wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm (trích nguyên bản)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần nào không có trong cơ thể động vật?

a)

Tinh bột

b)

Protein

c)

Lipid

d)

Khoáng

2.

Trong thức ăn, chất dinh dưỡng không bao gồm:

a)

Nước

b)

Không khí

c)

Protein

d)

Lipid

3.

Chất tan trong môi trường trung tính là:

a)

Acid hữu cơ

b)

Hemicellulose

c)

Cellulose

d)

Lignin

4.

Thành phần nào không được phân tích trực tiếp bằng phương pháp phân tích gần đúng

a)

Ash

b)

CP

c)

CF

d)

NFE

5.

Phương pháp nào được sử dụng để xác định hàm lượng vật chất khô của thức ăn?

a)

Chưng cất Toluene

b)

Sấy nhiệt

c)

Sấy đông khô

d)

Tất cả các phương pháp

6.

Ước tính nhu cầu nước của lợn theo lượng vật chất khô ăn vào:

a)

2 - 2,5%

b)

2 - 5%

c)

5%

d)

10%

7.

Sản phẩm chính cuối cùng của quá trình chuyển hóa các hợp chất chứa N ở gia cầm là:

a)

Uric acid

b)

Urea

c)

Creatinine

d)

Ammonia

8.

Chất xơ trong thức ăn vật nuôi bao gồm:

a)

Cellulose

b)

Hemicellulose

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

9.

Ruột già ở vật nuôi dạ dày đơn là nơi diễn ra quá trình:

a)

Lên men Carbohydrate

b)

Hấp thu acid béo mạch ngắn

c)

Hấp thu vitamin và khoáng

d)

Tất cả các câu trả lời trên đều đúng

10.

Gia súc nhai lại sử dụng được Nitro phi protein nhờ:

a)

Vi sinh vật ruột non

b)

Vi sinh vật dạ cỏ

c)

Vi sinh vật ruột già

d)

Không có đáp án đúng

11.

Thức ăn bổ sung bao gồm:

a)

Sắc tố

b)

Các chất dinh dưỡng

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

12.

Mức lipid cao trong khẩu phần của gia súc nhai lại ảnh hưởng như thế nào đến khả năng tiêu hóa xơ

a)

Làm tăng

b)

Làm giảm

c)

Không ảnh hưởng

d)

Không có đáp án nào đúng

13.

Acid béo nào sau đây không phải là Acid béo thiết yếu

a)

Stearic Acid

b)

Arachidonic

c)

Linoleic Acid

d)

Linolenic Acid

14.

Dạng hoạt động của Vitamin D là:

a)

24,25 - dihydroxycholecalciferol

b)

1,25 - dihydroxycholecalciferol

c)

25 hydroxycholecalciferol

d)

1 hydroxycholecalciferol

15.

Giai đoạn sau sinh, bò sữa bị bệnh sốt sữa là do sự thiếu hụt của

a)

Lipid

b)

Năng lượng

c)

Ca

d)

I

16.

Nguồn cung cấp năng lượng chính trong thức ăn chăn nuôi là:

a)

Hạt ngũ cốc

b)

Vitamin

c)

Khoáng

d)

Protein

17.

Rỉ mật là nguồn thức ăn giàu các khoáng, ngoại trừ:

a)

Ca

b)

K

c)

Mg

d)

P

18.

Thành phần nào sau đây không có khả năng chống oxy hóa:

a)

Vitamin E

b)

Vitamin C

c)

Ca

d)

Không có đáp án đúng

19.

Ở gia súc nhai lại, thất thoát năng lượng qua khí Methane khoảng

a)

1 - 5% GE

b)

2 - 12% GE

c)

10 - 20% GE

d)

20 - 25% GE

20.

Theo nguồn gốc, thức ăn chăn nuôi được phân loại thành:

a)

Thức ăn có nguồn gốc từ thực vật và động vật

b)

Thức ăn có nguồn gốc tự nhiên và tổng hợp

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai

21.

Thức ăn giàu Protein là thức ăn có hàm lượng:

a)

Xơ thô > 20% và protein thô > 18%

b)

Xơ thô < 18% và protein thô < 20%

c)

Xơ thô < 18% và protein thô > 20%

d)

Xơ thô ≥ 18% và protein thô ≤ 20%

22.

Thức ăn hỗn hợp (TĂ) là:

a)

TĂ đã chế biến, do một số loại TĂ phối hợp với nhau mà thành

b)

TĂ chỉ có một số chất dinh dưỡng nhất định để bổ sung cho con vật

c)

TĂ có đủ tất cả các chất dinh dưỡng thỏa mãn được nhu cầu của con vật

d)

Cả ba câu trên đều đúng

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của thức ăn hỗn hợp (TAHH)

a)

Giúp cho con giống có đặc điểm di truyền tốt thể hiện được tính ưu việt về phẩm chất giống mới

b)

Sử dụng TAHH không thuận tiện, tăng chi phí sản xuất trong các khâu cho ăn, chế biến bảo quản và tăng lao động

c)

Sử dụng TAHH tận dụng hết hiệu quả đầu tư trong chăn nuôi

d)

Sử dụng ít TAHH nhưng cho năng suất cao đem lại hiệu quả kinh tế cao trong chăn nuôi

24.

Ưu điểm của thức ăn hỗn hợp (TAHH) dạng viên là:

a)

Khi cho gia súc ăn giảm được lượng thức ăn rơi vãi

b)

Tăng thời gian cho ăn, dễ cho ăn

c)

Tăng hiệu quả thức ăn, tăng tiêu hao năng lượng khi ăn

d)

Con vật có thể lựa chọn được thức ăn khi ăn

25.

Thức ăn bổ sung (TABS)

a)

Là một hợp chất hữu cơ hay một chất khoáng ở dạng tự nhiên hay tổng hợp, đồng thời cung cấp năng lượng, protein và chất khoáng

b)

Là một chất hữu cơ hay một chất khoáng ở dạng tự nhiên hay tổng hợp, không đồng thời cung cấp năng lượng, protein và chất khoáng

c)

Là loại TĂ có đủ tất cả các chất dinh dưỡng thỏa mãn được nhu cầu của con vật

d)

Cả ba câu trên đều đúng

26.

Tác dụng của thức ăn bổ sung (TABS) là:

a)

Nâng cao khả năng chuyển hóa và hiệu quả sử dụng thức ăn

b)

Kích thích sinh trưởng, tăng khả năng sinh sản và phòng bệnh

c)

Một số loại có tác dụng bảo vệ thức ăn tránh bị oxy hóa, tránh nấm mốc tốt hơn

d)

Cả ba câu trên đều đúng

27.

Tác dụng của thức ăn bổ sung (TABS) là

a)

Nâng cao khả năng chuyển hóa và hiệu quả sử dụng thức ăn

b)

Kích thích sinh trưởng, tăng khả năng sinh sản và phòng bệnh

c)

Một số loại có tác dụng bảo vệ thức ăn tránh bị oxy hóa, tránh nấm mốc tốt hơn

d)

Cả ba câu trên đều đúng

28.

Mục đích của sử dụng thức ăn bổ sung (TABS) là

a)

Nâng cao khả năng tiêu hóa hấp thụ của con vật bằng cách sử dụng các enzyme bổ sung vào thức ăn

b)

Tăng nồng độ dinh dưỡng của khẩu phần

c)

Thay đổi nồng độ acid của ruột và cân bằng các chất điện giải

d)

Cả ba câu trên đều đúng

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế khi sử dụng kháng sinh

a)

Suy giảm sức đề kháng của động vật

b)

Tăng sức đề kháng của động vật

c)

Tạo nên những dòng vi khuẩn dễ kháng kháng sinh

d)

Tồn dư kháng sinh trong sản phẩm động vật có hại cho sức khỏe của người

30.

Đặc điểm của thức ăn bổ sung vitamin là

a)

Do có hoạt tính sinh học cao mà vitamin có thể phát huy tác dụng ngay với những liều lượng rất nhỏ

b)

Chỉ có một số rất ít vitamin có thể tổng hợp trong cơ thể gia súc với số lượng rất nhỏ, còn đa số được tổng hợp trong cây, cỏ và đưa vào cơ thể cùng với thức ăn

c)

Vitamin không phải là nguồn năng lượng, nhưng chúng tham gia vào quá trình chuyển đổi thức ăn sang dạng dễ hấp thu đối với cơ thể

d)

Cả ba câu trên đều đúng

31.

Điều nào sau đây không đúng về các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình ủ thức ăn xanh

a)

Hàm lượng protein trong thức ăn đem ủ càng cao thì không cần nhiều đường

b)

Lượng không khí trong khối ủ phải càng thấp càng tốt (yếm khí)

c)

Hiệu số đường phải dương

d)

Hàm lượng protein trong thức ăn đem ủ càng cao thì phải cần nhiều đường

32.

Để ủ thức ăn xanh có chất lượng cao cần

a)

Cắt ngắn, rải đều, nén chặt

b)

Đường tổng số nhỏ hơn 25

c)

Không cần phơi héo trước khi đem ủ, vật chất khô nhỏ hơn 25%

d)

Hàm lượng protein trong thức ăn đem ủ càng cao thì không cần nhiều đường

33.

Các chất nào sau đây thường không cho vào trong thức ăn nhằm mục đích bảo quản

a)

Các chất sát khuẩn

b)

Các chất chống nấm

c)

Các chất tẩy rửa

d)

Các chất chống oxy hóa

34.

Đặc điểm dinh dưỡng nào không đúng về thức ăn xanh

a)

Nhiều nước

b)

Nhiều chất xơ

c)

Hàm lượng chất dinh dưỡng cao

d)

Giàu vitamin

35.

Ngô (bắp) là thức ăn cung cấp chủ yếu

a)

Khoáng

b)

Protein

c)

Năng lượng

d)

Vitamin

36.

Ngô (bắp) là thức ăn cung cấp chủ yếu

a)

Khoáng

b)

Protein

c)

Năng lượng

d)

Vitamin

37.

Nếu trong khẩu phần thức ăn cho động vật bị thiếu năng lượng so với nhu cầu của con vật thì cần bổ sung vào khẩu phần

a)

Các loại khô dầu

b)

Dầu thực vật hoặc mỡ động vật

c)

Bột cá

d)

Premix khoáng - vitamin

38.

Hàm lượng protein trong khô dầu đậu tương (đậu nành) là

a)

Khoảng 18 - 22%

b)

Khoảng 52 - 56%

c)

Khoảng 32 - 36%

d)

Khoảng 42 - 46%

39.

Dẫn xuất không đạm (Nitrogen-free extractives - NfE) được tính theo công thức nào sau đây

a)

NfE = 100 - (% CP + % CF + % EE + % khoáng + % ẩm độ)

b)

NfE = 100 - (% CP + % CF - % EE + % khoáng + % ẩm độ)

c)

NfE = 100 - (% CP + % CF + % EE - % khoáng + % ẩm độ)

d)

NfE = 100 - (% CP + % CF + % EE + % khoáng - % ẩm độ)

40.

Carbohydrate của thức ăn gồm hai thành phần chính là

a)

Xơ thô và protein thô

b)

Xơ thô và các loại đường

c)

Protein thô và béo thô

d)

Cả ba câu trên đều sai

41.

Tính chất quan trọng của nước là

a)

Nhiệt dung riêng thấp

b)

Nhiệt dung riêng cao

c)

Nhiệt bốc hơi thấp

d)

Câu A và C đúng

42.

Nguồn gốc của nước trong cơ thể động vật là từ

a)

Nước uống

b)

Nước trao đổi

c)

Nước trong thức ăn

d)

Cả ba câu trên đều đúng

43.

Enzyme amylase có khả năng tiêu hóa được chất dinh dưỡng nào sau đây

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Tinh bột

d)

44.

Enzyme pepsin có khả năng tiêu hóa được chất dinh dưỡng nào sau đây

a)

Lipid

b)

Protein

c)

Tinh bột

d)

45.

Quá trình tiêu hóa và hấp thu các chất dinh dưỡng ở động vật dạ dày đơn xảy ra chủ yếu ở

a)

Miệng

b)

Ruột non

c)

Dạ dày

d)

Ruột già

46.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất

a)

Tiêu hóa ở ruột già chủ yếu là quá trình tiêu hóa hóa học

b)

Tiêu hóa ở ruột già chủ yếu là quá trình tiêu hóa cơ học

c)

Tiêu hóa ở ruột già chủ yếu là quá trình tiêu hóa vi sinh vật

d)

Tiêu hóa ở ruột già bao gồm quá trình tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học

47.

Enzyme amylase có khả năng tiêu hóa được chất dinh dưỡng nào sau đây

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Tinh bột

d)

48.

Enzyme pepsin có khả năng tiêu hóa được chất dinh dưỡng nào sau đây

a)

Lipid

b)

Protein

c)

Tinh bột

d)

49.

Quá trình tiêu hóa và hấp thu các chất dinh dưỡng ở động vật dạ dày đơn xảy ra chủ yếu ở

a)

Miệng

b)

Ruột non

c)

Dạ dày

d)

Ruột già

50.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất

a)

Tiêu hóa ở ruột già chủ yếu là quá trình tiêu hóa hóa học

b)

Tiêu hóa ở ruột già chủ yếu là quá trình tiêu hóa cơ học

c)

Tiêu hóa ở ruột già chủ yếu là quá trình tiêu hóa vi sinh vật

d)

Tiêu hóa ở ruột già bao gồm quá trình tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học

51.

Ở động vật dạ dày kép (nhai lại), nếu sắp xếp theo thứ tự lớn đến bé về thể tích của các dạ như thế nào là đúng

a)

Dạ tổ ong > dạ cỏ > dạ lá sách > dạ múi khế

b)

Dạ cỏ > Dạ tổ ong > dạ múi khế > dạ lá sách

c)

Dạ tổ ong > Dạ lá sách > Dạ cỏ > Dạ múi khế

d)

Dạ cỏ > Dạ tổ ong > Dạ lá sách > Dạ múi khế

52.

Hệ vi sinh vật dạ cỏ không có vi sinh vật nào dưới đây

a)

Vi khuẩn

b)

Virus

c)

Nấm

d)

Protozoa

53.

Chọn đáp án đúng nhất: Khẩu phần cân đối các chất dinh dưỡng bao gồm

a)

Protein

b)

Carbohydrate, lipid và protein

c)

Carbohydrate, lipid, protein và vitamin

d)

Carbohydrate, lipid, protein, vitamin, khoáng và nước

54.

Acid trong thức ăn ủ chua được hình thành chủ yếu nhờ

a)

Quá trình lên men carbohydrate dễ tan bởi vi khuẩn Lactobacillus

b)

Quá trình phân giải protein bởi vi khuẩn Lactobacillus

c)

Quá trình phân giải protein bởi vi khuẩn Clostridia

d)

Quá trình lên men carbohydrate dễ tan bởi vi khuẩn Clostridia

55.

Khoảng 1851 - 1921, ông đã thiết kế buồng hô hấp và nghiên cứu hô hấp trên động vật nào?

a)

b)

heo

c)

d)

vịt

56.

Haubner đầu tiên làm thí nghiệm tiêu hoá ở động vật và đưa ra nhận xét rằng, chất xơ của thức ăn ảnh hưởng đến sự tiêu hoá các chất dinh dưỡng vào năm nào?

a)

1845

b)

1855

c)

1865

d)

1860

57.

Magendie phân tách protein, mỡ và carbohydrate từ thức ăn vào năm nào?

a)

1840

b)

1836

c)

1850

d)

1845

58.

________ lần đầu tiên sử dụng thuật ngữ tổng các chất dinh dưỡng tiêu hoá (TDN) để xác định giá trị dinh dưỡng của thức ăn và sau đó TDN được sử dụng một cách rộng rãi.

a)

Peter J. Van Soest

b)

Hills J.L.

c)

Nathan Zunt

d)

Magendie

59.

Nathan Zunt là nhà tiên phong trong lĩnh vực nghiên cứu hô hấp ở vật nuôi từ năm nào?

a)

Từ 1847 - 1920

b)

Từ 1921 - 1960

c)

Từ 1743 - 1791

d)

Từ 1792 - 1891

60.

Chất bổ dưỡng là gì?

a)

Là những vật chất cung cấp chất cần thiết cho sự sống và sản xuất

b)

Là một cấu tử hoá học hoặc một hợp chất yêu cầu phải có trong khẩu phần của con vật

c)

Là hỗn hợp các thức ăn dùng để cung cấp dưỡng chất cho con vật

d)

Là vật chất có thể ăn được và có chức năng cung cấp chất dinh dưỡng

61.

Khẩu phần là gì?

a)

Là những vật chất cung cấp chất cần thiết cho sự sống và sản xuất

b)

Là một cấu tử hoá học hoặc một hợp chất yêu cầu phải có trong khẩu phần của con vật

c)

Là hỗn hợp các thức ăn dùng để cung cấp dưỡng chất cho con vật

d)

Là các nguyên tố hay hợp chất hoá học có trong khẩu phần làm thoả mãn sự sinh sản, sinh trưởng, tiết sữa hay duy trì quá trình sống bình thường

62.

Chất dinh dưỡng là gì?

a)

Là các nguyên tố hay hợp chất hoá học có trong khẩu phần làm thoả mãn sự sinh sản, sinh trưởng, tiết sữa hay duy trì quá trình sống bình thường

b)

Là một cấu tử hoá học hoặc một hợp chất yêu cầu phải có trong khẩu phần của con vật

63.

Chất bổ dưỡng là gì?

a)

Là những vật chất cung cấp chất cần thiết cho sự sống và sản xuất

b)

Là một cấu tử hoá học hoặc một hợp chất yêu cầu phải có trong khẩu phần của con vật

c)

Là hỗn hợp các thức ăn dùng để cung cấp dưỡng chất cho con vật

d)

Là vật chất có thể ăn được và có chức năng cung cấp chất dinh dưỡng

64.

Khẩu phần là gì?

a)

Là những vật chất cung cấp chất cần thiết cho sự sống và sản xuất

b)

Là một cấu tử hoá học hoặc một hợp chất yêu cầu phải có trong khẩu phần của con vật

c)

Là hỗn hợp các thức ăn dùng để cung cấp dưỡng chất cho con vật

d)

Là các nguyên tố hay hợp chất hoá học có trong khẩu phần làm thoả mãn sự sinh sản, sinh trưởng, tiết sữa hay duy trì quá trình sống bình thường

65.

Chất dinh dưỡng là gì?

a)

Là các nguyên tố hay hợp chất hoá học có trong khẩu phần làm thoả mãn sự sinh sản, sinh trưởng, tiết sữa hay duy trì quá trình sống bình thường

b)

Là một cấu tử hoá học hoặc một hợp chất yêu cầu phải có trong khẩu phần của con vật

c)

Là hỗn hợp các thức ăn dùng để cung cấp dưỡng chất cho con vật

d)

Là vật chất có thể ăn được và có chức năng cung cấp chất dinh dưỡng

66.

Ai là người sử dụng cân và nhiệt kế trong các nghiên cứu dinh dưỡng?

a)

Magendia

b)

Nathan Zunt

c)

Antoine Lavoisier

d)

Tất cả đều sai

67.

Điều tra quần thể là gì?

a)

Tiến hành kiểm tra những nhóm động vật đại diện

b)

Tiến hành kiểm tra những nhóm động vật đại diện và dựa vào kết quả điều tra ta có thể rút ra kết luận cho cả quần thể

c)

Tiến hành kiểm tra tất cả các động vật trong quần thể

d)

Cả a và b đều đúng

68.

Các chất hữu cơ bao gồm:

a)

Carbohydrate

b)

Lipit

c)

Protein

d)

Acid amin (acid hữu cơ)

e)

Vitamin

69.

Phương pháp Kjeldahl là phương pháp phân tích:

a)

Protein thô

b)

Xơ thô

c)

Khoáng

d)

Lipit thô

70.

Cấu tạo hoá học cơ thể động vật và của thức ăn:

a)

Nước

b)

Vật chất khô

c)

Cả 2 câu A và B đều đúng

d)

Cả 2 câu A và B đều sai

71.

Hệ thống phân tích gần đúng chia thành phần thức ăn ra làm mấy nhóm:

a)

2

b)

6

c)

4

d)

5

72.

Xơ không tan trong dung môi trung tính (NDF) là phần còn lại sau khi thuỷ phân thức ăn trong dung môi:

a)

Dung dịch lauryl sulfat natri

b)

Dung dịch lauryl sulfat natri và ethylendiamin tetraacetic (EDTA) nóng

c)

Dung dịch lauryl sulfat natri và ethylendiamin tetraacetic (EDTA)

d)

Dung dịch ethylendiamin tetraacetic (EDTA) nóng

73.

Thành phần nào quan trọng nhất trong cơ thể:

a)

Carbohydrate

b)

Protein

c)

Chất béo

d)

Vitamin

74.

Độ ẩm là:

a)

Tỷ lệ nước có trong thức ăn được

b)

Xác định bởi tỷ số giữa lượng nước có trong mẫu thức ăn và khối lượng mẫu

c)

Cả a và b đều sai

d)

Cả a và b đều đúng

75.

Hàm lượng chất khô:

a)

Được xác định thông qua hàm lượng nước

b)

Bằng với hàm lượng nước

c)

Cả a và b đều sai

d)

Cả a và b đều đúng

76.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Thực vật không tự tổng hợp được vitamin

b)

Động vật không tự tổng hợp được vitamin

c)

Cả a và b đều sai

d)

Cả a và b đều đúng

77.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Vách của tế bào thực vật bao gồm các carbohydrate

b)

Vách của tế bào động vật được cấu tạo hầu như toàn bộ là protein

c)

Cả a và b đều sai

d)

Cả a và b đều đúng

78.

C6H12O6+6O26CO2+6H2O+6×\mathrm{C6H12O6} + 6\mathrm{O2} \rightarrow 6\mathrm{CO2} + 6\mathrm{H2O} + 6 \times ____

a)

686Kcal

b)

786Kcal

c)

868Kcal

79.

Nước bài thải ra cơ thể sẽ qua mấy con đường?

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

80.

Nước bài thải ra cơ thể sẽ qua các con đường nào?

a)

Nước tiểu

b)

Phân

c)

Hơi thở

d)

Mồ hôi

e)

Tất cả đáp án trên

81.

Phân bò thường chiếm bao nhiêu phần trăm nước?

a)

60%

b)

70%

c)

75%

d)

80%

82.

Các nguồn nước cung cấp cho cơ thể là:

a)

Nước uống

b)

Nước trong thức ăn

c)

Nước biến dưỡng

d)

Cả câu A, B và C đều đúng

83.

Trong cơ thể vật nuôi, nước chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng cơ thể:

a)

50

b)

50-60

c)

60-70

d)

70-80

84.

Nước trong cơ thể vật nuôi tồn tại ở trạng thái nào:

a)

Trạng thái tự do

b)

Trạng thái kết hợp

c)

Cả câu A và Câu B đều đúng

d)

Cả câu A và câu B đều sai

85.

Nguồn nước trao đổi sinh ra trong cơ thể có được do oxy hoá chất hữu cơ nào:

a)

Lipit

b)

Carbohydrate

c)

Protein

d)

Cả câu A, B và C đều đúng

86.

Lạc đà có thể nhịn uống trong một thời gian dài do chúng nhận được nước từ nguồn:

a)

Nước trao đổi

b)

Nước uống

c)

Nước trong thức ăn

d)

Cả câu B và C đều đúng

87.

Nước bài thải ra khỏi cơ thể thông qua những con đường nào:

a)

Hơi thở, mồ hôi

b)

Nước tiểu

c)

Phân

d)

Cả câu A, B và C đều đúng

88.

Sản phẩm cuối cùng của sự dị hoá chất đạm ở loài hữu nhũ:

a)

Lipit

b)

Carbohydrate

c)

Protein

d)

Ure

89.

Chức năng của nước:

a)

Thành phần chính trong trao đổi chất của cơ thể

b)

Điều hoà thân nhiệt

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

90.

Nước bài thải ra trong phân tuỳ thuộc:

a)

Hình thức của thức ăn

b)

Loài gia súc

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

91.

Các quá trình tiêu hoá quan trọng có thể nhóm lại thành 3 tác động chính:

a)

tác động cơ giới

b)

tác động động hoá học

c)

tác động của vi sinh vật

d)

tất cả đáp án trên

92.

Nhóm gia súc không nhai lại (dạ dày đơn giản) gồm:

a)

heo

b)

gia cầm

c)

ngựa

d)

thỏ

93.

Nhóm gia súc không nhai lại nhưng có manh tràng hoạt động:

a)

ngựa

b)

chuột

c)

cừu

d)

94.

Nhóm gia súc nhai lại (nhai lại) gồm những loài nào trong các lựa chọn sau?

a)

trâu

b)

heo

c)

ngựa

d)

thỏ

95.

Trong các lựa chọn sau, loài nào thuộc nhóm gia súc nhai lại (nhai lại)?

a)

trâu

b)

heo

c)

ngựa

d)

thỏ

96.

Thanh mạc còn được gọi là gì?

a)

Serosa

b)

Mucosa

c)

Lumen

d)

Submucosa

97.

Cơ còn được gọi là gì?

a)

Muscularis

b)

Mucosa

c)

Lacteal

d)

Vein

98.

Dạ dày thú nhai lại được chia ra làm 4 túi:

a)

Dạ cỏ

b)

Dạ lá sách

c)

Dạ tổ ong

d)

Dạ múi khế

e)

Tất cả đáp án trên

99.

Tiêu hoá là quá trình:

a)

Biến đổi thức ăn từ những dạng phức tạp thành những phần tử đơn giản

b)

Biến đổi thức ăn từ những phần tử đơn giản thành những dạng phức tạp

c)

Cả hai mô tả đều đúng

d)

Cả hai mô tả đều sai

100.

Dựa vào loại hình ống tiêu hoá gia súc được chia làm mấy nhóm:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

101.

Nơi hấp thu thức ăn chủ yếu:

a)

Dạ dày

b)

Miệng

c)

Ruột non

d)

Ruột già

102.

Kết quả cuối cùng của sự tiêu hoá carbohydrate ở thú không nhai lại là:

a)

Acid amin

b)

Acid béo

c)

Đường đơn

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

103.

Ở thú nhai lại, phần dạ dày có chức năng giống như dạ dày của thú đơn vị là:

a)

Dạ múi khế

b)

Dạ tổ ong

c)

Dạ cỏ

d)

Dạ lá sách

104.

Pepsin là enzyme thuỷ phân:

a)

Protein

b)

Lipit

c)

Carbohydrate

d)

Vitamin

105.

Sản phẩm tiêu hoá cuối cùng của protein:

a)

Amino axit

b)

Glucose

c)

Micelle

d)

Tất cả đều sai

106.

Kết quả cuối cùng của sự tiêu hoá chất béo ở thú không nhai lại là:

a)

Acid amin

b)

Acid béo

c)

Acid béo + Glycerol

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

107.

Dịch tuỵ do:

a)

Dạ dày tiết ra

b)

Ruột non tiết ra

c)

Tụy tạng tiết ra

d)

Gan tiết ra

108.

Pepsinogen là:

a)

Dạng không hoạt động của pepsin

b)

Dạng không hoạt động của dịch tuỵ

c)

Dạng không hoạt động của bilirubin

d)

Dạng không hoạt động của lipase

109.

Carbohydrate được cấu tạo bởi các nguyên tố _______ và có thể định nghĩa là những hợp chất polyol có chứa nhóm aldehyde hoặc ketone:

a)

C, H, OC,\ H,\ O

b)

C, H, FeC,\ H,\ Fe

c)

Cl, H, OCl,\ H,\ O

110.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ rất phổ biến trong thiên nhiên thường gặp trong cơ thể thực vật, động vật, vi sinh vật với hàm lượng khác nhau; ở người và động vật không quá 2%2\% ; ở thực vật chiếm nhiều nhất:

a)

60–70%

b)

80–90%

c)

40–50%

111.

Dịch tuỵ do:

a)

Dạ dày tiết ra

b)

Ruột non tiết ra

c)

Tụy tạng tiết ra

d)

Gan tiết ra

112.

Pepsinogen là:

a)

Dạng không hoạt động của pepsin

b)

Dạng không hoạt động của dịch tuỵ

c)

Dạng không hoạt động của bilirubin

d)

Dạng không hoạt động của lipase

113.

Carbohydrate được cấu tạo bởi các nguyên tố _______ và có thể định nghĩa là những hợp chất polyol có chứa nhóm aldehyde hoặc ketone:

a)

C, H, OC,\ H,\ O

b)

C, H, FeC,\ H,\ Fe

c)

Cl, H, OCl,\ H,\ O

114.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ rất phổ biến trong thiên nhiên thường gặp trong cơ thể thực vật, động vật, vi sinh vật với hàm lượng khác nhau; ở người và động vật không quá 2%2\% ; ở thực vật chiếm nhiều nhất:

a)

60–70%

b)

80–90%

c)

40–50%

115.

Dẫn xuất vô đạm NFE trong Carbohydrate gồm mấy thành phần?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

116.

Chất xơ thô trong thức ăn trong Carbohydrate gồm mấy thành phần?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

117.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thể ketones xảy ra phổ biến trên bò đang đỉnh cao của kỳ cho sữa và cừu ở giai đoạn cuối của kỳ chửa

b)

Thể ketones nguyên nhân là do sự gia tăng các vi khuẩn sản sinh nhanh acid lactic cùng như gia tăng nhanh nồng độ acid lactic

c)

Cả hai phát biểu đều đúng

d)

Cả hai phát biểu đều sai

118.

Bệnh xảy ra phổ biến trên bò đang đỉnh cao của kỳ cho sữa và cừu ở giai đoạn cuối của kỳ chửa là:

a)

Thể ketones

b)

Thể acid

119.

Xảy ra đối với bò nuôi nhốt trong giai đoạn đầu nuôi vỗ béo. Nguyên nhân do sự gia tăng các vi khuẩn sản sinh nhanh acid lactic cũng như gia tăng nhanh nồng độ acid lactic (cả hai dạng D và L) là:

a)

Thể ketones

b)

Thể acid

120.

Bệnh cũng xảy ra ở heo và ở thú không nhai lại khác nhất là giai đoạn con vật ăn bị thiếu ăn, không cung cấp đủ glucose cho cơ thể là:

a)

Thể ketones

b)

Thể acid

121.

Kết quả cuối cùng của sự tiêu hoá carbohydrate ở thú không nhai lại là:

a)

Acid amin

b)

Acid béo

c)

Đường đơn

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

122.

Rối loạn trao đổi carbohydrate:

a)

Thể ketones

b)

Thể acid

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

123.

Tốc độ hấp thu theo thứ tự:

a)

galactose > glucose > fructose > manose > xylose > arabinose

b)

galactose > fructose > glucose > manose > xylose > arabinose

c)

galactose > glucose > manose > fructose > xylose > arabinose

d)

galactose > glucose > fructose > manose > arabinose > xylose

124.

Chức năng của carbohydrate:

a)

Là tiền chất trong tổng hợp các chất hữu cơ khác như acid nucleic, acid hữu cơ, acid amin

b)

Là nguồn cung cấp năng lượng trực tiếp cho tất cả các tế bào của cơ thể người, động vật, thực vật

c)

Tạo hình: lớp áo ngoài của giáp xác, sâu bọ do carbohydrate tạo nên

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

125.

Các monosaccharide được hấp thu chủ yếu ở:

a)

Dạ dày

b)

Miệng

c)

Ruột non

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

126.

Dựa theo bản chất hoá học Carbohydrate được chia làm:

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

127.

Cấu trúc trong mô chủ yếu là phospholipid là của:

a)

Động vật

b)

Thực vật

128.

Tồn trữ: trong trái và hạt ở dạng dầu là ở:

a)

Ở động vật

b)

Ở thực vật

129.

Công thức của axit béo no Butyric (butanoic) là:

a)

C3H7COOHC_3H_7\cdot COOH

b)

C5H11COOHC_5H_{11}\cdot COOH

c)

C13H17COOHC_{13}H_{17}\cdot COOH

d)

C15H31COOHC_{15}H_{31}\cdot COOH

130.

Công thức của axit béo no Lauric (dodecanoic) là:

a)

C11H23COOHC_{11}H_{23}\cdot COOH

b)

C5H11COOHC_5H_{11}\cdot COOH

c)

C19H39COOHC_{19}H_{39}\cdot COOH

d)

C17H35COOHC_{17}H_{35}\cdot COOH

131.

Công thức của axit béo no Oleic (octadecenoic) là:

a)

C11H23COOHC_{11}H_{23}\cdot COOH

b)

C15H29COOHC_{15}H_{29}\cdot COOH

c)

C17H33COOHC_{17}H_{33}\cdot COOH

d)

C15H31COOHC_{15}H_{31}\cdot COOH

132.

Nhiệt độ nóng chảy của Linoleic là:

a)

20°C

b)

40°C

c)

-5°C

d)

12°C

133.

Nhiệt độ nóng chảy của Carpíc là:

a)

10°C

b)

4°C

c)

31,2°C

d)

76,3°C

134.

Chức năng của lipit trong khẩu phần thức ăn (chọn một hoặc nhiều đáp án đúng):

a)

Là nguồn cung cấp năng lượng cao cho gia súc gia cầm

b)

Là một dung môi để hoà tan các vitamin và sắc tố tan trong béo giúp cho cơ thể hấp thu thuận tiện

c)

Làm tăng khẩu vị thức ăn cho con vật, làm giảm độ bụi của thức ăn

d)

Có tác dụng bôi trơn khi thú nuốt thức ăn

135.

Tác dụng của lipit trong khẩu phần thức ăn:

a)

Cung cấp một số acid béo thiết yếu, cần thiết cho cơ thể động vật

b)

Chất béo trong thức ăn cũng có ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm

c)

Từ chất béo cơ thể cũng có thể chuyển hoá thành chất khác và cùng tham gia tạo nên sản phẩm động vật

d)

Tất cả 3 ý trên đều đúng

136.

Lipit có bao nhiêu đặc tính cơ bản?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

137.

Tiêu hoá và hấp thụ của lipid lớn khi:

a)

Chuỗi acid béo càng ngắn

b)

Càng nhiều acid béo chứa no

138.

Chức năng của lipit trong khẩu phần:

a)

Cung cấp năng lượng

b)

Cung cấp các acid béo thiết yếu

c)

Cả 2 câu A và B đều đúng

d)

Cả 2 câu A và B đều sai

139.

Các triệu chứng thiếu các acid béo thiết yếu:

a)

Chậm lớn

b)

Kém mọc lông ở gia cầm

c)

Các vấn đề về sinh sản

d)

Cả 3 câu A, B và C đều đúng

140.

Sản phẩm khi thuỷ phân lipit bằng dung dịch kiềm là:

a)

Glycerol và xà phòng

b)

Glycerol và nước

c)

Nước và xà phòng

d)

Cả 3 câu A, B và C đều sai

141.

Ở động vật lipit năng lượng dự trữ dưới dạng:

a)

Dầu

b)

Mỡ

c)

Cả 2 câu A và B đều đúng

d)

Cả 2 câu A và B đều sai

142.

Muối mật được tiết ra từ:

a)

Gan

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

143.

Ở gia súc nhai lại hấp thu mỡ xảy ra ở:

a)

Dạ cỏ và đoạn đầu ruột non

b)

Dạ múi khế và đoạn đầu ruột non

c)

Dạ lá sách và đoạn đầu ruột non

d)

Dạ tổ ong và đoạn đầu ruột non

144.

Acid amin nào thường giới hạn nhất trong thức ăn heo:

a)

Lysine

b)

Methionine

c)

Cả 2 câu A và B đều đúng

d)

Cả 2 câu A và B đều sai

145.

Loại acid amin nào thường giới hạn nhất đối với gia cầm:

a)

Methionine

b)

Lysine

c)

Cả 2 câu A và B đều đúng

d)

Cả 2 câu A và B đều sai

146.

Tiêu hoá protein chủ yếu ở:

a)

Dạ dày và tá tràng

b)

Tá tràng và manh tràng

c)

Miệng và dạ dày

d)

Ruột non và ruột già

147.

Kết quả cuối cùng của sự tiêu hoá protein là:

a)

Acid amin

b)

Acid béo

c)

Đường đơn

d)

Cả 3 câu A, B, C đều sai

148.

Phát biểu nào sau đây là không đúng:

a)

Acid amin trung tính: Có số nhóm amin bằng nhóm carboxyl

b)

Acid amin toan tính: Có số nhóm carboxyl nhiều hơn nhóm amin

c)

Acid amin kiềm tính: Có số nhóm amin nhiều hơn nhóm carboxyl

d)

Cả 3 câu A, B, C đều sai

149.

Tế bào chính của dạ dày tiết ra:

a)

Pepsinogen

b)

Pepsin

c)

Cả 2 câu a và b đều đúng

d)

Cả 2 câu a và b đều sai

150.

Khái niệm nào sau đây nói đúng về Canxi:

a)

Là thành phần quan trọng của bộ xương và răng

b)

Ca có tác dụng hoạt hoá nhiều enzyme

c)

Tham gia quá trình đông máu và làm đông vón casein trong sữa

d)

Cả 3 ý trên đều đúng