wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề kiểm tra Toán HKI – lớp 5 (trích câu hỏi bài tập)

Total questions: 102

Worksheet time: 2hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

Bài 1 (3 điểm) Khoanh tròn và chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Số lớn nhất trong các số 0,345; 0,354; 0,421; 0,5 là:

a)

0,345

b)

0,354

c)

0,421

d)

0,5

2.

Bài 1 (3 điểm) Khoanh tròn và chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Chuyển hỗn số 1 721001\ \frac{72}{100} sang tỉ số phần trăm ta được:

a)

172%

b)

72%

c)

90%

d)

180%

3.

Bài 1 (3 điểm) Khoanh tròn và chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

4.

Bài 1 (3 điểm) Khoanh tròn và chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Khoảng cách giữa hai điểm A và B trên sân trường là 50 m. Trên bản đồ ghi tỉ lệ 1 : 1000. Hỏi khoảng cách giữa hai điểm đó trên bản đồ là bao nhiêu cm?

a)

0,5 cm

b)

0,05 cm

c)

5 cm

d)

50 cm

5.

Bài 1 (3 điểm) Khoanh tròn và chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Một hình vuông có diện tích 8100 m² thì chu vi hình vuông đó là:

a)

36 m²

b)

90 m

c)

2025 m

d)

360 m

6.

Bài 1 (3 điểm) Khoanh tròn và chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Một người bán hàng bỏ ra 500000 đồng tiền vốn và bị lỗ 5%. Số tiền lỗ là:

a)

5000 đồng

b)

25000 đồng

c)

25 đồng

d)

2500 đồng

7.

Bài 2 (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 12 ha 6 m² = …… ha

(a)  

8.

Bài 2 (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 8,1 km² = … km² …… ha

4 lines
9.

Bài 3 (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 13,21 + 19,05 =

(a)  

10.

Bài 3 (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 46,3 − 8,15 =

(a)  

11.

Bài 3 (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 24,6 × 5,8 =

(a)  

12.

Bài 3 (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 11,97 : 2,1 =

(a)  

13.

Bài 4 (2 điểm) Theo kế hoạch một nông trường phải trồng 1800 cây bạch đàn, đến nay đã trồng được 45% số cây. Hỏi nông trường còn phải trồng bao nhiêu cây nữa thì hoàn thành kế hoạch?

(a)  

14.

Bài 4 (2 điểm) Theo kế hoạch một nông trường phải trồng 1800 cây bạch đàn, đến nay đã trồng được 45% số cây. Nếu nông trường trồng được 1980 cây thì đã vượt kế hoạch được bao nhiêu phần trăm?

4 lines
15.

Bài 5 (2 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 192 m, chiều rộng kém chiều dài 4 m. Tính diện tích mảnh đất.

4 lines
16.

Bài 5 (2 điểm) Ở một mảnh đất hình vuông khác có diện tích là 2500 m². Tính chu vi mảnh đất hình vuông đó.

4 lines
17.

Khoanh chọn đáp án đúng (3 điểm). Số lớn nhất trong các số 0,345 ; 0,354 ; 0,421 ; 0,5 là:

a)

0,345

b)

0,354

c)

0,421

d)

0,5

18.

Khoanh chọn đáp án đúng (3 điểm). Viết số thập phân gồm: ba mươi tám đơn vị, bảy mươi chín phần trăm:

a)

38,79

b)

38,790

c)

38,079

d)

3,879

19.

7 cm² 5 mm² = … cm². Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là số nào?

a)

0,75

b)

75

c)

7,05

d)

7,005

20.

Khoanh chọn đáp án đúng (3 điểm). Giá trị của chữ 9 trong số thập phân 6,509 có giá trị là:

a)

9

b)

910\frac{9}{10}

c)

9100\frac{9}{100}

d)

91000\frac{9}{1000}

21.

Khoanh chọn đáp án đúng (3 điểm). Tìm giá trị của biểu thức: 250,39 − 0,25 : 0,01

a)

0,39

b)

225,39

c)

250,14

d)

25014

22.

Khoanh chọn đáp án đúng (3 điểm). Phân số 25\frac{2}{5} viết dưới dạng phần trăm là:

a)

0,4%

b)

2,5%

c)

4%

d)

40%

23.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm). 46 m 5 cm = … m

(a)  

24.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm). 3 km² 4 ha = … ha

(a)  

25.

Tính (2 điểm). 94,25 + 8,73

(a)  

26.

Tính (2 điểm). 16,25 − 6,7

(a)  

27.

Tính (2 điểm). 4,15 × 7,8

(a)  

28.

Tính (2 điểm). 91,08 : 3,6

(a)  

29.

Xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ lớn đến bé (1 điểm): 6,945 ; 6,549 ; 6,954 ; 6,495 ; 56,94

(a)  

30.

Giải toán (2 điểm). Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 24 cm, chiều rộng bằng 35\frac{3}{5} chiều dài. Tính diện tích tấm bìa.

4 lines
31.

Giải toán (2 điểm). Trong một tháng, hai anh em Hưng và Nam tiết kiệm được 5 000 000 đồng. Số tiền Hưng tiết kiệm bằng 40% số tiền tiết kiệm của hai anh em. Hỏi: Trong một tháng mỗi người tiết kiệm được bao nhiêu tiền?

4 lines
32.

Tính nhanh (1 điểm). 3,2 × 8 + 9,6 − 0,8 × 4

(a)  

33.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Chữ số 8 trong số thập phân 17,685 có giá trị là gì?

a)

8

b)

8/10

c)

8/100

d)

8/1000

34.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Một lớp học có 50 học sinh, trong đó có 48% là học sinh nam. Số học sinh nam là bao nhiêu?

a)

30 học sinh

b)

24 học sinh

c)

26 học sinh

d)

28 học sinh

35.

Kết quả phép tính 482,65 × 0,01 là gì?

a)

48265

b)

4,8265

c)

0,48265

d)

0,048265

36.

Số 6,8 viết thành tỉ số phần trăm là bao nhiêu?

a)

0,68%

b)

6,8%

c)

68%

d)

680%

37.

Một tấm bìa hình vuông có cạnh 0,4 m. Tính diện tích tấm bìa.

a)

0,016 m²

b)

160 m²

c)

16 m²

d)

0,16 m²

38.

Một người bán hàng có số tiền vốn là 5 000 000 đồng, sau khi bán hết hàng thu được 5 800 000 đồng. Tiền lãi bằng bao nhiêu phần trăm tiền vốn?

a)

16%

b)

0,16%

c)

160%

d)

1,6%

39.

Điền vào chỗ chấm: 36 ha 25 dam² = …… ha

(a)  

40.

Điền vào chỗ chấm: 0,256 m² = …… cm²

(a)  

41.

Đặt tính rồi tính: 305,1 + 432,25 = ……

(a)  

42.

Đặt tính rồi tính: 345 − 2,36 = ……

(a)  

43.

Đặt tính rồi tính: 3,24 × 2,5 = ……

(a)  

44.

Đặt tính rồi tính: 19,72 : 5,8 = ……

(a)  

45.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000 000, khoảng cách giữa hai thành phố là 6 cm. Hỏi trên thực tế, khoảng cách giữa hai thành phố là bao nhiêu ki-lô-mét?

(a)  

46.

Dịp Tết Nguyên Đán, cô Ly nhập về một lô bao lì xì và bánh kẹo Tết để bán. Cô bỏ ra 540 000 đồng tiền vốn để mua hàng, sau khi bán hết thu được 810 000 đồng. Số tiền bán hàng bằng bao nhiêu phần trăm số tiền vốn ban đầu?

(a)  

47.

Dịp Tết Nguyên Đán, cô Ly nhập về một lô bao lì xì và bánh kẹo Tết để bán, vốn 540 000 đồng, thu được 810 000 đồng. Biết tiền bán bánh kẹo chiếm 40% tổng số tiền thu được, còn lại là tiền bán bao lì xì. Tính số tiền bán bao lì xì và tiền lãi của cô Ly.

4 lines
48.

Tính giá trị biểu thức: 0,56 : 0,5 + 0,56 × 75 + 56% × 23 = ……

(a)  

49.

Khoanh tròn vào đáp án đúng: Số thập phân 2,43 viết thành hỗ số là

a)

2 43102\ \dfrac{43}{10}

b)

2 431002\ \dfrac{43}{100}

c)

2 2102\ \dfrac{2}{10}

d)

2 4310002\ \dfrac{43}{1000}

50.

Khoanh tròn vào đáp án đúng: Số thập phân gồm 25 đơn vị, 5 phần trăm là

a)

25,0

b)

2,05

c)

2,005

d)

25,05

51.

Khoanh tròn vào đáp án đúng: Số 0,58 viết thành tỉ số phần trăm là

a)

0,58%

b)

5,8%

c)

58%

d)

590%

52.

Khoanh tròn vào đáp án đúng: Một bức tranh hình vuông có cạnh 0,8 m. Diện tích của bức tranh đó là

a)

64 m²

b)

6,4 m²

c)

0,64 m²

d)

0,64 m

53.

Một cửa hàng bỏ ra 30 000 000 đồng tiền vốn để kinh doanh. Biết cửa hàng đó đã thu được tiền lãi bằng 15% tiền vốn. Tổng số tiền cả vốn và lãi cửa hàng thu được là

a)

34 500 000 đồng

b)

4 500 000 đồng

c)

450 000 000 đồng

d)

480 000 000 đồng

54.

Trên bản đồ vẽ theo tỉ lệ 1 : 10 000, quãng đường từ nhà em đến trường là 1,5 cm, trên thực tế chiều dài quãng đường đó là

a)

1500 cm

b)

15000 m

c)

150 m

d)

150 cm

55.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 56 km² = ……………… m²

(a)  

56.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 65 000 ha = ………………… km²

(a)  

57.

Đặt tính rồi tính: 973,9 − 46,56

4 lines
58.

Đặt tính rồi tính: 28,6 × 3,4

4 lines
59.

Đặt tính rồi tính: 47,13 + 24,39

4 lines
60.

Đặt tính rồi tính: 16,8 : 1,5

(a)  

61.

Xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 5,6 ; 5,56 ; 5,605 ; 5,506

4 lines
62.

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 36 m, chiều rộng bằng 23\dfrac{2}{3} chiều dài. Tính diện tích của khu vườn đó

4 lines
63.

Tính bằng cách thuận tiện nhất: 4,8 × 6 + 9,6 − 1,8 × 3

4 lines
64.

Phần trắc nghiệm: chọn đáp án đúng rồi viết vào bài làm. Số thập phân gồm có bảy đơn vị, ba phần trăm được viết như thế nào?

a)

7,3

b)

7.003

c)

7,03

d)

0,73

65.

Phần trắc nghiệm: chọn đáp án đúng rồi viết vào bài làm. Số 135,79 làm tròn đến hàng phần mười ta được số nào dưới đây?

a)

135,8

b)

135,70

c)

136,0

d)

13.500

66.

Phần trắc nghiệm: chọn đáp án đúng rồi viết vào bài làm. 20% của 240 là bao nhiêu?

a)

48

b)

4,8

c)

480

d)

24

67.

Trên bản đồ tỉ lệ 1:1.000.000, quãng đường từ Hà Nội đến Hưng Yên dài 6,4 cm. Tính độ dài thật của quãng đường đó.

a)

640 m

b)

6.400 m

c)

640 km

d)

64 km

68.

Một hình chữ nhật có chiều dài 10 cm và chiều rộng 7,8 cm. Diện tích hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

a)

39 cm²

b)

78 cm²

c)

7,8 cm²

d)

15,6 cm²

69.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 80 m² 7 dm² = ... m² là số nào?

a)

807

b)

870

c)

80,70

d)

80,07

70.

Tính giá trị của 92,5 + 8,76.

a)

101,26

b)

100,26

c)

101,16

d)

102,26

71.

Tính giá trị của 82 − 47,54.

a)

34,46

b)

33,46

c)

34,64

d)

35,46

72.

Tính giá trị của 7,8 × 6,4.

a)

49,92

b)

50,92

c)

49,82

d)

48,92

73.

Tính giá trị của 28,08 : 1,2.

a)

23,4

b)

23,48

c)

22,4

d)

24,3

74.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. 14 ha 40 m² = ... ha.

a)

14,004

b)

14,04

c)

14,0004

d)

14,4

75.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. 2.745.300 m² = ... km².

a)

2,7453

b)

27,453

c)

2,7543

d)

2,7435

76.

Một cửa hàng có số gạo nếp ít hơn số gạo tẻ là 54,6 tạ và bằng 47\frac{4}{7}74​ số gạo tẻ. Tính số gạo nếp.

a)

72,8 tạ

b)

54,6 tạ

c)

75,2 tạ

d)

127,4 tạ

77.

Một trại nuôi ong thu hoạch được 720 lít mật ong. Người ta bán đi 72,5% lượng mật ong vừa thu được. Hỏi trại đó còn lại bao nhiêu lít mật ong?

a)

198 lít

b)

522 lít

c)

200 lít

d)

180 lít

78.

Một hình chữ nhật có chu vi 15.000 m, vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1:10.000 có chiều dài 5 cm. Tính chiều rộng hình đó trên bản đồ.

a)

70 cm

b)

7 cm

c)

50 cm

d)

700 cm

79.

Tính bằng cách thuận tiện nhất: 0,8 × 0,04 × 1,25 × 25 + 0,63 + 0,37.

a)

2

b)

1,63

c)

2,37

d)

1

80.

Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng. Hai đơn vị, năm phần trăm được viết dưới dạng số thập phân là (M1).

a)

2,5

b)

2,05

c)

2,005

d)

25,05

81.

Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng. Hỗn số 2252\frac{2}{5} được viết dưới dạng số thập phân là (M1).

a)

2,25

b)

2,04

c)

2,4

d)

2,40

82.

Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng. Trong các số thập phân 8,475; 7,845; 8,754; 8,547, số nào lớn nhất? (M1).

a)

8,475

b)

7,845

c)

8,754

d)

8,547

83.

Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng. Lớp học có 18 nữ và 12 nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp? (M2).

a)

150%

b)

60%

c)

40%

d)

80%

84.

Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng. Kết quả của phép tính 3,564 : 0,01 là (M1).

a)

3564

b)

3,564

c)

35,64

d)

356,4

85.

Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng. Giá trị của biểu thức 3 : 1,5 + 5,35 là (M2).

a)

6,5

b)

8,5

c)

7,35

d)

7,5

86.

Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng. Phân số nào sau đây là phân số thập phân? (M1).

a)

410\frac{4}{10}

b)

250\frac{2}{50}

c)

35\frac{3}{5}

d)

103\frac{10}{3}

87.

Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng. Giá trị của số X trong biểu thức: 19,1 < X < 19,2 là (M2).

a)

19,02

b)

19,03

c)

19,11

d)

19,21

88.

Diện tích của phần được tô màu là:

a)

90 cm²

b)

84 cm²

c)

120 cm²

d)

150 cm²

89.

Trên bản đồ tỉ lệ 1:200, chiều dài phòng học lớp em đo được 4 cm. Hỏi chiều dài thật của phòng học đó là mấy mét? (M2).

a)

800 m

b)

8 m

c)

80 m

d)

5 m

90.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm – M2). a/ 8 yến = ………….. tấn; b/ 3 dm² 15 cm² = ……… dm².

4 lines
91.

Khối lớp Năm của trường Tiểu học Phước Thắng có 360 học sinh, trong đó có 60% là học sinh nam. Hỏi khối lớp Năm của trường Tiểu học Phước Thắng có bao nhiêu học sinh nữ? (1 điểm – M2).

4 lines
92.

Tính nhanh (1 điểm – M3). 2,4 × 45,6 + 0,12 × 53,1 × 20 + 3 × 1,3 × 0,8.

4 lines
93.

A. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. Chữ số 5 trong số thập phân 42,305 có giá trị là:

a)

5050

b)

510\dfrac{5}{10}

c)

5100\dfrac{5}{100}

d)

51000\dfrac{5}{1000}

94.

Số lớn nhất trong các số 7,85; 7,58; 7,8; 7,09 là:

a)

7,8

b)

7,85

c)

7,58

d)

7,09

95.

Kết quả của phép chia 157,6 : 100 là:

a)

1,576

b)

15,76

c)

157,6

d)

1576

96.

A. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. Tỉ số phần trăm của 2 và 5 là:

a)

4%4\%

b)

0,4%0,4\%

c)

40%40\%

d)

2,5%2,5\%

97.

Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm: 3689 kg = … tấn

a)

36,89

b)

368,9

c)

0,3689

d)

3,689

98.

Diện tích một khu rừng là 22590 ha. Số đo diện tích khu rừng theo đơn vị ki – lô – mét vuông là:

a)

22,59 km²

b)

2,259 km²

c)

225,9 km²

d)

2259 km²

99.

B. Tự luận (7 điểm). Tính giá trị của biểu thức: (38,25 − 12,5) : 0,5

4 lines
100.

B. Tự luận (7 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 45,6 m. Chiều rộng mảnh vườn là 9,5 m. Tính diện tích mảnh vườn đó bằng bao nhiêu mét vuông?

4 lines
101.

B. Tự luận (7 điểm). Để ủng hộ học sinh miền Trung bị lũ lụt, khối lớp Năm ủng hộ được 320 quyển vở. Số vở ủng hộ của khối lớp Bốn bằng 80% số vở của khối lớp Năm. Hỏi cả hai khối ủng hộ được bao nhiêu quyển vở?

4 lines
102.

B. Tự luận (7 điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất: 0,8 × 0,04 × 1,25 × 25 + 0,63 + 0,37

4 lines