wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phục hồi chức năng (Tháng 10.2025)

Total questions: 147

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Bậc 3 của cơ bụng chân và cơ dép trong thử nghiệm chịu sức là:

a)

Gấp mặt lòng, bàn chân đủ để nhắc gót khỏi nền

b)

Người bệnh hoàn tất tâm hoạt động một cách khó khăn

c)

Người bệnh thực hiện tốt cử động qua suốt tâm hoạt động gấp mặt lòng khoảng 4–5 lần

d)

Người bệnh thực hiện cử động hết tâm hoạt động kháng trọng lực

2.

Bài tập quỳ bốn điểm được thực hiện ở giai đoạn nào của chương trình phục hồi chức năng cho người bệnh tổn thương tuỷ sống?

a)

Giai đoạn II

b)

Giai đoạn III

c)

Giai đoạn I

d)

Giai đoạn IV

3.

Bài tập với tảng chống tay trên nệm cùng với đè kháng tại cổ chân KHÔNG nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Tập mạnh cơ thắt lưng chậu

b)

Tập mạnh cơ lưng rộng

c)

Tập mạnh cơ vuông thắt lưng

d)

Tập mạnh nhóm cơ đùi nặng

4.

Bất lợi khi sử dụng xe lăn tay là:

a)

Nguy cơ co rút gập đôi với người bệnh bị cụt chân

b)

Không thể lao động tăng thu nhập

c)

Nguy cơ sỏi thận

d)

Không an toàn khi di chuyển

5.

Bệnh lý bại não, biểu hiện rối loạn nào là chủ yếu?

a)

Rối loạn thần kinh phó giao cảm

b)

Rối loạn thần kinh giao cảm

c)

Rối loạn cảm giác

d)

Rối loạn vận động

6.

Biến chứng muộn của gãy cổ xương đùi, NGOẠI TRỪ:

a)

Loét do đè ép

b)

Viêm phổi

c)

Huyết khối

d)

Viêm đường tiết niệu

7.

Biến chứng nào Kỹ thuật viên Vật lý trị liệu cần lưu ý khi tập hô hấp cho người bệnh sau phẫu thuật thông liên thất?

a)

Tụt SpO2

b)

Tụt huyết áp

c)

Cao áp động mạch phổi

d)

Tăng huyết áp

8.

Biến chứng thường gặp ở người bệnh sau phẫu thuật bụng là:

a)

Viêm phổi

b)

Tắc mạch

c)

Nhu động ruột giảm

d)

Xẹp phổi

9.

Biến chứng thường gặp ở người bệnh sau phẫu thuật ngực là:

a)

Tắc mạch

b)

Viêm phổi

c)

Dày dính màng phổi

d)

Phù nề chi dưới

10.

Các kiểu gãy xương bánh chè thường gặp, NGOẠI TRỪ:

a)

Gãy nhiều mảnh

b)

Gãy dọc

c)

Gãy ngang

d)

Gãy chéo

11.

Các phương pháp điều trị của hai xương cẳng chân, NGOẠI TRỪ:

a)

Bó bột đùi – cẳng bàn chân

b)

Đóng đinh Muller nội tuỷ

c)

Nẹp – vít bản ốc Muller

d)

Cột chỉ thép

12.

Các thể lâm sàng trẻ bại não thường gặp nhất:

a)

Múa vờn

b)

Co cứng

c)

Thất điều

d)

Thần kinh

13.

Các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu năng của cơ có thể gia tăng bằng tập luyện có lực cản, NGOẠI TRỪ:

a)

Tầm vận động khớp

b)

Điều hợp cử động

c)

Tốc độ co cơ

d)

Lực cơ

14.

Các yếu tố ảnh hưởng khi đo tầm vận động khớp:

a)

Tầm vận động là chủ động hay thụ động

b)

Khi cử động người bệnh phải bị cảm giác đau hay không

c)

Có hiện tượng cử động một cách chủ ý hay tự phát không

d)

Có hiện tượng bậc hoạt

15.

Cách đi đu tới – đu qua thường được dùng cho người bệnh nào sau đây?

a)

Liệt tứ chi

b)

Cụt 1 chân chưa có chân giả

c)

Liệt nửa người

d)

Liệt hạ chi

16.

Câu nào sau đây đúng:

a)

Cử động trượt của mặt khớp lõi trên mặt khớp lồi cố định sẽ diễn ra ngược chiều với cử động sinh lý

b)

Cử động trượt của mặt khớp lõi trên mặt khớp lồi cố định sẽ diễn ra cùng chiều với cử động sinh lý

c)

Cử động trượt của mặt khớp lõm trên mặt khớp lồi cố định sẽ diễn ra ngược chiều với cử động sinh lý

d)

Cử động trượt của mặt khớp lồi

17.

Chi tiết nào sau đây KHÔNG đúng khi mô tả mẫu co cứng duỗi chi dưới?

a)

Hông liệt kéo lên trên, ra sau

b)

Bàn chân nghiêng ngoài

c)

Ngón chân gấp áp

d)

Thân liệt kéo ra sau, ngắn so với bên lành

18.

Chi tiết nào sau đây KHÔNG đúng khi mô tả mẫu co cứng gấp chi trên?

a)

Đầu nghiêng bên liệt

b)

Mặt quay sang bên liệt

c)

Xương bả vai kéo ra sau

d)

Đai vai xệ xuống đưa ra sau

19.

Chiều cao của gậy đối với người khiếm thị khi dùng để đi lại là:

a)

1/21/2 chiều cao của người đó

b)

2/32/3 chiều cao của người đó

c)

1/51/5 chiều cao của người đó

d)

1/61/6 chiều cao của người đó

20.

Chiều cao của lưng dựa xe lăn tay được đo như thế nào?

a)

Ngang với mỏm cùng vai

b)

Ngang với gốc dưới xương vai

c)

Ngang với đốt sống cổ C7

d)

Ngang khoảng 1/21/2 đầu của người bệnh

21.

Chống chỉ định nào khi tập cho Người bệnh sau phẫu thuật thay khớp háng:

a)

Gập quá 90 độ, dạng, xoay trong

b)

Gập quá 90 độ, khép, xoay trong

c)

Gập quá 90 độ, dạng, xoay ngoài

d)

Gập quá 90 độ, khép, xoay ngoài

22.

Chức năng cần tránh của gãy cổ xương đùi giai đoạn sau phẫu thuật là:

a)

Ngồi chân thẳng

b)

Ngồi hông và gối gấp

c)

Ngồi lưng thẳng

d)

Ngồi xồm

23.

Có bao nhiêu loại co cơ:

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

24.

Cơ chế “cầm nắm thụ động” được áp dụng cho người bệnh tổn thương mức tuỷ nào sau đây:

a)

C6

b)

C7

c)

C5

d)

C8

25.

Cơ chủ vận trong động tác dạng xương vai:

a)

Cơ ngực bé

b)

Cơ delta bó giữa

c)

Cơ răng trước

d)

Cơ ngực lớn

26.

Cơ chủ vận trong động tác hạ xương vai:

a)

Cơ bụng

b)

Cơ thang bó dưới

c)

Cơ răng trước

d)

Cơ bà vai

27.

Cơ chủ vận trong động tác khép xương vai:

a)

Cơ thang bó giữa

b)

Cơ thang

c)

Cơ lưng rộng

d)

Cơ tam đầu

28.

Cơ chủ vận trong động tác nâng xương vai:

a)

Cơ nâng xương vai

b)

Cơ lưng rộng

c)

Cơ thang bó dưới

d)

Cơ tứ đầu

29.

Cơ co đẳng trường là:

a)

Co cơ nhưng không có chuyển động nào xảy ra

b)

Khi co cơ thì xảy ra chuyển động

c)

Chiều dài cơ thay đổi

d)

Gọi là cơ co động

30.

Cơ co đẳng trường là:

a)

Co cơ nhưng không có chuyển động nào xảy ra

b)

Khi co cơ thì xảy ra chuyển động

c)

Chiều dài cơ không thay đổi

d)

Gọi là cơ co tĩnh

31.

Cơ gấp hông:

a)

Hoạt động mạnh nhất ở cuối giai đoạn chống và đầu giai đoạn đu

b)

Hoạt động mạnh sau khi gót chân chạm đất

c)

Hoạt động mạnh nhất ở đầu giai đoạn chống

d)

Hoạt động mạnh ở đầu và cuối giai đoạn chống

32.

Cơ may:

a)

Bám vào mào lược xương mu

b)

Bám vào gai chậu trước trên

c)

Bám vào đường ráp xương đùi

d)

Bám vào mặt trong xương chậu

33.

Cơ nào sau đây được đánh giá bậc 2 ở vị thế nằm nghiêng?

a)

Cơ thắt lưng-chậu

b)

Cơ mông nhỡ

c)

Cơ chày sau

d)

Cơ mác dài, mác ngắn

34.

Cơ nào sau đây là cơ chủ vận của cử động dạng hông?

a)

Cơ mông nhỡ

b)

Cơ mông lớn

c)

Cơ mông nhỏ

d)

Cơ căng mạc đùi

35.

Cơ tham gia trong động tác gấp khớp vai:

a)

Cơ delta bó trước

b)

Cơ tam đầu cánh tay

c)

Cơ ngực bé

d)

Cơ tròn bé

36.

Cơ tham gia trong động tác xoay trong khớp vai:

a)

Cơ ngực bé

b)

Cơ lưng rộng

c)

Cơ khuỷu

d)

Cơ úc đơn

37.

Có thể đo lường chính xác sự tiến triển của người bệnh bằng các loại lực cản sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Tay kỹ thuật viên

b)

Cơ thể người bệnh

c)

Tạ, túi cát

d)

Lò xo

38.

Công thức kéo cột sống cổ bằng máy, trọng lượng kéo đúng là:

a)

1/3 - 1/6 trọng lượng cơ thể

b)

1/3 - 1/5 trọng lượng cơ thể

c)

1/10 - 1/12 trọng lượng cơ thể

d)

1/10 - 1/15 trọng lượng cơ thể

39.

Cử động cận tránh của gãy cổ xương đùi giai đoạn đầu sau phẫu thuật là:

a)

Gấp - Duỗi khớp hông

b)

Dạng - Áp khớp hông

c)

Xoay trong - xoay ngoài khớp hông

d)

Áp - Xoay trong khớp hông

40.

Dấu hiệu lâm sàng dưới đây là của trật khớp vai, NGOẠI TRỪ:

a)

Mỏm vai tụt xuống vuông góc

b)

Chỏm xương cánh tay nhô ra phía trước

c)

Dấu “Nhát rìu”

d)

Cánh tay dạng và xoay ngoài

41.

Dấu hiệu/triệu chứng lâm sàng trong vỡ mạch máu não (tai biến mạch máu não) là:

a)

Người bệnh thường không hôn mê

b)

Người bệnh thường hôn mê ngay từ đầu

c)

Người bệnh thường hôn mê sau nhiều ngày

d)

Người bệnh thường hôn mê từ từ

42.

Đặt tư thế tốt cho người bệnh có những tác dụng sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Ngừa biến chứng phổi

b)

Ngừa loét

c)

Ngừa co rút

d)

Ngừa tạo các máu đông vận

43.

Để gia tăng thêm sự vững chắc khi di chuyển, người bệnh liệt 2 chân có 2 nẹp dài phải luôn cần dùng đến dụng cụ nào sau đây?

a)

Gậy

b)

Cặp nạng nách

c)

Khung tập đi

d)

Cặp nạng khuỷu

44.

Để phòng ngừa biến dạng khớp người bệnh, Điều dưỡng cần thực hiện như sau:

a)

Đặt người bệnh đúng tư thế

b)

Tập vận động sớm

c)

Xoa bóp trị liệu

d)

Dùng tia hồng ngoại

45.

Đo chiều cao tay nắm được thực hiện như thế nào?

a)

Khuỷu gấp 30° độ, cổ tay gấp tối đa

b)

Đo từ mặt lòng khớp bàn đốt ngón giữa (ngón 3)

c)

Khuỷu gấp 60° độ, cổ tay duỗi tối đa

d)

Đo từ mặt lòng khớp bàn đốt ngón út (ngón 5)

46.

Gãy trên lồi cầu xương cánh tay, có thể đưa đến những biến chứng sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Cứng khớp khuỷu

b)

Hội chứng Volkmann

c)

Khớp giả

d)

Liệt thần kinh quay

47.

Gãy xương bánh chè sẽ ảnh hưởng đến sức mạnh cơ nào?

a)

Cơ tam đầu đùi

b)

Nhóm cơ căng chân

c)

Nhóm cơ duỗi chung các ngón

d)

Cơ tứ đầu đùi

48.

Giai đoạn cấp cho người bệnh đau thần kinh tọa không nên sử dụng nhiệt trị liệu nào sau đây?

a)

Hồng ngoại

b)

Sóng ngắn

c)

Siêu âm

d)

Sóng xung kích

49.

Giai đoạn II phục hồi chức năng cho người bệnh tổn thương tủy sống bao gồm:

a)

Tập thăng bằng ngồi

b)

Tập thăng bằng đứng

c)

Chuyển tư thế từ ngồi sang đứng

d)

Chuyển từ tư thế nằm nghiêng sang nằm sấp

50.

Hệ thống bậc cơ:

a)

Chia từ 0-4.

b)

Chia từ 1-4.

c)

Chia từ 0-5

d)

Chia từ 10-12.

51.

Hiệu quả của việc cử động bao gồm những yếu tố sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Tăng cường tầm vận động khớp

b)

Tăng tính điều hợp vận động

c)

Điều hòa sức mạnh cơ

d)

Gia tăng sức bền cơ

52.

Hướng dẫn ho cho người bệnh trong vật lý trị liệu là:

a)

Phản xạ tự nhiên

b)

Phản xạ không hữu hiệu

c)

Phản xạ hữu hiệu

d)

Phản xạ có điều kiện

53.

Kéo giãn là kỹ thuật gia tăng tầm vận động khớp bằng:

a)

Cử động chủ động có trợ giúp

b)

Cử động cưỡng bức trợ giúp

c)

Cử động cưỡng bức chủ động hoặc thụ động

d)

Cử động thụ động có áp lực cuối tầm độ

54.

Khi đẩy xe lăn lên lề đường, cần phải:

a)

Cần hai người điều trị

b)

Xe lăn hướng mặt về phía lề đường

c)

Đẩy hai bánh xe lớn lên trước

d)

Xe lăn hướng lưng về phía lề đường

55.

Khi đo tầm hoạt động gập hông, hông đối bên được giữ gập hết mức nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Ngăn ngừa uốn cột sống thắt lưng

b)

Giúp cử động gập hông của chân được thử dễ dàng hơn

c)

Giảm bớt sức căng cơ thắt lưng chậu của chân được thử

d)

Tăng tầm hoạt động của chân được thử

56.

Khi đo tầm hoạt động khớp gối nhánh di động của thước đo như thế nào:

a)

Song song đường nối xương mác và mắt cá ngoài

b)

Song song với mắt bàn

c)

Song song đường giữa mặt ngoài đùi hướng về mấu chuyển lớn xương đùi

d)

Song song đường giữa mặt ngoài đùi hướng về lồi cầu ngoài xương đùi

57.

Khi thư cơ thắt lưng chậu, sự thay thế của cơ may sẽ gây ra cử động nào sau đây?

a)

Xoay ngoài và dạng đùi

b)

Xoay trong và áp đùi

c)

Xoay ngoài và áp đùi

d)

Xoay trong và dạng đùi

58.

KHÔNG áp dụng phương pháp kéo dãn trong trường hợp nào sau đây?

a)

Co cơ cứng

b)

Đau hoặc viêm cấp

c)

Co cơ rút

d)

Hạn chế tầm vận động khớp

59.

Kỹ thuật co nghỉ:

a)

Đây là kỹ thuật 2 chiều.

b)

Gia tăng tầm vận động.

c)

Gia tăng thư giãn qua sự ức chế hỗ tương.

d)

Gia tăng ức chế cơ.

60.

Kỹ thuật đảo nghịch động:

a)

Là kỹ thuật 1 chiều.

b)

Tạo thuận cử động theo 2 hướng của 1 mẫu vận động.

c)

Không có thời gian nghỉ khi đối chiều cử động.

d)

Có thời gian nghỉ khi đối chiều cử động.

61.

Kỹ thuật giữ nghỉ:

a)

Đây là kỹ thuật 2 chiều.

b)

Đây là kỹ thuật co căng trường.

c)

Áp dụng khi cần giảm đau.

d)

Đây là kỹ thuật 3 chiều.

62.

Kỹ thuật kéo giãn chỉ có tác dụng trong co rút nào sau đây?

a)

Co rút bao khớp

b)

Co rút gân cơ

c)

Co rút sợi cơ

d)

Sẹo dính

63.

Kỹ thuật tập luyện nào sau đây giúp những cơ có trương lực cơ tăng được thư giãn và cải thiện điều hợp thần kinh-cơ:

a)

Chủ động đề kháng

b)

Chủ động trợ giúp

c)

Chủ động tự do

d)

Thư giãn

64.

Kỹ thuật tập luyện nào sau đây tạo sự giãn nghỉ và duy trì kí ức về mẫu cử động?

a)

Thụ động

b)

Chủ động đề kháng

c)

Chủ động trợ giúp

d)

Chủ động tự

65.

Loại sợi thần kinh nào nhạy cảm nhất với siêu âm:

a)

Sợi “A”

b)

Sợi “B”

c)

Sợi “C”

d)

Tất cả đều đúng

66.

Lợi ích khi người bệnh sử dụng xe lăn tay trong di chuyển:

a)

Giảm nguy cơ sỏi thận, loét do tỳ đè

b)

Giảm nguy cơ bệnh tim mạch

c)

Giảm thời gian di chuyển

d)

Ngừa cứng khớp

67.

Lợi ích khi người bệnh sử dụng xe lăn tay trong di chuyển:

a)

Giảm nguy cơ bệnh tim mạch

b)

Giảm nguy cơ sỏi thận, loét do tỳ đè

c)

Giảm thời gian di chuyển

d)

Ngừa cứng khớp

68.

Lực kéo dãn thụ động bằng dụng cụ cơ học trong thời gian tối thiểu là:

a)

15 - < 20 phút

b)

10 - < 15 phút

c)

20 - 30 phút

d)

5 - < 10 phút

69.

Một người bệnh sau chấn thương cột sống bị liệt cơ liên sườn và cơ lưng. Đây sẽ là gợi ý cho tổn thương ở mức tuỷ:

a)

T6

b)

T9

c)

T7

d)

T8

70.

Mục đích của vận động trị liệu gồm những yếu tố sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Gia tăng tuần hoàn chi thể

b)

Tăng hiệu quả của cử động

c)

Tăng cường sức khỏe chung của cơ thể

d)

Cải thiện chức năng

71.

Mục đích phục hồi sức mạnh cơ và dây chằng cho người bệnh trật khớp nhằm để:

a)

Phục hồi tầm vận động

b)

Chống kết dính khớp

c)

Cố định khớp

d)

Phục hồi hoạt động chức năng

72.

Mục đích quan trọng nhất Phục hồi chức năng người bệnh gãy xương giai đoạn bất động:

a)

Giảm sưng nề, giảm đau

b)

Tăng tuần hoàn

c)

Tăng sức mạnh cơ

d)

Tránh teo cơ, cứng khớp

73.

Mục đích vật lý trị liệu quan trọng nhất của trật khớp cho người bệnh già đang được giữ bất động là:

a)

Ngừa teo cơ

b)

Ngừa biến dạng

c)

Ngừa biến chứng phối

d)

Ngừa cứng khớp

74.

Mục đích VTLTL cho sản phụ sau sanh thường là:

a)

Ngăn ngừa biến chứng tiết niệu

b)

Điều chỉnh tư thế sai

c)

Gia tăng sức mạnh cơ

d)

Gia tăng tầm vận động khớp

75.

Mức tuỷ C6 KHÔNG chi phối cơ nào sau đây?

a)

Cơ duỗi các ngón

b)

Cơ duỗi cổ tay quay

c)

Cơ lưng rộng

d)

Cơ ngực lớn

76.

Mức tuỷ nào sau đây khi tổn thương KHÔNG ảnh hưởng đến cơ thân mình?

a)

L4

b)

T6

c)

T11

d)

T12

77.

Nạng nách được chỉ định cho người bệnh có tình trạng nào sau đây?

a)

Bệnh đang thời kỳ dưỡng sức

b)

Gãy xương chi dưới

c)

Thoát vị đĩa đệm

d)

Liệt nửa người

78.

Ngày thứ 1 sau phẫu thuật bụng, người bệnh cần phải được hướng dẫn kỹ thuật nào sau đây?

a)

Tập thở bụng

b)

Nằm tư thế Fowler

c)

Tập thở ngực

79.

Người bệnh bị mất phản xạ gân gót có thể do tổn thương mức tuỷ:

a)

S1–S2

b)

S2

c)

L3–L4

d)

S2–S3

80.

Người bệnh bị xẹp thùy đỉnh phổi bên phải, tư thế tốt cho người bệnh là:

a)

Nghiêng sang phải

b)

Nghiêng sang trái

c)

Nằm sấp

d)

Nằm đầu thấp

81.

Người bệnh đau lưng trong tư thế nghi do yếu cơ cần phải tập mạnh cơ nào sau đây?

a)

Cơ tứ đầu đùi

b)

Cơ tam đầu đùi

c)

Cơ thắt lưng chậu

d)

Cơ lưng, cơ bụng

82.

Người bệnh đau lưng, đau thần kinh tọa không được thực hiện việc nào sau đây?

a)

Đứng lâu

b)

Ngồi xổm

c)

Cúi khom

d)

Ngồi lâu

83.

Người bệnh đau thắt lưng sẽ tùy thuộc chức năng sai lệch; nếu góc cùng thắt lưng tăng và độ vươn tăng, người bệnh phải tập luyện nào sau đây?

a)

Kéo dãn cơ dựng sống

b)

Kéo dãn cơ ba đầu đùi

c)

Nghiêng xương chậu

d)

Tập mạnh cơ bụng

84.

Người bệnh đau vùng thắt lưng và đau thần kinh tọa trong giai đoạn cấp không được kéo dãn cơ nào sau đây?

a)

Cơ lưng, cơ bụng

b)

Cơ tứ đầu đùi

c)

Cơ tam đầu đùi

d)

Cơ thắt lưng chậu

85.

Người bệnh gãy mâm chày sau mổ kết hợp xương, kỹ thuật viên hướng dẫn đi lại như sau:

a)

Đi nạng kiểu đi 3 điểm

b)

Đi nạng kiểu đi 2 điểm luân phiên

c)

Đi nạng kiểu đi đủ

d)

Chịu lực hoàn toàn, không cần đi nạng vì kết hợp xương vững

86.

Người bệnh gãy xương chân (P) sử dụng nạng khi đi lên cầu thang:

a)

Chân (T) lên bậc thang trước

b)

Chân (P) lên bậc thang trước

c)

Hai nạng đặt lên bậc thang trước

d)

Hai nạng đặt lên bậc thang cùng lúc với chân (P)

87.

Người bệnh liệt nửa người (P) sử dụng gậy khi đi xuống cầu thang cần phải thực hiện:

a)

Chân (P) lên bậc thang trước

b)

Chân (T) lên bậc thang trước

c)

Đặt gậy xuống bậc thang trước

d)

Người bệnh xuống gậy và chân (T) cùng lúc

88.

Người bệnh liệt nửa người (P) sử dụng gậy khi đi xuống cầu thang thì:

a)

Chân (T) lên bậc thang trước

b)

Người bệnh xuống gậy và chân (T) cùng lúc

c)

Đặt gậy xuống bậc thang trước

d)

Chân (P) lên bậc thang trước

89.

Người bệnh nhập viện có tai biến mạch máu não. Triệu chứng nào sau đây không thuộc các triệu chứng trong 48 giờ đầu ở giai đoạn liệt mềm?

a)

Người bệnh tỉnh táo

b)

Rối loạn nhịp thở

c)

Phản xạ Babinski dương tính

d)

Sốt cao 40–41 độ C

90.

Nguyên nhân gây xương bánh chè trực tiếp do cơ chế nào dưới đây?

a)

Ngã ngửa người đột ngột

b)

Co cơ 4 đầu đột ngột

c)

Ngã nghiêng người xuống đất

d)

Ngã chống đầu gối trực tiếp xuống đất

91.

Nguyên nhân thường gặp gãy cổ xương đùi ở người già là:

a)

Té do bệnh lý (ung thư – lao)

b)

Té nằm sấp hai tay chống đất

c)

Té do tai nạn giao thông

d)

Té ngửa đập mông xuống đất

92.

Nguyên tắc chung của tập luyện bao gồm những yếu tố sau, ngoại trừ:

a)

Có thời gian xen kẽ

b)

Người bệnh tự làm hoàn toàn

c)

Cần giảng giải người bệnh hiểu cách tập

d)

Đảm bảo an toàn trong tập luyện

93.

Nguyên tắc của kỹ thuật thử cơ bằng tay:

a)

Không dùng các thử nghiệm chọn lọc

b)

Tư thế người bệnh liệt

c)

Vị thế của kỹ thuật viên

d)

Tư thế khum lưng

94.

Nguyên tắc đo chu vi chi:

a)

Lấy điểm mốc ở da làm điểm chuẩn và đánh dấu rõ ràng

b)

Lấy khoảng cách từ nơi cần đo đến điểm đầu các xương để làm khoảng cách cố định

c)

Các khớp lớn cần đo 2 vòng

d)

Phải ghi rõ điểm chuẩn, khoảng cách chuẩn, trị số đo để so sánh trong các lần đo kế tiếp

95.

Nguyên tắc đo tầm hoạt động khớp:

a)

Dựa trên những nguyên tắc của phương pháp “Zero” trung tính

b)

Tầm vận động của chi khảo sát không cần được so sánh với chi đối bên

c)

Các lần đo cần phải tiến hành cùng nhiều thời điểm

d)

Các lần đo theo ngẫu nhiên

96.

Nguyên tắc nào sau đây không thuộc nguyên tắc điều trị cho người bệnh tai biến mạch máu não?

a)

Đảm bảo lưu thông đường hô hấp, tuần hoàn

b)

Hướng nghiệp người bệnh

c)

Phòng ngừa biến chứng

d)

Phục hồi chức năng vận động

97.

Nhóm sợi cảm giác có tốc độ dẫn truyền cao nhất:

a)

Nhóm I

b)

Nhóm II

c)

Nhóm III

d)

Nhóm IV

98.

Những cơ co thắt trong bệnh lý thoái hóa cột sống thắt lưng, ngoại trừ:

a)

Cơ tam đầu đùi

b)

Cơ thắt lưng – chậu

c)

Cơ dựng sống

d)

Cơ tam đầu cẳng chân

99.

Những rối loạn thường gặp khi thăm khám người bệnh đau thần kinh tọa, ngoại trừ:

a)

Rối loạn vận động (yếu và liệt cơ theo rễ thần kinh chi phối)

b)

Rối loạn dinh dưỡng (teo cơ)

c)

Rối loạn cảm giác theo rễ thần kinh chi phối

d)

Rối loạn tiểu tiêu

100.

Ở bàn tay, tổn thương vùng tuỷ C6 sẽ ảnh hưởng đến cảm giác vùng:

a)

Ngón cái

b)

Ngón giữa

c)

Ngón út

d)

Ngón trỏ

101.

Ở người bệnh tai biến mạch máu não, bài tập nào sau đây không giúp tăng cường cảm thụ bản thể?

a)

Chịu áp suất bên liệt

b)

Lăn bóng trên da

c)

Vuốt trên các vật có độ mềm, chắc khác nhau

d)

Châm kim trên da

102.

Ở người bệnh tai biến mạch máu não, rối loạn phản xạ trong giai đoạn liệt tắc mạch máu não là:

a)

Phản xạ gân xương bình thường, trương lực cơ bình thường

b)

Phản xạ gân xương giảm, trương lực cơ giảm

c)

Phản xạ gân xương tăng, trương lực cơ tăng

d)

Phản xạ gân xương, trương lực cơ lúc tăng, lúc giảm

103.

Ở người bệnh tai biến mạch máu não, thứ tự nào sau đây không đúng khi hướng dẫn người bệnh trồi lên?

a)

Người bệnh nằm ngửa

b)

Chân liệt gập hông và gối

c)

Tay mạnh nằm thành giúp nâng người lên

d)

Chân lành gập hông và gối

104.

Phần chi thể được tập luyện thụ động cần cử động phải được nâng đỡ:

a)

Nâng đỡ phần gần và xa

b)

Nâng đỡ tối thiểu để người bệnh tự thực hiện

c)

Nâng đỡ hoàn toàn, thuận lợi để cử động

d)

Nâng đỡ gián đoạn

105.

Phát biểu nào sau đây là SAI về sức mạnh lớn nhất (maximum strength):

a)

Sức mạnh lớn nhất có thể đạt được qua việc nâng tạ trọng lượng thấp (40% tối đa) nhiều lần đến mức mệt mỏi.

b)

Sức mạnh lớn nhất có thể đạt được qua việc tập mạnh cơ bằng cơ co đẳng trường nếu so đo sức mạnh cơ cuối cùng được đo đẳng trường.

c)

Sức mạnh lớn nhất có thể đạt được qua việc nâng trọng lượng cao (85–100% tối đa) nhiều lần đến mức mệt mỏi.

d)

Sức mạnh lớn nhất của một cơ xảy ra chủ yếu khi cơ được dùng theo kiểu co cơ đẳng trường.

106.

Phương pháp nào sau đây KHÔNG giúp ngăn ngừa loét cho người bệnh tai biến mạch máu não?

a)

Xoay trở thường xuyên 2h/1 lần

b)

Nằm nệm mềm

c)

Đặt vòng cao su ở vùng xương cùng, ụ ngồi để tránh loét.

d)

Kê gối ở gót chân, mông

107.

Phương pháp nào sau đây KHÔNG giúp ngăn ngừa teo cơ, cứng khớp ở người bệnh tai biến mạch máu não?

a)

Vận động thụ động ½ người bên liệt

b)

Vận động chủ động bền mạnh

c)

Vận động tập đề kháng ½ người bên liệt

d)

Vận động tập đề kháng ½ người bên mạnh

108.

Phương pháp nào sau đây không giúp ngăn ngừa teo cơ, cứng khớp ở người bệnh tai biến mạch máu não?

a)

Đặt tư thế nằm đúng

b)

Tập thụ động cho người bệnh

c)

Vận động nhẹ nhàng chi trên - chi dưới

d)

Vận động tập ngày 4 – 6 lần/ngày

109.

Sau khi kéo dãn, để tăng thêm hiệu quả cần phải cho người bệnh:

a)

Nghỉ ngơi

b)

Chườm ấm

c)

Vận động chủ động

d)

Xoa bóp

110.

Sau phẫu thuật nối gân cần phải được bất động thời gian nhiều hơn bao nhiêu tuần?

a)

6 tuần

b)

8 tuần

c)

4 tuần

d)

10 tuần

111.

Sau tai biến mạch máu não, người bệnh thường tiến triển theo mấy giai đoạn?

a)

1 giai đoạn

b)

2 giai đoạn

c)

3 giai đoạn

d)

4 giai đoạn

112.

Sau tổn thương phần mềm, dấu hiệu thường gặp nhất là:

a)

Biến dạng

b)

Mất cử động

c)

Đau

d)

Hõm khớp rộng

113.

Tập lớp là sự tập luyện cho 1 nhóm nhỏ người bệnh thường có khoảng bao nhiêu người?

a)

5 người

b)

20 người

c)

10 người

d)

15 người

114.

Tập luyện di chuyển cho người bệnh tổn thương tuỷ sống ở mức tuỷ ngực 10 là, NGOẠI TRỪ:

a)

Đi hai nạng và nẹp

b)

Đi bốn điểm

c)

Đi hai điểm

d)

Đi ba điểm với gậy

115.

Thể múa vờn đa số liệt các phần sau:

a)

Mặt

b)

Tứ chi

c)

Hai chi dưới

d)

Các cơ trơn

116.

Theo bạn, cảm giác sâu là gồm các cảm giác nào?

a)

Cảm giác tư thế, cảm giác rung xương, nhận thức đồ vật

b)

Tư thế, vị trí, cảm giác rung xương, đau

c)

Sờ, đau, nóng, tư thế, nhận thức đồ vật

d)

Đau, nóng, cảm giác rung xương, cảm giác tư thế

117.

Thở mím môi là kỹ thuật vật lý trị liệu được dùng trong:

a)

Bệnh lý áp xe phổi

b)

Bệnh lý thũng nội tạng

c)

Người bệnh có sợ co thắt tiểu phế quản

d)

Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

118.

Thời gian bất động bó bột của gãy thân xương cánh tay là:

a)

4 tuần

b)

6 tuần

c)

8 tuần

d)

10 tuần

119.

Thời gian chịu sức nặng của người bệnh gãy thân xương đùi với phương pháp phẫu thuật đóng đinh nội tuỷ xương đùi là:

a)

8 tuần

b)

6 tuần

c)

10 tuần

d)

12 tuần

120.

Thời gian hồi phục vận động, giai đoạn liệt mềm bệnh tai biến mạch máu não là:

a)

4 – 5 tuần

b)

1 – 2 tuần

c)

3 – 4 tuần

d)

2 – 3 tuần

121.

Thời gian người bệnh thường được tập ngồi dậy sau phẫu thuật ngực là:

a)

4 tuần

b)

2 tuần

c)

1 tuần

d)

3 tuần

122.

Thứ tự nào sau đây KHÔNG đúng khi hướng dẫn người bệnh lăn sang bên lành trong tai biến mạch máu não:

a)

Kỹ thuật viên đứng bên cạnh trợ giúp (bên lành)

b)

Tay lành nắm tay liệt lăn sang bên lành

c)

Dùng chân lành nâng chân liệt

d)

Người bệnh nằm ngửa, dùng tay lành nâng tay liệt đặt lên bụng

123.

Tính chất liệt trong giai đoạn liệt của triệu chứng lâm sàng tắc mạch máu não (tai biến mạch máu não) là:

a)

Liệt không đồng đều nhưng không hoàn toàn

b)

Liệt đồng đều nhưng hoàn toàn

c)

Liệt không đồng đều nhưng hoàn toàn

d)

Liệt đồng đều nhưng không hoàn toàn

124.

Tốc độ của cử động nên:

a)

Càng nhanh càng tốt

b)

Cần nhanh chậm tùy tâm độ

c)

Tùy theo cấu trúc cơ mà có tốc độ khác nhau

d)

Càng chậm càng dễ kiểm soát

125.

Tổn thương hoàn toàn mức tuỷ C7, người bệnh sẽ bị liệt cơ nào sau đây?

a)

Cơ bàn tay

b)

Cơ lưng rộng

c)

Cơ duỗi cổ tay quay

d)

Cơ ngực lớn

126.

Tổn thương mức tuỷ T5–T9 sẽ ảnh hưởng đến phản xạ vùng nào sau đây?

a)

Bụng trên

b)

Hậu môn

c)

Bụng dưới

d)

Hành hang

127.

Trẻ chậm biết ngẩng đầu nâng tay và mắt xếch có thể là:

a)

Bại liệt

b)

Hội chứng Down

c)

Não bé

d)

Chứng trí độn

128.

Triệu chứng chẩn đoán chính xác đau thần kinh tọa theo rễ L5 là:

a)

Mặt trước đùi – mặt trước cẳng chân – mắt cá ngoài – ngón chân 1, 2

b)

Mặt trong đùi – mặt trong cẳng chân – mắt cá trong – ngón chân 4, 5

129.

Triệu chứng chẩn đoán chính xác đau thần kinh tọa theo rễ S1 là:

a)

Mặt trong đùi – mặt trong cẳng chân – mắt cá trong – ngón chân 4, 5

b)

Mặt sau đùi – mặt sau cẳng chân – mắt cá trong – ngón chân 4, 5

c)

Mặt trước đùi – mặt trước cẳng chân – mắt cá ngoài – ngón chân 1, 2

d)

Mặt sau mông – mặt sau đùi – mặt sau cẳng chân – gót chân – lòng bàn chân – ngón chân 4, 5

130.

Triệu chứng điển hình của giai đoạn liệt cứng tiến triển ngay sau giai đoạn liệt mềm là:

a)

Dấu hiệu sinh tồn ổn định

b)

Tăng trương lực cơ, phản xạ gân xương tăng

c)

Có hội chứng tăng áp lực nội sọ

d)

Có khối máu tụ trong sọ

131.

Triệu chứng lâm sàng của gãy cổ xương đùi, NGOẠI TRỪ:

a)

Ngắn chi so với bên lành

b)

Giảm chức năng của khớp hông

c)

Đau ở khớp háng khi cử động

d)

Chân áp và xoay trong

132.

Triệu chứng lâm sàng của vỡ mạch máu não (tai biến mạch máu não) xảy ra:

a)

Từ từ và nhẹ

b)

Đột ngột và nặng

c)

Đột ngột và nhẹ

d)

Từ từ và nặng

133.

Triệu chứng thực thể của gãy thân xương cánh tay sẽ có những dấu hiệu sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Trục chi biến dạng

b)

Cánh tay sưng to

c)

Chi gãy ngắn hơn chi lành

d)

Vết bầm tím xuất hiện sớm

134.

Trong điều trị triệu chứng, phương pháp nào sau đây KHÔNG thuộc phương pháp thông đường hô hấp:

a)

Hút đờm dãi liên tục

b)

Vỗ, rung liên tục

c)

Đặt tư thế Fowler nằm đầu nghiêng sang 1 bên

d)

Cho người bệnh thở oxy

135.

Trong tập luyện thụ động phải cố định phần nào sau đây?

a)

Cố định ngay khớp

b)

Cố định hai đầu chi thể

c)

Cố định phần gần khớp

d)

Cố định các phần khớp ở xa

136.

Trong tập luyện vận động chủ động có đề kháng, để gia tăng sức mạnh cơ, ta cần tập luyện:

a)

Trọng lượng tạ tối đa, lặp lại nhỏ

b)

Trọng lượng tạ vừa phải, lặp lại nhỏ

c)

Trọng lượng tạ vừa phải, lặp lại lớn

d)

Trọng lượng tạ tối thiểu, lặp lại tối đa

137.

Trong tập vận động trị liệu, kỹ thuật viên không tập bài sau:

a)

Tập thăng bằng

b)

Tập nâng cơ thể

c)

Tập thang song song

d)

Thực hiện người bệnh trên xe lăn tay

138.

Trong tiến triển bệnh tai biến mạch máu não, giai đoạn liệt mềm kéo dài từ sau khi bị tai biến đến thời gian bao lâu?

a)

4 – 5 tuần

b)

1 – 2 tuần

c)

3 – 4 tuần

d)

2 – 3 tuần

139.

Trong tổn thương thần kinh, để xác định giai đoạn liệt của người bệnh ta có thể dựa vào:

a)

Phản xạ và trương lực cơ

b)

Tình trạng đau

c)

Lực cơ và cảm giác

d)

Tình trạng tê ngón chi

140.

Trong tổn thương thần kinh, trong giai đoạn liệt cứng thì

a)

Tăng trương lực cơ, tăng phản xạ gân xương

b)

Tăng trương lực cơ, giảm phản xạ gân xương

c)

Giảm trương lực cơ, tăng phản xạ gân xương

d)

Giảm trương lực cơ, giảm phản xạ gân xương

141.

Trong trường hợp người bệnh bị gãy xương chi dưới, dụng cụ nào là phù hợp trong hỗ trợ người bệnh khi vận động?

a)

Dùng xe lăn

b)

Dùng gậy

c)

Dùng nạng

d)

Tùy ý lệnh bác sĩ

142.

Trong vận động tập cho người bệnh tai biến mạch máu não, mục đích tập quỳ 4 điểm là để:

a)

Chuyển trọng lượng cơ thể nhiều sang bên liệt

b)

Chuyển trọng lượng cơ thể nhiều sang bên lành

c)

Chuyển trọng lượng cơ thể nhiều sang bên 2 tay

d)

Chuyển trọng lượng cơ thể nhiều sang bên 2 chân

143.

Trong vận động tập cho người bệnh tai biến mạch máu não, mục đích tập quỳ 4 điểm là để:

a)

Chuyển trọng lượng cơ thể nhiều sang bên liệt

b)

Chuyển trọng lượng cơ thể nhiều sang bên lành

c)

Chuyển trọng lượng cơ thể nhiều sang bên 2 tay

d)

Chuyển trọng lượng cơ thể nhiều sang bên 2 chân

144.

Tư thế cần thực hiện để người bệnh thư giãn:

a)

Đứng

b)

Nằm ngửa có gối kê

c)

Ngồi trên giường

d)

Đi bộ nhẹ nhàng

145.

Tư thế đúng khi nằm của người bệnh liệt nửa người:

a)

Nằm nghiêng về bên liệt

b)

Nằm ngửa

c)

Nằm sấp

d)

Nằm nghiêng về bên lành

146.

Tư thế tốt nhất cho người bệnh khó thở như người bị hen suyễn và thư giãn toàn thân là:

a)

Nằm ngửa

b)

Ngồi gập mình tới trước

c)

Nằm nghiêng

d)

Nửa nằm nửa ngồi

147.

Tùy vào tình trạng bệnh, thời gian cho người bệnh tập luyện theo lớp là:

a)

15 phút

b)

25 phút

c)

30 phút

d)

20 phút