wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học (trích từ worksheet)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Kinh tế học vi mô nghiên cứu:

a)

Hành vi của các tác nhân trong nền kinh tế (hộ gia đình, doanh nghiệp) và tác động qua lại giữa các bộ phận này

b)

Hành vi của hộ gia đình

c)

Hành vi của các doanh nghiệp

d)

Hành vi của hộ gia đình, doanh nghiệp

2.

Kinh tế học là:

a)

Nghiên cứu việc lựa chọn các nguồn lực khan hiếm để sản xuất ra các hàng hóa cần thiết cho các thành viên trong xã hội

b)

Cách sử dụng hợp lý các nguồn lực khan hiếm để sản xuất ra các hàng hóa cần thiết và phân phối chúng cho các thành viên trong xã hội

c)

Môn khoa học sử dụng các nguồn lực sản xuất ra các hàng hóa cần thiết và phân phối chúng cho các thành viên trong xã hội

d)

Môn khoa học nghiên cứu việc lựa chọn cách sử dụng hợp lý các nguồn lực khan hiếm để sản xuất ra các hàng hóa cần thiết và phân phối chúng cho các thành viên trong xã hội

3.

Lựa chọn đáp án đúng khi nói về Kinh tế học thực chứng:

a)

Mô tả và phân tích các sự kiện, những mối quan hệ trong nền kinh tế, giải thích sự hoạt động của nền kinh tế một cách chủ quan và khoa học

b)

Mô tả các sự kiện, những mối quan hệ trong nền kinh tế

c)

Cố gắng đưa ra các phát biểu có tính khách quan về những vấn đề hay sự kiện kinh tế

d)

Phân tích những mối quan hệ kinh tế đối ngoại, giải thích sự hoạt động của một cách khách quan và khoa học

4.

Lựa chọn đáp án đúng khi nói về Kinh tế học chuẩn tắc:

a)

Mô tả và phân tích các sự kiện, những mối quan hệ trong nền kinh tế, giải thích sự hoạt động của nền kinh tế một cách khách quan và khoa học

b)

Liên quan đến các đánh giá, thái độ và khuyến nghị của cá nhân người nghiên cứu về nền kinh tế

c)

Đề cập đến mặt pháp lý được giải quyết bằng sự lựa chọn, có nghĩa là đưa ra quan điểm đánh giá hoặc lựa chọn cách thức giải quyết các vấn đề kinh tế

d)

Đề cập đến mặt chính trị được giải quyết bằng sự lựa chọn, có nghĩa là đưa ra quan điểm đánh giá hoặc lựa chọn cách thức giải quyết các vấn đề chính trị

5.

Chi phí cơ hội được hiểu là

a)

Giá trị của cơ hội bị bỏ qua khi đưa ra một sự lựa chọn về kinh tế

b)

Giá trị của cơ hội tốt nhất bị bỏ qua khi đưa ra một sự lựa chọn về kinh tế

c)

Cơ hội bị bỏ qua khi đưa ra một sự lựa chọn về kinh tế

d)

Giá trị của một sự chọn kinh tế

6.

Chọn đáp án để điền vào phần còn trống: “.................cho biết giá hàng hóa giảm thì lượng cầu tăng khi các yếu tố khác không thay đổi”.

a)

Luật cung

b)

Lợi ích cận biên

c)

Luật cầu

d)

Doanh thu cận biên

7.

Chọn đáp án để điền vào phần còn trống: “.................cho biết giá hàng hóa tăng thì lượng cung tăng khi các yếu tố khác không thay đổi”.

a)

Luật cung

b)

Luật cầu

8.

Mô hình trang trại Vườn – Ao – Chuồng ở nông thôn là:

a)

Ngoại ứng tích cực

b)

Ngoại ứng tiêu cực

c)

Làm tăng ô nhiễm môi trường

d)

Làm tăng chi phí của các hộ dân

9.

Trong nền kinh tế thị trường, trạng thái cân bằng của thị trường được xác định bởi:

a)

Cung hàng hóa

b)

Chi phí sản xuất hàng hóa

c)

Là giao điểm nhau giữa đường cung và đường cầu

d)

Cầu hàng hóa

10.

Nếu cam và chanh là hai hàng hóa thay thế và cùng bán trên một thị trường, điều gì xảy ra khi giá cam tăng lên:

a)

Cầu với cam giảm xuống

b)

Cầu với chanh tăng lên

c)

Cầu với chanh giảm xuống

d)

Giá chanh giảm xuống

11.

Nếu Cam và chanh là hai hàng hóa thay thế thì khi giá cam tăng lên bạn sẽ nghĩ gì về giá của chanh trên cùng một thị trường:

a)

Giá chanh sẽ giảm

b)

Giá chanh sẽ không đổi

c)

Giá chanh sẽ tăng

d)

Tất cả các điều trên đều đúng

12.

Khi giá cả của hàng hóa tăng lên sẽ dẫn đến lượng cầu giảm vì:

a)

Người cung sẽ cung số lượng nhỏ hơn

b)

Một số cá nhân không mua hàng hóa này nữa

c)

Một số cá nhân mua hàng hóa ít đi

d)

B và C

13.

Yếu tố nào sau đây sẽ làm dịch chuyển đường cầu hàng hóa máy tính:

a)

Thu nhập của người tiêu dùng

b)

Giá của hàng hóa máy tính

c)

Số lượng nhà sản xuất máy tính thay đổi

d)

Giá của các yếu tố đầu vào

14.

Yếu tố nào sau đây sẽ làm dịch chuyển đường cầu hàng hóa máy tính sang phải:

a)

Thu nhập của người tiêu dùng tăng

b)

Thu nhập của người tiêu dùng giảm

c)

Số lượng nhà sản xuất máy tính tăng

d)

Giá của các yếu tố giảm xuống

15.

Yếu tố nào sau đây sẽ làm dịch chuyển đường cầu hàng hóa máy tính sang trái:

a)

Thu nhập của người tiêu dùng tăng

b)

Thu nhập của người tiêu dùng giảm

c)

Số lượng nhà sản xuất máy tính tăng

d)

Giá của máy tính giảm xuống

16.

Yếu tố nào sau đây sẽ làm cho đường cầu về thực phẩm đông lạnh dịch chuyển?

a)

Số lượng người tiêu dùng giảm đi do có thông tin cho rằng thực phẩm đông lạnh có chứa nhiều chất gây ung thư

b)

Có nhiều nhà sản xuất cung cấp thực phẩm đông lạnh hơn

c)

Lạm phát

d)

Giá của thực phẩm đông lạnh giảm

17.

Giá cả các yếu tố khác không đổi, máy lạnh là hàng hóa thông thường. Thu nhập bình quân của người dân Việt Nam trong những năm gần đây tăng lên, do đó:

a)

Cầu về máy lạnh tăng

b)

Giá máy lạnh tăng

c)

Đường cầu về máy lạnh dịch chuyển sang phải

d)

Cả 3 ý còn lại đều đúng

18.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố ảnh hưởng đến cầu hàng hóa, dịch vụ:

a)

Thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng

b)

Các yếu tố đầu vào sản xuất

c)

Giá cả hàng hóa liên quan

d)

Thu nhập của người tiêu dùng

19.

Cho biết hàm cung và hàm cầu về sản phẩm X có dạng: (D): P = 25 - Q; (S): P = 2 + Q. Nếu chính phủ đặt giá P = 15, trên thị trường sẽ có tình trạng:

a)

Thiếu hụt

b)

Dư thừa

c)

Cân bằng

d)

Đầy đủ

20.

Cung hàng hóa A tăng khi:

a)

Thị hiếu người tiêu dùng giảm

b)

Cầu hàng hóa thay đổi

c)

Giá của hàng hóa A tăng

d)

Công nghệ sản xuất hàng hóa A thay đổi hiện đại hơn

21.

Cầu hàng hóa X (X là hàng hóa thông thường) tăng khi:

a)

Công nghệ sản xuất hàng hóa X thay đổi

b)

Giá của hàng hóa X tăng

c)

Thu nhập người tiêu dùng tăng

d)

Có nhiều người cung ứng mới xuất hiện trên thị trường

22.

Cho hàm cung, hàm cầu của một hàng hóa A lần lượt như sau: QD = - 4P + 28, QS = 6P - 4. Giá và lượng cân bằng trên thị trường là bao nhiêu?

a)

PE = 32; QE = 14,4

b)

PE = 15; QE = 10

c)

PE = 3,2; QE = 15,2

d)

PE = 32; QE = 15

23.

Hàm cầu về sản phẩm Y trên thị trường là QD = 80 – 2P. Giả sử chính phủ đặt sản giá là P = 20 và mua hết số sản phẩm này thì số tiền mà chính phủ bù ra là:

a)

600

b)

800

c)

1000

d)

5000

24.

Đường cầu nằm ngang có độ co giãn của cầu theo giá như thế nào?

a)

Bằng 0

b)

Bằng 1

c)

Lớn hơn 0 nhỏ hơn 1

d)

Vô cùng

25.

Nếu hệ số co giãn của cầu theo giá là -2, vậy giá giảm 1% thì:

a)

Lượng cầu tăng gấp đôi

b)

Lượng cầu giảm một nửa

c)

Lượng cầu tăng 2%

d)

Lượng cầu giảm 2%

26.

Co giãn của cầu theo thu nhập là:

a)

Phần trăm thay đổi trong giá chia cho phần trăm thay đổi trong lượng cầu

b)

Phần trăm thay đổi trong thu nhập chia cho phần trăm thay đổi trong lượng cầu

c)

Phần trăm thay đổi trong lượng cầu chia cho phần trăm thay đổi trong thu nhập

d)

Phần trăm thay đổi trong lượng cầu chia cho phần trăm thay đổi trong giá

27.

Nếu co giãn chéo giữa 2 hàng hóa A và B là dương, thì:

a)

A và B là 2 hàng hóa thay thế

b)

Cầu về A và B đều không co giãn theo giá

c)

A và B là 2 hàng hóa bổ sung

d)

Cầu về A và B đều co giãn theo giá

28.

Nếu giá của hàng hóa B tăng làm cho cầu về hàng hóa A giảm thì:

a)

A và B là 2 hàng hóa thay thế

b)

A và B là 2 hàng hóa bổ sung

c)

Co giãn chéo giữa A và B là dương

d)

A là một đầu vào để sản xuất ra hàng hóa B

29.

Co giãn của cầu theo giá đo lường phản ứng của:

a)

Lượng cầu hàng hóa này khi giá của hàng hóa thay thế hoặc bổ sung thay đổi

b)

Lượng cầu khi thu nhập thay đổi

c)

Lượng cầu khi giá của hàng hóa thay đổi

d)

Giá khi lượng cầu thay đổi

30.

Loại báo nào sau đây có độ co giãn của cầu theo giá là lớn nhất?

a)

Báo hàng ngày

b)

Báo An ninh thế giới

c)

Báo Phụ nữ Việt Nam

d)

Báo Phụ nữ Việt Nam cuối tháng

31.

Khi giá của sữa bột tăng 15%, lượng cầu về sữa bột giảm 25%. Vậy co giãn của cầu theo giá của sữa bột sẽ:

a)

Nhỏ hơn 0

b)

Bằng 0

c)

Lớn hơn 0 nhỏ hơn 1

d)

Bằng 1

32.

Tại các điểm khác nhau trên cùng một đường cầu tuyến tính thì:

a)

Độ dốc và độ co giãn cầu theo giá đều khác nhau

b)

Độ dốc và độ co giãn cầu theo giá đều khác nhau

c)

Độ dốc bằng nhau nhưng độ co giãn cầu theo giá khác nhau

d)

Độ dốc khác nhau nhưng độ co giãn cầu theo giá là khác nhau

33.

Hệ số co giãn chéo giữa 2 mặt hàng X và Y là -2 có nghĩa là:

a)

Khi giá của hàng hóa Y giảm 1% thì lượng cầu hàng hóa X tăng 2%

b)

X và Y là 2 hàng hóa bổ sung cho nhau

c)

X và Y là 2 hàng hóa bổ sung cho nhau, khi giá của hàng hóa Y tăng 1% thì lượng cầu hàng hóa X giảm 2% và ngược lại

d)

Khi giá hàng hóa Y tăng 1% thì lượng cầu hàng hóa X giảm 2%

34.

Hệ số co giãn của cầu theo giá EDP cho thấy:

a)

Lượng cầu biến đổi phần trăm khi giá biến đổi 1%

b)

Lượng cầu biến đổi bao nhiêu đơn vị khi giá biến đổi 1 đơn vị

c)

Lượng cầu biến đổi bao nhiêu đơn vị khi giá biến đổi 1%

d)

Lượng cầu biến đổi bao nhiêu phần trăm khi giá biến đổi 1 đơn vị

35.

Khái niệm nào sau đây dùng để đo lường sự thay đổi của lượng cầu của sản phẩm này do sự thay đổi giá của sản phẩm liên quan tạo ra?

a)

Co giãn của cầu theo thu nhập

b)

Co giãn của cầu theo giá hàng hóa

c)

Co giãn chéo của cầu theo giá

d)

Co giãn của cung theo giá

36.

Độ co giãn của cầu theo giá đo lường:

a)

Độ dốc của đường cầu

b)

Nghiêng dốc độ của đường cầu

c)

Độ nhạy cảm của lượng cầu trước sự thay đổi của giá hàng hóa

d)

Độ nhạy cảm của giá hàng hóa trước sự thay đổi của lượng cầu

37.

Giả sử rằng co giãn của cầu theo giá là 0,7. Cầu về hàng hóa này là:

a)

Hoàn toàn không co giãn

b)

Co giãn đơn vị

c)

Co giãn ít

d)

Co giãn

38.

Sự thay đổi phần trăm của lượng cầu hàng hóa này gây ra bởi sự thay đổi 1 phần trăm của giá hàng hóa có liên quan là:

a)

Co giãn của cầu theo thu nhập

b)

Co giãn của cầu theo giá

c)

Co giãn của cầu hàng hóa thay thế

d)

Co giãn chéo của cầu

39.

Quan niệm nào sau đây về lợi ích cận biên (MU) là đúng:

a)

Lợi ích cận biên là sự thay đổi của tổng lợi ích khi tiêu dùng thêm một đơn vị hàng hóa hoặc dịch vụ nào đó

b)

Là phần lợi ích tăng thêm hoặc giảm đi của tổng lợi ích khi sử dụng thêm một đơn vị hàng hóa, dịch vụ

c)

Là phần lợi ích thay đổi khi sử dụng thêm một đơn vị hàng hóa, dịch vụ

d)

Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

40.

Lợi ích được định nghĩa là:

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Sự hài lòng tăng thêm khi sử dụng hàng hóa, dịch vụ khác

c)

Là sự thỏa mãn hay hài lòng khi tiêu dùng hàng hóa hoặc dịch vụ

d)

Là sự hài lòng về giá cả hàng hóa dịch vụ đó

41.

Lợi ích tăng thêm từ việc tiêu dùng đơn vị hàng hoá cuối cùng gọi là:

a)

Tổng lợi ích

b)

Lợi ích cận biên

c)

Lợi ích bình quân

d)

Lợi ích cận biên trên một đơn vị tiền tệ

42.

Khi số lượng hàng hoá được tiêu dùng tăng lên thì:

a)

Lợi ích cận biên tăng lên

b)

Lợi ích cận biên giảm xuống

c)

Lợi ích cận biên lúc tăng, lúc giảm

d)

Tổng lợi ích ngày càng tăng lên

43.

Giả sử MUA và MUB tương ứng là lợi ích cận biên của hai hàng hoá A và B; PA và PB là giá của hai hàng hoá đó. Công thức nào sau đây minh hoạ điều kiện để người tiêu dùng tối đa hoá lợi ích?

a)

MUA = MUB

b)

MUA/MUB = PA/PB

c)

MUA/MUB = PB/PA

d)

MUA · PA = MUB · PB

44.

Yếu tố khách quan nào sau đây ảnh hưởng đến sự lựa chọn của người tiêu dùng để tối đa hoá lợi ích:

a)

Sở thích, thị hiếu của người tiêu dùng; giá cả hàng hoá

b)

Thu nhập của người tiêu dùng; tối đa hoá lợi ích và sự thoả mãn người tiêu dùng

c)

Giá cả hàng hoá; Thu nhập của người tiêu dùng

d)

Sở thích, thị hiếu của người tiêu dùng; thu nhập của người tiêu dùng

45.

Hàm tổng lợi ích của một người tiêu dùng đối với 2 sản phẩm X và Y như sau: TUx = (1/7)X2+32X-(1/7)X^2 + 32X ; TUy = (3/2)Y2+73Y-(3/2)Y^2 + 73Y . Hàm lợi ích cận biên khi tiêu dùng X và Y là:

a)

MUx = (2/7)X+32(2/7)X + 32 ; MUy = (3/2)Y+73-(3/2)Y + 73

b)

MUx = (2/7)X+32-(2/7)X + 32 ; MUy = (3/2)Y+73(3/2)Y + 73

c)

MUx = (2/7)X2+32(2/7)X^2 + 32 ; MUy = (3/2)Y2+73-(3/2)Y^2 + 73

d)

MUx = (2/7)X+32-(2/7)X + 32 ; MUy = 3Y+73-3Y + 73

46.

Với hàm tổng lợi ích TU = (X−2)Y và phương án tiêu dùng tối ưu là X=20X=20 , Y=5Y=5 . Vậy tổng lợi ích là:

a)

TU = 100

b)

TU = 90

c)

TU = 65

d)

TU = 96

47.

Khái niệm nào sau đây về đường bàng quan là đúng:

a)

Đường bàng quan là đường mô tả các giỏ hàng hoá (tổ hợp hàng hoá) khác nhau nhưng đem lại cho người tiêu dùng cùng một mức độ thoả mãn

b)

Đường bàng quan là đường mô tả các giỏ hàng hoá(tổ hợp hàng hoá) khác nhau nhưng người tiêu dùng phải trả một mức chi phí như nhau

c)

Đường bàng quan là đường mô tả các giỏ hàng hoá(tổ hợp hàng hoá) khác nhau mà người tiêu dùng đều bàng quan như nhau khi tiêu dùng chúng

d)

Đường bàng quan là đường mô tả mức độ bàng quan của người tiêu dùng với hàng hoá dịch vụ khi tiêu dùng

48.

Khái niệm nào sau đây về đường Ngân sách là đúng:

a)

Đường ngân sách là đường mô tả các kết hợp hàng hoá tiêu dùng khác nhau mà người tiêu dùng có thể mua được với cùng một mức doanh thu

b)

Đường ngân sách là đường mô tả các giỏ hàng hoá(tổ hợp hàng hoá) khác nhau nhưng đem lại cho người tiêu dùng cùng một mức độ thoả mãn

c)

Đường ngân sách là đường mô tả các kết hợp hàng hoá tiêu dùng khác nhau mà người tiêu dùng có thể mua được với cùng một mức ngân sách

d)

Đường ngân sách là đường mô tả các kết hợp hàng hoá tiêu dùng khác nhau mà người tiêu dùng có thể mua được với cùng một mức lợi nhuận

49.

Nếu PX=100P_X = 100 , PY=200P_Y = 200 và thu nhập I=5000I = 5000 thì đường ngân sách có dạng:

a)

Y=50+(1/2)XY = 50 + (1/2)X

b)

Y=50(1/2)XY = 50 − (1/2)X

c)

Y=25(1/2)XY = 25 − (1/2)X

d)

Y=25+(1/2)XY = 25 + (1/2)X

50.

Đường ngân sách phụ thuộc vào:

a)

Thu nhập của người tiêu dùng

b)

Giá cả của hàng hoá

c)

Thu nhập của người tiêu dùng và giá cả của hàng hoá

d)

Sở thích và giá cả của hàng hoá

51.

Thương có thu nhập II50 USD50\text{ USD} để mua CD (R) với giá 10 USD/đı˜a10\text{ USD/đĩa} và VCD (C) với giá là 20 USD/đı˜a20\text{ USD/đĩa} . Phương trình nào sau đây minh hoạ đúng nhất đường ngân sách của Thương:

a)

5=10R+20C5 = 10R + 20C

b)

50=R+C50 = R + C

c)

20I=R+10C20I = R + 10C

d)

50=10R+20C50 = 10R + 20C

52.

Quy tắc phân bổ ngân sách tối ưu của người tiêu dùng là:

a)

Lợi ích cận biên thu được từ mỗi hàng hoá chia cho giá của nó phải bằng nhau

b)

Lợi ích cận biên thu được từ mỗi hàng hoá nhân với giá của nó phải bằng nhau

c)

Lợi ích cận biên thu được từ mỗi hàng hoá phải bằng không

d)

Lợi ích cận biên thu được từ mỗi hàng hoá phải bằng vô cùng

53.

Có một thực tế rằng cốc nước cam thứ ba không mang lại sự thoả mãn nhiều như cốc nước cam thứ hai, đây là một ví dụ về:

a)

Thặng dư tiêu dùng

b)

Tổng lợi ích giảm dần

c)

Lợi ích cận biên giảm dần

d)

Nghịch lý về giá trị

54.

Người tiêu dùng thích giỏ hàng A hơn giỏ hàng B và thích túi hàng B hơn túi hàng C. Vậy họ cũng thích túi hàng A hơn túi hàng C. Giả thiết này dẫn đến kết luận này là:

a)

Bắc cầu

b)

Hoàn chỉnh

c)

Tất cả hàng hoá đều tốt

d)

MRS giảm dần

55.

Độ dốc đường ngân sách (giới hạn tiêu dùng) thể hiện:

a)

Sự đánh đổi giữa hai sản phẩm trên thị trường

b)

Tỷ giá giữa hai sản phẩm

c)

Khi mua thêm một đơn vị sản phẩm này cần phải giảm bớt số lượng mua sản phẩm kia với thu nhập không đổi

d)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

56.

Một hàm số thể hiện số sản phẩm tối đa mà doanh nghiệp sản xuất ra trong mỗi đơn vị thời gian, tương ứng với mỗi cách kết hợp các yếu tố sản xuất được gọi là:

a)

Hàm sản xuất

b)

Hàm đẳng phí

c)

Đường bàng quan

d)

Đường cầu

57.

Năng suất trung bình (AP) của một đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi là:

a)

Số lượng sản phẩm tăng thêm khi sử dụng thêm một đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi

b)

Số lượng sản phẩm tăng thêm khi bỏ ra thêm một đồng chi phí sản xuất biến đổi

c)

Số lượng sản phẩm bình quân được tạo ra bởi một đơn vị yếu tố đó

d)

Số lượng sản phẩm giảm khi bớt đi một đồng chi phí sản xuất biến đổi

58.

Một đường đẳng phí cho thấy:

a)

Phối hợp giữa hai yếu tố sản xuất cùng tạo ra một mức sản lượng như nhau

b)

Những phối hợp tối ưu giữa hai yếu tố sản xuất

c)

Những phối hợp giữa các yếu tố để tạo ra mức sản lượng tối đa

d)

Những phối hợp giữa các yếu tố sản xuất mà doanh nghiệp có thể thực hiện được với cùng một mức chi phí sản xuất

59.

Chi phí cận biên MC là:

a)

Chi phí tăng thêm khi sử dụng thêm một đơn vị yếu tố sản xuất

b)

Chi phí tăng thêm khi sử dụng một sản phẩm

c)

Chi phí tăng thêm trong tổng chi phí khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm

d)

Là độ dốc của đường tổng doanh thu

60.

Điều nào sau đây mô tả đúng nhất mục tiêu của doanh nghiệp:

a)

Nhằm tối đa hoá doanh thu

b)

Nhằm tối đa hoá số lượng sản phẩm bán được

c)

Nhằm tối thiểu hoá rủi ro

d)

Nhằm tối đa hoá lợi nhuận

61.

Sản phẩm cận biên của lao động là:

a)

Tổng chi phí chia cho sản lượng

b)

Thay đổi của tổng chi phí chia cho thay đổi của sản lượng

c)

Thay đổi của tổng sản lượng chia cho thay đổi số lượng lao động

d)

Tổng chi phí biến đổi trừ đi tổng chi phí cố định

62.

Doanh thu cận biên là:

a)

Thay đổi tổng sản lượng do tăng giá sản phẩm một đơn vị

b)

Thay đổi tổng doanh thu do bán thêm được một đơn vị sản phẩm

c)

Thay đổi của lợi nhuận chia cho một đơn vị sản phẩm bán thêm

d)

Thay đổi giá do bán thêm một đơn vị sản phẩm

63.

Một doanh nghiệp tối đa hoá lợi nhuận bằng cách sản xuất ở mức sản lượng tại đó chi phí cận biên bằng:

a)

Doanh thu cận biên

b)

Tổng chi phí bình quân

c)

Chi phí biến đổi bình quân

d)

Chi phí cố định bình quân

64.

Số sản phẩm đầu ra tăng thêm khi doanh nghiệp sử dụng thêm một đơn vị của một yếu tố đầu vào (các yếu tố đầu vào khác được sử dụng với số lượng không đổi) gọi là:

a)

Chi phí cận biên

b)

Năng suất cận biên

c)

Lợi ích cận biên

d)

Doanh thu cận biên

65.

Năng suất cận biên của lao động (MPL) là:

a)

Mức sản lượng tính bình quân trên một lao động

b)

Mức thay đổi của sản lượng khi thay đổi một đơn vị vốn

c)

Mức tăng thêm của sản lượng khi sử dụng thêm 1 đơn vị lao động

d)

Mức tăng thêm của chi phí khi lao động tăng thêm 1 đơn vị

66.

Chi phí cố định của doanh nghiệp là những khoản chi phí mà:

a)

Không thay đổi theo sản lượng kể cả khi sản lượng bằng 0

b)

Không thay đổi theo sản lượng trừ khi sản lượng bằng 0

c)

Luôn thay đổi trong ngắn hạn

d)

Không thay đổi theo sản lượng ngoại trừ khi tổng chi phí thay đổi

67.

Quy luật năng suất giảm dần có thể được mô tả đúng nhất:

a)

Tổng sản lượng sẽ tăng nếu sử dụng quá nhiều đầu vào trong một quá trình sản xuất

b)

Sản lượng gia tăng sẽ giảm khi sử dụng thêm ngày càng nhiều một đầu vào (các yếu tố đầu vào khác giữ nguyên)

c)

Những phần gia tăng của tổng sản lượng sẽ tăng khi tất cả các đầu vào sử dụng trong quá trình sản xuất tăng tỷ lệ với nhau

d)

Những phần gia tăng của tổng sản lượng sẽ giảm khi tất cả các đầu vào sử dụng trong quá trình sản xuất tăng tỷ lệ với nhau

68.

Sản phẩm bình quân của lao động là:

a)

Độ dốc của đường tổng sản phẩm

b)

Độ dốc của đường sản phẩm bình quân

c)

Tổng số sản phẩm chia cho số lượng lao động

d)

Tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí sản xuất

69.

Chi phí cố định bình quân (AFC) bằng:

a)

ATC − AVC

b)

AVC + MC

c)

TC − VC

d)

Điểm cực tiểu của ATC

70.

Một đường đồng lượng cho biết:

a)

Các kết hợp vốn và lao động khác nhau để sản xuất một lượng sản phẩm đầu ra cố định

b)

Các kết hợp vốn và lao động khác nhau để sản xuất một lượng sản phẩm đầu ra ngày càng tăng

c)

Năng suất cận biên của lao động so với giá của lao động

d)

Năng suất cận biên của vốn so với giá của lao động

71.

Chi phí mà doanh nghiệp phải chịu ngay cả khi sản lượng bằng 0 được gọi là:

a)

Chi phí cố định

b)

Chi phí biến đổi

c)

Chi phí cận biên

d)

Chi phí bình quân

72.

Số tiền mà doanh nghiệp bỏ ra để mua hoặc thuê một yếu tố sản xuất nào đó được tính vào:

a)

Chi phí kế toán

b)

Chi phí ẩn

c)

Chi phí biến đổi

d)

Chi phí cố định

73.

Điều kiện nào sau đây thể hiện nguyên tắc tối đa hoá lợi nhuận của doanh nghiệp bất kể doanh nghiệp hoạt động trên thị trường nào?

a)

MC = P

b)

MC = MR

c)

MC = MR = TR

d)

MC = MR = P

74.

Nếu một hãng cạnh tranh hoàn hảo đang sản xuất mức sản lượng tại đó giá nhỏ hơn tổng chi phí bình quân tối thiểu thì hãng:

a)

Nên đóng cửa sản xuất

b)

Đang hoà vốn

c)

Vẫn thu được lợi nhuận kinh tế dương

d)

Đang bị thua lỗ nhưng nên tiếp tục hoạt động chừng nào giá còn lớn hơn chi phí biến đổi bình quân tối thiểu

75.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo nên đóng cửa sản xuất nếu giá:

a)

Lớn hơn chi phí biến đổi bình quân tối thiểu

b)

Nhỏ hơn chi phí biến đổi bình quân tối thiểu

c)

Lớn hơn chi phí cố định bình quân

d)

Nhỏ hơn doanh thu bình quân

76.

Nhà độc quyền tối đa hoá lợi nhuận bằng cách:

a)

Sản xuất số lượng sản phẩm tại mức doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên, và bán số sản phẩm đó với mức giá cao tuỳ ý

b)

Sản xuất mức sản lượng tại điểm chi phí cận biên bằng giá

c)

Đặt mức giá cao nhất mà thị trường có thể chấp nhận

d)

Sản xuất mức sản lượng tại đó doanh thu biên bằng giá

77.

Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo thì không được quyết định:

a)

Số lượng các yếu tố sản xuất sử dụng

b)

Giá bán sản phẩm

c)

Số lượng sản phẩm

d)

Kỹ thuật sản xuất

78.

Khi doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo đạt được lợi nhuận tối đa trong ngắn hạn thì:

a)

Giá bán bằng chi phí cận biên

b)

Chi phí cận biên đang tăng dần

c)

Giá bán lớn hơn chi phí trung bình

d)

Chi phí cận biên lớn hơn giá bán

79.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo:

a)

Các doanh nghiệp tự định giá bán sản phẩm của mình

b)

Không có cản trở nào trong việc gia nhập hay rút lui khỏi thị trường

c)

Các doanh nghiệp bán các sản phẩm không đồng nhất

d)

Người mua và người bán không có đủ thông tin về giá cả và sản phẩm

80.

Điểm đóng cửa sản xuất là điểm mà ở đó:

a)

Giá bằng chi phí biến đổi bình quân tối thiểu

b)

Giá bằng chi phí bình quân tối thiểu

c)

Doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên nhưng nhỏ hơn chi phí bình quân

d)

Giá bằng chi phí cận biên tại sản lượng tối đa

81.

Một thị trường độc quyền bán:

a)

Không có rào cản đối với sự gia nhập của các hãng đối thủ

b)

Chỉ có một hãng duy nhất

c)

Có nhiều sản phẩm thay thế

d)

Chỉ có duy nhất một người mua

82.

Doanh thu cận biên của một hãng độc quyền bán là:

a)

Sự thay đổi tổng doanh thu khi bán thêm một đơn vị sản phẩm

b)

Giá mà nhà độc quyền đặt cho sản phẩm

c)

Lợi nhuận nhà độc quyền thu được vượt hơn so với lợi nhuận của một hãng trong ngành cạnh tranh

d)

Thường lớn hơn giá

83.

Mức sản lượng làm tối đa hóa tổng doanh thu của một hãng độc quyền bằng:

a)

MR = MC

b)

MR = 0

c)

MR > 0

d)

MR < 0

84.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí biến đổi bình quân là AVC = Q + 1, FC = 144. Nếu chi phí cận biên của hãng giảm đi 11 , mức giá bán sản phẩm trên thị trường là 3434 thì mức sản lượng tối ưu sẽ là:

a)

15

b)

17

c)

16

d)

14

85.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí biến đổi trung bình là: AVC = 2Q + 3. Mức giá đóng cửa sản xuất của hãng là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

1

86.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí biến đổi bình là: MC = Q + 5, FC = 150. Khi giá bán trên thị trường là 1515 hãng:

a)

Bị thua lỗ và nên đóng cửa sản xuất

b)

Bị thua lỗ nhưng vẫn nên tiếp tục sản xuất

c)

Hòa vốn

d)

Đạt được lợi nhuận dương

87.

Hàng hóa công cộng là những loại hàng hóa có 2 tính chất:

a)

Không mang tính loại trừ và dễ mua

b)

Số lượng nhiều và giá rẻ

c)

Số lượng nhiều và không cạnh tranh

d)

Không mang tính loại trừ và không cạnh tranh

88.

Khi đường giao thông không bị tắc, nó giống như:

a)

Hàng hóa thay thế

b)

Hàng hóa bổ sung

c)

Hàng hóa công cộng

d)

Hàng hóa cá nhân

89.

Chính phủ điều tiết độc quyền tự nhiên nhằm mục tiêu:

a)

Tăng giá và sản lượng của nhà độc quyền

b)

Giảm giá và giảm sản lượng của nhà độc quyền

c)

Tăng lợi nhuận cho nhà độc quyền

d)

Giảm giá và tăng sản lượng của nhà độc quyền

90.

Ngoại ứng tiêu cực trong sản xuất là ngoại ứng gây ra thiệt hại cho….

a)

Người sử dụng

b)

Nhà cung cấp

c)

Người thứ ba

d)

Cả về A và B đều co giãn theo giá

91.

Trong kinh tế học sản phẩm robot ra đời là ví dụ cho ngoại ứng ……

a)

Tích cực

b)

Tiêu cực

c)

Công nghệ phát triển

d)

Sai

92.

Trong kinh tế học, việc các hộ dân đem ong về nuôi lấy mật ở các vườn nhãn vào mùa hoa là:

a)

Ngoại ứng tích cực

b)

Ngoại ứng tiêu cực

c)

Gây thiệt hại cho dân ong

d)

Gây thiệt hại cho vườn nhãn

93.

Hàng hóa công cộng được định nghĩa là:

a)

Có tính không loại trừ và không cạnh tranh trong tiêu dùng

b)

Có tính không loại trừ và không cạnh tranh trong sản xuất

c)

Được phân phối qua một hệ thống chính trị hơn là thông qua một hệ thống kinh tế

d)

Được một đơn vị nào đó của chính phủ sản xuất

94.

Điều nào sau đây được gọi là ngoại ứng tiêu cực

a)

Trồng cây xanh

b)

Làm sạch đường phố

c)

Nhà máy sản xuất đưa nước thải chưa được xử lý vào dòng sông

d)

Làm sạch nhà

95.

Hàng hóa công cộng

a)

Là những hàng hóa mà tất cả mọi người có thể được hưởng thụ một khi chúng đã được cung

b)

Là những hàng hóa mà khó có thể loại trừ một người nào đó khỏi việc tiêu dùng

c)

Là dạng cực đoan nhất của ảnh hưởng ngoại tích cực

d)

Là những hàng hóa bị tính phí khác nhau khi sử dụng

96.

Trong kinh tế học, việc dọn dẹp làm sạch đường phố là

a)

Ngoại ứng tiêu cực

b)

Ngoại ứng tích cực

c)

Việc làm hàng ngày

d)

Việc làm của cảnh sát giao thông

97.

Một nhà máy nhuộm vải đổ chất thải chưa được xử lý sạch vào dòng sông cạnh đó là:

a)

Điều hiển nhiên

b)

Ngoại ứng tích cực

c)

Ngoại ứng tiêu cực

d)

Chính phủ cho phép

98.

Nhiều khu vực dân cư ở nông thôn thường gom chất thải sinh hoạt vào một chỗ rồi đốt là:

a)

Làm cho môi trường tốt lên

b)

Ngoại ứng tích cực

c)

Ngoại ứng tiêu cực

d)

Chính phủ cho phép

99.

“Nền kinh tế Anh đã gặp phải tình trạng tỷ lệ thất nghiệp tăng đột ngột vào đầu năm 1980” là vấn đề quan tâm của:

a)

Kinh tế vi mô

b)

Kinh tế vĩ mô

c)

Kinh tế môi trường

d)

Kinh tế công cộng

100.

“Giá thép sẽ tăng lên 10% vào tháng 10 năm 2024” là vấn đề quan tâm của:

a)

Kinh tế vi mô

b)

Kinh tế vĩ mô

c)

Kinh tế đô thị

d)

Kinh tế công cộng

101.

Nhận định nào dưới đây thuộc sự quan tâm của Kinh tế vi mô:

a)

GDP năm 2017 của Việt Nam cao hơn năm 2016

b)

Giữa GDP và GNP có sự khác biệt

c)

Một hãng sẽ đầu tư vào máy móc nếu lợi nhuận kinh tế của dự án đầu tư có giá trị dương

d)

Thất nghiệp của Việt Nam tăng cao do tác động của khủng hoảng kinh tế

102.

Đường giới hạn khả năng sản xuất cho biết:

a)

Mức sản xuất tối đa của một doanh nghiệp có thể đạt được

b)

Sản lượng đầu vào cần thiết để có được mức sản lượng tối đa

c)

Mức sản xuất tối đa một nền kinh tế đạt được với đầu vào và công nghệ cho trước

d)

Mức sản lượng tối thiểu của một doanh nghiệp có thể đạt được

103.

Câu nào sau đây thuộc kinh tế vĩ mô:

a)

Tỷ lệ thất nghiệp ở Việt Nam hiện nay ở mức cao

b)

Lợi nhuận kinh tế là động lực thu hút một số doanh nghiệp mới gia nhập vào ngành sản xuất

c)

Chính sách tài khóa, chính sách tiền tệ là công cụ điều tiết của Chính phủ trong nền kinh tế

d)

Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam năm 2023 là 2,3%

104.

Vấn đề nào sau đây thuộc kinh tế chuẩn tắc:

a)

Mức tăng trưởng GDP ở Việt Nam năm 2015 là 6,68%

b)

Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam năm 2023 là 2,3%

c)

Năm 2023 cả nước có 1,07 triệu người thất nghiệp trong độ tuổi lao động

d)

Phải có thuốc miễn phí phục vụ người già và trẻ em

105.

Trong các vấn đề sau đây, vấn đề nào thuộc kinh tế học chuẩn tắc:

a)

Tại sao kinh tế Việt Nam bị lạm phát cao vào 2 năm 1987 – 1988

b)

Thuế VAT của Việt Nam năm 2023 là 10%

c)

Chính phủ nên can thiệp vào nền kinh tế thị trường tới mức độ nào?

d)

Mức tăng trưởng GDP ở Việt Nam năm 2015 là 6,68%

106.

Nếu giá hàng hoá A tăng làm cho cầu hàng hoá B dịch sang phải thì:

a)

A và B là hai hàng hoá thay thế trong tiêu dùng

b)

A và B là hai hàng hoá bổ sung trong tiêu dùng

c)

B là hàng hoá cấp thấp

d)

B là hàng hoá thông thường

107.

Lượng cầu giảm có nghĩa là:

a)

Dịch chuyển đường cầu sang phải

b)

Dịch chuyển đường cầu sang trái

c)

Di chuyển về phía trên (bên trái) đường cầu

d)

Di chuyển về phía dưới (bên phải) đường cầu

108.

Trong trường hợp cả cung và cầu đều tăng lên thì:

a)

Giá cân bằng trên thị trường sẽ tăng, lượng cân bằng thị trường sẽ tăng

b)

Giá cân bằng trên thị trường sẽ giảm nhưng lượng cân bằng thị trường sẽ tăng

c)

Giá cân bằng trên thị trường có thể tăng, giảm, hoặc không đổi nhưng lượng cân bằng thị trường tăng

d)

Giá cân bằng trên thị trường sẽ tăng nhưng lượng cân bằng thị trường tăng hoặc giảm

109.

Cho hình vẽ sau, trong đó điểm E là điểm cân bằng ban đầu của thị trường lương thực còn điểm E’ là điểm cân bằng mới. Yếu tố nào sau đây có thể gây ra sự thay đổi này?

a)

Thời tiết xấu làm cho đường cầu dịch chuyển

b)

Thời tiết xấu làm cho đường cung dịch chuyển

c)

Thu nhập của người tiêu dùng tăng làm cho đường cầu dịch chuyển

d)

Cả cung và cầu đều dịch chuyển

110.

Yếu tố nào dưới đây khi thay đổi không làm dịch chuyển đường cầu về thuê nhà?

a)

Quy mô gia đình

b)

Giá thuê nhà

c)

Thu nhập của người tiêu dùng

d)

Giá năng lượng

111.

Yếu tố nào sau đây gây ra sự vận động dọc theo đường cầu (sự di chuyển)?

a)

Thu nhập

b)

Giá hàng hoá liên quan

c)

Giá của bản thân hàng hoá

d)

Thị hiếu

112.

Hiện tượng thiếu hụt hàng hoá trên thị trường có nghĩa là:

a)

Cầu tăng khi giá tăng

b)

Lượng cầu lớn hơn lượng cung

c)

Lượng cung lớn hơn lượng cầu

d)

Lượng cầu nhỏ hơn lượng cân bằng

113.

Hiện tượng dư thừa hàng hoá trên thị trường có nghĩa là:

a)

Tồn tại nếu giá cao hơn giá cân bằng

b)

Là chênh lệch giữa cung và cầu

c)

Là chênh lệch giữa lượng cầu và lượng cân bằng

d)

Là chênh lệch giữa lượng cung và lượng cân bằng

114.

Công nghệ sản xuất điện thoại di động tiến tiến hơn sẽ làm cho:

a)

Đường cầu dịch chuyển lên trên

b)

Đường cung dịch chuyển sang trái

c)

Cả đường cung và đường cầu đều dịch chuyển lên trên

d)

Đường cung dịch chuyển sang phải

115.

Chi phí đầu vào để sản xuất ra bánh của công ty Kinh Đô giảm xuống sẽ làm cho:

a)

Đường cầu dịch chuyển lên trên

b)

Đường cung dịch chuyển lên trên

c)

Cả đường cung và cầu đều dịch chuyển lên trên

d)

Đường cung dịch chuyển xuống dưới (bên phải)

116.

Khi cung hàng hóa trên thị trường tăng và cầu hàng hóa trên thị trường giảm thì:

a)

Giá cân bằng chắc chắn giảm

b)

Giá cân bằng chắc chắn tăng

c)

Giá cân bằng không thay đổi

d)

Tất cả các phương án đều đúng

117.

Khi cầu tăng và cung giảm thì:

a)

Giá cân bằng tăng lượng cân bằng giảm

b)

Giá cân bằng tăng lượng cân bằng tăng

c)

Giá cân bằng tăng và lượng cân bằng không thay đổi

d)

Tất cả các khả năng đều xảy ra

118.

Thực tế cho thấy khi giá của hàng hóa giảm làm người sản xuất giảm sản lượng sản xuất ra, điều đó thể hiện:

a)

Luật cung

b)

Luật cầu

c)

Thay đổi công nghệ

d)

Thay đổi cung

119.

Nhân tố nào dưới đây làm dịch chuyển đường cung hàng hóa sang trái:

a)

Lương công nhân sản xuất hàng hóa X giảm

b)

Giá máy móc sản xuất ra hàng hóa X tăng

c)

Công nghệ sản xuất ra hàng hóa X được cải tiến

d)

Là tình huống lượng cầu lớn hơn lượng cung

120.

Khi Chính phủ đánh thuế vào mỗi đơn vị hàng hóa của nhà sản xuất sẽ làm cho:

a)

Đường cầu của người tiêu dùng dịch chuyển lên trên

b)

Đường cung của nhà sản xuất dịch chuyển lên trên (sang trái)

c)

Cả đường cung và đường cầu đều dịch chuyển lên trên

d)

Đường cung của nhà sản xuất dịch chuyển xuống dưới (sang phải)

121.

Cơn bão số 3 năm 2024 tại Việt Nam làm mất rất nhiều diện tích nuôi trồng thủy sản có thể sẽ:

a)

Gây ra sự vận động dọc theo đường cung thủy sản ở Việt Nam tới mức giá cao hơn

b)

Gây ra cầu tăng làm cho giá thủy sản cao hơn

c)

Làm cho cầu đối với thủy sản giảm xuống

d)

Làm cho đường cung thủy sản Việt Nam dịch chuyển lên trên sang trái

122.

Khi giá hàng hóa Y: PY = 4 thì lượng cầu hàng hóa X là QX = 15 và khi PY = 6 thì QX = 17, với điều kiện các yếu tố khác không đổi X và Y là 2 hàng hoá:

a)

Thay thế cho nhau

b)

Vừa thay thế vừa bổ sung cho nhau

c)

Bổ sung cho nhau

d)

Không liên quan

123.

Cầu thị trường của một sản phẩm giảm và cung thị trường cũng giảm; trong trường hợp này mức giá cân bằng và lượng cân bằng thay đổi như thế nào?

a)

Giá cân bằng tăng, lượng cân bằng giảm

b)

Giá cân bằng giảm, lượng cân bằng tăng

c)

Lượng cân bằng giảm và giá cân bằng chưa xác định được

d)

Giá và lượng cân bằng tăng

124.

Nếu giá của hàng hoá giảm và cầu về một hàng hoá khác tăng thì các hàng hoá đó là gì?

a)

Thứ cấp

b)

Bổ sung

c)

Thay thế

d)

Thông thường

125.

Nếu giá của hàng hoá tăng và cầu về một hàng hoá khác tăng thì các hàng hoá đó là gì?

a)

Thứ cấp

b)

Bổ sung

c)

Thay thế

d)

Thông thường

126.

Nếu một hàng hoá được coi là “thứ cấp” thì điều nào đúng?

a)

Giá tăng thì người ta sẽ mua ít đi

b)

Giá giảm người ta sẽ mua nhiều hơn

c)

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng người ta sẽ mua hàng hoá đó ít đi

d)

Khi thu nhập của người tiêu dùng giảm người ta sẽ mua hàng hoá đó ít đi

127.

Khi chính phủ sử dụng chính sách giá trần để ấn định giá của một hàng hoá dịch vụ nào đó trên thị trường, điều đó sẽ làm cho thị trường thế nào?

a)

Thị trường thiếu hụt hàng hoá và lượng cung ứng ít hơn lượng cân bằng thị trường

b)

Thị trường dư thừa hàng hoá và lượng cung ứng ít hơn lượng cân bằng thị trường

c)

Thị trường dư thừa hàng hoá và lượng cung ứng hàng hoá nhiều hơn lượng cân bằng thị trường

d)

Không xác định được lượng hàng hoá dư thừa hay thiếu hụt trên thị trường

128.

Nếu giá giảm làm cho tổng doanh thu tăng, kết luận phù hợp là gì?

a)

Cầu co giãn đơn vị

b)

Hoàn toàn co giãn

c)

Hoàn toàn không co giãn

d)

Cầu co giãn tương đối

129.

Hàng hoá xa xỉ có độ co giãn của cầu theo thu nhập bằng bao nhiêu?

a)

Lớn hơn 1

b)

Nằm giữa 0 và 1

c)

Vô cùng

d)

Âm

130.

Nếu giá hàng hoá tăng 1% mà lượng cầu giảm 1%, đường cầu về hàng hoá đó là loại nào?

a)

Thẳng đứng

b)

Nằm ngang

c)

Có độ dốc bằng 1

d)

Cầu co giãn đơn vị

131.

Nếu cầu về một hàng hoá là co giãn đơn vị, giá tăng 5% sẽ dẫn đến điều gì đối với tổng doanh thu?

a)

Tổng doanh thu tăng 5%

b)

Tổng doanh thu giảm 5%

c)

Tổng doanh thu không đổi

d)

Tổng doanh thu tăng nhiều hơn 5%

132.

Khi giá sữa hộp tăng 10%, lượng cầu về sữa hộp giảm 15%. Khi tăng giá, tổng doanh thu sẽ như thế nào?

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Không xác định được

133.

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng 20%, lượng cầu về sản phẩm A tăng 40%, sản phẩm A thuộc loại nào?

a)

Sản phẩm lỗi mốt

b)

Sản phẩm có kỳ vọng

c)

Sản phẩm cấp thấp

d)

Sản phẩm thông thường

134.

Hệ số co giãn của cầu theo giá tại mức giá hiện tại của một công ty là 2-2 . Nếu công ty quyết định giảm giá 10%10\% thì lượng cầu sản phẩm của công ty sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 20%20\%

b)

Tăng 2%2\%

c)

Tăng 8%8\%

d)

Tăng 10%10\%

135.

Hệ số co giãn của cầu theo thu nhập của một mặt hàng là 33 ; mặt hàng này thuộc loại nào?

a)

Hàng hoá thay thế

b)

Hàng hoá cấp thấp

c)

Hàng hoá cao cấp

d)

Hàng hoá bổ sung

136.

Lượng cầu của một mặt hàng tăng 15%15\% do giá của nó giảm 20%20\% . Kết luận đúng về hệ số co giãn cầu là gì?

a)

Cầu co giãn ít

b)

Cầu co giãn nhiều

c)

Cầu co giãn đơn vị

d)

Cầu co giãn hoàn toàn

137.

Biết hệ số co giãn của cầu theo giá của một mặt hàng là 1,6-1{,}6 . Kết luận đúng là gì?

a)

Khi giá tăng 1%1\% thì lượng cầu giảm 1,6%1{,}6\%

b)

Khi giá tăng 1%1\% thì lượng cầu tăng 1,6%1{,}6\%

c)

Khi lượng cầu tăng 1%1\% thì giá giảm 1,6%1{,}6\%

d)

Khi giá giảm 1,6%1{,}6\% thì lượng cầu tăng 1%1\%

138.

Nếu hệ số co giãn của cầu theo thu nhập của xe Honda là 1,21{,}2 có nghĩa là gì?

a)

Thu nhập tăng 1,2%1{,}2\% , lượng cầu tăng 1%1\%

b)

Thu nhập tăng 1%1\% , lượng cầu tăng 1,2%1{,}2\%

c)

Giá giảm 12%12\% , lượng cầu tăng 10%10\%

d)

Thu nhập tăng 12%12\% , lượng cầu giảm 10%10\%

139.

Nếu cầu của hàng hoá X co giãn nhiều và X là hàng hoá thông thường thì doanh nghiệp nên làm gì để tối đa hóa doanh thu?

a)

Giảm giá để tăng doanh thu

b)

Giá giảm sẽ giảm lượng cầu

c)

Giảm giá sẽ giảm lợi nhuận

d)

Tăng giá để tăng doanh thu

140.

Nếu cầu về sản phẩm X là ít co giãn, một sự thay đổi trong giá cả sẽ làm tổng doanh thu thay đổi theo hướng nào?

a)

Cùng chiều với giá

b)

Ngược chiều với giá

c)

Không làm thay đổi tổng doanh thu

d)

Không xác định được

141.

Khi thu nhập tăng 10%10\% , khối lượng tiêu thụ sản phẩm X giảm 15%15\% , các yếu tố khác không đổi. Kết luận sản phẩm X thuộc loại nào?

a)

Xa xỉ

b)

Cấp thấp

c)

Thiết yếu

d)

Tiêu dùng

142.

Giả sử giá giảm 10%10\% và lượng cầu tăng 20%20\% . Hệ số co giãn của cầu theo giá bằng bao nhiêu?

a)

22

b)

11

c)

00

d)

1/21/2

143.

Giả sử hệ số co giãn của cầu theo giá là 1,51{,}5 . Nếu giá giảm thì tổng doanh thu sẽ thế nào?

a)

Giữ nguyên

b)

Giảm 1,51{,}5 lần

c)

Tăng

d)

Giảm 1515 lần

144.

Giả sử cầu là hoàn toàn không co giãn và cung dịch chuyển sang trái thì điều gì xảy ra?

a)

Lượng tăng nhưng giá giữ nguyên

b)

Giá sẽ tăng nhưng lượng giữ nguyên

c)

Cả giá và lượng đều không tăng

d)

Giá tăng nhưng lượng giảm

145.

Nếu phần thu nhập mà một cá nhân chi vào một hàng hoá giảm khi thu nhập của người đó tăng thì độ co giãn của cầu theo thu nhập là bao nhiêu?

a)

Lớn hơn 1

b)

Giữa 0 và 1

c)

00

d)

Nhỏ hơn 00

146.

Nếu cầu là co giãn nhiều theo giá, tác động của việc tăng giá đến doanh thu là gì?

a)

Giá tăng sẽ làm tăng chi phí

b)

Giá tăng sẽ làm tăng doanh thu

c)

Giá tăng sẽ làm giảm doanh thu

d)

Giá giảm sẽ làm giảm lượng bán

147.

Đường cầu thẳng đứng có độ co giãn của cầu theo giá bằng bao nhiêu?

a)

Bằng 00

b)

Lớn hơn 00 và nhỏ hơn 11

c)

Bằng 11

d)

Lớn hơn 11

148.

Độ dốc của đường ngân sách phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Số lượng người tiêu dùng

b)

Thị hiếu của người tiêu dùng

c)

Giá cả của các hàng hoá

d)

Số lượng người sản xuất

149.

Xem xét các giỏ hàng trên thị trường: Giỏ A có 1515 đơn vị thực phẩm và 1818 đơn vị quần áo; Giỏ B có 1313 đơn vị thực phẩm và 1919 đơn vị quần áo; Giỏ C có 1414 đơn vị thực phẩm và 1717 đơn vị quần áo. Nếu A và B cùng nằm trên một đường cong bàng quan và sở thích thoả mãn giả thiết thông thường thì kết luận đúng là gì?

a)

A được thích hơn B

b)

B được thích hơn A

c)

A được thích hơn C

d)

Các đáp án còn lại đều đúng

150.

Mối quan hệ giữa tổng lợi ích (TU) và lợi ích cận biên (MU) thể hiện như thế nào?

a)

MU>0 thì TU tăng

b)

MU=0 thì TU đạt giá trị lớn nhất

c)

MU<0 thì TU giảm

d)

Các đáp án còn lại đều đúng