wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập tiền lâm sàng 2

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Định hướng không gian được đánh giá bằng cách hỏi bệnh nhân về:

a)

Địa chỉ nhà và nơi đang nằm

b)

Tuổi và nghề nghiệp

c)

Ngày tháng và thời gian

d)

Tên người thân trong gia đình

2.

Câu hỏi “Hôm nay là ngày bao nhiêu?” giúp đánh giá chức năng nào sau đây?

a)

Định hướng thời gian

b)

Định hướng không gian

c)

Ngôn ngữ tiếp nhận

d)

Tư duy trừu tượng

3.

Trong khám thần kinh, định hướng bản thân được đánh giá bằng câu hỏi nào?

a)

Anh tên là gì và đang làm nghề gì?

b)

Anh biết hôm nay là thứ mấy không?

c)

Anh có đang đau không?

d)

Anh đang ở bệnh viện nào?

4.

Một người có thể trả lời rõ ràng, mạch lạc, làm theo lệnh, chứng tỏ:

a)

Tỉnh táo

b)

Có rối loạn ngôn ngữ

c)

Hôn mê sâu

d)

Rối loạn vận động

5.

Khi bệnh nhân hôn mê, công cụ đánh giá mức độ là:

a)

Thang điểm Glasgow

b)

Thang điểm Barthel

c)

Thang điểm Braden

d)

Thang điểm NIHSS

6.

Thành phần nào không thuộc thang điểm Glasgow?

a)

Phản xạ gân xương

b)

Đáp ứng bằng mắt

c)

Đáp ứng bằng lời nói

d)

Đáp ứng vận động

7.

Thang điểm Glasgow có giá trị tổng thấp nhất là:

a)

3 điểm

b)

0 điểm

c)

5 điểm

d)

7 điểm

8.

Thang điểm Glasgow có giá trị tổng cao nhất là:

a)

15 điểm

b)

20 điểm

c)

18 điểm

d)

12 điểm

9.

Mất ngôn ngữ Broca là rối loạn:

a)

Khả năng nói lưu loát

b)

Khả năng hiểu lời nói

c)

Khả năng vận động

d)

Khả năng định hướng

10.

Một bệnh nhân nói ngắt quãng, ngữ pháp đơn giản, lời nói đơn điệu có thể mắc:

a)

Mất ngôn ngữ Broca

b)

Mất ngôn ngữ Wernicke

c)

Loạn thần

d)

Run tiểu não

11.

Biểu hiện của mất ngôn ngữ Wernicke là:

a)

Nói lưu loát nhưng không hiểu lời nói

b)

Nói ngắt quãng, không rõ từ

c)

Câm hoàn toàn

d)

Không nhận ra người thân

12.

Người bệnh nói trôi chảy nhưng nội dung vô nghĩa và không nhận thức được sai sót, phù hợp với:

a)

Mất ngôn ngữ Wernicke

b)

Mất ngôn ngữ Broca

c)

Mất định hướng

d)

Hôn mê

13.

Người bệnh không biết mình đã nói sai là đặc điểm của:

a)

Mất ngôn ngữ Wernicke

b)

Mất ngôn ngữ Broca

c)

Hội chứng tiền đình

d)

Rối loạn hành vi

14.

Trong khám độ dẻo dai cơ, người khám thực hiện:

a)

Sờ nắn cơ hai bên để đánh giá mức co cơ

b)

Gấp duỗi các khớp để tạo góc và so sánh hai bên

c)

Gõ vào cơ để kích thích

d)

Yêu cầu bệnh nhân vận động chủ động

15.

Khi góc tạo bởi khớp cẳng hẹp thì điều nào sau đây đúng?

a)

Độ dẻo cơ giảm

b)

Trương lực cơ giảm

c)

Độ dẻo cơ tăng

d)

Độ dẻo cơ tăng

16.

Trong đánh giá độ chắc cơ, thao tác cần thực hiện là:

a)

Dùng búa phản xạ gõ vào cơ

b)

Dùng tay sờ nắn để so sánh hai bên

c)

Cho bệnh nhân co cơ chủ động

d)

Lắc mạnh khớp để quan sát

17.

Khi trương lực cơ giảm, độ ve vẩy của chi sẽ như thế nào?

a)

Không thay đổi

b)

Giảm biên độ

c)

Tăng biên độ

d)

Bị triệt tiêu hoàn toàn

18.

Trong đánh giá độ ve vẩy, người khám nên thực hiện:

a)

Sờ nắn cơ tay để kiểm tra độ cứng

b)

Cho bệnh nhân làm động tác lặp lại

c)

Nắm cổ tay hoặc cổ chân lắc mạnh

d)

Đo góc gập khớp bằng thước

19.

Trong khám lâm sàng, trương lực cơ có thể:

a)

Chỉ có thể tăng

b)

Chỉ có thể giảm

c)

Tăng hoặc giảm tùy theo bệnh lý

d)

Không bao giờ thay đổi

20.

Trong đánh giá trương lực cơ, dấu hiệu nào KHÔNG phù hợp với trương lực cơ tăng?

a)

Độ chắc cơ tăng

b)

Độ dẻo cơ tăng

c)

Độ ve vẩy giảm

d)

Gấp duỗi khó khăn hơn

21.

Phản xạ là gì?

a)

Sự co cơ tự ý của cơ bắp

b)

Đáp ứng tự động của hệ thần kinh với kích thích

c)

Tự ý nhận thức về môi trường xung quanh

d)

Hành vi phản xạ có điều kiện

22.

Thành phần nào sau đây không thuộc cung phản xạ?

a)

Trung khu phản xạ

b)

Cơ quan cảm thụ

c)

Tuyến nội tiết

d)

Dẫn truyền ly tâm

23.

Cung phản xạ bao gồm bao nhiêu khâu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

24.

Trong phản xạ gân xương chi trên, loại phản xạ nào sau đây không đúng?

a)

Gân cơ nhị đầu

b)

Gân cơ tam đầu

c)

Gân gót

d)

Trâm quay

25.

Phản xạ cơ tứ đầu đùi là phản xạ sâu thuộc chi nào?

a)

Chi trên

b)

Chi dưới

c)

Cả hai chi

d)

Không thuộc phản xạ sâu

26.

Phản xạ cơ tứ đầu đùi thuộc chi nào?

a)

Chi trên

b)

Chi dưới

c)

Toàn thân

d)

Phản xạ tự động

27.

Thận nằm ở vị trí giải phẫu nào sau đây?

a)

Sau phúc mạc, ở hố chậu

b)

Sau phúc mạc, ở hố thắt lưng

c)

Trong phúc mạc, ngang rốn

d)

Trước phúc mạc, gần xương cùng

28.

Rốn thận là:

a)

Phần phình ra ở cực dưới thận

b)

Chỗ lõm vào mặt ngoài của thận

c)

Mặt phẳng chia đôi thận

d)

Mặt lõm của thận, hướng vào trong

29.

Kích thước trung bình của một thận bình thường là:

a)

4×8×12 cm

b)

2,5×6×11 cm

c)

3×7×10 cm

d)

5×5×12 cm

30.

Thận phải thấp hơn thận trái khoảng:

a)

0,5 cm

b)

1 cm

c)

2 cm

d)

3 cm

31.

Cực trên của thận tương ứng với:

a)

Đốt sống L1

b)

Xương sườn thứ 11

c)

Đốt sống T8

d)

Xương cùng

32.

Thận được bao quanh bởi:

a)

Lớp mỡ trong và cơ bụng

b)

Bao sợi và lớp cơ

c)

Bao sợi và lớp mỡ

d)

Chỉ có bao sợi

33.

Chiều dài trung bình của một niệu quản là:

a)

15 cm

b)

20 cm

c)

25 cm

d)

30 cm

34.

Niệu quản bắt chéo với động mạch nào?

a)

Động mạch chủ

b)

Động mạch thận

c)

Động mạch chậu

d)

Động mạch gan

35.

Sự dẫn nước tiểu từ thận xuống bàng quang là nhờ:

a)

Áp lực thủy tĩnh

b)

Sóng nhu động của lớp cơ niệu quản

c)

Áp suất thẩm thấu

d)

Trọng lực hoàn toàn

36.

Niệu quản có mấy chỗ hẹp sinh lý chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Đường kính chỗ hẹp nhất của niệu quản (nối bể thận – niệu quản) là:

a)

4 mm

b)

3 mm

c)

2 mm

d)

5 mm

38.

Lớp tạo sóng nhu động trong thành niệu quản là:

a)

Lớp áo ngoài

b)

Lớp cơ

c)

Lớp niêm mạc

d)

Lớp biểu mô

39.

Khi căng đầy, bàng quang có hình dạng:

a)

Hình cầu

b)

Hình tròn dẹt

c)

Hình quả lê

d)

Hình bầu dục

40.

Vị trí của bàng quang trong cơ thể:

a)

Trên xương mu

b)

Sau xương cùng

c)

Sau khớp mu, trong khung chậu

d)

Trước trực tràng

41.

Cơ vòng niệu đạo trong được điều khiển:

a)

Theo ý muốn

b)

Bởi tủy sống

c)

Không theo ý muốn

d)

Bởi thần kinh giao cảm

42.

Niệu đạo nữ có chiều dài trung bình khoảng:

a)

4-6cm

b)

3-5 cm

c)

2-4cm

d)

5-7 cm

43.

Đoạn niệu đạo nào sau đây không thuộc niệu đạo nam?

a)

Niệu đạo tuyến tiền liệt

b)

Niệu đạo màng

c)

Niệu đạo dương vật

d)

Niệu đạo tiền đình

44.

Niệu đạo nam có chiều dài trung bình khoảng:

a)

15cm

b)

16cm

c)

17cm

d)

18cm

45.

Tuyến tiền liệt nằm ở vị trí nào trong cơ thể?

a)

Dưới xương mu

b)

Dưới cổ bàng quang, quanh niệu đạo

c)

Trước bàng quang

d)

Sau bàng quang

46.

Khối lượng trung bình của tuyến tiền liệt là:

a)

10-15 gam

b)

15-20 gam

c)

20-25 gam

d)

25-30 gam

47.

Niệu đạo nam có các đoạn nào?

a)

Niệu đạo tuyến tiền liệt, niệu đạo màng, niệu đạo dương vật

b)

Niệu đạo bàng quang, niệu đạo màng, niệu đạo dương vật

c)

Niệu đạo tiền liệt, niệu đạo màng

d)

Niệu đạo dương vật, niệu đạo bàng quang

48.

Tuyến tiền liệt tiết ra:

a)

Tinh dịch

b)

Nước tiểu

c)

Nước nhầy

d)

Các chất khoáng

49.

Một dấu hiệu cho thấy mạch máu chi vẫn thông suốt là:

a)

Chím xanh tím

b)

Mạch yếu

c)

Da ấm, hồng

d)

Không có cảm giác

50.

Mục đích chính của nghiệm pháp dồn gõ trong quá trình thăm khám vùng vai là:

a)

Chẩn đoán trật khớp vai

b)

Chẩn đoán viêm gân cơ

c)

Chẩn đoán gãy cổ phẫu thuật xương cánh tay

d)

Chẩn đoán rách chóp xoay

51.

Dấu hiệu dương tính của nghiệm pháp dồn gõ trong quá trình thăm khám vùng vai là:

a)

Bệnh nhân không thể dang tay

b)

Có cảm giác tê bì lan xuống ngón tay

c)

Đau tăng lên khi đấm dọc trục từ khuỷu đến vai

d)

Cánh tay rơi xuống khi thả tay ra

52.

Nghiệm pháp cơ cơ chủ động có sức cản giữ được dùng để:

a)

Phát hiện gãy xương cánh tay

b)

Chẩn đoán viêm gân các cơ

c)

Phát hiện trật khớp vai

d)

Đánh giá tổn thương thần kinh

53.

Hiện tượng đau tăng lên khi co cơ có sức cản là do:

a)

Sự chèn ép dây thần kinh

b)

Cơ không đủ sức gắng

c)

Gân viêm bị kéo căng khi cơ co gắng sức

d)

Mạch máu bị tắc

54.

Nghiệm pháp Yergason nhằm chẩn đoán:

a)

Viêm bao hoạt dịch khớp khuỷu

b)

Viêm hoặc đứt dây chằng ngang giữ gân nhị đầu dài

c)

Gãy đầu dưới xương cánh tay

d)

Tổn thương dây chằng bên

55.

Nghiệm pháp Yergason được thực hiện bằng cách:

a)

Đấm dọc trục cờ tay lên khuỷu

b)

Gấp khuỷu và xoay trong cánh tay gắng sức

c)

Tả tay bệnh nhân khi đang dang

d)

Nắm chặt bàn tay

56.

Một nghiệm pháp, Yergason dương tính là khi có:

a)

Đau tăng hoặc có tiếng “bật” khi xoay tay gắng sức

b)

Tê cánh tay

c)

Tay không thể co lại

d)

Vai sưng to

57.

Nghiệm pháp Drop Arm (cánh tay rơi) dùng để phát hiện:

a)

Viêm gân cơ nhị đầu

b)

Đứt, rách gân cơ trên gai

c)

Gãy xương vai

d)

Viêm bao hoạt dịch dưới mỏm cùng

58.

Trong nghiệm pháp cánh tay rơi, dấu hiệu dương tính là:

a)

Vai bị sưng nề

b)

Bệnh nhân không thể gấp khuỷu

c)

Cánh tay rơi xuống ngay

d)

Có tiếng rắc ở khớp khuỷu

59.

Mục đích của nghiệm pháp Tennis elbow là:

a)

Phát hiện tổn thương dây thần kinh giữa

b)

Chẩn đoán viêm bao hoạt dịch khuỷu

c)

Chẩn đoán viêm gân mỏm trên lồi cầu

d)

Chẩn đoán trật khớp khuỷu

60.

Một nghiệm pháp Tennis elbow được coi là dương tính khi:

a)

Cổ tay bị rơi xuống

b)

Bệnh nhân đau tăng khi duỗi cổ tay gắng sức

c)

Không thể gấp cổ tay

d)

Xuất hiện tiếng “bật” ở khuỷu tay

61.

Trong nghiệm pháp Tennis elbow, động tác yêu cầu người bệnh thực hiện là:

a)

Gấp cổ tay có sức cản

b)

Xoay ngoài cẳng tay

c)

Duỗi cổ tay gắng sức

d)

Nắm chặt bàn tay

62.

Nghiệm pháp dạng-khép khuỷu có giá trị đánh giá:

a)

Gãy cổ xương quay

b)

Sự vững chắc của dây chằng bên và mỏm trên lồi cầu

c)

Tổn thương dây thần kinh quay

d)

Viêm gân co gập cổ tay

63.

Dấu hiệu dương tính của nghiệm pháp dạng-khép khuỷu là:

a)

Cảm giác tê tay khi dang tay

b)

Có tiếng “rắc” khi duỗi khuỷu

c)

Đau tăng khi im tay

d)

Có di động bất thường khi dạng hoặc khép thụ động cẳng tay

64.

Mục đích của nghiệm pháp Allen là:

a)

Đánh giá chèn ép thần kinh giữa

b)

Đánh giá gân cơ bị viêm

c)

Đánh giá tình trạng cấp máu cho bàn tay

d)

Đánh giá sự vững chắc của dây chằng cổ tay

65.

Trong nghiệm pháp Allen, lòng bàn tay không hồng trở lại hoặc hồng muộn hơn 2 giây chứng tỏ:

a)

Dây thần kinh giữa bị tổn thương

b)

Có tổn thương cơ gấp cổ tay

c)

Có tắc nghẽn hoặc cung cấp máu không đầy đủ từ động mạch khảo sát

d)

Thiếu máu toàn thân

66.

Nghiệm pháp Phalen được dùng để chẩn đoán:

a)

Viêm bao hoạt dịch cổ tay

b)

Hội chứng chèn ép thần kinh giữa

c)

Gãy xương thuyền

d)

Rách gân gấp cổ tay

67.

Nghiệm pháp Tinel có giá trị phát hiện:

a)

Sự đứt gân duỗi cổ tay

b)

Chèn ép thần kinh giữa tại ống cổ tay

c)

Viêm màng hoạt dịch ngón tay

d)

Gãy xương thuyền cổ tay

68.

Biểu hiện dương tính của nghiệm pháp Tinel là:

a)

Đau khi gập cổ tay

b)

Tê giật lan theo vùng chi phối của thần kinh giữa khi gõ lên cổ tay

c)

Lòng bàn tay trắng bệch

d)

Ngón tay cứng đờ bất thường khi gõ

69.

Thóp trước của trẻ nhỏ thường đóng vào thời điểm nào?

a)

Sau 6 tháng

b)

Sau 1 năm

c)

Tháng 18–24

d)

Lúc 3 tuổi

70.

Một trong những dấu hiệu lâm sàng của vỡ nền sọ là gì?

a)

Mất phản xạ gân xương

b)

Chảy máu cam

c)

Dấu Battle

d)

Vàng da

71.

Tủy sống được bao bọc bởi cấu trúc nào sau đây?

a)

Dây chằng vàng

b)

Màng tủy

c)

Bao khớp

d)

Mô liên kết

72.

Trong phản xạ thân não, phản xạ nào ít sử dụng trong thực hành lâm sàng?

a)

Phản xạ trán–mắt

b)

Phản xạ xoay mắt – xoay đầu chiều đứng

c)

Phản xạ ánh sáng

d)

Phản xạ giác mạc

73.

Một trong các yếu tố đánh giá trong thang điểm Glasgow là gì?

a)

Giãn đồng tử

b)

Nhịp thở

c)

Vận động

d)

Huyết áp

74.

Dấu hiệu Charles–Bell dùng để phát hiện tổn thương thần kinh nào?

a)

Dây sọ II

b)

Dây sọ V

c)

Dây sọ VII

d)

Dây sọ IX

75.

Theo Harvey Cushing, dấu hiệu nào sau đây về tăng áp lực nội sọ cấp là KHÔNG đúng?

a)

Tăng huyết áp

b)

Mạch nhanh

c)

Nhịp thở thay đổi

d)

Rối loạn hô hấp

76.

Chỉ số Schober bình thường có độ chênh lệch bao nhiêu khi cúi người?

a)

< 1 cm

b)

2–3 cm

c)

4–5 cm

d)

> 6 cm

77.

Phản xạ Babinski dương tính gợi ý gì?

a)

Tổn thương bó tháp trung ương

b)

Liệt dây VII trung ương

c)

Thiếu máu não

d)

Tổn thương ngoại biên

78.

Nghiệm pháp Lasègue dương tính khi nào?

a)

Gấp háng trên 90° không đau

b)

Gấp háng dưới 60° gây đau dọc dây thần kinh tọa

c)

Đau khi ngồi dậy

d)

Mất cảm giác vùng đùi

79.

Đốt sống nào chi phối cảm giác ngang rốn?

a)

T8

b)

T10

c)

T12

d)

L2

80.

Dấu hiệu nào sau đây là dấu thần kinh khu trú?

a)

Mất phản xạ tiêu hóa

b)

Yếu liệt nửa người

c)

Sốt nhẹ

d)

Mất ngủ

81.

Dấu hiệu nào sau đây gợi ý tổn thương nền sọ?

a)

Co giật toàn thân

b)

Đau nhức đầu âm ỉ

c)

Dấu kính râm

d)

Nôn khan

82.

Tình trạng nào cần chỉ định chụp CT Scanner ngay lập tức?

a)

Bệnh nhân tỉnh táo, sinh hiệu ổn

b)

Bệnh nhân lơ mơ, giãn đồng tử một bên

c)

Bệnh nhân ho khan, sốt nhẹ

d)

Đau cột sống thắt lưng do ngồi lâu

83.

Nghiệm pháp nào giúp phát hiện viêm dây thần kinh tọa?

a)

Kernig

b)

Lasègue

c)

Schober

d)

Hoffmann

84.

Trong chấn thương cột sống, dấu hiệu nào cho thấy tổn thương chức năng cảm giác?

a)

Tăng cơ lực

b)

Babinski (+)

c)

Mất phản xạ giác mạc

d)

Mất cảm giác vùng T10

85.

Khi khám vận động cột sống, tư thế nào giúp xác định gù cột sống rõ nhất?

a)

Nằm sấp

b)

Nhìn nghiêng khi đứng

c)

Đứng nhón gót

d)

Nằm ngửa

86.

Tình trạng mất cân đối hai vai khi đứng có thể là biểu hiện của?

a)

Gù lưng

b)

Vẹo cột sống mất bù

c)

Thoát vị đĩa đệm

d)

Trật khớp cùng đòn

87.

Hội chứng tủy trước có đặc điểm?

a)

Mất vận động, cảm giác bình thường

b)

Mất cảm giác, vận động bình thường

c)

Liệt nửa người

d)

Đau vùng cổ gáy

88.

Gõ dọc gai sống để làm gì trong khám cột sống?

a)

Kiểm tra phản xạ da

b)

Phát hiện điểm đau bất thường

c)

Xác định vẹo cột sống

d)

Gây phản ứng cơ

89.

Dụng cụ nào sau đây dùng để bộc lộ cổ tử cung trong khám phụ khoa?

a)

Mỏ vịt

b)

Kẹp pôi

c)

Đèn gù

d)

Que Ayre

90.

Dung dịch nào sau đây được sử dụng để bôi lên cổ tử cung trong xét nghiệm VIA?

a)

Acid acetic 3-5%

b)

Cồn 70%

c)

NaCl 0,9%

d)

KOH 10%

91.

Tư thế đúng của bệnh nhân khi khám phụ khoa là gì?

a)

Nằm ngửa, hai chân gác lên giá đỡ

b)

Nằm nghiêng bên trái

c)

Ngồi tựa lưng

d)

Nằm sấp

92.

Mục đích sử dụng dung dịch Lugol 1% trong khám phụ khoa là gì?

a)

Tầm soát tổn thương cổ tử cung

b)

Cố định tiêu bản

c)

Làm trơn mỏ vịt

d)

Sát khuẩn âm đạo

93.

Thời điểm phù hợp để thực hiện phết tế bào cổ tử cung là khi nào?

a)

Không có xuất huyết tử cung

b)

Sau giao hợp 2 giờ

c)

Đang bị viêm âm đạo cấp

d)

Sau đặt vòng tránh thai

94.

Trong khám bằng tay âm đạo, hai ngón tay nào được đưa vào âm đạo?

a)

Ngón trỏ và ngón giữa

b)

Ngón cái và ngón trỏ

c)

Ngón giữa và ngón áp út

d)

Ngón cái và ngón út

95.

Khí hư có màu và mùi bất thường là dấu hiệu của:

a)

Viêm nhiễm sinh dục

b)

Kinh nguyệt sắp đến

c)

Sinh lý bình thường

d)

Thai ngoài tử cung

96.

Chọn đúng đặc điểm của cổ tử cung bình thường:

a)

Trơn láng, không loét

b)

Màu trắng đục, sùi nhẹ

c)

Có polyp và không chảy máu

d)

Có loét và phù nề nhẹ

97.

Trong khi đặt mỏ vịt, bệnh nhân chưa từng sinh thì mỏ vịt được đặt theo hướng nào?

a)

Nghiêng 45 độ so với mặt phẳng ngang

b)

Thẳng đứng vào âm đạo

c)

Nằm ngang hoàn toàn

d)

Theo trục của tử cung

98.

Công dụng của que Ayre trong khám phụ khoa là gì?

a)

Lấy tế bào cổ tử cung

b)

Để xét nghiệm Pap smear

c)

Kiểm tra độ pH âm đạo

d)

Đưa thuốc vào cổ tử cung

99.

Dung dịch nào được dùng để cố định lam trong phết Pap?

a)

Cồn 95%

b)

Nước muối sinh lý

c)

Acid acetic

d)

Lugol 1%

100.

Khám tuyến Bartholin bằng cách nào?

a)

Ngón trỏ đặt trong âm đạo, ngón cái ở ngoài nắn

b)

Đặt mỏ vịt sâu và quan sát

c)

Soi bằng đèn cực tím

d)

Xoa bụng dưới nhẹ nhàng

101.

Để soi tươi khí hư, người khám lấy mẫu ở đâu?

a)

Ở cùng đồ bên âm đạo

b)

Từ lỗ tiểu

c)

Từ môi lớn

d)

Từ môi bé

102.

Lý do không sử dụng Vaseline khi lấy mẫu phết cổ tử cung là gì?

a)

Gây phản ứng dị ứng

b)

Làm trơn quá mức khiến mất mẫu

c)

Gây khó chịu cho bệnh nhân

d)

Làm sai kết quả xét nghiệm tế bào học

103.

Khi đặt mỏ vịt, thao tác dùng hai ngón tay tách môi nhỏ có mục đích gì?

a)

Tạo lối vào cho tay khám

b)

Tránh chạm vào lỗ tiểu và vùng nhạy cảm

c)

Tạo sự thoải mái cho bệnh nhân

d)

Giúp cố định âm vật

104.

Vì sao cần soi tươi khí hư bằng Blue Methylen trong khám phụ khoa?

a)

Xác định độ pH

b)

Tìm tác nhân gây bệnh

c)

Tạo màu cho để nhìn

d)

Diệt vi khuẩn trong mẫu

105.

Khám phụ khoa: Kết quả của xét nghiệm VIKIA được xác định khi nào?

a)

Chẩn đoán xác định ung thư cổ tử cung hay viêm cổ tử cung

b)

Sau 1 phút quan sát dưới ánh sáng mạnh thấy vệt trắng mờ đục

c)

Sau 24 giờ nuôi cấy

d)

Khi bệnh nhân hết kinh

106.

Khi khám bằng tay, vị trí nào của tử cung cần được đánh giá?

a)

Cổ tử cung, thân tử cung, phần phụ

b)

Buồng trứng, ống dẫn trứng

c)

Vùng xương mu

d)

Chỉ cần xác định cổ tử cung

107.

Khi khám phần phụ bằng tay, nếu thấy đau vùng hố chậu 2 bên và nề có thể nghĩ đến:

a)

Viêm niệu đạo

b)

Viêm phần phụ

c)

Viêm âm đạo

d)

Viêm bàng quang

108.

Vì sao bệnh nhân không được giao hợp trong 48 giờ trước phết Pap?

a)

Tránh đau sau thủ thuật

b)

Tránh ảnh hưởng kết quả tế bào học

c)

Tránh lây bệnh

d)

Tránh mang thai

109.

Chỉ số nhịp tim thai bình thường là bao nhiêu lần/phút?

a)

100-120 lần/phút

b)

120-160 lần/phút

c)

160-180 lần/phút

d)

180-200 lần/phút

110.

Thủ thuật Leopold thứ ba xác định bộ phận nào của thai?

a)

Lưng thai

b)

Cực thai ở đáy tử cung

c)

Cực thai ở đoạn dưới tử cung

d)

Tay thai nhi

111.

Bề cao tử cung được đo từ đâu đến đâu?

a)

Rốn đến đáy tử cung

b)

Bờ trên xương vệ đến đáy tử cung

c)

Mỏm vai đến đáy tử cung

d)

Xương mu đến rốn

112.

Âm hộ nên được kiểm tra khi có nghi ngờ bất thường như?

a)

Tắc tĩnh mạch

b)

Herpes hoặc Condyloma

c)

Tắc nghẽn tiểu tiện

d)

Viêm gan B

113.

Cơn co tử cung trong chuyển dạ thật sự có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không gây đau

b)

Cường độ giảm dần

c)

Gây xóa mở cổ tử cung

d)

Khoảng cách cơn co dãn ra

114.

Tần số cơn co trong cuối giai đoạn hoạt động phù hợp với chuyển dạ là chọn câu đúng nhất?

a)

5-10 phút

b)

4-5 cơn trong 10 phút

c)

1-2 cơn trong 10 phút

d)

6-7 cơn trong 10 phút

115.

Vòng bụng trong khám sản khoa, được đo ngang qua?

a)

Đáy tử cung

b)

Xương mu

c)

Ngang rốn

d)

Gai chậu

116.

Thời gian giai đoạn 2 chuyển dạ ở con so trung bình là?

a)

10 phút

b)

30 phút

c)

50 phút

d)

80 phút

117.

Thủ thuật Leopold thứ ba xác định bộ phận nào của thai?

a)

Lưng thai

b)

Cực thai ở đáy tử cung

c)

Cực thai ở đoạn dưới tử cung

d)

Tay thai nhi

118.

Bề cao tử cung được đo từ đâu đến đâu?

a)

Rốn đến đáy tử cung

b)

Bờ trên xương vệ đến đáy tử cung

c)

Mỏm vai đến đáy tử cung

d)

Xương mu đến rốn

119.

Âm hộ nên được kiểm tra khi có nghi ngờ bất thường như?

a)

Tắc tĩnh mạch

b)

Herpes hoặc Condyloma

c)

Tắc nghẽn tiểu tiện

d)

Viêm gan B

120.

Cơn co tử cung trong chuyển dạ thật sự có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không gây đau

b)

Cường độ giảm dần

c)

Gây xóa mở cổ tử cung

d)

Khoảng cách cơn co dãn ra

121.

Tần số cơn co trong cuối giai đoạn hoạt động phù hợp với chuyển dạ là chọn câu đúng nhất?

a)

5-10 phút

b)

4-5 cơn trong 10 phút

c)

1-2 cơn trong 10 phút

d)

6-7 cơn trong 10 phút

122.

Vòng bụng trong khám sản khoa, được đo ngang qua?

a)

Đáy tử cung

b)

Xương mu

c)

Ngang rốn

d)

Gai chậu

123.

Thời gian giai đoạn 2 chuyển dạ ở con so trung bình là?

a)

10 phút

b)

30 phút

c)

50 phút

d)

80 phút

124.

Nếu tim thai dưới 110 lần/phút, động tác đầu tiên cần thực hiện là?

a)

Tiêm oxytocin

b)

Cho mẹ nằm nghiêng trái

c)

Đặt nội khí quản

d)

Thông tiểu cho mẹ

125.

Thời gian trung bình của giai đoạn sổ nhau là?

a)

1-5 phút

b)

5-30 phút

c)

30-60 phút

d)

60-90 phút

126.

Trong khám bụng, hình dạng tử cung bình thường là?

a)

Hình tròn đều

b)

Hình quả lê

c)

Hình quả táo

d)

Hình trứng

127.

Thủ thuật Leopold 4 xác định mức độ lọt bằng cách?

a)

Sờ lưng thai

b)

Ấn sâu hai bên bụng

c)

Ấn sâu trên xương vệ theo trục eo trên

d)

Nghe tim thai

128.

Một cơn co tử cung điển hình có đặc điểm?

a)

Không gây đau, đều đặn, tăng dần

b)

Gây đau, đều đặn, tăng dần

c)

Khoảng cách dãn dần

d)

Không đều đặn, giảm dần

129.

Ối phồng thường gặp nhất trong trường hợp?

a)

Thiếu ối

b)

Thai lưu

c)

Chuyển dạ bình thường

d)

Ngôi mông

130.

Trong khám bụng thai phụ, bắt cơn co tử cung thường ở vị trí nào?

a)

Đáy tử cung

b)

Ngang rốn

c)

Bờ dưới tử cung

d)

Xương vệ

131.

Một dấu hiệu bong nhau điển hình là?

a)

Ra máu âm đạo

b)

Giảm đau bụng

c)

Tăng nước ối

d)

Không thấy dây rốn

132.

Sau đẻ, tử cung co tốt có đặc điểm?

a)

Không sờ được

b)

Co lại thành khối cầu chắc

c)

Thành khối cứng như đá dưới rốn

d)

Mềm mại, di động tốt

133.

Mục tiêu chính khi thăm khám âm đạo trong chuyển dạ là?

a)

Đánh giá dịch âm đạo

b)

Đánh giá độ mở và độ xóa cổ tử cung

c)

Xác định ngôi, thế và mức độ lọt của ngôi

d)

Đánh giá tình trạng màng ối

134.

Một dấu hiệu nghi ngờ thai suy qua nghe tim thai là?

a)

Nhịp tim thai đều

b)

Nhịp tim thai <110 lần/phút

c)

Tần số tim thai 140 lần/phút

d)

Nhịp tim thai 160 lần/phút trong 1 phút

135.

Phát hiện nước ối xanh gợi ý?

a)

Thai già tháng

b)

Thai suy

c)

Ối vỡ non

d)

Thai non tháng

136.

Dấu hiệu để thấy của ối phồng khi thăm khám âm đạo?

a)

Ối dẹt

b)

Ối căng tròn

c)

Dịch âm đạo hồng

d)

Máu đỏ tươi

137.

Trong bào thai, phế nang chứa đầy gì?

a)

Dịch

b)

Máu

c)

Không khí

d)

Bọt khí

138.

Sau khi sinh, yếu tố nào giúp lưu lượng máu đến phổi tăng?

a)

Co thắt tiểu động mạch phổi

b)

Giãn tiểu động mạch phổi

c)

Tăng áp lực trong phổi

d)

Suy giảm nồng độ oxy

139.

Ngừng thở nguyên phát có đặc điểm nào sau đây (Chọn đáp án đúng nhất)?

a)

Tăng nhịp tim

b)

Khởi phát thở nhanh khi lần đầu thiếu oxy, sau đó ngừng thở và chậm nhịp tim

c)

Tăng biên độ thở và tăng nhịp tim

d)

Thở nhanh và chậm xen kẽ, sau đó ngừng thở và chậm nhịp tim

140.

Yếu tố nào là nguyên tắc hồi sức sơ sinh tại phòng sanh?

a)

Giữ ấm

b)

Tắm cho ngay

c)

Bơm surfactant

d)

Tiêm kháng sinh

141.

Trong hồi sức sơ sinh, tần số bóp bóng qua mặt nạ là bao nhiêu đối với trẻ sơ sinh?

a)

20-40 lần/phút

b)

40-60 lần/phút

c)

60-80 lần/phút

d)

80-100 lần/phút

142.

Trong hồi sức sơ sinh, khi nhịp tim < 60 lần/phút mặc dù đã có 30 giây thông khí áp lực dương có hiệu quả, biện pháp nào cần thực hiện đầu tiên?

a)

Thông đường thở

b)

Ấn tim ngoài lồng ngực

c)

Cho thở oxy

d)

Cho uống nước đường

143.

Trong hồi sức sơ sinh, dấu hiệu nhận biết nội khí quản (NKQ) đã đúng vị trí là gì?

a)

Không có hơi nước trong NKQ

b)

Hơi nước trong NKQ

c)

Không di động lồng ngực

d)

Nghe ran phổi

144.

Trong hồi sức sơ sinh, khi đặt nội khí quản ở trẻ, thời gian đặt tối đa để hạn chế thiếu oxy là?

a)

30 giây

b)

20 giây

c)

40 giây

d)

60 giây

145.

Trong hồi sức sơ sinh, khi bóp-bóng qua mask, kỹ thuật bóp bóng cho trẻ đủ tháng là khi sử dụng?

a)

1 ngón tay

b)

3 ngón tay

c)

4 ngón tay

d)

5 ngón tay

146.

Trong hồi sức sơ sinh, khi thông khí mặt nạ kéo dài, cần làm gì để giảm chướng bụng?

a)

Đặt thông dạ dày

b)

Đặt thông hậu môn

c)

Đặt thông tiểu

d)

Tiêm thuốc tăng nhu động ruột