wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa Phân Tích 2: Review Questions 1-27

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Với l = 1 cm, mật độ quang giảm 50%. Tính độ hấp thụ A khi l = 2 cm (giả sử D = log(I0/I)).

a)

A = 0,301

b)

A = 0,602

c)

A = 1,000

d)

A = 0,477

2.

Với l = 1 cm, mật độ quang giảm 75%. Tính A khi l = 3 cm (D = 3 log(1/25%)).

a)

A = 2,000

b)

A = 0,602

c)

A = 1,806

d)

A = 1,000

3.

Phổ hồng ngoại ứng dụng chính là gì?

a)

Ion hóa khí

b)

Làm phát huỳnh quang

c)

Chuẩn độ acid–base

d)

Đo độ đục

4.

Công thức sức điện động của calomen: E = E0 + (0,0592/2) log[Cl−]?

a)

Sai hoàn toàn

b)

Đúng dạng Nernst

c)

Cần đổi đơn vị

d)

Thiếu hệ số hoạt độ

5.

Trong chuẩn độ acid base, pKa của chất chuẩn càng nhỏ thì bước nhảy thế sẽ như thế nào?

a)

Phụ thuộc dung môi

b)

Càng lớn

c)

Càng nhỏ

d)

Không đổi

6.

Màng thẩm thấu trong sắc ký cho gì đi qua?

a)

Chỉ dung môi

b)

Chỉ nước

c)

Chỉ ion

d)

Chỉ khí

7.

Trong sắc ký giấy, pha tĩnh và pha động là gì?

a)

Pha tĩnh rắn, pha động lỏng

b)

Pha tĩnh lỏng, pha động rắn

c)

Pha tĩnh cellulose tinh khiết

d)

Pha tĩnh khí, pha động rắn

8.

Phân tử phát huỳnh quang khi nào?

a)

Bất hoạt, vượt nội hệ

b)

Bất hoạt chuyển nội hệ

c)

Khử hoạt, vượt nội hệ

d)

Kết hợp cộng hưởng

9.

Thế khuếch tán phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Bản chất chất tan

b)

Nồng độ ion, bản chất

c)

Nhiệt độ thấp

d)

Độ linh điện dung môi

10.

Khoảng nồng độ tối ưu cho cực phổ cổ điển (ppm) là?

a)

10410610^{−4}–10^{−6}

b)

10310510^{−3}–10^{−5}

c)

10510710^{−5}–10^{−7}

d)

10210410^{−2}–10^{−4}

11.

Trong AAS, đèn Fe phát tia cộng hưởng khoảng bao nhiêu?

a)

200,0 nm

b)

280,0 nm

c)

248,3 nm

d)

254,0 nm

12.

Điều chỉnh sức rửa giải của pha động để Rf đạt độ phân cực trị khoảng nào?

a)

1,0–1,2

b)

0,5–1,2

c)

0,2–0,8

d)

0,1–0,5

13.

Quang phổ là dải màu từ đỏ đến tím thuộc loại nào?

a)

QP liên tục

b)

QP vạch phát xạ

c)

QP hấp thụ

d)

QP gián đoạn

14.

AES ứng dụng cho nguyên tố có NL kích thích ở bước sóng khoảng vùng nào?

a)

X-ray

b)

Vis–khả kiến

c)

IR xa

d)

UV xa

15.

Đại lượng đặc trưng cho cực phổ gồm những gì?

a)

Thế bán sóng, dòng nền, dòng khuếch tán

b)

Thế chuẩn, dòng bão hòa, điện trở

c)

Độ hấp thụ, phát xạ, tán sắc

d)

pKa, Rf, độ nhớt

16.

Ưu điểm của xử lý mẫu bằng vi sóng so với đốt phân hủy là gì?

a)

Nhanh hơn, ít mất chất

b)

Không kiểm soát nhiệt

c)

Chậm hơn, sai số nhỏ

d)

Tạo nhiều NOx

17.

Các loại cột trong sắc ký gồm gì?

a)

Cột nhồi, cột mao quản, cột 530 μm

b)

Cột lạnh, cột nóng, cột 1 μm

c)

Cột rỗng, cột kín, cột mở

d)

Cột gel, cột kim loại, cột thủy tinh

18.

Phổ IR cho phép quan sát gì?

a)

Hình học tinh thể

b)

Vân tay

c)

Nhóm chức

d)

Tử ngoại

19.

Điện cực nào xảy ra quá trình phân tích khi cho vào dung dịch điện ly?

a)

Calomen

b)

Bạc–bạc clorua

c)

Chỉ thị

d)

Age

20.

Phát biểu đúng về cực phổ xung liên quan khái niệm từng loại là?

a)

Không có dòng nền

b)

Có thế bán sóng riêng

c)

Không có khuếch tán

d)

Dòng chỉ do đối lưu

21.

Ưu điểm của phương pháp thêm chuẩn trong phép đo hấp thụ nguyên tử là gì?

a)

Không bù ma trận

b)

Giảm độ nhạy

c)

Tăng nhiễu nền

d)

Giảm nhiễu nền ma trận

22.

Nguyên tắc phối hợp dung môi trong pha động là gì?

a)

Phối hợp dung môi có sức dìm gần nhau

b)

Chọn dung môi cực đối nghịch

c)

Pha tĩnh quyết định hoàn toàn

d)

Luôn dùng hệ nước–methanol

23.

Sức điện động của pin Galvanic gồm mấy điện cực chỉ thị?

a)

1 điện cực chỉ thị

b)

4 điện cực chỉ thị

c)

3 điện cực chỉ thị

d)

2 điện cực chỉ thị

24.

Điện cực chỉ thị dùng cho chuẩn độ đo Ag thường là loại nào?

a)

Điện cực bạc chọn lọc màng

b)

Điện cực calomel

c)

Điện cực platin trơ

d)

Điện cực thủy tinh

25.

Các phân tử phát lân quang khi nào?

a)

Khi trao đổi điện tích

b)

Khi hấp thụ UV mạnh

c)

Sau phân rã hạt nhân

d)

Sau kích thích ánh sáng

26.

Trong sắc ký rửa giải, tối ưu hóa dựa trên thuyết động học giúp điều gì?

a)

Tối ưu phản ứng trùng hợp

b)

Tối ưu quá trình rửa giải

c)

Giảm sự hấp phụ khí

d)

Tăng tốc độ điện di

27.

Khi hai thành phần di chuyển ngược nhau, giá trị Rf tối ưu thường nằm giữa gì của hai chất?

a)

Giữa hai giá trị trung bình

b)

Giữa hai giá trị cực đại

c)

Giữa hai giá trị min max

d)

Giữa hai giá trị Rf của 2 chất

28.

Cơ chế phân bố trong sắc ký là sự phân bố khác nhau của một chất tan giữa gì?

a)

Hai chất lỏng không hòa

b)

Pha khí trơ

c)

Dung môi và chất rắn

d)

Hai pha rắn xốp

29.

Định nghĩa LOD đúng nhất là gì?

a)

Khối lượng mẫu tối ưu phân tích

b)

Giới hạn tuyến tính dụng cụ

c)

Nồng độ tạo tín hiệu cực đại

d)

Nồng độ nhỏ nhất phát hiện đáng tin cậy

30.

Công thức tính suất điện động toàn phần là gì?

a)

Ex = Ect − Ess + Ekt

b)

Ex = Ect + Ess + Ekt

c)

Ex = Ess − Ect + Ekt

d)

Ex = Ect + Ekt − Ess

31.

Tán sắc ánh sáng xảy ra trong môi trường nào?

a)

Môi trường đa pha loãng

b)

Môi trường dị tính mạnh

c)

Môi trường đồng tính kể cả chân không

d)

Môi trường điện ly mạnh

32.

Việc xuất hiện các cực đại loại 1 trên sóng cực phổ do đâu?

a)

Sự kết tủa phức chất

b)

Nhiệt phân muối kim loại

c)

Sự hòa tan khí trong dung dịch

d)

Tạo giọt thủy ngân và động lực học

33.

Yếu tố liên quan đến cực phổ mà toàn bộ quá trình xảy ra trên bề mặt một giọt thủy ngân là gì?

a)

Cực phổ sóng vuông

b)

Cực phổ dòng bão hòa

c)

Cực phổ giọt rơi

d)

Cực phổ xung

34.

Màng thấm tích cho phép phân tử nào đi qua?

a)

Phức chất bền

b)

Phân tử nhỏ và trung bình

c)

Phân tử lớn polimer

d)

Ion kim loại nặng

35.

Quy ước điện cực calomel với KCl và KCl bão hòa là gì?

a)

Điện thế chuẩn bằng 0 V

b)

Độ dẫn tăng tuyến tính

c)

Một chất qua l=1 cm truyền quang mất 75%

d)

Dòng nền bằng 0 mA

36.

Hỏi các dạng chuyển động của phân tử khi hấp thụ năng lượng điện từ?

a)

Chỉ tịnh tiến

b)

Chỉ điện tử

c)

Chỉ quay, dao động

d)

Quay, tịnh tiến, dao động, điện tử

37.

Điện cực màng đơn tính thế định lượng ion nào?

a)

Na+

b)

NO3−

c)

Cl−

d)

F−

38.

Nhược điểm lớn nhất của điện cực quinhydron là gì?

a)

Giá thành rất đắt

b)

Yêu cầu nhiệt độ cao

c)

Không hoạt động trong môi trường kiềm pH>8

d)

Độ bền cơ học thấp

39.

TID dùng để xác định các nguyên tố nào?

a)

Bạc và đồng

b)

Nitơ và phospho

c)

Chì và cadmi

d)

Sắt và mangan

40.

Phổ huỳnh quang là phổ của quá trình nào?

a)

Tán xạ Rayleigh

b)

Phát xạ phân tử

c)

Hấp thụ phân tử

d)

Hấp phụ bề mặt

41.

Các phân tử hấp thụ năng lượng bức xạ điện từ gây ra các kiểu chuyển dịch nào?

a)

Chỉ quay

b)

Chỉ dao động

c)

Chỉ điện tử

d)

Điện tử, dao động, quay

42.

Pha tĩnh dùng cho các chất không phân cực thường là gì?

a)

Polyethylene Glycol

b)

Carbowax

c)

Cyano

d)

Dimethylpolysiloxane

43.

Cho l=1 và T=80%. Tính độ hấp thụ A khi nồng độ lên gấp đôi, l=0,5.

a)

A bằng 0

b)

A tăng gấp đôi

c)

A không đổi

d)

A giảm một nửa

44.

Cho A=0,152, l=3. Tính hệ số hấp thụ phân tử của Mn2+, biết khối lượng của Mn=0,12; Mn=55.

a)

5,06 l·mol⁻¹·cm⁻¹

b)

Không đủ dữ liệu

c)

0,506 l·mol⁻¹·cm⁻¹

d)

50,6 l·mol⁻¹·cm⁻¹

45.

Ekt xuất hiện do hiện tượng nào?

a)

Hiện tượng khuếch tán

b)

Hiện tượng hấp phụ

c)

Hiện tượng đối lưu

d)

Hiện tượng điện di

46.

Điện cực calomen bão hòa gồm các thành phần nào?

a)

Hg/HgCl2, KCl bão hòa

b)

Hg/Hg2Cl2, KCl bão hòa

c)

Hg/Hg, KCl bão hòa

d)

Hg/HgO, KCl bão hòa

47.

Điều kiện để xảy ra phản ứng phân tích là gì?

a)

Giảm thế ồn thấp nhất

b)

Giữ thế ổn định

c)

Giảm điện trở dung dịch

d)

Tất cả sai

48.

Chất điện li mạnh đóng vai trò quan trọng vì lý do nào?

a)

Giảm điện trở dung dịch

b)

Tất cả đúng

c)

Giữ thế ổn định

d)

Giảm nhiễu nền thấp nhất

49.

Chiết lỏng–rắn dùng pha rắn để chiết lấy các chất từ dung dịch chủ yếu nhờ cơ chế nào?

a)

Thẩm thấu, kết tinh

b)

Trao đổi ion, tạo phức

c)

Điện di, khuếch tán

d)

Pha lỏng, hấp phụ

50.

Pha tĩnh của máy sắc ký dùng trong thực hành là gì?

a)

Dimethylpolysiloxane

b)

Carbowax

c)

Cyano

d)

Polyethylene Glycol

51.

Các phương pháp quang phổ dựa vào hiện tượng phát xạ gồm những kỹ thuật nào?

a)

UV-Vis và IR phổ hấp thụ

b)

IR, NMR và Raman

c)

Quang kế ngọn lửa phát xạ

d)

Sắc ký lỏng hiệu năng cao

52.

Dựa vào phương cách cho pha động chạy qua pha tĩnh, sắc ký giấy chia làm mấy loại?

a)

Điện di mao quản

b)

Khai triển và rửa giải

c)

Cột, phẳng truyền thống

d)

Phân bố và hấp phụ

53.

Trong sắc ký giấy, theo nguyên tắc là dạng sắc ký nào?

a)

Sắc ký hai chiều tuần tự

b)

Sắc ký một chiều cơ bản

c)

Sắc ký ngược chiều trễ

d)

Sắc ký đi lên mao dẫn

54.

Tại sao ánh sáng đi qua cửa sổ không bị tán sắc rõ rệt?

a)

Vì sau tán sắc các chùm tái chồng

b)

Vì tia đỏ truyền nhanh hơn nhiều

c)

Vì kính hấp thụ mạnh tia xanh

d)

Vì góc tới luôn bằng góc khúc xạ

55.

Ghi nhớ bài có các chất chỉ nhờ: CO2, NH3, CO2 và NH3, H+. Chọn tổ hợp đúng.

a)

CO2, NH3 là chỉ nhờ đôi

b)

CO2 và NH3 hai lần nhắc

c)

Chỉ CO2 là chỉ nhờ chính

d)

NH3 và H+ làm chỉ nhờ

56.

Định lượng ion Cl− dùng điện cực nào?

a)

Điện cực CuCl2 trơ

b)

Điện cực thủy tinh pH

c)

Calomen bạc chuẩn

d)

Bạc clorid chuẩn hóa

57.

Có thể sử dụng tướng nào trong việc phân tách các chất ra khỏi nhau?

a)

Pha rắn hấp phụ chọn lọc

b)

Cả ba trạng thái rắn lỏng khí

c)

Pha lỏng phân bố cân bằng

d)

Pha khí mang analyte

58.

Nguyên tử Na (Z=23) có cấu hình điện tử hóa trị với các số lượng tử nào là đúng?

a)

n=4, l=0, m=+1, s=+1/2

b)

n=3, l=0, m=0, s=+1/2

c)

n=3, l=1, m=0, s=+1/2

d)

n=2, l=1, m=−1, s=−1/2

59.

Các phương pháp quang phổ dựa vào hiện tượng phát xạ là gì?

a)

IR phổ rung dao động

b)

NMR cộng hưởng hạt nhân

c)

UV-Vis hấp thụ phân tử

d)

Quang kế ngọn lửa phát xạ

60.

Để đuổi bọt khí khỏi dung môi pha động ngoài khử khí tại dòng chảy, có thể dùng phương pháp nào?

a)

Sục khí helium trơ

b)

Cả ba phương pháp nêu

c)

Siêu âm loại bọt khí

d)

Lọc dưới áp suất giảm

61.

Cho dd ZnSO4 1M, CuSO4 1M. Viết pin điện hóa đúng theo quy ước.

a)

Tương tự như câu a

b)

Đảo lại thứ tự hai cực

c)

Zn|ZnSO4(1.00M)||CuSO4(1.00M)|Cu

d)

Thay dấu và dấu phẩy

62.

Giải chiết là gì?

a)

Chuyển chất từ pha hữu cơ sang nước

b)

Bay hơi dung môi hữu cơ đặc

c)

Kết tủa muối bằng ion bền

d)

Hấp phụ lên chất rắn trơ

63.

Công thức tính sức điện động của pin Galvanic là gì?

a)

E=E0+0,0592/n·log([ox]/[khử])

b)

E=IR sụt áp ohmic

c)

E=−ΔG/nF chuẩn hóa

d)

E=k·T ln a hoạt độ

64.

Đơn vị của hệ số hấp thụ riêng thường dùng là gì?

a)

Cả ba dạng quy ước

b)

M−1·cm−1 chuẩn

c)

cm−1·mol−1·l

d)

cm−1·g−1·l

65.

Sắc ký khí-rắn có pha tĩnh là gì?

a)

Chất rắn hấp phụ bề mặt

b)

Màng ion trao đổi

c)

Gel polymer thẩm thấu

d)

Chất lỏng phủ chất mang

66.

Phản ứng oxy hóa khử nhanh dùng điện cực nào?

a)

Cu/CuSO4 hệ tham chiếu

b)

Thủy tinh đo pH

c)

Ag/AgCl chuẩn hóa

d)

Calomen/Pt phổ biến

67.

Công thức liên hệ giữa C và a là gì?

a)

a=γ·C hoạt độ

b)

I∝C theo Beer-Lambert

c)

lnI=f(ln C) tuyến tính

d)

lnC=−f(ln a) tương quan

68.

Điện cực Calomen gồm những thành phần nào?

a)

Hg/HgCl2 dung dịch loãng

b)

Hg/Hg2Cl2 bão hòa, KCl xM

c)

Pt/AgCl hỗn hợp rắn

d)

Cu/CuSO4 chuẩn 1M

69.

Điều kiện hấp thụ IR của phân tử là gì?

a)

Đối xứng hoặc bất đối xứng

b)

Chỉ bất đối cân bằng

c)

Phân tử có moment điện

d)

Nguyên tử thẳng hàng chặt

70.

Điện cực màng lỏng định dụng: Pb2+/Ca2+/NH3... Chọn ion phổ biến nhất.

a)

Cl− halogen bền

b)

Ca2+ canxi chọn lọc

c)

NH3 phân tử trung tính

d)

Pb2+ kim loại nặng

71.

Màng đơn tinh thể dùng định lượng: Pb2+/Al3+/... là màng gì?

a)

Màng flo chọn lọc ion

b)

Màng oxit kim loại

c)

Màng thủy tinh pH

d)

Màng polymer PVC

72.

Điện cực màng lỏng ứng dụng định lượng ion nào hiệu quả nhất?

a)

ca2+, co2, pb2+

b)

co2, pb2+, nh3

c)

nh3, ca2+, co2

d)

nh3, co2, pb2+

73.

Điện cực màng thấm ứng dụng đo điện li nào?

a)

h+, nh3, co2

b)

nh3, co2, nh3

c)

co2, nh3, co2

d)

h+, co2, pb2+

74.

Đại lượng đặc trưng tốc độ di chuyển tỉ đối 2 chất tan A, B trong phân tích sắc ký là gì?

a)

thời gian hiệu chỉnh tR'

b)

thời gian lưu tR

c)

hệ số chọn lọc

d)

hệ số dung lượng k

75.

Đầu PDA thường ghép với đầu phân tích nào trong UV-Vis?

a)

Đầu GC-ECD

b)

Đầu UV-Vis

c)

Đầu IR gần

d)

Đầu AAS

76.

Pin cực phổ xạ phân tích dùng chất điện cực nào?

a)

bạc, ss, vi điện cực

b)

bạc, calo, vi điện cực

c)

đồng, calo, vi điện cực

d)

bạc, calomen, vi điện cực

77.

Giải chiết là gì?

a)

Quá trình làm bay hơi dung môi hữu cơ

b)

Quá trình dùng thuốc thử thích hợp để chiết

c)

Quá trình chuyển chất từ pha nước sang hữu cơ

d)

Quá trình chuyển chất từ pha hữu cơ sang pha nước

78.

Trong đồ thị i=f(Vtc) của chuẩn độ Ampe, trục tung thể hiện đại lượng nào?

a)

cường độ von ampe

b)

dòng điện ampe

c)

điện thế chuẩn độ

d)

điện phân nghiệm

79.

Nhược điểm của quang phổ hấp thụ nguyên tử (QPHQ) là gì?

a)

dễ bị nhiễu trong mẫu có các phần tử hấp thụ BXQ

b)

không đo được kim loại kiềm

c)

khó định lượng nồng độ thấp

d)

tốn mẫu, nhạy kém, tốn thời gian

80.

Vùng bước sóng Raman (IR gần) nằm trong khoảng nào?

a)

2,5–5,0 μm

b)

0,2–1,0 μm

c)

0,76–1,0 μm

d)

0,8–2,5 μm

81.

Nồng độ trong phương pháp cực phổ cố điển thay đổi như thế nào?

a)

Phụ thuộc vào dòng khuếch tán

b)

Tăng theo thời gian quét

c)

Giảm theo thế bán sóng

d)

Không đổi theo thời gian

82.

Phân tích cực phổ định tính dựa vào cơ sở nào?

a)

phương trình sóng cực phổ

b)

dòng khuếch tán

c)

thế bán sóng

d)

phổ hấp thụ

83.

Trong chuẩn độ thế với pư OXH-K nhanh nên sử dụng cặp điện cực nào?

a)

Calomen – Ag

b)

Glassy carbon – Pt

c)

Calomen – Pt

d)

Ag/AgCl – Pt

84.

Bình điện phân cần làm gì trước khi sử dụng?

a)

Giảm nhiệt độ dung dịch

b)

Sục N2 cho dung dịch

c)

Thêm chất hoạt động bề mặt

d)

Đuổi hết O2 trong dung dịch

85.

Để tăng tính chọn lọc trong chiết, sử dụng phương pháp nào?

a)

Chiết trao đổi

b)

Chiết chu kỳ

c)

Chiết ngược dòng

d)

Tất cả đều sai

86.

Đầu dò cộng kết điện tử (ECD) nhạy với nhóm chất nào?

a)

Halogen, hợp chất cơ kim, hợp chất liên hợp

b)

Hydrocarbon no, este bão hòa, rượu no

c)

Kim loại kiềm, amoni, nitrat vô cơ

d)

Aldehyd no, ceton no, axit bão hòa

87.

Nguồn hóa hơi trong AAS chủ yếu là gì?

a)

đèn halogen

b)

ngọn lửa

c)

đèn Deuterium

d)

đèn Globars

88.

Trong quang phổ phát xạ phân tử, điều kiện nào đúng?

a)

kt >= px

b)

kt < px

c)

kt = px

d)

λkt > λpx

89.

Mặt Trời chiếu xiên lên mặt nước tạo vệt sáng màu gì ở đáy bể?

a)

có nhiều màu khi chiếu xiên

b)

màu trắng khi chiếu vuông góc

c)

màu đỏ khi chiếu vuông góc

d)

màu xanh khi chiếu xiên

90.

Màng tinh thể lỏng trong điện cực chọn lọc thường dành cho ion nào?

a)

NO3-

b)

NH4+

c)

Ca2+

d)

K+

91.

Hợp chất thường dùng để tách chiết các chất là loại nào?

a)

Chất tạo kết tủa

b)

phức vòng càng, phức ion liên hợp

c)

phức vòng càng

d)

phức ion liên hợp

92.

Kỹ thuật chiết lỏng gồm dạng nào trong công nghiệp?

a)

cả A và B đúng

b)

chiết ngược dòng, hiệu suất thấp

c)

chiết liên tục, tốn kém

d)

chiết gián đoạn, hiệu suất cao

93.

Vùng bước sóng của IR nằm khoảng nào?

a)

0,3–0,76 μm

b)

0,8–2,5 μm

c)

2,5–25 μm

d)

0,76–1000 μm

94.

Nồng độ nhỏ hơn 10710^{-7} nên dùng phương pháp cực phổ nào?

a)

cực phổ cổ điển

b)

cực phổ xung vi phân DPP

c)

cực phổ quét nhanh

d)

cực phổ xung thường NPP

95.

Trong sắc ký giấy, các cấu tử tách ra khỏi nhau do nguyên nhân nào?

a)

khác nhau hệ số dung lượng k

b)

khác nhau độ tan dung môi

c)

khác nhau tốc độ khuếch tán

d)

khác nhau hệ số chọn lọc

96.

Phát biểu đúng về thế bán sóng trong cực phổ?

a)

Phụ thuộc vào nồng độ chất phân tích

b)

Đặc trưng cho bản chất chất phân tích

c)

Biến đổi theo chất điện li trơ

d)

Tăng với thời gian quét

97.

Khí mang thích hợp cho bộ phát hiện nhiệt độ ion hóa (TID) là gì?

a)

He là khí mang tối ưu cho TID

b)

N2 là khí mang phù hợp cho TID

c)

Ar được dùng phổ biến cho TID

d)

H2 là lựa chọn tiêu chuẩn cho TID

98.

Hiện tượng xảy ra khi ánh sáng mặt trời truyền tới mặt nước làm lớp dầu mỏng xuất hiện màu sắc là gì?

a)

Giao thoa ánh sáng

b)

Nhiễu xạ mạnh

c)

Phản xạ gương

d)

Tán sắc đều

99.

Giới hạn phát hiện viết tắt là gì?

a)

IDL theo chuẩn

b)

MDL theo chuẩn

c)

LOQ ký hiệu chuẩn

d)

LOD ký hiệu chuẩn

100.

Sắc ký lỏng hiệu năng cao pha đảo có đặc điểm gì về pha tĩnh và pha động?

a)

Pha tĩnh ít phân cực, pha động phân cực

b)

Pha tĩnh phân cực mạnh, pha động ít phân cực

c)

Cả hai pha đều không phân cực

d)

Cả hai pha đều phân cực thấp

101.

Phương pháp cực phổ định tính dựa trên cơ sở nào?

a)

Thế bán sóng đặc trưng

b)

Phổ sóng cực rộng

c)

Pt Inconic ổn định

d)

Dòng khuếch tán lớn

102.

Trong quang kế ngọn lửa, năng lượng của tia phát xạ sau khi lọc được chuyển thành điện năng nhờ bộ phận nào?

a)

Khe sáng chính

b)

Nguồn tham chiếu

c)

Monitor đo

d)

Detector chuyển đổi

103.

Hệ số phân bố K trong tách chiết phụ thuộc đại lượng nào?

a)

Nồng độ mol chất tan trong pha tĩnh Cs

b)

Nhiệt độ sôi của dung môi

c)

Áp suất hơi bão hòa

d)

Độ dẫn điện dung dịch

104.

Trong sắc ký giấy, chọn pha động cho các chất không phân cực là gì?

a)

Dimethyl phù hợp

b)

Acetonitrile khô

c)

Nước tinh khiết

d)

Methanol tuyệt đối

105.

Sức điện động của pin phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Diện tích bề mặt chứa

b)

Kích thước điện cực kim loại

c)

Áp suất khí bảo vệ

d)

Bản chất và nồng độ dung dịch điện ly

106.

Bức xạ có bước sóng từ 10910^{-9} đến 3.81073.8 \cdot 10^{-7} m thuộc vùng nào?

a)

Vi ba năng lượng

b)

Tia hồng ngoại xa

c)

Ánh sáng khả kiến

d)

Tia tử ngoại đặc trưng

107.

Ánh sáng mặt trời chiếu xuống mặt nước: chiếu xiên thấy nhiều màu, chiếu vuông góc thấy màu gì?

a)

Màu trắng quan sát

b)

Màu đen tối

c)

Màu xanh lục

d)

Màu đỏ cam

108.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tách chất ra khỏi nước là gì?

a)

Cả hai đều đúng

b)

Hằng số chiết cơ bản

c)

Hiệu số chiết đặc trưng

d)

Không liên quan đến chiết

109.

Sử dụng tướng nào để tách các chất khỏi nhau trong chiết?

a)

Tướng plasma

b)

Tướng khí sạch

c)

Tướng rắn cố định

d)

Tướng lỏng phân lớp

110.

Khoảng bước sóng vùng hấp thụ quang phổ khả kiến thường dùng là bao nhiêu?

a)

400–600 nm thông dụng

b)

200–300 nm chủ yếu

c)

300–500 nm cơ bản

d)

600–800 nm chính

111.

Một mẫu bị hấp thụ 40% có độ truyền T và độ hấp thụ A gần đúng là gì?

a)

T=0,40; A≈0,228

b)

T=0,40; A≈0,398

c)

T=0,60; A≈0,398

d)

T=0,60; A≈0,228

112.

Ánh sáng nhìn thấy, tia X, hồng ngoại đều thuộc loại nào?

a)

Sóng cơ học truyền trong chân không

b)

Bức xạ hạt mang điện có khối lượng

c)

Tia sáng cơ bản cùng bước sóng

d)

Tia sáng cơ bản khác bước sóng

113.

Khí thường dùng ở TID (detector ionization nhiệt) là gì?

a)

He, N2, O2

b)

Ar, H2, CO2

c)

Ne, He, CH4

d)

N2, O2, Cl2

114.

Đơn vị của nồng độ mol hấp thụ C trong định luật Beer là gì?

a)

g·cm^{-3}

b)

mol·L^{-1}

c)

ppmm1ppm·m^{-1}

d)

cm1mg1mlcm^{-1}·mg^{-1}·ml

115.

Cặp điện cực chuẩn độ acid–base phổ biến là gì?

a)

Thủy tinh–calomel

b)

Bạc–bạc clorua

c)

Platin–platin đen

d)

Đồng–đồng sunfat

116.

Đại lượng thể hiện khả năng tách tốt hai chất tan A, B trong sắc ký là gì?

a)

Hệ số chọn lọc

b)

Hệ số dung lượng

c)

Thời gian lưu hiệu chỉnh

d)

Hệ số khuếch tán

117.

Đại lượng đặc trưng cho tốc độ di chuyển tương đối của hai chất A, B là gì?

a)

Độ phân giải cột

b)

Hệ số khuếch tán ngang

c)

Hệ số chọn lọc

d)

Hệ số dung lượng

118.

Khí mang thích hợp phát hiện TID thường là gì?

a)

Ar/H2/O2/N2

b)

He/Ne/Ar/CO2

c)

O2/Cl2/Ne/He

d)

N2/CH4/CO2/H2

119.

Có mấy loại phổ hồng ngoại IR cơ bản?

a)

Năm loại

b)

Ba loại

c)

Bốn loại

d)

Hai loại

120.

Phân loại sắc ký theo trạng thái pha động gồm những nhóm nào?

a)

Sắc ký lỏng và khí

b)

Sắc ký rắn và gel

c)

Sắc ký điện và nhiệt

d)

Sắc ký vi và siêu

121.

Điện cực chỉ thị kim loại II dùng định lượng do tạo phức chất gì?

a)

Anime–anion, phức kém tan

b)

Anion–cation, phức không bền

c)

Cation–cation, kết tủa ít tan bền

d)

Anion–anion, kết tủa ít tan bền

122.

Phương trình phân tích cực phổ định tính dựa trên yếu tố nào?

a)

Độ dẫn riêng

b)

Dòng khuếch tán

c)

Phương trình Incovic

d)

Thế bán sóng

123.

Ánh sáng Mặt Trời chiếu xuống Trái Đất cho quang phổ gì thu được tại mặt đất?

a)

Quang phổ hấp thụ của khí quyển Mặt Trời

b)

Quang phổ hấp thụ của khí quyển Trái Đất

c)

Quang phổ liên tục thuần

d)

Quang phổ vạch phát xạ

124.

Nếu nồng độ tăng gấp đôi và bề dày giảm một nửa, độ hấp thụ D biến đổi thế nào (I=1 cm, T=80%)?

a)

Giữ nguyên vì c·l không đổi

b)

Giảm một nửa do l giảm

c)

Bằng không vì T=80%

d)

Tăng gấp đôi do c tăng

125.

Ánh sáng Mặt Trời chiếu xiên xuống mặt nước tạo ra hiện tượng màu gì?

a)

Nhiều màu khi chiếu xiên

b)

Chỉ xanh khi vuông góc

c)

Chỉ màu trắng ở góc xiên

d)

Không màu mọi góc chiếu

126.

Dải phân giải Rf của sắc ký lớp mỏng thường nằm khoảng nào?

a)

1,2–1,8

b)

0,2–0,8

c)

0,8–1,2

d)

0,0–0,2

127.

Trong AAS, biện pháp chọn lọc tia cộng hưởng cho nguyên tố Fe là bao nhiêu vạch?

a)

Hai vạch gần nhau

b)

Bốn vạch yếu

c)

Một vạch duy nhất

d)

Ba vạch cộng hưởng

128.

Nguyên tử Na (Z=23) có các số lượng tử chính xác n, l, m, s cho một electron lớp M là gì?

a)

n=2, l=0, m=1, s=+1/2

b)

n=4, l=0, m=0, s=−1/2

c)

n=3, l=1, m=0, s=−1/2

d)

n=3, l=0, m=0, s=+1/2

129.

Trong AAS, bước sóng vùng khả kiến thường nằm khoảng nào?

a)

400–700 nm

b)

700–1100 nm

c)

200–400 nm

d)

1000–2000 nm

130.

Máy quang phổ ngọn lửa hoạt động theo nguyên lý nào?

a)

Hấp thụ nguyên tử

b)

Tán xạ Mie

c)

Phát xạ nguyên tử

d)

Huỳnh quang phân tử

131.

Trong chiết dung môi, mục tiêu chính là gì?

a)

Giảm áp suất khí quyển của hệ

b)

Chuyển chất từ pha hữu cơ sang pha nước

c)

Tăng độ nhớt của dung môi

d)

Tăng nhiệt độ để bay hơi dung môi

132.

Phương pháp giảm bọt khí ở dung môi pha động nêu trong tài liệu là gì?

a)

Sử dụng màng Teflon lọc

b)

Thêm muối trơ vào dung môi

c)

Lọc dưới áp suất giảm, siêu âm, sục khí helium

d)

Gia nhiệt mạnh, khuấy từ liên tục

133.

Điện cực màng đơn tinh thể dùng để định lượng ion nào theo ghi chú?

a)

Fe3+

b)

F−

c)

Pb2+

d)

Al3+

134.

Máy quang phổ ngọn lửa trong ASS hoạt động dựa trên nguyên lý nào?

a)

Kích nguyên tử ở trạng thái hơi tự do với chùm tia xác định

b)

Kích phân tử trong pha rắn bằng phát xạ liên tục

c)

Dùng tia X tạo ion hóa trong pha khí

d)

Đo phát quang của dung dịch bằng laser

135.

Thế bán sóng (E1/2) phụ thuộc yếu tố nào theo tài liệu?

a)

Phụ thuộc nhiệt độ phòng

b)

Phụ thuộc nồng độ chất phân tích

c)

Phụ thuộc vào bản chất cation khử cực

d)

Phụ thuộc dòng khuấy từ

136.

Khái niệm giải chiết được ghi là gì?

a)

Cô đặc mẫu bằng bay hơi dung môi

b)

Khuấy trộn hai dung môi đến cân bằng

c)

Tăng độ tan bằng thêm muối

d)

Chuyển chất đã tách từ pha hữu cơ sang pha nước

137.

Trong quang phổ dải từ đỏ đến tím, QP 1 dải từ đỏ đến tím là gì theo ghi chú?

a)

Phát quang kích thích bằng laser

b)

Hấp thụ và phát xạ liên tục

c)

Phát xạ có vạch hấp thụ rời rạc

d)

Hấp thụ cộng hưởng mạnh

138.

Trong quang phổ ngọn lửa, tại sao ánh sáng trắng qua kính thủy tinh bị phân tích?

a)

Do các thành phần chồng chất rồi trở lại ánh sáng trắng

b)

Do phải sóng kết hợp trong môi trường

c)

Do lăng kính không đủ trong suốt

d)

Do kính hấp thụ mạnh ở vùng xanh

139.

Định nghĩa chuẩn độ ampe được nêu là gì?

a)

Kiểm tra dòng tới hạn để xác định điểm tương đương

b)

Theo dõi pH bằng điện cực glass

c)

Xác định nồng độ bằng phát quang

d)

Đo thế điện cực tại điểm nửa sóng

140.

Nguyên nhân dòng dư trong ampe kế theo ghi chú là gì?

a)

Sai số đọc thang đo thiết bị

b)

Hấp thụ ánh sáng của dung dịch chuẩn

c)

Quá trình khử các tạp chất và oxy hòa tan

d)

Nhiệt đối lưu làm tăng khuếch tán