NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets2-LT BC SDH-2 cot tMinh
Total questions: 79
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
Nồng độ tối đa tương ứng
a)
Thời điểm thuốc bắt đầu thải trừ
b)
Thời điểm thuốc bắt đầu chuyển hóa
c)
Thời điểm tác dụng dược lý tối đa
d)
Thời điểm tốc độ hấp thu tương đương tốc độ thải trừ
2.
“Hải Thượng Y Tông Tâm Lĩnh” là tác phẩm của
a)
Phạm Công Bân
b)
Tuệ Tĩnh
c)
Lý Thời Trân
d)
Lê Hữu Trác
3.
Môn học giúp lựa chọn dược chất, tá dược, bao bì
a)
Toán học
b)
Vật lý, hóa học, hóa lý
c)
Hóa dược, dược lý
d)
Dược liệu
4.
Kinh Vedas là của nước
a)
Ấn độ
b)
Trung Quốc
c)
Việt Nam
d)
Ai Cập
5.
Liều khả dụng
a)
Được ghi trên nhãn
b)
Phần liều hiện diện tại nơi tác động
c)
Không quan trọng trong nghiên cứu sinh khả dụng
d)
Phần liều được hấp thu nguyên vẹn
6.
Phương pháp hòa tan nguội có tốc độ hòa tan, màu của dung dịch và khả năng nhiễm khuẩn
a)
Chậm, không màu và khó nhiễm vi sinh vật
b)
Chậm, không màu và dễ nhiễm vi sinh vật
c)
Nhanh, màu ngà vàng và dễ nhiễm vi sinh vật
d)
Nhanh, không màu và dễ nhiễm vi sinh vật
7.
Màng lọc thủy tinh xốp dùng để lọc tiệt khuẩn
a)
G5
b)
G3
c)
G2
d)
G4
8.
Glycerin có tác dụng diệt khuẩn ở nồng độ
a)
Lớn hơn 10%
b)
Không có tác dụng diệt khuẩn
c)
Lớn hơn 20%
d)
Lớn hơn 5%
9.
Độ tan của chất A là 1:5. Nồng độ bão hòa của chất A tính theo kl/kl là
a)
40%
b)
500%
c)
20%
d)
16,7%
10.
Nhũ tương có cấu trúc
a)
Keo
b)
Đồng thể
c)
Dị thể kết hợp
d)
Dị thể cơ học
11.
Chất làm tăng độ tan của cafein trong nước
a)
Natri clorid
b)
Natri carbonat
c)
Natri salicylat
d)
Natri sulfat
12.
Chọn ý sai về tương đương dược phẩm
a)
Sản xuất theo tiêu chuẩn GMP
b)
Cùng dạng bào chế
c)
Cùng đường sử dụng
d)
Hoạt chất có gốc hoạt tính giống nhau
13.
“Nam dược thần hiệu” là tác phẩm của
a)
Lý Thời Trân
b)
Tuệ Tĩnh
c)
Hải Thượng Lãn Ông
d)
Phạm Công Bân
14.
Vai trò của KI khi hòa tan iod vào nước
a)
Tăng độ tan
b)
Điều chỉnh pH
c)
Chống oxy hóa
d)
Chất đẳng trương
15.
Tác phẩm “Thần Nông bản thảo” thuộc thời kỳ
a)
Khoa học
b)
Tôn giáo
c)
Thực nghiệm
d)
Triết học
16.
Người được xem là ông tổ ngành bào chế học
a)
Asklepios
b)
Galien
c)
Hypocrate
d)
Hygeia
17.
Nghiền mịn chất tan trước khi hòa tan
a)
Tăng diện tích tiếp xúc của chất tan và dung môi
b)
Tăng độ tan
c)
Giảm tốc độ hòa tan
d)
Không ảnh hưởng đến tốc độ hòa tan
18.
Khoảng trị liệu là khoảng cách giữa
a)
Nồng độ tối thiểu gây độc và nồng độ tối thiểu gây chết
b)
Nồng độ tối thiểu có hiệu lực và nồng độ tối thiểu gây độc
c)
Nồng độ tối thiểu có hiệu lực và nồng độ trị liệu
d)
Nồng độ tối thiểu có hiệu lực và nồng độ tối thiểu gây chết
19.
Chọn ý sai với kích thước tiểu phân dược chất
a)
Càng nhỏ, tốc độ hòa tan càng cao
b)
Càng lớn, diện tích bề mặt càng lớn
c)
Làm thay đổi tốc độ hòa tan
d)
Không ảnh hưởng đến sinh khả dụng của thuốc
20.
Ngành Dược tách ra khỏi ngành Y trong thời kỳ
a)
Thực nghiệm
b)
Khoa học
c)
Tôn giáo
d)
Triết học
21.
Chọn ý sai với dược chất
a)
Sử dụng trực tiếp cho bệnh nhân
b)
Một dạng bào chế có thể có một hoặc nhiều dược chất
c)
Có tác dụng dược lý
d)
Còn gọi là hoạt chất
22.
Tỷ trọng siro đơn ở 105ºC
a)
1,26 g/ml
b)
1,32 g/ml
c)
1,28 g/ml
d)
1,30 g/ml
23.
Ý nào sau đây không đúng với nước khử khoáng
a)
Dùng làm nước rửa phục vụ pha chế
b)
Không dùng để pha chế các dạng thuốc yêu cầu vô khuẩn
c)
Đạt tiêu chuẩn tinh khiết hóa học cao
d)
Đạt tiêu chuẩn tinh khiết về mặt vi sinh
24.
Nguyên tắc điều chế nước thẩm thấu ngược
a)
Nén nước qua màng bán thấm
b)
Nén nước qua màng siêu lọc
c)
Làm nước bốc hơi và ngưng tụ trở lại
d)
Cho nước chảy lần lượt qua cột anionit và cột cationit
25.
Tốc độ lọc không tỷ lệ thuận với
a)
Bán kính lỗ xốp
b)
Hiệu số áp suất giữa hai mặt của màng lọc
c)
Diện tích bề mặt lọc
d)
Độ nhớt của dịch lọc
26.
Thuốc mỡ có cấu trúc
a)
Dị thể kết hợp
b)
Keo
c)
Dị thể cơ học
d)
Đồng thể
27.
Thông số đánh giá sinh khả dụng của thuốc
a)
Diện tích dưới đường cong, nồng độ tối đa, thời gian bán thải
b)
Diện tích dưới đường cong, nồng độ tối đa, thời gian đạt nồng độ tối đa
c)
Diện tích dưới đường cong, thời gian đạt nồng độ tối đa, thời gian bán thải
d)
Diện tích dưới đường cong, nồng độ tối đa, hằng số tốc độ thải trừ
28.
Nguyên tắc điều chế nước cất
a)
Làm nước bốc hơi và ngưng tụ trở lại
b)
Nén nước qua màng bán thấm
c)
Cho nước chảy lần lượt qua cột anionit và cột cationit
d)
Nén nước qua màng siêu lọc
29.
Chọn ý sai với dung dịch thuốc
a)
Cho tác dụng tại chỗ hoặc toàn thân
b)
Dùng trong hoặc dùng ngoài
c)
Được điều chế bằng cách hòa tan một hoặc nhiều dược chất vào dung môi
d)
Có sinh khả dụng thấp hơn thuốc viên nén
30.
Nhiệt độ thường làm tăng tốc độ hòa tan là do các nguyên nhân sau ngoại trừ
a)
Làm tăng sự khuếch tán của chất tan
b)
Làm tăng diện tích tiếp xúc của chất tan và dung môi
c)
Làm tăng độ tan của chất tan
d)
Làm giảm độ nhớt
31.
Để điều chế 35g siro đơn theo phương pháp nóng cần
a)
22,4g đường và 13,6ml nước
b)
29,6g đường và 48,8ml nước
c)
29,6g đường và 17,9ml nước
d)
22,4g đường và 37ml nước
32.
Siro đơn có nồng độ đường và tỷ trọng lần lượt
a)
64% và 1,32 g/ml
b)
66,6% và 1,26 g/ml ở 105ºC
c)
64% và 1,26 g/ml ở 105ºC
d)
66,6% và 1,32 g/ml ở 20ºC
33.
Chọn ý sai với thuốc đảm bảo chất lượng
a)
Đảm bảo hàm lượng đến từng đơn vị sản phẩm
b)
Không chứa tạp chất
c)
Chứa đúng lượng chất ghi trên nhãn
d)
Duy trì đầy đủ lượng dược chất trong suốt thời gian bảo quản
34.
Chọn ý sai với dung môi ethanol
a)
Hỗn hòa với nước và glycerin
b)
Là chất dẫn tốt, giúp hấp thu nhanh và hoàn toàn dược chất
c)
Một số dược chất bền vững trong etanol cao hơn trong nước
d)
Hòa tan tốt pectin, gôm, enzym
35.
Đối với chế phẩm tương đương sinh học AUC khác nhau không quá
a)
30%
b)
20%
c)
40%
d)
10%
36.
Lượng nước cần dùng để điều chỉnh 250g siro đơn có tỷ trọng 1,38 g/ml
a)
74 ml
b)
43 ml
c)
47 ml
d)
34 ml
37.
Môn khoa học nghiên cứu số phận thuốc trong cơ thể
a)
Phân tích, kiểm nghiệm thuốc
b)
Sinh dược học, dược động học
c)
Hóa dược, dược lý
d)
Vật lý, hóa học, hóa lý
38.
Sinh khả dụng là --- vào tuần hoàn chung và sẵn sàng tại nơi tác động
a)
Nồng độ và mức độ hấp thu
b)
Tốc độ và mức độ phân bố
c)
Nồng độ và mức độ phân bố
d)
Tốc độ và mức độ hấp thu
39.
Chọn ý sai với khái niệm dung dịch
a)
Là hỗn hợp đồng nhất của hai hay nhiều thành phần
b)
Nếu chất tan là chất cao phân tử dung dịch thu được là dung dịch giả
c)
Là sản phẩm của quá trình hòa tan
d)
Nếu chất tan bị phân tán ở mức ion hoặc phân tử ta có dung dịch keo
40.
Loại giấy dùng để lọc siro
a)
Dày và thớ thưa
b)
Trung bình
c)
Không tro
d)
Trung bình, thớ thưa
41.
Ưu điểm của bao bì thuốc tiêm bằng nhựa dẻo
a)
Tính trong suốt cao, dễ kiểm tra bụi
b)
Khó bị thấm hơi nước khi hấp tiệt khuẩn
c)
Bao bì có khả năng tự bóp được
d)
Phạm vi ứng dụng rộng
42.
Mục đích của việc vô trùng thuốc tiêm
a)
Hạn chế nội độc tố trong chế phẩm tiêm truyền
b)
Tránh tạo ra cơn sốt do chí nhiệt tố khi tiêm IV
c)
Làm cho chế phẩm không độc, giữ cho chế phẩm ổn định
d)
Làm cho chế phẩm có hạn sử dụng 2 – 3 năm, không tương kỵ
43.
Loại chất phụ không có mặt trong thuốc tiêm
a)
Chất chống oxy hóa
b)
Chất bảo quản
c)
Chất đệm
d)
Chất tạo màu
44.
Chất làm tăng độ tan của cafein trong chế phẩm thuốc tiêm
a)
Natri phenolat
b)
Phenylen diamin
c)
Natri methabisulfit
d)
Natri benzoat
45.
Có thể tiệt trùng dung dịch thuốc tiêm trong ống thủy tinh hàn kín bằng cách luộc ở …… trong thời gian ……
a)
80 ºC, 30 – 60 phút
b)
100 ºC, 15 – 20 phút
c)
100 ºC, 30 – 60 phút
d)
80 ºC, 15 – 20 phút
46.
Quy định in thông tin về pH, áp suất thẩm thấu, số mEq, số Kcal áp dụng cho nhãn của dạng thuốc
a)
Tiêm gây tê
b)
Tiêm truyền
c)
Tiêm màng bụng
d)
Tiêm trong da
47.
Tốc độ giải phóng, hấp thu hoạt chất của thuốc tiêm tăng dần theo thứ tự
a)
Dung dịch dầu, hỗn dịch dầu, dung dịch nước, hỗn dịch nước
b)
Hỗn dịch dầu, dung dịch dầu, hỗn dịch nước, dung dịch nước
c)
Dung dịch nước, hỗn dịch nước, dung dịch dầu, hỗn dịch dầu
d)
Hỗn dịch nước, dung dịch nước, hỗn dịch dầu, dung dịch dầu
48.
Chất chống oxy hóa dùng trong thuốc tiêm nước
a)
Vitamin D
b)
Vitamin C
c)
Vitamin B
d)
Vitamin E
49.
Thuốc tiêm đẳng trương được tiêm ở -------, thuốc tiêm ưu trương hoặc nhược trương được tiêm ở -------
a)
Tĩnh mạch, nhiều vị trí
b)
Nhiều vị trí, tĩnh mạch
c)
Bắp thịt, nhiều vị trí
d)
Nhiều vị trí, bắp thịt
50.
Chọn ý không đúng đối với phương pháp lọc tiệt khuẩn
a)
Kích thước màng lọc ≤ 0,22 µm
b)
Màng lọc có thể loại được tất cả các vi sinh vật
c)
Màng lọc không loại được virus
d)
Áp dụng đối với thuốc tiêm không bền nhiệt
51.
Yêu cầu đẳng trương được đặt ra với
a)
Thuốc tiêm có dung môi dầu lạc và ether ethylic
b)
Thuốc tiêm hỗn dịch dầu
c)
Thuốc tiêm có dung môi, chất dẫn là nước
d)
Thuốc tiêm nhũ tương N/D
52.
Ý nào không đúng với nước cất pha tiêm
a)
Thích hợp với mọi loại hoạt chất
b)
Vô khuẩn và không có chất gây sốt
c)
Bảo quản liên tục ở 80ºC trong bình thủy tinh đậy kín
d)
Dùng nước mới cất trong vòng 12 giờ
53.
Ý nào sau đây đúng với nước cất
a)
Nước sử dụng chủ yếu trong pha chế các dạng thuốc nước là nước cất pha tiêm
b)
Đạt các tiêu chuẩn tinh khiết về mặt hóa học nhưng không đạt tiêu chuẩn về mặt vi sinh
c)
Có thể dùng pha chế thuốc tiêm và thuốc nhỏ mắt
d)
Nước cất thông thường chỉ dùng để rửa dụng cụ pha chế
54.
Ưu điểm của thuốc tiêm không bao gồm
a)
Linh động trong chỉ định liều lượng thuốc
b)
Thích hợp với các hoạt chất hấp thu kém qua đường tiêu hóa
c)
Có thể cho tác dụng khu trú tại chỗ
d)
Không cần đầu tư lớn về nhà xưởng
55.
Tiệt khuẩn không khí trong khu vực sản xuất thuốc tiêm bằng
a)
Dung dịch sát khuẩn Cloramin T 2%
b)
Dung dịch phenol 0,5%
c)
Formandehyd
d)
Dung dịch sát khuẩn Cloramin B 2%
56.
Nguồn gốc của hạt bụi có màu trong thuốc tiêm, ngoại trừ
a)
Do màng lọc thủy tinh xốp
b)
Nút cao su nhả ra
c)
Thuốc bị cháy khi hàn ống
d)
Than hoạt khi lọc tẩy màu
57.
Chọn ý không đúng với thuốc tiêm
a)
Thuốc tiêm có thể ở dạng dung dịch, nhũ dịch hoặc hỗn dịch
b)
Đòi hỏi phải có y cụ thích hợp
c)
Thuốc tiêm truyền nhũ tương là N/D
d)
Là chế phẩm pha chế vô trùng
58.
Tính đặc nhớt của dung môi dầu thực vật khi pha thuốc tiêm được khắc phục bằng cách thêm
a)
Alcol methylic
b)
Ether ethylic
c)
Alcol ethylic
d)
Ether dầu hỏa
59.
Tiêm qua đường tủy sống, chỉ được tiêm dung dịch …… và không nên vượt quá …… ml
a)
Ưu trương, 15
b)
Ưu trương, 10
c)
Đẳng trương, 10
d)
Đẳng trương, 15
60.
Khả năng chịu đựng của tế bào sống và hồng cầu tốt nhất ở khoảng nồng độ thẩm thấu
a)
285 – 385 mmol/L
b)
235 – 335 mmol/L
c)
285 mmol/L ± 20%
d)
290 mmol/L ± 20%
61.
Mục đích của việc vô trùng thuốc tiêm
a)
Làm cho chế phẩm có hạn sử dụng 2 – 3 năm, không tương kỵ
b)
Hạn chế nội độc tố trong chế phẩm tiêm truyền
c)
Làm cho chế phẩm không độc, giữ cho chế phẩm ổn định
d)
Tránh tạo ra cơn sốt do chí nhiệt tố khi tiêm IV
62.
Nguyên tắc đảm bảo độ vô trùng của thuốc tiêm, ngoại trừ
a)
Duy trì mức độ sạch bằng cửa lùa hoặc chốt gió
b)
Đảm bảo vệ sinh nhà xưởng và vệ sinh cá nhân
c)
Đường đi của nguyên liệu và thành phẩm là một
d)
Bố trí nhà xưởng hợp lý một chiều
63.
Phương pháp loại CO2 hòa tan trong nước
a)
Dùng chất chống oxy hóa
b)
Sục khí NO2
c)
Đóng thuốc trong môi trường chân không
d)
Đun sôi đơn giản
64.
Đặc trưng của nhà xưởng kiểu hành lang sạch
a)
Hành lang có áp suất nhỏ hơn khu vực cấp 1
b)
Hành lang có độ ẩm nhỏ hơn khu vực cấp 1
c)
Hành lang có độ ẩm lớn hơn khu vực cấp 1
d)
Hành lang có áp suất lớn hơn khu vực cấp 1
65.
Thuốc tiêm dạng … phải khuấy liên tục trong quá trình đóng thuốc vào bao bì
a)
Nhũ tương
b)
Dung dịch cao phân tử
c)
Hỗn dịch
d)
Dung dịch
66.
Thêm cồn benzylic trong dung môi thuốc tiêm nhằm
a)
Giảm cảm giác đau nhức
b)
Giúp đẳng trương
c)
Chống oxy hóa
d)
Điều chỉnh pH
67.
Chọn ý không đúng với thuốc tiêm
a)
Đòi hỏi phải có y cụ thích hợp
b)
Thuốc tiêm có thể ở dạng dung dịch, nhũ dịch hoặc hỗn dịch
c)
Là chế phẩm pha chế vô trùng
d)
Thuốc tiêm truyền nhũ tương là N/D
68.
Thể tích thuốc tiêm dùng theo đường I.M
a)
Trên 5 ml
b)
0,1 – 0,2 ml
c)
Trung bình 2 ml
d)
Khoảng 1 ml
69.
Chọn ý không đúng với phương pháp tiệt khuẩn Tyndall
a)
Nhiệt độ tiệt khuẩn là 70 – 80 ºC
b)
Áp dụng đối với thuốc tiêm không bền ở nhiệt độ cao
c)
Có hiệu quả khử trùng chắc chắn
d)
Tiệt khuẩn 3 lần mỗi lần cách nhau 24 giờ
70.
“Lóc” thủy tinh nhả vào thuốc tiêm là do thuốc có
a)
Dung môi dầu, độ nhớt cao
b)
Dung môi nước, pH acid
c)
Dung môi dầu, nhiệt độ tiệt trùng cao
d)
Dung môi nước, pH kiềm
71.
Dung môi ethanol có các nhược điểm, ngoại trừ
a)
Dễ gây cháy nổ và dễ bị oxy hóa
b)
Độc gan
c)
Gây kích thích rồi ức chế thần kinh
d)
Làm tan chảy albumin và enzym
72.
Dạng thuốc tiêm giúp cơ thể dung nạp thuốc tốt
a)
Đẳng trương
b)
Nhược trương
c)
Hơi ưu trương
d)
Ưu trương
73.
Thuốc tiêm hỗn dịch dùng theo đường
a)
I.A
b)
I.D
c)
I.M
d)
I.V
74.
Thể tích thuốc tiêm dùng theo đường I.D
a)
Trung bình 2 ml
b)
0,1 – 0,2 ml
c)
Khoảng 1 ml
d)
Trên 5 ml
75.
Chọn ý không đúng với ethanol
a)
Không dùng làm dung môi thuốc tiêm
b)
Hàm lượng trong thuốc tiêm khoảng 10%
c)
Có khả năng gây độc cho cơ thể
d)
Có tác dụng dược lý riêng
76.
Chọn ý sai với tiệt khuẩn thuốc tiêm bằng cách lọc
a)
Màng lọc không loại được virus và nấm mycoplasma
b)
Kích thước màng lọc tối đa là 0,45 μm
c)
Áp dụng trong những trường hợp không thể tiệt trùng trong bao bì cuối cùng
d)
Bao bì phải được tiệt trùng trước khi lọc dung dịch thuốc vào
77.
Dung môi pha thuốc tiêm vitamin C
a)
Nước cất pha tiêm
b)
PEG 400 phối hợp với nước
c)
Nước cất pha tiêm đã loại O2
d)
Nước cất pha tiêm đã loại CO2
78.
Đặc trưng của nhà xưởng kiểu hành lang dơ
a)
Hành lang có độ ẩm lớn hơn khu vực cấp 1
b)
Hành lang có áp suất lớn hơn khu vực cấp 1
c)
Hành lang có độ ẩm nhỏ hơn khu vực cấp 1
d)
Hành lang có áp suất nhỏ hơn khu vực cấp 1
79.
Chọn ý không đúng với việc đẳng trương thuốc tiêm
a)
Giúp các hoạt chất không bị phân hủy
b)
Tế bào mô tại nơi tiêm không thay đổi thể tích, không gây tai biến
c)
Nếu không đẳng trương, gây tán huyết và rối loạn điện giải
d)
Tránh gây kích ứng, hoại tử nơi tiêm thuốc
Reset
