wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1. Đại cương phẫu thuật thực hành — Câu hỏi trắc nghiệm

Total questions: 150

Worksheet time: 75hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Lịch sử phát triển của ngoại khoa được chia làm:

a)

2 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

2.

Tác giả công trình giải phẫu học đồ sộ “De humani corporis fabrica” là:

a)

Ambroise Paré

b)

Andreas Vesalius

c)

William Harvey

d)

Karl Landsteiner

3.

Tác giả công trình giải phẫu học đồ sộ “De humani corporis fabrica” là:

a)

Joseph Lister

b)

Andreas Vesalius

c)

Louis Pasteur

d)

Crawford Long

4.

Tác giả đã thành công trong việc xếp loại máu người thành 4 nhóm A, B, AB, O năm 1900 là:

a)

Ambroise Paré

b)

Andreas Vesalius

c)

William Harvey

d)

Karl Landsteiner

5.

Tác giả đã thành công trong việc xếp loại máu người thành 4 nhóm A, B, AB, O năm 1900 là:

a)

Joseph Lister

b)

Karl Landsteiner

c)

Louis Pasteur

d)

Crawford Long

6.

Tác giả đã phát hiện ra vòng tuần hoàn cơ thể năm 1619 là:

a)

Ambroise Paré

b)

Andreas Vesalius

c)

William Harvey

d)

Karl Landsteiner

7.

Tác giả đã phát hiện ra vòng tuần hoàn cơ thể năm 1619 là:

a)

Joseph Lister

b)

William Harvey

c)

Louis Pasteur

d)

Crawford Long

8.

Tác giả đã đề ra các biện pháp vô trùng trong ngoại khoa là:

a)

Joseph Lister

b)

William Harvey

c)

Louis Pasteur

d)

Crawford Long

9.

Tác giả đã đề ra các biện pháp vô trùng trong ngoại khoa là:

a)

Ambroise Paré

b)

Andreas Vesalius

c)

Joseph Lister

d)

Karl Landsteiner

10.

Công trình giải phẫu học đồ sộ “De humani corporis fabrica” của Vesalius vào thời gian:

a)

Năm 1542

b)

Năm 1619

c)

Năm 1900

d)

Năm 1846

11.

Vòng tuần hoàn cơ thể được William Harvey phát hiện vào thời gian:

a)

Năm 1542

b)

Năm 1619

c)

Năm 1900

d)

Năm 1846

12.

Máu người được Karl Landsteiner xếp thành 4 nhóm A, B, AB và O vào thời gian:

a)

Năm 1542

b)

Năm 1619

c)

Năm 1900

d)

Năm 1846

13.

Mốc thời gian được ghi nhận phát hiện ra thuốc mê Ether trong phẫu thuật là:

a)

Năm 1542

b)

Năm 1619

c)

Năm 1900

d)

Năm 1846

14.

Người có công lớn góp phần phát triển ngành giải phẫu học là:

a)

Ambroise Paré

b)

Andreas Vesalius

c)

Vesalius và Galen

d)

Câu a và c đúng

15.

Người đề ra cách cầm máu bằng cách thắt chỉ là:

a)

Ambroise Paré

b)

William Stewart Hasterd

c)

Theodor Kocher

d)

Harvey Cushing

16.

Người chứng minh được thuyết nhiễm khuẩn và nhờ đó mà J. Lister đề ra phương pháp sát khuẩn là:

a)

Theodor Kocher

b)

Alexandre Yersin

c)

Louis Pasteur

d)

Crawford Long

17.

Người có công mở ra kỷ nguyên mới trong lịch sử vô cảm là:

a)

William T. G. Morton

b)

Crawford Long

c)

John Collins Warren

d)

Michael Faraday

18.

Giải Nobel y học năm 1909 lần đầu tiên đã trao cho phẫu thuật viên:

a)

Karl Landsteiner

b)

William Stewart Hasterd

c)

Theodor Kocher

d)

Harvey Cushing

19.

Giải Nobel y học năm 1909 lần đầu tiên đã trao cho Theodor Kocher về phẫu thuật:

a)

Đại trực tràng

b)

Phẫu thuật tim

c)

Phẫu thuật tuyến giáp

d)

Phẫu thuật thần kinh

20.

Giải Nobel y học năm 1930 được trao cho:

a)

Karl Landsteiner

b)

William Stewart Hasterd

c)

Theodor Kocher

d)

Harvey Cushing

21.

Giải Nobel y học năm 1930 được trao cho Karl Landsteiner về lĩnh vực:

a)

Khâu nối mạch máu trong ghép tạng

b)

Phẫu thuật tuyến giáp

c)

Phẫu thuật thần kinh

d)

Những đặc tính của máu người

22.

Giải Nobel y học năm 1912 được trao cho Alexis Carrel về lĩnh vực:

a)

Khâu nối mạch máu trong ghép tạng

b)

Phẫu thuật tuyến giáp

c)

Phẫu thuật thần kinh

d)

Những đặc tính của máu người

23.

Ngày 16/10/1846 được gọi là ngày gây mê thế giới sau khi bác sĩ Crawford Long dùng sunfuric ether để phẫu thuật một cục u nhỏ sau gáy cho người bạn.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Công trình giải phẫu học đồ sộ với tựa đề “De humani corporis fabrica” của Frank H. Netter xuất bản năm 1542.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

William Harvey dựa trên phương pháp quan sát, thực nghiệm và tính toán đã phát hiện ra vòng tuần hoàn máu của cơ thể năm 1900.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Nhờ sự khám phá ra vi trùng của mình nên Joseph Lister đã đề ra các biện pháp vô trùng trong ngoại khoa.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Karl Landsteiner dựa trên nghiên cứu thực nghiệm đã thành công trong việc xếp loại máu người thành 4 nhóm A, B, AB, O năm 1846.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Các mốc tiêu biểu của lịch sử ngoại khoa: (1) Công trình giải phẫu học đồ sộ với tựa đề “De humani corporis fabrica” của Vesalius năm 1542; (2) Xếp loại máu người thành 4 nhóm của Karl Landsteiner năm 1900; (3) Các biện pháp vô trùng trong ngoại khoa được Joseph Lister đề xuất năm 1619; (4) Thuốc mê ether được sử dụng trong phẫu thuật năm 1846. Chọn phương án đúng:

a)

(1), (2) và (3)

b)

(1), (2) và (4)

c)

(1), (3) và (4)

d)

(2), (3) và (4)

29.

Các mốc tiêu biểu của lịch sử ngoại khoa: (1) Công trình giải phẫu học đồ sộ với tựa đề “De humani corporis fabrica” của Vesalius năm 1542; (2) Xếp loại máu người thành 4 nhóm của Karl Landsteiner năm 1900; (3) Các biện pháp vô trùng trong ngoại khoa được Joseph Lister đề xuất năm 1619; (4) Thuốc mê ether được sử dụng trong phẫu thuật năm 1846. Chọn phương án sai:

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

30.

(1) J. Lister mở đường cho ngoại khoa phát triển bởi vì (2) trở ngại lớn cho ngoại khoa là tử vong sau phẫu thuật do nhiễm khuẩn rất cao.

a)

(1) đúng, (2) đúng; (1) và (2) có liên hệ nhân quả

b)

(1) đúng, (2) đúng; (1) và (2) không có liên hệ nhân quả

c)

(1) đúng, (2) sai

d)

(1) sai, (2) đúng

31.

(1) J. Lister mở đường cho ngoại khoa phát triển khi (2) ông phát hiện sốt hậu sản là do nhiễm khuẩn.

a)

(1) đúng, (2) đúng; (1) và (2) có liên hệ nhân quả

b)

(1) đúng, (2) đúng; (1) và (2) không có liên hệ nhân quả

c)

(1) đúng, (2) sai

d)

(1) sai, (2) đúng

32.

(1) Karl Landsteiner nhận giải Nobel 1930 bởi vì (2) ông có công trong việc phát hiện hệ tuần hoàn của cơ thể người.

a)

(1) đúng, (2) đúng; (1) và (2) có liên hệ nhân quả

b)

(1) đúng, (2) đúng; (1) và (2) không có liên hệ nhân quả

c)

(1) đúng, (2) sai

d)

(1) sai, (2) đúng

33.

Khi tiến hành phẫu thuật, yêu cầu cơ bản cần nhớ là:

a)

Kiến thức vững vàng

b)

Vô khuẩn tuyệt đối

c)

Rạch da nhỏ để thẩm mỹ

d)

Cầm máu tốt

34.

Khi tiến hành phẫu thuật, yêu cầu cơ bản cần nhớ là:

a)

Từng lớp theo giải phẫu từ sâu đến nông

b)

Không để lại khoảng chết

c)

Chú ý yếu tố thẩm mỹ

d)

Cầm máu tốt để tránh nhiễm trùng

35.

Khi tiến hành phẫu thuật, yêu cầu cơ bản cần nhớ là:

a)

Không để lại khoảng chết

b)

Từng lớp theo giải phẫu từ sâu đến nông

c)

Tôn trọng giải phẫu, sinh lý khi phẫu thuật

d)

Kiến thức vững vàng

36.

Yêu cầu cơ bản nhất trong phẫu thuật là phải đảm bảo vô trùng tuyệt đối và vô cảm tốt.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Về cơ bản, những thao tác trong phẫu thuật được chia làm:

a)

2 thao tác

b)

3 thao tác

c)

4 thao tác

d)

5 thao tác

38.

Trong phẫu thuật, biện pháp KHÔNG hiệu quả khi nguyên nhân chảy máu là mạch máu:

a)

Đè ép bằng gạc

b)

Kẹp cột

c)

Đốt bằng dao điện

d)

Khâu cột

39.

Trong phẫu thuật, dụng cụ dùng để rạch da là:

a)

Dao mổ

b)

Dao điện

c)

Kéo bén

d)

Câu a, b và c đúng

40.

Trong phẫu thuật, đường rạch da nên theo nếp nhăn da hoặc có thể vuông góc với nếp nhăn da.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Trong phẫu thuật, rạch da bằng dao thật bén (sắc), có thể dùng kéo hoặc dao điện để cắt, rạch da.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Trong phẫu thuật, cầm máu tốt nhằm tránh mất máu cho bệnh nhân, phẫu trường dễ quan sát và thao tác, tránh được sự nhiễm trùng.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Trong phẫu thuật, phẫu tích tốt nhằm tránh mất máu cho bệnh nhân, phẫu trường dễ quan sát và thao tác, tránh được sự nhiễm trùng.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Trong phẫu thuật, dụng cụ KHÔNG dùng để cầm máu:

a)

Kẹp

b)

Gạc

c)

Chỉ cột

d)

Kéo

45.

Trong phẫu thuật, dụng cụ KHÔNG dùng để bóc tách (phẫu tích):

a)

Kẹp

b)

Banh vén

c)

Dao bén

d)

Kéo

46.

Trong phẫu thuật, nguyên tắc đóng phẫu trường là:

a)

Từng lớp theo giải phẫu, từ sâu dần lên nông, từ chỗ khó đến chỗ dễ, không để lại khoảng chết

b)

Từng lớp theo giải phẫu, từ sâu dần lên nông, từ chỗ dễ đến chỗ khó, không để lại khoảng chết

c)

Từng lớp theo giải phẫu, từ nông dần lên sâu, từ chỗ khó đến chỗ dễ, không để lại khoảng chết

d)

Từng lớp theo giải phẫu, từ nông tới sâu, từ chỗ dễ đến chỗ khó, không để lại khoảng chết

47.

Nguyên tắc khi đóng phẫu trường là từng lớp theo giải phẫu, từ sâu dần lên nông, từ chỗ khó đến chỗ dễ, không để lại khoảng chết.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Nguyên tắc khi đóng phẫu trường là từng lớp theo giải phẫu, từ nông tới sâu, từ chỗ dễ đến chỗ khó, không để lại khoảng chết.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

(1) Khi phẫu thuật cần phải tôn trọng giải phẫu, sinh lý của cơ thể vậy nên (2) đóng phẫu trường phải từng lớp theo giải phẫu, từ sâu dần lên nông, từ chỗ khó đến chỗ dễ, không để lại khoảng chết.

a)

(1) đúng, (2) đúng; (1) và (2) có liên hệ nhân quả

b)

(1) đúng, (2) đúng; (1) và (2) không có liên hệ nhân quả

c)

(1) đúng, (2) sai

d)

(1) sai, (2) đúng

50.

(1) Khi phẫu thuật, yêu cầu là cần phải chú ý đến thẩm mỹ vậy nên (2) đóng phẫu trường phải từng lớp theo giải phẫu, từ nông đến sâu, từ chỗ dễ đến chỗ khó, không để lại khoảng chết.

a)

(1) đúng, (2) đúng; (1) và (2) có liên hệ nhân quả

b)

(1) đúng, (2) đúng; (1) và (2) không có liên hệ nhân quả

c)

(1) đúng, (2) sai

d)

(1) sai, (2) đúng

51.

(1) Khi phẫu thuật, yêu cầu là cần phải chú ý đến thẩm mỹ vậy nên (2) Đường rạch da nên theo nếp nhăn da hoặc song song nếp nhăn da, cố gắng tránh rạch vuông góc nếp nhăn da.

a)

(1) đúng, (2) đúng; (1) và (2) có liên hệ nhân quả

b)

(1) đúng, (2) đúng; (1) và (2) không có liên hệ nhân quả

c)

(1) đúng, (2) sai

d)

(1) sai, (2) đúng

52.

Trường hợp nội soi ổ bụng đầu tiên được thực hiện năm:

a)

1900

b)

1901

c)

1987

d)

1983

53.

Trường hợp cắt túi mật nội soi đầu tiên được thực hiện năm:

a)

1985

b)

1983

c)

1987

d)

1986

54.

Trường hợp cắt túi mật nội soi đầu tiên được thực hiện trên:

a)

Người

b)

Thỏ

c)

Chó

d)

Mèo

55.

Ai là người cắt túi mật nội soi đầu tiên ở người:

a)

Philippe Mouret

b)

Charle Filipi

c)

Erich Mühe

d)

Harold H. Hopkins

56.

Trường hợp soi ổ bụng đầu tiên trên người được thực hiện năm:

a)

1910

b)

1900

c)

1920

d)

1930

57.

Trường hợp cắt túi mật nội soi đầu tiên trên người được thực hiện năm:

a)

1985

b)

1987

c)

1983

d)

1901

58.

Trường hợp cắt ruột thừa nội soi đầu tiên được thực hiện năm:

a)

1981

b)

1983

c)

1985

d)

1987

59.

Tại Việt Nam, Phẫu thuật nội soi cắt túi mật lần đầu tiên được thực hiện năm

a)

1990, tại bệnh viện Đại học y Hà Nội

b)

1991, tại bệnh viện Việt Đức

c)

1992, tại bệnh viện Chợ Rẫy

d)

1993, tại bệnh viện Bạch Mai

60.

Ai được xem là cha đẻ của phẫu thuật nội soi hiện đại:

a)

Kurt Karl Stephan Semm

b)

Philippe Mouret

c)

Charles Filipi

d)

Hans Christian Jacobaeus

61.

Sự phát triển của phẫu thuật nội soi là nhờ, chọn câu SAI:

a)

Sự phát triển của hệ thống thấu kính hình que dùng cho kính soi

b)

Sự phát minh ra sợi quang dẫn truyền ánh sáng lạnh

c)

Sự phát minh ra các mini camera có vi mạch điện toán

d)

Sự phát minh ra hệ thống video dùng cho ống soi cứng

62.

Sự phát triển của phẫu thuật nội soi là nhờ, chọn câu SAI:

a)

Sự phát triển của hệ thống thấu kính hình trụ dùng cho kính soi

b)

Sự phát minh ra sợi quang dẫn truyền ánh sáng lạnh

c)

Sự phát minh ra các mini camera có vi mạch điện toán

d)

Sự phát minh ra hệ thống video dùng cho ống soi mềm

63.

Cách tạo khoang thao tác trong nội soi:

a)

Sử dụng thanh công cụ nâng thành bụng

b)

Bơm khí

c)

Bơm nước

d)

Tất cả đều đúng

64.

Những khí đã được sử dụng trong phẫu thuật nội soi là:

a)

Nitrogen

b)

CO2

c)

Helium

d)

Tất cả đều đúng

65.

Lưu ý khi bơm hơi vào ổ bụng:

a)

Áp lực hơi tối đa là 15 cmH2O

b)

Thể tích bơm hơi từ 4-6 lít

c)

Xả hơi một cách nhanh chóng

d)

a và b đúng

66.

Lưu ý khi bơm hơi vào ổ bụng:

a)

Áp lực hơi tối thiểu là 15 cmH2O

b)

Thể tích bơm hơi từ 4-6 lít

c)

Xả hơi một cách nhanh chóng

d)

a và b đúng

67.

Lưu ý khi bơm hơi vào ổ bụng:

a)

Áp lực hơi tối thiểu là 15 cmH2O

b)

Thể tích bơm hơi từ 4-6 lít

c)

Xả hơi một cách từ từ

d)

b và c đúng

68.

Thiết bị tạo hình ảnh trong phẫu thuật nội soi:

a)

Camera, nguồn ánh, kính soi

b)

Camera, nguồn sáng, máy bơm khí

c)

Camera, kính soi, máy thu hình

d)

Tất cả đều đúng

69.

Nhược điểm của phẫu thuật nội soi:

a)

Phải gây mê

b)

Phẫu thuật viên phải thành thạo, có đủ kiến thức, kinh nghiệm

c)

Cần đầu tư lớn về dụng cụ, trang thiết bị

d)

Tất cả đều đúng

70.

Nhược điểm của phẫu thuật nội soi:

a)

Khó khống chế khi chảy máu từ các mạch máu lớn

b)

Có những tai biến do bơm CO2 áp lực cao

c)

Cần đầu tư lớn về dụng cụ, trang thiết bị

d)

Tất cả đều đúng

71.

Nhược điểm của phẫu thuật nội soi:

a)

Khó khống chế khi chảy máu từ các mạch máu lớn

b)

Phẫu thuật viên phải thành thạo, có đủ kiến thức, kinh nghiệm

c)

Ung thư có thể lan tràn vào ổ bụng và thành bụng

d)

Tất cả đều đúng

72.

Nguyên tắc của nội soi chẩn đoán:

a)

Đưa ống nội soi để quan sát tổn thương

b)

Có thể kết hợp sinh thiết và điều trị

c)

Có thể sử dụng ống soi cứng hoặc mềm

d)

Tất cả đều đúng

73.

Những khí đã được sử dụng trong phẫu thuật nội soi là, chọn câu SAI:

a)

Không khí

b)

CO2

c)

Oxygen

d)

Methane

74.

Những khí đã được sử dụng trong phẫu thuật nội soi là, chọn câu SAI:

a)

Nitrogen

b)

Argon

c)

Helium

d)

Methane

75.

Khí bơm lý tưởng cho nội soi ổ bụng, chọn câu SAI:

a)

Hấp thu qua màng bụng tối thiểu

b)

Ảnh hưởng sinh lý tối thiểu

c)

Thải trừ chậm

d)

Không gây cháy nổ

76.

Khí bơm lý tưởng cho nội soi ổ bụng, chọn câu SAI:

a)

Mức độ hoà tan trong máu cao

b)

Không gây cháy nổ

c)

Thải trừ nhanh

d)

Hấp thu qua màng bụng tối đa

77.

Khí bơm lý tưởng cho nội soi ổ bụng, chọn câu SAI:

a)

Mức độ hòa tan trong máu thấp

b)

Không gây cháy nổ

c)

Thải trừ nhanh

d)

Hấp thu qua màng bụng tối thiểu

78.

Nói về phẫu thuật nội soi, chọn câu SAI:

a)

Ít gây tổn thương thành bụng, giảm đau đớn.

b)

Có tính thẩm mỹ cao

c)

Cho phép tiếp cận những vùng mổ sâu, hẹp

d)

Thời gian nằm viện dài

79.

Nói về phẫu thuật nội soi, chọn câu SAI:

a)

Ít đau

b)

Ít biến chứng

c)

Thời gian nằm viện ngắn

d)

Thời gian mổ nhanh cho tất cả phẫu thuật

80.

Nói về phẫu thuật nội soi, chọn câu SAI:

a)

Ít ảnh hưởng hô hấp

b)

Lưu thông ruột trở lại sớm

c)

Chi phí nằm viện cao

d)

Thẩm mỹ

81.

Nói về phẫu thuật nội soi, chọn câu SAI:

a)

Khống chế dễ dàng khi chảy máu từ các mạch máu lớn

b)

Phẫu thuật viên phải thành thạo, có đủ kiến thức, kinh nghiệm

c)

Cần đầu tư lớn về dụng cụ, trang thiết bị

d)

Ung thư có thể lan tràn vào ổ bụng và thành bụng

82.

Nội soi tiêu hóa có vai trò:

a)

Giúp chẩn đoán các bệnh lý như viêm loét, ung thư, rò trực tràng – âm đạo,...

b)

Có thể thực hiện các can thiệp điều trị

c)

Tầm soát các bệnh lý ung thư

d)

Tất cả đều đúng

83.

Có thể thực hiện nội soi đường mật:

a)

Trong lúc mổ

b)

Qua đường hầm kerh

c)

Qua miệng nối mật ruột

d)

Tất cả đều đúng

84.

Vai trò của nội soi ổ bụng trong chấn thương bụng kín:

a)

Chẩn đoán tình trạng xuất huyết nội, xác định cơ quan tổn thương, can thiệp điều trị

b)

Chẩn đoán tình trạng xuất huyết nội, can thiệp điều trị

c)

Xác định cơ quan tổn thương, can thiệp điều trị

d)

Chẩn đoán tình trạng xuất huyết nội, xác định cơ quan tổn thương

85.

Khi nghi ngờ bệnh lý viêm ruột thừa mà các cận lâm sàng không giúp xác định được chẩn đoán, ta cần:

a)

Tiến hành nội soi ổ bụng chẩn đoán

b)

Theo dõi thông qua khám nhiều lần

c)

Thực hiện lại các cận lâm sàng sau một khoảng thời gian nhất định

d)

Tất cả đều sai

86.

Vai trò của siêu âm nội soi là gì?

a)

Giúp chẩn đoán ung thư đường tiêu hóa

b)

Giúp xếp giai đoạn ung thư

c)

Giúp can thiệp điều trị ung thư

d)

Giúp tầm soát bệnh lý ung thư

87.

Nội soi tiêu hóa trên được dùng để chẩn đoán trong các trường hợp nào?

a)

Triệu chứng dai dẳng không đáp ứng điều trị nội hoặc liên quan đến các dấu hiệu cảnh báo

b)

Theo dõi sự phát triển khối u ở nhóm bệnh nhân có nguy cơ cao

c)

Chẩn đoán bệnh nhân bị thiếu máu, có triệu chứng kém hấp thu và tiêu chảy mạn tính

d)

Tất cả đều đúng

88.

Vai trò của nội soi buồng tử cung là gì?

a)

Đặt dụng cụ tránh thai trong tử cung hoặc tìm và gỡ bỏ vòng tránh thai đặt sai vị trí

b)

Xem xét hình dạng, kích thước tử cung để đánh giá nguyên nhân gây vô sinh

c)

Chẩn đoán nguyên nhân gây xuất huyết tử cung bất thường

d)

Tất cả đều đúng

89.

Nội soi tiêu hóa có thể sử dụng để làm gì; chọn câu SAI.

a)

Chẩn đoán vỡ tĩnh mạch thực quản dãn

b)

Chẩn đoán polyp dạ dày

c)

Chẩn đoán trĩ

d)

Chẩn đoán viêm ruột thừa

90.

Nội soi tiêu hóa có thể sử dụng để làm gì; chọn câu SAI.

a)

Sinh thiết polyp đại tràng

b)

Điều trị chảy máu ổ loét dạ dày

c)

Chích xơ trĩ

d)

Cắt túi mật

91.

Nội soi tiêu hóa có thể sử dụng để làm gì; chọn câu SAI.

a)

Đặt stent giải áp đường mật

b)

Đặt stent giải áp dạ dày

c)

Tán sỏi qua đường hầm Kehr

d)

Chụp đường mật tụy

92.

Nội soi ổ bụng được thực hiện trong các trường hợp nào; chọn câu SAI.

a)

Chấn thương bụng

b)

Viêm ruột thừa cấp

c)

Viêm túi mật cấp mủ độ nặng

d)

Thủng tạng rỗng

93.

Nội soi ổ bụng được thực hiện trong các trường hợp nào; chọn câu SAI.

a)

Chấn thương bụng

b)

Viêm ruột thừa cấp

c)

Viêm túi mật cấp mủ độ nặng

d)

Thủng tạng rỗng

94.

Soi bàng quang có vai trò gì đối với các bệnh lý tiết niệu; chọn câu SAI.

a)

Chẩn đoán sỏi niệu quản

b)

Chẩn đoán sỏi niệu đạo

c)

Sinh thiết khối u bàng quang

d)

Nong niệu đạo hẹp

95.

Phẫu thuật nội soi được sử dụng trong các trường hợp nào; chọn câu SAI.

a)

Cắt bướu giáp

b)

Khâu gan vỡ

c)

Kén khí phổi

d)

Sỏi niệu đạo

96.

Phẫu thuật nội soi được áp dụng trong các chuyên khoa nào; chọn câu SAI.

a)

Phụ khoa, sản khoa

b)

Chấn thương chỉnh hình

c)

Tiết niệu

d)

Răng hàm mặt

97.

Nội soi ổ khớp được chỉ định trong các trường hợp nào; chọn câu SAI.

a)

Đứt dây chằng

b)

Cắt sụn chêm

c)

Dọn ổ khớp

d)

Viêm gân cơ

98.

Đối với bệnh lý thoát vị bẹn, phẫu thuật nội soi có ưu thế trong trường hợp nào; chọn câu SAI.

a)

Bệnh nhân béo phì

b)

Thoát vị bẹn hai bên

c)

Thoát vị bẹn tái phát

d)

Thoát vị bẹn trực tiếp

99.

Khung nâng thành bụng; chọn câu SAI.

a)

Tạo được khoang thao tác mà không cần bơm hơi vào ổ bụng

b)

Tránh được các biến chứng do bơm hơi

c)

Không gian thao tác hẹp

d)

Giá thành rẻ

100.

Ứng dụng của nội soi lồng ngực; chọn câu SAI.

a)

Sinh thiết màng phổi

b)

Cắt kén khí phổi

c)

Cắt thần kinh giao cảm

d)

Dẫn lưu màng phổi

101.

Có bao nhiêu nguyên tắc vô trùng trong phẫu thuật:

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

102.

Người đầu tiên đưa ra phương pháp rửa tay vô khuẩn là:

a)

Pasteur

b)

Semmel Weiss

c)

Robert Kock

d)

Heineiken

103.

Trong phẫu thuật có 10 nguyên tắc vô trùng:

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Trong tất cả các trường hợp mổ, dù mổ nhiễm hay không nhiễm thì các nguyên tắc vô trùng cũng phải đảm bảo.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Trong một số trường hợp, nhất là cấp cứu, tính mạng bệnh nhân là quan trọng, các nguyên tắc vô trùng có thể áp dụng tương đối, ưu tiên cho tính mạng bệnh nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Các phòng mổ cần thông thương giữa phòng mổ vô trùng, phòng mổ hữu trùng, phòng mổ phiên, phòng mổ cấp cứu để tiện cho việc di chuyển của nhân viên.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Nguyên tắc vô trùng trong phẫu thuật, chọn câu SAI:

a)

Những người có nhiệm vụ mới được vào phòng mổ

b)

Vết mổ phải được cách ly với môi trường xung quanh

c)

Bên trong phòng mổ phải giảm tối đa sự đi lại, cười, nói

d)

Bệnh nhân vào phòng mổ theo cửa dành cho bệnh nhân, bệnh nhân ở trong tư thế tùy chỉ định của bệnh lý, thường là nằm ngửa

108.

Nguyên tắc vô trùng trong phẫu thuật, chọn câu SAI:

a)

Những người có nhiệm vụ mới được vào phòng mổ

b)

Thực hiện tối đa sự vô trùng hóa đối với nhân viên và bệnh nhân, kíp mổ, kíp vô cảm ... trong khu phẫu

c)

Quần áo, dụng cụ đã dùng trong phòng mổ nào phải để riêng ở phòng đó, không được đem qua lại

d)

Bệnh nhân được chuẩn bị từ phòng bệnh đến khu phẫu, mặc trang phục riêng của khu phẫu và đi theo lối dành cho bệnh nhân

109.

Nguyên tắc vô trùng trong phẫu thuật, chọn câu SAI:

a)

Trong một số trường hợp, nhất là cấp cứu, tính mạng bệnh nhân là quan trọng, các nguyên tắc vô trùng có thể áp dụng tương đối, ưu tiên cho tính mạng bệnh nhân

b)

Thực hiện tối đa sự vô trùng hóa đối với nhân viên và bệnh nhân, kíp mổ, kíp vô cảm ... trong khu phẫu

c)

Quần áo, dụng cụ đã dùng trong phòng mổ nào phải để riêng ở phòng đó, không được đem qua lại

d)

Bệnh nhân được chuẩn bị từ phòng bệnh đến khu phẫu, mặc trang phục riêng của khu phẫu và đi theo lối dành cho bệnh nhân

110.

Semmel Weiss là người đưa ra phương pháp rửa tay vô khuẩn:

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Ignaz Philipp Semmel Weiss là người đề ra khuyến cáo nên rửa tay cho sạch và thay áo sạch khi thực hiện các thao tác điều trị.

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Phương pháp tiệt khuẩn bằng hơi nước bão hòa sử dụng áp lực 15 psi, sẽ tiệt khuẩn trong thời gian:

a)

15 - 30 phút

b)

20 - 45 phút

c)

30 - 45 phút

d)

45 - 60 phút

113.

Phương pháp sử dụng Ethylenoxide có nhược điểm:

a)

Đắt tiền

b)

Tiệt khuẩn không hoàn toàn

c)

Ung thư

d)

Tất cả sai

114.

Người đặt nền móng cho nền Vi sinh y học thế giới là:

a)

Pasteur

b)

Robert Kock

c)

Lister

d)

Cả 3 nhà khoa học

115.

Nguyên tắc chuyển bệnh trong phòng mổ là:

a)

Chuyển bệnh nhân theo hướng gần nhất vào phòng mổ và theo hướng đó ra khu hậu phẫu

b)

Chuyển bệnh nhân theo hướng phòng tiền phẫu và ra hậu phẫu theo hướng khác

c)

Chuyển bệnh nhân theo hướng nhất định

d)

Tất cả sai

116.

Nhiệt độ tối đa trong phòng mổ là:

a)

24

b)

25

c)

26

d)

27

117.

Cần điều chỉnh nhiệt độ phòng mổ không quá:

a)

24

b)

25

c)

26

d)

27

118.

Độ ẩm duy trì cho phép trong phòng mổ:

a)

30%

b)

40%

c)

50%

d)

60%

119.

Nhiệt độ phòng mổ phải duy trì như thế nào để giảm nhiễm khuẩn:

a)

Dưới 26

b)

Dưới 25

c)

Trên 27

d)

Trên 28

120.

Chiều cao trần tối thiểu trong phòng mổ là:

a)

3,5 m

b)

4,0 m

c)

4,5 m

d)

5,0 m

121.

Trong cuộc phẫu thuật, phòng mổ kích thước trung bình thông thường cho phép tối đa bao nhiêu người:

a)

6 người

b)

8 người

c)

10 người

d)

12 người

122.

Khoảng cách tối thiểu người ngoài ê kíp phẫu thuật phải đứng cách phẫu trường:

a)

30 cm

b)

40 cm

c)

50 cm

d)

60 cm

123.

Nguyên tắc di chuyển trong phẫu mổ nào sau đây:

a)

Mặt - lưng và lưng - mặt

b)

Mặt - mặt và lưng – lưng

c)

Di chuyển ngẫu nhiên

d)

Tất cả sai

124.

Có bao nhiêu nguyên tắc lựa chọn 1 hóa chất vô khuẩn:

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

125.

Ethylene oxide là chất vô khuẩn được sử dụng trong:

a)

Khu phẫu thuật bệnh viện

b)

Khu thanh trùng bệnh viện

c)

Khử khuẩn phòng mổ

d)

Khử khuẩn công nghiệp y tế

126.

Tiệt khuẩn bơm tiêm sử dụng hóa chất nào sau đây:

a)

Oxy già

b)

Ethylene oxide

c)

Glutaraldehyde 2%

d)

Cidex

127.

Sonde foley trước khi dùng trên bệnh nhân được tiệt khuẩn bằng:

a)

Oxy già

b)

Ethylene oxide

c)

Glutaraldehyde 2%

d)

Cidex

128.

Sonde dạ dày trước khi dùng trên bệnh nhân được tiệt khuẩn bằng:

a)

Oxy già

b)

Ethylene oxide

c)

Glutaraldehyde 2%

d)

Cidex

129.

Chất nào sau đây không đảm bảo nguyên tắc là chất diệt khuẩn lý tưởng:

a)

Oxy già

b)

Povidine 1%

c)

Glutaraldehyde 2%

d)

Cidex

130.

Phương pháp tiệt khuẩn bằng hơi nước bão hòa sử dụng 135135^\circ C, 20262026 at sẽ tiệt khuẩn trong thời gian:

a)

3 - 5 phút

b)

6 - 8 phút

c)

8 - 10 phút

d)

10 - 12 phút

131.

Thời gian tiệt khuẩn 3 - 5 phút khi sử dụng hơi nước bão hòa thì cài đặt nhiệt độ và áp suất:

a)

130130^\circ C, 20262026 at

b)

130130^\circ C, 20202020 at

c)

135135^\circ C, 20262026 at

d)

135135^\circ C, 20202020 at

132.

Dụng cụ phẫu thuật nội soi (dây dẫn sáng) sẽ sử dụng phương pháp tiệt khuẩn nào sau đây:

a)

Hơi nước bão hòa

b)

Ethylenoxide

c)

Cidex + Glutaraldehyde 2%

d)

Tia xạ

133.

Camera phẫu thuật nội soi sẽ sử dụng phương pháp tiệt khuẩn nào sau đây:

a)

Hơi nước bão hòa

b)

Ethylenoxide

c)

Cidex + Glutaraldehyde 2%

d)

Tia xạ

134.

Phẫu thuật áp xe nào được sắp vào phòng mổ nào:

a)

Phòng mổ phiên vô trùng

b)

Phòng mổ phiên hữu trùng

c)

Phòng mổ cấp cứu vô trùng

d)

Phòng cấp cứu hữu trùng

135.

Phẫu thuật thoát vị bẹn được xếp vào phòng mổ nào:

a)

Phòng mổ phiên vô trùng

b)

Phòng mổ phiên hữu trùng

c)

Phòng mổ cấp cứu vô trùng

d)

Phòng cấp cứu hữu trùng

136.

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa được xếp vào phòng mổ nào:

a)

Phòng mổ phiên vô trùng

b)

Phòng mổ phiên hữu trùng

c)

Phòng mổ cấp cứu vô trùng

d)

Phòng cấp cứu hữu trùng

137.

Bệnh nhân phẫu thuật được đưa vào lối A và ra lối cửa B:

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Tiệt khuẩn dao mổ và dụng cụ bạnh có máu sau cuộc mổ sử dụng phương pháp:

a)

Hơi nước bão hòa

b)

Hơi nóng khô

c)

Cidex + Glutaraldehyde 2%

d)

Câu b và c

139.

Bệnh nhân phẫu thuật vỡ lách chấn thương được xếp vào phòng mổ nào:

a)

Phòng mổ phiên vô trùng

b)

Phòng mổ phiên hữu trùng

c)

Phòng mổ cấp cứu vô trùng

d)

Phòng cấp cứu hữu trùng

140.

Nguyên nhân nhiễm khuẩn phòng mổ. CHỌN CÂU ĐÚNG:

a)

Số lượng người trong phòng mổ từ 5 - 10

b)

Nhiệt độ phòng mổ duy trì 24 - 25ºC

c)

Vệ sinh sau mỗi cuộc mổ

d)

Di chuyển 2 chiều

141.

Nguyên nhân nhiễm khuẩn từ nhân viên phòng mổ, CHỌN CÂU SAI:

a)

Mặc trang phục riêng của khi đi bệnh viện

b)

Đội mũ hoặc bao trùm phủ kín tóc

c)

Mang khẩu trang có hiệu quả cao che mũi và miệng.

d)

Mang giày dép của khu phẫu thuật.

142.

Xà bông nước rửa tay có chứa Chloroquine:

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Nói về vị trí đặt khu phẫu thuật. Chọn Câu SAI:

a)

Đặt nơi cao ráo

b)

Vị trí tránh lây nhiễm

c)

Xa khu cấp cứu

d)

Xa khu trại bệnh nhiễm

144.

Khu phẫu thuật bao gồm. Chọn Câu Sai:

a)

Khu rửa tay trước mổ

b)

Khu tiền mê

c)

Khu thanh trùng

d)

Khu phẫu thuật

145.

Khu thanh trùng là khu vực phòng mổ:

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Những dụng cụ trong khu rửa tay trước mổ trang bị. Ngoại Trừ:

a)

Bàn chải

b)

Đồng hồ

c)

Gương soi

d)

Xà bông vô khuẩn

147.

Ethylene oxide là chất được sử dụng khử khuẩn dụng cụ phẫu thuật trong bệnh viện đúng hay sai:

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Phương pháp tiệt khuẩn bằng hơi nước bão hòa sử dụng 135ºC, 2026at sẽ tiệt khuẩn ở thời gian 5 - 10 phút:

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Bước 3 trong nguyên tắc rửa tay là:

a)

Rửa tay bằng xà phòng

b)

Chà xà phòng đến cổ tay và cẳng tay

c)

Lấy bàn chảy 2 chà tay còn lại

d)

Rửa sạch xà phòng 2 tay

150.

Bước 4 trong nguyên tắc rửa tay là:

a)

Rửa tay bằng xà phòng

b)

Chà xà phòng đến cổ tay và cẳng tay

c)

Lấy bàn chảy 2 chà tay còn lại

d)

Rửa sạch xà phòng 2 tay