Font size
WorksheetsĐề cương ôn tập Giải phẫu – Sinh lý (2025–2026)
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Đặc trưng quan trọng của đốt sống thắt lưng là có lỗ ngang.
Đúng
Sai
Angiotensin II làm tăng huyết áp do cơ chế nào sau đây?
Giảm thể tích máu
Giảm lượng trong máu
Gây co mạch máu toàn thân
Tăng bài xuất vào trong nước tiểu
Bộ phận của hệ tiêu hóa có khả năng hấp thu mạnh nhất là bộ phận nào?
Miệng
Thực quản
Dạ dày
Ruột non
Cơ chế chủ yếu gây bệnh đái tháo đường là do thay đổi nào sau đây?
Giảm Insulin
Tăng Insulin
Giảm Glucagon
Tăng Glucagon
Mạc nối nhỏ nối giữa các cơ quan nào?
Bờ cong lớn dạ dày với cơ hoành
Bờ cong nhỏ dạ dày với gan
Bờ cong lớn dạ dày với đại tràng ngang
Bờ cong nhỏ dạ dày với đại tràng ngang
Các mạch máu và thần kinh liên sườn thường đi sát ở vị trí nào của xương sườn?
Bờ ngoài xương sườn
Bờ trong xương sườn
Bờ dưới của xương sườn trên
Bờ trên của xương sườn trên
Ở não người, thành phần thuộc trám não gồm những cấu trúc nào?
Hành não, cầu não, tiểu não
Gian não, trung não, tiểu não
Cầu não, hành não, tiểu não, não thất IV
Cầu não, hành não, tiểu não, não thất III
Lá tạng của tim thuộc về lớp ngoại tâm mạc.
Đúng
Sai
Mạc nối lớn nối giữa các cấu trúc nào?
Bờ cong lớn dạ dày với lách
Bờ cong nhỏ dạ dày với gan
Bờ cong lớn dạ dày với đại tràng ngang
Bờ cong nhỏ dạ dày với đại tràng ngang
Xương thuộc hàng dưới của xương cổ tay là xương nào?
Xương tháp
Xương cá
Xương thuyền
Xương đậu
Bệnh to đầu chi liên quan đến thay đổi chức năng của tuyến nào?
Tuyến yên
Tuyến cận giáp
Tuyến sinh sản
Tuyến thượng thận
Trung khu thị giác của vỏ não chủ yếu nằm ở thùy nào của bán cầu đại não?
Thùy trán
Thùy đỉnh
Thùy thái dương
Thùy chẩm
Dây thần kinh sọ số I đảm nhiệm chức năng cảm giác chuyên biệt nào?
Thị giác (nhìn)
Thính giác (nghe)
Khứu giác (ngửi)
Vị giác (nếm)
Cơ thuộc nhóm cơ ngoại lai của thanh quản là cơ nào?
Cơ nhẫn–giáp
Cơ nhẫn–phễu
Cơ giáp–phễu
Cơ giáp–móng
Loại thức ăn lưu ở dạ dày lâu nhất là loại nào?
Thức ăn giàu glucid
Thức ăn giàu protid
Thức ăn giàu lipid
Hỗn hợp glucid, lipid và protid
Những áp suất nào có tác dụng ngăn cản quá trình lọc tại cầu thận?
Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất thủy tĩnh trong bao Bowman
Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong mao mạch cầu thận
Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong bao Bowman
Áp suất thủy tĩnh trong bao Bowman và áp suất keo trong mao mạch cầu thận
Tác dụng chủ yếu của Aldosteron là gì?
Giảm hấp thu muối
Giảm hấp thu nước
Làm giảm độ lọc cầu thận (GFR)
Co mạch, tăng huyết áp
Phần lớn glucose và axit amin được tái hấp thu ở đoạn nào của nephron?
Ống góp
Quai Henle
Ống lượn gần
Quai Henle (nhánh khác)
Họng là nơi giao nhau của các hệ nào?
Mũi và miệng
Thực quản và thanh quản
Hệ hô hấp và hệ tiêu hóa
Miệng và thực quản
Cấu trúc mạch máu đưa máu rời khỏi cuộn mao mạch cầu thận (glomerulus) là gì?
Tiểu động mạch đến (Afferent arteriole)
Tĩnh mạch thận (Renal vein)
Tiểu động mạch đi (Efferent arteriole)
Mao mạch quanh ống (Peritubular capillaries)
Số phân thùy của phổi trái là bao nhiêu?
2
3
7
10
Bóng Vater là nơi đổ vào của dịch nào?
Dịch mật
Dịch ruột non
Dịch ruột già
Dịch vị
Dịch não tủy (CSF) lưu thông trực tiếp trong khoang nào của màng não để bảo vệ hệ thần kinh trung ương?
Khoang ngoài màng cứng
Khoang dưới màng cứng
Khoang dưới nhện
Khoang ngoài màng tủy
Ở người, dây thần kinh sọ đảm nhiệm chức năng nghe và thăng bằng là dây nào?
Dây VII
Dây VIII
Dây VI
Dây IX
Xương đôi trong hộp sọ là xương nào?
Xương mũi
Xương trán
Xương bướm
Xương lá mía
Cơ tứ đầu đùi là cơ dài nhất cơ thể.
Đúng
Sai
Sự tạo thành tinh trùng trải qua bao nhiêu giai đoạn?
3 giai đoạn
4 giai đoạn
5 giai đoạn
6 giai đoạn
Chức năng chính của nhóm cơ vùng cẳng tay trước là gì?
Duỗi cổ tay
Gấp bàn tay vào cẳng tay
Ngửa cẳng tay
Gấp khuỷu tay
Tuyến sinh dục nữ là cơ quan nào?
Tử cung
Noãn (trứng)
Ống dẫn trứng
Buồng trứng
Phế quản gốc bên trái rộng và dốc hơn phế quản gốc bên phải nên dễ bị lọt dị vật hơn.
Đúng
Sai
Loại mạch máu có van bên trong và có chức năng đưa máu trở về tim là loại nào?
Động mạch
Tiểu động mạch
Mao mạch
Tĩnh mạch
Màng lọc cầu thận gồm các cấu trúc nào sau đây?
Tế bào biểu mô của bao Bowman, màng đáy
Tế bào biểu mô của mao mạch cầu thận, màng đáy, tế bào nội mô của bao Bowman
Tế bào nội mô của mao mạch cầu thận, tế bào biểu mô của bao Bowman
Tế bào nội mô của mao mạch cầu thận, màng đáy, tế bào biểu mô của bao Bowman
Đầu tụy tạng được ôm bởi đoạn nào của tá tràng?
Khúc 1 tá tràng
Khúc 2 tá tràng
Khúc 3 tá tràng
Khúc 4 tá tràng
Cột thận thuộc tủy thận.
Đúng
Sai
Khớp thái dương–hàm dưới là một khớp động duy nhất ở xương đầu mặt.
Đúng
Sai
Cột thận là phần nhu mô nằm giữa các tháp thận.
Đúng
Sai
Xương đôi là
Xương trán
Xương gò má
Xương hàm dưới
Xương bướm
Renin được tiết ra bởi
Các tế bào biểu mô ống thận
Các tế bào có chân ở lớp lá tạng của bao Bowman
Các tế bào tổ chức cận tiểu cầu
Các tế bào nội mô mao mạch
Mặt hoành toàn không tiết ra men tiêu hoá thức ăn
Đúng
Sai
Vùng dưới đồi là một tuyến nội tiết
Đúng
Sai
Số lượng đốt sống cổ là
4 đốt sống
5 đốt sống
6 đốt sống
7 đốt sống
Bộ phận ở nữ tương ứng với dương vật ở nam là
Âm hộ
Âm vật
Âm đạo
Âm môn
Khả năng dẫn truyền xung động của sợi cơ tim và hệ thống nút gọi là
Tính trơ có chu kỳ
Tính nhịp điệu
Tính hưng phấn
Tính dẫn truyền
Mặt trước của tim còn được gọi là
Mặt dưới
Mặt ức sườn
Mặt trái
Mặt sau hai tâm nhĩ
TSH là hormon điều khiển
Tuyến yên
Tuyến giáp
Tuyến tuỵ
Tuyến sinh dục
Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của phổi, nơi diễn ra sự trao đổi khí, là
Tiểu phế quản
Phế nang
Ống phế nang
Màng phổi
Chức năng của PTH là
Phát triển hệ thần kinh
Kích thích tạo sữa
Kích thích co cơ trơn tử cung
Điều hoà canxi máu
Vị trí nghe của ô van động mạch phổi là
Ở khoảng liên sườn II bên phải xương ức
Ở khoảng liên sườn II bên trái xương ức
Ở khoảng liên sườn III bên phải xương ức
Ở khoảng liên sườn III bên trái xương ức
Cơ thuộc vùng cẳng tay sau là
Cơ gấp các ngón nông
Cơ sấp tròn
Cơ ngửa
Cơ gấp cổ tay trụ
Van tim nằm giữa tâm thất phải và động mạch phổi là
Van ba lá
Van hai lá
Van động mạch chủ
Van động mạch phổi
Cơ dài nhất cơ thể là
Cơ may
Cơ tứ đầu đùi
Cơ thon
Cơ thắt lưng chậu
Thận phải thường thấp hơn thận trái khoảng
1 cm
3 cm
2 cm
4 cm
Xương dài và nặng nhất cơ thể là
Xương đùi
Xương chày
Xương chậu
Xương cá
Niêm mạc mũi gồm 2 vùng: vùng khứu giác và vùng hô hấp
Đúng
Sai
Số lượng xương vùng cẳng chân là
1 xương
2 xương
3 xương
4 xương
Hàm lượng iod trong cơ thể người chủ yếu tập trung ở
Tuyến giáp
Tuyến yên
Tuyến cận giáp
Tuyến tuỵ
Tâm nhĩ phải và tâm nhĩ trái nhận máu từ
Các động mạch
Các tĩnh mạch
Các mao mạch
Các động mạch vành
Chức năng của nephron trong quá trình bài tiết nước tiểu là
Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể
Lọc các chất không cần thiết ra khỏi nước tiểu và tái hấp thu các chất cần thiết vào máu
Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể, tái hấp thu các chất cần thiết vào máu
Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể, tái hấp thu nước trở vào máu
Huyết áp tối đa là áp suất máu cao nhất trong chu kỳ tim
Đúng
Sai
Trục của tim là một đường
Chếch lên trên, sang trái, ra sau
Chếch xuống dưới, sang phải, ra sau
Chếch xuống dưới, sang trái ra trước
Chếch xuống dưới, sang trái, ra sau
Ở người, phần não nằm tựa lên phần nền của xương chẩm và liên tục với tuỷ gai là
Cầu não
Củ não sinh tư
Hành não
Tiểu não
Cơ vân là cơ hoạt động theo ý muốn
Đúng
Sai
Trong cấu tạo của hormon T3 có
1 nguyên tử iod
2 nguyên tử iod
3 nguyên tử iod
4 nguyên tử iod
Cấu trúc sau đây chỉ có ở tĩnh mạch và giúp ngăn máu chảy ngược chiều, đặc biệt ở các chi dưới
Lớp cơ trơn dày
Màng đàn hồi
Van tĩnh mạch
Nội mạc rất dày
Lá tạng và lá thành của màng phổi nối tiếp nhau tại
Mặt ngoài phổi
Mặt trong phổi
Rốn phổi
Rãnh liên thùy phổi
Đặc điểm của mạch máu thận là
Động mạch thận bắt nguồn từ động mạch chủ ngực
Trong nhu mô thận, mỗi động mạch phần thùy tách ra thành các động mạch gian thùy đi qua các cột thận ở giữa các tháp thận
Mỗi động mạch gian tiểu thùy thận chia nhánh nhỏ dần thành các động mạch cung
Động mạch cung nằm ở xoang thận
Yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến độ lọc ở cầu thận là
Lưu lượng máu đến thận
Hệ số lọc Kf
Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận
Áp suất keo trong huyết tương
Trypsin tiêu hoá chất protein, là thành phần của
Dịch tụy
Dịch nước bọt
Dịch tuyến vị
Dịch của tuyến tràng
Trước khi tới rốn thận, động mạch thận chia thành
3 nhánh
4 nhánh
5 nhánh
6 nhánh
Khớp hông là sự tiếp giáp của chỏm xương đùi với
Ổ cối xương chậu
Gai chậu trước trên
Gai chậu sau trên
Hai lồi cầu xương chày
Khả năng đáp ứng với kích thích, thể hiện bằng co cơ gọi là
Tính nhịp điệu
Tính hưng phấn
Tính dẫn truyền
Tính trơ có chu kỳ
Khả năng tự phát ra các xung động cho tim hoạt động được thực hiện bởi hệ thống nút được gọi là
Tính trơ có chu kỳ
Tính nhịp điệu
Tính hưng phấn
Tính dẫn truyền
Chu kì tim theo thứ tự gồm có 3 giai đoạn là
Tâm nhĩ thu, tâm thất thu và tâm trương toàn bộ
Tâm thất thu, tâm nhĩ thu và tâm trương toàn bộ
Tâm trương toàn bộ, tâm thất thu, tâm nhĩ thu
Tâm nhĩ thu, tâm thất thu, nhĩ - thất thu
Xương sườn cụt bao gồm
Đôi xương sườn I, II
Đôi xương sườn XI, XII
Đôi xương sườn IV, V
Đôi xương sườn IX, X
Chức năng ngoại tiết của thận là gì?
Tạo thành nước tiểu
Tiết Erythropoietin giúp điều hòa tạo hồng cầu
Tiết Renin giúp điều hòa huyết áp
Tham gia chuyển hóa vitamin D
Chức năng chính của thanh quản là gì?
Phản xạ ho
Làm ẩm không khí
Phát âm
Phản xạ sặc
Sụn đơn lớn nhất của thanh quản là loại nào?
Sụn nhẫn
Sụn giáp
Sụn phễu
Sụn nắp thanh môn
Tuyến giáp tiết ra hormon nào?
TSH
ACTH
GH
T3, T4
Máu từ tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới đổ về buồng tim nào?
Tâm nhĩ phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất phải
Tâm thất trái
Cơ hô hấp lớn nhất là cơ nào?
Cơ liên sườn
Cơ hoành
Cơ thang
Cơ ngực
Tại vòi tử cung, hiện tượng thụ tinh thường xảy ra ở vị trí nào?
¼ ngoài
1/3 ngoài
2/3 ngoài
¾ ngoài
Sự tiêu hóa hoàn toàn protein là nhờ men nào?
Men Trypsin do tụy tiết
Men Pepsin do dạ dày tiết
Men Lipase phối hợp dịch mật
Các men do gan tiết
Cấu tạo từ ngoài vào trong của bìu tương ứng với các lớp của thành bụng là nhận định đúng hay sai?
Đúng
Sai
Vị trí bình thường của mỏm tim (đỉnh tim) nằm ở đâu?
Khoang liên sườn V–VI, trên đường nách giữa
Khoang liên sườn V–VI, trên đường nách sau
Khoang liên sườn IV–V, đường nách trước
Khoang liên sườn IV–V, trên đường trung đòn trái
Đặc điểm cấu tạo đúng của niệu quản là gì?
Nằm sau phúc mạc, chạy dọc hai bên cột sống
Chiều dài thay đổi từ 16–18 cm
Lớp cơ từ ngoài vào trong: vòng, dọc, dọc
Niệu quản nam dài hơn niệu quản nữ
Chức năng chính của nhóm cơ vùng cẳng tay sau là gì?
Duỗi cổ tay
Gấp cổ tay
Gấp ngón tay
Sấp cẳng tay
Cấu tạo giải phẫu của tuyến cận giáp liên quan đặc biệt đến tuyến nào?
Tuyến yên
Tuyến giáp
Tuyến tụy
Tuyến thượng thận
Tác dụng của Aldosteron lên ống thận là gì?
Tăng tái hấp thu Na+ và H2O chủ yếu ở ống thận
Bài tiết ra không phụ thuộc vào lượng máu mất
Tăng tái hấp thu Glucose
Giảm tái hấp thu Glucose
Thành phần nào thuộc xương vai?
Ổ cối
Mỏm quạ
Củ lớn
Rãnh gian củ
Phổi phải được chia thành bao nhiêu thùy?
2 thùy
3 thùy
5 thùy
10 thùy
Đặc trưng quan trọng nhất để xác định đốt sống cổ là gì?
Lỗ ngang
Hố sườn
Mỏm ngang
Mỏm gai tách đôi
Sụn đôi của thanh quản là loại nào?
Sụn nhẫn
Sụn giáp
Sụn sừng
Sụn nắp thanh môn
Chiều cao bình thường của thận là bao nhiêu?
8 cm
10 cm
12 cm
14 cm
Thyroxin được tiết ra từ tuyến nào?
Tuyến cận giáp
Tuyến yên
Tuyến giáp
Tuyến sinh dục
Loại mạch máu có thành mỏng nhất và là nơi chính trao đổi chất, khí và chất thải giữa máu và tế bào là loại nào?
Động mạch (Artery)
Tiểu động mạch (Arteriole)
Mao mạch (Capillary)
Tĩnh mạch (Vein)
Hố bầu dục nằm ở đâu?
Tâm nhĩ phải
Tâm nhĩ trái
Trên vách liên nhĩ
Trên vách liên thất
Khí quản bắt đầu từ đốt sống nào?
C4
C5
C6
C7
Cơ có chức năng duỗi cẳng tay là cơ nào?
Cơ nhị đầu
Cơ tam đầu
Cơ qua cánh tay
Cơ cánh tay
Hệ thống nút điều khiển hoạt động tự động của tim theo thứ tự từ trên xuống là gì?
Nút nhĩ thất – Nút xoang – Bó His – Mạng lưới Purkinje
Nút xoang – Nút nhĩ thất – Bó His – Mạng lưới Purkinje
Nút xoang – Bó His – Nút nhĩ thất – Mạng lưới Purkinje
Nút nhĩ thất – Bó His – Nút xoang nhĩ – Mạng lưới Purkinje
Cung lượng tim CO được tính bằng công thức nào?
CO = Huyết áp × Nhịp tim
CO = Thể tích nhát bóp × Nhịp tim
CO = Thể tích nhát bóp/ Nhịp tim
CO = Thể tích máu/ Thể tích nhát bóp
Tiếng tim thứ hai (T2) được tạo ra do sự kiện sinh lý nào?
Đóng van động mạch
Cơ tâm thất giãn
Đóng van nhĩ thất
Đóng van tĩnh mạch
Động mạch vành cung cấp máu cho tim là nhánh của động mạch nào?
Động mạch phổi
Động mạch chủ lên
Động mạch chủ ngực
Động mạch chủ bụng
Trong dịch vị không có men tiêu hoá glucid là nhận định đúng hay sai?
Đúng
Sai
Ở ống lượn gần, Natri được tái hấp thu khoảng bao nhiêu phần trăm?
65%
75%
85%
99%
Loại thức ăn lưu ở dạ dày trong thời gian ngắn nhất là loại nào?
Thức ăn giàu glucid
Thức ăn giàu protid
Thức ăn giàu lipid
Thức ăn hỗn hợp
Ống dẫn tinh đoạn chậu hông có đặc điểm nào?
Bắt chéo phía trước niệu quản
Đi song song với niệu quản
Bắt chéo phía sau niệu quản
Đi vòng mặt trước bàng quang
FSH là hormon có tác dụng nào?
Phát triển nang trứng
Kích thích tạo hoàng thể
Kích thích tinh trùng
Mạch máu nuôi tim xuất phát từ động mạch chủ lên gồm những mạch nào?
Động mạch vành trái, động mạch mũ
Động mạch vành phải, động mạch mũ
Động mạch vành trái, động mạch vành phải
Động mạch chéo, động mạch mũ
Máu từ bốn tĩnh mạch phổi sẽ đổ về buồng tim nào?
Tâm nhĩ phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất phải
Tâm thất trái
Động mạch cấp máu cho ruột non là động mạch nào?
Động mạch mạc treo tràng trên
Động mạch mạc treo tràng dưới
Động mạch ruột thẳng
Động mạch thẹn trong
Động mạch vị phải nuôi một phần dạ dày xuất phát từ động mạch nào?
Thân tạng
Vị–tá tràng
Gan riêng
Mạc treo tràng trên
Lớp cơ trơn ruột non có mấy thớ cơ?
Một thớ
Hai thớ
Ba thớ
Bốn thớ
Tĩnh mạch phổi có đặc điểm giải phẫu nào sau đây?
Không có van
Có van tổ chim
Có van ba lá
Có van mỏng
Testosteron được tiết ra từ cơ quan nào?
Ống sinh tinh
Tinh hoàn
Hormon do tuyến yên tiết ra là
Insulin
PTH
Glucocorticoid
GH
Đặc điểm giải phẫu của bàng quang là
Nằm trước trực tràng, xương mu
Nằm sau hố chậu nhưng trên hoành chậu
Tam giác bàng quang tạo thành bởi 2 lỗ niệu quản và lỗ niệu đạo trong
Có dạng hình tháp, ba mặt, 1 đáy, 2 đỉnh
Yếu tố nội của dạ dày có vai trò quan trọng trong quá trình hấp thu
Vitamin A
Vitamin B1
Vitamin K
Vitamin B12
Ở người, chức năng sinh lý của hành não là
Kiểm soát hô hấp, hệ thống tim mạch, chức năng vận động của mắt
Duy trì tư thế
Phối hợp vận động
Tiếp nhận cảm giác
Cơ thuộc nhóm cơ trơn là
Cơ nhị đầu
Cơ Delta
Các lớp cơ thực quản
Cơ tứ đầu đùi
Rốn thận nằm ở
Bờ trong thận
Mặt trên thận
Bờ trên thận
Mặt trước thận
Bình thường nút xoang có khả năng phát xung động với tần số
60 – 70 lần/phút
60 – 100 lần/phút
80 – 90 lần/phút
100 – 120 lần/phút
Đặc điểm niệu đạo nam
Niệu đạo nam dài hơn niệu đạo nữ
Nằm ở vùng thấp, rất dễ bị viêm nhiễm
Có 3 chỗ hẹp sinh lý
Chỉ có 1 đoạn duy nhất
Tiêu hoá được chất lipid là nhờ
Men trypsin phối hợp với dịch mật
Men Pepsin phối hợp với dịch mật
Men Lipase phối hợp với dịch mật
Chỉ cần mật là đủ
Âm đạo (Vagina) là ống có chức năng
Nơi trứng di chuyển từ buồng trứng đến tử cung
Nơi diễn ra sự thụ tinh
Ống dẫn kinh nguyệt, đường sinh (đẻ) và nơi tiếp nhận dương vật
Nơi sản xuất progesterone
Cơ thuộc vùng cánh tay sau là
Tam đầu cánh tay
Nhị đầu cánh tay
Quạ cánh tay
Cánh tay
Tận cùng đầu dưới xương chày là mắt cá ngoài
Đúng
Sai
Dây thần kinh sọ nào chịu trách nhiệm chính cho cảm giác ở vùng mặt và vận động cơ cắn
Dây thần kinh mặt (VII)
Dây thần kinh sinh ba (V)
Dây thần kinh thiệt hầu (IX)
Dây thần kinh hạ thiệt (XII)
Độ dài trung bình của niệu quản là
15 cm
25 cm
35 cm
45 cm
Bờ trên của gan tương ứng với
Liên sườn 3 bên phải
Liên sườn 4 bên phải
Liên sườn 5 bên phải
Liên sườn 6 bên phải
Các đôi xương sườn thật gồm
Đôi xương sườn I đến VII
Đôi xương sườn I đến VIII
Đôi xương sườn I đến IX
Đôi xương sườn I đến X
Khúc III của tá tràng nằm ngang với
Mức đốt sống thắt lưng IV
Mức đốt sống thắt lưng III
Mức đốt sống thắt lưng II
Mức đốt sống thắt lưng I
Máu giàu CO2 có màu
Hồng
Đỏ
Đỏ thẫm
Tím
Hormon do tuyến tụy tiết ra là
Oxytocin
Prolactin
Thyroxin
Insulin
Chỗ hẹp thực quản ở giữa gọi là
Eo nhẫn
Eo phế chủ
Eo hoành
Eo khí quản
Hố tim nằm ở
Mặt trong phổi phải
Mặt ngoài phổi phải
Mặt trong phổi trái
Mặt ngoài phổi trái
Cấu tạo từ ngoài vào trong của bìu bao gồm 6 lớp
Đúng
Sai
Áp suất lọc trung bình tại cầu thận
8 mmHg
10 mmHg
12 mmHg
14 mmHg
30% tinh dịch được sản xuất bởi
Tuyến hành niệu đạo
Tuyến tiền liệt
Ống dẫn tinh
Túi tinh
Vị trí của đỉnh phổi là
Ở ngang mức bờ trên xương đòn
Ở ngang mức bờ dưới xương đòn
Ở ngang mức bờ trên xương sườn I
Ở trên đầu ức xương đòn khoảng 3cm
Vô sinh là khi số lượng tinh trùng trong 5ml tinh dịch dưới
20 triệu
40 triệu
80 triệu
100 triệu
Cấu tạo của phổi bao gồm
2 mặt
3 mặt
4 mặt
5 mặt
Chức năng của tinh hoàn và buồng trứng là
Sản xuất hợp tử
Bài tiết hormon giới tính
Sản xuất hợp tử và bài tiết hormon giới tính
Bài tiết hormon hướng sinh dục
Thận có 2 mặt (trước, sau), 2 cực (trên, dưới), 2 bờ (ngoài, trong)
Đúng
Sai
Đặc điểm cấu tạo giải phẫu của tuyến giáp là
Nằm trước khí quản
Nằm trước thanh quản
Nằm trước phế quản
Nằm trước tiểu phế quản
Các xương xoăn mũi nằm ở
Thành ngoài mũi
Thành trong mũi
Thành trên mũi
Thành dưới mũi
Ngoài chức năng tạo nước tiểu, thận còn có chức năng nội tiết quan trọng là sản xuất hormone để kích thích tuỷ xương tạo hồng cầu, hormone đó là
Erythropoietin (EPO)
Renin
Angiotensin II
Aldosterone
Pepsin là men tiêu hoá chất protein, là thành phần của
Dịch tuỵ
Dịch nước bọt
Dịch tuyến vị
Dịch của tuyến tràng
Về mặt giải phẫu chức năng, hệ thần kinh tự chủ (thực vật) được chia thành hai phần hệ đối lập nhau là
Hệ thần kinh trung ương và ngoại biên
Hệ thần kinh cảm giác và vận động
Hệ thần kinh giao cảm và đối giao cảm
Hệ thần kinh động vật và thực vật
Thành phần nào sau đây thuộc lồng ngực
Xương ức
Xương chậu
Đốt sống bụng
Xương đậu
Động mạch chủ nhận máu giàu O2 từ
Tâm nhĩ trái
Tâm nhĩ phải
Tâm thất phải
Tâm thất trái
