Font size
WorksheetsBộ câu hỏi trích xuất từ phiếu bài tập
Total questions: 149
Worksheet time: 1hrs 15mins
Phản ứng dị ứng loại I liên quan đến loại kháng thể nào sau đây?
IgD
IgM
IgE
IgA
Bệnh huyết thanh do thuốc có cơ chế bệnh sinh là:
Phản ứng tức thì qua trung gian IgE
Do phức hợp miễn dịch kháng nguyên kháng thể
Do phản ứng độc tế bào
Do sự tham gia của tế bào T hoạt hóa và đại thực bào
Penicillin có thể gây ra những loại dị ứng nào
Loại I và II
Loại III và IV
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
Thuốc tối quan trọng trong xử trí phản vệ là:
Prednison
Diphenhydramin
Adrenalin
Salbutamol
Chọn câu đúng về nguyên tắc dùng thuốc cho phụ nữ có thai. (1) Giảm thiểu dùng thuốc. (2) Thai nhi nhạy cảm nhất trong ba tháng đầu. (3) Sử dụng liều cao nhất để nhanh trong có hiệu quả.
(1) và (2)
(2) và (3)
(1) và (3)
Tất cả đều đúng
Khuyến cáo nào sau đây là phù hợp để thuốc ít ảnh hưởng cho trẻ em đang bú mẹ, NGOẠI TRỪ:
Chọn thuốc có thời gian bán thải ngắn
Chọn thuốc có sinh khả dụng thấp
Chọn thuốc an toàn cho trẻ em
Chọn thuốc có tính thân dầu cao
Các đặc điểm sau đây ở trẻ sơ sinh đều đúng, ngoại trừ
Giảm sản xuất acid dạ dày
Tổng lượng chất béo (so với trọng lượng cơ thể) cao
Nồng độ albumin huyết tương thấp
Hàng rào máu não dễ cho các chất đi qua
Đối với trẻ sơ sinh, việc tiêm bắp rất hạn chế vì những lý do sau đây
Cơ bắp nhỏ
Da mỏng, nhiều nước
Sự tưới máu chưa hoàn chỉnh
A và C đúng
Sử dụng Flouroquinolon cho trẻ em, tác dụng phụ nào sau đây có thể xảy ra: (1) Tác động lên xương và sự thay đổi màu răng. (2) Hội chứng Reye. (3) Tổn hại sụn.
(1) và (2)
(2) và (3)
(1) và (3)
Tất cả đều đúng
Điều nào sau đây SAI khi nói về ảnh hưởng qua lại giữa thuốc và người cao tuổi
Thuốc có tính thân dầu sẽ kéo dài tác dụng
Tất cả các thuốc đường uống đều bị giảm hấp thu
Thuốc thải trừ chậm hơn người trẻ
Thuốc liên kết nhiều với protein nên bị tăng tác dụng
Công thức nào được khuyến cáo sử dụng đánh giá chức năng thận trong chỉnh liều cho bệnh nhân suy thận
Cockcroft - Gault
MDRD
CKD-EPI
CKD-EPI phương trình số 10
Sử dụng thuốc trong giai đoạn nào gây quái thai
Thời kì phôi
Thời kì tiền phôi
Thời kì thai
Tất cả đều đúng
Phân loại thuốc trong thời kì mang thai
2 loại
3 loại
4 loại
5 loại
Định nghĩa nào sau đây là đúng
Loại X: Nguy cơ cao gây dị tật, hủy hoại vĩnh viễn thai nhi
Loại B: Bị nghi ngờ gia tăng hoặc làm hủy hoại không phục hồi thai nhi
A, B đúng
A, B sai
Dựa vào bảng dưới đây hãy cho biết thuốc giảm đau nào dung được trong thai kì
Paracetamol
opioid
aspirin
Celecoxib
Phát biểu nào sau đây là đúng
Tính liều cho trẻ em dựa trên cân nặng
Tính liều cho trẻ em dựa trên tuổi
Tính liều cho trẻ em dựa trên diện tích da
Tất cả đều đúng
Đối với thuốc có giới hạn trị liệu hẹp, liều cho trẻ em được tính dựa trên
Tính liều cho trẻ em dựa trên cân nặng
Tính liều cho trẻ em dựa trên tuổi
Tính liều cho trẻ em dựa trên diện tích da
Tất cả đều đúng
Phân loại mức độ suy thận cho bệnh nhân có
3 cấp
4 cấp
5 cấp
Tất cả đều đúng
Để tính toán liều dùng cho trẻ em cách nào chính xác nhất
Tính liều cho trẻ em dựa trên cân nặng
Tính liều cho trẻ em dựa trên tuổi
Tính liều cho trẻ em dựa trên diện tích da
Cả đều đúng
Thuốc nào không dùng được cho trẻ sơ sinh
Menthol
Ephedrine
Camphor
Tất cả đều đúng
Không nên bôi dầu gió, cao xoa có chứa bạc hà lên mũi trẻ sơ sinh vì:
Làm trẻ bỏ bú
Có thể ngưng hô hấp
Làm trẻ dị ứng
Gây kích thích trẻ không ngủ được
Tại sao không dùng metoclopramide cho trẻ em được
Gây ảnh hưởng đến thần kinh ngoại tháp
Co giật, động kinh
Vã mồ hôi, tím tái
A, B đúng
Những thay đổi trong cấu tạo cơ thể của người cao tuổi ảnh hưởng đến phân bố thuốc bao gồm:
Giảm hiệu suất tim, giảm lượng albumin máu
Giảm khối lượng cơ, giảm tổng lượng nước của cơ thể
A, B đều đúng
A, B đều sai
Sự khác biệt về sinh khả dụng thường chỉ gặp trẻ dưới 1 tuổi. Nguyên nhân có thể là do:
Độ khác biệt trong dạ dày tương đương trẻ lớn
Nhu động ruột của trẻ nhỏ nhanh hơn trẻ lớn
Hệ enzyme phân hủy thuốc ở trẻ dưới 6 tháng chưa hoàn chỉnh
Tất cả đều đúng
Phát biểu nào sau đây là đúng về phản ứng dị ứng
Gặp nhiều nhất với kháng sinh
Luôn luôn xuất hiện lần đầu
Không thể test bằng phản ứng dưới da
Phụ thuộc vào liều
Phát biểu nào sau đây là đúng
Trẻ em là người lớn thu nhỏ
Đặc điểm ở người lớn tuổi là sự lão hóa của toàn bộ các cơ quan trong cơ thể
Cả 2 đều đúng
Cả 2 đều sai
Phân loại suy gan theo child-push có mấy loại
2 loại
3 loại
4 loại
5 loại
Để phân loại suy gan theo child-push người ta dựa vào các yếu tố sau
Billirubin
Albumin
INR
Tất cả đều đúng
Giảm 25% liều duy trì với child-push A, 50% liều duy trì với child-push B áp dụng cho
Thuốc có E >0,7
Thuốc có E <0,3
Thuốc có 0,3 < E < 0,7
Tất cả đều đúng
Chức năng của thận
Lọc qua cầu thận
Bài tiết thụ động
Tái hấp thu chủ động
Tất cả đều đúng
Điều nào sau đây là SAI khi nói về ảnh hưởng qua lại giữa thuốc và người cao tuổi
Thuốc có tính thân dầu sẽ kéo dài tác dụng phụ
Tất cả các thuốc đường uống đều bị giảm hấp thu
Thuốc bị thải trừ qua thận chậm hơn người trẻ
Thuốc liên kết nhiều với protein có thể tăng tác dụng
Tăng nhạy cảm với thuốc tác động lên thần kinh trung ương
Điều nào sau đây đúng nhất về bình xịt (salbutamol) cho trẻ em
Chỉ sử dụng ở trẻ em trên 10 tuổi
Không nên sử dụng vì dễ quá liều
Phải dùng buồng đệm (Spacer) cho trẻ dưới 10 tuổi
Câu A và C đúng
Phản ứng dị ứng xảy ra khi truyền máu thuộc phản ứng dị ứng nào
Type 1
Type 2
Type 3
Type 4
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của phản ứng dị ứng
Phản ứng xảy ra lần đầu
Không phụ thuộc vào liều
Không liên quan đến tác dụng dược lý
Phản ứng biến mất khi ngưng thuốc
Các yếu tố nguy cơ của dị ứng thuốc
Yếu tố liên quan đến bệnh nhân
Yếu tố liên quan đến thuốc
A, B đều đúng
A, B đều sai
Nhóm thuốc gây dị ứng nhiều nhất tại Việt Nam
Kháng sinh
Kháng histamin
NSAIDs
An thần
Các dấu hiệu của phản ứng phản vệ nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG
Mày đay, phù mạch nhanh
Khó thở tức ngực, thở rít
Tăng huyết áp
Rối loạn ý thức
Phản ứng tiêu huyết ở trẻ sơ sinh liên quan đến yếu tố Rhesus là phản ứng dị ứng
Type 1
Type 2
Type 3
Type 4
Khi sử dụng floroquinolon cho trẻ em, tác dụng phụ nào sau đây có thể xảy ra
Tác động lên xương và thay đổi màu răng
Hội chứng Reye
Tổn hại sụn
Cả B và C đều đúng
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về việc chỉnh liều cho bệnh nhân suy gan
Không cần chỉnh liều
Khác với bệnh nhân suy thận, thước đo chức năng gan ở bệnh nhân suy gan vẫn chưa thống nhất nên việc hiệu chỉnh liều phải dựa vào khuyến cáo của từng thuốc
Chỉnh giống bệnh nhân suy thận
Sử dụng liều của người bình thường
Đặc điểm của tương kỵ thuốc
Xảy ra bên trong cơ thể
Khi 2 thuốc tiếp xúc gián tiếp với nhau
Hậu quả làm tăng tác dụng điều trị
Thường xảy ra ở đường dùng là tiêm – truyền
Các yếu tố ảnh hưởng tới tương tác, ngoại trừ
Dùng nhiều thuốc
Người cao tuổi
Thuốc có ít độc
Thuốc có khoảng trị liệu hẹp
Hậu quả của tương tác thuốc là
Tăng độc tính
Giảm tác dụng điều trị
Tăng tác dụng không mong muốn
Tất cả đều đúng
Các quá trình trong tác dược động học không bao gồm
Tương tác hấp thu
Tương tác trong quá trình chuyển hóa
Tương tác trong quá trình gắn vào receptor
Tương tác trong quá trình phân bố
Tương tác trong quá hấp thu không bao gồm
Thay đổi độ ion hóa của thuốc
Tạo phức chelate
Tạo lớp ngăn cơ học
Tái hấp thu tại ống thận
Thuốc không làm ảnh hưởng tới độ ion hóa của thuốc khác là
Nhóm PPI
Nhóm kháng histamine H2
NaHCO3
Ketoconazol
Phức chelate xảy ra khi thuốc tương tác với
Kim loại hóa trị 0
Kim loại hóa trị 1
Kim loại đa hóa trị
Tất cả đều đúng
Tương tác của Nemonoxacin và Antacid có thể tránh được bằng cách
Dùng cùng antacid
Dùng nemonoxacin trước khi sử dụng antacid 2h
Dùng nemonoxacin sau khi sử dụng antacid 2h
Dùng nemonoxacin sau khi sử dụng antacid 4h
Tương tác giữa Lincomycin và Kaolin có thể xử lý bằng cách
Dùng lincomycin 2h sau đó mới dùng kaolin
Dùng kaolin sau đó 2h dùng lincomycin
Dùng đồng thời cả 2 thuốc
Tất cả đều đúng
Tương tác Ethinyl Estradiol – Kháng sinh là do
Thuốc tránh thai Ethinyl estradiol làm thay đổi vi khuẩn đường ruột → giảm tác dụng của kháng sinh
Kháng sinh làm thay đổi vi khuẩn đường ruột → giảm tác dụng của thuốc tránh thai Ethinyl estradiol
Kháng sinh làm tăng cường hấp thu thuốc tránh thai Ethinyl estradiol
Tất cả đều sai
Tương tác giữa NSAIDs và warfarin là
NSAIDs cạnh tranh với warfarin trong việc liên kết albumin → làm tăng nồng độ tự do của warfarin
Warfarin cạnh tranh với NSAIDs trong việc liên kết albumin → làm tăng nồng độ tự do của NSAIDs
NSAIDs cạnh tranh với warfarin trong việc thải trừ qua thận → làm tăng nồng độ tự do của warfarin
Warfarin cạnh tranh với NSAIDs trong việc thải trừ qua thận làm tăng → nồng độ tự do của NSAIDs
Tương tác giữa Caffein – khói thuốc lá
Caffeine làm tăng chuyển hóa nicotin trong khói thuốc lá thông qua cảm ứng CYP1A2
Khói thuốc lá làm tăng chuyển hóa caffeine thông qua cảm ứng CYP1A2
Caffeine làm tăng chuyển hóa nicotin trong khói thuốc lá thông qua ức chế CYP1A2
Khói thuốc lá làm tăng chuyển hóa caffeine thông qua ức chế CYP1A2
Tương tác giữa nước ép bưởi chùm và midazolam
Nước ép bưởi chùm ức chế CYP3A4 → tăng nồng độ midazolam
Nước ép bưởi chùm cảm ứng CYP3A4 → tăng nồng độ midazolam
Midazolam ức chế CYP3A4 → tăng nồng độ nước bưởi chùm
Midazolam cảm ứng CYP3A4 → tăng nồng độ nước bưởi chùm
Cơ chế Probenecid tương tác với các thuốc như penicillin, quilonon, cephalosporin:
Cạnh tranh thải trừ ở ống thận
Cạnh tranh trong liên kết với albumin
Cạnh tranh do cảm ứng enzyme CYP3A4
Cạnh tranh do ức chế enzyme CYP3A4.
Cách làm tăng thải trừ những thuốc có tính acid yếu:
Acid hóa nước tiểu bằng NH4Cl
Kiềm hóa nước tiểu NH4Cl
Acid hóa nước tiểu bằng NaHCO3
Kiềm hóa nước tiểu NaHCO3
Tương tác đối kháng cạnh tranh có đặc điểm:
Xảy ra trên cùng 1 vị trí gắn trên cùng receptor
Xảy ra trên cùng 1 vị trí gắn nhưng khác receptor
Xảy ra trên cùng receptor nhưng khác vị trí gắn
Xảy ra trên 2 receptor khác nhau
Tương tác đối kháng không cạnh tranh có đặc điểm:
Xảy ra trên cùng 1 vị trí gắn trên cùng receptor
Xảy ra trên cùng 1 vị trí gắn nhưng khác receptor
Xảy ra trên cùng receptor nhưng khác vị trí gắn
Xảy ra trên 2 receptor khác nhau
Ứng dụng của tương tác giữa Opioid và Naloxon:
Tăng cường tác dụng giảm đau của opioid
Tăng cường tác dụng giảm đau của naloxone
Giải độc opioid
Giải độc naloxone
Tương tác giữa Histamin và thuốc salbutamol (β adrenergic):
Tương tác hiệp lực cộng
Tương tác hiệp lực cộng tăng cường
Tương tác đối kháng cạnh tranh
Tương tác đối kháng sinh lý
Tương tác giữa paracetamol và oxycodone là:
Tương tác hiệp lực cộng
Tương tác đối kháng cạnh tranh
Tương tác đối kháng sinh lý
Tất cả đều sai
Kết quả thăm chiếu không bao gồm đặc điểm:
Được xác định dựa trên kết quả ở người khỏe mạnh
Thay đổi phụ thuộc vào tình trạng sinh lý, bệnh lý
Kết quả nằm trong giới hạn của kết quả thăm chiếu thì bệnh nhân hoàn toàn bình thường
Phụ thuộc vào kỹ thuật và thiết bị xét nghiệm
Lý do Creatinin được lựa chọn là chất đánh giá chức năng thận, không bao gồm:
Lượng tạo thành không đổi, phụ thuộc khối lượng cơ
Được lọc hoàn toàn qua cầu thận
Không tái hấp thu
Được bài tiết 1 lượng lớn ở ống thận
Creatinin máu giảm sinh lý ở:
Có thai
Teo cơ, liệt
A, B đều đúng
A, B đều sai
Creatinin máu không tăng trong:
Suy thận
Bệnh không lò, to đầu chi
Sỏi thận
Tăng lưu lượng máu tới thận
Công thức tính creatinine có đặc điểm:
Chính xác cao khi SCr = 0,5 - 2,5 mg/dL
Không áp dụng cho bệnh nhân suy gan
Bệnh nhân có cân nặng (ABW) > 30% so với cân nặng lý tưởng (IBW) không cần phải hiệu chỉnh
Tất cả đều đúng
Chọn câu sai. Tỷ số BUN/CrC:
Tăng khi nghẽn đường niệu
Tăng khi giảm tưới máu thận (tiêu chảy, sốc...)
Giảm khi ăn nhiều protein
Giảm khi hoại tử ống, ly giải cơ
Xét nghiệm AST/ALT
Đánh giá chức năng bài tiết enzyme
Đánh giá tổn thương tế bào gan
Đánh giá chức năng dự trữ sắt
Tất cả đều đúng
Chọn câu trả lời sai:
ALT chỉ có trong tế bào gan → đặc hiệu cho gan
AST chỉ có trong tế bào gan → đặc hiệu cho gan
ALT tập trung nhiều trong bào tương
AST tập trung nhiều trong ty thể
Loại xét nghiệm được sử dụng trong xét nghiệm đánh giá nhồi máu cơ tim:
Creatinin
AST
ALT
Bilirubin
Tỷ số AST/ALT:
>1 trong viêm gan cấp
>1 trong ngộ độc paracetamol
>1 trong nghiện rượu mạn tính
Tất cả đều đúng
Bilirubin:
Có nguồn gốc từ hồng cầu
Có nguồn gốc từ gan
Có nguồn gốc từ thận
Có nguồn gốc từ ruột non
Bilirubin:
Dạng liên hợp là dạng bilirubin trực tiếp
Dạng tự do là dạng liên kết với glucoronic
Dạng liên hợp là liên kết với albumin
Tất cả đều sai
Nguyên nhân gây tăng chủ yếu bilirubin liên hợp là:
Ung thư gan
Tắc mật
Các xét nghiệm đường huyết không bao gồm
Đường huyết đói
Đường huyết ngẫu nhiên
Đường huyết 2 giờ sau khi uống 75 g glucose
Đường huyết lúc 12h trưa
Đường huyết giảm khi
Đái tháo đường
Ăn no
Nhược giáp
Do thuốc lợi tiểu HCTZ
Lipid huyết không bao gồm
Cholesterol toàn phần
Triterpenoid
HDL cholesterol
Triglycerid
Thiếu máu, hồng cầu to khi
RBC giảm, MCH tăng
RBC giảm, MCV tăng
RBC tăng, MCH giảm
RBC tăng, MCV tăng
Hematocrit tăng
Trong bệnh đa hồng cầu
Mất nước do sốc
Xuất huyết cấp
Tất cả đều đúng
Đặc điểm của hồng cầu lưới, không bao gồm
Là hồng cầu chưa trưởng thành
Giúp đánh giá khả năng đáp ứng của tủy xương khi có thiếu máu
Tăng khi suy tủy
Trưởng thành sau 24 - 48 giờ trong tuần hoàn
Tốc độ lắng máu
Dùng để đánh giá tình trạng sốt
Dùng để đánh giá tình trạng viêm
Giảm trong viêm khớp
Tất cả đều đúng
Các yếu tố làm tăng nguy cơ ngộ độc Paracetamol, NGOẠI TRỪ
Suy dinh dưỡng
Phenobarbital
Viêm gan do siêu vi
Erythromycin
Biện pháp hồi sức ABC trong xử trí ngộ độc
Khai thông đường thở, đánh giá tri giác, xét nghiệm cơ bản
Khai thông đường thở, hỗ trợ hô hấp, đánh giá tri giác
Khai thông đường thở, hỗ trợ hô hấp, kiểm tra tình trạng hô hấp
Kiểm tra tiền sử lâm sàng, xét nghiệm cơ bản, đánh giá tri giác
Hội chứng ngộ độc opioid
Nhịp tim, nhịp thở, nhịp hô hấp, thân nhiệt giảm
Nhịp tim, nhịp thở, nhịp hô hấp, thân nhiệt tăng
Glucocorticoid sử dụng trong trưởng thành phổi thai trong dọa sinh non
Dexamethasone
Prednisone
Methylprednisolone
Fluticasone
Phát biểu sau đây về glucocorticoid là KHÔNG ĐÚNG
Hoạt tính của prednisolone gấp 4 lần cortisol
Dexamethasone không có hoạt tính giữ muối và nước
Fludrocortisone không có hoạt tính giữ muối và nước
Hoạt tính kháng viêm của cortisone thấp hơn so với cortisol
Nguyên tắc khi sử dụng glucocorticoid nào sau đây KHÔNG ĐÚNG
Sử dụng liều thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất
Sử dụng 1 liều duy nhất vào buổi sáng, hoặc 2/3 sáng và 1/3 chiều
Giảm liều khi có stress, nếu dùng trên 2 tuần cần giảm liều từ từ
Dùng dưới 2 tuần có thể ngưng ngay, không cần giảm liều
Cơ chế bảo vệ thai nhi khỏi glucocorticoid từ người mẹ
Glucocorticoid dạng gắn kết protein sẽ không qua được nhau thai
Enzyme 11 β – HSD có ở nhau thai, chuyển hóa prednisolone thành dạng bất hoạt (prednisone)
A, B đều sai
A và B đều đúng
Phát biểu về COX-2 dưới đây đều đúng, NGOẠI TRỪ
Enzyme cảm ứng
Có ở cơ quan sinh dục
Hiện diện ở dạ dày
Xuất hiện khi có viêm nhiễm
Sử dụng nhiều thuốc NSAID cùng lúc làm tăng nguy cơ loét đường tiêu hóa lên
3 lần
5 lần
7 lần
9 lần
NSAID nào gây tác dụng trên hệ tim mạch
Ức chế chọn lọc COX-1
Ức chế chọn lọc COX-2
Cả 2 đều đúng
Cả 2 đều sai
NSAID không chọn lọc nào được ưu tiên sử dụng cho bệnh nhân có nguy cơ tim mạch
Naproxen
Celecoxib
Aspirin
Ibuprofen
Sử dụng NSAID ở bệnh nhân có nguy cơ biến chứng tiêu hóa cao
Sử dụng NSAID kèm PPI
Sử dụng NSAID kèm Misoprostol
Sử dụng NSAID ức chế chọn lọc COX1
A và B đúng
Phát biểu nào sau đây về corticoid là KHÔNG ĐÚNG
Liều cao sẽ kích thích hormone tăng trưởng ở trẻ em
Kích thích tổng hợp glucose
Methylprednisolone không đi qua nhau thai
Tác dụng phụ gây tăng cân
Phát biểu nào sau đây về corticoid là KHÔNG ĐÚNG:
Tăng đào thải calci ở thận
Tăng tổng hợp glucose
Giảm sử dụng glucose
Tăng hấp thu canxi ở ruột
Các yếu tố tăng nguy cơ loét dạ dày tá tràng do dùng NSAID, NGOẠI TRỪ:
Tiền sử loét dạ dày có biến chứng
Tuổi > 30
Dùng liều cao NSAID
Dùng thuốc chống đông
Hormon ACTH được tiết ra bởi:
Trục dưới đồi
Tuyến yên
Vỏ thượng thận
Tủy thượng thận
Hormon CRH được tiết ra bởi:
Trục dưới đồi
Tuyến yên
Vỏ thượng thận
Tủy thượng thận
Phát biểu nào sau đây về corticoid KHÔNG ĐÚNG:
Tuyến thượng thận làm việc về đêm
Nồng độ cortisol đạt đỉnh lúc 8 giờ sáng
Cortisol được điều hòa bởi trục HPA
Dexamethasone không có hoạt tính giữ muối và nước
Enzyme 11 β - HSD1 có mặt ở:
Gan
Thận
Nhau thai
Tất cả các trên đều đúng
Enzyme 11 β – HSD 2 có mặt ở:
Thận
Nhau thai
Gan
A và B đúng
Phát biểu sau đây về tác dụng trên chuyển hóa của corticoid đều đúng, NGOẠI TRỪ:
Tăng tổng hợp glucose
Giảm sử dụng glucose ở ngoại biên, đặc biệt là tế bào não
Tăng dự trữ glucose dưới dạng glycogen
Tăng quá trình tân tạo glucose ở gan
Phát biểu nào sau đây về corticoid trên chuyển hóa protein là đúng:
Tăng thoái hóa protein để cung cấp nguyên liệu tân tạo glucose
Tăng tỷ lệ protein mới được tạo thành
Nhanh lành sẹo, rạn da
Tất cả đều đúng.
Phát biểu nào sau đây về tác dụng sinh lý của corticoid là đúng:
Tăng đào thải canxi ở thận và tăng hấp thu calci ở ruột
Tăng đào thải canxi ở thận và giảm hấp thu calci ở ruột
Giảm đào thải canxi ở thận và tăng hấp thu calci ở ruột
Giảm đào thải canxi ở thận và giảm hấp thu calci ở ruột.
Hạ canxi huyết, xuất hiện tinh thể canxi oxalate trong nước tiểu gặp trong ngộ độc:
Ethanol
Isopropanol
Methanol
Ethylene glycol
Mùi mất gặp trong ngộ độc:
Ethanol
Isopropanol
Methanol
Ethylene glycol
Cơ chế gây độc của Cyanide:
Kết hợp với sắt trong ty thể → tế bào không sử dụng được oxy
Ngăn chặn quá trình phosphorylation hóa → ngăn tế bào sử dụng oxy → chuyển hóa trong điều kiện hiếu khí
Thúc đẩy quá trình phosphoyl hóa
ức chế quá trình tạo acid lactic
Thuốc giải độc đặc hiệu ngộ độc Cyanide:
Hydroxocobalamin ( B12 )
Cobalamin
Amyl Nitrit
A và C đúng
Cơ chế giải độc của Amyl Nitrit trong ngộ độc Cyanide:
Kết hợp với Hb - O2 thành Methemoglobin
Thu gom Cyanomethemoglobin
Kết hợp với Cyanide thành chất không độc
Tất cả đều đúng
Huyết áp, nhịp tim tăng, thân nhiệt tăng, con ngươi giãn, nhu động tăng, chảy mồ hôi là các biểu hiện của ngộ độc của thuốc:
Đối giao cảm
Opioid
Kích thích giao cảm
An thần
Vai trò của Thiosulfat trong điều trị ngộ độc Cyanide:
Kết hợp với Hb-O2 thành Methemoglobin
Thu gom Cyanomethemoglobin
Kết hợp với Cyanide thành chất không độc
Tất cả đều đúng
Thuốc giải độc Ethylen glycol, NGOẠI TRỪ:
Vitamin B9
Thiamin
Ethanol
Formepizol
Thuốc kháng viêm Enzyme có nguồn gốc động vật:
Alpha chymotrypsin
Papain
Các phát biểu sau về Corticoid đều đúng, NGOẠI TRỪ:
Tham gia tổng hợp glucose
Được phát hiện ở tủy thượng thận
Có cấu trúc steroid
Là thuốc kháng viêm
Tên gọi khác của cortisol:
Hydrocortisone
Cortisone
Prednisolone
Prednisone
Theo chu kỳ sinh học tiết cortisol thì:
Nồng độ cortisol đỉnh vào 24h đêm
Tuyến thượng thận nghỉ về đêm
Nồng độ cortisol thấp nhất lúc 8h sáng
Tất cả đều đúng
Các phát biểu sau về Toàn đồ Rumack Mathew đều đúng, NGOẠI TRỪ
Đánh giá nguy cơ nhiễm độc gan sau khi ngộ độc Paracetamol 3 giờ
Đánh giá sự cần thiết của việc dùng NAC để giải độc Paracetamol
Không áp dụng cho bệnh nhân dùng liều lặp lại
Không áp dụng cho bệnh nhân dùng thuốc dạng XR
Cách khắc phục cảm giác nôn/ buồn nôn khi sử dụng N – acetyl Cysteine.
Pha thành dung dịch 5%, uống với soda/ nước hoa quả
Đặt sonde dạ dày và nhổ NAC trong 30 phút
Chuyển sang dạng tiêm dưới da
Kết hợp với ondansetron/domperidon.
Áp suất thẩm thấu máu được tạo thành do các nguyên tử, NGOẠI TRỪ:
Natri
Kali
BUN
Glucose
Thuốc giải độc đặc hiệu cho ngộ độc Ethylen Glycol:
Ethanol
Methanol
Fomepizol
A và C đúng
Vai trò của Pyridoxin trong giải độc Ethylen glycol:
Cạnh tranh ADH
Chuyển glyoxylic acid thành chất không độc
Chuyển glycolic acid thành chất không độc
Chuyển glycoaldehyde thành Glycolic acid
Phản ứng dị ứng loại I liên quan đến loại kháng thể nào sau đây?
IgD
IgM
IgE
IgA
Bệnh huyết thanh do thuốc có cơ chế bệnh sinh là:
Phản ứng tức thì qua trung gian IgE
Do phức hợp miễn dịch kháng nguyên kháng thể
Do phản ứng độc tế bào
Do sự tham gia của tế bào T hoạt hóa và đại thực bào
Penicillin có thể gây ra những loại dị ứng nào
Loại I và II
Loại III và IV
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
Thuốc tối quan trọng trong xử trí phản vệ là:
Prednison
Diphenhydramin
Adrenalin
Salbutamol
Chọn câu đúng về nguyên tắc dùng thuốc cho phụ nữ có thai (1) Giảm thiểu dùng thuốc (2) Thai nhạy cảm nhất trong ba tháng đầu (3) Sử dụng liều cao nhất để nhanh trong có hiệu quả
(1) và (2)
(2) và (3)
(1) và (3)
Tất cả đều đúng
Khuyến cáo nào sau đây là phù hợp để thuốc ít ảnh hưởng cho trẻ em đang bú mẹ, NGOẠI TRỪ
Chọn thuốc có thời gian bán thải ngắn
Chọn thuốc có sinh khả dụng thấp
Chọn thuốc an toàn cho trẻ em
Chọn thuốc có tính thân dầu cao
Các đặc điểm sau đây ở trẻ sơ sinh đều đúng, ngoại trừ
Giảm sản xuất acid dạ dày
Tổng lượng chất béo (so với trọng lượng cơ thể) cao
Nồng độ albumin huyết tương thấp
Hàng rào máu não dễ cho các chất đi qua
Đối với trẻ sơ sinh, việc tiêm bắp rất hạn chế vì những lý do sau đây
Cơ bắp nhỏ
Da mỏng, nhiều nước
Sự trữ máu chưa hoàn chỉnh
A và C đúng
Điều nào sau đây SAI khi nói về ảnh hưởng qua lại giữa thuốc và người cao tuổi
Thuốc có tính thân dầu sẽ kéo dài tác dụng
Tất cả các thuốc đường uống đều bị giảm hấp thu
Thuốc thải trừ chậm hơn người trẻ
Thuốc liên kết nhiều với protein nên bị tăng tác dụng
Công thức nào được khuyến cáo sử dụng đánh giá chức năng thận trong chỉnh liều cho bệnh nhân suy thận.
Cockcroft - Gault
MDRD
CKD-EPI
CKD-EPI phương trình số 10
Sử dụng thuốc trong giai đoạn nào gây quái thai.
Thời kì phôi
Thời kì tiền phôi
Thời kì thai
Tất cả đều đúng
Phân loại thuốc trong thời kì mang thai.
2 loại
3 loại
4 loại
5 loại
Định nghĩa nào sau đây là đúng.
Loại X: Nguy cơ cao gây dị tật, hủy hoại vĩnh viễn thai nhi
Loại B: Bị nghi ngờ gia tăng hoặc làm hủy hoại không phục hồi thai nhi
A, B đúng
A, B sai
Dựa vào bảng dưới đây hãy cho biết thuốc giảm đau nào dùng được trong thai kì.
Paracetamol
opioid
aspirin
Celecoxib
Phát biểu nào sau đây là đúng.
Tính liều cho trẻ em dựa trên cân nặng
Tính liều cho trẻ em dựa trên tuổi
Tính liều cho trẻ em dựa trên diện tích da
Tất cả đều đúng
Đối với thuốc có giới hạn trị liệu hẹp, liều cho trẻ em được tính dựa trên.
Tính liều cho trẻ em dựa trên cân nặng
Tính liều cho trẻ em dựa trên tuổi
Tính liều cho trẻ em dựa trên diện tích da
Tất cả đều đúng
Phân loại mức độ suy thận cho bệnh nhân có.
3 cấp
4 cấp
5 cấp
Tất cả đều đúng
Để tính toán liều dùng cho trẻ em cách nào chính xác nhất.
Tính liều cho trẻ em dựa trên cân nặng
Tính liều cho trẻ em dựa trên tuổi
Tính liều cho trẻ em dựa trên diện tích da
Tất cả đều đúng
Thuốc nào không dùng được cho trẻ sơ sinh.
Menthol
Ephedrine
Camphor
Tất cả đều đúng
Không nên bôi dầu gió, cao xoa có chứa bạc hà lên mũi trẻ sơ sinh vì.
Làm trẻ bỏ bú
Có thể ngừng hô hấp
Làm trẻ dị ứng
Gây kích thích trẻ không ngủ được
Tại sao không dùng metoclopramide cho trẻ em được.
Gây ảnh hưởng đến thần kinh ngoại tháp
Co giật, động kinh
Vã mồ hôi, tím tái
A, B đúng
Những thay đổi trong cấu tạo cơ thể của người cao tuổi ảnh hưởng đến phân bố thuốc bao gồm.
Giảm hiệu suất tim, giảm lượng albumin máu
Giảm khối lượng cơ, giảm tổng lượng nước của cơ thể
A, B đều đúng.
A, B đều sai
Sự khác biệt về sinh khả dụng thuốc thường chỉ gặp ở trẻ dưới 1 tuổi. Nguyên nhân có thể là do.
Độ khác biệt trong dạ dày tương đương trẻ lớn
Nhu động ruột của trẻ nhỏ nhanh hơn trẻ lớn
Hệ enzyme phân hủy thuốc ở trẻ dưới 6 tháng chưa hoàn
Tất cả đều đúng
Phát biểu nào sau đây là đúng về phản ứng dị ứng.
Gặp nhiều nhất với kháng sinh
Luôn luôn xuất hiện lần đầu
Không thể test bằng phản ứng dưới da
Phụ thuộc vào liều
Phát biểu nào sau đây là đúng.
Trẻ em là người lớn thu nhỏ
Đặc điểm ở người lớn tuổi là sự lão hóa của toàn bộ các cơ quan trong cơ thể
Cả 2 đều đúng
Cả 2 đều sai
Phân loại suy gan theo child-push có mấy loại.
2 loại
3 loại
4 loại
5 loại
Để phân loại suy gan theo child-push người ta dựa vào các yếu tố sau.
Billirubin
Albumin
INR
Tất cả đều đúng
Giảm 25% liều duy trì với child- push A, 50% liều duy trì với childpush B áp dụng cho.
Thuốc có E > 0,7
Thuốc có E < 0,3
Thuốc có 0,3 < E < 0,7
Tất cả đều đúng
Chức năng của thận bao gồm hoạt động nào.
Lọc qua cầu thận
Bài tiết thụ động
tái hấp thu chủ động
tất cả đều đúng
