wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trang bìa không có câu hỏi

Total questions: 150

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong các vai trò sau đây của protid, vai trò nào là quan trọng hơn cả?

a)

Sinh năng lượng

b)

Tạo hình

c)

Chuyển hóa các chất dinh dưỡng khác

d)

Kích thích ăn ngon

e)

Bảo vệ cơ thể

2.

Protid KHÔNG phải là thành phần cấu tạo của bộ phận nào?

a)

Enzyme

b)

Kháng thể

c)

Máu

d)

Nhân tế bào

e)

Hormone sinh dục

3.

Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam protid trong cơ thể, năng lượng cung cấp là bao nhiêu (Kcal)?

a)

3,0

b)

3,5

c)

4,0

d)

4,5

e)

5,0

4.

Bộ ba acid amin nào sau đây được xem là quan trọng nhất trong dinh dưỡng người?

a)

Leucin, Isoleucin, Lysin

b)

Lysin, Tryptophan, Phenylalanin

c)

Tryptophan, Phenylalanin, Valin

d)

Lysin, Tryptophan, Methionin

e)

Phenylalanin, Valin, Treonin

5.

Dinh dưỡng cho người trưởng thành cần bao nhiêu acid amin cần thiết?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

e)

10

6.

Dinh dưỡng cho trẻ em cần bao nhiêu acid amin cần thiết?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

e)

10

7.

Trong các thực phẩm sau đây, loại nào có hàm lượng protid cao nhất?

a)

Ngũ cốc

b)

Thịt heo

c)

d)

Đậu nành

e)

Đậu phộng

8.

Nhu cầu protid của người trưởng thành theo đề nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam là bao nhiêu phần trăm tổng số năng lượng?

a)

10% ± 1

b)

11% ± 1

c)

12% ± 1

d)

13% ± 1

e)

14% ± 1

9.

Vai trò nào trong số các vai trò sau đây của lipid là quan trọng nhất trong dinh dưỡng người?

a)

Tham gia cấu tạo tế bào

b)

Sinh năng lượng

c)

Cung cấp các vitamin tan trong lipid

d)

Gây hương vị thơm ngon cho bữa ăn

e)

Là tổ chức bảo vệ, tổ chức đệm của các cơ quan trong cơ thể

10.

Chất nào sau đây là yếu tố quan trọng điều hòa chuyển hóa cholesterol?

a)

Cephalin

b)

Lecithin

c)

Serotonin

d)

Glycerin

e)

Cả 4 câu trả lời trên là sai

11.

Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam lipid trong cơ thể, năng lượng cung cấp là bao nhiêu (Kcal)?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

e)

9

12.

Nhu cầu lipid của người trưởng thành theo đề nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam là bao nhiêu phần trăm tổng số năng lượng?

a)

14%

b)

16%

c)

18%

d)

20%

e)

22%

13.

Giá trị dinh dưỡng của chất béo phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

Hàm lượng các vitamin A, D, E... và phosphatid

b)

Hàm lượng các acid béo chưa no cần thiết và phosphatid

c)

Hàm lượng các vitamin A, D, E...; acid béo no và phosphatid

d)

Hàm lượng các vitamin A, D, E...; acid béo chưa no cần thiết và phosphatid

e)

Hàm lượng phosphatid, acid béo no và tính chất cảm quan tốt

14.

Thực phẩm nào sau đây có hàm lượng chất béo cao nhất?

a)

Thịt heo

b)

Đậu nành

c)

Đậu phộng

d)

e)

Trứng gà vịt

15.

Trong chương trình quốc gia phòng chống khô mắt do thiếu vitamin A, liều vitamin A dùng cho trẻ dưới 12 tháng là bao nhiêu đơn vị quốc tế (UI)?

a)

50.000

b)

100.000

c)

150.000

d)

200.000

e)

250.000

16.

Thức ăn nguồn gốc thực vật cung cấp vitamin A dưới dạng nào?

a)

Retinol

b)

α-caroten

c)

β-caroten

d)

γ-caroten

e)

Cryptoxantin

17.

Để có được 1 đơn vị retinol (vitamin A), cần bao nhiêu đơn vị β-caroten?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

e)

8

18.

Nhu cầu vitamin A ở người trưởng thành theo đề nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam là bao nhiêu mcg/ngày?

a)

550

b)

650

c)

750

d)

850

e)

950

19.

Thực phẩm nào sau đây có hàm lượng β-caroten cao nhất?

a)

Bí đỏ

b)

Cà chua

c)

Cà rốt

d)

Cần tây

e)

Rau muống

20.

Nhu cầu vitamin C ở người trưởng thành theo đề nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam là bao nhiêu?

a)

70 - 75 mg/ngày

b)

60 - 90

c)

90 - 120

d)

120 - 150

e)

150 - 180

21.

Thực phẩm nào sau đây có hàm lượng vitamin C cao nhất?

a)

Rau ngót

b)

Rau cần tây

c)

Rau mồng tơi

d)

Su-p-lơ

e)

Rau muống

22.

Vitamin B1 là coenzyme của enzyme nào?

a)

Flavin Mono Nucleotid (FMN)

b)

Flavin Adenin Dinucleotid (FAD)

c)

Pyruvat decarboxylasa

d)

Nicotinamid Adenin Dinucleotid (NAD)

e)

Nicotinamid Adenin Dinucleotid

23.

Vitamin B1 cần thiết cho quá trình chuyển hóa nào?

a)

Protid

b)

Lipid

c)

Glucid

d)

Vitamin

e)

Khoáng

24.

Vitamin B2 cần thiết cho quá trình chuyển hóa nào?

a)

Protid

b)

Lipid

c)

Glucid

d)

Vitamin

e)

Khoáng

25.

Nhu cầu vitamin B1 cho người trưởng thành theo khuyến nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam là bao nhiêu mg trên mỗi 1000 Kcal?

a)

0,1

b)

0,2

c)

0,3

d)

0,4

e)

0,5

26.

Nhu cầu calci cho người trưởng thành theo khuyến nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam là bao nhiêu mg/ngày/người?

a)

300

b)

400

c)

500

d)

600

e)

700

27.

Nhu cầu calci cho phụ nữ mang thai theo khuyến nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam là bao nhiêu mg/ngày/người?

a)

600

b)

700

c)

800

d)

900

e)

1000

28.

Nhu cầu sắt (Fe) cho nam trưởng thành theo khuyến nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam là bao nhiêu mg/ngày?

a)

5

b)

10

c)

20

d)

25

e)

30

29.

Nhu cầu sắt (Fe) cho nữ trưởng thành theo khuyến nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam là bao nhiêu mg/ngày?

a)

8

b)

13

c)

18

d)

23

e)

28

30.

Nhu cầu vitamin B2 cho người trưởng thành theo khuyến nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam là bao nhiêu mg trên mỗi 1000 Kcal?

a)

0,35

b)

0,45

c)

0,55

d)

0,65

e)

0,75

31.

Giá trị dinh dưỡng của Protid trong khẩu phần phụ thuộc vào:

a)

Số lượng tuyệt đối của các a. amin bên trong khẩu phần

b)

Sự cân đối của các a. amin bên trong khẩu phần

c)

Độ bền vững với nhiệt độ

d)

Số lượng tuyệt đối và sự cân đối của các a. amin bên trong khẩu phần

e)

Sự cân đối của các a. amin bên trong khẩu phần và sự bền vững với nhiệt độ

32.

Protid của bắp (ngô) không cân đối vì:

a)

Giàu leucine làm tăng nhu cầu isoleucine; giàu lizin; nghèo tryptophan.

b)

Giàu leucine làm tăng nhu cầu isoleucine; Nghèo lizin; giàu tryptophan.

c)

Nghèo leucine, nghèo lizin; giàu tryptophan.

d)

Nghèo leucine, nghèo lizin; nghèo tryptophan.

e)

Giàu leucine làm tăng nhu cầu isoleucine; Nghèo lizin; Nghèo tryptophan

33.

Trong mối quan hệ lẫn nhau giữa các chất dinh dưỡng, hàm lượng cao của acid amin này sẽ:

a)

Gây giảm hấp thu acid amin khác

b)

Gây tăng hấp thu acid amin khác

c)

Tạo nên sự thiếu hụt thứ phát acid amin khác

d)

Gây tăng nhu cầu một số vitamin

e)

Gây tăng nhu cầu một số chất khoáng

34.

Thực phẩm thực vật riêng lẻ không chứa đủ 8 acid amin cần thiết, nhưng khẩu phần ăn “chay” có thể chứa đầy đủ acid amin cần thiết, muốn vậy cần:

a)

Khuyến khích không ăn “chay”

b)

Phối hợp nhiều thực phẩm thực vật để bổ sung acid amin lẫn nhau

c)

Phối hợp với thực phẩm động vật

d)

Ăn thực phẩm thực vật phối hợp với uống thuốc có chứa acid amin

e)

Tiêm truyền acid amin định kỳ

35.

Nhu cầu vitamin B1 ở người trưởng thành theo đề nghị của Viện Dinh Dưỡng:

a)

0,2 mg/1000 Kcal

b)

0,3

c)

0,4

d)

0,5

e)

0,6

36.

Để đề phòng bệnh Beri-Beri, tỉ lệ vitamin B1 (y)/ calo không do lipid nên:

a)

≥ 0,15

b)

≥ 0,25

c)

≥ 0,35

d)

≥ 0,45

e)

≥ 0,55

37.

Khi khẩu phần chứa nhiều acid béo chưa no đòi hỏi sự tăng:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin D

c)

Vitamin E

d)

Vitamin B2

e)

Vitamin C

38.

Khi khẩu phần tăng protid, vitamin nào cần tăng theo:

a)

Thiamin

b)

Riboflavin

c)

Acid ascorbic

d)

Acid pantotenic

e)

Pyridoxin

39.

Trong mối liên hệ giữa các chất dinh dưỡng, sự thỏa mãn nhu cầu Calci phụ thuộc vào:

a)

Trị số tuyệt đối của calci trong khẩu phần

b)

Trị số tuyệt đối của phospho trong khẩu phần

c)

Tỷ số calci / phospho

d)

Tỷ số calci / magie

e)

Hàm lượng protid trong khẩu phần

40.

Yêu cầu đầu tiên của một khẩu phần hợp lý:

a)

Cung cấp đủ năng lượng theo nhu cầu cơ thể

b)

Cung cấp đủ các chất dinh dưỡng cần thiết

c)

Các chất dinh dưỡng có tỷ lệ thích hợp

d)

Cân đối giữa P/L/G

e)

Cân đối giữa chất sinh năng lượng và không sinh năng lượng

41.

Một khẩu phần được xem là hợp lý khi:

a)

Cung cấp đủ năng lượng theo nhu cầu cơ thể và đủ các chất dinh dưỡng cần thiết.

b)

Cung cấp đủ các chất dinh dưỡng cần thiết ở tỷ lệ thích hợp.

c)

Các chất dinh dưỡng có tỷ lệ thích hợp

d)

Cung cấp đủ năng lượng; đủ các chất dinh dưỡng ở tỷ lệ thích hợp.

e)

Cung cấp đủ năng lượng, vitamin và chất khoáng.

42.

Nhu cầu năng lượng của nam trưởng thành, 18-30 tuổi, lao động nhẹ, theo khuyến nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam:

a)

2000 Kcal/ngày

b)

2100

c)

2200

d)

2300

e)

2400

43.

Nhu cầu năng lượng của nữ trưởng thành, 18-30 tuổi, lao động nhẹ, theo khuyến nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam:

a)

2000 Kcal/ngày

b)

2100

c)

2200

d)

2300

e)

2400

44.

Nhu cầu năng lượng của nam trưởng thành, 30-60 tuổi, lao động nhẹ, theo khuyến nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam:

a)

2000 Kcal/ngày

b)

2100

c)

2200

d)

2300

e)

2400

45.

Nhu cầu năng lượng của nữ trưởng thành, 30-60 tuổi, lao động nhẹ, theo khuyến nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam:

a)

2000 Kcal/ngày

b)

2100

c)

2200

d)

2300

e)

2400

46.

Nhu cầu năng lượng của nam trưởng thành, 18-30 tuổi, lao động vừa, theo khuyến nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam:

a)

2100 Kcal/ngày

b)

2300

c)

2500

d)

2700

e)

2900

47.

Nhu cầu năng lượng của nữ trưởng thành, 18-30 tuổi, lao động vừa, theo khuyến nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam:

a)

2100 Kcal/ngày

b)

2300

c)

2500

d)

2700

e)

2900

48.

Nhu cầu năng lượng của nam trưởng thành, 30-60 tuổi, lao động vừa, theo khuyến nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam:

a)

2100 Kcal/ngày

b)

2300

c)

2500

d)

2700

e)

2900

49.

Nhu cầu năng lượng của nữ trưởng thành, 30-60 tuổi, lao động vừa, theo khuyến nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam:

a)

2100 Kcal/ngày

b)

2200

c)

2300

d)

2400

e)

2500

50.

Đối với phụ nữ có thai 6 tháng cuối, năng lượng cần thêm vào so với người bình thường:

a)

150 Kcal

b)

250

c)

350

d)

450

e)

550

51.

Hệ số nhu cầu năng lượng cả ngày của người trưởng thành so với chuyển hóa cơ bản ở nam trưởng thành, lao động nhẹ:

a)

1,55

b)

1,56

c)

1,78

d)

1,61

e)

1,82

52.

Hệ số nhu cầu năng lượng cả ngày của người trưởng thành so với chuyển hóa cơ bản ở nữ trưởng thành, lao động nhẹ:

a)

1,55

b)

1,56

c)

1,78

d)

1,61

e)

1,82

53.

Hệ số nhu cầu năng lượng cả ngày của người trưởng thành so với chuyển hóa cơ bản ở nam trưởng thành, lao động vừa:

a)

1,55

b)

1,56

c)

1,78

d)

1,61

e)

1,82

54.

Hệ số nhu cầu năng lượng cả ngày của người trưởng thành so với chuyển hóa cơ bản ở nữ trưởng thành, lao động vừa:

a)

1,55

b)

1,56

c)

1,78

d)

1,61

e)

1,82

55.

Hệ số nhu cầu năng lượng cả ngày của người trưởng thành so với chuyển hóa cơ bản ở nam trưởng thành, lao động nặng:

a)

1,56

b)

1,78

c)

1,61

d)

2,10

e)

1,82

56.

Hệ số nhu cầu năng lượng cả ngày của người trưởng thành so với chuyển hóa cơ bản ở nữ trưởng thành, lao động nặng:

a)

1,56

b)

1,78

c)

1,61

d)

2,10

e)

1,82

57.

Đối với phụ nữ cho con bú 6 tháng đầu, năng lượng cần thêm vào so với người bình thường:

a)

150 Kcal

b)

250

c)

350

d)

450

e)

550

58.

Trong một khẩu phần hợp lý, tỷ lệ giữa P, L, G theo đề nghị của Viện Dinh Dưỡng:

a)

10 / 20 / 70

b)

12 / 18 / 70

c)

14 / 16 / 70

d)

10 / 25 / 75

e)

12 / 20 / 68

59.

Theo Viện Dinh dưỡng Việt Nam, tỷ lệ Protid động vật / tổng số P nên: (%)

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

60.

Theo Viện Dinh dưỡng Việt Nam, tỷ lệ lipid thực vật so với tổng số lipid nên ở mức nào (%)?

a)

10 - 20

b)

20 - 30

c)

30 - 40

d)

40 - 50

e)

50 - 60

61.

Năng lượng tiêu hao hằng ngày của cơ thể dùng để thực hiện các công việc nào sau đây?

a)

Duy trì hoạt động của hệ hô hấp và tuần hoàn; tiếp nhận thức ăn

b)

Duy trì thân nhiệt; tiếp nhận thức ăn

c)

Chuyển hóa cơ bản; hoạt động trí óc và tay chân

d)

Duy trì thân nhiệt; tiếp nhận thức ăn; hoạt động trí óc và tay chân

e)

Chuyển hóa cơ bản; tiếp nhận thức ăn; hoạt động trí óc và tay chân

62.

Sau khi ăn khẩu phần hỗn hợp cả protid, lipid và glucid, cơ thể cần bao nhiêu phần trăm năng lượng của chuyển hóa cơ bản cho việc tiếp nhận thức ăn?

a)

5 - 10%

b)

10 - 15%

c)

15 - 20%

d)

20 - 25%

e)

25 - 30%

63.

Theo 10 lời khuyên về ăn uống hợp lý của Viện Dinh dưỡng Việt Nam, lượng muối tối đa trong khẩu phần hằng ngày (gam/ngày/người) nên là bao nhiêu?

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

e)

25

64.

Nguyên tắc chính của dinh dưỡng hợp lý đối với người lao động trí óc và tĩnh tại là gì?

a)

Năng lượng của khẩu phần luôn cao hơn năng lượng tiêu hao

b)

Duy trì năng lượng của khẩu phần ngang với năng lượng tiêu hao

c)

Năng lượng của khẩu phần luôn thấp hơn năng lượng tiêu hao

d)

Tăng cường hoạt động thể lực sau khi ăn

e)

Tăng cường năng lượng khẩu phần kết hợp với hoạt động thể lực

65.

Nguyên tắc cung cấp các chất dinh dưỡng cho người lao động trí óc là gì?

a)

Hạn chế glucid trong khẩu phần

b)

Hạn chế lipid trong khẩu phần

c)

Hạn chế cả glucid và lipid trong khẩu phần

d)

Tăng cường glucid trong khẩu phần

e)

Tăng cường lipid trong khẩu phần

66.

Nguyên tắc cung cấp các chất dinh dưỡng cho người lao động trí óc: chọn phương án phù hợp nhất.

a)

Đủ protein nhất là protein động vật

b)

Tăng cường lipid trong khẩu phần

c)

Tăng cường glucid trong khẩu phần

d)

Hạn chế chất xơ

e)

Tăng cường muối

67.

Nguyên tắc cung cấp các chất dinh dưỡng cho người lao động trí óc: chọn nội dung đúng.

a)

Hạn chế chất xơ trong khẩu phần

b)

Tăng cường glucid trong khẩu phần

c)

Tăng cường lipid trong khẩu phần

d)

Đủ các vitamin và chất khoáng, đặc biệt là kẽm (Zn), vitamin E, A, C

e)

Ăn nhiều muối

68.

Tỷ lệ giữa protid, lipid, glucid trong khẩu phần công nhân nên là mức nào?

a)

10 / 15 - 20 / 65 - 75

b)

12 / 15 - 20 / 65 - 75

c)

15 / 15 - 20 / 60 - 70

d)

15 / 10 - 15 / 70 - 75

e)

15 / 15 - 20 / 65 - 70

69.

Nguyên tắc ăn uống cho công nhân: chọn phương án đúng.

a)

Ăn sáng trước khi đi làm; bữa tối ăn vừa phải, trước khi đi ngủ 2 - 2 giờ 30

b)

Khoảng cách giữa các bữa ăn không dưới 4 giờ và quá 6 giờ trừ ban đêm

c)

Nên phân chia cân đối thức ăn ra các bữa sáng, trưa, chiều

d)

Bữa tối ăn vừa phải, trước khi đi ngủ 2 - 2 giờ 30; chú ý ăn ca đêm

e)

Ăn sáng trước khi đi làm; khoảng cách giữa các bữa ăn không dưới 4 giờ và quá 6 giờ; bữa tối ăn vừa phải, trước khi đi ngủ 2 - 2 giờ 30

70.

Tiêu hao năng lượng cả ngày của nông dân là bao nhiêu (kcal/ngày)?

a)

2100

b)

2300

c)

2500

d)

2700

e)

2900

71.

Duy trì cân nặng "nên có" cần áp dụng cho đối tượng nào?

a)

Trẻ em

b)

Vị thành niên

c)

Người trưởng thành

d)

Phụ nữ có thai

e)

Người già

72.

Theo 10 lời khuyên về ăn uống hợp lý của Viện Dinh dưỡng Việt Nam, lượng đường bình quân mỗi tháng nên là (gam/người/tháng) bao nhiêu?

a)

300

b)

400

c)

500

d)

600

e)

700

73.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt Nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên làm gì?

a)

Ăn theo sở thích cá nhân

b)

Nhịn ăn buổi sáng

c)

Ăn nhiều vào buổi tối

d)

Ăn theo nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể

e)

Ăn ngay trước khi đi ngủ

74.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt Nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên thực hiện điều gì?

a)

Ăn khẩu phần đơn giản

b)

Chế biến với nhiều gia vị

c)

Tổ chức bữa ăn đa dạng, hỗn hợp nhiều loại thực phẩm

d)

Ăn nhiều vào buổi tối

e)

Không ăn cùng mâm với trẻ em

75.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt Nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên điều chỉnh muối như thế nào?

a)

Hạn chế muối tuyệt đối

b)

Hạn chế muối tương đối < 10 gam/ngày

c)

Hạn chế kali

d)

Hạn chế calci

e)

Hạn chế chất xơ

76.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt Nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên sử dụng đường như thế nào?

a)

Ăn nhiều đường

b)

Ăn bánh, kẹo trước bữa ăn

c)

Uống nước ngọt trước bữa ăn

d)

Ăn ít đường, bình quân 500 gam/người/tháng

e)

Hạn chế chất xơ

77.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt Nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên lựa chọn chất béo như thế nào?

a)

Ăn nhiều chất béo nói chung

b)

Ăn nhiều mỡ động vật

c)

Ăn chất béo có mức độ, chú ý dầu, đậu phộng, mè

d)

Ăn nhiều cholesterol

e)

Tăng tổng số năng lượng của khẩu phần

78.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt Nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, KHÔNG nên làm điều nào sau đây?

a)

Ăn chất đạm ở mức vừa phải (12% tổng số năng lượng)

b)

Có tỷ lệ nhất định chất đạm nguồn gốc động vật

c)

Mỗi tuần tối thiểu 3 bữa cá

d)

Tăng sản phẩm chế biến từ đậu nành

e)

Tăng chất đạm vượt quá 20% tổng số năng lượng

79.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt Nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên tăng điều nào sau đây?

a)

Tăng cholesterol

b)

Tăng glucid

c)

Tăng đường

d)

Tăng chất xơ

e)

Tăng đồ ngọt

80.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt Nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên uống gì?

a)

Uống nhiều rượu bia

b)

Uống đủ nước sạch

c)

Uống nhiều nước giải khát có ga

d)

Uống nước khoáng ngọt

e)

Uống nước khoáng mặn

81.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt Nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, KHÔNG nên làm điều gì?

a)

Đảm bảo vệ sinh

b)

Trung bình ăn ngày 3 bữa

c)

Buổi tối không nên ăn quá no

d)

Khoảng cách giữa 3 bữa ăn nên < giờ > và > 4 giờ

e)

Ăn thức ăn chế biến sẵn để ở nhiệt độ môi trường sau 2 giờ

82.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt Nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên tổ chức bữa ăn như thế nào?

a)

Tổ chức tốt bữa ăn gia đình, đảm bảo ngon, sạch, tình cảm, tiết kiệm

b)

Cả 3 bữa đều ăn ở quán ăn hè phố

c)

Ăn chung với đồng nghiệp ở cơ quan

d)

Ăn ở bếp ăn tập thể, đi hát với bạn bè đến tối mới về

e)

Mua thức ăn đường phố về ăn, không nấu tại gia đình bữa nào

83.

Giá trị dinh dưỡng của protid phụ thuộc theo chất lượng của nó, nghĩa là tùy theo sự cân đối của các axit amin trong khẩu phần chứ không phải số lượng tuyệt đối của chúng.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Protid của ngô không cân đối vì một mặt có hàm lượng leucine quá cao, mặt khác nghèo lysine và tryptophan.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Ngoài tỷ lệ năng lượng do lipid so với tổng số năng lượng, cần phải tính đến sự cân đối giữa chất béo nguồn động vật và thực vật trong khẩu phần.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Trong một khẩu phần, hai loại protid không cân đối phối hợp với nhau có thể thành một hỗn hợp cân đối hơn, có giá trị dinh dưỡng cao hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Trong dinh dưỡng hợp lý, có thể thay thế hoàn toàn mỡ ăn bằng dầu thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Nhu cầu vitamin B1 liên quan với lượng glucid trong khẩu phần; để đề phòng bệnh Beri-Beri, tỷ lệ đó cần lớn hơn 0,45.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt Nam, tỷ lệ thích hợp giữa protid, lipid và glucid là 18% / 12% / 70%.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Theo Viện Dinh dưỡng Việt Nam, tỷ lệ phospho từ nguồn động vật so với tổng số phospho nên đạt 30%.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Protid của cá dễ hấp thu và đồng hóa hơn protid của thịt vì lý do:

a)

Protid của cá không có elastin và collagen

b)

Tổ chức liên kết ở cá thấp và phân phối đều

c)

Protid của cá không có elastin, tổ chức liên kết thấp và phân phối đều

d)

Cá có đầy đủ acid amin cần thiết hơn thịt

e)

Các acid amin ở cá cân đối hơn thịt

92.

Thành phần chủ yếu của mỡ động vật bao gồm:

a)

Các acid béo no chiếm >50% và nhiều cholesterol

b)

Cholesterol và lextin

c)

Lextin và acid béo chưa no cần thiết

d)

Cholesterol và acid béo chưa no cần thiết

e)

Các acid béo no chiếm >50% và nhiều lextin

93.

Lipid của sữa có giá trị sinh học cao nhưng không phải do yếu tố này:

a)

Ở dạng nhũ tương và có độ phân tán cao

b)

Có nhiều canxi

c)

Có nhiều lextin là một phosphatit quan trọng

d)

Nhiệt độ tan chảy thấp và dễ đồng hóa

e)

Có nhiều acid béo chưa no cần thiết

94.

Giá trị dinh dưỡng chính của protid thịt là:

a)

Có đầy đủ acid amin cần thiết với số lượng cao

b)

Nhiều acid béo chưa no cần thiết

c)

Có đầy đủ acid amin cần thiết, ở tỷ lệ cân đối, thừa lysin để hỗ trợ cho ngũ cốc

d)

Nhiều lipid nên cung cấp năng lượng chính cho khẩu phần

e)

Có đầy đủ acid amin cần thiết và thừa lysin để hỗ trợ cho ngũ cốc

95.

Một chế độ ăn nhiều chất xơ có tác dụng (tìm một ý sai):

a)

Làm phân đảo thải nhanh nên chuyển hóa lipid, glucid được đẩy mạnh

b)

Làm tăng nhu động ruột nên gây ra ỉa chảy

c)

Làm giảm nguy cơ mắc các bệnh táo bón, trĩ

d)

Làm giảm nguy mắc các bệnh ung thư trực tràng, soi mật

e)

Tăng đào thải cholesterol ra khỏi cơ thể

96.

Hai thành phần thường thiếu trong sữa mẹ đó là:

a)

Canxi và sắt

b)

Sắt và vitamin C

c)

Sắt và chất xơ

d)

Glucid và vitamin C

e)

Glucid và sắt

97.

Giá trị sinh học của protid đậu đỗ thấp là do:

a)

Các acid amin cần thiết ở tỷ lệ không cân đối

b)

Khó hấp thụ vì có lớp vỏ dày bên ngoài

c)

Lượng acid amin thấp và không cân đối

d)

Trong thành phần của chúng có chứa các chất phản dinh dưỡng và các acid amin cần thiết ở tỷ lệ không cân đối

e)

Lượng protid cao nhưng các acid amin cần thiết thấp và ở tỷ lệ không cân đối

98.

Lạc phối hợp tốt với ngô vì:

a)

Lạc nhiều vitamin PP

b)

Lạc nhiều acid béo chưa no cần thiết hơn ngô

c)

Dễ hấp thu và đồng hóa

d)

Lạc nhiều vitamin PP và tryptophan là 2 yếu tố hạn chế ở ngô

e)

Lạc nhiều tryptophan hơn ngô

99.

Vừng có nhiều canxi nhưng giá trị hấp thu kém vì:

a)

Ít protid

b)

Nhiều acid phytic làm cản trở hấp thu canxi của cơ thể

c)

Nhiều acid oxalic làm cản trở hấp thu canxi của cơ thể

d)

Ít vitamin C nên làm giảm hấp thu canxi của vừng

e)

Nhiều chất xơ nên làm giảm hấp thu canxi của vừng

100.

Đặc điểm chung của khoai củ là:

a)

Nghèo chất dinh dưỡng

b)

Giá trị sinh năng lượng thấp

c)

Cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể

d)

Nghèo chất dinh dưỡng và giá trị sinh năng lượng thấp

e)

Nhiều vitamin và các chất xơ

101.

Thực phẩm thực vật là nguồn cung cấp chất khoáng có tính kiềm đặc biệt có nhiều trong:

a)

Ngũ cốc

b)

Khoai củ

c)

Rau quả

d)

Đậu đỗ

e)

Các hạt có dầu

102.

Cần phối hợp các thực phẩm thực vật với nhau để:

a)

Tạo cho món ăn có hương vị thơm ngon hơn

b)

Tăng lượng acid amin của khẩu phần

c)

Bổ sung vitamin cho cơ thể

d)

Bổ sung lượng lipid cần thiết

e)

Tạo cho món ăn có hương vị thơm ngon hơn và tăng lượng acid amin cho khẩu phần

103.

Hai thành phần dinh dưỡng mà cơ thể dựa chủ yếu vào rau quả:

a)

Các chất khoáng và vitamin

b)

Vitamin C và caroten

c)

Chất xơ và sắt

d)

Các loại đường đơn và chất xơ

e)

Các acid hữu cơ và pectin

104.

Gạo giã càng trắng càng làm giảm các thành phần dinh dưỡng chính, đó là:

a)

Glucid và lipid

b)

Protid và các vitamin nhóm B

c)

Chất xơ và các vitamin nhóm B

d)

Chất xơ, protid và lipid

e)

Các chất khoáng và vitamin nhóm B

105.

Bảo quản ngũ cốc cần đảm bảo yêu cầu sau:

a)

Phải để nơi cao ráo, thoáng mát, không nên để lâu quá 3 tháng

b)

Để chỗ tối, kín, sạch, không nên để lâu quá 3 tháng

c)

Phải để nơi thoáng mát, sạch sẽ, để < 3 tháng

d)

Phải để chỗ kín, khô

e)

Để chỗ nóng, khô để tránh bị nhiễm mốc

106.

Khi tỷ số vitamin B1/tổng số calo do glucid cung cấp trong khẩu phần thấp rất dễ bị bệnh Beriberi. Tỷ số đó là:

a)

<0,15< 0{,}15

b)

<0,20< 0{,}20

c)

<0,25< 0{,}25

d)

<0,30< 0{,}30

e)

<0,35< 0{,}35

107.

Giá trị dinh dưỡng chính của các hạt ngũ cốc là:

a)

Cung cấp protid chủ yếu cho cơ thể

b)

Cung cấp lipit chủ yếu cho cơ thể

c)

Cung cấp protid và lipid chủ yếu

d)

Cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể

e)

Nguồn cung cấp chất khoáng và vitamin quan trọng nhất

108.

Protid của gạo có giá trị sinh học cao hơn:

a)

Thịt, cá

b)

Bột mì và ngô

c)

Sữa, trứng

d)

Rau quả

e)

Đậu tương

109.

Các chất xơ có trong thực phẩm là:

a)

Amylose, Cellulose, pectin

b)

Cellulose, Amylose, Pentose

c)

Pentose, Amylose, pectin

d)

Collagen, Pentose, Amylose

e)

Collagen, Amylose, Cellulose

110.

Biện pháp tốt nhất để bảo quản dầu mỡ là:

a)

Để chỗ mát, kín, tránh ánh nắng mặt trời

b)

Để chỗ mát, kín, tránh ánh nắng mặt trời, cho thêm chất chống oxy hóa nếu bảo quản lâu dài

c)

Để chỗ cao ráo, thoáng mát

d)

Cho thêm chất chống oxy hóa nếu bảo quản lâu dài

e)

Để tủ lạnh

111.

Dầu mỡ khi bảo quản không tốt có thể bị:

a)

Hóa chua gây ỉa chảy

b)

Oxy hóa và tự oxy hóa thành các sản phẩm trung gian

c)

Lên men

d)

Đổi màu

e)

Hóa chua gây ỉa chảy, oxy hóa và tự oxy hóa thành các sản phẩm trung gian gây độc

112.

Thịt có thể là nguồn lây các bệnh do vi khuẩn và ký sinh trùng nếu sử dụng không đảm bảo vệ sinh. Các bệnh đó là:

a)

Bệnh lao, than, bệnh lợn đóng dấu, sán lá gan

b)

Sán dây, giun móc, bệnh lợn đóng dấu

c)

Sán lá gan, giun xoắn, bệnh lao, than, bệnh lợn đóng dấu

d)

Bệnh lao, than, bệnh lợn đóng dấu, sán dây và giun xoắn

e)

Sán dây, giun xoắn, giun móc

113.

Biện pháp chủ yếu để phòng bệnh do giun xoắn là:

a)

Không được ăn thịt lợn xông khói

b)

Thịt có giun xoắn bắt buộc phải xử lý ở nhiệt độ 100°C

c)

Không được ăn thịt lợn ướp muối

d)

Cần khám thịt lợn trước khi dùng, nếu thịt có giun xoắn bắt buộc phải xử lý 100°C trong 2 giờ

e)

Chỉ cần đun sôi là đã diệt được giun xoắn

114.

Biện pháp nào sau đây là không đúng khi xử lý thịt bị kén sán dây để phòng bệnh:

a)

Bảo quản thịt trong tủ lạnh để tiêu diệt kén

b)

Nếu có < 3 kén/40 cm², thịt chỉ được dùng khi chế biến kỹ

c)

Nếu thịt có > 3 kén/40 cm² phải hủy bỏ không dùng để ăn

d)

Ngâm nước muối 10% trong 20 ngày

e)

Không nên ăn thịt chế biến tái

115.

Cá là thực phẩm khó bảo quản nhưng không phải vì lý do này:

a)

Có lớp màng nhầy bên ngoài thuận lợi cho vi khuẩn phát triển

b)

Chứa nhiều nước trong thành phần của nó

c)

Nhiều dưỡng cho vi khuẩn xâm nhập vào thịt cá

d)

Chứa nhiều acid béo chưa no nên dễ bị oxy hóa

e)

Chứa nhiều yếu tố vi lượng

116.

Ăn cá nấu chưa chín (cá sống hoặc gỏi cá) có thể mắc bệnh nào sau đây:

a)

Sán dây và giun xoắn

b)

Sán dây, sán lá gan

c)

Thiếu vitamin B1

d)

Sán dây và thiếu vitamin B1

e)

Sán lá gan và thiếu vitamin B1

117.

Sữa tươi có chất lượng tốt phải có màu trắng ngà, mùi thơm đặc hiệu. Sữa chắc chắn bị nhiễm khuẩn khi có dấu hiệu sớm nào sau đây:

a)

Kết tủa

b)

Mất mùi

c)

Đổi màu

d)

Vón cục

e)

Có vị chua

118.

Giá trị sinh học của thịt nướng, ram (nhiệt độ khô) có ướp đường sẽ giảm là do:

a)

Vô hiệu hóa vai trò của lysin

b)

Vô hiệu hóa vai trò của lysin và gây khó tiêu

c)

Giảm lượng protid toàn phần

d)

Giảm khả năng hấp thu protid và canxi

e)

Khó tiêu và gây ỉa chảy

119.

Để đánh giá chất lượng vệ sinh của sữa, cần dựa vào chỉ tiêu nào sau đây:

a)

Tỷ trọng và độ chua của sữa

b)

Sự biến đổi màu sắc rõ rệt

c)

Độ chua của sữa > 20 thorner

d)

Có kết tủa

e)

Tỷ trọng của sữa

120.

Người bị bệnh sán dây do ăn phải:

a)

Thịt bò có kén sán

b)

Thịt lợn có kén sán

c)

Cả thịt bò và thịt lợn có kén sán

d)

Tất cả các loại thịt của động vật bị bệnh

e)

Thịt và cá có kén sán

121.

Sữa tươi có chất lượng tốt phải có màu gì?

a)

Trắng ngà

b)

Trắng trong

c)

Vàng nhạt

d)

Nâu nhạt

122.

Sữa tươi có chất lượng tốt phải có mùi như thế nào?

a)

Thơm đặc hiệu

b)

Không có mùi

c)

Mùi khét nhẹ

d)

Mùi chua

123.

Khi có dấu hiệu gì thì sữa chắc chắn bị nhiễm khuẩn?

a)

Kết tủa

b)

Tách béo thành lớp

c)

Sủi bọt nhẹ

d)

Đông đá

124.

Một biện pháp chủ yếu để phòng bệnh do giun xoắn là gì?

a)

Khám sức vật trước khi giết mổ

b)

Chỉ rửa thịt bằng nước muối

c)

Ngâm thịt trong nước lạnh qua đêm

d)

Phơi khô thịt ngoài nắng

125.

Khi phát hiện thịt có giun xoắn, cách xử lý phù hợp là gì?

a)

Cắt từng miếng dày 8 cm, hấp ở 100C100^{\circ}\text{C} trong 22 giờ 3030 phút

b)

Luộc sôi 5 phút rồi ăn ngay

c)

Ướp muối và treo gác bếp

d)

Rửa bằng giấm và để lạnh

126.

Dầu mỡ khi bảo quản không tốt có thể gặp hiện tượng nào sau đây?

a)

Hóa chua gây tiêu chảy

b)

Tăng hàm lượng vitamin

c)

Tăng độ bền nhiệt

d)

Hóa ngọt do lên men đường

127.

Dầu mỡ khi bảo quản không tốt có thể xảy ra quá trình nào sau đây?

a)

Oxy hóa và tự oxy hóa tạo các sản phẩm trung gian gây độc

b)

Thủy phân tạo đường làm ngọt dầu

c)

Tự kết tinh thành tinh thể vô hại

d)

Giảm chỉ số acid về 0

128.

Trong sữa mẹ, thành phần nào thường thiếu?

a)

Sắt

b)

Chất béo

c)

Vitamin A

d)

Protein

129.

Trong sữa mẹ, thành phần nào thường thiếu?

a)

Vitamin C

b)

Canxi

c)

Iod

d)

Vitamin D

130.

Chất xơ có trong rau quả mềm mại và có tác dụng tốt hơn trong ngũ cốc.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Thịt nướng, ram có ướp đường là món ăn hấp dẫn nhưng giá trị sinh học của món ăn đó lại giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Nhu cầu vitamin C và caroten của cơ thể dựa chủ yếu vào rau và quả.

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Đậu đỗ cần được ăn chín và ngâm nước trước khi rang để loại trừ các chất phản dinh dưỡng.

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Một trong những nguyên tắc xây dựng thực đơn hợp lý là gì?

a)

Cần biết chính xác số lượng người sử dụng thực đơn đó

b)

Cần nắm vững thói quen ăn uống của đối tượng

c)

Chỉ xây dựng thực đơn cho 1 ngày duy nhất

d)

Xây dựng thực đơn cho 3 ngày

e)

Xây dựng thực đơn trong thời gian dài, ít nhất 7–10 ngày

135.

Một trong những nguyên tắc xây dựng thực đơn hợp lý là gì?

a)

Chỉ xây dựng thực đơn cho 1 ngày duy nhất

b)

Phân chia số bữa ăn và giá trị năng lượng của từng bữa theo yêu cầu của tuổi, loại lao động, tình trạng sinh lý và các điều kiện sống

c)

Cần biết chính xác số lượng người sử dụng thực đơn đó

d)

Cần nắm vững thói quen ăn uống của đối tượng

e)

Xây dựng thực đơn cho thời gian 3 ngày

136.

Trong nguyên tắc xây dựng thực đơn hợp lý, đối với chế độ ăn ngày 3 bữa, năng lượng dành cho bữa sáng nên vào khoảng bao nhiêu?

a)

10–15%

b)

15–20%

c)

20–25%

d)

25–30%

e)

30–35%

137.

Trong nguyên tắc xây dựng thực đơn hợp lý, đối với chế độ ăn ngày 3 bữa, năng lượng dành cho bữa trưa nên vào khoảng bao nhiêu?

a)

20–25%

b)

25–30%

c)

30–35%

d)

35–40%

e)

40–45%

138.

Trong nguyên tắc xây dựng thực đơn hợp lý, đối với chế độ ăn ngày 3 bữa, năng lượng dành cho bữa tối nên vào khoảng bao nhiêu?

a)

20–25%

b)

25–30%

c)

30–35%

d)

35–40%

e)

40–45%

139.

Trong nguyên tắc xây dựng thực đơn hợp lý, đối với người lao động nặng có nhu cầu năng lượng cao, nên chia khẩu phần ăn thành bao nhiêu bữa?

a)

1–2 bữa

b)

2–3 bữa

c)

3–4 bữa

d)

4–5 bữa

e)

5–6 bữa

140.

Một trong những nguyên tắc xây dựng thực đơn hợp lý là gì?

a)

Chỉ xây dựng thực đơn cho 1 ngày duy nhất

b)

Cần biết chính xác số lượng người sử dụng thực đơn đó

c)

Thể tích, mức dễ tiêu, giá trị năng lượng của các bữa ăn

d)

Cần nắm vững thói quen ăn uống của đối tượng

e)

Xây dựng thực đơn cho thời gian 3 ngày

141.

Một trong những nguyên tắc xây dựng thực đơn hợp lý là gì?

a)

Chỉ xây dựng thực đơn cho 1 ngày duy nhất

b)

Người xây dựng thực đơn phải là người đầu bếp giỏi

c)

Phải nắm vững giá cả thực phẩm

d)

Chú ý đến tính đa dạng về giá trị dinh dưỡng, hình thức phong phú của mỗi bữa ăn

e)

Cần biết chính xác số lượng người sử dụng thực đơn đó

142.

Một trong những nguyên tắc xây dựng thực đơn hợp lý là gì?

a)

Chỉ xây dựng thực đơn cho 1 ngày duy nhất

b)

Phải nắm vững giá cả thực phẩm

c)

Phải biết quy đổi ra gam các dụng cụ đo lường thực phẩm

d)

Tính đa dạng về giá trị dinh dưỡng, hình thức phong phú của mỗi bữa ăn

e)

Các món ăn cần phong phú về màu sắc, mùi vị, nấu nướng ngon lành, nhiệt độ thích hợp

143.

Trong việc phân chia thực phẩm theo nhóm, nguyên tắc nào được áp dụng?

a)

Dựa vào sự giống nhau về thành phần hóa học và sự cân đối giữa các acid amin

b)

Dựa vào sự giống nhau về giá trị dinh dưỡng và sự cân đối giữa các chất sinh và không sinh năng lượng

c)

Dựa vào tính chất lý học của các chất dinh dưỡng chứa trong thực phẩm

d)

Dựa vào sự giống nhau về thành phần hóa học và giá trị dinh dưỡng của thực phẩm

e)

Dễ phối hợp các thực phẩm để tạo món ăn ngon, bổ dưỡng

144.

Trong cách phân chia thực phẩm thành 6 nhóm, thực phẩm nào sau đây thuộc nhóm 1?

a)

Thịt, Cá, Tôm, Cua, Sữa

b)

Thịt, Cá, Tôm, Cua, Phomát

c)

Thịt, Cá, Trứng, Đậu, Sữa

d)

Thịt, Cá, Ốc, Hến, Tôm

e)

Thịt, Cá, Tôm, Cua, Trứng, Đậu

145.

Những thực phẩm thuộc nhóm 1 (Thịt, Cá ...) cung cấp cho cơ thể chủ yếu là gì?

a)

Protid có giá trị cao, Nhiều Calci

b)

Nhiều Calci; Nhiều sắt

c)

Nhiều sắt; nhiều vitamin C

d)

Nhiều Calci; nhiều Phospho

e)

Protid có giá trị cao; Nhiều sắt

146.

Những thực phẩm thuộc nhóm 1 (Thịt, Cá ...) nghèo chất dinh dưỡng nào?

a)

Glucid; Phospho; Vitamin A và C

b)

Calci; Phospho; Vitamin A và C

c)

Vitamin A và C; Phospho; sắt

d)

Glucid; Calci; Vitamin A và C

e)

Glucid; Calci; Vitamin B1; acid amin

147.

Trong cách phân chia thực phẩm thành 6 nhóm, thực phẩm nào sau đây thuộc nhóm 2?

a)

Thịt, Cá

b)

Sữa, Phomát

c)

Trứng, Đậu

d)

Tôm, Cua

e)

Đậu nành; Trứng

148.

Những thực phẩm thuộc nhóm 2 (Sữa, ...) cung cấp cho cơ thể chủ yếu là gì?

a)

Protid có giá trị cao, Nhiều Fe

b)

Nhiều Calci; nhiều vitamin C

c)

Nhiều sắt; nhiều vitamin C

d)

Protid có giá trị cao; Nhiều Calci

e)

Nhiều vitamin A; Nhiều vitamin B1

149.

Những thực phẩm thuộc nhóm 2 (Sữa, ...) nghèo chất dinh dưỡng nào?

a)

Protid và calci

b)

Calci và sắt

c)

Sắt và Vitamin C

d)

Ca và Vitamin C

e)

Protid và sắt

150.

Những thực phẩm thuộc nhóm 4 (Ngũ cốc, ...) nghèo chất dinh dưỡng nào?

a)

Lipid, Calci, Vitamin A, D, C

b)

Calci, Vitamin B1

c)

Phospho, Vitamin A, D, C

d)

Phospho, Vitamin B1

e)

Lipid, Phospho