wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Giảm thân nhiệt bệnh lý không gặp trong

a)

Suy gan

b)

Nhiễm khuẩn cấp

c)

Suy dinh dưỡng

d)

Nhiễm lạnh

2.

Nhận định nào không đúng về tăng thân nhiệt do tăng sinh nhiệt

a)

Tăng thân nhiệt là trạng thái nhiệt độ cơ thể tăng lên quá mức bình thường

b)

Gặp trong bệnh tăng chuyển hóa cơ bản

c)

Gặp trong nhiệt độ môi trường quá cao

d)

Gặp trong viêm nhiễm

3.

Nhận định nào đúng về tăng thân nhiệt do giảm thải nhiệt

a)

Tăng thân nhiệt là trạng thái nhiệt độ cơ thể tăng lên quá mức bình thường

b)

Gặp trong bệnh tăng chuyển hóa cơ bản

c)

Gặp trong viêm nhiễm

d)

Gặp trong nhiệt độ môi trường quá cao

4.

Nhận định nào đúng về cấp cứu say nắng

a)

Ngay lập tức cho người say nắng uống nước

b)

Ngay lập tức đưa người say nắng vào chỗ râm mát

c)

Ngay lập tức truyền dịch người say nắng

d)

Ngay lập tức tiến hành hồi sinh tim phổi

5.

Nhận định nào chưa chính xác về say nắng

a)

Do mất nước, điện giải do ra mồ hôi nhiều

b)

Say nắng do nhiệt độ của ánh nắng mặt trời chiếu trực tiếp vào trung tâm điều nhiệt

c)

Trung tâm điều nhiệt bị rối loạn hoạt động

d)

Ít nguy hiểm đến tính mạng

6.

Cơ chế tác dụng hạ sốt của Aspirin là

a)

Ngăn cản chất gây sốt ngoại sinh

b)

Trung hòa chất gây sốt nội sinh

c)

Ức chế PGE2

d)

Tất cả đúng

7.

Kỹ thuật không đúng của ĐDV chăm sóc người bệnh sốt trên 38,538{,}5^\circ C

a)

Nới lỏng quần áo

b)

Chườm lạnh

c)

Cho người bệnh dùng thuốc hạ nhiệt

d)

Ủ ấm chân tay ở giai đoạn sốt tăng

8.

Cơ chế gây trụy mạch ở giai đoạn sốt lui

a)

Do đái nhiều và ra mồ hôi nhiều, có thể làm giảm thân nhiệt đột ngột

b)

Do mất nước làm giảm khối lượng tuần hoàn

c)

Các chất trung gian giải phóng trong quá trình sốt gây giãn mạch dẫn đến hạ huyết áp

d)

Tất cả đúng

9.

Nhận định đúng về cơ chế gây sốt

a)

Các chất gây sốt nội sinh đều kích thích cơ thể sinh ra chất gây sốt ngoại sinh

b)

Chất làm thay đổi điểm đặt nhiệt của trung tâm điều nhiệt, khiến nó điều chỉnh mức thân nhiệt vượt quá 3737^\circ C

c)

Khi chất gây sốt hết tác dụng, điểm đặt nhiệt trở về 3737^\circ C, cơ thể phản ứng giống như bị nhiễm lạnh

d)

Tất cả đúng

10.

Trẻ em sốt cao dễ co giật là do yếu tố nào sau

a)

Trạng thái của vỏ não

b)

Ảnh hưởng của nội tiết

c)

Mức độ hoàn thiện của vỏ não

d)

Tất cả các yếu tố trên

11.

Nhận định nào đúng về rối loạn chuyển hóa Lypid trong sốt cao kéo dài

a)

Chuyển hóa Lypid chỉ tăng mạnh trong sốt cao kéo dài

b)

Khi lượng dự trữ Glycogen giảm, sẽ tăng thoái hóa mỡ làm Lipit máu giảm

c)

Xuất hiện thể Ceton trong máu gây nhiễm base

d)

Tất cả đúng

12.

Nhận định nào chưa thật chính xác về rối loạn chuyển hóa Lypid trong sốt

a)

Tăng thoái hóa mỡ làm Lipit máu tăng

b)

Chuyển hóa Lypid tăng mạnh trong sốt

c)

Xuất hiện thể Ceton trong máu gây nhiễm toan

d)

Rối loạn chuyển hóa Glucid rồi mới rối loạn chuyển hóa Lypid

13.

Nhóm vitamin nào cần bổ sung cho người bệnh sốt cao

a)

Vitamin K và C

b)

Vitamin A và D

c)

Vitamin B và E

d)

Vitamin A và C

14.

Nhận định nào đúng về chuyển hóa nước trong các giai đoạn của sốt.

a)

Ở giai đoạn đầu chuyển hóa nước giảm, sang giai đoạn hai nước tích lại trong cơ thể, giai đoạn sốt lui đào thải nước tăng lên rõ rệt

b)

Ở giai đoạn đầu nước tích lại trong cơ thể, sang giai đoạn hai chuyển hóa nước hơi tăng, giai đoạn sốt lui đào thải nước tăng lên rõ rệt

c)

Ở giai đoạn đầu chuyển hóa nước bình thường, sang giai đoạn hai nước tích lại trong cơ thể, giai đoạn sốt lui đào thải nước tăng lên rõ rệt

d)

Ở giai đoạn đầu chuyển hóa nước hơi tăng, sang giai đoạn hai nước tích lại trong cơ thể, giai đoạn sốt lui đào thải nước tăng lên rõ rệt

15.

Nhận định nào không đúng về chuyển hóa nước trong các giai đoạn của sốt.

a)

Ở giai đoạn đầu chuyển hóa nước hơi tăng

b)

Sang giai đoạn hai chuyển hóa nước tăng hơn giai đoạn đầu

c)

Sang giai đoạn hạ nước bị tích lại

d)

Giai đoạn sốt lui đào thải nước tăng lên rõ rệt

16.

Nhận định nào đúng về chuyển hóa nước trong các giai đoạn của sốt.

a)

Ở giai đoạn đầu chuyển hóa nước hơi tăng

b)

Sang giai đoạn hai chuyển hóa nước hơi tăng

c)

Giai đoạn sốt lui chuyển hóa nước tăng lên rõ rệt

d)

Tất cả đều sai

17.

Nhận định đúng về chuyển hóa điện giải trong các giai đoạn của sốt.

a)

Giai đoạn sốt tăng: bài tiết Natri giảm

b)

Giai đoạn sốt tăng: đào thải Kali và Phosphat tăng

c)

Khi sốt lui Natri bị đào thải nhiều

d)

Tất cả đúng

18.

Nhận định không đúng về chuyển hóa điện giải trong các giai đoạn của sốt.

a)

Giai đoạn sốt tăng: bài tiết Natri tăng

b)

Giai đoạn sốt tăng: đào thải Kali tăng

c)

Khi sốt lui Natri bị đào thải nhiều

d)

Giai đoạn sốt tăng: đào thải Phosphat tăng

19.

Nhận định không đúng về chuyển hóa điện giải trong các giai đoạn của sốt.

a)

Giai đoạn sốt tăng: bài tiết Natri giảm

b)

Giai đoạn sốt tăng: đào thải Kali giảm

c)

Khi sốt lui Natri bị đào thải nhiều

20.

Đứng trước bệnh nhân sốt, thái độ của người thầy thuốc là

a)

Biết tôn trọng và bảo vệ sốt nhẹ và vừa, không nên vội vàng dùng thuốc hạ nhiệt

b)

Phải tích cực tìm nguyên nhân để điều trị theo nguyên nhân

c)

Chỉ điều trị triệu chứng khi sốt cao kéo dài, hay sốt quá cao

d)

Tất cả đúng

21.

Nhận định không đúng về chuyển hóa điện giải trong các giai đoạn của sốt

a)

Giai đoạn sốt tăng: bài tiết Natri giảm

b)

Giai đoạn sốt tăng: đào thải Kali và Phosphat tăng

c)

Khi sốt lui Natri bị đào thải giảm

d)

Tất cả không đúng

22.

Cơ chế đúng gây rối loạn bài tiết nước tiểu trong sốt

a)

Rối loạn nước-điện giải và rối loạn tuần hoàn trong sốt

b)

Rối loạn nội tiết và rối loạn nước-điện giải

c)

Rối loạn nội tiết và rối loạn tuần hoàn trong sốt

d)

Rối loạn tiết niệu và rối loạn tuần hoàn trong sốt

23.

Ở người trưởng thành, hồng cầu được sinh ra ở đâu?

a)

Tủy xương

b)

Tủy đỏ của xương xốp

c)

Gan

d)

Lách

24.

Tỷ lệ hồng cầu lưới ở máu ngoại vi người bình thường là bao nhiêu?

a)

0,2 - 0,5 %

b)

0,5 - 1,0 %

c)

0,5 - 1,5 %

d)

0,1 - 1,5 %

25.

Đời sống trung bình của hồng cầu ở người là bao lâu?

a)

100 ngày

b)

110 ngày

c)

120 ngày

d)

130 ngày

26.

Trung bình một ngày, lượng máu trong cơ thể bình thường bị hủy là bao nhiêu?

a)

30 ml máu

b)

40 ml máu

c)

50 ml máu

d)

60 ml máu

27.

Thiếu máu do chảy máu cấp trên lâm sàng hay gặp trong tình huống nào?

a)

Chấn thương mạch máu

b)

Tai biến phẫu thuật

c)

Tai biến sản khoa

d)

Tất cả đúng

28.

Thiếu máu do chảy máu cấp trên lâm sàng không gặp trong tình huống nào?

a)

Chấn thương mạch máu

b)

Tai biến phẫu thuật

c)

Tai biến sản khoa

d)

Bệnh trĩ

29.

Theo phân loại, thiếu máu do mất máu ít tương ứng với lượng máu mất bao nhiêu so với tổng lượng máu cơ thể?

a)

Dưới 5% tổng số máu

b)

Từ 5% đến dưới 10% tổng số máu

c)

Từ 10% đến dưới 15% tổng số máu

d)

Từ 15% đến dưới 20% tổng số máu

30.

Trong hiến máu nhân đạo cứu người, lượng máu thường được hiến là

a)

150ml

b)

200ml

c)

250ml

d)

300ml

31.

Mất máu mức độ nhiều là

a)

15-20% tổng số máu

b)

20-30% tổng số máu

c)

30-40% tổng số máu

d)

30-40% tổng số máu

32.

Đặc điểm của thiếu máu do chảy máu, trừ

a)

Thiếu máu nhược sắc, hồng cầu to nhỏ không đều

b)

Hồng cầu và Hemoglobin giảm

c)

Sắt huyết thanh giảm

d)

Máu ngoại vi nhiều hồng cầu non < 1,5%

33.

Đặc điểm không phải của thiếu máu do chảy máu

a)

Thiếu máu đa sắc, hồng cầu to nhỏ bình thường

b)

Hồng cầu và Hemoglobin giảm

c)

Máu ngoại vi nhiều hồng cầu non >1,5%

d)

Sắt huyết thanh giảm

34.

Nhận định đúng về thiếu máu do vỡ hồng cầu

a)

Hồng cầu bị huỷ trong hệ thống tuần hoàn sớm hơn và nhiều hơn bình thường

b)

Nguyên nhân có thể do bệnh lý của bản thân hồng cầu

c)

Do các yếu tố ngoại hồng cầu tác động làm vỡ hồng cầu

d)

Tất cả đúng

35.

Nhận định đúng về bệnh đái huyết sắc tố ban đêm

a)

Là bệnh thiếu máu do vỡ hồng cầu kinh điển mắc phải

b)

Một số hồng cầu nhạy cảm với bổ thể, nhất là khi pH giảm

c)

Các hồng cầu nhạy cảm với bổ thể vỡ gây ra hiện tượng tan huyết, đái ra huyết sắc tố

d)

Tất cả đúng

36.

Chọn nhận định đúng về các thiếu máu do rối loạn Hemoglobin.

a)

Là bệnh lý liên quan đến đột biến gen

b)

Sức bền hồng cầu giảm, hồng cầu dễ vỡ ở mạch máu

c)

Dễ bị Đại thực bào ở lách bắt giữ và tiêu hủy

d)

Tất cả đúng

37.

Chọn nhận định đúng về thiếu máu do thiếu hụt Enzym G-6-P-D.

a)

Đây là bệnh di truyền lặn, liên quan đến giới tính

b)

Bình thường chưa có biểu hiện gì, nhưng khi dùng một số loại thuốc thì xuất hiện cơn vỡ hồng cầu gây ra thiếu máu

c)

Nhờ áp dụng sàng lọc sau sinh để phát hiện sớm bệnh. Do đó có thể tránh được hậu quả của bệnh

d)

Tất cả đúng

38.

Chọn nhận định đúng về cơ chế bệnh sinh trong truyền nhầm nhóm máu hệ ABO.

a)

Có sự kết hợp kháng nguyên nhóm máu với kháng thể giữa người nhận và người cho

b)

Gây hiện tượng ngưng kết hồng cầu và giải phóng hóa chất trung gian trong cơ thể người nhận

c)

Kháng nguyên kết hợp với kháng thể kéo theo hoạt hóa bổ thể gây tan hồng cầu

d)

Tất cả đúng

39.

Chọn nhận định đúng về hậu quả của tan máu.

a)

Cơ thể thiếu Oxy dẫn đến giãn mạch, ảnh hưởng đến hoạt động của tim

b)

Giải phóng K+ vào máu dẫn đến ngộ độc cơ tim cũng gây suy tim, giảm huyết áp

c)

Đái ra Hemoglobin. Nếu nặng hơn sẽ làm tắc ống thận gây suy thận

d)

Tất cả đúng

40.

Chọn nhận định đúng về hậu quả trong truyền nhầm nhóm máu hệ ABO.

a)

Gây hiện tượng ngưng kết hồng cầu và giải phóng hóa chất trung gian trong cơ thể người nhận

b)

Có thể gây tắc mạch nhiều nơi, nguy hiểm nhất là tắc mạch vành, mạch não

c)

Kháng nguyên kết hợp với kháng thể kéo theo hoạt hóa bổ thể gây tan hồng cầu

d)

Tất cả đúng

41.

Chọn nhận định đúng về nhóm máu hệ Rh.

a)

Kháng thể nhóm máu hệ Rh hình thành theo cơ chế miễn dịch

b)

Bình thường ở người mang nhóm máu Rh(-) chưa có kháng thể chống lại kháng nguyên Rh(+) trên màng hồng cầu

c)

Kháng thể này chỉ xuất hiện ở huyết tương người mang nhóm máu Rh(-) khi được nhận kháng nguyên Rh(+) vào cơ thể

d)

Tất cả đúng

42.

Đặc điểm của thiếu máu do tan máu

a)

Sắt trong huyết thanh tăng có thể gây ngộ độc sắt

b)

Tan hồng cầu giải phóng Hb gây thiếu O2O_2 máu, Bilirubin máu tăng

c)

Tủy xương tăng sinh, hồng cầu lưới tăng cao trong máu ngoại vi

d)

Tất cả đúng

43.

Đặc điểm của thiếu máu do tan máu

a)

Thiếu máu đẳng sắc

b)

Sắt trong huyết thanh tăng có thể gây ngộ độc sắt

c)

Tan hồng cầu giải phóng Hb gây thiếu O2O_2 máu, Bilirubin máu tăng

d)

Tất cả đúng

44.

Nguyên nhân thiếu máu do thiếu sắt

a)

Do cung cấp không đủ, do mất sắt

b)

Do giảm hấp thụ sắt

c)

Do rối loạn chuyển hóa sắt

d)

Tất cả các nguyên nhân trên

45.

Vai trò của Vitamin B12 đối với hồng cầu

a)

Vitamin B12B_{12} tham gia vào quá trình tổng hợp ADN của nhân hồng cầu

b)

Vitamin B12B_{12} tham gia hình thành thoi vô sắc trong quá trình phân chia tế bào

c)

Thiếu Vitamin B12B_{12} gây thiếu máu Biermer

d)

Tất cả đúng

46.

Nguyên nhân gây thiếu Vitamin B12 và Acid Folic, trừ

a)

Cắt dạ dày

b)

Bệnh đường ruột

c)

Dùng các thuốc ức chế hấp thụ Acid Folic

d)

Tăng tiết dịch nhầy

47.

Đặc điểm thiếu máu do thiếu vitamin (chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Hồng cầu có kích thước lớn

b)

Sắt huyết thanh tăng

c)

Là loại thiếu máu nhược sắc

d)

Tủy xương giảm sinh hồng cầu

48.

Nguyên nhân thiếu máu do rối loạn hoạt động của tủy xương (chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Cốt hóa tủy xương

b)

Ngộ độc tủy xương gây suy tủy

c)

Do di căn của u ác tính vào tủy xương

49.

Hoạt động thích nghi của cơ thể khi thiếu máu, trừ

a)

Tăng hoạt động của hô hấp, tuần hoàn

b)

Tăng tận dụng O2O_2 của tổ chức

c)

Thận tăng tiết Renin

d)

Tủy xương tăng sinh hồng cầu

50.

Nhận định nào về hồng cầu tại tủy xương không đúng

a)

Ở người trưởng thành, hồng cầu được sinh ra ở tủy đỏ của xương xốp

b)

Ở tủy xương chỉ có hồng cầu non

c)

Một số hồng cầu trưởng thành biệt hóa ở tủy xương

d)

Giai đoạn biệt hóa cuối của hồng cầu tại tủy xương là hồng cầu lưới

51.

Nhận định nào đúng về hồng cầu trong máu ngoại vi

a)

Một phần hồng cầu lưới ra máu ngoại vi và phát triển thành hồng cầu trưởng thành

b)

Đời sống hồng cầu khoảng 100–130 ngày

c)

Ở máu ngoại vi, hồng cầu lưới chiếm 0.5–1.5%

d)

Tất cả đúng

52.

Nhận định đúng về quá trình sinh hồng cầu

a)

Bình thường quá trình sinh hồng cầu cân bằng với hủy hồng cầu

b)

Quá trình sinh hồng cầu được thực hiện thông qua nồng độ CO2CO_2 trong máu

c)

Thiếu O2O_2 mạn tính, tổ chức cận cầu thận tiết ra chất Renin để kích thích tủy xương tăng sinh hồng cầu

d)

Khi mất cân bằng giữa sinh và hủy hồng cầu hoặc giảm sinh hồng cầu sẽ gây thiếu máu

53.

Nhận định nào không đúng về tăng sinh hồng cầu do giảm cung cấp O2O_2

a)

Nhà ở thông khí kém

b)

Người sống trên vùng cao

c)

Suy tuần hoàn mạn

d)

Suy hô hấp mạn

54.

Nhận định nào đúng về tăng sinh hồng cầu do giảm cung cấp O2O_2

a)

Người sống trên vùng cao

b)

Suy tuần hoàn mạn

55.

Nhận định nào đúng về tăng sinh hồng cầu sinh lý do giảm cung cấp Oxy

a)

Người sống trên vùng cao

b)

Suy tuần hoàn mạn

c)

Suy hô hấp mạn

d)

Tất cả không đúng

56.

Chất có tác dụng kích thích tủy xương tăng sinh hồng cầu trong thiếu O2 mạn

a)

Aldosteron

b)

Vitamin B12

c)

Erythropoietin

d)

Acid folic

57.

Nhận định đúng về ảnh hưởng của mất máu ít

a)

Giảm Hemoglobin vận chuyển Oxy dẫn đến thiếu Oxy cơ thể và thiếu Oxy não, gây ức chế thần kinh trung ương và các trung tâm tuần hoàn, hô hấp, vận mạch

b)

Các cơ quan tuần hoàn, hô hấp, vận mạch đều giảm hoạt động để tiết kiệm Oxy

c)

Các chức năng của cơ thể hầu như vẫn hoạt động bình thường

d)

Tất cả đúng

58.

Cơ sở để giải thích những lo âu của người hiến máu là

a)

Lượng máu hiến thuộc mất máu cấp số lượng vừa

b)

Ngay sau khi hiến, mặc dù thiếu máu nhưng nhờ cơ chế bù đắp chức năng của các cơ quan trong cơ thể, nên chỉ ảnh hưởng trong 1 tuần sau hiến

c)

Sau một thời gian ngắn, tủy xương sẽ tăng sinh hồng cầu bù đắp đủ số lượng máu đã hiến

d)

Tất cả đúng

59.

Nhận định nào đúng về mất máu mức độ nhiều

a)

Mất 10–20% tổng số máu; lúc này lượng máu mất quá nhiều, cơ thể không thích ứng nổi với tình trạng mất máu

b)

Oxy máu giảm nặng, não thiếu Oxy trầm trọng gây kích thích mạnh các trung tâm, các chức năng của cơ thể bị rối loạn

c)

Cuối cùng dẫn đến hạ huyết áp và gây ra hiện tượng sốc, tử vong

d)

Tất cả đúng

60.

Trước người bệnh theo dõi chảy máu, điều dưỡng viên cần chú ý: Chảy máu cấp có thể tiến triển qua 2 giai đoạn, từ mức độ mất máu ít sang mất máu nhiều

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Người bệnh chảy máu nào cần phải theo dõi chặt chẽ

a)

Sau phẫu thuật

b)

Người bệnh xuất huyết tiêu hóa

c)

Người bị chấn thương trọng

d)

Tất cả đúng

62.

Bệnh nào sau không xếp trong nhóm chảy máu mẫn

a)

Trĩ

b)

Giun móc

c)

Băng kinh

63.

Trong chế độ dinh dưỡng cho người bệnh thiếu máu cần chú ý nhất

a)

Bổ sung Vitamin

b)

Bổ sung sắt

c)

Bổ sung acid Folic

d)

Bổ sung Iode

64.

Nhận định đúng về cơ chế bệnh hồng cầu hình cầu, hình bầu dục

a)

Đây là các bệnh mắc phải

b)

Hồng cầu mất cấu trúc dạng đĩa và mất tính mềm dẻo, khó biến hình khi đi qua các mạch máu nhỏ gây vỡ

c)

Đời sống hồng cầu bình thường

d)

Tất cả đúng

65.

Nhận định không đúng về các thiếu máu do rối loạn Hemoglobin

a)

Sức bền hồng cầu giảm, hồng cầu dễ vỡ ở mạch máu

b)

Là bệnh lý liên quan đến tủy xương

c)

Dễ bị Đại thực bào ở lách bắt giữ và tiêu hủy

d)

Sắt huyết thanh tăng

66.

Xét về cơ chế: trong truyền máu không cần thử trong lần truyền máu lần I

a)

Định nhóm máu hệ ABO người cho

b)

Định nhóm máu hệ ABO người nhận

c)

Định nhóm máu hệ Rh người cho và người nhận

d)

Tất cả không cần

67.

Xét về cơ chế: trong truyền máu cần thử trong lần truyền máu lần II

a)

Định nhóm máu hệ ABO người cho, người nhận

b)

Định nhóm máu hệ Rh người cho và người nhận

c)

Thử phản ứng tin cậy tại giường

d)

Tất cả đều cần thiết

68.

Nhận định đúng về nhóm máu O nguy hiểm

a)

Người nhóm máu O bị mẫn cảm với các kháng nguyên A, B hay các kháng nguyên có cấu trúc tương tự như kháng nguyên A, B

b)

Cơ thể tăng sản xuất kháng thể α và β, hiệu giá của kháng thể α và β tăng trong máu

c)

Khi truyền nhóm máu O của người này cho những người mang nhóm máu khác gây ra các biểu hiện như truyền nhầm nhóm máu

d)

Tất cả đúng

69.

Nhận định nào đúng về bất đồng nhóm máu hệ Rh giữa mẹ và con

a)

Người mẹ Rh− có thai Rh(+), thai lần đầu sinh ra đã có tai biến

b)

Khi sinh đứa con đầu, hồng cầu con sẽ sang máu mẹ và kích thích cơ thể mẹ sinh kháng thể chống kháng nguyên Rh

c)

Người mẹ này có thai lần thứ 1 mang nhóm máu Rh−, thai nhi sẽ bị tan huyết ngay trong bụng mẹ

d)

Tất cả đúng

70.

Nhận định nào không đúng về bất đồng nhóm máu hệ Rh giữa mẹ và con

a)

Người mẹ Rh− có thai Rh(+), thai lần đầu sinh ra vẫn bình thường

b)

Người mẹ Rh(−) có thai Rh+, thai lần đầu sinh ra vẫn bình thường

c)

Khi sinh đứa con đầu, hồng cầu con sẽ sang máu mẹ và kích thích cơ thể mẹ sinh kháng thể chống kháng nguyên Rh

d)

Người mẹ này có thai lần thứ 2 mang nhóm máu Rh−, thai nhi sau sinh sẽ bị bệnh tan huyết sau khi được sinh ra

71.

Đặc điểm không phải của thiếu máu do tan máu

a)

Thiếu máu nhược sắc

b)

Sắt trong huyết thanh tăng có thể gây ngộ độc sắt

c)

Tan hồng cầu giải phóng Hb gây thiếu O2 máu

d)

Bilirubin máu tăng

72.

Đặc điểm không phải của thiếu máu do tan máu

a)

Thiếu máu đẳng sắc

b)

Sắt trong huyết thanh giảm, do đó trong chế độ ăn phải bổ sung sắt

c)

Tan hồng cầu giải phóng Hb gây thiếu O2 máu

73.

Nhận định đúng về người thiếu sắt

a)

Thiếu sắt để tổng hợp nhân Hem của Hemoglobin

b)

Hemoglobin giảm, gây thiếu máu

c)

Nếu thiếu sắt kéo dài bệnh nhân có kèm theo biểu hiện viêm lưỡi, móng tay cong

d)

Tất cả đúng

74.

Vai trò đúng của Acid Folic đối với hồng cầu

a)

Acid Folic tham gia vào quá trình tổng hợp ADN của nhân hồng cầu

b)

Tham gia chuyển hồng cầu lưới thành hồng cầu trưởng thành

c)

Thiếu Acid Folic gây thiếu máu giả ác tính

d)

Tất cả đúng

75.

Đặc điểm không đúng trong thiếu máu do thiếu vitamin

a)

Là loại thiếu máu nhược sắc

b)

Hồng cầu có kích thước lớn

c)

Sắt huyết thanh tăng

d)

Tủy xương giảm sinh hồng cầu

76.

Đặc điểm không đúng trong thiếu máu do thiếu vitamin

a)

Là loại thiếu máu ưu sắc

b)

Hồng cầu có kích thước to nhỏ không đều

c)

Sắt huyết thanh tăng

d)

Tủy xương giảm sinh hồng cầu

77.

Đặc điểm không đúng trong thiếu máu do thiếu vitamin

a)

Là loại thiếu máu ưu sắc

b)

Hồng cầu có kích thước to

c)

Sắt huyết thanh giảm, tủy xương tăng sinh hồng cầu

d)

Là loại thiếu máu đẳng sắc

78.

Đặc điểm thiếu máu do rối loạn hoạt động tủy xương

a)

Hồng cầu non ở máu ngoại vi tăng

b)

Bạch cầu tăng

c)

Tiểu cầu giảm

d)

Tất cả đúng

79.

Người bệnh suy tủy xương có xuất huyết là do

a)

Hồng cầu trưởng thành và hồng cầu lưới đều giảm

b)

Tiểu cầu giảm nặng do suy tủy

c)

Bạch cầu trung tính tăng cao

d)

Đông máu nội mạch rải rác tăng

80.

Nhận định nào sau không đúng về số phận của hồng cầu?

a)

Những hồng cầu già sẽ bị huỷ chủ yếu ở tuỷ xương, gan, lách

b)

Có khoảng 10% hồng cầu được huỷ ngay trong lòng mạch giải phóng hemoglobin

c)

Hemoglobin tự do trong lòng mạch sẽ kết hợp với haptoglobin và được phân huỷ

d)

Hemoglobin tự do trong lòng mạch sẽ kết hợp với haptoglobin để tái sử dụng

81.

Nhận định nào không chính xác về quá trình phân huỷ hemoglobin?

a)

Hemoglobin tự do trong lòng mạch sẽ kết hợp với haptoglobin để tái sử dụng

b)

Hồng cầu bị huỷ tại lách: hemoglobin bị chuyển hoá thành bilirubin tự do

c)

Tất cả hemoglobin đều bị phân huỷ thành bilirubin tự do

d)

Có khoảng 10% hồng cầu bị huỷ ngay trong lòng mạch giải phóng hemoglobin

82.

Nhận định nào không đúng về bệnh Vaquez (đa hồng cầu nguyên phát)?

a)

Là bệnh tăng sinh tuỷ kinh điển

b)

Số lượng hồng cầu có thể tăng tới 6–9 T/L (Tera/lít máu)

c)

Hematocrit và độ nhớt của máu giảm

d)

Bệnh nhân có thể tử vong do tắc mạch, tăng huyết áp hoặc chuyển sang bệnh bạch cầu

83.

Nhận định nào đúng về bệnh Vaquez (đa hồng cầu nguyên phát)?

a)

Là bệnh tuỷ xương tăng sinh chỉ dòng hồng cầu, còn bạch cầu và tiểu cầu giảm

b)

Số lượng hồng cầu tăng tới 6–9 T/L, hematocrit làm độ nhớt của máu giảm

c)

Bệnh nhân thường tử vong do tắc mạch, tăng huyết áp hoặc chuyển sang bệnh bạch cầu kinh điển

d)

Tất cả đều đúng

84.

Nhận định nào đúng về Hội chứng Di–Guglielmo (erythroleukemia)?

a)

Chỉ có tăng sinh dòng hồng cầu trong tuỷ xương, bạch cầu và tiểu cầu giảm

b)

Giai đoạn đầu tăng sinh hồng cầu non, sau đó tăng cả hồng cầu non và bạch cầu non

c)

Các tế bào này hoạt động chức năng kém hiệu quả

d)

Tất cả đều đúng

85.

Với những người có sức khỏe tốt, lượng máu có thể hiến tặng là

a)

250 ml

b)

350ml

c)

450ml

d)

550 ml

86.

Shock do mất máu xếp vào loại shock

a)

Phản vệ

b)

Thần kinh

c)

Giảm thể tích tuần hoàn

d)

Nhiễm độc

87.

Trên lâm sàng khi theo dõi người bệnh mất máu, dấu hiệu nào quan trọng nhất

a)

Tình trạng hô hấp

b)

Mạch và huyết áp

c)

Da và niêm mạc

d)

Trạng thái thần kinh

88.

Nhận định nào đúng về chăm sóc sản phụ sau đẻ thường

a)

Lượng máu mất mức độ vừa

b)

Nguy cơ chảy máu sau đẻ vẫn còn tồn tại

c)

Cần theo dõi chặt đặc biệt 24h đầu sau đẻ

d)

Tất cả đúng

89.

Nhận định đúng về Thiếu máu do chảy máu mạn

a)

Lượng máu mất ra ngoài từ từ, ít một nhưng lâu dài cũng sẽ gây ra thiếu máu

b)

Do lượng máu mất ít cơ thể sẽ thích nghi tạo nên cân bằng mới thấp hơn bình thường

c)

Xét nghiệm thấy số lượng hồng câu giảm, huyết sắc tố giảm

d)

Tất cả đúng

90.

Nhận định không đúng về thiếu máu do chảy máu mạn

a)

Lượng máu mất ra ngoài từ từ, ít một nhưng lâu dài cũng sẽ gây ra thiếu máu

b)

Do lượng máu mất ít cơ thể tăng cường chức năng của tuần hoàn, hô hấp để thích nghi

c)

Xét nghiệm thấy số lượng hồng cầu giảm

d)

Huyết sắc tố giảm

91.

Kinh nghiệm dân gian thức ăn cho những người thiếu máu là

a)

Rau xanh

b)

Thức ăn cay nóng

c)

Đồ uống có cồn

d)

Thực phẩm quá mặn

92.

Nhận định không đúng về bệnh hồng cầu hình cầu, hình bầu dục là gì?

a)

Đây là các bệnh di truyền ảnh hưởng tới cấu trúc màng hồng cầu

b)

Hồng cầu mất cấu trúc dạng đĩa để đi qua các mạch máu nhỏ

c)

Hồng cầu dễ bị các đại thực bào ở lách bắt giữ và tiêu hủy gây ra thiếu máu

d)

Do tăng tiêu hủy hồng cầu làm sắt huyết thanh tăng

93.

Nhận định không đúng về bệnh đái huyết sắc tố ban đêm là gì?

a)

Một số hồng cầu nhạy cảm với bổ thể, nhất là khi pH giảm

b)

Các hồng cầu nhạy cảm với bổ thể vỡ gây ra hiện tượng tan huyết, đái ra huyết sắc tố

c)

Là bệnh thiếu máu do vỡ hồng cầu kinh điển bẩm sinh

d)

Sắt huyết thanh tăng

94.

Nhận định không đúng về bệnh đái huyết sắc tố ban đêm là gì?

a)

Một số hồng cầu nhạy cảm với bổ thể, nhất là khi pH máu tăng

b)

Là bệnh thiếu máu do vỡ hồng cầu kinh điển mắc phải

c)

Các hồng cầu nhạy cảm với bổ thể vỡ gây ra hiện tượng tan huyết, đái ra huyết sắc tố

d)

Sắt huyết thanh tăng

95.

Nhận định đúng về thiếu máu do thiếu enzym Pyruvatkinase là gì?

a)

Pyruvatkinase có tác dụng thủy phân protid tạo ATP cho các hồng cầu trưởng thành

b)

Khi thiếu enzym này sẽ dẫn đến thiếu NADPH2

c)

Sự trao đổi K+K^+ trên màng hồng cầu bị rối loạn gây biến dạng hồng cầu, làm hồng cầu dễ vỡ khi qua mao mạch và dễ bị hủy ở lách

d)

Tất cả đúng

96.

Nhận định đúng về thiếu máu do thiếu enzym Pyruvatkinase là gì?

a)

Đây là bệnh di truyền lặn, liên quan đến giới tính

b)

Khi thiếu enzym này sẽ dẫn đến thiếu ATPATP , sự trao đổi K+K^+ trên màng hồng cầu bị rối loạn, gây biến dạng hồng cầu làm hồng cầu dễ vỡ khi qua mao mạch và dễ bị hủy ở lách

c)

Nhờ áp dụng sàng lọc trước sinh để phát hiện sớm bệnh, do đó có thể tránh được hậu quả của bệnh

d)

Tất cả đúng

97.

Nhận định không đúng về thiếu máu do thiếu hụt Enzym G-6-P-D

a)

Bình thường chưa có biểu hiện gì, nhưng khi dùng một số loại thuốc thì xuất hiện cơn vỡ hồng cầu gây ra thiếu máu

b)

Đây là bệnh di truyền lặn, liên quan đến nhiễm sắc thể thường

c)

Nhờ áp dụng sàng lọc sau sinh để phát hiện sớm bệnh. Do đó có thể tránh được hậu quả của bệnh

d)

Tất cả không đúng

98.

Nhận định không đúng về thiếu máu do thiếu hụt Enzym G-6-P-D

a)

Đây là bệnh di truyền lặn, liên quan đến giới tính

b)

Bình thường chưa có biểu hiện gì, nhưng khi dùng một số loại thuốc thì xuất hiện cơn vỡ hồng cầu gây ra thiếu máu

c)

Nhờ áp dụng sàng lọc trước sinh để phát hiện sớm bệnh. Do đó có thể tránh được hậu quả của bệnh

d)

Tất cả không đúng

99.

Nhận định không đúng về nhóm máu O nguy hiểm

a)

Người nhóm máu O bị mẫn cảm với các kháng nguyên A,B hay các kháng nguyên có cấu trúc tương tự như kháng nguyên A,B

b)

Cơ thể tăng sản xuất kháng thể α và β, hiệu giá của kháng thể α và β tăng trong máu

c)

Nhóm này cho được tất cả các nhóm máu khác

d)

Tất cả không đúng

100.

Hậu quả quan trọng nhất ở người thiếu sắt

a)

Hemoglobin giảm, gây thiếu máu

b)

Thiếu sắt để tổng hợp nhân Hem của Hemoglobin

c)

Nếu thiếu sắt kéo dài bệnh nhân có kèm theo biểu hiện viêm lưỡi, móng tay cong

d)

Tất cả đúng

101.

Vai trò của Vitamin B12 đối với hồng cầu không đúng

a)

Vitamin B12 tham gia vào quá trình tổng hợp ADN của nhân hồng cầu

b)

Vitamin B12 tham gia hình thành thoi vô sắc trong quá trình phân chia tế bào

102.

Nhận định không đúng về Acid folic

a)

Acid Folic tham gia vào quá trình tổng hợp ADN của nhân hồng cầu

b)

Acid Folic tham gia hình thành thoi vô sắc trong quá trình phân chia tế bào

c)

Tham gia chuyển hồng cầu lưỡi thành hồng cầu trưởng thành

d)

Thiếu acid Folic gây thiếu máu

103.

Nhận định đúng về vai trò của chất nhầy dạ dày trong thiếu máu

a)

Gastromucoprotein là chất do tế bào tiết chính của dạ dày tiết ra

b)

Gastrumuco protein bao bọc Vitamin B1 tránh tác dụng phân hủy của dịch dạ dày

c)

Các nguyên nhân giảm chất Gastromucoprotein gây hấp thụ Vitamin B12 tại ruột giảm

d)

Tất cả đúng

104.

Trường hợp viêm teo niêm mạc dạ dày có biểu hiện hồng cầu khổng lồ cần

a)

Tăng cường các thức ăn giàu Vitamin đặc biệt là Vitamin B12

b)

Cho uống bổ sung Vitamin đặc biệt là Vitamin B12

c)

Bổ sung Vitamin đặc biệt là Vitamin B12 bằng đường tiêm

d)

Tất cả đúng

105.

Cơ chế bệnh thận kinh điển gây thiếu máu

a)

Giảm tiết Renin

b)

Giảm tiết Erythropoietin

c)

Giảm tiết Adostenon

d)

Giảm đào thải Urê

106.

Hoạt động thích nghi của cơ thể khi thiếu máu có tính bền vững nhất

a)

Tăng hoạt động của hô hấp

b)

Tăng hoạt động của tuần hoàn

c)

Tăng tận dụng O2 của tổ chức

d)

Tủy xương tăng sinh hồng cầu

107.

Bình thường số lượng bạch cầu ở người trưởng thành là

a)

4 – 6 G/l (Giga/lít)

b)

5 – 9 G/l (Giga/lít)

c)

6 – 10 G/l (Giga/lít)

d)

7 – 11 G/l (Giga/lít)

108.

Tăng số lượng bạch cầu khi

a)

Số lượng bạch cầu trên 8 G/l

b)

Số lượng bạch cầu trên 9 G/l

c)

Số lượng bạch cầu trên 10 G/l

d)

Số lượng bạch cầu trên 11 G/l

109.

Giảm bạch cầu khi

a)

Bạch cầu giảm dưới 4 G/l máu

b)

Bạch cầu giảm dưới 5 G/l máu

c)

Bạch cầu giảm dưới 6 G/l máu

d)

Bạch cầu giảm dưới 7 G/l máu

110.

Nguyên nhân gây bệnh Leucémie

a)

Tia xạ

b)

Nhiễm các hóa chất

c)

Virus

d)

Tất cả đúng

111.

Hội chứng chính gặp ở người bệnh bạch cầu cấp

a)

Hội chứng nhiễm trùng

b)

Hội chứng xuất huyết

c)

Hội chứng thiếu máu

d)

Tất cả đúng

112.

Chức năng quan trọng nhất của bạch cầu đoạn trung tính trong viêm đặc hiệu

a)

Thực bào bảo vệ cơ thể

b)

Tiết ra chất gây sốt nội sinh tham gia vào quá trình sốt

113.

Nhận định đúng về Bạch cầu đoạn ưa Acid

a)

Cũng làm nhiệm vụ thực bào nhưng yếu hơn BCTT

b)

Thực bào phức hợp kháng nguyên – kháng thể trong các phản ứng dị ứng, các ấu trùng của ký sinh trùng khi gắn với kháng thể đặc hiệu

c)

Tham gia vào quá trình điều hòa miễn dịch

d)

Tất cả đúng

114.

Người có cơ địa dị ứng loại bạch cầu nào cao hơn bình thường

a)

Bạch cầu đoạn trung tính

b)

Bạch cầu đoạn ưa Acid

c)

Bạch cầu đoạn ưa kiềm

d)

Bạch cầu lympho

115.

Người nhiễm vi khuẩn loại bạch cầu nào cao hơn bình thường

a)

Bạch cầu đoạn trung tính

b)

Bạch cầu đoạn ưa Acid

c)

Bạch cầu đoạn ưa kiềm

d)

Bạch cầu lympho

116.

Người nhiễm virus loại bạch cầu nào cao hơn bình thường

a)

Bạch cầu đoạn trung tính

b)

Bạch cầu đoạn ưa Acid

c)

Bạch cầu đoạn ưa kiềm

d)

Bạch cầu lympho

117.

Người nhiễm giun sán loại bạch cầu nào cao hơn bình thường

a)

Bạch cầu đoạn ưa Acid

b)

Bạch cầu đoạn trung tính

c)

Bạch cầu đoạn ưa kiềm

d)

Bạch cầu lympho

118.

Nhiệm vụ của người Điều dưỡng trong công tác phòng bệnh bạch cầu cấp

a)

Tuyên truyền và thực hiện vệ sinh môi trường

b)

Sử dụng an toàn hóa chất, phóng xạ, thuốc

c)

Tuyên truyền và thực hiện: Rèn luyện thân thể, vệ sinh ăn uống

d)

Tất cả đúng

119.

Chức năng của Bạch cầu đoạn trung tính trong miễn dịch đặc hiệu

a)

Thực bào và xử lý, trình diện kháng nguyên hỗ trợ đáp ứng miễn dịch đặc hiệu

b)

Tổng hợp và tiết kháng thể đặc hiệu

c)

Tiêu diệt tế bào nhiễm bằng cơ chế độc tế bào qua thụ thể Fc như tế bào NK

d)

Hoạt hóa bổ thể theo con đường cổ điển độc lập kháng thể

120.

Cơ chế bạch cầu ái kiềm liên quan tới phản ứng dị ứng, quá mẫn

a)

Trong bào tương chứa nhiều heparin, histamin, serotonin

b)

Trên bề mặt có gắn kháng thể loại IgE

c)

Sự kết hợp kháng nguyên – kháng thể gây vỡ tế bào, các chất trong bào tương giải phóng làm tăng tính thấm thành mạch, rối loạn đông máu và các tác dụng khác

d)

Ức chế bạch cầu ưa acid

121.

Nhận định không đúng về bạch cầu đoạn ưa acid

a)

Cùng làm nhiệm vụ thực bào nhưng yếu hơn bạch cầu trung tính

b)

Thực bào các vi khuẩn, virus

c)

Thực bào phức hợp kháng nguyên – kháng thể trong các phản ứng dị ứng và các ấu trùng ký sinh trùng khi gắn với kháng thể đặc hiệu

d)

Tham gia vào quá trình điều hòa miễn dịch

122.

Nhận định đúng khi lấy máu xét nghiệm cho kết quả chính xác nhất

a)

Lấy máu vào buổi sáng trước khi ăn uống

b)

Lấy máu vào buổi sáng sau khi ăn uống

c)

Lấy máu vào buổi trưa trước khi ăn uống

d)

Lấy máu vào buổi chiều trước khi ăn uống

123.

Nhận định đúng về cơ chế bệnh sinh bệnh bạch cầu cấp

a)

Do các tác nhân gây ung thư tác động gây đột biến trên bộ máy di truyền của bạch cầu

b)

Phân chia tế bào bạch cầu vượt khỏi cơ chế điều hòa của cơ thể

c)

Quá trình phát triển kiểu ung thư có thể xảy ra ở bất kỳ giai đoạn nào của quá trình sinh bạch cầu

d)

Tất cả đúng

124.

Cơ chế chính gây hội chứng nhiễm trùng ở người bệnh bạch cầu cấp

a)

Tủy xương sinh ra các bạch cầu non chức năng kém làm giảm khả năng chống lại vi khuẩn xâm nhập

b)

Sức đề kháng của người bệnh giảm do thiếu máu

c)

Sức đề kháng của người bệnh giảm do xuất huyết

d)

Sức đề kháng của người bệnh giảm do sốt cao kéo dài

125.

Cơ chế chính gây thiếu máu ở người bệnh bạch cầu cấp

a)

Do xuất huyết

b)

Do hiện tượng quá sản của dòng bạch cầu làm lấn át ức chế tuỷ xương sinh hồng cầu

c)

Do thiếu các nguyên liệu tạo máu

d)

Do suy tuỷ xương

126.

Cơ chế chính gây xuất huyết ở người bệnh bạch cầu cấp

a)

Do hiện tượng quá sản của dòng bạch cầu làm lấn át ức chế tuỷ xương sinh tiểu cầu

b)

Do thiếu các yếu tố đông máu

c)

Do thiếu máu

d)

Do suy tuỷ xương

127.

Cơ chế chính của virus gây bệnh bạch cầu cấp

a)

Gây tổn thương màng tế bào bạch cầu

b)

Làm biến đổi nhân tế bào gây đột biến và tác động vào gen cấu trúc và gen điều hoà

c)

Gây thiếu hụt các chất tham gia tạo bạch cầu

d)

Tất cả đúng

128.

Bình thường số lượng tiểu cầu ở người trưởng thành là

a)

100 – 200 G/l

b)

100 – 250 G/l

c)

100 – 300 G/l

d)

100 – 350 G/l

129.

Nhận định đúng về bệnh Bệnh Hemophilie B

a)

Đây là các bệnh di truyền lặn liên quan đến giới tính

b)

Thiếu yếu tố IX của quá trình đông làm cho quá trình đông máu bị gián đoạn gây chảy máu

c)

Phát hiện gen bệnh này có vai trò ngăn không cho các thế hệ sau mắc bệnh

d)

Tất cả đúng

130.

Cơ chế gây chảy máu do giảm tiểu cầu, trừ

a)

Nút tiểu cầu không được hình thành để vít chỗ thành mạch bị tổn thương

b)

Thành mạch kém co thắt khi có tổn thương

c)

Đông máu rải rác trong lòng mạch

d)

Giảm quá trình hình thành yếu tố đông máu

131.

Nhận định đúng về bệnh Bệnh Hemophilie A

a)

Đây là các bệnh di truyền lặn liên quan đến giới tính

b)

Thiếu yếu tố VIII của quá trình đông làm cho quá trình đông máu bị gián đoạn gây chảy máu

c)

Phát hiện gen bệnh này có vai trò ngăn không cho các thế hệ sau mắc bệnh

d)

Tất cả đúng

132.

Nhóm nguyên nhân gây rối loạn đông máu, chống đông máu, trừ

a)

Nguyên nhân từ mạch máu

b)

Nguyên nhân tiểu cầu

c)

Nguyên nhân thiếu máu

d)

Nguyên nhân do rối loạn các yếu tố đông máu và chống đông máu

133.

Mức độ giảm tiểu cầu có thể gây xuất huyết trên lâm sàng

a)

Dưới 150 G/l

b)

Dưới 100 G/l

134.

Nhận định đúng về phân chia mức độ giảm tiểu cầu trên lâm sàng

a)

70–100 G/l: giảm tiểu cầu mức độ nhẹ

b)

50–70 G/l: giảm tiểu cầu mức độ vừa

c)

Dưới 50 G/l: giảm tiểu cầu mức độ nặng

d)

Tất cả đúng

135.

Tiểu cầu tham gia vào quá trình cầm máu thể hiện ở các chức năng nào sau đây

a)

Làm tăng sự bền vững của thành mạch, kết tụ hình thành nút tiểu cầu

b)

Tiểu cầu giải phóng yếu tố II, yếu tố IV của các yếu tố đông máu

c)

Tiết ra enzym để co hồi cục máu

d)

Tất cả đúng

136.

Số lượng tiểu cầu có thể gây tăng đông máu trong lòng mạch

a)

≥ 300 G/l

b)

≥ 350 G/l

c)

≥ 400 G/l

d)

≥ 450 G/l

137.

Nhận định đúng về quá trình đông máu và chống đông máu trong lòng mạch bình thường

a)

Hai hiện tượng trên luôn cân bằng nhau

b)

Quá trình đông máu được thực hiện nhờ hoạt động của các yếu tố đông máu

c)

Quá trình chống đông là nhờ sự lành lặn của mạch máu và vai trò của các yếu tố chống đông

d)

Tất cả đúng

138.

Nhận định đúng về bệnh suy nhược tiểu cầu Glanzmann

a)

Đây là bệnh di truyền gây thiếu yếu tố fibrinogen của tiểu cầu

b)

Số lượng tiểu cầu vẫn bình thường nhưng hình thái thay đổi

c)

Tiểu cầu kém khả năng bám dính và ngưng tụ làm cho khả năng cầm máu kém, dễ gây chảy máu

d)

Tất cả đúng

139.

Cơ chế gây rối loạn đông máu trong bệnh lý gan, mật

a)

Giảm chức năng tổng hợp glycogen

b)

Giảm tổng hợp protein máu

c)

Giảm tổng hợp prothrombin, fibrinogen

d)

Gây rối loạn chuyển hóa lipid máu

140.

Chức năng Tiểu cầu Không tham gia vào quá trình cầm máu

a)

Tiết enzym tiêu Fibrin

b)

Làm tăng sự bền vững của thành mạch, kết tụ hình thành nút tiểu cầu

c)

Tiểu cầu giải phóng yếu tố II, yếu tố IV của các yếu tố đông máu

d)

Tiết ra enzym để co hồi cục máu

141.

Nhận định đúng về 2 cơ chế chính của quá trình đông máu

a)

Cơ chế nội sinh (Mô bị tổn thương), cơ chế ngoại sinh (Máu tổn thương)

b)

Cơ chế nội sinh (Máu tổn thương), cơ chế ngoại sinh (Mô bị tổn thương)

c)

Cơ chế nội sinh (Máu tổn thương), cơ chế ngoại sinh (Ca ++^{++} )

d)

Cơ chế nội sinh (Mô bị tổn thương), cơ chế ngoại sinh (Ca ++^{++} )

142.

Nhận định không đúng về quá trình đông máu và chống đông máu trong lòng mạch bình thường

a)

Quá trình đông máu yếu hơn quá trình chống đông để thành không bị đông máu trong lòng mạch

b)

Quá trình đông máu được thực hiện nhờ hoạt động của các yếu tố đông máu

c)

Quá trình chống đông là nhờ sự lành lặn của mạch máu và vai trò của các yếu tố chống đông

d)

Quá trình đông máu và chống đông cân bằng nhau

143.

Cơ chế chính gây rối loạn đông máu và chống đông máu trong các trường hợp như dị dạng mạch

a)

Thay đổi chất lượng các yếu tố đông máu

b)

Làm thay đổi dòng máu, gây rối loạn huyết động, hoặc vỡ phình mạch

c)

Thay đổi chất lượng các yếu tố chống đông máu

d)

Tất cả đúng

144.

Xuất huyết trong trường hợp nào không liên quan đến cơ chế miễn dịch

a)

Chảy máu do thiếu Vitamin C

b)

Bệnh ban xuất huyết dạng khớp Shoenlein Henoch

c)

Xuất huyết hình sao do nhiễm khuẩn não mô cầu

d)

Tất cả không đúng

145.

Nhận định đúng về chảy máu do thiếu Vitamin K

a)

Vitamin K là nguyên liệu tổng hợp yếu tố đông máu Fibrinogen

b)

Vitamin K là nguyên liệu tổng hợp yếu tố đông máu Prothrombin tại gan

c)

Vitamin K là nguyên liệu tổng hợp yếu tố đông máu Thrombin

d)

Vitamin K là nguyên liệu tổng hợp yếu tố đông máu Fibrin

146.

Trong thực tế lâm sàng, người ta không dùng Vitamin K trong

a)

Cầm máu vết thương chảy máu

b)

Dùng Vitamin K để phòng xuất huyết trong các bệnh lý về gan

c)

Phòng chảy máu trong và sau đẻ

d)

Phòng xuất huyết não ở trẻ sơ sinh

147.

Thể tích tâm thu của người trưởng thành bình thường là

a)

50 ml

b)

60 ml

c)

70 ml

d)

80 ml

148.

Nhịp tim/phút (tần số) của người trưởng thành trong trạng thái nghỉ là

a)

50-60

b)

60-80

c)

70-90

d)

80-100

149.

Bình thường lưu lượng tim trong 1 phút của người trưởng thành

a)

Từ 3 – 3,5 lít

b)

Từ 4 – 4,5 lít

c)

Từ 5 – 5,5 lít

d)

Từ 6 – 6,5 lít

150.

Giãn tim và phì đại tim sinh lý nhằm tăng

a)

Thể tích tuần hoàn

b)

Thể tích tâm thu

c)

Tần số

d)

Thể tích tâm thu và tần số