wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về phụ gia thực phẩm

Total questions: 150

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong chế độ ăn điều trị bệnh đái tháo đường thể không phụ thuộc insulin (type II) và type I nhẹ, nên:

a)

Dùng thức ăn giàu chất xơ

b)

Nhiều muối

c)

Nhiều vitamin A

d)

Tăng tỷ lệ protid càng nhiều càng tốt kể cả người có suy thận

e)

Giảm tỷ lệ glucid còn 30%

2.

Trong chế độ ăn điều trị bệnh đái tháo đường, để ngăn ngừa tạo thành thể cetonic và tăng cường sức đề kháng của cơ thể, nên:

a)

Đủ vitamin đặc biệt là vitamin nhóm B (Thiamin, Riboflavin, Niacin)

b)

Dùng thức ăn giàu chất xơ

c)

Nhiều acid amin cần thiết

d)

Nhiều lecithin

e)

Nhiều lipid

3.

Đối với bệnh nhân có dùng Insulin, nên bố trí các bữa ăn thế nào để đề phòng hạ đường huyết:

a)

Ăn trước khi dùng Insulin 60 phút

b)

Ăn trước khi dùng Insulin 30 phút

c)

Ăn phù hợp với thời gian tác dụng tối đa của insulin

d)

Ăn ngay sau khi dùng Insulin

e)

Ăn sau khi dùng Insulin 30 phút

4.

Trong chế độ ăn điều trị bệnh đái tháo đường thể không phụ thuộc insulin (type II) và type I nhẹ, lượng chất xơ nên:

a)

20%

b)

25%

c)

30%

d)

35%

e)

40%

5.

Đặc điểm quan trọng nhất của chất cho thêm vào thực phẩm là:

a)

Có hoạt tính sinh học cao

b)

Bền về mặt hóa học

c)

Không gây tác hại đến sức khỏe người tiêu dùng

d)

Có nguồn gốc từ thực vật

e)

Được cơ thể hấp thu tốt

6.

Trong sản xuất fomat, chất nào sau đây được dùng để làm chất tăng độ đặc:

a)

Clorua calci ( CaCl2CaCl_2 )

b)

CaSO4CaSO_4

c)

Agar-agar

d)

Agcinat

e)

Pectin

7.

Trong sản xuất đồi, chất nào sau đây được dùng để làm chất tăng độ đặc:

a)

Na2SO4Na_2SO_4

b)

Agcinat

c)

Tricalciphotphat

d)

Clorua calci ( CaCl2CaCl_2 )

e)

Natripirofotfat và natri monofotfat

8.

Loại chất màu nào sau đây không được dùng làm chất cho thêm vào thực phẩm:

a)

Chất có cấu tạo hóa học phức tạp

b)

Chất có nguồn gốc vi sinh vật

c)

Chất có nguồn gốc thực vật

d)

Các hợp chất tự nhiên

e)

Chất màu tổng hợp

9.

Trong kỹ nghệ chế biến thực phẩm, người ta khuyên nên sử dụng các loại phẩm màu có nguồn gốc từ:

a)

Nguồn gốc từ các chất vô cơ

b)

Nguồn gốc từ tự nhiên

c)

Nguồn gốc do tổng hợp

d)

Chất có cấu tạo hóa học đơn giản

e)

Nguồn gốc từ các chất hữu cơ

10.

Tác hại quan trọng nhất cho sức khỏe người tiêu dùng khi sử dụng chất màu không đúng qui định:

a)

Gây rối loạn đường tiêu hóa

b)

Gây ngộ độc cấp tính

c)

Gây các bệnh mạn tính

d)

Gây biến dị và ung thư

e)

Gây các bệnh về thần kinh

11.

Trong kỹ nghệ thực phẩm, khi sử dụng chất tạo mùi thơm có nguồn gốc tổng hợp cần lưu ý đến tính chất nào sau đây:

a)

Đặc điểm của chất tổng hợp, độ sạch và các thành phần trong chất tổng hợp

b)

Cấu trúc hóa học của chất mùi tổng hợp

c)

Độ an toàn của hóa chất

d)

Các tạp chất kim loại nặng trong hợp chất

e)

Các tạp chất gây độc có trong chất tổng hợp

12.

Khi sử dụng các loại axit hữu cơ trong kỹ nghệ chế biến bánh kẹo, cần lưu ý đến tính chất nào sau đây (tìm một ý kiến sai):

a)

Công thức cấu tạo của axit hữu cơ

b)

Độ tinh khiết của axit hữu cơ dùng để ăn

c)

Thành phần của các tạp chất có trong axit hữu cơ

d)

Độc tính của loại axit sử dụng trong thực phẩm

e)

Thành phần hoá học của loại axit hữu cơ

13.

Theo qui định ngành y tế về các chất cho thêm vào thực phẩm, chất ngọt tổng hợp (đường saccharin) được sử dụng trong trường hợp nào sau đây:

a)

Bệnh nhân tiểu đường

b)

Người già

c)

Trẻ nhỏ

d)

Người mắc bệnh cao huyết áp

e)

Người mắc bệnh tim mạch

14.

Mỹ chính (mono sodium glutamat) là loại gia vị được phép sử dụng không hạn chế cho tất cả mọi người:

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Để sát trùng một số loại thực phẩm, người ta dùng axit socbit với hàm lượng nào sau đây?

a)

0,5%

b)

0,2%

c)

1%

d)

0,1%

e)

0,01%

16.

Trong quá trình sản xuất và chế biến thực phẩm, để bảo quản dầu, mỡ, bơ nhân tạo, người ta thường sử dụng hóa chất nào sau đây?

a)

Axit tactric

b)

Tocoferon

c)

Axit apidic

d)

Natri agcinat

e)

Axit citric

17.

Trong sản xuất dồi-lạp xưởng, người ta cho thêm nitrat vào nhằm mục đích (tìm một ý kiến sai).

a)

Tạo màu cho dồi-lạp xưởng

b)

Tác nhân chống oxi hóa

c)

Chất cố định mioglobin

d)

Chất bảo quản thực phẩm

e)

Tạo độ dẻo cho dồi lạp xưởng

18.

Nitrat có độc tính cao hơn nitrit.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Trong sản xuất thực phẩm, loại chất màu nào sau đây được phép sử dụng để tạo màu nâu?

a)

Curcumine

b)

Tactrazin

c)

Amarant

d)

Axit cacinmic

e)

Caramel

20.

Mục đích của việc cho thêm các chất vào thực phẩm là (tìm một ý kiến sai).

a)

Nâng cao, cải thiện dạng bên ngoài và các tính chất cảm quan của thực phẩm

b)

Để rút ngắn thời gian sản xuất thực phẩm

c)

Để bảo quản thực phẩm

d)

Để thực phẩm có được những tính chất nhất định

e)

Tăng tính hấp dẫn người tiêu dùng

21.

Để làm đông keo thực phẩm, người ta thường cho thêm loại chất nào sau đây?

a)

Pectin

b)

Destrin

c)

Parafin

d)

Vazolin

e)

Saponin

22.

Theo WHO và FAO, chất cho thêm vào thực phẩm loại "liều lượng sử dụng hàng ngày có điều kiện" được qui định bởi các chất nào?

a)

Tính độc hại của chất đó đã được điều tra nghiên cứu một cách thích đáng

b)

Tính chất độc hại chưa được chứng minh chắc chắn

c)

Các hóa chất cần thiết để chế biến một số thực phẩm đặc biệt

d)

Độc tính của chất đó nằm trong giới hạn cho phép

e)

Các chất được qui định cụ thể để đảm bảo an toàn cho người tiêu dùng

23.

Hàm lượng nitrit được phép cho thêm vào trong sản xuất dồi-lạp xưởng là bao nhiêu?

a)

≤ 20 mg/100g thịt

b)

≤ 30 mg/100g thịt

c)

< 50 mg/100g thịt

d)

≤ 10 mg/100g thịt

e)

< 40 mg/100g thịt

24.

Một trong những mục đích của các chất cho thêm vào thực phẩm là để nâng cao chất lượng thực phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Trong sản xuất kem để tăng độ đặc, người ta thêm chất nào sau đây?

a)

Canxi clorua

b)

Canxi sunfat

c)

Cazeinat

d)

Natri pirophophat

e)

Natri monophophat

26.

Việc sản xuất các chất thơm tổng hợp chỉ được phép tiến hành ở đâu?

a)

Phòng thí nghiệm trung ương

b)

Cơ sở chuyên sản xuất thực phẩm ăn được

c)

Cơ sở sản xuất đã đăng ký nhãn hiệu

d)

Phòng thí nghiệm hoá học thực phẩm

e)

Các trung tâm kiểm nghiệm thực phẩm

27.

Axit lactic là loại chất cho thêm được sử dụng hạn chế nhất là đối với người già.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Chất chống oxy hoá tổng hợp thường sử dụng trong thực phẩm dầu, mỡ, bơ là axit ascobic.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Điền vào ô trống cụm từ đúng nghĩa: sử dụng các chất kháng sinh nhóm tetracyclin để bảo quản thực phẩm, khi đun nấu chúng tạo thành một chất đồng phân vô hại có tên là ……… có tác dụng chống vi khuẩn.

a)

Izoclo tetracyclin

b)

Deoxy tetracyclin

c)

Hydroxy tetracyclin

d)

Cloramphenicol

30.

Điền vào ô trống cụm từ đúng nghĩa: Trong sản xuất dồi, lạp xưởng người ta cho thêm nitrat vào thịt để làm gì?

a)

Cố định mioglobin để tạo màu đặc trưng ổn định

b)

Chống oxy hoá lipid để kéo dài bảo quản

c)

Khử mùi tanh của thịt

d)

Tạo vị mặn đậm đà cho sản phẩm

31.

Loại axit dùng để ăn thường sử dụng nhiều nhất trong thực phẩm là:

a)

Axit citric

b)

Axit acetic

c)

Axit tartric

d)

Axit lactic

e)

Axit adipic

32.

Điền vào ô trống cụm từ đúng nghĩa: Theo quy định của WHO và FAO về các chất cho thêm vào thực phẩm, loại “liều lượng sử dụng hằng ngày có điều kiện” được quy định cho một số hoá chất cần thiết để …………

a)

Chế biến một số thực phẩm đặc biệt

b)

Bảo quản thực phẩm lâu dài

c)

Tăng hương vị tự nhiên

d)

Khử trùng dụng cụ chế biến

33.

Điền vào 3 ô trống cụm từ đúng nghĩa: Ba mục đích cơ bản của các chất cho thêm vào thực phẩm là những nội dung nào sau đây? (chọn tất cả phương án đúng)

a)

Nâng cao, cải thiện dạng bên ngoài và tính chất cảm quan của thực phẩm

b)

Duy trì, bảo quản chất lượng thực phẩm

c)

Rút ngắn thời gian sản xuất thực phẩm

d)

Tăng giá thành sản xuất đáng kể

e)

Thay thế hoàn toàn nguyên liệu tự nhiên

34.

Đặc điểm của ngộ độc thức ăn do Salmonella là một loại:

a)

Nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn

b)

Nhiễm độc đơn thuần do độc tố của vi khuẩn

c)

Nhiễm trùng do vi khuẩn Salmonella

d)

Rối loạn tiêu hoá thông thường

e)

Ngộ độc mạn tính

35.

Đặc điểm của ngộ độc thức ăn do tụ cầu được coi là một loại:

a)

Nhiễm độc đơn thuần do độc tố của vi khuẩn

b)

Nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn

c)

Nhiễm trùng cấp tính

d)

Rối loạn tiêu hoá thông thường

e)

Ỉa chảy cấp

36.

Loại nào sau đây gây ngộ độc thức ăn do vi sinh vật:

a)

Thức ăn bị biến chất ôi thiu

b)

Thức ăn có sẵn chất độc

c)

Các chất hoá học xâm nhập vào thực phẩm

d)

Nấm độc và mốc lẫn vào thực phẩm

e)

Thực phẩm đồ hộp có hiện tượng hộp bị phồng

37.

Ngộ độc thực phẩm được hiểu đó là một tình trạng bệnh lý xảy ra do:

a)

Ăn phải các thức ăn có chứa chất độc

b)

Ăn phải các thức ăn bị ô nhiễm bởi vi sinh vật hoặc các chất độc hại đối với sức khoẻ con người

c)

Ăn phải các thức ăn có chứa vi khuẩn gây bệnh

d)

Ăn phải các thức ăn đã bị biến chất ôi thiu

e)

Ăn hay uống phải các thức ăn bị ô nhiễm bởi ký sinh trùng gây bệnh

38.

Vệ sinh an toàn thực phẩm được hiểu là:

a)

Việc sử dụng thực phẩm đảm bảo vệ sinh

b)

Không dùng thực phẩm có chứa các chất gây độc hại cho người sử dụng

c)

Mọi biện pháp, mọi nỗ lực nhằm đảm bảo cho thực phẩm ăn vào không gây hại cho sức khoẻ của người tiêu dùng

d)

Việc sử dụng thực phẩm tươi sạch không gây hại cho sức khoẻ

e)

Việc sử dụng thực phẩm có đủ chất dinh dưỡng đảm bảo khẩu phần cân đối hợp lý

39.

Samonella là loại trực khuẩn gram (-) có những đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)

Có khả năng sống lâu ngoài cơ thể người và động vật

b)

Không có khả năng sống lâu ngoài cơ thể người và động vật

c)

Không có khả năng sinh nha bào

d)

Có nhiều trong phân người, động vật

e)

Dễ bị tiêu diệt bởi nhiệt độ

40.

Khả năng gây ngộ độc của salmonella cần điều kiện:

a)

Thức ăn nhiễm một lượng lớn vi khuẩn và vi khuẩn vào cơ thể phải giải phóng ra một lượng độc tố lớn

b)

Vi khuẩn vào cơ thể phải giải phóng ra một lượng độc tố lớn và độc tố này có vai trò quyết định

c)

Vi khuẩn phải còn sống trong thức ăn

d)

Sức đề kháng của cơ thể yếu và bị nhiễm một lượng độc tố cao

e)

Thức ăn phải là những thức ăn chế biến sẵn để nguội

41.

Trong cơ chế gây ngộ độc thức ăn do salmonella thì:

a)

Độc tố của vi khuẩn có vai trò quyết định

b)

Vi khuẩn sống đóng vai trò quyết định

c)

Cả vi khuẩn và độc tố của nó mới có vai trò quyết định

d)

Tính chất của thức ăn đóng vai trò quyết định

e)

Sức đề kháng của cơ thể đóng vai trò quyết định

42.

Các vụ ngộ độc thức ăn do Salmonella chủ yếu do các vi khuẩn phổ thông hàn, quan trọng nhất là típ:

a)

Salmonella Typhymurium

b)

Salmonella Cholera suis

c)

Salmonella Enteritidis

d)

Samonella typhy

e)

Cả Sal. Typhymurium, Cholera suis, Enteritidis

43.

Phần súc vật, phân của người bị bệnh phổ thường hàn là nguồn chủ yếu nhiễm vi khuẩn vào thực phẩm để gây ra các vụ ngộ độc thức ăn do:

a)

Staphylcocus aureus

b)

Salmonella

c)

Shigella

d)

E.coli

e)

Clostridium botulinum

44.

Salmonella gây ngộ độc thức ăn chủ yếu nhiễm vào thực phẩm từ các nguồn sau đây:

a)

Từ đất bẩn và ruột cá

b)

Phân của người bệnh

c)

Chất nôn của người bệnh

d)

Nước tiểu của người bệnh

e)

Phân súc vật, phân của người bị bệnh phổ thường hàn

45.

Những thực phẩm giàu dinh dưỡng được chế biến sẵn dùng làm thức ăn nguội nhưng bảo quản không đảm bảo vệ sinh rất thuận lợi cho sự phát triển của vi khuẩn và gây ra các vụ ngộ độc thức ăn, chủ yếu là do:

a)

Staphylcocus aureus

b)

Salmonella

c)

Shigella

d)

E.coli

e)

Clostridium botulinum

46.

Những thực phẩm có các điều kiện thuận lợi cho salmonella phát triển và gây bệnh là:

a)

Sữa và các chế phẩm của sữa

b)

Thịt, cá, trứng

c)

Bánh kẹo và các thức ăn đồ ngọt

d)

Thực phẩm giàu chất dinh dưỡng được chế biến sẵn dùng làm thức ăn nguội

e)

Thức ăn giàu lipid và protid

47.

Điều kiện nào sau đây của thức ăn là không thuận lợi cho salmonella phát triển và gây ngộ độc:

a)

Thức ăn có độ ẩm cao

b)

Thức ăn có độ ẩm thấp hay thực phẩm khô

c)

Thức ăn có pH trung tính

d)

Thức ăn nhiều chất dinh dưỡng được chế biến sẵn dùng làm thức ăn nguội

e)

Thức ăn chứa nhiều chất dinh dưỡng

48.

Sự phát triển của tụ cầu và sự hình thành độc tố của nó trong thức ăn không phụ thuộc vào yếu tố này:

a)

Nhiệt độ môi trường

b)

Tính chất và thành phần của thức ăn

c)

Thời hạn cất giữ thức ăn đặc biệt thức ăn đã chế biến sẵn

d)

Điều kiện vệ sinh khi chế biến, bảo quản

e)

Thời gian nấu nướng, chế biến thức ăn

49.

Clostridium botulinum là loại vi khuẩn:

a)

Kị khí

b)

Hiếu khí hoặc kị khí tuỳ tiện

c)

Kị khí tuyệt đối có nha bào

d)

Kị khí không có nha bào

e)

Kị khí tuyệt đối không có nha bào

50.

Các thực phẩm dễ bị nhiễm tụ cầu vàng là:

a)

Rau quả

b)

Sữa và các chế phẩm của sữa

c)

Thịt, cá, trứng và các loại bánh ngọt

d)

Thịt, cá, sữa và các chế phẩm của sữa

e)

Thực phẩm đồ hộp

51.

Các thực phẩm giàu đạm, đường, bột là môi trường thuận lợi cho sự phát triển và hình thành độc tố gây ngộ độc thức ăn của loại vi khuẩn nào sau đây:

a)

Staphylcocus aureus

b)

Salmonella paratyphy

c)

Salmonella typhy

d)

Clostridium botulinum

e)

E. coli

52.

Thịt, cá, sữa và các chế phẩm của sữa thích hợp cho sự phát triển của vi khuẩn và gây ngộ độc thức ăn do:

a)

Salmonella paratyphy

b)

Staphylcocus aureus

c)

Salmonella typhy

d)

Clostridium botulinum

e)

E. coli

53.

Clostridium botulinum không tồn tại lâu trong môi trường:

a)

Hiếu khí

b)

Ruột cá

c)

Phân động vật

d)

Phân người

e)

Đất

54.

Độc tố ruột của tụ cầu vàng bị phá hủy bởi yếu tố nào sau đây:

a)

Rượu

b)

Clo

c)

100°C/2 giờ

d)

Formaldehyd và pH acid

e)

Nhiệt độ chế biến thông thường

55.

Nôn mửa, đau bụng, ỉa chảy nhiều lần kèm theo nhức đầu và các dấu hiệu nhiễm độc là triệu chứng thường thấy khi bị ngộ độc thức ăn do:

a)

Tụ cầu

b)

Clostridium botulinum

c)

Salmonella

d)

Thức ăn có nhiều đạm bị biến chất

e)

Vi khuẩn nhóm Salmonella paratyphy và độc tố ruột của tụ cầu vàng

56.

Thời gian ủ bệnh của ngộ độc thức ăn do tụ cầu vàng thường là:

a)

24 giờ

b)

Ngắn 2-6 giờ, trung bình 3 giờ

c)

12- < 24 giờ

d)

Rất ngắn vài phút

e)

Dài vài ngày

57.

Biện pháp nào sau đây là không đúng khi để phòng ngộ độc do Clostridium botulinum:

a)

Dùng thực phẩm tươi, chất lượng tốt

b)

Không sử dụng thức ăn nghi ngờ bị ôi thiu

c)

Đun sôi thức ăn khả nghi trước khi dùng

d)

Nhất thiết không được dùng thực phẩm đồ hộp

e)

Thực phẩm đồ hộp có hiện tượng hộp phồng không được dùng

58.

Để đề phòng ngộ độc thức ăn do Salmonella, phương pháp phòng bệnh tích cực có hiệu quả nhất là:

a)

Thức ăn đã chế biến nên bảo quản lạnh

b)

Đun sôi thức ăn trước khi dùng

c)

Bảo đảm thời hạn cắt giết thức ăn

d)

Kiểm tra sức khỏe của nhân viên chế biến thức ăn

e)

Tăng cường kiểm tra thú y trước khi giết mổ gia súc

59.

Cách tốt nhất để bảo quản dầu mỡ là:

a)

Bảo quản chỗ tối và kín để tránh bị oxy hóa

b)

Bảo quản có thời hạn, cho thêm chất chống oxy hóa nếu bảo quản lâu dài

c)

Tránh ánh sáng, để nơi thoáng mát

d)

Bảo quản có thời hạn, tránh ánh sáng, cho thêm chất chống oxy hóa nếu bảo quản lâu dài

e)

Bảo quản lạnh

60.

Khi thức ăn nghi ngờ bị nhiễm Salmonella, tốt nhất nên:

a)

Đun sôi lại trước khi ăn

b)

Loại bỏ không nên dùng

c)

Cho thêm gia vị để khử mùi và sát khuẩn

d)

Bảo quản lạnh

e)

Hâm nóng lại

61.

Cách đề phòng độc tố vi nấm tốt nhất là:

a)

Không ăn các loại hạt đã bị mốc

b)

Bảo quản tốt các loại lương thực thực phẩm

c)

Đun nấu kỹ thức ăn trước khi dùng

d)

Phơi khô và bảo quản lạnh để phòng nhiễm mốc

e)

Bảo quản tốt các loại lương thực thực phẩm và không ăn các loại hạt đã bị mốc

62.

Thực phẩm đồ hộp có những đặc điểm nào sau đây không nên sử dụng:

a)

Hộp còn sáng bóng

b)

Không rỉ sét

c)

Khi mở hộp, lớp vecni còn nguyên vẹn không hoen ố

d)

Đồ hộp có dấu hiệu phồng tự nhiên

e)

Các thông tin ghi trên nhãn, mác vẫn còn đầy đủ

63.

pH thuận lợi cho vi khuẩn phát triển là:

a)

4-5

b)

4-6

c)

4-7

d)

4,6-7

e)

4-8

64.

Độc tố gây ngộ độc thức ăn do tụ cầu vàng là:

a)

Nội độc tố

b)

Ngoại độc tố

c)

Độc tố làm tan sợi huyết

d)

Độc tố hủy bạch cầu

e)

Độc tố ruột

65.

Bào tử của Clostridium botulinum:

a)

Rất bền vững với nhiệt độ

b)

Bị bất hoạt với nồng độ muối cao

c)

Rất bền vững với nhiệt độ và nồng độ muối cao

d)

Bền vững với các men tiêu hóa

e)

Dễ bị phá hủy bởi các hóa chất diệt khuẩn thông thường

66.

Nguồn truyền nhiễm của Clostridium vào thực phẩm:

a)

Đất là nơi tồn tại thường xuyên của vi khuẩn và nha bào

b)

Phân động vật và ruột cá là nguồn mang vi khuẩn

c)

Từ phân, đất, ruột cá vi khuẩn xâm nhập vào thực phẩm

d)

Thức ăn đồ hộp

e)

Thức ăn ôi thiu

67.

Loại thực phẩm thực vật nào sau đây có chứa soyin:

a)

Sắn

b)

Khoai tây mọc mầm

c)

Đậu tương

d)

Măng

e)

Nấm

68.

Yếu tố có ảnh hưởng rõ rệt nhất đến sự phát triển của vi khuẩn trong thực phẩm là:

a)

Thành phần của thực phẩm

b)

Nhiệt độ

c)

Oxy

d)

pH

e)

Độ ẩm

69.

Độc tố botulotoxin có tính chất:

a)

Dễ bị nhiệt độ phá hủy và bền vững với men tiêu hóa

b)

Bền vững với men tiêu hóa

c)

Bền vững với nhiệt độ và men tiêu hóa

d)

Dễ bị phá hủy bởi các men tiêu hóa

e)

Dễ bị phá hủy bởi nhiệt độ và các men tiêu hóa

70.

Thực phẩm thuận lợi cho tụ cầu phát triển và hình thành độc tố:

a)

Sữa và thực phẩm đồ hộp

b)

Thịt và các chế phẩm

c)

Hỗn hợp thức ăn giàu đạm, đường, bột

d)

Thực phẩm có độ ẩm cao

e)

Những thực phẩm nhiều protid

71.

Thực phẩm không thuận lợi cho sự phát triển của vi sinh vật:

a)

Những thực phẩm nhiều nước

b)

Những thực phẩm ít protid

c)

Những thực phẩm ít lipid

d)

Những thực phẩm có tính kiềm

e)

Những thực phẩm quá chua, quá ngọt, quá khô, quá mặn

72.

Khi bị ngộ độc thức ăn do Salmonella không nên dùng kháng sinh. Lý do:

a)

Tốn kém không cần thiết

b)

Vi khuẩn đề kháng với các loại kháng sinh

c)

Giải phóng thêm nhiều nội độc tố làm nhiễm độc nặng hơn

d)

Không điều trị bệnh cũng tự khỏi

e)

Chỉ cần súc rửa dạ dày là được

73.

Tại sao thức ăn khi đã bị nhiễm Salmonella mặc dù rất nặng nhưng lại khó phát hiện:

a)

Do protid không bị phân giải và không làm thay đổi tính chất cảm quan của thực phẩm

b)

Do thức ăn bị nhiễm đa số là thức ăn chế biến sẵn để nguội

c)

Do bản thân thực phẩm dễ bị nhiễm Salmonella

d)

Do người ăn thiếu ý thức vệ sinh cần thiết

e)

Do khi chế biến đã sử dụng những gia vị để tăng hương vị và màu sắc

74.

Điều trị ngộ độc thức ăn do Salmonella chủ yếu là dùng:

a)

Kháng sinh, chế độ ăn kiêng

b)

Rửa dạ dày, gây nôn, ủ ấm, có chế độ ăn kiêng

c)

Thuốc chống nôn, cầm ỉa chảy trong trường hợp nôn mửa và ỉa chảy nhiều

d)

Truyền dịch, kháng sinh

e)

Để tự nhiên không cần điều trị gì bệnh cũng khỏi

75.

Thực phẩm có nguy cơ bị ô nhiễm bởi các tác nhân sinh học, hóa học, lý học trong suốt quá trình:

a)

Bảo quản

b)

Chế biến

c)

Sử dụng

d)

Vận chuyển và phân phối

e)

Cả quá trình từ sản xuất, chế biến, phân phối, vận chuyển, bảo quản và sử dụng

76.

Thực phẩm là môi trường thích hợp cho các vi sinh vật sinh sống và phát triển. Lý do:

a)

Giàu chất dinh dưỡng

b)

Có mùi thơm hấp dẫn

c)

Hương vị thơm ngon

d)

Có nhiệt độ và độ ẩm thích hợp

e)

Nhiều protid

77.

Trong các bệnh do ăn uống gây ra, bệnh nào chiếm tỷ lệ cao nhất:

a)

Bệnh đường ruột do nhiễm khuẩn, nhiễm độc

b)

Bệnh suy dinh dưỡng

c)

Bệnh béo phì

d)

Thiếu máu dinh dưỡng

e)

Thiếu vitamin A

78.

Vi khuẩn nhiễm vào thực phẩm không phải từ con đường này:

a)

Đất, nước, không khí, vật dụng và dụng cụ bị nhiễm bẩn nhiễm vào thực phẩm

b)

Do thiếu vệ sinh trong quá trình chế biến, vệ sinh cá nhân không đảm bảo

c)

Do bảo quản thực phẩm không vệ sinh, không che đậy cẩn thận

d)

Thực phẩm đồ hộp để quá thời hạn

e)

Bản thân thực phẩm, gia súc, gia cầm đã bị bệnh

79.

Ăn sắn tươi có thể bị ngộ độc do có chứa:

a)

Phaseolin

b)

Solanin

c)

Glucozit

d)

Aldehyt

e)

Ceton

80.

Ăn khoai tây mọc mầm có thể bị ngộ độc do có chứa:

a)

Glucozit

b)

Alcaloid

c)

Phaseolin

d)

Solanin

e)

Soyin

81.

Glucozit có trong loại thực phẩm nào sau đây:

a)

Măng

b)

Sắn

c)

Đậu mèo

d)

Đậu kiếm

e)

Cả măng, sắn, đậu kiếm, đậu mèo

82.

Loại thực phẩm thực vật nào sau đây không chứa chất độc glucozit:

a)

Sắn

b)

Măng

c)

Đậu tương

d)

Đậu kiếm

e)

Khoai tây

83.

Loại thực phẩm nào sau đây trong thành phần của chúng không chứa chất độc:

a)

Cá nóc

b)

Cóc

c)

Đậu tương

d)

Các hạt có dầu

e)

Khoai tây

84.

Dễ bị nhiệt độ phá huỷ và bền vững với men tiêu hoá là tính chất của:

a)

Độc tố ruột

b)

Độc tố vi nấm

c)

Botulotoxin

d)

Tetrodotoxin

e)

Bufotoxin

85.

Đun sôi thức ăn trước khi dùng là phương pháp tích cực nhất để phòng ngộ độc thức ăn do:

a)

Vi khuẩn

b)

Salmonella

c)

Clostridium botulinum

d)

Staphylococcus aureus

e)

Độc tố vi nấm

86.

Đun sôi thực phẩm trong 2 giờ là phương pháp chắc chắn nhất để:

a)

Diệt hết tụ cầu có trong thực phẩm

b)

Khử độc tố ruột

c)

Đảm bảo cho thức ăn không bị nhiễm vi khuẩn

d)

Khử hết các độc tố của vi khuẩn trong thức ăn

e)

Đề phòng ngộ độc do Clostridium botulinum

87.

Biện pháp xử lý khi thức ăn nghi ngờ bị nhiễm Salmonella:

a)

Đun sôi lại thức ăn trong vài phút

b)

Hâm nóng lại thức ăn

c)

Để tủ lạnh

d)

Thêm gia vị để khử mùi

e)

Vứt bỏ không nên ăn

88.

Để phòng ngộ độc thức ăn người tiêu dùng không nên làm điều này:

a)

Chọn thực phẩm tươi sạch

b)

Ăn ngay khi thức ăn vừa nấu xong hoặc vừa chuẩn bị xong

c)

Rau quả nên rửa sơ qua và ăn tươi để không bị mất vitamin C

d)

Che đậy, bảo quản cẩn thận thức ăn sau khi nấu chín

e)

Đun kỹ lại thức ăn thừa của bữa trước khi dùng lại

89.

Đồ hộp có dấu hiệu nào sau đây được coi là nguy hiểm không nên sử dụng:

a)

Hộp kín

b)

Hộp sáng bóng

c)

Phồng cục bộ

d)

Phồng tự nhiên

e)

Khi mở hộp lớp vecni còn nguyên vẹn

90.

Để chọn được thực phẩm đồ hộp đảm bảo chất lượng và an toàn không gây ngộ độc, người tiêu dùng phải tránh chọn:

a)

Hộp kín, không phồng

b)

Hộp sáng bóng, không rỉ

c)

Hộp phồng tự nhiên

d)

Khi mở hộp, lớp vecni còn nguyên vẹn, có mùi vị đặc trưng

e)

Còn nguyên nhãn mác

91.

Ngộ độc do ăn cá nóc là do trong cá nóc có chứa độc tố:

a)

Muscarin

b)

Bufotoxin

c)

Tetrodotoxin

d)

Botulotoxin

e)

Ptomain

92.

Triệu chứng lâm sàng của ngộ độc thức ăn do Salmonella thường dễ phát hiện; tuy nhiên trong những trường hợp nghi ngờ, cần phải:

a)

Xét nghiệm phân và máu để tìm vi khuẩn gây bệnh

b)

Điều tra dịch tễ, hỏi tiền sử

c)

Cả xét nghiệm phân, máu để tìm vi khuẩn gây bệnh và điều tra dịch tễ, hỏi tiền sử

d)

Điều trị kháng sinh bao vây

e)

Cho bệnh nhân ăn kiêng

93.

Thời gian ủ bệnh do Clostridium botulinum:

a)

Thường ngắn 66 - 2424 giờ

b)

Kéo dài đến 1010 ngày

c)

Thường ngắn 66 - 2424 giờ hoặc kéo dài đến 1010 ngày; thời gian ủ bệnh càng ngắn bệnh càng nặng

d)

Càng ngắn bệnh càng nặng

e)

Vài ngày

94.

Biểu hiện lâm sàng của ngộ độc thức ăn do độc tố ruột của tụ cầu vàng rầm rộ với nôn mửa, đau bụng và ỉa chảy dữ dội kèm theo đau đầu và mạch nhanh nhưng bệnh thường khỏi sau 11 - 22 ngày, ít khi tử vong.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Nguyên nhân gây ra ngộ độc nấm là do ăn phải nấm độc vì có sự nhầm lẫn về hình dáng bên ngoài giữa nấm ăn được và nấm độc.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Đun sôi thực phẩm trong 11 giờ là phương pháp khử độc tố ruột chắc chắn nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Cách nấu nướng bình thường có thể phá huỷ được độc tố ruột của tụ cầu vàng.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Thời gian ủ bệnh trung bình của ngộ độc thức ăn do tụ cầu vàng là 33 giờ.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Khả năng gây ngộ độc của Salmonella cần 22 điều kiện: số lượng vi khuẩn trong thức ăn phải lớn; vi khuẩn vào cơ thể phải giải phóng ra một lượng độc tố lớn. Những phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Số lượng vi khuẩn trong thức ăn phải lớn

b)

Vi khuẩn vào cơ thể giải phóng lượng độc tố lớn

c)

Thức ăn có pH rất thấp

d)

Bảo quản lạnh sâu trước khi ăn

100.

Những nhóm nguyên nhân nào sau đây gây ra ngộ độc thức ăn:

a)

Vi khuẩn và độc tố của vi khuẩn

b)

Thức ăn biến chất ôi thiu

c)

Thức ăn có chứa chất độc tự nhiên

d)

Các chất hoá học xâm nhập vào thực phẩm

e)

Dụng cụ ăn uống bằng kim loại

101.

Những nguồn chủ yếu đưa vi khuẩn nhiễm vào thực phẩm là:

a)

Môi trường không đảm bảo vệ sinh

b)

Thiếu ý thức vệ sinh trong quá trình chế biến

c)

Bảo quản thực phẩm không đúng

d)

Động vật đã bị bệnh trước khi giết mổ

e)

Thanh trùng ở 121C121\,^{\circ}\mathrm{C} trong 1515 phút

102.

Các yếu tố ảnh hưởng đến sự tồn tại và phát triển của vi khuẩn trong thức ăn (phần 1):

a)

Thành phần thức ăn

b)

Nhiệt độ

c)

pH

d)

Hàm lượng đường

103.

Các yếu tố ảnh hưởng đến sự tồn tại và phát triển của vi khuẩn trong thức ăn (phần 2):

a)

Độ ẩm

b)

Thời gian

c)

Oxy

d)

Độ mặn cao

104.

Ở trẻ em, ngộ độc thức ăn do Salmonella thường thế nào so với người lớn và nguy cơ lây lan tại nhà trẻ?

a)

Nặng hơn người lớn; thời gian mang vi khuẩn kéo dài hơn; là nguồn lây tại nhà trẻ

b)

Nhẹ hơn người lớn; thời gian mang vi khuẩn ngắn hơn; hiếm khi là nguồn lây tại nhà trẻ

c)

Nặng tương đương người lớn; thời gian mang vi khuẩn như nhau; không phải nguồn lây

d)

Nhẹ hơn người lớn; thời gian mang vi khuẩn kéo dài hơn; không lây lan trong nhà trẻ

105.

Thức ăn gây ngộ độc do Salmonella thường có các điều kiện sau. Những điều kiện nào đúng?

a)

Độ ẩm cao

b)

pH không acid

c)

Chế biến sẵn, dùng làm thức ăn nguội

d)

Nồng độ muối bão hoà

106.

Đối với các loại trứng vịt, ngan, ngỗng cần phải được chế biến như thế nào và tuyệt đối không ăn ở dạng nào?

a)

Chế biến chín; không ăn lòng đào

b)

Chế biến tái; không ăn trứng luộc chín

c)

Chế biến chín; không ăn trứng chiên kỹ

d)

Chế biến lòng đào; không ăn trứng ốp la

107.

Nấm độc thường chứa độc tố gì, gây ngộ độc sau khi ăn trong khoảng thời gian nào, và nguyên nhân thường do điều gì?

a)

Chứa độc tố muscarin, phallin, amanita; gây ngộ độc sau vài giờ; do nhầm lẫn giữa nấm ăn được và nấm độc

b)

Chứa độc tố vitamin; gây ngộ độc ngay sau vài phút; do bảo quản không lạnh

c)

Chứa độc tố histamin; gây ngộ độc sau vài ngày; do chế biến quá kỹ

d)

Chứa độc tố aflatoxin; gây ngộ độc sau nhiều tuần; do thiếu gia nhiệt

108.

Vi khuẩn salmonella chỉ chết khi áp dụng điều kiện nào?

a)

Ướp muối với nồng độ bão hòa trong thời gian dài

b)

Ướp muối với nồng độ loãng trong thời gian ngắn

c)

Chỉ cần rửa bằng nước sạch rồi để ráo

d)

Đun nóng nhẹ dưới 6060^\circ C trong vài phút

109.

Thức ăn nghi ngờ nhiễm salmonella sau khi xử lý như thế nào thì không còn khả năng gây ngộ độc?

a)

Đun sôi; không còn khả năng gây ngộ độc

b)

Để nguội tự nhiên; không còn khả năng gây ngộ độc

c)

Ướp lạnh; không còn khả năng gây ngộ độc

d)

Phơi nắng; không còn khả năng gây ngộ độc

110.

Điều kiện để xây dựng một cơ sở ăn uống công cộng không cần yêu cầu nào?

a)

Địa điểm phải cao ráo, sạch sẽ, có đủ diện tích để bố trí các phòng

b)

Thuận lợi cho người ăn và cho việc vận chuyển lương thực, thực phẩm

c)

Xa các nơi nhiễm bẩn nhiễm độc ít nhất 5050 m

d)

Phải xây theo một hướng nhất định

e)

Gần trường học và bệnh viện

111.

Địa điểm để xây dựng một cơ sở ăn uống công cộng cần đáp ứng được yêu cầu nào?

a)

Rộng và đẹp

b)

Cao ráo, sạch sẽ

c)

Cao ráo, thoáng mát, đủ diện tích, thuận lợi cho việc mua bán và xa các khu vực bị ô nhiễm ít nhất 5050 m

d)

Gần chợ để tiện việc mua bán và vận chuyển lương thực, thực phẩm

e)

Gần đường, chợ để tiện việc buôn bán

112.

Vật liệu để chế tạo các dụng cụ chứa đựng thực phẩm cần phải đạt tiêu chuẩn nào?

a)

Không chứa các chất độc dưới dạng hoà tan, không có mùi lạ, dễ làm sạch, khử khuẩn và chịu được tác dụng ăn mòn của các chất khác nhau có mặt trong thực phẩm

b)

Bền và đẹp

c)

Dẫn nhiệt tốt

d)

Không độc

e)

Không rỉ rét

113.

Yêu cầu vệ sinh đối với vật liệu để chế tạo các dụng cụ chứa đựng thực phẩm không bắt buộc phải đạt tiêu chuẩn nào?

a)

Vật liệu phải chịu được tác dụng ăn mòn của các chất khác nhau có mặt trong thực phẩm

b)

Không được chứa các chất độc dưới dạng hoà tan

c)

Đẹp mắt

d)

Dễ dàng làm sạch và khử khuẩn

e)

Không gây mùi lạ

114.

Cấu tạo, hình dáng và vật liệu để chế tạo các thiết bị, dụng cụ và bát đĩa phải đảm bảo yêu cầu nào?

a)

Cấu tạo góc tù hay tròn

b)

Dễ dàng làm sạch và khử khuẩn

c)

Tránh kết cấu góc nhọn, góc vuông

d)

Mặt ngoài phải đẹp

e)

Cấu tạo góc tù hay tròn, dễ dàng làm sạch, khử khuẩn và mặt ngoài phải đẹp

115.

Tiêu chuẩn cung cấp nước cho một người ăn/bữa là bao nhiêu?

a)

1010 - 1212 lít nước

b)

1212 - 1515 lít nước

c)

1515 - 1717 lít nước

d)

1818 - 2525 lít nước

e)

2525 - 3030 lít nước

116.

Phòng chế biến thực phẩm, tường phải có chiều cao bao nhiêu?

a)

> 3,53{,}5 m

b)

> 33 m

c)

33 m

d)

2,52{,}5 m

e)

22 m

117.

6060^\circ C là nhiệt độ thường dùng để làm gì?

a)

Sát trùng chắc chắn các dụng cụ nhà bếp và bàn ăn sau khi đã rửa sạch

b)

Chế biến thức ăn đảm bảo tiêu diệt các vi sinh vật gây bệnh

c)

Nấu chín thức ăn

d)

Giữ nóng thức ăn

e)

Rửa dụng cụ ăn uống đảm bảo vệ sinh

118.

8080^\circ C là nhiệt độ tối thiểu để làm gì?

a)

Sát trùng chắc chắn các dụng cụ nhà bếp và bàn ăn sau khi đã rửa sạch

b)

Chế biến thức ăn đảm bảo tiêu diệt các vi sinh vật gây bệnh

c)

Nấu chín thức ăn

d)

Giữ nóng thức ăn

e)

Rửa dụng cụ nhà ăn

119.

Nhân viên phục vụ ăn uống công cộng cần tuân theo yêu cầu vệ sinh cá nhân nào?

a)

Mặc quần áo bảo hộ khi sản xuất, khi chế biến thực phẩm, vệ sinh đôi tay

b)

Mặc đồ bình thường nhưng yêu cầu sạch sẽ

c)

Kiểm tra sức khoẻ định kỳ

d)

Chỉ cần đeo khẩu trang là đủ

e)

Không được đeo nữ trang khi tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm

120.

Người phục vụ ăn uống có cần đeo khẩu trang không?

a)

Nhất thiết phải đeo để phòng bệnh cho người ăn

b)

Nhất thiết phải đeo để phòng bệnh cho bản thân

c)

Nên đeo để bảo vệ sức khoẻ cho bản thân họ và người khác

d)

Không cần thiết phải đeo

e)

Không bắt buộc vì họ đã có kiểm tra sức khoẻ định kỳ rồi

121.

Bếp ăn một chiều không nhằm mục đích nào?

a)

Để thuận tiện cho việc đi lại của nhân viên phục vụ

b)

Để đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

c)

Để sản xuất theo dây chuyền

d)

Để tăng hiệu quả sản xuất

e)

Thuận tiện cho người ăn

122.

Cách rửa bát đũa nào là đúng?

a)

Rửa nước ấm với xà phòng rồi rửa lại bằng nước lạnh

b)

Chỉ cần rửa với nước nhiều lần

c)

Rửa một nước để loại bỏ thức ăn thừa sau đó rửa lại bằng nước ấm với xà phòng rồi rửa sạch lại bằng nước nóng

d)

Rửa nước lạnh với xà phòng rồi tráng lại bằng nước sôi

e)

Loại bỏ thức ăn còn thừa, rửa với xà phòng và nước ấm

123.

Phương pháp sát trùng chắc chắn các dụng cụ nhà ăn là xử lý bằng cách nào?

a)

Hoá chất

b)

Xà phòng

c)

Nước sạch

d)

Nhiệt độ 80\ge 80^\circ C

e)

Nhiệt độ 70\ge 70^\circ C

124.

Một cơ sở ăn uống công cộng phải được xây dựng cách xa các nơi nhiễm bẩn, nhiễm độc ít nhất là bao nhiêu?

a)

1010 mét

b)

2020 mét

c)

5050 mét

d)

100100 mét

e)

10001000 mét

125.

Hạn chế tối đa sử dụng các đồ dùng chứa đựng thực phẩm làm bằng chất liệu nào?

a)

Kim loại

b)

Nhựa dẻo tổng hợp

c)

Các loại men sắt

d)

Các loại men sứ

e)

Gỗ

126.

Hàm lượng chì >0,5%>0{,}5\% và asen >0,03%>0{,}03\% là cấm dùng khi sử dụng các dụng cụ chứa đựng thực phẩm được làm từ vật liệu nào?

a)

Kim loại

b)

Nhựa dẻo tổng hợp

c)

Các loại men sắt

d)

Các loại men sứ

e)

Đồng, kẽm, sắt

127.

Kiến trúc xây dựng phòng sản xuất của cơ sở ăn uống công cộng không đòi hỏi yêu cầu nào?

a)

Tường có chiều cao trên 33 m

b)

Hành lang từ kho đến phòng sản xuất rộng 1,51{,}5 m

c)

Trên bếp phải có hệ thống thông khói và thoát hơi nước ra ngoài

d)

Sàn không trơn và có độ dốc thích hợp

e)

Phải đảm bảo chế độ về nhiệt độ và độ ẩm nhất định

128.

Sắt và gang không thích hợp để chế tạo dụng cụ bàn ăn vì lý do nào?

a)

Hoà tan được trong các acid yếu làm thực phẩm có màu nâu nhạt chỗ tiếp xúc, muối sắt tạo ra sẽ làm biến đổi các sắc tố thực phẩm

b)

Nặng nên khó sử dụng

c)

Độc

d)

Dẫn nhiệt cao nên rất nóng khi cầm vào chúng để ăn thức ăn

e)

Không đẹp mắt

129.

Nhôm được coi là vật liệu tốt dùng để chế biến nấu nướng thực phẩm vì lý do nào?

a)

Nặng và bền

b)

Hợp chất của nhôm không độc

c)

Dẫn nhiệt cao

d)

Bị rỉ dưới tác dụng của muối ăn

e)

Nhẹ và bền, dẫn nhiệt cao và không độc

130.

Chỉ sử dụng đồ sành, sứ khi nhiệt độ nung trong quá trình sản xuất phải đạt tối thiểu bao nhiêu để không thôi các kim loại nặng ra thức ăn?

a)

900900^\circ C

b)

10001000^\circ C

c)

11001100^\circ C

d)

12001200^\circ C

e)

15001500^\circ C

131.

Cấm dùng dụng cụ làm bằng đồng, kẽm, sắt khi trong thành phần của chúng có chứa mức nào?

a)

Chì >0,5%>0{,}5\% , Asen >0,05%>0{,}05\%

b)

Chì >0,5%>0{,}5\% , Asen >0,04%>0{,}04\%

c)

Chì >0,5%>0{,}5\% và Asen >0,03%>0{,}03\%

d)

Chì <0,5%<0{,}5\% và Asen >0,03%>0{,}03\%

e)

Chì <0,5%<0{,}5\% và Asen <0,03%<0{,}03\%

132.

Không tuyển những người mắc bệnh nào sau đây vào làm việc ở một cơ sở ăn uống công cộng?

a)

Lao

b)

Viêm loét dạ dày tá tràng

c)

Viêm đa khớp dạng thấp

d)

Hen suyễn

e)

Đái đường

133.

Chỉ cho phép những công nhân được tiến hành các quá trình kỹ thuật khi nào?

a)

Có hiểu biết tối thiểu về vệ sinh

b)

Tuân thủ các quy phạm vệ sinh cần thiết của sản xuất

c)

Nắm vững tất cả các quy trình kỹ thuật sản xuất

d)

Có hiểu biết tối thiểu về vệ sinh và tuân thủ các quy phạm vệ sinh cần thiết của sản xuất

e)

Có trình độ chuyên môn cao

134.

Quá trình sản xuất thực phẩm cần tuân thủ những nguyên tắc vệ sinh nào sau đây?

a)

Nguyên liệu phải có nguồn gốc an toàn

b)

Nước dùng để chế biến thực phẩm phải đảm bảo vệ sinh theo quy định

c)

Nguyên liệu phải có nguồn gốc an toàn và nước dùng để sản xuất chế biến thực phẩm phải đảm bảo vệ sinh theo quy định

d)

Thực phẩm bị hỏng nhưng còn tái chế được thì nên tái chế lại

e)

Thiết bị, dụng cụ chứa đựng thực phẩm, nơi sản xuất phải dùng thuốc tẩy trùng

135.

Có nhiều loại thực phẩm có thể hút mùi lạ trong không khí và giữ mùi đó rất lâu làm giảm giá trị dinh dưỡng khi điều kiện nào xảy ra?

a)

Bảo quản chung các loại thực phẩm trong một phòng

b)

Bảo quản trong phòng kém thông thoáng

c)

Phòng chứa thực phẩm không ngăn nắp

d)

Phòng chứa thực phẩm ẩm ướt

e)

Bảo quản trong phòng lạnh quá lâu

136.

Trong phòng ướp lạnh để bảo quản thực phẩm, cần phải đảm bảo chế độ:

a)

Nhiệt độ nhất định

b)

Độ ẩm nhất định

c)

Không khí nhất định

d)

Nước nhất định

e)

Nhiệt độ và độ ẩm nhất định

137.

Bảo quản thực phẩm là nhằm mục đích:

a)

Tăng khả năng đồng hoá và hấp thu thức ăn của cơ thể

b)

Tăng sức hấp dẫn

c)

Giữ nguyên giá trị dinh dưỡng của thực phẩm trong một thời gian dài

d)

Làm tăng hoạt tính của các men mô

e)

Tiêu diệt hết các vi khuẩn gây bệnh

138.

Bảo quản thực phẩm không nhằm mục đích này:

a)

Hạn chế sự phát triển của vi khuẩn

b)

Ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn

c)

Giữ nguyên giá trị dinh dưỡng của thực phẩm trong một thời gian dài

d)

Làm tăng hoạt tính của các men mô

e)

Làm giảm hoạt tính của các men mô

139.

Mục đích bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ thấp:

a)

Diệt được tất cả các vi khuẩn gây bệnh có trong thực phẩm

b)

Làm hạn chế và ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn gây bệnh do đó có thể giữ thực phẩm được lâu dài

c)

Có thể giữ cho tất cả thực phẩm không hư hỏng

d)

Giữ được các Vitamin có trong thực phẩm

e)

Giữ cho thực phẩm được thơm ngon

140.

Vì sao bát đĩa thừa đũa cần dẹp?

a)

Để tránh mắc các bệnh đường tiêu hoá

b)

Để tạo cảm giác ăn ngon miệng

c)

Để giúp người ăn có ý thức giữ gìn không làm mất, làm hỏng

d)

Để bày trí bàn ăn cho đẹp

e)

Để dễ dàng rửa sạch

141.

Khi bảo quản thực phẩm cần hiểu rõ các tính chất của nó để có cách bảo quản thích hợp. Tính chất nào sau đây của thực phẩm là không cần quan tâm:

a)

Dễ bị oxy hoá

b)

Dễ bị nhiễm trùng

c)

Dẫn nhiệt kém

d)

Dễ hoà tan

e)

Dễ hút nước

142.

Để riêng rẽ thực phẩm sống và thực phẩm chín nhằm mục đích:

a)

Để khi ăn không có mùi vị lạ do thực phẩm sống trộn lẫn vào

b)

Để không lan các mầm bệnh từ thực phẩm sống sang thực phẩm chín

c)

Để thuận lợi khi chế biến và sử dụng

d)

Để dễ lựa chọn thực phẩm

e)

Để giữ cho thực phẩm được tươi lâu

143.

Trước khi đưa vào sản xuất hay chế biến, thực phẩm cần phải được:

a)

Khử trùng

b)

Hoà tan trong nước

c)

Loại bỏ các phần khó tiêu

d)

Chế biến sơ bộ

e)

Rửa sạch

144.

Bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ càng thấp càng tốt được áp dụng đối với:

a)

Các thực phẩm có độ ẩm cao

b)

Thực phẩm giàu chất dinh dưỡng

c)

Sữa và nước ép trái cây

d)

Thịt và cá

e)

Tất cả các loại thực phẩm

145.

Các thực phẩm có độ ẩm cao là môi trường rất tốt cho các vi khuẩn phát triển, do đó cần bảo quản ở nhiệt độ:

a)

Càng cao càng tốt

b)

Càng thấp càng tốt

c)

Luôn luôn phải giữ trên 60°C

d)

Bình thường

e)

100°C

146.

Đối với thực phẩm đã chế biến nhưng chưa sử dụng ngay (trong vòng 2 giờ) cần phải được bảo quản bằng cách:

a)

Đậy kín

b)

Giữ nóng ở nhiệt độ trên 60°C

c)

Giữ lạnh < 5°C

d)

Ướp đá

e)

Tuỳ loại thực phẩm có thể dùng một trong 3 biện pháp đậy kín, giữ ở nhiệt độ > 60°C hoặc < 5°C

147.

Phương pháp thanh trùng kiểu Pasteur thường áp dụng với loại thực phẩm nào sau đây:

a)

Thịt, cá

b)

Trứng, sữa

c)

Rau quả

d)

Sữa tươi và nước ép quả

e)

Dầu mỡ

148.

Nhiệt độ lý tưởng để bảo quản thực phẩm có thể giữ nguyên chất lượng và thành phần dinh dưỡng của đa số thực phẩm là:

a)

< 5°C

b)

5 - < 10°C

c)

10 - < 15°C

d)

15 - < 20°C

e)

20 - 25°C

149.

Yếu tố ảnh hưởng rõ nhất đến sự tồn tại của vi khuẩn trong thức ăn là:

a)

Thành phần thực phẩm

b)

Nhiệt độ

c)

Thời gian bảo quản

d)

Độ ẩm

e)

PH của thực phẩm

150.

Nhiệt độ để giữ nóng thực phẩm là:

a)

40°C

b)

50°C

c)

60°C

d)

80°C

e)

100°C