wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đúng sai

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Quan sát hình mô tả ba trạng thái tế bào thực vật trong các môi trường khác nhau (nước H2O ra/vào, hình (1) trương nước, hình (2) cân bằng, hình (3) co nguyên sinh). Nhận định: Hình (1) là khi tế bào ở trong môi trường nhược trương. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Dựa trên cùng hình mô tả ba trạng thái tế bào thực vật nêu trên. Nhận định: Hình (2) là khi tế bào ở trong môi trường đẳng trương. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Dựa trên cùng hình mô tả ba trạng thái tế bào thực vật nêu trên. Nhận định: Hình (3) là khi tế bào ở trong môi trường ưu trương. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Dựa trên cùng hình mô tả ba trạng thái tế bào thực vật nêu trên. Nhận định: Nước được di chuyển nhờ chênh lệch áp suất thẩm thấu ở hai bên màng sinh chất. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Khi nói về các phương thức vận chuyển các chất tan vào qua màng tế bào, nhận định: Một số chất khuếch tán trực tiếp qua lớp kép phospholipid. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Khi nói về các phương thức vận chuyển các chất tan vào qua màng tế bào, nhận định: Vận chuyển có thể nhờ sự biến dạng của màng tế bào (nhập bào). Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Khi nói về các phương thức vận chuyển các chất tan vào qua màng tế bào, nhận định: Các chất có thể khuếch tán qua kênh protein xuyên màng. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Khi nói về các phương thức vận chuyển các chất tan vào qua màng tế bào, nhận định: Vận chuyển nhờ kênh protein đặc hiệu luôn tiêu hao ATP. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Khi nói về các hoạt động trong tế bào có sử dụng năng lượng ATP, nhận định: Tổng hợp các chất cần thiết diễn ra trong tế bào cần ATP. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Khi nói về các hoạt động trong tế bào có sử dụng năng lượng ATP, nhận định: Vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất cần ATP. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Khi nói về các hoạt động trong tế bào có sử dụng năng lượng ATP, nhận định: Glucose khuếch tán qua màng tế bào là quá trình tiêu tốn ATP. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Khi nói về các hoạt động trong tế bào có sử dụng năng lượng ATP, nhận định: Nước thẩm thấu vào tế bào khi ngập trong dung dịch nhược trương là quá trình tiêu tốn ATP. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Quan sát hình mô tả ba hình thức vận chuyển qua màng (1) khuếch tán trực tiếp qua lớp lipid, (2) khuếch tán qua kênh protein, (3) vận chuyển chủ động qua bơm protein. Nhận định: Ở hình thức (1) tốc độ vận chuyển phụ thuộc chủ yếu vào sự chênh lệch nồng độ chất tan. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Dựa trên cùng hình ba hình thức vận chuyển qua màng nêu trên. Nhận định: Ở hình thức (2) tốc độ vận chuyển phụ thuộc chủ yếu vào số lượng kênh và có thể bão hòa kênh protein. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Dựa trên cùng hình ba hình thức vận chuyển qua màng nêu trên. Nhận định: Ở hình thức (3) cần có sự biến dạng của màng sinh chất và không tiêu tốn ATP. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Dựa trên cùng hình ba hình thức vận chuyển qua màng nêu trên. Nhận định: Ở động vật, cholesterol vận chuyển trong máu dưới dạng lipoprotein và được đưa vào tế bào bằng hình thức (3). Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Một tế bào nhân tạo có màng bán thấm chứa dung dịch 0,03M saccharose và 0,02M glucose được ngâm vào cốc chứa dung dịch 0,01M saccharose, 0,01M glucose, 0,01M fructose. Màng cho nước và đường đơn đi qua, không cho đường đôi đi qua. Nhận định: Saccharose đi từ ngoài vào trong tế bào. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Với cùng thí nghiệm tế bào nhân tạo nêu trên. Nhận định: Glucose đi từ trong tế bào ra ngoài. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Với cùng thí nghiệm tế bào nhân tạo nêu trên. Nhận định: Fructose đi từ ngoài vào trong tế bào. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Với cùng thí nghiệm tế bào nhân tạo nêu trên. Nhận định: Nước đi từ ngoài vào trong tế bào. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Quan sát hình mô tả ba hình thức vận chuyển qua màng (1) khuếch tán trực tiếp, (2) khuếch tán qua kênh protein, (3) vận chuyển chủ động có sử dụng ATP (ký hiệu ATP ở cơ chế (3)). Nhận định: Nước được vận chuyển qua theo phương thức (1). Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Dựa trên cùng hình ba hình thức vận chuyển qua màng có ghi ATP ở cơ chế (3). Nhận định: Phương thức vận chuyển (2) và (3) cần kênh hoặc bơm protein xuyên màng. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Dựa trên cùng hình ba hình thức vận chuyển qua màng có ghi ATP ở cơ chế (3). Nhận định: Các chất có kích thước lớn như glucose luôn được vận chuyển theo phương thức (3). Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Dựa trên cùng hình ba hình thức vận chuyển qua màng có ghi ATP ở cơ chế (3). Nhận định: Các chất tan trong lipid được vận chuyển theo phương thức (1) và (2). Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Quan sát nội dung về chuyển hóa vật chất và năng lượng ở loài linh dương. Nhận định: Năng lượng linh dương sử dụng được lấy từ thức ăn dưới dạng cơ năng. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Quan sát nội dung về chuyển hóa vật chất và năng lượng ở loài linh dương. Nhận định: Khi chạy, linh dương đã chuyển toàn bộ năng lượng hóa năng thành cơ năng. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Quan sát nội dung về chuyển hóa vật chất và năng lượng ở loài linh dương. Nhận định: Ở linh dương, quang hợp đã giúp chuyển hóa năng thành dạng năng lượng sử dụng được (ATP). Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Quan sát nội dung về chuyển hóa vật chất và năng lượng ở loài linh dương. Nhận định: Quá trình tiêu hóa thức ăn về bản chất là phân hủy các chất hữu cơ phức tạp thành hợp chất đơn giản có thể hấp thụ. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Xét nhận định sau về ATP: "Liên kết P–P trong phân tử ATP là liên kết cao năng." Nhận định này là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Xét nhận định sau về ATP: "Năng lượng tích trữ trong các phân tử ATP là nhiệt năng." Nhận định này là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Xét nhận định sau về ATP: "Phân tử ATP có cấu tạo gồm adenine, đường ribose và hai nhóm phosphate." Nhận định này là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Xét nhận định sau về ATP: "ATP là đồng tiền năng lượng của tế bào." Nhận định này là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Xét nhận định sau về enzyme: "Bản chất enzyme là protein hoặc protein kết hợp với các chất khác không phải là protein." Nhận định này là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Xét nhận định sau về enzyme: "Enzyme là thành phần không thể thiếu trong sản phẩm của phản ứng sinh hoá mà nó xúc tác." Nhận định này là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Xét nhận định sau về enzyme: "Enzyme làm tăng tốc độ phản ứng và sẽ bị phân huỷ sau khi tham gia vào phản ứng." Nhận định này là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Xét nhận định sau về enzyme: "Ở động vật và thực vật, enzyme do các tuyến tiết ra." Nhận định này là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Quan sát đồ thị hoạt tính enzyme theo pH, trong đó đường liền màu đỏ biểu diễn Pepsin ở dạ dày (đỉnh khoảng pH 2, hoạt động chủ yếu từ pH 0 đến 5) và đường nét đứt màu đỏ biểu diễn Trypsin ở tụy (đỉnh khoảng pH 8, hoạt động chủ yếu từ pH 6 đến 10). Nhận định: "Pepsin ở dạ dày hoạt động được trong khoảng pH từ 0 tới 5" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Quan sát đồ thị hoạt tính enzyme theo pH, trong đó đường liền màu đỏ biểu diễn Pepsin ở dạ dày và đường nét đứt màu đỏ biểu diễn Trypsin ở tụy. Nhận định: "Trypsin ở dạ dày hoạt động được trong khoảng pH từ 6 tới 10" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Quan sát đồ thị hoạt tính enzyme theo pH đã mô tả. Nhận định: "Pepsin có khoảng pH hoạt động rộng hơn so với Trypsin" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Quan sát đồ thị hoạt tính enzyme theo pH đã mô tả. Nhận định: "Điểm pH hoạt động tốt nhất của Trypsin có giá trị gấp hơn 4 lần giá trị điểm hoạt động tốt nhất của Pepsin" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Hai đồ thị (1) và (2) thể hiện sự ảnh hưởng của hai yếu tố lên hoạt tính enzyme: (1) là đường cong tăng nhanh rồi đạt trạng thái bão hoà; (2) là đường thẳng tăng tuyến tính. Nhận định: "Đồ thị (1) thể hiện sự ảnh hưởng của nồng độ cơ chất lên hoạt tính enzyme" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Dựa trên hai đồ thị (1) và (2) về hoạt tính enzyme đã mô tả. Nhận định: "Đồ thị (2) thể hiện sự ảnh hưởng của nồng độ enzyme lên hoạt tính enzyme" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Dựa trên hai đồ thị (1) và (2) về hoạt tính enzyme đã mô tả. Nhận định: "Hoạt tính enzyme ở đồ thị (2) tăng không giới hạn do được bổ sung liên tục cơ chất" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Dựa trên hai đồ thị (1) và (2) về hoạt tính enzyme đã mô tả. Nhận định: "Hoạt tính enzyme ở đồ thị (1) không tăng thêm do đạt trạng thái bão hoà cơ chất" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Về vai trò của quá trình tổng hợp các chất trong tế bào động vật: "Tích luỹ năng lượng cho tế bào và cơ thể." Nhận định này là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Về vai trò của quá trình tổng hợp các chất trong tế bào động vật: "Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể." Nhận định này là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Về vai trò của quá trình tổng hợp các chất trong tế bào động vật: "Giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống." Nhận định này là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Về vai trò của quá trình tổng hợp các chất trong tế bào động vật: "Giải phóng oxygen cung cấp cho các quá trình sinh năng lượng ATP." Nhận định này là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Về vai trò của quang hợp: "Quang hợp tổng hợp các chất và tích luỹ năng lượng." Nhận định này là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Về vai trò của quang hợp: "Quang hợp điều hoà hàm lượng O2O_2CO2CO_2 trong khí quyển." Nhận định này là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Về vai trò của quang hợp: "Quang hợp cung cấp nguồn dinh dưỡng nuôi sống gần như toàn bộ sinh giới." Nhận định này là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Về vai trò của quang hợp: "Quang hợp cung cấp nguồn nguyên liệu cho sản xuất công nghiệp, xây dựng và y học." Nhận định này là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Dựa vào sơ đồ lục lạp có các phần đánh số 1, 2, 3, 4, 5, hãy xác định tính đúng sai của mệnh đề: Pha (1) thực hiện nhờ hệ sắc tố quang hợp và chuỗi chuyển electron quang hợp nằm trong xoang thylakoid.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Dựa vào sơ đồ lục lạp có các phần đánh số 1, 2, 3, 4, 5, hãy xác định tính đúng sai của mệnh đề: Pha (2) diễn ra ở chất nền, oxi hóa CO2 hình thành C6H12O6 nhờ ATP, NADPH.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Dựa vào sơ đồ lục lạp có các phần đánh số 1, 2, 3, 4, 5, hãy xác định tính đúng sai của mệnh đề: Phân tử (5) sau khi được hình thành phải qua 4 lớp màng để ra khỏi tế bào thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Dựa vào sơ đồ lục lạp có các phần đánh số 1, 2, 3, 4, 5, hãy xác định tính đúng sai của mệnh đề: Trong một thí nghiệm, cây được cung cấp chất X có chứa đồng vị O18 và các đồng vị này có mặt trong phân tử glucose; X có thể là phân tử (4).

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về đặc điểm của quang hợp: Chỉ diễn ra ở những sinh vật có sắc tố quang hợp (thực vật, tảo, một số vi khuẩn).

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về đặc điểm của quang hợp: Sử dụng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ cho cơ thể từ chất vô cơ.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về đặc điểm của quang hợp: Chuyển hóa quang năng thành hóa năng, tích lũy trong các liên kết hóa học.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về đặc điểm của quang hợp: Tạo ra ATP cung cấp cho tế bào vận động hoặc phân giải các chất khác.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Khi nói về pha sáng của quang hợp, xác định phát biểu đúng hay sai: Không cần tới sản phẩm của pha tối.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Khi nói về pha sáng của quang hợp, xác định phát biểu đúng hay sai: Diễn ra ở chất nền lục lạp.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Khi nói về pha sáng của quang hợp, xác định phát biểu đúng hay sai: Diễn ra ở thylakoid.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Khi nói về pha sáng của quang hợp, xác định phát biểu đúng hay sai: Oxy trong quang hợp có nguồn gốc từ nước.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Khi nói về sản phẩm của pha sáng quang hợp, xác định đúng sai của mệnh đề: Pha tối của quang hợp sử dụng sản phẩm của pha sáng để đồng hóa CO2.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Khi nói về sản phẩm của pha sáng quang hợp, xác định đúng sai của mệnh đề: Pha tối của quang hợp diễn ra ở những tế bào không được chiếu sáng.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Khi nói về sản phẩm của pha sáng quang hợp, xác định đúng sai của mệnh đề: Pha tối của quang hợp không sử dụng nguyên liệu của pha sáng.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Khi nói về sản phẩm của pha sáng quang hợp, xác định đúng sai của mệnh đề: Pha tối của quang hợp diễn ra ở xoang thylakoid.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Khi nói về sản phẩm của pha sáng quang hợp, xác định đúng sai của mệnh đề: O2 được giải phóng ra khí quyển.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Khi nói về sản phẩm của pha sáng quang hợp, xác định đúng sai của mệnh đề: ATP và NADPH được tạo thành để cung cấp năng lượng cho pha tối.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Khi nói về sản phẩm của pha sáng quang hợp, xác định đúng sai của mệnh đề: ATP và NADPH sinh ra được sử dụng để tiếp tục quang phân li nước.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Khi nói về sản phẩm của pha sáng quang hợp, xác định đúng sai của mệnh đề: Các electron được giải phóng từ quang phân li nước sẽ bù cho diệp lục.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quá trình quang hợp: Khí oxygen được giải phóng trong pha tối.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quá trình quang hợp: Đường (carbohydrate) được tạo ra trong pha sáng.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quá trình quang hợp: Oxygen sinh ra trong quang hợp có nguồn gốc từ nước.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quá trình quang hợp: ATP sinh ra trong quang hợp là nguồn năng lượng lớn cung cấp cho các hoạt động chung của tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, xác định phát biểu đúng hay sai: Nếu không có ATP, pha tối của quang hợp sẽ không thể diễn ra.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, xác định phát biểu đúng hay sai: Pha sáng quang hợp chuyển năng lượng ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong ATP và NADPH.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, xác định phát biểu đúng hay sai: Quang hợp giúp điều hòa hàm lượng O2O_2CO2CO_2 trong khí quyển.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, xác định phát biểu đúng hay sai: Phân tử oxygen được giải phóng từ pha tối có nguồn gốc từ phân tử nước.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Xét mối quan hệ giữa tổng hợp và phân giải các chất trong tế bào, xác định phát biểu đúng hay sai: Tổng hợp và phân giải là hai quá trình trái ngược nhau và không liên quan với nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Xét mối quan hệ giữa tổng hợp và phân giải các chất trong tế bào, xác định phát biểu đúng hay sai: Quá trình tổng hợp tạo nên các chất cung cấp nguyên liệu cho quá trình phân giải.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Xác định phát biểu đúng hay sai: Quá trình phân giải chỉ cung cấp các chất làm nguyên liệu cho quá trình tổng hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Xác định phát biểu đúng hay sai: Ở động vật, năng lượng cung cấp cho quá trình tổng hợp chỉ được cung cấp từ thức ăn.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Khi nói về quá trình đường phân ở hô hấp hiếu khí, xác định phát biểu đúng hay sai: Quá trình đường phân là kị khí và xảy ra ở tế bào chất.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Khi nói về quá trình đường phân ở hô hấp hiếu khí, xác định phát biểu đúng hay sai: Nguyên liệu chủ yếu của quá trình đường phân là glycogen.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Khi nói về quá trình đường phân ở hô hấp hiếu khí, xác định phát biểu đúng hay sai: Năng lượng tế bào tích lũy khi kết thúc đường phân là 1ATP1\,\text{ATP} .

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Khi nói về quá trình đường phân ở hô hấp hiếu khí, xác định phát biểu đúng hay sai: Sản phẩm của quá trình đường phân được vận chuyển vào chất nền ti thể để tiếp tục phân giải là pyruvic acid.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Khi nói về quá trình oxy hóa pyruvic acid và chu trình Krebs ở hô hấp hiếu khí, xác định phát biểu đúng hay sai: Nguyên liệu đi vào chu trình Krebs là acetyl‑CoA.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Khi nói về quá trình oxy hóa pyruvic acid và chu trình Krebs ở hô hấp hiếu khí, xác định phát biểu đúng hay sai: Mỗi phân tử acetyl‑CoA được oxy hóa hoàn toàn tạo ra 1ATP1\,\text{ATP} , 1CO21\,\text{CO}_2 .

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Khi nói về quá trình oxy hóa pyruvic acid và chu trình Krebs ở hô hấp hiếu khí, xác định phát biểu đúng hay sai: Khi kết thúc đường phân và chu trình Krebs thì 11 phân tử glucose sẽ tạo thành 4ATP4\,\text{ATP} , 10NADH10\,\text{NADH} , 2FADH22\,\text{FADH}_2 .

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Khi nói về quá trình oxy hóa pyruvic acid và chu trình Krebs ở hô hấp hiếu khí, xác định phát biểu đúng hay sai: Một phân tử glucose bị oxy hóa hoàn toàn trong đường phân và chu trình Krebs nhưng chỉ tạo ra một vài ATP; phần năng lượng còn lại mà tế bào thu nhận từ glucose nằm trong NAD+\text{NAD}^+FAD+\text{FAD}^+ .

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Dựa vào sơ đồ mô tả một giai đoạn trong hô hấp hiếu khí có các nhãn [M], [N], [P], [Q], [S] và chu trình ký hiệu [1], xác định phát biểu đúng hay sai: Chất [M] và [P] là FADH2\text{FADH}_2 , chất [Q] là NADH\text{NADH} .

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Dựa vào sơ đồ mô tả một giai đoạn trong hô hấp hiếu khí có các nhãn [M], [N], [P], [Q], [S] và chu trình ký hiệu [1], xác định phát biểu đúng hay sai: [1] là chu trình Krebs diễn ra ở màng trong ti thể.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Dựa vào sơ đồ mô tả một giai đoạn trong hô hấp hiếu khí có các nhãn [M], [N], [P], [Q], [S] và chu trình ký hiệu [1], xác định phát biểu đúng hay sai: Chất [N] là acetyl‑CoA, chất [S] là ATP\text{ATP} .

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Dựa vào sơ đồ mô tả một giai đoạn trong hô hấp hiếu khí có các nhãn [M], [N], [P], [Q], [S] và chu trình ký hiệu [1], xác định phát biểu đúng hay sai: Kết thúc quá trình này tích lũy được 2ATP2\,\text{ATP} .

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Xét các nhận định về hô hấp tế bào, xác định phát biểu đúng hay sai: Hô hấp tế bào là quá trình chuyển hóa năng lượng rất quan trọng của tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Xét các nhận định về hô hấp tế bào, xác định phát biểu đúng hay sai: Hô hấp tế bào là sự phân giải các chất hữu cơ thành CO2\text{CO}_2H2O\text{H}_2\text{O} và giải phóng năng lượng ATP\text{ATP} .

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Xét các nhận định về hô hấp tế bào, xác định phát biểu đúng hay sai: Hô hấp tế bào thực chất là một chuỗi phản ứng oxy hóa‑khử.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Xét các nhận định về hô hấp tế bào, xác định phát biểu đúng hay sai: Hô hấp tế bào diễn ra chủ yếu trong nhân tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Xét các nhận định về đặc điểm hô hấp tế bào, xác định phát biểu đúng hay sai: Phân giải chất hữu cơ đến sản phẩm cuối cùng là CO2\text{CO}_2H2O\text{H}_2\text{O} .

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Xét các nhận định về đặc điểm hô hấp tế bào, xác định phát biểu đúng hay sai: Quá trình phân giải chất tạo ra nhiều sản phẩm trung gian.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Xét các nhận định về đặc điểm hô hấp tế bào, xác định phát biểu đúng hay sai: Toàn bộ năng lượng được giải phóng dưới dạng nhiệt năng.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Xét các nhận định về đặc điểm hô hấp tế bào, xác định phát biểu đúng hay sai: Phần nhỏ năng lượng giải phóng ra được tích lũy trong ATP\text{ATP} .

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Để phát hiện hô hấp ở thực vật, tiến hành thí nghiệm với 4 bình cách nhiệt giống nhau, đánh số 1, 2, 3, 4, đều đựng hạt của cùng một giống lúa: Bình 1 chứa 1 kg hạt mới nhú mầm; Bình 2 chứa 1 kg hạt khô; Bình 3 chứa 1 kg hạt mới nhú mầm đã luộc chín; Bình 4 chứa 0,5 kg hạt mới nhú mầm. Đậy kín nắp mỗi bình rồi để trong 2 giờ, các điều kiện khác như nhau và phù hợp với thí nghiệm. Nhận định "Nồng độ CO2 ở bình 1 là cao nhất" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Để phát hiện hô hấp ở thực vật, với cùng bố trí 4 bình như mô tả: Bình 1 chứa 1 kg hạt mới nhú mầm; Bình 2 chứa 1 kg hạt khô; Bình 3 chứa 1 kg hạt mới nhú mầm đã luộc chín; Bình 4 chứa 0,5 kg hạt mới nhú mầm; đậy kín 2 giờ. Nhận định "Nồng độ O2 ở bình 1 và bình 4 đều giảm" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Trong thí nghiệm 4 bình như mô tả ở trên để phát hiện hô hấp ở thực vật, nhận định "Nhiệt độ ở bình 4 là cao nhất" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Trong thí nghiệm 4 bình như mô tả ở trên để phát hiện hô hấp ở thực vật, nhận định "Nhiệt độ ở 4 bình đều tăng" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Hình mô tả thí nghiệm phát hiện hô hấp tế bào ở thực vật: Một bình chứa hạt nảy mầm được nối với bình nước vôi trong bằng ống dẫn khí; khí từ bình hạt đi qua làm nước vôi vẩn đục. Nhận định "Bình nước vôi bị vẩn đục là do khí CO2" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Trong thí nghiệm bình hạt nảy mầm nối với bình nước vôi như hình mô tả, nhận định "Nồng độ CO2 trong bình chứa hạt nảy mầm tăng mạnh rồi giảm dần" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Trong thí nghiệm bình hạt nảy mầm nối với bình nước vôi như hình mô tả, nhận định "Hạt nảy mầm thực hiện quá trình quang hợp mạnh để tạo ra CO2" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Trong thí nghiệm bình hạt nảy mầm nối với bình nước vôi như hình mô tả, nhận định "Nếu thay nước vôi bằng xút ăn da thì kết quả tương tự" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Hình mô tả hai bình kín a và b, mỗi bình có một cây nến đang cháy đặt trên giá kim loại. Bình a chứa hạt nảy mầm; bình b chứa hạt đã bị luộc chín. Nhận định "Nến tắt là do nồng độ O2 trong bình a bị cạn kiệt do hạt nảy mầm thực hiện quang hợp" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Trong bố trí hai bình kín a (hạt nảy mầm) và b (hạt đã luộc chín), mỗi bình có nến đang cháy, nhận định "Nến ở bình b cháy thêm một khoảng thời gian sau đó cũng tắt" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Trong bố trí hai bình kín a (hạt nảy mầm) và b (hạt đã luộc chín), nhận định "Hạt đã chết vẫn có khả năng hô hấp bình thường" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Trong bố trí hai bình kín a (hạt nảy mầm) và b (hạt đã luộc chín), nhận định "CO2 là sản phẩm của quá trình hô hấp, là khí không duy trì sự cháy nên nến tắt" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai