Font size
WorksheetsChương 1: Câu hỏi trắc nghiệm (1-13)
Total questions: 149
Worksheet time: 1hrs 15mins
Cơ thể người được chia làm mấy phần?
Một phần
Bốn phần
Ba phần
Hai phần
Thành phần hóa học chính của tế bào không bao gồm:
Axit nucleic
Lipid
Protein
Carbohydrate
Chức năng của biểu mô là:
Truyền thông tin
Bảo vệ, hấp thu, tiết
Co giãn, tạo vận động
Tạo xung động thần kinh
Loại mô nào tạo nên não bộ và dây thần kinh?
Mô thần kinh
Mô cơ
Mô liên kết
Mô biểu bì
Chức năng chính của cơ trơn là:
Duy trì tính hằng nội
Tạo nên các nội quan
Truyền xung động
Co giãn tạo năng lượng
Loại tế bào nào chính trong mô thần kinh?
Tế bào mô liên kết
Tế bào thần kinh (nơron)
Tế bào mô cơ
Tế bào mô biểu bì
Các khoang kín của cơ thể người gồm mấy khoang chính?
4
3
2
1
Cơ quan nào thuộc hệ bạch huyết?
Dạ dày
Hạch bạch huyết
Tuyến yên
Gan
Chức năng chính của cơ vân là:
Bảo vệ
Tạo hình và giúp vận động
Tiêu hóa
Truyền thông tin
Dịch nào sau đây không thuộc dịch nội môi?
Máu
Dịch nhãn cầu
Dịch dạ dày
Dịch bạch huyết
Hệ cơ quan nào bao gồm da, tóc, và móng?
Hệ vỏ bọc
Hệ bạch huyết
Hệ xương khớp
Hệ tiêu hóa
Tế bào trong mô biểu bì có đặc điểm gì?
Xếp rời rạc
Xen lẫn chất nền
Đứng sát nhau
Phân nhánh
Hệ tiêu hóa không bao gồm cơ quan nào sau đây?
Thực quản
Tuyến yên
Gan
Ruột non
Chức năng của hệ thần kinh là:
Liên hệ với môi trường xung quanh
Tiếp nhận và tiêu hóa chất
Tạo nên hạch bạch huyết
Co giãn vận động
Chức năng chính của mô liên kết là:
Co giãn, tạo nên vận động
Nâng đỡ, liên kết các cơ quan
Tiếp nhận và truyền tin
Bảo vệ
Nơi nào trong cơ thể thường có mô mỡ?
Dưới da
Phổi
Dạ dày
Gan
Mô cơ tim khác mô cơ vân như thế nào?
Có chức năng co giãn
Tạo nên nội quan
Có các sợi phân nhánh
Nằm xen lẫn chất nền
Tế bào tạo nên chất nền trong mô liên kết là:
Tế bào mô cơ
Tế bào thần kinh
Tế bào mô liên kết
Tế bào biểu bì
Mô nào tạo thành các tấm lót bên trong đường tiêu hóa?
Mô thần kinh
Mô biểu bì
Mô liên kết
Mô cơ
Hệ nào trong cơ thể bao gồm tuyến nội tiết?
Hệ sinh sản
Hệ bạch huyết
Hệ hô hấp
Hệ nội tiết
Mô thần kinh gồm những tế bào nào?
Tế bào thần kinh và tế bào đệm
Tế bào biểu bì
Tế bào liên kết
Tế bào mô cơ
Hệ cơ quan nào tham gia vào việc duy trì tính hằng nội?
Hệ sinh sản
Hệ vỏ bọc
Hệ tiết niệu
Hệ xương khớp
Chức năng của mô cơ trơn bao gồm:
Co giãn tạo chuyển động nội quan
Truyền xung động thần kinh
Tiếp nhận và xử lý thông tin
Bảo vệ cơ quan bên trong
Quá trình đồng hóa trong cơ thể là:
Phân hủy các chất hữu cơ
Hấp thu và tổng hợp các chất mới
Duy trì tính hằng nội
Sinh năng lượng từ chất dự trữ
Mô liên kết dạng keo thường tọa tại:
Dây thần kinh
Xương
Máu
Mô mỡ dưới da
Dịch nào thuộc dịch ngoại bào?
Dịch kẽ
Mô liên kết
Tế bào chất
Dịch nội bào
Mặt phẳng nào chia cơ thể thành hai phần trái và phải?
Mặt phẳng đứng ngang
Mặt phẳng ngang
Mặt phẳng chéo
Mặt phẳng dọc giữa
Chất nào không có trong thành phần hóa học của tế bào?
Protein
Lipid
Axit nucleic
Silic
Loại mô nào có chức năng dẫn truyền xung động?
Mô cơ
Mô liên kết
Mô thần kinh
Mô biểu bì
Mô nào giúp nâng đỡ và bảo vệ cơ quan?
Mô biểu bì
Mô liên kết
Mô cơ
Mô thần kinh
Nơi trao đổi chất giữa tế bào và môi trường là:
Màng tế bào
Nhân tế bào
Lưới nội chất
Bộ máy Golgi
Tính chất nào sau đây là của cơ vân?
Tạo các xung động thần kinh
Tạo nên nội quan
Co giãn không tự ý
Co giãn theo ý muốn
Dịch nội môi bao gồm:
Axit nucleic
Protein và lipid
Máu, bạch huyết, dịch kẽ
Tế bào chất
Tế bào cơ trơn thường thấy ở đâu?
Cơ lưỡi
Thành dạ dày
Cơ ngực
Bắp tay
Bộ phận nào không thuộc hệ tiêu hóa?
Dạ dày
Phổi
Thực quản
Gan
Quá trình dị hóa là:
Tổng hợp chất mới
Phân hủy chất để tạo năng lượng
Duy trì tình hằng nội
Hấp thụ chất từ môi trường
Cấu trúc nào bao bọc tế bào?
Lưới nội chất
Màng tế bào
Ti thể
Nhân tế bào
Mô cơ nào tạo nên thành dạ dày?
Mô liên kết
Mô cơ vân
Mô cơ trơn
Mô cơ tim
Thành phần chính của dịch nội bào là:
Nước
Muối khoáng
Glucose
Lipid
Loại mô nào không có khả năng tái tạo?
Mô cơ
Mô liên kết
Mô biểu bì
Mô thần kinh
Bộ phận nào KHÔNG thuộc hệ tiêu hóa?
Gan
Thực quản
Dạ dày
Phổi
Quá trình dị hóa được mô tả đúng nhất là gì?
Hấp thu chất từ môi trường
Phân hủy chất để tạo năng lượng
Tổng hợp chất mới phức tạp
Duy trì cân bằng nội môi
Cấu trúc nào bao bọc tế bào và kiểm soát trao đổi chất?
Ti thể
Nhân tế bào
Màng tế bào
Lưới nội chất
Loại mô nào tạo thành thành dạ dày và thực hiện co bóp?
Mô cơ vân
Mô cơ trơn
Mô cơ tim
Mô liên kết
Thành phần chính của dịch nội bào là gì?
Glucose
Muối khoáng
Nước
Lipid
Loại mô nào hầu như không có khả năng tái tạo sau tổn thương?
Mô biểu bì
Mô liên kết
Mô cơ
Mô thần kinh
Các khoang kín chính của cơ thể người gồm những khoang nào?
Khoang mũi và khoang miệng
Khoang sọ và khoang chậu
Khoang ngực và khoang bụng
Khoang tim và khoang phổi
Chức năng cơ bản nào KHÔNG thuộc hoạt động của cơ thể?
Tính hằng nội ổn định
Bài tiết hormone
Dị hóa tạo năng lượng
Đồng hóa chất dinh dưỡng
Mô nào chủ yếu thực hiện chức năng bảo vệ và hấp thu?
Mô thần kinh
Mô liên kết
Mô biểu bì
Mô cơ
Hệ nào chịu trách nhiệm dẫn truyền xung động trong cơ thể?
Hệ nội tiết
Hệ thần kinh
Hệ hô hấp
Hệ tiêu hóa
Thành phần nào thuộc Hệ Thần kinh Trung ương?
Não và tủy sống
Dây thần kinh ngoại biên
Hạch thần kinh ngoại biên
Thụ thể cảm giác da
Đại não chiếm khoảng bao nhiêu khối lượng não và có chất xám ở đâu?
90%, xám ở nhân
50%, xám ở trong
70%, xám ở rìa
85%, xám ở ngoài
Chức năng chính của tiểu não là gì?
Xử lý ngôn ngữ và thính giác
Điều hòa trương lực cơ và thăng bằng
Điều tiết hormone tuyến yên
Điều khiển phản xạ sinh mạng
Vùng dưới đồi có vai trò nổi bật nào liên quan đến dinh dưỡng?
Trung tâm no và trung tâm khát
Trung tâm hô hấp
Trung tâm thị giác
Trung tâm ngôn ngữ
Tổn thương hành não thường gây hậu quả nghiêm trọng vì sao?
Điều phối vận động tinh tế
Là nơi lưu trữ ký ức dài hạn
Sản xuất dịch não tủy chủ yếu
Điều khiển phản xạ sinh mạng thiết yếu
Tủy sống gồm 31 đốt và đảm nhận chức năng nào?
Dẫn truyền cảm giác và vận động
Xử lý thính giác trung ương
Điều hòa nội tiết toàn thân
Tổng hợp lipid dự trữ
Dịch não tủy là chất gì và lưu thông ở đâu?
Dịch vàng, xoang tĩnh mạch
Dịch nhớt, mạch bạch huyết
Dịch trong suốt, não thất và khoang dưới nhện
Dịch đục, khoang phổi
Thùy trán đảm nhiệm chức năng nào nổi bật?
Điều hòa nhịp tim tự động
Xử lý thính giác sơ cấp
Lập kế hoạch và giải quyết vấn đề
Điều khiển vận chuyển nội tạng
Phân biệt HTKTW và HTKNB dựa trên vị trí cấu trúc nào?
HTKTW gồm dây thần kinh
HTKNB gồm não bộ
HTKNB nằm trong khoang dưới nhện
HTKTW nằm trong sọ và ống sống
Hệ thần kinh trung ương (CNS) bao gồm:
Não bộ và tủy sống
Não và cuống não
Dây thần kinh và hạch thần kinh
Dịch não tủy và não thất
Chức năng chính của tế bào thần kinh (neuron) là:
Dẫn truyền và xử lý xung động thần kinh
Sản sinh chất dẫn truyền
Tiếp nhận và biến đổi năng lượng
Làm chắc bộ khung thần kinh
Số đôi dây thần kinh sọ trong hệ thần kinh ngoại biên là:
15
31
12
10
Synapse (khớp thần kinh) có chức năng:
Bảo vệ neuron khỏi tác động bên ngoài
Lựa chọn chất dẫn truyền
Truyền tín hiệu qua dây trục
Kết nối và truyền tín hiệu giữa các neuron
Chất dẫn truyền thần kinh nào có vai trò trong điều hành chức năng cơ bản như nhịp tim?
Serotonin (5HT)
Acetylcholine (ACh)
Dopamine (DA)
Melatonin (MT)
Não bộ gồm bao nhiêu phần chính?
6
5
4
3
Chức năng chính của thùy trán (frontal lobe) là:
Xử lý thông tin thị giác
Xử lý thông tin thính giác
Dẫn truyền tín hiệu đến các cơ quan
Tư duy, tính toán, lập kế hoạch
Vùng chức năng chủ yếu xử lý xúc giác là:
Thùy trán
Thùy đỉnh
Thùy chẩm
Thùy thái dương
Tủy sống gồm bao nhiêu đốt tủy?
36
31
12
25
Hệ thần kinh trung ương (CNS) được bảo vệ bởi:
Hệ cơ
Hộp sọ và màng não
Màng nhện
Tất cả các đáp án trên
Chức năng chính của cuống não là:
Tư duy và nhận thức
Điều khiển tim và nhịp thở
Xử lý tín hiệu thị giác
Dẫn truyền tín hiệu đến cơ quan
Hệ thần kinh ngoại biên (PNS) gồm:
Mạch máu
Synapse và neurotransmitter
Dây thần kinh và hạch thần kinh
Não và tủy sống
Dây thần kinh sọ II có chức năng:
Nói
Ngửi
Nhìn
Nghe
Chức năng nổi bật nhất của thùy chẩm (occipital lobe) là:
Xử lý thông tin thị giác
Điều khiển tim và nhịp thở
Xử lý thông tin thị giác và thính giác
Xử lý vận động
Tế bào thần kinh đệm có vai trò:
Tiếp nhận xung động từ synapse
Kích thích neuron hoạt động
Chống đỡ, bảo vệ và nuôi dưỡng neuron
Dẫn truyền xung động
Chức năng chính của dịch não tuỷ (CSF) là:
Làm mát não
Bảo vệ và cung cấp dưỡng chất cho não
Duy trì nhịp thở
Ngăn oxy điều khiển
Chức năng của thuỳ thái dương (temporal lobe) là:
Xử lý thông tin xúc giác
Xử lý vận động
Xử lý thông tin thính giác và ngôn ngữ
Điều hoà thăng bằng
Chức năng chính của tiểu não là:
Giữ thăng bằng và điều chỉnh vận động
Điều khiển nhịp tim
Xử lý thông tin thính giác
Quản lý các hành vi cảm xúc
Trung tâm hô hấp và tim mạch nằm ở:
Cuống não
Thuỳ trán
Tiểu não
Gian não
Thành phần nào giúp bảo vệ não khỏi va chạm?
Bao myelin
Màng nhện
Dịch não tuỷ – bảo vệ
Sữa thần kinh
Chức năng chính của thuỳ trán là:
Hô hấp và tim mạch
Vận động đơn giản
Xử lý thính giác
Tư duy, kiểm soát hành vi
Nơi xử lý chính các xung động thần kinh trong tuỷ sống là:
Bao sợ
Chất xám
Chất trắng
Bao myelin
Chất dẫn truyền thần kinh dopamine có chức năng gì?
Tăng cường miễn dịch
Điều hoà cảm xúc và vận động
Kích thích vận động cơ bắp
Điều hoà giấc ngủ
Phản xạ không điều kiện xảy ra khi nào?
Khi có ý thức
Khi được lặp lại nhiều lần
Là phản ứng tự động, không cần ý thức
Khi có kích thích từ môi trường ngoài
Vùng dưới đồi có vai trò gì?
Dẫn truyền tín hiệu vận động
Kiểm soát nhiệt độ cơ thể và cân bằng nội môi
Điều hoà thăng bằng
Xử lý thị giác
Bao myelin có vai trò gì trong neuron?
Tiếp nhận tín hiệu từ môi trường ngoài
Tổng hợp chất dẫn truyền thần kinh
Tăng tốc độ dẫn truyền xung động thần kinh
Bảo vệ synapse khỏi tổn thương
Chất dẫn truyền thần kinh nào liên quan đến giấc ngủ?
Norepinephrine
Serotonin
Acetylcholine
Dopamine
Chức năng chính của thuỳ đỉnh là:
Điều khiển vận động tự ý
Xử lý thông tin xúc giác và không gian
Xử lý thông tin thính giác
Xử lý thông tin thị giác
Vùng Wernicke nằm ở thùy nào?
Thùy chẩm
Thùy đỉnh
Thùy thái dương
Thùy trán
Tủy sống có chức năng:
Thực hiện phản xạ
Cả hai đáp án trên
Dẫn truyền xung động
Không có chức năng nào trên
Đơn vị cấu trúc và chức năng của hệ thần kinh là:
Neuron
Synapse
Tế bào đệm
Chất trắng
Trung khu cảm giác thị giác nằm ở:
Thùy trán
Thùy đỉnh
Thùy thái dương
Thùy chẩm
Synapse hóa học truyền tín hiệu nhờ:
Bao myelin
Dòng ion trực tiếp
Điện thế hoạt động
Chất dẫn truyền thần kinh
Chất nào sau đây không phải là chất dẫn truyền thần kinh?
Dopamine
Serotonin
Acetylcholine
Hemoglobin
Trung tâm điều hòa thân nhiệt nằm ở:
Vùng dưới đồi
Tiểu não
Thùy chẩm
Thùy trán
Thùy thái dương chịu trách nhiệm chính về:
Ngôn ngữ và thính giác
Vận động tinh
Xúc giác
Phản xạ không điều kiện
Chức năng chính của chất trắng trong tủy sống là:
Thực hiện phản xạ
Điều hòa tim mạch
Xử lý tín hiệu cảm giác
Dẫn truyền xung động thần kinh
Thùy nào liên quan đến xử lý thông tin không gian?
Thùy trán
Thùy đỉnh
Thùy thái dương
Thùy chẩm
Hệ thần kinh thực vật chia thành:
Hệ trung ương và ngoại biên
Cả A và C đều đúng
Hệ cảm giác và vận động
Hệ giao cảm và đối giao cảm
Trung tâm điều khiển hành vi cảm xúc nằm ở:
Thùy chẩm
Hệ viền
Cuống não
Tiểu não
Thành phần nào của neuron chủ yếu tiếp nhận tín hiệu từ tế bào khác?
Sợi nhánh nhận tín hiệu vào
Bao myelin tạo cách điện
Thân tế bào tổng hợp protein
Sợi trục dẫn xung ra ngoài
Bao myelin có vai trò chính là gì?
Kích hoạt kênh ion trên dendrite
Tạo chất dẫn truyền thần kinh
Cách điện và tăng tốc dẫn truyền
Tăng đường kính sợi trục
Tại synapse, tín hiệu giữa các neuron chủ yếu truyền theo cơ chế nào?
Quang học nhờ photon ánh sáng
Nhiệt học do chênh lệch nhiệt
Hóa học nhờ chất dẫn truyền
Cơ học qua khe nối chặt
Acetylcholine thường liên quan nhất đến chức năng nào sau đây?
Tâm trạng và giấc ngủ sâu
Điều khiển cơ bắp và trí nhớ
Khoái cảm và động lực
Phản ứng căng thẳng cấp tính
Dopamine đóng vai trò nổi bật trong:
Điều hòa thân nhiệt nền
Truyền tín hiệu đau cấp
Cảm xúc và vận động
Điều hòa huyết áp ngoại biên
Serotonin có liên hệ nhiều nhất với:
Tâm trạng và giấc ngủ
Thị lực màu sắc
Co cơ xương và phản xạ
Thăng bằng tư thế
Noradrenaline (Norepinephrine) thường tham gia vào:
Phản ứng căng thẳng
Mất cảm giác vị
Giảm dẫn truyền synapse
Tăng tạo myelin
Hệ thần kinh trung ương gồm những thành phần nào?
Não bộ và tủy sống
Tiểu thể Golgi
Dây thần kinh sọ
Hạch thần kinh ngoại biên
Đại não đảm nhiệm chức năng chính nào?
Xử lý thông tin phức tạp
Điều hòa thân nhiệt
Điều khiển tim nhịp thở
Giữ thăng bằng vận động
Tủy sống có chức năng nổi bật là:
Cảm nhận mùi vị phức tạp
Dẫn truyền xung động và phối phản xạ
Phân tích thị giác bậc cao
Tiết hormon điều hòa áp lực
Hệ thần kinh ngoại biên KHÔNG bao gồm thành phần nào sau đây?
Các hạch thần kinh
Dây thần kinh tủy
Dây thần kinh sọ
Não giữa và cuống não
Đường dẫn truyền thị giác đúng theo trình tự là:
Giác mạc→ánh sáng→võng mạc→tiểu não→dây thị giác→đồi thị
Ánh sáng→võng mạc→giác mạc→dây thị giác→thủy tinh thể→não giữa
Ánh sáng→thủy tinh thể→giác mạc→vỏ não→võng mạc→dây thị
Ánh sáng→giác mạc→thủy tinh thể→võng mạc→dây thị giác→vỏ não thị giác
Âm thanh đến cơ quan Corti theo chuỗi nào?
Sóng âm→xương bàn đạp→màng nhĩ→ống tai→Corti→não
Sóng âm→màng nhĩ→xương con→cửa sổ bầu dục→ốc tai→Corti
Ống tai→cửa sổ tròn→xương con→Corti→vỏ thính giác
Sóng âm→Corti→màng nhĩ→xương con→ốc tai→não
Thăng bằng tư thế chủ yếu do cấu trúc nào trong tai đảm nhiệm?
Hệ xương búa và đe
Cửa sổ bầu dục và tròn
Dây thần kinh ốc tai
Tiền đình và ống bán khuyên
Cơ chế cảm nhận mùi liên quan đến:
Phần tử mùi bay hơi kích hoạt thụ thể khứu giác
Âm thanh kích thích thụ thể rung
Ánh sáng hoạt hóa tế bào nón
Áp lực cơ học lên màng nhĩ
Lưỡi có các phần chính gồm:
Giác mạc, thủy tinh thể, võng mạc
Cuống, tai, mũi, họng
Tiền đình, ốc tai, ống bán khuyên
Đầu, thân, rễ, nhú lưỡi
Trong não, cuống não đảm nhiệm nhiệm vụ nào sau đây?
Xử lý trí nhớ dài hạn
Điều khiển tim và nhịp thở
Nhận biết mùi vị
Điều chỉnh sắc tố võng mạc
Ở mức độ synapse, vì sao dẫn truyền hóa học hữu ích cho xử lý thông tin?
Cho phép khuếch đại và điều chỉnh tín hiệu
Loại bỏ nhu cầu về thụ thể
Ngăn mọi thay đổi điện thế màng
Làm giảm đa dạng chất dẫn truyền
Khi dây thần kinh thị giác bị tổn thương, hậu quả trực tiếp có thể là gì?
Giảm truyền tín hiệu từ võng mạc
Mất thăng bằng tư thế rõ rệt
Giảm phản xạ gân xương
Tăng tiết serotonin ngoại vi
Đặc điểm phân biệt tuyến nội tiết với tuyến ngoại tiết là gì?
Không tiết sản phẩm ra máu
Có ống dẫn, tiết vào xoang
Có ống dẫn, tiết ra ngoài
Không có ống dẫn, tiết vào máu
Hormone nào thuộc thùy trước tuyến yên kích thích tuyến giáp hoạt động?
PRL kích thích tiết sữa
TSH kích thích tuyến giáp
ACTH kích thích vỏ thượng thận
GH kích thích tăng trưởng
Hormone nào của thùy sau tuyến yên có vai trò giữ nước?
Oxytocin co cơ tử cung
ADH giữ nước cơ thể
TSH tăng chuyển hoá
GH tăng tổng hợp protein
T3 và T4 của tuyến giáp có chức năng chính nào sau đây?
Giảm Ca2+ trong máu
Tăng tiết sữa ở tuyến vú
Trao đổi chất và phát triển thần kinh
Ức chế FSH ở buồng trứng
Calcitonin của tuyến giáp tác động như thế nào lên Ca2+ máu?
Không đổi Ca2+ máu
Tăng Ca2+ máu
Giảm Ca2+ máu
Giảm phosphate máu
PTH từ tuyến cận giáp gây hiệu ứng nào?
Giảm cortisol, giảm đường huyết
Tăng Ca2+ máu, giảm phosphate
Tăng Na+ máu, tăng huyết áp
Giảm Ca2+ máu, tăng phosphate
Insulin có tác dụng chủ yếu lên đường huyết như thế nào?
Giữ đường huyết ổn
Tăng đường huyết lên
Giảm đường huyết xuống
Không ảnh hưởng đường huyết
Glucagon có tác dụng đối nghịch với insulin ở điểm nào?
Tăng tiết sữa
Giảm đường huyết xuống
Tăng đường huyết lên
Giảm tiết enzyme tụy
Aldosteron thuộc vùng nào của tuyến thượng thận và chức năng gì?
Vỏ thượng thận, tăng đường huyết
Tuỷ thượng thận, tăng nhịp tim
Tuỷ thượng thận, giảm stress
Vỏ thượng thận, giữ Na+ và huyết áp
Hormone nào của tuỷ thượng thận tham gia phản ứng “chiến đấu hay bỏ chạy”?
Adrenalin và Noradrenalin
Testosterone và Inhibin
Cortisol và Aldosteron
Estrogen và Progesterone
Buồng trứng tiết hormone chính nào hỗ trợ phát triển nữ tính?
Estrogen phát triển nữ tính
Inhibin kích thích FSH
Progesterone giảm đường huyết
Testosterone phát triển nam tính
Testosterone có vai trò sinh lý nổi bật nào?
Phát triển đặc tính nam
Tăng Ca2+ máu
Giữ nước cơ thể
Giảm huyết áp toàn thân
Đái tháo đường trong bệnh lý nội tiết thường liên quan đến thiếu hormone nào?
Thiếu insulin tuyến tụy
Thiếu glucagon tuyến tụy
Thiếu T3,T4 tuyến giáp
Thiếu ADH tuyến yên
Hội chứng Cushing liên quan đến tình trạng nào ở cortisol?
Tăng cortisol kéo dài
Bình thường cortisol máu
Giảm cortisol cấp tính
Mất nhạy cảm với cortisol
Chức năng chính của hệ nội tiết trong duy trì hằng định nội môi là gì?
Tăng áp lực thẩm thấu huyết tương
Điều hoà môi trường hoá học tế bào
Tạo ống dẫn cho enzyme
Vận chuyển khí hô hấp
Tuyến nội tiết giúp cơ thể đáp ứng tình huống khẩn cấp theo cơ chế nào?
Ức chế toàn bộ chuyển hoá
Tiết hormone điều hoà stress
Tăng tiết dịch qua ống dẫn
Giảm hoạt động thần kinh
Hormone là gì trong hệ nội tiết?
Protein cấu trúc của màng tế bào
Chất dẫn truyền thần kinh tại synap
Chất hóa học do tuyến nội tiết tiết vào máu
Vitamin tan trong dầu hấp thu ở ruột
Nhóm hóa học nào gồm hormone sinh dục điển hình?
Glycoprotein phức tạp
Acid amin tyrosine
Peptid chuỗi ngắn
Steroid từ cholesterol
T3 và T4 thuộc nhóm hóa học nào?
Dẫn xuất acid amin tyrosine
Steroid tuyến sinh dục
Peptid đa số tuyến yên
Lipid tan trong dầu
Hormone adrenalin và noradrenalin do cơ quan nào tiết?
Tủy thượng thận
Vỏ thượng thận
Tuyến tụy nội tiết
Tuyến giáp
Phân loại tác dụng: hormone tại chỗ là gì?
Tác động lên cơ quan xa
Tác động gần nơi bài tiết
Tác động toàn thân mạnh
Không có thụ thể đặc hiệu
Ví dụ nào đúng về hormone chung tác động xa?
GH và TSH tác động lên nhiều mô
Vasopressin chỉ tác động ở ruột
Histamin làm giãn mạch tại chỗ
Secretin kích thích dịch tụy cục bộ
Tuyến yên được gọi là tuyến đầu đàn vì lý do nào?
Là tuyến lớn nhất cơ thể
Nằm trong tuyến giáp
Chỉ tiết hormone dự trữ
Điều hòa hầu hết các tuyến nội tiết khác
Thùy trước tuyến yên tiết hormone nào sau đây?
Insulin và glucagon
GH, TSH, ACTH, FSH, LH, Prolactin
ADH và Oxytocin
MSH và melatonin
Thùy giữa tuyến yên tiết hormone nào?
MSH kích thích sắc tố melanin
TSH kích giáp
GH tăng trưởng
ACTH kích vỏ thượng thận
Thùy sau tuyến yên có đặc điểm chức năng gì?
Dự trữ và giải phóng hormone từ vùng dưới đồi
Tiết hormone tuyến giáp
Chủ yếu tiết hormone steroid
Tự tổng hợp các hormone peptide
Vai trò chính của Vasopressin (ADH) là gì?
Giảm tiết T3, T4 ở giáp
Kích hoạt tiết insulin
Tăng tiết sữa ở tuyến vú
Tái hấp thu nước ở thận
Thiếu ADH gây hậu quả lâm sàng nào?
Hạ đường huyết
Suy giáp nặng
Đái tháo nhạt với đa niệu
Tăng canxi máu
Oxytocin có tác dụng sinh lý nào?
Co mạch mạnh toàn thân
Tăng đường huyết cấp
Co bóp cơ tử cung và bài xuất sữa
Giảm tiết cortisol
Tuyến giáp là tuyến nội tiết lớn nhất nằm ở vị trí nào?
Giữa sọ, hố yên
Trên thận, vùng mạn sườn
Sau phúc mạc, thắt lưng
Phía trước cổ, khoảng C3–T4
Cơ chế điều hòa nội tiết phổ biến là gì?
Phản hồi dương tính liên tục
Vòng phản hồi âm tính
Không có cơ chế điều hòa
Điều hòa theo nhịp tuần hoàn
