wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm hệ tiêu hóa

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Bụng được chia thành

a)

7 vùng

b)

8 vùng

c)

12 vùng

d)

9 vùng

2.

Phần trên dạ dày thông với

a)

Tá tràng

b)

Đại tràng

c)

Thực quản

d)

Khí quản

3.

Phần dưới dạ dày thông với

a)

Tá tràng

b)

Đại tràng

c)

Thực quản

d)

Khí quản

4.

Vị trí của dạ dày tương ứng với vùng

a)

Trung vị

b)

Thượng vị

c)

Hạ vị

d)

Vùng hạ sườn trái

5.

Dung tích bình thường của dạ dày người trưởng thành là

a)

1 – 2 lít

b)

3 – 4 lít

c)

5 – 6 lít

d)

7 – 8 lít

6.

Đầu trên dạ dày là lỗ

a)

Môn vị

b)

Thượng vị

c)

Hạ vị

d)

Tâm vị

7.

Giới hạn trên của phình vị to dạ dày là

a)

Xương sườn V bên trái

b)

Xương sườn IV bên trái

c)

Xương sườn VI bên trái

d)

Xương sườn VII bên trái

8.

Mặt sau dạ dày liên quan với

a)

Gan

b)

Thận trái

c)

Hồng tràng

d)

Tụy

9.

Đặc điểm của lỗ tâm vị dạ dày là

a)

Cơ thắt vòng rất mạnh

b)

Lớp cơ chéo dày đặc

c)

Tập trung nhiều thụ thể cảm giác

d)

Có một nếp van dầy không kín

10.

Đặc điểm của lỗ môn vị dạ dày là

a)

Cơ thắt vòng rất mạnh

b)

Lớp cơ chéo dày đặc

c)

Tập trung nhiều thụ thể cảm giác

d)

Có một nếp van dày không kín

11.

Cấu tạo dạ dày có

a)

4 lớp

b)

3 lớp

c)

2 lớp

d)

5 lớp

12.

Lớp cơ dọc của dạ dày được phân bố

a)

Ở lớp ngoài

b)

Ở lớp giữa

c)

Ở lớp trong

d)

Xen kẽ

13.

Lớp cơ vòng của dạ dày được phân bố

a)

Ở lớp ngoài

b)

Ở lớp giữa

c)

Ở lớp trong

d)

Xen kẽ

14.

Lớp cơ chéo của dạ dày được phân bố

a)

Ở lớp ngoài

b)

Ở lớp giữa

c)

Ở lớp trong

d)

Xen kẽ

15.

Phần trên của ruột non còn gọi là

a)

Hồng tràng

b)

Hồi tràng

c)

Kết tràng

d)

Tá tràng

16.

Phần dưới của ruột non còn gọi là

a)

Hồng tràng

b)

Hồi tràng

c)

Kết tràng

d)

Tá tràng

17.

Tá tràng là đoạn nối giữa

a)

Hồng tràng và hồi tràng

b)

Thực quản và dạ dày

c)

Dạ dày và hỗng tràng

d)

Đại tràng và hồi tràng

18.

Hình thể ngoài của tá tràng có hình

a)

Chữ C

b)

Chữ J

c)

Chữ D

d)

Chữ L

19.

Trẻ em dễ bị lồng ruột và xoắn ruột là do

a)

Mạc treo của trẻ em ngắn và hẹp

b)

Mạc treo của trẻ em dài và rộng

c)

Mạc treo của trẻ em ngắn và rộng

d)

Mạc treo của trẻ em dài và hẹp

20.

Mao tràng là những nhú nổi lên của niêm mạc

a)

Tá tràng

b)

Tiểu tràng

c)

Đại tràng

d)

Trực tràng

21.

Mảng Paye có nhiều nhất là ở

a)

Đoạn cuối ruột non

b)

Đoạn đầu ruột non

c)

Đoạn giữa ruột non

22.

Van BAUHIN nằm ở

a)

Lỗ hổng tràng đổ vào manh tràng

b)

Lỗ tá tràng đổ vào manh tràng

c)

Lỗ trực tràng đổ vào manh tràng

d)

Lỗ hồi tràng đổ vào manh tràng

23.

Manh tràng (ruột tịt) là

a)

Đoạn giữa của đại tràng

b)

Đoạn đầu của đại tràng

c)

Đoạn cuối của đại tràng

d)

Đoạn trực tràng

24.

Ruột thừa là cấu trúc thuộc

a)

Đại tràng

b)

Hồi tràng

c)

Hổng tràng

d)

Trực tràng

25.

Khi nhai kỹ cơm có vị ngọt là do

a)

Enzym Protease

b)

Enzym Lipase

c)

Enzym Amylaza

d)

Enzym Bromelain

26.

Thực quản có chức năng tiết

a)

Enzym Amylaza

b)

Chất nhày

c)

Acid HCl

d)

Enzym Protease

27.

Vì sao khi nuốt, thức ăn không lọt vào đường hô hấp

a)

Lưỡi gà đóng đường mũi

b)

Sụn nắp thanh quản đậy mũi hầu

c)

Sụn nắp thanh quản đậy vòm họng

d)

Lưỡi gà đóng đường thanh khí quản

28.

Viên ăn được đẩy xuống dạ dày là nhờ

a)

Hoạt động của lưỡi

b)

Ezyn amylaza

c)

Làn sóng thực quản

d)

Acid thành thực quản

29.

Amylaza có tác dụng thủy phân tinh bột chín thành

a)

Đường Maltose

b)

Đường Glucose

c)

Đường Lactose

d)

Đường Galactose

30.

Nhũ trấp là

a)

Thức ăn được nhào trộn với nước bọt ở miệng

b)

Thức ăn được nhào trộn với dịch tiết của dạ dày

c)

Thức ăn được nhào trộn với chất nhày ở thực quản

d)

Thức ăn được nhào trộn với dịch mật ở tá tràng

31.

Nhũ trấp có tác dụng

a)

Mở hang vị

b)

Đóng nắp thanh quản

c)

Đóng vòm họng

d)

Mở môn vị

32.

Ở người trưởng thành khỏe mạnh, thức ăn qua hết dạ dày xuống ruột tá sau

a)

6 – 7 h

b)

7 – 12 h

c)

4 – 5 h

d)

10 – 15 h

33.

Men Pepsin có tác dụng

a)

Thủy phân các Protein

b)

Thủy phân các tinh bột

c)

Thủy phân các Lipid

d)

Thủy phân các Vitamin

34.

Bệnh nhân bị tắc mật thường hay xuất huyết dưới da là do

a)

Thiếu vitamin K

b)

Thiếu vitamin A

c)

Thiếu vitamin D

d)

Thiếu vitamin E

35.

Các vi khuẩn ruột già có chức năng tổng hợp

a)

Vitamin D

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Vitamin A

36.

Ruột non thuận lợi cho sự hấp thu nhờ

a)

Niêm mạc có nhiều mao tràng

b)

Diện tích hấp thu hẹp

37.

Có thể chích abcès gan và sinh thiết ở mặt sau vì

a)

Không có màng bụng phủ

b)

Dễ chích từ sau lưng

c)

Lớp mỡ dưới da mỏng

d)

Lớp cơ ít

38.

Glucose được dự trữ ở gan dưới dạng

a)

Mỡ

b)

Glucocodein

c)

GLucotinoit

d)

Glycogen

39.

Bệnh nhân tổn thương gan có thể chết vì

a)

Rối loạn nhịp tim

b)

Ngộ độc

c)

Tắc mạch

d)

Suy tuỷ

40.

Hầu hết các vitamin tan trong dầu được dự trữ ở

a)

Thận

b)

Tuỵ

c)

Gan

d)

Lớp mỡ dưới da

41.

Chức năng ngoại tiết của tuỵ là

a)

Tiết dịch Insulin

b)

Tiết dịch Glucagon

c)

Tiết dịch Adrenalin

d)

Tiết dịch tuỵ

42.

Bệnh nhân nữ, 25 tuổi, nhập viện vì đột ngột đau bụng dữ dội, xoay vặn người, gập người bụng bớt đau, tiêu tiểu bình thường, bệnh nhân có thể bị

a)

Tắc ruột

b)

Áp xe ruột thừa

c)

Áp xe gan

d)

Sỏi ống mật chủ

43.

Bệnh nhân nam, 85 tuổi, nhập viện vì đau bụng từng cơn, ngoài cơn đau hoàn toàn bình thường, 3 ngày nay chưa đi tiêu, bệnh nhân có thể bị

a)

Tắc ruột cơ học

b)

Áp xe ruột thừa

c)

Áp xe gan

d)

Sỏi ống mật chủ

44.

Bệnh nhân nam, 30 tuổi, nhập viện vì đau bụng dữ dội vùng hạ sườn trái, lan sau lưng, nôn ói nhiều, trước đó có đi nhậu với bạn bè, uống nhiều rượu, bệnh nhân có thể bị

a)

Viêm gan cấp

b)

Thủng ruột

c)

Tắc ruột cơ học

d)

Viêm tuỵ cấp

45.

Bệnh nhân nam, 60 tuổi, nhập viện vì đi cầu phân đen, sệt, dính như bã cà phê, có thể dự đoán tình trạng của bệnh nhân là

a)

Xuất huyết tiêu hoá dưới

b)

Thủng tạng rỗng

c)

Bị trĩ

d)

Xuất huyết tiêu hoá trên

46.

Bệnh nhân nữ, 53 tuổi, đến khám vì đi cầu phân vàng có lẫn máu đỏ tươi, kèm đau rát vùng hậu môn, có thể dự đoán tình trạng của bệnh nhân là

a)

Xuất huyết tiêu hoá dưới

b)

Thủng tạng rỗng

c)

Bị trĩ

d)

Xuất huyết tiêu hoá trên

47.

Dấu hiệu quai ruột nổi là dấu hiệu của

a)

Viêm ruột thừa

b)

Tắc ruột

c)

Tắc mật

d)

Thủng tạng rỗng

48.

Dấu rắn bò là triệu chứng đặc hiệu của

a)

Tắc ruột cơ năng

b)

Tắc ruột cơ học

c)

Thủng tạng rỗng

d)

Giun chui ống mật

49.

Điểm MacBurney nằm ở vị trí

a)

Giữa đường nối từ GCTT bên phải đến rốn

b)

2/3 đường nối từ GCTT bên phải đến rốn

c)

1/3 đường nối từ GCTT bên phải đến rốn

d)

1/4 đường nối từ GCTT bên phải đến rốn

50.

Điểm MacBurney thường được dùng để chẩn đoán

a)

Viêm ruột thừa cấp

b)

Viêm tuỵ cấp

c)

Viêm gan cấp

d)

Tắc niệu quản cấp

51.

Bệnh nhân nữ, 78 tuổi, nhập viện vì đau bụng đột ngột, dữ dội như dao đâm ở vùng thượng vị, sau đau lan khắp bụng, nôn mửa nhiều, nửa tháng trước đó có tự mua thuốc corticoid uống để giảm đau khớp, khám thấy thành bụng co cứng như gỗ, có thể dự đoán tình trạng của bệnh nhân là

a)

Thủng dạ dày

b)

Viêm tuỵ cấp

c)

Sỏi ống mật chủ

d)

Viêm ruột thừa

52.

Trong tắc ruột, bệnh nhân cần được xử trí theo hướng

a)

Cấp cứu ngoại khoa

b)

Cấp cứu nội khoa

c)

Xử trí tại nhà

d)

Xoa bóp vùng bụng

53.

Nguyên nhân của tắc ruột cơ học là

a)

Do chướng ngại vật

b)

Liệt ruột sau mổ

c)

Đau bụng cấp

d)

Tiêu chảy

54.

Bệnh nhân nữ, 50 tuổi, nhập viện vì đau bụng vùng hạ sườn phải lan lên bả vai phải, nôn ói nhiều, nôn ra thức ăn lẫn dịch xanh vàng, sốt, vàng da nhẹ, có thể dự đoán tình trạng của bệnh nhân là

a)

Thủng dạ dày

b)

Viêm tuỵ cấp

c)

Sỏi ống mật chủ

d)

Viêm ruột thừa

55.

Bệnh nhân nữ, 50 tuổi, nhập viện vì đau bụng vùng hạ sườn phải lan lên bả vai phải, nôn ói nhiều, nôn ra thức ăn lẫn dịch xanh vàng, sốt, vàng da nhẹ, cận lâm sàng cần thiết thực hiện cho bệnh nhân lúc này là

a)

Siêu âm bụng

b)

X quang bụng

c)

CT scan bụng

d)

Nội soi Dạ dày – Thực quản

56.

Khi chăm sóc bệnh nhân sỏi đường mật, trong chế độ ăn cần lưu ý

a)

Hạn chế mỡ, trứng

b)

Cung cấp nhiều đạm động vật

c)

Cung cấp nhiều đạm thực vật

d)

Hạn chế tinh bột

57.

Dự phòng sỏi mật bằng cách

a)

Xổ giun định kỳ mỗi 3 - 6 tháng

b)

Tiết thực giảm tinh bột, đường

c)

Cung cấp nhiều đạm động vật

d)

Tăng cường vitamin A

58.

Nguyên nhân tắc ruột ở trẻ em từ 5-7 tuổi thường là do

a)

Do giun

b)

Thoát vị thắt

c)

Ung thư đại tràng

d)

Thoát vị xoắn

59.

Điều trị viêm ruột thừa có kết quả tốt nhất là trong

a)

7 giờ đầu

b)

6 giờ đầu

c)

3 giờ đầu

d)

1 giờ đầu

60.

Mặt mày hốc hác, mắt trũng, da khô trong tắc ruột là biểu hiện của tình trạng

a)

Mất nước

b)

Sốc nhiễm trùng

c)

Sốc nhiễm độc

d)

Thiếu máu

61.

Da tái xanh, niêm mạc nhợt kèm theo vật vã hốt hoảng hay ngược lại nằm im lìm, thờ ơ trong tắc ruột là biểu hiện của tình trạng

a)

Mất nước

b)

Sốc nhiễm trùng

c)

Sốc nhiễm độc

d)

Thiếu máu

62.

Thiếu niệu và vô niệu trong tắc ruột là biểu hiện của tình trạng

a)

Mất nước

b)

Sốc nhiễm trùng

c)

Sốc nhiễm độc

d)

Thiếu máu

63.

Bệnh nhân nằm ngửa, đầu gối cao, hai chân co, thường thấy trong

a)

Viêm loét dạ dày – tá tràng

b)

Viêm tuỵ cấp

c)

Viêm phúc mạc

d)

Sỏi niệu quản

64.

Bệnh nhân nam, 89 tuổi, nhập viện vì đau bụng vùng quanh rốn, đau quặn từng cơn, đi cầu phân đen, vón cục, khô cứng như phân dê, tiền sử tai biến mạch máu não 5 năm, không đi lại được, có thể dự đoán tình trạng của bệnh nhân là

a)

Xuất huyết tiêu hoá trên

b)

Xuất huyết tiêu hoá dưới

c)

Táo bón

d)

Rối loạn tiêu hoá

65.

Hệ tuần hoàn gồm có:

a)

Tuần hoàn máu và tuần hoàn bạch huyết

b)

Tuần hoàn hệ thống và tuần hoàn phổi

c)

Tuần hoàn lớn và tuần hoàn nhỏ

d)

Tuần hoàn hệ thống và hệ thống cửa

66.

Đặc điểm cấu tạo của tim là:

a)

Gồm hai nửa trên và dưới

b)

Là một khối cơ rỗng

c)

Có động mạch đổ máu về tim

d)

Có tĩnh mạch dẫn máu ra khỏi tim

67.

Tim nằm ở:

a)

Trung thất trên

b)

Trung thất trước

c)

Trung thất giữa

d)

Trung thất sau

68.

Trục tim có hướng:

a)

Từ trên xuống dưới sang trái và ra sau

b)

Từ trên xuống dưới sang phải và ra sau

c)

Từ trên xuống dưới sang phải và ra trước

d)

Từ trên xuống dưới sang trái và ra trước

69.

Van 3 lá:

a)

Nằm giữa tâm nhĩ phải với tâm thất phải

b)

Nằm giữa tâm nhĩ trái với tâm thất trái

c)

Nằm giữa tâm nhĩ phải với động mạch phổi

d)

Nằm giữa tâm thất phải và động mạch chủ

70.

Vách gian nhĩ

a)

Sau khi sinh thường có lỗ thông giữa hai tâm nhĩ trong thời gian dài

b)

Ngăn cách giữa tâm nhĩ trái và tâm thất phải

c)

Ngăn cách giữa tâm nhĩ trái và tâm nhĩ phải

d)

Có lỗ bầu dục thông giữa tâm nhĩ trái và tâm thất phải

71.

Tâm nhĩ có đặc điểm

a)

Có các động mạch lớn đi ra

b)

Thông với các tâm thất

c)

Thông với nhau

d)

Có các tĩnh mạch lớn dẫn máu đi

72.

Đáy tim

a)

Nằm ở phía trên, nhìn sang trái ra sau

b)

Nằm ở phía trên, nhìn sang phải và ra sau

c)

Nằm ở phía dưới, nhìn sang phải và ra sau

d)

Nằm ở phía trên, nhìn sang phải và ra trước

73.

Tĩnh mạch chủ trên

a)

Đổ máu về tâm nhĩ trái

b)

Đổ máu về tâm thất trái

c)

Đổ máu về tiểu nhĩ phải

d)

Đổ máu về tâm nhĩ phải

74.

Đỉnh tim đối chiếu lên lồng ngực

a)

Ngang mức khoảng gian sườn V bên trái, trên đường giữa xương đòn

b)

Ngang mức khoảng gian sườn V bên trái, trên đường nách trước

c)

Ngang mức khoảng gian sườn IV bên trái, trên đường giữa xương đòn

d)

Ngang mức khoảng gian sườn IV bên trái, trên đường cạnh ức

75.

Nếu lấy tim làm điểm bắt đầu thì máu ở tuần hoàn nhỏ có đường đi như sau

a)

Từ tim vào động mạch chủ đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch chủ để về tim

b)

Từ tim vào động mạch phổi đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch chủ để về tim

c)

Từ tim vào động mạch chủ đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch phổi để về tim

d)

Từ tim vào động mạch phổi đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch phổi để về tim

76.

Các tĩnh mạch phổi

a)

Đổ máu về tâm nhĩ trái

b)

Đổ máu về tâm thất trái

c)

Đổ máu về tiểu nhĩ phải

d)

Đổ máu về tiểu nhĩ trái

77.

Tâm thất trái có thành dày hơn thất phải vì

a)

Nó phải tống máu với tốc độ cao hơn

b)

Nó chứa nhiều máu hơn

c)

Nó phải tống máu với áp suất cao hơn

d)

Nó phải tống máu qua lỗ hẹp là van tổ chim

78.

Đúng vào lúc nghe tiếng tim thứ nhất thì

a)

Nhĩ đang giãn, sau khi co

b)

Nhĩ đang giãn, thất vừa mới co

c)

Nhĩ đang giãn, thất đang tống máu

d)

Thất đang co

79.

Thể tích cuối tâm trương

a)

Bị giảm nếu van động mạch chủ bị hẹp

b)

Lớn nhất khi bắt đầu thì tâm thu

c)

Phụ thuộc vào lượng máu về tâm nhĩ

d)

Phụ thuộc hoàn toàn vào nhĩ thu

80.

Vị trí dẫn nhịp bình thường ở tim người là

a)

Nút nhĩ thất

b)

Thân bó His

c)

Nút xoang

d)

Bó His

81.

Yếu tố chủ yếu tạo nên sức cản ngoại biên toàn bộ

a)

Hệ tiểu động mạch

b)

Hệ động mạch

c)

Sợi cơ trơn tạo nên tính co thắt ở mạch máu

d)

Hoạt động hệ giao cảm

82.

Đúng vào lúc nghe thấy tiếng tim thứ hai

a)

Nhĩ đang giãn, thất đã giãn hoàn toàn

b)

Thất vừa giãn, nhĩ đang giãn

c)

Thất đang co, nhĩ bắt đầu co

d)

Nhĩ bắt đầu co, thất đang giãn

83.

Tiếng tim thứ nhất là do

a)

Đóng van nhĩ-thất

b)

Sự rung của tâm thất trong thì tâm thu

c)

Đóng van hai lá

d)

Luồng máu chảy ngược lại trong tĩnh mạch chủ

84.

Trong chu kỳ hoạt động của tim, thời kỳ bắt đầu đóng van nhĩ thất cho đến cuối kỳ đóng van động mạch, phù hợp với giai đoạn

a)

Tâm nhĩ thu

b)

Tâm nhĩ giãn

c)

Tâm thất thu

d)

Câu B và C đúng

85.

Sự đóng van động mạch chủ xảy ra lúc bắt đầu của pha nào trong chu chuyển tim

a)

Co đẳng trường

b)

Sự tống máu nhanh

c)

Cuối tâm trương

d)

Giãn đẳng trường

86.

Huyết áp có xu hướng tăng ở người già tăng trọng lượng do

a)

Tăng chiều dài mạch máu

b)

Tăng cholesterol máu

c)

Tăng thể tích máu

d)

Giảm khả năng đàn hồi mạch máu

87.

Sự chênh lệch áp suất giữa tim và động mạch chủ là ở

a)

Thất trái trong thời kỳ tâm trương

b)

Thất trái trong thời kỳ tâm thu

c)

Thất phải trong thời kỳ tâm trương

d)

Thất phải trong thời kỳ tâm trương

88.

Máu lên phổi dễ dàng chủ yếu nhờ

a)

Tác động hệ thần kinh thực vật

b)

Mao mạch phổi rộng

c)

Áp lực thất phải lớn

d)

Áp lực âm trong màng phổi

89.

Vòng tuần hoàn lớn là

a)

Vòng tuần hoàn chức phận

b)

Vòng tuần hoàn dinh dưỡng

c)

Vai trò chủ yếu vận chuyển máu và các chất

d)

Hoạt động với áp lực lớn

90.

Thành động mạch phổi có khả năng ............ hơn động mạch chủ do ............ và chứa ............ sợi cơ trơn

a)

Co thắt; mỏng; nhiều

b)

Giãn; mỏng; nhiều

c)

Giãn; mỏng; ít

d)

Thay đổi khẩu kính; mỏng; nhiều

91.

Lưu lượng máu não được duy trì gần như hằng định khoảng ............ chiếm ............ lưu lượng tim lúc nghỉ

a)

750ml/phút; 15%

b)

550 ml/phút; 12%

c)

1200 ml/phút; 18%

d)

750 ml/phút; 12%

92.

Trong hệ tuần hoàn, hệ thống van có thể thấy ở

a)

Trong tim

b)

Trong tĩnh mạch chi

c)

Trong tĩnh mạch não

d)

Câu A và B đúng

93.

Nơi chứa tỉ lệ thể tích máu lớn nhất

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Tiểu động mạch

94.

Yếu tố sau đây làm tăng huyết áp, ngoại trừ

a)

Tăng lưu lượng tim

b)

Tăng sức cản ngoại vi toàn bộ

c)

Tăng thể tích máu

d)

Tăng tính đàn hồi thành động mạch

95.

Yếu tố nào làm thay đổi huyết áp mạnh nhất

a)

Thể tích tổng máu tâm thu

b)

Tăng nhịp tim

c)

Tăng sức co của tim

d)

Độ co giãn mạch máu

96.

Hậu quả của suy cơ tim

a)

Hậu quả của suy cơ tim

b)

Thiếu oxy

c)

Giảm lưu lượng

d)

Giảm cung lượng thất trái

97.

Biểu hiện sớm và dễ thấy nhất của suy tim trái

a)

Ứ trệ máu ở phổi

b)

Khó thở

c)

Phù phổi

d)

Hen tim

98.

Tuần hoàn phổi và tuần hoàn hệ thống có những tính chất sau, ngoại trừ

a)

Đều là tuần hoàn chức phận và dinh dưỡng

b)

Vận chuyển khí và dưỡng chất đến các tổ chức

c)

Vận chuyển và trao đổi khí ở phổi

d)

Phụ thuộc vào sức bơm của tim và sức cản của hệ mạch

99.

Máu từ tĩnh mạch về tim nhờ các yếu tố sau, ngoại trừ:

a)

Sức co của tim

b)

Sức cản mạch máu

c)

Áp suất âm trong lồng ngực

d)

Sự co giãn cơ vân

100.

Nguyên nhân kế sau không thuộc nguyên nhân suy tim trái:

a)

Tăng huyết áp.

b)

Hở van hai lá.

c)

Hở van hai lá.

d)

Thông liên nhĩ.

101.

Nguyên nhân kế sau không thuộc nguyên nhân suy tim phải:

a)

Hẹp hai lá..

b)

Viêm phế quản mạn.

c)

Tổn thương van ba lá.

d)

Bệnh van động mạch chủ.

102.

Cung lượng tim phụ thuộc vào 4 yếu tố: tiền gánh, hậu gánh, sức co bóp tim và:

a)

Huyết áp động mạch.

b)

Huyết áp tĩnh mạch.

c)

Độ dày cơ tim.

d)

Tần số tim.

103.

Triệu chứng cơ năng chính của suy tim trái là:

a)

Ho khan.

b)

Khó thở.

c)

Đau ngực.

d)

Hồi hộp.

104.

Đặc điểm sau không phải là của phù tim trong hội chứng suy tim phải:

a)

Phù thường ở hai chi dưới.

b)

Phù tăng dần lên phía trên.

c)

Phù có thể kèm theo cổ trướng.

d)

Phù ở mi mắt trong giai đoạn đầu.

105.

Biểu hiện đặc trưng của trụy tim mạch mà người thầy thuốc cần tập trung giải quyết hồi phục cho người bệnh:

a)

Khó thở.

b)

Huyết áp tối đa tụt xuống rất thấp.

c)

Rối loạn mạch.

d)

Mất tri giác.

106.

Đặc điểm sau không phải là của gan tim trong suy tim phải:

a)

Gan to đau.

b)

Kèm dấu phản hồi gan tĩnh mạch cổ.

c)

Gan đàn xếp.

d)

Gan nhỏ lại khi ăn nhạt, nghỉ ngơi.

107.

Các triệu chứng cơ năng xuất hiện kể cả khi gắng sức, ít làm hạn chế các hoạt động thể lực. Theo Hội tim mạch NewYork (NYHA) đó là giai đoạn suy tim:

a)

Độ I.

b)

Độ II.

c)

Độ III.

d)

Độ IV.

108.

Triệu chứng chung về lâm sàng của hội chứng suy tim phải là:

a)

Khó thở dữ dội.

b)

Gan to.

c)

Bóng tím to.

d)

Ứ máu ngoại biên.

109.

Chọn định nghĩa đúng nhất về ngừng tim và tuần hoàn:

a)

Là tình trạng mất hoạt động hiệu quả của cơ tim.

b)

Là tình trạng mất hoạt động hiệu quả của cơ tim và hệ thống tuần hoàn gây ảnh hưởng đến tuần hoàn não và các cơ quan trong cơ thể.

c)

Là tình trạng gây ảnh hưởng đến tuần hoàn não.

d)

Là tình trạng ảnh hưởng đến các cơ quan trong cơ thể.

110.

Triệu chứng thực thể sau không thuộc về hội chứng suy tim trái:

a)

Mỏm tim lệch trái.

b)

Xanh tím.

c)

Nhịp tim nhanh.

d)

Thổi tâm thu van hai lá.

111.

Cơ chế chủ yếu nhất gây cao huyết áp thứ phát:

a)

Tăng sức co bóp của thất trái.

b)

Tăng sản xuất renin.

c)

Tăng áp lực đóng van động mạch chủ.

d)

Tăng sức cản ngoại vi.

112.

Nguyên nhân, cơ chế nhanh nhất đưa đến suy tim toàn bộ:

a)

Sốc.

b)

Thiếu vitamin B1 trầm trọng.

c)

Nhịp nhanh kịch phát.

d)

Sốt cao, nhiễm khuẩn nặng.

113.

Nguyên nhân gây sốc nặng và nhanh nhất:

a)

Sốc chấn thương.

b)

Sốc bỏng.

c)

Sốc phản vệ.

d)

Sốc nhiễm khuẩn.

114.

Ngất là hiện tượng:

a)

Mất tri giác từ từ.

b)

Mất tri giác đột ngột, tuần hoàn não bị ngừng trệ bất chợt.

c)

Huyết áp giảm.

d)

Tự hồi phục.

115.

Huyết áp tâm thu giảm và huyết áp tâm trương bình thường là đặc điểm của:

a)

Suy tim phải nặng.

b)

Suy tim trái nặng.

c)

Suy tim toàn bộ.

d)

Tim bình thường ở người lớn tuổi.

116.

Hậu quả khi xảy ra ngừng tim và tuần hoàn là:

a)

Ngừng hô hấp.

b)

Thiếu oxy mô.

c)

Toan chuyển hóa gây tổn thương cơ quan vĩnh viễn nếu không cứu chữa kịp thời.

d)

Câu A, B, C đều đúng.

117.

Biểu hiện khác nhau chủ yếu của sốc so với trụy tim mạch:

a)

Huyết áp hạ.

b)

Thờ ơ với ngoại cảnh.

c)

Có giai đoạn phản ứng thích nghi và không thích nghi.

d)

Sau giai đoạn 2 thì có thể tự hồi phục.

118.

Khi ngừng tim, sau 3–5 phút tế bào não tổn thương không hồi phục do:

a)

Thiếu oxy, thiếu lipid.

b)

Thiếu glucose, thiếu lipid.

c)

Thiếu oxy, thiếu glucose.

d)

Thiếu oxy, thiếu protein.

119.

Các nguyên nhân gây phù phổi cấp do tim bao gồm, ngoại trừ:

a)

Tăng huyết áp.

b)

Viêm cầu thận.

c)

Nhồi máu cơ tim.

d)

Hẹp van 2 lá.

120.

Nhóm các chất sinh năng lượng cho cơ thể con người là:

a)

Protein, Maltose, Retinol.

b)

Niacin, glycogen, stearic.

c)

Oleic, protein, Calci.

d)

Maltose, glycogen, palmitic.

121.

Khi chăm sóc bệnh nhân tim mạch, chú ý loại đường nào không có tác dụng tăng cholesterol máu:

a)

Saccarose.

b)

Fructose.

c)

Glucose.

d)

Lactose.

122.

Loại nào dưới đây cần hạn chế trong chế độ dinh dưỡng cho người bị bệnh tim mạch:

a)

Muối.

b)

Mỡ.

c)

Tinh bột.

d)

Câu A và B.

123.

Cá là thức ăn tốt cho bệnh nhân tim mạch. Protein của cá có chứa chủ yếu các tiểu phần nào:

a)

Casein, albumin, globulin.

b)

Albumin, lactoglobulin, phosphoprotein.

c)

Elastin, lactoalbumin, globulin.

d)

Albumin, nucleprotein, globulin.

124.

Sắp xếp đúng theo mức độ tăng dần về hàm lượng lipid tổng số (từ trái sang phải) cho bệnh nhân bị nhồi máu cơ tim:

a)

Ngô, đậu cô ve, thịt bò, sữa mẹ.

b)

Đậu cô ve, sữa mẹ, thịt bò, ngô.

c)

Thịt bò, sữa mẹ, ngô, đậu cô ve.

125.

Các loại hạt giàu omega-3 là loại acid béo hữu ích cho bệnh nhân tim mạch do tác dụng:

a)

Ngăn chặn huyết khối hình thành.

b)

Giảm hàm lượng LDL, triglyceride cũng như cholesterol toàn phần.

c)

Giảm thiểu sự hiện diện của các mảng bám trên thành động mạch.

d)

Cả 3 câu trên).

126.

Chế độ ăn cho người bệnh nhân suy tim độ III bao gồm những thức ăn sau, ngoại trừ:

a)

Thức ăn giàu chất xơ.

b)

Uống nhiều nước.

c)

Hạn chế muối và các thực phẩm giàu natri.

d)

Hạn chế chất béo.

127.

Bệnh nhân 50 tuổi, nhồi máu cơ tim, năng lượng tối thiểu cần cung cấp cho chuyển hóa cơ bản trong 24 h là:

a)

1000Kcal.

b)

1200Kcal.

c)

1240Kcal.

d)

1250 Kcal.

128.

Đặc điểm sau không phải là của Digital:

a)

Tăng co bóp tim.

b)

Tăng dẫn truyền tim.

c)

Chậm nhịp tim.

d)

Tăng độ bloc tim nếu dùng liều cao kéo dài.

129.

Propranolol là thuốc được chỉ định:

a)

Tăng huyết áp kèm suy tim

b)

Tăng huyết áp kèm suy hô hấp

c)

Tăng huyết áp kèm nhịp tim chậm

d)

Tăng huyết áp kèm nhịp tim nhanh nhưng không suy tim

130.

Thuốc giảm hậu gánh trong điều trị suy tim được ưa chuộng hiện nay là:

a)

Hydralazin

b)

Nitrate

c)

Ức chế men chuyển

d)

Ức chế canxi

131.

Bệnh nhân suy tim ứ huyết, thuốc được lựa chọn điều trị tốt nhất là:

a)

Furosemid

b)

Captopril

c)

Propranolol

d)

Uabain

132.

Aldomet là thuốc điều trị:

a)

Xơ gan

b)

Suy thận cấp

c)

Tăng huyết áp

d)

Phù do suy tim

133.

Bệnh nhân 60 tuổi, chẩn đoán cơn đau thắt ngực, thuốc được chỉ định tốt nhất là:

a)

Furosemid

b)

Nitroglycerin

c)

Hypothiazid

d)

Propranolol

134.

Bệnh nhân 65 tuổi, chẩn đoán suy tim phải, hiện tại phù, gan to, thuốc được chỉ định tốt nhất là:

a)

Nifedipin

b)

Propanolol

c)

Aldomet

d)

Hypothiazid

135.

Ở người trưởng thành, 1kg thể trọng tương đương với

a)

50 – 60ml máu

b)

100 – 120ml máu

c)

10 – 15ml máu

d)

70 – 80ml máu

136.

Khối lượng máu tăng lên khi

a)

Nôn mửa

b)

Tập thể thao

c)

Ăn, uống

d)

Ngủ

137.

Ở người tỉ trọng chung của máu là

a)

1,025–1,050

b)

1,032–1,045

c)

1,025–1,050

d)

1,051–1,060

138.

Tỷ trọng máu thay đổi theo

a)

Cường độ lao động

b)

Giới tính

c)

Độ tuổi

d)

Các loài khác nhau

139.

Yếu tố quyết định độ nhớt của máu là:

a)

Tiểu cầu và thành phần protein trong huyết tương

b)

Bạch cầu và thành phần protein trong huyết tương

c)

Hồng cầu và thành phần protein trong huyết tương

d)

Đại thực bào và thành phần protein trong huyết tương

140.

Độ nhớt máu thay đổi trong trường hợp

a)

Uống nhiều nước

b)

Tiêu chảy

c)

Truyền dịch

d)

Mang thai

141.

Hemoglobin của người trưởng thành bình thường gồm

a)

2 chuỗi δ và 2 chuỗi gamma

b)

2 chuỗi α và 2 chuỗi gamma

c)

2 chuỗi α và 2 chuỗi β

d)

2 chuỗi α và 2 chuỗi δ

142.

Người ta phân loại bạch cầu dựa trên

a)

Số lượng nhân

b)

Hình dáng của nhân

c)

Chức năng bạch cầu

d)

Nguồn gốc bạch cầu

143.

Phản ứng chéo được thực hiện bằng cách

a)

Trộn huyết tương của người nhận với huyết tương của người cho

b)

Trộn máu toàn phần của người nhận với hồng cầu rửa của người cho

c)

Trộn huyết tương của người nhận với hồng cầu rửa của người cho

d)

Trộn huyết tương của người nhận với huyết tương của người cho

144.

Nhóm O không có

a)

Kháng thể A và B

b)

Kháng nguyên A và B

c)

Kháng thể anti-A và anti-B

d)

Kháng thể O

145.

Kháng nguyên A và B tồn tại ở:

a)

Huyết tương

b)

Máu ngoại vi

c)

Màng hồng cầu

d)

Dịch nội bào

146.

Kháng thể anti-A và anti-B tồn tại ở

a)

Màng hồng cầu

b)

Máu ngoại vi

c)

Dịch nội bào

d)

Huyết tương

147.

Các tế bào gốc sinh máu vạn năng có ở

a)

Trong máu lòng mạch

b)

Gan

c)

Tuỷ xương

d)

Tuỷ xương

148.

Hồng cầu có màu đỏ là do

a)

Màng hồng cầu có màu đỏ

b)

Nhân hồng cầu có màu đỏ

c)

Sắc tố Hem

d)

Có chứa vitamin A

149.

Trường hợp máu bị tăng base, lượng muối kiềm BHCO3 thừa ra sẽ được thải ra ngoài qua

a)

Cơ quan tiêu hóa

b)

Cơ quan hô hấp

c)

Cơ quan tuần hoàn

d)

Cơ quan bài tiết

150.

Trong thực tế, khi lao động nặng kéo dài

a)

Phản ứng máu hơi ngả về kiềm

b)

Phản ứng máu tăng tần số

c)

Phản ứng máu hơi ngả về acid

d)

Phản ứng máu trở về cân bằng