Font size
WorksheetsBài tập trắc nghiệm – Trang 002
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Chọn một đáp án phù hợp nhất: Chi tiết nào giúp xác định hướng Trước–Sau của xương chậu nhanh nhất?
Đường cung
Ổ cối
Lỗ bịt
Khuyết ngồi lớn
Rãnh bịt
Chọn một đáp án phù hợp nhất: Chi tiết nào ở mặt ngoài phần cánh xương chậu?
Mào chậu
Đường cung
Khuyết ngồi lớn
Diện nhĩ
Ba đường mông
Chọn một đáp án phù hợp nhất: Chi tiết nào sau đây không có ở bờ sau xương chậu?
Khuyết ngồi lớn
Gai chậu sau dưới
Khuyết ngồi bé
Mào chậu
Gai ngồi
Chọn một đáp án phù hợp nhất: Để định hướng Trong–Ngoài của xương chậu nhanh và chính xác, ta dựa vào chi tiết nào?
Lỗ bịt
Ổ cối
Ụ ngồi
Mào chậu
Gai chậu trước trên
Chọn một đáp án phù hợp nhất: Chi tiết nào ở mặt trong xương chậu?
Đường cung
Các đường mông
Diện nguyệt
Hố ổ cối
Ổ cối
Chọn một đáp án phù hợp nhất: Eo chậu trên là mặt phẳng đi qua mỏm nhô xương cùng, mào lược xương mu và chi tiết nào?
Khuyết ổ cối
Đường mông trên
Rãnh bịt
Gai ngồi
Đường cung
Chọn một đáp án phù hợp nhất: Điểm cao nhất của mào chậu tương ứng với đốt sống nào?
Thắt lưng 2
Thắt lưng 3
Thắt lưng 4
Cùng 1
Cùng 2
Chọn một đáp án phù hợp nhất: Gai chậu trước trên của xương chậu tương ứng với đốt sống nào?
Thắt lưng 1
Thắt lưng 2
Thắt lưng 3
Cùng 1
Cùng 2
Chọn một đáp án phù hợp nhất: Gai chậu sau trên của xương chậu tương ứng với đốt sống nào?
Thắt lưng 4
Thắt lưng 5
Cùng 1
Cùng 2
Cùng 3
Chọn một đáp án phù hợp nhất: Các thành phần sau đây ở bờ sau xương chậu, ngoại trừ
Gò chậu mu
Khuyết ngồi lớn
Khuyết ngồi bé
Gai ngồi
Gai chậu sau dưới
Chọn một đáp án phù hợp nhất: Xương chậu có các đặc điểm sau đây, ngoại trừ
Về hình dạng, được xếp vào nhóm xương dẹt
Cấu tạo chủ yếu bởi mô xương xốp
Có ý nghĩa quan trọng về sản khoa
Khớp với cột sống thắt lưng tạo nên khung chậu
Khớp với xương đùi tạo thành khớp hông
Chọn một đáp án phù hợp nhất: Để định hướng Trước–Sau của xương đùi nhanh và chính xác, ta dựa vào chi tiết nào?
Cổ xương đùi
Chỏm đùi
Mấu chuyển lớn
Mấu chuyển bé
Đường ráp
Chọn một đáp án phù hợp nhất: Ở xương đùi, chi tiết nào có thể sờ và nhận biết được dưới da?
Đường ráp
Mấu chuyển lớn
Đường gian mấu
Mào gian mấu
Diện khoeo
Chọn một đáp án phù hợp nhất: Để định hướng Trong–Ngoài của xương đùi nhanh và chính xác, ta dựa vào chi tiết nào?
Chỏm đùi
Đường gian mấu
Đường lược
Đường ráp
Mào gian mấu
Chọn một đáp án phù hợp nhất: Cơ nào bám vào hố mấu chuyển xương đùi?
Cơ bịt trong
Cơ bịt ngoài
Cơ vuông đùi
Cơ khép ngắn
Cơ lược
Chọn một đáp án phù hợp nhất: Điểm yếu nhất của xương đùi là
Đường ráp
Cổ xương đùi
Đường lược
Đường gian mấu
Mào gian mấu
Chọn một đáp án phù hợp nhất: Chi tiết nào ở đầu dưới xương đùi?
Chỏm đùi
Đường ráp
Cổ xương đùi
Đường gian mấu
Hố gian lồi cầu
Chọn một đáp án phù hợp nhất: Diện khoeo là một mặt phẳng nằm ở vị trí nào?
Ở mặt sau đầu dưới thân xương đùi
Ở mặt trước đầu dưới xương đùi
Nằm giữa hai lồi cầu xương đùi
Ở mặt trong mấu chuyển lớn xương đùi
Nằm ở mặt ngoài mấu chuyển lớn xương đùi
Chọn một đáp án phù hợp nhất: Diện nguyệt là một chi tiết của xương nào?
Xương cánh tay
Xương chậu
Xương vai
Xương đùi
Xương bánh chè
Chọn một đáp án phù hợp nhất: Một bệnh nhân té từ trên cao, hai bàn chân chạm đất trước và nghi ngờ có gãy xương ở cổ chân, xương nào có khả năng bị gãy cao nhất?
Xương sên
Xương hộp
Xương ghe
Xương chêm ngoài
Xương gót
Chọn một đáp án phù hợp nhất: Diện bánh chè nằm ở
Mặt sau đầu dưới xương đùi
Mặt trước đầu dưới xương đùi
Mặt trước xương bánh chè
Mặt sau xương bánh chè
Mặt trên đầu trên xương chày
Chọn một đáp án phù hợp nhất: Chi tiết nào ở đầu dưới xương chày?
Lồi cầu ngoài
Khuyết mác
Lồi cầu trong
Diện khớp mác
Lồi củ chày
Chọn một đáp án phù hợp nhất: Đường ráp xương đùi là
Đường vòng quanh cổ xương đùi
Đường nối giữa hai mấu chuyển
Nơi bám của cơ lược
Đường giới hạn ngoài của diện khoeo
Bờ sau thân xương đùi
Chọn một đáp án phù hợp nhất: Củ cơ khép là một chi tiết nằm ở
Đầu trên xương đùi
Đầu dưới xương đùi
Đầu trên xương chày
Đầu dưới xương chày
Đầu trên xương mác
Chọn một đáp án phù hợp nhất: Lồi củ cơ mông là một chi tiết nằm ở
Mặt ngoài xương chậu
Mặt trong xương chậu
Bờ sau xương chậu
Đầu trên xương đùi
Thân xương đùi
Chọn một đáp án phù hợp nhất: Trường hợp gãy xương nào có thể gây tổn thương thần kinh mác chung?
Gãy đầu trên xương chày
Gãy đầu dưới xương chày
Gãy thân xương mác
Gãy cổ xương mác
Gãy mắt cá ngoài
Chọn một đáp án phù hợp nhất: Dây chằng nào của khớp gối có vai trò quan trọng giữ khớp gối không bị trật theo chiều trước–sau?
Dây chằng bánh chè và mạc giữ bánh chè
Dây chằng chéo trước và dây chằng chéo sau
Dây chằng khoeo chéo và dây chằng khoeo cung
Dây chằng bên chày
Dây chằng bên mác
Chọn một đáp án phù hợp nhất: Xương nào sau đây không phải là xương cổ chân?
Xương gót
Xương cá
Xương sên
Xương ghe
Xương hộp
Chọn một đáp án phù hợp nhất: Khớp cổ chân là khớp giữa đầu dưới xương chày, đầu dưới xương mác với xương nào?
Xương gót
Xương ghe
Xương sên
Xương hộp
Xương chêm trong
Ở cổ chân, nằm ngay trước xương sên là
Xương hộp
Xương ghe
Xương chêm trong
Xương chêm giữa
Xương chêm ngoài
Ở cổ chân, xương gót khớp phía trước với
Xương sên
Xương ghe
Xương hộp
Xương chêm trong
Xương chêm giữa
Trong vòm ngang của bàn chân, đỉnh vòm là
Xương chêm trong và xương chêm giữa
Xương chêm giữa và xương chêm ngoài
Xương chêm ngoài và nền xương bàn chân III
Xương chêm giữa và nền xương bàn II
Xương chêm giữa và nền xương bàn III
Về vòm dọc bàn chân, nhìn từ trong, đỉnh vòm là
Xương sên
Xương hộp
Xương ghe
Xương chêm trong
Xương chêm giữa
Về vòm dọc bàn chân, nhìn từ trong, chân vòm là chỏm xương bàn I và
Nền xương bàn I
Xương chêm trong
Xương chêm giữa
Mỏm trong củ gót
Mỏm ngoài củ gót
Về vòm dọc bàn chân, nhìn từ ngoài, chân vòm là
Mỏm ngoài củ gót và nền xương bàn IV
Mỏm ngoài củ gót và chỏm xương bàn IV
Mỏm ngoài củ gót và nền xương bàn V
Mỏm ngoài củ gót và chỏm xương bàn V
Mỏm ngoài củ gót, nền xương IV và nền xương bàn V
Rãnh gót là một rãnh nằm giữa
Diện khớp sên trước và diện khớp sên giữa
Diện khớp sên giữa và diện khớp sên sau
Diện khớp gót sau và diện khớp gót giữa
Diện khớp gót trước và diện khớp gót giữa
Diện khớp gót trước và diện khớp gót sau
Xương nào sau đây được xem là một xương vừng?
Xương chêm trong
Xương chêm giữa
Xương bánh chè
Xương sên
Xương hộp
Ở khớp hông, dây chằng nào sau đây nằm trong bao khớp?
Dây chằng vòng
Dây chằng chỏm đùi
Dây chằng chậu đùi
Dây chằng mu đùi
Dây chằng ngồi đùi
Ở khớp hông, dây chằng nào chắc nhất?
Dây chằng vòng
Dây chằng chậu đùi
Dây chằng mu đùi
Dây chằng chỏm đùi
Dây chằng ngồi đùi
Mạc nông ở vùng mông bọc lấy cơ nào sau đây?
Cơ mông lớn
Cơ mông bé
Cơ mông nhỡ
Cơ hình lê
Cơ bịt trong
Cơ nào sau đây được dùng làm mốc để xác định bó mạch thần kinh vùng mông?
Cơ bịt trong
Cơ hình lê
Cơ mông lớn
Cơ mông nhỡ
Cơ mông bé
Thần kinh ngồi có các đặc điểm sau, ngoại trừ
Ở vùng mông, thường đi bên ngoài thần kinh bì đùi sau
Đi phía trước cơ mông nhỡ và cơ mông bé
Không cho nhánh bên ở vùng mông
Thường tách làm hai thành phần ở vùng khoeo
Chi phối vận động lẫn cảm giác cho phần lớn chi dưới
Cơ nào sau đây không thuộc nhóm cơ chậu - mấu chuyển?
Cơ mông lớn
Cơ mông nhỡ
Cơ vuông đùi
Cơ căng mạc đùi
Cơ hình lê
Các cơ sau đây bám vào mấu chuyển lớn xương đùi, ngoại trừ
Cơ mông lớn
Cơ mông nhỡ
Cơ mông bé
Cơ hình lê
Cơ bịt trong
Ở vùng mông, lớp nông gồm cơ mông lớn và
Cơ hình lê
Cơ bịt ngoài
Cơ mông nhỡ
Cơ căng mạc đùi
Cơ vuông đùi
Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ chậu - mấu chuyển?
Cơ hình lê
Cơ sinh đôi
Cơ vuông đùi
Cơ bịt trong
Cơ bịt ngoài
Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ ụ ngồi - xương mu - mấu chuyển?
Cơ mông nhỡ
Cơ mông bé
Cơ vuông đùi
Cơ căng mạc đùi
Cơ hình lê
Động mạch mông trên nối với động mạch đùi sâu qua nhánh
Động mạch mũ đùi ngoài
Động mạch mũ đùi trong
Động mạch mũ chậu sâu
Động mạch mũ chậu nông
Động mạch mông dưới
Động mạch mông trên nối với động mạch chậu ngoài qua nhánh
Động mạch mũ đùi ngoài
Động mạch mũ đùi trong
Động mạch mũ chậu sâu
Động mạch mũ chậu nông
Động mạch mông dưới
Thần kinh mông trên có đặc điểm sau đây, ngoại trừ
Được tạo bởi thân thần kinh thắt lưng 4, thắt lưng 5, cùng 1
Đi qua khuyết ngồi lớn
Nằm sâu hơn động mạch mông trên
Vận động cho cơ mông lớn
Ở vùng mông xuất hiện ở bờ trên cơ hình lê
Thần kinh bì đùi sau có các đặc điểm sau đây, ngoại trừ
Được tạo bởi các dây thần kinh cùng 1, cùng 2, cùng 3
Ở vùng mông xuất hiện ở bờ trên cơ hình lê
Đi phía trong thần kinh ngồi
Cho nhánh bì mông dưới
Cho nhánh cảm giác cho cơ quan sinh dục ngoài
Về thần kinh ngồi, điều nào sau đây SAI?
Được xem là thần kinh lớn nhất trong cơ thể
Hình thành từ các dây thần kinh thắt lưng 4, 5 và cùng 1, 2, 3
Gồm hai thành phần: thần kinh chày và thần kinh mác chung
Xuất hiện ở bờ dưới cơ hình lê
Vận động cho các cơ vùng mông
Thần kinh mông trên vận động cho cơ nào sau đây?
Cơ căng mạc đùi, cơ mông lớn, cơ hình lê
Cơ căng mạc đùi, cơ mông nhỡ, cơ mông bé
Cơ mông nhỡ, cơ mông bé, cơ hình lê
Cơ mông lớn, cơ mông nhỡ, cơ mông bé
Cơ mông lớn, cơ mông nhỡ, cơ hình lê
Các động mạch cung cấp máu cho vùng mông xuất phát từ
Động mạch chậu chung
Động mạch chậu trong
Động mạch chậu ngoài
Động mạch thẹn trong
Động mạch đùi sâu
Thần kinh mông dưới vận động cho cơ nào sau đây?
Cơ mông lớn
Cơ mông nhỡ
Cơ mông bé
Cơ hình lê
Cơ sinh đôi
Cơ nào sau đây thuộc vùng đùi sau?
Cơ thẳng đùi
Cơ lược
Cơ nhị đầu đùi
Cơ khép dài
Cơ thon
Các cơ sau đây thuộc khu trong vùng đùi trước, ngoại trừ
Cơ rộng trong
Cơ khép ngắn
Cơ lược
Cơ khép dài
Cơ thon
Vòng đùi được giới hạn bởi
Dây chằng bẹn, dây chằng khuyết, dây chằng phản chiếu
Dây chằng bẹn, dây chằng phản chiếu, mào lược xương mu
Dây chằng bẹn, dây chằng khuyết, mào lược xương mu
Cung chậu lược, dây chằng bẹn, dây chằng khuyết
Cung chậu lược, dây chằng khuyết, dây chằng phản chiếu
Cơ nào sau đây không thuộc cơ tứ đầu đùi?
Cơ vuông đùi
Cơ thẳng đùi
Cơ rộng ngoài
Cơ rộng giữa
Cơ rộng trong
Vùng đùi sau có ba cơ là
Cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ lược
Cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ thon
Cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ bán màng
Cơ khép lớn, cơ khép dài, khép ngắn
Cơ rộng ngoài, cơ rộng giữa, cơ rộng trong
Cơ nào sau đây thuộc vùng đùi trước?
Cơ vuông đùi
Cơ bán gân
Cơ bán màng
Cơ thẳng đùi
Cơ nhị đầu đùi
Tĩnh mạch hiển lớn bắt đầu từ
Gan chân
Mu chân
Mặt sau cẳng chân
Cạnh ngoài bàn chân
Cạnh trong bàn chân
Động mạch cấp máu chủ yếu cho vùng đùi sau là
Động mạch mông dưới
Động mạch đùi sâu
Động mạch mũ đùi trong
Động mạch khoeo
Động mạch bít
Cơ nào sau đây có vai trò trong động tác khép đùi?
Cơ lược
Cơ may
Cơ thẳng đùi
Cơ rộng trong
Cơ rộng giữa
Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ ụ ngồi – cẳng chân?
Cơ khép lớn
Cơ hình lê
Cơ tam đầu cẳng chân
Cơ nhị đầu đùi
Cơ tứ đầu đùi
Ở cổ chân, thành phần nằm ngay sau mắt cá trong là
Gân cơ chày sau
Gân cơ duỗi ngón cái dài
Gân cơ duỗi các ngón chân dài
Gân cơ mác dài
Gân cơ mác ngắn
Thần kinh bịt vận động cho các cơ sau đây, ngoại trừ
Cơ khép lớn
Cơ khép dài
Cơ rộng trong
Cơ thon
Cơ khép ngắn
Động mạch chày sau có các đặc điểm sau đây, ngoại trừ
Là một trong hai nhánh tận của động mạch khoeo
Ở cẳng chân sau, đi trước cơ dép
Đến cổ chân, đi trước gân cơ gấp ngón cái dài
Chia hai nhánh tận là động mạch gan chân ngoài và động mạch gan chân trong
Đi cùng thần kinh chày mắc sau
Thần kinh gan chân ngoài có đặc điểm sau đây, ngoại trừ
Là nhánh của thần kinh chày
Đi phía trong động mạch gan chân ngoài
Nằm nông hơn cơ vuông gan chân
Chi phối cảm giác cho ba ngón rưỡi ngoài
Cho nhánh vận động cho cơ khép ngón cái
Chi tiết nào sau đây ở đầu dưới xương chày?
Lồi củ chày
Đường cơ dép
Khuyết mác
Vùng gian lồi cầu trước
Vùng gian lồi cầu sau
Động mạch nào sau đây là nhánh của động mạch đùi?
Động mạch chày trước
Động mạch chày sau
Động mạch mác
Động mạch gối giữa
Động mạch gối xuống
Ở hố khoeo, thành phần nằm nông nhất và ngoài nhất là
Cơ khoeo
Dây chằng khoeo chéo
Thần kinh chày
Động mạch khoeo
Tĩnh mạch khoeo
Tam giác đùi có
Bờ trong là cơ thon
Bờ trên là dây chằng bẹn
Bờ ngoài là cơ khép lớn
Thành sau là khớp háng
Thành trước là cơ thắt lưng – chậu
Động mạch mông dưới là nhánh của
Động mạch mông trên
Động mạch chậu trong
Động mạch đùi
Động mạch đùi sâu
Động mạch bịt
Thành phần nào sau đây chui qua vòng gân cơ khép?
Động mạch đùi
Động mạch đùi sâu
Thần kinh đùi
Thần kinh chày
Thần kinh mác sâu
Cảm giác da mặt trong đùi được chi phối bởi
Thần kinh sinh dục đùi
Thần kinh thẹn
Thần kinh bịt
Thần kinh đùi
Thần kinh ngồi
Các thành phần nào sau đây đi trong ống cơ khép, ngoại trừ
Thần kinh hiển
Động mạch đùi
Tĩnh mạch hiển lớn
Tĩnh mạch đùi
Nhánh thần kinh đến cơ rộng trong
Thần kinh ngồi có đặc điểm
Xuất phát từ đám rối thần kinh thắt lưng
Vùng mông đi ra bờ dưới cơ hình lê
Khi xuống đùi, đi ở mặt ngoài đùi
Chia thành thần kinh chày và thần kinh mác chung ở đỉnh dưới trám khoeo
Là thần kinh vận động đơn thuần, không có chức năng cảm giác
Các cơ sau đây được chi phối bởi thần kinh bịt, ngoại trừ
Cơ lược
Cơ khép lớn
Cơ khép dài
Cơ bịt ngoài
Cơ thon
Động mạch nào sau đây vòng quanh phía trước cổ xương đùi?
Động mạch mũ đùi ngoài
Động mạch mũ đùi trong
Động mạch bít
Động mạch thẹn trong
Động mạch mũ chậu sâu
Động mạch nào sau đây vòng quanh phía sau cổ xương đùi?
Động mạch mũ đùi ngoài
Động mạch mũ đùi trong
Động mạch bít
Động mạch thẹn trong
Động mạch mũ chậu sâu
Cạnh trên trong của trám khoeo, cơ nằm ở lớp sâu là
Cơ may
Cơ khoeo
Cơ nhị đầu đùi
Cơ bán gân
Cơ bán màng
Cạnh trên trong của trám khoeo, cơ nằm ở lớp nông là
Cơ may
Cơ bán màng
Cơ bán gân
Cơ khoeo
Cơ nhị đầu đùi
Thần kinh nào sau đây là thần kinh chính điều khiển động tác khép đùi?
Thần kinh thẹn
Thần kinh ngồi
Thần kinh đùi
Thần kinh hiển
Thần kinh bịt
Tam giác đùi được hình thành bởi
Dây chằng bẹn, cơ may, cơ khép dài
Dây chằng bẹn, cơ thẳng đùi, cơ khép dài
Dây chằng bẹn, cơ rộng trong, cơ khép dài
Cơ rộng trong, cơ lược, cơ khép dài
Cơ rộng trong, cơ may, cơ lược
Tĩnh mạch hiển bé đổ vào
Tĩnh mạch hiển lớn
Tĩnh mạch khoeo
Tĩnh mạch chày trước
Tĩnh mạch chày sau
Tĩnh mạch đùi
Cơ nào sau đây được xem là cạnh trong tam giác đùi?
Cơ thon
Cơ lược
Cơ khép ngắn
Cơ khép lớn
Cơ khép dài
Cơ nào sau đây được xem là cạnh ngoài tam giác đùi?
Cơ may
Cơ rộng ngoài
Cơ rộng giữa
Cơ rộng trong
Cơ thẳng đùi
Đáy của tam giác đùi là
Mào chậu
Cơ thắt lưng chậu
Dây chằng bẹn
Mào lược xương mu
Dây chằng khuyết
Đỉnh của tam giác đùi là nơi
Cơ may bắt chéo cơ khép dài
Cơ khép dài bắt chéo cơ thon
Cơ khép lớn bắt chéo cơ may
Cơ lược bắt chéo cơ may
Cơ may bắt chéo cơ thon
Ở đoạn sau dây chằng bẹn, động mạch đùi đi trong ngăn mạch máu cùng với
Tĩnh mạch đùi và thần kinh đùi
Tĩnh mạch đùi và hạch bạch huyết bẹn sâu
Thần kinh đùi và hạch bạch huyết bẹn sâu
Thần kinh đùi và cơ thắt lưng chậu
Tĩnh mạch đùi và cơ thắt lưng chậu
Ống cơ khép được hình thành từ các cơ sau đây, ngoại trừ
Cơ may
Cơ khép dài
Cơ khép lớn
Cơ rộng trong
Cơ lược
Động mạch nào sau đây có hai tĩnh mạch cùng tên đi kèm?
Động mạch đùi
Động mạch khoeo
Động mạch nách
Động mạch chày trước
Động mạch chậu trong
Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch đùi?
Động mạch mũ chậu nông
Động mạch mũ chậu sâu
Động mạch thượng vị nông
Động mạch thẹn ngoài
Động mạch gối xuống
Động mạch nào sau đây là nhánh của động mạch đùi sâu?
Động mạch mũ chậu nông
Động mạch mũ chậu sâu
Động mạch thẹn ngoài
Động mạch mũ đùi ngoài
Động mạch thượng vị dưới
Động mạch bịt là nhánh của
Động mạch đùi
Động mạch đùi sâu
Động mạch chậu trong
Động mạch chậu ngoài
Động mạch mũ chậu sâu
Nhánh đầu tiên của động mạch đùi là
Động mạch thượng vị nông
Động mạch mũ chậu nông
Động mạch thẹn ngoài
Động mạch đùi sâu
Động mạch gối xuống
Động mạch đùi cho các nhánh sau đây, ngoại trừ
Động mạch thượng vị nông
Động mạch mũ chậu nông
Động mạch mũ đùi ngoài
Động mạch đùi sâu
Động mạch gối xuống
Các cơ vùng đùi sau được cấp máu bởi
Động mạch mũ chậu nông
Động mạch mũ chậu sâu
Động mạch mũ đùi trong
Động mạch mũ đùi ngoài
Động mạch đùi sâu
Các nhánh cấp máu cho cơ vùng đùi trước chủ yếu xuất phát từ
Động mạch đùi sâu
Động mạch đùi
Động mạch mũ chậu sâu
Động mạch mũ đùi ngoài
Động mạch mũ đùi trong
Động mạch nào sau đây là nhánh cuối cùng của động mạch đùi?
Động mạch thượng vị nông
Động mạch mũ chậu nông
Động mạch thẹn ngoài
Động mạch đùi sâu
Động mạch gối xuống
Tĩnh mạch đùi
Bắt đầu từ vòng gân cơ khép, liên tục với tĩnh mạch khoeo
Nhận máu của tĩnh mạch hiển bé
Đoạn trong ống cơ khép, nằm phía trong động mạch đùi
Đoạn trong tam giác đùi, nằm phía sau động mạch đùi
Đổ vào tĩnh mạch chậu trong
Thần kinh đùi
Thuộc đám rối thần kinh cùng
Đi ngoài tam giác đùi
Không có chức năng cảm giác
Vận động cho các cơ khu trước vùng đùi trước
Cho các nhánh xuyên ra sau để vận động cho các cơ vùng đùi sau
Cơ nào sau đây được vận động bởi thần kinh đùi?
Cơ lược
Cơ khép dài
Cơ khép lớn
Cơ khép ngắn
Cơ bán gân
Các cơ sau đây được vận động bởi thần kinh đùi, ngoại trừ
Cơ thẳng đùi
Cơ nhị đầu đùi
Cơ lược
Cơ may
Cơ thon
Thần kinh hiển có các đặc điểm sau, ngoại trừ
Là nhánh của thần kinh đùi
Không có chức năng vận động
Đi trong ống cơ khép
Cho các nhánh cảm giác mặt trong cẳng chân
Tận hết ở mu bàn chân bằng thần kinh bì mu chân trong
Cơ nào sau đây bị kẹp giữa nhánh nông và nhánh sâu của thần kinh bịt?
Cơ thon
Cơ lược
Cơ khép lớn
Cơ khép dài
Cơ khép ngắn
Trong thoát vị lỗ bịt, bệnh nhân sẽ có cảm giác đau ở
Vùng đùi trong
Vùng đùi trước
Vùng đùi sau
Vùng bụng dưới
Vùng mông
Thần kinh bịt có các đặc điểm sau đây, ngoại trừ
Được hình thành từ các nhánh trước thần kinh thắt lưng 2, 3, 4
Đi vào rãnh bịt cùng động mạch bịt
Chia thành hai nhánh kẹp lấy cơ khép lớn
Vận động cho các cơ khép ở đùi
Chi phối cảm giác mặt trong đùi
Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ ụ ngồi - cẳng chân?
Cơ may
Cơ hình lê
Cơ căng mạc đùi
Cơ bán gân
Cơ mông lớn
Thần kinh ngồi vận động cho cơ nào sau đây?
Cơ mông lớn
Cơ căng mạc đùi
Cơ may
Cơ hình lê
Cơ nhị đầu đùi
Cơ nào sau đây tạo nên cạnh trên ngoài của hố khoeo?
Cơ bán gân
Cơ bán màng
Cơ nhị đầu đùi
Cơ may
Cơ khoeo
Thành phần nào sau đây góp phần tạo nên thành trước hố khoeo?
Mạc nông
Cơ bán màng
Mạc sâu
Cơ bán gân
Cơ khoeo
Thành phần nào sau đây góp phần tạo nên thành sau hố khoeo?
Mạc sâu
Cơ khoeo
Diện khoeo xương đùi
Cơ bán gân
Dây chằng khoeo chéo
Các thành phần nằm trong hố khoeo là
Động mạch đùi, tĩnh mạch đùi, thần kinh chày
Động mạch đùi, tĩnh mạch đùi, thần kinh mác chung
Động mạch khoeo, tĩnh mạch khoeo, thần kinh chày
Động mạch khoeo, tĩnh mạch khoeo, thần kinh hiển
Động mạch khoeo, tĩnh mạch khoeo, thần kinh đùi
Trong hố khoeo, theo thứ tự từ ngoài vào trong và từ sau ra trước là
Động mạch khoeo, tĩnh mạch khoeo, thần kinh chày
Động mạch khoeo, thần kinh chày, tĩnh mạch khoeo
Tĩnh mạch khoeo, động mạch khoeo, thần kinh chày
Thần kinh chày, tĩnh mạch khoeo, động mạch khoeo
Thần kinh chày, động mạch khoeo, tĩnh mạch khoeo
Cạnh trong tam giác trên của trám khoeo được giới hạn bởi
Cơ bán gân, cơ bán màng
Cơ bán gân, cơ nhị đầu đùi
Cơ bán màng, cơ nhị đầu đùi
Cơ khép lớn, cơ may
Cơ khép dài, cơ may
Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch khoeo?
Động mạch gối trên trong
Động mạch gối trên ngoài
Động mạch gối dưới trong
Động mạch gối dưới ngoài
Động mạch gối xuống
Ở hố khoeo, thành phần nào sau đây nằm phía trong cùng?
Động mạch khoeo
Tĩnh mạch khoeo
Thần kinh mác chung
Thần kinh ngồi
Thần kinh chày
Động mạch gối giữa là nhánh bên của động mạch nào?
Động mạch đùi
Động mạch đùi sâu
Động mạch khoeo
Động mạch chày trước
Động mạch chày sau
Động mạch nào sau đây không góp phần tạo nên mạng mạch khớp gối?
Động mạch gối xuống
Động mạch đùi sâu
Động mạch chày trước
Động mạch chày sau
Động mạch mũ đùi trong
Trong các động mạch tạo nên mạng mạch khớp gối, động mạch nào xuất phát từ động mạch đùi sâu?
Động mạch gối xuống
Động mạch gối giữa
Động mạch mũ đùi ngoài
Động mạch quặt ngược chày
Động mạch mũ mác
Tĩnh mạch nào sau đây đổ trực tiếp vào tĩnh mạch khoeo?
Tĩnh mạch hiển lớn
Tĩnh mạch hiển bé
Tĩnh mạch đùi
Tĩnh mạch đùi sâu
Tĩnh mạch mác
Mô tả vùng cẳng chân, câu nào sau đây sai?
Vùng cẳng chân được chia làm ba khu cơ riêng biệt
Ba khu cơ được giới hạn bởi màng gian cốt, vách gian cơ trước và vách gian cơ sau cẳng chân
Khu cơ trước và khu cơ ngoài tạo thành vùng cẳng chân trước
Động mạch chày trước đi trong khu cơ trước cùng thần kinh chày
Động mạch mác cung cấp máu cho khu cơ ngoài
Mô tả động mạch vùng cẳng chân, câu nào sau đây sai?
Động mạch chày trước và động mạch chày sau là hai nhánh tận của động mạch khoeo
Động mạch chày sau cho nhánh bên là động mạch mác cấp máu cho các cơ khu ngoài
Động mạch mác đi cùng với thần kinh mác nông
Động mạch chày sau cho hai nhánh tận khi đi vào vùng gan chân
Động mạch mu chân chính là động mạch chày trước đổi tên khi đến vùng bàn chân
Khi mô tả động mạch chày sau, câu nào sau đây sai?
Động mạch đi giữa hai lớp cơ vùng cẳng chân sau, trước mạc sâu cẳng chân
Động mạch đi cùng với thần kinh chày
Ở 1/3 trên cẳng chân, động mạch đi giữa xương chày và xương mác
Ở 2/3 dưới cẳng chân, động mạch đi vào trong và hướng ra nông
Ở cổ chân, động mạch đi ở phía ngoài gân gót
Các cơ thuộc khu trước vùng cẳng chân trước, ngoại trừ
Cơ chày trước
Cơ mác ba
Cơ mác ngắn
Cơ duỗi ngón cái dài
Cơ duỗi các ngón chân dài
Cơ nào sau đây thuộc khu cơ ngoài vùng cẳng chân trước?
Cơ chày trước
Cơ duỗi ngón cái dài
Cơ duỗi các ngón chân dài
Cơ mác ba
Cơ mác dài
Mô tả về động mạch chày sau, chọn câu đúng.
Động mạch chày sau là động mạch khoeo đổi tên khi qua cung gân cơ dép
Khi qua khỏi mắt cá trong, động mạch cho hai nhánh tận vào vùng mu chân
Tại vị trí ở phía sau mắt cá trong, có thể sờ thấy được mạch đập của động mạch chày sau
Động mạch chày sau không đi cùng thần kinh ở vùng cẳng chân
Nhánh tận của động mạch chày sau không cho nhánh nối với động mạch vùng mu chân
Mô tả thần kinh cảm giác ở cẳng chân và bàn chân, câu nào sau đây sai?
Thần kinh mác nông chi phối cảm giác cho vùng cẳng chân trước và kẽ ngón chân I, II
Thần kinh mác sâu chi phối cảm giác cho vùng cẳng chân trước cùng với thần kinh mác chung
Thần kinh hiển cũng tham gia chi phối cảm giác cho vùng cẳng chân trước
Cảm giác vùng gan chân được chi phối bởi các nhánh của thần kinh chày
Thần kinh mác sâu chi phối cảm giác cho kẽ ngón I–II của mu chân
Cơ nào dưới đây thuộc lớp giữa vùng gan chân?
Cơ gấp các ngón chân ngắn
Cơ dạng ngón cái
Cơ dạng ngón út
Cơ vuông gan chân
Cơ gấp ngón cái ngắn
Cơ dạng ngón cái do thần kinh nào sau đây vận động?
Thần kinh gan chân trong
Nhánh nông thần kinh gan chân ngoài
Nhánh sâu thần kinh gan chân ngoài
Thần kinh mác nông
Thần kinh mác sâu
Chi phối cảm giác cạnh ngoài mu chân là một nhánh thần kinh xuất phát từ đâu?
Thần kinh chày
Thần kinh bắp chân (thần kinh hiển ngoài)
Thần kinh mác nông
Thần kinh mác sâu
Thần kinh hiển
Đoạn ngang của động mạch gan chân ngoài đi giữa các cấu trúc nào?
Giữa xương gót và cơ dạng ngón cái
Giữa cơ gấp các ngón chân ngắn và vuông gan chân
Giữa cơ gấp các ngón chân dài và cơ khép ngón cái
Giữa cơ khép ngón cái và cơ gian cốt
Giữa cơ gian cốt mu chân và cơ gian cốt gan chân
Thần kinh gan chân ngoài vận động các cơ sau đây, ngoại trừ
Cơ vuông gan chân
Cơ gấp ngón cái ngắn
Cơ khép ngón cái
Cơ gấp ngón út ngắn
Cơ gấp các ngón chân ngắn
Khi đến góc trên trám khoeo, thần kinh ngồi chia hai nhánh là thần kinh mác chung và thần kinh nào?
Thần kinh mác sâu
Thần kinh mác nông
Thần kinh đùi
Thần kinh chày
Thần kinh bắp chân
Các cơ vùng cẳng chân trước được vận động chủ yếu bởi thần kinh nào?
Thần kinh mác sâu
Thần kinh bì
Thần kinh hiển
Thần kinh mác nông
Thần kinh bắp chân
Bệnh nhân bị hội chứng chèn ép khoang sau cẳng chân; dấu hiệu nào sau đây có thể gặp?
Tê cạnh trong ngón cái
Tê mu bàn chân
Mất mạch mu chân
Mất mạch sau mắt cá trong
Không duỗi được cổ chân
Khớp sên – cẳng chân được tạo bởi xương sên với hai mặt cá và phần dưới xương chày; các thành phần sau đây tham gia tạo nên khớp này, ngoại trừ
Dây chằng gót–ghẹ (bên ngoài)
Dây chằng đen-ta (bên trong)
Dây chằng bên
Dây chằng chày–mác sau
Diện khớp hình thang của xương sên
Căn cứ danh sách cơ I–VI sau đây: I. Cơ chày trước; II. Cơ duỗi ngón cái dài; III. Cơ duỗi ngón chân dài; IV. Cơ mác ba; V. Cơ mác dài; VI. Cơ mác ngắn. Hãy chọn tập hợp cơ thuộc khu cơ trước vùng cẳng chân trước.
I, II, III, IV
II, III, IV, V
III, IV, V
II, III, V, VI
I, II, III, VI
Dựa vào danh sách cơ I–VI ở trên, thần kinh mác nông chi phối vận động cho những cơ nào?
I, II
II, VI
IV, V
IV, VI
V, VI
Dùng các chọn lựa sau đây để trả lời cho mỗi câu độc lập (mỗi câu chỉ chọn một đáp án): A. Động mạch khoeo; B. Động mạch chày trước; C. Động mạch chày sau; D. Động mạch mác; E. Động mạch gối xuống. Cấu trúc nào là nhánh tận của động mạch đùi?
Động mạch khoeo
Động mạch chày trước
Động mạch chày sau
Động mạch mác
Động mạch gối xuống
Dùng các chọn lựa sau đây để trả lời cho mỗi câu độc lập (mỗi câu chỉ chọn một đáp án): A. Động mạch khoeo; B. Động mạch chày trước; C. Động mạch chày sau; D. Động mạch mác; E. Động mạch gối xuống. Mạch nào đi cùng thần kinh mác sâu ở cẳng chân?
Động mạch khoeo
Động mạch chày trước
Động mạch chày sau
Động mạch mác
Động mạch gối xuống
Dùng các chọn lựa sau đây để trả lời cho mỗi câu độc lập (mỗi câu chỉ chọn một đáp án): A. Động mạch khoeo; B. Động mạch chày trước; C. Động mạch chày sau; D. Động mạch mác; E. Động mạch gối xuống. Động mạch nào cho hai nhánh tận ở gan chân?
Động mạch khoeo
Động mạch chày trước
Động mạch chày sau
Động mạch mác
Động mạch gối xuống
Dùng các chọn lựa sau đây để trả lời cho mỗi câu độc lập (mỗi câu chỉ chọn một đáp án): A. Động mạch khoeo; B. Động mạch chày trước; C. Động mạch chày sau; D. Động mạch mác; E. Động mạch gối xuống. Cấu trúc nào là nhánh của động mạch chày sau?
Động mạch khoeo
Động mạch chày trước
Động mạch chày sau
Động mạch mác
Động mạch gối xuống
Dùng các chọn lựa sau đây để trả lời cho mỗi câu độc lập (mỗi câu chỉ chọn một đáp án): A. Thần kinh ngồi; B. Thần kinh đùi; C. Thần kinh bịt; D. Thần kinh bì đùi sau; E. Thần kinh chày. Câu nào mô tả đúng cấu trúc thuộc đám rối thắt lưng–cùng, chi phối cảm giác và vận động phần lớn chi dưới?
Thần kinh ngồi
Thần kinh đùi
Thần kinh bịt
Thần kinh bì đùi sau
Thần kinh chày
Dùng các chọn lựa sau đây để trả lời cho mỗi câu độc lập (mỗi câu chỉ chọn một đáp án): A. Thần kinh ngồi; B. Thần kinh đùi; C. Thần kinh bịt; D. Thần kinh bì đùi sau; E. Thần kinh chày. Cấu trúc nào chia thành hai nhánh kẹp lấy cơ khép ngắn?
Thần kinh ngồi
Thần kinh đùi
Thần kinh bịt
Thần kinh bì đùi sau
Thần kinh chày
Dùng các chọn lựa sau đây để trả lời cho mỗi câu độc lập (mỗi câu chỉ chọn một đáp án): A. Thần kinh ngồi; B. Thần kinh đùi; C. Thần kinh bịt; D. Thần kinh bì đùi sau; E. Thần kinh chày. Thần kinh nào cho nhánh chi phối cảm giác cơ quan sinh dục ngoài?
Thần kinh ngồi
Thần kinh đùi
Thần kinh bịt
Thần kinh bì đùi sau
Thần kinh chày
Sáu câu liên tiếp sau là câu chọn tập hợp, hãy chọn một phương án. Cho các mệnh đề về xương đùi: 1) Cổ xương đùi là điểm yếu của xương đùi. 2) Chỏm xương đùi hướng lên trên và vào trong. 3) Thân xương đùi hơi cong lồi ra trước. 4) Hai lồi cầu của xương đùi ở đầu dưới.
Nếu 1, 2, 3 đúng
Nếu 1, 3 đúng
Nếu 2, 4 đúng
Nếu chỉ có 4 đúng
Nếu tất cả đúng
Sáu câu liên tiếp sau là câu chọn tập hợp, hãy chọn một phương án. Cho các mệnh đề về xương chậu: 1) Xương chậu được cấu tạo chủ yếu bởi mô xương xốp. 2) Mặt trong xương chậu có các đường mông. 3) Bờ trên xương chậu còn gọi là mào chậu. 4) Diện nguyệt ở dưới lỗ bịt, là nơi khớp với xương đùi.
Nếu 1, 2, 3 đúng
Nếu 1, 3 đúng
Nếu 2, 4 đúng
Nếu chỉ có 4 đúng
Nếu tất cả đúng
