wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Các tính chất của môn Sinh lý bệnh

a)

Tính chất tổng hợp

b)

Tính chất tích hợp

c)

Tính chất thực nghiệm

d)

Cả 3 tính chất trên

2.

Tính chất nào không phải của môn sinh lý bệnh

a)

Tính phân tích

b)

Tính chất tổng hợp

c)

Tính chất tích hợp

d)

Tính chất thực nghiệm

3.

Vai trò của môn sinh lý bệnh

a)

Sinh lý bệnh – Miễn dịch học soi sáng công tác dự phòng, điều trị và chăm sóc người bệnh

b)

Sinh lý bệnh – Miễn dịch là môn Y học cơ sở bản lề của Y học hiện đại

c)

Sinh lý bệnh – Miễn dịch là lý luận và triết học của Y học

d)

D. Tất cả đều đúng

4.

Phương pháp điều trị, chăm sóc người bệnh nào đúng nhất

a)

ĐT – CS triệu chứng

b)

ĐT – CS theo nguyên nhân

c)

ĐT – CS theo cơ chế bệnh sinh

d)

ĐT – CS bao vây

5.

Khi nói đến bệnh, người cán bộ Y tế cần có các quan điểm sau

a)

Bệnh có tính chất một cân bằng mới kém bền vững

b)

Bệnh hạn chế khả năng thích nghi của cơ thể

c)

Bệnh hạn chế khả năng lao động

d)

Tất cả các trường hợp trên

6.

Các yếu tố ảnh hưởng tới tính phản ứng của cơ thể trong cơ chế bệnh sinh

a)

Ảnh hưởng của thần kinh cao cấp

b)

Ảnh hưởng của thần kinh tự động

c)

Ảnh hưởng của nội tiết

d)

Tất cả các yếu tố trên

7.

Tính chất tổng hợp của môn sinh lý bệnh thể hiện là:

a)

Tổng hợp các triệu chứng trên một người bệnh

b)

Tổng hợp các triệu chứng trên nhiều người bệnh

c)

Nghiên cứu từ những hiện tượng bệnh lý cụ thể, khái quát hóa thành các quy luật hoạt động của cơ quan, cơ thể khi bị bệnh

d)

Tất cả đều đúng

8.

Tính chất tích hợp của môn sinh lý bệnh là:

a)

Tích hợp các triệu chứng trên một người bệnh

b)

Tích hợp các triệu chứng trên một người bệnh

c)

Tận dụng và sử dụng mọi khả năng của các môn khoa học khác để tìm và giải thích cơ chế bệnh sinh

d)

Tất cả đều sai

9.

Quan điểm về nguyên nhân gây bệnh nào không đúng:

a)

Mọi bệnh đều do một nguyên nhân gây ra

b)

Cứ có nguyên nhân là có bệnh

c)

Bệnh do ma tà, quỷ ám

d)

Tất cả đều sai

10.

Quy luật nhân quả trong bệnh nguyên:

a)

Bất cứ bệnh nào cũng phải có nguyên nhân

b)

Có nguyên nhân gây bệnh không nhất thiết phải sinh ra bệnh

c)

Cùng một nguyên nhân có thể có những hậu quả khác nhau

d)

Tất cả đều đúng

11.

Bệnh lý toàn thân và tại chỗ được hiểu là:

a)

Bệnh chỉ là một quá trình tại chỗ và do các tác động tại chỗ

b)

Bệnh toàn thân là do tác động của các nhân tố gây bệnh tác động trên diện rộng

c)

Bệnh là một phản ứng toàn thân mà biểu hiện chủ yếu là ở tại chỗ

d)

Tất cả đều đúng

12.

Vòng xoắn bệnh lý được hiểu là:

a)

Bệnh càng ngày càng nặng hơn

b)

Bệnh có nhiều triệu chứng phức tạp.

c)

Bệnh ở giai đoạn cuối

d)

Nguyên nhân ban đầu gây ra những hậu quả nhất định, một khâu nào đó trong chuỗi hậu quả đó có thể quay trở lại tác động trở lại vào một khâu trước nó như một nguyên nhân mới làm bệnh càng nặng thêm

13.

Theo quan điểm của sinh lý bệnh, Phương pháp điều trị, chăm sóc người bệnh nào đúng:

a)

ĐT – CS triệu chứng

b)

ĐT – CS theo nguyên nhân

c)

ĐT – CS theo cơ chế bệnh sinh:

d)

ĐT – CS bao vây

14.

Điều trị, chăm sóc theo triệu chứng được áp dụng khi nào là đúng nhất:

a)

Triệu chứng quá nặng

b)

Người bệnh chuẩn bị phẫu thuật

c)

Người bệnh có nhiều triệu chứng bệnh

d)

Người bệnh đang theo dõi viêm ruột thừa

15.

“Quy định tâm lý” đối với từng người bệnh dựa trên yếu tố ảnh hưởng nào trong cơ chế bệnh sinh:

a)

Ảnh hưởng của thần kinh cao cấp

b)

Ảnh hưởng của thần kinh tự động

c)

Ảnh hưởng của nội tiết

d)

Tất cả các yếu tố trên

16.

Quan điểm chăm sóc toàn diện dựa trên:

a)

Quan điểm khoa học về ảnh hưởng giữa toàn thân và tại chỗ trong bệnh sinh học

b)

Quan điểm duy tâm về ảnh hưởng giữa toàn thân và tại chỗ trong bệnh sinh học

c)

Bệnh toàn thân là do tác động của các nhân tố gây bệnh tác động trên diện rộng

d)

Tất cả các quan điểm trên đều đúng.

17.

ĐT – CS theo cơ chế bệnh sinh là gì?

a)

Là thông qua những hiểu biết về cơ chế bệnh sinh mà đề ra biện pháp ĐT – CS thích đáng phù hợp trong từng giai đoạn bệnh để hạn chế những diễn biến xấu có hại

b)

Triệu chứng nào nặng thì điều trị trước, nhẹ điều trị sau

c)

Cần xác định chính xác bệnh mới quyết định điều trị và chăm sóc cho phù hợp

d)

Không đủ cơ sở để kết luận

18.

Quan điểm nào không đúng về vai trò của điều dưỡng?

a)

Cán bộ Điều dưỡng có vai trò chăm sóc người bệnh, tách biệt với điều trị

b)

Cán bộ Điều dưỡng có thể làm giảm các triệu chứng mà không cần điều trị

c)

Cán bộ Điều dưỡng có thể không làm phát sinh các bệnh phát sinh thêm trong quá trình điều trị

d)

Cán bộ Điều dưỡng cũng có vai trò rất quan trọng hỗ trợ trong điều trị

19.

Đặc điểm cơ bản của sự sống là gì?

a)

Chuyển hóa

b)

Tính chịu kích thích

c)

Khả năng sinh sản

d)

Cả 3 đặc điểm trên

20.

Những chuyển hóa cơ bản tạo năng lượng xảy ra trong cơ thể người là gì?

a)

Chuyển hóa Glucid

b)

Chuyển hóa Protein

c)

Chuyển hóa Lypid

d)

Cả 3 chất trên

21.

Chất nào quan trọng nhất cung cấp năng lượng cho tế bào sống?

a)

Nước và điện giải

b)

Protein

c)

Lipid

d)

Glucid

22.

Dạng đường đơn chủ yếu trong cơ thể là gì?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Galactose

d)

Ribose

23.

Khi vận động nhiều, tế bào cơ nhận glucose chủ yếu ở đâu?

a)

Máu

b)

Glycogen ở gan

c)

Glycogen ở cơ

d)

Tất cả đều sai

24.

Muốn vào được các tế bào trong cơ thể, glucose cần phải có mặt của chất nào?

a)

Insulin

b)

Amylase

c)

Protease

d)

Glucagon

25.

Ngưỡng đường của thận ở người bình thường là bao nhiêu?

a)

5,88 mol/l

b)

6,88 mol/l

c)

7,88 mol/l

d)

8,88 mol/l

26.

Lượng glucose trong máu bình thường là bao nhiêu?

a)

3,4 - 5,66 mmol/l

b)

4,4 - 6,66 mmol/l

c)

5,4 - 7,66 mmol/l

d)

6,4 - 8,66 mmol/l

27.

Chất nào sau đây có tác dụng làm tăng đường huyết?

a)

Adrenalin

b)

Glucagon

c)

Các glucocorticoid

d)

Tất cả 3 chất đều có tác dụng làm tăng đường huyết

28.

Chất nào sau đây có tác dụng hạ đường huyết?

a)

ACTH

b)

Thyroxin

c)

STH (GH)

d)

Tất cả đều sai

29.

Đâu là nguyên nhân gây giảm đường máu:

a)

Giảm bổ sung từ ruột

b)

Rối loạn dự trữ gan

c)

Tăng mức tiêu thụ Glucose của cơ thể

d)

Tất cả các nguyên nhân trên

30.

Hậu quả của giảm Glucose máu:

a)

Kích thích trung tâm đói gây cảm giác đói.

b)

Kích thích giao cảm gây run, tim đập nhanh, và mồ hôi

c)

Kích thích phó giao cảm gây tăng co bóp dạ dày, tăng tiết dịch dạ dày, nhịp tim chậm

d)

Tùy mức độ giảm đường máu

31.

Nguyên nhân của tiểu đường típ I:

a)

Nguyên phát

b)

Di truyền

c)

Mắc phải

d)

Cả 3 nguyên nhân trên

32.

Đặc điểm nào không phải của tiểu đường típ I do di truyền:

a)

Thường gặp ở lứa tuổi trẻ

b)

Thường gặp ở lứa tuổi già

c)

Diễn biến nhanh

d)

Thường rất nặng

33.

Đặc điểm nào không phải của tiểu đường típ I do nguyên nhân mắc phải:

a)

Bệnh lý của tuyến tụy

b)

Chế độ ăn uống thừa thải kéo dài

c)

Di truyền từ bố, mẹ

d)

Tất cả các nguyên nhân trên

34.

Đặc điểm nào ít gặp ở tiểu đường típ II:

a)

Người trẻ tuổi

b)

Thường gặp ở người già

c)

Dùng Insulin ít hiệu quả

d)

Tất cả các đặc điểm trên

35.

Nguyên nhân gây tiểu đường típ II:

a)

Ưu năng của tuyến đối lập Insulin

b)

Hoạt hóa enzym Insulin gây phá hủy Insulin

c)

Cơ thể xuất hiện kháng thể chống lại Insulin

36.

Điểm nào không dẫn đến tiểu đường típ II

a)

Ưu năng tuyến tụy

b)

Ưu năng của tuyến đối lập Insulin

c)

Hoạt hóa enzym Insulin gây phá hủy Insulin

d)

Cơ thể xuất hiện kháng thể chống lại Insulin

37.

Đặc điểm nào không đúng trong tiểu đường típ II

a)

Hoạt hóa enzym Insulin gây phá hủy Insulin

b)

Cơ thể xuất hiện kháng thể chống lại Insulin

c)

Ưu năng của tuyến đối lập Insulin

d)

Tất cả đều không đúng

38.

Cơ chế gây khát nước ở người bệnh tiểu đường:

a)

Đái nhiều dẫn đến mất nước trong cơ thể

b)

Glucose máu làm cho tăng áp lực thẩm thấu ở gian bào dẫn đến mất nước tế bào

c)

Tế bào ưu trương, kích thích trung tâm khát

d)

Tất cả các cơ chế trên

39.

Cơ chế gây suy giảm miễn dịch ở người bệnh tiểu đường:

a)

Tăng thoái hóa Protein

b)

Quá trình tổng hợp Protein giảm

c)

Thiếu nguyên liệu để tổng hợp Protein

d)

Tất cả các cơ chế trên

40.

Cơ chế làm người bệnh tiểu đường dễ nhiễm khuẩn:

a)

Bệnh nhân gầy, suy kiệt dẫn đến suy giảm miễn dịch

b)

Tăng Glucose máu tạo điều kiện để vi khuẩn phát triển

c)

Chức năng nhiều cơ quan bị suy giảm

d)

Tất cả các cơ chế trên

41.

Chất nào mặc dù không sinh năng lượng nhưng có vai trò đặc biệt quan trọng trong cơ thể người:

a)

Nước và điện giải

b)

Protein

c)

Lipid

d)

Glucid

42.

Các đường đơn muốn hấp thu được vào máu cần:

a)

Phosphorin hóa

b)

Chuyển thành các chất trung gian

c)

Gắn với Protein

d)

Hòa tan trong Lypid

43.

Glucose vào trong cơ thể có thể chuyển thành các dạng năng lượng dự trữ:

a)

Glycogen

b)

Tham gia vào quá trình tạo lipid

c)

Tham gia vào quá trình tạo Protein

d)

Tất cả các dạng trên

44.

Glucose có thể tự do vào trong tế bào nào trong cơ thể:

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào não

c)

Tế bào máu

d)

Tất cả các tế bào trên

45.

Glucose không thể tự do vào trong tế bào nào trong cơ thể

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào não

c)

Tế bào máu

d)

Tế bào cơ

46.

Emzym nào được hoạt hóa bởi Insulin

a)

Hecxokinase

b)

Protease

c)

Amylase

d)

Lypase

47.

Con đường chuyển hóa nào của Glucose tạo ra ATP cho tế bào

a)

Đường phân

b)

Chuyển thành Glycogen

c)

Chu trình Pentose

d)

Khử Phosphat

48.

Nhận định nào đúng về Insulin:

a)

Insulin do tế bào Bê ta của tụy tiết ra

b)

Hoạt hóa enzym Hexokinase

c)

Insulin làm giảm thoái hóa các chất tạo Glucose

49.

Chức năng của Insulin không đúng:

a)

Hoạt hoá enzym Hexokinase

b)

Tăng quá trình chuyển Glucose thành G.6.P để Glucose nhanh chóng vào tế bào

c)

Insulin làm giảm thoái hoá các chất tạo Glucose

d)

Insulin làm tăng thoái hoá các chất tạo Glucose

50.

Đâu là nguyên nhân gây giảm đường máu:

a)

Mất Glucose ra ngoài nước tiểu trong bệnh tiểu đường do thận

b)

Các trường hợp ức chế thần kinh giao cảm, cường thần kinh phó giao cảm

c)

Dùng Insulin quá liều trong điều trị

d)

Tất cả các nguyên nhân trên

51.

Đâu là nguyên nhân gây giảm đường máu do giảm bổ sung từ ruột:

a)

Do trong khẩu phần ăn thiếu Glucid

b)

Do thiếu enzym để phân huỷ Glucid thành Monosacarid

c)

Giảm diện tích hấp thu của ruột hay gặp trong

d)

Tất cả các nguyên nhân trên

52.

Đâu là nguyên nhân gây giảm đường máu do giảm bổ sung từ ruột:

a)

Giảm quá trình phosphoryl hoá ở thành ruột

b)

Thiếu enzym ở ruột để chuyển Galactose và Fructose thành Glucose để hấp thu

c)

Thiếu enzym của tụy và ruột

d)

Tất cả các nguyên nhân trên

53.

Nguyên nhân và cơ chế gây giảm đường máu do rối loạn dự trữ gan:

a)

Thiếu Glucose để gan chuyển thành Glycogen dự trữ

b)

Do giảm tổng hợp Glucose thành Glycogen dự trữ

c)

Thiếu enzym Phosphorylase, G.6.Pase, Amylol-6 Glucozidase của gan

d)

Tất cả các nguyên nhân trên

54.

Khi đường máu ở ngưỡng 3,3 mmol/l, triệu chứng nào có thể sẽ xảy ra:

a)

Gây biểu hiện say sẩm, bủn rủn

b)

Hôn mê

c)

Nếu giảm đột ngột có thể gây co giật, tử vong

d)

Tất cả các trường hợp trên

55.

Khi đường máu ở ngưỡng 3,3 mmol/l, triệu chứng nào không có:

a)

Cảm giác đói

b)

Gây biểu hiện say sẩm, bủn rủn

56.

Hậu quả của tăng Glucose máu

a)

Tăng Glucose máu không gây độc với tế bào

b)

Glucose máu trên 8,66 mmol/l sẽ gây tiêu đường

c)

Trong trường hợp tụy vẫn tiết được Insulin thì Glucose sẽ nhanh chóng được sử dụng và dự trữ

d)

Tất cả các trường hợp trên

57.

Hậu quả của tăng Glucose máu

a)

Tăng Glucose máu không gây độc với tế bào

b)

Glucose máu trên 8,66 mmol/l xuất hiện đường trong nước tiểu

c)

Nếu tụy không tiết được hoặc giảm tiết Insulin thì Glucose máu sẽ tăng cao và gây bệnh tiểu đường

d)

Tất cả các trường hợp trên

58.

Đâu là phương pháp điều trị chính của tiểu đường típ I:

a)

Điều chỉnh chế độ ăn

b)

Tăng cường vận động

c)

Dùng Insulin

d)

Không đủ dữ liệu kết luận

59.

Đặc điểm nào là của tiểu đường típ II:

a)

Dùng Insulin ít hiệu quả

b)

Thường do mắc phải

c)

Xét nghiệm Insulin bình thường hoặc cao

d)

Tất cả các đặc điểm trên

60.

Cơ chế gây sụt nhanh ở người bệnh tiểu đường, trừ:

a)

Khi thiếu G.6.P tế bào thiếu năng lượng để hoạt động

b)

Giảm hấp thu ở ruột

c)

Tăng thoái hóa Protein và Lipid để cung cấp năng lượng

d)

Quá trình tổng hợp Lipid và Protein giảm

61.

Cơ chế gây sụt nhanh ở người bệnh tiểu đường, trừ:

a)

Tăng thoái hóa Protein

b)

Quá trình tổng hợp Protein giảm

c)

Thiếu nguyên liệu để tổng hợp Protein

d)

Mất prptein qua nước tiểu

62.

Cơ chế gây tăng huyết áp ở người bệnh tiểu đường

a)

Do ăn uống nhiều

b)

Tăng tổng hợp Cholesterol

c)

Đái nhiều gây giảm chức năng thận

d)

Suy giảm miễn dịch

63.

Cơ chế gây nhiễm toan ở người bệnh tiểu đường

a)

Do ăn uống nhiều

b)

Đái nhiều gây giảm chức năng thận

c)

Axetyl CoA tăng tạo các thể Cetonic

d)

Chuyển hóa yếm khí trong tế bào

64.

Khi thiếu tuyệt đối chất nào sẽ gây nguy hiểm tới tính mạng con người sớm nhất

a)

Nước và điện giải

b)

Protein

c)

Lipid

d)

Glucid

65.

Glycogen ở gan có vai trò duy trì ổn định lượng đường trong máu trong khoảng thời gian nào

a)

3-4 giờ

b)

5-6 giờ

c)

7-8 giờ

d)

8-9 giờ

66.

Dạng đường nào được chuyển vào trong tế bào

a)

G1P

b)

F1P

c)

Ga1P

d)

G6P

67.

Nhận định nào không đúng về Insulin

a)

Hormon duy nhất làm giảm glucose máu là insulin

b)

Insulin do tế bào bê ta của tụy tiết ra

c)

Insulin do tế bào anpha của tụy tiết ra

d)

Hoạt hóa enzym hexokinase

68.

Nhận định nào không đúng về vai trò điều hoà Glucose máu của hệ thần kinh:

a)

Khi kích thích vào vùng não thất IV làm tăng Glucose máu

b)

Khi hưng phấn vỏ não và hệ giao cảm làm tăng Glucose máu

c)

Vùng dưới đồi cũng tham gia điều hoà Glucose máu thông qua hệ thống nội tiết

d)

Hành não tham gia điều hoà Glucose máu qua trung tâm hô hấp

69.

Nhận định nào đúng về vai trò của trung tâm A ở vùng dưới đồi điều hoà Glucose máu:

a)

Gồm các tế bào thần kinh đại diện cho các tế bào của cơ thể "Không cần" Insulin cũng sử dụng được Glucose

b)

Các tế bào này hoạt động khi nồng độ Glucose máu giảm dưới 0,80{,}8 g/l

c)

Trung tâm này sẽ kích thích tăng tiết các hormon Adrenalin, Glucagon làm tăng đường máu

d)

Tất cả các phương án trên

70.

Nhận định nào không đúng về vai trò của trung tâm B ở vùng dưới đồi điều hoà Glucose máu:

a)

Gồm các tế bào thần kinh đại diện cho các tế bào của cơ thể "Không cần" Insulin cũng sử dụng được Glucose

b)

Các tế bào này hoạt động khi nồng độ Glucose máu giảm dưới 0,80{,}8 g/l

c)

Trung tâm này sẽ kích thích tăng tiết các hormon Adrenalin, Glucagon làm tăng đường máu

d)

Tất cả các phương án trên

71.

Nhận định nào không đúng về vai trò của trung tâm A ở vùng dưới đồi điều hoà Glucose máu:

a)

Gồm các tế bào thần kinh đại diện cho các tế bào của cơ thể "Không cần" Insulin cũng sử dụng được Glucose

b)

Các tế bào này hoạt động khi nồng độ Glucose máu giảm dưới 0,80{,}8 g/l

c)

Trung tâm này sẽ kích thích tăng tiết các hormon Adrenalin, Glucagon làm tăng đường máu

d)

Khi thiếu Insulin, trung tâm này sẽ huy động các cơ chế nội tiết làm tăng Glucose máu

72.

Nhận định nào đúng về trung tâm B ở vùng dưới đồi điều hoà Glucose máu:

a)

Gồm các tế bào thần kinh đại diện cho các tế bào còn lại của cơ thể "Phải có" Insulin mới sử dụng được Glucose ở mức 0,80{,}81,21{,}2 g/l

b)

Khi thiếu Insulin, trung tâm này sẽ huy động các cơ chế nội tiết làm tăng Glucose máu

c)

Huy động thoái hoá Protein để tạo Glucose, làm tăng Glucose máu

d)

Tất cả các phương án trên

73.

Nhận định nào không đúng về trung tâm B ở vùng dưới đồi điều hòa Glucose máu

a)

Gồm các tế bào thần kinh đại diện cho các tế bào còn lại của cơ thể “Phải có” Insulin mới sử dụng được Glucose ở mức 0,80{,}8 - 1,21{,}2 g/l

b)

Trung tâm này sẽ kích thích tăng tiết các hormon Adrenalin, Glucagon làm tăng đường máu

c)

Huy động thoái hóa protein để tạo Glucose, làm tăng Glucose máu

d)

Tất cả các phương án trên

74.

Nguyên nhân và cơ chế gây giảm đường máu do rối loạn dự trữ gan

a)

Dùng Insulin quá liều trong điều trị

b)

Do giảm tổng hợp Glucose thành Glycogen dự trữ

c)

Thiếu enzym Phosphorylase, G.6.Pase, Amylo1-6 Glucozidase của gan

d)

Tất cả các nguyên nhân trên

75.

Xuất hiện triệu chứng hạ đường máu khi đường máu ở người

a)

3,33{,}3 mmol/l

b)

4,34{,}3 mmol/l

c)

5,35{,}3 mmol/l

d)

6,36{,}3 mmol/l

76.

Những nguyên nhân nào sau gây tăng đường máu

a)

Tăng Glucose máu gặp sau bữa ăn nhiều glucid

b)

Thiếu O2O_2 : gây mê, ngạt

c)

Hưng phấn thần kinh giao cảm

d)

Tất cả các nguyên nhân kể trên

77.

Những nguyên nhân nào sau gây tăng đường máu

a)

Hưng phấn thần kinh giao cảm

b)

Thiếu O2O_2 : gây mê, ngạt

c)

Thiếu vitamin B1 gây ứ trệ acid Pyruvic

d)

Tất cả các nguyên nhân kể trên

78.

Đâu không phải là cơ chế dẫn tới biểu hiện ăn nhiều ở người bệnh tiêu đường

a)

Khi thiếu G.6.P, tế bào thiếu năng lượng

b)

Trung tâm đói bị kích thích mạnh

c)

Người bệnh tiêu đường vận động nhiều

d)

Tất cả A + B

79.

Cơ chế nào không gây tăng đường máu trong bệnh tiểu đường?

a)

Ăn nhiều

b)

Mất Glucose qua nước tiểu

c)

Hiện tượng ứ Glucose máu do không được chuyển thành G.6.P

d)

Tăng thoái hóa Glycogen thành Glucose ở gan

80.

Cơ chế dẫn đến đái nhiều trong bệnh tiểu đường, trừ:

a)

Glucose máu tăng vượt quá ngưỡng thận sẽ xuất hiện Glucose niệu

b)

Glucose niệu lại gây lợi tiểu thẩm thấu

c)

Giảm ADH

d)

Thận giảm tái hấp thu nước

81.

Cơ chế nào không đúng dẫn đến đái nhiều trong bệnh tiểu đường?

a)

Lượng acid tăng cao trong nước tiểu

b)

Glucose niệu lại gây lợi tiểu thẩm thấu

c)

Glucose máu tăng vượt quá ngưỡng thận sẽ xuất hiện Glucose niệu

d)

Thận giảm tái hấp thu nước

82.

Cơ chế không đúng gây khát nước ở người bệnh tiểu đường:

a)

Đái nhiều dẫn đến mất nước trong cơ thể

b)

Tế bào ưu trương, kích thích trung tâm khát

c)

Người bệnh tiểu đường ra mồ hôi nhiều

d)

Glucose máu làm cho tăng áp lực thẩm thấu ở gian bào dẫn đến mất nước tế bào

83.

Trình tự đúng trong cơ chế tăng Cholesterol ở người bệnh tiểu đường:

a)

Khi thiếu G.6.P, thiếu A. Oxaloacectic để kéo Aexetyl CoA vào chu trình Krebs, gây ra ứ Aexetyl CoA trong tế bào, A. Pyruvic sẽ tổng hợp thành Cholesterol

b)

Khi thiếu G.6.P, thiếu A. Pyruvic, thiếu A. Oxaloacectic để kéo Aexetyl CoA vào chu trình Krebs, gây ra ứ Aexetyl CoA trong tế bào sẽ tổng hợp thành Cholesterol

c)

Khi thiếu G.6.P, thiếu A. Pyruvic, gây ra ứ Aexetyl CoA trong tế bào, A. Oxaloacectic sẽ tổng hợp thành Cholesterol

d)

Khi thiếu A. Pyruvic, thiếu A. Oxaloacectic để kéo Aexetyl CoA vào chu trình Krebs, gây ra ứ Aexetyl CoA trong tế bào, G.6.P sẽ tổng hợp thành Cholesterol

84.

Chế độ ăn cho người bệnh tiểu đường cần chú ý:

a)

Ăn bổ sung nhiều đường để bù lượng đường đã mất qua nước tiểu

b)

Ăn bổ sung nhiều Lypid để bổ sung năng lượng cho tế bào

85.

Chế độ vận động cho người bệnh tiểu đường cần chú ý:

a)

Cần hạn chế vận động để tiết kiệm năng lượng cho tế bào

b)

Chế độ vận động cũng rất quan trọng góp phần làm giảm đường máu

c)

Cần hạn chế vận động để tránh tình trạng nhiễm toan

d)

Cần hạn chế vận động phòng tránh tai nạn, giảm nguy cơ nhiễm trùng

86.

Sau khi tiêm Insulin người bệnh thấy say sẩm chóng mặt, cồn cào ruột gan, điều dưỡng viên cần xử lý:

a)

Bệnh nhân sốc phản vệ, tiêm ngay Adrenalin

b)

Bệnh nhân hạ đường máu, cho uống nước đường ngay

c)

Theo dõi thêm một thời gian chờ các triệu chứng qua đi

d)

Đi tìm bác sĩ báo cáo tình trạng người bệnh để bác sĩ khám và xử lý

87.

Để đo liều Insulin trong điều trị tiểu đường týp I:

a)

Dùng Insulin liều tăng dần cho đến khi hết đường niệu

b)

Dùng Insulin liều tăng dần cho đến khi đường máu trở về bình thường

c)

Dùng Insulin liều giảm dần cho đến khi hết đường niệu

d)

Dùng Insulin liều giảm dần cho đến khi đường máu trở về bình thường

88.

Protein trong cơ thể được cấu tạo bởi lượng acid amin:

a)

10 loại

b)

20 loại

c)

30 loại

d)

40 loại

89.

Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình sinh tổng hợp protein gồm:

a)

Gen cấu trúc

b)

Gen điều hòa

c)

Các acid amin

d)

Tất cả các yếu tố trên

90.

Nhận định nào không đúng về cấu tạo Protein trong cơ thể người:

a)

Gồm khoảng 20 loại acid amin, 10 loại không thể thay thế phải đưa từ bên ngoài vào

b)

Gồm khoảng 20 loại acid amin, 10 loại cơ thể tự tổng hợp được

c)

Gồm khoảng 20 loại acid amin bắt buộc phải đưa từ ngoài vào

d)

Tất cả đều sai

91.

Chức năng riêng biệt của các Protein trong cơ thể quyết định bởi:

a)

Gen cấu trúc

b)

Gen điều hoà

c)

Các acid amin

d)

Tất cả các yếu tố trên

92.

Quá trình rối loạn sinh tổng hợp bởi các yếu tố nào sau đây:

a)

Gen cấu trúc

b)

Gen điều hoà

c)

Các acid amin

d)

Tất cả các yếu tố trên

93.

Nguyên nhân dẫn đến giảm tổng hợp Protein chung

a)

Suy dinh dưỡng

b)

Ung thư

c)

Tiểu đường

d)

Tất cả các nguyên nhân trên

94.

Bình thường nồng độ Protein huyết tương ở người trưởng thành là

a)

60-70g/l

b)

75-80g/l

c)

70-90g/l

d)

85-95g/l

95.

Nguyên nhân dẫn đến giảm tổng hợp Protein chung

a)

Sốt cao kéo dài

b)

Đói ăn kéo dài

c)

Tiểu đường

d)

Tất cả các nguyên nhân trên

96.

Nguồn gốc của Protein huyết tương

a)

Protein huyết tương được tạo ra ở gan

b)

Protein huyết tương còn được sản xuất từ hệ võng nội mô

c)

Một số mô khác (như Globulin, kháng thể, Enzym, Hormon)

d)

Tất cả đều đúng

97.

Thành phần Protein huyết tương

a)

Albumin

b)

Globulin

c)

Kháng thể, enzyme

d)

Tất cả các chất trên

98.

Vai trò của Protein huyết tương, trừ

a)

Tạo áp lực keo của máu

b)

Bảo vệ cơ thể

c)

Tạo áp lực thẩm thấu

d)

Tham gia vào thành phần của các Enzym chuyển hóa các chất

99.

Vai trò của Protein huyết tương, trừ

a)

Bảo vệ cơ thể

b)

Tạo áp lực thủy tĩnh

c)

Vận chuyển một số chất

d)

Cung cấp Acid Amin cho cơ thể

100.

Các nguyên nhân chính gây giảm Protein huyết tương

a)

Do cung cấp không đủ qua thức ăn

b)

Rối loạn hấp thu ở ống tiêu hóa

c)

Giảm tổng hợp chung

d)

Tất cả các trường hợp trên

101.

Các nguyên nhân gây giảm Protein huyết tương

a)

Rối loạn hấp thu ở ống tiêu hóa

b)

Tăng sử dụng

c)

Protein bị mất ra ngoài

d)

Tất cả các nguyên nhân trên

102.

Tỷ lệ Albumin trong huyết tương bình thường là

a)

36,6 + 4,2%

b)

46,6 + 4,2%

c)

56,6 + 4,2%

d)

66,6 + 4,2%

103.

Nhận định nào đúng về gen cấu trúc:

a)

Gen cấu trúc mang thông tin qui định trình tự Acid Amin trong chuỗi Peptid của Protein

b)

Khi rối loạn gen cấu trúc, cơ thể sẽ tổng hợp ra các Protein bất thường, dẫn đến thay đổi về tính chất lý hóa

c)

Những biến đổi làm cho các Protein này bị giảm chức năng hoặc không đảm nhiệm được chức năng

d)

Tất cả các nhận định trên

104.

Nhận định nào đúng về gen điều hòa:

a)

Gen điều hòa cho phép một gen hoặc một nhóm gen cấu trúc tổng hợp Protein với số lượng thích hợp

b)

Làm ngừng chúng khi dư số lượng nhờ cơ chế liên hệ ngược

c)

Khi rối loạn gen điều hòa, sẽ dẫn đến rối loạn tổng hợp về lượng Protein

d)

Tất cả đều đúng

105.

Nhận định nào đúng về bệnh HbF:

a)

Trong bệnh HbF, khi trẻ ra đời, gen cấu trúc không kìm hãm được gen điều hòa tổng hợp chuỗi γ

b)

HbF là Hemoglobin bao thai mang 4 chuỗi Polypeptid (2 chuỗi α và 2 chuỗi γ)

c)

Đặc điểm của bệnh là hồng cầu có hình bia lưỡi liềm và dễ vỡ gây thiếu máu

d)

Tất cả đúng

106.

Nhận định nào đúng về bệnh Hb Bart:

a)

Trong bệnh HbF, khi trẻ ra đời, gen điều hòa không kìm hãm được gen cấu trúc tổng hợp chuỗi γ, đồng thời kích thích sản sinh chuỗi α

b)

HbF là Hemoglobin mang 4 chuỗi Polypeptid α

c)

Đặc điểm của bệnh là hồng cầu dễ vỡ gây thiếu máu

d)

Tất cả đúng

107.

Nhận định nào đúng về bệnh Hb H:

a)

Trong bệnh HbH, khi trẻ ra đời, gen điều hòa kìm hãm được gen cấu trúc tổng hợp chuỗi γ, đồng thời ức chế sản sinh chuỗi α

b)

HbH là Hemoglobin mang 4 chuỗi Polypeptid β

c)

Đặc điểm của bệnh là hồng cầu dễ vỡ gây thiếu máu

d)

B, C đúng

108.

Nhận định nào không đúng về Protein:

a)

Chức năng chủ yếu của Protein là tạo hình

b)

Chức năng chủ yếu của Protein là tạo năng lượng

c)

Protein có chức năng bảo vệ cơ thể

d)

Protein có chức năng vận chuyển

109.

Protein có đặc trưng nào sau:

a)

Các acid amin khác loài là khác nhau

b)

Các acid amin cùng loài loài là khác nhau

c)

Mỗi cá thể đều có những Protein đặc trưng riêng

d)

Tất cả đều đúng

110.

Nhận định nào không đúng về Protein trong các nhận định sau:

a)

Các Protein được tổng hợp ra và thực hiện chức năng đến hết đời người

b)

Các Protein sinh ra, thực hiện chức năng, già cỗi và thoái biến

c)

Các Protein thoái biến tạo các acid amin cũng là nguồn tái tạo các Protein mới cho cơ thể

d)

Các Protein thoái biến tạo các acid amin cũng là nguồn sinh năng lượng hay tao thành các chất khác

111.

Nhận định nào không đúng về tăng tổng hợp Protein bộ phận:

a)

Đồng hóa Acid Amin trong một cơ quan tăng rõ rệt

b)

Đồng hóa ở toàn thân chi hơi tăng hoặc bình thường hoặc có thể giảm

c)

Đồng hóa Acid Amin trong một cơ quan tăng tương ứng với toàn thân

d)

Các nhận định đều không đúng

112.

Những trường hợp tăng tổng hợp Protein nào được xếp vào tăng tổng hợp sinh lý:

a)

Ở thời kỳ sinh trưởng

b)

Người tập luyện thể dục thể thao

c)

Người đang bình phục bệnh

d)

Tất cả các trường hợp trên

113.

Những trường hợp tăng tổng hợp Protein nào không được xếp vào tăng tổng hợp sinh lý:

a)

Người ưu năng tuyển yên

b)

Ở thời kỳ sinh trưởng

c)

Người tập luyện thể dục thể thao

d)

Người đang bình phục bệnh

114.

Nguyên nhân không thuộc nhóm giảm tổng hợp Protein chung:

a)

Đói ăn kéo dài

b)

Ở thời kỳ sinh trưởng

c)

Người tập luyện thể dục thể thao

d)

Người đang bình phục bệnh

115.

Protein huyết tương sinh ra chủ yếu tại đâu?

a)

Protein huyết tương còn được sản xuất từ hệ võng nội mô

b)

Protein huyết tương được tạo ra ở gan

c)

Một số mô khác (như Globulin, kháng thể, Enzym, Hormon)

d)

Các nơi sản sinh đều nhau

116.

Nguyên nhân thuộc nhóm giảm tổng hợp protein chung là gì?

a)

Gặp trong teo cơ quan

b)

Hoại tử cơ quan

c)

Tiểu đường

d)

Hội chứng thận hư

117.

Nguyên nhân không thuộc nhóm giảm tổng hợp protein chung là gì?

a)

Gặp trong teo cơ quan

b)

Hoại tử cơ quan

c)

Hội chứng thận hư

d)

Tất cả các nguyên nhân trên

118.

Biểu hiện lâm sàng của giảm protein huyết tương là gì?

a)

Sút cân

b)

Teo cơ

c)

Thiếu máu

d)

Tất cả các biểu hiện trên

119.

Biểu hiện lâm sàng của giảm protein huyết tương bao gồm điều nào sau đây?

a)

Thiếu máu

b)

Phù

c)

Chậm phát triển về cả trí tuệ và thể lực

d)

Tốc độ máu lắng giảm

120.

α-Globulin tăng trong các trường hợp nào sau đây?

a)

α-Globulin tăng trong các trường hợp nhiễm khuẩn cấp hoặc mạn

b)

Hoại tử tổ chức

c)

Hội chứng thận hư

d)

Tất cả các trường hợp kể trên

121.

Khi thay đổi các thành Protein huyết tương làm tốc độ lắng hồng cầu tăng do

a)

Protein huyết tương giảm dần đến tỷ lệ Albumin trong huyết tương giảm, trong khi tỷ trọng hồng cầu vẫn tương đối bình thường

b)

Huyết tương có nhiều Fibrinogen và α- Globulin gây hiện tượng hồng cầu dễ kết tụ

c)

A.B đúng

d)

A.B sai

122.

Bệnh nào sau đây xếp vào nhóm do đột biến gen cấu trúc:

a)

Bệnh HbF

b)

Bệnh HbH

c)

bệnh thiếu Enzym, thiếu kháng thể năng

d)

Tất cả các bệnh trên

123.

Nhận định nào không đúng về gen điều hòa

a)

Gen điều hòa cho phép một gen hoặc một nhóm gen cấu trúc tổng hợp Protein với số lượng thích hợp

b)

Gen điều hòa cho phép một gen hoặc một nhóm gen điều hòa tổng hợp Protein làm ngừng chúng khi đủ số lượng nhờ cơ chế liên hệ ngược

c)

Khi rối loạn gen điều hòa, sẽ dẫn đến rối loạn tổng hợp về lượng Protein

124.

Nhận định nào không đúng về bệnh HbF

a)

Là bệnh do đột biến gen cấu trúc

b)

HbF là Hemoglobin bào thai mang 4 chuỗi Polypeptid (2 chuỗi α và 2 chuỗi y )

c)

Đặc điểm của bệnh là hồng cầu có hình bia bàn và dễ vỡ gây thiếu máu

d)

Trong bệnh HbF, khi trẻ ra đời, gen điều hòa không kìm hãm được gen cấu trúc tổng hợp chuỗi y

125.

Nhận định nào không đúng về bệnh HbF:

a)

Trong bệnh HbF, khi trẻ ra đời, gen điều hòa không kìm hãm được gen cấu trúc tổng hợp chuỗi γ

b)

HbF là Hemoglobin mang 4 chuỗi Polypeptid (2 chuỗi α và 2 chuỗi β )

c)

Đặc điểm của bệnh là hồng cầu có hình bia bàn và dễ vỡ gây thiếu máu

d)

Là bệnh do đột biến gen điều hòa

126.

Nhận định nào không đúng về bệnh Hb Bart

a)

Trong bệnh HbF, khi trẻ ra đời, gen điều hoà không kìm hãm được gen cấu trúc tổng hợp chuỗi γ

b)

HbF là Hemoglobin mang 4 chuỗi Polypeptid β

c)

Đặc điểm của bệnh là hồng cầu dễ vỡ gây thiếu máu

d)

Gen điều hoà ức chế sản sinh chuỗi α

127.

Nhận định nào không đúng về bệnh Hb H

a)

Trong bệnh HbH, khi trẻ ra đời, gen điều hoà không kìm hãm được gen cấu trúc tổng hợp chuỗi γ

b)

HbH là Hemoglobin mang 4 chuỗi Polypeptid β

c)

Đặc điểm của bệnh là hồng cầu dễ vỡ gây thiếu máu

d)

Gen điều hoà ức chế sản sinh chuỗi α

128.

Chế độ dinh dưỡng giàu đạm cho người bệnh không nhằm mục đích chính

a)

Bổ sung năng lượng

b)

Tăng cường sức đề kháng

c)

Tăng cường chuyển hoá

d)

Tất cả các mục đích trên

129.

Chế độ dinh dưỡng giàu đạm cho người bệnh nhằm mục đích

a)

Giúp người bệnh hồi phục nhanh

b)

Tăng cường sức đề kháng

c)

Tăng cường chuyển hoá

d)

Tất cả các mục đích trên

130.

Nguyên nhân tiềm năng ảnh hưởng tới quá trình sinh tổng hợp Protein

a)

Nhiễm Virus

b)

Nhiễm vi khuẩn

c)

Nhiễm ký sinh trùng

d)

Nhiễm nấm

131.

Trong khẩu phần thức ăn Protein được xếp vào nhóm:

a)

Chủ yếu

b)

Cần thiết

c)

Hạn chế

d)

Không hạn chế

132.

Nhận định nào đúng khi cường tuyến yên

a)

Khi cường tuyến yên ở tuổi trẻ gây bệnh khổng lồ

b)

Khi cường tuyến yên ở tuổi trung niên gây bệnh to cực chi

c)

Khi cường tuyến yên ở tuổi trẻ gây bệnh lùn tuyến yên

d)

Tất cả đều đúng

133.

Nguyên nhân không thuộc nhóm giảm tổng hợp Protein chung

a)

Suy dinh dưỡng

b)

Ung thư

c)

Tiểu đường

d)

Hội chứng thận hư

134.

Lượng Protein huyết tương biểu thị lượng Protein toàn thân

a)

1g Protein huyết tương tương ứng 20g Protein toàn thân

b)

1g Protein huyết tương tương ứng 30g Protein toàn thân

c)

1g Protein huyết tương tương ứng 40g Protein toàn thân

d)

1g Protein huyết tương tương ứng 50g Protein toàn thân

135.

Kết quả cận lâm sàng trong giảm Protein huyết tương

a)

Số lượng Protein huyết tương giảm

b)

Globulin thường giảm nhiều hơn Albumin

c)

Tốc độ lắng hồng cầu tăng

d)

Tất cả các biểu hiện trên

136.

Nhận định nào đúng về tăng Protein huyết tương

a)

Tăng Protein huyết tương gặp trong tăng tổng hợp chung

b)

Ít gặp tăng Protein huyết tương tuyệt đối

c)

Tăng Protein huyết tương gặp trong tăng tổng bộ phận

d)

Ăn nhiều Protein

137.

Nhận định nào không đúng về tăng Protein huyết tương

a)

Ít gặp tăng Protein huyết tương tuyệt đối

b)

Tăng Protein huyết tương gặp trong tăng tổng hợp chung

c)

Chủ yếu gặp tăng đường đôi

d)

Trong tiêu chảy cấp Protein huyết tương tăng giả tạo

138.

Nhận định nào không đúng về tăng Protein huyết tương

a)

Tăng Protein huyết tương gặp trong tăng tổng hợp bộ phận

b)

Ít gặp tăng Protein huyết tương tuyệt đối

c)

Chủ yếu gặp tăng đường đôi

d)

Gặp trong mất nước qua mồ hôi

139.

Nhận định nào đúng về β-Globulin

a)

β-Globulin có vai trò quan trọng trong vận chuyển Lipid

b)

Giảm trong các bệnh có tăng Lipid máu như xơ cứng động mạch

c)

Giảm trong các bệnh có tăng Lipid máu như tắc mật

d)

Tất cả các nhận định trên đều đúng

140.

Nhận định nào không đúng về β-Globulin

a)

β-Globulin có vai trò quan trọng trong vận chuyển Lipid

b)

Tăng trong các bệnh có tăng Lipid máu như xơ cứng động mạch

c)

Tăng trong các bệnh có tăng Lipid máu như tắc mật

d)

Tăng trong nhiễm khuẩn cấp tính

141.

Nhận định nào đúng về γ-Globulin

a)

γ-Globulin giảm khi tăng kháng thể như nhiễm khuẩn

b)

Tăng trong Mãn cảm

c)

Giảm trong U tương bào

d)

Tất cả đều đúng

142.

Nhận định nào không đúng về γ-Globulin

a)

γ-Globulin có vai trò quan trọng trong vận chuyển Lipid

b)

γ-Globulin tăng khi tăng kháng thể như nhiễm khuẩn

c)

Tăng trong Mãn cảm

d)

Tăng trong U tương bào

143.

Nhận định nào đúng về bản chất của bệnh HbS

a)

Vị trí số 6 trong chuỗi β của HbA, Glutamin bị thay thế bằng Valin

b)

HbS làm hồng cầu bị biến dạng hình cầu hình liềm

c)

Gây thiếu máu

d)

Do đột biến gen cấu trúc

144.

Nhận định nào đúng về bản chất của bệnh HbC

a)

Vị trí số 6 trong chuỗi β của HbA, Glutamin bị thay thế bằng Lysin

b)

Do đột biến gen cấu trúc

c)

HbC làm hồng cầu bị biến dạng hình bia bắn

145.

Nhận định nào đúng về vai trò của nước và điện giải

a)

Nước và các chất điện giải là những thành phần không thể thiếu được của mọi tế bào

b)

Các phản ứng sinh hóa trong cơ thể và các hoạt động đều không thể thiếu nước

c)

Chuyển hóa của nước và điện giải liên quan chặt chẽ với nhau

d)

Tất cả đều đúng

146.

Bình thường nước trong cơ thể người trưởng thành chiếm tỷ lệ

a)

50 - 60% trọng lượng

b)

60 - 70% trọng lượng

c)

70 - 80% trọng lượng

d)

80 - 90% trọng lượng

147.

Bình thường nước trong cơ thể trẻ sơ sinh chiếm tỷ lệ

a)

50 - 60% trọng lượng

b)

60 - 70% trọng lượng

c)

70 - 80% trọng lượng

d)

80 - 90% trọng lượng

148.

Nước đóng vai trò đối với cơ thể thông qua

a)

Là môi trường cho mọi phản ứng sinh hóa, đồng thời tham gia vào một số phản ứng khác

b)

Tham gia vào điều hòa thân nhiệt

c)

Làm giảm ma sát giữa các màng

d)

Tất cả các vai trò trên

149.

Nước đóng vai trò quan trọng đối với cơ thể thông qua

a)

Tham gia vào việc duy trì khối lượng tuần hoàn, qua đó duy trì huyết áp

b)

Là dung môi cho mọi chất dinh dưỡng, chuyển hóa, đào thải, vận chuyển các chất trong cơ thể

c)

Là môi trường cho mọi phản ứng sinh hóa, đồng thời tham gia vào một số phản ứng khác

d)

Tất cả các vai trò trên

150.

Hằng ngày cơ thể trưởng thành xuất và nhập nước với một lượng khoảng:

a)

1,5 lít

b)

2,5 lít

c)

3,5 lít

d)

4,5 lít