wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm – Trang 002

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn một đáp án phù hợp nhất: Chi tiết nào giúp xác định hướng Trước–Sau của xương chậu nhanh nhất?

a)

Đường cung

b)

Ổ cối

c)

Lỗ bịt

d)

Khuyết ngồi lớn

e)

Rãnh bịt

2.

Chọn một đáp án phù hợp nhất: Chi tiết nào ở mặt ngoài phần cánh xương chậu?

a)

Mào chậu

b)

Đường cung

c)

Khuyết ngồi lớn

d)

Diện nhĩ

e)

Ba đường mông

3.

Chọn một đáp án phù hợp nhất: Chi tiết nào sau đây không có ở bờ sau xương chậu?

a)

Khuyết ngồi lớn

b)

Gai chậu sau dưới

c)

Khuyết ngồi bé

d)

Mào chậu

e)

Gai ngồi

4.

Chọn một đáp án phù hợp nhất: Để định hướng Trong–Ngoài của xương chậu nhanh và chính xác, ta dựa vào chi tiết nào?

a)

Lỗ bịt

b)

Ổ cối

c)

Ụ ngồi

d)

Mào chậu

e)

Gai chậu trước trên

5.

Chọn một đáp án phù hợp nhất: Chi tiết nào ở mặt trong xương chậu?

a)

Đường cung

b)

Các đường mông

c)

Diện nguyệt

d)

Hố ổ cối

e)

Ổ cối

6.

Chọn một đáp án phù hợp nhất: Eo chậu trên là mặt phẳng đi qua mỏm nhô xương cùng, mào lược xương mu và chi tiết nào?

a)

Khuyết ổ cối

b)

Đường mông trên

c)

Rãnh bịt

d)

Gai ngồi

e)

Đường cung

7.

Chọn một đáp án phù hợp nhất: Điểm cao nhất của mào chậu tương ứng với đốt sống nào?

a)

Thắt lưng 2

b)

Thắt lưng 3

c)

Thắt lưng 4

d)

Cùng 1

e)

Cùng 2

8.

Chọn một đáp án phù hợp nhất: Gai chậu trước trên của xương chậu tương ứng với đốt sống nào?

a)

Thắt lưng 1

b)

Thắt lưng 2

c)

Thắt lưng 3

d)

Cùng 1

e)

Cùng 2

9.

Chọn một đáp án phù hợp nhất: Gai chậu sau trên của xương chậu tương ứng với đốt sống nào?

a)

Thắt lưng 4

b)

Thắt lưng 5

c)

Cùng 1

d)

Cùng 2

e)

Cùng 3

10.

Chọn một đáp án phù hợp nhất: Các thành phần sau đây ở bờ sau xương chậu, ngoại trừ

a)

Gò chậu mu

b)

Khuyết ngồi lớn

c)

Khuyết ngồi bé

d)

Gai ngồi

e)

Gai chậu sau dưới

11.

Chọn một đáp án phù hợp nhất: Xương chậu có các đặc điểm sau đây, ngoại trừ

a)

Về hình dạng, được xếp vào nhóm xương dẹt

b)

Cấu tạo chủ yếu bởi mô xương xốp

c)

Có ý nghĩa quan trọng về sản khoa

d)

Khớp với cột sống thắt lưng tạo nên khung chậu

e)

Khớp với xương đùi tạo thành khớp hông

12.

Chọn một đáp án phù hợp nhất: Để định hướng Trước–Sau của xương đùi nhanh và chính xác, ta dựa vào chi tiết nào?

a)

Cổ xương đùi

b)

Chỏm đùi

c)

Mấu chuyển lớn

d)

Mấu chuyển bé

e)

Đường ráp

13.

Chọn một đáp án phù hợp nhất: Ở xương đùi, chi tiết nào có thể sờ và nhận biết được dưới da?

a)

Đường ráp

b)

Mấu chuyển lớn

c)

Đường gian mấu

d)

Mào gian mấu

e)

Diện khoeo

14.

Chọn một đáp án phù hợp nhất: Để định hướng Trong–Ngoài của xương đùi nhanh và chính xác, ta dựa vào chi tiết nào?

a)

Chỏm đùi

b)

Đường gian mấu

c)

Đường lược

d)

Đường ráp

e)

Mào gian mấu

15.

Chọn một đáp án phù hợp nhất: Cơ nào bám vào hố mấu chuyển xương đùi?

a)

Cơ bịt trong

b)

Cơ bịt ngoài

c)

Cơ vuông đùi

d)

Cơ khép ngắn

e)

Cơ lược

16.

Chọn một đáp án phù hợp nhất: Điểm yếu nhất của xương đùi là

a)

Đường ráp

b)

Cổ xương đùi

c)

Đường lược

d)

Đường gian mấu

e)

Mào gian mấu

17.

Chọn một đáp án phù hợp nhất: Chi tiết nào ở đầu dưới xương đùi?

a)

Chỏm đùi

b)

Đường ráp

c)

Cổ xương đùi

d)

Đường gian mấu

e)

Hố gian lồi cầu

18.

Chọn một đáp án phù hợp nhất: Diện khoeo là một mặt phẳng nằm ở vị trí nào?

a)

Ở mặt sau đầu dưới thân xương đùi

b)

Ở mặt trước đầu dưới xương đùi

c)

Nằm giữa hai lồi cầu xương đùi

d)

Ở mặt trong mấu chuyển lớn xương đùi

e)

Nằm ở mặt ngoài mấu chuyển lớn xương đùi

19.

Chọn một đáp án phù hợp nhất: Diện nguyệt là một chi tiết của xương nào?

a)

Xương cánh tay

b)

Xương chậu

c)

Xương vai

d)

Xương đùi

e)

Xương bánh chè

20.

Chọn một đáp án phù hợp nhất: Một bệnh nhân té từ trên cao, hai bàn chân chạm đất trước và nghi ngờ có gãy xương ở cổ chân, xương nào có khả năng bị gãy cao nhất?

a)

Xương sên

b)

Xương hộp

c)

Xương ghe

d)

Xương chêm ngoài

e)

Xương gót

21.

Chọn một đáp án phù hợp nhất: Diện bánh chè nằm ở

a)

Mặt sau đầu dưới xương đùi

b)

Mặt trước đầu dưới xương đùi

c)

Mặt trước xương bánh chè

d)

Mặt sau xương bánh chè

e)

Mặt trên đầu trên xương chày

22.

Chọn một đáp án phù hợp nhất: Chi tiết nào ở đầu dưới xương chày?

a)

Lồi cầu ngoài

b)

Khuyết mác

c)

Lồi cầu trong

d)

Diện khớp mác

e)

Lồi củ chày

23.

Chọn một đáp án phù hợp nhất: Đường ráp xương đùi là

a)

Đường vòng quanh cổ xương đùi

b)

Đường nối giữa hai mấu chuyển

c)

Nơi bám của cơ lược

d)

Đường giới hạn ngoài của diện khoeo

e)

Bờ sau thân xương đùi

24.

Chọn một đáp án phù hợp nhất: Củ cơ khép là một chi tiết nằm ở

a)

Đầu trên xương đùi

b)

Đầu dưới xương đùi

c)

Đầu trên xương chày

d)

Đầu dưới xương chày

e)

Đầu trên xương mác

25.

Chọn một đáp án phù hợp nhất: Lồi củ cơ mông là một chi tiết nằm ở

a)

Mặt ngoài xương chậu

b)

Mặt trong xương chậu

c)

Bờ sau xương chậu

d)

Đầu trên xương đùi

e)

Thân xương đùi

26.

Chọn một đáp án phù hợp nhất: Trường hợp gãy xương nào có thể gây tổn thương thần kinh mác chung?

a)

Gãy đầu trên xương chày

b)

Gãy đầu dưới xương chày

c)

Gãy thân xương mác

d)

Gãy cổ xương mác

e)

Gãy mắt cá ngoài

27.

Chọn một đáp án phù hợp nhất: Dây chằng nào của khớp gối có vai trò quan trọng giữ khớp gối không bị trật theo chiều trước–sau?

a)

Dây chằng bánh chè và mạc giữ bánh chè

b)

Dây chằng chéo trước và dây chằng chéo sau

c)

Dây chằng khoeo chéo và dây chằng khoeo cung

d)

Dây chằng bên chày

e)

Dây chằng bên mác

28.

Chọn một đáp án phù hợp nhất: Xương nào sau đây không phải là xương cổ chân?

a)

Xương gót

b)

Xương cá

c)

Xương sên

d)

Xương ghe

e)

Xương hộp

29.

Chọn một đáp án phù hợp nhất: Khớp cổ chân là khớp giữa đầu dưới xương chày, đầu dưới xương mác với xương nào?

a)

Xương gót

b)

Xương ghe

c)

Xương sên

d)

Xương hộp

e)

Xương chêm trong

30.

Ở cổ chân, nằm ngay trước xương sên là

a)

Xương hộp

b)

Xương ghe

c)

Xương chêm trong

d)

Xương chêm giữa

e)

Xương chêm ngoài

31.

Ở cổ chân, xương gót khớp phía trước với

a)

Xương sên

b)

Xương ghe

c)

Xương hộp

d)

Xương chêm trong

e)

Xương chêm giữa

32.

Trong vòm ngang của bàn chân, đỉnh vòm là

a)

Xương chêm trong và xương chêm giữa

b)

Xương chêm giữa và xương chêm ngoài

c)

Xương chêm ngoài và nền xương bàn chân III

d)

Xương chêm giữa và nền xương bàn II

e)

Xương chêm giữa và nền xương bàn III

33.

Về vòm dọc bàn chân, nhìn từ trong, đỉnh vòm là

a)

Xương sên

b)

Xương hộp

c)

Xương ghe

d)

Xương chêm trong

e)

Xương chêm giữa

34.

Về vòm dọc bàn chân, nhìn từ trong, chân vòm là chỏm xương bàn I và

a)

Nền xương bàn I

b)

Xương chêm trong

c)

Xương chêm giữa

d)

Mỏm trong củ gót

e)

Mỏm ngoài củ gót

35.

Về vòm dọc bàn chân, nhìn từ ngoài, chân vòm là

a)

Mỏm ngoài củ gót và nền xương bàn IV

b)

Mỏm ngoài củ gót và chỏm xương bàn IV

c)

Mỏm ngoài củ gót và nền xương bàn V

d)

Mỏm ngoài củ gót và chỏm xương bàn V

e)

Mỏm ngoài củ gót, nền xương IV và nền xương bàn V

36.

Rãnh gót là một rãnh nằm giữa

a)

Diện khớp sên trước và diện khớp sên giữa

b)

Diện khớp sên giữa và diện khớp sên sau

c)

Diện khớp gót sau và diện khớp gót giữa

d)

Diện khớp gót trước và diện khớp gót giữa

e)

Diện khớp gót trước và diện khớp gót sau

37.

Xương nào sau đây được xem là một xương vừng?

a)

Xương chêm trong

b)

Xương chêm giữa

c)

Xương bánh chè

d)

Xương sên

e)

Xương hộp

38.

Ở khớp hông, dây chằng nào sau đây nằm trong bao khớp?

a)

Dây chằng vòng

b)

Dây chằng chỏm đùi

c)

Dây chằng chậu đùi

d)

Dây chằng mu đùi

e)

Dây chằng ngồi đùi

39.

Ở khớp hông, dây chằng nào chắc nhất?

a)

Dây chằng vòng

b)

Dây chằng chậu đùi

c)

Dây chằng mu đùi

d)

Dây chằng chỏm đùi

e)

Dây chằng ngồi đùi

40.

Mạc nông ở vùng mông bọc lấy cơ nào sau đây?

a)

Cơ mông lớn

b)

Cơ mông bé

c)

Cơ mông nhỡ

d)

Cơ hình lê

e)

Cơ bịt trong

41.

Cơ nào sau đây được dùng làm mốc để xác định bó mạch thần kinh vùng mông?

a)

Cơ bịt trong

b)

Cơ hình lê

c)

Cơ mông lớn

d)

Cơ mông nhỡ

e)

Cơ mông bé

42.

Thần kinh ngồi có các đặc điểm sau, ngoại trừ

a)

Ở vùng mông, thường đi bên ngoài thần kinh bì đùi sau

b)

Đi phía trước cơ mông nhỡ và cơ mông bé

c)

Không cho nhánh bên ở vùng mông

d)

Thường tách làm hai thành phần ở vùng khoeo

e)

Chi phối vận động lẫn cảm giác cho phần lớn chi dưới

43.

Cơ nào sau đây không thuộc nhóm cơ chậu - mấu chuyển?

a)

Cơ mông lớn

b)

Cơ mông nhỡ

c)

Cơ vuông đùi

d)

Cơ căng mạc đùi

e)

Cơ hình lê

44.

Các cơ sau đây bám vào mấu chuyển lớn xương đùi, ngoại trừ

a)

Cơ mông lớn

b)

Cơ mông nhỡ

c)

Cơ mông bé

d)

Cơ hình lê

e)

Cơ bịt trong

45.

Ở vùng mông, lớp nông gồm cơ mông lớn và

a)

Cơ hình lê

b)

Cơ bịt ngoài

c)

Cơ mông nhỡ

d)

Cơ căng mạc đùi

e)

Cơ vuông đùi

46.

Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ chậu - mấu chuyển?

a)

Cơ hình lê

b)

Cơ sinh đôi

c)

Cơ vuông đùi

d)

Cơ bịt trong

e)

Cơ bịt ngoài

47.

Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ ụ ngồi - xương mu - mấu chuyển?

a)

Cơ mông nhỡ

b)

Cơ mông bé

c)

Cơ vuông đùi

d)

Cơ căng mạc đùi

e)

Cơ hình lê

48.

Động mạch mông trên nối với động mạch đùi sâu qua nhánh

a)

Động mạch mũ đùi ngoài

b)

Động mạch mũ đùi trong

c)

Động mạch mũ chậu sâu

d)

Động mạch mũ chậu nông

e)

Động mạch mông dưới

49.

Động mạch mông trên nối với động mạch chậu ngoài qua nhánh

a)

Động mạch mũ đùi ngoài

b)

Động mạch mũ đùi trong

c)

Động mạch mũ chậu sâu

d)

Động mạch mũ chậu nông

e)

Động mạch mông dưới

50.

Thần kinh mông trên có đặc điểm sau đây, ngoại trừ

a)

Được tạo bởi thân thần kinh thắt lưng 4, thắt lưng 5, cùng 1

b)

Đi qua khuyết ngồi lớn

c)

Nằm sâu hơn động mạch mông trên

d)

Vận động cho cơ mông lớn

e)

Ở vùng mông xuất hiện ở bờ trên cơ hình lê

51.

Thần kinh bì đùi sau có các đặc điểm sau đây, ngoại trừ

a)

Được tạo bởi các dây thần kinh cùng 1, cùng 2, cùng 3

b)

Ở vùng mông xuất hiện ở bờ trên cơ hình lê

c)

Đi phía trong thần kinh ngồi

d)

Cho nhánh bì mông dưới

e)

Cho nhánh cảm giác cho cơ quan sinh dục ngoài

52.

Về thần kinh ngồi, điều nào sau đây SAI?

a)

Được xem là thần kinh lớn nhất trong cơ thể

b)

Hình thành từ các dây thần kinh thắt lưng 4, 5 và cùng 1, 2, 3

c)

Gồm hai thành phần: thần kinh chày và thần kinh mác chung

d)

Xuất hiện ở bờ dưới cơ hình lê

e)

Vận động cho các cơ vùng mông

53.

Thần kinh mông trên vận động cho cơ nào sau đây?

a)

Cơ căng mạc đùi, cơ mông lớn, cơ hình lê

b)

Cơ căng mạc đùi, cơ mông nhỡ, cơ mông bé

c)

Cơ mông nhỡ, cơ mông bé, cơ hình lê

d)

Cơ mông lớn, cơ mông nhỡ, cơ mông bé

e)

Cơ mông lớn, cơ mông nhỡ, cơ hình lê

54.

Các động mạch cung cấp máu cho vùng mông xuất phát từ

a)

Động mạch chậu chung

b)

Động mạch chậu trong

c)

Động mạch chậu ngoài

d)

Động mạch thẹn trong

e)

Động mạch đùi sâu

55.

Thần kinh mông dưới vận động cho cơ nào sau đây?

a)

Cơ mông lớn

b)

Cơ mông nhỡ

c)

Cơ mông bé

d)

Cơ hình lê

e)

Cơ sinh đôi

56.

Cơ nào sau đây thuộc vùng đùi sau?

a)

Cơ thẳng đùi

b)

Cơ lược

c)

Cơ nhị đầu đùi

d)

Cơ khép dài

e)

Cơ thon

57.

Các cơ sau đây thuộc khu trong vùng đùi trước, ngoại trừ

a)

Cơ rộng trong

b)

Cơ khép ngắn

c)

Cơ lược

d)

Cơ khép dài

e)

Cơ thon

58.

Vòng đùi được giới hạn bởi

a)

Dây chằng bẹn, dây chằng khuyết, dây chằng phản chiếu

b)

Dây chằng bẹn, dây chằng phản chiếu, mào lược xương mu

c)

Dây chằng bẹn, dây chằng khuyết, mào lược xương mu

d)

Cung chậu lược, dây chằng bẹn, dây chằng khuyết

e)

Cung chậu lược, dây chằng khuyết, dây chằng phản chiếu

59.

Cơ nào sau đây không thuộc cơ tứ đầu đùi?

a)

Cơ vuông đùi

b)

Cơ thẳng đùi

c)

Cơ rộng ngoài

d)

Cơ rộng giữa

e)

Cơ rộng trong

60.

Vùng đùi sau có ba cơ là

a)

Cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ lược

b)

Cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ thon

c)

Cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ bán màng

d)

Cơ khép lớn, cơ khép dài, khép ngắn

e)

Cơ rộng ngoài, cơ rộng giữa, cơ rộng trong

61.

Cơ nào sau đây thuộc vùng đùi trước?

a)

Cơ vuông đùi

b)

Cơ bán gân

c)

Cơ bán màng

d)

Cơ thẳng đùi

e)

Cơ nhị đầu đùi

62.

Tĩnh mạch hiển lớn bắt đầu từ

a)

Gan chân

b)

Mu chân

c)

Mặt sau cẳng chân

d)

Cạnh ngoài bàn chân

e)

Cạnh trong bàn chân

63.

Động mạch cấp máu chủ yếu cho vùng đùi sau là

a)

Động mạch mông dưới

b)

Động mạch đùi sâu

c)

Động mạch mũ đùi trong

d)

Động mạch khoeo

e)

Động mạch bít

64.

Cơ nào sau đây có vai trò trong động tác khép đùi?

a)

Cơ lược

b)

Cơ may

c)

Cơ thẳng đùi

d)

Cơ rộng trong

e)

Cơ rộng giữa

65.

Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ ụ ngồi – cẳng chân?

a)

Cơ khép lớn

b)

Cơ hình lê

c)

Cơ tam đầu cẳng chân

d)

Cơ nhị đầu đùi

e)

Cơ tứ đầu đùi

66.

Ở cổ chân, thành phần nằm ngay sau mắt cá trong là

a)

Gân cơ chày sau

b)

Gân cơ duỗi ngón cái dài

c)

Gân cơ duỗi các ngón chân dài

d)

Gân cơ mác dài

e)

Gân cơ mác ngắn

67.

Thần kinh bịt vận động cho các cơ sau đây, ngoại trừ

a)

Cơ khép lớn

b)

Cơ khép dài

c)

Cơ rộng trong

d)

Cơ thon

e)

Cơ khép ngắn

68.

Động mạch chày sau có các đặc điểm sau đây, ngoại trừ

a)

Là một trong hai nhánh tận của động mạch khoeo

b)

Ở cẳng chân sau, đi trước cơ dép

c)

Đến cổ chân, đi trước gân cơ gấp ngón cái dài

d)

Chia hai nhánh tận là động mạch gan chân ngoài và động mạch gan chân trong

e)

Đi cùng thần kinh chày mắc sau

69.

Thần kinh gan chân ngoài có đặc điểm sau đây, ngoại trừ

a)

Là nhánh của thần kinh chày

b)

Đi phía trong động mạch gan chân ngoài

c)

Nằm nông hơn cơ vuông gan chân

d)

Chi phối cảm giác cho ba ngón rưỡi ngoài

e)

Cho nhánh vận động cho cơ khép ngón cái

70.

Chi tiết nào sau đây ở đầu dưới xương chày?

a)

Lồi củ chày

b)

Đường cơ dép

c)

Khuyết mác

d)

Vùng gian lồi cầu trước

e)

Vùng gian lồi cầu sau

71.

Động mạch nào sau đây là nhánh của động mạch đùi?

a)

Động mạch chày trước

b)

Động mạch chày sau

c)

Động mạch mác

d)

Động mạch gối giữa

e)

Động mạch gối xuống

72.

Ở hố khoeo, thành phần nằm nông nhất và ngoài nhất là

a)

Cơ khoeo

b)

Dây chằng khoeo chéo

c)

Thần kinh chày

d)

Động mạch khoeo

e)

Tĩnh mạch khoeo

73.

Tam giác đùi có

a)

Bờ trong là cơ thon

b)

Bờ trên là dây chằng bẹn

c)

Bờ ngoài là cơ khép lớn

d)

Thành sau là khớp háng

e)

Thành trước là cơ thắt lưng – chậu

74.

Động mạch mông dưới là nhánh của

a)

Động mạch mông trên

b)

Động mạch chậu trong

c)

Động mạch đùi

d)

Động mạch đùi sâu

e)

Động mạch bịt

75.

Thành phần nào sau đây chui qua vòng gân cơ khép?

a)

Động mạch đùi

b)

Động mạch đùi sâu

c)

Thần kinh đùi

d)

Thần kinh chày

e)

Thần kinh mác sâu

76.

Cảm giác da mặt trong đùi được chi phối bởi

a)

Thần kinh sinh dục đùi

b)

Thần kinh thẹn

c)

Thần kinh bịt

d)

Thần kinh đùi

e)

Thần kinh ngồi

77.

Các thành phần nào sau đây đi trong ống cơ khép, ngoại trừ

a)

Thần kinh hiển

b)

Động mạch đùi

c)

Tĩnh mạch hiển lớn

d)

Tĩnh mạch đùi

e)

Nhánh thần kinh đến cơ rộng trong

78.

Thần kinh ngồi có đặc điểm

a)

Xuất phát từ đám rối thần kinh thắt lưng

b)

Vùng mông đi ra bờ dưới cơ hình lê

c)

Khi xuống đùi, đi ở mặt ngoài đùi

d)

Chia thành thần kinh chày và thần kinh mác chung ở đỉnh dưới trám khoeo

e)

Là thần kinh vận động đơn thuần, không có chức năng cảm giác

79.

Các cơ sau đây được chi phối bởi thần kinh bịt, ngoại trừ

a)

Cơ lược

b)

Cơ khép lớn

c)

Cơ khép dài

d)

Cơ bịt ngoài

e)

Cơ thon

80.

Động mạch nào sau đây vòng quanh phía trước cổ xương đùi?

a)

Động mạch mũ đùi ngoài

b)

Động mạch mũ đùi trong

c)

Động mạch bít

d)

Động mạch thẹn trong

e)

Động mạch mũ chậu sâu

81.

Động mạch nào sau đây vòng quanh phía sau cổ xương đùi?

a)

Động mạch mũ đùi ngoài

b)

Động mạch mũ đùi trong

c)

Động mạch bít

d)

Động mạch thẹn trong

e)

Động mạch mũ chậu sâu

82.

Cạnh trên trong của trám khoeo, cơ nằm ở lớp sâu là

a)

Cơ may

b)

Cơ khoeo

c)

Cơ nhị đầu đùi

d)

Cơ bán gân

e)

Cơ bán màng

83.

Cạnh trên trong của trám khoeo, cơ nằm ở lớp nông là

a)

Cơ may

b)

Cơ bán màng

c)

Cơ bán gân

d)

Cơ khoeo

e)

Cơ nhị đầu đùi

84.

Thần kinh nào sau đây là thần kinh chính điều khiển động tác khép đùi?

a)

Thần kinh thẹn

b)

Thần kinh ngồi

c)

Thần kinh đùi

d)

Thần kinh hiển

e)

Thần kinh bịt

85.

Tam giác đùi được hình thành bởi

a)

Dây chằng bẹn, cơ may, cơ khép dài

b)

Dây chằng bẹn, cơ thẳng đùi, cơ khép dài

c)

Dây chằng bẹn, cơ rộng trong, cơ khép dài

d)

Cơ rộng trong, cơ lược, cơ khép dài

e)

Cơ rộng trong, cơ may, cơ lược

86.

Tĩnh mạch hiển bé đổ vào

a)

Tĩnh mạch hiển lớn

b)

Tĩnh mạch khoeo

c)

Tĩnh mạch chày trước

d)

Tĩnh mạch chày sau

e)

Tĩnh mạch đùi

87.

Cơ nào sau đây được xem là cạnh trong tam giác đùi?

a)

Cơ thon

b)

Cơ lược

c)

Cơ khép ngắn

d)

Cơ khép lớn

e)

Cơ khép dài

88.

Cơ nào sau đây được xem là cạnh ngoài tam giác đùi?

a)

Cơ may

b)

Cơ rộng ngoài

c)

Cơ rộng giữa

d)

Cơ rộng trong

e)

Cơ thẳng đùi

89.

Đáy của tam giác đùi là

a)

Mào chậu

b)

Cơ thắt lưng chậu

c)

Dây chằng bẹn

d)

Mào lược xương mu

e)

Dây chằng khuyết

90.

Đỉnh của tam giác đùi là nơi

a)

Cơ may bắt chéo cơ khép dài

b)

Cơ khép dài bắt chéo cơ thon

c)

Cơ khép lớn bắt chéo cơ may

d)

Cơ lược bắt chéo cơ may

e)

Cơ may bắt chéo cơ thon

91.

Ở đoạn sau dây chằng bẹn, động mạch đùi đi trong ngăn mạch máu cùng với

a)

Tĩnh mạch đùi và thần kinh đùi

b)

Tĩnh mạch đùi và hạch bạch huyết bẹn sâu

c)

Thần kinh đùi và hạch bạch huyết bẹn sâu

d)

Thần kinh đùi và cơ thắt lưng chậu

e)

Tĩnh mạch đùi và cơ thắt lưng chậu

92.

Ống cơ khép được hình thành từ các cơ sau đây, ngoại trừ

a)

Cơ may

b)

Cơ khép dài

c)

Cơ khép lớn

d)

Cơ rộng trong

e)

Cơ lược

93.

Động mạch nào sau đây có hai tĩnh mạch cùng tên đi kèm?

a)

Động mạch đùi

b)

Động mạch khoeo

c)

Động mạch nách

d)

Động mạch chày trước

e)

Động mạch chậu trong

94.

Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch đùi?

a)

Động mạch mũ chậu nông

b)

Động mạch mũ chậu sâu

c)

Động mạch thượng vị nông

d)

Động mạch thẹn ngoài

e)

Động mạch gối xuống

95.

Động mạch nào sau đây là nhánh của động mạch đùi sâu?

a)

Động mạch mũ chậu nông

b)

Động mạch mũ chậu sâu

c)

Động mạch thẹn ngoài

d)

Động mạch mũ đùi ngoài

e)

Động mạch thượng vị dưới

96.

Động mạch bịt là nhánh của

a)

Động mạch đùi

b)

Động mạch đùi sâu

c)

Động mạch chậu trong

d)

Động mạch chậu ngoài

e)

Động mạch mũ chậu sâu

97.

Nhánh đầu tiên của động mạch đùi là

a)

Động mạch thượng vị nông

b)

Động mạch mũ chậu nông

c)

Động mạch thẹn ngoài

d)

Động mạch đùi sâu

e)

Động mạch gối xuống

98.

Động mạch đùi cho các nhánh sau đây, ngoại trừ

a)

Động mạch thượng vị nông

b)

Động mạch mũ chậu nông

c)

Động mạch mũ đùi ngoài

d)

Động mạch đùi sâu

e)

Động mạch gối xuống

99.

Các cơ vùng đùi sau được cấp máu bởi

a)

Động mạch mũ chậu nông

b)

Động mạch mũ chậu sâu

c)

Động mạch mũ đùi trong

d)

Động mạch mũ đùi ngoài

e)

Động mạch đùi sâu

100.

Các nhánh cấp máu cho cơ vùng đùi trước chủ yếu xuất phát từ

a)

Động mạch đùi sâu

b)

Động mạch đùi

c)

Động mạch mũ chậu sâu

d)

Động mạch mũ đùi ngoài

e)

Động mạch mũ đùi trong

101.

Động mạch nào sau đây là nhánh cuối cùng của động mạch đùi?

a)

Động mạch thượng vị nông

b)

Động mạch mũ chậu nông

c)

Động mạch thẹn ngoài

d)

Động mạch đùi sâu

e)

Động mạch gối xuống

102.

Tĩnh mạch đùi

a)

Bắt đầu từ vòng gân cơ khép, liên tục với tĩnh mạch khoeo

b)

Nhận máu của tĩnh mạch hiển bé

c)

Đoạn trong ống cơ khép, nằm phía trong động mạch đùi

d)

Đoạn trong tam giác đùi, nằm phía sau động mạch đùi

e)

Đổ vào tĩnh mạch chậu trong

103.

Thần kinh đùi

a)

Thuộc đám rối thần kinh cùng

b)

Đi ngoài tam giác đùi

c)

Không có chức năng cảm giác

d)

Vận động cho các cơ khu trước vùng đùi trước

e)

Cho các nhánh xuyên ra sau để vận động cho các cơ vùng đùi sau

104.

Cơ nào sau đây được vận động bởi thần kinh đùi?

a)

Cơ lược

b)

Cơ khép dài

c)

Cơ khép lớn

d)

Cơ khép ngắn

e)

Cơ bán gân

105.

Các cơ sau đây được vận động bởi thần kinh đùi, ngoại trừ

a)

Cơ thẳng đùi

b)

Cơ nhị đầu đùi

c)

Cơ lược

d)

Cơ may

e)

Cơ thon

106.

Thần kinh hiển có các đặc điểm sau, ngoại trừ

a)

Là nhánh của thần kinh đùi

b)

Không có chức năng vận động

c)

Đi trong ống cơ khép

d)

Cho các nhánh cảm giác mặt trong cẳng chân

e)

Tận hết ở mu bàn chân bằng thần kinh bì mu chân trong

107.

Cơ nào sau đây bị kẹp giữa nhánh nông và nhánh sâu của thần kinh bịt?

a)

Cơ thon

b)

Cơ lược

c)

Cơ khép lớn

d)

Cơ khép dài

e)

Cơ khép ngắn

108.

Trong thoát vị lỗ bịt, bệnh nhân sẽ có cảm giác đau ở

a)

Vùng đùi trong

b)

Vùng đùi trước

c)

Vùng đùi sau

d)

Vùng bụng dưới

e)

Vùng mông

109.

Thần kinh bịt có các đặc điểm sau đây, ngoại trừ

a)

Được hình thành từ các nhánh trước thần kinh thắt lưng 2, 3, 4

b)

Đi vào rãnh bịt cùng động mạch bịt

c)

Chia thành hai nhánh kẹp lấy cơ khép lớn

d)

Vận động cho các cơ khép ở đùi

e)

Chi phối cảm giác mặt trong đùi

110.

Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ ụ ngồi - cẳng chân?

a)

Cơ may

b)

Cơ hình lê

c)

Cơ căng mạc đùi

d)

Cơ bán gân

e)

Cơ mông lớn

111.

Thần kinh ngồi vận động cho cơ nào sau đây?

a)

Cơ mông lớn

b)

Cơ căng mạc đùi

c)

Cơ may

d)

Cơ hình lê

e)

Cơ nhị đầu đùi

112.

Cơ nào sau đây tạo nên cạnh trên ngoài của hố khoeo?

a)

Cơ bán gân

b)

Cơ bán màng

c)

Cơ nhị đầu đùi

d)

Cơ may

e)

Cơ khoeo

113.

Thành phần nào sau đây góp phần tạo nên thành trước hố khoeo?

a)

Mạc nông

b)

Cơ bán màng

c)

Mạc sâu

d)

Cơ bán gân

e)

Cơ khoeo

114.

Thành phần nào sau đây góp phần tạo nên thành sau hố khoeo?

a)

Mạc sâu

b)

Cơ khoeo

c)

Diện khoeo xương đùi

d)

Cơ bán gân

e)

Dây chằng khoeo chéo

115.

Các thành phần nằm trong hố khoeo là

a)

Động mạch đùi, tĩnh mạch đùi, thần kinh chày

b)

Động mạch đùi, tĩnh mạch đùi, thần kinh mác chung

c)

Động mạch khoeo, tĩnh mạch khoeo, thần kinh chày

d)

Động mạch khoeo, tĩnh mạch khoeo, thần kinh hiển

e)

Động mạch khoeo, tĩnh mạch khoeo, thần kinh đùi

116.

Trong hố khoeo, theo thứ tự từ ngoài vào trong và từ sau ra trước là

a)

Động mạch khoeo, tĩnh mạch khoeo, thần kinh chày

b)

Động mạch khoeo, thần kinh chày, tĩnh mạch khoeo

c)

Tĩnh mạch khoeo, động mạch khoeo, thần kinh chày

d)

Thần kinh chày, tĩnh mạch khoeo, động mạch khoeo

e)

Thần kinh chày, động mạch khoeo, tĩnh mạch khoeo

117.

Cạnh trong tam giác trên của trám khoeo được giới hạn bởi

a)

Cơ bán gân, cơ bán màng

b)

Cơ bán gân, cơ nhị đầu đùi

c)

Cơ bán màng, cơ nhị đầu đùi

d)

Cơ khép lớn, cơ may

e)

Cơ khép dài, cơ may

118.

Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch khoeo?

a)

Động mạch gối trên trong

b)

Động mạch gối trên ngoài

c)

Động mạch gối dưới trong

d)

Động mạch gối dưới ngoài

e)

Động mạch gối xuống

119.

Ở hố khoeo, thành phần nào sau đây nằm phía trong cùng?

a)

Động mạch khoeo

b)

Tĩnh mạch khoeo

c)

Thần kinh mác chung

d)

Thần kinh ngồi

e)

Thần kinh chày

120.

Động mạch gối giữa là nhánh bên của động mạch nào?

a)

Động mạch đùi

b)

Động mạch đùi sâu

c)

Động mạch khoeo

d)

Động mạch chày trước

e)

Động mạch chày sau

121.

Động mạch nào sau đây không góp phần tạo nên mạng mạch khớp gối?

a)

Động mạch gối xuống

b)

Động mạch đùi sâu

c)

Động mạch chày trước

d)

Động mạch chày sau

e)

Động mạch mũ đùi trong

122.

Trong các động mạch tạo nên mạng mạch khớp gối, động mạch nào xuất phát từ động mạch đùi sâu?

a)

Động mạch gối xuống

b)

Động mạch gối giữa

c)

Động mạch mũ đùi ngoài

d)

Động mạch quặt ngược chày

e)

Động mạch mũ mác

123.

Tĩnh mạch nào sau đây đổ trực tiếp vào tĩnh mạch khoeo?

a)

Tĩnh mạch hiển lớn

b)

Tĩnh mạch hiển bé

c)

Tĩnh mạch đùi

d)

Tĩnh mạch đùi sâu

e)

Tĩnh mạch mác

124.

Mô tả vùng cẳng chân, câu nào sau đây sai?

a)

Vùng cẳng chân được chia làm ba khu cơ riêng biệt

b)

Ba khu cơ được giới hạn bởi màng gian cốt, vách gian cơ trước và vách gian cơ sau cẳng chân

c)

Khu cơ trước và khu cơ ngoài tạo thành vùng cẳng chân trước

d)

Động mạch chày trước đi trong khu cơ trước cùng thần kinh chày

e)

Động mạch mác cung cấp máu cho khu cơ ngoài

125.

Mô tả động mạch vùng cẳng chân, câu nào sau đây sai?

a)

Động mạch chày trước và động mạch chày sau là hai nhánh tận của động mạch khoeo

b)

Động mạch chày sau cho nhánh bên là động mạch mác cấp máu cho các cơ khu ngoài

c)

Động mạch mác đi cùng với thần kinh mác nông

d)

Động mạch chày sau cho hai nhánh tận khi đi vào vùng gan chân

e)

Động mạch mu chân chính là động mạch chày trước đổi tên khi đến vùng bàn chân

126.

Khi mô tả động mạch chày sau, câu nào sau đây sai?

a)

Động mạch đi giữa hai lớp cơ vùng cẳng chân sau, trước mạc sâu cẳng chân

b)

Động mạch đi cùng với thần kinh chày

c)

Ở 1/3 trên cẳng chân, động mạch đi giữa xương chày và xương mác

d)

Ở 2/3 dưới cẳng chân, động mạch đi vào trong và hướng ra nông

e)

Ở cổ chân, động mạch đi ở phía ngoài gân gót

127.

Các cơ thuộc khu trước vùng cẳng chân trước, ngoại trừ

a)

Cơ chày trước

b)

Cơ mác ba

c)

Cơ mác ngắn

d)

Cơ duỗi ngón cái dài

e)

Cơ duỗi các ngón chân dài

128.

Cơ nào sau đây thuộc khu cơ ngoài vùng cẳng chân trước?

a)

Cơ chày trước

b)

Cơ duỗi ngón cái dài

c)

Cơ duỗi các ngón chân dài

d)

Cơ mác ba

e)

Cơ mác dài

129.

Mô tả về động mạch chày sau, chọn câu đúng.

a)

Động mạch chày sau là động mạch khoeo đổi tên khi qua cung gân cơ dép

b)

Khi qua khỏi mắt cá trong, động mạch cho hai nhánh tận vào vùng mu chân

c)

Tại vị trí ở phía sau mắt cá trong, có thể sờ thấy được mạch đập của động mạch chày sau

d)

Động mạch chày sau không đi cùng thần kinh ở vùng cẳng chân

e)

Nhánh tận của động mạch chày sau không cho nhánh nối với động mạch vùng mu chân

130.

Mô tả thần kinh cảm giác ở cẳng chân và bàn chân, câu nào sau đây sai?

a)

Thần kinh mác nông chi phối cảm giác cho vùng cẳng chân trước và kẽ ngón chân I, II

b)

Thần kinh mác sâu chi phối cảm giác cho vùng cẳng chân trước cùng với thần kinh mác chung

c)

Thần kinh hiển cũng tham gia chi phối cảm giác cho vùng cẳng chân trước

d)

Cảm giác vùng gan chân được chi phối bởi các nhánh của thần kinh chày

e)

Thần kinh mác sâu chi phối cảm giác cho kẽ ngón I–II của mu chân

131.

Cơ nào dưới đây thuộc lớp giữa vùng gan chân?

a)

Cơ gấp các ngón chân ngắn

b)

Cơ dạng ngón cái

c)

Cơ dạng ngón út

d)

Cơ vuông gan chân

e)

Cơ gấp ngón cái ngắn

132.

Cơ dạng ngón cái do thần kinh nào sau đây vận động?

a)

Thần kinh gan chân trong

b)

Nhánh nông thần kinh gan chân ngoài

c)

Nhánh sâu thần kinh gan chân ngoài

d)

Thần kinh mác nông

e)

Thần kinh mác sâu

133.

Chi phối cảm giác cạnh ngoài mu chân là một nhánh thần kinh xuất phát từ đâu?

a)

Thần kinh chày

b)

Thần kinh bắp chân (thần kinh hiển ngoài)

c)

Thần kinh mác nông

d)

Thần kinh mác sâu

e)

Thần kinh hiển

134.

Đoạn ngang của động mạch gan chân ngoài đi giữa các cấu trúc nào?

a)

Giữa xương gót và cơ dạng ngón cái

b)

Giữa cơ gấp các ngón chân ngắn và vuông gan chân

c)

Giữa cơ gấp các ngón chân dài và cơ khép ngón cái

d)

Giữa cơ khép ngón cái và cơ gian cốt

e)

Giữa cơ gian cốt mu chân và cơ gian cốt gan chân

135.

Thần kinh gan chân ngoài vận động các cơ sau đây, ngoại trừ

a)

Cơ vuông gan chân

b)

Cơ gấp ngón cái ngắn

c)

Cơ khép ngón cái

d)

Cơ gấp ngón út ngắn

e)

Cơ gấp các ngón chân ngắn

136.

Khi đến góc trên trám khoeo, thần kinh ngồi chia hai nhánh là thần kinh mác chung và thần kinh nào?

a)

Thần kinh mác sâu

b)

Thần kinh mác nông

c)

Thần kinh đùi

d)

Thần kinh chày

e)

Thần kinh bắp chân

137.

Các cơ vùng cẳng chân trước được vận động chủ yếu bởi thần kinh nào?

a)

Thần kinh mác sâu

b)

Thần kinh bì

c)

Thần kinh hiển

d)

Thần kinh mác nông

e)

Thần kinh bắp chân

138.

Bệnh nhân bị hội chứng chèn ép khoang sau cẳng chân; dấu hiệu nào sau đây có thể gặp?

a)

Tê cạnh trong ngón cái

b)

Tê mu bàn chân

c)

Mất mạch mu chân

d)

Mất mạch sau mắt cá trong

e)

Không duỗi được cổ chân

139.

Khớp sên – cẳng chân được tạo bởi xương sên với hai mặt cá và phần dưới xương chày; các thành phần sau đây tham gia tạo nên khớp này, ngoại trừ

a)

Dây chằng gót–ghẹ (bên ngoài)

b)

Dây chằng đen-ta (bên trong)

c)

Dây chằng bên

d)

Dây chằng chày–mác sau

e)

Diện khớp hình thang của xương sên

140.

Căn cứ danh sách cơ I–VI sau đây: I. Cơ chày trước; II. Cơ duỗi ngón cái dài; III. Cơ duỗi ngón chân dài; IV. Cơ mác ba; V. Cơ mác dài; VI. Cơ mác ngắn. Hãy chọn tập hợp cơ thuộc khu cơ trước vùng cẳng chân trước.

a)

I, II, III, IV

b)

II, III, IV, V

c)

III, IV, V

d)

II, III, V, VI

e)

I, II, III, VI

141.

Dựa vào danh sách cơ I–VI ở trên, thần kinh mác nông chi phối vận động cho những cơ nào?

a)

I, II

b)

II, VI

c)

IV, V

d)

IV, VI

e)

V, VI

142.

Dùng các chọn lựa sau đây để trả lời cho mỗi câu độc lập (mỗi câu chỉ chọn một đáp án): A. Động mạch khoeo; B. Động mạch chày trước; C. Động mạch chày sau; D. Động mạch mác; E. Động mạch gối xuống. Cấu trúc nào là nhánh tận của động mạch đùi?

a)

Động mạch khoeo

b)

Động mạch chày trước

c)

Động mạch chày sau

d)

Động mạch mác

e)

Động mạch gối xuống

143.

Dùng các chọn lựa sau đây để trả lời cho mỗi câu độc lập (mỗi câu chỉ chọn một đáp án): A. Động mạch khoeo; B. Động mạch chày trước; C. Động mạch chày sau; D. Động mạch mác; E. Động mạch gối xuống. Mạch nào đi cùng thần kinh mác sâu ở cẳng chân?

a)

Động mạch khoeo

b)

Động mạch chày trước

c)

Động mạch chày sau

d)

Động mạch mác

e)

Động mạch gối xuống

144.

Dùng các chọn lựa sau đây để trả lời cho mỗi câu độc lập (mỗi câu chỉ chọn một đáp án): A. Động mạch khoeo; B. Động mạch chày trước; C. Động mạch chày sau; D. Động mạch mác; E. Động mạch gối xuống. Động mạch nào cho hai nhánh tận ở gan chân?

a)

Động mạch khoeo

b)

Động mạch chày trước

c)

Động mạch chày sau

d)

Động mạch mác

e)

Động mạch gối xuống

145.

Dùng các chọn lựa sau đây để trả lời cho mỗi câu độc lập (mỗi câu chỉ chọn một đáp án): A. Động mạch khoeo; B. Động mạch chày trước; C. Động mạch chày sau; D. Động mạch mác; E. Động mạch gối xuống. Cấu trúc nào là nhánh của động mạch chày sau?

a)

Động mạch khoeo

b)

Động mạch chày trước

c)

Động mạch chày sau

d)

Động mạch mác

e)

Động mạch gối xuống

146.

Dùng các chọn lựa sau đây để trả lời cho mỗi câu độc lập (mỗi câu chỉ chọn một đáp án): A. Thần kinh ngồi; B. Thần kinh đùi; C. Thần kinh bịt; D. Thần kinh bì đùi sau; E. Thần kinh chày. Câu nào mô tả đúng cấu trúc thuộc đám rối thắt lưng–cùng, chi phối cảm giác và vận động phần lớn chi dưới?

a)

Thần kinh ngồi

b)

Thần kinh đùi

c)

Thần kinh bịt

d)

Thần kinh bì đùi sau

e)

Thần kinh chày

147.

Dùng các chọn lựa sau đây để trả lời cho mỗi câu độc lập (mỗi câu chỉ chọn một đáp án): A. Thần kinh ngồi; B. Thần kinh đùi; C. Thần kinh bịt; D. Thần kinh bì đùi sau; E. Thần kinh chày. Cấu trúc nào chia thành hai nhánh kẹp lấy cơ khép ngắn?

a)

Thần kinh ngồi

b)

Thần kinh đùi

c)

Thần kinh bịt

d)

Thần kinh bì đùi sau

e)

Thần kinh chày

148.

Dùng các chọn lựa sau đây để trả lời cho mỗi câu độc lập (mỗi câu chỉ chọn một đáp án): A. Thần kinh ngồi; B. Thần kinh đùi; C. Thần kinh bịt; D. Thần kinh bì đùi sau; E. Thần kinh chày. Thần kinh nào cho nhánh chi phối cảm giác cơ quan sinh dục ngoài?

a)

Thần kinh ngồi

b)

Thần kinh đùi

c)

Thần kinh bịt

d)

Thần kinh bì đùi sau

e)

Thần kinh chày

149.

Sáu câu liên tiếp sau là câu chọn tập hợp, hãy chọn một phương án. Cho các mệnh đề về xương đùi: 1) Cổ xương đùi là điểm yếu của xương đùi. 2) Chỏm xương đùi hướng lên trên và vào trong. 3) Thân xương đùi hơi cong lồi ra trước. 4) Hai lồi cầu của xương đùi ở đầu dưới.

a)

Nếu 1, 2, 3 đúng

b)

Nếu 1, 3 đúng

c)

Nếu 2, 4 đúng

d)

Nếu chỉ có 4 đúng

e)

Nếu tất cả đúng

150.

Sáu câu liên tiếp sau là câu chọn tập hợp, hãy chọn một phương án. Cho các mệnh đề về xương chậu: 1) Xương chậu được cấu tạo chủ yếu bởi mô xương xốp. 2) Mặt trong xương chậu có các đường mông. 3) Bờ trên xương chậu còn gọi là mào chậu. 4) Diện nguyệt ở dưới lỗ bịt, là nơi khớp với xương đùi.

a)

Nếu 1, 2, 3 đúng

b)

Nếu 1, 3 đúng

c)

Nếu 2, 4 đúng

d)

Nếu chỉ có 4 đúng

e)

Nếu tất cả đúng