wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ câu hỏi trích xuất từ phiếu bài tập

Total questions: 149

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng dị ứng loại I liên quan đến loại kháng thể nào sau đây?

a)

IgD

b)

IgM

c)

IgE

d)

IgA

2.

Bệnh huyết thanh do thuốc có cơ chế bệnh sinh là:

a)

Phản ứng tức thì qua trung gian IgE\mathrm{IgE}

b)

Do phức hợp miễn dịch kháng nguyên kháng thể

c)

Do phản ứng độc tế bào

d)

Do sự tham gia của tế bào T hoạt hóa và đại thực bào

3.

Penicillin có thể gây ra những loại dị ứng nào

a)

Loại I và II

b)

Loại III và IV

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

4.

Thuốc tối quan trọng trong xử trí phản vệ là:

a)

Prednison

b)

Diphenhydramin

c)

Adrenalin

d)

Salbutamol

5.

Chọn câu đúng về nguyên tắc dùng thuốc cho phụ nữ có thai. (1) Giảm thiểu dùng thuốc. (2) Thai nhi nhạy cảm nhất trong ba tháng đầu. (3) Sử dụng liều cao nhất để nhanh trong có hiệu quả.

a)

(1) và (2)

b)

(2) và (3)

c)

(1) và (3)

d)

Tất cả đều đúng

6.

Khuyến cáo nào sau đây là phù hợp để thuốc ít ảnh hưởng cho trẻ em đang bú mẹ, NGOẠI TRỪ:

a)

Chọn thuốc có thời gian bán thải ngắn

b)

Chọn thuốc có sinh khả dụng thấp

c)

Chọn thuốc an toàn cho trẻ em

d)

Chọn thuốc có tính thân dầu cao

7.

Các đặc điểm sau đây ở trẻ sơ sinh đều đúng, ngoại trừ

a)

Giảm sản xuất acid dạ dày

b)

Tổng lượng chất béo (so với trọng lượng cơ thể) cao

c)

Nồng độ albumin huyết tương thấp

d)

Hàng rào máu não dễ cho các chất đi qua

8.

Đối với trẻ sơ sinh, việc tiêm bắp rất hạn chế vì những lý do sau đây

a)

Cơ bắp nhỏ

b)

Da mỏng, nhiều nước

c)

Sự tưới máu chưa hoàn chỉnh

d)

A và C đúng

9.

Sử dụng Flouroquinolon cho trẻ em, tác dụng phụ nào sau đây có thể xảy ra: (1) Tác động lên xương và sự thay đổi màu răng. (2) Hội chứng Reye. (3) Tổn hại sụn.

a)

(1) và (2)

b)

(2) và (3)

c)

(1) và (3)

d)

Tất cả đều đúng

10.

Điều nào sau đây SAI khi nói về ảnh hưởng qua lại giữa thuốc và người cao tuổi

a)

Thuốc có tính thân dầu sẽ kéo dài tác dụng

b)

Tất cả các thuốc đường uống đều bị giảm hấp thu

c)

Thuốc thải trừ chậm hơn người trẻ

d)

Thuốc liên kết nhiều với protein nên bị tăng tác dụng

11.

Công thức nào được khuyến cáo sử dụng đánh giá chức năng thận trong chỉnh liều cho bệnh nhân suy thận

a)

Cockcroft - Gault

b)

MDRD

c)

CKD-EPI

d)

CKD-EPI phương trình số 1010

12.

Sử dụng thuốc trong giai đoạn nào gây quái thai

a)

Thời kì phôi

b)

Thời kì tiền phôi

c)

Thời kì thai

d)

Tất cả đều đúng

13.

Phân loại thuốc trong thời kì mang thai

a)

22 loại

b)

33 loại

c)

44 loại

d)

55 loại

14.

Định nghĩa nào sau đây là đúng

a)

Loại X: Nguy cơ cao gây dị tật, hủy hoại vĩnh viễn thai nhi

b)

Loại B: Bị nghi ngờ gia tăng hoặc làm hủy hoại không phục hồi thai nhi

c)

A, B đúng

d)

A, B sai

15.

Dựa vào bảng dưới đây hãy cho biết thuốc giảm đau nào dung được trong thai kì

a)

Paracetamol

b)

opioid

c)

aspirin

d)

Celecoxib

16.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Tính liều cho trẻ em dựa trên cân nặng

b)

Tính liều cho trẻ em dựa trên tuổi

c)

Tính liều cho trẻ em dựa trên diện tích da

d)

Tất cả đều đúng

17.

Đối với thuốc có giới hạn trị liệu hẹp, liều cho trẻ em được tính dựa trên

a)

Tính liều cho trẻ em dựa trên cân nặng

b)

Tính liều cho trẻ em dựa trên tuổi

c)

Tính liều cho trẻ em dựa trên diện tích da

d)

Tất cả đều đúng

18.

Phân loại mức độ suy thận cho bệnh nhân có

a)

3 cấp

b)

4 cấp

c)

5 cấp

d)

Tất cả đều đúng

19.

Để tính toán liều dùng cho trẻ em cách nào chính xác nhất

a)

Tính liều cho trẻ em dựa trên cân nặng

b)

Tính liều cho trẻ em dựa trên tuổi

c)

Tính liều cho trẻ em dựa trên diện tích da

d)

Cả đều đúng

20.

Thuốc nào không dùng được cho trẻ sơ sinh

a)

Menthol

b)

Ephedrine

c)

Camphor

d)

Tất cả đều đúng

21.

Không nên bôi dầu gió, cao xoa có chứa bạc hà lên mũi trẻ sơ sinh vì:

a)

Làm trẻ bỏ bú

b)

Có thể ngưng hô hấp

c)

Làm trẻ dị ứng

d)

Gây kích thích trẻ không ngủ được

22.

Tại sao không dùng metoclopramide cho trẻ em được

a)

Gây ảnh hưởng đến thần kinh ngoại tháp

b)

Co giật, động kinh

c)

Vã mồ hôi, tím tái

d)

A, B đúng

23.

Những thay đổi trong cấu tạo cơ thể của người cao tuổi ảnh hưởng đến phân bố thuốc bao gồm:

a)

Giảm hiệu suất tim, giảm lượng albumin máu

b)

Giảm khối lượng cơ, giảm tổng lượng nước của cơ thể

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai

24.

Sự khác biệt về sinh khả dụng thường chỉ gặp trẻ dưới 1 tuổi. Nguyên nhân có thể là do:

a)

Độ khác biệt trong dạ dày tương đương trẻ lớn

b)

Nhu động ruột của trẻ nhỏ nhanh hơn trẻ lớn

c)

Hệ enzyme phân hủy thuốc ở trẻ dưới 6 tháng chưa hoàn chỉnh

d)

Tất cả đều đúng

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng về phản ứng dị ứng

a)

Gặp nhiều nhất với kháng sinh

b)

Luôn luôn xuất hiện lần đầu

c)

Không thể test bằng phản ứng dưới da

d)

Phụ thuộc vào liều

26.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Trẻ em là người lớn thu nhỏ

b)

Đặc điểm ở người lớn tuổi là sự lão hóa của toàn bộ các cơ quan trong cơ thể

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

27.

Phân loại suy gan theo child-push có mấy loại

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

28.

Để phân loại suy gan theo child-push người ta dựa vào các yếu tố sau

a)

Billirubin

b)

Albumin

c)

INR

d)

Tất cả đều đúng

29.

Giảm 25% liều duy trì với child-push A, 50% liều duy trì với child-push B áp dụng cho

a)

Thuốc có E >0,7

b)

Thuốc có E <0,3

c)

Thuốc có 0,3 < E < 0,7

d)

Tất cả đều đúng

30.

Chức năng của thận

a)

Lọc qua cầu thận

b)

Bài tiết thụ động

c)

Tái hấp thu chủ động

d)

Tất cả đều đúng

31.

Điều nào sau đây là SAI khi nói về ảnh hưởng qua lại giữa thuốc và người cao tuổi

a)

Thuốc có tính thân dầu sẽ kéo dài tác dụng phụ

b)

Tất cả các thuốc đường uống đều bị giảm hấp thu

c)

Thuốc bị thải trừ qua thận chậm hơn người trẻ

d)

Thuốc liên kết nhiều với protein có thể tăng tác dụng

e)

Tăng nhạy cảm với thuốc tác động lên thần kinh trung ương

32.

Điều nào sau đây đúng nhất về bình xịt (salbutamol) cho trẻ em

a)

Chỉ sử dụng ở trẻ em trên 10 tuổi

b)

Không nên sử dụng vì dễ quá liều

c)

Phải dùng buồng đệm (Spacer) cho trẻ dưới 10 tuổi

d)

Câu A và C đúng

33.

Phản ứng dị ứng xảy ra khi truyền máu thuộc phản ứng dị ứng nào

a)

Type 1

b)

Type 2

c)

Type 3

d)

Type 4

34.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của phản ứng dị ứng

a)

Phản ứng xảy ra lần đầu

b)

Không phụ thuộc vào liều

c)

Không liên quan đến tác dụng dược lý

d)

Phản ứng biến mất khi ngưng thuốc

35.

Các yếu tố nguy cơ của dị ứng thuốc

a)

Yếu tố liên quan đến bệnh nhân

b)

Yếu tố liên quan đến thuốc

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai

36.

Nhóm thuốc gây dị ứng nhiều nhất tại Việt Nam

a)

Kháng sinh

b)

Kháng histamin

c)

NSAIDs

d)

An thần

37.

Các dấu hiệu của phản ứng phản vệ nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG

a)

Mày đay, phù mạch nhanh

b)

Khó thở tức ngực, thở rít

c)

Tăng huyết áp

d)

Rối loạn ý thức

38.

Phản ứng tiêu huyết ở trẻ sơ sinh liên quan đến yếu tố Rhesus là phản ứng dị ứng

a)

Type 1

b)

Type 2

c)

Type 3

d)

Type 4

39.

Khi sử dụng floroquinolon cho trẻ em, tác dụng phụ nào sau đây có thể xảy ra

a)

Tác động lên xương và thay đổi màu răng

b)

Hội chứng Reye

c)

Tổn hại sụn

d)

Cả B và C đều đúng

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về việc chỉnh liều cho bệnh nhân suy gan

a)

Không cần chỉnh liều

b)

Khác với bệnh nhân suy thận, thước đo chức năng gan ở bệnh nhân suy gan vẫn chưa thống nhất nên việc hiệu chỉnh liều phải dựa vào khuyến cáo của từng thuốc

c)

Chỉnh giống bệnh nhân suy thận

d)

Sử dụng liều của người bình thường

41.

Đặc điểm của tương kỵ thuốc

a)

Xảy ra bên trong cơ thể

b)

Khi 2 thuốc tiếp xúc gián tiếp với nhau

c)

Hậu quả làm tăng tác dụng điều trị

d)

Thường xảy ra ở đường dùng là tiêm – truyền

42.

Các yếu tố ảnh hưởng tới tương tác, ngoại trừ

a)

Dùng nhiều thuốc

b)

Người cao tuổi

c)

Thuốc có ít độc

d)

Thuốc có khoảng trị liệu hẹp

43.

Hậu quả của tương tác thuốc là

a)

Tăng độc tính

b)

Giảm tác dụng điều trị

c)

Tăng tác dụng không mong muốn

d)

Tất cả đều đúng

44.

Các quá trình trong tác dược động học không bao gồm

a)

Tương tác hấp thu

b)

Tương tác trong quá trình chuyển hóa

c)

Tương tác trong quá trình gắn vào receptor

d)

Tương tác trong quá trình phân bố

45.

Tương tác trong quá hấp thu không bao gồm

a)

Thay đổi độ ion hóa của thuốc

b)

Tạo phức chelate

c)

Tạo lớp ngăn cơ học

d)

Tái hấp thu tại ống thận

46.

Thuốc không làm ảnh hưởng tới độ ion hóa của thuốc khác là

a)

Nhóm PPI

b)

Nhóm kháng histamine H2

c)

NaHCO3

d)

Ketoconazol

47.

Phức chelate xảy ra khi thuốc tương tác với

a)

Kim loại hóa trị 0

b)

Kim loại hóa trị 1

c)

Kim loại đa hóa trị

d)

Tất cả đều đúng

48.

Tương tác của Nemonoxacin và Antacid có thể tránh được bằng cách

a)

Dùng cùng antacid

b)

Dùng nemonoxacin trước khi sử dụng antacid 2h

c)

Dùng nemonoxacin sau khi sử dụng antacid 2h

d)

Dùng nemonoxacin sau khi sử dụng antacid 4h

49.

Tương tác giữa Lincomycin và Kaolin có thể xử lý bằng cách

a)

Dùng lincomycin 2h sau đó mới dùng kaolin

b)

Dùng kaolin sau đó 2h dùng lincomycin

c)

Dùng đồng thời cả 2 thuốc

d)

Tất cả đều đúng

50.

Tương tác Ethinyl Estradiol – Kháng sinh là do

a)

Thuốc tránh thai Ethinyl estradiol làm thay đổi vi khuẩn đường ruột → giảm tác dụng của kháng sinh

b)

Kháng sinh làm thay đổi vi khuẩn đường ruột → giảm tác dụng của thuốc tránh thai Ethinyl estradiol

c)

Kháng sinh làm tăng cường hấp thu thuốc tránh thai Ethinyl estradiol

d)

Tất cả đều sai

51.

Tương tác giữa NSAIDs và warfarin là

a)

NSAIDs cạnh tranh với warfarin trong việc liên kết albumin → làm tăng nồng độ tự do của warfarin

b)

Warfarin cạnh tranh với NSAIDs trong việc liên kết albumin → làm tăng nồng độ tự do của NSAIDs

c)

NSAIDs cạnh tranh với warfarin trong việc thải trừ qua thận → làm tăng nồng độ tự do của warfarin

d)

Warfarin cạnh tranh với NSAIDs trong việc thải trừ qua thận làm tăng → nồng độ tự do của NSAIDs

52.

Tương tác giữa Caffein – khói thuốc lá

a)

Caffeine làm tăng chuyển hóa nicotin trong khói thuốc lá thông qua cảm ứng CYP1A2

b)

Khói thuốc lá làm tăng chuyển hóa caffeine thông qua cảm ứng CYP1A2

c)

Caffeine làm tăng chuyển hóa nicotin trong khói thuốc lá thông qua ức chế CYP1A2

d)

Khói thuốc lá làm tăng chuyển hóa caffeine thông qua ức chế CYP1A2

53.

Tương tác giữa nước ép bưởi chùm và midazolam

a)

Nước ép bưởi chùm ức chế CYP3A4 → tăng nồng độ midazolam

b)

Nước ép bưởi chùm cảm ứng CYP3A4 → tăng nồng độ midazolam

c)

Midazolam ức chế CYP3A4 → tăng nồng độ nước bưởi chùm

d)

Midazolam cảm ứng CYP3A4 → tăng nồng độ nước bưởi chùm

54.

Cơ chế Probenecid tương tác với các thuốc như penicillin, quilonon, cephalosporin:

a)

Cạnh tranh thải trừ ở ống thận

b)

Cạnh tranh trong liên kết với albumin

c)

Cạnh tranh do cảm ứng enzyme CYP3A4

d)

Cạnh tranh do ức chế enzyme CYP3A4.

55.

Cách làm tăng thải trừ những thuốc có tính acid yếu:

a)

Acid hóa nước tiểu bằng NH4Cl

b)

Kiềm hóa nước tiểu NH4Cl

c)

Acid hóa nước tiểu bằng NaHCO3

d)

Kiềm hóa nước tiểu NaHCO3

56.

Tương tác đối kháng cạnh tranh có đặc điểm:

a)

Xảy ra trên cùng 1 vị trí gắn trên cùng receptor

b)

Xảy ra trên cùng 1 vị trí gắn nhưng khác receptor

c)

Xảy ra trên cùng receptor nhưng khác vị trí gắn

d)

Xảy ra trên 2 receptor khác nhau

57.

Tương tác đối kháng không cạnh tranh có đặc điểm:

a)

Xảy ra trên cùng 1 vị trí gắn trên cùng receptor

b)

Xảy ra trên cùng 1 vị trí gắn nhưng khác receptor

c)

Xảy ra trên cùng receptor nhưng khác vị trí gắn

d)

Xảy ra trên 2 receptor khác nhau

58.

Ứng dụng của tương tác giữa Opioid và Naloxon:

a)

Tăng cường tác dụng giảm đau của opioid

b)

Tăng cường tác dụng giảm đau của naloxone

c)

Giải độc opioid

d)

Giải độc naloxone

59.

Tương tác giữa Histamin và thuốc salbutamol (β adrenergic):

a)

Tương tác hiệp lực cộng

b)

Tương tác hiệp lực cộng tăng cường

c)

Tương tác đối kháng cạnh tranh

d)

Tương tác đối kháng sinh lý

60.

Tương tác giữa paracetamol và oxycodone là:

a)

Tương tác hiệp lực cộng

b)

Tương tác đối kháng cạnh tranh

c)

Tương tác đối kháng sinh lý

d)

Tất cả đều sai

61.

Kết quả thăm chiếu không bao gồm đặc điểm:

a)

Được xác định dựa trên kết quả ở người khỏe mạnh

b)

Thay đổi phụ thuộc vào tình trạng sinh lý, bệnh lý

c)

Kết quả nằm trong giới hạn của kết quả thăm chiếu thì bệnh nhân hoàn toàn bình thường

d)

Phụ thuộc vào kỹ thuật và thiết bị xét nghiệm

62.

Lý do Creatinin được lựa chọn là chất đánh giá chức năng thận, không bao gồm:

a)

Lượng tạo thành không đổi, phụ thuộc khối lượng cơ

b)

Được lọc hoàn toàn qua cầu thận

c)

Không tái hấp thu

d)

Được bài tiết 1 lượng lớn ở ống thận

63.

Creatinin máu giảm sinh lý ở:

a)

Có thai

b)

Teo cơ, liệt

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai

64.

Creatinin máu không tăng trong:

a)

Suy thận

b)

Bệnh không lò, to đầu chi

c)

Sỏi thận

d)

Tăng lưu lượng máu tới thận

65.

Công thức tính creatinine có đặc điểm:

a)

Chính xác cao khi SCr = 0,5 - 2,5 mg/dL

b)

Không áp dụng cho bệnh nhân suy gan

c)

Bệnh nhân có cân nặng (ABW) > 30% so với cân nặng lý tưởng (IBW) không cần phải hiệu chỉnh

d)

Tất cả đều đúng

66.

Chọn câu sai. Tỷ số BUN/CrC:

a)

Tăng khi nghẽn đường niệu

b)

Tăng khi giảm tưới máu thận (tiêu chảy, sốc...)

c)

Giảm khi ăn nhiều protein

d)

Giảm khi hoại tử ống, ly giải cơ

67.

Xét nghiệm AST/ALT

a)

Đánh giá chức năng bài tiết enzyme

b)

Đánh giá tổn thương tế bào gan

c)

Đánh giá chức năng dự trữ sắt

d)

Tất cả đều đúng

68.

Chọn câu trả lời sai:

a)

ALT chỉ có trong tế bào gan → đặc hiệu cho gan

b)

AST chỉ có trong tế bào gan → đặc hiệu cho gan

c)

ALT tập trung nhiều trong bào tương

d)

AST tập trung nhiều trong ty thể

69.

Loại xét nghiệm được sử dụng trong xét nghiệm đánh giá nhồi máu cơ tim:

a)

Creatinin

b)

AST

c)

ALT

d)

Bilirubin

70.

Tỷ số AST/ALT:

a)

>1 trong viêm gan cấp

b)

>1 trong ngộ độc paracetamol

c)

>1 trong nghiện rượu mạn tính

d)

Tất cả đều đúng

71.

Bilirubin:

a)

Có nguồn gốc từ hồng cầu

b)

Có nguồn gốc từ gan

c)

Có nguồn gốc từ thận

d)

Có nguồn gốc từ ruột non

72.

Bilirubin:

a)

Dạng liên hợp là dạng bilirubin trực tiếp

b)

Dạng tự do là dạng liên kết với glucoronic

c)

Dạng liên hợp là liên kết với albumin

d)

Tất cả đều sai

73.

Nguyên nhân gây tăng chủ yếu bilirubin liên hợp là:

a)

Ung thư gan

b)

Tắc mật

74.

Các xét nghiệm đường huyết không bao gồm

a)

Đường huyết đói

b)

Đường huyết ngẫu nhiên

c)

Đường huyết 2 giờ sau khi uống 75 g glucose

d)

Đường huyết lúc 12h trưa

75.

Đường huyết giảm khi

a)

Đái tháo đường

b)

Ăn no

c)

Nhược giáp

d)

Do thuốc lợi tiểu HCTZ

76.

Lipid huyết không bao gồm

a)

Cholesterol toàn phần

b)

Triterpenoid

c)

HDL cholesterol

d)

Triglycerid

77.

Thiếu máu, hồng cầu to khi

a)

RBC giảm, MCH tăng

b)

RBC giảm, MCV tăng

c)

RBC tăng, MCH giảm

d)

RBC tăng, MCV tăng

78.

Hematocrit tăng

a)

Trong bệnh đa hồng cầu

b)

Mất nước do sốc

c)

Xuất huyết cấp

d)

Tất cả đều đúng

79.

Đặc điểm của hồng cầu lưới, không bao gồm

a)

Là hồng cầu chưa trưởng thành

b)

Giúp đánh giá khả năng đáp ứng của tủy xương khi có thiếu máu

c)

Tăng khi suy tủy

d)

Trưởng thành sau 24 - 48 giờ trong tuần hoàn

80.

Tốc độ lắng máu

a)

Dùng để đánh giá tình trạng sốt

b)

Dùng để đánh giá tình trạng viêm

c)

Giảm trong viêm khớp

d)

Tất cả đều đúng

81.

Các yếu tố làm tăng nguy cơ ngộ độc Paracetamol, NGOẠI TRỪ

a)

Suy dinh dưỡng

b)

Phenobarbital

c)

Viêm gan do siêu vi

d)

Erythromycin

82.

Biện pháp hồi sức ABC trong xử trí ngộ độc

a)

Khai thông đường thở, đánh giá tri giác, xét nghiệm cơ bản

b)

Khai thông đường thở, hỗ trợ hô hấp, đánh giá tri giác

c)

Khai thông đường thở, hỗ trợ hô hấp, kiểm tra tình trạng hô hấp

d)

Kiểm tra tiền sử lâm sàng, xét nghiệm cơ bản, đánh giá tri giác

83.

Hội chứng ngộ độc opioid

a)

Nhịp tim, nhịp thở, nhịp hô hấp, thân nhiệt giảm

b)

Nhịp tim, nhịp thở, nhịp hô hấp, thân nhiệt tăng

84.

Glucocorticoid sử dụng trong trưởng thành phổi thai trong dọa sinh non

a)

Dexamethasone

b)

Prednisone

c)

Methylprednisolone

d)

Fluticasone

85.

Phát biểu sau đây về glucocorticoid là KHÔNG ĐÚNG

a)

Hoạt tính của prednisolone gấp 4 lần cortisol

b)

Dexamethasone không có hoạt tính giữ muối và nước

c)

Fludrocortisone không có hoạt tính giữ muối và nước

d)

Hoạt tính kháng viêm của cortisone thấp hơn so với cortisol

86.

Nguyên tắc khi sử dụng glucocorticoid nào sau đây KHÔNG ĐÚNG

a)

Sử dụng liều thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất

b)

Sử dụng 1 liều duy nhất vào buổi sáng, hoặc 2/3 sáng và 1/3 chiều

c)

Giảm liều khi có stress, nếu dùng trên 2 tuần cần giảm liều từ từ

d)

Dùng dưới 2 tuần có thể ngưng ngay, không cần giảm liều

87.

Cơ chế bảo vệ thai nhi khỏi glucocorticoid từ người mẹ

a)

Glucocorticoid dạng gắn kết protein sẽ không qua được nhau thai

b)

Enzyme 11 β – HSD có ở nhau thai, chuyển hóa prednisolone thành dạng bất hoạt (prednisone)

c)

A, B đều sai

d)

A và B đều đúng

88.

Phát biểu về COX-2 dưới đây đều đúng, NGOẠI TRỪ

a)

Enzyme cảm ứng

b)

Có ở cơ quan sinh dục

c)

Hiện diện ở dạ dày

d)

Xuất hiện khi có viêm nhiễm

89.

Sử dụng nhiều thuốc NSAID cùng lúc làm tăng nguy cơ loét đường tiêu hóa lên

a)

3 lần

b)

5 lần

c)

7 lần

d)

9 lần

90.

NSAID nào gây tác dụng trên hệ tim mạch

a)

Ức chế chọn lọc COX-1

b)

Ức chế chọn lọc COX-2

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

91.

NSAID không chọn lọc nào được ưu tiên sử dụng cho bệnh nhân có nguy cơ tim mạch

a)

Naproxen

b)

Celecoxib

c)

Aspirin

d)

Ibuprofen

92.

Sử dụng NSAID ở bệnh nhân có nguy cơ biến chứng tiêu hóa cao

a)

Sử dụng NSAID kèm PPI

b)

Sử dụng NSAID kèm Misoprostol

c)

Sử dụng NSAID ức chế chọn lọc COX1

d)

A và B đúng

93.

Phát biểu nào sau đây về corticoid là KHÔNG ĐÚNG

a)

Liều cao sẽ kích thích hormone tăng trưởng ở trẻ em

b)

Kích thích tổng hợp glucose

c)

Methylprednisolone không đi qua nhau thai

d)

Tác dụng phụ gây tăng cân

94.

Phát biểu nào sau đây về corticoid là KHÔNG ĐÚNG:

a)

Tăng đào thải calci ở thận

b)

Tăng tổng hợp glucose

c)

Giảm sử dụng glucose

d)

Tăng hấp thu canxi ở ruột

95.

Các yếu tố tăng nguy cơ loét dạ dày tá tràng do dùng NSAID, NGOẠI TRỪ:

a)

Tiền sử loét dạ dày có biến chứng

b)

Tuổi > 30

c)

Dùng liều cao NSAID

d)

Dùng thuốc chống đông

96.

Hormon ACTH được tiết ra bởi:

a)

Trục dưới đồi

b)

Tuyến yên

c)

Vỏ thượng thận

d)

Tủy thượng thận

97.

Hormon CRH được tiết ra bởi:

a)

Trục dưới đồi

b)

Tuyến yên

c)

Vỏ thượng thận

d)

Tủy thượng thận

98.

Phát biểu nào sau đây về corticoid KHÔNG ĐÚNG:

a)

Tuyến thượng thận làm việc về đêm

b)

Nồng độ cortisol đạt đỉnh lúc 8 giờ sáng

c)

Cortisol được điều hòa bởi trục HPA

d)

Dexamethasone không có hoạt tính giữ muối và nước

99.

Enzyme 11 β - HSD1 có mặt ở:

a)

Gan

b)

Thận

c)

Nhau thai

d)

Tất cả các trên đều đúng

100.

Enzyme 11 β – HSD 2 có mặt ở:

a)

Thận

b)

Nhau thai

c)

Gan

d)

A và B đúng

101.

Phát biểu sau đây về tác dụng trên chuyển hóa của corticoid đều đúng, NGOẠI TRỪ:

a)

Tăng tổng hợp glucose

b)

Giảm sử dụng glucose ở ngoại biên, đặc biệt là tế bào não

c)

Tăng dự trữ glucose dưới dạng glycogen

d)

Tăng quá trình tân tạo glucose ở gan

102.

Phát biểu nào sau đây về corticoid trên chuyển hóa protein là đúng:

a)

Tăng thoái hóa protein để cung cấp nguyên liệu tân tạo glucose

b)

Tăng tỷ lệ protein mới được tạo thành

c)

Nhanh lành sẹo, rạn da

d)

Tất cả đều đúng.

103.

Phát biểu nào sau đây về tác dụng sinh lý của corticoid là đúng:

a)

Tăng đào thải canxi ở thận và tăng hấp thu calci ở ruột

b)

Tăng đào thải canxi ở thận và giảm hấp thu calci ở ruột

c)

Giảm đào thải canxi ở thận và tăng hấp thu calci ở ruột

d)

Giảm đào thải canxi ở thận và giảm hấp thu calci ở ruột.

104.

Hạ canxi huyết, xuất hiện tinh thể canxi oxalate trong nước tiểu gặp trong ngộ độc:

a)

Ethanol

b)

Isopropanol

c)

Methanol

d)

Ethylene glycol

105.

Mùi mất gặp trong ngộ độc:

a)

Ethanol

b)

Isopropanol

c)

Methanol

d)

Ethylene glycol

106.

Cơ chế gây độc của Cyanide:

a)

Kết hợp với sắt trong ty thể → tế bào không sử dụng được oxy

b)

Ngăn chặn quá trình phosphorylation hóa → ngăn tế bào sử dụng oxy → chuyển hóa trong điều kiện hiếu khí

c)

Thúc đẩy quá trình phosphoyl hóa

d)

ức chế quá trình tạo acid lactic

107.

Thuốc giải độc đặc hiệu ngộ độc Cyanide:

a)

Hydroxocobalamin ( B12 )

b)

Cobalamin

c)

Amyl Nitrit

d)

A và C đúng

108.

Cơ chế giải độc của Amyl Nitrit trong ngộ độc Cyanide:

a)

Kết hợp với Hb - O2 thành Methemoglobin

b)

Thu gom Cyanomethemoglobin

c)

Kết hợp với Cyanide thành chất không độc

d)

Tất cả đều đúng

109.

Huyết áp, nhịp tim tăng, thân nhiệt tăng, con ngươi giãn, nhu động tăng, chảy mồ hôi là các biểu hiện của ngộ độc của thuốc:

a)

Đối giao cảm

b)

Opioid

c)

Kích thích giao cảm

d)

An thần

110.

Vai trò của Thiosulfat trong điều trị ngộ độc Cyanide:

a)

Kết hợp với Hb-O2 thành Methemoglobin

b)

Thu gom Cyanomethemoglobin

c)

Kết hợp với Cyanide thành chất không độc

d)

Tất cả đều đúng

111.

Thuốc giải độc Ethylen glycol, NGOẠI TRỪ:

a)

Vitamin B9

b)

Thiamin

c)

Ethanol

d)

Formepizol

112.

Thuốc kháng viêm Enzyme có nguồn gốc động vật:

a)

Alpha chymotrypsin

b)

Papain

113.

Các phát biểu sau về Corticoid đều đúng, NGOẠI TRỪ:

a)

Tham gia tổng hợp glucose

b)

Được phát hiện ở tủy thượng thận

c)

Có cấu trúc steroid

d)

Là thuốc kháng viêm

114.

Tên gọi khác của cortisol:

a)

Hydrocortisone

b)

Cortisone

c)

Prednisolone

d)

Prednisone

115.

Theo chu kỳ sinh học tiết cortisol thì:

a)

Nồng độ cortisol đỉnh vào 24h đêm

b)

Tuyến thượng thận nghỉ về đêm

c)

Nồng độ cortisol thấp nhất lúc 8h sáng

d)

Tất cả đều đúng

116.

Các phát biểu sau về Toàn đồ Rumack Mathew đều đúng, NGOẠI TRỪ

a)

Đánh giá nguy cơ nhiễm độc gan sau khi ngộ độc Paracetamol 3 giờ

b)

Đánh giá sự cần thiết của việc dùng NAC để giải độc Paracetamol

c)

Không áp dụng cho bệnh nhân dùng liều lặp lại

d)

Không áp dụng cho bệnh nhân dùng thuốc dạng XR

117.

Cách khắc phục cảm giác nôn/ buồn nôn khi sử dụng N – acetyl Cysteine.

a)

Pha thành dung dịch 5%, uống với soda/ nước hoa quả

b)

Đặt sonde dạ dày và nhổ NAC trong 30 phút

c)

Chuyển sang dạng tiêm dưới da

d)

Kết hợp với ondansetron/domperidon.

118.

Áp suất thẩm thấu máu được tạo thành do các nguyên tử, NGOẠI TRỪ:

a)

Natri

b)

Kali

c)

BUN

d)

Glucose

119.

Thuốc giải độc đặc hiệu cho ngộ độc Ethylen Glycol:

a)

Ethanol

b)

Methanol

c)

Fomepizol

d)

A và C đúng

120.

Vai trò của Pyridoxin trong giải độc Ethylen glycol:

a)

Cạnh tranh ADH

b)

Chuyển glyoxylic acid thành chất không độc

c)

Chuyển glycolic acid thành chất không độc

d)

Chuyển glycoaldehyde thành Glycolic acid

121.

Phản ứng dị ứng loại I liên quan đến loại kháng thể nào sau đây?

a)

IgD

b)

IgM

c)

IgE

d)

IgA

122.

Bệnh huyết thanh do thuốc có cơ chế bệnh sinh là:

a)

Phản ứng tức thì qua trung gian IgE

b)

Do phức hợp miễn dịch kháng nguyên kháng thể

c)

Do phản ứng độc tế bào

d)

Do sự tham gia của tế bào T hoạt hóa và đại thực bào

123.

Penicillin có thể gây ra những loại dị ứng nào

a)

Loại I và II

b)

Loại III và IV

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

124.

Thuốc tối quan trọng trong xử trí phản vệ là:

a)

Prednison

b)

Diphenhydramin

c)

Adrenalin

d)

Salbutamol

125.

Chọn câu đúng về nguyên tắc dùng thuốc cho phụ nữ có thai (1) Giảm thiểu dùng thuốc (2) Thai nhạy cảm nhất trong ba tháng đầu (3) Sử dụng liều cao nhất để nhanh trong có hiệu quả

a)

(1) và (2)

b)

(2) và (3)

c)

(1) và (3)

d)

Tất cả đều đúng

126.

Khuyến cáo nào sau đây là phù hợp để thuốc ít ảnh hưởng cho trẻ em đang bú mẹ, NGOẠI TRỪ

a)

Chọn thuốc có thời gian bán thải ngắn

b)

Chọn thuốc có sinh khả dụng thấp

c)

Chọn thuốc an toàn cho trẻ em

d)

Chọn thuốc có tính thân dầu cao

127.

Các đặc điểm sau đây ở trẻ sơ sinh đều đúng, ngoại trừ

a)

Giảm sản xuất acid dạ dày

b)

Tổng lượng chất béo (so với trọng lượng cơ thể) cao

c)

Nồng độ albumin huyết tương thấp

d)

Hàng rào máu não dễ cho các chất đi qua

128.

Đối với trẻ sơ sinh, việc tiêm bắp rất hạn chế vì những lý do sau đây

a)

Cơ bắp nhỏ

b)

Da mỏng, nhiều nước

c)

Sự trữ máu chưa hoàn chỉnh

d)

A và C đúng

129.

Điều nào sau đây SAI khi nói về ảnh hưởng qua lại giữa thuốc và người cao tuổi

a)

Thuốc có tính thân dầu sẽ kéo dài tác dụng

b)

Tất cả các thuốc đường uống đều bị giảm hấp thu

c)

Thuốc thải trừ chậm hơn người trẻ

d)

Thuốc liên kết nhiều với protein nên bị tăng tác dụng

130.

Công thức nào được khuyến cáo sử dụng đánh giá chức năng thận trong chỉnh liều cho bệnh nhân suy thận.

a)

Cockcroft - Gault

b)

MDRD

c)

CKD-EPI

d)

CKD-EPI phương trình số 10

131.

Sử dụng thuốc trong giai đoạn nào gây quái thai.

a)

Thời kì phôi

b)

Thời kì tiền phôi

c)

Thời kì thai

d)

Tất cả đều đúng

132.

Phân loại thuốc trong thời kì mang thai.

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

133.

Định nghĩa nào sau đây là đúng.

a)

Loại X: Nguy cơ cao gây dị tật, hủy hoại vĩnh viễn thai nhi

b)

Loại B: Bị nghi ngờ gia tăng hoặc làm hủy hoại không phục hồi thai nhi

c)

A, B đúng

d)

A, B sai

134.

Dựa vào bảng dưới đây hãy cho biết thuốc giảm đau nào dùng được trong thai kì.

a)

Paracetamol

b)

opioid

c)

aspirin

d)

Celecoxib

135.

Phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Tính liều cho trẻ em dựa trên cân nặng

b)

Tính liều cho trẻ em dựa trên tuổi

c)

Tính liều cho trẻ em dựa trên diện tích da

d)

Tất cả đều đúng

136.

Đối với thuốc có giới hạn trị liệu hẹp, liều cho trẻ em được tính dựa trên.

a)

Tính liều cho trẻ em dựa trên cân nặng

b)

Tính liều cho trẻ em dựa trên tuổi

c)

Tính liều cho trẻ em dựa trên diện tích da

d)

Tất cả đều đúng

137.

Phân loại mức độ suy thận cho bệnh nhân có.

a)

3 cấp

b)

4 cấp

c)

5 cấp

d)

Tất cả đều đúng

138.

Để tính toán liều dùng cho trẻ em cách nào chính xác nhất.

a)

Tính liều cho trẻ em dựa trên cân nặng

b)

Tính liều cho trẻ em dựa trên tuổi

c)

Tính liều cho trẻ em dựa trên diện tích da

d)

Tất cả đều đúng

139.

Thuốc nào không dùng được cho trẻ sơ sinh.

a)

Menthol

b)

Ephedrine

c)

Camphor

d)

Tất cả đều đúng

140.

Không nên bôi dầu gió, cao xoa có chứa bạc hà lên mũi trẻ sơ sinh vì.

a)

Làm trẻ bỏ bú

b)

Có thể ngừng hô hấp

c)

Làm trẻ dị ứng

d)

Gây kích thích trẻ không ngủ được

141.

Tại sao không dùng metoclopramide cho trẻ em được.

a)

Gây ảnh hưởng đến thần kinh ngoại tháp

b)

Co giật, động kinh

c)

Vã mồ hôi, tím tái

d)

A, B đúng

142.

Những thay đổi trong cấu tạo cơ thể của người cao tuổi ảnh hưởng đến phân bố thuốc bao gồm.

a)

Giảm hiệu suất tim, giảm lượng albumin máu

b)

Giảm khối lượng cơ, giảm tổng lượng nước của cơ thể

c)

A, B đều đúng.

d)

A, B đều sai

143.

Sự khác biệt về sinh khả dụng thuốc thường chỉ gặp ở trẻ dưới 1 tuổi. Nguyên nhân có thể là do.

a)

Độ khác biệt trong dạ dày tương đương trẻ lớn

b)

Nhu động ruột của trẻ nhỏ nhanh hơn trẻ lớn

c)

Hệ enzyme phân hủy thuốc ở trẻ dưới 6 tháng chưa hoàn

d)

Tất cả đều đúng

144.

Phát biểu nào sau đây là đúng về phản ứng dị ứng.

a)

Gặp nhiều nhất với kháng sinh

b)

Luôn luôn xuất hiện lần đầu

c)

Không thể test bằng phản ứng dưới da

d)

Phụ thuộc vào liều

145.

Phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Trẻ em là người lớn thu nhỏ

b)

Đặc điểm ở người lớn tuổi là sự lão hóa của toàn bộ các cơ quan trong cơ thể

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

146.

Phân loại suy gan theo child-push có mấy loại.

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

147.

Để phân loại suy gan theo child-push người ta dựa vào các yếu tố sau.

a)

Billirubin

b)

Albumin

c)

INR

d)

Tất cả đều đúng

148.

Giảm 25% liều duy trì với child- push A, 50% liều duy trì với childpush B áp dụng cho.

a)

Thuốc có E > 0,7

b)

Thuốc có E < 0,3

c)

Thuốc có 0,3 < E < 0,7

d)

Tất cả đều đúng

149.

Chức năng của thận bao gồm hoạt động nào.

a)

Lọc qua cầu thận

b)

Bài tiết thụ động

c)

tái hấp thu chủ động

d)

tất cả đều đúng