wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Liên minh châu Âu (EU)

Total questions: 41

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích của EU là

a)

cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu Âu.

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.

2.

Mục tiêu của EU là

a)

tạo ra môi trường cho sự tự do lưu thông con người, dịch vụ, hàng hoá, tiền tệ.

b)

xây dựng, phát triển một khu vực có sự hoà hợp về kinh tế, chính trị và xã hội.

c)

cùng liên kết về kinh tế, luật pháp, an ninh và đối ngoại, môi trường, giáo dục.

d)

góp việc duy trì và an ninh thế giới, chống biến đổi khí hậu.

3.

Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục đích EU?

a)

Kinh tế.

b)

Luật pháp.

c)

Nội vụ.

d)

Chính trị.

4.

Cơ quan nào sau đây kiểm tra những quyết định của các uỷ ban EU?

a)

Cơ quan kiểm toán.

b)

Hội đồng bộ trưởng EU.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Toà án châu ÂU.

5.

Tự do di chuyển bao gồm tự do

a)

cư trú và dịch vụ kiểm toán.

b)

đi lại, cư trú và dịch vụ vận tải.

c)

cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

d)

đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.

6.

Ý nghĩa của thị trường chung EU không phải là

a)

kích thích cạnh tranh và thương mại.

b)

nâng cao chất lượng và hạ giá thành.

c)

góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

tạo mức sống của người dân đồng đều.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung (đồng ơ-rô) của EU?

a)

A. có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.

b)

B. Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.

c)

C. tác động đến tiền tệ các nước khác.

d)

D. tất cả các thành viên EU đã dùng chung

8.

Tự do lưu thông tiền vốn trong EU không phải là việc

a)

bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.

b)

các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư lợi nhất.

c)

nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác.

d)

bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hoá của mỗi nước.

9.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á.

b)

giáp với Đại Tây Dương.

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

phía bắc nước Nhật Bản.

10.

Toàn bộ lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong

a)

khu vực xích đạo.

b)

vùng nội chí tuyến.

c)

khu vực gió mùa.

d)

phạm vi bán cầu bắc.

11.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo là có

a)

A. địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

B. hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam

c)

C. các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.

d)

D. nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ.

12.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp

a)

khai thác không hợp lí và cháy rừng.

b)

cháy rừng và phát triển nhiều thuỷ điện.

c)

mở rộng đất trồng đối núi và cháy rừng.

d)

kết quả của việc trồng rừng còn hạn chế.

13.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thuỷ điện là có

a)

A. nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước.

b)

B. nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.

c)

C. sông chảy qua nhiều miền địa hình.

d)

D. sông theo hướng tây bắc – đông nam.

14.

Biểu hiện rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ thấp tại Đông Nam Á là

a)

xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng.

b)

nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi.

c)

mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún.

d)

nguồn nước ngọt bị ô nhiễm nhiều khu dân cư.

15.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng nào?

a)

công nghiệp – xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến động.

b)

công nghiệp – xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ giảm.

c)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp – xây dựng giảm, dịch vụ tăng.

d)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp – xây dựng tăng; dịch vụ biến động.

16.

Trong cơ cấu kinh tế của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay, tỉ trọng của nông – lâm – ngư giảm, do tác động chủ yếu của

a)

quá trình công nghiệp hóa

b)

quá trình đô thị hóa

c)

hiện đại hóa nông nghiệp

d)

toàn cầu hóa kinh tế

17.

Đông Nam Á có

a)

số dân đông, mật độ dân số cao.

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông.

c)

nhập cư ít, lao động chủ yếu già.

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ thấp.

18.

Gia tăng dân số tự nhiên ở nhiều nước Đông Nam Á chủ yếu do

a)

chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.

b)

việc nâng cao ý thức dân số cho người dân.

c)

giáo dục và chiến lược phát triển con người.

d)

công tác y tế chăm sóc sức khỏe người dân.

19.

Thuận lợi của dân số đông ở Đông Nam Á là

a)

A. nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.

b)

B. thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.

c)

C. dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.

d)

D. phát triển đào tạo, tạo ra nhiều việc làm.

20.

Một trong những yếu tố gây khó khăn chủ yếu về quản lí, ổn định chính trị, xã hội ở một số nước Đông Nam Á là

a)

A. một số dân tộc ít người phân bố rộng, không theo biên giới quốc gia.

b)

B. có nhiều tôn giáo khác nhau trong nước cùng tồn tại lâu đời với nhau.

c)

C. có nhiều giá trị văn hóa khác nhau cùng tồn tại và phát triển cùng nhau.

d)

D. phong tục, tập quán, sinh hoạt của người dân có nhiều nét tương đồng.

21.

Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối mạnh là do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa.

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

bối cảnh toàn cầu hóa.

d)

xu hướng khu vực hóa.

22.

Nền nông nghiệp của Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới.

d)

xích đạo.

23.

Nhiều nước Đông Nam Á trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp do

a)

quy mô dân số lớn

b)

điều kiện thuận lợi.

c)

nhu cầu xuất khẩu.

d)

nhu cầu nguyên liệu.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Á?

a)

Sản phẩm chủ yếu dùng xuất khẩu thu ngoại tệ.

b)

Có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai, khí hậu.

c)

Có nhiều loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.

d)

Tập trung nhiều ở các đồng bằng phù sa đất tốt.

25.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước Đông Nam Á phát triển mạnh công nghiệp năng lượng là có

a)

than đá, dầu khí, năng lượng mặt trời.

b)

dầu khí, bôxít, năng lượng mặt trời

c)

bô xít, quặng sắt, năng lượng mặt trời.

d)

năng lượng mặt trời, than đá, bô xít.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở Đông Nam Á hiện nay?

a)

Hệ thống giao thông mở rộng và tăng thêm.

b)

Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp.

c)

Hệ thống ngân hàng, tín dụng được hiện đại.

d)

Hệ thống viễn thông còn rất chậm phát triển.

27.

Mục đích của phát triển dịch vụ ở các nước Đông Nam Á không phải là

a)

phục vụ sản xuất

b)

phục vụ đời sống

c)

hấp dẫn đầu tư

d)

thu hút nhập cư

28.

Ngành dịch vụ mới ra đời trong thời gian gần đây ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

bưu chính.

b)

viễn thông.

c)

ngân hàng.

d)

tài chính.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Asean?

a)

Thành lập năm 1967 tại Băng Cốc.

b)

Số lượng thành viên ngày càng tăng.

c)

Hiện nay, Đông Timo đã gia nhập Asean.

d)

Xing-ga-po là nước lãnh đạo Asean.

30.

Mục tiêu tổng quát của Asean là

a)

thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục, tiến bộ của các nước.

b)

xây dựng khu vực hoà bình, ổn định, kinh tế, văn hoá, xã hội phát triển.

c)

đoàn kết và hợp tác vì một Asean hoà bình, ổn định và cùng phát triển.

d)

giải quyết những quan hệ giữa Asean với các nước, tổ chức quốc tế khác.

31.

Cơ chế hợp tác của Asean không phải thông qua

a)

diễn đàn.

b)

hiệp ước.

c)

hội nghị.

d)

liên kết.

32.

Vấn đề nào sau đây đòi hỏi các quốc gia ở Đông Nam Á hiện nay phải có sự hợp tác chặt chẽ lẫn nhau?

a)

Biến đổi khí hậu.

b)

Xuất khẩu nông sản.

c)

Ngăn chặn phá rừng.

d)

Bùng nổ dân số.

33.

Vai trò ngày càng tích cực của Việt Nam trong Asean không thể hiện chủ yếu ở việc

a)

tích cực tham gia các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực.

b)

đóng góp nhiều sáng kiến để củng cố, nâng cao vị thế Asean.

c)

tỉ lệ giao dịch thương mại quốc tế với Asean tương đối lớn.

d)

thu hút nhiều khách du lịch và vốn đầu tư từ các nước Asean.

34.

Nhân tố nào sau đây đã ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của một số nước Đông Nam Á hiện nay?

a)

Ô nhiễm môi trường.

b)

Mất ổn định xã hội.

c)

Phân hoá giàu nghèo.

d)

Lao động thất nghiệp.

35.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng 

a)

công nghiệp – xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm: dịch vụ biến động.

b)

công nghiệp – xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ giảm.

c)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp – xây dựng giảm, dịch vụ tăng.

d)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp – xây dựng tăng; dịch vụ biến động.

36.

Trong cơ cấu kinh tế của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay, tỉ trọng của nông – lâm – ngư giảm, do tác động chủ yếu của

 

a)

quá trình công nghiệp hóa

b)

quá trình đô thị hóa

c)

hiện đại hóa nông nghiệp

d)

toàn cầu hóa kinh tế

37-38.

.....

37.

a. Tính số dân tăng thêm của khu vực Đông Nam Á trong giai đoạn 2000-2020

(a)  

38.

b. Tính số người trong độ tuổi từ 15-64 tuổi của khu vực Đông Nam Á vào năm 2020

(a)  

39.

theo số liệu thống kê từ Ngân hàng thế giới: năm 2021, GDP của EU là 17177,4 tỉ USD, GDP của Nhật Bản đạt 4940,9 tỉ USD. Hãy cho biết năm 2021, GDP của EU gấp bao nhiêu lần GDP của Nhật Bản. (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)

(a)  

40.

căn cứ vào bảng số liệu, cho biết tỉ trọng GDP của EU ít hơn tỉ trọng GDP của Hoa Kỳ bao nhiêu % (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)

(a)  

41.

căn cứ vào bảng số liệu, cho biết năm 2004, mật độ dân số Philippin lớn hơn mật độ dân số Việt Nam bao nhiêu người/km2 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

(a)  

42.

Theo số liệu thống kê từ Ngân hàng thế giới, năm 2021 giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của khu vực Đông Nam Á lần lượt là 1676,3 tỉ USD và 1526,6 tỉ USD. Tính cán cân xuất nhập khẩu của khu vực Đông Nam Á năm 2021 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

(a)