WorksheetsHÔ HẤP (84 CÂU)
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Giai đoạn thứ hai của quá trình sinh lý hô hấp là:
Hô hấp nội
Trao đổi khí tại phổi
Thông khí phổi
Chuyển chở khí trong máu
Tại màng phế nang mao mạch khí O2 có hệ số khuếch tán so với CO
Thấp hơn CO 1,5 lần
Cao hơn CO 1,5 lần
Thấp hơn CO 1,23 lần
Cao hơn CO 1,23 lần
Giai đoạn 4 của quá trình sinh lý hô hấp là:
Chuyển chở khí trong máu
Hô hấp tế bào
Trao đổi khí tại phổi
Thông khí phổi
Màng phế nang mao mạch còn được gọi là:
Màng niêm biểu mô
Màng đáy mao mạch
Màng hô hấp
Màng tế bào hồng cầu
Phế nang ở người có đặc điểm:
Số lượng từ 500-600 triệu
Số lượng từ 700-800 triệu
Là loại tế bào có khả năng tự đổi mới được
Không liên quan đến tính chất cấu trúc màng phế nang mao mạch
Cử động hô hấp nào của lồng ngực là động tác không cần năng lượng cơ?
Hít vào gắng sức
Hít vào bình thường
Thở ra gắng sức
Thở ra bình thường
Nhận định nào sau đây sai:
Đường dẫn khí được chia ra làm 3 phần: trên, giữa, dưới
Các mạch bạch huyết góp phần duy trì áp suất âm khoang màng phổi
Surfactant do tế bào biểu mô phế nang type 2 tiết ra
Áp suất khoang màng phổi là áp suất âm
Trong điều hòa thông khí phổi, vị trí của trung tâm hít vào nằm ở:
Phần bụng bên hành não
Phần bụng dưới hành não
Phần bụng trên hành não
Phần lưng hành não
Lớp nào sau đây không tạo nên màng phế nang mao mạch
Cơ trơn khí phế quản
Màng đáy phế nang
Biểu mô phế nang
Nội mạc mao mạch
Các dạng chuyên chở khí O2 trong máu:
Dạng hòa tan và kết hợp với ion CO2
Chỉ có dạng kết hợp với Hb
Dạng hòa tan và kết hợp Hb
Dạng không hòa tan
Quá trình trao đổi khí tại phổi diễn ra ở đâu?
Màng phế nang-mao mạch
Mạch máu và khí quyển
Phế nang và khí quyển
Mao mạch và khí quyển
Trung tâm điều chỉnh thở ở vị trí nào của hành não:
Phần bụng bên hành não
Phần lưng hành não
Phần bụng bên hành não
Ở gần trung tâm hít vào
Quá trình trao đổi khí tại phổi không diễn ra ở đâu?
Phế nang và khí quyển
Tất cả đều đúng
Mao mạch và khí quyển
Mạch máu và khí quyển
Quá trình chuyên chở khí chủ yếu diễn ra ở đâu?
Màng phế nang-mao mạch
Khí quyển
Mạch máu
Phế nang
Quá trình trao đổi khí ngoài phổi diễn ra giữa:
Phế nang và khí quyển
Màng phế nang-mao mạch
Mao mạch và khí quyển
Mạch máu và khí quyển
Trong điều hòa thông khí phổi, trung tâm nhận cảm hóa học nằm ở đâu?
Gần trung tâm thở ra khoảng 1mm về phía cầu não
Gần trung tâm hít vào khoảng 1mm về phía bụng hành não
Gần trung tâm hít vào khoảng 1cm về phía cầu não
Gần trung tâm hít vào khoảng 1µm về phía bụng hành não
Trong điều hòa thông khí phổi, trung tâm thở ra nằm ở đâu ?
Phần bụng bên hành não
Phần lưng cầu não
Phần bụng hành não
Phần bụng hành não
Định nghĩa áp suất âm trong khoang màng phổi ?
Tất cả đều đúng
Áp suất trong khoang màng phổi bằng áp suất khí quyển
Áp suất khí trong khoang màng phổi thấp hơn áp suất khí quyển
Áp suất trong khoang màng phổi cao hơn áp suất khí quyển
Vai trò của O2 trong điều hòa thông khí phổi
Tất cả đều đúng
Tác dụng lên vùng cảm ứng hóa học trung ương và ngoại biên
Ở điều kiện bình thường rất quan trọng trong điều hòa
Tác dụng lên vùng cảm ứng hóa học ngoại biên
Ở cử động hít vào gắng sức thì áp suất khoang màng phổi sẽ:
Đạt giá trị dương nhất
Đạt giá trị âm nhất
Không còn giá trị áp suất âm
Đạt giá trị trung bình
Chọn câu đúng :
Khí vào phổi khi PKQ>PPN
Khí ra khỏi phổi khi PKQ>PPN
Ở 1/3 đỉnh phổi sẽ xuất hiện shunt máu
Ở 1/3 đỉnh phổi sẽ xuất hiện khoảng chết
Thành phần của chất hoạt điện surfactant không bao gồm :
Acetyl luline
Ca2+
Surfactant protein
Dipalmitol phosphatidyl cholin
Tầm quan trọng của các yếu tố hóa học tham gia điều hòa hô hấp (sắp xếp theo thứ tự từ thấp đến cao):
CO2 < H+
CO2
CO2
H+
Bình thường khả năng khuếch tán của O2 (DLO2) là bao nhiêu ?
23mL/phút/mmHg
22mL/phút/mmHg
21mL/phút/mmHg
20mL/phút/mmHg
Đánh giá khả năng khuếch tán của O2 tại phổi, ta dùng cách đánh gián gián tiếp thông qua:
CO
N2
H2O
H2O2
Khí O2 có hệ số khuếch tán cao hơn CO:
1,23 lần
2,23 lần
0,23 lần
3,23 lần
Chất surfactant có đặc điểm:
Giảm sức căng bề mặt lớp dịch lót phế nang
Tăng sức căng bề mặt lớp dịch khí quản
Tăng sức căng bề mặt lớp dịch lót màng phổi
Giảm sức căng bề mặt lớp dịch khí quản
Cơ Reissessen có đặc điểm:
Không phụ thuộc vào thần kinh phó giao cảm
Dễ co thắt dẫn đến khó thở
Có ở tiểu phế quản và khí quản
Chỉ phụ thuộc vào thần kinh giao cảm
Yếu tố làm giảm tích tụ dịch phù trong bệnh lý phù phổi cấp:
Chất Renin Angiotensin
Cơ hoành
Cơ Reissessen
Chất Surfactant
Yếu tố góp phần ổn định phế nang là:
Chất Surfactant
Chất Renin Angiotensin
Cơ Reissessen
Cơ hoành
Các cơ chính yếu tham gia vào động tác hít vào bình thường là:
Cơ ngực lớn và cơ thẳng bụng
Cơ hoành và cơ liên sườn ngoài
Cơ hoành và cơ ngực lớn
Cơ liên sườn ngoài và cơ ngực lớn
Động tác hít vào gắng sức có đặc điểm sau:
Có sự tham gia của cơ ức đòn chũm
Không phụ thuộc cơ hoành
Không thay đổi kích thước lồng ngực
Thay đổi kích thước lồng ngực chủ yếu theo chiều ngang
Trong cơ chế thể dịch điều hòa hô hấp, CO2 tác dụng lên vùng cảm ứng hóa học:
Không có tác dụng
Trung ương và ngoại biên
Trung ương
Ngoại biên
Khi vận động DLO2 có giá trị là bao nhiêu?
65 mL/phút/mmHg
56 mL/phút/mmHg
75 mL/phút/mmHg
21 mL/phút/mmHg
Dạng chuyển chở CO2 trong máu nào chiếm tỉ lệ lớn nhất:
HCO3−
Carbamino
Tự do
Hòa tan
Surfactant có nguồn gốc từ đâu:
Huyết tương
Dịch lót phế nang
Màng đáy phế nang
Gian bào (khoảng kẽ)
Hai cơ đóng vai trò quan trọng trong thở ra gắng sức:
Cơ ngang bụng, cơ liên sườn ngoài
Cơ thành bụng trước, cơ liên sườn trong
Gian sườn ngoài, cơ ức đòn chũm
Cơ liên sườn ngoài, cơ liên sườn trong
Yếu tố nào làm đường cong Barcroft lệch phải:
Nhiệt độ giảm
[CO2] giảm, pH tăng
[CO2] tăng, pH giảm
[O2] giảm
Áp suất trong khoang màng phổi âm nhất vào lúc:
Thở ra gắng sức
Thở ra bình thường
Hít vào gắng sức
Hít vào bình thường
Cơ hoành tham gia vào cử động hô hấp nào sau đây:
Hít vào bình thường
Thở ra bình thường
Tất cả đều đúng
Hít vào gắng sức
Vai trò cơ hoành trong hô hấp là:
Là cơ hô hấp chính
Hạ thấp nhất khi thực hiện cử động thở ra gắng sức
Nâng cao nhất khi thực hiện cử động hít vào hết sức
Tất cả đều đúng
Đường dẫn khí KHÔNG có chức năng sau:
Làm dưỡng ẩm và điều hòa lưu lượng khí ra vào phổi
Làm ấm khí vào phổi
Có thể phân biệt khí O2 và CO2
Làm ẩm khí vào phổi
Đặc điểm của cơ hô hấp phụ là:
Chỉ tham gia hoạt động gắng sức
Tham gia vào hoạt động hít vào bình thường
Tham gia vào tất cả các cử động hô hấp
Tham gia vào các hoạt động gắng sức
Trong điều hòa thông khí phổi, trung tâm nào không tham gia duy trì nhịp thở cơ bản:
Trung tâm điều chỉnh thở
Trung tâm hít vào
Trung tâm thở ra
Trung tâm nhận cảm hóa học
Trung tâm điều chỉnh thở có tác dụng trong điều hòa hoạt động hô hấp là:
Tác dụng giống trung tâm thở ra
Gây tăng hô hấp khi cần
Chỉ hoạt động khi thở ra gắng sức
Tạo và duy trì nhịp thở cơ bản
Trong quá trình thanh lọc khí thì những vật thể có kích thước 5 µm sẽ vào đến được:
Khí phế quản
Màng phế nang mao mạch
Phế nang
Các mô xung quanh
Vai trò của H+ trong điều hòa hoạt động hô hấp là:
Tất cả đều đúng
H+ giảm làm tăng thông khí phế nang
Tác động lên vùng cảm ứng hóa học trung ương và ngoại biên
H+ tăng làm giảm thông khí phế nang
Đặc điểm sinh lý liên quan đến cơ chế khó thở ở bệnh nhân hen phế quản là:
Sự kích thích của thần kinh giao cảm
Sự đàn nở của phế nang
Sự co thắt của cơ Reissessen
Lưu lượng khí giảm chủ yếu ở thì hít vào
Trung tâm điều chỉnh thở ở vị trí nào của hành não:
Phần bụng bên hành não
Phần lưng hành não
Ở gần trung tâm hít vào
Phần lưng phía trên của cầu não
Vai trò của CO2 trong điều hòa hoạt động hô hấp là :
Khi CO2 là giảm thông khí phế nang.
Tăng dung lên vùng cảm ứng hóa học trung ương và ngoại biên.
Nồng độ thấp không ảnh hưởng đến hô hấp.
Nồng độ thấp gây kích thích và duy trì hô hấp.
Áp suất âm của khoang màng phổi có đặc điểm:
Là áp suất tồn tại tại các phế nang.
Luôn luôn cao hơn áp suất khí quyển.
Nhỏ nhất ở thì hít vào gắng sức.
Được tạo ra do phổi có xu hướng co rút về rốn phổi.
CHỌN CÂU SAI:
Đường dẫn khí bao gồm đường hô hấp trên và đường hô hấp dưới.
Từ cấp thứ 12 trở đi thì đường dẫn khí có thêm vai trò trao đổi khí.
Đường dẫn khí có chức năng trao đổi khí và thanh lọc khí bảo vệ cơ thể.
Đường dẫn khí ở người có khoảng 23 cấp.
Trong điều hòa thông khí phổi, khi [H+] tăng sẽ làm :
pH tăng, tăng thông khí phế nang
pH tăng, giảm thông khí phế nang
pH giảm, giảm thông khí phế nang
pH giảm, tăng thông khí phế nang
Trong điều hòa thông khí phổi, vị trí của trung tâm hít vào nằm ở:
Phần bụng dưới hành não
Phần lưng hành não
Phần bụng trên hành não
Phần bụng hành não
Trong điều hòa thông khí phổi, khi [H+] tăng sẽ làm :
pH giảm, tăng thông khí phế nang
pH tăng, giảm thông khí phế nang
pH giảm, giảm thông khí phế nang
pH tăng, tăng thông khí phế nang
Ở cử động hít vào gắng sức thì áp suất khoang màng phổi sẽ:
Đạt giá trị cao nhất
Đạt giá trị âm nhất
Đạt giá trị dương nhất
Không còn giá trị áp suất âm
Thành phần của chất hoạt diện surfactant không bao gồm :
Ca2+
Dipalmitol phosphatidyl cholin
Surfactant protein
Acetyl luline
Yếu tố làm giảm tích tụ dịch phù trong bệnh lý phù phổi cấp:
Cơ hoành
Chất Renin Angiotensin
Chất Surfactant
Cơ Reissessen
Giai đoạn trao đổi khí ngoài phổi có đặc điểm sau:
Khi di chuyển từ nơi có thể tích cao đến nơi có thể tích thấp
Trong thì thở ra thì áp suất phế nang lớn hơn áp suất mao mạch
Trong thì hít vào thì áp suất phế nang lớn hơn áp suất khí quyển
Là quá trình trao đổi khí giữa phế nang và khí quyển
Áp suất âm trong khoang màng phổi có đặc điểm :
Tất cả đều đúng.
Áp suất âm màng phổi âm nhất lúc thở ra gắng sức.
Áp suất khí quyển luôn lớn hơn áp suất này.
Là áp suất trong khoang màng phổi.
Trong cử động hít vào bình thường, chủ yếu thay đổi kích thước lòng ngực theo chiều:
Chiều trên dưới, chiều ngang và chiều trước sau.
Chiều trên dưới và chiều trước sau
Chiều ngang và chiều trước sau
Trên dưới và chiều ngang
Giai đoạn thông khí phổi còn gọi là:
Giai đoạn trao đổi khí tại phổi
Giai đoạn hô hấp tế bào
Giai đoạn trao đổi khí ngoài phổi
Giai đoạn vận chuyển khí trong máu
Đặc điểm áp suất âm màng phổi là:
Áp suất này xuất hiện trong phế nang
Áp suất này luôn luôn lớn hơn khí quyển
Áp suất này không ảnh hưởng đến áp suất phế nang.
Áp suất này thay đổi trong bệnh lý tràn dịch màng phổi
Điều hòa hoạt động hô hấp thông qua các trung tâm điều hòa sau:
Trung tâm hít vào, trung tâm thở ra, trung tâm điều chỉnh thở và trung tâm nhận cảm hóa học.
Trung tâm hít vào, trung tâm hưng phấn, trung tâm điều chỉnh thở và trung tâm nhậncảm hóa học.
Trung tâm ức chế, trung tâm thở ra, trung tâm điều chỉnh thở và trung tâm nhận cảm hóa học.
Trung tâm hít vào, trung tâm thở ra, trung tâm ly hóa và trung tâm nhận cảm hóa học.
Vai trò chính của chất surfactant là:
Ảnh hưởng lên sự ổn định của phế nang
Ảnh hưởng lên việc ngăn sự tích tụ dịch phù trong phế nang
Giảm sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang 2-14 lần
Ảnh hưởng lên sự trao đổi khí (hòa tan khí)
Chọn câu sai: Quá trình trao đổi khí tại phổi có đặc điểm:
Muốn đem khí từ khí quyển vào phế nang
Muốn đưa khí từ phế nang ra ngoài khí quyển
Là quá trình trao đổi khí giữa phế nang và khí trong mao mạch
Khi di chuyển từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao
Áp suất âm màng phổi có đặc điểm nào sau đây:
Không ảnh hưởng đến sự giãn nở phế nang
Là áp suất ở khoang màng phổi
Không nhất thiết phải nhỏ hơn áp suất khí quyển
Có giá trị âm nhất khi thở ra gắng sức
Sự xứng hợp giữa hô hấp và tuần hoàn có đặc điểm sau:
Giúp quá trình trao đổi khí đạt được tốt nhất.
Làm giảm sức căng bề mặt lớp dịch lót phế nang.
Tỷ lệ VA/Q tốt nhất là 1,8.
Trong vận động VA/Q sẽ đạt giá trị thấp nhất.
Vận tốc khuếch tán (VKT) tại màng phế nang mao mạch tỉ lệ nghịch với :
Độ hòa tan của khí trong nước
Chiều dày màng trao đổi
Diện tích màng trao đổi
Khuyếch áp khí 2 bên màng
Yếu tố nào ảnh hưởng lên ái lực của Hb đối với O2, chọn câu sai:
CO2 tăng, pH giảm
Giảm ái lực, đường cong Barcroft lệch phải
Tăng ái lực, đường cong Barcroft lệch trái
CO2 giảm, pH tăng
Dạng chuyên chở CO2 trong máu nào chiếm tỉ lệ lớn nhất
Hòa tan
Carbamin
HCO3-
Tự do
Trao đổi khí tại phổi là quá trình trao đổi khí giữa:
Khí quyển và mạch máu
Phổi và phế nang
Khí quyển và phổi
Phế nang và mạch máu
Cơ chế giúp quá trình trao đổi khí tại phổi xảy ra là do:
Sự khuếch tán chủ động từ nơi có áp suất cao đến nơi có áp suất thấp.
Sự khuếch tán thụ động từ nơi có áp suất cao đến nơi có áp suất thấp.
Sự khuếch tán chủ động từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao.
Sự khuếch tán thụ động từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao.
Các thông số đánh giá khả năng chứa đựng của phổi, chọn câu sai:
IC, VC, ERV
IC, VC, FRC
IRV, ERV, TLC
FRC, ERV, FEV1
Trong hô hấp ký, chỉ số IC là:
Dung tích hít vào
Dung tích sống
Dung tích cạn chức năng
Dung tích toàn phổi
Các thông số đánh giá khả năng chứa đựng của phổi:
Dung tích, thể tích
Thể tích, trọng lượng
Dung tích, dung lượng
Trọng lượng, dung tích
Đánh giá khả năng khuếch tán khí qua màng phế nang mao mạch thực tế âm sàng chủ yếu dựa vào:
DLO2
DLCO2
DLNO
DLCO
Thông số được sử dụng để đánh giá tình trạng thông thoáng của đường dẫn khí
TLC
FEV1
TV
VC
Trị số bình thường của DLO2:
21 mL/phút/mmHg
51 mL/phút/mmHg
31 mL/phút/mmHg
41 mL/phút/mmHg
Thăm dò chức năng giúp đánh giá giai đoạn 2 của quá trình sinh lý hô hấp là :
Đo hô hấp ký
Đo IOS
Đo DLO2
Đo Khí máu động mạch
Ý nghĩa nhóm thông số lưu lượng trong hô hấp ký:
Đánh giá mức độ thông thoáng đường dẫn khí
Đánh giá tình trạng rối loạn thông khí hạn chế của phổi
Đánh giá tình trạng lưu lượng RV
Đánh giá khả năng khuếch tán khí tại phổi
Giai đoạn trao đổi khí ngoài phổi có đặc điểm sau:
Trong thì thở ra thì áp suất phế nang lớn hơn áp suất mao mạch
Là quá trình trao đổi khí giữa phế nang và khí quyển
Khí di chuyển từ nơi có thể tích cao đến nơi có thể tích thấp
Trong thì hít vào thì áp suất phế nang lớn hơn áp suất khí quyển
Dạng chuyên chở CO2 trong máu nào chiếm tỉ lệ lớn nhất
Tự do
Carbamin
Hòa tan
HCO3-
Tại màng phế nang mao mạch khả năng khuếch tán của O2 so với CO2 là:
Cao hơn 20 lần
Thấp hơn 20 lần
Thấp hơn 10 lần
Cao hơn 10 lần
Hệ thống mạch máu gồm những loại mạch nào và chức năng chính tương ứng là gì? Ghép cặp đúng nhất.
Tĩnh mạch trao đổi, bạch mạch động lực
Động mạch chứa máu, mao mạch động lực
Động mạch tạo động lực, mao mạch trao đổi
Tĩnh mạch chứa máu, bạch mạch đặc biệt
Trong hệ mạch tổng thiết diện ở mao mạch là lớn nhất. Khi lưu lượng máu không thay đổi thì vận tốc máu ở mao mạch thấp nhất trong hệ mạch. Nhận định nào đúng?
(I) sai, (II) đúng
(I) đúng, (II) sai
Cả hai đúng, không liên quan
Cả hai đúng, có liên quan nhân quả
Trong hệ mạch tổng thiết diện ở mao mạch là nhỏ nhất. Khi lưu lượng máu không thay đổi thì vận tốc máu ở mao mạch thấp nhất. Nhận định nào đúng?
Cả hai đúng, có liên quan nhân quả
Cả hai đúng, không liên quan
(I) sai, (II) đúng
(I) đúng, (II) sai
Trong hệ mạch tổng thiết diện ở mao mạch là lớn nhất. Khi lưu lượng máu không thay đổi thì vận tốc máu ở mao mạch cao nhất. Nhận định nào đúng?
(I) đúng và (II) sai
Cả hai đúng, có liên quan
Cả hai sai
(I) sai và (II) đúng
Để máu chảy được thì lực đẩy máu phải thắng được sức cản mạch; máu chảy theo 1 chiều thì áp suất đầu vào phải thắng áp suất đầu ra. Nhận định nào đúng?
Chỉ (I) đúng
Cả hai đều sai
Cả hai đều đúng
Chỉ (II) đúng
Áp suất đóng mạch là gì?
Hiện tượng tăng áp đầu ra gây phù
Hiệu áp suất đầu vào và đầu ra bằng 0
Áp suất máu khi lực đẩy bằng lực cản
Áp suất máu tương ứng lúc mạch xẹp
Trường hợp hệ mạch ghép nối tiếp thì sức cản toàn phần bằng gì?
Nhỏ hơn sức cản từng phần
Bằng tổng sức cản từng phần
Bằng hiệu sức cản từng phần
Lớn hơn sức cản từng phần
Trường hợp hệ mạch ghép song song thì sức cản toàn phần như thế nào?
Nhỏ hơn sức cản từng phần
Bằng tổng sức cản từng phần
Lớn hơn sức cản từng phần
Bằng hiệu sức cản từng phần
Yếu tố nào sau đây làm giảm sức cản hệ mạch?
Co mạch làm tăng rồi giảm sức cản
Tăng protein huyết tương làm tăng
Bệnh đa hồng cầu làm giảm sức cản
Chiều dài mạch không ảnh hưởng
Tính đàn hồi của động mạch được thực hiện chủ yếu bởi cấu trúc nào?
Các sợi cơ trơn của áo giữa
Các sợi chun có trong thành mạch
Đổi thiết diện điều hòa lưu lượng
Tính chất sinh lý động mạch nhỏ
Thành động mạch dày, nhiều cơ trơn và chun, thích hợp với chức năng tạo động lực cho dòng máu. Nhận định nào đúng?
(I) sai và (II) đúng
Cả (I) và (II) đúng, không nhân quả
Cả (I) và (II) đúng, có nhân quả
(I) đúng và (II) sai
Tính co thắt của động mạch giúp máu chảy liên tục trong khi tim bơm máu từng đợt. Nhận định nào đúng?
Cả hai sai
(I) đúng, (II) sai
(I) sai, (II) đúng
(I) đúng vì (II) đúng
Tính đàn hồi chủ yếu của động mạch lớn là gì?
Là tính chất sinh lý chủ yếu của động mạch lớn
Giúp máu chảy liên tục từng đợt
Khả năng co nhỏ làm hẹp lòng mạch
Do sợi chun cơ trơn thành mạch
Tính co thắt của động mạch là khả năng co nhỏ của thành động mạch làm hẹp lòng mạch. Khẳng định đúng nhất?
Đúng, là tính chất sinh lý chính của động mạch nhỏ
Đúng, là tính chất sinh lý chính của động mạch lớn
Sai, do sợi chun áo giữa thực hiện
Sai, không ảnh hưởng lưu lượng máu
Tính đàn hồi của động mạch được thực hiện bởi sợi cơ trơn có trong thành mạch hay sợi chun? Chọn đáp án đúng.
Do cơ trơn là chủ yếu
Do sợi chun, không phải cơ trơn
Không do hai cấu trúc
Do nội mô điều khiển
Trong hệ mạch, tổng thiết diện tăng ở mao mạch làm vận tốc máu giảm mạnh. Hệ quả sinh lý nào đúng?
Tối ưu trao đổi chất ở mô
Tăng áp lực đầu vào mạch
Giảm lưu lượng toàn hệ
Tăng tốc dòng ở tĩnh mạch
Tính co thắt của động mạch là gì?
Là tính chất sinh lý chủ yếu của động mạch lớn
Khả năng dẫn ra trong thì tâm thu và thu lại trong thì tâm trương
Giúp thay đổi tiết diện để điều hòa lưu lượng máu
Được thực hiện bởi các sợi chun có trong thành mạch
Tính co thắt của động mạch là tính chất sinh lý chủ yếu của?
Tĩnh mạch lớn
Tĩnh mạch nhỏ
Động mạch lớn
Động mạch nhỏ
Huyết áp tâm thu phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?
Sức co bóp của cơ tim và thế tích tâm thu
Hiệu lực làm việc thật sự của tim đẩy máu
Khả năng lưu thông của máu trong lòng mạch
Trương lực của mạch máu (sức cản thành mạch)
Huyết áp tâm trương phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?
Trương lực của mạch máu (sức cản thành mạch)
Hiệu lực làm việc thật sự của tim
Khả năng lưu thông của máu trong lòng mạch
Sức co bóp của cơ tim và thế tích tâm thu
Huyết áp hiệu số là trị số thể hiện gì?
Sức cản của hệ tuần hoàn ngoại biên
Thế tích tâm thu của thất trái
Hiệu lực làm việc thật sự của tim đẩy máu
Khả năng lưu thông của máu trong lòng mạch
Huyết áp trung bình là trị số thể hiện điều nào?
Trương lực của mạch máu lúc nghỉ
Sức co bóp của cơ tim và thế tích tâm thu
Hiệu lực làm việc thật sự của tim đẩy máu qua hệ tuần hoàn
Khả năng lưu thông của máu trong lòng mạch
Phát biểu nào đúng về mạch máu? (I) Thành tĩnh mạch mỏng; (II) Tĩnh mạch thích hợp với chức năng chứa máu hơn động mạch.
(I) đúng và (II) sai
(I) sai và (II) đúng
(I) và (II) đúng, (I) và (II) không liên quan nhân quả
(I) và (II) đúng, (I) và (II) có liên quan nhân quả
Huyết áp hiệu số bình thường nằm khoảng nào?
40–50 mmHg
30–40 mmHg
50–60 mmHg
60–70 mmHg
Công thức tính huyết áp trung bình đúng là?
Hiệu áp + 1/3 huyết áp tâm trương
(Huyết áp tâm thu + huyết áp tâm trương)/2
Huyết áp tâm thu – 1/3 hiệu áp
Huyết áp tâm trương + 1/3 hiệu áp
Đo huyết áp bằng phương pháp trực tiếp thường thu được bao nhiêu sóng trong mỗi chu chuyển?
3 sóng
2 sóng
1 sóng
4 sóng
Sóng cấp I trên đường ghi huyết áp trực tiếp phản ánh sự biến đổi huyết áp theo hoạt động nào?
Hoạt động của hô hấp
Tình trạng của máu
Hoạt động của tim
Hoạt động của trung tâm vận mạch
Sóng cấp II trên đường ghi huyết áp trực tiếp phản ánh sự biến đổi huyết áp theo hoạt động nào?
Hoạt động của trung tâm vận mạch
Tình trạng của máu
Hoạt động của tim
Hoạt động của hô hấp
Sóng cấp III trên đường ghi huyết áp trực tiếp phản ánh sự biến đổi huyết áp theo hoạt động nào?
Tình trạng của máu
Hoạt động của trung tâm vận mạch
Hoạt động của hô hấp
Hoạt động của tim
Huyết áp sẽ giảm khi tần số tim trên mức nào?
100 lần/phút
120 lần/phút
140 lần/phút
160 lần/phút
Yếu tố nào sau đây làm tăng huyết áp, ngoại trừ?
Tim co bóp mạnh
Độ nhớt của máu giảm
Mạch máu kém đàn hồi
Tuổi cao
Thụ thể α1 ngoại trừ nhánh nhỏ đi vào cơ tim và động mạch cơ vân là beta 2. Câu nào đúng về phân bố thụ thể adrenergic ở cơ trơn thành động mạch?
α1 ngoại trừ nhánh nhỏ đi vào cơ tim và động mạch cơ vân là β2
β2 ngoại trừ nhánh nhỏ đi vào cơ tim và động mạch cơ vân là α1
β1 ngoại trừ nhánh nhỏ đi vào cơ tim và động mạch cơ vân là α2
α2 ngoại trừ nhánh nhỏ đi vào cơ tim và động mạch cơ vân là β1
Trong phản xạ Bainbridge, bộ phận nhận cảm và bộ phận đáp ứng là?
Quai động mạch chủ, xoang động mạch cảnh và não
Tim và tim
Não và tim
Phổi và tim
Phát biểu nào đúng về mạch máu? (I) Thành động mạch dày, nhiều cơ trơn và lá chun; (II) Động mạch thích hợp với chức năng chứa máu hơn tĩnh mạch.
(I) sai và (II) đúng
(I) đúng và (II) sai
(I) và (II) đúng, (I) và (II) không liên quan nhân quả
(I) và (II) đúng, (I) và (II) có liên quan nhân quả
Nhóm chất hoạt sinh học làm tăng huyết áp, ngoại trừ?
Angiotensin II và vasopressin
Norepinephrin và epinephrin
Bradykinin và adenosin
Endothelin và serotonin
Hoạt chất sinh học làm giảm huyết áp, ngoại trừ?
Adenosin
Nitric oxide
Serotonin
Histamin
Đặc tính nào giúp tĩnh mạch phù hợp với khả năng chứa đựng máu?
Có hệ thống van
Có nhiều xoang
Thiết diện lớn
Số lượng nhiều
Nguyên nhân của tuần hoàn tĩnh mạch, ngoại trừ?
Sức bơm của tim
Sức ép của cơ và động mạch
Sức hút của tim và lồng ngực
Sức đẩy của thành tĩnh mạch
CVP là gì?
Huyết áp tĩnh mạch trung bình
Hồi lưu tĩnh mạch
Áp lực tĩnh mạch trung tâm
Hiệu áp tĩnh mạch
Trên lâm sàng, CVP thường được đo với thiết bị nào?
Áp kế thủy ngân
Ống thông tĩnh mạch trung tâm
Sóng ghi tâm đồ
Máy đo huyết áp gián tiếp
Đặc điểm của mao mạch thật sự:
Không có cơ thắt tiền mao mạch, các tế bào nội mô không dính vào nhau.
Không có cơ thắt tiền mao mạch, các tế bào nội mô dính vào nhau.
Có cơ thắt tiền mao mạch, các tế bào nội mô không dính vào nhau.
Có cơ thắt tiền mao mạch, các tế bào nội mô dính vào nhau.
Đặc điểm của mao mạch dạng kênh ưa tiên:
Có cơ thắt tiền mao mạch, các tế bào nội mô không dính vào nhau.
Không có cơ thắt tiền mao mạch, các tế bào nội mô dính vào nhau.
Có cơ thắt tiền mao mạch, các tế bào nội mô dính vào nhau.
Không có cơ thắt tiền mao mạch, các tế bào nội mô không dính vào nhau.
Chức năng chính của mao mạch dạng kênh ưu tiên:
Vận mạch.
Tạo mạch.
Miễn dịch.
Trao đổi chất giữa máu và dịch kẽ.
Các yếu tố làm dãn cơ thắt tiền mao mạch, ngoại trừ:
Nồng độ các chất chuyển hóa ở dịch kẽ tăng.
Nồng độ O2 trong dịch kẽ giảm.
Nhiệt độ tại mô tăng.
Catecholamin.
Cho 2 phát biểu về mạch máu: (I) “Thành động mạch mỏng, có nhiều mô liên kết hơn tĩnh mạch”; (II) “Động mạch thích hợp với chức năng tạo động lực cho dòng máu hơn tĩnh mạch”
(I) và (II) đúng, (I) và (II) có liên quan nhân quả.
(I) và (II) đúng, (I) và (II) không liên quan nhân quả.
(I) đúng và (II) sai.
(I) sai và (II) đúng.
So với mao mạch thật sự, mao mạch bạch huyết có:
Đường kính nhỏ hơn, tế bào nội mô liên kết thiếu chặt chẽ hơn.
Đường kính lớn hơn, tế bào nội mô liên kết thiếu chặt chẽ hơn.
Đường kính lớn hơn, tế bào nội mô liên kết chặt chẽ hơn.
Đường kính nhỏ hơn, tế bào nội mô liên kết chặt chẽ hơn.
Lượng dịch từ mô kẽ sẽ được hệ thống bạch mạch dẫn lưu khoảng:
4/10.
3/10.
2/10.
1/10.
Mao mạch bạch huyết có các chức năng sau, ngoại trừ:
Dinh dưỡng.
Tuần hoàn.
Miễn dịch.
Trao đổi chất.
Cho 2 phát biểu về mạch máu: (I) “Tĩnh mạch có thành mỏng, nhiều mô liên kết và lòng rộng hơn động mạch”; (II) “Tĩnh mạch thích hợp với chức năng chứa máu hơn động mạch”
(I) và (II) đúng, (I) và (II) không liên quan nhân quả.
(I) đúng và (II) sai.
(I) sai và (II) đúng.
(I) và (II) đúng, (I) và (II) có liên quan nhân quả.
Cho 2 phát biểu về mạch máu: (I) “Thành tĩnh mạch có nhiều mô liên kết và lòng rộng hơn động mạch”; (II) “Tĩnh mạch không thích hợp với chức năng tạo động lực cho dòng máu như động mạch”
(I) và (II) đúng, (I) và (II) có liên quan nhân quả.
(I) sai và (II) đúng.
(I) và (II) đúng, (I) và (II) không liên quan nhân quả.
(I) đúng và (II) sai.
Tuần hoàn bạch huyết gồm có:
Động mạch bạch huyết và tĩnh mạch bạch huyết.
Mao mạch bạch huyết và tĩnh mạch bạch huyết.
Động mạch bạch huyết và mao mạch bạch huyết.
Động mạch bạch huyết, mao mạch bạch huyết và tĩnh mạch bạch huyết.
Lưu lượng máu tỷ lệ thuận với các yếu tố sau, ngoại trừ:
Cung lượng tim
Thể tích nhát bóp
Vận tốc dòng máu
Thiết diện mạch
Thiếu máu nhược sắc thường do thiếu chất nào nhất?
Kẽm
Vitamin B12
Acid folic
Sắt
Sắt được hấp thu chủ yếu tại đoạn nào của ruột?
Hổng tràng
Tá tràng
Trực tràng
Manh tràng
Chọn phát biểu SAI về acid folic:
Thiếu acid folic gây thiếu máu với các nguyên hồng cầu khổng lồ
Acid folic là một vitamin tan trong dầu
Giúp tăng sự methyl hoá quá trình thành lập ADN
Được hấp thu chủ yếu ở tá tràng dưới thể monoglutamat
Vai trò đúng của acid folic đối với tổng hợp ADN là gì?
Tăng gắn oxy vào hemoglobin
Giúp tăng sự methyl hoá quá trình thành lập ADN
Ức chế sao chép ADN trong kỳ S
Thay thế chức năng vitamin B12 trong tủy xương
Trong viêm ruột thừa, loại bạch cầu nào tăng ưu thế?
Lymphocyte
Basophil
Eosinophil
Neutrophil
Trong dị ứng với phấn hoa, loại bạch cầu nào tăng?
Eosinophil
Neutrophil
Basophil
Lymphocyte
Đặc tính thực bào, chọn câu SAI:
Những nơi viêm là nơi tập trung nhiều bạch cầu
Tất cả bạch cầu đều có khả năng thực bào
Khả năng thực bào lớn nhất thuộc về đại thực bào
Khả năng thực bào của bạch cầu tăng khi vật lạ bị opsonin hoá
Neutrophil tăng trong các tình huống sau, NGOẠI TRỪ:
Tiêm noradrenalin
Ngay sau vận động mạnh
Tiêm protein lạ vào cơ thể
Tiêm adrenalin
Yếu tố thể dịch điều hoà số lượng tiểu cầu là gì?
Thrombogenin
Erythropoietin
Renin
Thrombopoietin
Kích thước điển hình của tiểu cầu là bao nhiêu?
2-4 micromet
1-2 micromet
4-6 micromet
6-8 micromet
Mao mạch bạch huyết có các chức năng sau, ngoại trừ chức năng nào?
Trao đổi chất
Tuần hoàn
Dinh dưỡng
Miễn dịch
Phát biểu đúng về mạch máu: Tĩnh mạch có thành mỏng, nhiều mô liên kết và lòng rộng hơn động mạch; tĩnh mạch thích hợp với chức năng chứa máu hơn động mạch. Chọn đáp án:
(I) và (II) đúng, (I) và (II) có liên quan nhân quả
(I) và (II) đúng, (I) và (II) không liên quan nhân quả
(I) sai và (II) đúng
(I) đúng và (II) sai
Phát biểu đúng về mạch máu: Thành tĩnh mạch có nhiều mô liên kết và lòng rộng hơn động mạch; tĩnh mạch không thích hợp với chức năng tạo động lực cho dòng máu như động mạch. Chọn đáp án:
(I) và (II) đúng, (I) và (II) có liên quan nhân quả
(I) sai và (II) đúng
(I) và (II) đúng, (I) và (II) không liên quan nhân quả
(I) đúng và (II) sai
Tuần hoàn bạch huyết gồm những thành phần nào?
Động mạch bạch huyết, động mạch và mao mạch bạch huyết
Động mạch bạch huyết và tĩnh mạch bạch huyết
Động mạch bạch huyết, mao mạch bạch huyết và tĩnh mạch bạch huyết
Mao mạch bạch huyết và tĩnh mạch bạch huyết
