wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GPB FINAL

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

1. Thận hình gì ?

(a)  

2.

2. Thận ở người lớn nặng bao nhiêu gam?

(a)  

3.

3. Đơn vị cấu tạo về hình thái và chức năng của thận là?

(a)  

4.

4. Carcinôm tế bào ống thận chiếm khoảng bao nhiêu các u ác của thận?

(a)  

5.

5. Carcinôm tế bào ống thận chiếm khoảng bao nhiêu các ung thư ở người lớn?

(a)  

6.

6. U Wilms có liên quan đến đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể số mấy?

(a)  

7.

7. Dạ dày gồm mấy phần ?

(a)  

8.

8. Phần nào tiếp giáp với thực quản?

(a)  

9.

9. Phần to nhất của dạ dày là?

(a)  

10.

10. Carcinom dạ giai đoạn sớm có khoảng bao nhiêu trường hợp có thể có di căn đến hạch vùng?

(a)  

11.

11. Dựa vào hình dạng carcinom dạy dày có mấy dạng?

(a)  

12.

12. Tất cả carcinom dạ dày gồm có mấy Tế bào?

(a)  

13.

13. Carcinom dạy dày xâm nhập và loét có khoảng bao nhiêu trường hợp?

(a)  

14.

14. Có mấy dạng suy hô hấp?

(a)  

15.

15. Hoạt động hô hấp bình thường PaO2 là bao nhiêu?

(a)  

16.

16. Suy hô hấp thì PaCO2 là bao nhiêu?

(a)  

17.

17. Đường hô hấp trên từ lỗ mũi đến đâu?

(a)  

18.

18. Viêm phổi là tình trạng nhiễm đường hô hấp dưới chủ yếu ở đâu?

(a)  

19.

19. Bronchiectasis là bệnh gì?

(a)  

20.

20. Atelectasic là bệnh gì ?

(a)  

21.

21. Pneumonia là bệnh gì?

(a)  

22.

22. Sarcom cơ trơn khoảng bao nhiêu phần trăm của ung thư dạ dày ?

(a)  

23.

23. Khi nghiên cứu về áp lực tĩnh mạch trĩ, người ta thấy ở tư thế ngồi áp lực là bao nhiêu?

(a)  

24.

24. Trong suy hô hấp, thường có tăng gì?

(a)  

25.

25. Trong suy hô hấp dẫn đến phì đại gì?

(a)  

26.

26. Carcinom tế bào thận xuất độ bệnh ở giới nam cao bao nhiêu lần giới nữ?

(a)  

27.

27. Nguyên nhân thường gặp nhất viêm phế quản cấp là?

(a)  

28.
1. Hai dị tật có xuất độ cao nhất bệnh đại tràng là?
a)
Bệnh đại tràng to
b)
Không có hậu môn
c)
Đại tràng sigma
d)
Trực tràng
29.
2. Đặc điểm của bệnh đại tràng to?
a)
Gọi là bệnh Hirschsprung
b)
Bệnh gây tắc ruột toàn phần hoặc một phần
c)
Bệnh dãn tĩnh mạch thành túi của mạng tĩnh mạch hậu môn và quanh hậu môn
d)
Đây là loại bệnh rất phổ biến
30.
3. Bệnh túi thừa đại tràng đặc biệt nằm ở phần nào?
a)
Đại tràng sigma
b)
Trực tràng
c)
Bệnh đại tràng to
d)
Không có hậu môn
31.
4. Đặc điểm của bệnh trĩ?
a)
Bệnh dãn tĩnh mạch thành túi của mạng tĩnh mạch hậu môn và quanh hậu môn
b)
Đây là loại bệnh rất phổ biến
c)
Chiếm tỷ lệ 5% dân số
d)
Giai đoạn gan hoá xám của bệnh viêm phổi Thùy
32.
5. Vị trí của các búi trĩ nội là?
a)
11h
b)
4h
c)
7h
d)
10h
33.

6. Chọn nhiều đáp án sai. Xuất độ ung thư tính theo giới tính, ở Hoa Kỳ năm 2006 ung thu buồng trứng ở nữ chiếm bao nhiêu?

(a)  

34.

7. Chọn nhiều đáp án sai. Tại Trung Tâm Ung Bướu Tp. Hồ Chí Minh, bệnh Hodgkin ở nữ chiếm bao nhiêu?

(a)  

35.
8. Chọn nhiều đáp án đúng. Viêm phổi thùy?
a)
Là tình trạng viêm toàn bộ một thùy phổi
b)
90-95% trường hợp là do phế cầu trùng
c)
Xảy ra vào ngày thứ 8-10
d)
Phế nang được phục hồi nguyên vẹn
36.
9. Chọn nhiều đáp án đúng. Giai đoạn gan hoá đỏ của bệnh viêm phổi thùy?
a)
Kéo dài vài ngày
b)
Lòng phế nang thấm nhập rất nhiều bạch cầu đa nhân trung tính và đại thực bào
c)
Phổi đặc cứng tương tự mô gan tươi
d)
Nhiều hồng cầu cũng thoát ra từ các mao mạch vào trong lòng phế nang
37.
10. Chọn nhiều đáp án đúng. Giai đoạn gan hoá đỏ của bệnh viêm phổi thùy?
a)
Kéo dài vài ngày
b)
Nhiều hồng cầu cũng thoát ra từ các mao mạch vào trong lòng phế nang
c)
Màng phổi trên mặt thùy phổi bị viêm được phủ dịch xuất tơ huyết giàu fibrin
d)
Lòng phế nang thấm nhập rất nhiều bạch cầu đa nhân trung tính và đại thực bào
38.
11. Chọn nhiều đáp án đúng. Giai đoạn gan hoá xám của bệnh viêm phổi thùy?
a)
Fibrin lắng đọng nhiều hơn trong lòng phế nang
b)
Nhiều đại thực bào xuất hiện
c)
Hiện tượng sung huyết giảm bớt
d)
Phế nang được phục hồi nguyên vẹn
39.
12. Chọn nhiều đáp án đúng. Giai đoạn hồi phục của bệnh viêm phổi thùy?
a)
Xảy ra vào ngày thứ 8-10
b)
Phế nang được phục hồi nguyên vẹn
c)
90-95% trường hợp là do phế cầu trùng
d)
Nhiều đại thực bào xuất hiện
40.

1. Carcinoma

(a)  

41.

2. Sarcoma

(a)  

42.

3. U xuất phát từ trung mô

(a)  

43.

4. Tế bào chuyển tiếp

(a)  

44.
5. Theo Hoa kỳ:
a)
Tiền liệt tuyến 33%
b)
Buồng trứng 3%
c)
Leukemia 3%
d)
Buồng trứng 2%
45.
9. Theo TP HCM
a)
Nam: Phổi 18%, vòm họng 6%
b)
Nữ: Hodgkin 2%
c)
Nam: Phổi 18%, vòm họng 7%
d)
Nữ: Hodgkin 3%
46.
12. Nguyên nhân viêm cấp ? loại
a)
thiếu oxy
b)
vật lý
c)
hóa học
d)
nhiễm khuẫn
e)
pứ miễn dịch
47.

13. Sung huyết động ( ? )

(a)  

48.

14. Phù viêm: ( ? )

(a)  

49.
15. Dịch xuất thanh huyết ( ? )
a)
seros exudate
b)
ít fibrin
c)
viêm nhẹ
d)
viêm mạn
50.
16. Dịch xuất tơ huyết ( ? )
a)
fibrinous exudate
b)
nhiều fibrin
c)
viêm nặng
d)
nhiều hồng cầu
51.
17. Dịch xuất xuất huyết ( ? )
a)
hemorrhagic exudate
b)
nhiều hồng cầu
c)
màu đỏ lợt
d)
nhiều fibrin
52.
18. Dịch xuất mủ ( ? )
a)
purulent exudate
b)
nhiều BCĐN, ĐTB
c)
áp xe
d)
fibrinous exudate
53.

12. Viêm phổi ( ? )

(a)  

54.

13. Viêm phổi

(a)  

55.

14. PaO2 là ?

(a)  

56.

PaCO2 là ?

(a)  

57.

15. PaCO2 suy hô hấp

(a)  

58.

PaO2 suy hô hấp

(a)  

59.

16. Suy hô hấp ? loại gì

(a)  

60.

17. Suy hô hấp dẫn đến ?

(a)  

61.

18. Đường hô hấp trên từ mũi đến ?

(a)  

62.

19. Đường hô hấp dưới từ ? trở xuống

(a)  

63.

20. Trong suy hô hấp thường tăng ?

(a)  

64.
21. Viêm phổi thùy ?
a)
viêm toàn bộ 1 thùy phổi 90-95%
b)
phế cầu trùng
c)
nhiều hồng cầu
d)
màu đỏ lợt
65.
12. Viêm phổi thùy có ? giai đoạn
a)
Giai đoạn sung huyết
b)
Giai đoạn gan hoá đỏ của bệnh viêm phổi thùy
c)
Giai đoạn gan hoá xám của bệnh viêm phổi Thùy
d)
Giai đoạn hồi phục của bệnh viêm phổi thùy
66.
Giai đoạn sung huyết của bệnh viêm phổi thùy
a)
Kéo dài 24h
b)
Lòng phế nang ứ dịch giàu protetin
c)
Tĩnh mạch sung huyết, phù nề.
d)
Giai đoạn hồi phục của bệnh viêm phổi thùy
67.
Giai đoạn gan hoá đỏ của bệnh viêm phổi thùy
a)
Kéo dài vài ngày
b)
Lòng phế nang thấm nhập rất nhiều bạch cầu đa nhân trung tính và đại thực bào
c)
Phổi đặc cứng tương tự mô gan tươi
d)
Nhiều hồng cầu cũng thoát ra từ các mao mạch vào trong lòng phế nang
68.
Giai đoạn gan hoá xám của bệnh viêm phổi thùy
a)
Fibrin lắng đọng nhiều hơn trong lòng phế nang
b)
Nhiều đại thực bào xuất hiện
c)
Hiện tượng sung huyết giảm bớt
d)
nhiều hồng cầu
69.
Giai đoạn hồi phục của bệnh viêm phổi thùy
a)
Xảy ra vào ngày thứ 8-10
b)
Phế nang được phục hồi nguyên vẹn
c)
Kéo dài vài ngày
d)
Lòng phế nang thấm nhập rất nhiều bạch cầu đa nhân trung tính và đại thực bào
70.

12. Giãn phế quản ?

(a)  

71.

13. Xẹp phổi ?

(a)  

72.

14. Viêm phổi ?

(a)  

73.

15. Ung thư phổi tỉ lệ ?

(a)  

74.

16. Carcinoma tuyến ?%

(a)  

75.

17. Carcinoma tế bào gai ?%

(a)  

76.

18. Carcinoma tế bào lớn ?%

(a)  

77.

19. Carcinoma tế bào nhỏ ?%

(a)  

78.

12. Đơn vị chức năng gan ?

(a)  

79.

13. Đơn vị cấu trúc gan ?

(a)  

80.

14. Gan nặng ?qg

(a)  

81.

15. Kích thước tiểu thùy gan ?

(a)  

82.

16. Khoảng cửa gồm ?

(a)  

83.

17. Tĩnh mạch gan cung cấp oxi ?%

(a)  

84.

18. SGOT ( ? )

(a)  

85.

19. SGPT ( ? )

(a)  

86.

12. Tâm vị ?

(a)  

87.

13. Đáy vị ?

(a)  

88.

14. Thân vị ?

(a)  

89.

15. Hang vị ?

(a)  

90.

16. Dịch mật ?

(a)  

91.

17. Ung thư dạ dày chia ? loại

(a)  

92.

18. Carcinoma Dạ dày có ? loại tế bào

(a)  

93.
19. Ung thư dạ dày tỷ lệ ?
a)
90 95% carcinoma dạ dày
b)
3% limphôm
c)
2% sarcoma cơ trơn
d)
15% lymphôm trẻ em
94.

20. Carcinoma dạ dày có ? dạng

(a)  

95.

21. Carcinoma dạ dày giai đoạn sớm ?%

(a)  

96.

21. Carcinoma dạ dày giai đoạn sớm dẫn đến ?% di căn hạch vùng

(a)  

97.

22. Carcinoma dạ dày dạng nấm ?%

(a)  

98.

23. Carcinoma dạ dày dạng xâm nhập và loét ?%

(a)  

99.

24. Carcinoma dạ dày dạng xâm nhập lan tỏa ?%

(a)  

100.

25. Carcinoma dạ dày di căn buồng trứng ?%

(a)  

101.

26. Biểu hiện lâm sàng carrcinoma dạ dày Sụt cân ?%

(a)  

102.

27. Biểu hiện lâm sàng carrcinoma dạ dày Ói mửa ?%

(a)  

103.

12. Biểu hiện lâm sàng carrcinoma dạ dày Nuốt khó ?%

(a)  

104.

13. Biểu hiện lâm sàng carrcinoma dạ dày Thiếu máu ?%

(a)  

105.

14. Biểu hiện lâm sàng carrcinoma dạ dày Xuất huyết ?%

(a)  

106.

15. Limpho nguyên phát ?% ung thư dạ dày.

(a)  

107.

16. 95% carcinoma đại tràng là ?

(a)  

108.

17. Dịch mật thành phần chiếm nhiều ?

(a)  

109.

18. Viêm ruột thừa cấp: Nam ? nữ

(a)  

110.
19. Hai dị tật có xuất độ cao nhất bệnh đại tràng là?
a)
Bệnh đại tràng to
b)
Không có hậu môn
c)
Bệnh gây tắc ruột toàn phần hoặc một phần
d)
Thủng dạ dày
111.
20. Đặc điểm của bệnh đại tràng to?
a)
Gọi là bệnh Hirschsprung
b)
Bệnh gây tắc ruột toàn phần hoặc một phần
c)
Đây là loại bệnh rất phổ biến
d)
nhiều fibrin
112.
21. Bệnh túi thừa đại tràng đặc biệt nằm ở phần nào?
a)
95% Đại tràng sigma
b)
Trực tràng
c)
90 95% carcinoma dạ dày
d)
3% limphôm
113.
22. Đặc điểm của bệnh trĩ?
a)
Bệnh dãn tĩnh mạch thành túi của mạng tĩnh mạch hậu môn và quanh hậu môn
b)
Đây là loại bệnh rất phổ biến
c)
Chiếm tỷ lệ 5% dân số
d)
Bệnh gây tắc ruột toàn phần hoặc một phần
114.
23. Vị trí của các búi trĩ nội là?
a)
11h
b)
4h
c)
7h
d)
10h
115.

24. Trĩ ngoại ? chỗ phồng

(a)  

116.

25. Áp lực tĩnh mạch ở tư thế ngồi bệnh nhân là ?cm nước

(a)  

117.

26. Áp lực tĩnh mạch ở tư thế đứng bệnh nhân là ?cm nước

(a)  

118.
Phân loại Dukes ?
a)
A
b)
B1 B2
c)
C1 C2
d)
D
119.
Phân loại Dukes A
a)
% sống 5 năm 100,0
b)
Giai đoạn tổn thương khu trú ở niêm mạc
c)
% sống 5 năm 53,9
d)
Giai đoạn tổn thương lan hết vách ruột và có di căn hạch
120.
Phân loại Dukes B1
a)
% sống 5 năm 66,6
b)
Giai đoạn tổn thương lan đến lớp cơ và không có di căn hạch
c)
% sống 5 năm 22,4
d)
Giai đoạn tổn thương khu trú ở niêm mạc
121.
Phân loại Dukes B2
a)
% sống 5 năm 53,9
b)
Giai đoạn tổn thương lan hết vách ruột nhưng không di căn hạch
c)
% sống 5 năm 42,8
d)
Giai đoạn tổn thương lan đến lớp cơ và không có di căn hạch
122.
Phân loại Dukes C1
a)
% sống 5 năm 42,8
b)
Giai đoạn tổn thương lan đến lớp cơ và có di căn hạch
c)
% sống 5 năm 53,9
d)
Giai đoạn tổn thương lan hết vách ruột nhưng không di căn hạch
123.
Phân loại Dukes C2
a)
% sống 5 năm 22,4
b)
Giai đoạn tổn thương lan hết vách ruột và có di căn hạch
c)
% sống 5 năm 66,6
d)
Giai đoạn tổn thương lan hết vách ruột nhưng không di căn hạch
124.

Phân loại Dukes D

(a)  

125.

Tiên lượng sống ? năm carcinoma đại tràng

(a)  

126.
12. Thận ?
a)
hình hạt đậu
b)
nằm cạnh cột sống và sau phúc mạc
c)
nặng 150g dài 11cm
d)
rộng 6cm và dày 3cm
127.

14. Đơn vị thận

(a)  

128.
15. Carcinoma tb ống thận ?
a)
80-90% u ác
b)
2% ngườn lớn
c)
90 95% carcinoma dạ dày
d)
3% limphôm
129.

16. Carcinoma tb ống thận nam ? nữ.

(a)  

130.

17. Uwilms đột biến NST?

(a)  

131.

18. Phần nối liền tử cung với âm đạo ?

(a)  

132.

19. Bọc lộ bằng mỏ vịt cổ tử cung có màu ?

(a)  

133.

20. Cổ trong tử cung lợp bởi ?

(a)  

134.
12. Viêm hạch cấp tính ?
a)
hạch to, đau
b)
nang lymphô tăng sinh, trung tâm mầm có nhiều đại thực bào.
c)
tăng sản nang, tăng sản mô limphô vùng cận vỏ, và tăng sản xoang.
d)
2% ngườn lớn
135.
13. Viêm hạch mãn tính không đặc hiệu ?
a)
phản ứng miễn dịch của mô lymphô hạch
b)
tăng sản nang, tăng sản mô limphô vùng cận vỏ, và tăng sản xoang.
c)
nang lymphô tăng sinh, trung tâm mầm có nhiều đại thực bào.
d)
2% ngườn lớn
136.

14. Hạch viêm mạn tính đặc hiệu (Hạch viêm lao) ?

(a)  

137.

15. Bệnh Hodgkin chiếm ?% của tất cả các bệnh ung thư mới mắc ở Hoa Kỳ

(a)  

138.

16. bệnh Hodgkin sự hiện diện của tế bào ?

(a)  

139.

17. Tế bào u là tế bào Reed – Sternberg chiếm ?% tế bào

(a)  

140.

18. Tế bào Reed-Sternberg hình ?

(a)  

141.

19. Tế bào Lacunar, tế bào ?

(a)  

142.

20. Lymphôm Hodgkin của WHO, chia làm ? Loại

(a)  

143.

21. Bệnh hodgkin hỗn hợp tế bào chiếm ?% bệnh Hodgkin

(a)  

144.

22. Lymphôm không hodgkin dạng nang chiếm tỷ lệ ?%

(a)  

145.
23. Lymphôm lan tỏa loại tế bào lớn chiếm ?
a)
15% lymphôm trẻ em
b)
50% trường hợp lymphôm ở người lớn
c)
3% limphôm
d)
2% ngườn lớn
146.
24. Lymphôm nguyên bào lymphô chiếm ?
a)
khoảng 30% trẻ em
b)
5% ở người lớn
c)
90 95% carcinoma dạ dày
d)
3% limphôm