào đúng trong giai đoạn sốt tăng?

a)

Trong giai đoạn này sinh nhiệt tăng, thải nhiệt giảm

b)

Biểu hiện lâm sàng là rét run, sởn gai ốc, co mạch ngoại vi, da nhợt, giảm bài tiết mồ hôi, huyết áp tăng nhẹ

c)

Phản ứng của cơ thể ở giai đoạn này giống như phản xạ nhiễm lạnh

d)

Tất cả đúng

123.

Nhận định nào đúng về giai đoạn sốt đứng?

a)

Sinh nhiệt không tăng thêm nữa, thải nhiệt tăng lên tương đương với sinh nhiệt

b)

Biểu hiện lâm sàng là rét run, sởn gai ốc, co mạch ngoại vi, da nhợt, giảm bài tiết mồ hôi, huyết áp tăng nhẹ

c)

Phản ứng của cơ thể ở giai đoạn này giống như phản xạ nhiễm lạnh

d)

Tất cả đúng

124.

Nhận định nào đúng về giai đoạn sốt đứng?

a)

Sinh nhiệt không tăng thêm nữa, thải nhiệt tăng lên tương đương với sinh nhiệt

b)

Biểu hiện lâm sàng là mạch ngoại vi bắt đầu giãn

c)

Hô hấp tăng, nhiệt độ vẫn cao, chưa có mồ hôi, da vẫn khô

d)

Tất cả đúng

125.

Nhận định đúng về giai đoạn sốt lui

a)

Sinh nhiệt bị ức chế dần để trở về bình thường, thải nhiệt tăng (Tỷ lệ SN/TN < 1)

b)

Trên lâm sàng, bệnh nhân ra mồ hôi nhiều, giãn mạch ngoại vi, đi tiểu nhiều, còn gọi là đái thoát nhiệt

c)

Giai đoạn này cơ thể phản ứng như khi nhiễm nóng

126.

Các yếu tố ảnh hưởng đến sốt

a)

Trạng thái của vỏ não

b)

Ảnh hưởng của nội tiết

c)

Mức độ hoàn thiện của vỏ não

d)

Tất cả các yếu tố trên

127.

Trong sốt, khi nhiệt độ thân nhiệt tăng thêm 1C1^\circ\mathrm{C} thì chuyển hoá cơ bản tăng

a)

Tăng 2,3%

b)

Tăng 3,3%

c)

Tăng 4,3%

d)

Tăng 5,3%

128.

Nhu cầu sử dụng oxy trong sốt khi thân nhiệt tăng lên 1C1^\circ\mathrm{C}

a)

3–5%

b)

5–10%

c)

10–15%

d)

15–20%

129.

Nhận định đúng về nguyên nhân gây rối loạn protein trong sốt

a)

Nhiễm độc, nhiễm trùng, tăng tạo kháng thể, bổ thể, bạch cầu, enzym

b)

Tăng thoái hoá protein mà chủ yếu do tự thực

c)

Cơ thể đã sử dụng hết đường dự trữ, chuyển sang tiêu huỷ protein và lipid

d)

Tất cả đều đúng

130.

Yếu tố là nguyên nhân trực tiếp gây các hậu quả trong sốt

a)

Do độc tố vi trùng

b)

Do các sản phẩm của rối loạn chuyển hoá

c)

Tổn thương tổ chức gây ra

d)

Tất cả đều đúng

131.

Thông thường khi thân nhiệt tăng lên 1C1^\circ\mathrm{C} thì

a)

Mạch tăng lên khoảng 5 nhịp

b)

Mạch tăng lên khoảng 10 nhịp

c)

Mạch tăng lên khoảng 15 nhịp

d)

Mạch tăng lên khoảng 20 nhịp

132.

Nhận định nào đúng về vai trò của sốt

a)

Khi sốt tất cả các cơ quan, chức phận trong cơ thể đều bị ức chế hoạt động

b)

Sốt làm ức chế sự sinh sản của vi rút, tăng các nội tiết tố chống viêm, chống dị…

133.

Nhận định nào không đúng về vai trò của sốt

a)

Sốt là phản ứng có hại cho cơ thể

b)

Sốt làm ức chế sự sinh sản của vi rút, tăng các nội tiết tố chống viêm, chống dị ứng

c)

Khi sốt tất cả các cơ quan, chức phận trong cơ thể đều tăng cường hoạt động

d)

Rối loạn chuyển hóa các chất, rối loạn chức phận của các cơ quan

134.

Quá trình sinh nhiệt trong cơ thể không bao gồm

a)

Do chuyển hóa các chất tạo nên

b)

Vận cơ

c)

Đốt cháy

d)

Tất cả các quá trình trên

135.

Phương pháp giảm thân nhiệt thường áp dụng nào trong phẫu thuật lớn

a)

Giảm thân nhiệt sinh lý

b)

Giảm thân nhiệt nhân tạo

c)

Giảm thân nhiệt bệnh lý

d)

Tất cả các trường hợp trên

136.

Mục đích làm lạnh toàn thân trong các phẫu thuật lớn là

a)

Giảm mức tiêu thụ O2

b)

Giảm tiêu tốn năng lượng

c)

Giảm chảy máu trong phẫu thuật

d)

Tất cả đúng

137.

Nhận định nào đúng về tăng thân nhiệt do giảm thải nhiệt

a)

Nhiệt độ môi trường quá cao, độ ẩm cao, điều kiện thông khí kém

b)

Các yếu tố đó làm giảm nghiêm trọng các quá trình truyền nhiệt

c)

Các yếu tố đó làm giảm bay hơi nước

d)

Tất cả đúng

138.

Nhận định nào đúng về say nắng

a)

Say nắng do nhiệt độ của ánh nắng mặt trời chiếu trực tiếp vào trung tâm điều nhiệt

b)

Say nắng chủ yếu do hạ thân nhiệt khi tiếp xúc lạnh kéo dài

c)

Say nắng là do nhiễm khuẩn đường hô hấp cấp tính mà không cần tiếp xúc với nắng

d)

Say nắng xảy ra do dị ứng thời tiết và không liên quan đến bức xạ mặt trời

139.

Nhận định nào đúng về nhiễm nóng

a)

Nhiễm nóng là khi phải làm việc ở nơi có nhiệt độ cao

b)

Ra mồ hôi nhiều, gây mất muối, mất nước

c)

Dễ bị truy tim mạch, rất nguy hiểm đến tính mạng con người

d)

Tất cả đúng

140.

Nhận định nào đúng về sốt nhiễm khuẩn

a)

Tất cả các bệnh có nhiễm khuẩn và nhiễm vi rút đều gây sốt

b)

Mọi thành phần của vi khuẩn đều tác động lên trung tâm điều nhiệt

c)

Chất tiết ra từ vỏ vi khuẩn cũng là yếu tố gây sốt mạnh

d)

Tất cả đúng

141.

Nhận định nào không đúng về sốt nhiễm khuẩn

a)

Tất cả các bệnh có nhiễm khuẩn và nhiễm vi rút đều gây sốt

b)

Chủ yếu là độc tố của vi khuẩn tác động lên trung tâm điều nhiệt

c)

Chất tiết ra từ vỏ vi khuẩn cũng là yếu tố gây sốt mạnh

d)

Tất cả đúng

142.

Chất nào không thuộc nhóm gây sốt ngoại sinh

a)

Sản phẩm của vi khuẩn, thường là Lipopolysacarid

b)

Các sản phẩm của Virus, nấm, KST

c)

Các Cytokin do bạch cầu và một số tế bào khác tiết ra

d)

Tế bào khối U, phức hợp miễn dịch

143.

Chất nào thuộc nhóm gây sốt nội sinh

a)

Sản phẩm của vi khuẩn, thường là Lipopolysacarid

b)

Các sản phẩm của Virus, nấm, KST

c)

Các Cytokin do bạch cầu và một số tế bào khác tiết ra

d)

Tế bào khối U, phức hợp miễn dịch

144.

Nhận định nào không đúng về các chất gây sốt

a)

Các chất gây sốt ngoại sinh khi vào cơ thể không trực tiếp tác động gây sốt

b)

Các chất gây sốt nội sinh được sinh ra từ chất gây sốt ngoại sinh

c)

Các chất ngoại sinh phải thông qua chất gây sốt nội sinh mới có tác dụng

d)

Các chất gây sốt nội sinh là các Cytokin do bạch cầu và một số tế bào khác tiết ra

145.

Nhận định nào không đúng về các chất gây sốt

a)

Các chất ngoại sinh phải thông qua chất gây sốt nội sinh mới có tác dụng

b)

Các chất gây sốt nội sinh là các Cytokin do bạch cầu và một số tế bào khác tiết ra

c)

Các chất gây sốt ngoại sinh khi vào cơ thể trực tiếp tác động tới trung tâm gây sốt

d)

Cơ chế tác động của chất gây sốt nội sinh là tác động thông qua PGE2\mathrm{PGE2} tới thụ thể ở trung tâm điều nhiệt gây sốt

146.

Nhận định nào không đúng trong giai đoạn sốt tăng

a)

Trong giai đoạn này sinh nhiệt tăng, thải nhiệt giảm

b)

Biểu hiện lâm sàng là rét run, sờn gai ốc, co mạch ngoại vi, da nhợt

c)

Phản ứng của cơ thể ở giai đoạn này giống như phản xạ nhiễm nóng

d)

Giảm bài tiết mồ hôi, huyết áp tăng nhẹ

147.

Nhận định nào không đúng trong giai đoạn sốt tăng

a)

Trong giai đoạn này sinh nhiệt và thải nhiệt đều tăng

b)

Biểu hiện lâm sàng là rét run, sờn gai ốc, co mạch ngoại vi, da nhợt

c)

Phản ứng của cơ thể ở giai đoạn này giống như phản xạ nhiễm nóng

d)

Giảm bài tiết mồ hôi, huyết áp tăng nhẹ

148.

Nhận định nào không đúng về giai đoạn sốt đứng

a)

Biểu hiện lâm sàng là mạch ngoại vi bắt đầu giãn

b)

Trong giai đoạn này sinh nhiệt và thải nhiệt đều tăng

c)

Hô hấp tăng, nhiệt độ vẫn cao

d)

Chưa có mồ hôi, da vẫn khô

149.

Nhận định nào không đúng về giai đoạn sốt đứng

a)

Sinh nhiệt không tăng thêm nữa, thải nhiệt tăng lên tương đương với sinh nhiệt

b)

Cơ thể phản xạ giống như một trường hợp nhiễm lạnh

c)

Biểu hiện lâm sàng là mạch ngoại vi bắt đầu giãn

d)

Hô hấp tăng, nhiệt độ vẫn cao, chưa có mồ hôi, da vẫn khô

150.

Dùng thuốc hạ sốt khi nhiệt độ cơ thể tăng tới mức nào

a)

Sốt cao trên 37,5C37{,}5^\circ\mathrm{C}

b)

Sốt cao trên 38,5C38{,}5^\circ\mathrm{C}

c)

Sốt cao trên 39,5C39{,}5^\circ\mathrm{C}

d)

Sốt cao trên 40,5C40{,}5^\circ\mathrm{C}