wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chu chuyển tim: Giai đoạn tâm thất thu (Câu 142-156)

Total questions: 147

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Giai đoạn tâm nhĩ trương kéo dài

a)

Bằng thời kỳ tâm thất thu + tâm trương toàn bộ.

b)

Từ thời kỳ tống máu đến hết thời kỳ đổ đầy thất.

c)

Tương đương giai đoạn tâm trương toàn bộ.

d)

Nhỏ hơn giai đoạn tâm trương toàn bộ.

2.

Giai đoạn tâm thất thu kéo dài khoảng

a)

0,4 giây.

b)

0,1 giây.

c)

0,8 giây.

d)

0,3 giây.

3.

Trong chu chuyển tim, con số 0,3 giây gợi ý đến giai đoạn

a)

Tâm nhĩ thu.

b)

Tâm thất thu.

c)

Tống máu.

d)

Tâm trương toàn bộ.

4.

Giai đoạn tâm thất thu có đặc điểm

a)

Gồm 2 thời kỳ, thời kỳ sau có 2 thì.

b)

Gồm 2 thời kỳ, thời kỳ đầu có 2 thì.

c)

Gồm 3 thời kỳ, thời kỳ đầu có 2 thì.

d)

Gồm 3 thời kỳ, mỗi thời kỳ có 2 thì.

5.

Block sinh lý trên đường dẫn truyền xung động của tim xảy ra ở

a)

Cầu Kent.

b)

Mạng Purkinje.

c)

Bó His.

d)

Nút nhĩ-thất.

6.

Thời kỳ tăng áp của tâm thất kéo dài khoảng

a)

0,05 giây.

b)

0,10 giây.

c)

0,40 giây.

d)

0,25 giây.

7.

Trong chu kỳ hoạt động của tim, con số 0,05 giây gợi ý đến thời gian

a)

Tâm trương toàn bộ.

b)

Tống máu.

c)

Tăng áp.

d)

Tâm nhĩ thu.

8.

Thời kỳ tăng áp của tâm thất còn được gọi là

a)

Căng tâm thất.

b)

Tống máu.

c)

Dãn đẳng tích.

d)

Đổ đầy thất.

9.

Thời kỳ tăng áp của tâm thất còn được gọi là

a)

Đổ đầy thất.

b)

Co đẳng tích.

c)

Tống máu.

d)

Dãn đẳng tích.

10.

Áp suất tâm thất lớn hơn tâm nhĩ nhưng nhỏ hơn trong động mạch, van nhĩ-thất và van tổ chim đều chưa mở. Mô tả này cho thấy tim đang ở thời kỳ

a)

Đổ đầy thất.

b)

Dãn đẳng tích.

c)

Tống máu.

d)

Tăng áp.

11.

Van nhĩ-thất sẽ đóng từ đầu thời kỳ

a)

Tống máu.

b)

Đổ đầy thất.

c)

Tăng áp.

d)

Dãn đẳng tích.

12.

Van nhĩ-thất sẽ đóng do

a)

Độ dài thời gian tâm nhĩ co ngắn hơn thời gian tâm thất co.

b)

Lực co trong giai đoạn tâm nhĩ thu yếu hơn lực co giai đoạn tâm thất thu.

c)

Lượng máu tồn lưu trong tâm thất sau khi co lớn hơn trong tâm nhĩ.

d)

Áp suất trong tâm thất lớn hơn áp suất trong tâm nhĩ.

13.

Thời kỳ co đẳng tích có các đặc điểm sau, ngoại trừ

a)

Lượng máu trong tâm thất không thay đổi.

b)

Van nhĩ-thất và van tổ chim đều đóng.

c)

Áp suất trong tâm thất nhỏ hơn áp suất trong tâm nhĩ.

d)

Còn gọi là thời kỳ tăng áp hay căng tâm thất.

14.

So sánh áp suất trong thời kỳ co đẳng tích của tim

a)

Tâm nhĩ > tâm thất > động mạch.

b)

Tâm thất > tâm nhĩ > động mạch.

c)

Động mạch > tâm nhĩ > tâm thất.

d)

Động mạch > tâm thất > tâm nhĩ.

15.

Hoạt động van trong thời kỳ căng tâm thất

a)

Van nhĩ-thất mở, van tổ chim mở.

b)

Van nhĩ-thất đóng, van tổ chim đóng.

c)

Van nhĩ-thất mở, van tổ chim đóng.

d)

Van nhĩ-thất đóng, van tổ chim mở.

16.

Thời gian xung động nghỉ lại ở nút nhĩ-thất là

a)

0,03 giây.

b)

0,05 giây.

c)

0,07 giây.

d)

0,09 giây.

17.

Trong thời kỳ tăng áp, lượng máu trong tâm thất

a)

Lúc đầu tăng lên sau đó giảm xuống.

b)

Giảm xuống.

c)

Tăng lên.

d)

Không đổi.

18.

Trong chu chuyển tim, thời kỳ tống máu kéo dài khoảng

a)

0,35 giây.

b)

0,25 giây.

c)

0,15 giây.

d)

0,05 giây.

19.

Trong chu chuyển tim, con số 0,25 giây gợi ý đến thời kỳ

a)

Tâm trương toàn bộ.

b)

Tâm nhĩ thu

c)

Tăng áp.

d)

Tống máu.

20.

So sánh thời gian của các giai đoạn trong chu kỳ hoạt động tim

a)

Tống máu > tâm nhĩ thu > tăng áp.

b)

Tâm nhĩ thu > tăng áp > tống máu.

c)

Tăng áp > tâm nhĩ thu > tống máu.

d)

Tống máu > tăng áp > tâm nhĩ thu.

21.

Khi áp suất trong tâm thất lớn hơn trong động mạch, tim đã ở vào thời kỳ

a)

Đổ đầy thất.

b)

Đẳng tích.

c)

Tống máu.

d)

Tăng áp.

22.

Hoạt động van trong thời kỳ tống máu của tim

a)

Van nhĩ-thất và van tổ chim đều mở.

b)

Van nhĩ thất mở, van tổ chim đóng.

c)

Van nhĩ-thất và van tổ chim đều đóng.

d)

Van nhĩ-thất đóng, van tổ chim mở.

23.

Động mạch chủ sẽ mở khi áp suất trong tâm trái lớn hơn

a)

100mmHg.

b)

10mmHg.

c)

50mmHg.

d)

80mmHg.

24.

Động mạch phổi sẽ mở khi áp suất trong tâm phải lớn hơn

a)

10mmHg.

b)

50mmHg.

c)

100mmHg.

d)

80mmHg.

25.

Tăng áp suất trong tâm thất của tim sẽ dẫn đến

a)

Đóng tất cả các van tim.

b)

Mở các van tổ chim.

c)

Đóng các van bán nguyệt.

d)

Mở van hai lá và ba lá.

26.

Ở thời điểm van động mạch bắt đầu mở, áp suất trong tâm thất

a)

Bên phải và bên trái bằng nhau.

b)

Bên phải lớn hơn bên trái.

c)

Bên trái lớn hơn bên phải.

d)

Tùy nhu cầu cơ thể mà bên trái hoặc bên phải có thể lớn hơn.

27.

Nếu xung động từ nhĩ xuống thất không đi qua nút nhĩ-thất thì thời gian dẫn truyền có thể rút ngắn khoảng

a)

0,09 giây.

b)

0,02 giây.

c)

0,04 giây.

d)

0,07 giây.

28.

So sánh sức cản đầu ra của dòng máu từ 2 tâm thất

a)

Bên phải và bên trái bằng nhau.

b)

Bên phải lớn hơn bên trái.

c)

Bên trái lớn hơn bên phải.

d)

Tùy nhu cầu cơ thể mà bên trái hoặc bên phải có thể lớn hơn.

29.

Máu được tống vào động mạch theo

a)

3 thì.

b)

4 thì.

c)

2 thì.

d)

1 thì.

30.

Trong chu kỳ hoạt động tim, tính từ lúc tâm thất bắt đầu co, máu được tống vào động mạch nhiều nhất sau

a)

0,05 giây.

b)

0,25 giây.

c)

0,3 giây.

d)

0,18 giây.

31.

Trong chu chuyển tim, con số 0,18 giây gợi ý đến thời điểm

a)

Tâm nhĩ dãn cực đại.

b)

Tâm thất co cực đại.

c)

Tâm thất dãn cực đại.

d)

Tâm nhĩ co cực đại.

32.

Trong chu kỳ hoạt động tim, áp suất trong tâm thất đạt cực đại vào

a)

Thời kỳ đổ đầy thất.

b)

Thì tống máu chậm.

c)

Thì tống máu nhanh.

d)

Thời kỳ tăng áp.

33.

Khi tâm thất co cực đại, áp suất trong tâm thất trái và tâm thất phải có trị số lần lượt là

a)

90mmHg và 50mmHg.

b)

80mmHg và 10mmHg.

c)

140mmHg và 90mmHg.

d)

110mmHg và 25mmHg.

34.

Khả năng tống máu mạnh nhất của tâm thất trái rơi vào thời điểm

a)

0,10 giây sau khi bắt đầu co với áp suất khoảng 100mmHg.

b)

0,25 giây sau khi bắt đầu co với áp suất khoảng 120mmHg.

c)

0,18 giây sau khi bắt đầu co với áp suất khoảng 110mmHg.

d)

0,30 giây sau khi bắt đầu co với áp suất khoảng 130mmHg.

35.

Khả năng tống máu mạnh nhất của tâm thất phải rơi vào thời điểm

a)

0,25 giây sau khi bắt đầu co với áp suất khoảng 40mmHg.

b)

0,10 giây sau khi bắt đầu co với áp suất khoảng 10mmHg.

c)

0,30 giây sau khi bắt đầu co với áp suất khoảng 60mmHg.

d)

0,18 giây sau khi bắt đầu co với áp suất khoảng 25mmHg.

36.

Chênh lệch áp suất giữa tâm thất trái lúc co cực đại và động mạch chủ lúc mở van tổ chim là

a)

30mmHg.

b)

20mmHg.

c)

40mmHg.

d)

50mmHg.

37.

Chênh lệch áp suất giữa tâm thất phải lúc co cực đại và động mạch phổi lúc mở van tổ chim là

a)

~25mmHg.

b)

~20mmHg.

c)

=15mmHg.

d)

~10mmHg.

38.

Nếu xung động không nghi sinh lý tại nút nhĩ-thất sẽ xảy ra hiện tượng gần như đồng thời

a)

=Co bóp nhĩ và thất.

b)

~Đóng các van tim.

c)

~Dãn nhĩ và thất.

d)

~Mở các van tim.

39.

Trong chu kỳ hoạt động tim, thể tích máu trong tâm thất giảm với tốc độ nhanh nhất xảy ra đồng thời với hiện tượng

a)

~Cơ tâm thất dãn lớn nhất.

b)

=Áp suất trong tâm thất tăng cao nhất.

c)

~Van tổ chim đóng chặt nhất.

d)

~Tâm nhĩ đưa máu xuống tâm thất ít nhất.

40.

Lượng máu được bơm ra động mạch trong thì tống máu nhanh chiếm

a)

=4/5 thể tích tâm thu.

b)

~3/5 thể tích tâm thu.

c)

~3/4 thể tích tâm thu.

d)

~2/3 thể tích tâm thu.

41.

Lượng máu được bơm ra động mạch trong thì tống máu chậm chiếm

a)

~1/3 thể tích tâm thu.

b)

~2/5 thể tích tâm thu.

c)

~1/4 thể tích tâm thu.

d)

=1/5 thể tích tâm thu.

42.

Trong thời kỳ tống máu, lượng máu được bơm ra khỏi tâm thất với tốc độ chậm xảy ra ở khoảng

a)

=1/5 cuối.

b)

~1/5 đầu.

c)

~4/5 cuối.

d)

~4/5 đầu.

43.

Tính từ đầu thời kỳ tống máu, lượng máu bắt đầu được bơm ra khỏi tâm thất với tốc độ chậm dần sau

a)

~0,05 giây.

b)

~0,12 giây.

c)

~0,15 giây.

d)

=0,18 giây.

44.

Phần cuối của giai đoạn tâm thất thu là

a)

~Thời kỳ tăng áp.

b)

~Thời kỳ dãn đẳng tích.

c)

~Thì tống máu nhanh.

d)

=Thì tống máu chậm.

45.

Van tổ chim của tim sẽ đóng lại vào cuối

a)

~Thời kỳ dãn đẳng tích.

b)

~Thì tống máu nhanh.

c)

=Thì tống máu chậm.

d)

~Thời kỳ tăng áp.

46.

Áp suất động mạch chủ và động mạch phổi bắt đầu tăng lớn hơn áp suất tâm thất vào cuối

a)

=Thì tống máu chậm.

b)

~Thì tống máu nhanh.

c)

~Thời kỳ dãn đẳng tích.

d)

~Thời kỳ tăng áp.

47.

Thể tích tâm thu bình thường khoảng

a)

~50-70mL.

b)

=70-90mL.

c)

~90-110mL.

d)

~110-130mL.

48.

Thể tích máu bình thường còn lại trong tâm thất sau khi co bóp là

a)

=50mL.

b)

~30mL.

c)

~70mL.

d)

~90mL.

49.

Sự khử cực của tâm nhĩ và tâm thất sẽ xảy ra gần như đồng thời nếu xung động từ nhĩ xuống thất không đi qua

a)

~Nhánh phải và trái.

b)

~Bó His.

c)

=Nút nhĩ-thất.

d)

~Các bó liên nút.

50.

Lượng máu ứ đọng trong tâm thất sau giai đoạn tâm thất thu sẽ tăng lên khi

a)

~Tăng lực co cơ tim hoặc giảm sức cản bên ngoài.

b)

=Giảm lực co cơ tim hoặc tăng sức cản bên ngoài.

c)

~Giảm lực co cơ tim hoặc giảm sức cản bên ngoài.

d)

~Tăng lực co cơ tim hoặc tăng sức cản bên ngoài.

51.

Lượng máu ứ đọng trong tâm thất sau giai đoạn tâm thất thu sẽ giảm khi

a)

~Tăng lực co cơ tim hoặc tăng sức cản bên ngoài.

b)

=Tăng lực co cơ tim hoặc giảm sức cản bên ngoài.

c)

~Giảm lực co cơ tim hoặc tăng sức cản bên ngoài.

d)

~Giảm lực co cơ tim hoặc giảm sức cản bên ngoài.

52.

Trong suy tim, lượng máu ứ đọng lại trong tâm thất sau giai đoạn tâm thất thu thường trên

a)

~40mL.

b)

~30mL.

c)

=50mL.

d)

~20mL.

53.

Giai đoạn tâm thất trương kéo dài

a)

~Nhỏ hơn giai đoạn tâm trương toàn bộ.

b)

=Bằng thời kỳ tâm trương toàn bộ + tâm nhĩ thu.

c)

~Từ thời kỳ dỡ đầy thất đến hết tâm nhĩ thu.

d)

~Tương đương giai đoạn tâm trương toàn bộ.

54.

Giai đoạn tâm trương toàn bộ kéo dài khoảng

a)

~0,8 giây.

b)

~0,1 giây.

c)

~0,3 giây.

d)

=0,4 giây.

55.

Trong chu chuyển tim, con số 0,4 giây gợi ý đến giai đoạn

a)

~Tống máu.

b)

=Tâm trương toàn bộ.

c)

~Tâm thất thu.

d)

~Tâm nhĩ thu.

56.

Giai đoạn tâm trương toàn bộ có đặc điểm

a)

=Gồm 2 thời kỳ, thời kỳ sau có 2 thì.

b)

~Gồm 2 thời kỳ, thời kỳ đầu có 2 thì.

c)

~Gồm 3 thời kỳ, thời kỳ đầu có 2 thì.

d)

~Gồm 3 thời kỳ, mỗi thời kỳ có 2 thì.

57.

So sánh giai đoạn tâm thất thu và tâm trương toàn bộ có thể rút ra nhận xét sau

a)

:

b)

:

c)
d)
58.

Trong suốt một chu chuyển tim, tâm thất trở thành một buồng kín mấy lần?

a)

4 lần

b)

1 lần

c)

2 lần

d)

3 lần

59.

Trong chu chuyển tim, khi tâm thất trở thành một buồng kín thì trong buồng đó xảy ra điều gì?

a)

Thể tích máu không thay đổi, áp suất thay đổi

b)

Thể tích máu và áp suất không thay đổi

c)

Thể tích máu và áp suất đều thay đổi

d)

Thể tích máu thay đổi, áp suất không thay đổi

60.

Đường dẫn truyền chính thức từ nhĩ xuống thất là cấu trúc nào?

a)

Bó James

b)

Cầu Kent

c)

Bó Mahaim

d)

Bó His

61.

Chọn phát biểu đúng về giai đoạn tâm thất trương trong chu chuyển tim.

a)

Giai đoạn tâm thất trương bằng giai đoạn tâm trương toàn bộ

b)

Lượng máu về thất thụ động nhiều hơn chủ động

c)

Khi tâm thất bắt đầu giãn thì tâm nhĩ cũng bắt đầu co

d)

Thời gian tâm thất trương kéo dài hơn tâm nhĩ trương

62.

Tâm thất ở thời kỳ dãn đẳng tích có biến đổi nào sau đây?

a)

Áp suất tăng, lượng máu không đổi

b)

Áp suất không đổi, lượng máu giảm

c)

Áp suất giảm, lượng máu không đổi

d)

Áp suất không đổi, lượng máu tăng

63.

Lượng máu trong tâm thất ở thời kỳ dãn đẳng tích khoảng bao nhiêu?

a)

50 mL

b)

30 mL

c)

90 mL

d)

70 mL

64.

Van nhĩ-thất bắt đầu mở vào đầu thời kỳ nào của chu chuyển tim?

a)

Tâm nhĩ thu

b)

Đổ đầy thất

c)

Tăng áp

d)

Dãn đẳng tích

65.

Lượng máu được hút từ tâm nhĩ xuống tâm thất chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm tổng lượng đổ đầy?

a)

90% lượng máu về thất

b)

70% lượng máu về thất

c)

50% lượng máu về thất

d)

30% lượng máu về thất

66.

Máu từ nhĩ xuống thất chủ yếu trong thời kỳ nào?

a)

Tâm nhĩ thu

b)

Dãn đẳng tích

c)

Đổ đầy thất

d)

Tống máu

67.

Thời kỳ tâm trương toàn bộ được kết thúc bởi hiện tượng nào?

a)

Tâm thất bắt đầu co

b)

Đóng van nhĩ-thất

c)

Áp suất tâm nhĩ và tâm thất bằng nhau

d)

Tống máu nhanh

68.

Khoảng 70% lượng máu từ nhĩ xuống thất xảy ra ở giai đoạn nào?

a)

Thì đổ đầy thất nhanh

b)

Thời kỳ đổ đầy thất

c)

Thời kỳ tâm nhĩ thu

d)

Thì đổ đầy thất chậm

69.

Diễn tiến của giai đoạn tâm trương toàn bộ gồm các thì nào theo đúng trình tự?

a)

Đổ đầy thất chậm đổ đầy thất nhanh dãn đẳng tích

b)

Đổ đầy thất nhanh đổ đầy thất chậm dãn đẳng tích

c)

Dãn đẳng tích đổ đầy thất chậm đổ đầy thất nhanh

d)

Dãn đẳng tích đổ đầy thất nhanh đổ đầy thất chậm

70.

Từ “toàn bộ” trong “tâm trương toàn bộ” có nghĩa là gì?

a)

Tâm nhĩ và tâm thất cùng dãn ra

b)

Toàn bộ máu từ tâm nhĩ được đưa xuống tâm thất

c)

Áp suất trong tâm thất thay đổi đến biên độ tối đa

d)

Khả năng chứa máu của tâm thất đạt cực đại

71.

Đặc điểm cấu tạo cơ tâm nhĩ cho thấy điều gì về chức năng?

a)

Khả năng dẫn tốt hơn co, hoạt động như bình chứa

b)

Khả năng dẫn tốt hơn co, hoạt động như cái bơm

c)

Khả năng co tốt hơn dẫn, hoạt động như bình chứa

d)

Khả năng co tốt hơn dẫn, hoạt động như cái bơm

72.

Vị trí và kích thước của bó His được mô tả đúng là

a)

Bó dài hết chiều dài vách liên thất và lệch về bên phải

b)

Bó ngắn ở phần trên vách liên thất và lệch về bên trái

c)

Bó ngắn ở phần trên vách liên thất và lệch về bên phải

d)

Bó dài đến giữa vách liên thất và lệch về bên trái

73.

Về phương diện lâm sàng, chu kỳ hoạt động tim gồm

a)

Bốn giai đoạn: tiền giai đoạn, thu, giãn, nghỉ hoàn toàn

b)

Hai giai đoạn: nhĩ thu và thất thu luân phiên

c)

Ba giai đoạn: tâm nhĩ thu, tâm thất thu, tâm trương toàn bộ

d)

Diễn tiến thành hai pha theo hoạt động cơ và dẫn của tâm thất

74.

Thời gian của giai đoạn tâm thu và tâm trương lần lượt là

a)

0,3 giây và 0,4 giây

b)

0,3 giây và 0,5 giây

c)

0,4 giây và 0,4 giây

d)

0,5 giây và 0,3 giây

75.

Thể tích cuối tâm trương là lượng máu

a)

Tâm thất sẽ bóp ra động mạch trong một chu kỳ

b)

Chứa đựng tối đa trong tâm thất trước khi co

c)

Tồn đọng lại trong tâm thất sau khi co bóp

d)

Từ tâm nhĩ xuống tâm thất cuối thì tâm trương

76.

Phát biểu sai về thể tích nhát bóp là

a)

Còn gọi là thể tích tâm thu

b)

Nhỏ hơn thể tích cuối tâm trương

c)

Khoảng 70–90 mL, trung bình là 80 mL

d)

Lượng máu tim bơm vào động mạch trong 1 phút

77.

Cung lượng tim là thể tích máu

a)

Tối đa chứa được trong tâm thất

b)

Qua tim trong 1 chu chuyền tim

c)

Tim bơm ra trong 1 lần co bóp

d)

Tim đẩy vào động mạch trong 1 phút

78.

Công thức tính cung lượng tim đúng là

a)

Thể tích nhát bóp × độ dài chu kỳ tim

b)

Thể tích nhát bóp × chênh lệch áp suất tâm thu–trương

c)

Thể tích nhát bóp × tần số tim trong 1 phút

d)

Thể tích cuối tâm trương × tần số tim trong 1 phút

79.

Cho EDV = 150 mL, thể tích còn lại sau co bóp là 50 mL, tần số tim 65 lần/phút. Cung lượng tim là

a)

3250 mL/phút

b)

6500 mL/phút

c)

13000 mL/phút

d)

9750 mL/phút

80.

Thể tích nhát bóp bằng 2/3 EDV; thể tích còn lại sau co bóp là 30 mL; tần số tim 70 lần/phút. Cung lượng tim là

a)

1400 mL/phút

b)

6300 mL/phút

c)

2100 mL/phút

d)

4200 mL/phút

81.

Chu kỳ tim dài 1 giây, thể tích nhát bóp 70 mL. Cung lượng tim là

a)

4,9 lít/phút

b)

5,6 lít/phút

c)

4,2 lít/phút

d)

6,3 lít/phút

82.

EDV = 70 mL, tần số tim 75 lần/phút, mỗi 100 mL máu mang 20 mL O2. Lượng oxy tim bơm ra mỗi phút là

a)

1,05 lít

b)

1,40 lít

c)

5,25 lít

d)

3,80 lít

83.

Đường dẫn truyền xung động chạy dưới nội tâm mạc xuống bên phải vách liên thất khoảng 1 cm là đặc điểm của

a)

Bó Mahaim

b)

Bó James

c)

Bó His

d)

Cầu Kent

84.

Với số liệu về thể tích nhát bóp và tần số tim có thể tính được

a)

Chỉ số tim

b)

Công cơ tim

c)

Phân suất phụt

d)

Cung lượng tim

85.

Điều kiện sau làm cung lượng tim tăng, ngoại trừ

a)

Lo lắng, kích thích

b)

Chuyển tư thế từ nằm sang đứng

c)

Ăn, vận động, có thai

d)

Nhiệt độ môi trường cao

86.

Cung lượng tim sẽ giảm khi tần số tim quá nhanh trên

a)

120 lần/phút

b)

100 lần/phút

c)

140 lần/phút

d)

160 lần/phút

87.

Phát biểu sai về các yếu tố ảnh hưởng đến cung lượng tim

a)

Giảm trong các bệnh lý suy tim và van tim

b)

Giảm khi ngủ và thay đổi tư thế

c)

Tăng 30% khi ăn, 70% khi vận động

d)

Có thể tăng đến 100% khi bị kích thích

88.

Chỉ số tim được xác lập để

a)

Tính cung lượng tim khi không đo được SV

b)

Ước lượng tổng thời gian của một chu kỳ hoạt động tim

c)

Đánh giá công làm việc thật sự của tim (công ngoài)

d)

So sánh cung lượng tim của những người khác nhau

89.

Công thức tính chỉ số tim là

a)

Cung lượng tim chia diện tích da cơ thể

b)

Thể tích nhát bóp nhân tần số tim

c)

Tỷ lệ SV với thể tích cuối tâm trương

d)

Hiệu áp suất nhân thể tích nhát bóp

90.

Chỉ số tim bình thường là

a)

5,6 lít/m2/phút

b)

1,5 lít/m2/phút

c)

3,2 lít/m2/phút

d)

4,3 lít/m2/phút

91.

Cung lượng tim là tích số của

a)

Công của tim và phân suất phụt

b)

Chỉ số tim và diện tích da cơ thể

c)

Thể tích cuối tâm trương và tần số tim

d)

Hiệu áp suất và công ngoài mỗi lần tâm thu

92.

Cung lượng tim là thường số của

a)

Công cơ tim và phân suất phụt

b)

Chỉ số tim và diện tích da cơ thể

c)

Hiệu áp suất tâm thu–trương và công ngoài

d)

Thể tích cuối tâm trương và tần số tim

93.

Chọn phát biểu sai về công của tim

a)

Trong hẹp van động mạch, công của tim sẽ giảm có thể đến 50%

b)

Công thể tích-áp suất là công động học của dòng máu

c)

Công ngoài là năng lượng tiêu hao cho hoạt động co bóp của tim

d)

Là tổng năng lượng tim sử dụng trong 1 phút dưới 2 dạng

94.

Trong tổng số công do thất thực hiện, công động học của dòng máu bình thường chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm?

a)

7%

b)

1%

c)

3%

d)

5%

95.

Thường số của công ngoài trong một phút và công ngoài của một lần tâm thu là gì?

a)

Thời gian một chu chuyển tim

b)

Chỉ số tim

c)

Phân suất phụt

d)

Tần số tim

96.

Về công động học của dòng máu, phát biểu đúng là

a)

Chính là động năng của dòng máu

b)

Bình thường rất lớn nên cần tính kỹ

c)

Công thức tính là mv2/2 theo SI, đơn vị Joule

d)

Không phụ thuộc vận tốc của máu

97.

Trong hẹp van động mạch, tim rất dễ kiệt sức chủ yếu do tăng tiêu thụ năng lượng cho

a)

Thể tích cuối tâm trương

b)

Chỉ số tim

c)

Công động học dòng máu

d)

Tiếng tim

98.

Các tiếng tim có thể nghe được trong điều kiện sinh lý gồm

a)

T1, T2, T4

b)

T1, T2, T3

c)

T1, T2, T3, T4

d)

T1, T2

99.

Hai tiếng tim chắc chắn nghe được trong điều kiện sinh lý là

a)

T1 và T3

b)

T3 và T4

c)

T1 và T2

d)

T2 và T3

100.

Hai tiếng tim rất khó nghe trong điều kiện sinh lý là

a)

T2 và T3

b)

T1 và T4

c)

T2 và T4

d)

T3 và T4

101.

Cơ chế chủ yếu tạo ra tiếng tim T1 là

a)

Đóng van tổ chim

b)

Máu va vào tâm thất thời kỳ đầu tâm trương

c)

Máu va vào tâm thất thời kỳ cuối tâm trương

d)

Đóng van nhĩ-thất

102.

Cơ chế chủ yếu tạo ra tiếng tim T2 là

a)

Máu va vào tâm thất thời kỳ cuối tâm trương

b)

Đóng van tổ chim

c)

Đóng van nhĩ-thất

d)

Máu va vào tâm thất thời kỳ đầu tâm trương

103.

Hệ thống dẫn truyền trong tâm thất trái có đặc điểm đúng là

a)

Một nhánh chính không chia phân nhánh sau đó tạo mạng lưới

b)

Một nhánh chính chia 2 phân nhánh sau đó tạo mạng lưới

c)

Hai nhánh chính từ bó His sau đó tạo mạng lưới

d)

Một nhánh chính chia 3 phân nhánh sau đó tạo mạng lưới

104.

Hệ thống dẫn truyền trong tâm thất phải có đặc điểm đúng là

a)

Một nhánh chính chia 2 phân nhánh sau đó tạo mạng lưới

b)

Một nhánh chính chia 3 phân nhánh sau đó tạo mạng lưới

c)

Một nhánh chính không chia phân nhánh sau đó tạo mạng lưới

d)

Hai nhánh chính từ bó His sau đó tạo mạng lưới

105.

Tiếng tim T3 chủ yếu liên quan đến hiện tượng nào sau đây?

a)

Đóng van nhĩ-thất đột ngột

b)

Turbulence máu cuối tâm thu

c)

Đóng van tổ chim mạnh

d)

Rung thành thất do đổ đầy nhanh

106.

Công ngoài của tim chủ yếu được biểu diễn theo quan hệ nào sau đây?

a)

Áp suất cuối tâm trương x nhịp tim

b)

Tốc độ máu x tiết diện mạch

c)

Áp suất x thể tích tống máu

d)

Lực x thời gian tống máu

107.

Cơ chế chủ yếu tạo ra tiếng tim T4

a)

Máu va vào tâm thất trong thời kỳ cuối tâm trương

b)

Máu va vào tâm thất trong thời kỳ đầu tâm trương

c)

Đóng van tổ chim

d)

Đóng van nhĩ-thất

108.

Cơ chế chủ yếu tạo ra tiếng tim T1 và T2

a)

Đóng các van tim

b)

Máu phụt qua các lỗ van

c)

Máu va vào thành tim

d)

Mở các van tim

109.

Cơ chế chủ yếu tạo ra tiếng tim T3 và T4

a)

Máu va vào thành tim

b)

Máu phụt qua các lỗ van

c)

Mở các van tim

d)

Đóng các van tim

110.

Sự kết hợp nào sau đây là cơ chế tạo ra tiếng tim T1: (1) Đóng van nhĩ-thất + mở van tổ chim; (2) Đóng van tổ chim + mở van nhĩ-thất; (3) Co cơ tâm nhĩ + máu va vào thành tâm thất; (4) Co cơ tâm thất + máu va vào thành động mạch

a)

(1) và (3)

b)

(1) và (4)

c)

(2) và (4)

d)

(2) và (3)

111.

Sự kết hợp nào sau đây là cơ chế tạo ra tiếng tim T2

a)

Đóng van nhĩ-thất + mở van tổ chim

b)

Co cơ tâm nhĩ + máu va vào thành tâm thất

c)

Co cơ tâm thất + máu va vào thành động mạch

d)

Đóng van tổ chim + mở van nhĩ-thất

112.

Sự kết hợp nào sau đây là cơ chế tạo ra tiếng tim T4

a)

Co cơ tâm thất + máu va vào thành động mạch

b)

Co cơ tâm nhĩ + máu va vào thành tâm thất

c)

Đóng van tổ chim + mở van nhĩ-thất

d)

Đóng van nhĩ-thất + mở van tổ chim

113.

Tiếng tim nghe mở đầu giai đoạn tâm thu là

a)

T4

b)

T1

c)

T2

d)

T3

114.

Tiếng tim nghe kết thúc giai đoạn tâm thu là

a)

T1

b)

T2

c)

T4

d)

T3

115.

Tiếng tim nghe mở đầu giai đoạn tâm trương là

a)

T4

b)

T2

c)

T1

d)

T3

116.

Kích thước của phần nhánh đường dẫn truyền xung động thất trái cho thấy

a)

Tổn thương xảy ra ở hai phần nhánh với tần xuất như nhau

b)

Tổn thương dễ xảy ra ở phần nhánh trái sau hơn trái trước

c)

Tổn thương dễ xảy ra ở phần nhánh trái trước hơn trái sau

d)

Không dễ gây tổn thương cho cả hai nhánh

117.

Tiếng tim nghe kết thúc giai đoạn tâm trương là

a)

T3

b)

T2

c)

T4

d)

T1

118.

Giai đoạn tâm thu trên lâm sàng được xác định là

a)

Khoảng giữa tiếng tim T1 và T2

b)

Khoảng giữa tiếng tim T4 và T1

c)

Khoảng giữa tiếng tim T2 và T1

d)

Khoảng giữa tiếng tim T1 và T4

119.

Giai đoạn tâm trương trên lâm sàng được xác định là

a)

Khoảng giữa tiếng tim T2 và T3

b)

Khoảng giữa tiếng tim T2 và T4

c)

Khoảng giữa tiếng tim T2 và T1

d)

Khoảng giữa tiếng tim T1 và T2

120.

Tiếng tim nghe được của thì tâm thu trên lâm sàng

a)

T1

b)

T2

c)

T4

d)

T3

121.

Các tiếng tim nghe được của thì tâm trương trên lâm sàng, ngoại trừ

a)

T4

b)

T3

c)

T2

d)

T1

122.

Tiếng T3 được nghe chủ yếu ở thời điểm

a)

Dãn đẳng tích

b)

Đầy thất nhanh

c)

Đầy thất chậm

d)

Tâm nhĩ thu

123.

Tiếng T4 được nghe chủ yếu ở thời điểm

a)

Dãn đẳng tích

b)

Đầy thất nhanh

c)

Đầy thất chậm

d)

Tâm nhĩ thu

124.

Ngay khi đóng van nhĩ-thất có thể nghe được tiếng tim

a)

T2

b)

T1

c)

T4

d)

T3

125.

Ngay khi đóng van tổ chim có thể nghe được tiếng tim

a)

T4

b)

T3

c)

T2

d)

T1

126.

Thời kỳ đổ đầy thất có thể nghe được tiếng tim

a)

T4

b)

T1

c)

T2

d)

T3

127.

Chặng cuối cùng của hệ thống dẫn truyền chính thức trong tim là

a)

Bó James

b)

Bó Bó Mahaim

c)

Mạng Purkinje

d)

Bó His

128.

Giai đoạn tâm nhĩ thu có thể nghe được tiếng tim nào rõ nhất?

a)

T1

b)

T4

c)

T2

d)

T3

129.

Tiếng tim có thể nghe được ở khoảng gần giữa của giai đoạn tâm trương trên lâm sàng là

a)

T3

b)

T4

c)

T2

d)

T1

130.

Trong khoảng 0,1 giây cuối cùng của giai đoạn tâm trương trên lâm sàng có thể nghe được tiếng tim

a)

T2

b)

T4

c)

T1

d)

T3

131.

Tiếng tim T1 được mô tả phù hợp nhất là

a)

Trầm và dài, rõ ở mỏm tim

b)

Trầm và dài, rõ ở đáy tim

c)

Thanh và ngắn, rõ ở mỏm tim

d)

Thanh và ngắn, rõ ở đáy tim

132.

Tiếng tim T2 được mô tả phù hợp nhất là

a)

Thanh và ngắn, rõ ở mỏm tim

b)

Trầm và dài, rõ ở đáy tim

c)

Thanh và ngắn, rõ ở đáy tim

d)

Trầm và dài, rõ ở mỏm tim

133.

Tiếng T3 và T4 thường

a)

Rất khó nghe, chủ yếu ở mỏm tim

b)

Thanh và ngắn, rõ ở đáy tim

c)

Trầm và dài, rõ ở mỏm tim

d)

Rất khó nghe, chủ yếu ở đáy tim

134.

Nhận định nào sai khi so sánh giữa tiếng tim T3 và T4?

a)

T4 nghe sau T3 trong giai đoạn tâm trương

b)

Đều nghe được trong giai đoạn tâm trương

c)

T4 nghe dễ hơn T3 do lượng máu xuống thất nhiều hơn

d)

Đều do máu va vào thành tâm thất

135.

Tiếng tim nghe trầm và dài, rõ ở mỏm tim là

a)

T4

b)

T3

c)

T2

d)

T1

136.

Tiếng tim nghe thanh và ngắn, rõ ở đáy tim là

a)

T4

b)

T1

c)

T2

d)

T3

137.

Tiếng tim sinh lý rất khó nghe ở thời kỳ đầu tâm trương là

a)

T2

b)

T1

c)

T3

d)

T4

138.

Mạng Purkinje dẫn truyền xung động trong cơ tâm thất theo hướng

a)

Từ thất trái sang thất phải

b)

Từ ngoại tâm mạc vào nội tâm mạc

c)

Từ giữa khối cơ ra hai hướng nội và ngoại tâm mạc

d)

Từ nội tâm mạc ra ngoại tâm mạc

139.

Tiếng tim sinh lý rất khó nghe ở cuối thời kỳ tâm trương là

a)

T1

b)

T2

c)

T3

d)

T4

140.

Ống nghe tim có phần chuông và phần màng; khi khám tim nên sử dụng như thế nào?

a)

Phần chuông để nghe tiếng T1 và T2, phần màng để nghe tiếng T3 và T4

b)

Phần màng để nghe tiếng T1 và T2, phần chuông để nghe tiếng T3 và T4

c)

Phần màng để nghe cả 4 tiếng tim sinh lý, phần chuông để nghe tiếng bệnh lý

d)

Phần chuông để nghe cả 4 tiếng tim sinh lý và các tiếng bệnh lý

141.

Tư thế nằm nghiêng trái giúp mỏm tim áp sát thành ngực nhằm mục đích

a)

Nghe được các âm do máu phun vào động mạch

b)

Xác định âm do đóng hay mở van

c)

Làm rõ hơn tiếng tim T3 và T4

d)

Phân biệt tiếng tim T1 và T2

142.

Tăng tiền tải có xu hướng làm thay đổi tiếng tim nào?

a)

Tăng cường độ T4 do giãn động mạch

b)

Giảm rõ rệt T2 do giãn động mạch

c)

Tăng cường độ T3 do đổ đầy thất lớn

d)

Tăng cường độ T1 do van mạnh đóng

143.

Hậu tải tăng sẽ ảnh hưởng trực tiếp nhất đến

a)

Sức cản hệ thống và công thất trái

b)

Áp lực cuối tâm trương thất trái

c)

Độ đàn hồi của van hai lá

d)

Tốc độ tràn máu thì tâm trương sớm

144.

Phân suất tống máu (EF) được định nghĩa là

a)

Tỉ số CO/HR, bình thường 55–70%

b)

Tỉ số SV/EDV, bình thường 55–70%

c)

Tỉ số EDV/ESV, bình thường 55–70%

d)

Tổng EDV và ESV, bình thường 55–70%

145.

Khi hậu tải tăng đột ngột, EF sẽ

a)

Tăng nhẹ vì van đóng sớm hơn

b)

Không đổi vì tiền tải bù trừ tức thì

c)

Giảm do chống lại sức cản lớn hơn

d)

Tăng do tăng co bóp tức thời

146.

Trong suy tim tâm thu, EF thường

a)

Bình thường hoặc tăng nhẹ

b)

Giảm dưới mức bình thường

c)

Tăng rõ do tăng co bóp

d)

Không liên quan tiền tải

147.

Khi tiền tải tăng (truyền dịch), EF sẽ

a)

Giảm do tăng hậu tải

b)

Không đổi bất kể co bóp

c)

Tăng nhẹ do cơ chế Frank–Starling

d)

Giảm vì giảm co bóp