wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập bào chế

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Thuốc tiêm truyền có đặc điểm riêng là:

a)

Không chứa chất có hoạt lực mạnh

b)

Không có chỉ nhiệt tố

c)

Vô khuẩn

d)

Đẳng trương

2.

Vai trò Talc trong điều chế thuốc viên nén:

a)

Bóng

b)

Trơn

c)

Độn

d)

3.

Loại thuốc viên dễ hút ẩm trong quá trình bảo quản:

a)

Viên nén

b)

Viên tròn

c)

Viên bao màng mỏng

d)

Viên nang

4.

Viên nén có tác dụng chữa bệnh tốt phải đạt một tiêu chuẩn quan trọng nhất là:

a)

Độ rã viên

b)

Độ đồng đều khối lượng

c)

Độ đồng đều hàm lượng

d)

Độ hòa tan

5.

Tá dược dùng trong phương pháp trộn đều nhũ hóa:

a)

Tá dược thân nước

b)

Tá dược thân dầu

c)

Tá dược khan

d)

Tá dược tạo gel

6.

Chất nào sau đây không được dùng để điều chỉnh pH thuốc tiêm:

a)

Acid tartric - tartrat

b)

Acid boric - borat

c)

Acid phosphoric - phosphat

d)

Acid citric - citrat

7.

Yếu tố gây cản trở sự hấp thu thuốc qua da là:

a)

Hệ số khuếch tán

b)

Diện tích bề mặt bôi thuốc

c)

Nồng độ hoạt chất trong thuốc mỡ

d)

Độ dày của màng khuếch tán

8.

Phương pháp thường dùng điều chế thuốc mỡ với tá dược là Dầu, Mỡ, Sáp:

a)

Dung môi chung

b)

Trộn đều đơn giản

c)

Trộn đều nhũ hóa

d)

Nhũ hóa trực tiếp

9.

Hỗn dịch thuốc thuộc hệ phân tán nào?

a)

Đồng thể

b)

Dị thể thô

c)

Keo

d)

Vi dị thể

10.

Mắt bình thường (không bị bệnh) chịu được pH bao nhiêu?

a)

5,4 - 9

b)

4,5 - 9

c)

7,0 - 9

d)

7,3 - 9

11.

Loại thuốc viên khi dùng qua đường tiêu hóa, dược chất không bị chuyển hóa qua gan lần đầu là:

a)

Viên sủi bọt

b)

Viên nhai

c)

Viên đặt dưới lưỡi

d)

Viên ngậm

12.

Dầu thực vật không được sử dụng trong nhũ tương thuốc tiêm là:

a)

Dầu đỗ tương

b)

Dầu vừng

c)

Dầu oliu

d)

Dầu thầu dầu

13.

Phương pháp xát hạt khô thường áp dụng cho nhóm hoạt chất:

a)

Bền vững ở nhiệt độ và độ ẩm cao

b)

Có liều dùng nhỏ, thường dưới 10 mg

c)

Có nguồn gốc thảo mộc: cao, cồn thuốc

d)

Kém bền với nhiệt độ và độ ẩm cao

14.

Phương pháp bào chế nhũ tương có chất nhũ hóa là gôm arabic:

a)

Phương pháp thêm tương nội vào tương ngoại

b)

Phương pháp thêm tương ngoại vào tương nội

c)

Phương pháp nhũ hóa trực tiếp

d)

Phương pháp dùng dung môi chung

15.

Các Tween 20, 40, 60 và 80 thuộc nhóm chất diện hoạt nào?

a)

Ion hóa cation

b)

Ion hóa anion

c)

Không ion hóa, dùng cho nhũ tương D/N

d)

Không ion hóa, dùng cho nhũ tương N/D

16.

Tá dược gel carbopol cần thêm các chất kiềm nhằm mục đích nào:

a)

Tăng khả năng trương nở

b)

Trung hòa môi trường để làm tăng

c)

Tăng độ tan của hoạt chất

d)

Giảm tính đối kháng của lớp sừng

17.

Thuốc nhỏ mắt thường được đóng gói trong bao bì nào?

a)

Chai nhựa có bộ phận nhỏ giọt riêng

b)

Chai nhựa có bộ phận nhỏ giọt kín

c)

Chai nhựa có bộ phận nhỏ giọt hở

d)

Chai thủy tinh có bộ phận nhỏ giọt riêng

18.

Điều nào không đúng khi nói về gôm arabic?

a)

Chất nhũ hóa ổn định

b)

Trương nở trong nước

c)

Có tác dụng làm giảm sức căng bề mặt

d)

Dùng ngoài

19.

Nếu pH huyết tương nhỏ hơn 7,35 phải dùng dung dịch tiêm truyền nào:

a)

Glucose 5%

b)

Natri clorid 0,9%

c)

Natri hydrocarbonat 1,4%

20.

Đường tiêm đối với thuốc tiêm glucose 10% là gì?

a)

Trong da (I.D)

b)

Dưới da (S.C)

c)

Bắp thịt (I.M)

d)

Tĩnh mạch (IV)

21.

Gôm arabic làm chất nhũ hóa dùng trong loại nhũ tương nào sau đây?

a)

Uống

b)

Tiêm

c)

Dùng ngoài

d)

Tiêm truyền

22.

Lecithin thuộc nhóm chất nhũ hóa nào?

a)

Diện hoạt tổng hợp hoặc bán tổng hợp

b)

Ổn định tổng hợp hoặc bán tổng hợp

c)

Thiên nhiên, dùng cho nhũ tương D/N

d)

Thiên nhiên, dùng cho nhũ tương N/D

23.

Trong bảo quản thuốc mỡ, yếu tố cần lưu ý nhất là gì?

a)

Hóa học

b)

Vi sinh vật

c)

Kích thước tiểu phân

d)

Môi trường phân tán

24.

Ưu điểm nổi bật của các dầu mỡ hydrogen hóa thuộc nhóm tá dược thân dầu là gì?

a)

Có thể chất đặc hơn, độ chảy cao hơn và bền vững hơn

b)

Khả năng nhũ hóa mạnh hơn các chất béo thiên nhiên

c)

Bền vững về lý hóa học

d)

Dịu với da và niêm mạc

25.

Chọn chất nhũ hóa thích hợp cho nhũ tương tiêm truyền.

a)

Tween

b)

Span

c)

Gelatose

d)

Lecithin

26.

Kết quả thử độ hòa tan viên nén có thể gián tiếp đánh giá chỉ tiêu nào sau đây?

a)

Hàm lượng hoạt chất của chế phẩm

b)

Độ đồng đều khối lượng của chế phẩm

c)

Độ đồng đều hàm lượng của chế phẩm

d)

Mức độ hấp thu của chế phẩm

27.

Trong các thuốc tiêm truyền sau, dung dịch nào được dùng khi máu nhiễm kiềm?

a)

Amoni clorid 2,14%

b)

Natri hydocarbonat 1,4%

c)

Fructose 10%

d)

Nutrisol 5%

28.

Mục đích chính bao viên tan trong ruột là gì?

a)

Để thuốc tan ra tại ruột

b)

Che dấu mùi vị khó chịu của thuốc

c)

Kéo dài tác dụng của thuốc

d)

Thuốc không kích ứng bao tử

29.

Vai trò của chất bảo quản dùng trong thuốc nhỏ mắt là gì?

a)

Chống sự phát triển của vi khuẩn, nấm mốc

b)

Chống sự xâm nhập của vi khuẩn, nấm mốc

c)

Giúp thuốc có tác dụng kéo dài hơn

d)

Giúp tăng tác dụng của hoạt chất chính

30.

Chất nào dưới đây dùng trong bảo quản cho thuốc nhỏ mắt?

a)

Ethanol

b)

Clorobutanol

c)

Glycerin

d)

Acid

31.

Phương pháp thường dùng điều chế thuốc mỡ với tá dược thân nước là gì?

a)

Hòa tan

b)

Trộn đều đơn giản

c)

Trộn đều nhũ hóa

d)

Nhũ hóa trực tiếp

32.

Thuốc bột dạng hỗn dịch uống áp dụng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Dược chất dễ bị oxy hóa

b)

Dược chất dễ bị thủy phân

33.

Phương pháp xát hạt ướt thường áp dụng cho nhóm hoạt chất nào sau đây?

a)

Bền vững ở nhiệt độ và độ ẩm cao

b)

Có liều dùng nhỏ, thường dưới 1010 mg

c)

Có nguồn gốc thảo mộc: cao, cồn thuốc

d)

Kém bền với nhiệt độ và độ ẩm cao

34.

Một kỹ thuật không thể thiếu trong điều chế hỗn dịch thuốc theo phương pháp phân tán cơ học ở qui mô lớn là gì?

a)

Nghiền, xay bột mịn

b)

Kấy min

c)

Khuấy trộn

d)

Làm mịn

35.

Vai trò của tá dược thuốc không bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Tăng cường sự phân tán hoạt chất

b)

Gây tác dụng điều trị

c)

Dẫn thuốc thấm vào nơi cần điều trị

d)

Chống tác dụng của vi khuẩn

36.

Hỗn dịch nhỏ mắt là cách gọi theo sự phân loại nào?

a)

Thể chất

b)

Dạng dùng

c)

Cách sử dụng

d)

Kích thước tiểu phân

37.

Dung môi thường dùng điều chế thuốc tiêm cho các hoạt chất dễ bị thủy phân trong nước là gì?

a)

Nước - ethanol - glycerin

b)

Nước - ethanol

c)

Benzyl benzoat

d)

Polyetylen glycol

38.

Kích thước tiểu phân chất bao nhiêu được gọi là hỗn dịch thô?

a)

11 - 10μm10\mu m

b)

11 - 1,5μm1{,}5\mu m

c)

1010 - 100μm100\mu m

d)

1,51{,}5 - 2μm2\mu m

39.

Chất sát khuẩn có thể dùng trong các loại thuốc tiêm dưới đây, ngoại trừ loại nào?

a)

Tiêm bắp

b)

Tiêm tĩnh mạch

c)

Tiêm dưới da

d)

Tiêm truyền

40.

Qui trình: Cân dược chất, các tá dược → Trộn bột kép → Dập thành viên hạt → Sửa hạt → Trộn tá dược trơn, bóng → Dập viên; là phương pháp xát hạt nào?

a)

Ướt

b)

Khô

c)

Từng phần

d)

Trơ

41.

Tá dược nào sau đây ít được sử dụng trong điều chế thuốc viên nén?

a)

Hút ẩm

b)

Màu

c)

Làm ẩm

d)

Mùi

42.

Điều chế nhũ dịch thuốc uống khi trong công thức chứa dược chất lỏng có tính chất nào sau đây?

a)

Dễ bị oxy hoá

b)

Dễ bị thuỷ phân

c)

Không tan trong nước

d)

Có mùi vị khó uống

43.

Kiểu nhũ tương được quyết định chủ yếu bởi yếu tố nào?

a)

Tỉ lệ giữa 22 tướng

b)

Bản chất nhũ hoá

c)

Chênh lệch tỉ trọng giữa 22 tướng

d)

Sức căng bề mặt

44.

Yếu tố pH đối với thuốc nhỏ mắt cần chú ý bởi lý do trọng yếu nào?

a)

Giúp mắt không bị kích ứng

b)

Giúp hoạt chất dễ tan

c)

Giúp hoạt chất dễ hấp thu

d)

Giúp thuốc ổn định

45.

Chất nhũ hoá dùng cho cả 3 dạng nhũ tương uống, tiêm, dùng ngoài?

a)

Các gôm arabic

b)

Các dẫn chất ammonium bậc 4

c)

Các polysorbat

d)

Các dẫn chất cellulose

46.

Chọn phương pháp xát hạt sử dụng điều chế thuốc viên nén có hoạt chất chịu được nhiệt và ẩm:

a)

Ướt

b)

Khô

c)

Từng phần

d)

Trộn

47.

Hỗn dịch tiêm có ưu điểm vượt trội nào sau đây?

a)

Không gây kích ứng nơi tiêm

b)

Cho tác dụng nhanh

c)

Thời gian tác dụng dài hơn so với dạng dung dịch

d)

Cho tác dụng tại chỗ vì dược chất không khuếch tán được

48.

Chọn chất nhũ hoá có thể tạo được cả 2 kiểu nhũ tương tuỳ theo độ phân tán nào tương nào trước:

a)

MgO

b)

Mg trisilicat

c)

Nhôm oxyd

d)

Bentonit

49.

Đối với loại thuốc mỡ được sử dụng lâu dài, cần phải quan tâm đến đặc tính nào sau đây:

a)

Không tách lớp

b)

Không khô cứng

c)

Không gây dị ứng, kích ứng

d)

Không chảy lỏng ở thân nhiệt

50.

Nhũ tương là một hệ phân tán gồm:

a)

Chất lỏng hoà tan trong một chất lỏng

b)

Chất rắn hoà tan trong một chất lỏng

c)

Chất lỏng phân tán đều trong một chất lỏng khác dưới dạng hạt nhỏ

d)

Chất rắn phân tán đều trong một chất lỏng dưới dạng hạt nhỏ

51.

Thuốc tiêm có pH phù hợp sinh lý và dạng trương có chung một mục đích là:

a)

Ổn định hoạt chất trong chế phẩm

b)

Giúp dung dịch tiêm đẳng thấm thấu với huyết tương và dịch tế bào

c)

Ít gây đau nhức khi tiêm

d)

Giúp thuốc tiêm có độ nhớt phù hợp

52.

Bột nhão là dạng thuốc có cấu trúc nào sau đây?

a)

Có chứa 25% hoạt chất rắn trong thành phần

b)

Hoạt chất rắn dạng hạt mịn > 40 phân tán đồng đều trong tá dược

c)

Có cấu trúc hỗn dịch - nhũ tương

d)

Chỉ dùng tá dược thuộc nhóm thân nước

53.

Kem bôi da có thể chất mềm mịn, hấp dẫn do có đặc tính nào?

a)

Chứa tỉ lệ lớn dầu thực vật

b)

Chứa tỉ lệ nước lớn

c)

Chất nhũ hoá có trị số HLB cao

d)

Cấu trúc là nhũ tương D/N

54.

Dạng thuốc nào sau đây trong điều chế không được lọc?

a)

Dung dịch

b)

Hỗn dịch

c)

Siro thuốc

d)

Thuốc nhỏ mắt có chất làm tăng độ nhớt

55.

Dược chất trong hỗn dịch thuốc nước dùng để uống có tính chất nào sau đây?

a)

Chất rắn dễ bị oxy hoá

b)

Tinh thể dễ bị thuỷ phân

c)

Tinh thể tan trong nước

d)

Bột mịn có mùi vị khó uống

56.

Độ rã tối đa của viên nén tròn?

a)

5 phút

b)

15 phút

c)

30 phút

d)

60 phút

57.

Một nhũ tương N/D, có nghĩa là:

a)

Nước là môi trường phân tán

b)

Tinh thể dễ bị thuỷ phân

c)

Pha liên tục là dầu

d)

Bột mịn có mùi vị khó uống

58.

Tá dược dùng cho thuốc bôi vết bỏng không nhất thiết phải đạt tiêu chí nào?

a)

Vô khuẩn

b)

Tác dụng kháng khuẩn mạnh

c)

Có tác dụng tái sinh mô, làm đầy vết

d)

Dẫn thuốc thấm sâu tuỳ mức độ sẹ bong

59.

Phương pháp xát hạt trong sản xuất viên nén có hoạt chất không chịu được nhiệt (số lượng lớn):

a)

Ướt

b)

Từng phần

c)

Khô

d)

Niềm tin

60.

Các chất sau đây có thể có trong thành phần của thuốc tiêm, ngoài da.

a)

Chất đệm pH

b)

Chất làm tăng độ tan

c)

Chất làm tăng độ nhớt

d)

Chất chống oxy hoá

61.

Đường tiêm thích hợp của thuốc tiêm dạng hỗn dịch là: (tiêm tĩnh mạch: nhũ tương D/N, thuốc trương hoặc nhược trương nhỏ giọt chậm, calci clorid, insulin)

a)

Tiêm bắp

b)

Tiêm tĩnh mạch

c)

Tiêm dưới da

d)

Tiêm trong da

62.

Thuốc tiêm truyền có dạng nào dưới đây:

a)

Nhũ tương D/N

b)

Nhũ tương N/D

c)

Hỗn dịch

d)

Dung dịch dầu

63.

Phương pháp tiệt trùng không khí trong phòng pha thuốc tiêm:

a)

Nhiệt ẩm

b)

Hoá học

c)

Tia U.V

d)

Nhiệt khô

64.

Chọn dạng thuốc tiêm dùng tiêm bắp có tác dụng kéo dài:

a)

Dạng nước

b)

Dạng dầu

c)

Bột vô khuẩn

d)

65.

Vai trò của Phenol dùng trong dung dịch thuốc tiêm:

a)

Chống oxy hóa

b)

Làm tăng độ tan

c)

Đẳng trương hóa

d)

Chất sát khuẩn

66.

Vai trò của Nipagin dùng trong dung dịch thuốc tiêm:

a)

Chống oxy hóa

b)

Làm tăng độ tan

c)

Đẳng trương hóa

d)

Chất sát khuẩn

67.

Vai trò của Tocoferol dùng trong dung dịch thuốc tiêm:

a)

Chống oxy hóa

b)

Làm tăng độ tan

c)

Đẳng trương hóa

d)

Bảo quản

68.

Vai trò của Natri bisulfit dùng trong dung dịch thuốc tiêm dạng nước:

a)

Làm tăng độ tan

b)

Chất sát khuẩn

c)

Đẳng trương hóa

d)

Chống oxy hóa

69.

Vai trò của Natri benzoat dùng trong dung dịch thuốc tiêm cafein:

a)

Chống oxy hóa

b)

Làm tăng độ tan

c)

Đẳng trương hóa

d)

Chất sát khuẩn

70.

Vai trò của Glucose dùng trong dung dịch thuốc tiêm thể tích nhỏ:

a)

Làm tăng độ tan

b)

Chống oxy hóa

c)

Bảo quản

d)

Đẳng trương hóa

71.

Vai trò của Natri clorid dùng trong dung dịch thuốc tiêm:

a)

Chất sát khuẩn

b)

Đẳng trương hóa

c)

Chống oxy hóa

d)

Làm tăng độ tan

72.

Vai trò của Acid citric dùng trong dung dịch thuốc tiêm:

a)

Đẳng trương hóa

b)

Làm tăng độ tan

c)

Chống oxy hóa

d)

Chất điều chỉnh pH

73.

Dung môi dùng trong bào chế thuốc tiêm dạng dung dịch:

a)

Nước cất vô khuẩn

b)

Nước cất vô khuẩn, không có chí nhiệt kế

c)

Nước cất 2 lần

d)

Nước cất không có chí nhiệt tố

74.

Phương pháp triệt trùng chai thủy tinh dùng làm bao bì thuốc tiêm:

a)

Nhiệt ẩm

b)

Hóa học

c)

Nhiệt khô

d)

Tia tử ngoại

75.

pH huyết tương lớn hơn 7,457{,}45 dùng dung dịch tiêm truyền nào sau đây:

a)

Amoni clorid 2,14%

b)

Natri hydrocacbonat 1,4%

c)

Glucose 5%

d)

Fructose 10%

76.

Dung dịch amoni clorid 2,14% là dung dịch:

a)

Cân bằng acid-kiềm

b)

Cung cấp năng lượng

c)

Cung cấp nước

d)

Tăng tính hòa tan chọn lọc

77.

Các chỉ tiêu dưới đây được quy định trong kiểm tra chất lượng thuốc tiêm thể tích nhỏ, ngoại trừ:

a)

Độ trong

b)

Vô khuẩn

c)

Định tính

d)

pH gần bằng 77

78.

Đặc điểm khác biệt của thuốc tiêm truyền và thuốc tiêm tĩnh mạch là:

a)

Dung môi là nước cất pha tiêm

b)

pH bằng pH huyết tương

c)

Tuyệt đối vô khuẩn

d)

Tiêm tốc độ chậm

79.

Các vấn đề sau đây là ưu điểm của thuốc tiêm, ngoại trừ:

a)

Cho tác dụng nhanh

b)

Chống kích ứng bao tử

c)

Dễ dùng cho bệnh nhân

d)

Dùng được cho người hôn mê

80.

Các vấn đề sau đây là ưu điểm của thuốc tiêm, ngoại trừ:

a)

Dùng trong cấp cứu

b)

Tránh được một số tác dụng phụ qua đường tiêu hóa

c)

Dễ dùng cho bệnh nhân

d)

Thích hợp với dược chất bị phân hủy trong môi trường acid

81.

Thuốc tiêm truyền không được chứa chất nào sau đây:

a)

Làm tăng độ tan

b)

Chống oxy hóa

c)

Bảo quản

d)

Đẳng trương hóa

82.

Chất bảo quản dùng trong thuốc tiêm thể tích lớn:

a)

Alcol polyvinic

b)

Pheny thùy ngắn nitrat

c)

Acid boric

d)

Không dùng

83.

Thuốc tiêm phân loại theo hệ phân tán đồng thể là:

a)

Thuốc tiêm nước

b)

Thuốc tiêm hỗn dịch

c)

Thuốc tiêm tĩnh mạch

d)

Thuốc tiêm liều nhỏ

84.

Thuốc tiêm phân loại theo hệ phân tán dị thể là:

a)

Thuốc tiêm nước

b)

Thuốc tiêm hỗn dịch

c)

Thuốc tiêm tĩnh mạch

d)

Thuốc tiêm liều nhỏ

85.

Phương pháp tiệt trùng bao bì thuốc tiêm làm bằng chất dẻo:

a)

Hóa học

b)

Nhiệt ẩm

c)

Nhiệt khô

d)

Tia U.V

86.

Quy định thử độ hòa bao bì đựng thuốc tiêm khi sản xuất thuốc tiêm dạng:

a)

Dung dịch

b)

Bột

c)

Hỗn dịch

d)

Nhũ dịch

87.

Yêu cầu đẳng trương chỉ đặt ra, nếu là thuốc tiêm:

a)

Thuốc tiêm dung môi là nước

b)

Thuốc tiêm dung môi dầu lạc

c)

Bột để pha thuốc tiêm hỗn dịch

d)

Khối xốp pha thuốc tiêm dung dịch

88.

Dạng bào chế thích hợp cho thuốc tiêm có dược chất không bền trong dung môi là nước:

a)

Nhũ dịch

b)

Nhũ tương

c)

Hỗn dịch

d)

Bột vô khuẩn

89.

Trong các thuốc tiêm sau, thuốc tiêm nào hấp thu gần như hoàn toàn:

a)

Thuốc tiêm vào tủy sống

b)

Thuốc tiêm tĩnh mạch

c)

Thuốc tiêm thể tích nhỏ

d)

Thuốc tiêm bắp

90.

Chỉ tiêu không quy định trong kiểm tra chất lượng thuốc tiêm dạng dung dịch nước:

a)

Độ pH

b)

Thể tích

c)

Độ đẳng trương

d)

Màu sắc

91.

Chỉ tiêu không quy định trong kiểm tra chất lượng thuốc tiêm dạng dung dịch dầu:

a)

Độ trong

b)

pH gần bằng 77

c)

Vô khuẩn

d)

Định lượng

92.

Các chất sau đây có thể có trong thành phần của thuốc tiêm, ngoại trừ:

a)

Chất làm tăng độ tan

b)

Chất đệm pH

c)

Chất làm tăng độ nhớt

d)

Chất chống oxy hóa

93.

Dạng thuốc tiêm có dược chất tan hoàn toàn trong dung môi:

a)

Dung dịch

b)

Nhũ dịch

c)

Hỗn dịch

d)

Bột pha tiêm

94.

pH của dung dịch tiêm truyền tốt nhất là:

a)

7,25 – 7,35

b)

7,35 – 7,45

c)

7,15 – 7,45

d)

7,25 – 7,45

95.

Chất sát khuẩn dùng trong thuốc nhỏ mắt:

a)

Alcol polyvinic

b)

Phenyl thủy ngân nitrat

c)

Acid boric

d)

Alcol etylic

96.

Chất đẳng trương dùng trong dung dịch thuốc nhỏ mắt dạng nước:

a)

Natri thiosulfate

b)

Glucose

c)

Benzalkonium clorid

d)

Natri sulfit

97.

Chất đẳng trương dùng trong dung dịch thuốc nhỏ mắt dạng dầu:

a)

Kali clorid

b)

Kali iodid

c)

Natri thiosulfate

d)

Không dùng

98.

Để bảo đảm pH mong muốn cho thuốc nhỏ mắt, dùng:

a)

Chất đẳng trương hóa

b)

Hệ đệm

c)

Chất ổn định

d)

Chất điều chỉnh pH

99.

Chất làm tăng độ nhớt dùng trong thuốc nhỏ mắt:

a)

Benzalkonium clorid

b)

Alcol polyvinic

c)

Glycol

d)

Alcol etylic

100.

Vai trò của Clobutanol dùng trong thuốc nhỏ mắt dạng:

a)

Chống oxy hóa

b)

Làm tăng độ tan

c)

Chất sát khuẩn

d)

Đẳng trương hóa

101.

Vai trò của alcol polyvinic dùng trong thuốc nhỏ mắt dạng:

a)

Chất làm tăng độ nhớt

b)

Làm tăng độ tan

c)

Chất sát khuẩn

d)

Đẳng trương hóa

102.

Vai trò của BHT dùng trong thuốc nhỏ mắt là:

a)

Chống sự phát triển của vi khuẩn, nấm mốc

b)

Chống sự xâm nhập của vi khuẩn, nấm mốc

c)

Giúp thuốc có tác dụng kéo dài hơn

d)

Chống tác động của oxy không khí vào hoạt chất chính

103.

Để điều chỉnh pH thuốc nhỏ mắt đạt theo mong muốn, phải dùng:

a)

Chất điều hòa pH

b)

Hệ đệm acid

c)

Hệ đệm kiềm

d)

Hệ đệm

104.

Các yêu cầu sau đây là yêu cầu chất lượng chung của thuốc nhỏ mắt, ngoại trừ:

a)

Có pH thích hợp

b)

Đẳng trương với nước mắt

c)

Vô khuẩn

d)

Có pH trung tính

105.

Chất nào sau đây là chất đẳng trương hóa trong dung dịch thuốc nhỏ mắt:

a)

Kali iodide

b)

Natri thiosulfate

c)

Kali clorid

d)

Natri sulfit

106.

Chất có tác dụng hiệp đồng trong chống oxy hóa dùng trong thuốc nhỏ mắt:

a)

Alcol polyvinic

b)

Acid citric

c)

Benzalkonium clorid

d)

Methyl cellulose

107.

Dung môi là dầu thực vật dùng trong thuốc nhỏ mắt phải trung tính hóa và tiệt trùng ở … trong vòng 30–60 phút

a)

100–110 độ C

b)

110–120 độ C

c)

120–135 độ C

d)

135–140 độ C

108.

Phần lớn các thuốc nhỏ mắt có yêu cầu pH vào khoảng:

a)

5,4 – 9

b)

5,4 – 7,1

c)

7,1 – 7,4

d)

7,0 – 7,8

109.

Chất nào sau đây là chất đẳng trương hóa trong dung dịch thuốc nhỏ mắt:

a)

Kali iodid

b)

Natri thiosulfate

c)

Kali clorid

d)

Natri sulfat

110.

Các phương pháp sử dụng trong tiệt khuẩn thuốc nhỏ mắt sau khi pha chế, ngoại trừ:

a)

Hấp 121°C/ 20 phút

b)

Luộc sôi 100°/ 30 phút

c)

Lọc vô khuẩn

d)

Cho chất sát khuẩn

111.

Thuốc nhỏ mắt là dạng dầu thường bào chế dưới dạng:

a)

Lỏng

b)

Mềm

c)

Bán rắn

d)

Nhũ tương

112.

Dạng thuốc nhỏ mắt nào sau đây không được phép lọc?

a)

Dung dịch

b)

Hỗn dịch

c)

Nhũ tương

d)

Có chất tăng độ nhớt

113.

Dung môi dùng bào chế dung dịch thuốc nhỏ mắt:

a)

Dầu vasalin

b)

Paraffin lỏng

c)

Dầu thực vật đạt tiêu chuẩn pha tiêm

d)

Dầu thực vật tinh chế

114.

Qui định “không có tiểu phân lạ” áp dụng cho thuốc nhỏ mắt dạng:

a)

Pha chế trong điều kiện vô trùng

b)

Dung dịch nước

c)

Lọc vô khuẩn khi pha chế

d)

Hỗn dịch

115.

Thuốc nhỏ mắt trị nhiễm khuẩn nên dùng cách khoảng:

a)

1 giờ

b)

2 giờ

c)

Ngày 3 lần

d)

Dùng nhiều lần

116.

Thuốc nhỏ mắt dạng dung dịch nước thường phải nhỏ nhiều lần vì:

a)

Thời gian lưu lại mắt ngắn

b)

Do chứa ít hoạt chất

c)

Do hạn chế dùng chất sát khuẩn

d)

Do khó điều chỉnh pH về trung tính

117.

Chỉ tiêu “giới hạn kích thước tiểu phân dược chất rắn” áp dụng cho thuốc nhỏ mắt dạng:

a)

Dung dịch nước

b)

Dung dịch dầu

c)

Hỗn dịch

d)

Lọc vô khuẩn khi pha chế

118.

Nồng độ đường tối thiểu trong siro thuốc theo quy định phải đạt là:

a)

50%

b)

54%

c)

63%

d)

64%

119.

Siro đơn có hàm lượng đường là 64%, tương đương với tỷ ở 20°C là:

a)

1,33

b)

1,32

c)

1,26

d)

1,29

120.

Siro thuốc không có tỷ trọng nào dưới đây (ở 20°C):

a)

1,26

b)

1,30

c)

1,32

d)

1,29

121.

Mục đích dùng Siro đơn trong điều chế thuốc cốm là.

a)

Làm ẩm

b)

Tạo khối dẻo

c)

Điều vị

d)

Tạo sợi cốm

122.

Vai trò chính của acid citric dùng trong siro thuốc:

a)

Chống oxy hóa

b)

Chất làm tăng độ tan

c)

Chất điều vị

d)

Chất sát khuẩn

123.

Phương pháp thích hợp điều chế siro thuốc trong công thức có nhiều chất trong đó có chất tan ở nhiệt độ cao là:

a)

Phương pháp nóng

b)

Phương pháp nguội

c)

Phương pháp hỗn hợp

d)

Điều chế riêng

124.

Phương pháp thích hợp điều chế siro thuốc trong công thức có nhiều chất trong đó có chất tan ở nhiệt độ thường là:

a)

Pha chế theo phương pháp nóng

b)

Pha chế theo phương pháp nguội

c)

Hòa tan nhiệt độ thường

d)

Hòa tan nhiệt độ cao

125.

Kiểu nhũ tương D/N hay N/D được quyết định chủ yếu bởi yếu tố nào sau đây?

a)

Tỉ lệ giữa 2 tương

b)

Bản chất nhũ hóa

c)

Chênh lệch tỷ trọng giữa 2 tương

d)

Cách phối hợp 2 tương

126.

Hỗn dịch năm là cách gọi theo tiêu chí phân loại nào?

a)

Chất

b)

Dạng dùng

c)

Cách sử dụng

d)

Kích thước tiểu phần

127.

Đường tiêm thích hợp của thuốc tiêm dạng nhũ tương D/N là:

a)

Tiêm bắp

b)

Tiêm tĩnh mạch

c)

Tiêm dưới da

d)

Tiêm trong da

128.

Phương pháp keo hóa thường được áp dụng điều chế nhũ tương khi…

a)

Có phương tiện gây phân tán tốt

b)

Có chất nhũ hóa là gôm arabic

c)

Có phương tiện gây phân tán là máy khuấy

d)

Có chất phân tán là chất lỏng

129.

Các yếu tố sau là ưu điểm của hỗn dịch, ngoại trừ:

a)

Tác dụng tại chỗ tốt

b)

Che dấu mùi vị khó chịu của hoạt chất

c)

Ít kích ứng niêm mạc

d)

Bảo chế dạng lỏng cho chất ít tan

130.

Dược chất có trong nhũ dịch có tính chất nào sau đây?

a)

Là các chất lỏng tan trong nước

b)

Là các chất lỏng tan trong dầu

c)

Là các chất lỏng không tan trong nước

d)

Là các chất lỏng không tan trong dầu

131.

Ý nào sau đây là sai khi nói đến ưu điểm của tá dược nhũ tương kiểu D/N?

a)

Hoạt chất được dẫn thấm sâu, tạo điều kiện hấp thu nhanh

b)

Không cản trở sự trao đổi sinh lý của da

c)

Bền vững về mặt vi sinh vật và nhiệt động học

d)

Không gây bẩn da, quần áo và dễ rửa

132.

Ý nào sau đây là sai khi nói đến ưu điểm của tá dược khan?

a)

Vững bền hơn tá dược nhũ tương nên có thể được điều chế sẵn

b)

Thích hợp để điều chế các thuốc mỡ có yêu cầu khan nước

c)

Phóng thích hoạt chất nhanh hơn nhóm tá dược thân dầu

d)

Dễ rửa, ít gây cảm giác khó chịu và ít gây cản trở hoạt động sinh lý của da

133.

Nồng độ tương phân tán càng nhỏ thì nhũ tương …

a)

Dễ tách lớp

b)

Dễ hình thành

c)

Không cần cho chất nhũ hóa

d)

Khó điều chế

134.

Ưu điểm lớn nhất của tá dược nhũ tương D/N dùng để điều chế thuốc mỡ là:

a)

Phóng thích hoạt chất nhanh và hoàn toàn

b)

Dẫn thuốc thấm sâu

c)

Thể chất mịn màng hấp dẫn

d)

Dễ rửa

135.

Khi cần gây tác dụng toàn thân, nên chọn tá dược thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Các dầu, mỡ, sáp

b)

Các nhũ tương khan

c)

Các nhũ tương D/N

d)

Các nhũ tương N/D

136.

Trong điều chế nhũ tương có sự chênh lệch về tỷ trọng giữa 2 tương, cần phải dùng động tác nào sau đây khi tiến hành điều chế?

a)

Sử dụng chất làm giảm độ nhớt môi trường

b)

Sử dụng chất nhũ hóa thích hợp

c)

Sử dụng dung môi hòa tan một trong 2 tương

d)

Khuấy mạnh khi pha chế

137.

Trong điều chế nhũ tương có sự chênh lệch tỷ trọng giữa 2 tương lỏng không đồng tan nhỏ thì nhũ tương …

a)

Không điều chế được

b)

Dễ hình thành

c)

Dễ bị tách lớp

d)

Khó điều chế

138.

Gôm Arabic thuộc nhóm chất nhũ hóa nào sau đây?

a)

Diện hoạt tổng hợp

b)

Bán tổng hợp, nhũ tương D/N và N/D

c)

Thiên nhiên, dùng cho nhũ tương D/N

d)

Thiên nhiên, dùng cho nhũ tương N/D

139.

Đường dùng của nhũ tương thuốc dùng Natri laurylsulfat làm chất nhũ hóa là:

a)

Uống

b)

Tiêm

c)

Dùng ngoài

d)

Tiêm truyền

140.

… được gọi là nhũ dịch dầu thuốc vì:

a)

tương dầu chiếm tỷ lệ lớn hơn 40%

b)

tương ngoại là tương dầu có tác dụng dược lý

c)

tương nội là tương dầu có tác dụng dược lý

d)

tương dầu là dược chất có tỷ trọng nặng

141.

Dược chất có trong hỗn dịch có tính chất nào sau đây?

a)

Là các chất rắn tan trong nước

b)

Là các chất rắn tan trong dầu

c)

Là các chất rắn không tan trong nước

d)

Là các chất rắn không tan trong dầu

142.

Tween có vai trò gì trong điều chế nhũ tương thuốc?

a)

Là chất kháng khuẩn

b)

Là chất chống oxy hóa

c)

Là chất nhũ hóa

d)

Là chất diện hoạt

143.

Nipagin có vai trò gì trong điều chế nhũ tương thuốc?

a)

Chất kháng khuẩn

b)

Chất chống oxy hóa

c)

Chất nhũ hóa

d)

Chất diện hoạt

144.

Calci stearate có vai trò gì trong điều chế nhũ tương thuốc?

a)

chất kháng khuẩn cho nhũ tương D/N

b)

chất chống oxy hóa cho nhũ tương N/D

c)

chất nhũ hóa để pha chế nhũ tương D/N

145.

Natri stearat có vai trò gì trong điều chế nhũ tương thuốc?

a)

Chất kháng khuẩn cho nhũ tương D/N

b)

Chất chống oxy hóa cho nhũ tương N/D

c)

Chất nhũ hóa để pha chế nhũ tương D/N

d)

Chất nhũ hóa để pha chế nhũ tương N/D

146.

Vai trò BHT (Butyl hydroxytoluene) có trong công thức nhũ tương:

a)

Chất kháng khuẩn

b)

Chất chống oxy hóa

c)

Chất nhũ hóa

d)

Chất diện hoạt

147.

Điều chế nào không đúng khi nói đến tính chất của gôm Arabic?

a)

Là chất nhũ hóa ổn định

b)

Có tính trương nở trong nước

c)

Có tác dụng làm giảm sức căng bề mặt

d)

Dùng điều chế nhũ tương dùng ngoài

148.

Điều chế hỗn dịch theo phương pháp ngưng kết áp dụng khi hoạt chất rắn có đặc tính nào sau đây?

a)

Không tan trong chất dẫn

b)

Tạo ra từ phản ứng trao đổi ion

c)

Tạo ra từ phản ứng kết tủa, tủa không tan trong chất dẫn

d)

Tạo ra từ phản ứng kết tủa, tủa không tan trong dung môi

149.

Hoạt chất không được phép bào chế dưới dạng hỗn dịch thuốc nước là:

a)

Hoạt chất rắn tan trong nước

b)

Chất lỏng, độc, không tan trong nước

c)

Hoạt chất lỏng tan trong nước

d)

Chất rắn, độc, không tan trong nước

150.

Chất giúp nhũ tương dễ hình thành và có độ bền vững định được gọi là:

a)

Chất gây thấm

b)

Chất ổn định

c)

Chất diện hoạt

d)

Chất nhũ hóa