wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tổng hợp sử cuối kì 1

Total questions: 173

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những thành tựu mà giáo dục Việt Nam đạt được vào năm 2000 là

a)

phổ cập giáo dục tiểu học.

b)

phổ cập trung học cơ sở.

c)

đứng đầu thế giới về Toán.

d)

hoàn thành phổ cập đại học.

2.

Một trong những thành tựu mà giáo dục Việt Nam đạt được vào năm 2010 là

a)

phổ cập giáo dục tiểu học.

b)

phổ cập trung học cơ sở.

c)

đứng đầu thế giới về Văn.

d)

đạt nhiều giải Noben nhất.

3.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về quá trình hội nhập quốc tế của Việt Nam?

a)

Diễn ra trong bối cảnh kinh tế - xã hội Việt Nam đang khủng hoảng sâu sắc.

b)

Diễn ra chậm chạp do những khó khăn, cản trở tác động từ bên ngoài.

c)

Diễn ra từng bước, từ hội nhập kinh tế quốc tế đến hội nhập toàn diện, sâu rộng.

d)

Diễn ra từng bước, từ hội nhập kinh tế quốc tế đến hội nhập toàn diện, sâu rộng. (Lặp lại phương án).

4.

Tính đến năm 2022, Việt Nam đã thiết lập lập quan hệ ngoại giao với bao nhiêu quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới?

a)

191.

b)

195.

c)

193.

d)

196.

5.

Nhân tố quyết định đến sự thành công của công cuộc Đổi mới đất nước từ năm 1986 đến nay là

a)

những bài học từ Liên Xô và Trung Quốc.

b)

viện trợ to lớn, cần thiết từ Liên Hợp quốc.

c)

Mỹ chủ động xóa bỏ bao vây và cấm vận.

d)

vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

6.

Quá trình nào sau đây cho thấy công cuộc Đổi mới ở Việt Nam hiện nay đang tiếp tục được đẩy mạnh?

a)

Hoàn thành cải cách nền giáo dục.

b)

Hội nhập quốc tế toàn diện, sâu rộng.

c)

Hoàn thành quá trình hội nhập khu vực về văn ho

7.

thấy công cuộc Đổi mới ở Việt Nam hiện nay đang tiếp tục được đẩy mạnh?

a)

Hoàn thành cải cách nền giáo dục.

b)

Hội nhập quốc tế toàn diện, sâu rộng.

c)

Hoàn thành quá trình hội nhập khu vực về văn hoá.

d)

Thoát khỏi khủng hoảng nợ công ở khu vực và toàn cầu.

8.

Nội dung nào sau đây thể hiện đúng về thành tựu của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam?

a)

Xoá bỏ tình trạng đói nghèo và tình trạng chênh lệch giàu nghèo trong đời sống xã hội.

b)

Đạt được nhiều thành tựu về chính trị, kinh tế, xã hội, văn hoá, hội nhập quốc tế....

c)

Xoá bỏ tình trạng người bóc lột người và nền kinh tế bao cấp.

d)

Đạt được thành tựu lớn và thay đổi cơ bản trạng thái văn hoá.

9.

Nội dung nào sau đây được thực hiện xuyên suốt trong đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam từ năm 1986 đến nay?

a)

Xây dựng nền kinh tế pháp quyền của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân.

b)

Phát triển kinh tế tư nhân thành yếu tố vai trò chủ lực trong nền kinh tế.

c)

Xây dựng nền kinh tế thị trường tiến lên chủ nghĩa xã hội.

d)

Phát triển kinh tế nhiều thành phần.

10.

Năm 2008, Việt Nam đã đạt được thành tựu nào sau đây?

a)

Thực hiện thành công công nghiệp hoá.

b)

Trở thành nước công nghiệp mới.

c)

Ra khỏi nhóm nước có thu nhập thấp.

d)

Bình thường hoá quan hệ với Mỹ.

11.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam là

a)

đưa đất nước trở thành nước đang phát triển có thu nhập cao.

b)

đưa đất nước trở thành nước phát triển có thu nhập trung bình.

c)

đưa đất nước vượt qua khủng hoản

12.

Công cuộc Đổi mới ở Việt Nam là

a)

đưa đất nước trở thành nước đang phát triển có thu nhập cao.

b)

đưa đất nước trở thành nước phát triển có thu nhập trung bình.

c)

đưa đất nước vượt qua khủng hoảng về văn hoá - xã hội.

d)

đưa đất nước vượt qua khủng hoảng về kinh tế - xã hội.

13.

Một trong những thành tựu về đổi mới Chính trị, An ninh-Quốc phòng là

a)

xây dựng thành công hạm đội tàu sân bay mạnh nhất châu Á.

b)

xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa vững mạnh.

c)

tham gia đầy đủ vào các tổ chức quân sự quốc tế và khu vực.

d)

trở thành ủy viên thường trực Hội đồng bảo an Liên hợp quốc.

14.

Một trong những nguyên tắc hàng đầu đặt ra cho công cuộc Đổi mới đất nước từ năm 1986 đến nay là

a)

kiên định con đường xã hội chủ nghĩa.

b)

không tiến hành mua các loại vũ khí.

c)

tránh xung đột quân sự trên biển Đông.

d)

gia nhập các tổ chức liên kết kinh tế.

15.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng thành tựu của hội nhập quốc tế về văn hoá trong thời kì Đổi mới ở Việt Nam?

a)

Đời sống văn hoá của người dân được cải thiện.

b)

Kí kết các thoả thuận, điều ước quốc tế có nội dung văn hoá.

c)

Kế thừa, phát huy các giá trị văn hoá truyền thống của dân tộc.

d)

Bảo tồn, phát huy các di sản văn hoá của dân tộc.

16.

Một trong những tác động tích cực mà quá trình hội nhập kinh tế quốc tế đem đến cho Việt Nam là

a)

nhận chuyển giao công nghệ miễn phí.

b)

được miễn thuế khi bán hàng nông sản.

c)

dễ dàng tiếp cận với nguồn vốn đầu tư.

d)

tiếp cận nguồn lao động giá rẻ châu Phi.

17.

Một trong những khó khăn mà quá trình hội nhập kinh tế quốc tế đem đến cho Việt Nam là

a)

sự cạnh tranh quyết liệt trên thị trường.

b)

bị đánh thuế cao đối với hàng nông sản.

c)

khó khăn trong quá trình vận chuyển.

d)

nguồn vốn được vay với lãi suất quá cao.

18.

Một trong những nội dung làm hạn chế công cuộc đổi mới văn hóa đất nước từ năm 1986 đến nay là

a)

chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấn Độ.

b)

nhiều giá trị văn hóa truyền thống bị mai một.

c)

còn thiếu đi một vài hệ tư tưởng chính thống.

d)

văn hóa không được truyền bá ra bên ngoài.

19.

Nội dung nào sau đây là một trong những bài học kinh nghiệm của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay?

a)

Đổi mới toàn diện, nhanh chóng, từ đổi mới chính trị, xã hội đến đổi mới kinh tế, văn hoá.

b)

Đổi mới phải vì lợi ích của nhân dân, phát huy vai trò chủ động, sáng tạo của nhân dân.

c)

Kiên quyết giữ vững bản sắc văn hoá, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của đất nước.

d)

Không thay đổi mục tiêu đi lên chủ nghĩa xã hội, kết hợp sức mạnh giai cấp với sức mạnh thời đại.

20.

Những yếu tố nào sau đây góp phần quan trọng vào tăng trưởng kinh tế của Việt Nam từ năm 1986 đến nay?

4 lines
21.

Những yếu tố nào sau đây góp phần quan trọng vào tăng trưởng kinh tế của Việt Nam từ năm 1986 đến nay?

a)

Tăng trưởng kinh tế dựa vào ứng dụng khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.

b)

Kinh tế vẫn phụ thuộc chủ yếu vào khai thác tài nguyên thiên nhiên và xuất khẩu thô.

c)

Nông nghiệp phát triển góp phần vào mức tăng trưởng chung và giữ vững ổn định kinh tế-xã hội.

d)

Công nghiệp góp phần quan trọng vào tăng trưởng kinh tế của Việt Nam.

22.

Nội dung nào dưới đây là thành tựu đổi mới về chính trị từ năm 1986 đến nay?

a)

Hình thành nền kinh tế nhiều thành phần, vận hành theo cơ chế thị trường có sự quản lí của nhà nước.

b)

Chưa nhận thức rõ hơn về tình hình kinh tế thế giới.

c)

Xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh, nâng cao năng lực lãnh đạo và sức chiến đấu của Đảng.

23.

Đâu là nội dung của hội nhập kinh tế quốc tế ở Việt Nam?

a)

Kinh tế đối ngoại phát triển.

b)

Đẩy mạnh hợp tác giáo dục.

c)

Thị trường xuất khẩu giảm.

d)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh chóng.

24.

Những thành tựu Việt Nam đạt được trong việc thực hiện kế hoạch 5 năm (1986-1990) chứng tỏ điều gì?

a)

Đường lối đổi mới của Đảng là đúng, bước đi cơ bản là phù hợp.

b)

Việt Nam đã thoát khỏi tình trạng khủng hoảng kinh tế - xã hội.

c)

Đường lối đổi mới về cơ bản là đúng đắn cần phải có những bước đi phù hợp.

d)

Việt Nam đã giải quyết được sự mất cân đối của nền kinh tế.

25.

Đâu không phải nội dung cơ bản đổi mới về kinh tế trong đường lối đổi mới giai đoạn 1986-1995?

a)

Kiên quyết xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế tập trung quan liêu, bao cấp.

b)

Phát triển hàng hóa xã hội chủ nghĩa.

c)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

d)

Xây dựng, tổ chức thực hiện chương trình: Lương thực – Thực phẩm và Hàng tiêu dùng.

26.

Thành tựu nổi bật của công cuộc Đổi mới đất nước ở Việt Nam giai đoạn 1986-1991 là

a)

Xóa đói giảm nghèo, nâng cao đời sống nhân dân.

b)

Việt Nam gia nhập ASEAN (1995), APEC (1998) và WTO (2007).

c)

Nâng cao vị thế quốc tế, tham gia tích cực vào các hoạt động quốc tế.

d)

Nền kinh tế có bước phát triển, thoát khỏi khủng hoảng.

27.

Ý nào dưới đây không phải là nội dung công cuộc Đổi mới đất nước ở Việt Nam giai đoạn 1991-2006?

a)

Tiếp tục hoàn thiện cơ chế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

b)

Từng bước tháo gỡ các cơ chế cũ, xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN.

c)

Phát triển kinh tế gắn với thực hiện công bằng xã hội.

d)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

28.

Đâu là nội dung của Ba chương trình kinh tế được thực hiện trong kế hoạch 5 năm 1986-1990?

a)

Lương thực - thực phẩm.

b)

Hàng nội địa.

c)

Máy móc - thiết bị.

d)

Hàng xuất khẩu.

29.

Đâu là nội dung của Ba chương trình kinh tế được thực hiện trong kế hoạch 5 năm 1986-1990?

a)

Lương thực - thực phẩm.

b)

Hàng nội địa.

c)

Máy móc - thiết bị.

d)

Hàng xuất khẩu.

30.

Dưới tác động của công cuộc Đổi mới, nền kinh tế Việt Nam vận hành theo định hướng?

a)

thị trường.

b)

quan liêu.

c)

bao cấp.

d)

tư doanh.

31.

Đâu không phải nội dung của hội nhập kinh tế quốc tế ở Việt Nam?

a)

Kinh tế đối ngoại phát triển.

b)

Thị trường xuất, nhập khẩu mở rộng.

c)

Thị trường xuất khẩu giảm.

d)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh chóng.

32.

Đâu không phải là thành tựu về chính trị, an ninh - quốc phòng trong công cuộc đổi mới ở Việt Nam?

a)

Đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân được cải thiện và không ngừng nâng cao.

b)

Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa vững mạnh.

c)

Tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu quả.

d)

Thế trận quốc phòng toàn dân gắn với thế trận an ninh nhân dân được củng cố tăng cường.

33.

Đâu không phải là thành tựu cơ bản về văn hóa - xã hội trong công cuộc đổi mới ở Việt Nam?

a)

Tỉ lệ hộ có thu nhập trung bình và thu nhập cao ngày càng tăng.

b)

Tỉ lệ hộ nghèo giảm.

c)

Y tế đạt được nhiều tiến bộ khi mức sống ngày càng cải thiện.

d)

Tỉ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh tăng, tuổi thọ trung bình giảm.

34.

Thành tựu nổi bật về an ninh - quốc phòng trong công cuộc đổi mới ở Việt Nam là?

a)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

b)

Công cuộc xóa đói, giảm nghèo được thực hiện thành công.

c)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao và tương đối bền vững.

d)

Thị trường xuất, nhập khẩu mở rộng, nguồn vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh chóng.

35.

Thành tựu hội nhập quốc tế về chính trị trong công cuộc đổi mới ở Việt Nam là

a)

Tăng cường quan hệ với các đối tác chiến lược, đối tác toàn diện và bạn bè truyền thống.

b)

Đóng góp tích cực vào tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Mở rộng đầu tư nước ngoài và tăng trưởng xuất khẩu.

d)

Triển khai hợp tác, giao lưu văn hóa, thông tin đối ngoại với nhiều quốc gia và khu vực.

36.

Đâu không phải là bài học kinh nghiệm của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam?

a)

Kiên trì mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội trên nền tảng chủ nghĩa Mác – Lê-nin.

b)

Đổi mới toàn diện, đồng bộ, có bước đi, hình thức và cách thức làm phù hợp.

c)

Đổi mới phải vì lợi ích của nhân dân, phát huy vai trò chủ động, sáng tạo của nhân dân.

d)

Kết hợp sức mạnh của quốc tế về cách mạng khoa học, công nghệ.

37.

Một trong những thành tựu kinh tế của nước ta trong giai đoạn 1990-2005 là

a)

Cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch theo hướng tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp tăng nhanh.

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP cao, nước ta liên tục là nước xuất siêu.

c)

Nông nghiệp, công nghiệp và dịch vụ đều phát triển ở trình độ cao.

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP cao, nông nghiệp và công nghiệp đạt được nhiều thành tựu vững chắc.

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thành tựu của công cuộc đổi mới ở nước ta hiện nay?

a)

Lạm phát được kiểm soát tốt.

b)

Cơ cấu kinh tế chuyển biến.

c)

Mức sống của dân cư rất cao.

d)

Tăng trưởng kinh tế khá cao.

39.

Đâu không phải là thành tựu về giáo dục, khoa học – công nghệ trong hội nhập quốc tế?

a)

Có nhiều hợp tác đi vào chiều sâu bao gồm hầu hết các lĩnh vực quản lí môi trường.

b)

Đẩy mạnh hợp tác quốc tế trong giáo dục với các quốc gia và vùng lãnh thổ.

c)

Là thành viên tích cực của các tổ chức giáo dục quốc tế.

d)

Hợp tác trong lĩnh vực khoa học – công nghệ diễn ra ngày càng mạnh mẽ.

40.

Thành tựu lớn nhất của Việt Nam trong lĩnh vực nông nghiệp khi tiến hành công cuộc đổi mới là

a)

Tự túc được một phần lương thực.

b)

Trở thành nước xuất khẩu nông sản hàng đầu thế giới.

c)

Trở thành nước xuất khẩu gạo lớn nhất Đông Nam Á.

d)

Đa dạng hóa các sản phẩm nông nghiệp xuất khẩu.

41.

Khuyết điểm và yếu kém của Việt Nam sau 10 năm Đổi mới là

a)

Phát triển mạnh mẽ quan hệ đối ngoại, phá thế bị bao vây cấm vận, tham gia tích cực vào đời sống cộng đồng quốc tế.

b)

Nước ta còn nghèo và kém phát triển, chưa thực hiện tốt cần kiệm trong sản xuất, tiết kiệm trong tiêu dùng.

c)

Giữ vững ổn định chính trị, củng cố quốc phòng, an ninh.

d)

Đẩy nhanh nhịp độ phát triển kinh tế, hoàn thành vượt mức nhiều mục tiêu chủ yếu của kế hoạch 5 năm.

42.

Trách nhiệm của học sinh đối với đất nước trong xã hội hiện đại ngày nay là gì?

a)

Yêu tổ quốc, yêu đồng bào;

b)

Ủng hộ những hành vi tệ nạn xã hội.

c)

Mê tín đồng bóng, bói toán,...

d)

Có lối sống xa đọa trụy lạc.

43.

Những thành tựu trong công cuộc Đổi mới đất nước của Việt Nam và cuộc cải cách mở cửa của Trung Quốc đều có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Nâng cao vị thế đất nước trên trường quốc tế.

b)

Trở thành ủy viên thường trực Hội đồng bảo an.

c)

Thu nhập quốc dân đạt mức 1000 tỷ đô la.

d)

Buộc Mỹ rút các căn cứ quân sự gần biên giới.

44.

Một trong những thành phần kinh tế mới được phép hoạt động từ sau khi đường lối đổi mới được thực thi là

a)

có vốn đầu tư nước ngoài

b)

kinh tế nhà nước quản lý

c)

kinh tế tập thể, hợp tác xã

d)

kinh tế cá thể, hộ gia đình

45.

Một trong những thành tựu lớn của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam là

a)

từng bước hình thành và hoàn thiện hệ thống chính quyền cơ sở ở các địa phương

b)

từng bước hình thành và phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

hoàn thành mục tiêu xoá đói, giảm nghèo ở các địa phương vùng sâu, vùng xa

d)

xây dựng thành công nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

46.

Một trong những thành tựu của công cuộc Đổi mới về xã hội là

a)

xóa bỏ hố sâu phân cách giàu nghèo trên cả nước

b)

đã xóa bỏ hoàn toàn các mâu thuẫn trong xã hội

c)

chấp nhận cho phép tự do thành lập các Đảng

d)

những nhu cầu thiết yếu được đáp ứng tốt hơn

47.

Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế Việt Nam?

a)

Tư nhân

b)

Nhà nước

c)

Cá thể

d)

Nước ngoài

48.

Tính đến năm 2020, so sánh trong khối ASEAN nền kinh tế Việt Nam xếp thứ

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

49.

Trong giai đoạn từ năm 1986-1995, cán cân kinh tế Việt Nam có sự dịch chuyển theo hướng từ nhập siêu sang

a)

xuất siêu

b)

phát triển

c)

khủng hoảng

d)

tái thiết

50.

Trong công cuộc Đổi mới, nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam được phát huy và ngày càng mở rộng là thành tựu trên lĩnh vực

a)

chính trị

b)

kinh tế

c)

văn hoá - xã hội

d)

đối ngoại

51.

Nội dung nào sau đây là một trong những thành tựu cơ bản của đổi mới chính trị ở Việt Nam trong thời kì Đổi mới từ năm 1986 đến nay?

a)

Hoàn chỉnh hệ thống lí luận về đường lối đổi mới.

b)

Hình thành hệ thống quan điểm lí luận về đường lối đổi mới.

c)

Phát triển thành công học thuyết mới về chủ nghĩa xã hội.

d)

Hoàn thiện quan điểm lí luận mới về chiến lược đối mới.

52.

Từ sau năm 1986, bộ máy Nhà nước được sắp xếp theo hướng?

a)

năm tham gia công tác.

b)

giảm tiền lương tối đa.

c)

tinh gọn và hiệu quả.

d)

đơn giản và hiệu quả.

53.

Đảng Cộng sản Việt Nam đã làm gì để đưa đất nước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng trầm trọng về kinh tế-xã hội?

a)

Tiến hành tập thể hóa nông, công nghiệp.

b)

Gia nhập vào Hội đồng tương trợ kinh tế.

c)

Tiến hành công cuộc Đổi mới đất nước.

d)

Tiến hành chiến tranh biên giới Tây Nam.

54.

Một trong những kết quả mà đổi mới về chính trị, an ninh-quốc phòng đem lại cho Việt Nam là?

a)

giữ vững sự ổn định chính trị.

b)

trở thành cường quốc quân sự.

c)

giành lại thành công Hoàng Sa.

d)

ngân sách quốc phòng tăng lên.

55.

Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam trên lĩnh vực văn hoá?

a)

Nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc được chú trọng xây dựng và phát triển.

b)

Giao lưu, hợp tác và hội nhập quốc tế về văn hoá ngày càng được mở rộng.

c)

Bảo tồn được nguyên vẹn giá trị văn hoá vật thể trên phạm vi cả nước.

d)

Các lĩnh vực, loại hình, sản phẩm văn hoá phát triển phong phú, đa dạng.

56.

Một trong những điểm giống về nguyên nhân thắng lợi của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc (1979) và cuộc kháng chiến chống Mỹ (1954-1975) là

a)

đoàn kết của ba nước Đông Dương.

b)

tinh thần yêu nước của nhân dân.

c)

phong trào phản chiến của dân Mỹ.

d)

viện trợ lớn của Liên Hợp quốc.

57.

Bài học được rút ra từ các cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ quốc từ năm 1945 đến nay vẫn có giá trị to lớn đối với công cuộc xây dựng đất nước hiện nay là

a)

tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân.

b)

liên minh chặt chẽ với Liên Xô, Trung Quốc.

c)

gia nhập vào các khối liên minh quân sự.

d)

thiết lập quan hệ chiến lược với các nước.

58.

Đọc đoạn tư liệu sau đây: "Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ biên giới quốc gia; bảo vệ Đảng, Nhà nước, Nhân dân, chế độ xã hội chủ nghĩa;... bảo vệ hòa bình, an ninh, văn hóa, pháp luật, tính uy nghiêm và biểu tượng quốc gia tại biên giới, cửa khẩu. Xây dựng biên giới hòa bình, hữu nghị, ổn định, hợp tác; bảo vệ, phòng thủ vững chắc biên giới quốc gia; góp phần phát triển kinh tế - xã hội gắn với củng cố, tăng cường quốc phòng, an ninh, đối ngoại ở khu vực biên giới và cả nước."

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Đọc đoạn tư liệu sau đây: "Trước mỗi lần thử thách của lịch sử, cả dân tộc Việt Nam đều lớn mạnh lên, phát huy cao độ lòng dũng cảm, trí thông minh và tài năng sáng tạo trong sản xuất và chiến đấu. Mỗi bản làng, xí nghiệp, hợp tác xã, thị xã, quận, huyện l

4 lines
60.

Đại hội mở đầu công cuộc đổi mới là

a)

Đại hội IV

b)

Đại hội V

c)

Đại hội VI

d)

Đại hội VII

61.

Trọng tâm của công cuộc đổi mới đất nước được nêu ra trong Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI là đổi mới về

a)

kinh tế

b)

chính trị

c)

kinh tế và chính trị

d)

văn hoá, xã hội

62.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng ta đã bầu Tổng Bí thư là

a)

Trường Chinh

b)

Đỗ Mười

c)

Nguyễn Văn Linh

d)

Phạm Văn Đồng

63.

Tại sao ta phải đổi mới?

a)

Đất nước lâm vào khủng hoảng

b)

Đất nước không lâm vào khủng hoảng

64.

của Đảng ta đã bầu Tổng Bí thư là?

a)

A. Trường Chinh

b)

B. Đỗ Mười

c)

C. Nguyễn Văn Linh

d)

D. Phạm Văn Đồng

65.

Tại sao ta phải đổi mới?

a)

A. Đất nước lâm vào khủng hoảng.

b)

B. Đất nước không lâm vào khủng hoảng.

c)

C. Cần khắc phục những khuyết điểm, đưa đất nước đi lên.

d)

D. Sự phát triển của khoa học - kĩ thuật.

66.

Quan điểm đổi mới của Đảng ta tại Đại hội VI?

a)

A. Đổi mới về kinh tế.

b)

B. Đổi mới về văn hóa.

c)

C. Đổi mới về chính trị.

d)

D. Đổi mới toàn diện và đồng bộ.

67.

Đại hội đề ra đường lối đổi mới diễn ra vào thời gian nào?

a)

A. Năm 1985.

b)

B. Năm 1986.

c)

C. Năm 1987.

d)

D. Năm 1988.

68.

Đường lối đổi mới của Đảng diễn ra trong lĩnh vực kinh tế - xã hội là đổi mới toàn diện và đồng bộ, đổi mới?

a)

A. kinh tế gắn liền với đổi mới xã hội, trọng tâm là đổi mới về kinh tế.

b)

B. kinh tế gắn liền với đổi mới chính trị, trọng tâm là đổi mới về chính trị.

c)

C. chính trị gắn liền đổi mới tư tưởng, trọng tâm là đổi mới về chính trị.

d)

D. kinh tế phải gắn liền đổi mới chính trị, nhưng trọng tâm là đổi mới về kinh tế.

69.

Đâu là nội dung không nằm trong đường lối đổi mới về chính trị của Đại hội VI?

a)

A. Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.

b)

B. Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tộc.

c)

C. Chính sách đối ngoại hòa bình, hữu nghị, hợp tác.

70.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thể hiện trong lĩnh vực nào của đường lối đổi mới của Đảng năm 1986?

a)

A. Kinh tế.

b)

B. Chính trị.

c)

C. Văn hóa.

d)

D. Xã hội.

71.

Nguyên tắc đổi mới của Đảng đề ra trong Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI (1986) là?

4 lines
72.

i mới của Đảng năm 1986?

a)

Kinh tế.

b)

Chính trị.

c)

Văn hóa.

d)

Xã hội.

73.

Nguyên tắc đổi mới của Đảng đề ra trong Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI (1986) là

a)

đổi mới mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.

b)

thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

c)

bỏ qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa tiến thẳng lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.

d)

không thay đổi mục tiêu của chủ nghĩa xã hội, mà làm cho mục tiêu ấy thực hiện hiệu quả hơn.

74.

Mục tiêu của đường lối đổi mới được đề ra trong Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI (12-1986) là

a)

khắc phục sai lầm, khuyết điểm, đưa Việt Nam vượt qua khủng hoảng.

b)

đưa Việt Nam hòa nhập với nền kinh tế khu vực và thế giới.

c)

đưa Việt Nam tiến nhanh, tiến mạnh lên chủ nghĩa xã hội.

d)

đưa Việt Nam trở thành nước công nghiệp mới (NIC).

75.

Ý nào dưới đây phản ánh không đúng về chủ trương đổi mới của Đảng về chính trị?

a)

Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.

b)

Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa, thực hiện quyền dân chủ nhân dân.

c)

Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tộc.

d)

Xây dựng Nhà nước dân quyền xã hội chủ nghĩa.

76.

Nội dung nào không phải là chủ trương của Đảng trong đường lối về kinh tế (năm 1986)?

a)

Xây dựng nền kinh tế quốc dân với cơ cấu nhiều ngành nghề.

b)

Xóa bỏ cơ chế quản lý tập trung quan liêu.

c)

Hình thành cơ chế thị trường.

d)

Hạn chế mở rộng quan hệ kinh tế với các nước trên thế giới.

77.

Trọng tâm của đường lối đối ngoại được đề ra trong Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12-1986) là

4 lines
78.

Trọng tâm của đường lối đối ngoại được đề ra trong Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12-1986) là

a)

hòa bình, hữu nghị, hợp tác.

b)

mở rộng quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa.

c)

đẩy mạnh quan hệ với các nước ASEAN.

d)

mở rộng quan hệ với Mỹ.

79.

Mục tiêu tổng quát của công cuộc Đổi mới giai đoạn 1986-1995 là

a)

Xóa bỏ cơ chế bao cấp, xây dựng kinh tế thị trường định hướng XHCN.

b)

Giải quyết khủng hoảng kinh tế - xã hội.

c)

Mở rộng quan hệ đối ngoại, hội nhập quốc tế.

d)

Tăng trưởng kinh tế, cải thiện đời sống nhân dân.

80.

Đặc điểm đối ngoại về nội dung cơ bản của đường lối đổi mới giai đoạn 1996-2006 là

a)

Xây dựng và tăng cường an ninh – quốc phòng.

b)

Đặt trọng tâm chủ trương “hội nhập kinh tế quốc tế và khu vực”.

c)

Nhấn mạnh phát triển giáo dục – đào tạo và khoa học – công nghệ.

d)

Xây dựng nền kinh tế mở, hội nhập với khu vực và thế giới.

81.

Đặc điểm chính trị về nội dung cơ bản của đường lối đổi mới giai đoạn 1996-2006 là

a)

Đẩy mạnh cải cách tổ chức và hoạt động của Nhà nước pháp quyền XHCN, phát huy dân chủ, tăng cường pháp chế.

b)

Kết hợp sức mạnh dân tộc và sức mạnh thời đại, tham gia phân công lao động quốc tế.

c)

Thực hiện đa phương hóa, đa dạng hóa các quan hệ đối ngoại.

d)

Tăng cường đầu tư xây dựng nhiều công trình lớn về kết cấu hạ tầng, tăng cường tiềm lực về cơ sở - vật chất.

82.

Hai công trình có quy mô lớn và quan trọng ở nước ta, mặc dù được xây dựn

4 lines
83.

Hai công trình có quy mô lớn và quan trọng ở nước ta, mặc dù được xây dựng trong hai thế kỷ khác nhau nhưng cùng mang một tên gọi. Đó là

a)

Đường sắt thống nhất Bắc – Nam

b)

Đường Trường Sơn

c)

Đường Hồ Chí Minh trên biển

d)

Đường Hồ Chí Minh

84.

Đặc điểm kinh tế về nội dung cơ bản của đường lối đổi mới giai đoạn 2006 đến nay là

a)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

b)

Xây dựng Ba chương trình kinh tế lớn: Lương thực – Thực phẩm, Hàng tiêu dùng và Hàng xuất khẩu.

c)

Phấn đấu đưa Việt Nam trở thành nước đang phát triển, có nền công nghiệp theo hướng hiện đại.

d)

Đẩy lùi và kiểm soát lạm phát, ổn định và nâng cao hiệu quả của nền kinh tế - xã hội.

85.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII của Đảng Cộng sản Việt Nam diễn ra vào năm nào?

a)

Năm 1986

b)

Năm 2006

c)

Năm 1997

d)

Năm 1996

86.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII của Đảng Cộng sản Việt Nam diễn ra vào năm nào?

a)

Năm 1986

b)

Năm 1991

c)

Năm 1997

d)

Năm 1996

87.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ X của Đảng Cộng sản Việt Nam diễn ra vào năm nào?

a)

Năm 1991

b)

Năm 2006

c)

Năm 1997

d)

Năm 1996

88.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ X của Đảng Cộng sản Việt Nam (2006) đã chủ trương

a)

đẩy mạnh toàn diện công cuộc Đổi mới.

b)

đảm bảo đời sống nhân dân ổn định, ấm no.

c)

đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

d)

xây dựng chủ nghĩa xã hội phù hợp với xu thế chung của t

89.

Việt Nam muốn là bạn với tất cả các nước trong cộng đồng thế giới, phấn đấu vì hòa bình, độc lập và phát triển là chủ trương đổi mới toàn diện và đồng bộ trong công cuộc đổi mới giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn khởi đầu công cuộc Đổi mới (1986-1995)

b)

Giai đoạn đẩy mạnh công nghiệp hóa (1996-2006)

c)

Giai đoạn tiếp tục đẩy mạnh công nghiệp hóa (2006-nay)

d)

Giai đoạn tiến lên chủ nghĩa xã hội (1986 – nay)

90.

“Đại hội kế thừa và quyết tâm đổi mới, đoàn kết tiến lên của Đảng” là nhận định của đại hội đại biểu lần thứ mấy?

a)

Đại hội VII

b)

Đại hội VI

c)

Đại hội X

d)

Đại hội XV

91.

Theo quan điểm đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam, giữa đổi mới kinh tế và chính trị có mối quan hệ như thế nào?

a)

Tách biệt với nhau

b)

Gắn liền với nhau

c)

Chính trị quyết định hơn

d)

Chính trị là trọng tâm

92.

Mô hình tăng trưởng kinh tế giai đoạn 1998-2006 là (Ghi chú: Đáp án khoanh trong ảnh là A).

(a)  

93.

Đâu không phải là nội dung của Ba chương trình kinh tế được thực hiện trong kế hoạch 5 năm 1986-1990?

a)

Lương thực - thực phẩm

b)

Hàng nội địa

c)

Hàng tiêu dùng

d)

Hàng xuất khẩu

94.

Một trong những nội dung của tình hình thế giới khi cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) của nhân dân Việt Nam nổ ra là:

a)

Cách mạng Cuba đã giành được thắng lợi.

b)

Phe xã hội chủ nghĩa đang hình thành và lớn mạnh.

c)

Xu thế hòa hoãn Đông - Tây đã xuất hiện.

d)

Chiến lược toàn cầu của Mỹ đang thất bại.

95.

Một trong những nội dung của tình hình Việt Nam khi cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) nổ ra là:

a)

Nhân dân đã giành quyền làm chủ đất nước.

b)

Nạn đói chưa được đẩy lùi gây khó khăn lớn.

c)

Phải đối phó với cả Tưởng, Anh, Mỹ, Pháp.

d)

Mỹ thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam.

96.

Một trong những khó khăn thử thách mà cách mạng Việt Nam phải đương đầu sau thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945) là:

a)

Các nước đế quốc bao vây, cấm vận kinh tế.

b)

Những hậu quả nặng nề của chiến tranh để lại.

c)

Quân đội các nước Đồng minh lũ lượt kéo vào.

d)

Quân Tưởng hỗ trợ cho Pháp đánh Nam Bộ.

97.

Để mở đầu cho cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam lần thứ hai, Pháp đã tấn công:

a)

Trụ sở Ủy ban hành chính Nam Bộ.

b)

Cơ quan Trung ương cục miền Nam.

c)

Căn cứ Củ Chi và địa đạo Vĩnh Mốc.

d)

Cửa biển Thuận An và kinh đô Huế.

98.

Khi Pháp xâm lược Nam Bộ, Đảng và Chính phủ Việt Nam đã có hành động nào sau đây?

a)

Đã tiến hành đàm phán khẩn cấp với Pháp.

b)

Tố cáo hành vi của Pháp đến Liên hợp quốc.

c)

Đưa toàn bộ quân đội vào Nam chiến đấu.

d)

Huy động cả nước để chi viện cho Nam Bộ.

99.

Một trong những nội dung của đường lối kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) là:

a)

Đoàn kết kháng chiến.

b)

Vườn không nhà trống.

c)

Toàn dân kháng chiến.

d)

Đánh nhanh thắng nhanh.

100.

Đâu là một trong những thắng lợi mà nhân dân Việt Nam đã giành được trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954)?

(a)  

101.

Đâu là một trong những thắng lợi mà nhân dân Việt Nam đã giành được trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954)?

a)

Chiến thắng An Lão.

b)

Chiến thắng Việt Bắc.

c)

Chiến thắng Cửa Việt.

d)

Chiến thắng Vạn Tường.

102.

Hoàn cảnh ra đời của kế hoạch quân sự Nava (1953) là:

a)

Việt Nam đang gặp nhiều khó khăn.

b)

Cuộc chiến tranh Triều Tiên bùng nổ.

c)

Quân Pháp thiệt hại hết sức nặng nề.

d)

Mỹ ép Pháp kết thúc nhanh chiến tranh.

103.

Một trong những mục tiêu của Việt Nam khi mở chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) là:

a)

Tiêu diệt sinh lực địch.

b)

Kết thúc chiến tranh.

c)

Mở rộng căn cứ địa.

d)

Liên lạc với bên ngoài.

104.

Sau Đại hội đại biểu lần thứ II (2-1951), Đảng Cộng sản Đông Dương có tên gọi là:

a)

Đảng Lao động Việt Nam.

b)

Việt Nam quốc dân đảng.

c)

An Nam Cộng sản đảng.

d)

Đông Dương Cộng sản đảng.

105.

Một trong những cơ sở để Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra đường lối kháng chiến toàn dân là do:

a)

Pháp đã suy yếu, tổn thất.

b)

Truyền thống của dân tộc.

c)

Mỹ đã hỗ trợ cho Pháp.

d)

Tình hình thế giới yêu cầu.

106.

Thắng lợi nào của quân và dân Việt Nam đã đánh bại chiến thuật đánh nhanh thắng nhanh của Pháp, buộc chúng phải chuyển sang đánh lâu dài?

a)

Tầm Vu (1948).

b)

Biên Giới (1950).

c)

Việt Bắc (1947).

d)

Hòa Bình (1951).

107.

Quân dân Việt Nam đã giành quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ sau thắng lợi của chiến dịch nào sau đây?

a)

Điện Biên Phủ.

b)

Biên Giới (1950).

c)

Việt Bắc (1947).

d)

Hòa Bình (1951).

108.

Pháp đề ra kế hoạch Nava (1953) với mục đích chính là:

a)

Kết thúc chiến tranh trong danh dự.

b)

Đưa được tù binh Pháp trở về nước.

c)

Tiêu diệt hoàn toàn bộ đội Việt Nam.

d)

Thành lập Liên bang Đông Dương.

109.

(1953) với mục đích chính là:

a)

Kết thúc chiến tranh trong danh dự.

b)

Đưa được tù binh Pháp trở về nước.

c)

Tiêu diệt hoàn toàn bộ đội Việt Nam.

d)

Thành lập Liên bang Đông Dương.

110.

Một trong những mục đích của Pháp khi đưa quân tấn công lên Việt Bắc (1947) là:

a)

Kết thúc chiến tranh trong danh dự.

b)

Đưa được tù binh Pháp trở về nước.

c)

Tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến.

d)

Thành lập Liên bang Đông Dương.

111.

Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1945 - 1954 là:

a)

Kháng chiến và kiến quốc.

b)

Chiến đấu và sản xuất.

c)

Kháng chiến và lao động.

d)

Kháng chiến và cải cách.

112.

Một trong những điểm tương đồng về mục tiêu mở các chiến dịch trong kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) của quân và dân Việt Nam là:

a)

Củng cố căn cứ địa Việt Bắc.

b)

Tiêu diệt bộ phận sinh lực địch.

c)

Giải phóng Tây Bắc, Trung Lào.

d)

Để đánh bại kế hoạch bình định.

113.

Một trong những điểm mới trong Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương (2 - 1951) là:

a)

Đã nghe và thông qua Báo cáo chính trị.

b)

Xác định nhiệm vụ cách mạng từng miền.

c)

Đã đưa Đảng ra hoạt động công khai.

d)

Tổng kết kinh nghiệm đấu tranh của Đảng.

114.

Đâu là bài học kinh nghiệm trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) được tiếp tục vận dụng trong kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954 - 1975)?

a)

Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.

b)

Kiên trì nguyên tắc "Dĩ bất biến ứng vạn biến".

c)

Thực hiện cùng lúc nhiều nhiệm vụ chiến lược.

d)

Tham gia khối liên minh quân sự của Liên Xô.

115.

Bài học kinh nghiệm nào sau đây được rút ra từ cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) vẫn còn nguyên giá trị đến ngày nay?

a)

Phát huy tinh thần yêu nước của nhân dân.

b)

Xây dựng nhiều tập đoàn quân chiến đấu.

c)

Thực hiện cùng lúc bốn nhiệm vụ chiến lược.

116.

háng chiến chống Pháp (1945 - 1954) vẫn còn nguyên giá trị đến ngày nay?

a)

Phát huy tinh thần yêu nước của nhân dân.

b)

Xây dựng nhiều tập đoàn quân chiến đấu.

c)

Thực hiện cùng lúc bốn nhiệm vụ chiến lược.

d)

Tham gia khối liên minh quân sự của Liên Xô.

117.

Trong giai đoạn từ 1954 đến 1959, mục tiêu đấu tranh chủ yếu của nhân dân miền Nam là:

a)

Đòi Mỹ - Diệm thi hành Hiệp định Giơ-ne-vơ.

b)

Xây dựng và phát triển các lực lượng vũ trang.

c)

Chuẩn bị tổ chức các cuộc phản công quân sự.

d)

Xây dựng các căn cứ ở nông thôn, rừng núi.

118.

Nghị quyết 15 của Đảng Lao động Việt Nam (1959) đã quyết định:

a)

Tiến hành chiến tranh du kích, xây dựng các căn cứ địa.

b)

Phát lệnh tổng khởi nghĩa tiến công trên toàn miền Nam.

c)

Để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực khởi nghĩa.

d)

Phái lực lượng ra miền Bắc chờ vũ khí vào Nam đánh Mỹ.

119.

Nghị quyết 15 của Đảng Lao động Việt Nam (1959) ra đời trong hoàn cảnh:

a)

Liên Xô, Trung Quốc ủng hộ mạnh mẽ.

b)

Thời cơ để tiến công cách mạng đã đến.

c)

Lực lượng vũ trang ba thứ quân phát triển.

d)

Cách mạng miền Nam bị tổn thất nặng nề.

120.

Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của phong trào "Đồng khởi" (1959 - 1960) ở miền Nam Việt Nam?

a)

Lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm.

b)

Đánh bại "chiến tranh cục bộ" của đế quốc Mỹ.

c)

Bước phát triển mới của cách mạng miền Nam.

d)

Cách mạng miền Nam chuyển sang thế phản công.

121.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (9/1960) đã xác định nhiệm vụ của cách mạng miền Bắc là:

a)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội.

b)

Cải tạo xã hội chủ nghĩa.

c)

Trực tiếp chống Mỹ - Diệm.

d)

Chống chiến tranh phá hoại.

122.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (9/1960) đã xác định nhiệm vụ của cách mạng miền Nam là:

a)

Vừa kháng chiến vừa kiến quốc, xây dựng căn cứ địa.

b)

Đấu tranh đòi Mỹ - Diệm thi hành Hiệp định Giơ-ne-vơ.

c)

Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

d)

Khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương của chiến tranh.

123.

Từ năm 1961 - 1965, Mỹ thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?

a)

Chiến tranh đặc biệt.

b)

Chiến tranh cục bộ.

c)

Chiến tranh đơn phương.

d)

Việt Nam hóa chiến tranh.

124.

Âm mưu cơ bản của Mỹ trong chiến lược "chiến tranh đặc biệt" là:

a)

Dùng người Việt đánh người Việt.

b)

Dùng chiến tranh nuôi chiến tranh.

c)

Giành lại quyền chủ động đã bị mất.

d)

Ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc.

125.

Một trong những thắng lợi của quân dân miền Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến lược "chiến tranh đặc biệt" của Mỹ (1961 - 1965) là:

a)

Núi Thành.

b)

Đồng Xoài.

c)

Vạn Tường.

d)

Đồng Khởi.

126.

Một trong những thắng lợi của quân dân miền Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến lược "chiến tranh cục bộ" của Mỹ (1965 - 1968) là:

a)

Đồng Xoài.

b)

Vạn Tường.

c)

Trung Lào.

d)

Bình Giã.

127.

Chiến thuật nào sau đây được Mỹ sử dụng trong chiến lược "chiến tranh cục bộ" ở miền Nam Việt Nam (1965 - 1968)?

a)

Tìm diệt và bình định.

b)

Đánh chắc tiến chắc.

c)

Chiến tranh tổng lực.

d)

Bình định lấn chiếm.

128.

Sau thất bại của chiến lược chiến tranh cục bộ (1965 - 1968), Mỹ đã làm gì để tiếp tục thực hiện âm mưu biến miền Nam thành căn cứ quân sự, thuộc địa kiểu mới?

a)

Gây cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần ba.

b)

Tuyên bố "Mỹ hóa trở lại" chiến tranh xâm lược.

c)

Thực hiện chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh.

129.

Miền Nam thành căn cứ quân sự, thuộc địa kiểu mới?

a)

Gây cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần ba.

b)

Tuyên bố "Mỹ hóa trở lại" chiến tranh xâm lược.

c)

Thực hiện chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh.

d)

Thực hiện chiến lược chiến tranh đặc biệt mới.

130.

Thực chất của các "ấp chiến lược" mà Mỹ và tay sai lập ra ở miền Nam là:

a)

Chiến thuật mới của Mỹ.

b)

Trại tập trung trá hình.

c)

Vùng căn cứ biệt kích.

d)

Hậu phương kháng chiến.

131.

Sau thất bại trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân miền Nam, Mỹ phải "Mỹ hóa trở lại" chiến tranh có nghĩa là:

a)

Chống phá kế hoạch lập Liên bang Đông Dương.

b)

Đã thể hiện quyết tâm đánh bại quân giải phóng.

c)

Sẽ sử dụng quân đội Sài Gòn như lực lượng chính.

d)

Thừa nhận sự thất bại của Việt Nam hóa chiến tranh.

132.

Một trong những âm mưu của Mỹ khi sử dụng B52 đánh phá Hà Nội và các thành phố lớn ở Việt Nam từ 18-12-1972 đến 29-12-1972 là:

a)

Buộc ký Hiệp định Pa-ris theo hướng có lợi cho Mỹ.

b)

Đem được tất cả các phi công bị bắt trở về nước Mỹ.

c)

Chi viện và cứu nguy cho mặt trận B3-Tây Nguyên.

d)

Khống chế, hủy diệt đường Hồ Chí Minh trên biển.

133.

Thắng lợi nào sau đây của quân và dân miền Nam là cơ sở để Đảng Lao động Việt Nam đề ra chủ trương giải phóng miền Nam?

a)

Mậu Thân.

b)

Vạn Tường.

c)

Núi Thành.

d)

Phước Long.

134.

Mỹ giữ lại hai vạn cố vấn ở miền Nam, tăng cường viện trợ cho chính quyền Sài Gòn, thực chất của các hành động này là:

a)

Tiếp tục Việt Nam hóa chiến tranh.

b)

Đã góp phần xây dựng miền Nam.

c)

Thừa nhận sự thất bại ở Việt Nam.

d)

Từ bỏ chiến tranh ở Đông Dương.

135.

Một trong những thắng lợi của quân dân miền Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến lược “chiến tranh cục bộ” của Mỹ (1965 - 1968) là

a)

Đồng Xoài

b)

Vạn Tường

c)

Ấp Bắc

d)

Bình Giã

136.

Chiến thuật nào sau đây được Mỹ sử dụng trong chiến lược “chiến tranh cục bộ” ở miền Nam Việt Nam (1965 - 1968)?

a)

Tìm diệt và bình định

b)

Trực thăng vận và thiết xa vận

c)

Tìm diệt và càn quét dồn dân

d)

Đánh nhanh thắng nhanh và bao vây

137.

Sau thất bại của chiến lược chiến tranh cục bộ (1965 - 1968), Mỹ đã làm gì để tiếp tục thực hiện âm mưu biến miền Nam thành căn cứ quân sự, thuộc địa kiểu mới?

a)

Đưa quân đồng minh Mỹ trực tiếp vào miền Nam

b)

Sử dụng vũ khí hạng nặng đánh phá miền Bắc

c)

Thực hiện chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh

d)

Phá hoại hiệp định Pa-ri vừa được ký kết

138.

Thực chất của các “ấp chiến lược” mà Mỹ và tay sai lập ra ở miền Nam là

a)

khu kinh tế kiểu mới

b)

trại tập trung trá hình

c)

mô hình nông thôn mới

d)

căn cứ quân sự của ta

139.

Sau thất bại trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân miền Nam, Mỹ phải “Mỹ hóa trở lại” chiến tranh có nghĩa là

a)

đưa quân đội Mỹ trực tiếp quay lại miền Nam

b)

tăng cường viện trợ quân sự cho chính quyền Sài Gòn

c)

sử dụng không quân phá hoại miền Bắc lần thứ hai

d)

thừa nhận sự thất bại của Việt Nam hóa chiến tranh

140.

Một trong những âm mưu của Mỹ khi sử dụng B52 đánh phá Hà Nội và các thành phố lớn ở Việt Nam từ 18-12-1972 đến 29-12-1972 là

a)

buộc ký Hiệp định Pa-ri theo hướng có lợi cho Mỹ

b)

ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc cho miền Nam

c)

cứu nguy cho chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh

d)

giành thắng lợi quân sự để rút quân Mỹ về nước

141.

Thắng lợi nào sau đây của quân và dân miền Nam là cơ sở để Đảng Lao động Việt Nam đề ra chủ trương giải phóng miền Nam?

a)

Tây Nguyên

b)

Huế - Đà Nẵng

c)

Hồ Chí Minh

d)

Phước Long

142.

Một trong những điểm tương đồng của chiến thắng Điện Biên Phủ (1954) và “Điện Biên Phủ trên không” (1972) về tác động đến mặt trận ngoại giao là

a)

góp phần quyết định thắng lợi trên bàn đàm phán.

b)

buộc địch phải tuyên bố ngừng bắn ở Việt Nam.

c)

buộc địch phải rút toàn bộ quân về nước ngay.

d)

làm phá sản các kế hoạch quân sự của đối phương.

143.

Một trong những điểm giống nhau của chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) và chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) là

a)

huy động tối đa lực lượng cho trận đánh quyết định.

b)

đánh vào nơi tập trung đông nhất quân đội đối phương.

c)

chia làm 3 đợt tấn công lớn kéo dài nhiều tháng.

d)

kết hợp giữa tấn công quân sự với khởi nghĩa dân chúng.

144.

Chiến thắng Đường 14 – Phước Long (6/1/1975) cho thấy khả năng giải phóng miền Nam ngay trong năm 1975.

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Sau khi quân đội Sài Gòn thất bại ở Đường 14 – Phước Long, Mỹ lập tức tăng cường viện trợ quân sự cho chúng.

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Chiến thắng Đường 14 – Phước Long (6/1/1975) đã giúp Quân Giải phóng thăm dò được thực lực của đối phương.

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Chiến thắng Đường 14 – Phước Long (6/1/1975) đánh dấu sự thất bại hoàn toàn của Mỹ và chính quyền Sài Gòn.

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Chiến thắng Đường 14 – Phước Long (6/1/1975) đánh dấu sự thất bại hoàn toàn của Mỹ và chính quyền Sài Gòn.

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Đọc đoạn tư liệu về Nghị quyết 15 (1959): “Nghị quyết Hội nghị Trung ương 15 đã mở ra con đường phát triển cho cách mạng miền Nam... đưa cách mạng từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công, tạo nên cao trào Đồng khởi”.

a)

Đoạn tư liệu trên nhận định về phong trào “đồng khởi” của nhân dân miền Nam.

b)

Phong trào “đồng khởi” đã đưa cách mạng miền Nam từ thế tiến công sang giữ gìn lực lượng.

c)

Sự đoàn kết chiến đấu của nhân dân ba nước Đông Dương là nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến thắng lợi của kháng chiến chống Mỹ.

d)

Nghị quyết Hội nghị 15 phản ánh sự chủ động, linh hoạt điều chỉnh sách lược của Đảng.

150.

Một trong những nội dung thuận lợi của cách mạng Việt Nam từ sau tháng 4-1975 là

a)

được sự lãnh đạo của Đảng.

b)

Mỹ dỡ bỏ những cấm vận kinh tế.

c)

Khơ-me đỏ lên nắm quyền.

d)

Trung Quốc cải cách, mở cửa.

151.

Một trong những nội dung khó khăn của cách mạng Việt Nam từ sau tháng 4-1975 là

a)

có được sự lãnh đạo của Đảng.

b)

hậu quả chiến tranh nặng nề.

c)

Khơ-me đỏ lên nắm quyền.

d)

Trung Quốc cải cách, mở cửa.

152.

Sau khi lên nắm quyền (4/1975) chính quyền Pôn-Pốt đã có hành động nào sau đây?

a)

Đi thăm Mỹ để mở rộng quan hệ đối ngoại cho Cam-pu-chia.

b)

Ủng hộ hết lòng cho công cuộc xây dựng đất nước Việt Nam.

c)

Phát động chiến tranh xâm lược biên giới Tây Nam Việt Nam.

d)

Liên kết với các nước Đông Nam Á để chống lại Trung Quốc.

153.

Một trong những hành động khiêu khích, xâm phạm lãnh thổ của chính quyền Pôn-pốt đối với Việt Nam sau ngày 30/4/1975 là

a)

tổ chức cho người Khơ-me ở Việt Nam biểu tình.

b)

phái biệt kích để xâm nhập vào Hà Nội phá hoại.

c)

cho máy bay thả bom để phong tỏa cửa sông lớn.

d)

xâm nhập vào vùng biên giới trên đất liền Việt Nam.

154.

Một trong những nơi ghi dấu tội ác của tập đoàn Khơ-me đỏ đối với nhân dân Việt Nam là

a)

An Giang.

b)

Cà Mau.

c)

Bạc Liêu.

d)

Cần Thơ.

155.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tình hình quan hệ Việt - Trung từ giữa năm 1975?

a)

Vẫn duy trì rất tốt đẹp.

b)

Dần trở nên căng thẳng.

c)

Chuyển sang đối đầu.

d)

Trung Quốc xâm lược.

156.

Nội dung phản ánh không đúng tình hình của mối quan hệ Việt-Trung từ giữa năm 1975 là Trung Quốc

a)

chấm dứt viện trợ kinh tế.

b)

rút các chuyên gia về nước.

c)

xâm phạm khu vực biên giới.

d)

ủng hộ Việt Nam toàn diện.

157.

Một trong những nơi diễn ra các trận đánh quyết liệt của quân và dân Việt Nam chống lại sự xâm lược của quân Trung Quốc (1979) là

a)

Cao Bằng.

b)

Thái Nguyên.

c)

Nam Định.

d)

Phú Thọ.

158.

Âm mưu của Trung Quốc khi tấn công Việt Nam năm 1979 là

a)

thần tốc, táo bạo, bất ngờ.

b)

đánh nhanh thắng nhanh.

c)

đánh ăn chắc, tiến ăn chắc.

d)

chinh phục từng gói nhỏ.

159.

Sau khi Trung Quốc tuyên bố rút quân (5/3/1979), tình hình biên giới Việt Trung như thế nào?

a)

Trở lại bình thường.

b)

Đã yên bình trở lại.

c)

Tiếp tục căng thẳng.

d)

Liên Xô can thiệp.

160.

Sau Đại thắng mùa xuân 1975, Hoàng Sa và Trường Sa do quốc gia nào sau đây quản lý?

a)

Việt Nam.

b)

Trung Quốc.

c)

Liên Xô.

d)

Triều Tiên.

161.

Sau Đại thắng mùa xuân 1975, Hoàng Sa và Trường Sa do quốc gia nào sau đây quản lý?

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

c)

Liên Xô

d)

Triều Tiên

162.

Một trong những hành động thực thi chủ quyền của Chính phủ Việt Nam đối với quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa là

a)

đưa lực lượng ra thực thi chủ quyền

b)

xây dựng các sân bay quốc tế lớn

c)

đã xây dựng nhiều căn cứ quân sự

d)

cho Mỹ thuê lại các bên cảng ở đảo

163.

Tháng 3 năm 1988, Trung Quốc đã sử dụng lực lượng lớn tấn công vào đảo

a)

Phú Lâm

b)

Gạc Ma

c)

Đá Bắc

d)

Hữu Nhật

164.

Ngay khi Trung Quốc tấn công vào các đảo thuộc quần đảo Trường Sa, Chính phủ Việt Nam đã có một trong những hành động nào sau đây?

a)

Tổ chức hạm đội để chiếm lại

b)

Thông báo cho Liên Hợp quốc

c)

Ra lệnh Tổng động viên cả nước

d)

Xin viện trợ khẩn cấp từ Liên Xô

165.

Cơ sở pháp lý để Việt Nam bảo vệ chủ quyền biển đảo và phát triển kinh tế biển là

a)

Luật biển Việt Nam

b)

Tuyên bố Băng-Cốc

c)

Hiến chương ASEAN

d)

Tầm nhìn ASEAN 2025

166.

Chiến thắng biên giới Tây Nam của quân dân Việt Nam có ý nghĩa như thế nào đối với cách mạng Cam-pu-chia?

a)

Tạo thời cơ thuận lợi cho cách mạng thắng lợi

b)

Tiêu diệt hoàn toàn chế độ Pôn-pốt - Iêng-xê-ri

c)

Tăng cường tình đoàn kết các nước Đông Nam Á

d)

Tạo nên sức mạnh của Việt Nam và Cam-pu-chia

167.

Âm mưu của Khơ-me đỏ khi xâm phạm lãnh thổ của Việt Nam là

a)

xâm lược, chống phá Việt Nam

b)

bắt các ngư dân của Việt Nam

c)

nhằm gây tiếng vang với quốc tế

d)

tranh chấp lãnh thổ đang nổ ra

168.

Hành động nào sau đây thể hiện rõ ràng nhất âm mưu chống phá Việt Nam của bọn bành trướng Trung Quốc năm 1979?

a)

Can thiệp vào cuộc kháng chiến của Việt Nam.

b)

Hợp tác với Mỹ cấm vận Việt Nam trên mọi mặt.

c)

Dùng 60 vạn quân tấn công toàn tuyến biên giới.

d)

Ký với Anh và Pháp bản thông cáo Thượng Hải.

169.

Bản chất hai cuộc chiến tranh biên giới Tây Nam và biên giới phía Bắc của nhân dân Việt Nam là

a)

cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc.

b)

xung đột, tranh chấp biên giới.

c)

để xác lập địa vị một siêu châu Á.

d)

chiến tranh thống nhất đất nước.

170.

Nguyên nhân chủ quan quyết định thắng lợi của hai cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới năm 1979 là

a)

quân đội Trung Quốc còn yếu.

b)

truyền thống dân tộc, yêu nước.

c)

sự ủng hộ giúp đỡ của quốc tế.

d)

đoàn kết ba nước Đông Dương.

171.

Nguyên tắc giải quyết các tranh chấp trên Biển Đông của Chính phủ Việt Nam là

a)

giải quyết bằng biện pháp hòa bình.

b)

sẵn sàng sử dụng vũ lực để tự vệ.

c)

liên minh quân sự với Mỹ, Anh.

d)

xây dựng đặc khu tại Trường Sa.

172.

Tổ chức nào sau đây có vai trò đoàn kết toàn dân tộc Việt Nam trong việc bảo vệ chủ quyền đất nước

a)

Ban Chấp hành Trung ương.

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

c)

Ban Tuyên giáo Trung ương.

d)

Ban Dân vận Trung ương.

173.

Nguyên nhân mang tính truyền thống dẫn đến thắng lợi của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Tây Nam và biên giới phía Bắc là

a)

quân đội Trung Quốc yếu, lạc hậu.

b)

truyền thống yêu nước của dân tộc.

c)

có sự ủng hộ giúp đỡ của quốc tế.

d)

đoàn kết ba nước Đông Dương từ lâu.