wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Worksheet: Giải phẫu - sinh lý hệ tuần hoàn

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp xác định nhóm máu: phương pháp Simonin là:

a)

Trộn huyết thanh mẫu đã biết trước kháng thể với máu người thử

b)

Trộn huyết tương mẫu đã biết trước kháng thể với máu người thử

c)

Trộn huyết thanh mẫu đã biết trước kháng nguyên với máu người thử

2.

Vị trí của mỏm tim trên ngực:

a)

Giao giữa liên sườn III và đường giữa xương đòn trái

b)

Giao giữa liên sườn III và đường giữa xương đòn phải

c)

Giao giữa liên sườn V và đường giữa xương đòn trái

d)

Giao giữa liên sườn V và đường giữa xương đòn phải

3.

Nhĩ phải nhận máu về tim từ:

a)

Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới

b)

Tĩnh mạch phổi

c)

Động mạch chủ trên và động mạch chủ dưới

d)

4 động mạch phổi

4.

Tim có mấy buồng:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Xoang tĩnh mạch chủ nằm ở:

a)

Cung động mạch chủ

b)

Nơi phình ra phía sau của tĩnh mạch chủ trên đổ vào nhĩ phải

c)

Nơi phình ra phía sau của tĩnh mạch chủ dưới đổ vào nhĩ phải

d)

Trong nhĩ phải và gần nơi đổ vào của tĩnh mạch chủ trên

6.

Nhĩ trái nhận máu từ:

a)

Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới

b)

4 tĩnh mạch phổi

c)

Nhĩ phải

d)

Thất trái

7.

Các mặt của tim:

a)

2 mặt: ức sườn, phổi

b)

2 mặt: ức sườn, cột sống

c)

3 mặt: ức sườn, hoành, phổi

d)

3 mặt: ức sườn, hoành, cột sống

8.

Mặt ức sườn của tim tương ứng với sụn sườn từ:

a)

I đến III

b)

II đến IV

c)

III đến VI

d)

IV đến VIII

9.

Mặt hoành của tim liên quan với:

a)

Cơ hoành, thùy phải của gan và đỉnh của dạ dày

b)

Cơ hoành, thùy trái của gan và đỉnh của dạ dày

c)

Cơ hoành, thùy phải của gan và đáy của dạ dày

d)

Cơ hoành, thùy trái của gan và đáy của dạ dày

10.

Hai tâm nhĩ của tim nằm ở phần:

a)

Ức sườn

b)

Đáy

c)

Đỉnh

d)

Đáy và ức sườn

11.

Tật bẩm sinh thông liên nhĩ là do:

a)

Có lỗ bầu dục ở vách liên nhĩ

b)

Không có vách liên nhĩ

c)

Hẹp van nhĩ thất

d)

Hở van nhĩ thất

12.

Tâm nhĩ phải nhận máu về tim từ: CHỌN CÂU SAI

a)

Tĩnh mạch chủ trên

b)

Tĩnh mạch chủ dưới

c)

Xoang tĩnh mạch vành

d)

Tĩnh mạch phổi

13.

Van nhĩ thất bên phải là van:

a)

2 lá

b)

3 lá

c)

Bán nguyệt

d)

Tổ chim

14.

Van nhĩ thất bên trái là van:

a)

2 lá

b)

3 lá

c)

Bán nguyệt

d)

Tổ chim

15.

Tật bẩm sinh thông liên thất thường do:

a)

Phần cơ vách liên thất bị khiếm khuyết

b)

Phần màng vách liên thất bị khiếm khuyết

c)

Hẹp van nhĩ thất

d)

Hở van nhĩ thất

16.

Đặc điểm phân bố cơ tim của tim:

a)

2 nhĩ mỏng

b)

Thất dày

c)

Thất trái dày hơn thất phải

d)

Tất cả đều đúng

17.

Chức năng của nhĩ:

a)

Lấy máu từ ngoài về tim

b)

Đẩy máu từ tim ra ngoại vi

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

18.

Chức năng của thất:

a)

Lấy máu từ ngoài về tim

b)

Đẩy máu từ tim ra ngoại vi

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

19.

Chức năng của nhĩ phải:

a)

Nhận máu từ tĩnh mạch chủ trên, chủ dưới và xoang tĩnh mạch vành về

b)

Nhận máu từ 4 tĩnh mạch phổi về

c)

Đẩy máu vào động mạch phổi lên phổi

d)

Đẩy máu vào động mạch chủ ra khắp cơ thể

20.

Chức năng của nhĩ trái:

a)

Nhận máu từ tĩnh chủ trên, chủ dưới và xoang tĩnh mạch vành về

b)

Nhận máu từ 4 tĩnh mạch phổi về

c)

Đẩy máu vào động mạch phổi lên phổi

d)

Đẩy máu vào động mạch chủ ra khắp cơ thể

21.

Chức năng của thất phải:

a)

Nhận máu từ tĩnh chủ trên, chủ dưới và xoang tĩnh mạch vành về

b)

Nhận máu từ 4 tĩnh mạch phổi về

c)

Đẩy máu vào động mạch phổi lên phổi

d)

Đẩy máu vào động mạch chủ ra khắp cơ thể

22.

Chức năng của thất trái:

a)

Nhận máu từ tĩnh chủ trên, chủ dưới và xoang tĩnh mạch vành về

b)

Nhận máu từ 4 tĩnh mạch phổi về

c)

Đẩy máu vào động mạch phổi lên phổi

d)

Đẩy máu vào động mạch chủ ra khắp cơ thể

23.

Đóng vai trò chủ yếu trong khởi phát, điều chỉnh sự co bóp nhịp nhàng và tự động của tim là do hệ thống nút: CHỌN CÂU SAI

a)

Nút xoang nhĩ

b)

Nút nhĩ thất

c)

Bó His

d)

Nút xoang thất

24.

Động mạch vành nuôi tim xuất phát từ:

a)

Cung động mạch chủ

b)

Động mạch phổi

c)

Tĩnh mạch phổi

d)

Động mạch dưới đòn

25.

Đặc điểm nút xoang nhĩ:

a)

Nằm trong thành cơ tâm nhĩ trái

b)

Nằm trong thành cơ tâm nhĩ phải

c)

Nằm trong thành cơ tâm thất trái

d)

Nằm trong thành cơ tâm thất phải

26.

Đặc điểm nút nhĩ thất:

a)

Nằm trong lớp nội tâm mạc của tâm nhĩ trái

b)

Nằm trong lớp nội tâm mạc của tâm nhĩ phải

c)

Nằm trong thành cơ của tâm nhĩ trái

d)

Nằm trong thành cơ của tâm nhĩ phải

27.

Đặc điểm của động mạch vành phải của tim:

a)

Chạy trong rãnh gian nhĩ thất phải

b)

Xuất phát từ cung động mạch chủ

c)

Chạy trong rãnh gian thất sau

d)

Tất cả đều đúng

28.

Đặc điểm của động mạch vành trái của tim:

a)

Chạy trong rãnh gian nhĩ thất trái

b)

Xuất phát từ cung động mạch chủ

c)

Chạy trong rãnh gian thất trước

d)

Tất cả đều đúng

29.

Nhánh mũ của động mạch vành trái cấp máu cho:

a)

Tâm nhĩ trái

b)

Tâm thất trái

c)

Tâm nhĩ trái và tâm thất trái

d)

Vách liên thất trước

30.

Thần kinh tim được chi phối bởi:

a)

Hệ thần kinh cao cấp

b)

Hệ thần kinh tự chủ

c)

Hệ thống dẫn truyền của tim và hệ thần kinh tự chủ

d)

Hệ thống dẫn truyền của tim và hệ thần kinh cao cấp

31.

Cơ tim có tính chất sinh lý gì mà khi cường độ kích thích tim yếu hơn ngưỡng thì tim không co; kích thích hơn ngưỡng thì tim co và kích thích tăng cao hơn ngưỡng của cơ tim rất nhiều nhưng cơ tim vẫn co ở mức tối đa và giữ ở mức này (định luật “không hoặc tất cả”):

a)

Tính hưng phấn của cơ tim

b)

Tính dẫn truyền của cơ tim

c)

Tính trơ có chu kỳ của cơ tim

d)

Tính nhịp điệu của cơ tim

32.

Trong trường hợp có block nhĩ thất từng phần thì trên điện tâm đồ thấy:

a)

Sóng P kéo dài

b)

Khoảng PQ kéo dài

c)

Phức bộ QRS kéo dài

d)

Sóng T kéo dài

33.

Hội chứng Adam – Stokes trong rối loạn dẫn truyền của cơ tim là: CHỌN CÂU SAI

a)

Khi bó His bị tắc nghẽn hoàn toàn

b)

Tâm nhĩ co theo nhịp xoang, tâm thất co theo nhịp mạng purkinje

c)

Tình trạng phong bế hoàn toàn

d)

Sự dẫn truyền nhĩ thất bị chậm hoặc do tắc nhánh bó his

34.

Khi tim đang co thì cơ tim không đáp ứng bất kỳ một kích thích nào từ bên ngoài cùng như từ nút xoang đi tới là thuộc giai đoạn:

a)

Trơ tuyệt đối

b)

Trơ tương đối

c)

Hưng vượng

d)

Hồi phục hoàn toàn

35.

Cơ tim lúc nào cũng co từng nhịp đơn giản mà không bao giờ co cứng nhờ cơ vẫn dược là nhờ:

a)

Giai đoạn trơ tuyệt đối kéo dài

b)

Giai đoạn trơ tương đối kéo dài

c)

Giai đoạn hưng vượng kéo dài

d)

Giai đoạn hồi phục hoàn toàn kéo dài

36.

Ngoại tâm thu có thể xuất hiện trong giai đoạn nào của chu kỳ của cơ tim: CHỌN CÂU SAI

a)

Giai đoạn trơ tuyệt đối

b)

Giai đoạn trơ tương đối

c)

Giai đoạn hưng vượng toàn

d)

Giai đoạn hồi phục hoàn

37.

Tính trơ có chu kỳ của cơ tim, trong giai đoạn trơ tuyệt đối là ứng với trạng thái:

a)

Khử cực

b)

Tái cực

c)

Khử cực và 2 pha đầu của trạng thái tái cực

d)

Tái cực và 2 pha đầu của trạng thái khử cực

38.

Có thể dùng kích thích mới có cường độ cao hơn ngưỡng gây co cơ tim.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Đáp ứng này có biên độ thấp hơn so với mức bình thường là thuộc giai đoạn:

a)

Trơ tuyệt đối

b)

Trơ tương đối

c)

Hưng vượng

d)

Hồi phục hoàn toàn

40.

Tính trơ có chu kỳ của cơ tim, ứng với lúc tế bào tái cực trở về mức ban đầu thuộc giai đoạn:

a)

Trơ tuyệt đối

b)

Trơ tương đối

c)

Hưng vượng

d)

Hồi phục hoàn toàn

41.

Tính trơ có chu kỳ của cơ tim, kích thích dưới ngưỡng cũng có thể gây đáp ứng, thuộc giai đoạn:

a)

Trơ tuyệt đối

b)

Trơ tương đối

c)

Hưng vượng

d)

Hồi phục hoàn toàn

42.

Tính trơ có chu kỳ của cơ tim, sau tái cực thì màng tế bào trở lại phân cực, khả năng hưng phấn của tế bào trở về mức ban đầu, thuộc giai đoạn:

a)

Trơ tuyệt đối

b)

Trơ tương đối

c)

Hưng vượng

d)

Hồi phục hoàn toàn

43.

Sau co bóp phụ của tâm thất, tim nghỉ dài hơn bình thường gọi là nghỉ bù, sau đó tim co bóp trở về nhịp cũ, là ngoại tâm thu:

a)

Ngoại tâm thu không so le

b)

Ngoại tâm thu so le

c)

Ngoại tâm thu xen kẽ

d)

Tất cả đều đúng

44.

Sau co bóp phụ của tâm thất thì tim co bóp trở về nhịp cũ, không có thời gian nghỉ bù, là ngoại tâm thu:

a)

Ngoại tâm thu không so le

b)

Ngoại tâm thu so le

c)

Ngoại tâm thu xen kẽ

d)

Tất cả đều đúng

45.

Sau co bóp phụ của tâm thất, không có giai đoạn nghỉ bù, tâm thất vẫn duy trì nhịp sớm hơn so với nhịp đó mà không bắt lại nhịp cũ, là ngoại tâm thu:

a)

Ngoại tâm thu không so le

b)

Ngoại tâm thu so le

c)

Ngoại tâm thu xen kẽ

d)

Tất cả đều đúng

46.

Ngoại tâm thu nào có tình trạng xung động từ nút xoang đến tim rơi vào thời kỳ trơ tuyệt đối của cơ bóp phụ nên cơ tim không đáp ứng cho đến khi có xung động tiếp theo:

a)

Ngoại tâm thu không so le

b)

Ngoại tâm thu so le

c)

Ngoại tâm thu xen kẽ

d)

Tất cả đều đúng

47.

Ngoại tâm thu nào có tình trạng xung động từ nút xoang phát ra sớm hơn nhịp bình thường, rồi sau đó nhịp này cứ tiếp tục duy trì đều đặn:

a)

Ngoại tâm thu không so le

b)

Ngoại tâm thu so le

c)

Ngoại tâm thu xen kẽ

d)

Tất cả đều đúng

48.

Tần số tim do nút xoang khởi phát bình thường:

a)

70 – 80 nhịp/phút

b)

40 – 60 nhịp/phút

c)

30 – 40 nhịp/phút

d)

20 – 40 nhịp/phút

49.

Tần số tim do nút nhĩ thất khởi phát bình thường:

a)

70 – 80 nhịp/phút

b)

40 – 60 nhịp/phút

c)

30 – 40 nhịp/phút

d)

20 – 40 nhịp/phút

50.

Tần số tim do bó His khởi phát bình thường:

a)

70 – 80 nhịp/phút

b)

40 – 60 nhịp/phút

c)

30 – 40 nhịp/phút

d)

20 – 40 nhịp/phút

51.

Sự hoạt động của tim trong 1 chu kỳ gắn liền với:

a)

Sự đóng các van

b)

Sự mở các van

c)

Sự biến đổi áp lực trong buồng tim

d)

Tất cả đều đúng

52.

Hoạt động của một chu kỳ tim trong điều kiện bình thường:

a)

Nhịp tim khoảng 120 lần/phút

b)

Thời gian của 1 chu kỳ tim là 0,8 phút

c)

Gồm 2 thì cơ bản: tâm thu và tâm trương

d)

Tất cả đều đúng

53.

Thì tâm thu diễn ra theo thứ tự:

a)

Tâm nhĩ thu đẩy 1/4 lượng máu còn lại xuống thất – tâm thất co đang tích lúc đầu gây mở van nhĩ thất – tâm thất co đang thể tích lúc sau gây đóng van bán nguyệt – tâm thất co tống máu nhanh – tâm thất co tống máu chậm.

b)

Tâm nhĩ thu đẩy 1/4 lượng máu còn lại xuống thất – tâm thất co đang tích lúc đầu gây đóng van nhĩ thất – tâm thất co đang thể tích lúc sau gây mở van bán nguyệt – tâm thất co tống máu nhanh – tâm thất co tống máu chậm.

c)

Tâm nhĩ thu đẩy 1/4 lượng máu còn lại xuống thất – tâm thất co đang tích lúc đầu gây mở van nhĩ thất – tâm thất co đang thể tích lúc sau gây mở van bán nguyệt – tâm thất co tống máu nhanh – tâm thất co tống máu chậm.

d)

Tâm nhĩ thu đẩy 1/4 lượng máu còn lại xuống thất – tâm thất co đang tích lúc đầu gây đóng van nhĩ thất – tâm thất co đang thể tích lúc sau gây đóng van bán nguyệt – tâm thất co tống máu nhanh – tâm thất co tống máu chậm.

54.

Thì tâm trương diễn ra theo thứ tự:

a)

Đầu thời kỳ thất giãn đẳng tích gây mở van nhĩ thất – cuối thời kỳ thất giãn đẳng tích, cơ thất giãn đẳng trương gây đóng van động mạch – thời kỳ đầy máu thất nhanh – thời kỳ đầy máu thất chậm.

b)

Đầu thời kỳ thất giãn đẳng tích gây đóng van nhĩ thất – cuối thời kỳ thất giãn đẳng trương gây mở van động mạch – thời kỳ đầy máu thất nhanh – thời kỳ đầy máu thất chậm.

55.

Lưu lượng tim là:

a)

Lượng máu tim bơm vào tĩnh mạch trong một phút

b)

Lượng máu tim bơm vào động mạch trong một phút

c)

Đóng van bán nguyệt

d)

Nghe rõ ở mỏm tim

56.

Thể tích máu bơm ra trong 1 nhát bóp là 70ml70\,ml , tần số tim là 8080 lần, lưu lượng tim bằng bao nhiêu:

a)

70ml/phuˊt70\,ml/phút

b)

150ml/phuˊt150\,ml/phút

c)

5600ml/phuˊt5600\,ml/phút

d)

336000ml/phuˊt336000\,ml/phút

57.

Tỉ lệ phần trăm giữa thể tích tâm thu với thể tích tâm thất cuối tâm trương gọi là:

a)

Cung lượng tim

b)

Lưu lượng của tim

c)

Phần số tống máu

d)

Phân suất tâm thu

58.

Tiếng tim T1 là: CHỌN SAI

a)

Đóng van nhĩ thất 3 lá

b)

Đóng van nhĩ thất 2 lá

c)

Đóng van bán nguyệt khi tâm thu

d)

Nghe rõ vùng mỏm tim

59.

Tiếng tim T2 là:

a)

Đóng van nhĩ thất 3 lá

b)

Đóng van nhĩ thất 2 lá

c)

Đóng van bán nguyệt khi tâm thu

d)

Nghe rõ vùng đáy tim

60.

Thời gian giữa tiếng T1 và tiếng T2 tương ứng với khoảng:

a)

Tâm thu

b)

Tâm trương

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

61.

Thời gian giữa tiếng T2 và tiếng T1 tương ứng với khoảng:

a)

Tâm thu

b)

Tâm trương

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

62.

Trong chu kỳ tim, khoảng thời gian phân bố giữa các thời kỳ:

a)

Tâm thu ngắn hơn tâm trương

b)

Tâm thu kéo dài hơn tâm trương

c)

Tâm thu tương đương tâm trương

d)

Tất cả đều đúng

63.

Trong đo điện tâm đồ, đạo trình DI được mắc:

a)

Cổ tay phải và cổ chân trái

b)

Cổ tay phải và cổ chân phải

c)

Cổ tay trái và cổ chân phải

d)

Cổ tay phải và cổ tay trái

64.

Trong đo điện tâm đồ, đạo trình DII được mắc:

a)

Cổ tay phải và cổ chân trái

b)

Cổ tay phải và cổ chân phải

c)

Cổ tay trái và cổ chân phải

d)

Cổ tay phải và cổ tay trái

65.

Trong đo điện tâm đồ, đạo trình DIII được mắc:

a)

Cổ tay phải và cổ chân trái

b)

Cổ tay phải và cổ chân phải

c)

Cổ tay trái và cổ chân trái

d)

Cổ tay phải và cổ tay trái

66.

Trong đo điện tâm đồ, cực thăm dò cổ tay phải:

a)

aVL

b)

aVR

c)

aVF

d)

aVLeg

67.

Trong đo điện tâm đồ, cực thăm dò cổ tay trái:

a)

aVL

b)

aVR

c)

aVF

d)

aVLeg

68.

Trong đo điện tâm đồ, cực thăm dò cổ chân trái:

a)

aVL

b)

aVR

c)

aVF

d)

aVLeg

69.

Trong đo điện tâm đồ, cách mắc cực thăm dò V1:

a)

Khoang liên sườn IV sát bờ phải xương ức

b)

Khoang liên sườn IV sát bờ trái xương ức

c)

Giao điểm đường thẳng giữa xương đòn trái với khoang liên sườn V

d)

Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách trước

70.

Trong đo điện tâm đồ, cách mắc cực thăm dò V2:

a)

Khoang liên sườn IV sát bờ trái xương ức

b)

Giao điểm đường thẳng giữa xương đòn trái với khoang liên sườn V

c)

Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách trước

d)

Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách giữa

71.

Trong đo điện tâm đồ, cách mắc cực thăm dò V4:

a)

Khoảng nối hai điểm đặt cực thăm dò V3 và V5

b)

Giao điểm đường thẳng giữa xương đòn trái với khoang liên sườn V

c)

Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách trước

d)

Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách giữa

72.

Trong đo điện tâm đồ, cách mắc cực thăm dò V5:

a)

Khoảng nối hai điểm đặt cực thăm dò V3 và V5

b)

Giao điểm đường thẳng giữa xương đòn trái với khoang liên sườn V

c)

Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách trước

d)

Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách giữa

73.

Trong đo điện tâm đồ, cách mắc cực thăm dò V6:

a)

Khoảng nối hai điểm đặt cực thăm dò V3 và V5

b)

Giao điểm đường thẳng giữa xương đòn trái với khoang liên sườn V

c)

Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách trước

d)

Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách giữa

74.

Trên điện tâm đồ, sóng P có ý nghĩa:

a)

Sóng khử cực của tâm nhĩ

b)

Sóng tái cực của tâm nhĩ

c)

Sóng khử cực của tâm thất

d)

Sóng tái cực của tâm thất

75.

Giới hạn bình thường của sóng P trên ECG:

a)

Thời gian (chiều dài) tối đa 0,11giaˆy0{,}11\,\text{giây} và biên độ (chiều cao) trung bình 0,12mV0{,}12\,\text{mV}

b)

Thời gian (chiều dài) tối thiểu 0,11giaˆy0{,}11\,\text{giây} và biên độ (chiều cao) tối thiểu 0,12mV0{,}12\,\text{mV}

c)

Thời gian (chiều dài) tối đa 0,11giaˆy0{,}11\,\text{giây} và biên độ (chiều cao) trung bình 0,25mV0{,}25\,\text{mV}

d)

Thời gian (chiều dài) tối thiểu 0,11giaˆy0{,}11\,\text{giây} và biên độ (chiều cao) tối thiểu 0,25mV0{,}25\,\text{mV}

76.

Quá trình thực hiện chức năng trao đổi khí liên tục của hệ hô hấp: CHỌN CÂU SAI

a)

Thông khí phổi

b)

Trao đổi khí

c)

Sử dụng O2O_2 ở phổi

d)

Điều hòa hô hấp

77.

Trong hô hấp, quá trình thông khí phổi là:

a)

Liên tục đưa không khí ra vào phổi để khí ở khí quản thường xuyên được đổi mới

b)

Liên tục đưa không khí ra vào phổi để khí ở phế quản thường xuyên được đổi mới

c)

Liên tục đưa không khí ra vào phổi để khí ở tiểu phế quản thường xuyên được đổi mới

d)

Liên tục đưa không khí ra vào phổi để khí ở phế nang thường xuyên được đổi mới

78.

Trong hô hấp, quá trình trao đổi khí là: CHỌN CÂU SAI

a)

Trao đổi khí ở phổi

b)

Vận chuyển khí ở phổi

c)

Vận chuyển khí của máu

d)

Trao đổi khí ở mô

79.

Trong hô hấp, thay đổi hoạt động hô hấp để phù hợp với nhu cầu của cơ thể là thuộc quá trình:

a)

Thông khí phổi

b)

Trao đổi khí

c)

Sử dụng O2O_2 ở phổi

d)

Điều hòa hô hấp

80.

Trong hệ hô hấp, đường dẫn khí theo thứ tự:

a)

Mũi, miệng – họng – khí – thanh – phế nang – phế quản – tiểu phế quản

b)

Mũi, miệng – họng – khí – thanh – phế quản – tiểu phế quản – phế nang

c)

Mũi, miệng – họng – thanh – khí – phế quản – tiểu phế quản – phế nang

d)

Mũi, miệng – họng – thanh – khí – phế nang – phế quản – tiểu phế quản

81.

Trong hệ hô hấp, đường hô hấp trên là từ:

a)

Mũi, miệng, hầu và thanh quản

b)

Mũi, miệng, hầu và khí quản

c)

Mũi, miệng, hầu và phế quản

d)

Mũi, miệng, hầu và phế nang

82.

Thanh quản nằm ngang mức đốt sống cổ là ở mức nào?

a)

I – III

b)

II – IV

c)

III – V

d)

IV – VI

83.

Phổi là gì?

a)

Bao gồm toàn bộ hệ hô hấp

b)

Là nơi trao đổi giữa máu và không khí

c)

Là nơi thông khí hệ hô hấp và trao đổi khí giữa máu với không khí

d)

Được ngăn cách với các tạng trong ổ bụng bởi cơ thẳng bụng

84.

Sự phân chia cấu trúc giải phẫu của phế quản trong hệ hô hấp theo thứ tự nào là đúng?

a)

Phế quản chính – phế quản phân thùy – phế quản thùy – phân thùy phế quản-phổi – tiểu phế quản tận – phế nang

b)

Phế quản chính – phế quản thùy – phế quản phân thùy – phân thùy phế quản-phổi – tiểu phế quản tận – phế nang

c)

Phế quản chính – phân thùy phế quản-phổi – phế quản phân thùy – phế quản thùy – tiểu phế quản tận – phế nang

d)

Phế quản chính – phân thùy phế quản-phổi – phế quản thùy – phế quản phân thùy – tiểu phế quản tận – phế nang

85.

Trong động tác hít vào, khi cơ hoành co làm hạ thấp 1 cm thì thể tích lồng ngực có thể tăng thêm bao nhiêu?

a)

50 cm3

b)

150 cm3

c)

250 cm3

d)

350 cm3

86.

Khi hít vào gắng sức, lượng không khí có thể di chuyển thêm vào phổi khoảng bao nhiêu?

a)

0,5 – 1 lít

b)

1,5 – 2 lít

c)

2,5 – 3 lít

d)

3,5 – 4 lít

87.

Thể tích khí của một lần hít vào hoặc thở ra bình thường gọi là gì?

a)

TV

b)

IRV

c)

ERV

d)

RV

88.

Dung tích sống được định nghĩa như thế nào?

a)

Là thể tích khí thở ra tối đa sau khi đã hít vào tối đa

b)

Ký hiệu: TV

c)

= IRV + ERV

d)

Ký hiệu: TLC

89.

Chỉ số Tiffeneau là tỉ số nào?

a)

FEV1

b)

FEV1/VC

c)

TV/VC

d)

VC

90.

FEV1 giúp đánh giá điều gì?

a)

Khả năng tối đa của một lần hô hấp

b)

Khả năng chứa đựng tối đa của phổi

c)

Mức độ thông thoáng đường dẫn khí và khả năng giãn nở của phổi và lồng ngực

d)

Lượng khí ra hay vào phổi trong một phút ở trạng thái nghỉ

91.

Tốc độ khuếch tán khí qua màng hô hấp thay đổi theo yếu tố nào?

a)

Diện tích khuếch tán giảm làm tăng cường độ khuếch tán

b)

Độ tan của khí giảm làm tăng cường độ khuếch tán

c)

Bề dày màng hô hấp giảm làm tăng cường độ khuếch tán

d)

Chênh lệch phân áp khí giảm làm tăng cường độ khuếch tán

92.

Hệ số khuếch tán của oxy có giá trị gần đúng là bao nhiêu?

a)

0,55

b)

0,81

c)

1,0

d)

20,3

93.

O2 được vận chuyển trong máu dưới dạng nào?

a)

Hòa tan

b)

Kết hợp

c)

Hòa tan và kết hợp

d)

Hòa tan hoặc kết hợp

94.

Trong hô hấp, sự phân ly HbO2 tăng khi yếu tố nào tăng?

a)

Phân áp O2 tăng

b)

Nồng độ CO2 tăng

c)

Nhiệt độ của máu giảm

d)

pH máu tăng

95.

Phân áp oxy trong máu tới phổi và trong phế nang lần lượt là bao nhiêu?

a)

40 mmHg, 100 mmHg

b)

46 mmHg, 40 mmHg

c)

100 mmHg, 40 mmHg

d)

40 mmHg, 46 mmHg

96.

Tuyến nội tiết có đặc điểm nào đúng?

a)

Tuyến có ống dẫn tiết các chất tiết vào máu

b)

Tuyến không có ống dẫn nên các chất tiết ngấm thẳng vào máu

c)

Tuyến có ống dẫn tiết các chất tiết ra ngoài

d)

Tuyến không có ống dẫn nên các chất tiết được tiết vào những khoang trong cơ thể

97.

Chức năng của hệ nội tiết: chọn câu sai.

a)

Điều hòa tốc độ các phản ứng hóa học ở tế bào

b)

Tiếp nhận các thông tin từ ngoại và xử lý các thông tin

c)

Điều hòa sự vận chuyển chất qua màng tế bào

d)

Điều hòa quá trình chuyển hóa trong cơ thể

98.

Hormon tuyến vỏ thượng thận có bản chất là gì?

a)

Steroid

b)

Dẫn xuất acid amin của tyrosin

c)

Protein

d)

Peptide

99.

Hormon bản chất protein gắn vào receptor đặc hiệu trên bề mặt màng tế bào đích, hoạt hóa enzyme adenylcyclase (AC) xúc tác phản ứng ………………… trong bào tương, tạo thành chất hoạt hóa proteinkinase. Phản ứng nào phù hợp?

a)

Gắn calmodulin và Ca++

b)

Chuyển ATP thành 3’ – 5’ AMPv

c)

Chuyển phospholipid màng (PIP2) thành IP3

d)

Chuyển phospholipid màng thành DAG

100.

Điều hòa có tác dụng làm tăng nồng độ một hormone khi nồng độ chất đó đang giảm và ngược lại là kiểu điều hòa nào?

a)

Âm tính

b)

Dương tính

c)

Ngược âm tính

d)

Ngược dương tính

101.

Vùng dưới đồi chứa hormone nào?

a)

CTH

b)

ADH

c)

MRH

d)

TSH

102.

Sự điều hòa bài tiết các hormone giải phóng và ức chế của vùng dưới đồi chủ yếu là do: chọn câu sai.

a)

Nồng độ hormone tuyến đích

b)

Nồng độ hormone tuyến yên

c)

Nồng độ hormone vùng dưới đồi

d)

Thần kinh

103.

Hormon nào được tổng hợp ở thân tế bào của vùng dưới đồi rồi theo sợi trục xuống dự trữ ở thùy sau tuyến yên?

a)

Oxytocin

b)

TSH

c)

ACTH

d)

GH

104.

Tuyến nội tiết nào nằm ở sàn não thất III trong hố yên thân xương bướm?

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến tụy

d)

Tuyến thượng thận

105.

ADH được dự trữ ở tuyến nội tiết nào?

a)

Thùy trước tuyến yên

b)

Thùy sau tuyến yên

c)

Vỏ thượng thận

d)

Tủy thượng thận

106.

Thùy giữa tuyến yên chứa hormone nào?

a)

ACTH

b)

TSH

c)

MSH

d)

Oxytocin

107.

GH có tác dụng chủ yếu nào?

a)

Kích thích mạnh tế bào hủy xương

b)

Kích thích sinh tổng hợp protein làm tăng kích thước các tạng phủ

c)

Kích thích tổng hợp lipid để dự trữ ở mô mỡ

d)

Kích thích tế bào tăng sử dụng glucose để tạo năng lượng phát triển cơ thể

108.

Trước tuổi trưởng thành, thiếu hormone nào gây trẻ không lớn được, gây bệnh lùn tuyến yên (cơ thể phát triển cân đối nhưng tốc độ phát triển giảm rõ rệt)?

a)

GH

b)

TSH

c)

ACTH

d)

LH

109.

GH được tiết vào máu đạt đỉnh điểm lúc nào?

a)

20h

b)

22h

c)

2h sau ngủ

d)

2h sau ngủ say

110.

TSH của tuyến yên có tác dụng gì?

a)

Tăng kích thước và chức năng các tạng

b)

Tăng kích thước và chức năng tuyến giáp

c)

Tăng kích thước và chức năng vỏ thượng thận

d)

Tăng kích thước và chức năng tuyến sinh dục

111.

Tuyến yên giảm bài tiết hormone nào có thể gây: đần độn, trí tuệ kém phát triển, chứa nước trong da và tổ chức liên kết, do đó xuất hiện mucopolysaccharid ở da ngớc?

a)

MSH

b)

ACTH

c)

TSH

d)

ADH

112.

Tuyến yên bài tiết loại hormone nào có tác dụng kích thích vỏ thượng thận:

a)

Oxytocin

b)

ADH

c)

ACTH

d)

CRH

113.

Nồng độ ACTH trong máu thay đổi như thế nào trong ngày:

a)

Thấp nhất vào 6–8h sáng và cao nhất lúc 20h

b)

Thấp nhất vào 4–6h sáng và cao nhất lúc 23h

c)

Cao nhất vào 4–6h sáng và thấp nhất lúc 20h

d)

Cao nhất vào 6–8h sáng và thấp nhất lúc 23h

114.

Tác dụng của ACTH là làm tăng sinh tế bào, tăng quá trình tổng hợp và bài tiết các hormone của tuyến đích sau:

a)

Tuyến vỏ thượng thận

b)

Tuyến tuỷ thượng thận

c)

Tuyến thượng thận

d)

Tuyến tụy

115.

Thiếu hormone nào gây bạch tạng:

a)

Cortisol

b)

ACTH

c)

Aldosteron

d)

GHRH

116.

Hormone nào khi đến tuyến đích, kích thích tuyến đích tiết ra các loại hormon và các loại hormon này có tác dụng: tăng huy động mỡ, tăng đồng hoá protein, tăng đào thải urê qua nước tiểu, tăng ứ đọng Na+ và nước, tăng bài xuất K+, tăng bài tiết các hormone sinh dục:

a)

Cortisol

b)

Aldosteron

c)

ACTH

d)

Androsteron

117.

Ở người, thừa hormone nào gây các mảng sắc tố ở da:

a)

ACTH

b)

MSH

c)

Cortisol

d)

TSH

118.

ACTH có chuỗi gì mà khi thừa ACTH gây đầu sẫm màu:

a)

α – MSH

b)

α – MRH

c)

β – MSH

d)

β – MRH

119.

Yếu tố điều hoà sự bài tiết ACTH:

a)

Nồng độ CRH của tuyến yên

b)

Nồng độ cortisol trong máu theo cơ chế điều hoà ngược âm tính

c)

Stress, điều hoà theo cơ chế điều hoà ngược âm tính

d)

Nồng độ glucagon trong máu theo cơ chế điều hoà ngược âm tính

120.

Ở bệnh Addison, triệu chứng: da màu sạm, mệt mỏi, tụt huyết áp, là do rối loạn bài tiết hormone nào:

a)

Tăng tiết ACTH

b)

Giảm tiết ACTH

c)

Tăng tiết MSH

d)

Giảm tiết MSH

121.

Ở hội chứng Cushing, triệu chứng: mặt, cổ béo tròn (mặt tròn như mặt trăng), tích mỡ nửa thân trên, bụng to, tay chân gầy, là do rối loạn bài tiết hormone nào:

a)

Tăng tiết ACTH

b)

Giảm tiết ACTH

c)

Tăng tiết GH

d)

Giảm tiết GH

122.

Prolactin được bài tiết bởi:

a)

Vùng dưới đồi

b)

Thùy trước tuyến yên

c)

Thùy sau tuyến yên

d)

Tuyến tụy

123.

Vai trò của prolactin:

a)

Kích thích phát triển tuyến vú và bài tiết sữa

b)

Kích thích phát triển tinh trùng

c)

Kích thích co bóp tử cung

d)

Kích thích phát triển nang trứng

124.

Yếu tố điều hoà bài tiết prolactin:

a)

PRH vùng dưới đồi ức chế tuyến yên bài tiết prolactin

b)

Dopamin vùng dưới đồi kích thích tuyến yên bài tiết prolactin

c)

Kích thích trực tiếp vào núm vú gây kích thích bài tiết prolactin

d)

PIH tuyến yên ức chế bài tiết prolactin

125.

FSH và LH là những hormone được bài tiết bởi tuyến nội tiết sau:

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến tụy

d)

Tuyến thượng thận

126.

FSH tác động lên tuyến sinh dục nữ:

a)

Kích thích phát triển nang trứng

b)

Kích thích hình thành hoàng thể

c)

Kích thích tăng sinh tế bào hạt lớp áo ngoài của nang trứng

d)

Kích thích hoàng thể bài tiết testosterone

127.

FSH tác động lên tuyến sinh dục nam gây:

a)

Tăng số lượng tế bào kẽ leydig

b)

Kích thích tế bào sertoli ở thành ống sinh tinh phát triển và bài tiết các chất tham gia sản xuất tinh trùng

c)

Kích thích tế bào leydig phát triển, tổng hợp và bài tiết testosterone

d)

Kích thích thể vàng tồn tại, phát triển và bài tiết estrogen và progesterone

128.

LH tác động lên tuyến sinh dục nam gây:

a)

Tăng kích thích các tế bào sertoli

b)

Tăng kích thước tinh hoàn

c)

Tăng kích thích các tế bào leydig

d)

Tăng kích thích phát triển tinh tử thành tinh trùng

129.

Yếu tố điều hoà bài tiết FSH và LH thường gặp:

a)

Testosteron điều hoà ngược trực tiếp lên tuyến yên bài tiết FSH và LH

b)

Estrogen và progesterone điều hoà ngược trực tiếp lên tuyến yên bài tiết FSH và LH

c)

Aldosteron điều hoà ngược trực tiếp lên tuyến yên bài tiết FSH và LH

d)

Androgen điều hoà ngược trực tiếp lên tuyến yên bài tiết FSH và LH

130.

Tuyến yên bắt đầu bài tiết FSH và LH vào lứa tuổi:

a)

Ngay từ phôi thai

b)

Ngay mới sinh

c)

9–10 tuổi

d)

Tuổi dậy thì

131.

Trong chu kỳ kinh nguyệt: vào thời điểm 24–48 giờ trước khi phóng noãn, nồng độ estrogen trong máu rất cao đã kích thích tăng bài tiết FSH và LH. Đây là kiểu điều hoà:

a)

Điều hoà dương tính

b)

Điều hoà âm tính

c)

Điều hoà ngược dương tính

d)

Điều hoà ngược âm tính

132.

Inhibin do tế bào sertoli và tế bào hạt của hoàng thể bài tiết có tác dụng ức chế bài tiết hormone nào ở cả nam và nữ:

a)

LH

b)

FSH

c)

Estrogen

d)

Testosteron

133.

Đặc điểm của hormone thùy sau tuyến yên:

a)

ACTH và oxytocin

b)

Hormon được bài tiết ở vùng dưới đồi

c)

Hormon bài tiết ở vùng dưới đồi và di chuyển theo hệ thống cửa – dưới đồi yên

d)

Bản chất là steroid

134.

Tác dụng của oxytocin:

a)

Dãn cơ trơn tử cung

b)

Kích thích bài tiết sữa

c)

Kích thích phát triển các tuyến vú

d)

Tái hấp thu nước ở ống lượn xa, ống góp

135.

Tác dụng của ADH – vasopressin:

a)

Co cơ trơn tử cung

b)

Tái hấp thu Na+ và bài tiết K+ ở ống lượn xa và ống góp

c)

Tái hấp thu glucose, acid amin ở ống lượn gần

d)

Tái hấp thu nước ở ống lượn xa và ống góp

136.

Nếu thiếu hormone nào gây thận không tái hấp thu được nước, làm mất một lượng lớn nước qua đường nước tiểu (đái tháo nhạt):

a)

Aldosteron

b)

ADH

c)

ACTH

d)

Cortisol

137.

Yếu tố điều hoà bài tiết oxytocin: CHỌN CÂU SAI

a)

Kích thích trực tiếp núm vú

b)

Kích thích cổ tử cung

c)

Kích thích tâm lý

d)

Kích thích phó giao cảm

138.

Yếu tố điều hoà bài tiết ADH:

a)

Nồng độ Na+ máu tăng → ức chế bài tiết ADH

b)

Dịch ngoại bào loãng → ức chế bài tiết ADH

c)

Thể tích máu tăng → kích thích bài tiết ADH

d)

Máu về tâm nhĩ trái nhiều → ức chế bài tiết ADH

139.

Ở người trưởng thành, tuyến yên bị rối loạn gây bài tiết GH nhiều sẽ gây bệnh:

a)

Bệnh lùn tuyến yên

b)

Bệnh khổng lồ

c)

Bệnh to đầu chi

d)

Bệnh gầy Simmonds

140.

Đặc điểm cấu tạo của tuyến giáp: CHỌN CÂU SAI

a)

Tế bào nang chế tiết thyroglobulin

b)

Tế bào cạnh nang tiết calcitonin

c)

Lòng nang tuyến chứa chất keo

d)

Tế bào nang là nơi tổng hợp và dự trữ hormone

141.

Chất cần thiết để tạo hormone tuyến giáp là:

a)

Calci (canxi)

b)

Iodine (Iod)

c)

Iron (Sắt)

d)

Zinc (Kẽm)

142.

Tác dụng của calcitonin do tuyến giáp bài tiết:

a)

Tăng calci huyết

b)

Giảm calci huyết

c)

Tăng bài tiết T3, T4

d)

Giảm bài tiết T3, T4

143.

Hormon chính của tuyến giáp:

a)

Diiodotyrosin (DIT)

b)

Triiodothyronin (T3)

c)

DIT và T3

d)

T3 và T4

144.

Các hormone tuyến giáp được tổng hợp tại:

a)

Tế bào nang giáp

b)

Tế bào cạnh nang giáp

c)

Lòng nang tuyến giáp

d)

Tế bào sáng

145.

Hormon tuyến giáp khi giải phóng vào máu:

a)

Nồng độ T4 = nồng độ T3

b)

Nồng độ T4 < nồng độ T3

c)

Nồng độ T4 > nồng độ T3

d)

Nồng độ DIT < nồng độ T3

146.

Hormon tuyến giáp ở ngoại vi:

a)

T3 chuyển thành T4

b)

T4 chuyển thành T3

c)

DIT chuyển thành T3

d)

T3 chuyển thành DIT

147.

Sự vận chuyển iod từ máu vào tuyến giáp:

a)

Vận chuyển tích cực, đồng vận cùng Na+

b)

Vận chuyển tích cực, đồng vận cùng K+

c)

Vận chuyển tích cực, đồng vận cùng Ca++

d)

Vận chuyển thụ động theo bậc thang nồng độ

148.

Trong tế bào nang tuyến giáp, iodua phải được oxy hoá tạo thành iod nguyên tử mới có thể gắn vào tyrosin để tạo thành hormone giáp. Quá trình oxy hoá iodua là nhờ enzym:

a)

Iodinase

b)

Peroxidase

c)

Proteinase

d)

Deiodinase

149.

Trong tế bào nang tuyến giáp, iod dạng oxy hóa gắn với tyrosin nhờ xúc tác của men đặc hiệu:

a)

Iodinase

b)

Peroxidase

c)

Proteinase

d)

Deiodinase

150.

Vai trò của hormone tuyến giáp:

a)

Làm xương phát triển theo chiều dài

b)

Giảm nhanh cốt hóa xương dài

c)

Giảm phát triển tổ chức thần kinh và cơ

d)

Phối hợp LH điều hòa phát triển cơ thể