wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ trang mục lục

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng về tương kỵ và tương tác thuốc:

a)

Chỉ khác nhau về mặt từ ngữ mà thôi.

b)

Tương kỵ xảy ra bên ngoài cơ thể, còn tương tác thì xảy ra bên trong cơ thể.

c)

Tương tác thuốc luôn dẫn đến những bất lợi trong điều trị.

d)

Tương tác thuốc chỉ xảy ra về mặt dược động học mà không xảy ra về mặt dược lực học.

2.

Al3+ và Ca2+ làm giảm hấp thu thuốc nào sau đây?

a)

Clopheniramin.

b)

Erythromycin.

c)

Cloramphenicol.

d)

Tetracyclin.

3.

Metoclopramid làm thay đổi sự hấp thu thuốc khác qua cơ chế:

a)

Làm giảm tốc độ làm rỗng dạ dày và làm giảm nhu động ruột.

b)

Làm tăng tốc độ làm rỗng dạ dày và làm tăng nhu động ruột.

c)

Làm tăng tốc độ làm rỗng dạ dày và làm giảm nhu động ruột.

d)

Làm giảm tốc độ làm rỗng dạ dày và làm tăng nhu động ruột.

4.

Cặp tương tác xảy ra do làm tăng tốc độ làm rỗng dạ dày:

a)

Quinidin - Digoxin.

b)

Metoclopramid - Cyclosporin.

c)

Muối nhôm - Quinin.

d)

Metoclopramid - Digoxin.

5.

Cặp tương tác xảy ra do làm giảm tốc độ làm rỗng dạ dày:

a)

Quinidin - Digoxin.

b)

Metoclopramid - Cyclosporin.

c)

Muối nhôm - Quinin.

d)

Metoclopramid - Digoxin.

6.

Cặp tương tác xảy ra ở ruột:

a)

Quinidin - Digoxin.

b)

Acid valproic - Diazepam.

c)

Phenylbutazone - Warfarin.

d)

Metoclopramid - Digoxin.

7.

Sự tương tác thuốc do làm thay đổi sự phân bố thuốc, có những đặc điểm sau:

a)

Làm tăng nồng độ trong huyết tương (dưới dạng tự do) của thuốc có ái lực mạnh.

b)

Làm tăng nồng độ trong huyết tương (dưới dạng phức hợp) của thuốc có ái lực yếu.

c)

Một thuốc có ái lực mạnh hơn sẽ đẩy thuốc kia ra khỏi nơi gắn protein.

d)

Tất cả đều sai.

8.

Các phát biểu đúng về Digoxin, ngoại trừ:

a)

Uống chung Digoxin với kháng sinh có thể làm giảm hấp thu Digoxin.

b)

Là thuốc có ngưỡng trị liệu hẹp.

c)

Có thể mất 40% hoạt tính bởi vi khuẩn đường ruột.

d)

Erythromycin có thể làm tăng nồng độ Digoxin nếu dùng chung.

9.

Cặp tương tác xảy ra ở mô:

a)

Quinidin - Digoxin.

b)

Acid valproic - Diazepam.

c)

Phenylbutazone - Warfarin.

d)

Metoclopramid - Digoxin.

10.

Tương tác giữa Phenylbutazone và Warfarin do cơ chế nào sau đây:

a)

Warfarin đẩy Phenylbutazone ra khỏi nơi gắn protein.

b)

Phenylbutazone ức chế men gan gây tăng nồng độ Warfarin.

c)

Phenylbutazone cầm ứng men gan gây tăng nồng độ Warfarin.

d)

Phenylbutazone đẩy Warfarin ra khỏi nơi gắn protein.

11.

Các phát biểu về sự tương tác thuốc do làm thay đổi sự chuyển hóa của thuốc sau đây là đúng, ngoại trừ:

a)

Rifampicin làm giảm tác dụng của Cyclosporin do sự cảm ứng enzym gan.

b)

Enzym quan trọng trong quá trình chuyển hóa ở gan đoạn I là cytochrome P450.

c)

Thuốc ức chế enzym gan có thể làm giảm nồng độ trong máu của một thuốc khác dùng chung do làm giảm sự chuyển hóa thuốc.

d)

Dịch ép bưởi chùm có thể làm tăng tác dụng một số thuốc do tác động ức chế men gan.

12.

Rifampicin có thể:

a)

Làm tăng nhu động dạ dày.

b)

Làm tăng tác dụng thuốc ngừa thai.

c)

Làm giảm tác dụng thuốc ngừa thai.

d)

Làm giảm nhu động dạ dày.

13.

Sự phối hợp thuốc Triacetyleolandomycin (TAO) và Dihydroergotamin có thể:

a)

Làm giảm hoạt lực kháng khuẩn của TAO.

b)

Làm giảm nồng độ của Dihydroergotamin và giảm hiệu quả điều trị.

c)

Làm mất tác dụng của cả 2 loại thuốc trên.

d)

Làm tăng nồng độ của Dihydroergotamin và gây ra chứng “ergotism” gây thiếu máu cục bộ ở chi và đưa đến hoại tử trong trường hợp nặng.

14.

Kiềm hóa nước tiểu bằng NaHCO3, có thể dùng trong xử lý ngộ độc chất nào sau đây?

a)

Morphin.

b)

Aspirin.

c)

Cocain.

d)

Diclofenac.

15.

Mục đích của phương pháp kiềm hóa nước tiểu trong điều trị ngộ độc Phenobarbital?

a)

Tăng tỷ lệ dạng không ion hóa của Phenobarbital.

b)

Tăng tỷ lệ dạng ion hóa của Phenobarbital.

c)

Tăng tỷ lệ dạng phân tử của Phenobarbital.

d)

Giảm pH nước tiểu giúp tăng đào thải Phenobarbital.

16.

Probenecid làm tăng tác dụng của Cefotaxim và Penicillin theo cơ chế:

a)

Cạnh tranh lọc qua cầu thận.

b)

Cạnh tranh tái hấp thu thụ động ở ống thận.

c)

Cạnh tranh trong sự bài tiết chủ động ở ống thận.

d)

Tất cả đều sai.

17.

Quinidin thường được phối hợp với Digoxin trong điều trị bệnh về tim mạch. Tuy nhiên sự phối hợp này có thể gây ra tương tác thuốc theo cơ chế:

a)

Quinidin cạnh tranh đào thải ở ống thận, làm tăng nồng độ Digoxin trong máu.

b)

Quinidin đối kháng với tác động của Digoxin trên nút nhĩ thất.

c)

Quinidin ức chế chuyển hóa Digoxin ở gan.

d)

Quinidin làm tăng pH nước tiểu, làm tăng hấp thu Digoxin.

18.

Đối kháng sinh lý là:

a)

Chất đối kháng gắn trên cùng 1 receptor với chất chủ vận và không hoạt hóa receptor đó.

b)

Chất đối kháng không gắn trên cùng 1 receptor với chất chủ vận và hoạt hóa receptor đó.

c)

Chất đối kháng gắn trên cùng 1 receptor và gây tác động ngược lại với chất chủ vận.

d)

Chất đối kháng không gắn trên cùng 1 receptor và gây tác động ngược lại với chất chủ vận.

19.

Tương tác giữa Naloxon và Morphin là:

a)

Đối kháng dược lý cạnh tranh.

b)

Đối kháng hóa học.

c)

Đối kháng sinh lý.

d)

Đối kháng dược lý không thuận nghịch.

20.

Chọn câu phát biểu đúng:

a)

Hai thuốc có cùng receptor, thuốc nào có kích thước phân tử lớn hơn sẽ đẩy được thuốc khác ra.

b)

Hai thuốc có cùng receptor, thuốc nào có kích thước phân tử nhỏ hơn sẽ đẩy được thuốc khác ra.

c)

Hai thuốc có cùng receptor, thuốc nào có ái lực cao hơn sẽ đẩy được thuốc khác ra.

d)

Hai thuốc có cùng receptor, thuốc nào có trọng lượng phân tử lớn hơn sẽ đẩy được thuốc khác ra.

21.

Đối kháng dược lý là:

a)

Tương tác làm tăng tác dụng.

b)

Chất đối kháng sẽ gắn trực tiếp lên chất bị đối kháng.

c)

Xảy ra trên cùng một receptor.

d)

Xảy ra trên hai receptor khác nhau.

22.

Tương tác giữa Epinephrin và Histamin là:

a)

Đối kháng dược lý cạnh tranh.

b)

Đối kháng hóa học.

c)

Đối kháng sinh lý.

d)

Đối kháng dược lý không thuận nghịch.

23.

Trong sự phối hợp thuốc, các phát biểu về hiệp lực bội tăng sau đây là đúng, ngoại trừ:

a)

Cả 2 loại thuốc phải cùng cơ chế tác động.

b)

Có thể 2 loại thuốc đều có tác dụng dược lý.

c)

Có thể chỉ 1 trong 2 loại thuốc có tác dụng dược lý.

d)

Tác động chung luôn luôn lớn hơn tổng tác động ban đầu của 2 loại thuốc.

24.

Thuốc làm giảm hấp thu các vitamin tan trong dầu:

a)

Omeprazol.

b)

Methotrexat.

c)

Isoniazid.

d)

Cholestyramin.

25.

Những thuốc nên uống vào lúc no, ngoại trừ:

a)

Thuốc kích thích bài tiết dịch vị.

b)

Thuốc hấp thu quá nhanh lúc đói.

c)

Thuốc gây kích ứng niêm mạc dạ dày.

d)

Các thuốc không nên giữ lâu trong dạ dày.

26.

NSAIDs, Quinin, muối Kali là:

a)

Các thuốc có tác dụng bằng rịt vết loét dạ dày.

b)

Các thuốc làm giảm đau do tăng tiết chất nhầy.

c)

Các thuốc bảo vệ niêm mạc dạ dày bằng cách trung hòa acid.

d)

Các thuốc kích thích nhu động ruột làm giảm hấp thu.

27.

Các LOẠI THUỐC nên sử dụng vào BUỔI SÁNG, NGOẠI TRỪ:

a)

Thuốc kháng acid.

b)

Thuốc kích thích thần kinh trung ương.

c)

Thuốc lợi tiểu.

d)

Corticoid.

28.

Khi dùng THEOPHYLLIN mà thường xuyên HÚT THUỐC LÁ sẽ có NGUY CƠ:

a)

Gây ngộ độc Theophyllin do thuốc lá làm giảm lượng glutathone của gan.

b)

Giảm nồng độ Theophyllin do thuốc lá gây cảm ứng men gan.

c)

Giảm hấp thu Theophyllin do thuốc lá làm tăng nhu động dạ dày.

d)

Giảm hấp thu Theophyllin do thuốc lá làm tăng nhu động ruột.

29.

Aspartate aminotransferase (AST):

a)

Chỉ thay đổi trong bệnh lý.

b)

Tăng trong bệnh lý gan và nhồi máu cơ tim.

c)

Chỉ tăng trong viêm gan siêu vi B.

d)

Tất cả đều đúng.

30.

XÉT NGHIỆM ĐẶC HIỆU cho TỔN THƯƠNG hoặc BỆNH LÝ GAN:

a)

AST.

b)

ALT.

c)

ALP.

d)

Albumin huyết.

31.

XÉT NGHIỆM giúp đánh giá chức năng BÀI TIẾT của GAN:

a)

AST.

b)

ALT.

c)

Bilirubin.

d)

Albumin huyết.

32.

Khi bệnh nhân bị VIÊM GAN SIÊU VI hoặc VIÊM GAN CẤP thì CHỈ SỐ De Ritis (AST/ALT) THƯỜNG:

a)

< 1.

b)

> 1.

c)

> 2.

d)

< 2.

33.

Khi bệnh nhân bị BỆNH GAN MẠN thì CHỈ SỐ De Ritis (AST/ALT) THƯỜNG:

a)

< 1.

b)

> 1.

c)

> 2.

d)

< 2.

34.

Khi bệnh nhân bị XƠ GAN hoặc UNG THƯ GAN thì CHỈ SỐ De Ritis (AST/ALT) THƯỜNG:

a)

< 1.

b)

> 1.

c)

> 2.

d)

< 2.

35.

Khi bệnh nhân bị VIÊM GAN DO RƯỢU thì CHỈ SỐ De Ritis (AST/ALT) THƯỜNG:

a)

< 1.

b)

> 1.

c)

≥ 2.

d)

< 2.

36.

Men Phosphatase alkaline (ALP) có trị số BÌNH THƯỜNG ở:

a)

Người trưởng thành và phụ nữ có thai từ tuần 20 ngang nhau.

b)

Người trưởng thành lớn hơn trẻ em từ 3 – 16 tuổi.

c)

Người trưởng thành nhỏ hơn trẻ em từ 3 – 16 tuổi.

d)

Phụ nữ có thai từ tuần 20 nhỏ hơn người trưởng thành.

37.

XÉT NGHIỆM RẤT NHẠY để đánh giá tình trạng TẮC MẬT GAN:

a)

AST.

b)

ALT.

c)

ALP.

d)

Albumin huyết.

38.

Nếu bệnh nhân bị VÀNG DA và MẮC các bệnh về TIÊU HUYẾT như: thiếu máu tan huyết, sốt rét, sau truyền máu khác loại. KẾT QUẢ CẬN LÂM SÀNG và CHẨN ĐOÁN có được là:

a)

Tăng chủ yếu là bilirubin tự do và bệnh lý là vàng da trước gan.

b)

Tăng cả bilirubin tự do - liên hợp và bệnh lý là vàng da tại gan.

c)

Tăng chủ yếu bilirubin liên hợp và bệnh lý là vàng da sau gan.

d)

Tăng cả bilirubin tự do - liên hợp và bệnh lý là vàng da sau gan.

39.

Nếu bệnh nhân bị VÀNG DA và MẮC các bệnh như: viêm gan, xơ gan, ung thư gan. KẾT QUẢ CẬN LÂM SÀNG và CHẨN ĐOÁN có được là:

a)

Tăng chủ yếu là bilirubin tự do và bệnh lý là vàng da trước gan.

b)

Tăng cả bilirubin tự do - liên hợp và bệnh lý là vàng da tại gan.

c)

Tăng chủ yếu bilirubin liên hợp và bệnh lý là vàng da sau gan.

d)

Tăng cả bilirubin tự do và bệnh lý là vàng da sau gan.

40.

Nếu bệnh nhân bị VÀNG DA và MẮC các bệnh gây TẮC MẬT như: tắc mật ngoài gan, sỏi ống mật chủ. KẾT QUẢ CẬN LÂM SÀNG và CHẨN ĐOÁN có được là:

a)

Tăng chủ yếu là bilirubin tự do và bệnh lý là vàng da trước gan.

b)

Tăng cả bilirubin tự do - liên hợp và bệnh lý là vàng da tại gan.

c)

Tăng chủ yếu bilirubin liên hợp và bệnh lý là vàng da sau gan.

d)

Tăng cả bilirubin tự do và bệnh lý là vàng da tại gan.

41.

TỔN THƯƠNG tế bào GAN trong viêm gan do VIRUS hay do ĐỘC TỐ được thể hiện qua:

a)

Sự tăng nồng độ bilirubin và transaminase huyết thanh.

b)

Sự tăng ure huyết và tăng creatinkinase huyết thanh.

c)

Sự tăng ure huyết và tăng transaminase huyết thanh.

d)

Sự tăng creatinkinase và bilirubin huyết thanh.

42.

CHỈ SỐ QUAN TRỌNG giúp theo dõi tình trạng MẤT MÁU CẤP:

a)

Hct.

b)

VS.

c)

Hb.

d)

RDW.

43.

Căn cứ vào HÌNH DẠNG - CẤU TRÚC, người ta chia BẠCH CẦU thành:

a)

Bạch cầu hạt trung tính, bạch cầu mono, bạch cầu ưa acid.

b)

Bạch cầu hạt trung tính, bạch cầu ưa base, bạch cầu ưa acid, bạch cầu mono, bạch cầu lympho.

c)

Bạch cầu mono, bạch cầu lympho.

d)

Tất cả đều sai.

44.

HỒNG CẦU LƯỚI TĂNG trong các BỆNH LÝ sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Sau chảy máu.

b)

Tán huyết.

c)

Bệnh bạch cầu.

d)

Nhiễm trùng.

45.

Sự vận chuyển OXY từ PHỔI đến các MÔ qua:

a)

Bạch cầu trong máu.

b)

Hemoglobine có trong hồng cầu.

c)

Các chuỗi phản ứng hóa học từ phổi đến mô.

d)

Tất cả đều đúng.

46.

XÉT NGHIỆM CÔNG THỨC MÁU gợi ý đến tình trạng bệnh nhân THIẾU MÁU:

a)

Bạch cầu tăng.

b)

Hồng cầu giảm.

c)

Tiểu cầu giảm.

d)

Tất cả đều đúng.

47.

Để PHÂN LOẠI THIẾU MÁU, ta cần làm các XÉT NGHIỆM sau:

a)

Đo nồng độ Hemoglobine.

b)

Đếm số lượng hồng cầu.

c)

Đo Hematocitte.

d)

Thể tích trung bình hồng cầu MCV.

48.

Trong bệnh lý THIẾU MÁU, hồng cầu NHỎ nhiều, THÔNG THƯỜNG:

a)

MCV < 80 fL.

b)

MCV bình thường 80 - 100 fL.

c)

MCV > 100 fL.

d)

MCV không diện đạt bệnh lý thiếu máu hồng cầu nhỏ.

49.

Trong bệnh lý THIẾU MÁU, hồng cầu TO nhiều, THÔNG THƯỜNG:

a)

MCV < 80 fL.

b)

MCV bình thường 80 - 100 fL.

c)

MCV > 100 fL.

d)

MCV không diện đạt bệnh lý thiếu máu hồng cầu nhỏ.

50.

NỒNG ĐỘ huyết sắc tố TRUNG BÌNH của HỒNG CẦU:

a)

Là tỷ lệ (huyết sắc tố / Hematocitte).

b)

Dùng đánh giá tình trạng thiếu máu và thiếu sắt.

c)

Có ký hiệu viết tắt là MCHC.

d)

Tất cả đều đúng.

51.

CHỈ SỐ nào cho biết THỂ TÍCH TRUNG BÌNH của HỒNG CẦU?

a)

MCHC.

b)

MCH.

c)

MCV.

d)

RDW.

52.

Chữ VIẾT TẮT của NỒNG ĐỘ HUYẾT SẮC TỐ TRUNG BÌNH của HỒNG CẦU là:

a)

MCHC.

b)

MCH.

c)

MCV.

d)

RDW.

53.

Thiếu máu NHƯỢC SẮC, hồng cầu NHỎ có các ĐẶC ĐIỂM sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Huyết sắc tố giảm rất nhiều so với hồng cầu.

b)

MCHC, MCH, MCV đều giảm.

c)

Hồng cầu nhỏ và lệch hình, không đều.

d)

Thường gặp do thiếu acid folic, vitamin B12.

54.

Bệnh lý thiếu máu HỒNG CẦU NHỎ là do THIẾU SẮT có các ĐẶC ĐIỂM:

a)

MCV giảm và RDW tăng.

b)

MCV tăng và RDW giảm.

c)

MCV giảm và RDW giảm.

d)

MCV tăng và RDW tăng.

55.

Bệnh lý thiếu máu HỒNG CẦU NHỎ là do THALASSEMIA có các ĐẶC ĐIỂM:

a)

MCV giảm và RDW tăng.

b)

MCV tăng và RDW giảm.

c)

MCV giảm và RDW giảm.

d)

MCV tăng và RDW tăng.

56.

Độ phân bố KÍCH THƯỚC hoặc HÌNH DẠNG của HỒNG CẦU có KÝ HIỆU VIẾT TẮT là:

a)

RBC.

b)

PLT.

c)

WBC.

d)

RDW.

57.

Thiếu máu ĐẲNG SẮC, hồng cầu BÌNH THƯỜNG có các ĐẶC ĐIỂM sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Huyết sắc tố giảm so với hồng cầu.

b)

MCHC, MCH bình thường.

c)

Không có thay đổi thể tích hồng cầu.

d)

Có ở bệnh lý xuất huyết cấp.

58.

Người bị CẮT BỎ DẠ DÀY có thể bị:

a)

Thiếu máu hồng cầu to đẳng sắc.

b)

Thiếu máu hồng cầu nhỏ nhược sắc.

c)

Thiếu máu hồng cầu bình thường đẳng sắc.

d)

Tất cả đều đúng.

59.

Đây là những NGUYÊN LIỆU cần để tạo HỒNG CẦU, NGOẠI TRỪ:

a)

Vitamin B1.

b)

Acid folic.

c)

Vitamin B12.

d)

Sắt.

60.

CÔNG THỨC MÁU gợi ý đến tình trạng bệnh nhân NHIỄM KÝ SINH TRÙNG:

a)

Bạch cầu đa nhân trung tính tăng.

b)

Bạch cầu mono tăng.

c)

Bạch cầu lympho tăng.

d)

Bạch cầu đa nhân ưa acid tăng.

61.

BẠCH CẦU TOÀN PHẦN có KÝ HIỆU VIẾT TẮT là:

a)

RBC.

b)

PLT.

c)

WBC.

d)

RDW.

62.

Định nghĩa về PHẢN ỨNG CÓ HẠI CỦA THUỐC, ĐIỀU nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?

a)

Xuất hiện khi bị quá liều.

b)

Là phản ứng độc hại.

c)

Có nguy cơ cao khi bệnh nhân kết hợp nhiều thuốc.

d)

Chỉ liên quan đến thuốc.

63.

Định nghĩa về PHẢN ỨNG CÓ HẠI CỦA THUỐC, ĐIỀU nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?

a)

Là phản ứng độc hại.

b)

Có thể dự đoán trước.

c)

Có nguy cơ cao khi bệnh nhân kết hợp nhiều thuốc.

d)

Chỉ liên quan đến thuốc.

64.

Được gọi là tác dụng không mong muốn (ADR) chỉ khi các PHẢN ỨNG xảy ra nếu dùng thuốc với LIỀU:

a)

Độc.

b)

Bất thường.

c)

Bình thường.

d)

Cao.

65.

Đây là những NGUY CƠ gây ra ADR, NGOẠI TRỪ:

a)

Đường dùng thuốc sai gây ra ADR.

b)

Thanh niên là đối tượng dễ xảy ra ADR hơn trẻ sơ sinh.

c)

Các bệnh lý kèm theo trên một người bệnh.

d)

Sự phối hợp các chất trong cùng công thức chưa hợp lý.

66.

PHẢN ỨNG CÓ HẠI của thuốc có thể XẢY RA:

a)

Ngay khi dùng thuốc.

b)

Vài ngày sau khi dùng thuốc.

c)

Khi dùng thuốc.

d)

Tất cả đều đúng.

67.

Bệnh nhân nhập viện vì SUY GAN do uống 1 vi PARACETAMOL kèm với RƯỢU là:

a)

Phản ứng có hại của thuốc.

b)

Biến cố có hại của thuốc.

c)

Ngộ độc thuốc.

d)

Sai sót trong dùng thuốc.

68.

Bệnh nhân có tiền sử VIÊM DẠ DÀY đang dùng thuốc bổ sung SẮT, sau đó bệnh nhân đi cầu ra PHÂN ĐEN, vậy đây là:

a)

Phản ứng có hại của thuốc.

b)

Biến cố có hại của thuốc.

c)

Tai biến do thuốc.

d)

Sai sót trong dùng thuốc.

69.

Một thuốc A nghiên cứu sản xuất dùng điều trị TĂNG HUYẾT ÁP, nhưng tác dụng hạ huyết áp thì ÍT nhưng tác dụng GÂY CƯƠNG DƯƠNG THÌ NHIỀU nên sau đó thuốc được chỉ định làm thuốc điều trị rối loạn cương dương, vậy TÁC DỤNG ĐIỀU TRỊ RỐI LOẠN CƯƠNG DƯƠNG là:

a)

Phản ứng có hại của thuốc.

b)

Biến cố có hại của thuốc.

c)

Tác dụng phụ của thuốc.

d)

Tai biến do thuốc.

70.

Ta có thể PHÒNG NGỪA ADR được trong TRƯỜNG HỢP:

a)

Phản ứng có hại của thuốc.

b)

Biến cố có hại của thuốc.

71.

Tần suất ADR được gọi là “ÍT GẶP” là mức nào?

a)

1/100 – 1/1000

b)

> 1/100

c)

< 1/1000

d)

1/1000 – 1/10000

72.

Tần suất ADR được gọi là “HIẾM GẶP” là mức nào?

a)

1/100 – 1/1000

b)

> 1/100

c)

≤ 1/1000

d)

1/10 – 1/100

73.

Các BẬC trong phân loại ADR theo THỜI GIAN KHỞI PHÁT, NGOẠI TRỪ:

a)

Chậm

b)

Tử vong

c)

Bán cấp

d)

Cấp tính

74.

Phân loại ADR theo “THỜI GIAN KHỞI PHÁT” thì mức độ CHẬM có THỜI GIAN KHỞI PHÁT là mức nào?

a)

0 – 60 phút

b)

1 – 24 giờ

c)

> 12 giờ

d)

> 1 ngày

75.

CHẤT nào sau đây GÂY ĐỘC với các hợp chất đại phân tử của tế bào GAN?

a)

Sản phẩm Acid mercapturic

b)

Sản phẩm sulfate hóa của Paracetamol

c)

Sản phẩm glucuronate hóa của Paracetamol

d)

Sản phẩm N‑acetyl‑p‑benzoquinoneimine (NAPQI)

76.

Các ÁP DỤNG ĐIỀU TRỊ ĐÚNG với toán đồ Rumack Matthew, NGOẠI TRỪ:

a)

Đánh giá ngộ độc Paracetamol sau 4 giờ

b)

Uống Paracetamol với liều duy nhất

c)

Đánh giá ngộ độc Paracetamol loại phóng thích kéo dài

d)

Giới hạn khả năng có thể xuất hiện tác động độc đối với gan từ 150 – 200 mcg/ml huyết tương

77.

Các ÁP DỤNG ĐIỀU TRỊ ĐÚNG với toán đồ Rumack Matthew, NGOẠI TRỪ:

a)

Đánh giá ngộ độc Paracetamol sau 4 giờ

b)

Uống Paracetamol với liều duy nhất

c)

Áp dụng ngay khi mới ngộ độc

d)

Giới hạn khả năng có thể xuất hiện tác động độc đối với gan từ 150 – 200 mcg/ml huyết tương

78.

Khi NGỘ ĐỘC Paracetamol, sử dụng N‑acetylcystein để GIẢI ĐỘC do nguyên lý nào?

a)

N‑acetylcystein tăng ức chế enzym gan và tự phân hủy NAPQI

b)

N‑acetylcystein tăng cường ứng dụng enzym gan và tự phân hủy NAPQI

c)

N‑acetylcystein chuyển thành glutathion và giúp tăng sự đào thải NAPQI

d)

N‑acetylcystein tự phân hủy NAPQI và giúp tăng sự đào thải NAPQI

79.

Các ĐẶC ĐIỂM sau là của nhiễm CETON do RƯỢU, NGOẠI TRỪ:

a)

Thường ở người nghiện rượu mạn tính

b)

Nhiễm ceton – acid do rượu: tăng anion gap

c)

Thường xảy ra ngay sau khi uống rượu

d)

Do sự gia tăng phân hủy lipid

80.

Các ĐẶC ĐIỂM sau là của nhiễm CETON do RƯỢU, NGOẠI TRỪ:

a)

Thường ở người nghiện rượu mạn tính

b)

Nhiễm ceton – acid do rượu: tăng anion gap

c)

Do tăng chuyển hóa ceton

d)

Do sự gia tăng phân hủy lipid

81.

Có thể dùng các CHẤT sau đây để GIẢI ĐỘC Acetaminophen, NGOẠI TRỪ:

a)

Na hydrocarbonat

b)

Than hoạt

c)

N‑acetylcystein

d)

Methionin

82.

ĐIỀU nào sau đây KHÔNG ĐÚNG đối với chất hấp phụ THAN HOẠT?

a)

Là chất giải độc đa năng

b)

Không dùng trong giải độc kim loại nặng

c)

Không nên kết hợp với các chất nhuận tẩy

d)

Than hoạt làm cho phân có màu đen

83.

ĐIỀU nào sau đây KHÔNG ĐÚNG đối với chất hấp phụ THAN HOẠT?

a)

Các chất độc phải hấp phụ được vào trong than hoạt

b)

Nếu không rõ tiền sử ngộ độc thì không được sử dụng

c)

Sử dụng khi đường tiêu hóa phải còn nguyên vẹn

d)

Than hoạt làm cho phân có màu đen

84.

ĐIỀU nào sau đây KHÔNG ĐÚNG đối với chất hấp phụ THAN HOẠT?

a)

Vào phổi có thể gây tác nghẽn hô hấp

b)

Trẻ em không thích hợp sử dụng

c)

Có ưu điểm là không gây táo bón và tắt ruột khi sử dụng nhiều lần

d)

Là chất giải độc đa năng

85.

NGUYÊN TẮC giải độc Methanol bằng Fomepizol và Ethanol là gì?

a)

Sự tương tranh với Alcohol dehydrogenase (ADH)

b)

Sự tương tranh với Aldehyd dehydrogenase (ALDH)

c)

Sự chuyển hóa Acetyl CoA thành CO₂ và H₂O trong chu trình Krebs

d)

Sự chuyển hóa Acid formic thành CO₂ và H₂O dưới sự xúc tác của Acid folic

86.

Ethanol (EtOH) được dùng trong GIẢI ĐỘC Ethylen glycol (EG) và Methanol (MeOH) vì LÝ DO nào?

a)

Ngăn sự chuyển hóa thành chất có hại

b)

An thần cho bệnh nhân

c)

Tăng sự chuyển hóa của EG và MeOH

d)

Tăng sự đào thải của EG và MeOH

87.

PHẠM VI tác động của THAN HOẠT trong điều trị NGỘ ĐỘC là khi nào?

a)

Khi thuốc đã vào vòng tuần hoàn chung

b)

Khi thuốc còn ở dạ dày hoặc khi thuốc đã đến ruột

c)

Khi thuốc được sử dụng bằng đường tiêm bắp

d)

Chỉ hiệu quả đối với thuốc còn ở dạ dày

88.

Có thể dùng CHẤT nào sau đây để GIẢI ĐỘC Cyanide?

a)

Thiosulfat Na và Naloxon

b)

Thiosulfat Na và xanh Methylen

c)

Hydroxocobalamin và Flumazenil

d)

Xanh Methylen và Atropin

89.

Các NGUY CƠ gây độc GAN TĂNG CAO khi dùng chung với Paracetamol, NGOẠI TRỪ:

a)

Khi dùng chung với các thuốc gây cảm ứng men gan

b)

Trẻ em với các bệnh cấp tính có sốt

c)

Khi dùng chung với các thuốc ức chế men gan

d)

Bệnh nhân có bệnh gan từ trước

90.

Phát biểu nào ĐÚNG trong việc sử dụng N‑acetylcystein (NAC) để GIẢI ĐỘC Paracetamol?

a)

Liều khởi đầu 140 mg/kg đường uống và duy trì 70 mg/kg đường uống

b)

Liều khởi đầu 140 mg/kg đường tĩnh mạch và duy trì 70 mg/kg đường uống

c)

Liều NAC ở trẻ em bằng 1/2 liều người lớn

d)

Liều NAC được tính toán dựa vào trọng lượng cơ thể người bệnh

91.

THÔNG THƯỜNG phương pháp RỬA DẠ DÀY còn hiệu quả với NGỘ ĐỘC THUỐC trong vòng KHÔNG QUÁ bao lâu?

a)

3 giờ

b)

10 giờ

c)

8 giờ

d)

6 giờ

92.

PHÁT BIỂU sau đây là ĐÚNG đối với TRẺ CON:

a)

Có thể sử dụng tất cả các thuốc dành cho người lớn nhưng phải giảm liều

b)

Chỉ sử dụng các thuốc hoàn toàn không gây tác dụng phụ đối với trẻ

c)

Chỉ sử dụng các thuốc không chống chỉ định đối với trẻ và phải tính liều thích hợp

d)

Tất cả đều đúng

93.

Đối với TRẺ CON, các PHÁT BIỂU sau đây đều ĐÚNG, NGOẠI TRỪ:

a)

Có một số tác dụng phụ xuất hiện ở trẻ mà không xuất hiện ở người lớn

b)

Các cơ quan ở trẻ chưa phát triển hoàn chỉnh, đưa đến thuốc có thể gây độc

c)

Để thuận tiện nên dùng dạng thuốc người lớn chia nhỏ liều cho trẻ dùng

d)

Nên dùng dạng thuốc cho trẻ là dạng thuốc lỏng và thuốc đạn

94.

Các PHÁT BIỂU sau đây về tính chất DƯỢC ĐỘNG HỌC của THUỐC đối với trẻ DƯỚI 1 tuổi đều ĐÚNG, NGOẠI TRỪ:

a)

Thận trọng đối với thuốc bôi ngoài da chứa glucocorticoid vì sự hấp thu thuốc qua da trẻ dễ dàng hơn so với người lớn

b)

Thuốc dễ gây độc tính do nồng độ thuốc tự do trong máu thấp hơn so với người lớn

c)

Thuốc dễ gây độc tính do sự chuyển hóa thuốc ở gan kém hơn so với người lớn

d)

Thuốc tồn tại trong cơ thể lâu hơn so với người lớn vì sự đào thải thuốc kém

95.

Các PHÁT BIỂU sau đây về tính chất DƯỢC ĐỘNG HỌC của THUỐC đối với trẻ DƯỚI 1 tuổi đều ĐÚNG, NGOẠI TRỪ:

a)

pH dạ dày cao.

b)

Tăng hấp thu thuốc có tính acid yếu như: aspirin, phenytoin.

c)

Tốc độ làm rỗng dạ dày chậm hơn so với người lớn.

d)

Thời gian thuốc lưu tại dạ dày lâu.

96.

Các PHÁT BIỂU sau đây về tính chất DƯỢC ĐỘNG HỌC của THUỐC đối với trẻ DƯỚI 1 tuổi đều ĐÚNG, NGOẠI TRỪ:

a)

pH dạ dày cao.

b)

Giảm hấp thu thuốc có tính acid yếu như: aspirin, phenytoin.

c)

Tốc độ làm rỗng dạ dày chậm hơn so với người lớn.

d)

Tăng thời gian lưu của thuốc tại ruột.

97.

Các PHÁT BIỂU sau đây về tính chất DƯỢC ĐỘNG HỌC của THUỐC đối với trẻ DƯỚI 1 tuổi đều ĐÚNG, NGOẠI TRỪ:

a)

Niêm mạc tiêu hóa chưa hoàn chỉnh.

b)

Hệ enzym, acid mật chưa hoàn chỉnh.

c)

Tốc độ làm rỗng dạ dày chậm hơn so với người lớn.

d)

Tăng hấp thu vitamin tan trong dầu.

98.

ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ thuốc ở TRẺ SƠ SINH liên quan những vấn đề sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Lượng protein huyết tương thấp.

b)

Chức năng gan, thận chưa hoàn chỉnh.

c)

Dạng thuốc tự do trong máu thấp.

d)

Thuốc lọc và thải trừ ở thận còn kém.

99.

Ở TRẺ EM dễ xảy ra NGỘ ĐỘC THUỐC vì các YẾU TỐ sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Thuốc dễ vào thần kinh trung ương.

b)

Chức năng chuyển hóa của gan chưa hoàn chỉnh.

c)

Da dễ hấp thu thuốc.

d)

Tỷ lệ thuốc gắn protein huyết tương cao.

100.

Đối với TRẺ SƠ SINH, ĐƯỜNG sử dụng thuốc được ƯU TIÊN là:

a)

Tiêm tĩnh mạch.

b)

Khí dung.

c)

Uống.

d)

Miếng dán.

101.

Đối với TRẺ từ 1 tháng đến dưới 5 tuổi, ĐƯỜNG sử dụng thuốc được ƯU TIÊN là:

a)

Tiêm tĩnh mạch.

b)

Đặt trực tràng.

c)

Uống.

d)

Miếng dán.

102.

TỶ LỆ TAI BIẾN do THUỐC ở người CAO TUỔI thường CAO HƠN so với các đối tượng khác vì các LÝ DO sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Người cao tuổi thường hay đau ốm và phải dùng thuốc.

b)

Người cao tuổi thường phải sử dụng các thuốc có khoảng trị liệu hẹp.

103.

Ở người già dễ xảy ra ngộ độc thuốc vì các yếu tố sau, ngoại trừ:

a)

Tăng nồng độ thuốc tự do trong máu.

b)

Tăng chức năng chuyển hóa của gan.

c)

Tình trạng bệnh lý kéo dài.

d)

Thận bài tiết kém.

104.

Nguyên nhân dẫn đến sự tăng thời gian bán thải T1/2T_{1/2} ở người cao tuổi được kể dưới đây đều đúng, ngoại trừ:

a)

Lượng albumin máu giảm.

b)

Giảm lượng máu qua gan.

c)

Giảm chức năng thận.

d)

Tăng lượng mỡ làm kho dự trữ thuốc trong cơ thể.

105.

Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hấp thu của thuốc ở người cao tuổi, ngoại trừ:

a)

Albumin huyết tương giảm.

b)

Độ acid dịch vị giảm.

c)

Sự tưới máu đến ruột giảm.

d)

Thời gian tháo rỗng dạ dày chậm và nhu động ruột giảm.

106.

Yếu tố ảnh hưởng đến sự phân bố thuốc ở người cao tuổi là:

a)

Tăng cơ bắp.

b)

Giảm lượng nước trong cơ thể.

c)

Tăng hiệu suất tuần hoàn.

d)

Tăng albumin trong máu.

107.

Phát biểu nào sau đây là đúng liên quan đến dược động học thuốc đối với người cao tuổi?

a)

Thuốc được đưa nhanh xuống ruột non, thích hợp cho các thuốc bao tan trong ruột.

b)

Sự hấp thu thuốc qua đường tiêm bắp bị ảnh hưởng do khối lượng cơ bắp giảm.

c)

Thuốc dễ hấp thu qua da do có nhiều mạch máu gần da.

d)

Tỷ lệ mỡ ở người cao tuổi thấp, làm giảm sự phân bố các thuốc tan trong mỡ.

108.

Các phát biểu về sự phân bố thuốc ở người cao tuổi sau đây đều đúng, ngoại trừ:

a)

Tăng phân bố của thuốc tan trong chất béo.

b)

Giảm khối lượng cơ bắp làm tăng thể tích phân bố.

c)

Giảm phân bố các loại thuốc phân cực.

d)

Thể tích phân bố tăng do lượng albumin huyết tương giảm.

109.

Các phát biểu về sự phân bố thuốc ở người cao tuổi sau đây đều đúng, ngoại trừ:

a)

Tăng phân bố của thuốc tan trong chất béo.

b)

Giảm nồng độ thuốc tan trong nước.

c)

Giảm nồng độ thuốc tan trong mỡ.

d)

Thể tích phân bố tăng do lượng albumin huyết tương giảm.

110.

THAI KỲ được chia thành mấy GIAI ĐOẠN?

a)

2 giai đoạn.

b)

3 giai đoạn.

c)

4 giai đoạn.

d)

5 giai đoạn.

111.

Khi sử dụng thuốc cho phụ nữ CÓ THAI cần lưu ý NHẤT ở THỜI ĐIỂM:

a)

1 tháng cuối.

b)

3 tháng đầu.

c)

3 tháng cuối.

d)

3 tháng giữa.

112.

Thuốc KHÔNG DÙNG cho phụ nữ MANG THAI:

a)

Bromocriptin.

b)

Isotretinoin.

c)

Vitamin D.

d)

Corticoid.

113.

PHÁT BIỂU nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG khi nói về PHỤ NỮ CÓ THAI so với người BÌNH THƯỜNG?

a)

Nhu động ruột và dạ dày tăng.

b)

Lượng máu vào cơ tăng.

c)

Sự hấp thu thuốc bôi ngoài da tăng.

d)

Sự hấp thu thuốc tiêm bắp tăng.

114.

PHÁT BIỂU nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG khi nói về PHỤ NỮ CÓ THAI so với người BÌNH THƯỜNG?

a)

Nhu động dạ dày và ruột giảm.

b)

Hấp thu khi tiêm bắp giảm.

c)

Thông khí phế nang và lưu thông máu ở phổi tăng khoảng 30%.

d)

Lưu lượng máu ở da tăng.

115.

PHÁT BIỂU nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG khi nói về PHỤ NỮ CÓ THAI so với người BÌNH THƯỜNG?

a)

Thể tích phân bố của thuốc giảm.

b)

Không cần hiệu chỉnh liều vì nồng độ albumin giảm.

c)

Nồng độ albumin giảm.

d)

Lượng mỡ tăng khoảng 3 - 4 kg.

116.

Ở PHỤ NỮ CÓ THAI, CHUYỂN HÓA QUA GAN của thuốc KHÓ DỰ ĐOÁN TRƯỚC vì:

a)

Tốc độ lọc của cầu thận tăng khoảng 50%.

b)

Chức năng chuyển hóa của gan tăng mạnh.

c)

Enzym gan có loại bị cảm ứng, có loại bị ức chế.

d)

Thể tích phân bố của thuốc tăng.

117.

Ở PHỤ NỮ CÓ THAI, ĐỘ THANH THẢI của các thuốc thải trừ CHỦ YẾU QUA THẬN ở dạng KHÔNG ĐỔI:

a)

Giảm đi.

b)

Tăng lên.

c)

Không đều.

d)

Không thay đổi.

118.

Theo FDA (trước 30/06/2015), ĐỘ AN TOÀN của THUỐC dùng cho PHỤ NỮ MANG THAI được chia thành MẤY LOẠI?

a)

5 loại.

b)

4 loại.

c)

6 loại.

d)

7 loại.

119.

Theo FDA (trước 30/06/2015), THUỐC đã dùng RỘNG RÃI cho PNCT và đã được chứng minh KHÔNG GÂY HẠI hay DỊ TẬT cho THAI NHI, thì được xếp vào NHÓM THUỐC:

a)

Loại A.

b)

Loại B.

c)

Loại C.

d)

Loại D.

120.

Theo FDA (trước 30/06/2015), THUỐC được chứng minh KHÔNG gây dị dạng trên SÚC VẬT và đã được CHO DÙNG với một số lượng có hạn ở PNCT THẤY KHÔNG LÀM TĂNG tỷ lệ GÂY HẠI hay DỊ TẬT cho THAI NHI, thì được xếp vào NHÓM THUỐC:

a)

Loại A.

b)

Loại B.

c)

Loại C.

d)

Loại D.

121.

Theo FDA (trước 30/06/2015), THUỐC CÓ THỂ gây tác dụng CÓ HẠI cho THAI NHI do tác dụng dược lý nhưng KHÔNG gây DỊ TẬT cho THAI NHI, thì được xếp vào NHÓM THUỐC:

a)

Loại A.

b)

Loại B.

c)

Loại C.

d)

Loại D.

122.

Theo FDA (trước 30/06/2015), THUỐC bị NGHI NGỜ hoặc cho rằng LÀM TĂNG tỷ lệ DỊ TẬT hay HỦY HOẠI không hồi phục THAI NHI, thì được xếp vào NHÓM THUỐC:

a)

Loại X.

b)

Loại B.

c)

Loại C.

d)

Loại D.

123.

Theo FDA (trước 30/06/2015), THUỐC có NGUY CƠ CAO gây DỊ TẬT, hủy hoại VĨNH VIỄN THAI NHI, thì được xếp vào NHÓM THUỐC:

a)

Loại X.

b)

Loại B.

c)

Loại C.

d)

Loại D.

124.

Đối với PHỤ NỮ CÓ THAI, TỐT NHẤT nên:

a)

Phân phối thuốc theo yêu cầu của dược sỹ.

b)

Phân phối thuốc theo toa của bác sỹ.

c)

Từ chối phân phối thuốc trong mọi trường hợp.

d)

Khuyên tuyệt đối không dùng thuốc trong suốt thai kỳ.

125.

NGUYÊN TẮC CHUNG khi sử dụng thuốc cho PHỤ NỮ MANG THAI:

a)

Sử dụng thuốc tốt nhất trong 3 tháng đầu.

b)

Dùng đơn trị liệu với liều cao nhất được qui định.

c)

Hạn chế dùng thuốc khi không thật sự cần thiết.

d)

Ở giai đoạn cuối của thai kỳ nên sử dụng các thuốc ảnh hưởng đến quá trình chuyển dạ.

126.

Sự vận chuyển thuốc NHIỀU qua SỮA tùy thuộc vào:

a)

Thuốc liên kết nhiều với protein huyết tương và thuốc tan nhiều trong mỡ.

b)

Thuốc liên kết nhiều với protein huyết tương và thuốc có tính kiềm yếu.

c)

Thuốc tan nhiều trong mỡ và thuốc có tính kiềm yếu.

d)

Thuốc tan nhiều trong mỡ và thuốc có tính acid yếu.

127.

Các thuốc sau có thể KÍCH THÍCH sự TIẾT SỮA bằng cách tăng tiết PROLACTIN, NGOẠI TRỪ:

a)

Bromocriptin.

b)

Methyldopa.

c)

Metoclopramid.

d)

Theophyllin.

128.

Các thuốc sau có thể KÍCH THÍCH sự TIẾT SỮA, NGOẠI TRỪ:

a)

Estrogen.

b)

Domperidon.

c)

Metoclopramid.

d)

Clopromazin.

129.

Đối với PHỤ NỮ CHO CON BÚ cần TRÁNH dùng:

a)

Một số thuốc chống chỉ định đối với phụ nữ có thai.

b)

Thuốc gây độc đối với trẻ.

c)

Thuốc ức chế sự tiết sữa và phản xạ bú của trẻ.

d)

Tất cả đều đúng.

130.

Các NGUYÊN TẮC CHUNG khi dùng thuốc ở PHỤ NỮ ĐANG CHO CON BÚ, NGOẠI TRỪ:

a)

Tránh dùng thuốc liều cao, kéo dài.

b)

Cân nhắc giữa lợi ích và nguy cơ khi dùng thuốc.

c)

Chọn thuốc an toàn cho trẻ bú mẹ, tỷ lệ qua sữa thấp, thải trừ nhanh.

d)

Nên cho trẻ bú cách tối thiểu 12h kể từ thời điểm mẹ dùng thuốc.

131.

PHỤ NỮ ĐANG CHO CON BÚ nếu dùng các thuốc CÓ NGUY CƠ ĐỘC TÍNH CAO, nên:

a)

Cho bé bú cách xa thời gian sử dụng thuốc là 2 – 3 giờ.

b)

Tránh cho bé bú trong thời gian sử dụng thuốc.

c)

Tuyệt đối không cho bé bú mẹ nữa.

d)

Cho bé bú 1 lần trong 24 giờ.

132.

THAI KỲ được chia thành CÁC GIAI ĐOẠN là:

a)

Pha phôi đoạn, Thời kỳ tiền phôi.

b)

Pha phôi đoạn, Thời kỳ tiền phôi, Thời kỳ phôi.

c)

Thời kỳ tiền phôi, Thời kỳ phôi, Thời kỳ thai.

d)

Pha phôi đoạn, Thời kỳ tiền phôi, Thời kỳ phôi, Thời kỳ thai.

133.

Đa phần các thuốc có phân tử ....đều có thể qua nhau thai

a)

Nhỏ hơn 1000.

b)

Nhỏ hơn 600-800.

c)

Nhỏ hơn 1300-1500.

d)

Lớn hơn 8 1000.

134.

Trong lựa chọn, sử dụng thuốc, có các đối tượng đặc biệt so với người trưởng thành là:

a)

Trẻ em, Phụ nữ có thai, Người già.

b)

Trẻ em, Phụ nữ có thai, Người cao tuổi.

c)

Trẻ em, Phụ nữ cho con bú, Người già.

d)

Trẻ em, Phụ nữ có thai, Phụ nữ cho con bú, Người cao tuổi.

135.

Những khác biệt về mặt sinh lý và bệnh lý thường gặp ở các đối tượng đặc biệt so với người lớn trưởng thành dẫn đến các thay đổi về ……… nguyên nhân dẫn đến sự thay đổi trong sử dụng thuốc.

a)

Sinh khả dụng và Độ thanh thải.

b)

Thể tích phân bố và Sinh khả dụng.

c)

Dược động học và Dược lực học.

d)

Độ thanh thải và Thể tích phân bố.

136.

Theo Australia, Độ an toàn của thuốc được chia thành các loại là:

a)

A, B, C, D, E, F.

b)

A, B, C, D, X.

c)

A, C, B1, B2, B3, D, E.

d)

A, C, B1, B2, B3, D, X.

137.

Theo FDA, Độ an toàn của thuốc được chia thành các loại là:

a)

A, B, C, D, E.

b)

A, B, C, D, X.

c)

A, C, B1, B2, B3, D, E.

d)

A, C, B1, B2, B3, D, X.

138.

PHÁT BIỂU nào sau đây là ĐÚNG theo FDA (trước 30/06/2015) về phân loại MỨC ĐỘ AN TOÀN THUỐC dùng cho PHỤ NỮ CÓ THAI?

a)

Mức độ nguy cơ A là “Không có bằng chứng về nguy cơ trên người”.

b)

Mức độ nguy cơ C là “Nguy cơ cao gây dị tật bào thai”.

c)

Mức độ nguy cơ D là “Có nguy cơ trên bào thai”.

d)

Mức độ nguy cơ D là “Chắc chắn có nguy cơ cho bào thai”.

139.

Theo FDA, Thuốc không có bằng chứng về nguy cơ trên người được xếp vào nhóm thuốc....

a)

Loại A.

b)

Loại B.

c)

Loại C.

d)

Loại D.

140.

Theo FDA, Thuốc có nguy cơ cho bào thai được xếp vào nhóm thuốc....

a)

Loại A.

b)

Loại B.

c)

Loại C.

d)

Loại D.

141.

Theo FDA, Thuốc chắc chắn có nguy cơ cho bào thai là thuốc

a)

Loại A.

b)

Loại B.

c)

Loại C.

d)

Loại D.

142.

Theo FDA, Thuốc loại nào Chống chỉ định cho phụ nữ có thai?

a)

Loại A.

b)

Loại B.

c)

Loại C.

d)

Loại D.

143.

Thuốc nào sau đây không qua được nhau thai?

a)

Danazol.

b)

Trimethadion.

c)

Tetracyclin.

d)

Heparin.

144.

Thuốc KHÔNG DÙNG cho phụ nữ CHO CON BÚ là:

a)

Bromocriptin.

b)

Isotretinoin.

c)

Vitamin K.

d)

Corticoid.

145.

Nguyên tắc chung khi dùng thuốc ở phụ nữ thời kỳ cho con bú, NGOẠI TRỪ:

a)

Nên chọn các thuốc không hoặc ít qua sữa mẹ để dễ hấp thu cho trẻ.

b)

Chọn đường hấp thu ít ảnh hưởng toàn thân.

c)

Cần cho trẻ bú sau khi uống thuốc 1 giờ.

d)

Nên chọn thuốc có thời gian bán thải dài dùng 1 lần trong ngày.

146.

Các thuốc có bản chất... Qua nhau thai rất tốt

a)

Lipid.

b)

Thân nước.

c)

Phân tử lượng lớn.

d)

Liên kết mạnh với protein huyết tương.

147.

Nhau thai có bản chất

a)

Thân dầu.

b)

Thân nước.

c)

Chất điện hoạt.

148.

Khả năng qua nhau thai của thuốc cần được cân nhắc, đặc biệt là đối với các thuốc dùng ....

a)

Ngắn ngày.

b)

Kéo dài.

c)

Cắt cơn hen.

d)

Trong cấp cứu.

149.

Thuốc có bản chất.... Dễ phân bố vào sữa mẹ

a)

Thân dầu.

b)

Thân nước.

c)

Chất điện hoạt.

150.

Đối với người BỊ SUY THẬN cần thực hiện các ĐIỀU sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Đánh giá mức độ suy thận và giảm liều điều trị.

b)

Giảm khoảng cách giữa các lần dùng thuốc.

c)

Chọn thuốc được chuyển hóa chủ yếu ở gan.

d)

Lưu ý các thuốc chống chỉ định.