wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 1: ĐẠI CƯƠNG DƯỢC LÂM SÀNG HỒI SỨC CẤP CỨU (Part 1)

Total questions: 153

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm dược lực học:

a)

Động học của sự hấp thu, phân phối, chuyển hóa và thải trừ thuốc

b)

Nghiên cứu tác dụng của thuốc trên cơ thể sống

c)

Nghiên cứu về tác động của cơ thể đến thuốc

d)

Là môn khoa học nghiên cứu về thuốc

2.

Khái niệm về dược động học:

a)

Nghiên cứu số lần dùng thuốc trong ngày, liều lượng, tác dụng phụ

b)

Nghiên cứu các tác dụng phụ, tác dụng không mong muốn hay tác dụng ngoại ý

c)

Nghiên cứu tuổi, trạng thái bệnh, trạng thái sinh lý

d)

Nghiên cứu về tác động của cơ thể đến thuốc

3.

Các thông số dược động học không bao gồm:

a)

Tích lũy

b)

Hấp thu

c)

Thải trừ

d)

Phân bố

4.

Kể tên 4 quá trình xảy ra khi thuốc vào cơ thể theo ĐÚNG trình tự:

a)

Hấp thu, Chuyển hóa, Phân bố, Thải trừ

b)

Phân bố, Hấp thu, Chuyển hóa, Thải trừ

c)

Chuyển hóa, Hấp thu, Phân bố, Thải trừ

d)

Hấp thu, Phân bố, Chuyển hóa, Thải trừ

5.

Thông số đặc trưng của quá trình hấp thu là:

a)

Thời gian bán thải

b)

Độ thanh thải

c)

Thể tích phân bố

d)

Sinh khả dụng

6.

Chọn câu phát biểu SAI về sinh khả dụng:

a)

Là thông số dược động học của sự hấp thu

b)

Là tỷ lệ phần trăm lượng thuốc vào được vòng tuần hoàn ở dạng còn hoạt tính và vận tốc hấp thu thuốc so với liều đã dùng

c)

Sinh khả dụng phản ánh sự chuyển hóa thuốc

d)

Sinh khả dụng phản ánh sự hấp thu thuốc

7.

Thông số Tmax trong dược động học có ý nghĩa là:

a)

Là thời gian cần để thuốc đạt được nồng độ tối đa

b)

Là thời gian để thải trừ thuốc hoàn toàn ra khỏi cơ thể

c)

Là thời gian kết thúc quá trình dược động học

d)

Là thời gian tối đa để thuốc hấp thu hoàn toàn

8.

Thông số Cmax trong dược động học có ý nghĩa là:

a)

Là nồng độ tối đa thuốc đạt được trong máu trong quá trình hấp thu

b)

Là nồng độ cao nhất còn an toàn trong trị liệu

c)

Là cường độ tác động tối đa của thuốc

d)

Là nồng độ thuốc đạt được trong máu trong quá trình hấp thu

9.

Một phân tử thuốc có thể vượt qua màng tế bào khi:

a)

Tan được trong base

b)

Tan được trong nước

c)

Tan được trong acid

d)

Tan được trong lipid

10.

Một thuốc phân tán tốt và dễ hấp thu khi:

a)

Bị ion hóa nhiều

b)

Ít bị ion hóa

c)

Có tính base mạnh

d)

Có tính acid mạnh

11.

Hiệu ứng vượt qua lần đầu diễn ra chủ yếu ở các cơ quan sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Phổi

b)

Thận

c)

Ruột

d)

Gan

12.

Loại protein huyết tương quan trọng tham gia gắn kết với thuốc là:

a)

α-1-glycoprotein acid

b)

Lipoprotein

c)

Albumin

d)

Globulin

13.

Thuốc có tỷ lệ gắn kết với protein huyết tương 80% thì được xem là:

a)

Thuốc gắn kết yếu

b)

Thuốc gắn kết rất yếu

c)

Thuốc gắn kết mạnh

d)

Thuốc gắn kết trung bình

14.

Thuốc có tỷ lệ gắn kết với protein huyết tương 60% thì được xem là:

a)

Thuốc gắn kết yếu

b)

Thuốc gắn kết mạnh

c)

Thuốc gắn kết trung bình

d)

Thuốc gắn kết rất yếu

15.

Một số thuốc tan trong lipid thường bị tích lũy rất lâu trong:

a)

Tủy xương

b)

Mô mỡ

c)

Nhau thai

d)

Hạch thần kinh

16.

Trong quá trình phân bố thuốc, Aminoglycoside gây độc tính trên thận và tai là do:

a)

Gắn vào điểm nhận để dự trữ ở mô

b)

Gắn vào thụ thể chuyên biệt cho tác động dược lực

c)

Gắn vào enzym để bị chuyển hóa

d)

Tất cả đều sai

17.

Chọn câu phát biểu SAI về sự phân bố thuốc:

a)

Thuốc ở dạng phức hợp sinh ra được tác động dược lực

b)

Khi được hấp thu vào máu, một phần thuốc sẽ gắn vào protein của huyết tương

c)

Giữa nồng độ thuốc tự do và phức hợp protein - thuốc luôn có sự cân bằng động

d)

Phần thuốc tự do không gắn vào protein sẽ qua được thành mạch để chuyển vào các mô

18.

Các phát biểu đúng về quá trình gắn thuốc vào protein huyết tương, NGOẠI TRỪ:

a)

Thuốc ở dạng phức hợp không sinh ra được tác động dược lực

b)

Phần lớn các thuốc gắn vào protein huyết tương theo cách gần thuận nghịch

c)

Thuốc ở dạng phức hợp bị chuyển hóa và thải trừ

d)

Có sự cạnh tranh giữa các thuốc khi cùng gắn vào một loại protein huyết tương

19.

Cho biết công thức tính liều dựa trên thể tích phân bố và nồng độ thuốc trong huyết tương:

a)

D = Vd x Cp x F

b)

D = Vd x Cp

c)

D = (Vd x Cp) / F

d)

D = Vd / (Cp x F)

20.

Các phát biểu đúng về thể tích phân bố (Vd), NGOẠI TRỪ:

a)

Thuốc ở huyết tương nhiều thì Vd càng lớn

b)

Vd > 5L/Kg phân bố nhiều ở mô

c)

Vd < 1L/Kg thuốc ít tập trung ở mô, tập trung nhiều ở huyết tương

d)

Vd không giúp dự đoán thuốc tập trung gắn ở mô nào

21.

Chọn phát biểu SAI khi nói về quá trình chuyển hóa thuốc qua gan:

a)

Chất chuyển hóa qua pha II thường tạo thành chất dễ tan, dễ đào thải qua thận

b)

Thuốc chuyển hóa đều trải qua 2 pha, pha I và pha II

c)

Chất chuyển hóa qua pha II thường tạo thành chất mất hoạt tính

d)

Chất chuyển hóa qua pha I có thể tạo thành chất có hoạt tính hoặc chất không có hoạt tính hoặc tạo thành chất độc

22.

Các yếu tố ngoại lai gây cảm ứng enzym gan chủ yếu sẽ làm:

a)

Tăng hoạt tính của enzym chuyển hóa thuốc do đó thuốc bị thải trừ nhanh hơn do đó làm giảm tác dụng

b)

Giảm hoạt tính của enzym chuyển hóa thuốc do đó thuốc bị thải trừ nhanh hơn do đó làm giảm tác dụng

c)

Tăng hoạt tính của enzym chuyển hóa thuốc do đó thuốc bị thải trừ chậm hơn do đó làm giảm tác dụng

d)

Giảm hoạt tính của enzym chuyển hóa thuốc do đó thuốc bị thải trừ chậm hơn do đó làm giảm tác dụng

23.

Loại phản ứng nào sẽ xảy ra trong quá trình chuyển hóa ở pha II:

a)

Phản ứng khử

b)

Phản ứng oxy hóa

c)

Phản ứng liên hợp

d)

Phản ứng thủy phân

24.

Các thuốc gây cảm ứng men gan, NGOẠI TRỪ:

a)

Rifampicin

b)

Cimetidin

c)

Phenobarbital

d)

Phenytoin

25.

Các thuốc gây ức chế men gan, NGOẠI TRỪ:

a)

Ketoconazol

b)

Phenytoin

c)

Cloramphenicol

d)

Cimetidin

26.

Các thuốc gây cảm ứng men gan, NGOẠI TRỪ:

a)

Ketoconazol

b)

Phenytoin

c)

Rifampicin

d)

Phenobarbital

27.

Các thuốc gây ức chế men gan, NGOẠI TRỪ:

a)

Cloramphenicol

b)

Phenylbutazol

c)

Cimetidin

d)

Ketoconazol

28.

Hai thông số dược động học của sự thải trừ thuốc là:

a)

Độ thanh thải (CL) và thời gian bán thải (T1/2)

b)

Độ thanh trử (CL) và thời gian bán thải (T1/2)

c)

Độ thanh trư (Cr) và thời gian bán thải (T1/2)

d)

Độ thanh thải (Cr) và thời gian bán thải (T1/2)

29.

Đơn vị tính và định nghĩa của độ thanh thải Clearance (CL) là:

a)

mg/phút, là số mg huyết tương được thải trừ thuốc hoàn toàn trong thời gian 1 phút khi qua cơ quan

b)

mL/h, là số mL huyết tương được thải trừ thuốc hoàn toàn trong thời gian 1 giờ khi qua cơ quan

c)

mL/phút, là số mL huyết tương được thải trừ thuốc hoàn toàn trong thời gian 1 phút khi qua cơ quan

d)

L/phút, là số L huyết tương được thải trừ thuốc hoàn toàn trong thời gian 1 phút khi qua cơ quan

30.

Ý nghĩa của Clearance (CL), chọn câu SAI:

a)

Biết CL để hiệu chỉnh liều trong trường hợp bệnh lý suy gan, suy thận

b)

Nồng độ này đạt được khi tốc độ thải trừ bằng tốc độ hấp thu

c)

Thuốc có CL lớn là thuốc được thải trừ nhanh

d)

Biết CL để hiệu chỉnh liều trong trường hợp cơ thể béo, gầy

31.

Thời gian bán thải (T1/2) là:

a)

Thời gian cần thiết để nồng độ thuốc trong huyết tương giảm còn ½

b)

Thời gian cần thiết để nồng độ thuốc trong huyết tương giảm còn ¼

c)

Thời gian cần thiết để nồng độ thuốc trong huyết tương tăng gấp đôi

d)

Thời gian để thuốc được hấp thu hoàn toàn

32.

Đường thải trừ chủ yếu của thuốc, NGOẠI TRỪ đường nào?

a)

Thải trừ qua thận

b)

Thải trừ qua tim

c)

Thải trừ qua mật

d)

Thải trừ qua phổi

33.

Các chất khó tan sẽ chủ yếu được thải trừ qua đâu?

a)

Thải trừ qua thận

b)

Thải trừ qua da

c)

Thải trừ qua phân

d)

Thải trừ qua phổi

34.

Các chất dễ bay hơi sẽ chủ yếu thải trừ qua cơ quan nào?

a)

Thải trừ qua phân

b)

Thải trừ qua mật

c)

Thải trừ qua thận

d)

Thải trừ qua phổi

35.

Sau khi ngừng thuốc bao lâu có thể coi thuốc đã bị thải trừ hoàn toàn khỏi cơ thể?

a)

Khoảng 10 lần t1/2

b)

Khoảng 7 lần t1/2

c)

Khoảng 5 lần t1/2

d)

Khoảng 4 lần t1/2

36.

Chỉ số đặc trưng cho dược động học NGOẠI TRỪ thông số nào?

a)

Diện tích dưới đường cong (AUC)

b)

Chỉ số điều trị (Ti)

c)

Thời gian bán thải (T1/2)

d)

Thể tích phân bố (Vd)

37.

Diện tích dưới đường cong AUC phản ánh điều gì?

a)

Lượng thuốc bị thận đào thải

b)

Lượng thuốc được hấp thu vào máu

c)

Thời gian bán thải của thuốc

d)

Lượng thuốc bị gan chuyển hóa

38.

Ở giai đoạn nào của dược động học giúp đánh giá AUC?

a)

Thải trừ

b)

Phân bố

c)

Hấp thu

d)

Chuyển hóa

39.

Sinh khả dụng là khái niệm để chỉ phần thuốc được đưa đến và hiện diện ở đâu?

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Hệ tuần hoàn chung

d)

Gan

40.

Ưu điểm khi đặt thuốc dưới lưỡi là gì?

a)

Không bị chuyển hóa lần đầu qua gan

b)

Tác dụng nhanh

c)

Dùng cho bệnh nhân không uống được

d)

A và B

41.

Thuốc nào sau đây không dùng tiêm bắp?

a)

Penicillin G

b)

Calci clorid 5%

c)

Nacl 0,5%

d)

Adrenalin

42.

Dạng dùng Diazepam điều trị co giật cho trẻ em là gì?

a)

Tiêm bắp

b)

Đặt hậu môn

c)

Tiêm TM

d)

Uống

43.

Một thuốc có 90% liên kết với protein huyết tương, tỷ lệ thuốc ở dạng tự do là bao nhiêu?

a)

10%

b)

15%

c)

20%

d)

25%

44.

Khi phối hợp thuốc A (98% liên kết protein) với thuốc B (99% liên kết protein), hệ quả nào có thể xảy ra?

a)

Tăng tác dụng của 2 thuốc

b)

Tăng độc tính của 2 thuốc

c)

Tác dụng và độc tính không thay đổi

d)

Tăng độc tính của 1 trong 2 thuốc

45.

Kết quả khi phối hợp thuốc có tác dụng cảm ứng enzym gan với thuốc khác là gì?

a)

Làm tăng chuyển hóa của thuốc khi phối hợp

b)

Làm tăng tác dụng của thuốc khi phối hợp

c)

Làm giảm tác dụng của thuốc khi phối hợp

d)

Tất cả ý trên đều sai

46.

Đặc điểm của thuốc hấp thu ở niêm mạc trực tràng là gì?

a)

Thuốc hấp thu qua tĩnh mạch trực tràng dưới không qua gan

b)

Thuốc có tác dụng hấp thu tốt vì mạch máu phong phú

c)

Thuốc hấp thu qua tĩnh mạch trực tràng trên qua gan

d)

Tất cả ý trên đều đúng

47.

Kết quả khi phối hợp Rifampicin với thuốc tránh thai là gì?

a)

Không có thai

b)

Độc với thận

c)

Có thai

d)

Quá liều thuốc tránh thai

48.

Kết quả khi phối hợp erythromycin với digoxin là gì?

a)

Làm giảm chuyển hóa digoxin

b)

Làm giảm tác dụng của digoxin

c)

Làm giảm huyết áp

d)

Tăng độc tính của erythromycin

49.

Phát biểu nào sau đây SAI về chuyển hóa thuốc?

a)

Chuyển hóa thuốc phụ thuộc vào lưu lượng máu tới gan

b)

Người già chức năng chuyển hóa thuốc giảm so với người bình thường

c)

Thuốc bị chuyển hóa ở gan thì có độc tính thấp hơn thuốc không bị chuyển hóa

d)

Cả A và B đều đúng

50.

Tốt nhất nên uống Glucocorticoid vào thời điểm nào?

a)

Buổi tối

b)

Buổi sáng

c)

Lúc nửa đêm

d)

Buổi chiều

51.

Liều Glucocorticoid sinh lí tự nhiên mỗi ngày là bao nhiêu?

a)

15 - 25 mg/ngày

b)

20 - 30 mg/ngày

c)

25 - 35 mg/ngày

d)

30 - 40 mg/ngày

52.

Corticoid trong cơ thể do vỏ thượng thận tiết ra là chất nào?

a)

Prednison

b)

Cortison

c)

Cortisol

d)

Prednisolon

53.

Thời điểm dùng Glucocorticoid có hiệu quả nhất trong ngày là?

a)

7 giờ sáng

b)

8 giờ sáng

c)

9 giờ sáng

d)

10 giờ sáng

54.

Tác dụng nào không phải của Glucocorticoid?

a)

Tăng giữ muối và nước

b)

Tăng kali máu

c)

Giảm calci máu gây loãng xương

d)

Tăng hồng cầu ở liều cao

55.

Tác dụng nào không phải của Glucocorticoid?

a)

Tăng huyết áp

b)

Thay đổi tính tình

c)

Tăng đường huyết

d)

Tăng lympho bào và chức năng bạch cầu

56.

Biểu hiện nào không phải của bệnh do thuốc Glucocorticoid gây ra:

a)

Gây loãng xương

b)

Gây loét dạ dày

c)

Làm giảm sự đề kháng của cơ thể

d)

Làm hạ đường huyết

57.

Các tác dụng ngoại ý có thể xảy ra khi điều trị bằng Glucocorticoid đường toàn thân trong thời gian dài, NGOẠI TRỪ:

a)

Gãy xương

b)

Tăng huyết áp

c)

Nhiễm toan

d)

Hội chứng Cushing

58.

Các tác dụng ngoại ý có thể xảy ra khi điều trị bằng Glucocorticoid đường toàn thân trong thời gian dài, NGOẠI TRỪ:

a)

Gãy xương

b)

Hạ huyết áp

c)

Thay đổi tính tình

d)

Hội chứng Cushing

59.

Nguyên nhân chính không dùng Glucocorticoid chung với vaccin sống vì:

a)

Tăng nồng độ corticoid trong máu

b)

Giảm khả năng tạo thành kháng thể của vaccin sống

c)

Giảm sức đề kháng đối với vaccin sống

d)

Giảm nồng độ corticoid trong mô

60.

Nếu dùng ở liều điều trị, thuốc Glucocorticoid nào sau đây có hiệu lực kháng viêm yếu nhất:

a)

Cortison

b)

Metylprednisolon

c)

Prednisolon

d)

Dexamethason

61.

Thuốc Glucocorticoid nào sau đây có thời gian bán thải dài nhất:

a)

Hydrocortison

b)

Metylprednisolon

c)

Prednisolon

d)

Dexamethason

62.

Bệnh nhân bị Cushing do thuốc Glucocorticoid có thể biểu hiện nào sau đây:

a)

Béo phì

b)

Mặt trăng rằm

c)

Thay đổi tính tình

d)

Tất cả đều đúng

63.

Cách sử dụng giúp hạn chế tác dụng phụ của Glucocorticoid:

a)

Thời gian sử dụng càng ngắn càng tốt

b)

Liều càng thấp càng tốt

c)

Liều cao, thời gian < 1 tuần

d)

Liều cao, thời gian > 1 tuần

64.

Không nên sử dụng Corticoid trên trẻ em do Corticoid có tác dụng:

a)

Ảnh hưởng đến sự tăng trưởng

b)

Tăng tái hấp thu muối và nước

c)

Tăng hồng cầu

d)

Ức chế miễn dịch

65.

Cơ chế giảm đau của các thuốc có tác dụng giảm đau ngoại biên dưới đây là đúng, NGOẠI TRỪ:

a)

Đối kháng tại vị trí receptor với các chất gây đau trên thần kinh cảm giác

b)

Làm giảm tổng hợp Prostaglandin f2 alpha

c)

Ức chế trung tâm nhận và truyền cảm giác đau ở vùng dưới đồi

d)

Làm giảm tính cảm thụ của đầu dây thần kinh cảm giác với các chất gây đau

66.

Theo khuyến cáo của WHO, khi bị đau nhẹ ta nên lựa chọn thuốc sử dụng chủ yếu là:

a)

Paracetamol hoặc NSAIDs

b)

Paracetamol hoặc Opioid nhẹ

c)

Opioid nhẹ

d)

Opioid mạnh

67.

Theo khuyến cáo của WHO, khi bị đau mức trung bình ta nên lựa chọn thuốc sử dụng chủ yếu là:

a)

Paracetamol hoặc NSAIDs

b)

Paracetamol hoặc Opioid nhẹ

c)

Opioid nhẹ

d)

Opioid mạnh

68.

Các NSAIDs ức chế COX2 gấp 5-50 lần COX1 có ưu điểm:

a)

Có tác dụng hạ sốt vượt trội hơn

b)

Có tác dụng kháng viêm vượt trội hơn

c)

Ít gây tai biến trên dạ dày và hệ tiêu hóa, ít gây dị ứng

d)

Có tác dụng giảm đau vượt trội hơn

69.

NSAIDs có thời gian bán thải (T1/2) dài nhất:

a)

Diclofenac

b)

Piroxicam

c)

Indomethacin

d)

Meloxicam

70.

Thuốc nào sau đây thường sử dụng 1 lần/ngày:

a)

Ibuprofen

b)

Indomethacin

c)

Diclofenac

d)

Meloxicam

71.

Mục đích chính của việc sử dụng Indomethacin trên lâm sàng để:

a)

Giảm đau

b)

Chống viêm

c)

Hạ sốt

d)

Giảm đau nhanh

72.

Đặc điểm của vết loét do NSAIDs gây ra trên đường tiêu hóa:

a)

Chủ yếu xảy ra ở tá tràng

b)

Vết loét nếu có xuất huyết thì nghiêm trọng hơn do H. pylori gây ra

c)

Dễ điều trị bằng 1 thuốc ức chế tiết acid do pH ruột phụ thuộc nhiều vào pH

d)

Vết loét thường nông

73.

Chống chỉ định dùng thuốc nhóm NSAIDs ở bệnh nhân có tiền sử loét dạ dày - tá tràng vì:

a)

Thay đổi pH làm tăng yếu tố tổn thương

b)

Ức chế prostaglandine làm giảm sự tạo thành yếu tố bảo vệ dạ dày - tá tràng

c)

Gây rối loạn môi trường tại chỗ, làm dễ cho sự tấn công của vi khuẩn gây bệnh

d)

HCl tăng do kích ứng của thuốc lên thành niêm mạc dạ dày tá tràng

74.

Để giảm nguy cơ trên hệ tiêu hóa, có thể sử dụng NSAIDs chung với thuốc sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Misoprostol

b)

Acetylcystein

c)

Omeprazol

d)

Nizatidin

75.

Tần suất tai biến của các thuốc NSAIDs thường gặp nhiều nhất ở:

a)

Trên đường tiêu hóa

b)

Trên gan

c)

Trên thận

d)

Trên hệ thống tạo máu

76.

Dạng bào chế của NSAIDs thường gây hại trên hệ tiêu hóa nhiều nhất là:

a)

Dạng dùng tại chỗ

b)

Dạng thuốc đặt

c)

Dạng chế phẩm uống tan tại dạ dày

d)

Dạng thuốc uống bao tan tại ruột

77.

Bệnh nhân nam 65 tuổi bị chuẩn đoán viêm khớp và có tiền sử loét dạ dày - tá tràng cần bắt đầu sử dụng NSAIDs, lời khuyên dùng NSAIDs nào sau đây SAI để ngừa tác dụng phụ trên đường tiêu hóa:

a)

Sử dụng liều thấp và tăng dần liều cho đến khi đạt hiệu quả

b)

Sử dụng dạng thuốc đạn hoặc kem bôi

c)

Sử dụng thuốc ức chế chuyên biệt trên COX-2

d)

Kết hợp với PPI hoặc Misoprostol

78.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về cơ chế tác động của nhóm NSAIDs trên tim mạch:

a)

Thromboxane A2 gây giãn mạch tạo huyết khối

b)

Prostacyclin gây giãn mạch chống huyết khối

c)

Thromboxane A2 gây co mạch chống huyết khối

d)

Prostacyclin gây co mạch tạo huyết khối

79.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về cơ chế tác động của nhóm NSAIDs trên tim mạch:

a)

Thromboxane A2 gây giãn mạch chống huyết khối

b)

Prostacyclin gây co mạch chống huyết khối

c)

Thromboxane A2 gây co mạch tạo huyết khối

d)

Prostacyclin gây giãn mạch tạo huyết khối

80.

Bệnh nhân đang sử dụng ASPIRIN để phòng ngừa nhồi máu cơ tim, hiện tại bệnh nhân cần phẫu thuật thì phải ngưng dùng ASPIRIN trước khi phẫu thuật:

a)

1 tháng

b)

2 – 4 ngày

c)

7 – 10 ngày

d)

Thời gian bằng khoảng 5 lần T1/2 của Aspirin

81.

Bệnh nhân đang sử dụng ASPIRIN cách 2 tiếng trước khi phẫu thuật, bệnh nhân phải phẫu thuật cắt bỏ ruột thừa gấp thì phải làm gì:

a)

Bệnh nhân phải được truyền máu trước khi tiến hành phẫu thuật

b)

Lọc máu trước tiên để loại Aspirin tránh gây xuất huyết trong quá trình phẫu thuật

c)

Bệnh nhân phải được truyền máu trong quá trình phẫu thuật

d)

Bệnh nhân phải được bổ sung yếu tố đông máu trong quá trình phẫu thuật

82.

Thuốc NSAIDs thường làm nặng thêm tình trạng hen do:

a)

Ức chế men Phospholipase A2

b)

Ức chế tổng hợp Prostaglandin

c)

Người bị hen dễ nhạy cảm nhóm NSAIDs

d)

Tăng tổng hợp Leukotrien

83.

Glucocorticoid loại nào thường dùng cho phụ nữ mang thai dọa sinh non (<37 tuần) giúp giảm nguy cơ suy kiệt hô hấp, xuất huyết trong thất, tử vong ở trẻ sinh non:

a)

Beclomethason và Dexamethason

b)

Methylprednisolon và Prednison

c)

Prednison và Hydrocortison

d)

Dexamethason và Prednison

84.

Glucocorticoid loại nào thường dùng cho các trường hợp hen cấp tính hoặc hen mạn nặng:

a)

Beclomethason và Dexamethason

b)

Methylprednisolon và Prednison

c)

Prednison và Hydrocortison

d)

Dexamethason và Prednison

85.

Không nên dùng Glucocorticoid để điều trị trong trường hợp nào sau đây:

a)

Bệnh huyết thanh

b)

Ong đốt

c)

Shock phản vệ

d)

Viêm da tiếp xúc

86.

Không dùng Glucocorticoid để điều trị trong trường hợp nào sau đây:

a)

Bệnh lupus

b)

Viêm mũi dị ứng

c)

Loét giác mạc

d)

Viêm da tiếp xúc

87.

Nên làm gì khi sử dụng Glucocorticoid để trị viêm thấp khớp thể nhẹ?

a)

Bắt đầu liều lớn để nhanh chóng kiểm soát tình trạng bệnh

b)

Bắt đầu liều nhỏ rồi tăng dần liều lên

c)

Nên dùng hydrocortison để đạt hiệu quả trị liệu cao

d)

Chia liều nhỏ trong ngày để tránh kích ứng dạ dày

88.

Khi bệnh nhân bị thoái hóa khớp không viêm, đường sử dụng Glucocorticoid được ưu tiên chỉ định là:

a)

Tiêm

b)

Uống

c)

Bôi ngoài da

d)

Tất cả đều đúng

89.

Không nên sử dụng Corticoid trên trẻ em do Corticoid có tác dụng:

a)

Ảnh hưởng đến sự tăng trưởng

b)

Tăng tái hấp thu muối và nước

c)

Tăng hồng cầu

d)

Ức chế miễn dịch

90.

Chọn ý ĐÚNG về liệu pháp dùng Corticoid:

a)

Khi có stress liều dùng tăng gấp đôi trong vài ngày

b)

Giảm liều từ từ, đến liều sinh lý giảm nhanh hơn

c)

Nên sử dụng corticoid tác dụng dài

d)

Dùng thuốc phải liên tục

91.

Ngộ độc Paracetamol thì điều trị bằng gì:

a)

N-Acetylcystein

b)

Glutathion

c)

Cystein

d)

Glyxin

92.

Indomethain mạnh hơn Phenylbutazol bao nhiêu lần:

a)

20-50 lần

b)

20-80 lần

c)

70-100 lần

d)

10-30 lần

93.

Thuốc kháng viêm không steroid có thể sử dụng cho trẻ em:

a)

Naproxen

b)

Phenylbutazon

c)

Ibuprofen

d)

Piroxicam

94.

Độc tính có thể xảy ra khi sử dụng Paracetamol liều cao:

a)

Loét dạ dày

b)

Hoại tử tế bào gan

c)

Tăng huyết áp

d)

Mất bạch cầu hạt

95.

Aspirin được dùng trong các điều trị sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Đau sỏi thận

b)

Hội chứng Kawasaki

c)

Đau đầu

d)

Viêm khớp dạng thấp

96.

Chữa loét dạ dày do NSAIDs, NGOẠI TRỪ:

a)

Misoprostol

b)

Thuốc ức chế bơm proton và kháng histamin H2

c)

Sucralfat

d)

Rofecoxib

97.

Tác dụng giảm đau của NSAIDs:

a)

Đau đầu

b)

Đau nội tạng

c)

Gây nghiện

d)

Không buồn ngủ

98.

Hội chứng Cushing ở bệnh nhân dùng Corticoid dài ngày là hậu quả của:

a)

Chuyển hóa lipid

b)

Chuyển hóa Glucid

c)

Chuyển hóa Protid

d)

Ức chế tuyến thượng thận

99.

Tác dụng chống viêm của Corticoid có hiệu quả hơn các NSAIDS là do ức chế:

a)

Cycloxygenase

b)

Lipoxygenase

c)

Phospholipase

d)

Thromboxan

100.

Cơ chế tác động của Ofloxacin là:

a)

Ức chế tổng hợp thành vi khuẩn

b)

Ức chế tổng hợp protein cần thiết cho vi khuẩn

c)

Ức chế ADN - gyrase của vi khuẩn

d)

Thay đổi tính thấm của màng tế bào chất vi khuẩn

101.

Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn là cơ chế tác động của:

a)

Ampicillin

b)

Rifampicin

c)

Tetracyclin

d)

Vancomycin

102.

Ức chế tổng hợp vách của vi khuẩn là cơ chế tác động của:

a)

Erythromycin

b)

Rifampicin

c)

Tetracyclin

d)

Vancomycin

103.

Các nhóm kháng sinh tác động lên tiểu đơn vị 30S của ribosome của vi khuẩn:

a)

Phenicol và Tetracycline

b)

Aminosid và Macrolid

c)

Aminosid và Tetracycline

d)

Macrolid và Phenicol

104.

Rifampin ức chế vị trí nào:

a)

ARN polymerase

b)

Transpeptidase

c)

ADN gyrase

d)

Transglucosidase

105.

Các nhóm kháng sinh tác động lên tiểu đơn vị 50S của ribosome của vi khuẩn:

a)

Phenicol và Tetracycline

b)

Macrolid và Phenicol

c)

Aminosid và Tetracycline

d)

Aminosid và Macrolid

106.

Cơ chế tác dụng của Clindamycin:

a)

Ức chế tổng hợp ARN

b)

Ức chế tổng hợp protein

c)

Ức chế thành lập màng tế bào vi khuẩn

d)

Ức chế tổng vách tế bào vi khuẩn

107.

Các nguyên nhân gây ra sự đề kháng giả của vi khuẩn, NGOẠI TRỪ:

a)

Hệ thống miễn dịch suy giảm

b)

Vi khuẩn ở trạng thái nghỉ

c)

Do bị cản, kháng sinh không tới ổ nhiễm khuẩn

d)

Do đột biến, vi khuẩn trở thành có gen đề kháng

108.

Các nguyên nhân gây ra sự đề kháng thật của vi khuẩn, NGOẠI TRỪ:

a)

Hệ thống miễn dịch suy giảm

b)

Tạo enzym bất hoạt hoặc phá hủy kháng sinh

c)

Giảm tính thấm của kháng sinh vào trong vi khuẩn

d)

Vi khuẩn thay đổi con đường chuyển hóa

109.

Các cách sử dụng thuốc được khuyến cáo khi dùng nhóm kháng sinh β-Lactam, NGOẠI TRỪ:

a)

Nên dùng thuốc liều cao duy nhất 1 lần/ngày

b)

Có thể sử dụng dạng bào chế phóng thích kéo dài

c)

Có thể truyền chậm không liên tục các thuốc này (truyền trong 3 giờ cách mỗi 6 - 8 giờ)

d)

Có thể truyền liên tục các thuốc này nếu hoạt chất ở dạng bền vững như Ceftazidim

110.

Nguyên nhân thất bại trong việc dùng kháng sinh:

a)

Nồng độ kháng sinh không đủ tại chỗ nhiễm khuẩn

b)

Vi khuẩn kháng thuốc

c)

Chọn kháng sinh không đúng phổ tác dụng

d)

Tất cả đều đúng

111.

Các nguyên tắc dùng kháng sinh sau đây là đúng, NGOẠI TRỪ:

a)

Sử dụng kháng sinh đến hết vi khuẩn trong cơ thể và thêm 5 - 7 ngày ở người suy giảm miễn dịch

b)

Sau 2 ngày dùng kháng sinh, nếu sốt không giảm thì cân thay hoặc phối hợp kháng sinh

c)

Sử dụng kháng sinh đến hết vi khuẩn trong cơ thể và thêm 2 - 3 ngày ở người bình thường

d)

Sử dụng kháng sinh đến hết sốt thì giảm liều hoặc ngừng dùng kháng sinh

112.

Nguyên tắc chung khi dùng kháng sinh:

a)

Chỉ dùng khi có nhiễm khuẩn và virus

b)

Dùng đủ thời gian, khi hết sốt phải ngừng thuốc ngay

c)

Dùng càng sớm càng tốt

d)

Tất cả đều đúng

113.

Các lưu ý khi sử dụng kháng sinh, NGOẠI TRỪ:

a)

Dùng liều thấp rồi tăng dần để hạn chế tác dụng phụ

b)

Chỉ sử dụng kháng sinh khi có nhiễm khuẩn

c)

Điều trị liên tục không ngắt quãng hoặc ngừng đột ngột

d)

Nếu không hết sốt sau 2 – 3 ngày sử dụng, phải thay kháng sinh

114.

Nguyên tắc sử dụng kháng sinh:

a)

Chỉ dùng kháng sinh khi biết chắc có nhiễm khuẩn

b)

Dùng kháng sinh khi bệnh nhân bị sốt

c)

Luôn phải phối hợp kháng sinh

d)

Tất cả đều đúng

115.

Đối với một kháng sinh M, ký hiệu IS viết sau tên vi khuẩn B đúng biểu thị:

a)

Sự đề kháng của vi khuẩn B đối với kháng sinh M

b)

Vi khuẩn B còn tương đối nhạy cảm với kháng sinh M

c)

Vi khuẩn B còn nhạy cảm tốt với kháng sinh M

d)

Mức độ nhạy cảm của vi khuẩn B với kháng sinh M khó dự đoán

116.

Đối với một kháng sinh M, ký hiệu MS viết sau tên vi khuẩn B đúng biểu thị:

a)

Sự đề kháng của vi khuẩn B đối với kháng sinh M

b)

Vi khuẩn B còn tương đối nhạy cảm với kháng sinh M

c)

Vi khuẩn B còn nhạy cảm tốt với kháng sinh M

d)

Mức độ nhạy cảm của vi khuẩn B với kháng sinh M khó dự đoán

117.

Đối với một kháng sinh M, ký hiệu R viết sau tên vi khuẩn B đúng biểu thị:

a)

Sự đề kháng của vi khuẩn B đối với kháng sinh M

b)

Vi khuẩn B còn tương đối nhạy cảm với kháng sinh M

c)

Vi khuẩn B còn nhạy cảm tốt với kháng sinh M

d)

Mức độ nhạy cảm của vi khuẩn B với kháng sinh M khó dự đoán

118.

Lựa chọn phác đồ kháng sinh điều trị cần lưu ý đến các vấn đề sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Lựa chọn kháng sinh ít tác dụng phụ nhất

b)

Giảm thiểu tối đa sự xuất hiện và lan truyền vi khuẩn đề kháng

c)

Chi phí hợp lý nhất đối với hoàn cảnh của bệnh nhân

d)

Nên chọn kháng sinh ngoại nhập cho các trường hợp nhiễm trùng nặng

119.

Khi chọn kháng sinh dựa trên vị trí ổ nhiễm khuẩn, cần đặc biệt lưu ý đến:

a)

Phổ tác dụng trên lý thuyết của kháng sinh

b)

Thời gian bán thải của kháng sinh

c)

Khả năng phân bố vào ổ nhiễm trùng của kháng sinh

d)

Mức độ đề kháng của vi khuẩn đối với kháng sinh

120.

Lựa chọn kháng sinh hoặc phối hợp kháng sinh dựa vào yếu tố nào sau đây là chính xác nhất:

a)

Vị trí nhiễm khuẩn

b)

Tác nhân vi khuẩn nghi ngờ

c)

Dựa vào kết quả kháng sinh đồ

d)

Tình trạng bệnh và cơ địa bệnh nhân

121.

Các phát biểu sau đây là đúng về vấn đề sử dụng kháng sinh ở trẻ sơ sinh, NGOẠI TRỪ:

a)

Đường sử dụng duy nhất: IV

b)

Phối hợp 3 kháng sinh: Aminopenicillin + C3G + Aminosid (khi chưa xác định được vi khuẩn gây bệnh)

c)

Phối hợp 1 kháng sinh: Aminopenicillin + Aminosid (khi có kết quả vi trùng học)

d)

Bổ sung vitamin E: để ngừa hội chứng xuất huyết do loạn khuẩn ruột ở trẻ sơ sinh

122.

Nhóm kháng sinh nào sau đây được xem là an toàn tương đối nhất đối với phụ nữ mang thai:

a)

Betalactam và Macrolid

b)

Cyclin và Quinolon

c)

Betalactam và Cyclin

d)

Aminosid và Quinolon

123.

Có thể sử dụng kháng sinh nào cho phụ nữ mang thai:

a)

Minomycin

b)

Co – Trimoxazol

c)

Chloramphenicol

d)

Penicillin G

124.

Kháng sinh có giới hạn trị liệu hẹp, cần theo dõi nồng độ thuốc trong máu ở người cao tuổi hay suy thận:

a)

Levofloxacin

b)

Imipenem

c)

Vancomycin

d)

Azithromycin

125.

Chọn phát biểu SAI về bệnh nhiễm trùng và kháng sinh trị liệu ở người cao tuổi:

a)

Thuốc có thể hấp thu chậm hơn so với người trẻ

b)

Nồng độ thuốc trong cơ thể thường thấp hơn so với người trẻ

c)

Thời gian bán thải của thuốc thường bị kéo dài

d)

Biểu hiện dị ứng thường xảy ra hơn so với người trẻ

126.

Cephalosporin được đào thải chủ yếu qua mật:

a)

Cefaloridin

b)

Cefoperazon

c)

Ceftazidim

d)

Cefaclor

127.

Kháng sinh được thải trừ chủ yếu qua mật:

a)

Gentamycin

b)

Erythromycin

c)

Tetracyclin

d)

Ofloxacin

128.

Kháng sinh được thải trừ chủ yếu qua thận:

a)

Tobramycin

b)

Erythromycin

c)

Tetracyclin

d)

Ofloxacin

129.

Kháng sinh được thải trừ chủ yếu qua thận:

a)

Vancomycin

b)

Erythromycin

c)

Tetracyclin

d)

Ofloxacin

130.

Thuốc nào sau đây gây tăng nguy cơ suy thận khi dùng chung với Furosemid:

a)

Clindamycin

b)

Clarithromycin

c)

Ciprofloxacin

d)

Spiramycin

131.

Bệnh nhân mắc các bệnh gây giảm miễn dịch như: khối u, ghép cơ quan, HIV. Ta thường chọn:

a)

Kháng sinh yếu, loại kìm khuẩn và dùng thời gian ngắn hơn

b)

Kháng sinh mạnh, loại diệt khuẩn và dùng thời gian ngắn hơn

c)

Kháng sinh yếu, loại kìm khuẩn và dùng thời gian dài hơn

d)

Kháng sinh mạnh, loại diệt khuẩn và dùng thời gian dài hơn

132.

Bệnh nhân mắc bệnh mạch máu ngoại biên thường làm giảm hấp thu kháng sinh dùng đường:

a)

IA

b)

PO

c)

IM

d)

IV

133.

Bệnh nhân mắc bệnh di truyền thiếu men G6PD, có thể bị tan máu khi dùng các kháng sinh sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Cephalexin

b)

Nitrofurantoin

c)

Cloramphenicol

d)

Dapson

134.

Sự hấp thu kháng sinh Quinolon bị giảm bởi thuốc chứa cation đa hóa trị sau đây:

a)

Thuốc chứa Fe

b)

Antacid

c)

Thuốc chứa Ca

d)

Tất cả đều đúng

135.

Mục đích phối hợp kháng sinh:

a)

Mở rộng phổ tác dụng, tăng hiệu lực của kháng sinh

b)

Giảm thời gian sử dụng thuốc

c)

Giảm độc tính của thuốc

d)

Tất cả đều đúng

136.

Mục đích phối hợp kháng sinh:

a)

Ngăn ngừa sự xuất hiện của chủng vi khuẩn kháng thuốc

b)

Giảm thời gian sử dụng thuốc

c)

Giảm độc tính của thuốc

d)

Tất cả đều đúng

137.

Phối hợp kháng sinh gây bất lợi:

a)

Kháng sinh kìm khuẩn + diệt khuẩn

b)

Kháng sinh có cùng cơ chế tác động

c)

Penicillin + chất gây tiết betalactamase

d)

Tất cả đều đúng

138.

Không phối hợp kháng sinh khi:

a)

Nhiễm nhiều vi khuẩn cùng lúc

b)

Hai kháng sinh cùng độc tính

c)

Hai kháng sinh tác động hiệp đồng

d)

Tất cả đều đúng

139.

Chloramphenicol được chỉ định chủ yếu trong:

a)

Sốt thương hàn

b)

Sốt thấp khớp

c)

Nhiễm amid

d)

Lao phổi

140.

Không phối hợp kháng sinh khi:

a)

Nhiễm nhiều vi khuẩn cùng lúc

b)

Hai kháng sinh khác cơ chế

c)

Hai kháng sinh cùng cơ chế

d)

Tất cả đều đúng

141.

Mục đích phối hợp Sulfamethoxazol và Trimethoprim:

a)

Giảm tỉ lệ đề kháng

b)

Tăng tác dụng diệt khuẩn

c)

Mở rộng phổ kháng khuẩn

d)

Tất cả đều đúng

142.

Các trường hợp cần phối hợp kháng sinh ngay từ đầu, NGOẠI TRỪ:

a)

Nhiễm trùng trầm trọng mẫn tính

b)

Nhiễm các chủng vi khuẩn đa kháng thuốc

c)

Nhiễm trùng bệnh viện bởi các vi khuẩn đặc biệt nguy hiểm

d)

Khi buộc phải dùng kháng sinh phụ thuộc vào nồng độ

143.

Sự phối hợp kháng sinh được xem là cần thiết trong điều trị nhiễm trùng cho đối tượng nào:

a)

Suy giảm chức năng thận

b)

Nhiễm trùng tiểu

c)

Nhiễm HIV có triệu chứng

d)

Thiếu men G6PD

144.

Cơ chế tác dụng của các thuốc đối kháng thụ thể Angiotensin II:

a)

Tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên trung tâm vận mạch, giảm hoạt tính giao cảm

b)

Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hóa Angiotensin I thành Angiotensin II

c)

Ức chế thụ thể AT1 của Angiotensin II

d)

Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hóa Angiotensin II thành Angiotensin I

145.

Các thuốc hạ huyết áp đối kháng thụ thể Angiotensin II, NGOẠI TRỪ:

a)

Enalapril

b)

Telmisarta

c)

Valsartan

d)

Losartan

146.

Chọn phát biểu SAI về Losartan:

a)

Trị tăng huyết áp khi dùng ACEI không hiệu quả

b)

Ức chế chọn lọc thụ thể AT1 của Angiotensin II, làm hạ huyết áp

c)

Chống chỉ định: phụ nữ mang thai và kỳ cho con bú

d)

Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hóa Angiotensin I thành Angiotensin II

147.

Thuốc đối kháng thụ thể Angiotensin II được chỉ định trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Người đái tháo đường bị tăng huyết áp

b)

Bệnh nhân không dùng được thuốc ACEI

c)

Bảo vệ tim ở người suy tim

d)

Tăng huyết áp

148.

Phối hợp kháng sinh cho tác dụng hiệp lực bội tăng:

a)

Cloramphenicol + Lincomycin

b)

Amoxicillin + Acid clavulanic

c)

Penicillin + Tetracyclin

d)

Tất cả đều đúng

149.

Sự phối hợp hai loại kháng sinh nào dưới đây cho tác dụng hiệp lực bội tăng:

a)

Sulfamethoxazol + Trimethoprim

b)

Clarithromycin + Cloramphenicol

c)

Cloramphenicol + Lincomycin

d)

Tobramycin + Erynthromycin

150.

Sự phối hợp hai loại kháng sinh nào dưới đây cho tác dụng hiệp lực bội tăng:

a)

Oxacillin + Norfloxacin

b)

Clarithromycin + Cloramphenicol

c)

Neomycin + Penicillin

d)

Tobramycin + Erynthromycin

151.

Sự phối hợp hai loại kháng sinh nào dưới đây cho tác dụng hiệp lực bội tâm:

a)

Clarithromycin + Cloramphenicol

b)

Cloramphenicol + Lincomycin

c)

Vancomycin + Tobramycin

d)

Cephalexin + Amoxicillin

152.

Kháng sinh nào sau đây cho hiệp lực bội tăng khi được phối hợp với Ticarcillin

a)

Erythromycin

b)

Doxycyclin

c)

Amoxicillin

d)

Gentamycin

153.

Phối hợp kháng sinh bị xem là đối kháng tác động:

a)

Amoxicillin + Tetracyclin

b)

Ciprofloxacin + Amikacin

c)

Amoxicillin + Acid clavulanic

d)

Trimethoprim + Sulfamethoxazol