wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quyết tâm qua môn

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Acid béo no có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có nhiều trong dầu thực vật

b)

Có chức ít liên kết đôi trên mạch carbon

c)

Không chứa liên kết đôi trên mạch carbon

d)

Dễ bị thủy phân, hầu hết chúng là những acid béo có lợi cho sức khỏe

2.

Trong các lipid sau đây, loại nào là dạng lipid dự trữ năng lượng quan trọng ở người?

a)

Glycerol

b)

Cholesterol

c)

Triglycerid

d)

Phospholipid

3.

Dạng cholesterol nào sau đây khi gia tăng trong máu sẽ làm tăng nguy cơ xơ vữa động mạch?

a)

Cholesteroleste

b)

HDL-cholesterol

c)

LDL-cholesterol

d)

LDL-cholesterol và HDL-cholesterol

4.

Ký hiệu 18:2 (∆9,12) là tên của acid nào sau đây?

a)

Acid oleic

b)

Acid linoleic

c)

Acid linolenic

d)

Acid stearic

5.

Trong thiên nhiên và cơ thể, đa số lipid là dạng este hóa của những hợp chất nào sau đây?

a)

Glycerol và acid béo

b)

Triglycerid và acid béo

c)

Cholesterol và acid béo

d)

Acid amin và acid béo

6.

Lecithin là sản phẩm este hóa của acid phosphatidic với hợp chất nào?

a)

Cholin

b)

Ethanolamin

c)

Serin

d)

Inositol

7.

Nhóm hợp chất nào sau đây chỉ gồm lipid thuần?

a)

Serin, cerid, cholesterid

b)

Triglycerid, cholesterid, lecithin

c)

Triglycerid, cerid, sterid

d)

Cerid, cholesterid, cephalin

8.

Tập hợp nào sau đây chỉ gồm lipid tạp?

a)

Lecithin, cephalin, phosphatidyl inositol

b)

Triglycerid, cholesterid, lecithin

c)

Serid, cholesterid, lecithin

d)

Triglycerid, serid, sephalin

9.

Trong các lipid sau đây, nhóm lipid nào có tính phân cực?

a)

Lecithin, cephalin, phosphatidylserin

b)

Cholesteroleste, acid phosphatidic, lecithin

c)

Triglycerid, cholesterol, lecithin

d)

Sphingomelin, cholesteroleste, acid phosphatidic

10.

Một triglycerid có 3 gốc C17H33COOH có tên là gì?

a)

Tristeryl glycerol

b)

Tripalmityl glycerol

c)

Trioleyl glycerol

d)

Trilauryl glycerol

11.

Một triglycerid có 2 gốc acid béo là C17H33COOH và 1 gốc C15H31COOH có tên là gì?

a)

Dioleyl-palmityl glycerol

b)

Disteryl-palmityl glycerol

c)

Distearyl-linoleyl glycerol

d)

Dilauryl-Palmityl glycerol

12.

Công thức sau có tên là gì?

a)

Cephalin

b)

Lecithin

c)

Acid phosphatidic

d)

Phosphatidylserin

13.

Nói về triglycerid, điều nào sau đây không đúng?

a)

Là một lipid phân cực

b)

Là một lipid không phân cực

c)

Còn gọi là triacyl glycerol

d)

Có nhiều trong dầu

14.

Nói về triglycerid, điều nào sau đây không đúng?

a)

Là một lipid phân cực

b)

Là một lipid không phân cực

c)

Còn gọi là triacyl glycerol

d)

Có nhiều trong dầu mỡ động thực vật

15.

Nói về lipid tạp, ý nào sau đây là đúng?

a)

Ba thành phần cơ bản tham gia cấu tạo glycolipid là alcol, H3PO4 và đường

b)

Cephalin là dẫn xuất este hóa của acid phosphatidic với cholin

c)

Ba thành phần quan trọng luôn có trong cấu tạo của glycerophospholipid là: glyrerol, acid béo và H3PO4

d)

Lecithin là dẫn xuất este hóa của acid phosphatidic với cholin

e)

Liên kết giữa sphingosin và acid béo trong cấu tạo của sphingophospholipid là liên kết amid

16.

Các hạt Lipoprotein có thể vận chuyển được trong huyết thanh là nhờ yếu tố nào sau đây?

a)

Lớp vỏ ngoài là apoprotein và cholesteroleste

b)

Lớp vỏ ngoài là các phospholipid và triglycerid

c)

Lớp vỏ ngoài là apoprotein và các phospholipid

d)

Bản chất không tan trong nước

17.

Trong phân loại 6 nhóm enzym theo EC (Enzym commission), thứ tự nào sau đây là đúng?

a)

Oxydoreductase; Transferase; Hydrolase; Lyase; Ligase; Isomerase

b)

Oxydoreductase; Ligase; Transferase; Hydrolase; Lyase; Isomerase

c)

Oxydoreductase; Transferase; Hydrolase; Lyase; Isomerase; Ligase

d)

Transferase; Oxydoreductase; Lyase; Hydrolase; Ligase; Isomerase

18.

Phản ứng A + B → AB được xúc tác bởi loại enzym nào sau đây?

a)

Hydrolase

b)

Ligase

c)

Lyase

d)

Transferase

19.

Phản ứng sau được xúc tác bởi loại enzym nào?

a)

Transferase

b)

Ligase

c)

Oxydoreductase

d)

Hydrolase

20.

Cấu tạo NADP+ khác NAD+ ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Có thêm 1 base nitơ là adenin

b)

Có thêm 1 base nitơ là thymin

c)

Có thêm 1 gốc phosphat gắn với ribose ở vị trí C2

d)

Có thêm 1 gốc phosphat gắn với ribose ở vị trí C4

21.

Nói về Coenzym, câu nào sau đây đúng?

a)

Các enzym amylase, trypsin là những enzym cần phải có coenzym trong quá trình hoạt động xúc tác

b)

Coenzym là thành phần cần thiết trong cơ chế hoạt động của tất cả các enzym

c)

Coenzym đều có bản chất là protein

d)

Coenzym có thể là ion kim loại hoặc 1 nhóm chất hữu cơ

22.

Enzym nào sau đây hoạt động tối ưu ở pH gần trung tính?

a)

Chymotrysin dịch tụy

b)

Trypsin

23.

Enzym nào sau đây hoạt động tối ưu ở pH gần trung tính?

a)

Chymotrysin dịch tụy

b)

Trypsin dịch tụy

c)

Pepsin dịch vị

d)

Amylase nước bọt

24.

Carbocylpeptidase là enzym thủy phân protein thuộc loại nào sau đây?

a)

Dipeptidase

b)

Peptidase

c)

Endopeptidase

d)

Exopeptidase

25.

Lipase là enzym thuộc loại nào?

a)

Lygase

b)

Isomerase

c)

Hydrolase

d)

Lyase

26.

Câu phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đa số các enzym hoạt động ở pH thích hợp là 1,5 - 3

b)

Các enzym hoạt động mạnh ở pH thích hợp nhất là pH gần pHi

c)

Hoạt tính enzym tăng khi tăng dần pH

d)

Pepsin hoạt động tối ưu ở pH = 7,5

27.

Enzym nào sau đây có cấu tạo dạng phức hợp multienzym?

a)

G6PD (Glucose-6-phosphat dehydrogenase)

b)

LDH (lactat dehydrogenase)

c)

Acid béo syntetase

d)

Citrat syntetase

28.

Các chất ức chế cạnh tranh được sử dụng trong y học như kháng sinh, thuốc điều trị ung thư… Cơ chế tác dụng chung của chúng là gì?

a)

Tác dụng lên nhóm chức chứa lưu huỳnh/ phosphat của enzym làm bất hoạt chúng

b)

Cạnh tranh vị trí gắn cơ chất của enzym

c)

Làm biến tính enzym

d)

Không có vị trí gắn rõ ràng trên enzym nhưng làm bất hoạt enzym

29.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hoạt động xúc tác của enzym?

a)

Enzym làm thay đổi năng lượng cơ chất và sản phẩm phản ứng

b)

Enzym có khả năng làm tăng sản phẩm phản ứng khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng

c)

Enzym có tác dụng làm tăng vận tốc của tất cả các loại phản ứng hóa học

d)

Enzym làm tăng vận tốc bằng cách làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng mà nó xúc tác

30.

Thiaminpyrophosphat là Coenzym của những enzym nào sau đây?

a)

Oxi hóa khử

b)

Vận chuyển e-

c)

Vận chuyển CO2

d)

Vận chuyển nhóm -NH2

31.

Hai phản ứng dưới đây được xúc tác bởi 2 enzym lần lượt có tên là gì?

a)

Kinase và catalase

b)

Kinase và dehydrogenase

c)

Isomerase và dehydrogenase

d)

Lyase và isomerase

32.

Enzym xúc tác phản ứng dưới đây có tên là gì?

a)

Oxydoreductase

b)

Syntetase

c)

Transferase

d)

Isomerase

33.

Câu phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong chuỗi phản ứng oxy hóa-khử, hydro và điện tử được chuyển từ cơ chất có thế năng oxy hóa cao đến thấp dần

b)

Trong phản ứng trên Fe2+ là

34.

Câu phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Trong chuỗi phản ứng oxy hóa-khử, hydro và điện tử được chuyển từ cơ chất có thế năng oxy hóa cao đến thấp dần

b)

B. Trong phản ứng trên Fe2+ là chất oxy hóa

c)

C. Phản ứng Fe3+ → Fe2+ là phản ứng oxy hóa

d)

D. Chất oxy hóa là chất nhận điện tử

35.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

A. Liên kết estephosphat là liên kết giàu năng lượng

b)

B. Thế năng oxy hóa khử chuẩn là thế năng oxy hóa khử của một hệ thống được đo ở điều kiện chuẩn

c)

C. Sự phosphoryl hóa là phản ứng thu năng

d)

D. Liên kết amid phosphat là liên kết giàu năng lượng

36.

Nhóm phản ứng nào sau đây thuộc phản ứng oxy hóa khử sinh học?

a)

A. Phản ứng +O2, phản ứng decarbocylase, phản ứng nhường e-

b)

B. Phản ứng +O2, phản ứng dehydrogenase, phản ứng nhường/nhận e-

c)

C. Phản ứng +CO2, phản ứng deaminase, phản ứng nhường/nhận e-

d)

D. Phản ứng +O2, phản ứng transaminase, phản ứng nhận e

37.

Hiện tượng phá ghép là gì?

a)

A. Là chuỗi hô hấp tế bào ngưng nhưng chu trình Krebs vẫn tiếp tục

b)

B. Là quá trình phosphoryl hóa ADP tiếp tục nhưng ngưng xử dụng oxy

c)

C. Là quá trình phosphoryl hóa ADP được tăng cường

d)

D. Là quá trình phosphoryl hóa ADP ngưng, nhưng sự sử dụng oxy vẫn tiếp tục

38.

Trong chuỗi hô hấp tế bào, có sự tham gia của những Coezym nào sau đây?

a)

A. NAD và cytocrom

b)

B. FAD và cytocrom

c)

C. NAD, FAD, CoQ

d)

D. NAD, FAD, CoQ, Cytocrom

39.

Trong chu trình Krebs, sự tạo 12 ATP ở những giai đoạn nào sau đây?

a)

A. Gđ 2 → Gđ 7: Citrat → Malat

b)

B. Gđ 3 → Gđ 8: Isocitrat → Oxaloacetat

c)

C. Gđ 1: AcetylCoA → Citrat

d)

D. Gđ 4 → Gđ 8: α-cetoglutarat → Oxaloacetat

40.

Giai đoạn nào của chu trình Krebs tạo GTP?

a)

A. Citrat → isocitrat

b)

B. Succinat → Fumarat

c)

C. SuccinylCoA → Succinat

d)

D. Malat → Oxaloacetat

41.

Ba enzym chính tham gia điều hòa chu trình Krebs là những enzym nào?

a)

A. Citrat syntetase, Isocitrat dehydrogenase, α-cetoglutarat-dehydrogenase

b)

B. Citrat syntetase, Isocitrat dehydrogenase, Pyruvat oxalosuccinatdecarbocylase

c)

C. Citrat syntetase, Isocitrat dehydrogenase, Succinat dehydrogenase

d)

D. Pyruvat oxalosuccinatdecarbocylase, Isocitrat dehydrogenase, Aconitase

42.

Trong chu trình Krebs, số ATP được tạo ra từ NADHH+ nhờ quá trình oxy hóa cơ chất là bao nhiêu?

a)

A. 8 ATP

b)

B. 9 ATP

c)

C. 10 ATP

d)

D. 12 ATP

43.

Trong vai trò điều hòa chu trình Krebs, yếu tố nào sau sau đây

4 lines
44.

chu trình Krebs, số ATP được tạo ra từ NADHH+ nhờ quá trình oxy hóa cơ chất là bao nhiêu?

a)

8 ATP

b)

9 ATP

c)

10 ATP

d)

12 ATP

45.

Trong vai trò điều hòa chu trình Krebs, yếu tố nào sau sau đây gây hoạt hóa hay ức chế enzym Isocitrat dehydrogenase?

a)

Bị ức chế bởi NADHH+, ATP và được hoạt hóa bởi ADP

b)

Được hoạt hóa bởi ATP và NADHH+

c)

Được hoạt hóa bởi ATP, bị ức chế bởi NADHH+

d)

Được hoạt hóa bởi NADHH+

46.

Đa phần các enzym tham gia điều hòa chu trình Krebs thuộc loại enzym nào?

a)

Transferase

b)

Hydrolase

c)

Oxydoreductase

d)

Isomerase

47.

Tập hợp nào sau đây đúng khi nói về chu trình Krebs?

a)

1. Từ Citrat → Isocitrat được xúc tác bởi enzym có tên là Citrat- isomerase 2. Từ Citrat → Isocitrat là phản ứng trực tiếp 3. Từ Oxalosuccinat → α-cetoglutarat là phản ứng loại CO2 4. Từ SuccinylCoA → Succinat là phản ứng tạo ATP thông qua GTP 5. Enzym xúc tác từ Fumarat → Malat có tên là fumarase

b)

2, 3, 5

c)

2, 3, 4

d)

3, 4, 5

48.

Tập hợp nào sau đây đúng khi nói về chu trình Krebs?

a)

1. Phản ứng tạo Citrat được xúc tác bởi citrat syntetase 2. Phản ứng Isocitrat → Oxalosuccinat là phản ứng oxy hóa 3. Phản ứng Oxalosuccinat → α-cetoglutarat là phản ứng hợp H2O 4. Phản ứng α-cetoglutarat → Succinyl CoA là phản ứng oxy hóa và khử carbocyl 5. Phản ứng Fumarat → Malat được xúc tác bởi fumalat dehydrogenase

b)

1, 2, 4

c)

1, 2, 3

d)

2, 3, 4

e)

3, 4, 5

49.

Giai đoạn nào của chu trình Krebs có khả năng tạo ATP?

a)

Tạo Citrat

b)

Citrat → Isocitrat

c)

Isocitrat → α-cetoglutarat

d)

Fumarat → Malat

50.

Trong vai trò điều hòa chu trình Krebs, yếu tố nào gây ức chế enzym Citrat sytetase?

a)

Citrat và ATP

b)

NAD và ATP

c)

Citrat và NAD

d)

Acetyl CoA và ATP

51.

Hình sau là chuỗi phản ứng thuộc chu trình Krebs. Tập hợp những phản ứng nào sau đây thuộc phản ứng oxy hóa cơ chất?

a)

(3a), (4), (8)

b)

(3b), (4), (7)

c)

(3a), (4), (6), (8)

d)

(3b), (5), (6), (8)

52.

Hình sau là chuỗi phản ứng thuộc chu trình Krebs. Những vị trí nào cần coenzym NAD tham gia?

a)

(3a), (6), (8)

b)

(3b), (4), (6)

c)

(3b), (4), (8)

d)

(3a), (4), (8)

53.

Hình sau là chuỗi phản ứng thuộc chu trình Krebs. Các cơ chất theo thứ tự 1, 2 trong các dấu (?) tên là gì?

a)

Succinic, A.Pyruvic

b)

Succinic, Succinyl CoA

c)

SuccinylCoA, A.Succinic

d)

Succinic, A.Lactic

54.

au là chuỗi phản ứng thuộc chu trình Krebs. Các cơ chất theo thứ tự 1, 2 trong các dấu (?) tên là gì?

a)

Succinic, A.Pyruvic

b)

Succinic, Succinyl CoA

c)

SuccinylCoA, A.Succinic

d)

Succinic, A.Lactic

55.

Tên 2 sản phẩm ở các dấu (?) theo thứ tự là gì?

a)

2Cytc1Fe2+, 2Cytc1Fe3+

b)

2CytcFe3+, 2CytcFe2+

c)

2Cytc1Fe3+, 2Cytc1Fe2+

d)

2Cytc1Fe2+, 2Cytc1Fe3+

56.

Chất nào sau đây có vai trò cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể người?

a)

Lipid

b)

Glucid

c)

Protid

d)

Acid nucleic

57.

Ý nghĩa của thoái hóa glucose theo con đường hexosemonophosphat (HMP) là gì?

a)

Tạo năng

b)

Tạo hình

c)

Tạo năng và tạo hình

d)

Khử độc

58.

Dưới đây là phản ứng thuộc chu trình Pentose, tên enzym và sản phẩm tạo thành trong phản ứng là gì?

a)

Transcetolase, F6P + PGA

b)

Transaldolase, F6P + Ery.4P

c)

Transcetolase, F6P + Ery.4P

d)

Transaldolase, F6P + PGA

59.

Tập hợp enzym nào dưới đây xúc tác phản ứng tạo sản phẩm là glucose tự do?

a)

Amylo-1-6-glucosidase, glucose-6-phosphatase

b)

Glucose-6-phosphatse, glucokinase

c)

Phosphorylase, hexokinase

d)

Phosphorylase, aldolase

60.

Sản phẩm của quá trình đường phân là gì?

a)

Pyruvat

b)

Lactac

c)

Acid acetic

d)

Acetoacetyl CoA

61.

Những enzym nào tham gia vào quá trình thủy phân glycogen thành G1P và glucose tự do ở gan và cơ?

a)

Phosphorylase, Amylase

b)

Phosphorylase, Amylo 1,4→1,4 transglucosidase, Amylo1,6 glucosidase

c)

Phosphatase, Amylo 1,4 →1,4 transglucosidase

d)

Phosphatase, Amylo 1,4 →1,6 transglucosidase, Amylo1,6 glucosidase

62.

Theo con đường hexosemonophosphat, cứ 6 phân tử glucose đi vào chu trình thì có bao nhiêu phân tử được tái tạo?

a)

1 phân tử

b)

2 phân tử

c)

4 phân tử

d)

5 phân tử

63.

Tên enzym xúc tác phản ứng sau là gì?

a)

Lactat dehydrogenase

b)

Pyruvat dehydrogenase

c)

Fumarat dehydrogenase

d)

Malat dehydrogenase

64.

Tập hợp coenzym nào dưới đây tham gia phản ứng oxy hóa và khử carbocyl acid pyruvic → acetyl CoA?

a)

NAD, acid forlic, HSCoA, FAD, TPP

b)

NAD, FAD, biotin

c)

NAD, acid lipoic, HSCoA, FAD, TPP

d)

TPP, NAD, pyridoxalphosphat

65.

Theo chu trình pentose, cứ 6 phân tử glucose dưới dạng G6P đi vào chu trình thì 5 phân tử được tái tạo, 1 phân tử bị thoái hóa dưới những dạng nào

4 lines
66.

Theo chu trình pentose, cứ 6 phân tử glucose dưới dạng G6P đi vào chu trình thì 5 phân tử được tái tạo, 1 phân tử bị thoái hóa dưới những dạng nào?

a)

5 CO2 và 12 NADPHH+

b)

6 CO2 và 10 NADPHH+

c)

5 CO2 và 10 NADPHH+

d)

6 CO2 và 12 NADPHH+

67.

Mục đích quan trọng nhất của glycogenlysis ở gan là gì?

a)

Cung cấp ATP cho tổ chức gan hoạt động

b)

Cung cấp glucose tự do cho máu, để phân phối tổ chức

c)

Cung cấp glucose tự do, là nguyên liệu cần thiết cho sự hoạt động của gan

d)

Cung cấp glucose, là tiền nguyên liệu cần thiết tổng hợp acid glucuronic tham gia vào quá trình khử độc tại gan

68.

Dưới đây là sơ đồ đường phân, tên enzym thích hợp theo thứ tự ở các vị trí 1, 2, 3 là gì?

a)

Phosphogluco kinase, PGA-dehydrogenase, glyceratkinase

b)

Phosphogluco isomerase, PGA-dehydrogenase, phosphoenolpyruvat-kinase

c)

Phosphogluco isomerase, PGA-dehydrogenase, pyruvat-kinase

d)

Phosphogluco mutase, aldolase, phosphoenolpyruvat kinase

69.

Dưới đây là sơ đồ đường phân, các cặp enzym/sản phẩm (1), cơ chất/enzym (2) thích hợp theo thứ tự có tên là gì?

a)

Phosphofructokinase/ F1P; 1,3-DPG/ phosphoglycerat kinase

b)

Phosphofructokinase và F1,6P; 1,3-DPG và phosphoglycerat isomerase

c)

Fructokinase/ F1,6P; 1,3-DPG/ phosphoglyceratkinase

d)

Phosphofructo kinase/ F1,6P; 1,3-DPG/ phosphoglycerat kinase

70.

Một phân tử glucose có nguồn gốc glycogen thoái hóa hoàn toàn thành CO2 và H2O tạo bao nhiêu ATP?

a)

40 ATP

b)

38 ATP

c)

37 ATP

d)

39 ATP

71.

Trong thoái hóa hiếu khí acid pyruvic tới acetylCoA, tên các coenzym tham gia lần lượt theo thứ tự là gì?

a)

TPP, acid lipoic, HSCoA, FAD, NAD

b)

TPP, Acid lipoic, HSCoA, NAD, FAD

c)

TPP, HSCoA, NAD, FAD, Acid lipoic

d)

TPP, HSCoA, acid lipoic, FAD, NAD

72.

Các enzym xúc tác 3 phản ứng sau lần lượt có tên là gì?

a)

Transcetolase, transcetolase, transaldolase

b)

Transaldolase, transaldolase, transcetolase

c)

Transcetolase, transaldolase, transcetolase

d)

Transaldolase, transcetolase, transaldolase

73.

Tên 2 cơ chất còn thiếu (2, 4) theo thứ tự trong chuỗi phản ứng sau là gì?

a)

G6P và F1,6P

b)

G1P và F1P

c)

F1P và F1,6P

d)

G1P và F1,6P

74.

Ở điều kiện bình thường, khi hàm lượng glucose máu tăng cao cơ thể sẽ điều hòa bằng những cách nào dưới đây?

4 lines
75.

g sau là gì?

a)

G6P và F1,6P

b)

G1P và F1P

c)

F1P và F1,6P

d)

G1P và F1,6P

76.

Ở điều kiện bình thường, khi hàm lượng glucose máu tăng cao cơ thể sẽ điều hòa bằng những cách nào dưới đây?

a)

Tăng tổng hợp enzym glucose-6-phosphatase

b)

Giảm tổng hợp enzym glucose-6-phosphatase

c)

Tăng tổng hợp glycogen syntetase

d)

Giảm tổng hợp glycogen syntetase

e)

Tăng tân tạo đường

77.

Những nguyên nhân nào sau đây có thể gây tình trạng hạ đường huyết ở người lớn tuổi?

a)

U thân tụy

b)

Cắt đoạn dạ dày

c)

Tiêm isulin quá liều

d)

Ưu năng tuyến yên

e)

Suy chức năng gan

78.

Bệnh nhi nam, 5 tuổi, thiếu máu mạn tính và đã được chẩn đoán thiếu máu huyết tán, điện di huyết sắc tố cho kết quả bình thường. Để chẩn đoán nguyên nhân gây huyết tán, theo em nên làm thêm xét nghiệm nào sau đây?

a)

Pyruvat dehydrogenase

b)

LDH (Lactac dehydrogenase)

c)

GPDH (6-Phosphogluconat dehydrogenase)

d)

G6PD (Glucose-6-phosphate dehydrogenase)

79.

Dưới đây là chuỗi phản ứng đường phân glucose. Tất cả các phản ứng trên đều có khả năng thuận nghịch, NGOẠI TRỪ phản ứng số:

a)

(5)

b)

(4)

c)

(3)

d)

(2)

80.

Dưới đây là chuỗi phản ứng đường phân glucose. Tên enzym số (4) và cơ chất còn thiếu ở vị trí (?) là gì?

a)

Enolase, 2-PG

b)

Pyruvat kinaes, PEP

c)

Enolase, PEP

d)

Pyruvat kinase, PGA

81.

Sự tổng hợp acid glucuronic ở gan cần yếu tố nào?

a)

GTP

b)

UTP

c)

CTP

d)

ATP

82.

Nhóm yếu tố nào sau đây tham gia vào quá trình tiêu hóa hức ăn lipid ở ruột non?

a)

Acid mật, muối mật, lipase

b)

Lipase, trypsin, chymotrypsin

c)

Lipase, pepsin, trypsin

d)

Lipase, amylase, pepsin

83.

Dạng hoạt hóa của acid béo tên là gì?

a)

Acyl CoA

b)

Acetyl CoA

c)

Acetyl adenylat

d)

Acid acetic

84.

Quá trình hoạt hóa acid béo xảy ra ở đâu, cần enzym có tên là gì?

a)

Trong ty thể, AcetylCoA syntetase

b)

Bào tương, AcetylCoA syntetase

c)

Bào tương, Thiokinase

d)

Ty thể, AcylCoA syntetase

85.

Dưới đây là các phản ứng thuộc quá trình β-oxy hóa acid béo. Tập hợp nào sau đây đúng với trình tự β-oxy hóa?

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 3, 2, 4

c)

2, 1, 3, 4

d)

2, 3, 1, 4

86.

Trong oxy hóa acid béo, tác nhân vận chuyển gốc acyl qua màng ty thể là gì?

a)

Carnithin

b)

GTP

c)

ACP

d)

HSCoA

87.

Trong oxy hóa acid béo, tác nhân vận chuyển gốc acyl qua màng ty thể là gì?

a)

Carnithin

b)

GTP

c)

ACP

d)

HSCoA

88.

Sản phẩm tạo thành ở phản ứng dưới đây là gì?

a)

Carnithin

b)

Acyl-carnithin

c)

AcetylCoA

d)

AcylCoA

89.

Phản ứng này xảy ra ở đâu trong tế bào?

a)

Ngoài bào tương

b)

Trong ty thể

c)

Màng ty thể và ngoài bào tương

d)

Màng ty thể và trong ty thể

90.

Sản phẩm thủy phân của lecithin là gì?

a)

2RCOOH, glycerophosphat, cholamin

b)

2RCOOH, glycerophosphat, cholin

c)

3RCOOH, glycerol, cholin

d)

3RCOOH, glycrophosphat, cholin

91.

Câu nào sau đây đúng khi nói về tổng hợp acid béo?

a)

Tổng hợp acid béo trong ty thể là sự ngưng tụ dần với malonylCoA

b)

Ngoài bào tương không có khả năng tổng hợp acid béo mạch carbon dài

c)

Tổng hợp acid béo ngoài tương bào không cần sự tham gia của phức hợp acid béo syntetase

d)

Nguyên liệu của tổng hợp acid béo trong ty thể được chuyển từ ngoài bào tương vào, đa phần chúng là sản phẩm thoái hóa của glucid

92.

Nguyên liệu tổng hợp Malonyl CoA là gì?

a)

Acetyl CoA + Succinyl CoA

b)

2 Acetyl CoA

c)

Butiryl CoA + CO2

d)

Acetyl CoA + CO2

93.

Enzym quan trọng nhất tham gia thủy phân thức ăn lipid ở ruột non là gì?

a)

Cholesterolesterase thủy phân cholesteroleste

b)

Lecithinase thủy phân lecithin

c)

Lipase thủy phân triglycerid

d)

Lipase thủy phân lecithin

94.

Câu phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở ruột non không có enzym thủy phân cholesteroleste

b)

Có nhiều hạt mỡ trong phân khi bệnh nhân bị vàng da do tắc mật

c)

Ở ruột non, trong các sản phẩm thủy phân lipid chỉ có glycerol và acid béo được hấp thu

d)

Sau quá trình tiêu hóa, tất cả các sản phẩm thủy phân của lipid sẽ hấp thu theo máu về gan

95.

Có bao nhiêu ATP được tạo thành khi thoái hóa hoàn toàn 1 phân tử acid Oleic?

a)

148 ATP

b)

146 ATP

c)

144 ATP

d)

150 ATP

96.

Yếu tố nào sau đây tham gia vào quá trình tiêu hóa thức ăn lipid?

a)

Sự nhũ tương hóa của dịch mật

b)

Sự thủy phân của enzym amylase

c)

Sự thủy phân của enzym lipase

d)

Sự thủy phân của enzym peptidase

e)

Sự thủy phân của enzym cholesterol esterase

97.

Nói về tổng hợp acid béo trong ty thể:

4 lines
98.

Chọn tập hợp đây đúng:

a)

3, 4, 5

b)

1, 3, 4

c)

1, 3, 5

d)

1, 2, 3

99.

Nói về tổng hợp acid béo trong ty thể:

a)

Là sự khởi đầu của tổng hợp acid béo

b)

Kéo dài mạch carbon bằng ngưng tụ với acetylCoA

c)

Nguyên liệu là acetylCoA có ở trong ty thể

d)

Có khả năng tổng hợp acid béo mạch carbon dài

e)

Tổng hợp bằng các phản ứng tương tự β-oxy hóa

100.

Tập hợp nào sau đây đúng khi nói về tổng hợp lecithin?

a)

Sự tổng hợp từ nguyên liệu cholin chỉ xảy ra ở gan

b)

Sự tổng hợp từ nguyên liệu cholin xảy ra ở nhiều tổ chức, trong đó có các tạng động vật

c)

Sự tổng hợp từ nguyên liệu là cephalin xảy ra ở gan

d)

Sự tổng hợp từ nguyên liệu là cephalin xảy ra ở nhiều tổ chức, trong đó có các tạng động vật

e)

Tổng hợp từ cholin có sự tham gia của adenosin methionine

101.

Tăng LDL-cholesterol máu làm tăng nguy cơ mắc bệnh lý nào sau đây?

a)

Đông máu cục bộ

b)

Xơ cứng động mạch

c)

Vàng da tán huyết

d)

Xơ vữa động mạch

102.

Bệnh nhân đái tháo đường giai đoạn cuối thường bị toan hóa máu, hơi thở, nước tiểu có mùi ceton. Trong trường hợp này, ceton sinh ra là sản phẩm thoái hóa chủ yếu của cơ chất nào sau đây?

a)

Phospholipid

b)

Các acid béo

c)

Cholesterol

d)

Steroid

103.

Để xác định yếu tố nguy cơ của bệnh xơ vữa động mạch, những yếu tố nào sau đây được quan tâm?

a)

Enzym CK-MB

b)

Cholesterol toàn phần

c)

Enzym GOT

d)

LDL-cholesterol

e)

HDL-cholesterol

104.

Dưới đây là chuỗi phản β-OXH acid béo bão hòa. Tên enzym và Coenzym số xúc tác phản ứng số (1) là gì?

a)

Acyl CoA dehydrogenase, FAD

b)

Acyl CoA dehydrogenase, NAD

c)

Acyl CoA reductase, FAD

d)

Acyl CoA redutase, NAD

105.

Về thoái hóa acid béo không no có 1∆, tất cả các ý sau đều đúng, NGOẠI TRỪ?

a)

Xảy ra tương tự β-OXH

b)

Về năng lượng, thiếu 1 FAD so với acid béo no có cùng số C tương ứng

c)

Sản phẩm cuối là AcetylCoA

d)

Sản phẩm cuối là propionylCoA

106.

Dưới đây là chuỗi phản ứng thoái hóa lecithin. Tên sản phẩm ở vị trí còn thiếu (?) là gì?

a)

Triglycerid

b)

Glycerophosphocholin

c)

Acid phosphatidic

d)

Diglycerid

107.

NH3 có trong nước tiểu làm nước tiểu có mùi k

4 lines
108.

Sản phẩm ở vị trí còn thiếu (?) là gì?

a)

Triglycerid

b)

Glycerophosphocholin

c)

Acid phosphatidic

d)

Diglycerid

109.

NH3 có trong nước tiểu làm nước tiểu có mùi khai, NH3 là sản phẩm của thoái hóa của cơ chất nào sau đây?

a)

Glucid

b)

Triglycerid

c)

Acid amin

d)

Acid béo

110.

Chất nào sau đây đóng vai trò trung gian của 2 phản ứng trao đổi amin và khử amin oxy hóa?

a)

α-cetoglutarat

b)

Pyruvat

c)

Oxaloacetat

d)

Fumarat

111.

Pyruvat là acid α-cetonic tương ứng của acid amin nào sau đây?

a)

Glutamin

b)

Alanin

c)

Asparagin

d)

Aspatat

112.

Trong máu, NH3 được vận chuyển dưới dạng nào sau đây?

a)

Dẫn xuất với Aspartat

b)

Glutamat

c)

Glutamin

d)

Carbaminphosphat

113.

Đa phần các enzym khử amin-oxy hóa của các acid amin (amino-oxydase) đều có hoạt tính thấp, ngoại trừ enzym nào sau đây?

a)

Fumarat dehydrogenase

b)

Oxaloacetat dehydrogenase

c)

Glutamin dehydrogenase

d)

Glutamat dehydrogenase

114.

Enzym nào sau đây tham gia vào giai đoạn 2 của chu trình ure?

a)

Arginosuccinat syntetase

b)

Ornithin carbamin transferase

c)

Arginase

d)

Arginosuccinase

115.

NH3 vận chuyển trong máu có nguồn gốc từ đâu?

a)

Chuyển hóa acid amin và glucid

b)

Chuyển hóa acid amin và acid nucleic

c)

Chuyển hóa acid amin và acid béo

d)

Chuyển hóa acid protid và glucid

116.

Các acid amin loại -NH2 dưới dạng NH3, cách nào sau đây là quan trọng nhất?

a)

Trao đổi amin

b)

Khử amin nội phân tử

c)

Khử amin oxy hóa

d)

Khử amin thủy phân

117.

Tên cơ chất còn khuyết trong dấu (?) là gì?

a)

Malat

b)

Arginin

c)

Lysin

d)

Succinat

118.

Ở gan, glutamin được chuyển hóa theo cách nào sau đây?

a)

Thủy phân thành NH3, kế đó NH3 tổng hợp thành ure và đào thải chủ yếu qua thận-tiết niệu

b)

Thủy phân thành NH3 và đào thải ra nước tiểu dưới dạng NH4+

c)

Khử amin-oxy hóa tạo ure và đào thải chủ yếu qua thận-tiết niệu

d)

Phân hủy thành carbaminphosphat

119.

Khi nói về sự khử acid amin của acid amin, tập hợp nào sau đây đúng?

4 lines
120.

Hàm lượng ure máu phụ thuộc quan trọng nhất vào yếu tố nào sau đây?

a)

Sự chuyển hóa lipid, glucid ở tổ chức

b)

Sự chuyển hóa protein ở tổ chức

c)

Chức năng tổng hợp của gan

d)

Chức năng lọc của thận

121.

Thứ tự tên 5 enzym xúc tác 5 phản ứng chu trình ure là gì?

a)

Carbaminphosphat syntetase, Ornithin carbamin transferase, Arginosuccinic syntetase, Arginosuccinase, Arginase

b)

Carbaminphosphat syntetase, Ornithin carbamin transferase, Arginosuccinase, Arginosuccinic syntetase, Arginase

c)

Carbaminphosphat syntetase, Arginosuccinic syntetase, Arginosuccinase, Ornithin carbamin transferase, Arginase

d)

Ornithin carbamin transferase, Carbaminphosphat syntetase, Arginosuccinase, Arginosuccinic syntetase, Arginase

122.

Vì sao trong suy gan giai đoạn cuối bệnh nhân có thể bị hôn mê, hơi thở có mùi hôi?

a)

Tăng amoniac máu

b)

Tăng ure máu

c)

Tăng creatinin máu

d)

Hạ glucose máu

123.

Hoạt tính ALT (GPT) tăng có ý nghĩa trong bệnh lý nào sau đây?

a)

Ngộ độc thức ăn

b)

Nhồi máu cơ tim

c)

Viêm gan virus

d)

Đái tháo đường

124.

Nội dung giai đoạn I của thoái hóa Hb là gì?

a)

Mở vòng porphyrin bằng cách oxy hóa ở Cα, loại NH2, chặt đứt liên kết giữa nhân pyrol I và II tạo verdoglobin

b)

Mở vòng porphyrin bằng cách oxy hóa ở Cα, loại CO2, chặt đứt liên kết giữa nhân pyrol I và II tạo verdoglobin

c)

Mở vòng porphyrin bằng cách khử ở Cβ, loại NH2, chặt đứt liên kết giữa nhân pyrol I và II tạo verdoglobin

d)

Mở vòng porphyrin bằng cách oxy hóa ở Cβ , loại CO2, chặt đứt liên kết giữa nhân pyrol I và II tạo verdoglobin

125.

Sự tạo bilirubin liên hợp được thực hiện ở tổ chức nào, tên enzym là gì?

a)

Ở gan, nhờ enzym glucuronyl transferase

b)

Ở lách, nhờ enzym glucuronyl transferase

c)

Ở gan, nhờ enzym glucuronidase

d)

Ở gan và ruột, nhờ enzym glucuronidase

126.

Bản chất sắc tố mật có trong nước tiểu là gì?

a)

Biliverdin

b)

Bilirubin

c)

Bilirubin liên hợp

d)

Bilirubin tự do

127.

Bản chất sắc tố mật có trong nước tiểu là gì?

a)

Biliverdin

b)

Bilirubin

c)

Bilirubin liên hợp

d)

Bilirubin tự do

128.

Ở lách, verdoglobin được tạo nhờ phản ứng nào?

a)

Loại Fe, globin của biliverdin

b)

Oxy hóa biliverdin

c)

Oxy hóa, loại CO2 của Hemoglobin

d)

Khử biliverdin

129.

Cơ quan và cơ chất tham gia tổng hợp bilirubin liên hợp từ bilirubin tự do là gì?

a)

Lách, nhờ phản ứng liên hợp với acid glucuronic

b)

Gan, nhờ phản ứng liên hợp với acid glucuronic

c)

Lách, nhờ phản ứng liên hợp với acid gluconic

d)

Gan, nhờ phản ứng liên hợp với acid gluconic

130.

Tập hợp nào sau đây đúng khi nói về vàng da do tan máu?

a)

1, 3, 4

b)

1, 2, 4

c)

2, 4, 5

d)

1, 3, 5

131.

Trong sỏi ống mật chủ, phân bệnh nhân thường có màu gì?

a)

Đen

b)

Vàng sẫm

c)

Bạc màu

d)

Xanh

132.

Bệnh nhân mắc viêm gan virus thường có vàng da, hiện tượng này là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tổn thương tế bào gan làm giảm bilirubin liên hợp khi xét nghiệm

b)

Tổn thương tổ chức gan làm nhiều tế bào gan vỡ

c)

Nhiều tế bào gan phù nề chèn ép vi quản mật và thay đổi tính thấm màng tế bào

d)

Tổn thương tế bào gan làm gan tăng tổng hợp bilirubin liên hợp

133.

Tập hợp nào sau đây đúng khi bệnh nhân đi cầu phân có màu xanh?

a)

Biliverdin không bị khử

b)

Biliverdin không bị oxy hóa

c)

Loạn khuẩn đường ruột

d)

Có sự hiện diện của biliverdin

e)

Urobilinogen và stercobilinogen không bị oxy hóa

134.

Trong hội chứng vàng da, bệnh lý nào sau đây có bilirubin liên hợp (trực tiếp) tăng cao, nước tiểu có nhiều sắc tố mật, muối mật?

a)

Sốt rét

b)

Sỏi ống mật chủ

c)

Viêm gan virus

d)

Bệnh lý huyết sắc tố

135.

Dưới đây là chuỗi phản ứng xảy ra trong quá trình thoái hóa Hb. Tên sản phẩm còn thiếu ở ô có dấu (?) là gì:

a)

Verdoglobin

b)

Globin

c)

Fe

d)

Biliverdin