Font size
Worksheetsfile md1 của nhóm máu
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Cấu trúc nào sau đây KHÔNG phải là bộ phận cấu thành của tất cả các tế bào?
ribosom
vách tế bào
màng tế bào
vật liệu di truyền
Một loại thuốc ức chế sự biến đổi ADP thành ATP. Bào quan nào sau đây được thử nghiệm đầu tiên về ảnh hưởng của loại thuốc này?
Nhân
Ty thể
Không bào
Ribosome
Phát biểu nào sau đây tổng kết tốt nhất về học thuyết tế bào?
Tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau
Tế bào có thể nhìn thấy được qua kính hiển vi
Tế bào là những viên gạch xây dựng nên cơ thể sống
Tế bào chứa nhân và các phần khác
Trong quá trình giảm phân, việc giảm số lượng nhiễm sắc thể là quan trọng nhất vì:
cho phép tế bào sinh trưởng mà không cần tăng thêm lượng ADN
giữ cho lượng ADN trong tế bào ở mức tối thiểu
duy trì số lượng nhiễm sắc thể trong sinh sản hữu tính
ngăn chặn việc tăng kích thước nhân cùng với mỗi lần phân bào
Thành phần nào dưới đây KHÔNG có trong nhân tế bào?
chromatin
ADN
bao tương
hạch nhân
Bào quan nào sau đây có màng protein-phospholipid, có enzyme chuyển hóa năng lượng và có ribosome tương tự như ở vi khuẩn?
Lysosome
Golgi
Lưới nội sinh chất hạt
Ribosome
Ty thể
Xương làm tất cả những chức năng sau ngoại trừ:
Tạo tế bào thần kinh
Tạo tế bào máu
Bảo vệ các cơ quan
Dự trữ Canxi
Các acid amin nối với nhau bằng liên kết peptide để tạo thành protein. Trong bào quan nào sau đây sẽ diễn ra quá trình này?
Ty thể
Ribosome
Lysosome
Thể Golgi
Bào quan nào dưới đây xuất hiện trong cả hai giới prokaryotes và eukaryotes?
Lưới nội sinh chất
Thể Golgi
Ribosome
Nhân hoàn chỉnh
Bào quan nào sau đây liên quan trực tiếp nhất đến tổng hợp protein?
Lưới nội sinh chất
Ty thể
Lục lạp
Ribosome
Người ta đề xuất một giả thuyết cho rằng ty thể và lục lạp có nguồn gốc từ một số vi khuẩn tồn tại như là các cơ thể nội cộng sinh trong các tế bào chủ. Điều nào sau đây ủng hộ mạnh mẽ cho giả thuyết này?
Ty thể, chứ không phải lục lạp, được bao bọc bởi một màng kép
Cả 2 bào quan đều thiếu mARN
Cả 2 bào quan đều có vi ống
Cả 2 bào quan đều chứa phân tử ADN
Bộ phận nào dưới đây không thuộc tế bào chất?
không bào
nguyên sinh chất
nhân
ribosom
Bào quan nào dưới đây là nơi xảy ra hầu hết các quá trình tổng hợp protein trong tế bào?
Nhân
Lưới nội sinh chất
Ty thể
Thể Golgi
Sự khác nhau chính giữa lưới nội sinh chất có hạt và lưới nội sinh chất trơn là:
bởi các ký tự “có hạt” và “trơn”
sự có mặt hoặc vắng mặt của ADN
sự có mặt hoặc vắng mặt của ribosome
Chức năng của ribosome là tổng hợp protein trong các tế bào
Đúng
Sai
Cấu trúc này không thể tìm thấy ở prokaryote?
ADN
ribosome
ty thể
plasmid
lông
Phát biểu nào sau đây luôn đúng? Tất cả các tế bào ______
đều có ty thể
đều có màng tế bào
đều có màng nhân
đều có thành tế bào
Ở tế bào prokaryote, tái bản ADN diễn ra ở ………và tổng hợp protein diễn ra ở……
nhân, tế bào chất
tế bào chất, nhân
cả 2 đều xảy ra ở tế bào chất
cả 2 đều xảy ra ở nhân
Lipid và carbohydrate đều quan trọng trong tế bào động vật bởi cả hai đều:
dự trữ năng lượng
chứa nitơ
tạo lớp cách nhiệt cho cơ thể
cấu tạo nên thành tế bào
Một học sinh đã viết đoạn mô tả này về một tế bào sau khi quan sát nó dưới kính hiển vi. “Tế bào này có thành, ribosome, vùng nhân chỉ gồm các sợi ADN phân tán trong tế bào chất và không có màng nhân” Loại tế bào nào sau đây giống với đoạn mô tả trên nhất?
Tế bào động vật
Tế bào nấm
Tế bào vi khuẩn
Tế bào thực vật
Màng tế bào vi khuẩn không chứa:
Phospholipids
Protein
Lipid
Glycoprotein
Acid nucleic
Nhóm nào sau đây không thể sản sinh ATP của riêng mình?
Virus
Vi khuẩn
Tảo silic
Địa y
Động vật nguyên sinh
Tất cả các thành phần sau đều có ở tế bào prokaryote, ngoại trừ
ADN
thành tế bào
Glucid được chia thành mấy nhóm chính theo kích thước phân tử?
Hai nhóm chính
Ba nhóm cơ bản
Một nhóm duy nhất
Bốn nhóm thường gặp
Vai trò nào thuộc về glucid trong cơ thể?
Nguồn năng lượng chính
Chỉ tạo acid béo
Chỉ tạo acid nucleic
Chỉ tạo mucopolysaccharid
Polysaccharid được chia thành loại nào?
Alpha và beta
Thuần và tạp
Khử và oxy hóa
No và không no
Hai thành phần chính của tinh bột là gì?
Sucrose, Fructose
Maltose, Lactose
Cellulose, Glycogen
Amylose, Amylopectin
Lactose có cấu tạo từ những monosaccharid nào?
Glucose và Galactose
Glucose và Fructose
Hai galactose
Hai glucose
Maltose được hình thành từ sự kết hợp nào?
Hai fructose
Hai glucose
Glucose và fructose
Glucose và galactose
Saccharose (sucrose) gồm những đơn vị nào?
Glucose và Fructose
Hai glucose
Hai fructose
Glucose và Galactose
Monosaccharid có tính khử do chứa nhóm chức nào?
Este hoặc lacton
Aldehyd hoặc ceton
Carboxyl hoặc amin
Amin bậc một
Thuốc thử Fehling phát hiện đường dựa trên tính chất nào của monosaccharid?
Tạo fucfural
Tạo glucosid
Tính oxy hóa
Tính khử mạnh
Monosaccharid bị khử sẽ tạo thành dẫn xuất nào?
Fufural
Este acetat
Ozonid
Polyol (alditol)
Chất nào sau đây thuộc nhóm polysaccharid?
Tinh bột
Glucose
Ribose
Fructose
Liên kết tạo mạch thẳng trong glycogen giữa các gốc glucose là loại nào?
Liên kết peptid
Liên kết hydro yếu
Liên kết 1-4 α glucosid
Liên kết 1-6 α glucosid
Glycogen dự trữ nhiều nhất ở cơ quan nào của người?
Phổi và gan
Gan và cơ
Não và tim
Tụy và thận
Liên kết giữa các gốc glucose trong cellulose là loại nào?
Liên kết 1-6 α glucosid
Liên kết disulfua
Liên kết 1-4 β glucosid
Liên kết hydro
Trong tiêu hóa, saccharase và lactase thủy phân sucrose và lactose lần lượt thành gì?
Hai fructose; hai galactose
Glucose–fructose; glucose–galactose
Glucose–glucose; glucose–fructose
Fructose–galactose; hai glucose
Sự hấp thu glucid ở ruột non chủ yếu diễn ra nhờ cơ chế nào?
Thẩm thấu đơn giản
Vận chuyển tích cực
Khuếch tán đơn thuần
Lọc qua màng
Phosphorylase thủy phân liên kết nào của glycogen?
Liên kết 1-4 glucosid
Liên kết peptid
Liên kết hydro
Liên kết 1-6 glucosid
Sản phẩm trực tiếp của phosphorylase khi cắt glycogen là gì?
Glucose-1-phosphat
Phosphat vô cơ
Glucose-6-phosphat
Tự do glucose
Enzym cắt nhánh (debranching enzyme) giải phóng sản phẩm nào từ glycogen?
Glucose-6-phosphat
Glucose-1-phosphat
UDP-glucose
Glucose tự do
Glucose-6-phosphatase có mặt đặc hiệu ở cơ quan nào?
Cơ
Tụy
Não
Gan
Con đường đường phân xảy ra ở:
Huyết tương
Màng tế bào
Bào tương
Nhân tế bào
Glucose 6 phosphat đồng phân hóa thành Glucose 1 phosphat nhờ enzym:
Phosphofructokinase
Isomerase
Hexokinase
Phosphoglucose isomerase
Pyruvat kinase chuyển PEP thành Pyruvat bằng cách:
Tất cả các ý trên đều sai
Gắn thêm một gốc phosphat
Bỏ đi gốc phosphat
Chuyển gốc phosphat từ C1 sang C3
Trong điều kiện hiếu khí, sự thoái hóa 1 phân tử glucose cho:
Cho 2 ATP
Cho 20 ATP
Cho 8 ATP
Cho 12 ATP
Nguyên nhân của bệnh Galactose bẩm sinh là do:
Thiếu hụt Galactose 1 phosphat urydylyl trasferase
Thiếu hụt một trong 3 enzym trên
Thiếu hụt Galactose kinase
Thiếu hụt uridin diphosphat glucose-4-isomerase
Nguyên nhân của hạ đường huyết có thể là do:
Tế bào tiết insulin của tuỵ
Tất cả các ý trên
Giảm tan glucose do hậu quả của uống nhiều rượu, nhịn ăn kéo dài
Điều trị Insulin hoặc các thuốc hạ đường huyết quá liều
Phosphorylase a là:
Dạng hoạt động của phosphorylase
Trong phân tử không gắn gốc phosphat
Dạng không hoạt động của phosphorylase
Trong phân tử có gắn gốc phosphat
Lipid là ...(A)...... của alcol và .......(B)...........
Acid; Alcol
Acid béo; Este
Este; Acid béo
Este; Phosphat
Lipid có thể chia làm 2 loại: (A)…….. và, …….(B)……
Lipid thuận; Lipid tạp
Lipid tạp; Lipid thuận
Lipid trung tính; Lipid phức
Lipid đơn giản; Lipid phức
Vai trò của lipid đối với cơ thể là: Tạo năng lượng, lipid cung cấp năng lượng nhiều nhất (....A.....), tham gia vào (....B.....), tạo màng tế bào, màng ty lạp thể, màng nhân, là dung môi hòa tan các vitamin tan trong dầu: (..C..), bảo vệ các( .....D.....), chống lại các va chạm từ bên ngoài.
1 lipid cho 3,9 Kcal; Cấu tạo cơ thể; Vitamin A, D, E, K; Cơ quan trong cơ thể
1 lipid cho 9 Kcal; Cấu tạo cơ thể; Vitamin A, D, E, K; Cơ quan trong cơ thể
1 protein cho 9 Kcal; Cấu tạo tế bào; Vitamin A, D, E, K; Cơ quan ngoài da
1 lipid cho 3,9 Kcal; Cấu tạo cơ thể; Vitamin B,C; Cơ quan ngoại vi
Cholesterol là chất đại diện quan trọng của:
Lipid
Glucid
Protid
Khoáng
Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các lipid thuận?
Monoglycerid, cerid, cephalin
Lecithin, triglycerid, cholesterol este
Cardiolipin, sphingomyelin, triglycerid
Triglycerid, sáp, sterid
Một số acid béo không bão hòa rất cần thiết mà cơ thể không thể tự tổng hợp được, đó là:
Acid linoleic và acid oleic
Acid palmitoleic và acid oleic
Acid linoleic và acid linolenic
Acid palmitic và acid stearic
Trong khẩu phần ăn của trẻ em, nếu không có dầu, mỡ thì trẻ có nguy cơ thiếu hụt những vitamin nào sau đây?
Vitamin B1, C, D, E
Vitamin A, B1, C, D
Vitamin A, D, E, K
Vitamin B1, B6, B12, C
Acid béo không bão hòa thường là những chuỗi thẳng, trong phân tử có chứa loại liên kết đôi nào sau đây:
Tất cả các ý trên
Loại có một liên kết đôi
Loại có hai liên kết đôi
Loại có ba liên kết đôi
Loại có bốn liên kết đôi
Acid béo là những acid carboxylic với chuỗi hydrocarbon có từ :
4-26 carbon
4-16 carbon
4-36 carbon
4-46 carbon
Thuộc tính hydrocarbon trong một số acid béo là:
Bão hòa và không có nhánh
Có nhánh hoặc vòng
Chứa một hay nhiều liên kết đôi
Một trong 4 ý trên
Có chứa nhóm chức hydroxyl
Nguyên tử carbon của nhóm carboxyl được dùng làm mốc và mang mã số là
1
ω
α
β
Nguyên tử carbon số 2 trong phân tử acid béo được gọi là carbon:
2
α
β
ω
Nguyên tử carbon của nhóm metyl tận cùng số 2 trong phân tử acid béo được gọi là carbon:
ω
β
α
2
Lipid trong cơ thể tồn tại 3 dạng: lipid dự trữ, lipid màng và lipid lưu thông trong hệ tuần hoàn dưới dạng lipoprotein. Dạng lipid dự trữ có thành phần chủ yếu là:
Triglycerid
Triglycerid và cholesterol
Triglycerid, phospholipid và cholesterol
Phospholipid và cholesterol
Đặc điểm của glycerid: a) Là este của acid béo và glycerol. b) Glycerid động vật chứa nhiều acid béo không no. c) Là thành phần chủ yếu cấu tạo nên lipid màng tế bào. d) Là chất béo trung tính. e) Là dạng lipid dự trữ chủ yếu của cơ thể. Chọn tập hợp đúng:
a + c + d
b + c + e
a + b + c
a + d + e
Sự tiêu hoá lipid bắt đầu thực sự ở hành tá tràng, ......(A)........ của hành tá tràng và tuyến tụy cùng tác nhân nhũ tương hoá là ........(B)............
Các lipase; Mật và muối mật
Lipase tụy; Acid béo
Mật và muối mật; Các lipase
Acid béo; Lipase tụy
Sự thuỷ phân triglycerid là không hoàn toàn ở hành tá tràng nên tạo hỗn hợp gồm: ......... (A)........., diglycerid, monoglycerid, ........(B)............, glycerol. Hỗn hợp này được hấp thu qua ruột nhờ khuếch tán và phosphoryl hoá.
Triglycerid; Acid béo
Triglycerid; Lipoprotein
Acid béo; Lipoprotein
Lipoprotein; Acid béo
Glycerol và acid béo chuỗi ngắn qua tĩnh mạch cửa tới gan; ……(A)……được tổng hợp thành triglycerid ở màng ruột, được vận chuyển đến gan dưới dạng hạt ……(B)…….
Lipoprotein; Chylomicron
Acid béo; Chylomicron
Acid béo; Lipoprotein
Chylomicron; Lipoprotein
Quá trình β oxi hoá acid béo là quá trình oxy hoá acid béo ở vị trí carbon β và ……(A)…… kết từ đầu mạch mang nhóm carboxyl tận cùng gốc acyl, xảy ra trong ……(B)…… gồm 4 giai đoạn.
Cắt đứt từng mẩu 2C; Bào tương
Cắt đứt từng mẩu 2C; Matrix ty thể
Cắt đứt nhóm acyl; Nhân tế bào
Cắt đứt nhóm acyl; Ty thể
Một phân tử acid palmitic 16C được hoạt hoá thành palmityl CoA và sẽ trải qua ……(A)…… β oxi hoá, giải phóng ……(B)…… acetyl CoA.
7 vòng; 8
8 vòng; 7
7 chu kỳ; 7
8 chu kỳ; 8
Thoái hoá acid béo không bão hoà có 1 liên kết đôi và số C chẵn gần giống con đường oxy hoá acid béo bão hoà nhưng cần có thêm enzym phụ là enzyme enoyl CoA isomerase
Sai
Đúng với mọi acid béo
Chỉ đúng với acid palmitoleic
Đúng
Thể cetonic bao gồm: aceton, ……(A)…… và …..(B)…….
Acetoacetat; D.b - hydroxybutyrat
Aceton; Acetyl CoA
D.b - hydroxybutyrat; Acetoacetat
Acetyl CoA; Acetoacetat
Sơ đồ các phản ứng sau: CH2OH | CHOH | CH2OH -> ATP ADP -> Glycerolkinase -> CH2O P | CHOH | CH2O P -> NAD+ NADHH+ -> Glycerolophphat dehydrogenase -> CH2OH | C=O | CHO H -> CHOH | CH2O P. Sơ đồ trên biểu diễn quá trình:
Thoái hoá glyceraldehyd phosphat
Thoái hoá dihydroxy acetonphosphat
Thoái hoá glycerol 3 phosphat
Thoái hoá glycerol
Thoái hoá glycerol 2 phosphat
Trong quá trình β-oxy hóa acid béo, enzym acylCoA acetyl transferase (β-ketothiolase) xúc tác phản ứng nào?
Khử hydro lần 1
Khử carboxyl
Phân cắt tạo acetylCoA
Thủy phân
Khử hydro lần 2
Sơ đồ phản ứng: R-COO− + HSCoA → (ATP → AMP + PPi) → R-CO-SCoA do AcylCoA synthetase xúc tác biểu diễn quá trình nào?
Khử acid béo
Oxy hóa acid béo
Vận chuyển acid béo
Trao đổi oxy
Hoạt hóa acid béo
Phức hợp multienzym trong tổng hợp acid béo bão hòa gồm tổng cộng mấy enzym hoạt tính?
8 enzym hoạt tính
2 enzym hoạt tính
5 enzym hoạt tính
6 enzym hoạt tính
4 enzym hoạt tính
Phản ứng khử hydro lần 2 trong tổng hợp acid béo bão hòa được xúc tác bởi enzym nào?
Enzym KR
Enzym AT
Enzym ER
Enzym HD
Enzym KS
Sản phẩm chính của quá trình β-oxy hóa acid béo là gì?
Acetoacyl CoA
Enoyl CoA
Ceto acylCoA
Acyl CoA
Acetyl CoA
β-oxy hóa acid béo xảy ra chủ yếu ở bào quan nào?
Bào tương
Nhân tế bào
Lưới nội nguyên sinh
Microsom
Ty thể
Trong chuyển hóa lipid ở gan, phần lớn acetyl CoA từ oxy hóa acid béo được dùng vào quá trình nào?
Vào chu trình acid citric tạo năng lượng
Tổng hợp acid mật
Tổng hợp cholesterol và hormone steroid
Tổng hợp thể cetonic đưa vào máu
Vận chuyển ra mô ngoại vi
Bộ xét nghiệm mỡ máu đúng cần có những thành phần nào?
Glucose, Triglycerid, Cholesterol, Protein
HDL-C, VLDL, Triglycerid, Cholesterol
Triglycerid, Cholesterol, HDL-C, LDL-C
HDL-C, LDL-C, VLDL, Chylomicron
LDL-C, VLDL-C, HDL-C, ApoB
Đặc điểm nào sau đây của LDL là đúng?
Là sản phẩm thoái hóa của VLDL trong máu
Có vai trò vận chuyển cholesterol từ mô ngoại vi về gan
Chứa cholesterol “tốt”, giúp bảo vệ thành mạch
Trong thành phần có chứa nhiều triglycerid
Vận chuyển chủ yếu acid béo tự do
Kiểu nhân của một cây trồng tam bội chứa 84 NST. Số NST của kiểu dị bội cùng loài (2n − 1) là bao nhiêu?
83 chiếc
28 chiếc
55 chiếc
42 chiếc
56 chiếc
Vai trò của tARN là gì?
Mang thông tin di truyền đến tế bào chất (mARN)
Tham gia cấu trúc ribosome (rARN)
Xúc tác ghép nối peptide trong nhân
Vận chuyển acid amin đến vị trí tổng hợp protein (tARN)
Chứa thông tin di truyền định tông họp protein (ADN)
Bằng chứng về tổ tiên chung của các dạng sống KHÔNG bao gồm điều nào sau đây?
Cấu trúc của nhân
Tính phổ biến của mã di truyền
Cấu trúc lục lạp tương đồng
Sử dụng rộng rãi các hormone ở các hệ sống
Cấu trúc của ty thể
Việc sản xuất protein từ mARN được gọi là quá trình gì?
Dịch mã
Biến đổi
Sao mã
Phiên dịch
Tái bản
Kiểu nhân của một cây trồng tam bội chứa 72 NST. Số NST của kiểu dị bội cùng loài (2n − 1) là bao nhiêu?
24 chiếc
48 chiếc
96 chiếc
71 chiếc
49 chiếc
Trisomi 13 là tên của hội chứng nào?
Patau
Klinefelter
Turner
Edwards
Down
Mù màu thường thấy ở nam nhiều hơn ở nữ. Kiểu di truyền nào giải thích tốt nhất hiện tượng này?
Di truyền đa alen
Trội không hoàn toàn
Lặn trên nhiễm sắc thể Y
Di truyền đa gen
Di truyền liên kết giới tính
Kiểu nhân tứ bội của một cây trồng chứa 64 NST. Số NST của một thể dị bội (2n + 1) cùng loài là bao nhiêu?
32 chiếc
31 chiếc
35 chiếc
33 chiếc
48 chiếc
Quá trình nào tạo ra trứng và tinh trùng?
Sao mã
Dịch mã
Giảm phân
Nguyên phân
Tái bản
Khẳng định nào sau đây là đúng về một loài có bộ NST 2n = 16?
Giao tử của loài này có 4 NST
Loài này có 16 cặp NST ở mỗi tế bào
Mỗi tế bào có 8 cặp NST đồng dạng
Loài này có số lượng NST dạng lưỡng bội là 32 chiếc ở mỗi tế bào
Kiểu hình luôn biểu hiện tính trội
Trình tự bổ sung của đoạn GATCAA theo quy tắc sao mã ARN là gì? (ADN sang ARN, A–U; T–A; G–C; C–G)
CUAGUU
GAUCAA
CTAGTT
GUTCAA
AGCTGG
Hình thể và cấu tạo cơ thể người là đối tượng học của môn nào?
Giải phẫu học
Ngoại khoa
Cơ thể học
Phẫu thuật
Giải phẫu học người là một môn học thuộc loại nào?
Cận lâm sàng
Lâm sàng
Cơ sở
Cơ bản
Mặt phẳng chia cơ thể 2 phần trước – sau là gì?
Mặt phẳng ngang
Mặt phẳng đứng ngang
Tất cả đều đúng
Mặt phẳng đứng dọc
Mặt phẳng chia cơ thể 2 phần trái – phải là gì?
Mặt phẳng ngang
Mặt phẳng đứng ngang
Tất cả đều đúng
Mặt phẳng đứng dọc
Phương tiện quan trọng nhất để học giải phẫu là gì?
Xác người chết
Mô hình các loại
Phim X quang
Người sống
Mặt phẳng đứng dọc giữa có đặc điểm nào?
Chia cơ thể thành 2 nửa: Nửa phải và nửa trái
Nằm song song với mặt phẳng trán
Chia cơ thể thành phía trước và phía sau
Nằm song song với mặt phẳng đất
Tìm ý đúng với từ "Trong ngoài" cần cứ vào đâu?
Mặt phẳng đứng ngang
Mặt phẳng đứng dọc
Mặt phẳng nằm ngang
Mặt phẳng dọc giữa
Xác định ý đúng với từ "Trên, Dưới" cần cứ vào đâu?
Mặt phẳng nằm ngang
Mặt phẳng đứng dọc
Cả A, B, C
Mặt phẳng đứng ngang
Đơn vị chức năng của phổi là gì?
Khí quản
Mũi
Phế quản
Phế nang
Tư thế giải phẫu được mô tả đúng như thế nào?
Đứng thẳng, mặt và mắt hướng về phía sau, hai tay buông thõng lòng bàn tay hướng về phía trước
Đứng thẳng, mặt và mắt hướng về phía trước, hai tay buông thõng lòng bàn tay hướng về phía trước
Người đứng thẳng, mặt và mắt hướng về phía trước
Người đứng thẳng, mặt hướng về phía trước
Các mặt phẳng giải phẫu thường sử dụng gồm những loại nào?
Mặt phẳng dọc, mặt phẳng chéo
Mặt phẳng đứng dọc, mặt phẳng đứng ngang, mặt phẳng chéo
Mặt phẳng đứng dọc, mặt phẳng đứng ngang
Mặt phẳng đứng dọc, mặt phẳng đứng ngang, mặt phẳng nằm ngang
Chức năng của xương bao gồm những gì?
Nâng đỡ
Bảo vệ
Cả A, B, C
Vận động
Sinh lý học người thuộc loại môn học nào?
Lâm sàng
Cơ sở
Cận lâm sàng
Cơ bản
Xương nào sau đây thuộc loại xương dài?
Xương đòn
Đốt xương sống
Xương vai
Xương đỉnh
Mô tả đúng về xương quay là gì?
Có đầu trên nhỏ hơn đầu dưới
Có một lồi củ cho cơ cánh tay bám
Có khuyết rộng rọc khớp với xương cánh tay
Thân xương hình trụ
Mô tả đúng về xương vai là gì?
Được kéo lên nhờ cơ ngực bé
Liên kết với bộ xương trục qua xương đòn
Tiếp khớp với xương đòn bằng khớp sợi
Có một ổ chảo ở góc dưới
Mô tả đúng về xương hàm dưới là gì?
Là nơi bám cho đầu di động của các cơ nhai
Có một xoang nằm trong ngành hàm dưới
Tiếp khớp với xương thái dương tại mỏm vẹt
Có mỏm lồi cầu nằm giữa than và ngành hàm dưới
Mô tả đúng về xương đùi là gì?
Là xương dài nhất cơ thể
Có một chỏm tiếp khớp với lỗ bịt của xương chậu
Có một thân hình lăng trụ tam giác
Có hai lồi cầu ở dưới tiếp khớp với xương chày và xương mác
Xương nào sau đây KHÔNG thuộc hàng trên xương cổ tay?
Xương nguyệt
Xương thang
Xương tháp
Xương thuyền
Mô tả đúng về mặt dưới của tim:
Nằm trên cơ hoành
Nằm sau tấm ức sườn
Nằm giữa hai phổi
Nằm dưới cơ hoành
Mô tả đúng về đáy tim:
Liên quan đến động mạch chủ bụng
Liên quan đến phổi trái
Nằm đè lên cơ hoành
Hướng ra sau, lên trên và sang trái
Chức năng của tim:
Đẩy máu trong hệ tuần hoàn
Dẫn máu từ tĩnh mạch đến các cơ quan
Vừa hút vừa đẩy máu trong hệ tuần hoàn
Hút máu trong hệ tuần hoàn
Nhịp tim bình thường:
Tần số 100 lần/phút
Là do nút xoang phát xung động
Tần số 70 – 80 lần/phút
Do nút xoang phát xung động, tần số 70 – 80 lần/phút
Mô tả sau đây về cấu tạo của cơ bám xương là đúng:
Có nhiều bó sợi cơ
Có các đầu gân có khả năng co rút
Có một màng chu cơ vây quanh toàn bộ cơ
Có phần bụng cơ hoàn toàn do các sợi cơ tạo nên
Mô tả sau đây về cách sắp xếp sợi cơ và khả năng co cơ là đúng:
Cơ hình thoi có nhiều sợi cơ hơn cơ đa lông vũ có cùng kích thước
Cơ lông vũ có số lượng sợi cơ ít hơn cơ song song có cùng kích thước
Cơ có các bó sợi chạy song song với trục dọc có biên độ co lớn
Kiểu sắp xếp sợi cơ không ảnh hưởng đến biên độ và lực co cơ
Mô tả sau đây về các cơ bám da mặt là đúng:
Không có đầu bám vào xương
Được vận động bởi thần kinh V
Vận động cho khớp thái dương hàm dưới
Gây ra các biểu hiện cảm xúc trên nét mặt
Mô tả sau đây về các cơ nhai đều là đúng:
Chỉ có tác dụng nâng xương hàm dưới
Bao gồm cơ cắn và cơ chẩm-trán
Do thần kinh mặt chi phối
Đều có đầu di động bám vào xương hàm dưới
Mô tả sau đây về các cơ ngực đều là đúng:
Đều là các cơ hô hấp vì đều có đầu bám vào xương sườn
Đều làm thay đổi kích thước lồng ngực trong lúc thở
Gồm nhóm nằm giữa các xương sườn và nhóm vận động chi trên
Đều do các thần kinh gian sườn vận động
Những mô tả sau đây về cơ mông lớn đều đúng, trừ:
Là cơ đối kháng với cơ thắt lưng - chậu
Che phủ lên toàn bộ cơ mông nhỡ
Là cơ nông nhất của vùng mông
Là cơ to nhất của vùng mông
Những mô tả sau đây về cơ tứ đầu đùi đều đúng, trừ:
Do thần kinh đùi chi phối
Là cơ gấp cẳng chân
Tạo 1 lực kéo lên lồi củ chày khi co
Có 1 đầu bám vào xương chậu
Câu nào sau đây là sai khi nói về cơ trơn:
Có nhánh nối giữa các sợi cơ
Có mặt ở thành các tạng rỗng
Hoạt động không theo ý muốn
Do thần kinh thực vật chi phối
Ruột non được chia thành
Tá tràng, ruột già, trực tràng
Tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng
Hỗng tràng, manh tràng, trực tràng
Tá tràng, hỗng tràng, manh tràng
Dạ dày nối tiếp với thực quản qua cấu trúc nào?
Lỗ môn vị
Hang vị
Van tâm vị
Lỗ tâm vị
Dạ dày nối tiếp với tá tràng qua cấu trúc nào?
Lỗ môn vị
Van tâm vị
Thân vị
Hang vị
Đường mật chính gồm những thành phần nào?
Ống gan phải, ống gan trái, ống gan chung, ống mật chủ
Ống gan chung, ống túi mật, ống mật chủ
Ống gan chung, túi mật, ống mật chủ
Ống túi mật và túi mật
Ranh giới chia ổ miệng thành tiền đình miệng và ổ miệng chính là gì?
Khe miệng
Cung răng hàm trên và cung răng hàm dưới
Khẩu cái cứng và khẩu cái mềm
Lưỡi
Số lượng răng sữa là bao nhiêu?
28 chiếc
20 chiếc
32 chiếc
18 chiếc
Số lượng răng vĩnh viễn là bao nhiêu?
28 đến 32 chiếc
20 chiếc
18 chiếc
26 chiếc
Hình thể ngoại của răng có cấu tạo gồm những phần nào?
Tủy răng, thân răng, chân răng
Thân răng, men răng, chân răng
Thân răng, cổ răng, chân răng
Ngà răng, men răng, cổ răng
Vị trí của đại tràng Sigma là ở đâu?
Sát thành bụng trước
Sát thành bụng sau trái
Hố chậu phải
Hố chậu trái và chậu hông
Ruột thừa nằm ở vị trí nào?
Góc manh tràng
Góc đại tràng phải
Góc đại tràng trái
Góc hồi tràng
Có mấy tuyến nước bọt mỗi bên?
3 tuyến
4 tuyến
5 tuyến
6 tuyến
Tuyến nước bọt nào lớn nhất cơ thể?
Tuyến nước bọt dưới lưỡi
Các tuyến có kích thước tương đối bằng nhau
Tuyến nước bọt mang tai
Tuyến nước bọt dưới hàm
Các tuyến tiêu hóa bao gồm những cơ quan nào?
Tuyến tụy, tuyến ức, tuyến nước bọt
Tuyến tụy, tuyến yên, gan
Gan, tụy, tuyến nước bọt
Gan, mật, tuyến nước bọt
Hệ thần kinh bao gồm những thành phần nào?
Thần kinh trung ương, thần kinh ngoại vi, 31 đôi dây thần kinh thân mình, 12 đôi dây thần kinh sọ
Thần kinh trung ương, thần kinh ngoại vi
Thần kinh trung ương, thần kinh ngoại vi, 12 đôi dây thần kinh sọ
Thần kinh trung ương, thần kinh ngoại vi, 31 đôi dây thần kinh thân mình
Cấu tạo nơron thần kinh gồm những phần nào?
Thân nơron, sợi trục, sợi nhánh
Thân nơron, sợi nhánh
Thân nơron, sợi trục, synap
Thân nơron, sợi trục
Các loại nơron thần kinh bao gồm những nhóm nào?
Nơron cảm giác, nơron liên hợp, nơron vận động
Nơron cảm giác, nơron hỗn hợp
Nơron cảm giác, nơron liên hợp
Nơron cảm giác, nơron vận động
Phân đoạn tủy sống có bao nhiêu đoạn?
4 đoạn
3 đoạn
6 đoạn
5 đoạn
Các phần của não gồm những cấu trúc nào?
Đại não, gian não, thân não, cầu não
Đại não, trung não, thân não, tiểu não
Đại não, gian não, thân não, tiểu não
Đại não, gian não, hành não, tiểu não
Vị trí của thân não nằm ở đâu?
Nằm phía trên tiểu não
Nằm bên trái não bộ
Nằm ở phần trên của não
Nằm ở dưới của não bộ, sát tủy sống
Các phần của tai giữa gồm những cấu trúc nào?
Màng nhĩ, hõm tai
Hòm nhĩ, chuỗi xương con, cơ tai
Màng nhĩ, mê đạo xương
Hòm nhĩ, mê đạo xương
Các phần của tai trong gồm những cấu trúc nào?
Chuỗi xương con, hõm nhĩ
Chuỗi xương con, mê đạo xương
Chuỗi xương con, mê đạo màng
Mê đạo xương, mê đạo màng
Vị trí của tuyến yên nằm ở đâu trong hộp sọ?
Nằm trong xương đá
Nằm trong xương chẩm
Nằm trong xương thái dương
Nằm trong hố yên trên thân xương bướm
Tính chất nào đúng với tuyến ngoại tiết?
Không có ống dẫn tuyến
Có ống dẫn tuyến không đổ vào hệ tuần hoàn
Có ống dẫn đổ vào hệ tuần hoàn
Có tuyến có ống dẫn, có tuyến không có ống dẫn
Đặc điểm cơ bản của tuyến nội tiết là gì?
Có đặc điểm giống tuyến ngoại tiết
Có tuyến có ống dẫn, có tuyến không có ống dẫn
Có ống dẫn tuyến
Hormon đổ trực tiếp vào máu
Chức năng nào sau đây không phải của tủy sống?
Chức năng dinh dưỡng
Chức năng dẫn truyền
Chức năng phản xạ
Chức năng tủy tuỷ
Các cơ quan thuộc hệ hô hấp từ ngoài vào trong là:
Mũi, thanh quản, hầu, phế quản, khí quản, phổi
Mũi, hầu, thanh quản, phế quản, khí quản, phổi
Mũi, thanh quản, hầu, khí quản, phế quản, phổi
Mũi, hầu, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi
