wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÔ HẤP (84 CÂU)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Giai đoạn thứ hai của quá trình sinh lý hô hấp là:

a)

Hô hấp nội

b)

Trao đổi khí tại phổi

c)

Thông khí phổi

d)

Chuyển chở khí trong máu

2.

Tại màng phế nang mao mạch khí O2 có hệ số khuếch tán so với CO

a)

Thấp hơn CO 1,5 lần

b)

Cao hơn CO 1,5 lần

c)

Thấp hơn CO 1,23 lần

d)

Cao hơn CO 1,23 lần

3.

Giai đoạn 4 của quá trình sinh lý hô hấp là:

a)

Chuyển chở khí trong máu

b)

Hô hấp tế bào

c)

Trao đổi khí tại phổi

d)

Thông khí phổi

4.

Màng phế nang mao mạch còn được gọi là:

a)

Màng niêm biểu mô

b)

Màng đáy mao mạch

c)

Màng hô hấp

d)

Màng tế bào hồng cầu

5.

Phế nang ở người có đặc điểm:

a)

Số lượng từ 500-600 triệu

b)

Số lượng từ 700-800 triệu

c)

Là loại tế bào có khả năng tự đổi mới được

d)

Không liên quan đến tính chất cấu trúc màng phế nang mao mạch

6.

Cử động hô hấp nào của lồng ngực là động tác không cần năng lượng cơ?

a)

Hít vào gắng sức

b)

Hít vào bình thường

c)

Thở ra gắng sức

d)

Thở ra bình thường

7.

Nhận định nào sau đây sai:

a)

Đường dẫn khí được chia ra làm 3 phần: trên, giữa, dưới

b)

Các mạch bạch huyết góp phần duy trì áp suất âm khoang màng phổi

c)

Surfactant do tế bào biểu mô phế nang type 2 tiết ra

d)

Áp suất khoang màng phổi là áp suất âm

8.

Trong điều hòa thông khí phổi, vị trí của trung tâm hít vào nằm ở:

a)

Phần bụng bên hành não

b)

Phần bụng dưới hành não

c)

Phần bụng trên hành não

d)

Phần lưng hành não

9.

Lớp nào sau đây không tạo nên màng phế nang mao mạch

a)

Cơ trơn khí phế quản

b)

Màng đáy phế nang

c)

Biểu mô phế nang

d)

Nội mạc mao mạch

10.

Các dạng chuyên chở khí O2 trong máu:

a)

Dạng hòa tan và kết hợp với ion CO2

b)

Chỉ có dạng kết hợp với Hb

c)

Dạng hòa tan và kết hợp Hb

d)

Dạng không hòa tan

11.

Quá trình trao đổi khí tại phổi diễn ra ở đâu?

a)

Màng phế nang-mao mạch

b)

Mạch máu và khí quyển

c)

Phế nang và khí quyển

d)

Mao mạch và khí quyển

12.

Trung tâm điều chỉnh thở ở vị trí nào của hành não:

a)

Phần bụng bên hành não

b)

Phần lưng hành não

c)

Phần bụng bên hành não

d)

Ở gần trung tâm hít vào

13.

Quá trình trao đổi khí tại phổi không diễn ra ở đâu?

a)

Phế nang và khí quyển

b)

Tất cả đều đúng

c)

Mao mạch và khí quyển

d)

Mạch máu và khí quyển

14.

Quá trình chuyên chở khí chủ yếu diễn ra ở đâu?

a)

Màng phế nang-mao mạch

b)

Khí quyển

c)

Mạch máu

d)

Phế nang

15.

Quá trình trao đổi khí ngoài phổi diễn ra giữa:

a)

Phế nang và khí quyển

b)

Màng phế nang-mao mạch

c)

Mao mạch và khí quyển

d)

Mạch máu và khí quyển

16.

Trong điều hòa thông khí phổi, trung tâm nhận cảm hóa học nằm ở đâu?

a)

Gần trung tâm thở ra khoảng 1mm về phía cầu não

b)

Gần trung tâm hít vào khoảng 1mm về phía bụng hành não

c)

Gần trung tâm hít vào khoảng 1cm về phía cầu não

d)

Gần trung tâm hít vào khoảng 1µm về phía bụng hành não

17.

Trong điều hòa thông khí phổi, trung tâm thở ra nằm ở đâu ?

a)

Phần bụng bên hành não

b)

Phần lưng cầu não

c)

Phần bụng hành não

d)

Phần bụng hành não

18.

Định nghĩa áp suất âm trong khoang màng phổi ?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Áp suất trong khoang màng phổi bằng áp suất khí quyển

c)

Áp suất khí trong khoang màng phổi thấp hơn áp suất khí quyển

d)

Áp suất trong khoang màng phổi cao hơn áp suất khí quyển

19.

Vai trò của O2 trong điều hòa thông khí phổi

a)

Tất cả đều đúng

b)

Tác dụng lên vùng cảm ứng hóa học trung ương và ngoại biên

c)

Ở điều kiện bình thường rất quan trọng trong điều hòa

d)

Tác dụng lên vùng cảm ứng hóa học ngoại biên

20.

Ở cử động hít vào gắng sức thì áp suất khoang màng phổi sẽ:

a)

Đạt giá trị dương nhất

b)

Đạt giá trị âm nhất

c)

Không còn giá trị áp suất âm

d)

Đạt giá trị trung bình

21.

Chọn câu đúng :

a)

Khí vào phổi khi PKQ>PPN

b)

Khí ra khỏi phổi khi PKQ>PPN

c)

Ở 1/3 đỉnh phổi sẽ xuất hiện shunt máu

d)

Ở 1/3 đỉnh phổi sẽ xuất hiện khoảng chết

22.

Thành phần của chất hoạt điện surfactant không bao gồm :

a)

Acetyl luline

b)

Ca2+

c)

Surfactant protein

d)

Dipalmitol phosphatidyl cholin

23.

Tầm quan trọng của các yếu tố hóa học tham gia điều hòa hô hấp (sắp xếp theo thứ tự từ thấp đến cao):

a)

CO2 < H+

b)

CO2

c)

CO2

d)

H+

24.

Bình thường khả năng khuếch tán của O2 (DLO2) là bao nhiêu ?

a)

23mL/phút/mmHg

b)

22mL/phút/mmHg

c)

21mL/phút/mmHg

d)

20mL/phút/mmHg

25.

Đánh giá khả năng khuếch tán của O2 tại phổi, ta dùng cách đánh gián gián tiếp thông qua:

a)

CO

b)

N2

c)

H2O

d)

H2O2

26.

Khí O2 có hệ số khuếch tán cao hơn CO:

a)

1,23 lần

b)

2,23 lần

c)

0,23 lần

d)

3,23 lần

27.

Chất surfactant có đặc điểm:

a)

Giảm sức căng bề mặt lớp dịch lót phế nang

b)

Tăng sức căng bề mặt lớp dịch khí quản

c)

Tăng sức căng bề mặt lớp dịch lót màng phổi

d)

Giảm sức căng bề mặt lớp dịch khí quản

28.

Cơ Reissessen có đặc điểm:

a)

Không phụ thuộc vào thần kinh phó giao cảm

b)

Dễ co thắt dẫn đến khó thở

c)

Có ở tiểu phế quản và khí quản

d)

Chỉ phụ thuộc vào thần kinh giao cảm

29.

Yếu tố làm giảm tích tụ dịch phù trong bệnh lý phù phổi cấp:

a)

Chất Renin Angiotensin

b)

Cơ hoành

c)

Cơ Reissessen

d)

Chất Surfactant

30.

Yếu tố góp phần ổn định phế nang là:

a)

Chất Surfactant

b)

Chất Renin Angiotensin

c)

Cơ Reissessen

d)

Cơ hoành

31.

Các cơ chính yếu tham gia vào động tác hít vào bình thường là:

a)

Cơ ngực lớn và cơ thẳng bụng

b)

Cơ hoành và cơ liên sườn ngoài

c)

Cơ hoành và cơ ngực lớn

d)

Cơ liên sườn ngoài và cơ ngực lớn

32.

Động tác hít vào gắng sức có đặc điểm sau:

a)

Có sự tham gia của cơ ức đòn chũm

b)

Không phụ thuộc cơ hoành

c)

Không thay đổi kích thước lồng ngực

d)

Thay đổi kích thước lồng ngực chủ yếu theo chiều ngang

33.

Trong cơ chế thể dịch điều hòa hô hấp, CO2 tác dụng lên vùng cảm ứng hóa học:

a)

Không có tác dụng

b)

Trung ương và ngoại biên

c)

Trung ương

d)

Ngoại biên

34.

Khi vận động DLO2 có giá trị là bao nhiêu?

a)

65 mL/phút/mmHg

b)

56 mL/phút/mmHg

c)

75 mL/phút/mmHg

d)

21 mL/phút/mmHg

35.

Dạng chuyển chở CO2 trong máu nào chiếm tỉ lệ lớn nhất:

a)

HCO3−

b)

Carbamino

c)

Tự do

d)

Hòa tan

36.

Surfactant có nguồn gốc từ đâu:

a)

Huyết tương

b)

Dịch lót phế nang

c)

Màng đáy phế nang

d)

Gian bào (khoảng kẽ)

37.

Hai cơ đóng vai trò quan trọng trong thở ra gắng sức:

a)

Cơ ngang bụng, cơ liên sườn ngoài

b)

Cơ thành bụng trước, cơ liên sườn trong

c)

Gian sườn ngoài, cơ ức đòn chũm

d)

Cơ liên sườn ngoài, cơ liên sườn trong

38.

Yếu tố nào làm đường cong Barcroft lệch phải:

a)

Nhiệt độ giảm

b)

[CO2] giảm, pH tăng

c)

[CO2] tăng, pH giảm

d)

[O2] giảm

39.

Áp suất trong khoang màng phổi âm nhất vào lúc:

a)

Thở ra gắng sức

b)

Thở ra bình thường

c)

Hít vào gắng sức

d)

Hít vào bình thường

40.

Cơ hoành tham gia vào cử động hô hấp nào sau đây:

a)

Hít vào bình thường

b)

Thở ra bình thường

c)

Tất cả đều đúng

d)

Hít vào gắng sức

41.

Vai trò cơ hoành trong hô hấp là:

a)

Là cơ hô hấp chính

b)

Hạ thấp nhất khi thực hiện cử động thở ra gắng sức

c)

Nâng cao nhất khi thực hiện cử động hít vào hết sức

d)

Tất cả đều đúng

42.

Đường dẫn khí KHÔNG có chức năng sau:

a)

Làm dưỡng ẩm và điều hòa lưu lượng khí ra vào phổi

b)

Làm ấm khí vào phổi

c)

Có thể phân biệt khí O2 và CO2

d)

Làm ẩm khí vào phổi

43.

Đặc điểm của cơ hô hấp phụ là:

a)

Chỉ tham gia hoạt động gắng sức

b)

Tham gia vào hoạt động hít vào bình thường

c)

Tham gia vào tất cả các cử động hô hấp

d)

Tham gia vào các hoạt động gắng sức

44.

Trong điều hòa thông khí phổi, trung tâm nào không tham gia duy trì nhịp thở cơ bản:

a)

Trung tâm điều chỉnh thở

b)

Trung tâm hít vào

c)

Trung tâm thở ra

d)

Trung tâm nhận cảm hóa học

45.

Trung tâm điều chỉnh thở có tác dụng trong điều hòa hoạt động hô hấp là:

a)

Tác dụng giống trung tâm thở ra

b)

Gây tăng hô hấp khi cần

c)

Chỉ hoạt động khi thở ra gắng sức

d)

Tạo và duy trì nhịp thở cơ bản

46.

Trong quá trình thanh lọc khí thì những vật thể có kích thước 5 µm sẽ vào đến được:

a)

Khí phế quản

b)

Màng phế nang mao mạch

c)

Phế nang

d)

Các mô xung quanh

47.

Vai trò của H+ trong điều hòa hoạt động hô hấp là:

a)

Tất cả đều đúng

b)

H+ giảm làm tăng thông khí phế nang

c)

Tác động lên vùng cảm ứng hóa học trung ương và ngoại biên

d)

H+ tăng làm giảm thông khí phế nang

48.

Đặc điểm sinh lý liên quan đến cơ chế khó thở ở bệnh nhân hen phế quản là:

a)

Sự kích thích của thần kinh giao cảm

b)

Sự đàn nở của phế nang

c)

Sự co thắt của cơ Reissessen

d)

Lưu lượng khí giảm chủ yếu ở thì hít vào

49.

Trung tâm điều chỉnh thở ở vị trí nào của hành não:

a)

Phần bụng bên hành não

b)

Phần lưng hành não

c)

Ở gần trung tâm hít vào

d)

Phần lưng phía trên của cầu não

50.

Vai trò của CO2 trong điều hòa hoạt động hô hấp là :

a)

Khi CO2 là giảm thông khí phế nang.

b)

Tăng dung lên vùng cảm ứng hóa học trung ương và ngoại biên.

c)

Nồng độ thấp không ảnh hưởng đến hô hấp.

d)

Nồng độ thấp gây kích thích và duy trì hô hấp.

51.

Áp suất âm của khoang màng phổi có đặc điểm:

a)

Là áp suất tồn tại tại các phế nang.

b)

Luôn luôn cao hơn áp suất khí quyển.

c)

Nhỏ nhất ở thì hít vào gắng sức.

d)

Được tạo ra do phổi có xu hướng co rút về rốn phổi.

52.

CHỌN CÂU SAI:

a)

Đường dẫn khí bao gồm đường hô hấp trên và đường hô hấp dưới.

b)

Từ cấp thứ 12 trở đi thì đường dẫn khí có thêm vai trò trao đổi khí.

c)

Đường dẫn khí có chức năng trao đổi khí và thanh lọc khí bảo vệ cơ thể.

d)

Đường dẫn khí ở người có khoảng 23 cấp.

53.

Trong điều hòa thông khí phổi, khi [H+] tăng sẽ làm :

a)

pH tăng, tăng thông khí phế nang

b)

pH tăng, giảm thông khí phế nang

c)

pH giảm, giảm thông khí phế nang

d)

pH giảm, tăng thông khí phế nang

54.

Trong điều hòa thông khí phổi, vị trí của trung tâm hít vào nằm ở:

a)

Phần bụng dưới hành não

b)

Phần lưng hành não

c)

Phần bụng trên hành não

d)

Phần bụng hành não

55.

Trong điều hòa thông khí phổi, khi [H+] tăng sẽ làm :

a)

pH giảm, tăng thông khí phế nang

b)

pH tăng, giảm thông khí phế nang

c)

pH giảm, giảm thông khí phế nang

d)

pH tăng, tăng thông khí phế nang

56.

Ở cử động hít vào gắng sức thì áp suất khoang màng phổi sẽ:

a)

Đạt giá trị cao nhất

b)

Đạt giá trị âm nhất

c)

Đạt giá trị dương nhất

d)

Không còn giá trị áp suất âm

57.

Thành phần của chất hoạt diện surfactant không bao gồm :

a)

Ca2+

b)

Dipalmitol phosphatidyl cholin

c)

Surfactant protein

d)

Acetyl luline

58.

Yếu tố làm giảm tích tụ dịch phù trong bệnh lý phù phổi cấp:

a)

Cơ hoành

b)

Chất Renin Angiotensin

c)

Chất Surfactant

d)

Cơ Reissessen

59.

Giai đoạn trao đổi khí ngoài phổi có đặc điểm sau:

a)

Khi di chuyển từ nơi có thể tích cao đến nơi có thể tích thấp

b)

Trong thì thở ra thì áp suất phế nang lớn hơn áp suất mao mạch

c)

Trong thì hít vào thì áp suất phế nang lớn hơn áp suất khí quyển

d)

Là quá trình trao đổi khí giữa phế nang và khí quyển

60.

Áp suất âm trong khoang màng phổi có đặc điểm :

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Áp suất âm màng phổi âm nhất lúc thở ra gắng sức.

c)

Áp suất khí quyển luôn lớn hơn áp suất này.

d)

Là áp suất trong khoang màng phổi.

61.

Trong cử động hít vào bình thường, chủ yếu thay đổi kích thước lòng ngực theo chiều:

a)

Chiều trên dưới, chiều ngang và chiều trước sau.

b)

Chiều trên dưới và chiều trước sau

c)

Chiều ngang và chiều trước sau

d)

Trên dưới và chiều ngang

62.

Giai đoạn thông khí phổi còn gọi là:

a)

Giai đoạn trao đổi khí tại phổi

b)

Giai đoạn hô hấp tế bào

c)

Giai đoạn trao đổi khí ngoài phổi

d)

Giai đoạn vận chuyển khí trong máu

63.

Đặc điểm áp suất âm màng phổi là:

a)

Áp suất này xuất hiện trong phế nang

b)

Áp suất này luôn luôn lớn hơn khí quyển

c)

Áp suất này không ảnh hưởng đến áp suất phế nang.

d)

Áp suất này thay đổi trong bệnh lý tràn dịch màng phổi

64.

Điều hòa hoạt động hô hấp thông qua các trung tâm điều hòa sau:

a)

Trung tâm hít vào, trung tâm thở ra, trung tâm điều chỉnh thở và trung tâm nhận cảm hóa học.

b)

Trung tâm hít vào, trung tâm hưng phấn, trung tâm điều chỉnh thở và trung tâm nhậncảm hóa học.

c)

Trung tâm ức chế, trung tâm thở ra, trung tâm điều chỉnh thở và trung tâm nhận cảm hóa học.

d)

Trung tâm hít vào, trung tâm thở ra, trung tâm ly hóa và trung tâm nhận cảm hóa học.

65.

Vai trò chính của chất surfactant là:

a)

Ảnh hưởng lên sự ổn định của phế nang

b)

Ảnh hưởng lên việc ngăn sự tích tụ dịch phù trong phế nang

c)

Giảm sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang 2-14 lần

d)

Ảnh hưởng lên sự trao đổi khí (hòa tan khí)

66.

Chọn câu sai: Quá trình trao đổi khí tại phổi có đặc điểm:

a)

Muốn đem khí từ khí quyển vào phế nang

b)

Muốn đưa khí từ phế nang ra ngoài khí quyển

c)

Là quá trình trao đổi khí giữa phế nang và khí trong mao mạch

d)

Khi di chuyển từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao

67.

Áp suất âm màng phổi có đặc điểm nào sau đây:

a)

Không ảnh hưởng đến sự giãn nở phế nang

b)

Là áp suất ở khoang màng phổi

c)

Không nhất thiết phải nhỏ hơn áp suất khí quyển

d)

Có giá trị âm nhất khi thở ra gắng sức

68.

Sự xứng hợp giữa hô hấp và tuần hoàn có đặc điểm sau:

a)

Giúp quá trình trao đổi khí đạt được tốt nhất.

b)

Làm giảm sức căng bề mặt lớp dịch lót phế nang.

c)

Tỷ lệ VA/Q tốt nhất là 1,8.

d)

Trong vận động VA/Q sẽ đạt giá trị thấp nhất.

69.

Vận tốc khuếch tán (VKT) tại màng phế nang mao mạch tỉ lệ nghịch với :

a)

Độ hòa tan của khí trong nước

b)

Chiều dày màng trao đổi

c)

Diện tích màng trao đổi

d)

Khuyếch áp khí 2 bên màng

70.

Yếu tố nào ảnh hưởng lên ái lực của Hb đối với O2, chọn câu sai:

a)

CO2 tăng, pH giảm

b)

Giảm ái lực, đường cong Barcroft lệch phải

c)

Tăng ái lực, đường cong Barcroft lệch trái

d)

CO2 giảm, pH tăng

71.

Dạng chuyên chở CO2 trong máu nào chiếm tỉ lệ lớn nhất

a)

Hòa tan

b)

Carbamin

c)

HCO3-

d)

Tự do

72.

Trao đổi khí tại phổi là quá trình trao đổi khí giữa:

a)

Khí quyển và mạch máu

b)

Phổi và phế nang

c)

Khí quyển và phổi

d)

Phế nang và mạch máu

73.

Cơ chế giúp quá trình trao đổi khí tại phổi xảy ra là do:

a)

Sự khuếch tán chủ động từ nơi có áp suất cao đến nơi có áp suất thấp.

b)

Sự khuếch tán thụ động từ nơi có áp suất cao đến nơi có áp suất thấp.

c)

Sự khuếch tán chủ động từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao.

d)

Sự khuếch tán thụ động từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao.

74.

Các thông số đánh giá khả năng chứa đựng của phổi, chọn câu sai:

a)

IC, VC, ERV

b)

IC, VC, FRC

c)

IRV, ERV, TLC

d)

FRC, ERV, FEV1

75.

Trong hô hấp ký, chỉ số IC là:

a)

Dung tích hít vào

b)

Dung tích sống

c)

Dung tích cạn chức năng

d)

Dung tích toàn phổi

76.

Các thông số đánh giá khả năng chứa đựng của phổi:

a)

Dung tích, thể tích

b)

Thể tích, trọng lượng

c)

Dung tích, dung lượng

d)

Trọng lượng, dung tích

77.

Đánh giá khả năng khuếch tán khí qua màng phế nang mao mạch thực tế âm sàng chủ yếu dựa vào:

a)

DLO2

b)

DLCO2

c)

DLNO

d)

DLCO

78.

Thông số được sử dụng để đánh giá tình trạng thông thoáng của đường dẫn khí

a)

TLC

b)

FEV1

c)

TV

d)

VC

79.

Trị số bình thường của DLO2:

a)

21 mL/phút/mmHg

b)

51 mL/phút/mmHg

c)

31 mL/phút/mmHg

d)

41 mL/phút/mmHg

80.

Thăm dò chức năng giúp đánh giá giai đoạn 2 của quá trình sinh lý hô hấp là :

a)

Đo hô hấp ký

b)

Đo IOS

c)

Đo DLO2

d)

Đo Khí máu động mạch

81.

Ý nghĩa nhóm thông số lưu lượng trong hô hấp ký:

a)

Đánh giá mức độ thông thoáng đường dẫn khí

b)

Đánh giá tình trạng rối loạn thông khí hạn chế của phổi

c)

Đánh giá tình trạng lưu lượng RV

d)

Đánh giá khả năng khuếch tán khí tại phổi

82.

Giai đoạn trao đổi khí ngoài phổi có đặc điểm sau:

a)

Trong thì thở ra thì áp suất phế nang lớn hơn áp suất mao mạch

b)

Là quá trình trao đổi khí giữa phế nang và khí quyển

c)

Khí di chuyển từ nơi có thể tích cao đến nơi có thể tích thấp

d)

Trong thì hít vào thì áp suất phế nang lớn hơn áp suất khí quyển

83.

Dạng chuyên chở CO2 trong máu nào chiếm tỉ lệ lớn nhất

a)

Tự do

b)

Carbamin

c)

Hòa tan

d)

HCO3-

84.

Tại màng phế nang mao mạch khả năng khuếch tán của O2 so với CO2 là:

a)

Cao hơn 20 lần

b)

Thấp hơn 20 lần

c)

Thấp hơn 10 lần

d)

Cao hơn 10 lần

85.

Hệ thống mạch máu gồm những loại mạch nào và chức năng chính tương ứng là gì? Ghép cặp đúng nhất.

a)

Tĩnh mạch trao đổi, bạch mạch động lực

b)

Động mạch chứa máu, mao mạch động lực

c)

Động mạch tạo động lực, mao mạch trao đổi

d)

Tĩnh mạch chứa máu, bạch mạch đặc biệt

86.

Trong hệ mạch tổng thiết diện ở mao mạch là lớn nhất. Khi lưu lượng máu không thay đổi thì vận tốc máu ở mao mạch thấp nhất trong hệ mạch. Nhận định nào đúng?

a)

(I) sai, (II) đúng

b)

(I) đúng, (II) sai

c)

Cả hai đúng, không liên quan

d)

Cả hai đúng, có liên quan nhân quả

87.

Trong hệ mạch tổng thiết diện ở mao mạch là nhỏ nhất. Khi lưu lượng máu không thay đổi thì vận tốc máu ở mao mạch thấp nhất. Nhận định nào đúng?

a)

Cả hai đúng, có liên quan nhân quả

b)

Cả hai đúng, không liên quan

c)

(I) sai, (II) đúng

d)

(I) đúng, (II) sai

88.

Trong hệ mạch tổng thiết diện ở mao mạch là lớn nhất. Khi lưu lượng máu không thay đổi thì vận tốc máu ở mao mạch cao nhất. Nhận định nào đúng?

a)

(I) đúng và (II) sai

b)

Cả hai đúng, có liên quan

c)

Cả hai sai

d)

(I) sai và (II) đúng

89.

Để máu chảy được thì lực đẩy máu phải thắng được sức cản mạch; máu chảy theo 1 chiều thì áp suất đầu vào phải thắng áp suất đầu ra. Nhận định nào đúng?

a)

Chỉ (I) đúng

b)

Cả hai đều sai

c)

Cả hai đều đúng

d)

Chỉ (II) đúng

90.

Áp suất đóng mạch là gì?

a)

Hiện tượng tăng áp đầu ra gây phù

b)

Hiệu áp suất đầu vào và đầu ra bằng 0

c)

Áp suất máu khi lực đẩy bằng lực cản

d)

Áp suất máu tương ứng lúc mạch xẹp

91.

Trường hợp hệ mạch ghép nối tiếp thì sức cản toàn phần bằng gì?

a)

Nhỏ hơn sức cản từng phần

b)

Bằng tổng sức cản từng phần

c)

Bằng hiệu sức cản từng phần

d)

Lớn hơn sức cản từng phần

92.

Trường hợp hệ mạch ghép song song thì sức cản toàn phần như thế nào?

a)

Nhỏ hơn sức cản từng phần

b)

Bằng tổng sức cản từng phần

c)

Lớn hơn sức cản từng phần

d)

Bằng hiệu sức cản từng phần

93.

Yếu tố nào sau đây làm giảm sức cản hệ mạch?

a)

Co mạch làm tăng rồi giảm sức cản

b)

Tăng protein huyết tương làm tăng

c)

Bệnh đa hồng cầu làm giảm sức cản

d)

Chiều dài mạch không ảnh hưởng

94.

Tính đàn hồi của động mạch được thực hiện chủ yếu bởi cấu trúc nào?

a)

Các sợi cơ trơn của áo giữa

b)

Các sợi chun có trong thành mạch

c)

Đổi thiết diện điều hòa lưu lượng

d)

Tính chất sinh lý động mạch nhỏ

95.

Thành động mạch dày, nhiều cơ trơn và chun, thích hợp với chức năng tạo động lực cho dòng máu. Nhận định nào đúng?

a)

(I) sai và (II) đúng

b)

Cả (I) và (II) đúng, không nhân quả

c)

Cả (I) và (II) đúng, có nhân quả

d)

(I) đúng và (II) sai

96.

Tính co thắt của động mạch giúp máu chảy liên tục trong khi tim bơm máu từng đợt. Nhận định nào đúng?

a)

Cả hai sai

b)

(I) đúng, (II) sai

c)

(I) sai, (II) đúng

d)

(I) đúng vì (II) đúng

97.

Tính đàn hồi chủ yếu của động mạch lớn là gì?

a)

Là tính chất sinh lý chủ yếu của động mạch lớn

b)

Giúp máu chảy liên tục từng đợt

c)

Khả năng co nhỏ làm hẹp lòng mạch

d)

Do sợi chun cơ trơn thành mạch

98.

Tính co thắt của động mạch là khả năng co nhỏ của thành động mạch làm hẹp lòng mạch. Khẳng định đúng nhất?

a)

Đúng, là tính chất sinh lý chính của động mạch nhỏ

b)

Đúng, là tính chất sinh lý chính của động mạch lớn

c)

Sai, do sợi chun áo giữa thực hiện

d)

Sai, không ảnh hưởng lưu lượng máu

99.

Tính đàn hồi của động mạch được thực hiện bởi sợi cơ trơn có trong thành mạch hay sợi chun? Chọn đáp án đúng.

a)

Do cơ trơn là chủ yếu

b)

Do sợi chun, không phải cơ trơn

c)

Không do hai cấu trúc

d)

Do nội mô điều khiển

100.

Trong hệ mạch, tổng thiết diện tăng ở mao mạch làm vận tốc máu giảm mạnh. Hệ quả sinh lý nào đúng?

a)

Tối ưu trao đổi chất ở mô

b)

Tăng áp lực đầu vào mạch

c)

Giảm lưu lượng toàn hệ

d)

Tăng tốc dòng ở tĩnh mạch

101.

Tính co thắt của động mạch là gì?

a)

Là tính chất sinh lý chủ yếu của động mạch lớn

b)

Khả năng dẫn ra trong thì tâm thu và thu lại trong thì tâm trương

c)

Giúp thay đổi tiết diện để điều hòa lưu lượng máu

d)

Được thực hiện bởi các sợi chun có trong thành mạch

102.

Tính co thắt của động mạch là tính chất sinh lý chủ yếu của?

a)

Tĩnh mạch lớn

b)

Tĩnh mạch nhỏ

c)

Động mạch lớn

d)

Động mạch nhỏ

103.

Huyết áp tâm thu phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Sức co bóp của cơ tim và thế tích tâm thu

b)

Hiệu lực làm việc thật sự của tim đẩy máu

c)

Khả năng lưu thông của máu trong lòng mạch

d)

Trương lực của mạch máu (sức cản thành mạch)

104.

Huyết áp tâm trương phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Trương lực của mạch máu (sức cản thành mạch)

b)

Hiệu lực làm việc thật sự của tim

c)

Khả năng lưu thông của máu trong lòng mạch

d)

Sức co bóp của cơ tim và thế tích tâm thu

105.

Huyết áp hiệu số là trị số thể hiện gì?

a)

Sức cản của hệ tuần hoàn ngoại biên

b)

Thế tích tâm thu của thất trái

c)

Hiệu lực làm việc thật sự của tim đẩy máu

d)

Khả năng lưu thông của máu trong lòng mạch

106.

Huyết áp trung bình là trị số thể hiện điều nào?

a)

Trương lực của mạch máu lúc nghỉ

b)

Sức co bóp của cơ tim và thế tích tâm thu

c)

Hiệu lực làm việc thật sự của tim đẩy máu qua hệ tuần hoàn

d)

Khả năng lưu thông của máu trong lòng mạch

107.

Phát biểu nào đúng về mạch máu? (I) Thành tĩnh mạch mỏng; (II) Tĩnh mạch thích hợp với chức năng chứa máu hơn động mạch.

a)

(I) đúng và (II) sai

b)

(I) sai và (II) đúng

c)

(I) và (II) đúng, (I) và (II) không liên quan nhân quả

d)

(I) và (II) đúng, (I) và (II) có liên quan nhân quả

108.

Huyết áp hiệu số bình thường nằm khoảng nào?

a)

40–50 mmHg

b)

30–40 mmHg

c)

50–60 mmHg

d)

60–70 mmHg

109.

Công thức tính huyết áp trung bình đúng là?

a)

Hiệu áp + 1/3 huyết áp tâm trương

b)

(Huyết áp tâm thu + huyết áp tâm trương)/2

c)

Huyết áp tâm thu – 1/3 hiệu áp

d)

Huyết áp tâm trương + 1/3 hiệu áp

110.

Đo huyết áp bằng phương pháp trực tiếp thường thu được bao nhiêu sóng trong mỗi chu chuyển?

a)

3 sóng

b)

2 sóng

c)

1 sóng

d)

4 sóng

111.

Sóng cấp I trên đường ghi huyết áp trực tiếp phản ánh sự biến đổi huyết áp theo hoạt động nào?

a)

Hoạt động của hô hấp

b)

Tình trạng của máu

c)

Hoạt động của tim

d)

Hoạt động của trung tâm vận mạch

112.

Sóng cấp II trên đường ghi huyết áp trực tiếp phản ánh sự biến đổi huyết áp theo hoạt động nào?

a)

Hoạt động của trung tâm vận mạch

b)

Tình trạng của máu

c)

Hoạt động của tim

d)

Hoạt động của hô hấp

113.

Sóng cấp III trên đường ghi huyết áp trực tiếp phản ánh sự biến đổi huyết áp theo hoạt động nào?

a)

Tình trạng của máu

b)

Hoạt động của trung tâm vận mạch

c)

Hoạt động của hô hấp

d)

Hoạt động của tim

114.

Huyết áp sẽ giảm khi tần số tim trên mức nào?

a)

100 lần/phút

b)

120 lần/phút

c)

140 lần/phút

d)

160 lần/phút

115.

Yếu tố nào sau đây làm tăng huyết áp, ngoại trừ?

a)

Tim co bóp mạnh

b)

Độ nhớt của máu giảm

c)

Mạch máu kém đàn hồi

d)

Tuổi cao

116.

Thụ thể α1 ngoại trừ nhánh nhỏ đi vào cơ tim và động mạch cơ vân là beta 2. Câu nào đúng về phân bố thụ thể adrenergic ở cơ trơn thành động mạch?

a)

α1 ngoại trừ nhánh nhỏ đi vào cơ tim và động mạch cơ vân là β2

b)

β2 ngoại trừ nhánh nhỏ đi vào cơ tim và động mạch cơ vân là α1

c)

β1 ngoại trừ nhánh nhỏ đi vào cơ tim và động mạch cơ vân là α2

d)

α2 ngoại trừ nhánh nhỏ đi vào cơ tim và động mạch cơ vân là β1

117.

Trong phản xạ Bainbridge, bộ phận nhận cảm và bộ phận đáp ứng là?

a)

Quai động mạch chủ, xoang động mạch cảnh và não

b)

Tim và tim

c)

Não và tim

d)

Phổi và tim

118.

Phát biểu nào đúng về mạch máu? (I) Thành động mạch dày, nhiều cơ trơn và lá chun; (II) Động mạch thích hợp với chức năng chứa máu hơn tĩnh mạch.

a)

(I) sai và (II) đúng

b)

(I) đúng và (II) sai

c)

(I) và (II) đúng, (I) và (II) không liên quan nhân quả

d)

(I) và (II) đúng, (I) và (II) có liên quan nhân quả

119.

Nhóm chất hoạt sinh học làm tăng huyết áp, ngoại trừ?

a)

Angiotensin II và vasopressin

b)

Norepinephrin và epinephrin

c)

Bradykinin và adenosin

d)

Endothelin và serotonin

120.

Hoạt chất sinh học làm giảm huyết áp, ngoại trừ?

a)

Adenosin

b)

Nitric oxide

c)

Serotonin

d)

Histamin

121.

Đặc tính nào giúp tĩnh mạch phù hợp với khả năng chứa đựng máu?

a)

Có hệ thống van

b)

Có nhiều xoang

c)

Thiết diện lớn

d)

Số lượng nhiều

122.

Nguyên nhân của tuần hoàn tĩnh mạch, ngoại trừ?

a)

Sức bơm của tim

b)

Sức ép của cơ và động mạch

c)

Sức hút của tim và lồng ngực

d)

Sức đẩy của thành tĩnh mạch

123.

CVP là gì?

a)

Huyết áp tĩnh mạch trung bình

b)

Hồi lưu tĩnh mạch

c)

Áp lực tĩnh mạch trung tâm

d)

Hiệu áp tĩnh mạch

124.

Trên lâm sàng, CVP thường được đo với thiết bị nào?

a)

Áp kế thủy ngân

b)

Ống thông tĩnh mạch trung tâm

c)

Sóng ghi tâm đồ

d)

Máy đo huyết áp gián tiếp

125.

Đặc điểm của mao mạch thật sự:

a)

Không có cơ thắt tiền mao mạch, các tế bào nội mô không dính vào nhau.

b)

Không có cơ thắt tiền mao mạch, các tế bào nội mô dính vào nhau.

c)

Có cơ thắt tiền mao mạch, các tế bào nội mô không dính vào nhau.

d)

Có cơ thắt tiền mao mạch, các tế bào nội mô dính vào nhau.

126.

Đặc điểm của mao mạch dạng kênh ưa tiên:

a)

Có cơ thắt tiền mao mạch, các tế bào nội mô không dính vào nhau.

b)

Không có cơ thắt tiền mao mạch, các tế bào nội mô dính vào nhau.

c)

Có cơ thắt tiền mao mạch, các tế bào nội mô dính vào nhau.

d)

Không có cơ thắt tiền mao mạch, các tế bào nội mô không dính vào nhau.

127.

Chức năng chính của mao mạch dạng kênh ưu tiên:

a)

Vận mạch.

b)

Tạo mạch.

c)

Miễn dịch.

d)

Trao đổi chất giữa máu và dịch kẽ.

128.

Các yếu tố làm dãn cơ thắt tiền mao mạch, ngoại trừ:

a)

Nồng độ các chất chuyển hóa ở dịch kẽ tăng.

b)

Nồng độ O2 trong dịch kẽ giảm.

c)

Nhiệt độ tại mô tăng.

d)

Catecholamin.

129.

Cho 2 phát biểu về mạch máu: (I) “Thành động mạch mỏng, có nhiều mô liên kết hơn tĩnh mạch”; (II) “Động mạch thích hợp với chức năng tạo động lực cho dòng máu hơn tĩnh mạch”

a)

(I) và (II) đúng, (I) và (II) có liên quan nhân quả.

b)

(I) và (II) đúng, (I) và (II) không liên quan nhân quả.

c)

(I) đúng và (II) sai.

d)

(I) sai và (II) đúng.

130.

So với mao mạch thật sự, mao mạch bạch huyết có:

a)

Đường kính nhỏ hơn, tế bào nội mô liên kết thiếu chặt chẽ hơn.

b)

Đường kính lớn hơn, tế bào nội mô liên kết thiếu chặt chẽ hơn.

c)

Đường kính lớn hơn, tế bào nội mô liên kết chặt chẽ hơn.

d)

Đường kính nhỏ hơn, tế bào nội mô liên kết chặt chẽ hơn.

131.

Lượng dịch từ mô kẽ sẽ được hệ thống bạch mạch dẫn lưu khoảng:

a)

4/10.

b)

3/10.

c)

2/10.

d)

1/10.

132.

Mao mạch bạch huyết có các chức năng sau, ngoại trừ:

a)

Dinh dưỡng.

b)

Tuần hoàn.

c)

Miễn dịch.

d)

Trao đổi chất.

133.

Cho 2 phát biểu về mạch máu: (I) “Tĩnh mạch có thành mỏng, nhiều mô liên kết và lòng rộng hơn động mạch”; (II) “Tĩnh mạch thích hợp với chức năng chứa máu hơn động mạch”

a)

(I) và (II) đúng, (I) và (II) không liên quan nhân quả.

b)

(I) đúng và (II) sai.

c)

(I) sai và (II) đúng.

d)

(I) và (II) đúng, (I) và (II) có liên quan nhân quả.

134.

Cho 2 phát biểu về mạch máu: (I) “Thành tĩnh mạch có nhiều mô liên kết và lòng rộng hơn động mạch”; (II) “Tĩnh mạch không thích hợp với chức năng tạo động lực cho dòng máu như động mạch”

a)

(I) và (II) đúng, (I) và (II) có liên quan nhân quả.

b)

(I) sai và (II) đúng.

c)

(I) và (II) đúng, (I) và (II) không liên quan nhân quả.

d)

(I) đúng và (II) sai.

135.

Tuần hoàn bạch huyết gồm có:

a)

Động mạch bạch huyết và tĩnh mạch bạch huyết.

b)

Mao mạch bạch huyết và tĩnh mạch bạch huyết.

c)

Động mạch bạch huyết và mao mạch bạch huyết.

d)

Động mạch bạch huyết, mao mạch bạch huyết và tĩnh mạch bạch huyết.

136.

Lưu lượng máu tỷ lệ thuận với các yếu tố sau, ngoại trừ:

a)

Cung lượng tim

b)

Thể tích nhát bóp

c)

Vận tốc dòng máu

d)

Thiết diện mạch

137.

Thiếu máu nhược sắc thường do thiếu chất nào nhất?

a)

Kẽm

b)

Vitamin B12

c)

Acid folic

d)

Sắt

138.

Sắt được hấp thu chủ yếu tại đoạn nào của ruột?

a)

Hổng tràng

b)

Tá tràng

c)

Trực tràng

d)

Manh tràng

139.

Chọn phát biểu SAI về acid folic:

a)

Thiếu acid folic gây thiếu máu với các nguyên hồng cầu khổng lồ

b)

Acid folic là một vitamin tan trong dầu

c)

Giúp tăng sự methyl hoá quá trình thành lập ADN

d)

Được hấp thu chủ yếu ở tá tràng dưới thể monoglutamat

140.

Vai trò đúng của acid folic đối với tổng hợp ADN là gì?

a)

Tăng gắn oxy vào hemoglobin

b)

Giúp tăng sự methyl hoá quá trình thành lập ADN

c)

Ức chế sao chép ADN trong kỳ S

d)

Thay thế chức năng vitamin B12 trong tủy xương

141.

Trong viêm ruột thừa, loại bạch cầu nào tăng ưu thế?

a)

Lymphocyte

b)

Basophil

c)

Eosinophil

d)

Neutrophil

142.

Trong dị ứng với phấn hoa, loại bạch cầu nào tăng?

a)

Eosinophil

b)

Neutrophil

c)

Basophil

d)

Lymphocyte

143.

Đặc tính thực bào, chọn câu SAI:

a)

Những nơi viêm là nơi tập trung nhiều bạch cầu

b)

Tất cả bạch cầu đều có khả năng thực bào

c)

Khả năng thực bào lớn nhất thuộc về đại thực bào

d)

Khả năng thực bào của bạch cầu tăng khi vật lạ bị opsonin hoá

144.

Neutrophil tăng trong các tình huống sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Tiêm noradrenalin

b)

Ngay sau vận động mạnh

c)

Tiêm protein lạ vào cơ thể

d)

Tiêm adrenalin

145.

Yếu tố thể dịch điều hoà số lượng tiểu cầu là gì?

a)

Thrombogenin

b)

Erythropoietin

c)

Renin

d)

Thrombopoietin

146.

Kích thước điển hình của tiểu cầu là bao nhiêu?

a)

2-4 micromet

b)

1-2 micromet

c)

4-6 micromet

d)

6-8 micromet

147.

Mao mạch bạch huyết có các chức năng sau, ngoại trừ chức năng nào?

a)

Trao đổi chất

b)

Tuần hoàn

c)

Dinh dưỡng

d)

Miễn dịch

148.

Phát biểu đúng về mạch máu: Tĩnh mạch có thành mỏng, nhiều mô liên kết và lòng rộng hơn động mạch; tĩnh mạch thích hợp với chức năng chứa máu hơn động mạch. Chọn đáp án:

a)

(I) và (II) đúng, (I) và (II) có liên quan nhân quả

b)

(I) và (II) đúng, (I) và (II) không liên quan nhân quả

c)

(I) sai và (II) đúng

d)

(I) đúng và (II) sai

149.

Phát biểu đúng về mạch máu: Thành tĩnh mạch có nhiều mô liên kết và lòng rộng hơn động mạch; tĩnh mạch không thích hợp với chức năng tạo động lực cho dòng máu như động mạch. Chọn đáp án:

a)

(I) và (II) đúng, (I) và (II) có liên quan nhân quả

b)

(I) sai và (II) đúng

c)

(I) và (II) đúng, (I) và (II) không liên quan nhân quả

d)

(I) đúng và (II) sai

150.

Tuần hoàn bạch huyết gồm những thành phần nào?

a)

Động mạch bạch huyết, động mạch và mao mạch bạch huyết

b)

Động mạch bạch huyết và tĩnh mạch bạch huyết

c)

Động mạch bạch huyết, mao mạch bạch huyết và tĩnh mạch bạch huyết

d)

Mao mạch bạch huyết và tĩnh mạch bạch huyết