wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về quản lí và cơ sở dữ liệu (lớp 12)

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Công việc thường gặp khi xử lí thông tin trong bài toán quản lí của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Khai thác thông tin

d)

Tất cả đáp án trên

2.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là gì?

a)

Tập hợp dữ liệu phục vụ một bài toán quản lí nào đó

b)

Tập hợp dữ liệu phản ánh hồ sơ của một tổ chức, có thể cập nhật và khai thác thông tin của tổ chức này

c)

Tập hợp dữ liệu được tổ chức sao cho máy tính có thể lưu trữ, truy cập, cập nhật và xử lí để phục vụ cho hoạt động của một đơn vị nào đó

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trữ trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

3.

Trong các câu sau, câu nào đúng về "Hệ quản trị CSDL"?

a)

CSDL được quản lí bằng một chương trình

b)

CSDL quản lí một hệ thống nào đó

c)

Phần mềm sử dụng dữ liệu trong CSDL

d)

Phần mềm cung cấp môi trường để tạo lập, lưu trữ, cập nhật, khai thác CSDL

4.

Trường em có CSDL dùng để quản lí việc mượn và trả sách tại thư viện. Theo em CSDL đó quản lí những dữ liệu của những chủ đề nào?

a)

Sách, người mượn, việc mượn trả sách

b)

Sách, thư thủ, độc giả

c)

Học sinh, giáo viên, sách

d)

Sách, nội quy thư viện, hội thảo sách

5.

Giả sử trường em cần có một CSDL để quản lí kết quả học tập của học sinh. Theo em cơ sở dữ liệu này cần có những bảng nào?

a)

Học sinh, giáo viên

b)

Sổ báo danh, Học sinh

c)

Đánh phách, Học sinh, giáo viên

d)

Học sinh, điểm các môn

6.

Quản lí trong một tổ chức gắn liền với việc gì?

a)

Tạo lập thông tin từ nguồn bên ngoài

b)

Xử lí thông tin về hoạt động của tổ chức

c)

Tạo ra thông tin giả để dễ điều hành

d)

Lưu trữ thông tin để thỉnh thoảng cập nhật

7.

Trong quản lí, cập nhật dữ liệu có nghĩa là gì?

a)

Thêm, sửa, xóa dữ liệu

b)

Sao lưu toàn bộ cơ sở dữ liệu

c)

Xóa hết dữ liệu cũ và nhập dữ liệu mới

d)

Không cần thay đổi dữ liệu hiện có

8.

Khai thác thông tin trong quản lí là để làm gì?

a)

Xóa thông tin không cần thiết

b)

Đưa ra các báo cáo và tìm kiếm dữ liệu

c)

Giảm bớt lượng dữ liệu lưu trữ

d)

Thay thế dữ liệu cũ bằng dữ liệu mới

9.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là gì?

a)

Một tập tin chứa dữ liệu của máy tính

b)

Một tập hợp dữ liệu được tổ chức để máy tính truy cập, cập nhật và xử lí

c)

Một phần mềm xử lí văn bản

d)

Một chương trình giúp người dùng nhập dữ liệu

10.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS) có nhiệm vụ gì?

a)

Tạo giao diện giữa người dùng và cơ sở dữ liệu

b)

Tự động nhập liệu vào cơ sở dữ liệu

c)

Lập trình các thuật toán tính toán trên cơ sở dữ liệu

d)

Xóa tất cả dữ liệu không cần thiết

11.

Một trong những chức năng của khai thác thông tin là gì?

a)

Xóa dữ liệu đã lưu trữ

b)

Tìm kiếm dữ liệu theo yêu cầu cụ thể

c)

Thay đổi cấu trúc cơ sở dữ liệu

d)

Sao chép dữ liệu giữa các tệp tin

12.

Chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu gồm những gì?

a)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật dữ liệu và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

d)

Tất cả đáp án trên

13.

Cập nhật dữ liệu là gì?

a)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng

b)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi

c)

Thay đổi cấu trúc của bảng

d)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

14.

Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?

a)

Chế độ hiển thị trạng dữ liệu

b)

Chế độ biểu mẫu

c)

Chế độ thiết kế

d)

Một đáp án khác

15.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím nào?

a)

Enter

b)

Space

c)

Tab

d)

Delete

16.

Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, mỗi bảng chứa gì?

a)

Chỉ một hàng dữ liệu

b)

Một tập hợp các cột và hàng

c)

Một danh sách các cột của bảng

d)

Chỉ các hàng không có cột

17.

Trong một bảng, khóa chính là gì?

a)

Một trường chứa các giá trị lặp lại

b)

Một trường có thể để trống

c)

Một trường hoặc tập hợp các trường dùng để xác định duy nhất bản ghi

d)

Một tập hợp các trường không thể thay đổi

18.

Tại sao cần chỉ định khóa chính trong bảng?

a)

Để tạo ra nhiều bản ghi giống nhau

b)

Để ngăn chặn lỗi cập nhật dữ liệu

c)

Để đảm bảo mỗi bản ghi được xác định duy nhất

d)

Để giảm kích thước cơ sở dữ liệu

19.

Khóa chính có thể bao gồm những gì?

a)

Một trường duy nhất

b)

Một hoặc nhiều trường

c)

Một tập hợp các bảng

d)

Không liên quan đến các trường

20.

Khóa chính trong bảng thường được chọn dựa trên tiêu chí nào?

a)

Số lượng ký tự của các giá trị trong trường

b)

Độ phổ biến của dữ liệu trong trường

c)

Khả năng xác định duy nhất bản ghi

d)

Độ phức tạp của các giá trị

21.

Một bảng có thể có bao nhiêu khóa chính?

a)

Một khóa chính duy nhất

b)

Nhiều khóa chính

c)

Không có giới hạn số lượng khóa chính

d)

Không cần khóa chính

22.

Nếu không có khóa chính trong bảng, điều gì có thể xảy ra?

a)

Các bản ghi không thể được nhập vào bảng

b)

Dữ liệu có thể bị trùng lặp

c)

Dữ liệu sẽ được bảo mật hơn

d)

Truy vấn dữ liệu sẽ nhanh hơn

23.

Để mở cửa sổ tạo liên kết giữa các bảng ta thực hiện thao tác theo phương án nào sau đây?

a)

Database Tools, chọn Relationships

b)

Create, chọn Relationships

c)

Home, chọn Relationships

d)

Table, chọn Relationships

24.

Khóa ngoài của một bảng là gì?

a)

Một trường của bảng này đồng thời là khóa của một bảng khác

b)

Một trường bất kỳ

c)

Phải là trường khóa chính của bảng đó

d)

Là trường ở trong bảng này nhưng không có trong bảng khác

25.

Chọn phương án sai. Liên kết giữa các bảng cho phép điều gì?

a)

Khóa dữ liệu, không cho tạo thêm dữ liệu mới gây dư thừa

b)

Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng

c)

Nhất quán dữ liệu

d)

Tránh được dư thừa dữ liệu

26.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng: 1) Kéo thả trường khóa làm liên kết từ bảng phụ tới bảng chính (trường khóa làm khóa chính). 2) Chọn các command để liên kết. 3) Hiển thị hai bảng (các trường) muốn tạo liên kết. 4) Mở cửa sổ Relationships.

a)

2 - 4 - 1 - 3

b)

4 - 3 - 1 - 2

c)

4 - 2 - 1 - 3

d)

3 - 1 - 4 - 2

27.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là gì?

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

28.

Dư thừa dữ liệu có thể dẫn đến vấn đề gì?

a)

Dữ liệu không nhất quán khi cập nhật

b)

Dữ liệu luôn chính xác và dễ quản lý

c)

Dữ liệu luôn được bảo mật cao

d)

Không ảnh hưởng đến quá trình tìm kiếm dữ liệu

29.

Mục tiêu chính của việc thiết kế cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Tăng công năng tìm kiếm dữ liệu

b)

Giảm thiểu dư thừa dữ liệu

c)

Tăng số lượng bảng trong cơ sở dữ liệu

d)

Đảm bảo mọi bảng đều chứa thông tin giống nhau

30.

Liên kết giữa các bảng trong cơ sở dữ liệu được thực hiện thông qua cái gì?

a)

Khóa chính

b)

Khóa ngoại

c)

Cả A và B

d)

Không có liên kết nào

31.

Ràng buộc khóa ngoại đảm bảo điều gì trong cơ sở dữ liệu?

a)

Mọi giá trị khóa ngoại đều phải xuất hiện trong trường khóa ở bảng được tham chiếu

b)

Mọi giá trị khóa chính đều phải xuất hiện trong khóa ngoại

c)

Không có giá trị nào có thể bị xóa khỏi bảng

d)

Không cần thiết phải kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu

32.

... là yêu cầu chỉ mọi giá trị khóa ngoại trong bảng tham chiếu phải xuất hiện trong giá trị khóa ngoại ở bảng được tham chiếu.

a)

Cập nhật CSDL

b)

Ràng buộc khóa ngoại

c)

Thêm dữ liệu

d)

Chỉnh sửa dữ liệu

33.

Bài 4. Các biểu mẫu cho xem và cập nhật dữ liệu: Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

a)

Queries

b)

Forms

c)

Tables

d)

Reports

34.

Bài 4. Các biểu mẫu cho xem và cập nhật dữ liệu: Mục đích chính của biểu mẫu là gì?

a)

Hiển thị dữ liệu một cách trực quan và dễ đọc

b)

Cho phép người dùng xem và cập nhật dữ liệu

c)

Tạo ra các báo cáo và biểu đồ từ dữ liệu

d)

Tạo ra các liên kết giữa các bảng dữ liệu khác nhau

35.

Bài 4. Các biểu mẫu cho xem và cập nhật dữ liệu: Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ nào?

a)

Thiết kế

b)

Trang dữ liệu

c)

Biểu mẫu

d)

Thuật sĩ

36.

Bài 4. Các biểu mẫu cho xem và cập nhật dữ liệu: Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể thực hiện thao tác nào?

a)

Sửa đổi thiết kế cũ

b)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, sửa đổi thiết kế cũ

c)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ

d)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu

37.

Bài 4. Các biểu mẫu cho xem và cập nhật dữ liệu: Biểu mẫu trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu có chức năng chính nào?

a)

Tạo báo cáo tự động từ cơ sở dữ liệu

b)

Cung cấp giao diện thuận tiện cho người dùng tương tác với cơ sở dữ liệu

c)

Thực hiện tính toán phức tạp dựa trên dữ liệu

d)

Quản lý việc sao lưu cơ sở dữ liệu

38.

Bài 4. Các biểu mẫu cho xem và cập nhật dữ liệu: Biểu mẫu cho phép người dùng thực hiện thao tác nào đối với dữ liệu?

a)

Tạo và xóa bảng trong cơ sở dữ liệu

b)

Hiển thị dữ liệu và thực hiện thao tác cập nhật, chỉnh sửa

c)

Thay đổi cấu trúc cơ sở dữ liệu

d)

Quản lý quyền truy cập cơ sở dữ liệu

39.

Bài 4. Các biểu mẫu cho xem và cập nhật dữ liệu: Lợi ích của việc sử dụng biểu mẫu thay vì tương tác trực tiếp với bảng dữ liệu là gì?

a)

Giảm thiểu lỗi khi cập nhật dữ liệu

b)

Cung cấp thêm không gian lưu trữ cho dữ liệu

c)

Tăng tốc độ truy vấn dữ liệu

d)

Cải thiện bảo mật cơ sở dữ liệu

40.

Bài 4. Các biểu mẫu cho xem và cập nhật dữ liệu: Biểu mẫu nào sau đây thường không cho phép người dùng chỉnh sửa dữ liệu?

a)

Biểu mẫu cập nhật dữ liệu

b)

Biểu mẫu hiển thị báo cáo

c)

Biểu mẫu chỉ hiển thị dữ liệu

d)

Biểu mẫu quản lý quyền truy cập

41.

Bài 4. Các biểu mẫu cho xem và cập nhật dữ liệu: Công cụ nào trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu thường được sử dụng để tạo biểu mẫu tự động?

a)

Form Wizard

b)

Table Design

c)

Query Builder

d)

Report Generator

42.

Bài 5. Truy vấn trong cơ sở dữ liệu quan hệ: Truy vấn CSDL là gì?

a)

Một tập hợp các bảng dữ liệu có liên quan với nhau

b)

Một phát biểu thể hiện yêu cầu của người dùng đối với CSDL

c)

Là cung cấp một khuôn dạng thuận tiện để nhập và sửa dữ liệu

d)

Cung cấp các nút lệnh để người dùng có thể sử dụng

43.

Bài 5. Truy vấn trong cơ sở dữ liệu quan hệ: Ngôn ngữ truy vấn CSDL phổ biến hiện nay là gì?

a)

Access

b)

Excel

c)

Word

d)

SQL

44.

Bài 5. Truy vấn trong cơ sở dữ liệu quan hệ: Đối với các hệ CSDL quan hệ, có mấy loại truy vấn dữ liệu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Bài 5. Truy vấn trong cơ sở dữ liệu quan hệ: Trong mẫu câu truy vấn của SQL, mệnh đề SELECT dùng để làm gì?

a)

Xác định điều kiện lọc dữ liệu

b)

Thêm dữ liệu vào bảng

c)

Xác định dữ liệu được lấy từ đâu

d)

Xác định thông tin ta muốn hiển thị

46.

Bài 5. Truy vấn trong cơ sở dữ liệu quan hệ: Trong mẫu câu truy vấn của SQL, mệnh đề WHERE dùng để làm gì?

a)

Xác định điều kiện lọc dữ liệu

b)

Xác định dữ liệu được lấy từ đâu

c)

Sửa dữ liệu trong bảng

d)

Xác định thông tin ta muốn hiển thị

47.

Bài 5. Truy vấn trong cơ sở dữ liệu quan hệ: Trong mẫu câu truy vấn của SQL, mệnh đề FROM dùng để làm gì?

a)

Xác định điều kiện lọc dữ liệu

b)

Xác định dữ liệu được lấy từ đâu

c)

Xác định thông tin ta muốn hiển thị

d)

Xóa dữ liệu trong bảng

48.

Bài 5. Truy vấn trong cơ sở dữ liệu quan hệ: Cho câu truy vấn sau: SELECT [Họ và tên], [Đoàn viên], [Toán] FROM [HỌC SINH 11] WHERE [Đoàn viên] = "x". Câu truy vấn trên cho biết thông tin nào?

a)

Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, Đoàn viên, điểm môn Toán của tất cả các học sinh là đoàn viên

b)

Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, Đoàn viên, điểm môn Toán của tất cả các học sinh không phải là đoàn viên

c)

Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, Đoàn viên, điểm môn Toán của tất cả các học sinh

d)

Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, Đoàn viên của tất cả các học sinh nữ

49.

Bài 5. Truy vấn trong cơ sở dữ liệu quan hệ: Khi tên trường trong SQL có dấu cách, ta cần làm gì?

a)

Đặt tên trường trong dấu ngoặc vuông [ ]

b)

Đặt tên trường trong dấu ngoặc đơn ( )

c)

Viết tên trường không có dấu cách

d)

Bỏ dấu cách và viết liền tên trường

50.

Bài 7. Các loại kiến trúc của hệ cơ sở dữ liệu: CSDL tập trung là gì?

a)

CSDL lưu trữ trên 1 máy tính

b)

CSDL được phân tán trên các máy tính khác nhau của một mạng máy tính

c)

CDL được lưu trữ tại 1 hay nhiều máy tính có kết nối mạng với nhau

d)

CSDL của các đơn vị có quy mô nhỏ

51.

Bài 7. Các loại kiến trúc của hệ cơ sở dữ liệu: CSDL phân tán là gì?

a)

CSDL lưu trữ trên 1 máy tính

b)

CSDL được phân tán trên các máy tính khác nhau của một mạng máy tính

c)

CDL được lưu trữ tại 1 hay nhiều máy tính có kết nối mạng với nhau

d)

CSDL của các đơn vị có quy mô nhỏ, không cần kết nối mạng

52.

Bài 7. Các loại kiến trúc của hệ cơ sở dữ liệu: Cơ sở dữ liệu tập trung có ưu điểm gì?

a)

Dễ dàng truy cập, điều phối dữ liệu

b)

Phù hợp với mọi tổ chức quy mô lớn, nhỏ

c)

Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

d)

Khả năng mở rộng tốt

53.

Bài 7. Các loại kiến trúc của hệ cơ sở dữ liệu: Cơ sở dữ liệu phân tán có ưu điểm gì?

a)

Dễ dàng quản lý và duy trì, thích hợp mọi quy mô tổ chức

b)

Phân tán dữ liệu một cách hiệu quả, mở rộng tổ chức linh hoạt

c)

Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu, chi phí phù hợp

d)

Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu, độ tin cậy cao

54.

Bài 7. Các loại kiến trúc của hệ cơ sở dữ liệu: Cơ sở dữ liệu tập trung có nhược điểm gì?

a)

Quá trình khai thác dữ liệu bị đình nếu CSDL tập trung gặp sự cố

b)

Khó thực hiện sao lưu và phục hồi dữ liệu

c)

Rủi ro mất dữ liệu do hỏng hóc phần cứng

d)

Bất buộc các máy tính phải có kết nối mạng để khai thác CSDL

55.

Bài 7. Các loại kiến trúc của hệ cơ sở dữ liệu: Cơ sở dữ liệu phân tán có nhược điểm gì?

a)

Khó quản lý kích thước dữ liệu lớn

b)

Chi phí cao, khó khăn đảm bảo tính nhất quán dữ liệu và tính an ninh

c)

Rủi ro mất dữ liệu do hỏng hóc phần cứng

d)

Không thể mở rộng để đáp ứng nhu cầu tăng trưởng

56.

Bài 7. Các loại kiến trúc của hệ cơ sở dữ liệu: Kiến trúc nào là kiến trúc đơn giản nhất trong hệ CSDL?

a)

Kiến trúc 1 tầng

b)

Kiến trúc 2 tầng

c)

Kiến trúc 3 tầng

d)

Kiến trúc khách - chủ

57.

Bài 7. Các loại kiến trúc của hệ cơ sở dữ liệu: Kiến trúc nào dưới đây là kiến trúc phổ biến của hệ CSDL tập trung?

a)

Kiến trúc 1 tầng

b)

Kiến trúc 2 tầng

c)

Kiến trúc 3 tầng

d)

Tất cả các đáp án trên

58.

Bài 7. Các loại kiến trúc của hệ cơ sở dữ liệu: Đâu là nhược điểm của hệ CSDL phân tán?

a)

Chi phí cao hơn

b)

Tính sẵn sàng của dữ liệu cao hơn

c)

Khả năng mở rộng linh hoạt

d)

Khó khăn trong việc đảm bảo tính nhất quán dữ liệu

59.

Bài 7. Các loại kiến trúc của hệ cơ sở dữ liệu: Điều nào sau đây là ưu điểm của hệ CSDL tập trung?

a)

Khó khăn trong việc quản lý dữ liệu

b)

Dễ dàng trong việc truy cập và điều phối dữ liệu

c)

Tính tin cậy thấp

d)

Không có ứng dụng cục bộ

60.

Chọn phát biểu sai: Bảo mật thông tin trong CSDL là gì?

a)

Bảo vệ dữ liệu bên trong CSDL.

b)

Chia sẻ thông tin bí mật của công ty cho người thân.

c)

Đảm bảo tính bí mật của thông tin.

d)

Bảo vệ hệ quản trị CSDL.

61.

Các giải pháp bảo vệ sự an toàn của hệ CSDL là gì?

a)

Xác thực người truy cập.

b)

Sử dụng tường lửa.

c)

Sao lưu dự phòng và duy trì biên bản hệ thống.

d)

Tất cả đáp án trên.

62.

“... là biện pháp bảo mật dữ liệu trong CSDL, là lớp bảo vệ trong trường hợp các biện pháp kiểm soát truy cập đã bị vượt qua, là quá trình chuyển đổi dữ liệu sang một định dạng khác.” Khái niệm phù hợp là gì?

a)

Chữ kí điện tử.

b)

Mật khẩu.

c)

Mã hóa dữ liệu.

d)

Đáp án khác.

63.

Thông thường, khi muốn truy cập vào hệ CSDL, em cần cung cấp thông tin gì?

a)

Hình ảnh.

b)

Tên tài khoản và mật khẩu.

c)

Họ tên người dùng.

d)

Tên tài khoản và mật khẩu.

64.

Nguyên tắc nào không phải là một phần trong việc bảo vệ an toàn hệ CSDL?

a)

Xác thực người dùng.

b)

Mã hóa dữ liệu.

c)

Chỉ lưu trữ dữ liệu trên một thiết bị.

d)

Sao lưu dữ liệu.

65.

Bảo vệ sự an toàn của hệ CSDL là gì?

a)

Ngăn chặn truy cập trái phép vào dữ liệu.

b)

Bảo vệ dữ liệu khỏi các mối đe dọa cố ý hoặc vô tình.

c)

Tăng cường hiệu suất làm việc của hệ thống.

d)

Chỉ lưu trữ dữ liệu trên một máy chủ.

66.

Chọn phát biểu đúng về CSDL.

a)

Tập hợp dữ liệu phục vụ một bài toán quản lí nào đó.

b)

Tập hợp dữ liệu phản ánh hồ sơ của một tổ chức, có thể cập nhật và khai thác phục vụ công tác quản lí của tổ chức này.

c)

Tập hợp dữ liệu có liên quan đến nhau được tổ chức để máy tính có thể lưu trữ, truy cập, cập nhật và xử lí nhằm phục vụ hoạt động của một tổ chức.

d)

Tập hợp dữ liệu được lưu trữ trên máy tính để phục vụ nhu cầu khai thác thông tin cho nhiều người.

67.

Chọn phát biểu đúng về “Hệ quản trị CSDL”.

a)

CSDL được quản lí bằng một chương trình.

b)

CSDL quản lí một hệ thống nào đó.

c)

Phần mềm sử dụng dữ liệu trong CSDL.

d)

Phần mềm cung cấp môi trường để tạo lập, lưu trữ, cập nhật, khai thác CSDL.

68.

Chọn các chức năng đúng của hệ quản trị CSDL.

a)

Tạo môi trường cho người dùng tương tác với CSDL.

b)

Thực hiện các tác vụ truy cập vào CSDL khi người dùng yêu cầu.

c)

Kiểm soát và điều phối các chương trình ứng dụng có sử dụng dữ liệu trong CSDL.

d)

Tìm kiếm dữ liệu vào CSDL.

69.

Trong quản lí thông tin học sinh, chọn các phát biểu đúng.

a)

Việc lưu trữ dữ liệu là cần thiết vì giúp tổ chức và truy xuất thông tin nhanh chóng.

b)

Mỗi học sinh nên có một hồ sơ riêng biệt chứa các thông tin cần quản lí.

c)

Việc lưu trữ thông tin theo học sinh có thể thực hiện tốt nhất bằng phần mềm trình chiếu.

d)

Thông tin càng ít thì hồ sơ càng dễ quản lí và đáng tin cậy.

70.

Trong truy vấn CSDL quan hệ, chọn các phát biểu đúng.

a)

Dùng truy vấn để cập nhật dữ liệu.

b)

Dùng truy vấn chỉ để trích rút ra dữ liệu.

c)

Dùng truy vấn dữ liệu để thể hiện yêu cầu của người dùng đối với CSDL.

d)

Dùng truy vấn để tìm kiếm và hiển thị dữ liệu.

71.

Trong các phát biểu giải thích cấu trúc cơ bản của câu truy vấn SQL, chọn phát biểu đúng.

a)

Sau từ khoá SELECT là điều kiện lựa chọn các bản ghi đưa vào kết quả truy vấn.

b)

Sau từ khoá FROM là danh sách các trường được hiển thị trong kết quả truy vấn.

c)

Sau từ khoá WHERE là danh sách những bảng được truy cập để trích rút thông tin.

d)

Trong bảng có tên đứng ngay sau FROM, các bản ghi thỏa mãn biểu thức logic ngay sau WHERE sẽ hiển thị các giá trị của những trường được chỉ định bởi SELECT.

72.

Chọn các phát biểu đúng về khai thác thông tin bằng truy vấn.

a)

Chỉ có thể truy vấn trên một bảng dữ liệu.

b)

Việc khai thác thông tin trong CSDL có thể cần dữ liệu ở hơn một bảng.

c)

Một kiểu kết hợp dữ liệu hai bảng là ghép nối mỗi bản ghi ở bảng này với một hay một số bản ghi ở bảng kia.

d)

Kết quả kết nối hai bảng luôn là một bảng mới trong CSDL.

73.

Chọn các phát biểu đúng về truy vấn trong CSDL.

a)

Truy vấn là mô tả yêu cầu của người dùng bằng ngôn ngữ tự nhiên.

b)

Truy vấn được viết bằng ngôn ngữ truy vấn của một hệ quản trị CSDL.

c)

SQL là ngôn ngữ truy vấn phổ biến nhất của các hệ quản trị CSDL quan hệ.

d)

Chỉ có thể truy vấn CSDL bằng ngôn ngữ SQL.

74.

Cấu trúc cơ bản đúng của một câu truy vấn viết bằng ngôn ngữ SQL là gì?

a)

FROM – SELECT – WHERE.

b)

SELECT – WHERE – FROM.

c)

SELECT – FROM – WHERE.

d)

WHERE – SELECT – FROM.

75.

Chọn các ưu điểm đúng của hệ CSDL tập trung.

a)

Dữ liệu tập trung tại một nơi nên dễ quản lí, dễ kiểm soát, đảm bảo tốt tính toàn vẹn và nhất quán dữ liệu.

b)

Chi phí ban đầu thấp.

c)

Khả năng mở rộng rất cao nhờ phân phối dữ liệu.

d)

Phù hợp với tổ chức cần khai thác dữ liệu linh hoạt trên nhiều máy.

76.

Chọn các hạn chế đúng của hệ CSDL tập trung.

a)

Nếu hệ thống trung tâm gặp sự cố, việc khai thác dữ liệu có thể bị gián đoạn.

b)

Khả năng mở rộng kém.

c)

Chi phí ban đầu rất cao.

d)

Khó đảm bảo tính nhất quán dữ liệu do phân tán.

77.

Chọn các ưu điểm đúng của hệ CSDL phân tán.

a)

Dữ liệu được phân bố trên nhiều máy nên tăng độ tin cậy, khai thác linh hoạt, dễ mở rộng theo quy mô tổ chức.

b)

Chi phí cao do cần nhiều máy chủ.

c)

Dễ cung cấp một hệ thống thống nhất cho người dùng.

d)

Giảm nhu cầu kết nối mạng giữa các máy.

78.

Chọn các hạn chế đúng của hệ CSDL phân tán.

a)

Chi phí cao, quản lí phức tạp và khó đảm bảo tính nhất quán, an toàn dữ liệu.

b)

Khó cung cấp một hệ thống thống nhất cho người dùng.

c)

Khả năng mở rộng kém do dữ liệu tập trung.

d)

Dễ bị gián đoạn khi một máy lỗi vì không có phân tán.

79.

Câu truy vấn SQL sau thực hiện yêu cầu gì? SELECT [Số thẻ TV], [Họ tên], [Ngày sinh], [Lớp] FROM NGƯỜI ĐỌC WHERE [Lớp] = 11A2'11A2'

a)

Liệt kê toàn bộ bạn đọc trong bảng NGƯỜI ĐỌC.

b)

Hiển thị các trường Số thẻ TV, Họ tên, Ngày sinh, Lớp của những bạn đọc thuộc lớp 11A211A2 .

c)

Cập nhật lớp của tất cả bạn đọc thành 11A211A2 .

d)

Xoá mọi bản ghi không thuộc lớp 11A211A2 .

80.

Chọn trình tự tạo biểu mẫu (Form) trong Access cho bảng HOCSINH11 đúng nhất.

a)

Mở Access, chọn Form Wizard; chọn bảng HOCSINH11; chọn trường hiển thị; chọn bố cục và kiểu; đặt tên biểu mẫu.

b)

Mở Access, tạo báo cáo; chọn bảng HOCSINH11; chọn trường; đặt tên biểu mẫu.

c)

Mở Access, chọn Query Wizard; nhập câu lệnh SELECT; đặt tên biểu mẫu.

d)

Mở Access, chọn tạo bảng mới; nhập dữ liệu; đặt tên biểu mẫu.

81.

Chọn các biện pháp thông dụng giúp bảo vệ sự an toàn cho hệ CSDL.

a)

Xác thực người dùng bằng tên đăng nhập và mật khẩu.

b)

Mã hóa dữ liệu.

c)

Sao lưu định kì.

d)

Chia sẻ rộng rãi quyền truy cập toàn bộ dữ liệu cho mọi người.

82.

Cho câu truy vấn SQL sau thực hiện yêu cầu gì? SELECT [Số thẻ TV],[Họ tên], [Ngày sinh], [Lớp] FROM NGƯỜI ĐỌC WHERE [Lớp] = "11A2"

a)

Lấy Số thẻ TV, Họ tên, Ngày sinh và Lớp của các người đọc thuộc lớp 11A2

b)

Lấy tất cả cột của mọi người đọc trong cơ sở dữ liệu

c)

Xóa các bản ghi của lớp 11A2 khỏi bảng NGƯỜI ĐỌC

d)

Đếm số người đọc ở tất cả các lớp

83.

Nêu một vài biện pháp thông dụng bảo vệ sự an toàn cho hệ CSDL. Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Xác thực người dùng và kiểm soát các truy cập

b)

Sử dụng tường lửa

c)

Sao lưu dự phòng và duy trì bản hệ thống

d)

Mã hóa dữ liệu

e)

Thường xuyên kiểm tra và vá các lỗ hổng bảo mật trong hệ thống