wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

môi tr 2

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Để đánh giá sức khỏe, tiêu chí nào sau đây không đúng?

a)

Không có bệnh hay tàn phế

b)

Thoải mái về thể chất

c)

Thoải mái về tinh thần

d)

Không thoải mái về xã hội

2.

Yếu tố nào sau đây không thuộc lĩnh vực thoải mái về mặt thể chất?

a)

Hoạt động thể lực

b)

Luôn bất an trong cuộc sống

c)

Chế độ ăn ngủ hợp lý

d)

Hoạt động tình dục

3.

Yếu tố nào sau đây không thuộc lĩnh vực thoải mái về mặt tinh thần?

a)

Luôn bất an trong cuộc sống

b)

Biết cách chấp nhận khó khăn

c)

Biết đương đầu với khó khăn

d)

Luôn bình an trong tâm hồn

4.

Yếu tố nào sau đây không thuộc lĩnh vực thoải mái về mặt xã hội?

a)

Có nghề nghiệp ổn định

b)

Thu nhập đủ sống

c)

Luôn bất an trong cuộc sống

d)

Vấn đề an sinh được đảm bảo

5.

Yếu tố nào sau đây không đúng về vai trò của sức khỏe?

a)

Là điều không cơ bản để con người sống hạnh phúc

b)

Là nhân tố quan trọng trong phát triển kinh tế

c)

Là nhân tố quan trọng trong phát triển văn hóa

d)

Là một nhân tố để phát triển con người

6.

Yếu tố nào sau đây không thuộc trong tầm quan trọng của sức khỏe?

a)

Sức lực tốt

b)

Phản ứng nhanh nhẹn

c)

Sức dẻo dai

d)

Không có sức đề kháng

7.

Sức khỏe không chỉ là ...................., mà còn là trạng thái thoải mái đầy đủ về thể chất, tâm thần và xã hội, chứ không phải chỉ là tình trạng không có bệnh hay tàn phế.

a)

Không có bệnh

b)

Mắc bệnh

c)

Mắc một số bệnh

d)

Không tàn phế

8.

Không có bệnh tật hay tàn phế là không có bệnh về thể chất, bệnh về .........., bệnh liên quan đến xã hội và sự an toàn về mặt xã hội.

a)

Tâm hồn

b)

Thể xác

c)

Ăn uống

d)

Vui chơi

9.

Sức khỏe là một trạng thái ....................... và tinh thần miễn nhiễm một cách tương đối với lo lắng và đau đớn, giúp cá nhân hoạt động tốt nhất có thể trong môi trường sống của mình.

a)

Địa lý

b)

Vật lý

c)

Sinh lý

d)

Hóa lý

10.

Sức khỏe là một trong hai nhân tố cơ bản phát triển con người, đó là:

a)

Sức khỏe và trí tuệ

b)

Sức khỏe và tinh thần

c)

Sức khỏe và tình dục

d)

Sức khỏe và ăn uống

11.

Hai trong ba thành phần của sức khỏe có mối liên quan chặt chẽ nhất là:

a)

Sức khỏe tâm thần và sức khỏe xã hội

b)

Sức khỏe cơ thể và sức khỏe xã hội

c)

Sức khỏe cơ thể và sức khỏe tâm thần

d)

Ba thành phần có mối quan hệ tương đương

12.

Sức khỏe là trạng thái hoàn toàn thoải mái về:

a)

Cơ thể, nội tâm và tâm thần

b)

Cơ thể, xã hội và khuyết tật

c)

Cơ thể, tâm thần và xã hội

d)

Thể chất, tinh thần, khuyết tật

13.

Điều nào sau đây không đúng về các thành phần của sức khỏe?

a)

Trong sức khỏe có ba thành phần chính

b)

Các thành phần này hoạt động riêng rẽ nhau

c)

Người bị bệnh thường có rối loạn tâm thần

d)

Những bệnh tâm thần lâu ngày gây rối loạn về cơ thể

14.

Yếu tố nào không thuộc tầm quan trọng của sức khỏe?

a)

Phản ứng nhanh nhẹn

b)

Có sức đề kháng tốt

c)

Có sức dẻo dai

d)

Khả năng thích ứng thấp

15.

Để có một cơ thể khỏe mạnh cần có bí quyết nào sau đây?

a)

Chế độ ăn uống khoa học điều độ

b)

Có thể dùng ít các chất kích thích

c)

Khám sức khỏe khi có triệu chứng của bệnh

d)

Chế độ ăn uống tùy sở thích cá nhân

16.

Để có một cơ thể khỏe mạnh cần có bí quyết nào sau đây?

a)

Có thể dùng ít các chất kích thích

b)

Khám sức khỏe khi có triệu chứng của bệnh

c)

Chế độ ăn uống tùy sở thích cá nhân

d)

Tập thể dục đều đặn, ngủ nghỉ đúng giờ

17.

Yếu tố nào không liên quan đến sức khỏe?

a)

Các hành vi cá nhân

b)

Các hành vi tập thể

c)

Các yếu tố môi trường

d)

Các yếu tố xã hội

18.

Yếu tố nào không liên quan đến sức khỏe?

a)

Kinh tế kém

b)

Kinh tế đủ sống

c)

Các yếu tố môi trường

d)

Các yếu tố xã hội

19.

Yếu tố nào không liên quan đến sức khỏe?

a)

Công bằng xã hội

b)

Quan hệ xã hội

c)

Trật tự xã hội

d)

Cường độ làm việc

20.

Yếu tố nào không liên quan đến sức khỏe?

a)

Các chất kích thích

b)

Các chất hóa học

c)

Các yếu tố sinh vật

d)

Các chất lý hóa

21.

Hành vi cá nhân nào không liên quan đến các yếu tố sức khỏe?

a)

Nhận thức, niềm tin

b)

Kiến thức, thái độ

c)

Nhận thức, ý chí

d)

Kiến thức, thực hiện

22.

Các yếu tố xã hội nào không liên quan đến sức khỏe?

a)

Phong tục, tập quán

b)

Luật lệ xã hội

c)

Đạo đức xã hội

d)

Điều kiện môi trường

23.

Nâng cao sức khỏe là quá trình giúp mọi người có đủ khả năng .................... toàn bộ sức khỏe của họ.

a)

Kiểm soát

b)

Tăng cường

c)

Đánh giá

d)

Xác định

24.

Nguyên lý nào dưới đây không phải là hoạt động của nâng cao sức khỏe?

a)

Vận động ủng hộ

b)

Luôn tạo khả năng

c)

Trung gian liên kết

d)

Liên kết vật chủ

25.

Sức khỏe phải luôn được nhìn nhận một cách toàn diện như là một trạng thái ..........

a)

Tiêu cực

b)

Cụ thể

c)

Tích cực

d)

Thoải mái

26.

Biện pháp nào thuộc phạm vi nâng cao trách nhiệm cho sức khỏe?

a)

Chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân

b)

Đánh giá và nâng cao sức khỏe nhân dân

c)

Tăng cường và nâng cao sức khỏe nhân dân

d)

Tích cực và nâng cao sức khỏe nhân dân

27.

Biện pháp nào không thuộc phạm vi xây dựng môi trường xã hội lành mạnh?

a)

Trật tự và an toàn xã hội

b)

Xã hội công bằng văn minh

c)

Môi trường khả năng ô nhiễm

d)

Đời sống kinh tế ổn định

28.

Yếu tố nào không phải là yếu tố nâng cao sức khỏe?

a)

Nâng cao trách nhiệm xã hội cho sức khỏe

b)

Xây dựng môi trường và xã hội lành mạnh

c)

Tạo ra môi trường nhân tạo không bị ô nhiễm

d)

Tạo ra đời sống văn hóa tinh thần phong phú

29.

Yếu tố nào thuộc lối sống tích cực của người Nhật khi nghiên cứu các biện pháp nâng cao sức khỏe?

a)

Ăn vừa, nói nhiều

b)

Ăn nhiều, nói ít

c)

Ăn vừa, nói vừa

d)

Ăn ít, nói nhiều

30.

Yếu tố nào không thuộc lối sống tích cực của người Nhật khi nghiên cứu các biện pháp nâng cao sức khỏe?

a)

Ăn thịt ít, ăn rau nhiều

b)

Ăn đường ít, ăn rau nhiều

c)

Ăn cá ít, ăn rau nhiều

d)

Ăn mặn ít, ăn chua nhiều

31.

Nội dung nào không phù hợp với các nội dung nâng cao sức khỏe?

a)

Xây dựng chính sách cộng đồng lành mạnh

b)

Định hướng các dịch vụ chăm sóc sức khỏe

c)

Phát triển các kỹ năng cá nhân

d)

Quản lý sức khỏe ban đầu

32.

Nâng cao sức khỏe là gì?

a)

Trách nhiệm riêng của ngành y tế

b)

Giúp mọi người tăng cường kiểm soát sức khỏe

c)

Là những chăm sóc sức khỏe thiết yếu

d)

Phát triển kỹ năng của cộng đồng

33.

Chăm sóc sức khỏe ban đầu là gì?

a)

Chăm sóc sức khỏe dựa vào cộng đồng

b)

Định hướng dịch vụ sức khỏe tuyến cơ sở

c)

Xây dựng chính sách cộng đồng lành mạnh

d)

Phát triển các kỹ năng cá nhân

34.

Nội dung nâng cao sức khỏe quan trọng nhất là gì?

a)

Giáo dục sức khỏe

b)

Tạo ra môi trường hỗ trợ

c)

Là những chăm sóc sức khỏe thiết yếu

d)

Phát triển kỹ năng của cộng đồng

35.

Yếu tố nào không thuộc vấn đề nâng cao sức khỏe?

a)

Giáo dục sức khỏe

b)

Một bệnh cụ thể

c)

Một tai nạn

d)

Vệ sinh môi trường kém

36.

Vấn đề sức khỏe là gì?

a)

Tỷ lệ suy dinh dưỡng trẻ em cao

b)

Hướng dẫn bà mẹ cách pha ORS

c)

Hút thuốc lá thường xuyên

d)

Rửa tay không đúng cách

37.

Các yếu tố ảnh hưởng đến sức khỏe là gì?

a)

Di truyền

b)

Tai nạn

c)

Hóa chất

d)

Chiến tranh

38.

Các yếu tố ảnh hưởng đến sức khỏe là gì?

a)

Môi trường

b)

Văn hóa

c)

Tài chính

d)

Chiến tranh

39.

Yếu tố nào không thuộc kiến thức của các cá nhân và cộng đồng về sức khỏe?

a)

Tình trạng sức khỏe, bệnh tật, thương tật của cá nhân và cộng đồng

b)

Các yếu tố ảnh hưởng đến sức khỏe, các yếu tố nguy cơ cho sức khỏe

c)

Các dịch vụ y tế, hệ thống y tế

d)

Khả năng tự bản thân có thể pha Oresol

40.

Yếu tố nào không thuộc môi trường ảnh hưởng đến sức khỏe?

a)

Thiên tai

b)

Động đất

c)

Sống thân

d)

Nhiễm giun

41.

Yếu tố nào không thuộc môi trường ảnh hưởng đến sức khỏe?

a)

Không khí

b)

Nguồn nước

c)

Văn hóa

d)

Mối quan hệ cá nhân

42.

Yếu tố quy mô và chất lượng dịch vụ chăm sóc sức khỏe ảnh hưởng đến sức khỏe là gì?

a)

Người dân chưa quan tâm đến sức khỏe

b)

Thiếu yếu tố Rh

c)

An ninh không đảm bảo

d)

Sự tiếp cận dịch vụ y tế của người dân thấp

43.

Yếu tố di truyền ảnh hưởng đến sức khỏe là gì?

a)

Thiểu năng trí tuệ

b)

Nhiễm độc hóa chất

c)

Dị ứng thời tiết

d)

Nhân cách yếu

44.

Yếu tố ảnh hưởng đến sức khỏe thể chất là gì?

a)

Dinh dưỡng đầy đủ

b)

Tập luyện thể dục, thể thao

c)

Môi trường làm việc bẩn

d)

Nhiễm độc hóa chất

45.

Yếu tố nào không ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần?

a)

Căng thẳng

b)

Môi trường ô nhiễm

c)

Lao động nặng

d)

Nhân cách yếu

46.

Môi trường xã hội ảnh hưởng đến sức khỏe là gì?

a)

An ninh không đảm bảo

b)

Dinh dưỡng còn thấp

c)

Tập thể dục đều đặn

d)

Ô nhiễm môi trường

47.

Môi trường hỗ trợ để nâng cao sức khỏe là gì?

a)

Môi trường nước

b)

Môi trường xã hội

c)

Môi trường không khí

d)

Môi trường hoạt động

48.

Yếu tố nào sau đây không phải là nguyên nhân gây stress?

a)

Nắng nóng

b)

Bệnh tật

c)

Việc làm

d)

Đọc sách

49.

Yếu tố nào sau đây không thuộc giai đoạn báo động của stress?

a)

Kích thích các hoạt động tâm lý

b)

Chức năng sinh lý cơ thể có phản ứng

c)

Tăng nhịp thở và rối loạn trương lực cơ

d)

Khả năng thích ứng của cơ thể mất dần

50.

Yếu tố nào sau đây không thuộc giai đoạn thích nghi của stress?

a)

Tiến triển tốt các chức năng tâm lý

b)

Sinh lý cơ thể được phục hồi

c)

Chức năng sinh lý cơ thể có phản ứng

d)

Cơ thể chống đỡ và điều hòa các rối loạn

51.

Biểu hiện nào không gặp phải trong stress bệnh lý kéo dài?

a)

Biến đổi tâm lý, tâm thần

b)

Biến đổi trong cơ thể

c)

Thay đổi về tập tính

d)

Thay đổi về tiếp nhận sự việc khách quan

52.

Nhân cách nào thường dễ bị tổn thương trong tình huống stress?

a)

Nhân cách nóng nảy

b)

Nhân cách bình thản

c)

Nhân cách u sầu

d)

Nhân cách lệ thuộc

53.

Khả năng đương đầu với stress tùy theo từng người và phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Môi trường xã hội

c)

Phương thức và tính chất gây ra của tâm chấn

d)

Trình độ nhận thức

54.

Một trong các đáp ứng để khắc phục stress là gì?

a)

Tăng cường độ lao động

b)

Điều chỉnh lối sống

c)

Nghỉ ngơi tuyệt đối

d)

Tăng cường chế độ dinh dưỡng

55.

Phản ứng cảm xúc xảy ra chậm nào không thuộc stress bệnh lý cấp tính?

a)

Các rối loạn xuất hiện chậm

b)

Chủ thể chịu đựng và chống đỡ

c)

Biến đổi tâm lý, tâm thần

d)

Chủ thể suy sụp và mất bù

56.

Phản ứng cảm xúc nào không thuộc stress bệnh lý kéo dài?

a)

Chủ thể chịu đựng và chống đỡ

b)

Biến đổi tâm lý, tâm thần

c)

Biến đổi trong cơ thể

d)

Thay đổi về tập tính

57.

Giai đoạn nào sau đây không gặp trong stress?

a)

Giai đoạn hưng phấn

b)

Giai đoạn báo động

c)

Giai đoạn kiệt quệ

d)

Giai đoạn thích nghi

58.

Phản ứng, cảm xúc nào không gặp trong stress bệnh lý cấp tính?

a)

Tăng trương lực cơ

b)

Rối loạn thần kinh thực vật

59.

Biến đổi tâm lý, tâm thần nào không gặp trong stress bệnh lý kéo dài?

a)

Mệt mỏi về trí tuệ

b)

Rối loạn thần kinh thực vật

c)

Căng thẳng về tâm lý

d)

Có cảm giác khó chịu

60.

Biến đổi trong cơ thể nào không gặp trong stress bệnh lý kéo dài?

a)

Suy nhược kéo dài

b)

Đánh trống ngực

c)

Mệt mỏi về trí tuệ

d)

Đau vùng trước tim

61.

Biến đổi trong cơ thể nào không gặp trong stress bệnh lý kéo dài?

a)

Huyết áp không ổn định

b)

Đau nửa đầu

c)

Chóng mặt, hoa mắt

d)

Lo âu, kích động nhẹ

62.

Thay đổi về tập tính nào không gặp trong stress bệnh lý kéo dài?

a)

Có ức chế hoặc kích thích những hành vi của con người

b)

Biến đổi thói quen sinh hoạt hàng ngày của con người

c)

Làm cho con người trở nên khó tính

d)

Không có niềm tin vào một vấn đề nào đó

63.

Nhân cách chủ thể nào không thuộc yếu tố gây stress?

a)

Nhân cách phân ly

b)

Nhân cách suy nhược tâm thần

c)

Nhân cách ổn định cảm xúc

d)

Nhân cách lo âu, tránh né

64.

Nhân cách chủ thể nào thuộc yếu tố gây stress?

a)

Nhân cách lệ thuộc

b)

Nhân cách ổn định cảm xúc

c)

Nhân cách ổn định tâm thần

d)

Nhân cách đối diện

65.

Các tâm chấn và hoàn cảnh xung đột nào không thuộc các yếu tố gây stress?

a)

Giữa nhân cách và môi trường xung quanh

b)

Giữa quyền lợi cá nhân và yêu cầu xã hội

c)

Mâu thuẫn trong đời sống cá nhân, gia đình

d)

Hoàn cảnh sống có nhiều yếu tố kích thích

66.

Yếu tố thuận lợi nào không gây lên stress?

a)

Nhân cách con người

b)

Tình trạng sức khỏe

c)

Tình trạng hôn nhân

d)

Áp lực cuộc sống công việc

67.

Những rối loạn cảm xúc nào không ảnh hưởng đến các yếu tố stress?

a)

Tinh thần lạc quan

b)

Sự thất vọng

c)

Sự lo lắng, sợ hãi

d)

Mâu thuẫn tồn tại

68.

Yếu tố nào không thuộc tính chất và phương thức gây bệnh của stress?

a)

Tâm chấn gây bệnh có thể mạnh, cấp diễn

b)

Bệnh xuất hiện do một hoặc nhiều tâm chấn

c)

Bệnh có thể xuất hiện ngay sau một tâm chấn

d)

Tâm chấn là nguyên nhân gián tiếp gây bệnh

69.

Yếu tố nào không thuộc tính chất và phương thức gây bệnh của stress?

a)

Tâm chấn dễ gây bệnh nếu chủ thể khó tìm được lối thoát trong tương lai

b)

Tính chất gây bệnh của tâm chấn không phụ thuộc vào xúc cảm, tâm lý chủ thể

c)

Những tâm chấn gây phân vân, giao động hoặc khổ dung hao dễ gây bệnh

d)

Tâm chấn tác động vào tập thể ít gây bệnh hơn là tác động vào một cá nhân

70.

Dấu hiệu tâm lý nào không thuộc triệu chứng stress?

a)

Cáu giận vô cớ

b)

Phê phán mọi người

c)

Gây sự hung hăng

d)

Khóc cười vô cớ

71.

Yếu tố nào không thuộc tính chất và phương thức gây bệnh của stress?

a)

Lo lắng, chán nản với tin đồn

b)

Buồn rầu, nhạy cảm với tin đồn

c)

Khó tính, không vừa lòng với công việc

d)

Đôi khi muốn tiếp xúc với một ai đó

72.

Yếu tố nào không thuộc tính chất và phương thức gây bệnh của stress?

a)

Chán ăn, bỏ ăn hoặc ăn nhiều

b)

Sử dụng các chất kích thích

c)

Bỏ nhà đi lang thang

d)

Áp lực trong hôn nhân

73.

Dấu hiệu rối loạn về hệ thống tim mạch nào không thuộc về triệu chứng stress?

a)

Tim đập nhanh

b)

Loạn nhịp

c)

Tăng huyết áp

d)

Nhịp nhanh xoang

74.

Dấu hiệu rối loạn về hệ thống hô hấp nào thuộc về triệu chứng stress?

a)

Khó thở, thở nhanh

b)

Thở nhanh, hồi hộp

c)

Khó thở thì thở ra

d)

Khó thở, hồi hộp trống ngực

75.

Dấu hiệu rối loạn về hệ thống tiêu hóa nào không thuộc về triệu chứng stress?

a)

Miệng khô, biếng ăn

b)

Đắng miệng, ăn không ngon

c)

Rối loạn cảm giác mùi

d)

Nuốt vướng, nghẹn

76.

Dấu hiệu rối loạn về hệ cơ khớp nào không thuộc về triệu chứng stress?

a)

Tăng trương lực cơ

b)

Đau mình mẩy

c)

Đau ngực, rùng mình

d)

Mỏi rã rời chân tay

77.

Dấu hiệu rối loạn về sinh dục nào không thuộc về triệu chứng stress?

a)

Ham muốn tình dục

b)

Đau bụng kinh

c)

Rối loạn kinh nguyệt

d)

Khả năng tình dục giảm

78.

Yếu tố nào không có khả năng đương đầu với stress?

a)

Hoàn cảnh sống có nhiều yếu tố kích thích

b)

Kinh nghiệm, vốn sống của cá nhân

c)

Nghị lực, bản lĩnh sống

d)

Phương thức và tính chất gây ra tâm chấn

79.

Người dễ mắc chứng bệnh y sinh là người có tính cách nào?

a)

Rối loạn ngôn ngữ

b)

Rối loạn hành vi

c)

Dễ bị ám thị

d)

Dễ nóng nảy

80.

Chứng bệnh y sinh làm cho điều gì xảy ra?

a)

Bệnh diễn biến phức tạp

b)

Người bệnh nhanh chóng khỏi bệnh

c)

Người bệnh vui vẻ hoạt bát

d)

Người bệnh dễ thích nghi với hoàn cảnh xung quanh

81.

Để đề phòng chứng bệnh y sinh, điều người cán bộ y tế không nên làm là gì?

a)

Hỏi bệnh chú trọng đến một cơ quan nào đó

b)

Báo quán cẩn thận bệnh án, hồ sơ và các kết quả xét nghiệm

c)

Khi điều trị phải dùng thuốc đúng bệnh

d)

Không thông báo cho người bệnh biết những chẩn đoán chưa được xác định

82.

Người dễ mắc chứng bệnh y sinh là người có tính cách nào?

a)

Rối loạn ngôn ngữ

b)

Rối loạn hành vi

c)

Dễ cảm xúc

d)

Dễ nóng nảy

83.

Bệnh y sinh có thể coi là một bệnh mới hay một khái niệm nào mới xuất hiện do lời nói hay thái độ, tác phong không đúng về mặt tâm lý của nhân viên y tế gây tác hại đến tâm thần người bệnh?

a)

Vấn đề

b)

Yêu cầu

c)

Biến chứng

d)

Triệu chứng

84.

Các loại lời nói, tác phong, thái độ không gây chứng bệnh y sinh là gì?

a)

Chẩn đoán sai

b)

Tiên lượng bệnh quá mức

c)

Hỏi bệnh vụng về

d)

Hỏi bệnh cặn kẽ

85.

Các loại lời nói, tác phong, thái độ gây chứng bệnh y sinh là gì?

a)

Dùng thuốc quá mức cần thiết

b)

Dùng thuốc theo ý lệnh bác sĩ

c)

Tiên lượng bệnh đề đạt

d)

Chẩn đoán sơ sài

86.

Biểu hiện nào trong sinh hoạt hàng ngày không gây tác động tâm thần đối với cơ thể mắc bệnh y sinh?

a)

Những lo sợ sinh ra tái mặt, run rẩy, hồi hộp

b)

Người thấy mùi thức ăn ngon tiết nước bọt

c)

Được khen ngợi thấy nhẹ nhàng, khoan khoái

d)

Bị chê bai khiển trách thấy bình thường, hờ hững

87.

Biểu hiện nào trong lâm sàng không gây tác động tâm thần đối với cơ thể mắc bệnh y sinh?

a)

Người bệnh sợ tiêm có thể gây càng cứng khó cho việc thực hiện thuốc

b)

Người bệnh sợ máu có thể bị ngất khi nhìn thấy máu chảy

c)

Khi thử giãn trong tư thế tập trung ngồi bệnh có thể bị thương

d)

Khi nhìn thấy vết thương hoại tử lở loét người bệnh thờ ơ

88.

Phương pháp điều trị nào không cần thiết cho người bệnh y sinh?

a)

Phải chẩn đoán xác định bệnh y sinh bằng nghiên cứu bệnh sử, nhân cách người bệnh.

b)

Phải khám xét lâm sàng một cách cẩn thận và làm các thử nghiệm lâm sàng để phân biệt với bệnh thực thể.

c)

Phải khám xét cận lâm sàng một cách cẩn thận và làm các thử nghiệm lâm sàng để phân biệt với bệnh thực thể.

d)

Phải dùng các liệu pháp tâm lý thích hợp cho từng nhân cách, từng chứng bệnh.

89.

Người dễ mắc chứng bệnh y sinh là người có tính cách nào?

a)

Rối loạn ngôn ngữ.

b)

Rối loạn hành vi.

c)

Dễ bị ám thị.

d)

Dễ nổi nóng.

90.

Chứng bệnh y sinh làm cho điều gì?

a)

Bệnh diễn biến phức tạp.

b)

Người bệnh nhanh chóng khỏi bệnh.

c)

Người bệnh vui vẻ hoan bát.

d)

Người bệnh dễ thích nghi với hoàn cảnh xung quanh.

91.

Để phòng được chứng bệnh y sinh, điều mà người cán bộ y tế không nên làm là gì?

a)

Hỏi bệnh chú trọng đến một cơ quan nào đó.

b)

Báo quan cán thân bệnh án, hồ sơ và các kết quả xét nghiệm.

c)

Khi điều trị phải dùng thuốc đúng bệnh.

d)

Không thông báo cho người bệnh biết những chẩn đoán chưa được xác định.

92.

Người dễ mắc chứng bệnh y sinh là người có tính cách nào?

a)

Rối loạn ngôn ngữ.

b)

Rối loạn hành vi.

c)

Dễ cảm xúc.

d)

Dễ nổi nóng.

93.

Bệnh y sinh có thể coi là một bệnh mới hay một ………………… mới xuất hiện do lời nói hay thái độ, tác phong không đúng về mặt tâm lý của nhân viên y tế gây tác hại đến tâm thần người bệnh. Từ nào đúng để điền vào chỗ trống?

a)

Vấn đề

b)

Yêu cầu

c)

Biến chứng

d)

Triệu chứng

94.

Các loại lời nói, tác phong, thái độ không gây chứng bệnh y sinh là gì?

a)

Chẩn đoán sai

b)

Tiên lượng bệnh quá mức

c)

Hỏi bệnh vung vẻ

d)

Hỏi bệnh cặn kẽ

95.

Các loại lời nói, tác phong, thái độ gây chứng bệnh y sinh là gì?

a)

Dùng thuốc quá mức cần thiết

b)

Dùng thuốc theo y lệnh bác sĩ

c)

Tiên lượng bệnh dè dặt

d)

Chẩn đoán sơ sài

96.

Biểu hiện nào trong sinh hoạt hàng ngày không gây tác động tâm thần đối với cơ thể mắc bệnh y sinh?

a)

Những lo sợ sinh ra tái mặt, run rẩy, hồi hộp...

b)

Ngửi thấy mùi thức ăn ngon tiết nước bọt

c)

Được khen ngợi thấy nhẹ nhàng khoan khoái

d)

Bị chê bai khiển trách thấy bình thường, hờ hững.

97.

Biểu hiện nào trong lâm sàng không gây tác động tâm thần đối với cơ thể mắc bệnh y sinh?

a)

Người bệnh sợ tiêm có thể gây căng cứng khó cho việc thực hiện thuốc

b)

Người bệnh sợ máu có thể bị ngất khi nhìn thấy máu chảy

c)

Khi thư giãn trong tư thế tập trung ngồi bệnh có thể bị thương

d)

Khi nhìn thấy vết thương hoại tử lở loét người bệnh thờ ơ

98.

Phương pháp điều trị nào không cần thiết cho người bệnh y sinh?

a)

Phải chẩn đoán xác định bệnh y sinh bằng nghiên cứu bệnh sử, nhân cách người bệnh.

b)

Phải khám xét lâm sàng một cách cẩn thận và làm các thử nghiệm lâm sàng để phân biệt với bệnh thực thể.

c)

Phải khám xét cận lâm sàng một cách cẩn thận và làm các thử nghiệm lâm sàng để phân biệt với bệnh thực thể.

d)

Phải dùng các liệu pháp tâm lý thích hợp cho từng nhân cách, từng chứng bệnh.

99.

Hành vi thể hiện điều gì?

a)

Thái độ

b)

Cách ứng xử

c)

Kiến thức

d)

Kỹ năng sống

100.

Hành vi là gì?

a)

Một động tác

b)

Một lời nói

c)

Một cái nhìn

d)

Tổ hợp các hoạt động

101.

Hành vi xuất hiện khi nào?

a)

Phản ứng với một hành vi khác của đối tượng

b)

Có tác động của môi trường

c)

Có tác động của hiện thực khách quan

d)

Chủ thể mong muốn làm một công việc

102.

Khoa học nghiên cứu cách ứng xử của con người và lý do cách ứng xử là gì?

a)

Khoa học hành vi

b)

Nhân học

c)

Xã hội học

d)

Nhân văn

103.

Hành vi có lợi cho sức khỏe là gì?

a)

Tập thể dục buổi sáng đều đặn

b)

Hút thuốc lá

c)

Đeo vòng bạc vào cổ tay trẻ em

d)

Đi bộ vài kilomet

104.

Hành vi không có lợi, không có hại cho sức khỏe là gì?

a)

Đến thầy thuốc để khám bệnh

b)

Xử lý rác thải

c)

Đeo vòng bạc vào cổ tay trẻ em

d)

Xây dựng hệ thống cấp thoát nước

105.

Hành vi có hại cho sức khỏe là gì?

a)

Tập thể dục buổi sáng

b)

Rửa tay trước khi ăn

c)

Hút thuốc lá thường xuyên

d)

Đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông

106.

Yếu tố nào không thuộc hành vi sức khỏe?

a)

Kiến thức

b)

Thái độ

c)

Kỹ năng

d)

Địa vị xã hội

107.

Yếu tố nào không thuộc về kiến thức?

a)

Hiểu được

b)

Biết được

c)

Làm được

d)

Lĩnh hội được

108.

Kiến thức về các yếu tố nguy cơ cho sức khỏe giúp con người điều gì?

a)

Sử dụng các phương pháp điều trị hợp lý

b)

Thay đổi thái độ chăm sóc sức khỏe

c)

Xây dựng hệ thống y tế

d)

Thay đổi hành vi con người

109.

Yếu tố quan trọng hàng đầu để hình thành hành vi sức khỏe là gì?

a)

Kiến thức

b)

Thái độ

c)

Kỹ năng

d)

Niềm tin

110.

Từ hoặc nhóm từ thể hiện thái độ là gì?

a)

Tích cực, tiêu cực

b)

Làm tốt công việc

c)

Hoàn thành công việc

d)

Hiểu nhiều, biết nhiều

111.

Yếu tố nào không ảnh hưởng đến hành vi sức khỏe?

a)

Yếu tố cá nhân

b)

Môi trường làm việc

c)

Chính sách xã hội

d)

Yếu tố di truyền

112.

Yếu tố nào không làm thay đổi hành vi của sức khỏe?

a)

Có nhiều giải pháp phù hợp

b)

Tăng cường cung cấp các dịch vụ cần thiết

c)

Tác động từ các đối tượng

d)

Cần bắt ép đối tượng thực hiện

113.

Những người có ảnh hưởng nhiều nhất đến sự thay đổi hành vi sức khỏe là ai?

a)

Những thành viên trong gia đình

b)

Những người lãnh đạo trong cộng đồng

c)

Những người có uy tín trong cộng đồng

d)

Các thầy giáo, cô giáo

114.

Người có vai trò quan trọng nhất làm thay đổi hành vi có lợi cho sức khỏe trong gia đình là ai?

a)

Cha mẹ

b)

Anh chị em

c)

Thầy cô giáo

d)

Cô dì chú bác

115.

Yếu tố đầu tiên ảnh hưởng đến sự thay đổi hành vi trong cộng đồng là gì?

a)

Kiến thức của cộng đồng

b)

Kinh tế, xã hội

c)

Yếu tố chính trị

d)

Hệ thống tổ chức y tế

116.

Lựa chọn đúng nhất về cách tiếp cận khi thúc đẩy hành động vì sức khỏe trong cộng đồng.

a)

Cá nhân tự hành động là đủ

b)

Mọi người cùng tham gia vào các hoạt động

c)

Phát triển kinh tế trong cộng đồng

d)

Kết hợp chặt chẽ hành động của cá nhân và xã hội

117.

Yếu tố nào không thuộc chiến lược cơ bản nâng cao sức khỏe.

a)

Ủng hộ tích cực chương trình vì sức khỏe

b)

Xây dựng các liên minh trong chăm sóc sức khỏe

c)

Tranh thủ sự giúp đỡ của xã hội

d)

Chủ yếu phát triển kỹ năng của cộng đồng

118.

Quy trình thay đổi hành vi sức khỏe gồm bao nhiêu bước.

a)

3 bước

b)

4 bước

c)

5 bước

d)

6 bước

119.

Điều kiện cần thiết để thay đổi hành vi sức khỏe là gì.

a)

Đối tượng tự nguyện

b)

Đối tượng phải mong muốn được giải quyết vấn đề sức khỏe

c)

Hành vi lành mạnh phải có tính khả thi, được cộng đồng chấp nhận

d)

Không có sự quan tâm của xã hội

120.

Biện pháp tốt nhất để thay đổi thái độ là gì.

a)

Giảng dạy về thái độ

b)

Làm mẫu, nêu gương

c)

Trao đổi, tọa đàm

d)

Đánh giá

121.

Trong các nguồn lực, yếu tố nào làm thay đổi hành vi sức khỏe của cộng đồng hiệu quả nhất.

a)

Nhân lực

b)

Tài lực

c)

Vật lực

d)

Ý chí

122.

Điều cần thiết nhất trong giai đoạn hiện nay nhằm thay đổi hành vi sức khỏe cộng đồng là gì.

a)

Xã hội hóa truyền thông giáo dục sức khỏe

b)

Phải làm đi làm lại nhiều lần

c)

Phải thường xuyên củng cố và phát triển

d)

Chọn những phương pháp phù hợp

123.

Sự thay đổi hành vi sức khỏe của đối tượng không phụ thuộc vào yếu tố nào.

a)

Kiến thức

b)

Thái độ

c)

Niềm tin

d)

Kỹ năng

124.

Tình huống: Chị Nguyễn Thị D mới lập gia đình, sinh con đầu lòng được 2 tháng, sau sinh em bé chị cho con bú mẹ hoàn toàn và cho con đi tiêm phòng đầy đủ. Trong hành vi nuôi con bằng sữa mẹ, kỹ năng thể hiện ở đâu.

a)

Cách nuôi con bằng sữa mẹ

b)

Làm đúng đủ các bước nuôi con bằng sữa mẹ

c)

Vận động mọi người cùng tham gia

d)

Cho con bú theo nhu cầu

125.

Tình huống: Chị Nguyễn Thị D mới lập gia đình, sinh con đầu lòng được 2 tháng, sau sinh em bé chị cho con bú mẹ hoàn toàn và cho con đi tiêm phòng đầy đủ. Trong hành vi nuôi con bằng sữa mẹ, thái độ thể hiện ở đâu.

a)

Cách nuôi con bằng sữa mẹ

b)

Làm đúng đủ các bước nuôi con bằng sữa mẹ

c)

Vận động mọi người cùng tham gia

d)

Quan tâm đến lợi ích của việc nuôi con bằng sữa mẹ

126.

Tình huống: Chị Nguyễn Thị D mới lập gia đình, sinh con đầu lòng được 2 tháng, sau sinh em bé chị cho con bú mẹ hoàn toàn và cho con đi tiêm phòng đầy đủ. Trong hành vi nuôi con bằng sữa mẹ, kiến thức thể hiện ở đâu.

a)

Vai trò dinh dưỡng của sữa mẹ

b)

Làm đúng đủ các bước nuôi con bằng sữa mẹ

c)

Vận động mọi người cùng tham gia

d)

Quan tâm đến lợi ích của việc nuôi con bằng sữa mẹ

127.

Tình huống: Anh Đinh Công T 47 tuổi làm việc tại mỏ than Hà Tu, thường xuyên hút thuốc lá và hút rất nhiều ở bất cứ nơi đâu. Dạo gần đây anh ho rất nhiều và đi khám tại bệnh viện, bác sĩ khuyên nên bỏ thuốc lá vì rất có hại cho sức khỏe, anh đang tìm mọi cách để cai thuốc lá. Trong việc thay đổi hành vi hút thuốc lá, lựa chọn mô tả đúng giai đoạn tìm hiểu tình hình của những người cai thuốc lá.

a)

Bước 1: Nhận ra vấn đề mới

b)

Bước 2: Quan tâm đến hành vi mới

c)

Bước 3: Ra quyết định

d)

Bước 4: Thực hiện

128.

Trong việc thay đổi hành vi hút thuốc lá, lựa chọn mô tả đúng giai đoạn cam kết sẽ cai thuốc lá.

a)

Bước 2: Quan tâm đến hành vi mới

b)

Bước 3: Ra quyết định

c)

Bước 4: Thực hiện

d)

Duy trì hành vi mới

129.

Trong việc thay đổi hành vi hút thuốc lá, lựa chọn mô tả đúng giai đoạn không hút thuốc lá nữa.

a)

Bước 2: Quan tâm đến hành vi mới

b)

Bước 3: Ra quyết định

c)

Bước 4: Thực hiện

d)

Duy trì hành vi mới

130.

Trong việc thay đổi hành vi hút thuốc lá, lựa chọn mô tả đúng giai đoạn hoàn toàn bỏ thuốc lá.

a)

Bước 2: Quan tâm đến hành vi mới

b)

Bước 3: Ra quyết định

c)

Bước 4: Thực hiện

d)

Duy trì hành vi mới

131.

Sinh viên Nguyễn Văn B học đại học y dược tại thành phố Huế, khi vào đến trong Huế thời tiết rất khắc nghiệt, mưa kéo dài triền miên hàng tháng, lụt lội xảy ra thường xuyên và nắng thì như đổ lửa. Cuộc sống xa nhà khó khăn thiếu thốn, thời tiết khắc nghiệt luôn làm B lo lắng. Yếu tố chính nào gây stress cho sinh viên B.

a)

Giữa nhân cách và môi trường xung quanh

b)

Giữa quyền lợi cá nhân và yêu cầu xã hội

c)

Mâu thuẫn kéo dài trong công tác

d)

Mâu thuẫn trong đời sống cá nhân, gia đình

132.

Sinh viên Nguyễn Văn B học đại học y dược tại thành phố Huế, khi vào đến trong Huế thời tiết rất khắc nghiệt, mưa kéo dài triền miên hàng tháng, lụt lội xảy ra thường xuyên và nắng thì như đổ lửa. Cuộc sống xa nhà khó khăn thiếu thốn, thời tiết khắc nghiệt luôn làm B lo lắng. Yếu tố thuận lợi nào gây stress cho sinh viên B.

a)

Nhân cách con người

b)

Tình trạng sức khỏe

c)

Hoàn cảnh sống, nhiều yếu tố kích thích

d)

Áp lực cuộc sống, lao động

133.

Doanh nhân Nguyễn Văn M là một doanh nhân thành đạt, công việc đang tiến triển rất thuận lợi. Bỗng nhiên một ngày công ty bị vỡ nợ, mất hết tài sản do bị hủy nhiều hợp đồng. Ông suy sụp, mệt mỏi, suy nghĩ nhiều và ông phải vào nhập viện. Yếu tố chính nào gây stress cho sinh viên B theo tình huống nêu trước đó.

a)

Giữa nhân cách và môi trường xung quanh

b)

Giữa quyền lợi cá nhân và yêu cầu xã hội

c)

Mâu thuẫn kéo dài trong công tác

d)

Mâu thuẫn trong đời sống cá nhân, gia đình

134.

Doanh nhân Nguyễn Văn M là một doanh nhân thành đạt, công việc đang tiến triển rất thuận lợi. Bỗng nhiên một ngày công ty bị vỡ nợ, mất hết tài sản do bị hủy nhiều hợp đồng. Ông suy sụp, mệt mỏi, suy nghĩ nhiều và ông phải vào nhập viện. Yếu tố thuận lợi nào gây stress cho doanh nhân M.

a)

Nhân cách con người

b)

Tình trạng sức khỏe

c)

Hoàn cảnh sống, nhiều yếu tố kích thích

d)

Áp lực cuộc sống, lao động

135.

Một nữ nhân viên Hồng A mới đến làm việc tại công ty B, cô làm việc rất chăm chỉ, chịu khó nhưng cô lại luôn bị chị trưởng phòng để ý, có những lời nói không đúng sự thật và bị ghét bỏ trong suốt thời gian cô làm việc. Yếu tố chính nào gây stress cho nữ nhân viên Hồng A.

a)

Giữa nhân cách và môi trường xung quanh

b)

Giữa quyền lợi cá nhân và yêu cầu xã hội

c)

Mâu thuẫn kéo dài trong công tác

d)

Mâu thuẫn trong đời sống cá nhân, gia đình

136.

Một nữ nhân viên Hồng A mới đến làm việc tại công ty B, cô làm việc rất chăm chỉ, chịu khó nhưng cô lại luôn bị chị trưởng phòng để ý, có những lời nói không đúng sự thật và bị ghét bỏ trong suốt thời gian cô làm việc. Yếu tố thuận lợi nào gây stress cho nữ nhân viên Hồng A.

a)

Nhân cách con người

b)

Tình trạng sức khỏe

c)

Hoàn cảnh sống, nhiều yếu tố kích thích

d)

Áp lực cuộc sống, lao động

137.

Sinh viên Nguyễn Thu S đang học năm 2 tại trường đại học C, có yêu một bạn nam cùng lớp. Hai người sống chung tại một phòng trọ và một ngày cô phát hiện mình có thai ngoài ý muốn. Cô rất lo lắng, sợ hãi và ngại tiếp xúc với mọi người. Yếu tố chính gây stress cho sinh viên S.

a)

Giữa nhân cách và môi trường xung quanh

b)

Giữa quyền lợi cá nhân và yêu cầu xã hội

c)

Mâu thuẫn kéo dài trong công tác

d)

Mâu thuẫn trong đời sống cá nhân, gia đình

138.

Sinh viên Nguyễn Thu S đang học năm 2 đại học C, sống chung phòng trọ với bạn. Một ngày cô phát hiện có thai ngoài ý muốn, cảm thấy lo lắng, sợ hãi và ngại tiếp xúc với mọi người. Yếu tố thuận lợi nào gây stress cho sinh viên S là?

a)

Nhân cách con người

b)

Tình trạng sức khỏe

c)

Hoàn cảnh sống, nhiều yếu tố kích thích

d)

Áp lực cuộc sống, lao động

139.

Chị K sống hạnh phúc hơn 10 năm, gần đây thấy chồng đi làm về muộn, ít quan tâm vợ như trước; một ngày phát hiện chồng phản bội và đang cặp kè với một sinh viên vừa mới ra trường. Yếu tố thuận lợi nào gây stress cho chị K là?

a)

Nhân cách con người

b)

Tình trạng sức khỏe

c)

Hoàn cảnh sống, nhiều yếu tố kích thích

d)

Áp lực cuộc sống, lao động

140.

Anh P tốt nghiệp đại học loại giỏi nhưng gia đình rất nghèo, phải vay mượn nhiều nơi để nuôi ăn học. Ra trường, anh đi xin việc ở nhiều cơ quan nhưng chỉ nhận được cái lắc đầu và từ chối. Yếu tố thuận lợi nào gây stress cho anh P là?

a)

Nhân cách con người

b)

Tình trạng sức khỏe

c)

Hoàn cảnh sống, nhiều yếu tố kích thích

d)

Áp lực cuộc sống, lao động

141.

Chị Nguyễn Thị V có thai lần đầu, suốt quá trình mang thai luôn uống đủ các chất dinh dưỡng đảm bảo cho sự phát triển của thai nhi, đi khám thai định kỳ theo sự hướng dẫn của nhân viên y tế. Trong hành vi quản lý thai nghén, kỹ năng thể hiện ở?

a)

Cách quản lý thai nghén

b)

Làm đúng đủ các bước quản lý thai nghén

c)

Vận động mọi người cùng tham gia

d)

Khám thai theo nhu cầu

142.

Chị Nguyễn Thị V có thai lần đầu, vui mừng và trong suốt quá trình mang thai luôn uống đủ dinh dưỡng cho thai nhi, đi khám thai định kỳ theo hướng dẫn của nhân viên y tế. Trong hành vi quản lý thai nghén, thái độ thể hiện ở?

a)

Cách quản lý thai nghén

b)

Làm đúng đủ các bước quản lý thai nghén

c)

Vận động mọi người cùng tham gia

d)

Quan tâm đến lợi ích của việc quản lý thai nghén định kỳ

143.

Chị Nguyễn Thị V có thai lần đầu, vui mừng và trong suốt quá trình mang thai luôn uống đủ dinh dưỡng cho thai nhi, đi khám thai định kỳ theo hướng dẫn của nhân viên y tế. Trong hành vi quản lý thai nghén, kiến thức thể hiện ở?

a)

Vai trò của việc quản lý thai nghén

b)

Làm đúng đủ các bước quản lý thai nghén

c)

Vận động mọi người cùng tham gia

d)

Quan tâm đến lợi ích của việc quản lý thai nghén

144.

Anh S làm việc tại công ty xuất nhập khẩu A, thường xuyên đi tiếp khách cùng sếp và chứng kiến những lần sếp nhận phong bì hối lộ của khách hàng. Được sếp ưu ái, anh thường bị trưởng phòng chèn ép, gây khó khăn trong công việc; dần dần anh biết các mánh khóe ăn hối lộ và nhận phong bì. Yếu tố nào liên quan và tác động đến anh S?

a)

Yếu tố sinh vật

b)

Yếu tố môi trường

c)

Yếu tố di truyền

d)

Yếu tố hóa học

145.

Chị V sinh ra và lớn lên trong gia đình gia giáo, được gia đình cho đi học ở những trường có tiếng; chị hiền, thông minh, công tác tại một trường tiểu học, trong tập thể đồng nghiệp luôn yêu thương, chăm sóc, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau. Yếu tố nào liên quan và tác động đến chị V?

a)

Yếu tố quan hệ xã hội

b)

Yếu tố môi trường

c)

Yếu tố di truyền

d)

Yếu tố hóa học

146.

Sởi là bệnh truyền nhiễm dễ lây; hiện nay vẫn là nguyên nhân quan trọng gây tử vong ở trẻ nhỏ toàn cầu, mặc dù đã có vắc xin an toàn và hiệu quả để phòng bệnh. Vì vậy các bà mẹ có con nhỏ dưới 12 tháng cần phải cho con đi tiêm phòng theo đúng lịch. Trong hành vi quản lý tiêm chủng mở rộng, kỹ năng thể hiện ở?

a)

Cách quản lý tiêm chủng mở rộng

b)

Làm đúng đủ các bước quản lý tiêm chủng mở rộng

c)

Vận động mọi người cùng tham gia

d)

Tiêm chủng theo nhu cầu

147.

Sởi là bệnh truyền nhiễm dễ lây; hiện nay vẫn là nguyên nhân quan trọng gây tử vong ở trẻ nhỏ toàn cầu, dù có vắc xin an toàn và hiệu quả. Các bà mẹ có con nhỏ dưới 12 tháng cần cho con đi tiêm phòng đúng lịch. Trong hành vi quản lý tiêm chủng mở rộng, thái độ thể hiện ở?

a)

Cách quản lý tiêm chủng mở rộng

b)

Làm đúng đủ các bước quản lý tiêm chủng mở rộng

c)

Vận động mọi người cùng tham gia

d)

Quan tâm đến lợi ích của việc quản lý tiêm chủng mở rộng

148.

Sởi là bệnh truyền nhiễm dễ lây; hiện nay vẫn là nguyên nhân quan trọng gây tử vong ở trẻ nhỏ toàn cầu, dù có vắc xin an toàn và hiệu quả. Các bà mẹ có con nhỏ dưới 12 tháng cần cho con đi tiêm phòng đúng lịch. Trong hành vi quản lý tiêm chủng mở rộng, kiến thức thể hiện ở?

a)

Vai trò của việc quản lý tiêm chủng mở rộng

b)

Làm đúng đủ các bước quản lý tiêm chủng mở rộng

c)

Vận động mọi người cùng tham gia

d)

Quan tâm đến lợi ích của việc quản lý tiêm chủng mở rộng

149.

Chị Nguyễn Thị V lấy chồng được 3 năm, có một con gái đầu lòng; thời gian gần đây chị mệt mỏi nhiều, gầy sút, hay sốt, buồn nôn dù uống thuốc không thấy đỡ. Đi khám phát hiện bị HIV lây qua chồng, chị rất hoang mang và lo lắng, nghĩ đến cái chết. Chị V đang ở giai đoạn nào của stress?

a)

Giai đoạn báo động

b)

Giai đoạn thích nghi

c)

Giai đoạn trung gian

d)

Giai đoạn kiệt quệ

150.

Tổng thể các quan hệ giữa người và người là?

a)

Môi trường xã hội

b)

Môi trường tự nhiên

c)

Môi trường nhân tạo

d)

Các thành phần của môi trường sống