Font size
WorksheetsQuyết tâm qua môn
Total questions: 135
Worksheet time: 1hrs 23mins
Acid béo no có đặc điểm nào sau đây?
Có nhiều trong dầu thực vật
Có chức ít liên kết đôi trên mạch carbon
Không chứa liên kết đôi trên mạch carbon
Dễ bị thủy phân, hầu hết chúng là những acid béo có lợi cho sức khỏe
Trong các lipid sau đây, loại nào là dạng lipid dự trữ năng lượng quan trọng ở người?
Glycerol
Cholesterol
Triglycerid
Phospholipid
Dạng cholesterol nào sau đây khi gia tăng trong máu sẽ làm tăng nguy cơ xơ vữa động mạch?
Cholesteroleste
HDL-cholesterol
LDL-cholesterol
LDL-cholesterol và HDL-cholesterol
Ký hiệu 18:2 (∆9,12) là tên của acid nào sau đây?
Acid oleic
Acid linoleic
Acid linolenic
Acid stearic
Trong thiên nhiên và cơ thể, đa số lipid là dạng este hóa của những hợp chất nào sau đây?
Glycerol và acid béo
Triglycerid và acid béo
Cholesterol và acid béo
Acid amin và acid béo
Lecithin là sản phẩm este hóa của acid phosphatidic với hợp chất nào?
Cholin
Ethanolamin
Serin
Inositol
Nhóm hợp chất nào sau đây chỉ gồm lipid thuần?
Serin, cerid, cholesterid
Triglycerid, cholesterid, lecithin
Triglycerid, cerid, sterid
Cerid, cholesterid, cephalin
Tập hợp nào sau đây chỉ gồm lipid tạp?
Lecithin, cephalin, phosphatidyl inositol
Triglycerid, cholesterid, lecithin
Serid, cholesterid, lecithin
Triglycerid, serid, sephalin
Trong các lipid sau đây, nhóm lipid nào có tính phân cực?
Lecithin, cephalin, phosphatidylserin
Cholesteroleste, acid phosphatidic, lecithin
Triglycerid, cholesterol, lecithin
Sphingomelin, cholesteroleste, acid phosphatidic
Một triglycerid có 3 gốc C17H33COOH có tên là gì?
Tristeryl glycerol
Tripalmityl glycerol
Trioleyl glycerol
Trilauryl glycerol
Một triglycerid có 2 gốc acid béo là C17H33COOH và 1 gốc C15H31COOH có tên là gì?
Dioleyl-palmityl glycerol
Disteryl-palmityl glycerol
Distearyl-linoleyl glycerol
Dilauryl-Palmityl glycerol
Công thức sau có tên là gì?
Cephalin
Lecithin
Acid phosphatidic
Phosphatidylserin
Nói về triglycerid, điều nào sau đây không đúng?
Là một lipid phân cực
Là một lipid không phân cực
Còn gọi là triacyl glycerol
Có nhiều trong dầu
Nói về triglycerid, điều nào sau đây không đúng?
Là một lipid phân cực
Là một lipid không phân cực
Còn gọi là triacyl glycerol
Có nhiều trong dầu mỡ động thực vật
Nói về lipid tạp, ý nào sau đây là đúng?
Ba thành phần cơ bản tham gia cấu tạo glycolipid là alcol, H3PO4 và đường
Cephalin là dẫn xuất este hóa của acid phosphatidic với cholin
Ba thành phần quan trọng luôn có trong cấu tạo của glycerophospholipid là: glyrerol, acid béo và H3PO4
Lecithin là dẫn xuất este hóa của acid phosphatidic với cholin
Liên kết giữa sphingosin và acid béo trong cấu tạo của sphingophospholipid là liên kết amid
Các hạt Lipoprotein có thể vận chuyển được trong huyết thanh là nhờ yếu tố nào sau đây?
Lớp vỏ ngoài là apoprotein và cholesteroleste
Lớp vỏ ngoài là các phospholipid và triglycerid
Lớp vỏ ngoài là apoprotein và các phospholipid
Bản chất không tan trong nước
Trong phân loại 6 nhóm enzym theo EC (Enzym commission), thứ tự nào sau đây là đúng?
Oxydoreductase; Transferase; Hydrolase; Lyase; Ligase; Isomerase
Oxydoreductase; Ligase; Transferase; Hydrolase; Lyase; Isomerase
Oxydoreductase; Transferase; Hydrolase; Lyase; Isomerase; Ligase
Transferase; Oxydoreductase; Lyase; Hydrolase; Ligase; Isomerase
Phản ứng A + B → AB được xúc tác bởi loại enzym nào sau đây?
Hydrolase
Ligase
Lyase
Transferase
Phản ứng sau được xúc tác bởi loại enzym nào?
Transferase
Ligase
Oxydoreductase
Hydrolase
Cấu tạo NADP+ khác NAD+ ở đặc điểm nào sau đây?
Có thêm 1 base nitơ là adenin
Có thêm 1 base nitơ là thymin
Có thêm 1 gốc phosphat gắn với ribose ở vị trí C2
Có thêm 1 gốc phosphat gắn với ribose ở vị trí C4
Nói về Coenzym, câu nào sau đây đúng?
Các enzym amylase, trypsin là những enzym cần phải có coenzym trong quá trình hoạt động xúc tác
Coenzym là thành phần cần thiết trong cơ chế hoạt động của tất cả các enzym
Coenzym đều có bản chất là protein
Coenzym có thể là ion kim loại hoặc 1 nhóm chất hữu cơ
Enzym nào sau đây hoạt động tối ưu ở pH gần trung tính?
Chymotrysin dịch tụy
Trypsin
Enzym nào sau đây hoạt động tối ưu ở pH gần trung tính?
Chymotrysin dịch tụy
Trypsin dịch tụy
Pepsin dịch vị
Amylase nước bọt
Carbocylpeptidase là enzym thủy phân protein thuộc loại nào sau đây?
Dipeptidase
Peptidase
Endopeptidase
Exopeptidase
Lipase là enzym thuộc loại nào?
Lygase
Isomerase
Hydrolase
Lyase
Câu phát biểu nào sau đây đúng?
Đa số các enzym hoạt động ở pH thích hợp là 1,5 - 3
Các enzym hoạt động mạnh ở pH thích hợp nhất là pH gần pHi
Hoạt tính enzym tăng khi tăng dần pH
Pepsin hoạt động tối ưu ở pH = 7,5
Enzym nào sau đây có cấu tạo dạng phức hợp multienzym?
G6PD (Glucose-6-phosphat dehydrogenase)
LDH (lactat dehydrogenase)
Acid béo syntetase
Citrat syntetase
Các chất ức chế cạnh tranh được sử dụng trong y học như kháng sinh, thuốc điều trị ung thư… Cơ chế tác dụng chung của chúng là gì?
Tác dụng lên nhóm chức chứa lưu huỳnh/ phosphat của enzym làm bất hoạt chúng
Cạnh tranh vị trí gắn cơ chất của enzym
Làm biến tính enzym
Không có vị trí gắn rõ ràng trên enzym nhưng làm bất hoạt enzym
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hoạt động xúc tác của enzym?
Enzym làm thay đổi năng lượng cơ chất và sản phẩm phản ứng
Enzym có khả năng làm tăng sản phẩm phản ứng khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng
Enzym có tác dụng làm tăng vận tốc của tất cả các loại phản ứng hóa học
Enzym làm tăng vận tốc bằng cách làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng mà nó xúc tác
Thiaminpyrophosphat là Coenzym của những enzym nào sau đây?
Oxi hóa khử
Vận chuyển e-
Vận chuyển CO2
Vận chuyển nhóm -NH2
Hai phản ứng dưới đây được xúc tác bởi 2 enzym lần lượt có tên là gì?
Kinase và catalase
Kinase và dehydrogenase
Isomerase và dehydrogenase
Lyase và isomerase
Enzym xúc tác phản ứng dưới đây có tên là gì?
Oxydoreductase
Syntetase
Transferase
Isomerase
Câu phát biểu nào sau đây đúng?
Trong chuỗi phản ứng oxy hóa-khử, hydro và điện tử được chuyển từ cơ chất có thế năng oxy hóa cao đến thấp dần
Trong phản ứng trên Fe2+ là
Câu phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong chuỗi phản ứng oxy hóa-khử, hydro và điện tử được chuyển từ cơ chất có thế năng oxy hóa cao đến thấp dần
B. Trong phản ứng trên Fe2+ là chất oxy hóa
C. Phản ứng Fe3+ → Fe2+ là phản ứng oxy hóa
D. Chất oxy hóa là chất nhận điện tử
Câu nào sau đây không đúng?
A. Liên kết estephosphat là liên kết giàu năng lượng
B. Thế năng oxy hóa khử chuẩn là thế năng oxy hóa khử của một hệ thống được đo ở điều kiện chuẩn
C. Sự phosphoryl hóa là phản ứng thu năng
D. Liên kết amid phosphat là liên kết giàu năng lượng
Nhóm phản ứng nào sau đây thuộc phản ứng oxy hóa khử sinh học?
A. Phản ứng +O2, phản ứng decarbocylase, phản ứng nhường e-
B. Phản ứng +O2, phản ứng dehydrogenase, phản ứng nhường/nhận e-
C. Phản ứng +CO2, phản ứng deaminase, phản ứng nhường/nhận e-
D. Phản ứng +O2, phản ứng transaminase, phản ứng nhận e
Hiện tượng phá ghép là gì?
A. Là chuỗi hô hấp tế bào ngưng nhưng chu trình Krebs vẫn tiếp tục
B. Là quá trình phosphoryl hóa ADP tiếp tục nhưng ngưng xử dụng oxy
C. Là quá trình phosphoryl hóa ADP được tăng cường
D. Là quá trình phosphoryl hóa ADP ngưng, nhưng sự sử dụng oxy vẫn tiếp tục
Trong chuỗi hô hấp tế bào, có sự tham gia của những Coezym nào sau đây?
A. NAD và cytocrom
B. FAD và cytocrom
C. NAD, FAD, CoQ
D. NAD, FAD, CoQ, Cytocrom
Trong chu trình Krebs, sự tạo 12 ATP ở những giai đoạn nào sau đây?
A. Gđ 2 → Gđ 7: Citrat → Malat
B. Gđ 3 → Gđ 8: Isocitrat → Oxaloacetat
C. Gđ 1: AcetylCoA → Citrat
D. Gđ 4 → Gđ 8: α-cetoglutarat → Oxaloacetat
Giai đoạn nào của chu trình Krebs tạo GTP?
A. Citrat → isocitrat
B. Succinat → Fumarat
C. SuccinylCoA → Succinat
D. Malat → Oxaloacetat
Ba enzym chính tham gia điều hòa chu trình Krebs là những enzym nào?
A. Citrat syntetase, Isocitrat dehydrogenase, α-cetoglutarat-dehydrogenase
B. Citrat syntetase, Isocitrat dehydrogenase, Pyruvat oxalosuccinatdecarbocylase
C. Citrat syntetase, Isocitrat dehydrogenase, Succinat dehydrogenase
D. Pyruvat oxalosuccinatdecarbocylase, Isocitrat dehydrogenase, Aconitase
Trong chu trình Krebs, số ATP được tạo ra từ NADHH+ nhờ quá trình oxy hóa cơ chất là bao nhiêu?
A. 8 ATP
B. 9 ATP
C. 10 ATP
D. 12 ATP
Trong vai trò điều hòa chu trình Krebs, yếu tố nào sau sau đây
chu trình Krebs, số ATP được tạo ra từ NADHH+ nhờ quá trình oxy hóa cơ chất là bao nhiêu?
8 ATP
9 ATP
10 ATP
12 ATP
Trong vai trò điều hòa chu trình Krebs, yếu tố nào sau sau đây gây hoạt hóa hay ức chế enzym Isocitrat dehydrogenase?
Bị ức chế bởi NADHH+, ATP và được hoạt hóa bởi ADP
Được hoạt hóa bởi ATP và NADHH+
Được hoạt hóa bởi ATP, bị ức chế bởi NADHH+
Được hoạt hóa bởi NADHH+
Đa phần các enzym tham gia điều hòa chu trình Krebs thuộc loại enzym nào?
Transferase
Hydrolase
Oxydoreductase
Isomerase
Tập hợp nào sau đây đúng khi nói về chu trình Krebs?
1. Từ Citrat → Isocitrat được xúc tác bởi enzym có tên là Citrat- isomerase 2. Từ Citrat → Isocitrat là phản ứng trực tiếp 3. Từ Oxalosuccinat → α-cetoglutarat là phản ứng loại CO2 4. Từ SuccinylCoA → Succinat là phản ứng tạo ATP thông qua GTP 5. Enzym xúc tác từ Fumarat → Malat có tên là fumarase
2, 3, 5
2, 3, 4
3, 4, 5
Tập hợp nào sau đây đúng khi nói về chu trình Krebs?
1. Phản ứng tạo Citrat được xúc tác bởi citrat syntetase 2. Phản ứng Isocitrat → Oxalosuccinat là phản ứng oxy hóa 3. Phản ứng Oxalosuccinat → α-cetoglutarat là phản ứng hợp H2O 4. Phản ứng α-cetoglutarat → Succinyl CoA là phản ứng oxy hóa và khử carbocyl 5. Phản ứng Fumarat → Malat được xúc tác bởi fumalat dehydrogenase
1, 2, 4
1, 2, 3
2, 3, 4
3, 4, 5
Giai đoạn nào của chu trình Krebs có khả năng tạo ATP?
Tạo Citrat
Citrat → Isocitrat
Isocitrat → α-cetoglutarat
Fumarat → Malat
Trong vai trò điều hòa chu trình Krebs, yếu tố nào gây ức chế enzym Citrat sytetase?
Citrat và ATP
NAD và ATP
Citrat và NAD
Acetyl CoA và ATP
Hình sau là chuỗi phản ứng thuộc chu trình Krebs. Tập hợp những phản ứng nào sau đây thuộc phản ứng oxy hóa cơ chất?
(3a), (4), (8)
(3b), (4), (7)
(3a), (4), (6), (8)
(3b), (5), (6), (8)
Hình sau là chuỗi phản ứng thuộc chu trình Krebs. Những vị trí nào cần coenzym NAD tham gia?
(3a), (6), (8)
(3b), (4), (6)
(3b), (4), (8)
(3a), (4), (8)
Hình sau là chuỗi phản ứng thuộc chu trình Krebs. Các cơ chất theo thứ tự 1, 2 trong các dấu (?) tên là gì?
Succinic, A.Pyruvic
Succinic, Succinyl CoA
SuccinylCoA, A.Succinic
Succinic, A.Lactic
au là chuỗi phản ứng thuộc chu trình Krebs. Các cơ chất theo thứ tự 1, 2 trong các dấu (?) tên là gì?
Succinic, A.Pyruvic
Succinic, Succinyl CoA
SuccinylCoA, A.Succinic
Succinic, A.Lactic
Tên 2 sản phẩm ở các dấu (?) theo thứ tự là gì?
2Cytc1Fe2+, 2Cytc1Fe3+
2CytcFe3+, 2CytcFe2+
2Cytc1Fe3+, 2Cytc1Fe2+
2Cytc1Fe2+, 2Cytc1Fe3+
Chất nào sau đây có vai trò cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể người?
Lipid
Glucid
Protid
Acid nucleic
Ý nghĩa của thoái hóa glucose theo con đường hexosemonophosphat (HMP) là gì?
Tạo năng
Tạo hình
Tạo năng và tạo hình
Khử độc
Dưới đây là phản ứng thuộc chu trình Pentose, tên enzym và sản phẩm tạo thành trong phản ứng là gì?
Transcetolase, F6P + PGA
Transaldolase, F6P + Ery.4P
Transcetolase, F6P + Ery.4P
Transaldolase, F6P + PGA
Tập hợp enzym nào dưới đây xúc tác phản ứng tạo sản phẩm là glucose tự do?
Amylo-1-6-glucosidase, glucose-6-phosphatase
Glucose-6-phosphatse, glucokinase
Phosphorylase, hexokinase
Phosphorylase, aldolase
Sản phẩm của quá trình đường phân là gì?
Pyruvat
Lactac
Acid acetic
Acetoacetyl CoA
Những enzym nào tham gia vào quá trình thủy phân glycogen thành G1P và glucose tự do ở gan và cơ?
Phosphorylase, Amylase
Phosphorylase, Amylo 1,4→1,4 transglucosidase, Amylo1,6 glucosidase
Phosphatase, Amylo 1,4 →1,4 transglucosidase
Phosphatase, Amylo 1,4 →1,6 transglucosidase, Amylo1,6 glucosidase
Theo con đường hexosemonophosphat, cứ 6 phân tử glucose đi vào chu trình thì có bao nhiêu phân tử được tái tạo?
1 phân tử
2 phân tử
4 phân tử
5 phân tử
Tên enzym xúc tác phản ứng sau là gì?
Lactat dehydrogenase
Pyruvat dehydrogenase
Fumarat dehydrogenase
Malat dehydrogenase
Tập hợp coenzym nào dưới đây tham gia phản ứng oxy hóa và khử carbocyl acid pyruvic → acetyl CoA?
NAD, acid forlic, HSCoA, FAD, TPP
NAD, FAD, biotin
NAD, acid lipoic, HSCoA, FAD, TPP
TPP, NAD, pyridoxalphosphat
Theo chu trình pentose, cứ 6 phân tử glucose dưới dạng G6P đi vào chu trình thì 5 phân tử được tái tạo, 1 phân tử bị thoái hóa dưới những dạng nào
Theo chu trình pentose, cứ 6 phân tử glucose dưới dạng G6P đi vào chu trình thì 5 phân tử được tái tạo, 1 phân tử bị thoái hóa dưới những dạng nào?
5 CO2 và 12 NADPHH+
6 CO2 và 10 NADPHH+
5 CO2 và 10 NADPHH+
6 CO2 và 12 NADPHH+
Mục đích quan trọng nhất của glycogenlysis ở gan là gì?
Cung cấp ATP cho tổ chức gan hoạt động
Cung cấp glucose tự do cho máu, để phân phối tổ chức
Cung cấp glucose tự do, là nguyên liệu cần thiết cho sự hoạt động của gan
Cung cấp glucose, là tiền nguyên liệu cần thiết tổng hợp acid glucuronic tham gia vào quá trình khử độc tại gan
Dưới đây là sơ đồ đường phân, tên enzym thích hợp theo thứ tự ở các vị trí 1, 2, 3 là gì?
Phosphogluco kinase, PGA-dehydrogenase, glyceratkinase
Phosphogluco isomerase, PGA-dehydrogenase, phosphoenolpyruvat-kinase
Phosphogluco isomerase, PGA-dehydrogenase, pyruvat-kinase
Phosphogluco mutase, aldolase, phosphoenolpyruvat kinase
Dưới đây là sơ đồ đường phân, các cặp enzym/sản phẩm (1), cơ chất/enzym (2) thích hợp theo thứ tự có tên là gì?
Phosphofructokinase/ F1P; 1,3-DPG/ phosphoglycerat kinase
Phosphofructokinase và F1,6P; 1,3-DPG và phosphoglycerat isomerase
Fructokinase/ F1,6P; 1,3-DPG/ phosphoglyceratkinase
Phosphofructo kinase/ F1,6P; 1,3-DPG/ phosphoglycerat kinase
Một phân tử glucose có nguồn gốc glycogen thoái hóa hoàn toàn thành CO2 và H2O tạo bao nhiêu ATP?
40 ATP
38 ATP
37 ATP
39 ATP
Trong thoái hóa hiếu khí acid pyruvic tới acetylCoA, tên các coenzym tham gia lần lượt theo thứ tự là gì?
TPP, acid lipoic, HSCoA, FAD, NAD
TPP, Acid lipoic, HSCoA, NAD, FAD
TPP, HSCoA, NAD, FAD, Acid lipoic
TPP, HSCoA, acid lipoic, FAD, NAD
Các enzym xúc tác 3 phản ứng sau lần lượt có tên là gì?
Transcetolase, transcetolase, transaldolase
Transaldolase, transaldolase, transcetolase
Transcetolase, transaldolase, transcetolase
Transaldolase, transcetolase, transaldolase
Tên 2 cơ chất còn thiếu (2, 4) theo thứ tự trong chuỗi phản ứng sau là gì?
G6P và F1,6P
G1P và F1P
F1P và F1,6P
G1P và F1,6P
Ở điều kiện bình thường, khi hàm lượng glucose máu tăng cao cơ thể sẽ điều hòa bằng những cách nào dưới đây?
g sau là gì?
G6P và F1,6P
G1P và F1P
F1P và F1,6P
G1P và F1,6P
Ở điều kiện bình thường, khi hàm lượng glucose máu tăng cao cơ thể sẽ điều hòa bằng những cách nào dưới đây?
Tăng tổng hợp enzym glucose-6-phosphatase
Giảm tổng hợp enzym glucose-6-phosphatase
Tăng tổng hợp glycogen syntetase
Giảm tổng hợp glycogen syntetase
Tăng tân tạo đường
Những nguyên nhân nào sau đây có thể gây tình trạng hạ đường huyết ở người lớn tuổi?
U thân tụy
Cắt đoạn dạ dày
Tiêm isulin quá liều
Ưu năng tuyến yên
Suy chức năng gan
Bệnh nhi nam, 5 tuổi, thiếu máu mạn tính và đã được chẩn đoán thiếu máu huyết tán, điện di huyết sắc tố cho kết quả bình thường. Để chẩn đoán nguyên nhân gây huyết tán, theo em nên làm thêm xét nghiệm nào sau đây?
Pyruvat dehydrogenase
LDH (Lactac dehydrogenase)
GPDH (6-Phosphogluconat dehydrogenase)
G6PD (Glucose-6-phosphate dehydrogenase)
Dưới đây là chuỗi phản ứng đường phân glucose. Tất cả các phản ứng trên đều có khả năng thuận nghịch, NGOẠI TRỪ phản ứng số:
(5)
(4)
(3)
(2)
Dưới đây là chuỗi phản ứng đường phân glucose. Tên enzym số (4) và cơ chất còn thiếu ở vị trí (?) là gì?
Enolase, 2-PG
Pyruvat kinaes, PEP
Enolase, PEP
Pyruvat kinase, PGA
Sự tổng hợp acid glucuronic ở gan cần yếu tố nào?
GTP
UTP
CTP
ATP
Nhóm yếu tố nào sau đây tham gia vào quá trình tiêu hóa hức ăn lipid ở ruột non?
Acid mật, muối mật, lipase
Lipase, trypsin, chymotrypsin
Lipase, pepsin, trypsin
Lipase, amylase, pepsin
Dạng hoạt hóa của acid béo tên là gì?
Acyl CoA
Acetyl CoA
Acetyl adenylat
Acid acetic
Quá trình hoạt hóa acid béo xảy ra ở đâu, cần enzym có tên là gì?
Trong ty thể, AcetylCoA syntetase
Bào tương, AcetylCoA syntetase
Bào tương, Thiokinase
Ty thể, AcylCoA syntetase
Dưới đây là các phản ứng thuộc quá trình β-oxy hóa acid béo. Tập hợp nào sau đây đúng với trình tự β-oxy hóa?
1, 2, 3, 4
1, 3, 2, 4
2, 1, 3, 4
2, 3, 1, 4
Trong oxy hóa acid béo, tác nhân vận chuyển gốc acyl qua màng ty thể là gì?
Carnithin
GTP
ACP
HSCoA
Trong oxy hóa acid béo, tác nhân vận chuyển gốc acyl qua màng ty thể là gì?
Carnithin
GTP
ACP
HSCoA
Sản phẩm tạo thành ở phản ứng dưới đây là gì?
Carnithin
Acyl-carnithin
AcetylCoA
AcylCoA
Phản ứng này xảy ra ở đâu trong tế bào?
Ngoài bào tương
Trong ty thể
Màng ty thể và ngoài bào tương
Màng ty thể và trong ty thể
Sản phẩm thủy phân của lecithin là gì?
2RCOOH, glycerophosphat, cholamin
2RCOOH, glycerophosphat, cholin
3RCOOH, glycerol, cholin
3RCOOH, glycrophosphat, cholin
Câu nào sau đây đúng khi nói về tổng hợp acid béo?
Tổng hợp acid béo trong ty thể là sự ngưng tụ dần với malonylCoA
Ngoài bào tương không có khả năng tổng hợp acid béo mạch carbon dài
Tổng hợp acid béo ngoài tương bào không cần sự tham gia của phức hợp acid béo syntetase
Nguyên liệu của tổng hợp acid béo trong ty thể được chuyển từ ngoài bào tương vào, đa phần chúng là sản phẩm thoái hóa của glucid
Nguyên liệu tổng hợp Malonyl CoA là gì?
Acetyl CoA + Succinyl CoA
2 Acetyl CoA
Butiryl CoA + CO2
Acetyl CoA + CO2
Enzym quan trọng nhất tham gia thủy phân thức ăn lipid ở ruột non là gì?
Cholesterolesterase thủy phân cholesteroleste
Lecithinase thủy phân lecithin
Lipase thủy phân triglycerid
Lipase thủy phân lecithin
Câu phát biểu nào sau đây đúng?
Ở ruột non không có enzym thủy phân cholesteroleste
Có nhiều hạt mỡ trong phân khi bệnh nhân bị vàng da do tắc mật
Ở ruột non, trong các sản phẩm thủy phân lipid chỉ có glycerol và acid béo được hấp thu
Sau quá trình tiêu hóa, tất cả các sản phẩm thủy phân của lipid sẽ hấp thu theo máu về gan
Có bao nhiêu ATP được tạo thành khi thoái hóa hoàn toàn 1 phân tử acid Oleic?
148 ATP
146 ATP
144 ATP
150 ATP
Yếu tố nào sau đây tham gia vào quá trình tiêu hóa thức ăn lipid?
Sự nhũ tương hóa của dịch mật
Sự thủy phân của enzym amylase
Sự thủy phân của enzym lipase
Sự thủy phân của enzym peptidase
Sự thủy phân của enzym cholesterol esterase
Nói về tổng hợp acid béo trong ty thể:
Chọn tập hợp đây đúng:
3, 4, 5
1, 3, 4
1, 3, 5
1, 2, 3
Nói về tổng hợp acid béo trong ty thể:
Là sự khởi đầu của tổng hợp acid béo
Kéo dài mạch carbon bằng ngưng tụ với acetylCoA
Nguyên liệu là acetylCoA có ở trong ty thể
Có khả năng tổng hợp acid béo mạch carbon dài
Tổng hợp bằng các phản ứng tương tự β-oxy hóa
Tập hợp nào sau đây đúng khi nói về tổng hợp lecithin?
Sự tổng hợp từ nguyên liệu cholin chỉ xảy ra ở gan
Sự tổng hợp từ nguyên liệu cholin xảy ra ở nhiều tổ chức, trong đó có các tạng động vật
Sự tổng hợp từ nguyên liệu là cephalin xảy ra ở gan
Sự tổng hợp từ nguyên liệu là cephalin xảy ra ở nhiều tổ chức, trong đó có các tạng động vật
Tổng hợp từ cholin có sự tham gia của adenosin methionine
Tăng LDL-cholesterol máu làm tăng nguy cơ mắc bệnh lý nào sau đây?
Đông máu cục bộ
Xơ cứng động mạch
Vàng da tán huyết
Xơ vữa động mạch
Bệnh nhân đái tháo đường giai đoạn cuối thường bị toan hóa máu, hơi thở, nước tiểu có mùi ceton. Trong trường hợp này, ceton sinh ra là sản phẩm thoái hóa chủ yếu của cơ chất nào sau đây?
Phospholipid
Các acid béo
Cholesterol
Steroid
Để xác định yếu tố nguy cơ của bệnh xơ vữa động mạch, những yếu tố nào sau đây được quan tâm?
Enzym CK-MB
Cholesterol toàn phần
Enzym GOT
LDL-cholesterol
HDL-cholesterol
Dưới đây là chuỗi phản β-OXH acid béo bão hòa. Tên enzym và Coenzym số xúc tác phản ứng số (1) là gì?
Acyl CoA dehydrogenase, FAD
Acyl CoA dehydrogenase, NAD
Acyl CoA reductase, FAD
Acyl CoA redutase, NAD
Về thoái hóa acid béo không no có 1∆, tất cả các ý sau đều đúng, NGOẠI TRỪ?
Xảy ra tương tự β-OXH
Về năng lượng, thiếu 1 FAD so với acid béo no có cùng số C tương ứng
Sản phẩm cuối là AcetylCoA
Sản phẩm cuối là propionylCoA
Dưới đây là chuỗi phản ứng thoái hóa lecithin. Tên sản phẩm ở vị trí còn thiếu (?) là gì?
Triglycerid
Glycerophosphocholin
Acid phosphatidic
Diglycerid
NH3 có trong nước tiểu làm nước tiểu có mùi k
Sản phẩm ở vị trí còn thiếu (?) là gì?
Triglycerid
Glycerophosphocholin
Acid phosphatidic
Diglycerid
NH3 có trong nước tiểu làm nước tiểu có mùi khai, NH3 là sản phẩm của thoái hóa của cơ chất nào sau đây?
Glucid
Triglycerid
Acid amin
Acid béo
Chất nào sau đây đóng vai trò trung gian của 2 phản ứng trao đổi amin và khử amin oxy hóa?
α-cetoglutarat
Pyruvat
Oxaloacetat
Fumarat
Pyruvat là acid α-cetonic tương ứng của acid amin nào sau đây?
Glutamin
Alanin
Asparagin
Aspatat
Trong máu, NH3 được vận chuyển dưới dạng nào sau đây?
Dẫn xuất với Aspartat
Glutamat
Glutamin
Carbaminphosphat
Đa phần các enzym khử amin-oxy hóa của các acid amin (amino-oxydase) đều có hoạt tính thấp, ngoại trừ enzym nào sau đây?
Fumarat dehydrogenase
Oxaloacetat dehydrogenase
Glutamin dehydrogenase
Glutamat dehydrogenase
Enzym nào sau đây tham gia vào giai đoạn 2 của chu trình ure?
Arginosuccinat syntetase
Ornithin carbamin transferase
Arginase
Arginosuccinase
NH3 vận chuyển trong máu có nguồn gốc từ đâu?
Chuyển hóa acid amin và glucid
Chuyển hóa acid amin và acid nucleic
Chuyển hóa acid amin và acid béo
Chuyển hóa acid protid và glucid
Các acid amin loại -NH2 dưới dạng NH3, cách nào sau đây là quan trọng nhất?
Trao đổi amin
Khử amin nội phân tử
Khử amin oxy hóa
Khử amin thủy phân
Tên cơ chất còn khuyết trong dấu (?) là gì?
Malat
Arginin
Lysin
Succinat
Ở gan, glutamin được chuyển hóa theo cách nào sau đây?
Thủy phân thành NH3, kế đó NH3 tổng hợp thành ure và đào thải chủ yếu qua thận-tiết niệu
Thủy phân thành NH3 và đào thải ra nước tiểu dưới dạng NH4+
Khử amin-oxy hóa tạo ure và đào thải chủ yếu qua thận-tiết niệu
Phân hủy thành carbaminphosphat
Khi nói về sự khử acid amin của acid amin, tập hợp nào sau đây đúng?
Hàm lượng ure máu phụ thuộc quan trọng nhất vào yếu tố nào sau đây?
Sự chuyển hóa lipid, glucid ở tổ chức
Sự chuyển hóa protein ở tổ chức
Chức năng tổng hợp của gan
Chức năng lọc của thận
Thứ tự tên 5 enzym xúc tác 5 phản ứng chu trình ure là gì?
Carbaminphosphat syntetase, Ornithin carbamin transferase, Arginosuccinic syntetase, Arginosuccinase, Arginase
Carbaminphosphat syntetase, Ornithin carbamin transferase, Arginosuccinase, Arginosuccinic syntetase, Arginase
Carbaminphosphat syntetase, Arginosuccinic syntetase, Arginosuccinase, Ornithin carbamin transferase, Arginase
Ornithin carbamin transferase, Carbaminphosphat syntetase, Arginosuccinase, Arginosuccinic syntetase, Arginase
Vì sao trong suy gan giai đoạn cuối bệnh nhân có thể bị hôn mê, hơi thở có mùi hôi?
Tăng amoniac máu
Tăng ure máu
Tăng creatinin máu
Hạ glucose máu
Hoạt tính ALT (GPT) tăng có ý nghĩa trong bệnh lý nào sau đây?
Ngộ độc thức ăn
Nhồi máu cơ tim
Viêm gan virus
Đái tháo đường
Nội dung giai đoạn I của thoái hóa Hb là gì?
Mở vòng porphyrin bằng cách oxy hóa ở Cα, loại NH2, chặt đứt liên kết giữa nhân pyrol I và II tạo verdoglobin
Mở vòng porphyrin bằng cách oxy hóa ở Cα, loại CO2, chặt đứt liên kết giữa nhân pyrol I và II tạo verdoglobin
Mở vòng porphyrin bằng cách khử ở Cβ, loại NH2, chặt đứt liên kết giữa nhân pyrol I và II tạo verdoglobin
Mở vòng porphyrin bằng cách oxy hóa ở Cβ , loại CO2, chặt đứt liên kết giữa nhân pyrol I và II tạo verdoglobin
Sự tạo bilirubin liên hợp được thực hiện ở tổ chức nào, tên enzym là gì?
Ở gan, nhờ enzym glucuronyl transferase
Ở lách, nhờ enzym glucuronyl transferase
Ở gan, nhờ enzym glucuronidase
Ở gan và ruột, nhờ enzym glucuronidase
Bản chất sắc tố mật có trong nước tiểu là gì?
Biliverdin
Bilirubin
Bilirubin liên hợp
Bilirubin tự do
Bản chất sắc tố mật có trong nước tiểu là gì?
Biliverdin
Bilirubin
Bilirubin liên hợp
Bilirubin tự do
Ở lách, verdoglobin được tạo nhờ phản ứng nào?
Loại Fe, globin của biliverdin
Oxy hóa biliverdin
Oxy hóa, loại CO2 của Hemoglobin
Khử biliverdin
Cơ quan và cơ chất tham gia tổng hợp bilirubin liên hợp từ bilirubin tự do là gì?
Lách, nhờ phản ứng liên hợp với acid glucuronic
Gan, nhờ phản ứng liên hợp với acid glucuronic
Lách, nhờ phản ứng liên hợp với acid gluconic
Gan, nhờ phản ứng liên hợp với acid gluconic
Tập hợp nào sau đây đúng khi nói về vàng da do tan máu?
1, 3, 4
1, 2, 4
2, 4, 5
1, 3, 5
Trong sỏi ống mật chủ, phân bệnh nhân thường có màu gì?
Đen
Vàng sẫm
Bạc màu
Xanh
Bệnh nhân mắc viêm gan virus thường có vàng da, hiện tượng này là do nguyên nhân nào sau đây?
Tổn thương tế bào gan làm giảm bilirubin liên hợp khi xét nghiệm
Tổn thương tổ chức gan làm nhiều tế bào gan vỡ
Nhiều tế bào gan phù nề chèn ép vi quản mật và thay đổi tính thấm màng tế bào
Tổn thương tế bào gan làm gan tăng tổng hợp bilirubin liên hợp
Tập hợp nào sau đây đúng khi bệnh nhân đi cầu phân có màu xanh?
Biliverdin không bị khử
Biliverdin không bị oxy hóa
Loạn khuẩn đường ruột
Có sự hiện diện của biliverdin
Urobilinogen và stercobilinogen không bị oxy hóa
Trong hội chứng vàng da, bệnh lý nào sau đây có bilirubin liên hợp (trực tiếp) tăng cao, nước tiểu có nhiều sắc tố mật, muối mật?
Sốt rét
Sỏi ống mật chủ
Viêm gan virus
Bệnh lý huyết sắc tố
Dưới đây là chuỗi phản ứng xảy ra trong quá trình thoái hóa Hb. Tên sản phẩm còn thiếu ở ô có dấu (?) là gì:
Verdoglobin
Globin
Fe
Biliverdin
