wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cardiac Mechanics and Basic ECG (Questions 282-303)

Total questions: 149

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Tiếng clac mở van 2 lá do vôi hóa sẽ nghe được

a)

Ngay trước tiếng T1

b)

Ngay sau tiếng T1

c)

Ngay trước tiếng T2

d)

Ngay sau tiếng T2

2.

Tiền tải liên quan đến, ngoại trừ

a)

Độ dãn của tâm thất

b)

Thể tích cuối tâm trương

c)

Lượng máu về tim

d)

Áp suất động mạch

3.

Hậu tải liên quan đến

a)

Độ dãn của tâm thất

b)

Thể tích cuối tâm trương

c)

Lượng máu về tim

d)

Áp suất động mạch

4.

Tiền tải sẽ

a)

Tỷ lệ nghịch áp suất động mạch

b)

Tỷ lệ thuận áp suất động mạch

c)

Tỷ lệ nghịch với thể tích cuối tâm trương

d)

Tỷ lệ thuận với thể tích cuối tâm trương

5.

Phân suất phụt là tỷ lệ giữa

a)

Thể tích nhát bóp với thể tích cuối tâm trương

b)

Thể tích nhát bóp với thể tích cuối tâm thu

c)

Thể tích cuối tâm thu với thể tích cuối tâm trương

d)

Thể tích đầu tâm trương với thể tích đầu tâm thu

6.

Tỷ lệ giữa thể tích tâm thu và thể tích cuối tâm trương là

a)

Cung lượng tim

b)

Chỉ số tim

c)

Công của tim

d)

Phân suất phụt

7.

Để đánh giá sức co bóp của tâm thất trên lâm sàng người ta thường dùng chỉ số

a)

Phân suất phụt

b)

Thể tích cuối tâm thu

c)

Thể tích nhát bóp

d)

Tiền tải

8.

Thời gian dẫn truyền xung động qua mạng Purkinje phản ánh được

a)

Độ cong của vách liên thất

b)

Độ dày của khối cơ thất

c)

Độ rộng của buồng thất

d)

Độ dài giữa hai tâm thất

9.

Cung lượng tim sẽ

a)

Tỷ lệ thuận với thể tích cuối tâm trương và phân suất phụt

b)

Tỷ lệ nghịch với thể tích cuối tâm trương và phân suất phụt

c)

Tỷ lệ thuận với thể tích cuối tâm trương và tỷ lệ nghịch với phân suất phụt

d)

Tỷ lệ nghịch với thể tích cuối tâm trương và tỷ lệ thuận với phân suất phụt

10.

Cho thể tích cuối tâm trương là 140 mL, phân suất phụt là 55%. Thể tích nhát bóp là

a)

63 mL

b)

67 mL

c)

77 mL

d)

73 mL

11.

Cho thể tích cuối tâm trương là 150 mL, phân suất phụt là 60%, tần số tim là 60 lần/phút. Cung lượng tim là

a)

3,6 lít/phút

b)

4,8 lít/phút

c)

6,2 lít/phút

d)

5,4 lít/phút

12.

Cho cung lượng tim là 4,9 lít/phút, tần số tim là 70 lần/phút, thể tích cuối tâm trương là 160 mL. Phân suất phụt là

a)

45,25%

b)

49,25%

c)

43,75%

d)

47,75%

13.

Chọn phát biểu sai về điện tâm đồ

a)

Là một thăm dò chức năng tim có thể ghi gián tiếp ngoài da

b)

Giúp xác định được chủ nhịp, tần số, trục điện tim và tư thế tim

c)

Giúp chẩn đoán một số bệnh lý tim, rối loạn ion và tác dụng của thuốc

d)

Là đồ thị điện thế màng của từng loại tế bào cơ tim

14.

Ý nghĩa của sóng P trên điện tâm đồ

a)

Khử cực 2 tâm nhĩ

b)

Khử cực 2 tâm thất

c)

Tái cực 2 tâm nhĩ

d)

Tái cực 2 tâm thất

15.

Trên điện tâm đồ, sóng khử cực 2 tâm nhĩ là

a)

P

b)

U

c)

QRS

d)

T

16.

Sóng P trên điện tâm đồ tương ứng với chu kỳ hoạt động tim ở giai đoạn

a)

Tâm nhĩ thu

b)

Tâm thất thu

c)

Tâm trương toàn bộ

d)

Đổ đầy thất

17.

Giai đoạn tâm nhĩ thu được thể hiện trên điện tâm đồ là

a)

Sóng P

b)

Khoảng QT

c)

Khoảng PR

d)

Phức bộ QRS

18.

Trên điện tâm đồ hình dạng bình thường của sóng P được mô tả là

a)

Dẹt

b)

Tù đầu, rộng, không cân xứng

c)

Nhọn, hẹp

d)

Tròn, đôi khi có móc, hai pha

19.

Hệ thống dẫn truyền phụ trong tim bao gồm

a)

Bó Bachman, bó Wenckebach, bó Thorel

b)

Bó His và mạng Purkinje

c)

Nhánh phải, nhánh trái và phân nhánh trái trước, trái sau

d)

Cầu Kent, bó James, bó Mahaim

20.

Trên điện tâm đồ, sóng được mô tả tròn, đôi khi có móc, hai pha là sóng

a)

T

b)

P

c)

R

d)

S

21.

Thời gian bình thường của sóng P trên điện tâm đồ là

a)

0,08–0,11 giây

b)

0,12–0,20 giây

c)

0,06–0,10 giây

d)

0,35–0,40 giây

22.

Trên điện tâm đồ, trị số bình thường 0,08–0,11 giây gợi ý đến thời gian

a)

Khử cực hai tâm nhĩ

b)

Khử cực hai tâm thất

c)

Tái cực hai tâm thất

d)

Tái cực hai tâm nhĩ

23.

Trên điện tâm đồ, trị số bình thường 0,08-0,11 giây gợi ý đến thời gian của

a)

Sóng P.

b)

Khoảng PR.

c)

Phức bộ QRS.

d)

Sóng T.

24.

Biên độ bình thường của sóng P trên điện tâm đồ là

a)

<1mm.

b)

≤2mm.

c)

≈4mm.

d)

≈3mm.

25.

Mô tả sóng P trên điện tâm đồ sau cho thấy bất thường

a)

Sóng P có móc, thời gian 0,08 giây, biên độ 1,5mm.

b)

Sóng P có múi, thời gian 0,14 giây, biên độ 1,0mm.

c)

Sóng P tròn, thời gian 0,11 giây, biên độ 0,5mm.

d)

Sóng P tròn đều, thời gian 0,10 giây, biên độ 2,0mm.

26.

Mô tả sóng P trên điện tâm đồ sau cho thấy bất thường

a)

Sóng P có móc, thời gian 0,08 giây, biên độ 1,5mm.

b)

Sóng P tròn, thời gian 0,10 giây, biên độ 2,0mm.

c)

Sóng P có múi, thời gian 0,11 giây, biên độ 1,0mm.

d)

Sóng P nhọn, thời gian 0,08 giây, biên độ 3,5mm.

27.

Ý nghĩa của khoảng PR trên điện tâm đồ

a)

Dẫn truyền nhĩ-thất.

b)

Tái cực 2 tâm thất.

c)

Khử cực 2 tâm nhĩ.

d)

Tâm thu điện học.

28.

Trên điện tâm đồ, thời gian dẫn truyền xung động từ nhĩ xuống thất là

a)

Khoảng QT.

b)

Đoạn PR.

c)

Khoảng PR.

d)

Đoạn ST.

29.

Thời gian bình thường của khoảng PR trên điện tâm đồ là

a)

0,06-0,10 giây.

b)

0,08-0,11 giây.

c)

0,12-0,20 giây.

d)

0,35-0,40 giây.

30.

Các Kent, bó James, bó Mahaim là hệ thống dẫn truyền

a)

Nối tắt xung động giữa các vùng tim.

b)

Tạo nghẽn tắc sinh lý.

c)

Chính thức của tâm thất.

d)

Bình thường của tâm nhĩ.

31.

Thời gian bình thường trung bình của khoảng PR trên điện tâm đồ là

a)

0,10 giây.

b)

0,12 giây.

c)

0,14 giây.

d)

0,18 giây.

32.

Trên điện tâm đồ, trị số bình thường 0,12-0,20 giây gợi ý đến thời gian

a)

Tâm thu điện học.

b)

Khử cực hai tâm thất.

c)

Dẫn truyền nhĩ-thất.

d)

Khử cực hai tâm nhĩ.

33.

Trên điện tâm đồ, trị số bình thường 0,12-0,20 giây gợi ý đến thời gian của

a)

Sóng P.

b)

Khoảng PR.

c)

Phức bộ QRS.

d)

Sóng T.

34.

Trên điện tâm đồ, khoảng PR được xác định

a)

Từ cuối sóng P đến đầu sóng R.

b)

Từ đầu sóng P đến cuối sóng R.

c)

Từ đầu sóng P đến đầu sóng R.

d)

Từ cuối sóng P đến cuối sóng R.

35.

Khoảng PR đi qua sóng

a)

P.

b)

P và R.

c)

Q.

d)

R.

36.

Khoảng PR còn có tên gọi

a)

QT.

b)

ST.

c)

QRS.

d)

PQ.

37.

Trên điện tâm đồ, tiêu chuẩn chẩn đoán hội chứng kích thích sớm tâm thất khi khoảng PR dưới

a)

0,10 giây.

b)

0,12 giây.

c)

0,14 giây.

d)

0,16 giây.

38.

Trên điện tâm đồ, được xem là chậm dẫn truyền nhĩ xuống thất khi thời gian khoảng PR trên

a)

0,20 giây.

b)

0,18 giây.

c)

0,14 giây.

d)

0,12 giây.

39.

Trên điện tâm đồ, đoạn PR

a)

Bình thường có thời gian thay đổi từ 0,12 đến 0,20 giây.

b)

Tương ứng thời gian xung động nghỉ lại ở nút nhĩ-thất.

c)

Là thời gian dẫn truyền xung động từ nhĩ đến thất.

d)

Được xác định từ đầu sóng P đến đầu phức bộ QRS.

40.

Trên điện tâm đồ không thấy đoạn PR, phức bộ QRS đứng sát vào sóng P cho thấy xung động

a)

Không khử cực tâm thất.

b)

Có đi qua nút nhĩ-thất.

c)

Không khử cực tâm nhĩ.

d)

Đi theo đường dẫn truyền phụ.

41.

Tính chất của tâm thất

a)

Thành dày, chế độ áp suất cao.

b)

Thành dày, chế độ áp suất thấp.

c)

Thành mỏng, chế độ áp suất cao.

d)

Thành mỏng, chế độ áp suất thấp.

42.

Các đường dẫn truyền phụ trong tim bình thường

a)

Hạn chế xung động dẫn truyền qua nút nhĩ-thất quá nhanh.

b)

Không hoạt động.

c)

Khử cực một số vùng đặc biệt mà đường chính thức không phân bố đến.

d)

Hỗ trợ đường dẫn truyền chính thức lan truyền xung nhanh hơn.

43.

Ý nghĩa của phức bộ QRS trên điện tâm đồ

a)

Khử cực 2 tâm nhĩ.

b)

c)

Khử cực 2 tâm thất.

d)

Tái cực 2 tâm nhĩ.

44.

Trên điện tâm đồ, sóng khử cực 2 tâm thất là

a)

QRS

b)

P

c)

U

d)

T

45.

Trên điện tâm đồ hình dạng bình thường của phức bộ QRS được mô tả là

a)

Tròn, đôi khi có móc, hai pha

b)

Nhọn, hẹp

c)

Tù đầu, rộng, không cân xứng

d)

Dẹt

46.

Trên điện tâm đồ, sóng được mô tả nhọn, hẹp, biên độ thay đổi tùy chuyển đạo là sóng

a)

T

b)

R

c)

U

d)

P

47.

Thời gian bình thường của phức bộ QRS trên điện tâm đồ là

a)

0,12-0,20 giây

b)

0,08-0,11 giây

c)

0,06-0,10 giây

d)

0,35-0,40 giây

48.

Trên điện tâm đồ, trị số bình thường 0,06-0,10 giây gợi ý đến thời gian

a)

Tâm thu điện học

b)

Khử cực hai tâm nhĩ

c)

Dẫn truyền nhĩ-thất

d)

Khử cực hai tâm thất

49.

Trên điện tâm đồ, trị số bình thường 0,06-0,10 giây gợi ý đến thời gian của

a)

Sóng T

b)

Sóng P

c)

Khoảng PR

d)

Phức bộ QRS

50.

Trên điện tâm đồ, quá trình điện học sau được thể hiện dưới dạng phức bộ

a)

Tái cực hai tâm thất

b)

Khử cực 2 tâm nhĩ

c)

Tái cực tâm nhĩ

d)

Khử cực 2 tâm thất

51.

Phức bộ QRS trên điện tâm đồ tương ứng với đồ thị điện thế màng tế bào cơ tâm thất ở pha

a)

Bình nguyên

b)

Phân cực

c)

Khử cực nhanh

d)

Tái cực nhanh

52.

Mô tả sau cho thấy QRS trên điện tâm đồ là bất thường

a)

Hình dạng nhọn, hẹp, thời gian 0,08 giây

b)

Sóng R và S đầu nhọn, thời gian 0,1 giây

c)

Sóng R cao, rộng, có móc thời gian 0,14 giây

d)

Không có sóng Q, sóng R nhọn, thời gian 0,07 giây

53.

Đường dẫn truyền xung động từ các vùng của phần dưới cơ tâm nhĩ trực tiếp xuống phần trên cơ tâm thất. Đây là mô tả đặc điểm của

a)

Bó James

b)

Cầu Kent

c)

Bó Mahaim

d)

Bó His

54.

Trên điện tâm đồ, J là điểm

a)

Bắt đầu sóng T

b)

Kết thúc phức bộ QRS

c)

Kết thúc sóng T

d)

Bắt đầu phức bộ QRS

55.

Trên điện tâm đồ, J là điểm bắt đầu

a)

Đoạn PR

b)

Phức bộ QRS

c)

Bắt đầu sóng T

d)

Đoạn ST

56.

Trên điện tâm đồ, điểm J bình thường

a)

Nằm trên đường đẳng điện hoặc hơi chênh về cùng phía với sóng T

b)

Chênh xuống dưới đường đẳng điện hơn 1mm

c)

Chênh lên quá 1mm so với đoạn PR trước đó

d)

Nằm cách điểm cuối phức bộ QRS khoảng 120 mili giây

57.

Trên điện tâm đồ, đoạn ST được xác định

a)

Từ đầu phức bộ QRS đến cuối sóng T

b)

Từ cuối phức bộ QRS đến cuối sóng T

c)

Từ đầu phức bộ QRS đến đầu sóng T

d)

Từ cuối phức bộ QRS đến đầu sóng T

58.

Trên điện tâm đồ, đoạn ST kéo dài khoảng

a)

0,10 giây

b)

0,14 giây

c)

0,08 giây

d)

0,12 giây

59.

Trên điện tâm đồ, đoạn ST bình thường được mô tả

a)

Cứng, đẳng điện, tiếp xúc sóng T không tạo góc

b)

Mềm mại, chênh cao, tiếp xúc sóng T tạo góc

c)

Mềm mại, đẳng điện, tiếp xúc sóng T không tạo góc

d)

Mềm mại, đẳng điện, tiếp xúc sóng T tạo góc

60.

Trên điện tâm đồ, đoạn được mô tả mềm mại, không tạo góc với sóng tiếp theo là đoạn

a)

TU

b)

PR

c)

ST

d)

TP

61.

Trên điện tâm đồ phần nằm giữa khử cực 2 tâm thất và tái cực 2 tâm thất là

a)

Đoạn PR

b)

Khoảng PR

c)

Khoảng QT

d)

Đoạn ST

62.

Đoạn ST trên điện tâm đồ tương ứng với đồ thị điện thế màng tế bào cơ tâm thất ở pha

a)

Bình nguyên

b)

Khử cực nhanh

c)

Phân cực

d)

Tái cực nhanh

63.

Pha bình nguyên của đồ thị điện thế màng tế bào cơ tâm thất tương ứng với điện tâm đồ là

a)

Khoảng PQ

b)

Sóng T

c)

Phức bộ QRS

d)

Đoạn ST

64.

Nếu xung động đi theo cầu Kent thì có thể dẫn truyền tắt không qua

a)

Nút nhĩ-thất

b)

Nhánh phải và nhánh trái

c)

Bó His

d)

Nút xoang

65.

Đoạn ST trên điện tâm đồ tương ứng với chu kỳ hoạt động tim ở giai đoạn

a)

Tâm nhĩ thu.

b)

Tâm thất thu.

c)

Tâm nhĩ thu và tâm thất thu.

d)

Tâm trương toàn bộ.

66.

Giai đoạn tâm thất co mạnh nhất tương ứng trên điện tâm đồ là

a)

Đoạn ST.

b)

Phức bộ QRS.

c)

Sóng T.

d)

Khoảng PR.

67.

Các mô tả sau cho thấy đoạn ST trên điện tâm đồ bất thường, ngoại trừ

a)

Mềm mại, đẳng điện, tiếp xúc sóng T không tạo góc.

b)

Cứng, chếnh xuống và nằm ngang, tạo góc với sóng T.

c)

Chếnh lên cao thành vòm lấn vào sóng T.

d)

Cong xuống hình đáy chén dưới đường đẳng điện.

68.

Ý nghĩa của sóng T trên điện tâm đồ

a)

Tái cực 2 tâm thất.

b)

Tái cực 2 tâm nhĩ.

c)

Khử cực 2 tâm thất.

d)

Khử cực 2 tâm nhĩ.

69.

Trên điện tâm đồ, sóng tái cực 2 tâm thất là

a)

U.

b)

T.

c)

QRS.

d)

P.

70.

Trên điện tâm đồ hình dạng bình thường của sóng T được mô tả là

a)

Tròn, đôi khi có móc, hai pha.

b)

Nhọn, hẹp.

c)

Tù đầu, rộng, không cân xứng.

d)

Dẹt.

71.

Trên điện tâm đồ, sóng T bình thường có đặc điểm

a)

Sườn lên thoai thoải và sườn xuống dốc.

b)

Sườn lên và sườn xuống đều dốc.

c)

Sườn lên và sườn xuống đều thoai thoải.

d)

Sườn lên dốc và sườn xuống thoai thoải.

72.

Trên điện tâm đồ, sóng được mô tả đầu tù, rộng, chiều lên thoai thoải, chiều xuống dốc là sóng

a)

R.

b)

T.

c)

U.

d)

P.

73.

Thời gian bình thường của sóng T trên điện tâm đồ khoảng

a)

0,10 giây.

b)

0,12 giây.

c)

0,18 giây.

d)

0,20 giây.

74.

Trên điện tâm đồ, trị số bình thường 0,20 giây gợi ý đến thời gian sóng

a)

P.

b)

T.

c)

U.

d)

QRS.

75.

Đường dẫn truyền xung động sau có cả ở bên tim phải và bên tim trái

a)

Cầu Kent.

b)

Phân nhánh trái.

c)

Bó James.

d)

Bó His.

76.

Trên điện tâm đồ, trị số bình thường 0,20 giây gợi ý đến thời gian của

a)

Khử cực 2 tâm nhĩ.

b)

Khử cực 2 tâm thất.

c)

Tái cực 2 tâm thất.

d)

Tâm thu điện học.

77.

Biên độ bình thường của sóng T trên điện tâm đồ

a)

Tỷ lệ nghịch với QRS.

b)

Tỷ lệ thuận với sóng P.

c)

Tỷ lệ nghịch với sóng P.

d)

Tỷ lệ thuận với QRS.

78.

Sóng T trên điện tâm đồ tương ứng với đồ thị điện thế màng tế bào cơ tâm thất ở pha

a)

Khử cực nhanh.

b)

Bình nguyên.

c)

Tái cực nhanh.

d)

Phân cực.

79.

Pha tái cực nhanh của đồ thị điện thế màng tế bào cơ tâm thất tương ứng với điện tâm đồ là

a)

Đoạn ST.

b)

Phức bộ QRS.

c)

Sóng T.

d)

Khoảng PQ.

80.

Ý nghĩa khoảng QT trên điện tâm đồ

a)

Tái cực hai tâm thất.

b)

Khử cực hai tâm thất.

c)

Dẫn truyền xung động nhĩ–thất.

d)

Thời gian tâm thu điện học.

81.

Khoảng QT trên điện tâm đồ được xác định

a)

Từ đầu phức bộ QRS đến đầu sóng T.

b)

Từ cuối phức bộ QRS đến cuối sóng T.

c)

Từ đầu phức bộ QRS đến cuối sóng T.

d)

Từ cuối phức bộ QRS đến đầu sóng T.

82.

Trên điện tâm đồ, khoảng QT có thời gian khoảng

a)

0,12–0,20 giây.

b)

0,35–0,40 giây.

c)

0,18–0,35 giây.

d)

0,20–0,40 giây.

83.

Chọn phát biểu sai về khoảng QT

a)

Có thời gian thay đổi tùy thuộc vào tần số tim.

b)

Được xác định từ bắt đầu khử cực đến kết thúc tái cực hai tâm thất.

c)

Là thời gian tâm thu điện học.

d)

Bao gồm cả phức bộ QRS, đoạn ST, sóng T và sóng U.

84.

Chọn phát biểu sai về sóng U trên điện tâm đồ

a)

Chưa rõ cơ chế phát sinh.

b)

Hình dạng dẹt.

c)

Ngược chiều với sóng T.

d)

Đứng giữa sóng T và sóng P.

85.

Cơ chế tự điều hòa hoạt động tim thực hiện theo luật

a)

Van’t Hof.

b)

Poiseuille–Hagen.

c)

Fick.

d)

Frank–Starling.

86.

Nếu xung động từ nhĩ xuống thất qua cầu Kent sẽ

a)

Nguy cơ block nhánh phải thoáng qua.

b)

Ức chế dẫn truyền trong bó His.

c)

Bỏ qua nút nhĩ–thất dẫn truyền phụ.

d)

Dẫn truyền chậm qua nút nhĩ–thất bình thường.

87.

Luật Frank-Starling nói lên ảnh hưởng chủ yếu của yếu tố nào lên lực co cơ tim?

a)

Lượng máu về tim lên lực co cơ tim

b)

Dây X lên lực cơ tim

c)

Các ion lên tần số tim

d)

Độ pH lên tần số tim

88.

Luật Frank-Starling phản ánh cơ chế tự điều hòa nào của tim?

a)

Ảnh hưởng thần kinh tự chủ lên tim

b)

Tác động của hormon lên tim

c)

Vai trò của các ion và nhiệt độ

d)

Cơ chế tự điều hòa hoạt động của tim

89.

Trong điều hòa tim, luật Frank-Starling phát biểu đúng nhất là gì?

a)

Lực co của cơ tim tỷ lệ thuận với tiền tải

b)

Máu về tim càng nhiều, sợi cơ tim càng dãn

c)

Thay đổi tần số tim làm thay đổi lực phát sinh co cơ

d)

Tiền tải tăng tỷ lệ thuận với hậu tải

90.

Trong điều hòa tim, luật Frank-Starling có thể hiểu là gì?

a)

Tần số tim thay đổi theo lực co cơ tim

b)

Thể tích tâm thu thay đổi theo thể tích cuối tâm trương

c)

Hoạt động tim thay đổi theo chi phối thần kinh thực vật

d)

Cung lượng tim thay đổi theo thể tích nhát bóp

91.

Mục đích chính của cơ chế tự điều hòa Frank-Starling là duy trì chỉ số nào?

a)

Thể tích máu về tim

b)

Thể tích cuối tâm thu

c)

Thể tích cuối tâm trương

d)

Thể tích nhát bóp ổn định

92.

Khi sợi cơ tim dãn quá mức sẽ gây hậu quả nào lên lực co cơ tim?

a)

Tăng lực co cơ tim do tăng tính đàn hồi

b)

Giảm lực co cơ tim do tăng trương lực

c)

Tăng lực co cơ tim do giảm tính đàn hồi

d)

Giảm lực co cơ tim do giảm trương lực

93.

Cơ chế tự điều hòa của tim được thực hiện bởi tổ hợp nào?

a)

Luật Frank-Starling, chỉ số tim và chỉ số tim

b)

Tần số tim và luật Frank-Starling

c)

Chỉ số tim và tần số tim

d)

Luật Frank-Starling và chỉ số tim

94.

Các cơ chế tự điều hòa của tim phản ánh sự thay đổi lực co theo yếu tố nào?

a)

Lượng máu về tim và tần số tim

b)

Hoạt động thần kinh và vai trò các ion

c)

Tần số tim và vai trò các ion, nhiệt độ

d)

Lượng máu về tim và hoạt động thần kinh

95.

Thay đổi tần số tim sẽ dẫn đến thay đổi chủ yếu nào?

a)

Lực phát sinh co cơ

b)

Tính chất sinh lý cơ tim

c)

Các phản xạ điều hòa tim

d)

Cơ chế ion điện thế màng

96.

Tần số tim giảm đột ngột thường dẫn đến điều gì?

a)

Giảm lực co cơ tim đột ngột

b)

Giảm lực co cơ tim từ từ

c)

Tăng lực co cơ tim đột ngột

d)

Tăng lực co cơ tim từ từ

97.

Nếu xung động đi qua cầu Kent sẽ rút ngắn thời gian dẫn truyền từ nhĩ xuống thất khoảng bao lâu?

a)

0,03 giây

b)

0,07 giây

c)

0,09 giây

d)

0,05 giây

98.

Tần số tim giảm đột ngột làm tăng lực co cơ tim vì kéo dài thời gian nào của tế bào cơ tim?

a)

Khử cực và tái cực

b)

Khử cực và bình nguyên

c)

Phân cực và tái cực

d)

Phân cực và bình nguyên

99.

Tần số tim giảm có thể dẫn đến pha bình nguyên thay đổi như thế nào?

a)

Giảm nồng độ Na+ ra ngoài tế bào cơ tim

b)

Tăng nồng độ Na+ ra ngoài tế bào cơ tim

c)

Giảm nồng độ Ca++ vào bào tương tế bào cơ tim

d)

Tăng nồng độ Ca++ vào bào tương tế bào cơ tim

100.

Trung tâm thần kinh giao cảm chi phối tim nằm ở vị trí nào của hệ thần kinh trung ương?

a)

Toàn bộ đoạn tuỷ ngực

b)

Toàn bộ đoạn tuỷ cổ

c)

Hành não

d)

Tuỷ cổ cuối đến ngực trên

101.

Thần kinh giao cảm chi phối cho tim có trung tâm nằm ở cấu trúc nào?

a)

Nhân bó đơn độc của hành não

b)

Sừng trước chất xám đoạn tuỷ cổ

c)

Sừng sau chất xám đoạn tuỷ ngực

d)

Sừng bên chất xám đoạn tuỷ cổ đến ngực trên

102.

Hạch giao cảm chi phối cho tim chủ yếu là nhóm hạch nào?

a)

Các hạch ngực và hạch tạng

b)

Hạch dưới hàm và hạch dưới đòn

c)

Hạch cổ dưới và hạch sao

d)

Hạch cổ trên và hạch cổ giữa

103.

Thần kinh giao cảm phải phân phối đến tim chủ yếu cho cấu trúc nào?

a)

Bó His, nhánh phải và nhánh trái

b)

Nút xoang và nút nhĩ-thất

c)

Cơ nhĩ và cơ thất

d)

Nút xoang và cơ nhĩ

104.

Thần kinh giao cảm trái chi phối cho các phần sau của tim, ngoại trừ phần nào?

a)

Cơ nhĩ

b)

Nút nhĩ-thất

c)

Bó His

d)

Cơ thất

105.

Thần kinh giao cảm chi phối cho tim thông qua chất trung gian hóa học chính nào?

a)

Epinephrin

b)

Acetylcholin

c)

Catecholamin

d)

Norepinephrin

106.

Nếu xung động không đi theo đường bình thường mà đi qua cầu Kent thì thời gian dẫn truyền sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Ngắn lại

b)

Dài ra

c)

Không thay đổi

d)

Ngắn lại hoặc dài ra tùy cầu Kent

107.

Cơ chế tác dụng của thần kinh giao cảm trên tim liên quan đến hoạt hóa enzym nào dẫn đến tăng cAMP nội bào?

a)

Hoạt hóa protein kinase C làm tăng calmodulin

b)

Hoạt hóa phospholipase C làm tăng IP3

c)

Hoạt hóa adenylcyclase làm tăng AMPc

d)

Hoạt hóa guanyl cyclase làm tăng GMPc

108.

Kích thích thần kinh giao cảm chi phối tim sẽ dẫn đến hoạt hóa kênh nào nhiều nhất?

a)

Kênh K+.

b)

Kênh Ca++.

c)

Kênh Na+.

d)

Bơm Ca++.

e)

Bơm Na+/K+.

109.

Kích thích thần kinh giao cảm chi phối tim sẽ dẫn đến thay đổi ion nào qua thụ thể ưu thế?

a)

Tăng dòng Na+ nhập bào qua thụ thể 1.

b)

Tăng dòng Ca++ nhập bào qua thụ thể 1.

c)

Tăng dòng Na+ xuất bào qua thụ thể M2.

d)

Tăng dòng Ca++ xuất bào qua thụ thể M1.

e)

Giảm dòng K+ qua kênh GIRK.

110.

Kích thích thần kinh giao cảm chi phối tim sẽ dẫn đến cơ chế truyền tin thứ hai nào?

a)

Tăng IP3/DAG hoạt hóa PKC.

b)

Ức chế guanylyl cyclase bất hoạt bơm Ca++.

c)

Hoạt hóa guanylyl cyclase kích hoạt kênh Ca++.

d)

Ức chế adenylyl cyclase bất hoạt bơm Ca++.

e)

Hoạt hóa adenylyl cyclase kích hoạt các kênh Ca++.

111.

Kích thích thần kinh giao cảm trực tiếp chi phối tim sẽ dẫn đến ảnh hưởng nào lên hoạt động cơ tim?

a)

Tăng mạnh các hoạt động của tim.

b)

Tăng nhẹ các hoạt động của tim.

c)

Giảm mạnh các hoạt động của tim.

d)

Không thay đổi hoạt động tim.

e)

Giảm nhẹ các hoạt động của tim.

112.

Kích thích thần kinh giao cảm phải chi phối tim chủ yếu dẫn đến thay đổi nào?

a)

Giảm tốc độ nút AV.

b)

Tăng lực co bóp tâm thất.

c)

Tăng trương lực cơ tim.

d)

Tăng tốc độ dẫn truyền.

e)

Tăng tần số tim.

113.

So với giao cảm phải, kích thích giao cảm trái chủ yếu làm gì?

a)

Tăng tần số và dẫn truyền.

b)

Tăng tần số và trương lực.

c)

Tăng dẫn truyền và trương lực.

d)

Tăng dẫn truyền và co bóp.

e)

Giảm dẫn truyền và co bóp.

114.

Cho các phát biểu về tác dụng của thần kinh giao cảm trên tim: (1) Giao cảm phải chủ yếu làm tăng nhẹ tần số tim; (2) Giao cảm trái chủ yếu làm tăng tốc độ dẫn truyền xung động; (3) Giao cảm trái làm tăng co bóp tâm thất mạnh hơn giao cảm phải. Số phát biểu đúng là

a)

3.

b)

2.

c)

Không câu nào.

d)

0.

e)

1.

115.

Trung tâm hệ phó giao cảm chi phối cho tim nằm tại đâu?

a)

Tủy cổ.

b)

Hành não.

c)

Tủy ngực.

d)

Cầu não.

e)

Não giữa.

116.

Trung tâm phó giao cảm của dây X chi phối tim nằm ở nhân nào?

a)

Nhân bó đơn độc.

b)

Nhân lưng.

c)

Nhân tủy lưới.

d)

Nhân hoài nghi.

e)

Nhân tiền đình.

117.

Đường dẫn truyền xung động là đoạn cuối của bó Thorel đi vòng qua nút nhĩ–thất rồi nối vào phần cuối của nút này. Đây là đặc điểm của

a)

Bó James.

b)

Bó Mahaim.

c)

Cầu Kent.

d)

Bó His.

e)

Đường Bachmann.

118.

Hệ phó giao cảm đến chi phối cho tim có trung tâm là

a)

Nhân nhân tủy cổ trước.

b)

Nhân bó đơn độc phần cảm giác của dây IX ở hành não.

c)

Nhân hoài nghi phần vận động của dây IX ở hành não.

d)

Nhân bó đơn độc phần cảm giác của dây X ở hành não.

e)

Nhân lưng phần vận động của dây X ở hành não.

119.

Hạch phó giao cảm chi phối cho tim nằm ở vị trí nào?

a)

Nội tâm mạc.

b)

Trung thất.

c)

Cạnh động mạch cảnh chung.

d)

Ngoại tâm mạc hoặc trong thành cơ tim.

e)

Trong hạch cổ trên.

120.

Hệ thần kinh tự chủ chi phối tim có đặc điểm, ngoại trừ

a)

Bên phải chủ yếu chi phối nút xoang, cơ nhĩ; bên trái chi phối phần còn lại.

b)

Sợi tiền hạch phó giao cảm rất dài so với sợi tiền hạch giao cảm.

c)

Hạch phó giao cảm nằm gần trung tâm hơn so với hạch giao cảm.

d)

Đều có sợi trước hạch và sau hạch.

e)

Trung tâm phó giao cảm nằm ở hành não trong khi giao cảm nằm ở tủy sống.

121.

Hệ giao cảm và phó giao cảm chi phối tim giống nhau ở đặc điểm nào?

a)

Độ dài, ngắn của sợi tiền hạch và hậu hạch.

b)

Thụ thể hậu synap dùng ACh.

c)

Vị trí của hạch.

d)

Vị trí trung tâm.

e)

Phân bố tác dụng của phần bên phải và bên trái.

122.

Dây X phải phân phối đến tim chủ yếu cho

a)

Bó His, nhánh phải và nhánh trái.

b)

Nút xoang và nút nhĩ–thất.

c)

Cơ nhĩ và cơ thất.

d)

Nút xoang và cơ nhĩ.

e)

Nút AV và bó His.

123.

Dây X trái chi phối cho các phần sau của tim, ngoại trừ

a)

Cơ nhĩ.

b)

Cơ thất.

c)

Vách liên thất.

d)

Nút nhĩ–thất.

e)

Bó His.

124.

Thần kinh phó giao cảm chi phối cho tim thông qua chất trung gian là

a)

Dopamin.

b)

Acetylcholin.

c)

Norepinephrin.

d)

Epinephrin.

e)

Catecholamin.

125.

Cơ chế tác dụng của thần kinh phó giao cảm trên tim là

a)

Hoạt hóa adenylyl cyclase làm tăng AMPc.

b)

Ức chế guanylyl cyclase làm giảm GMPc.

c)

Tăng IP3/DAG làm tăng Ca2+.

d)

Ức chế adenylyl cyclase làm giảm AMPc.

e)

Hoạt hóa guanylyl cyclase làm tăng GMPc.

126.

Bó James là đoạn cuối của bó

a)

Thorel.

b)

His.

c)

Wenckebach.

d)

Bachmann.

e)

Kent.

127.

Kích thích thần kinh phó giao cảm chi phối tim sẽ dẫn đến ức chế chủ yếu kênh

a)

Kênh If (HCN).

b)

Bơm Ca++.

c)

Kênh Ca++.

d)

Kênh K+.

e)

Kênh Na+.

128.

Kích thích thần kinh phó giao cảm chi phối tim sẽ dẫn đến thay đổi ion nào qua thụ thể ưu thế?

a)

Giảm dòng Ca++ xuất bào qua thụ thể M1.

b)

Giảm dòng Na+ xuất bào qua thụ thể M2.

c)

Giảm dòng Ca++ nhập bào thông qua receptor M2.

d)

Giảm dòng Na+ nhập bào qua thụ thể M1.

e)

Tăng dòng K+ ra qua GIRK do M2.

129.

Kích thích thần kinh phó giao cảm chi phối tim sẽ dẫn đến hệ truyền tin nào?

a)

Tăng DAG/IP3 qua M3 cơ tim.

b)

Giảm AMPc thông qua M2–Gi protein ức chế AC.

c)

Tăng AMPc hoạt hóa PKA và Ca2+ kênh.

d)

Hoạt hóa adenylyl cyclase kích hoạt kênh Ca++.

e)

Tăng GMPc qua NO–sGC tại cơ tim.

130.

Kích thích thần kinh phó giao cảm chi phối cho tim sẽ dẫn đến 2 tác dụng nào?

a)

Ức chế bơm Ca++ và bơm Na+-K+-ATPase

b)

Ức chế kênh Na+ và kênh Ca++

c)

Ức chế kênh Na+ và sự phóng thích adrenalin

d)

Ức chế kênh Ca++ và sự phóng thích noradrenalin

131.

Kích thích dây X chi phối cho tim sẽ dẫn đến thay đổi gì về cơ tim?

a)

Tăng trương lực và giảm lực co

b)

Tăng trương lực và tăng lực co

c)

Giảm trương lực và tăng lực co

d)

Giảm trương lực và giảm lực co

132.

Kích thích dây X chi phối cho tim sẽ dẫn đến thay đổi chủ yếu nào về nhịp?

a)

Giảm tốc độ dẫn truyền nhĩ-thất

b)

Giảm tần số tim

c)

Giảm lực co cơ tim

d)

Giảm trương lực cơ tim

133.

Phát biểu sai về phản xạ áp cảm thụ quan điều hòa tần số tim là gì?

a)

Nhánh cảm giác của dây IX và X dẫn truyền hướng tâm về nhân bó đơn độc

b)

Các thụ thể áp suất nằm ở quai động mạch chủ và xoang động mạch cảnh

c)

Ức chế phần vận động của dây X làm tim đập chậm và giảm lực co

d)

Là phản xạ thường xuyên điều hòa tần số tim khi áp suất máu tăng

134.

Các thụ thể áp suất tham gia điều hòa tần số tim nằm ở vị trí nào sau đây, ngoại trừ?

a)

Xoang động mạch cảnh

b)

Quai động mạch chủ

c)

Gần nội tâm mạc thất trái

d)

Gần ngoại tâm mạc thất trái

135.

Dây thần kinh Cyon là gì?

a)

Là nhánh vận động của dây X

b)

Là nhánh vận động của dây IX

c)

Là nhánh cảm giác của dây IX

d)

Là nhánh cảm giác của dây X

136.

Dây thần kinh Hering là gì?

a)

Là nhánh cảm giác của dây IX

b)

Là nhánh vận động của dây X

c)

Là nhánh vận động của dây IX

d)

Là nhánh cảm giác của dây X

137.

Nếu xung động từ nhĩ xuống thất qua bó James sẽ gây hậu quả nào?

a)

Kết nối các đường dẫn truyền phụ

b)

Thoát được việc tập trung tại nút nhĩ-thất

c)

Giúp xóa được toàn bộ block sinh lý

d)

Gây hội chứng kích thích sớm

138.

Dây Cyon và Hering dẫn truyền xung động về đến nhân nào ở hành não?

a)

Nhân thon

b)

Nhân chêm

c)

Nhân tiền đình

d)

Nhân đơn độc

139.

Đường ly tâm của phản xạ áp cảm thụ quan gồm thành phần nào?

a)

Nhân lưng và nhánh vận động của dây X

b)

Nhân và nhánh vận động của dây IX

c)

Nhân bó đơn độc theo dây Hering

d)

Nhân bó đơn độc theo dây Cyon

140.

Khi áp suất máu tăng sẽ tạo phản xạ nào?

a)

Tăng tần số tim, giảm lực co cơ tim

b)

Giảm tần số tim, giảm lực co cơ tim

c)

Tăng tần số tim, tăng lực co cơ tim

d)

Giảm tần số tim, tăng lực co cơ tim

141.

Các thụ thể của phản xạ hóa cảm thụ quan điều hòa tần số tim nhận cảm nồng độ chất nào?

a)

Natri và clo

b)

Canxi

c)

Kali

d)

O2 và CO2

142.

Cho các phát biểu sau về phản xạ hóa cảm thụ quan điều hòa tần số tim: (1) Các thụ thể hóa học nằm ở xoang động mạch cảnh và quai động mạch chủ; (2) Đường dẫn truyền hướng tâm là dây Cyon và Hering về hành não; (3) Ức chế phần vận động của dây X làm tim đập nhanh; Số phát biểu đúng là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

143.

Nhận định sai về các phản xạ thường xuyên điều hòa tần số tim là gì?

a)

Phản xạ áp cảm thụ quan giữ vai trò chủ đạo

b)

Phản xạ hóa cảm thụ quan chỉ hoạt hóa khi thiếu oxy

c)

Phản xạ tim phổi Bainbridge tăng nhịp khi máu tĩnh mạch về nhiều

d)

Phản xạ xoang cảnh làm chậm nhịp khi tăng áp lực

144.

Kích thích các thụ thể ở tâm nhĩ khi đổ đầy máu sẽ gây phản xạ Bainbridge với kết quả nào?

a)

Tăng nhịp tim qua kích thích giao cảm

b)

Tăng nhịp tim qua ức chế phó giao cảm

c)

Giảm nhịp tim qua ức chế giao cảm

d)

Giảm nhịp tim qua kích thích phó giao cảm

145.

Khi PaO2 giảm và PaCO2 tăng, phản xạ hóa thụ quan ngoại biên gây tác động nào lên tim?

a)

Giảm nhịp và giảm co bóp qua ức chế phó giao cảm

b)

Tăng nhịp và tăng co bóp qua kích thích giao cảm

c)

Tăng nhịp và giảm co bóp qua ức chế giao cảm

d)

Giảm nhịp và tăng co bóp qua kích thích phó giao cảm

146.

Kích thích dây thần kinh X mạnh sẽ tạo thay đổi nào về dẫn truyền?

a)

Tăng tốc độ dẫn truyền His-Purkinje

b)

Giãn thời kỳ trơ nút nhĩ-thất, chậm dẫn truyền

c)

Không ảnh hưởng dẫn truyền nhĩ-thất

d)

Rút ngắn thời kỳ trơ nút nhĩ-thất, nhanh dẫn truyền

147.

Trong phản xạ áp cảm thụ quan, sự tăng áp lực tại xoang cảnh gây đáp ứng nào ở hệ thần kinh tự chủ?

a)

Tăng hoạt tính phó giao cảm và giảm giao cảm

b)

Tăng hoạt tính giao cảm và giảm phó giao cảm

c)

Tăng cả giao cảm lẫn phó giao cảm

d)

Giảm cả giao cảm lẫn phó giao cảm

148.

Sợi cảm giác chủ yếu từ xoang cảnh đi theo thần kinh nào?

a)

Thần kinh IX qua nhánh Hering

b)

Thần kinh X qua nhánh Cyon

c)

Thần kinh V qua nhánh mắt

d)

Thần kinh VII qua thừng nhĩ

149.

Trong điều kiện bình thường, phản xạ nào chiếm ưu thế trong điều hòa ngắn hạn huyết áp và nhịp tim khi đứng dậy đột ngột?

a)

Baroreceptor xoang cảnh-quai chủ

b)

Phản xạ mắt-tim

c)

Chemoreceptor ngoại biên

d)

Bainbridge do đổ đầy nhĩ