wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

file md1 của nhóm máu

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc nào sau đây KHÔNG phải là bộ phận cấu thành của tất cả các tế bào?

a)

ribosom

b)

vách tế bào

c)

màng tế bào

d)

vật liệu di truyền

2.

Một loại thuốc ức chế sự biến đổi ADP thành ATP. Bào quan nào sau đây được thử nghiệm đầu tiên về ảnh hưởng của loại thuốc này?

a)

Nhân

b)

Ty thể

c)

Không bào

d)

Ribosome

3.

Phát biểu nào sau đây tổng kết tốt nhất về học thuyết tế bào?

a)

Tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau

b)

Tế bào có thể nhìn thấy được qua kính hiển vi

c)

Tế bào là những viên gạch xây dựng nên cơ thể sống

d)

Tế bào chứa nhân và các phần khác

4.

Trong quá trình giảm phân, việc giảm số lượng nhiễm sắc thể là quan trọng nhất vì:

a)

cho phép tế bào sinh trưởng mà không cần tăng thêm lượng ADN

b)

giữ cho lượng ADN trong tế bào ở mức tối thiểu

c)

duy trì số lượng nhiễm sắc thể trong sinh sản hữu tính

d)

ngăn chặn việc tăng kích thước nhân cùng với mỗi lần phân bào

5.

Thành phần nào dưới đây KHÔNG có trong nhân tế bào?

a)

chromatin

b)

ADN

c)

bao tương

d)

hạch nhân

6.

Bào quan nào sau đây có màng protein-phospholipid, có enzyme chuyển hóa năng lượng và có ribosome tương tự như ở vi khuẩn?

a)

Lysosome

b)

Golgi

c)

Lưới nội sinh chất hạt

d)

Ribosome

e)

Ty thể

7.

Xương làm tất cả những chức năng sau ngoại trừ:

a)

Tạo tế bào thần kinh

b)

Tạo tế bào máu

c)

Bảo vệ các cơ quan

d)

Dự trữ Canxi

8.

Các acid amin nối với nhau bằng liên kết peptide để tạo thành protein. Trong bào quan nào sau đây sẽ diễn ra quá trình này?

a)

Ty thể

b)

Ribosome

c)

Lysosome

d)

Thể Golgi

9.

Bào quan nào dưới đây xuất hiện trong cả hai giới prokaryotes và eukaryotes?

a)

Lưới nội sinh chất

b)

Thể Golgi

c)

Ribosome

d)

Nhân hoàn chỉnh

10.

Bào quan nào sau đây liên quan trực tiếp nhất đến tổng hợp protein?

a)

Lưới nội sinh chất

b)

Ty thể

c)

Lục lạp

d)

Ribosome

11.

Người ta đề xuất một giả thuyết cho rằng ty thể và lục lạp có nguồn gốc từ một số vi khuẩn tồn tại như là các cơ thể nội cộng sinh trong các tế bào chủ. Điều nào sau đây ủng hộ mạnh mẽ cho giả thuyết này?

a)

Ty thể, chứ không phải lục lạp, được bao bọc bởi một màng kép

b)

Cả 2 bào quan đều thiếu mARN

c)

Cả 2 bào quan đều có vi ống

d)

Cả 2 bào quan đều chứa phân tử ADN

12.

Bộ phận nào dưới đây không thuộc tế bào chất?

a)

không bào

b)

nguyên sinh chất

c)

nhân

d)

ribosom

13.

Bào quan nào dưới đây là nơi xảy ra hầu hết các quá trình tổng hợp protein trong tế bào?

a)

Nhân

b)

Lưới nội sinh chất

c)

Ty thể

d)

Thể Golgi

14.

Sự khác nhau chính giữa lưới nội sinh chất có hạt và lưới nội sinh chất trơn là:

a)

bởi các ký tự “có hạt” và “trơn”

b)

sự có mặt hoặc vắng mặt của ADN

c)

sự có mặt hoặc vắng mặt của ribosome

15.

Chức năng của ribosome là tổng hợp protein trong các tế bào

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Cấu trúc này không thể tìm thấy ở prokaryote?

a)

ADN

b)

ribosome

c)

ty thể

d)

plasmid

e)

lông

17.

Phát biểu nào sau đây luôn đúng? Tất cả các tế bào ______

a)

đều có ty thể

b)

đều có màng tế bào

c)

đều có màng nhân

d)

đều có thành tế bào

18.

Ở tế bào prokaryote, tái bản ADN diễn ra ở ………và tổng hợp protein diễn ra ở……

a)

nhân, tế bào chất

b)

tế bào chất, nhân

c)

cả 2 đều xảy ra ở tế bào chất

d)

cả 2 đều xảy ra ở nhân

19.

Lipid và carbohydrate đều quan trọng trong tế bào động vật bởi cả hai đều:

a)

dự trữ năng lượng

b)

chứa nitơ

c)

tạo lớp cách nhiệt cho cơ thể

d)

cấu tạo nên thành tế bào

20.

Một học sinh đã viết đoạn mô tả này về một tế bào sau khi quan sát nó dưới kính hiển vi. “Tế bào này có thành, ribosome, vùng nhân chỉ gồm các sợi ADN phân tán trong tế bào chất và không có màng nhân” Loại tế bào nào sau đây giống với đoạn mô tả trên nhất?

a)

Tế bào động vật

b)

Tế bào nấm

c)

Tế bào vi khuẩn

d)

Tế bào thực vật

21.

Màng tế bào vi khuẩn không chứa:

a)

Phospholipids

b)

Protein

c)

Lipid

d)

Glycoprotein

e)

Acid nucleic

22.

Nhóm nào sau đây không thể sản sinh ATP của riêng mình?

a)

Virus

b)

Vi khuẩn

c)

Tảo silic

d)

Địa y

e)

Động vật nguyên sinh

23.

Tất cả các thành phần sau đều có ở tế bào prokaryote, ngoại trừ

a)

ADN

b)

thành tế bào

24.

Glucid được chia thành mấy nhóm chính theo kích thước phân tử?

a)

Hai nhóm chính

b)

Ba nhóm cơ bản

c)

Một nhóm duy nhất

d)

Bốn nhóm thường gặp

25.

Vai trò nào thuộc về glucid trong cơ thể?

a)

Nguồn năng lượng chính

b)

Chỉ tạo acid béo

c)

Chỉ tạo acid nucleic

d)

Chỉ tạo mucopolysaccharid

26.

Polysaccharid được chia thành loại nào?

a)

Alpha và beta

b)

Thuần và tạp

c)

Khử và oxy hóa

d)

No và không no

27.

Hai thành phần chính của tinh bột là gì?

a)

Sucrose, Fructose

b)

Maltose, Lactose

c)

Cellulose, Glycogen

d)

Amylose, Amylopectin

28.

Lactose có cấu tạo từ những monosaccharid nào?

a)

Glucose và Galactose

b)

Glucose và Fructose

c)

Hai galactose

d)

Hai glucose

29.

Maltose được hình thành từ sự kết hợp nào?

a)

Hai fructose

b)

Hai glucose

c)

Glucose và fructose

d)

Glucose và galactose

30.

Saccharose (sucrose) gồm những đơn vị nào?

a)

Glucose và Fructose

b)

Hai glucose

c)

Hai fructose

d)

Glucose và Galactose

31.

Monosaccharid có tính khử do chứa nhóm chức nào?

a)

Este hoặc lacton

b)

Aldehyd hoặc ceton

c)

Carboxyl hoặc amin

d)

Amin bậc một

32.

Thuốc thử Fehling phát hiện đường dựa trên tính chất nào của monosaccharid?

a)

Tạo fucfural

b)

Tạo glucosid

c)

Tính oxy hóa

d)

Tính khử mạnh

33.

Monosaccharid bị khử sẽ tạo thành dẫn xuất nào?

a)

Fufural

b)

Este acetat

c)

Ozonid

d)

Polyol (alditol)

34.

Chất nào sau đây thuộc nhóm polysaccharid?

a)

Tinh bột

b)

Glucose

c)

Ribose

d)

Fructose

35.

Liên kết tạo mạch thẳng trong glycogen giữa các gốc glucose là loại nào?

a)

Liên kết peptid

b)

Liên kết hydro yếu

c)

Liên kết 1-4 α glucosid

d)

Liên kết 1-6 α glucosid

36.

Glycogen dự trữ nhiều nhất ở cơ quan nào của người?

a)

Phổi và gan

b)

Gan và cơ

c)

Não và tim

d)

Tụy và thận

37.

Liên kết giữa các gốc glucose trong cellulose là loại nào?

a)

Liên kết 1-6 α glucosid

b)

Liên kết disulfua

c)

Liên kết 1-4 β glucosid

d)

Liên kết hydro

38.

Trong tiêu hóa, saccharase và lactase thủy phân sucrose và lactose lần lượt thành gì?

a)

Hai fructose; hai galactose

b)

Glucose–fructose; glucose–galactose

c)

Glucose–glucose; glucose–fructose

d)

Fructose–galactose; hai glucose

39.

Sự hấp thu glucid ở ruột non chủ yếu diễn ra nhờ cơ chế nào?

a)

Thẩm thấu đơn giản

b)

Vận chuyển tích cực

c)

Khuếch tán đơn thuần

d)

Lọc qua màng

40.

Phosphorylase thủy phân liên kết nào của glycogen?

a)

Liên kết 1-4 glucosid

b)

Liên kết peptid

c)

Liên kết hydro

d)

Liên kết 1-6 glucosid

41.

Sản phẩm trực tiếp của phosphorylase khi cắt glycogen là gì?

a)

Glucose-1-phosphat

b)

Phosphat vô cơ

c)

Glucose-6-phosphat

d)

Tự do glucose

42.

Enzym cắt nhánh (debranching enzyme) giải phóng sản phẩm nào từ glycogen?

a)

Glucose-6-phosphat

b)

Glucose-1-phosphat

c)

UDP-glucose

d)

Glucose tự do

43.

Glucose-6-phosphatase có mặt đặc hiệu ở cơ quan nào?

a)

b)

Tụy

c)

Não

d)

Gan

44.

Con đường đường phân xảy ra ở:

a)

Huyết tương

b)

Màng tế bào

c)

Bào tương

d)

Nhân tế bào

45.

Glucose 6 phosphat đồng phân hóa thành Glucose 1 phosphat nhờ enzym:

a)

Phosphofructokinase

b)

Isomerase

c)

Hexokinase

d)

Phosphoglucose isomerase

46.

Pyruvat kinase chuyển PEP thành Pyruvat bằng cách:

a)

Tất cả các ý trên đều sai

b)

Gắn thêm một gốc phosphat

c)

Bỏ đi gốc phosphat

d)

Chuyển gốc phosphat từ C1 sang C3

47.

Trong điều kiện hiếu khí, sự thoái hóa 1 phân tử glucose cho:

a)

Cho 2 ATP

b)

Cho 20 ATP

c)

Cho 8 ATP

d)

Cho 12 ATP

48.

Nguyên nhân của bệnh Galactose bẩm sinh là do:

a)

Thiếu hụt Galactose 1 phosphat urydylyl trasferase

b)

Thiếu hụt một trong 3 enzym trên

c)

Thiếu hụt Galactose kinase

d)

Thiếu hụt uridin diphosphat glucose-4-isomerase

49.

Nguyên nhân của hạ đường huyết có thể là do:

a)

Tế bào tiết insulin của tuỵ

b)

Tất cả các ý trên

c)

Giảm tan glucose do hậu quả của uống nhiều rượu, nhịn ăn kéo dài

d)

Điều trị Insulin hoặc các thuốc hạ đường huyết quá liều

50.

Phosphorylase a là:

a)

Dạng hoạt động của phosphorylase

b)

Trong phân tử không gắn gốc phosphat

c)

Dạng không hoạt động của phosphorylase

d)

Trong phân tử có gắn gốc phosphat

51.

Lipid là ...(A)...... của alcol và .......(B)...........

a)

Acid; Alcol

b)

Acid béo; Este

c)

Este; Acid béo

d)

Este; Phosphat

52.

Lipid có thể chia làm 2 loại: (A)…….. và, …….(B)……

a)

Lipid thuận; Lipid tạp

b)

Lipid tạp; Lipid thuận

c)

Lipid trung tính; Lipid phức

d)

Lipid đơn giản; Lipid phức

53.

Vai trò của lipid đối với cơ thể là: Tạo năng lượng, lipid cung cấp năng lượng nhiều nhất (....A.....), tham gia vào (....B.....), tạo màng tế bào, màng ty lạp thể, màng nhân, là dung môi hòa tan các vitamin tan trong dầu: (..C..), bảo vệ các( .....D.....), chống lại các va chạm từ bên ngoài.

a)

1 lipid cho 3,9 Kcal; Cấu tạo cơ thể; Vitamin A, D, E, K; Cơ quan trong cơ thể

b)

1 lipid cho 9 Kcal; Cấu tạo cơ thể; Vitamin A, D, E, K; Cơ quan trong cơ thể

c)

1 protein cho 9 Kcal; Cấu tạo tế bào; Vitamin A, D, E, K; Cơ quan ngoài da

d)

1 lipid cho 3,9 Kcal; Cấu tạo cơ thể; Vitamin B,C; Cơ quan ngoại vi

54.

Cholesterol là chất đại diện quan trọng của:

a)

Lipid

b)

Glucid

c)

Protid

d)

Khoáng

55.

Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các lipid thuận?

a)

Monoglycerid, cerid, cephalin

b)

Lecithin, triglycerid, cholesterol este

c)

Cardiolipin, sphingomyelin, triglycerid

d)

Triglycerid, sáp, sterid

56.

Một số acid béo không bão hòa rất cần thiết mà cơ thể không thể tự tổng hợp được, đó là:

a)

Acid linoleic và acid oleic

b)

Acid palmitoleic và acid oleic

c)

Acid linoleic và acid linolenic

d)

Acid palmitic và acid stearic

57.

Trong khẩu phần ăn của trẻ em, nếu không có dầu, mỡ thì trẻ có nguy cơ thiếu hụt những vitamin nào sau đây?

a)

Vitamin B1, C, D, E

b)

Vitamin A, B1, C, D

c)

Vitamin A, D, E, K

d)

Vitamin B1, B6, B12, C

58.

Acid béo không bão hòa thường là những chuỗi thẳng, trong phân tử có chứa loại liên kết đôi nào sau đây:

a)

Tất cả các ý trên

b)

Loại có một liên kết đôi

c)

Loại có hai liên kết đôi

d)

Loại có ba liên kết đôi

e)

Loại có bốn liên kết đôi

59.

Acid béo là những acid carboxylic với chuỗi hydrocarbon có từ :

a)

4-26 carbon

b)

4-16 carbon

c)

4-36 carbon

d)

4-46 carbon

60.

Thuộc tính hydrocarbon trong một số acid béo là:

a)

Bão hòa và không có nhánh

b)

Có nhánh hoặc vòng

c)

Chứa một hay nhiều liên kết đôi

d)

Một trong 4 ý trên

e)

Có chứa nhóm chức hydroxyl

61.

Nguyên tử carbon của nhóm carboxyl được dùng làm mốc và mang mã số là

a)

1

b)

ω

c)

α

d)

β

62.

Nguyên tử carbon số 2 trong phân tử acid béo được gọi là carbon:

a)

2

b)

α

c)

β

d)

ω

63.

Nguyên tử carbon của nhóm metyl tận cùng số 2 trong phân tử acid béo được gọi là carbon:

a)

ω

b)

β

c)

α

d)

2

64.

Lipid trong cơ thể tồn tại 3 dạng: lipid dự trữ, lipid màng và lipid lưu thông trong hệ tuần hoàn dưới dạng lipoprotein. Dạng lipid dự trữ có thành phần chủ yếu là:

a)

Triglycerid

b)

Triglycerid và cholesterol

c)

Triglycerid, phospholipid và cholesterol

d)

Phospholipid và cholesterol

65.

Đặc điểm của glycerid: a) Là este của acid béo và glycerol. b) Glycerid động vật chứa nhiều acid béo không no. c) Là thành phần chủ yếu cấu tạo nên lipid màng tế bào. d) Là chất béo trung tính. e) Là dạng lipid dự trữ chủ yếu của cơ thể. Chọn tập hợp đúng:

a)

a + c + d

b)

b + c + e

c)

a + b + c

d)

a + d + e

66.

Sự tiêu hoá lipid bắt đầu thực sự ở hành tá tràng, ......(A)........ của hành tá tràng và tuyến tụy cùng tác nhân nhũ tương hoá là ........(B)............

a)

Các lipase; Mật và muối mật

b)

Lipase tụy; Acid béo

c)

Mật và muối mật; Các lipase

d)

Acid béo; Lipase tụy

67.

Sự thuỷ phân triglycerid là không hoàn toàn ở hành tá tràng nên tạo hỗn hợp gồm: ......... (A)........., diglycerid, monoglycerid, ........(B)............, glycerol. Hỗn hợp này được hấp thu qua ruột nhờ khuếch tán và phosphoryl hoá.

a)

Triglycerid; Acid béo

b)

Triglycerid; Lipoprotein

c)

Acid béo; Lipoprotein

d)

Lipoprotein; Acid béo

68.

Glycerol và acid béo chuỗi ngắn qua tĩnh mạch cửa tới gan; ……(A)……được tổng hợp thành triglycerid ở màng ruột, được vận chuyển đến gan dưới dạng hạt ……(B)…….

a)

Lipoprotein; Chylomicron

b)

Acid béo; Chylomicron

c)

Acid béo; Lipoprotein

d)

Chylomicron; Lipoprotein

69.

Quá trình β oxi hoá acid béo là quá trình oxy hoá acid béo ở vị trí carbon β và ……(A)…… kết từ đầu mạch mang nhóm carboxyl tận cùng gốc acyl, xảy ra trong ……(B)…… gồm 4 giai đoạn.

a)

Cắt đứt từng mẩu 2C; Bào tương

b)

Cắt đứt từng mẩu 2C; Matrix ty thể

c)

Cắt đứt nhóm acyl; Nhân tế bào

d)

Cắt đứt nhóm acyl; Ty thể

70.

Một phân tử acid palmitic 16C được hoạt hoá thành palmityl CoA và sẽ trải qua ……(A)…… β oxi hoá, giải phóng ……(B)…… acetyl CoA.

a)

7 vòng; 8

b)

8 vòng; 7

c)

7 chu kỳ; 7

d)

8 chu kỳ; 8

71.

Thoái hoá acid béo không bão hoà có 1 liên kết đôi và số C chẵn gần giống con đường oxy hoá acid béo bão hoà nhưng cần có thêm enzym phụ là enzyme enoyl CoA isomerase

a)

Sai

b)

Đúng với mọi acid béo

c)

Chỉ đúng với acid palmitoleic

d)

Đúng

72.

Thể cetonic bao gồm: aceton, ……(A)…… và …..(B)…….

a)

Acetoacetat; D.b - hydroxybutyrat

b)

Aceton; Acetyl CoA

c)

D.b - hydroxybutyrat; Acetoacetat

d)

Acetyl CoA; Acetoacetat

73.

Sơ đồ các phản ứng sau: CH2OH | CHOH | CH2OH -> ATP ADP -> Glycerolkinase -> CH2O P | CHOH | CH2O P -> NAD+ NADHH+ -> Glycerolophphat dehydrogenase -> CH2OH | C=O | CHO H -> CHOH | CH2O P. Sơ đồ trên biểu diễn quá trình:

a)

Thoái hoá glyceraldehyd phosphat

b)

Thoái hoá dihydroxy acetonphosphat

c)

Thoái hoá glycerol 3 phosphat

d)

Thoái hoá glycerol

e)

Thoái hoá glycerol 2 phosphat

74.

Trong quá trình β-oxy hóa acid béo, enzym acylCoA acetyl transferase (β-ketothiolase) xúc tác phản ứng nào?

a)

Khử hydro lần 1

b)

Khử carboxyl

c)

Phân cắt tạo acetylCoA

d)

Thủy phân

e)

Khử hydro lần 2

75.

Sơ đồ phản ứng: R-COO− + HSCoA → (ATP → AMP + PPi) → R-CO-SCoA do AcylCoA synthetase xúc tác biểu diễn quá trình nào?

a)

Khử acid béo

b)

Oxy hóa acid béo

c)

Vận chuyển acid béo

d)

Trao đổi oxy

e)

Hoạt hóa acid béo

76.

Phức hợp multienzym trong tổng hợp acid béo bão hòa gồm tổng cộng mấy enzym hoạt tính?

a)

8 enzym hoạt tính

b)

2 enzym hoạt tính

c)

5 enzym hoạt tính

d)

6 enzym hoạt tính

e)

4 enzym hoạt tính

77.

Phản ứng khử hydro lần 2 trong tổng hợp acid béo bão hòa được xúc tác bởi enzym nào?

a)

Enzym KR

b)

Enzym AT

c)

Enzym ER

d)

Enzym HD

e)

Enzym KS

78.

Sản phẩm chính của quá trình β-oxy hóa acid béo là gì?

a)

Acetoacyl CoA

b)

Enoyl CoA

c)

Ceto acylCoA

d)

Acyl CoA

e)

Acetyl CoA

79.

β-oxy hóa acid béo xảy ra chủ yếu ở bào quan nào?

a)

Bào tương

b)

Nhân tế bào

c)

Lưới nội nguyên sinh

d)

Microsom

e)

Ty thể

80.

Trong chuyển hóa lipid ở gan, phần lớn acetyl CoA từ oxy hóa acid béo được dùng vào quá trình nào?

a)

Vào chu trình acid citric tạo năng lượng

b)

Tổng hợp acid mật

c)

Tổng hợp cholesterol và hormone steroid

d)

Tổng hợp thể cetonic đưa vào máu

e)

Vận chuyển ra mô ngoại vi

81.

Bộ xét nghiệm mỡ máu đúng cần có những thành phần nào?

a)

Glucose, Triglycerid, Cholesterol, Protein

b)

HDL-C, VLDL, Triglycerid, Cholesterol

c)

Triglycerid, Cholesterol, HDL-C, LDL-C

d)

HDL-C, LDL-C, VLDL, Chylomicron

e)

LDL-C, VLDL-C, HDL-C, ApoB

82.

Đặc điểm nào sau đây của LDL là đúng?

a)

Là sản phẩm thoái hóa của VLDL trong máu

b)

Có vai trò vận chuyển cholesterol từ mô ngoại vi về gan

c)

Chứa cholesterol “tốt”, giúp bảo vệ thành mạch

d)

Trong thành phần có chứa nhiều triglycerid

e)

Vận chuyển chủ yếu acid béo tự do

83.

Kiểu nhân của một cây trồng tam bội chứa 84 NST. Số NST của kiểu dị bội cùng loài (2n − 1) là bao nhiêu?

a)

83 chiếc

b)

28 chiếc

c)

55 chiếc

d)

42 chiếc

e)

56 chiếc

84.

Vai trò của tARN là gì?

a)

Mang thông tin di truyền đến tế bào chất (mARN)

b)

Tham gia cấu trúc ribosome (rARN)

c)

Xúc tác ghép nối peptide trong nhân

d)

Vận chuyển acid amin đến vị trí tổng hợp protein (tARN)

e)

Chứa thông tin di truyền định tông họp protein (ADN)

85.

Bằng chứng về tổ tiên chung của các dạng sống KHÔNG bao gồm điều nào sau đây?

a)

Cấu trúc của nhân

b)

Tính phổ biến của mã di truyền

c)

Cấu trúc lục lạp tương đồng

d)

Sử dụng rộng rãi các hormone ở các hệ sống

e)

Cấu trúc của ty thể

86.

Việc sản xuất protein từ mARN được gọi là quá trình gì?

a)

Dịch mã

b)

Biến đổi

c)

Sao mã

d)

Phiên dịch

e)

Tái bản

87.

Kiểu nhân của một cây trồng tam bội chứa 72 NST. Số NST của kiểu dị bội cùng loài (2n − 1) là bao nhiêu?

a)

24 chiếc

b)

48 chiếc

c)

96 chiếc

d)

71 chiếc

e)

49 chiếc

88.

Trisomi 13 là tên của hội chứng nào?

a)

Patau

b)

Klinefelter

c)

Turner

d)

Edwards

e)

Down

89.

Mù màu thường thấy ở nam nhiều hơn ở nữ. Kiểu di truyền nào giải thích tốt nhất hiện tượng này?

a)

Di truyền đa alen

b)

Trội không hoàn toàn

c)

Lặn trên nhiễm sắc thể Y

d)

Di truyền đa gen

e)

Di truyền liên kết giới tính

90.

Kiểu nhân tứ bội của một cây trồng chứa 64 NST. Số NST của một thể dị bội (2n + 1) cùng loài là bao nhiêu?

a)

32 chiếc

b)

31 chiếc

c)

35 chiếc

d)

33 chiếc

e)

48 chiếc

91.

Quá trình nào tạo ra trứng và tinh trùng?

a)

Sao mã

b)

Dịch mã

c)

Giảm phân

d)

Nguyên phân

e)

Tái bản

92.

Khẳng định nào sau đây là đúng về một loài có bộ NST 2n = 16?

a)

Giao tử của loài này có 4 NST

b)

Loài này có 16 cặp NST ở mỗi tế bào

c)

Mỗi tế bào có 8 cặp NST đồng dạng

d)

Loài này có số lượng NST dạng lưỡng bội là 32 chiếc ở mỗi tế bào

e)

Kiểu hình luôn biểu hiện tính trội

93.

Trình tự bổ sung của đoạn GATCAA theo quy tắc sao mã ARN là gì? (ADN sang ARN, A–U; T–A; G–C; C–G)

a)

CUAGUU

b)

GAUCAA

c)

CTAGTT

d)

GUTCAA

e)

AGCTGG

94.

Hình thể và cấu tạo cơ thể người là đối tượng học của môn nào?

a)

Giải phẫu học

b)

Ngoại khoa

c)

Cơ thể học

d)

Phẫu thuật

95.

Giải phẫu học người là một môn học thuộc loại nào?

a)

Cận lâm sàng

b)

Lâm sàng

c)

Cơ sở

d)

Cơ bản

96.

Mặt phẳng chia cơ thể 2 phần trước – sau là gì?

a)

Mặt phẳng ngang

b)

Mặt phẳng đứng ngang

c)

Tất cả đều đúng

d)

Mặt phẳng đứng dọc

97.

Mặt phẳng chia cơ thể 2 phần trái – phải là gì?

a)

Mặt phẳng ngang

b)

Mặt phẳng đứng ngang

c)

Tất cả đều đúng

d)

Mặt phẳng đứng dọc

98.

Phương tiện quan trọng nhất để học giải phẫu là gì?

a)

Xác người chết

b)

Mô hình các loại

c)

Phim X quang

d)

Người sống

99.

Mặt phẳng đứng dọc giữa có đặc điểm nào?

a)

Chia cơ thể thành 2 nửa: Nửa phải và nửa trái

b)

Nằm song song với mặt phẳng trán

c)

Chia cơ thể thành phía trước và phía sau

d)

Nằm song song với mặt phẳng đất

100.

Tìm ý đúng với từ "Trong ngoài" cần cứ vào đâu?

a)

Mặt phẳng đứng ngang

b)

Mặt phẳng đứng dọc

c)

Mặt phẳng nằm ngang

d)

Mặt phẳng dọc giữa

101.

Xác định ý đúng với từ "Trên, Dưới" cần cứ vào đâu?

a)

Mặt phẳng nằm ngang

b)

Mặt phẳng đứng dọc

c)

Cả A, B, C

d)

Mặt phẳng đứng ngang

102.

Đơn vị chức năng của phổi là gì?

a)

Khí quản

b)

Mũi

c)

Phế quản

d)

Phế nang

103.

Tư thế giải phẫu được mô tả đúng như thế nào?

a)

Đứng thẳng, mặt và mắt hướng về phía sau, hai tay buông thõng lòng bàn tay hướng về phía trước

b)

Đứng thẳng, mặt và mắt hướng về phía trước, hai tay buông thõng lòng bàn tay hướng về phía trước

c)

Người đứng thẳng, mặt và mắt hướng về phía trước

d)

Người đứng thẳng, mặt hướng về phía trước

104.

Các mặt phẳng giải phẫu thường sử dụng gồm những loại nào?

a)

Mặt phẳng dọc, mặt phẳng chéo

b)

Mặt phẳng đứng dọc, mặt phẳng đứng ngang, mặt phẳng chéo

c)

Mặt phẳng đứng dọc, mặt phẳng đứng ngang

d)

Mặt phẳng đứng dọc, mặt phẳng đứng ngang, mặt phẳng nằm ngang

105.

Chức năng của xương bao gồm những gì?

a)

Nâng đỡ

b)

Bảo vệ

c)

Cả A, B, C

d)

Vận động

106.

Sinh lý học người thuộc loại môn học nào?

a)

Lâm sàng

b)

Cơ sở

c)

Cận lâm sàng

d)

Cơ bản

107.

Xương nào sau đây thuộc loại xương dài?

a)

Xương đòn

b)

Đốt xương sống

c)

Xương vai

d)

Xương đỉnh

108.

Mô tả đúng về xương quay là gì?

a)

Có đầu trên nhỏ hơn đầu dưới

b)

Có một lồi củ cho cơ cánh tay bám

c)

Có khuyết rộng rọc khớp với xương cánh tay

d)

Thân xương hình trụ

109.

Mô tả đúng về xương vai là gì?

a)

Được kéo lên nhờ cơ ngực bé

b)

Liên kết với bộ xương trục qua xương đòn

c)

Tiếp khớp với xương đòn bằng khớp sợi

d)

Có một ổ chảo ở góc dưới

110.

Mô tả đúng về xương hàm dưới là gì?

a)

Là nơi bám cho đầu di động của các cơ nhai

b)

Có một xoang nằm trong ngành hàm dưới

c)

Tiếp khớp với xương thái dương tại mỏm vẹt

d)

Có mỏm lồi cầu nằm giữa than và ngành hàm dưới

111.

Mô tả đúng về xương đùi là gì?

a)

Là xương dài nhất cơ thể

b)

Có một chỏm tiếp khớp với lỗ bịt của xương chậu

c)

Có một thân hình lăng trụ tam giác

d)

Có hai lồi cầu ở dưới tiếp khớp với xương chày và xương mác

112.

Xương nào sau đây KHÔNG thuộc hàng trên xương cổ tay?

a)

Xương nguyệt

b)

Xương thang

c)

Xương tháp

d)

Xương thuyền

113.

Mô tả đúng về mặt dưới của tim:

a)

Nằm trên cơ hoành

b)

Nằm sau tấm ức sườn

c)

Nằm giữa hai phổi

d)

Nằm dưới cơ hoành

114.

Mô tả đúng về đáy tim:

a)

Liên quan đến động mạch chủ bụng

b)

Liên quan đến phổi trái

c)

Nằm đè lên cơ hoành

d)

Hướng ra sau, lên trên và sang trái

115.

Chức năng của tim:

a)

Đẩy máu trong hệ tuần hoàn

b)

Dẫn máu từ tĩnh mạch đến các cơ quan

c)

Vừa hút vừa đẩy máu trong hệ tuần hoàn

d)

Hút máu trong hệ tuần hoàn

116.

Nhịp tim bình thường:

a)

Tần số 100 lần/phút

b)

Là do nút xoang phát xung động

c)

Tần số 70 – 80 lần/phút

d)

Do nút xoang phát xung động, tần số 70 – 80 lần/phút

117.

Mô tả sau đây về cấu tạo của cơ bám xương là đúng:

a)

Có nhiều bó sợi cơ

b)

Có các đầu gân có khả năng co rút

c)

Có một màng chu cơ vây quanh toàn bộ cơ

d)

Có phần bụng cơ hoàn toàn do các sợi cơ tạo nên

118.

Mô tả sau đây về cách sắp xếp sợi cơ và khả năng co cơ là đúng:

a)

Cơ hình thoi có nhiều sợi cơ hơn cơ đa lông vũ có cùng kích thước

b)

Cơ lông vũ có số lượng sợi cơ ít hơn cơ song song có cùng kích thước

c)

Cơ có các bó sợi chạy song song với trục dọc có biên độ co lớn

d)

Kiểu sắp xếp sợi cơ không ảnh hưởng đến biên độ và lực co cơ

119.

Mô tả sau đây về các cơ bám da mặt là đúng:

a)

Không có đầu bám vào xương

b)

Được vận động bởi thần kinh V

c)

Vận động cho khớp thái dương hàm dưới

d)

Gây ra các biểu hiện cảm xúc trên nét mặt

120.

Mô tả sau đây về các cơ nhai đều là đúng:

a)

Chỉ có tác dụng nâng xương hàm dưới

b)

Bao gồm cơ cắn và cơ chẩm-trán

c)

Do thần kinh mặt chi phối

d)

Đều có đầu di động bám vào xương hàm dưới

121.

Mô tả sau đây về các cơ ngực đều là đúng:

a)

Đều là các cơ hô hấp vì đều có đầu bám vào xương sườn

b)

Đều làm thay đổi kích thước lồng ngực trong lúc thở

c)

Gồm nhóm nằm giữa các xương sườn và nhóm vận động chi trên

d)

Đều do các thần kinh gian sườn vận động

122.

Những mô tả sau đây về cơ mông lớn đều đúng, trừ:

a)

Là cơ đối kháng với cơ thắt lưng - chậu

b)

Che phủ lên toàn bộ cơ mông nhỡ

c)

Là cơ nông nhất của vùng mông

d)

Là cơ to nhất của vùng mông

123.

Những mô tả sau đây về cơ tứ đầu đùi đều đúng, trừ:

a)

Do thần kinh đùi chi phối

b)

Là cơ gấp cẳng chân

c)

Tạo 1 lực kéo lên lồi củ chày khi co

d)

Có 1 đầu bám vào xương chậu

124.

Câu nào sau đây là sai khi nói về cơ trơn:

a)

Có nhánh nối giữa các sợi cơ

b)

Có mặt ở thành các tạng rỗng

c)

Hoạt động không theo ý muốn

d)

Do thần kinh thực vật chi phối

125.

Ruột non được chia thành

a)

Tá tràng, ruột già, trực tràng

b)

Tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng

c)

Hỗng tràng, manh tràng, trực tràng

d)

Tá tràng, hỗng tràng, manh tràng

126.

Dạ dày nối tiếp với thực quản qua cấu trúc nào?

a)

Lỗ môn vị

b)

Hang vị

c)

Van tâm vị

d)

Lỗ tâm vị

127.

Dạ dày nối tiếp với tá tràng qua cấu trúc nào?

a)

Lỗ môn vị

b)

Van tâm vị

c)

Thân vị

d)

Hang vị

128.

Đường mật chính gồm những thành phần nào?

a)

Ống gan phải, ống gan trái, ống gan chung, ống mật chủ

b)

Ống gan chung, ống túi mật, ống mật chủ

c)

Ống gan chung, túi mật, ống mật chủ

d)

Ống túi mật và túi mật

129.

Ranh giới chia ổ miệng thành tiền đình miệng và ổ miệng chính là gì?

a)

Khe miệng

b)

Cung răng hàm trên và cung răng hàm dưới

c)

Khẩu cái cứng và khẩu cái mềm

d)

Lưỡi

130.

Số lượng răng sữa là bao nhiêu?

a)

28 chiếc

b)

20 chiếc

c)

32 chiếc

d)

18 chiếc

131.

Số lượng răng vĩnh viễn là bao nhiêu?

a)

28 đến 32 chiếc

b)

20 chiếc

c)

18 chiếc

d)

26 chiếc

132.

Hình thể ngoại của răng có cấu tạo gồm những phần nào?

a)

Tủy răng, thân răng, chân răng

b)

Thân răng, men răng, chân răng

c)

Thân răng, cổ răng, chân răng

d)

Ngà răng, men răng, cổ răng

133.

Vị trí của đại tràng Sigma là ở đâu?

a)

Sát thành bụng trước

b)

Sát thành bụng sau trái

c)

Hố chậu phải

d)

Hố chậu trái và chậu hông

134.

Ruột thừa nằm ở vị trí nào?

a)

Góc manh tràng

b)

Góc đại tràng phải

c)

Góc đại tràng trái

d)

Góc hồi tràng

135.

Có mấy tuyến nước bọt mỗi bên?

a)

3 tuyến

b)

4 tuyến

c)

5 tuyến

d)

6 tuyến

136.

Tuyến nước bọt nào lớn nhất cơ thể?

a)

Tuyến nước bọt dưới lưỡi

b)

Các tuyến có kích thước tương đối bằng nhau

c)

Tuyến nước bọt mang tai

d)

Tuyến nước bọt dưới hàm

137.

Các tuyến tiêu hóa bao gồm những cơ quan nào?

a)

Tuyến tụy, tuyến ức, tuyến nước bọt

b)

Tuyến tụy, tuyến yên, gan

c)

Gan, tụy, tuyến nước bọt

d)

Gan, mật, tuyến nước bọt

138.

Hệ thần kinh bao gồm những thành phần nào?

a)

Thần kinh trung ương, thần kinh ngoại vi, 31 đôi dây thần kinh thân mình, 12 đôi dây thần kinh sọ

b)

Thần kinh trung ương, thần kinh ngoại vi

c)

Thần kinh trung ương, thần kinh ngoại vi, 12 đôi dây thần kinh sọ

d)

Thần kinh trung ương, thần kinh ngoại vi, 31 đôi dây thần kinh thân mình

139.

Cấu tạo nơron thần kinh gồm những phần nào?

a)

Thân nơron, sợi trục, sợi nhánh

b)

Thân nơron, sợi nhánh

c)

Thân nơron, sợi trục, synap

d)

Thân nơron, sợi trục

140.

Các loại nơron thần kinh bao gồm những nhóm nào?

a)

Nơron cảm giác, nơron liên hợp, nơron vận động

b)

Nơron cảm giác, nơron hỗn hợp

c)

Nơron cảm giác, nơron liên hợp

d)

Nơron cảm giác, nơron vận động

141.

Phân đoạn tủy sống có bao nhiêu đoạn?

a)

4 đoạn

b)

3 đoạn

c)

6 đoạn

d)

5 đoạn

142.

Các phần của não gồm những cấu trúc nào?

a)

Đại não, gian não, thân não, cầu não

b)

Đại não, trung não, thân não, tiểu não

c)

Đại não, gian não, thân não, tiểu não

d)

Đại não, gian não, hành não, tiểu não

143.

Vị trí của thân não nằm ở đâu?

a)

Nằm phía trên tiểu não

b)

Nằm bên trái não bộ

c)

Nằm ở phần trên của não

d)

Nằm ở dưới của não bộ, sát tủy sống

144.

Các phần của tai giữa gồm những cấu trúc nào?

a)

Màng nhĩ, hõm tai

b)

Hòm nhĩ, chuỗi xương con, cơ tai

c)

Màng nhĩ, mê đạo xương

d)

Hòm nhĩ, mê đạo xương

145.

Các phần của tai trong gồm những cấu trúc nào?

a)

Chuỗi xương con, hõm nhĩ

b)

Chuỗi xương con, mê đạo xương

c)

Chuỗi xương con, mê đạo màng

d)

Mê đạo xương, mê đạo màng

146.

Vị trí của tuyến yên nằm ở đâu trong hộp sọ?

a)

Nằm trong xương đá

b)

Nằm trong xương chẩm

c)

Nằm trong xương thái dương

d)

Nằm trong hố yên trên thân xương bướm

147.

Tính chất nào đúng với tuyến ngoại tiết?

a)

Không có ống dẫn tuyến

b)

Có ống dẫn tuyến không đổ vào hệ tuần hoàn

c)

Có ống dẫn đổ vào hệ tuần hoàn

d)

Có tuyến có ống dẫn, có tuyến không có ống dẫn

148.

Đặc điểm cơ bản của tuyến nội tiết là gì?

a)

Có đặc điểm giống tuyến ngoại tiết

b)

Có tuyến có ống dẫn, có tuyến không có ống dẫn

c)

Có ống dẫn tuyến

d)

Hormon đổ trực tiếp vào máu

149.

Chức năng nào sau đây không phải của tủy sống?

a)

Chức năng dinh dưỡng

b)

Chức năng dẫn truyền

c)

Chức năng phản xạ

d)

Chức năng tủy tuỷ

150.

Các cơ quan thuộc hệ hô hấp từ ngoài vào trong là:

a)

Mũi, thanh quản, hầu, phế quản, khí quản, phổi

b)

Mũi, hầu, thanh quản, phế quản, khí quản, phổi

c)

Mũi, thanh quản, hầu, khí quản, phế quản, phổi

d)

Mũi, hầu, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi