wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kí sinh trùng: Câu 1 - 18

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Ngoại ký sinh trùng là những:

a)

Ký sinh trùng sống ngoài tự nhiên

b)

Ký sinh trùng sống trong da vật chủ

c)

Ký sinh trùng sống ở mặt da hoặc các hốc tự nhiên của cơ thể vật chủ

d)

Ký sinh trùng sống ở các hốc tự nhiên của cơ thể vật chủ

2.

Sinh vật nào dưới đây không phải là Ký sinh trùng?

a)

Giardia intestinalis

b)

Trichomonas vaginalis

c)

Entamoeba coli

d)

Entamoeba histolytica

3.

Ký sinh trùng nào dưới đây là ký sinh trùng đa ký?

a)

Trùng roi âm đạo (Trichomonas vaginalis)

b)

Bọ chét chuột (Xenopsylla cheopis)

c)

Giun móc (Ancylostoma duodenale)

d)

Giun đũa (Ascaris lumbricoides)

4.

Vật chủ chính là :

a)

Vật chủ mang ký sinh trùng ở thể trưởng thành

b)

Vật chủ mang ký sinh trùng ở thể trưởng thành hoặc có giai đoạn sinh sản hữu tính

c)

Vật chủ mà ký sinh trùng có giai đoạn sinh sản vô tính

d)

Người luôn là vật chủ chính

5.

Ký sinh trùng sốt rét thuộc kiểu chu kỳ nào theo sơ đồ dưới đây ?

a)

Người - ngoại cảnh – rồi lại vào người

b)

Người - ngoại cảnh – vật chủ trung gian - rồi lại vào người

c)

Người - ngoại cảnh – vật chủ trung gian – ra ngoại cảnh- rồi lại vào người

d)

Người – vào vật chủ trung gian – từ vật chủ trung gian vào người

6.

Loài ký sinh nào dưới đây không phải là nội ký sinh trùng?

a)

Trùng roi đường tiêu hóa

b)

Trùng roi âm đạo

c)

Toxoplasma

d)

Trùng lông

7.

Yếu tố nào dưới đây không phải là 1 trong những ảnh hưởng của ký sinh với vật chủ?

a)

Gây sốt

b)

Vận chuyển mầm bệnh

c)

Gây tắc cơ học

d)

Gây độc

8.

Ký sinh trùng là:

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Vi nấm

d)

Sinh vật

9.

Sinh vật nào dưới đây là ngoại ký sinh trùng?

a)

Toxoplasma gondii

b)

Balantidium coli

c)

Trichomonas vaginalis

d)

Giardia intestinalis

10.

Ký sinh trùng nào dưới đây thuộc kiểu chu kỳ 1- Lây truyền trực tiếp từ người sang người?

a)

Trichinella spiralis

b)

Strongiloides stercoralis

c)

Trichomonas vaginalis

d)

Giardia intestinalis

11.

Ký sinh trùng nào dưới đây là nội ký sinh trùng?

a)

Aedes aegypty

b)

Mansonia annulifera

c)

Anopheles minimus

d)

Brugia malayi

12.

Đặc điểm về sinh sản của ký sinh trùng là :

a)

Nhiều

b)

Nhanh

c)

Có nhiều hình thức sinh sản

d)

Nhanh, nhiều, dễ dàng và có nhiều hình thức sinh sản

13.

Đặc điểm sinh tồn của ký sinh trùng phụ thuộc vào:

a)

Môi trường sống

b)

Chu kỳ

c)

Môi trường sống, chu kỳ và vật chủ

d)

Vật chủ

14.

Người mang Ký sinh trùng nhưng không có biểu hiện bệnh lý gọi là:

a)

Vật chủ chính

b)

Vật chủ phụ

c)

Người lành mang trùng

d)

Khối cảm thụ

15.

Yếu tố nào dưới đây không phải là dây truyền nhiễm ký sinh trùng?

a)

Khối cảm thụ

b)

Mầm bệnh

c)

Nguồn bệnh

d)

Ổ bệnh tự nhiên

16.

Cơ sở đặt tên sán lá gan nhỏ Clonorchis sinensis dựa vào:

a)

Vị trí ký sinh của ký sinh trùng trong cơ thể vật chủ

b)

Nơi tìm ra ký sinh trùng đầu tiên

c)

Tên tác giả tìm thấy ký sinh trùng đầu tiên

d)

Hình thể ký sinh trùng

17.

Sinh vật nào sau đây là ký sinh trùng gây bệnh:

a)

Sarcoptes scabiei

b)

Xenopsylla cheopis

c)

Manosia uniformis

d)

Pediculus capitis

18.

Người không là vật chủ chính của loại KST nào sau đây?

a)

F.buski

b)

P.ovale

c)

A.lumbricoides

d)

E.vermicularis

19.

Ký sinh trùng nào sau đây là ký sinh trùng vĩnh viễn?

a)

Pediculus capitis

b)

Anopheles minimus

c)

Xenopslla cheopis

d)

Aedes aegypti

20.

Ký sinh trùng nào sau đây ký sinh tạm thời?

a)

Sarcoptes scabiei

b)

Enterobius vermicularis

c)

Pulex irritans

d)

Fasciolopsis buski

21.

Những ký sinh trùng nào dưới đây là ký sinh trùng đơn ký?

a)

Xenopsylla cheopis và Aedes aegypti

b)

Paragonimus westermani và Clonorchis sinensis

c)

A.lumbricoides và Trichuris trichiura

d)

Mansonia uniformis và Culex quinquefasciatus

22.

Những cơ quan của ký sinh trùng phát triển hoàn chỉnh là:

a)

Chiếm thức ăn, Bài tiết, Thần kinh

b)

Bám vào vật chủ, Chiếm thức ăn, Sinh sản

c)

Bài tiết, Sinh sản, chiếm thức ăn

d)

Bài tiết, Thần kinh, tuần hoàn

23.

Căn cứ để đặt tên A. lumbricoides dựa vào:

a)

Người tìm thấy ký sinh trùng đầu tiên

b)

Hình thể

c)

Vị trí ký sinh

d)

Kích thước

24.

Các đặc điểm của bệnh ký sinh trùng gồm:

a)

Phổ biến theo vùng, có thời hạn, trầm lặng và lâu dài

b)

Phổ biến theo vùng, có thời hạn, cấp tính và diễn biến lâu dài

c)

Có thời hạn, cấp tính, trầm lặng, lâu dài

d)

Phổ biến theo vùng, lâu dài, trầm lặng, dễ thành mãn tính

25.

Hội chứng bệnh ký sinh trùng gồm:

a)

Viêm, nhiễm độc, hao tốn chất, dị ứng

b)

Viêm, nhiễm độc, tác cơ học, hao tốn chất

c)

Viêm, nhiễm độc, dị ứng, sốt

d)

Hao tốn chất, nhiễm độc, dị ứng, sốt

26.

Đặc điểm miễn dịch trong bệnh ký sinh trùng là:

a)

Phải mất thời gian dài mới tạo được miễn dịch; Không bền vững; Phụ thuộc vào vị trí ký sinh của ký sinh trùng

b)

Phải mất thời gian dài mới tạo được miễn dịch; Ký sinh trùng đường ruột có tính miễn dịch cao hơn ký sinh trùng ký sinh ở các tổ chức của vật chủ.

c)

Không cao; Không bền vững; Phải mất thời gian dài mới tạo được miễn dịch

d)

Không cao; Bền vững; Phải mất thời gian dài mới tạo được miễn dịch

27.

Những loài ký sinh nào dưới đây có ổ bệnh tự nhiên?

a)

Giun xoắn, giun lươn

b)

Giun xoắn, giun đầu gai

c)

Giun lươn, giun tóc

d)

Giun lươn, giun móc

28.

Cho các phát biểu sau, chọn số phát biểu đúng: (1) Người luôn là vật chủ chính; (2) Động vật chân đốt luôn là vật chủ phụ; (3) Thực vật là loài ký sinh bắt buộc.

a)

3

b)

0

c)

1

d)

2

29.

Để phòng chống nhiễm ký sinh trùng cần nắm vững:

a)

Hình thể của KST

b)

Dinh dưỡng của KST

c)

Chu kỳ sinh thái của KST

d)

Vị trí ký sinh của KST

30.

Trong những tác hại của KST lên ký chủ, tác hại về mặt cơ học là?

a)

Phản ứng dị ứng

b)

Gây viêm

c)

Gây tắc nghẽn

d)

Tiết ra các men gây huỷ hoại mô

31.

Biểu hiện lâm sàng của bệnh ký sinh trùng ít phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Số lượng ký sinh trùng ký sinh

b)

Tác dụng độc hại của ký sinh trùng

c)

Kích thước ký sinh trùng

d)

Vị trí ký sinh

32.

Ký sinh trùng nào sau đây có kiểu chu kỳ khác với kiểu chu kỳ của các con còn lại?

a)

Fasciola hepatica

b)

Fasciolopsis buski

c)

Clonorchis sinensis

d)

Necator americanus

33.

Đặc điểm nào sau đây là của ký sinh trùng?

a)

Là những vi sinh vật chỉ quan sát được dưới kính hiển vi.

b)

Là những vi sinh vật đã bảo sống ký sinh.

c)

Là những vi sinh vật đơn bào sống ký sinh hoặc hoại sinh.

d)

Là những vi sinh vật đơn bào hoặc đa bào sống ký sinh.

34.

Trứng của loài ký sinh trùng nào sau đây có thể lây nhiễm mà không cần thời gian phát triển ở ngoại cảnh?

a)

Clonorchis sinensis.

b)

Taenia solium.

c)

Necator americanus.

d)

Ascaris lumbricoides.

35.

Giải pháp hiệu quả nhất để phòng chống các bệnh ký sinh trùng nhiễm qua đường tiêu hóa là:

a)

Tuyên truyền – giáo dục sức khỏe về phòng bệnh

b)

Vệ sinh ăn uống

c)

Kiểm tra sát sinh chặt chẽ

d)

Quản lý và xử lý phân tốt

36.

Trong các xét nghiệm sau đây, xét nghiệm gián tiếp là?

a)

Soi phân

b)

Soi máu

c)

Kỹ thuật ELISA

d)

Kỹ thuật PCR

37.

Cơ sở đặt tên sán lá gan nhỏ Clonorchis sinensis dựa vào:

a)

Hình thể ký sinh trùng

b)

Tên tác giả tìm thấy ký sinh trùng đầu tiên

c)

Nơi tìm ra ký sinh trùng đầu tiên

d)

Vị trí ký sinh của ký sinh trùng trong cơ thể vật chủ

38.

Ký sinh trùng nào sau đây là ký sinh trùng tạm thời?

a)

Fasciolopsis buski

b)

Aedes aegypti

c)

Enterobius vermicularis

d)

Sarcoptes scabiei

39.

Chu kỳ phức tạp là:

a)

Có giai đoạn phát triển ở ngoại cảnh

b)

Có giai đoạn chu du trong cơ thể người

c)

Có 3 vật chủ

d)

Có từ 2 vật chủ trở lên

40.

Những loài ký sinh trùng nào dưới đây thuộc kiểu chu kỳ 5 – Ký sinh trùng từ người vào vật chủ trung gian rồi lại từ vật chủ trung gian vào người?

a)

Wuchereria bancrofti, Trichinela spiralis

b)

Plasmodium falciparum, Fasciola hepatica

c)

Plasmodium falciparum, Brugia malayi

d)

Plasmodium vivax, Strongiloides stercoralis

41.

Những loài ký sinh trùng nào dưới đây được đặt tên dựa vào vị trí ký sinh của ký sinh ở vật chủ?

a)

Giardia intestinalis, Anopheles minimus

b)

Trichomonas vaginalis, Giardia intestinalis

c)

Trichomonas vaginalis, Clonorchis sinensis

d)

Ascaris lumbricoides, Giardia intestinalis

42.

Ấu trùng giun có giai đoạn chu du qua gan, tim và phổi là:

a)

Ancylostoma duodenale/Necator americanus

b)

Trichuris trichiura

c)

Enterobius vermicularis

d)

Ascaris lumbricoides

43.

Ấu trùng Ancylostoma duodenale/Necator americanus xâm nhập vào cơ thể người nhờ khả năng:

a)

Hướng lên cao, tới nơi có độ ẩm cao và nơi có vật chủ

b)

Hướng tới nơi có độ ẩm cao, có vật chủ

c)

Hướng lên cao và tới nơi có độ ẩm cao

d)

Hướng lên cao nơi có vật chủ

44.

Ấu trùng giun có giai đoạn chu du qua tim, phổi nhưng không qua gan người là:

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Ancylostoma duodenale/Necator americanus

c)

Trichuris trichiura

d)

Enterobius vermicularis

45.

Yếu tố làm tăng nguy cơ mắc bệnh nhiễm Ancylostoma duodenale/Necator americanus là:

a)

Khí hậu nóng ẩm, sử dụng phân người chưa ủ kỹ trong canh tác, vệ sinh môi trường kém, vệ sinh cá nhân kém

b)

Vệ sinh môi trường kém, vệ sinh cá nhân kém

c)

Sử dụng phân người chưa ủ trong canh tác

d)

Khí hậu nóng ẩm

46.

Chu kỳ của Enterobius vermicularis không có đặc điểm nào dưới đây:

a)

Sau khi đẻ hết trứng giun cái chết

b)

Có khả năng tự nhiễm

c)

Ấu trùng xâm nhập vào cơ thể người, chu du qua tim, phổi

d)

Giun cái ra hậu môn đẻ trứng

47.

Chu kỳ ngược dòng là đặc trưng của loài giun nào dưới đây:

a)

Ancylostoma duodenale/Necator americananus

b)

Trichuris trichiura

c)

Enterobius vermicularis

d)

Ascaris lumbricoides

48.

Enterobius vermicularis không gây tác hại nào dưới đây?

a)

Rối loạn tiêu hoá

b)

Rối loạn thần kinh

c)

Rối loạn sinh dục

d)

Thiếu máu

49.

Kỹ thuật xét nghiệm được sử dụng để tìm trứng Enterobius vermicularis là:

a)

Kato - Katz

b)

Xét nghiệm phân trực tiếp

c)

Willis

d)

Graham

50.

Mỗi ngày một con Ascaris lumbricoides cái có thể đẻ:

a)

400.000 trứng

b)

300.000 trứng

c)

100.000 trứng

d)

200.000 trứng

51.

Wuchereria bancrofti trưởng thành thành ký sinh ở:

a)

Máu ngoại vi

b)

Ruột già

c)

Hệ bạch huyết

d)

Ruột non

52.

Giun nào dưới đây gây ra hội chứng giống hội chứng lỵ:

a)

Ancylostoma duodenale/Necator americanus

b)

Trichuris trichiura

c)

Enterobius vermicularis

d)

Ascaris lumbricoides

53.

Strongyloides stercoralis ký sinh ở đâu trong đường tiêu hóa:

a)

Niêm mạc manh tràng

b)

Niêm mạc ruột non

c)

Niêm mạc đại tràng

d)

Niêm mạc tá tràng

54.

Các loài giun lây nhiễm qua da vào cơ thể vật chủ là:

a)

Trichuris trichiura; Necator americanus

b)

Trichinella spiralis; Ancylostoma duodenale

c)

Necator americanus; Ancylostoma duodenale

d)

Necator americanus; Enterobius vermicularis

55.

Những loài giun nào dưới đây lây nhiễm vào người qua đường tiêu hóa:

a)

Ancylostoma duodenale; Trichuris trichiura

b)

Brugia malayi; Ancylostoma duodenale

c)

Enterobius vermicularis; Wuchereria bancrofti

d)

Ascaris lumbricoides; Necator americanus

56.

Các loài giun có giai đoạn ấu trùng phát triển ở ngoại cảnh là:

a)

Necator americanus; Brugia malayi; Enterobius vermicularis

b)

Ancylostoma duodenale; Necator americanus; Strongyloides stercoralis

c)

Ancylostoma duodenale; Ascaris lumbricoides; Trichinella spiralis

d)

Trichuris trichiura, W. bancrofti; Trichinella spiralis

57.

Ấu trùng Ancylostoma duodenale có khả năng phát triển được ở ngoại cảnh trong các điều kiện nào dưới đây:

a)

Đất có nhiều loại sulfat, đất lẫn bụi than

b)

Nhiệt độ và độ ẩm cao

c)

Đất cát, đất rác mùn, đất lẫn bụi than

d)

Đất cát, đất rác mùn, đất nhiễm mặn

58.

Loại thuốc sử dụng để điều trị bệnh Wuchereria bancrofti/ Brugia malagi là:

a)

Diethyl carbamazin

b)

Pyrantel pamoat

c)

Mebendazol

d)

Metronidazol

59.

Người vừa là vật chủ chính, vừa là vật chủ phụ của loài giun nào dưới đây:

a)

Ancylostoma duoenale

b)

Trichinela spiralis

c)

Enterobius vermicularis

d)

Strongyloides stercoralis

60.

Những loài giun mà mầm bệnh lây nhiễm vào người bằng thể ấu trùng là:

a)

Trichuris trichiura và Brugia malayi

b)

Enterobius vermicularis và Necator americanus

c)

Necator americanus và Ascaris lumbricoides

d)

Brugia malayi và Necator americanus

61.

Những loài giun đẻ ra ấu trùng là:

a)

Strongyloides stercoralis, Enterobius vermicularis

b)

Trichinella spiralis, Strongyloides stercoralis

c)

Trichinella spiralis, Wuchereria bancrofti

d)

Wuchereria bancrofti, Strongyloides stercoralis

62.

Loài giun sán nào trong chu kỳ phát triển gây hội chứng Loeffler:

a)

Trichuris trichiura

b)

Ascaris lumbricoides

c)

Wuchereria bancrofti

d)

Brugia malayi

63.

Loài giun sán nào gây hội chứng tăng bạch cầu toan tính thể phổi nhiệt đới:

a)

Trichinella spiralis

b)

Trichuris trichiura

c)

Wuchereria bancrofti

d)

Ascaris lumbricoides

64.

Trong các bệnh do nhiễm giun, sán dưới đây, bệnh khó lây truyền hơn cả là:

a)

Trichuris trichiura

b)

Clonorchis sinensis

c)

Necator americanus

d)

Ascaris lumbricoides

65.

Động vật chân đốt truyền giun sán nào:

a)

Brugia malayi

b)

Trichuris trichiura

c)

Schistosoma haematobium

d)

Clonorchis sinensis

66.

Hình thể của Ascaris lumbricoides người có đặc điểm:

a)

Con cái lớn hơn con đực; Miệng có 3 môi; Thân giun được bao bọc bởi lớp vỏ kitin

b)

Thân giun được bao bọc bởi lớp vỏ kitin; Miệng có 3 môi; Con đực lớn hơn con cái

c)

Miệng có 2 môi lưng và 1 môi bụng; Thân giun được bao bọc bởi lớp vỏ kitin; Con cái lớn hơn con đực

d)

Thân giun được bao bọc bởi lớp vỏ kitin; Miệng có 3 môi; Đuôi con đực thẳng, đuôi con cái cong về phía bụng

67.

Đặc điểm hình thể Ancylostoma duodenale đực là:

a)

Dài hơn con cái; Đuôi xoè như chân ếch; Lỗ sinh dục cùng là lỗ hậu môn

b)

Đuôi xoè như chân ếch; Có 2 gai giao cấu; Lỗ sinh dục cùng là lỗ hậu môn

c)

Đuôi cong về phía bụng; Lỗ sinh dục cùng là lỗ hậu môn; Có 2 gai giao cấu

d)

Đuôi cong về phía bụng; Có 2 gai giao cấu; Dài hơn con cái

68.

Thức ăn của Ancylostoma duoenale/Necator americanus trong cơ thể người là:

a)

Máu

b)

Dịch mật

c)

Dịch bạch huyết

d)

Sinh chất ở ruột

69.

Hình thể Enterobius vermicularis trưởng thành có đặc điểm:

a)

Có u phình thực quản; Con đực lớn hơn con cái; Đầu hơi phình to, có vỏ khía

b)

Đầu hơi phình to, có vỏ khía; Miệng có 3 môi; Có u phình thực quản

c)

Con đực lớn hơn con cái; Miệng có 3 môi; Có u phình thực quản

d)

Kích thước tính bằng vài cm; Miệng có 2 môi; Đầu hơi phình to, có vỏ khía

70.

Chu kỳ Ancylostoma duodenale không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Ký sinh chủ yếu ở tá tràng

b)

Ấu trùng có giai đoạn chu du qua gan

c)

Thời gian hoàn thành chu kỳ qua da khoảng 35 - 45 ngày

d)

Lây nhiễm qua da và qua đường tiêu hoá

71.

Biện pháp vệ sinh môi trường trong phòng bệnh Ascaris lumbricoides là dựa vào đặc điểm của chu kỳ là:

a)

Giun ký sinh ở ruột non

b)

Ấu trùng phát triển ở ngoại cảnh

c)

Trứng lây nhiễm qua da

d)

Ấu trùng vào cơ thể qua đường máu

72.

Giai đoạn quyết định tính gây nhiễm của Ancylostoma duodenale/Necator americanus là:

a)

Ấu trùng giai đoạn 3 tiếp xúc với vật chủ

b)

Ký sinh trong cơ thể người từ 10 năm đến 15 năm

c)

Ấu trùng mới nở ra khỏi trứng tiếp tục phát triển thành ấu trùng giai đoạn 3

d)

Trứng phát triển thành trứng có ấu trùng và nở ra ấu trùng trong đất

73.

Trong các nguyên tắc điều trị bệnh Ancylostoma duodenale/Necator americanus, nguyên tắc khác với nguyên tắc điều trị bệnh Ascaris lumbricoides là:

a)

Bổ sung thêm viên sắt trong 3 tháng cho bệnh nhân

b)

Dùng thuốc có tác dụng với nhiều loài giun

c)

Dùng thuốc ít độc, dễ uống, có hiệu quả cao

d)

Dùng thuốc rẻ tiền, sẵn có trên thị trường

74.

Biện pháp vệ sinh môi trường trong phòng bệnh Ancylostoma duodenale là dựa trên đặc điểm của chu kỳ sau:

a)

Ấu trùng có quá trình chu du trong máu người

b)

Ký sinh trùng ký sinh ở trong ống tiêu hoá

c)

Trứng phải ra ngoại cảnh mới phát triển được

d)

Sinh sản bằng cách đẻ ra trứng

75.

Trichuris trichiura ít được nhắc đến vì:

a)

Tỷ lệ nhiễm thấp

b)

Không gây hội chứng Loeffler

c)

Các triệu chứng của bệnh chỉ rõ khi cơ thể nhiễm trên 50 ký sinh trùng

d)

Chiếm thức ăn của vật chủ không đáng kể

76.

Đặc điểm đặc trưng của trứng Enterobius vermicularis ở ngoại cảnh là:

a)

Phát triển thành trứng có ấu trùng sau 6 giờ

b)

Có thể gây nhiễm sau vài giờ

c)

Tồn tại vài năm ở ngoại cảnh

d)

Phát triển thành trứng có ấu trùng sau 1 ngày

77.

Triệu chứng nào sau đây không xuất hiện ở giai đoạn đầu của bệnh Clonorchis sinensis:

a)

Rối loạn tiêu hoá

b)

Đau âm ỉ vùng gan

c)

Nôn ra máu

d)

Chán ăn, ăn không tiêu

78.

Chẩn đoán xác định bệnh Clonorchis sinensis dựa vào:

a)

Lâm sàng

b)

Dịch tễ

c)

Chẩn đoán huyết thanh

d)

Xét nghiệm phân tìm trứng sán

79.

Fasciola hepatica ký sinh ở đâu trong cơ thể vật chủ:

a)

Túi mật

b)

Ống mật chủ

c)

Đường mật trong gan

d)

Trong nhu mô gan

80.

Thời gian hoàn thành chu kỳ Paragonimus ringeri trong cơ thể người khoảng:

a)

7-8 tháng

b)

7-8 tuần

c)

5-6 tuần

d)

5-6 tháng

81.

Giống ốc nào dưới đây là vật chủ trung gian của Fasciola hepatica:

a)

Segmentina

b)

Lymnae

c)

Melania

d)

Bythinia

82.

Thuốc điều trị tốt nhất bệnh Fasciola hepatica lớn hiện nay là:

a)

Triclabendazole

b)

Praziquantel

c)

Metronidazol

d)

Mebendazol

83.

Ăn tôm cua sống, chưa nấu chín có thể mắc bệnh giun sán nào:

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola hepatica

c)

Paragonimus ringeri

d)

Schistosoma japonicum

84.

Loài ký sinh trùng có hình thể đơn giới là:

a)

Fasciola hepatica

b)

Paragonimus ringeri

c)

Schistosoma spp.

d)

Taenia solium

85.

Động vật nào có thể là vật chủ của sán Clonorchis sinensis:

a)

Gà, vịt

b)

Lợn, bò

c)

Trâu, Bò

d)

Chó, mèo

86.

Xét nghiệm bệnh phẩm nào có thể tìm được trứng của Paragonimus ringeri:

a)

Nước tiểu

b)

Mô liên kết

c)

Phân, đờm

d)

Máu ngoại vi

87.

Ăn gỏi cá, cá chưa nấu chín, có thể mắc bệnh giun sán nào:

a)

Schistosoma haematobium

b)

Fasciolopsis buski

c)

Taenia solium

d)

Clonorchis sinensis

88.

Tác hại thường gặp của Paragonimus ringeri là:

a)

Gây viêm phổi

b)

Chiếm chất dinh dưỡng

c)

Gây độc cho người

d)

Gây thiếu máu

89.

Hấp khẩu miệng và hấp khẩu bám của Clonorchis sinensis có đặc điểm:

a)

Hai hấp khẩu xa nhau, kích thước bằng nhau

b)

Hai hấp khẩu gần nhau; Hấp khẩu miệng lớn hơn hấp khẩu bám

c)

Hấp khẩu miệng nhỏ hơn hấp khẩu bám; Hai hấp khẩu xa nhau

d)

Hai hấp khẩu xa nhau; Hấp khẩu miệng lớn hơn hấp khẩu bám

90.

Các loại thuốc được sử dụng để điều trị Clonorchis sinensis là:

a)

Metronidazol, Tinidazol, Albendazol

b)

Albendazol, Metronidazol, Praziquantel

c)

Praziquantel, Flubendazole, Albendazol

d)

Cloroquin, Albendazol, Metronidazol

91.

Biểu hiện lâm sàng toàn thân do Fasciolopsis buski gây nên là:

a)

Phù nề toàn thân, tràn dịch các tạng, suy kiệt, thiếu máu

b)

Phù nề toàn thân; Suy kiệt; Tràn dịch các tạng

c)

Phù nề toàn thân; Tràn dịch các tạng; Thiếu máu

d)

Tràn dịch các tạng; Thiếu máu; Suy kiệt

92.

Triệu chứng lâm sàng bệnh Paragonimus ringeri là:

a)

Ho nhiều vào buổi sáng sớm, đờm lẫn máu tươi hoặc màu gỉ sắt

b)

Ho, sốt nhẹ vào buổi chiều, đờm lẫn máu tươi hoặc màu gỉ sắt

c)

Cơ thể gầy sút nhanh, ho ra đờm lẫn máu màu gỉ sắt

d)

Ho, sốt nhẹ vào buổi chiều, đờm lẫn máu tươi

93.

Triệu chứng bệnh Paragonimus ringeri giống với bệnh nào dưới đây:

a)

Viêm phổi khối

b)

Lao phổi

c)

Ung thư phổi

d)

Phế quản phế viêm

94.

Hình thể Clonorchis sinensis trưởng thành có đặc điểm:

a)

Cơ thể có gai bao phủ; Chiều dài cơ thể 5-10 mm; Buồng trứng ở phía sau thân

b)

Màu đỏ nhạt; Chiều dài cơ thể 5-10 mm; Cơ thể có gai bao phủ

c)

Máu đỏ tươi; Chiều dài cơ thể 10-20 mm; Buồng trứng ở khoảng giữa thân

d)

Màu đỏ nhạt; Chiều dài cơ thể 10-20 mm; Buồng trứng ở khoảng giữa thân

95.

Hình thể Paragonimus ringeri trưởng thành có đặc điểm:

a)

Tinh hoàn chia nhánh; Hai mồm hút kích thước bằng nhau; Thân không có gai

b)

Hình hạt cà phê; Hai mồm hút kích thước gần bằng nhau; Thân không có gai

c)

Tinh hoàn chia múi; Mồm hút ẩn nhỏ hơn mồm hút bám; Thân phủ một lớp gai

d)

Hình hạt cà phê; Thân phủ một lớp gai; Hai mồm hút kích thước gần bằng nhau

96.

Phác đồ điều trị bệnh Fasciola hepatica hiện đang sử dụng cho người lớn là:

a)

Triclabendazole 20mg/kg cân nặng liều duy nhất, nếu không khỏi có thể tăng liều lên 25mg/kg cân nặng

b)

Triclabendazole 10mg/kg cân nặng liều duy nhất. Nếu không khỏi có thể tăng lên 20mg/kg cân nặng

c)

Triclabendazole 25mg/kg cân nặng/ngày x 3 ngày 13

d)

Triclabendazole 10mg/kg cân nặng/ngày x 3 ngày

97.

Người không mắc bệnh nào dưới đây?

a)

Cá ấu trùng và Taenia solium trưởng thành

b)

Taenia saginata trưởng thành

c)

Ấu trùng Taenia saginata

d)

Ấu trùng Taenia solium

98.

Taenia solium dài khoảng:

a)

4-12 m

b)

6-12 m

c)

2-8 m

d)

1-4 m

99.

Số đốt của Taenia saginata khoảng:

a)

600-1000 đốt

b)

200-400 đốt

c)

400 - 800 đốt

d)

1200-2000 đốt

100.

Lỗ sinh dục của Taenia solium có đặc điểm:

a)

Mở ra ở giữa đốt

b)

Mở ra ở cạnh đốt, xen kẽ không đều nhau giữa các đốt

c)

Có 2 lỗ sinh dục

d)

Mở ra ở cạnh đốt, xen kẽ đều nhau giữa các đốt

101.

Vị trí ký sinh của Taenia saginata trưởng thành ở:

a)

C. Đại tràng xuống

b)

Manh tràng

c)

Đại tràng ngang

d)

Hỗng tràng

102.

Người mắc bệnh ấu trùng Taenia solium là do:

a)

Ăn phải cá có nang trùng chưa được nấu chín

b)

Ăn phải trứng Taenia solium

c)

Ăn phải ấu trùng ở thực vật thủy sinh

d)

Ăn thị lợn có ấu trùng chưa nấu chín

103.

Thuốc ưu tiên nhất trong điều trị Taenia solium và Taenia saginata trưởng thành là:

a)

Praziquantel

b)

Thiabendazole

c)

Niclosamid

d)

Albendazole

104.

Vị trí ký sinh nguy hiểm nhất của ấu trùng Taenia solium là:

a)

tim

b)

tổ chức dưới da

c)

mắt

d)

não

105.

Đặc điểm đặc trưng về sự phát triển của trứng Taenia solium là:

a)

Có sẵn ấu trùng, không cần phải ra ngoại cảnh mới hình thành ấu trùng

b)

Có thể gây nhiễm sau vài giờ

c)

Tồn tại vài năm ở ngoại cảnh

d)

Phát triển thành trùng có ấu trùng sau 1 ngày

106.

Đặc điểm đặc trưng về sự phát triển của trứng Taenia solium là:

a)

Phát triển thành trùng có ấu trùng sau 1 ngày

b)

Có sẵn ấu trùng, không cần phải ra ngoại cảnh mới hình thành ấu trùng

c)

Có thể gây nhiễm sau vài giờ

d)

Tồn tại vài năm ở ngoại cảnh

107.

Người bị nhiễm bệnh ấu trùng Taenia solium có thể do:

a)

Ăn tôm, cua sống

b)

Ăn cá gỏi

c)

Ăn thịt lợn tái

d)

Ăn rau, quả tươi không sạch

108.

Tác hại thường gặp của Taenia solium là:

a)

Gây viêm tắc ống mật

b)

Gây thiếu máu

c)

Chiếm chất dinh dưỡng

d)

Gây độc cho người

109.

Bệnh phẩm để xét nghiệm chẩn đoán bệnh Taenia solium trưởng thành là:

a)

Dịch tiết âm đạo

b)

Nước tiểu

c)

Phân

d)

Máu

110.

Tuổi thọ của sán Taenia saginata, Taenia solium trưởng thành:

a)

Trên 10 năm

b)

5 - 7 năm

c)

Khoảng 1 năm

d)

1 - 2 tháng

111.

Taenia solium, Taenia saginata trưởng thành kí sinh ở?

a)

Hệ bạch huyết

b)

Đường dẫn mật

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

112.

Trong cơ thể người, ấu trùng Taenia solium có thể tồn tại:

a)

Khoảng 1 năm

b)

Trên 20 năm

c)

1-2 tháng

d)

5-7 năm

113.

Nguyên tắc cần chú ý để tẩy ra được đầu sán trong các nguyên tắc điều trị bệnh Taenia solium trưởng thành là:

a)

Tuân thủ đúng các bước điều trị

b)

Dùng thuốc ít độc

c)

Dùng thuốc dễ uống

d)

Dùng thuốc có hiệu quả cao

114.

Chẩn đoán bệnh ấu trùng Taenia solium ký sinh dưới da, thường phải tiến hành:

a)

Xét nghiệm máu

b)

Siêu âm

c)

Sinh thiết

d)

Chụp X quang

115.

Chu kỳ của Taenia solium, Taenia saginata là chu kỳ:

a)

Đơn giản

b)

Cần phải qua nhiều vật chủ trung gian

c)

Cần đòi hỏi môi trường nước

d)

Cần phải qua một vật chủ trung gian

116.

Kiểu chu kỳ nào thường gặp ở người mắc bệnh Taenia solium?

a)

Người là vật chủ chính

b)

Người là vật chủ trung gian

c)

Người là vật chủ phụ

d)

Người vừa là chủ chính vừa là chủ phụ

117.

Đặc điểm nào sau đây là đúng nhất khi nói về Trichomonas vaginalis?

a)

Có thể sống hoại sinh ở môi trường ngoại cảnh

b)

Chỉ ký sinh và gây bệnh ở phụ nữ

c)

Người là vật chủ duy nhất

d)

Trong chu kỳ phát triển cần 2 ký chủ để hoàn thành vòng đời

118.

Người bị nhiễm Toxoplasma gondii khi ăn thịt có chứa giai đoạn nào của ký sinh trùng?

a)

Thể hoạt động

b)

Thể bào nang

c)

Thể trứng nang

d)

Thể nang (đoạn trùng)

119.

Bệnh cảnh do Giardia lamblia gây ra liên quan tới đặc điểm ký sinh nào?

a)

Khả năng bám dính và mật độ ký sinh dày

b)

Có hệ thống men hủy được mô ký chủ

c)

Dùng chân giả đục khoét niêm mạc ruột

d)

Dùng roi phá hủy lớp nhung mao

120.

Chẩn đoán Trichomonas vaginalis thường dựa vào?

a)

Biểu hiện lâm sàng

b)

Soi tươi bệnh phẩm

c)

Nuôi cấy bệnh phẩm

d)

Huyết thanh chẩn đoán

121.

Bệnh cảnh do Entamoeba histolytica gây ra liên quan tới đặc điểm ký sinh nào?

a)

Có hệ thống men hủy được mô ký chủ

b)

Dùng chân giả đục khoét niêm mạc ruột

c)

Dùng chân giả và nội độc tố để phá hủy lớp nhung mao

d)

Khả năng bám dính và mật độ ký sinh dày

122.

E. histolytica sống hội sinh chuyển sang ký sinh gây bệnh trong điều kiện nào?

a)

Sức đề kháng cơ thể giảm, thành ruột bị tổn thương do nhiễm trùng, nhiễm độc thức ăn, lý trực khuẩn

b)

Bổ sung men tiêu hóa làm giảm độc lực amíp

c)

Ăn nhiều chất béo làm tăng tiết mật bảo vệ niêm mạc

d)

Tăng acid dạ dày tiêu diệt hoàn toàn kén bền vững

123.

Loại hình di chuyển nào đặc trưng cho Entamoeba histolytica?

a)

Không có khả năng di chuyển chủ động

b)

Di chuyển bằng lông mao phủ toàn thân

c)

Di chuyển bằng chân giả dạng ngón tay

d)

Di chuyển bằng roi có nhịp đánh điều hòa

124.

Giardia lamblia bám vào bề mặt nào của ruột non gây kém hấp thu?

a)

Bề mặt nhung mao tá tràng

b)

Lớp cơ niêm đại tràng

c)

Mảng Peyer hồi tràng

d)

Biểu mô hố tuyến Lieberkühn

125.

Nguồn lây Toxoplasma gondii quan trọng nhất cho phụ nữ mang thai là?

a)

Truyền máu chứa thể tachyzoite không bền

b)

Hít bụi chứa bào tử nấm Toxoplasma

c)

Ăn rau sống rửa không sạch mang noãn nang

d)

Tiếp xúc phân mèo chứa noãn nang mới thải

126.

Trichomonas vaginalis thiếu ty thể điển hình nên sử dụng cơ quan nào cho chuyển hóa năng lượng?

a)

Glyoxysome dự trữ

b)

Lysosome tiêu thể

c)

Hydrogenosome chuyên biệt

d)

Peroxisome giải độc

127.

Xét nghiệm nào phát hiện nhanh Giardia lamblia trong phân với độ nhạy cao?

a)

Soi tươi tìm thể hoạt động

b)

Nhuộm iod tìm kén dưới kính hiển vi

c)

Kháng nguyên phân bằng ELISA

d)

Cấy phân trên môi trường đặc hiệu

128.

Cơ chế tiêu diệt mô chủ chính của E. histolytica trong lỵ amíp là?

a)

Tạo biofilm che chắn kháng thể

b)

Tiết men protease và cytotoxin gây hoại tử

c)

Tiết enterotoxin làm tăng tiết dịch ruột

d)

Xâm nhập mạch bạch huyết gây nghẽn

129.

Giardia lamblia gây hội chứng kém hấp thu chủ yếu do?

a)

Xâm nhập hệ bạch huyết niêm mạc

b)

Tiết độc tố thần kinh ức chế nhu động

c)

Hủy hoại mô sâu gây loét xuất huyết

d)

Che phủ và làm phẳng nhung mao ruột

130.

Hình thái nào của Toxoplasma chịu trách nhiệm gây nhiễm qua thịt chưa nấu chín?

a)

Tachyzoite trong máu

b)

Oocyst trong đất

c)

Merozoite trong ruột non

d)

Bradyzoite trong nang mô

131.

Trichomonas vaginalis lây truyền chủ yếu bằng con đường nào?

a)

Quan hệ tình dục trực tiếp

b)

Hít khí dung mang mầm bệnh

c)

Qua muỗi đốt trung gian

d)

Đường tiêu hóa qua thức ăn

132.

Đặc điểm nào giúp phân biệt di động của Giardia với Trichomonas dưới kính hiển vi?

a)

Giardia bò bằng chân giả; Trichomonas lướt bằng lông mao

b)

Giardia quay tròn nhanh; Trichomonas lượn mềm mại

c)

Giardia lắc rung như lá rơi; Trichomonas chuyển động giật mạnh

d)

Cả hai đều không di động; chỉ rung nhẹ

133.

Biến chứng nặng nhất khi Toxoplasma nhiễm bẩm sinh là?

a)

Viêm phổi kẽ dai dẳng

b)

Viêm cơ tim tối cấp

c)

Tam chứng cổ điển: não úng thủy, vôi hóa nội sọ, viêm võng mạc

d)

Sẩy thai tự nhiên sớm

134.

Điều trị Trichomonas vaginalis thường dùng thuốc nào cho cả bạn tình?

a)

Nystatin đặt âm đạo

b)

Doxycycline kéo dài

c)

Oseltamivir đường uống

d)

Metronidazole đường toàn thân

135.

Yếu tố nào làm tăng nguy cơ bùng phát lỵ amíp trong cộng đồng?

a)

Nguồn nước nhiễm kén amíp do vệ sinh kém

b)

Tiêm chủng phòng amíp chưa đầy đủ

c)

Ăn mặn kéo dài gây phù niêm mạc

d)

Khí hậu lạnh làm giảm hoạt tính men