wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CUỐI KÌ I ĐỊA LÍ 12

Total questions: 74

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta?

a)

A. Tỉ trọng dịch vụ giảm dần.

b)

B. Tốc độ chuyển dịch diễn ra nhanh chóng.

c)

C. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

d)

D. Tỉ trọng công nghiệp thấp.

2.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

a)

khí hậu.

b)

nguồn nước.

c)

địa hình.

d)

đất feralit.

3.

Mục đích chủ yếu trong chính sách đầu tư của Nhà nước vào ngành thủy sản của nước ta là

a)

Tìm kiếm thị trường tiêu thụ mới và thay đổi giống.

b)

Nâng cao chất lượng sản phẩm, đầu tư nguồn vốn.

c)

Tạo động lực thúc đẩy ngành thủy sản phát triển.

d)

Thay đổi hình thức nuôi trồng, thay đổi phương tiện.

4.

Tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng trong giá trị sản xuất công nghiệp nước ta chủ yếu là do

a)

A. Nguồn nguyên liệu phong phú, vốn đầu tư rất lớn, thị trường rộng.

b)

B. Lực lượng lao động trình độ cao, thị trường tiêu thụ được mở rộng.

c)

C. Có nhiều ngành, hiệu quả kinh tế cao, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

D. Nguồn nguyên liệu phong phú, thị trường rộng, lao động trình độ.

5.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu để góp phần thu hút vốn đầu tư và nâng cao chất lượng, hiệu quả dịch vụ?

a)

Cơ sở vật chất - kỹ thuật.

b)

Dân cư.

c)

Vị trí địa lý.

d)

Thị trường.

6.

Công nghiệp sản xuất điện ngày càng phát triển do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Sự phát triển kinh tế, mức sống được nâng cao, có tiềm năng phát triển.

b)

Nguồn vốn lớn, chất lượng cuộc sống được nâng cao, nhiều sông, suối.

c)

Nhiều tiềm năng để phát triển, vốn đầu tư lớn, nhu cầu ngành kinh tế.

d)

Được sử dụng rộng rãi trong sinh hoạt, vốn đầu tư ngành điện lực lớn.

7.

Việc thu hút các nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài vào lĩnh vực công nghiệp nước ta còn có hạn chế chủ yếu là do

a)

chính sách phát triển công nghiệp còn nhiều bất cập.

b)

nguồn lao động dồi dào nhưng chất lượng còn thấp.

c)

thị trường tiêu thụ các sản phẩm có quy mô nhỏ.

d)

cơ sở vật chất kỹ thuật và hạ tầng chưa đồng bộ.

8.

Nhân tố nào sau đây là động lực phát triển các ngành dịch vụ?

a)

Nông nghiệp.

b)

Chính sách.

c)

Dân cư.

d)

Thị trường.

9.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay là

a)

thủy điện.

b)

nhiệt điện.

c)

điện nguyên tử.

d)

điện mặt trời.

10.

Cơ cấu kinh tế nước ta chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Ảnh hưởng của các mạng khoa học kỹ thuật, nguồn lao động lớn.

b)

Xu thế toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới, nguồn tài nguyên lớn.

c)

Xu thế mở cửa hội nhập, nguồn lao động trình độ cao đông đảo.

d)

Thành tựu công cuộc đổi mới, hội nhập vào nền kinh tế thế giới.

11.

Loại hình trang trại có số lượng chiếm tỉ trọng lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Trang trại nuôi trồng thủy sản.

b)

Trang trại chăn nuôi.

c)

Trang trại khai thác thủy sản.

d)

Trang trại trồng trọt.

12.

Câu 12. Giá trị GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn hiện nay chủ yếu là do.

a)

nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có, cơ sở hạ tầng rất hiện đại, lao động đông đảo.

b)

nguồn lao động được nâng cao, cơ sở vật chất kỹ thuật phát triển, quan hệ quốc tế.

c)

sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm.

d)

định hướng phát triển đúng đắn của nhà nước, khai thác nhiều tài nguyên thiên nhiên.

13.

Phát biểu nào sau đây đúng với các khu công nghệ cao ở nước ta?

a)

Chỉ sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

Phân bố rộng rãi ở các vùng.

c)

Chỉ sản xuất hàng xuất khẩu.

d)

Do Chính phủ thành lập.

14.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Sơn La.

b)

Hòa Bình.

c)

Yaly.

d)

Trị An.

15.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy sản nước ta là

a)

bão.

b)

hạn hán.

c)

lũ lụt.

d)

sạt lở bờ biển.

16.

Trong điều kiện khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, để sản xuất nông nghiệp ổn định thì nhiệm vụ quan trọng luôn phải là

a)

phát triển công nghiệp chế biến gắn thị trường.

b)

sử dụng nhiều loại phân bón và thuốc trừ sâu.

c)

phòng chống thiên tai, sâu bệnh, dịch bệnh.

d)

có chính sách phát triển nông nghiệp đúng đắn.

17.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi.

a)

A. bò.

b)

B. lợn.

c)

C. trâu.

d)

D. gia cầm.

18.

Nhân tố nào sau đây thúc đẩy việc nâng cao chất lượng dịch vụ và mở rộng loại hình dịch vụ?

a)

Ngành kinh tế.

b)

Lao động.

c)

Thị trường.

d)

Vị trí địa lí.

19.

Hiện nay, nước ta có bao nhiêu khu công nghệ cao đã được chính thức thành lập?

a)

5.

b)

3.

c)

4.

d)

2.

20.

Sản phẩm nào sau đây của nước ta thuộc công nghiệp chế biến thủy, hải sản?

a)

Lạp xưởng.

b)

Tôm hộp.

c)

Gạo, ngô.

d)

Đường mía.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực dịch vụ trong cơ cấu GDP nước ta?

a)

Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời.

b)

Có những bước tăng trưởng ở một số mặt.

c)

Dịch vụ đóng góp nhỏ vào cơ cấu kinh tế.

d)

Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển.

22.

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

a)

thiếu nguồn lao động chất lượng cao.

b)

mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ.

c)

các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng.

d)

khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực.

23.

Ý nghĩa chủ yếu của việc tăng cường chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp ở nước ta là

a)

khai thác có hiệu quả sự đa dạng, phong phú của tự nhiên.

b)

đáp ứng tốt nhu cầu chuyển dịch cơ cấu ngành và lãnh thổ.

c)

tạo ra khối lượng nông sản hàng hóa lớn và có chất lượng.

d)

tạo thêm nhiều việc làm cho số lượng lớn người lao động.

24.

Vùng có số lượng trang trại nhiều nhất nước ta hiện nay là

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng Sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng Sông Hồng.

25.

Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng Sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng Sông Hồng.

26.

Việc phát triển công nghiệp nhiệt điện ở nước ta có ý nghĩa lớn nhất là

a)

giải quyết tốt hơn nhu cầu năng lượng và vấn đề việc làm.

b)

tăng nhanh GDP và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên.

c)

giải quyết nhiều việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

sử dụng hợp lý tài nguyên, tạo tiền đề cho công nghiệp hóa.

27.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

ôn đới

b)

nhiệt đới

c)

hàn đới

d)

cận nhiệt

28.

Mỏ than lớn nhất của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Thái Nguyên.

b)

Lào Cai.

c)

Lạng Sơn.

d)

Quảng Ninh.

29.

Câu 29. Đường dây siêu cao áp 500 KV được xây dựng nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Kết hợp giữa nhà máy nhiệt, thuỷ điện thành mạng lưới điện quốc gia.

b)

Tạo ra một mạng lưới điện để phủ khắp cả nước giúp phát triển kinh tế.

c)

Đưa điện về phục vụ cho vùng nông thôn, vùng núi, vùng sâu, vùng xa.

d)

Khắc phục tình trạng mất cân đối về điện năng của các vùng lãnh thổ.

30.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng quyết định đến việc mở rộng quy mô dịch vụ nước ta?

a)

Dân cư.

b)

Thị trường.

c)

Trình độ phát triển kinh tế.

d)

Chính sách.

31.

Mạng lưới sông ngòi nước ta có thể mạnh cho phát triển

a)

nhiệt điện.

b)

điện gió.

c)

thủy điện.

d)

điện hạt nhân.

32.

Phát biểu nào sau đây đúng với khu công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Gắn với quá trình công nghiệp hóa.

b)

Chỉ thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Chỉ sản xuất hàng xuất khẩu.

d)

Ranh giới không xác định.

33.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây khiến cơ cấu công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm của nước ta đa dạng?

a)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

b)

Có nguồn lao động được nâng cao tay nghề.

c)

Cơ sở vật chất kỹ thuật được nâng cấp.

d)

Nhiều thành phần kinh tế tham gia sản xuất.

34.

Sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến thịt và các sản phẩm từ thịt?

a)

Nước mắm.

b)

Gạo, ngô.

c)

Rượu, bia.

d)

Xúc xích.

35.

Ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm nước ta mang lại hiệu quả kinh tế cao chủ yếu là do:

a)

Nguyên liệu phong phú, đa dạng; thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.

b)

Không đòi hỏi vốn lớn; cung cấp nhiều mặt hàng xuất khẩu quan trọng.

c)

Góp phần giải quyết việc làm và thúc đẩy công nghiệp hóa nông thôn.

d)

Thúc đẩy hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp và chăn nuôi.

36.

Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là

a)

Giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.

b)

Tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.

c)

Khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.

d)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.

37.

“Vùng SX NN tập trung về địa lí để phát triển một hoặc một số loại cây trồng, vật nuôi, thủy sản cho năng suất cao, phù hợp với các điều kiện sinh thái nông nghiệp của từng địa phương” là khái niệm của hình thức nào sau đây?

a)

Vùng chuyên canh.

b)

Vùng nông nghiệp.

c)

Trang trại.

d)

Khu nông nghiệp công nghệ cao.

38.

Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

a)

Trong rừng có nhiều gỗ và lâm sản quý.

b)

Diện tích rừng giàu được phục hồi nhanh.

c)

Tỉ lệ che phủ rừng giảm sút nhanh chóng.

d)

Tài nguyên rừng phân bố đều khắp các vùng.

39.

Khu công nghiệp cao nào sau đây của nước ta được thành lập sớm nhất?

a)

TP. Hồ Chí Minh.

b)

Đà Nẵng.

c)

Hòa Lạc.

d)

Đồng Nai.

40.

Thành phần kinh tế giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là

a)

Thành phần kinh tế Ngoài Nhà nước.

b)

Thành phần kinh tế có Vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Thành phần kinh tế Tư nhân.

d)

Thành phần kinh tế Nhà nước.

41.

Khu công nghiệp cao Hòa Lạc thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?

a)

Hà Nội.

b)

Đà Nẵng.

c)

Đồng Nai.

d)

TP. Hồ Chí Minh.

42.

Công nghiệp dệt, may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

Nguyên liệu trong nước dồi dào.

b)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

c)

Kỹ thuật, công nghệ sản xuất cao.

d)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

43.

Thành phần kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay do

a)

Số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất.

b)

Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

c)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

d)

Chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác.

44.

Các khu công nghiệp ngày càng xuất hiện nhiều trên lãnh thổ nước ta chủ yếu là do?

a)

Đường lối, chủ trương của Đảng và Nhà nước, tăng trưởng kinh tế

b)

Mở rộng quan hệ quốc tế, phát huy lợi thế tài nguyên, lao động

c)

Phát huy lợi thế về tài nguyên, mở rộng thị trường ở trong nước

d)

Giải quyết lao động, tận dụng triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên

45.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Phát triển đồng đều tất cả các ngành.

b)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển của đất nước.

c)

Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa.

d)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

46.

( CHỌN 2 PHƯƠNG ÁN ĐÚNG )

Câu 1. Cho thông tin sau: Khu công nghệ cao là nơi tập trung, liên kết hoạt động nghiên cứu và phát triển, ứng dụng công nghệ cao; ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao; đào tạo nhân lực công nghệ cao; sản xuất và kinh doanh sản phẩm công nghệ cao, cung ứng dịch vụ công nghệ cao.

a)

a) Khu công nghệ cao ở vùng Bắc Trung Bộ là Đà Nẵng

b)

b) Bắc Trung Bộ là vùng có số lượng khu công nghệ cao nhiều nhất nước ta.

c)

c) Nhằm đáp ứng nhu cầu của các khu công nghệ cao, giải pháp quan trọng là hoàn thiện chính sách, tăng cường nhân lực có trình độ.

d)

d) Sự khác biệt trong việc hình thành của khu công nghệ cao so với khu công nghiệp là do cấp xã thành lập.

47.

Bảng: GDP NƯỚC TA PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ, GĐ 2010 – 2020 (Đơn vị: Tỉ đồng)

(CHỌN 2 PHƯƠNG ÁN ĐÚNG)

a)

a) Giá trị sản xuất của ngành công nghiệp, xây dựng tăng trưởng liên tục qua các năm.

b)

b) Giá trị sản xuất ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản luôn chiếm tỉ trọng cao nhất.

c)

c) Giá trị sản xuất của các ngành kinh tế ở nước ta có tốc độ tăng không đều nhau.

d)

d) Giá trị sản xuất của ngành dịch vụ có tốc độ tăng trưởng mạnh nhất.

48.

Câu 3. Cho thông tin sau: Trồng trọt là ngành chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp ở nước ta. Hiện nay, ngành trồng trọt đang ứng dụng khoa học - công nghệ vào sản xuất như cơ giới hóa, tự động hóa, các mô hình canh tác mới,... nên hiệu quả sản xuất trên đơn vị diện tích ngày càng được nâng cao.

( CHỌN 2 PHƯƠNG ÁN ĐÚNG )

a)

a) Nhằm đáp ứng nhu cầu thị trường, mang lại hiệu quả cao, nước ta đẩy mạnh phát triển cây lương thực, giảm cây ăn quả.

b)

b) Khoa học công nghệ đã làm cho trồng trọt của nước ta có năng suất ngày càng cao và không còn phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

c)

c) Diện tích cây ăn lâu năm tăng nhanh hơn cây hàng năm do có hiệu quả cao về mặt kinh tế, xã hội và môi trường sinh thái.

d)

d) Tỉ trọng ngành trồng trọt có xu hướng giảm trong cơ cấu giá trị ngành nông nghiệp.

49.

Câu 4. Cho thông tin sau: Sau năm 1975, Khu kỹ nghệ Biên Hòa được đổi tên thành Khu công nghiệp Biên Hòa 1. Là khu công nghiệp đầu tiên của cả nước, nơi đây được xem là “cái nôi” về phát triển công nghiệp với nhiều doanh nghiệp tên tuổi lâu đời trong lĩnh vực công nghiệp của nước.

( CHỌN 2 PHƯƠNG ÁN ĐÚNG )

a)

a) Đồng Nam Bộ đứng hàng đầu cả nước về số lượng các khu công nghiệp, chủ yếu do nền kinh tế phát triển sớm, đồng thời đầu tư mạnh vào công nghiệp hóa.

b)

b) Hình thức khu công nghiệp hiện nay đã được xây dựng ở nhiều vùng kinh tế của nước ta.

c)

c) Ở nước ta, việc hình thành các khu công nghiệp ở các vùng núi là chủ yếu và mang lại ý nghĩa quan trọng về kinh tế, tăng trưởng kinh tế cao, tạo ra hàng xuất khẩu lớn.

d)

d) Các khu công nghiệp không có sự thay đổi trong quá trình phát triển nhằm đảm bảo sự ổn định.

50.

Câu 5. Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CHỦ YẾU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2018 - 2021

( CHỌN 2 PHƯƠNG ÁN ĐÚNG )

a)

a) Quần áo có tốc độ tăng nhanh nhất.

b)

b) Biểu đồ đường là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng của một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu của nước ta giai đoạn 2018 - 2021.

c)

c) Sản lượng các sản phẩm công nghiệp tăng liên tục trong giai đoạn 2018 - 2021.

d)

d) Tốc độ tăng trưởng của các sản phẩm công nghiệp của nước ta phụ thuộc lớn vào diễn biến của thị trường.

51.

Câu 6. Bảng: Diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ nước ta, giai đoạn 2018 - 2021 (Đơn vị: Nghìn ha)

( CHỌN 3 PHƯƠNG ÁN ĐÚNG )

a)

a) Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ của nước ta qua các năm.

b)

b) Tổng diện tích lúa, diện tích lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.

c)

c) Tỉ trọng diện tích lúa đông xuân luôn lớn nhất và có xu hướng tăng lên.

d)

d) Diện tích lúa mùa giảm nhiều nhất và nhanh nhất trong các vụ lúa ở nước ta.

52.

Nhiều năm nay, nền kinh tế Việt Nam tăng trưởng theo mô hình chiều rộng. Mục tiêu hiện tại và tương lai là tăng cường các nhân tố tăng trưởng theo chiều sâu, giảm sự phụ thuộc của nền kinh tế vào các nhân tố chiều rộng.

( CHỌN 3 PHƯƠNG ÁN ĐÚNG )

a)

a) Khó khăn trong phát triển kinh tế theo chiều sâu là lực lượng lao động nước ta có trình độ còn rất thấp.

b)

b) Ở nước ta hiện nay, ưu tiên phát triển công nghệ hiện đại trong quá trình sản xuất, từ đó tối ưu hóa hiệu suất và chất lượng sản phẩm.

c)

c) Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở nhịp độ tăng trưởng cao, cơ cấu hợp lý.

d)

d) Giải pháp để phát triển kinh tế theo chiều sâu hiện nay là tăng cường thu hút đầu tư, đi tắt đón đầu khoa học công nghệ.

53.

Câu 8. Cho bảng số liệu: TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) THEO GIÁ THỰC TẾ PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2012 - 2021 (Đơn vị: Nghìn tỷ đồng)

(CHỌN 2 PHƯƠNG ÁN ĐÚNG)

a)

a) Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô GDP phân theo khu vực kinh tế nước ta, giai đoạn 2012 - 2021.

b)

b) Cơ cấu GDP của nước ta chuyển dịch tích cực theo hướng tăng tỉ trọng công nghiệp, dịch vụ.

c)

c) Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản luôn có giá trị cao nhất và xu hướng giảm tỉ trọng.

d)

d) Tổng sản phẩm trong nước (GDP) của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn 2012 - 2021.

54.

Câu 9. Cho thông tin sau:

Nông nghiệp nước ta đang phát triển mạnh theo hướng sản xuất hàng hóa tập trung, quy mô lớn; hướng tới nông nghiệp thông minh; nông nghiệp bền vững, tham gia ngày càng sâu vào chuỗi giá trị toàn cầu, dựa trên việc tăng cường áp dụng khoa học - công nghệ và thu hút sự đầu tư của các doanh nghiệp vào các hoạt động nông nghiệp.

( CHỌN 2 PHƯƠNG ÁN ĐÚNG )

a)

a) Việc sản xuất tập trung thành nông trường góp phần tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.

b)

b) Việc thu hút đầu tư của các doanh nghiệp đã tạo ra nhiều cơ hội cho nông nghiệp nước ta trong thời kỳ hội nhập.

c)

c) Việc chuyển dịch cơ cấu sản xuất nông nghiệp nhằm mang lại hiệu quả cao và đáp ứng nhu cầu của thị trường.

d)

d) Cơ cấu sản xuất nông nghiệp nước ta chuyển dịch chưa theo hướng hiện đại.

55.

Câu 10. Cho thông tin sau:

Giá trị sản xuất của Ngành sản xuất chế biến thực phẩm chiếm tỷ trọng 19,1% trong nhóm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo của Việt Nam. Đây là ngành chiếm tỷ trọng cao nhất trong các ngành công nghiệp chế biến, chế tạo, thể hiện tầm quan trọng trong việc đảm bảo nhu cầu lương thực của người dân cũng như đáp ứng yêu cầu xuất khẩu.

(CHỌN 2 PHƯƠNG ÁN ĐÚNG)

a)

a) Các mặt hàng chế biến thực phẩm của nước ta đã xâm nhập vào hầu hết các thị trường trên thế giới, trong đó chủ yếu là các thị trường có nền kinh tế phát triển.

b)

b) Gạo là một mặt hàng xuất khẩu quan trọng của ngành chế biến thực phẩm ở nước ta.

c)

c) Phát triển công nghiệp chế biến thực phẩm góp phần đẩy mạnh kinh tế nông thôn, nâng cao đời sống.

d)

d) Để tham gia sâu vào chuỗi cung ứng giá trị toàn cầu, vấn đề quan trọng cần quan tâm hiện nay là đa dạng mẫu mã, chủng loại sản phẩm.

56.

Câu 1. Bảng: Số trang trại phân theo lĩnh vực và theo vùng ở nước ta năm 2021 (Đơn vị: trang trại).

Tính tỉ trọng số lượng trang trại chăn nuôi trong cơ cấu số lượng trang trại nước ta năm 2021. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

a)

58 trang trại

b)

45 trang trại

c)

62 trang trại

d)

70 trang trại

57.

Câu 2. Cho bảng số liệu: GDP CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2020 (Đơn vị: tỉ đồng)

Năm 2020, GDP ngành Công nghiệp xây dựng tăng lên gấp bao nhiêu lần so với năm 2010? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

a)

3 tỉ đồng

b)

2 tỉ đồng

c)

4 tỉ đồng

d)

5 tỉ đồng

58.

Câu 3. Cho bảng: Giá trị sản xuất công nghiệp theo TPKT nước ta năm 2010 và 2021 (Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

Tổng giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta năm 2021 tăng bao nhiêu lần so với năm 2010? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)

a)

4,3 nghìn tỉ đồng

b)

2,5 nghìn tỉ đồng

c)

3,7 nghìn tỉ đồng

d)

5,0 nghìn tỉ đồng

59.

Câu 4. Tính đến năm 2021, tổng diện tích các Khu công nghệ cao của nước ta là 3.835,4 ha. Khu công nghệ cao Hòa Lạc có diện tích là 1.586 ha. Cho biết Khu công nghệ cao Hòa Lạc chiếm bao nhiêu % diện tích các Khu công nghệ cao của nước ta? (Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

a)

41,4%

b)

25,7%

c)

33,2%

d)

50,0%

60.

Câu 5. Cho bảng: Sản lượng thủy sản khai thác ở nước ta, giai đoạn 2010 - 2021 (Đơn vị: Nghìn tấn)

Cho biết tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác nội địa năm 2021 giảm đi bao nhiêu % so với năm 2010?

(Làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân của %)

a)

4,7%

b)

1,5%

c)

3,1%

d)

2,0%

61.

Câu 6. Cho bảng số liệu: SỐ LƯỢNG KHU CÔNG NGHIỆP, KHU CHẾ XUẤT ĐẠT TIÊU CHUẨN XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN VÀ NƯỚC THẢI Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 - 2021 (Đơn vị: khu)
a. Biết từ năm 2015 đến năm 2021, số lượng khu công nghiệp, khu chế xuất đạt tiêu chuẩn xử lý chất thải rắn và nước thải ở nước ta tăng thêm bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)

a)

4,3%

b)

4,5%

c)

8,7%

d)

3,2%

62.

Biết từ năm 2015 đến năm 2021, số lượng khu công nghiệp, khu chế xuất đạt tiêu chuẩn xử lý chất thải rắn và nước thải ở nước ta tăng bao nhiêu lần? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)

a)

1 khu

b)

1,5 khu

c)

2,0 khu

d)

0,5 khu

63.

Câu 7. Năm 2021, sản lượng thủy sản khai thác đạt 3,9 triệu tấn và nuôi trồng đạt 4,9 triệu tấn. Tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác của nước ta năm 2021 là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

a)

44,3%

b)

38,7%

c)

50,0%

d)

56,2%

64.

Câu 8. Cho bảng số liệu: Diện tích và sản lượng lúa đông xuân của nước ta, giai đoạn 2010 - 2022.

Cho biết năng suất lúa đông xuân của nước ta năm 2022 tăng lên bao nhiêu tạ/ha so với năm 2010? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)

a)

4,5 tạ/ha

b)

2,5 tạ/ha

c)

6,2 tạ/ha

d)

3,1 tạ/ha

65.

Câu 9. Cho bảng: Giá trị sản xuất ngành công nghiệp nước ta năm 2010 và 2021 (Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

Biết giá trị sản xuất ngành công nghiệp của nước ta năm 2021 tăng bao nhiêu nghìn tỉ đồng so với năm 2010? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn tỉ đồng)

a)

9981 nghìn tỉ đồng

b)

8500 nghìn tỉ đồng

c)

1050 nghìn tỉ đồng

d)

9200 nghìn tỉ đồng

66.

Câu 10. Cho bảng: Sản lượng lương thực có hạt của nước ta phân theo vùng, năm 2022 (Đơn vị: triệu tấn).

Tính tổng sản lượng lương thực có hạt của nước ta năm 2022 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu tấn).

a)

47 triệu tấn

b)

42 triệu tấn

c)

50 triệu tấn

d)

45 triệu tấn

67.

Câu 11. Cho bảng: Số lượng điện thoại di động của nước ta giai đoạn 2010 - 2021 (Đơn vị: triệu cái)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng số lượng điện thoại di động của Việt Nam năm 2021 so với năm 2010 (coi năm 2010 = 100%) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

a)

489 triệu cái

b)

250 triệu cái

c)

600 triệu cái

d)

350 triệu cái

68.

Câu 12. Cho bảng số liệu: GDP của nước ta giai đoạn 2010 – 2020 (Đơn vị: tỉ đồng). Năm 2020, GDP ngành dịch vụ lớn hơn gấp bao nhiêu lần so với ngành công nghiệp, xây dựng (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)

a)

1,2 tỉ đồng

b)

1,6 tỉ đồng

c)

1,5 tỉ đồng

d)

1,1 tỉ đồng

69.

Câu 13. Sản lượng điện của nước ta đã tăng từ 157.949 triệu kWh năm 2015 lên 258.790,9 triệu kWh năm 2022. Hãy tính tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của nước ta năm 2022 so với năm 2015 (coi năm 2015 = 100%). (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

a)

164%

b)

120%

c)

185%

d)

142%

70.

Câu 15. Cho bảng số liệu: Số dân và sản lượng lương thực của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021

a. Cho biết sản lượng lương thực bình quân đầu người của nước ta từ năm 2015 đến năm 2021 giảm đi bao nhiêu kg/người? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của kg/người)

a)

48 kg/người

b)

59 kg/người

c)

50 kg/người

d)

56 kg/người

71.

Câu 15. Cho bảng số liệu: Số dân và sản lượng lương thực của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021

b. Cho biết sản lượng lương thực bình quân đầu người của nước ta năm 2020 gấp bao nhiêu lần sản lượng lương thực bình quân đầu người của nước ta năm 2015 (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)

a)

0,94

b)

1,2

c)

1,5

d)

0,9

72.

Câu 15. Cho bảng số liệu: Số dân và sản lượng lương thực của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021.

c. Cho biết sản lượng lương thực bình quân đầu người của nước ta năm 2021 là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của kg/người)

a)

490 kg/người

b)

420 kg/người

c)

530 kg/người

d)

460 kg/người

73.

Câu 16. Cho bảng số liệu: GDP CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2020 (Đơn vị: tỉ đồng).

a) Cho biết tốc độ tăng trưởng của ngành công nghiệp, xây dựng năm 2020 so với năm 2010 (coi năm 2010 = 100%) cao hơn tốc độ tăng trưởng của ngành dịch vụ bao nhiêu %? (làm tròn đến 1 chữ số thập phân)

a)

12,2 tỉ đồng

b)

24,4 tỉ đồng

c)

15,7 tỉ đồng

d)

5,9 tỉ đồng

74.

Câu 16. Cho bảng số liệu: GDP CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2020 (Đơn vị: tỉ đồng)

b) Cho biết tốc độ tăng trưởng của ngành công nghiệp, xây dựng năm 2020 so với năm 2010 (coi năm 2010 = 100%) cao hơn tốc độ tăng trưởng của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản bao nhiêu %? (làm tròn đến 1 chữ số thập phân)

a)

41,2%

b)

178,5%

c)

192,3%

d)

12,4%