wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm y học (Trang 1–3)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn năng lượng chủ yếu dùng trong phản ứng viêm là

a)

Protid

b)

Glucid

c)

Lipid

d)

Vitamin

2.

Nguyên nhân gây thiếu máu do mất máu cấp là

a)

Rong kinh

b)

Chấn thương mạch máu

c)

Táo bón

d)

Ký sinh trùng

3.

Phù toàn thân thường gặp trong

a)

Côn trùng đốt

b)

Phụ nữ có thai

c)

Suy van tĩnh mạch chi dưới

d)

Hội chứng thận hư

4.

Vàng da do nguyên nhân trước gan (như truyền nhầm nhóm máu) là

a)

Tăng Bilirubin tự do do tăng tan máu

b)

Tắc đường mật gây phân trắng

c)

Tổn thương tế bào nhu mô gan

d)

Nước tiểu vàng sậm do sắc tố mật

5.

Loại kháng thể có vai trò quan trọng trong phản ứng dị ứng của cơ thể là

a)

IgG

b)

IgM

c)

IgE

d)

IgA

6.

Béo phì là sự tích lũy mỡ quá mức khiến trọng lượng cơ thể vượt quá

a)

20% so với mức quy định

b)

30% so với mức quy định

c)

40% so với mức quy định

d)

50% so với mức quy định

7.

Nguyên nhân gây thiếu máu do mất máu mạn là

a)

Rong kinh

b)

Chấn thương mạch máu

c)

Xuất huyết tiêu hóa do vỡ giãn tĩnh mạch thực quản

d)

Chấn thương thận

8.

Điều kiện quan trọng nhất để một phản ứng viêm cấp chuyển thành mạn tính là

a)

Có sự thâm nhiễm và tham gia của lympho bào tại ổ viêm

b)

Yếu tố gây viêm còn tồn tại

c)

Tạo nhiều mô xơ

d)

Hệ miễn dịch của cơ thể yếu

9.

Trong tăng áp lực tĩnh mạch cửa, vỡ vòng nối tĩnh mạch nôn ra máu là

a)

Quanh rốn

b)

Trực tràng

c)

Thực quản (giữa tĩnh mạch vành vị và tĩnh mạch đơn)

d)

Tĩnh mạch chủ dưới

10.

1g Hemoglobin (Hgb) có khả năng gắn với oxy tối đa là

a)

1.34 ml

b)

1.39 ml

c)

20.8 ml

d)

0.3 ml

11.

Trong phân loại kháng thể, thì miễn dịch dịch thể có số loại kháng thể là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

12.

Bệnh nhân bị tiểu máu khi làm cặn lắng nước tiểu quan sát có > 3 hồng cầu/quang trường 40x

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Cơ chế gây tăng Cholesterol máu trong trường hợp tắc mật là

a)

Gan tăng tổng hợp Cholesterol do thiếu nguyên liệu

b)

Acid mật ứ lại ức chế phản hồi quá trình tổng hợp acid mật từ cholesterol

c)

Tăng hấp thu Cholesterol từ ruột

d)

Giảm phân hủy Cholesterol tại tế bào Kupffer

14.

Nguyên nhân gây bệnh Thalassemia là do rối loạn

a)

Gen cấu trúc protid

b)

Gen điều hòa tổng hợp protid

c)

Chuyển hóa acid nucleic

d)

Enzyme

15.

Khi cơ thể bị dị ứng thì loại bạch cầu tăng trong máu là

a)

Bạch cầu ái toan

b)

Bạch cầu đa nhân trung tính

c)

Lympho bào

d)

Thực bào

16.

Nguyên nhân gây rối loạn giai đoạn thông khí của quá trình hô hấp là

a)

Nhược cơ hô hấp

b)

Áp xe phổi

c)

Sốc

d)

Suy tim

17.

Lipid toàn phần trong máu ổn định trong khoảng 600 – 800 mg % (mg/dL).

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Bộ phận tiêu hóa có khả năng hấp thu mạnh nhất là

a)

Miệng

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

19.

Khi bị sốt, nhu cầu vitamin trong cơ thể tăng cao, quan trọng nhất là

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

c)

Vitamin E

d)

Vitamin D

20.

Glycogen được dự trữ chủ yếu ở gan

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Cơ chế bệnh sinh của thiểu niệu do nguyên nhân sau thận liên quan đến bệnh lý

a)

Hội chứng thận hư

b)

Tiêu chảy cấp

c)

Mất máu cấp

d)

Sỏi niệu quản

22.

Hiện tượng quá sản trong bệnh ung thư máu được định nghĩa là

a)

Mất tính chất biệt hóa

b)

Tăng sinh quá mức, lấn át các tổ chức lân cận

c)

Sự sinh sản xảy ra ở những nơi bất thường

d)

Các tế bào có tính chất chuyên biệt

23.

Hẹp van động mạch chủ là nguyên nhân gây

a)

Suy tim trái

b)

Suy tim phải

c)

Suy tim toàn bộ

d)

Suy mạch vành

24.

Khi vận chuyển CO2, phản ứng thủy hóa trong hồng cầu mạnh hơn trong huyết tương nhờ men

a)

Carbonic anhydrase

b)

Lipase

c)

Decarboxylase

d)

Proteinase

25.

Viêm cầu thận cấp thường xuất hiện triệu chứng sau đây

a)

Tụt huyết áp

b)

Tăng huyết áp

c)

Đa niệu

d)

Tiểu mủ

26.

Suy thận cấp được định nghĩa là

a)

Suy giảm chức năng thận kéo dài trên 3 tháng

b)

Tổn thương không hồi phục của nhu mô thận

c)

Giảm nhanh chóng độ thanh lọc cầu thận

d)

Giảm sản xuất erythropoietin gây thiếu máu

27.

Sốt gây rối loạn chuyển hóa của cơ thể, khi nhiệt độ cơ thể tăng 1 độ thì chuyển hóa năng lượng tăng

a)

2,3%

b)

3,3%

c)

4,3%

d)

5,3%

28.

Cơ chế bệnh sinh chủ yếu của bệnh khí phế thũng là do mất cân bằng của hệ thống

a)

Oxy hóa/Khử

b)

Protease/Antiprotease

c)

Acid/Base

d)

Giao cảm/Phó giao cảm

29.

Hormone tuyến thượng thận (cortisone, hydrocortisone) có tác dụng làm giảm phản ứng viêm

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Phát biểu sau đây là đúng khi nói về khoang màng phổi

a)

Bình thường trong khoang màng phổi có áp lực âm

b)

Bình thường trong khoang màng phổi có áp lực dương

c)

Bình thường trong khoang màng phổi có nhiều dịch

d)

Bình thường trong khoang màng phổi có nhiều khí

31.

Triệu chứng uống nhiều trong bệnh đái tháo đường là do

a)

Bệnh nhân tiểu nhiều bị mất nước và điện giải

b)

Bệnh nhân ăn nhiều nên bị khát

c)

Đường trong máu cao gây khát

d)

Rối loạn cân bằng Acid–Base

32.

Nồng độ glucose trong máu luôn luôn duy trì ổn định ở mức

a)

80 – 120 mg%

b)

120 – 140 mg%

c)

120 – 200 mg%

d)

140 – 200 mg%

33.

Khi hô hấp, quá trình chuyển O2 từ mao mạch phổi đến gian dịch bao quanh các tế bào và chuyển CO2 từ gian dịch đến mao mạch phổi, là quá trình

a)

Thông khí

b)

Khuếch tán

c)

Vận chuyển

d)

Trao đổi

34.

Các tế bào não chỉ có thể lấy năng lượng từ glucid

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Tiêu chảy thẩm thấu là do sự bài tiết nước và muối vào lòng ruột không bình thường, thường do Enterotoxin của vi trùng

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Nguyên nhân trước thận gây thiểu niệu là gì?

a)

Hội chứng thận hư

b)

Sỏi đài bể thận

c)

Mất máu cấp

d)

Sỏi niệu quản

37.

Trong cơ thể, cơ quan hoạt động càng nhiều thì lượng nước trong cơ quan đó càng nhiều.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Dựa vào tỷ trọng, Lipoprotein được phân chia thành bao nhiêu loại?

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

39.

Trong bệnh thận, cơ chế gây toan hóa máu chủ yếu là gì?

a)

Tăng đào thải các sản phẩm acid qua nước tiểu

b)

Giảm sản xuất NH3 ở tế bào ống thận

c)

Tăng tái hấp thu HCO3− ở ống thận

d)

Tăng bài tiết H+ qua ống thận

40.

Nhận định về đói hoàn toàn: vẫn được cung cấp một số chất dinh dưỡng nhưng vẫn dư so với nhu cầu của cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Khi nước nhập vào nhiều hơn nước xuất ra sẽ gây tình trạng nào?

a)

Mất nước

b)

Dư nước

c)

Hạ huyết áp

d)

Tăng dịch dạ dày

42.

Nguyên nhân gây tiểu máu là gì?

a)

Viêm cầu thận cấp

b)

Đái tháo đường

c)

Đái tháo nhạt

d)

Thận nhiễm mỡ

43.

Hậu quả chính của việc cung cấp protein không đủ về số lượng, chất lượng kém và tỷ lệ acid amin không cân đối là gì?

a)

Thường không gây rối loạn vì cơ thể có thể tự tổng hợp protein

b)

Chỉ xảy ra ở người lớn tuổi

c)

Dẫn đến rối loạn nặng nhẹ, chậm phát triển, giảm sức đề kháng và có thể bị phù nề

d)

Chỉ ảnh hưởng đến chuyển hóa đường

44.

Một người bệnh được xem là đa niệu khi thể tích nước tiểu trong 24 giờ vượt quá bao nhiêu?

a)

> 30003000 ml

b)

> 300300 ml

c)

> 0,30{,}3 lít

d)

> 10001000 ml

45.

Cholesterol máu tăng kéo dài xâm nhập vào tế bào gây rối loạn chức năng, hậu quả chính là gì?

a)

Béo phì

b)

Giảm huyết áp

c)

Đái tháo đường type 1

d)

Vữa xơ động mạch

46.

Phù trong suy gan liên quan đến việc gan giảm khả năng phá hủy hormone nào?

a)

Insulin và Glucagon

b)

ADH và Aldosteron

c)

Thyroxin và Cortisol

d)

Adrenalin và Noradrenalin

47.

Cơ chế điều hoà pH\mathrm{pH} máu chậm nhưng triệt để nhất là gì?

a)

Điều hoà qua hệ thống đệm trong huyết tương

b)

Tăng thải CO2\mathrm{CO_2} qua phổi

c)

Đào thải các acid không bay hơi qua thận

d)

Hệ đệm huy động muối kiềm

48.

Hậu quả của giảm hấp thu protid là gì?

a)

Tiêu chảy

b)

Táo bón

c)

Phù

d)

Vọp bẻ

49.

Xét nghiệm cận lâm sàng thường dùng để đánh giá rối loạn toan–kiềm là gì?

a)

Công thức máu

b)

Đo trực tiếp độ pH\mathrm{pH} trong máu

c)

Khí máu động mạch

d)

Đường huyết

50.

Suy tim trái thường gây triệu chứng nào?

a)

Tĩnh mạch cổ nổi

b)

Phù

c)

Khó thở

d)

Gan to ứ máu

51.

Mất nước ngoại bào thường có dấu hiệu giảm khối lượng tuần hoàn và khi khối lượng giảm 23\tfrac{2}{3} thì bệnh nhân tử vong.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Nguyên nhân gây thiếu máu do mất máu mạn thường gặp là gì?

a)

Trĩ

b)

Băng huyết sau sinh

c)

Xuất huyết tiêu hoá do vỡ giãn tĩnh mạch thực quản

d)

Chấn thương thận

53.

Suy hô hấp độ 1 (tiềm tàng) có đặc điểm lâm sàng nào?

a)

Khó thở ngay cả khi nghỉ ngơi

b)

Khó thở khi hoạt động nhẹ

c)

Chỉ mệt và khó thở khi lao động nhiều

d)

Không bao giờ khó thở

54.

Vai trò của nước đối với cơ thể là gì?

a)

Duy trì khối lượng tuần hoàn, qua đó duy trì huyết áp

b)

Cung cấp năng lượng

c)

Vận chuyển oxy

d)

Duy trì pH\mathrm{pH} máu

55.

Tăng tiết dịch tụy thường gặp trong trường hợp nào?

a)

Viêm tụy cấp

b)

Viêm tụy mạn

c)

Tắc ống tụy

d)

Tắc mật

56.

Thực phẩm cung cấp nhiều natri nhất trong các lựa chọn sau là gì?

a)

Thịt bò

b)

Mì ăn liền

c)

Trứng

d)

Sữa

57.

Nguyên nhân nhiễm acid cố định bệnh lý là gì?

a)

Suy thận

b)

Suy gan

c)

Viêm dạ dày

d)

Rửa dạ dày

58.

Viêm cầu thận cấp thường do phức hợp kháng nguyên–kháng thể lắng đọng ở các lớp tế bào của màng lọc cầu thận sau nhiễm liên cầu tan huyết nhóm A.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Theo lâm sàng, thời kỳ của đói đặc trưng bởi cảm giác đói cồn cào, rất thèm ăn và kéo dài khoảng 1–3 ngày là thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ chưa thay đổi

b)

Thời kỳ hưng phấn

c)

Thời kỳ ức chế

d)

Thời kỳ suy sụp

60.

Đặc điểm thuộc tứ chứng Widal trong suy thận mạn là gì?

a)

Không phù

b)

Thiểu niệu

c)

Không thiếu máu

d)

Không tăng huyết áp

61.

Ngay sau khi yếu tố gây viêm tác động, tại chỗ viêm xuất hiện bốn hiện tượng: giãn mạch, sung huyết động mạch, sung huyết mao mạch và ứ máu.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Chất điện giải là gì?

a)

Anion

b)

Ure

c)

Creatinin

d)

Protein

63.

Huyết sắc tố chủ yếu ở bào thai là gì?

a)

Hb F

b)

Hb C

c)

Hb S

d)

Hb A

64.

Hậu quả của thiếu vitamin B12\mathrm{B_{12}} là gì?

a)

Tiêu chảy

b)

Yếu cơ

c)

Phù

d)

Thiếu máu

65.

Đặc tính điển hình của kháng thể tự nhiên là gì?

a)

Quá trình miễn dịch rõ ràng

b)

Qua nhau thai

c)

Gây kết tủa, hủy diệt hồng cầu

d)

Tiêu huyết trong lòng mạch

66.

Một bệnh nhân có protein niệu khi đứng lâu nhưng không có protein niệu khi nằm nghỉ. Đây là gì?

a)

Tiểu đạm bệnh lý

b)

Tiểu đạm chức năng do sốt

c)

Tiểu đạm tư thế

d)

Tiểu đạm do viêm cầu thận

67.

Không nên làm giảm phản ứng viêm bằng corticoid nếu viêm không gây rối loạn chức năng cơ quan bị viêm.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Trong viêm nhiễm trùng, loại bạch cầu tới vị trí viêm đầu tiên thường là loại nào?

a)

Bạch cầu ái kiềm

b)

Bạch cầu lympho

c)

Bạch cầu trung tính

d)

Bạch cầu mono

69.

Biểu hiện hạ đường huyết có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng nào?

a)

Tăng huyết áp

b)

Hôn mê và chết

c)

Tăng thải glucose qua nước tiểu

d)

Hơi thở có mùi aceton

70.

Biểu hiện sớm nhất của rối loạn vận mạch tại ổ viêm là gì?

a)

Sung huyết động mạch

b)

Sung huyết tĩnh mạch

c)

Ứ máu

d)

Co mạch

71.

Trong hô hấp, thở ra được xem là thì thụ động vì lý do nào?

a)

Yếu hơn thì hít vào

b)

Mạnh hơn thì hít vào

c)

Không tiêu hao năng lượng

72.

Biểu hiện của tình trạng viêm là.

a)

Sưng đau.

b)

Bầm tím.

c)

Hoại tử.

d)

Sưng, nóng, đỏ, đau.

73.

Trong viêm dị ứng, bạch cầu tới vị viêm đầu tiên thường là.

a)

Bạch cầu ái kiềm.

b)

Bạch cầu lympho.

c)

Bạch cầu ái toan.

d)

Bạch cầu mono.

74.

Hormon làm tăng sử dụng lipid mạnh nhất là Adrenalin.

a)

Đúng.

b)

Sai.

75.

Biểu hiện của viêm mạn tính là.

a)

Sưng nóng đỏ đau diễn ra ồ ạt.

b)

Có tiết dịch nhưng sưng, đỏ, nóng thì không rõ rệt.

c)

Bạch cầu được huy động tối đa.

d)

Không có dịch viêm.

76.

Ở người, giai đoạn tế bào cơ thể chứa nhiều ít nước nhất là.

a)

Trẻ em.

b)

Thanh thiếu niên.

c)

Trưởng thành.

d)

Già.

77.

Vai trò của nước đối với cơ thể là.

a)

Duy trì pH máu.

b)

Cung cấp năng lượng.

c)

Là dung môi cho các hoạt động chuyển hóa, đào thải và vận chuyển các chất.

d)

Tạo độ nhớt cho máu.

78.

Protid huyết tương có vai trò quan trọng trong vận chuyển lipid và tăng trong các bệnh lý như đái tháo đường, hội chứng thận hư và tắc mật: thành phần nào đảm nhiệm chính?

a)

alpha 1 globulin.

b)

alpha 2 globulin.

c)

beta globulin.

d)

gamma globulin.

79.

Trên lâm sàng, thường sử dụng inulin để đo hệ số thanh thải của thận (clearance).

a)

Đúng.

b)

Sai.

80.

Suy hô hấp có nồng độ CO2 trong máu tăng thường gặp trong.

a)

Viêm phổi.

b)

Phù phổi.

c)

Bệnh lý thần kinh cơ và lồng ngực.

d)

Thiếu máu.

81.

Cơ quan tham gia điều hòa pH chậm nhưng triệt để nhất là.

a)

Thận.

b)

Hệ hô hấp.

c)

Hệ đệm H2CO3/NaHCO3.

d)

Hệ đệm HHb/KHb.

82.

Trong bệnh tâm phế mạn, tình trạng thiếu oxy mạn tính dẫn đến.

a)

Giảm kháng trở mạch máu phổi.

b)

Tăng áp lực tuần hoàn phổi.

c)

Giảm lưu lượng tim.

d)

Giãn mạch máu phổi.

83.

Đặc điểm đúng trong viêm cầu thận cấp là.

a)

Thường gặp ở trẻ em do liên cầu tan máu β nhóm A.

b)

Liên cầu khuẩn trực tiếp gây tổn thương cầu thận.

c)

Luôn luôn chuyển thành viêm cầu thận mạn.

d)

Là bệnh ít nguy hiểm.

84.

Đặc điểm rối loạn chuyển hóa đường trong sốt là.

a)

Glycogen dự trữ giảm, glucose máu tăng.

b)

Glycogen dự trữ giảm, glucose máu giảm.

c)

Glycogen dự trữ tăng, glucose máu giảm.

d)

Glycogen dự trữ tăng, glucose máu tăng.

85.

Đặc điểm của miễn dịch không đặc hiệu là.

a)

Cần thời gian để đáp ứng với tác nhân gây bệnh.

b)

Đáp ứng khi tái tiếp xúc với tác nhân gây bệnh cũ.

c)

Không có trí nhớ miễn dịch.

d)

Có trí nhớ miễn dịch tốt.

86.

Kháng thể anti‑D của người có nhóm máu Rh (−) có đặc điểm là.

a)

Qua được nhau thai và tồn tại suốt đời.

b)

Không qua được nhau thai và tồn tại suốt đời.

c)

Qua được nhau thai và không tiếp xúc thì miễn dịch sẽ tăng.

d)

Qua được nhau thai và không tái tiếp xúc thì miễn dịch sẽ giảm.

87.

Lâm sàng đặc trưng của giảm protid huyết tương kéo dài ở trẻ em là.

a)

Tăng trương lực cơ và tăng tốc độ lắng máu.

b)

Chậm lớn, chậm phát triển cả về thể lực lẫn trí tuệ.

c)

Tăng tỉ lệ Albumin/Globulin.

d)

Trẻ kích thích, vật vã.

88.

Ngất là tình trạng bệnh lý, trong đó người bệnh.

a)

Đột ngột mất tri giác trong thời gian ngắn không tự hồi phục.

b)

Đột ngột mất tri giác trong thời gian ngắn nhưng tự hồi phục.

c)

Mất tri giác qua ba giai đoạn: hưng phấn, ức chế, suy sụp.

d)

Mất tri giác từ từ trong thời gian ngắn và tự hồi phục.

89.

Trong sốc nhiễm trùng, rối loạn trao đổi khí giữa dịch kẽ và tế bào chủ yếu do nguyên nhân.

a)

Thiếu oxy trong máu động mạch.

b)

Độc tố vi khuẩn làm rối loạn chức năng màng tế bào.

c)

Giảm lưu lượng máu đến mô.

d)

Tăng phân áp CO2 trong tế bào.

90.

Cơ chế chung của đói có tính chất bệnh lý là.

a)

Do thiếu protein tuyệt đối trong khẩu phần ăn hằng ngày.

b)

Do cơ thể tăng hấp thu chất dinh dưỡng.

c)

Tình trạng bệnh lý làm chán ăn, kém hấp thu, sử dụng nhiều năng lượng hoặc lãng phí chất dinh dưỡng.

d)

Do nhiễm toan keto kéo dài.

91.

Inulin là chất được dùng làm tiêu chuẩn vàng để đo hệ số thanh thải của thận (clearance) và hệ số thanh thải của thận khoảng 125 ml/min125\ \mathrm{ml/min} .

a)

Đúng.

b)

Sai.

92.

Tuyến Brunner khu trú ở vị trí.

a)

Toàn bộ ruột non.

b)

Đại tràng.

c)

Đoạn đầu tá tràng (từ môn vị đến cơ vòng Oddi).

d)

Hồi tràng.

93.

Biểu hiện thường gặp trong suy tim phải là.

a)

Phù áo khoác.

b)

Tĩnh mạch cổ nổi.

c)

Cơn hen tim.

d)

Khó thở khi gắng sức.

94.

Dựa vào tính chất, đói được phân chia thành.

a)

Đói về lượng, đói về chất, đói hỗn hợp.

b)

Đói hoàn toàn, đói không hoàn toàn, đói hỗn hợp.

c)

Đói hoàn toàn, đói không hoàn toàn, đói về chất.

d)

Đói về lượng, đói hoàn toàn, đói không hoàn toàn.

95.

Biến chứng thường gặp của suy thận cấp là.

a)

Tăng sản tuyến giáp.

b)

Rối loạn thăng bằng nước – điện giải.

c)

Tăng tiết insulin.

d)

Giảm hấp thu lipid.

96.

Hậu quả trực tiếp của việc giảm áp lực keo máu do giảm Albumin là.

a)

Vết thương lâu lành.

b)

Tăng trương lực cơ.

c)

Phù.

d)

Tốc độ lắng máu tăng.

97.

Mất nước ưu trương thường gặp ở bệnh nhân.

a)

Tiêu chảy cấp.

b)

Nôn.

c)

Đái tháo nhạt.

d)

Cường aldosterone.

98.

Tiên lượng của suy thận cấp là.

a)

Luôn dẫn đến suy thận mạn nếu không lọc máu.

b)

Tỷ lệ tử vong thấp dưới 10%.

c)

Không thể phục hồi dù được điều trị sớm.

d)

Có thể phục hồi hoàn toàn nếu điều trị kịp thời.

99.

Trong cơ thể người, cơ quan có cấu tạo nhiều nước nhất là.

a)

Gân.

b)

Cơ.

c)

Gan.

d)

Xương.

100.

Mất nước ưu trương thường gặp ở bệnh nhân.

a)

Tiêu chảy cấp.

b)

Nôn.

c)

Sốt.

d)

Suy thận.

101.

Trong công thức máu, được xem là tăng số lượng tiểu cầu khi.

a)

PLT > 400,000400{,}000 tế bào/mm 3^3 .

b)

PLT > 500,000500{,}000 tế bào/mm 3^3 .

c)

PLT > 300,000300{,}000 tế bào/mm 3^3 .

d)

PLT > 150,000150{,}000 tế bào/mm 3^3 .

102.

Cơ chế chính gây ra phù trong bệnh suy tim là.

a)

Tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch.

b)

Giảm áp lực keo nội mạch.

c)

Giảm tính thấm thành mạch với protein.

d)

Do tắc mạch bạch huyết.

103.

Cơ quan tham gia điều hòa pH nhanh nhất là.

a)

Thận.

b)

Hệ hô hấp.

c)

Hệ đệm H2CO3/NaHCO3.

d)

Hệ đệm HHb/KHb.

104.

Nguyên nhân gây hạ đường huyết là.

a)

Tụy bài tiết quá nhiều insulin.

b)

Tuyến thượng thận tiết nhiều Cortisol.

c)

Tuyến yên tiết nhiều Adrenalin.

d)

Tụy tiết nhiều Glucagon.

105.

Yếu tố bên ngoài gây rối loạn chức năng gan là.

a)

Xơ gan ứ mật.

b)

Tác động mạch trên gan.

c)

Nhiễm ký sinh trùng.

d)

Rối loạn chuyển hóa.

106.

Đặc điểm tính chất nước tiểu trong hội chứng thận hư là.

a)

Protein niệu nhiều, bọt nhiều.

b)

Tỉ trọng nước tiểu giảm rõ rệt.

c)

Có nhiều thể mỡ bầu dục trong nước tiểu.

d)

Glucose niệu nổi trội.

107.

Tiểu đạm chức năng có thể xuất hiện trong

a)

Nhiễm trùng huyết

b)

Tăng huyết áp mạn

c)

Sốt cao, stress hoặc vận động gắng sức

d)

Đái tháo đường lâu năm

108.

Thời gian diễn tiến trong suy gan thể bán cấp là

a)

< 1 tháng

b)

Từ 1 – 2 tháng

c)

Từ 2 – 3 tháng

d)

> 3 tháng

109.

Cơ chế chính gây thiếu máu trong suy thận mạn là

a)

Thiếu vitamin

b)

Thiếu Fe

c)

Thiếu erythropoietin

d)

Thận giảm bài tiết các chất độc

110.

Chất điện giải có vai trò tạo ra độ toan cho dạ dày là

a)

Na

b)

Mg

c)

Cl

d)

Fe

111.

Tỉ lệ nước trong cơ thể là

a)

60-70%

b)

40-50%

c)

30-40%

d)

20-30%

112.

Thiểu niệu do nguyên nhân sau thận có chung cơ chế là

a)

Tăng áp suất trong bao Bowman

b)

Giảm áp suất trong bao Bowman

c)

Tăng độ lọc cầu thận

d)

Tăng áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận

113.

Trong máu, bình thường CO2 được vận chuyển dưới các dạng

a)

Ngưng tụ, kết hợp với protein, thủy hóa

b)

Hòa tan, kết hợp với protein, thủy hóa

c)

Hòa tan, kết hợp với gamma globulin, thủy hóa

d)

Hòa tan, kết hợp với lipid, thủy hóa

114.

Thuốc thường được sử dụng để hạ sốt là

a)

Ibuprofen

b)

Prednison

c)

Paracetamol

d)

Para-codein

115.

Rối loạn liên quan đến số lượng nước tiểu

a)

Trụ niệu

b)

Tiểu đạm

c)

Tiểu máu

d)

Vô niệu

116.

Ở độ tuổi trước mãn kinh, nguyên nhân thường gặp nhất gây nhiễm trùng đường tiểu ở nữ giới là

a)

Lao

b)

U bàng quang

c)

Rối loạn nội tiết

d)

Nhiễm trùng sinh dục

117.

Vai trò của hiện tượng sung huyết động mạch trong viêm là

a)

Cô lập ổ viêm, tăng cường quá trình sửa chữa

b)

Dọn sạch ổ viêm, chuẩn bị sửa chữa

c)

Ngăn cản sự lan rộng của tác nhân gây bệnh

d)

Tạo điều kiện cho quá trình thực bào

118.

Hormon kích thích tổng hợp triglycerid là

a)

Cortisol, Prostaglandin E

b)

Hormon tuyến giáp, Noradrenalin

c)

ACTH, Cortisol, Insulin

d)

Insulin, Prostaglandin E

119.

Con đường xâm nhập chính và quan trọng nhất của các yếu tố gây bệnh tới gan là

a)

Đường ống dẫn mật

b)

Đường tĩnh mạch cửa

c)

Đường tuần hoàn máu (động mạch gan)

d)

Đường bạch huyết

120.

Vi khuẩn Helicobacter pylori được tìm thấy phần trăm các ổ loét dạ dày – tá tràng là

a)

50%

b)

60%

c)

70%

d)

90%

121.

Vai trò nào của Protid huyết tương liên quan trực tiếp đến thành phần Fibrinogen

a)

Giữ áp suất keo

b)

Vận chuyển hormone

c)

Tạo miễn dịch bảo vệ

d)

Tham gia trong quá trình đông máu

122.

Nôn ói nhiều có thể gây ra tình trạng

a)

Nhiễm acid hơi

b)

Nhiễm acid cố định

c)

Nhiễm acid và kiềm

d)

Nhiễm kiềm

123.

Suy tim tâm thu là

a)

Suy giảm chức năng co bóp của tim

b)

Suy giảm chức năng hút máu về của tim

c)

Suy giảm chức năng tống máu và hút máu của tim

d)

Một đáp án khác

124.

Ngay sau bữa ăn nồng độ glucose trong máu tăng và trở về bình thường trong khoảng thời gian

a)

15 phút – 30 phút

b)

30 phút – 1 giờ

c)

1 giờ – 2 giờ

d)

2 giờ – 6 giờ

125.

Nguyên nhân gây bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm ở người là

a)

Rối loạn gen cấu trúc

b)

Rối loạn gen điều hòa

c)

Đột biến tạo máu ở tủy xương

d)

Đột biến chuyển hóa acid nucleic

126.

Trong cơ thể người, cơ quan có cấu tạo nhiều nước nhất là

a)

Gan

b)

c)

Thận

d)

Não

127.

Trong cơ thể người, phần lớn các quá trình chuyển hóa giải phóng ra các chất có tính chất acid

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến giảm Protid huyết tương do giảm tổng hợp

a)

Tiêu chảy cấp

b)

Bệnh gan mạn tính

c)

Bỏng

d)

Vận động nhiều

129.

Hormon làm giảm phản ứng viêm là

a)

Aldosteron

b)

TSH

c)

Cortisone

d)

Prolactin

130.

Nguyên nhân gây tiểu máu là

a)

Đái tháo đường

b)

Sỏi thận

c)

Đái tháo nhạt

d)

Thận nhiễm mỡ

131.

Người bệnh nhiễm toan có trị số pH là

a)

< 7,0

b)

< 7,2

c)

< 7,35

d)

< 7,45

132.

Tỷ lệ Albumin/Globulin bình thường khoảng

a)

0,6 – 0,8

b)

0,8 – 1,0

c)

1,2 – 1,5

d)

2,1 – 2,5

133.

Protid huyết tương gồm gồm 3 thành phần chính là Albumin, Globulin và Fibrinogen

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Trong cơ chế bệnh sinh của hen phế quản, pha trễ thường xảy ra sau khi có yếu tố kích hoạt khoảng

a)

30 phút

b)

1 – 2 giờ

c)

4 – 8 giờ

d)

12 – 24 giờ

135.

Loại Lipoprotein có chức năng chính tham gia vận chuyển Cholesterol từ các tế bào dự trữ Cholesterol đem về cho gan là

a)

HDL

b)

IDL

c)

VLDL

d)

LDL

136.

Chẩn đoán tiêu chảy cấp kéo dài khi bệnh nhân đi tiêu phân lỏng > 3 lần/ngày trong thời gian

a)

Dưới 2 tuần

b)

Từ 2 – 4 tuần

c)

Trên 4 tuần

d)

Trên 8 tuần

137.

Trong rối loạn chuyển hóa Protid do suy gan, yếu tố đông máu bị giảm tổng hợp là

a)

Yếu tố VIII

b)

Fibrinogen và Prothrombin

c)

Hemoglobin

d)

Globulin miễn dịch

138.

Đặc điểm của mất nước nhược trương là

a)

Mất nước nhiều hơn mất điện giải

b)

Mất nước cân bằng mất điện giải

c)

Mất nước ít hơn mất điện giải

d)

Mất nước ở bên trong tế bào

139.

Mỗi phút, gan nhận khoảng lượng máu là

a)

500 ml

b)

1000 ml

c)

1500 ml

d)

2000 ml

140.

Nguyên nhân trước thận gây suy thận cấp

a)

Viêm ống thận cấp

b)

Đái tháo đường gây biến chứng thận

c)

Shock do mất máu

d)

Tắc nghẽn niệu quản hai bên

141.

Số lượng bạch cầu đa nhân trung tính tăng cao trong

a)

Nhiễm trùng cấp tính

b)

Lupus ban đỏ hệ thống

c)

Stress

d)

Nhiễm ký sinh trùng

142.

Thời gian diễn tiến trong suy gan thể tối cấp là

a)

Dưới 1 tuần

b)

Từ 2 – 3 tuần

c)

Từ 4 – 5 tuần

d)

Trên 3 tháng

143.

Bệnh tâm phế mạn là

a)

Suy tim do bệnh phổi kéo dài

b)

Suy tim do xơ gan

c)

Suy tim do suy thận

d)

Suy tim do hội chứng gan thận

144.

Hẹp van 2 lá là nguyên nhân gây ra tình trạng sau đây

a)

Thiếu máu cục bộ cơ tim

b)

Suy tim trái

145.

Trong điều trị các bệnh nhiễm khuẩn, nên ưu tiên điều trị nguyên nhân gây viêm hơn là chỉ điều trị triệu chứng viêm.

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Nguyên nhân thường gây suy tim trái là gì?

a)

Hen phế quản

b)

Hở van 2 lá

c)

Hẹp động mạch phổi

d)

Hở van 3 lá

147.

Đặc tính của kháng thể miễn dịch là gì?

a)

Miễn dịch không rõ ràng

b)

Không qua nhau thai

c)

Chỉ bám lên bề mặt hồng cầu

d)

Mất khả năng gây bệnh

148.

Người bệnh nhiễm kiềm có trị số pH máu ở mức nào?

a)

> 7,0

b)

> 7,2

c)

> 7,35

d)

> 7,45

149.

Dấu hiệu giúp phân biệt bí tiểu với vô niệu dựa vào triệu chứng nào sau đây?

a)

Không tiểu được

b)

Đau bụng

c)

Hai thận lớn

d)

Có cầu bàng quang

150.

Suy tim là tình trạng nào dưới đây?

a)

Tăng áp lực động mạch phổi khiến tim không bơm máu đi đủ để nuôi cơ thể

b)

Cơ tim bị thiếu oxy do hẹp van động mạch phổi

c)

Tim không đảm bảo chức năng cung cấp máu theo nhu cầu của cơ thể

d)