wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập ktpl CKI

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Tăng trưởng kinh tế là khái niệm thể hiện sự thay đổi theo hướng nào của nền kinh tế.

a)

giảm về quy mô, sản lượng

b)

tăng lên về quy mô, sản lượng

c)

giá cả hàng hóa tăng nhanh

d)

bảo đảm chỉ tiêu năm trước

2.

Tiêu chí nào dưới đây không phải là chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế.

a)

Tổng thu nhập quốc dân

b)

Tổng doanh số bán hàng

c)

Tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người

d)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người

3.

Phát biểu nào sau đây là sai về tăng trưởng kinh tế.

a)

Tăng trưởng kinh tế là tăng lên về quy mô sản lượng của nền kinh tế

b)

Tổng thu nhập quốc dân là một trong những chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế

c)

Việt Nam và các quốc gia khác trong ASEAN đều có tăng trưởng kinh tế như nhau

d)

Tăng trưởng kinh tế được tính trong một thời kì nhất định

4.

Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lí, đảm bảo tiến bộ xã hội là khái niệm của nội dung nào.

a)

tăng sản phẩm quốc nội

b)

phát triển kinh tế

c)

phát triển xã hội

d)

tăng trưởng kinh tế

5.

Tăng trưởng, phát triển kinh tế là điều kiện liên kết giữa nước ta với thế giới nhằm mục tiêu nào.

a)

khắc phục tình trạng tụt hậu

b)

tài trợ hoạt động hội nhập

c)

tìm kiếm thị trường

d)

đa dạng nền kinh tế

6.

Quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ các quy định chung là nội dung của khái niệm nào.

a)

hội nhập kinh tế quốc tế

b)

liên kết kinh tế quốc tế

c)

kết nối kinh tế quốc tế

d)

tích hợp kinh tế quốc tế

7.

Phát biểu nào sau đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế.

a)

tạo cơ hội tiếp cận và sử dụng nguồn lực tài chính quốc tế

b)

giúp mỗi quốc gia mở rộng thị trường, thu hút nguồn vốn đầu tư

c)

giúp nước này có thể phối hợp rộng khắp với nhiều lĩnh vực kinh tế

d)

tạo cơ hội cho các nước trên thế giới được giao lưu, chia sẻ mọi mặt

8.

Hội nhập kinh tế quốc tế được thực hiện theo các cấp độ nào dưới đây.

a)

song phương, khu vực, toàn cầu

b)

song phương, đa phương, toàn diện

c)

thỏa thuận, liên minh, hợp tác

d)

đa phương, liên kết, hội nhập

9.

Một quốc gia hợp tác với một quốc gia khác là hình thức hội nhập kinh tế ở cấp độ nào.

a)

song phương

b)

toàn cầu

c)

khu vực

d)

đa phương

10.

Phát biểu nào sau đây không phải là sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế.

a)

hội nhập kinh tế quốc tế là tất yếu khách quan đối với tất cả các quốc gia

b)

giúp mỗi quốc gia có cơ hội thúc đẩy tăng trưởng và phát triển

c)

góp phần tạo cơ hội việc làm và nâng cao thu nhập cho các tầng lớp dân cư

d)

tạo cơ hội cho các nước trên thế giới được giao lưu, chia sẻ mọi mặt

11.

Hoạt động dịch vụ tài chính, trong đó người tham gia bảo hiểm đóng một khoản phí cho tổ chức bảo hiểm để hưởng bồi thường hoặc chi trả khi xảy ra sự kiện bảo hiểm, là nội dung của khái niệm nào?

a)

Bảo trợ

b)

Tín dụng

c)

Bảo hiểm

d)

Tài chính

12.

Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò của bảo hiểm?

a)

Góp phần tạo việc làm trong nền kinh tế

b)

Đóng góp vào thu ngân sách nhà nước

c)

Huy động vốn đầu tư phát triển kinh tế – xã hội

d)

Gia tăng thất nghiệp trong nền kinh tế

13.

Bảo hiểm gồm những loại hình nào sau đây?

a)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm hưu trí

b)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm hưu trí

c)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm thương mại

d)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm hưu trí, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm hưu trí

14.

Sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, hết tuổi lao động… trên cơ sở đóng vào quỹ bảo hiểm là loại hình nào?

a)

Bảo hiểm thất nghiệp

b)

Bảo hiểm y tế

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Bảo hiểm thương mại

15.

Bảo hiểm nào có tính chất bắt buộc, không có hình thức tự nguyện?

a)

Bảo hiểm y tế

b)

Bảo hiểm thất nghiệp

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Bảo hiểm thương mại

16.

Hệ thống các chính sách do Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giải quyết các vấn đề xã hội, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, góp phần cải thiện chất lượng cuộc sống, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào?

a)

Trợ giúp xã hội

b)

Chính sách xã hội

c)

An sinh xã hội

d)

Bảo hiểm xã hội

17.

Ở Việt Nam, hệ thống an sinh xã hội có bao nhiêu chính sách cơ bản?

a)

Ba chính sách.

b)

Bốn chính sách.

c)

Năm chính sách.

d)

Sáu chính sách.

18.

Nội dung nào dưới đây là vai trò của an sinh xã hội đối với đối tượng hưởng chính sách?

a)

Trợ giúp xã hội nhằm tăng thu nhập, giảm bớt khó khăn cho người yếu thế, dễ bị tổn thương.

b)

Góp phần xóa đói giảm nghèo, nâng cao chất lượng đời sống người dân.

c)

Đóng góp vào ổn định chính trị - xã hội, nâng cao hiệu quả quản lý xã hội.

d)

Phát huy tinh thần đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau trên tinh thần tương thân tương ái của dân tộc Việt Nam.

19.

Trong các chính sách dưới đây, chính sách nào thuộc chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo ở Việt Nam hiện nay?

a)

Chương trình 30a và chương trình 135.

b)

Nghị định số 43-ND-CP về điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng.

c)

Quyết định số 05/2022/QĐ-TTg về tín dụng đối với học sinh, sinh viên.

d)

Nghị định 20/2021/NĐ-CP quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.

20.

Năm 2019, Quỹ BHYT đã chi trả cho 186 triệu lượt người khám bệnh, chữa bệnh bằng BHYT. Nhiều trường hợp được Quỹ BHYT chi trả chi phí khám, chữa bệnh trong năm lên đến hàng tỷ đồng. Cả nước hiện có trên 87,3 triệu người hưởng chế độ hưu trí và trợ cấp BHXH hằng tháng. Quỹ BHXH chi trả các chế độ ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp mỗi năm cho từ 10-20 triệu lượt người. Theo em, việc chi trả khám bệnh, chữa bệnh và chế độ ốm đau, thai sản,... thuộc chính sách nào trong hệ thống an sinh xã hội?

a)

Chính sách bảo hiểm.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

d)

Chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo.

21.

Kế hoạch kinh doanh không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Định hướng, ý tưởng kinh doanh.

b)

Các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh.

c)

Nâng cao năng lực cạnh tranh với các chủ thể kinh tế khác.

d)

Kế hoạch học tập, rủi ro tiềm ẩn và biện pháp xử lí.

22.

Đối với một doanh nghiệp bước khởi đầu trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh là

a)

Xác định nguồn lực kinh doanh.

b)

Xác định định hướng, ý tưởng kinh doanh.

c)

Xây dựng kế hoạch hoạt động kinh doanh.

d)

Phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.

23.

Việc lập kế hoạch kinh doanh không nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Xác định mục tiêu, chiến lược của thị trường.

b)

Xây dựng phương án đối phó với rủi ro, thách thức mà doanh nghiệp có thể gặp phải.

c)

Nắm bắt được tình hình thực tế và đưa ra định hướng trong tương lai.

d)

Thực hiện trách nhiệm của doanh nghiệp.

24.

Để đảm bảo tính khả thi của ý tưởng kinh doanh và có cơ sở xác định chiến lược kinh doanh, phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu để doanh thành công cần

a)

hướng tới hành động rõ ràng, cụ thể.

b)

phân tích đầy đủ các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.

c)

có biện pháp, cách thức để đạt hiệu quả tối ưu.

d)

tham gia thị trường kinh doanh.

25.

Trong kế hoạch kinh doanh, việc làm nào có thể gây thiệt hại cho doanh nghiệp?

a)

Phân tích nhu cầu và thị trường.

b)

Xác định mục tiêu kinh doanh cụ thể.

c)

Đặt ra kế hoạch tiếp thị và quảng cáo.

d)

Bỏ qua đánh giá rủi ro và cơ hội.

26.

Trong việc lập kế hoạch kinh doanh, việc nào sau đây có thể giúp doanh nghiệp đối phó tốt hơn với rủi ro và khó khăn?

a)

Phát triển các chiến lược tiếp thị sáng tạo.

b)

Đánh giá và biện pháp xử lý rủi ro.

c)

Tăng cường quảng cáo trên mạng xã hội.

d)

Mở rộng quy mô hoạt động ngay từ đầu.

27.

Trong việc khởi đầu và quản lý một doanh nghiệp, điều gì được coi là cần thiết nhất?

a)

Phương hướng kinh doanh.

b)

Sự kiên nhẫn và kiên trì của chủ doanh nghiệp.

c)

Mạng lưới quan hệ mở rộng.

d)

Lập kế hoạch kinh doanh chi tiết và cụ thể.

28.

Trong các bước lập kế hoạch kinh doanh, bước nào có thể xem xét kỹ lưỡng để đảm bảo tính khả thi của kế hoạch?

a)

Xác định mục tiêu và chiến lược kinh doanh.

b)

Xác định đội ngũ nhân sự.

c)

Đầu tư vào công nghệ mới.

d)

Phân tích chi phí và thu nhập dự kiến.

29.

Trong quá trình điều hành doanh nghiệp, việc nào sau đây đặc biệt quan trọng và giúp doanh nghiệp duy trì sự cạnh tranh và bền vững trên thị trường?

a)

Chiến lược quảng cáo và tiếp thị.

b)

Đánh giá sức cạnh tranh từ các đối thủ.

c)

Lập kế hoạch kinh doanh chi tiết và cụ thể.

d)

Mở rộng quy mô hoạt động ngay từ đầu.

30.

Tình huống: Anh An là chủ 1 quán cà phê nhỏ ở khu vực trung tâm thành phố, cửa hàng của anh An rất đông khách vì cà phê ngon, giá cả phù hợp, không gian bài trí đẹp. Khi mới đầu quán anh An rất quan tâm đến việc nghiên cứu thị trường và nhu cầu của khách hàng, Anh An đang xem xét việc mở rộng quy mô hoạt động để đáp ứng nhu cầu cao ngày càng tăng của khách hàng. Điều gì giúp quán ăn An đông khách?

a)

Chọn một tên thương hiệu độc đáo.

b)

Thiết kế chi phí và thu nhập dự kiến.

c)

Xây dựng một website thân thiện với người dùng.

d)

Đánh giá sức cạnh tranh và nhu cầu thị trường.

31.

Tình huống: Anh An là chủ 1 quán cà phê nhỏ ở khu vực trung tâm thành phố, cửa hàng của anh An rất đông khách vì cà phê ngon, giá cả phù hợp, không gian bài trí đẹp. Khi mới đầu quán anh An rất quan tâm đến việc nghiên cứu thị trường và nhu cầu của khách hàng, Anh An đang xem xét việc mở rộng quy mô hoạt động để đáp ứng nhu cầu cao ngày càng tăng của khách hàng. Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, điều gì là quan trọng nhất để đảm bảo sự thành công của anh An?

a)

Tìm kiếm các nhà đầu tư để huy động vốn.

b)

Xác định một mục tiêu và chiến lược kinh doanh cụ thể.

c)

Đầu tư vào quảng cáo trực tuyến.

d)

Thu thập ý kiến phản hồi từ đối tác tiềm năng.

32.

Tình huống: Anh An là chủ 1 quán cà phê nhỏ ở khu vực trung tâm thành phố, cửa hàng của anh An rất đông khách vì cà phê ngon, giá cả phù hợp, không gian bài trí đẹp. Khi mới đầu quán anh An rất quan tâm đến việc nghiên cứu thị trường và nhu cầu của khách hàng, Anh An đang xem xét việc mở rộng quy mô hoạt động để đáp ứng nhu cầu cao ngày càng tăng của khách hàng. Trong quá trình lập kế hoạch mở rộng kinh doanh, anh An cần xem xét kỹ lưỡng yếu tố nào sau đây để đảm bảo bền vững?

a)

Chọn một địa điểm mới với chi phí thuê rẻ hơn.

b)

Đánh giá cơ hội và rủi ro.

c)

Tăng cường quảng cáo trên phương tiện truyền thông xã hội.

d)

Thiết kế lại menu để thú vị hơn cho khách hàng.

33.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là toàn bộ trách nhiệm bắt buộc và tự nguyện mà doanh nghiệp thực hiện đối với

a)

cá nhân

b)

gia đình

c)

xã hội

d)

địa phương

34.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là toàn bộ trách nhiệm bắt buộc và tự nguyện mà doanh nghiệp thực hiện đối với xã hội bằng những

a)

biện pháp và phương hướng cụ thể

b)

chính sách và việc làm cụ thể

c)

giải pháp và hành động cụ thể

d)

chủ trương và quyết sách cụ thể

35.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là toàn bộ trách nhiệm mà doanh nghiệp thực hiện đối với xã hội bằng những chính sách và việc làm cụ thể mang tính

a)

thời vụ

b)

tạm thời

c)

tiêu cực

d)

tích cực

36.

Tạo việc làm, thu nhập và cơ hội phát triển cho người lao động, cung ứng nhiều sản phẩm có chất lượng cho người tiêu dùng… là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn

b)

Pháp lý

c)

Đạo đức

d)

Kinh tế

37.

Tuân thủ các quy định về thuế, bảo vệ môi trường, bảo vệ người tiêu dùng… thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn

b)

Pháp lý

c)

Đạo đức

d)

Kinh tế

38.

Tuân thủ các quy định về kinh doanh, thực hiện nghĩa vụ nộp thuế… thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn

b)

Đạo đức

c)

Pháp lý

d)

Kinh tế

39.

Tuân thủ các quy định về quan hệ cạnh tranh lành mạnh, quan hệ lao động công bằng, bình đẳng… thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn

b)

Đạo đức

c)

Kinh tế

d)

Pháp lý

40.

Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả, có lợi nhuận, tạo ra việc làm có mức lương tương xứng… thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn

b)

Đạo đức

c)

Pháp lý

d)

Kinh tế

41.

Doanh nghiệp tham gia các hoạt động khám chữa bệnh miễn phí, xây dựng nhà tình nghĩa… thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn

b)

Đạo đức

c)

Pháp lý

d)

Kinh tế

42.

Doanh nghiệp đóng góp quỹ an sinh xã hội, quỹ xóa đói giảm nghèo… thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Đạo đức

b)

Nhân văn

c)

Pháp lý

d)

Kinh tế

43.

Doanh nghiệp đóng góp quỹ phòng chống thiên tai, quỹ vắc-xin phòng, chống Covid-19… thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Đạo đức

b)

Pháp lý

c)

Nhân văn

d)

Kinh tế

44.

Doanh nghiệp sản xuất hàng giả, hàng kém chất lượng… Doanh nghiệp đã không thực hiện trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Đạo đức

b)

Pháp lý

c)

Nhân văn

d)

Kinh tế

45.

Doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm, dịch vụ hữu ích; không gây hại cho xã hội và môi trường… thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn

b)

Pháp lý

c)

Đạo đức

d)

Kinh tế

46.

Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả, có lợi nhuận, tạo ra việc làm có mức lương tương xứng… thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn

b)

Đạo đức

c)

Pháp lý

d)

Kinh tế

47.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với doanh nghiệp?

a)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng

b)

Góp phần bảo vệ môi trường sống

c)

Nâng cao thương hiệu và uy tín doanh nghiệp

d)

Hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng.

48.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội?

a)

Nâng cao chất lượng sản phẩm của mình

b)

Tạo dựng niềm tin đối với công chúng

c)

Chung sức hỗ trợ cộng đồng vượt qua khó khăn

d)

Giảm chi phí, tăng năng suất lao động trong sản xuất

49.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là những chính sách và việc làm cụ thể, ảnh hưởng tích cực đến xã hội mang tính

a)

Thống nhất, tùy tâm

b)

Thống nhất, chia sẻ

c)

Tự nguyện, không bắt buộc

d)

Bắt buộc, tự nguyện.

50.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với doanh nghiệp?

a)

Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

b)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng

c)

Góp phần bảo vệ môi trường sống

d)

Hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng

51.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội?

a)

Nâng cao chất lượng sản phẩm của mình

b)

Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

c)

Góp phần thúc đẩy phát triển bền vững đất nước

d)

Giảm chi phí, tăng năng suất lao động trong sản xuất.

52.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội?

a)

Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

b)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng

c)

Góp phần bảo vệ môi trường sống

d)

Hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng.

53.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với doanh nghiệp?

a)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng

b)

Chung tay ứng phó với biến đổi khí hậu

c)

Nâng cao thương hiệu và uy tín doanh nghiệp

d)

Hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng

54.

Việc cân đối các khoản thu và chi nhằm đáp ứng nhu cầu vật chất, tinh thần của các thành viên sao cho phù hợp với các nguồn thu nhập của gia đình gọi là gì?

a)

Quản lí thu, chi đối nội

b)

Quản lí thu, chi nội bộ

c)

Quản lí thu, chi trong gia đình

d)

Quản lí thu, chi đối ngoại

55.

Hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Quản lí thu, chi là ........ để thực hiện các mục tiêu tài chính của mỗi gia đình, giúp duy trì và nâng cao chất lượng cuộc sống?

a)

kỹ năng sống cần thiết

b)

phản xạ cơ bản

c)

hoạt động cơ bản

d)

yếu tố cần thiết

56.

Việc quản lí thu, chi hiệu quả để giải quyết những vấn đề cơ bản về tài chính như cân đối thu - chi, thực hành tiết kiệm, gia tăng thu nhập giúp mỗi gia đình duy trì điều gì?

a)

Phát triển và đủ đầy

b)

Ổn định, phát triển và hạnh phúc

c)

Ấm no và hạnh phúc

d)

Phát triển và hạnh phúc

57.

Một trong những mục đích của việc quản lí thu, chi trong gia đình là gì?

a)

Theo dõi và điều chỉnh những thói quen chi tiêu không tích cực để đạt được các mục tiêu tài chính trong gia đình

b)

Chủ động kiểm soát các khoản thu nhập, chi tiêu của bản thân

c)

Chủ động nắm chắc tình hình tài chính của bản thân để điều chỉnh cho phù hợp

d)

Cải thiện và đáp ứng chất lượng cuộc sống theo yêu cầu của xã hội

58.

Nhận định nào đúng khi nói về mục đích của việc quản lí thu, chi trong gia đình?

a)

Cải thiện và đáp ứng chất lượng cuộc sống theo yêu cầu của xã hội

b)

Chủ động thực hiện kế hoạch tài chính của gia đình

c)

Theo dõi và điều chỉnh những thói quen chi tiêu tích cực để đạt được các mục tiêu tài chính trong gia đình

d)

Chủ động nắm chắc tình hình tài chính của bản thân để điều chỉnh cho phù hợp

59.

Đâu là một trong những mục đích của việc quản lí thu, chi trong gia đình?

a)

Cải thiện và đáp ứng chất lượng cuộc sống theo yêu cầu của xã hội

b)

Chủ động kiểm soát các khoản thu nhập, chi tiêu của bản thân

c)

Giúp cân bằng tài chính, chủ động ứng phó với các tình huống rủi ro có thể xảy ra trong gia đình

d)

heo dõi và điều chỉnh những thói quen chi tiêu tích cực để đạt được các mục tiêu tài chính trong gia đình

60.

Việc quản lí thu, chi trong gia đình một cách hợp lý sẽ đạt được điều gì?

a)

Theo dõi và điều chỉnh những thói quen chi tiêu tích cực để đạt được các mục tiêu tài chính trong gia đình

b)

Chủ động kiểm soát các khoản thu nhập, chi tiêu của bản thân

c)

Cải thiện và đáp ứng chất lượng cuộc sống theo yêu cầu của xã hội

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống gia đình

61.

Một trong những nội dung nói đến sự cần thiết của việc quản lí thu, chi trong gia đình:

a)

Chủ động xây dựng kế hoạch tài chính của bản thân

b)

Cải thiện và đáp ứng chất lượng cuộc sống theo yêu cầu của xã hội

c)

Theo dõi và điều chỉnh những thói quen chi tiêu tích cực để đạt được các mục tiêu tài chính trong gia đình

d)

Kiểm soát được các nguồn thu trong gia đình

62.

Một trong những bước thực hiện xây dựng kế hoạch thu, chi hợp lý ở mỗi gia đình là

a)

đảm bảo nhu cầu vật chất và tinh thần đầy đủ cho các thành viên

b)

xác định các nguồn thu nhập trong gia đình

c)

thỏa mãn các nhu cầu của các thành viên

d)

đảm bảo môi trường sống có lợi cho sự phát triển của các thành viên

63.

Thu nhập gia đình là các khoản có thể đến từ sự đóng góp của các thành viên trong gia đình như:

a)

Tiền lương, tiền công, các khoản thu nhập khác từ hoạt động có thu của gia đình

b)

Tiền công, lợi tức từ tiền gửi ngân hàng, tiền được tặng

c)

Tiền thưởng, lợi nhuận từ hoạt động sản xuất kinh doanh

d)

Tiền lương, được cho, tặng, thừa kế

64.

Các mục tiêu giúp xác định ngân sách để gia đình thực hiện những dự định cụ thể trong một khoảng thời gian nhất định gọi là

a)

kế hoạch tài chính

b)

mục tiêu tài chính

c)

quản lý chi tiêu

d)

quản lý thu nhập

65.

Quản lí thu nhập trong gia đình là quá trình xác định, theo dõi và tối ưu hoá các nguồn thu nhập nhằm đảm bảo được các mục tiêu tài chính nào dưới đây

a)

Ngắn hạn và dài hạn

b)

Chủ động, trung hạn

c)

Thụ động và chủ động

d)

Ngắn hạn, trung hạn, dài hạn

66.

Mỗi gia đình cần thực hiện mấy bước để xây dựng kế hoạch thu, chi cho hợp lý?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

67.

Căn cứ vào thời gian thực hiện kế hoạch thu, chi trong gia đình, mục tiêu tài chính nào dưới đây không có?

a)

Mục tiêu tài chính ngắn hạn

b)

Mục tiêu tài chính trung hạn

c)

Mục tiêu tài chính vô hạn

d)

Mục tiêu tài chính dài hạn

68.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về việc xây dựng kế hoạch thu, chi hợp lí trong mỗi gia đình?

a)

Xác định nguồn chi cần thiết

b)

Đảm bảo tỉ lệ phân chia thu, chi và để dành

c)

Thảo luận để xác định mục tiêu tài chính trong gia đình và thời gian thực hiện

d)

Điều chỉnh các khoản thu, chi cho hợp lí

69.

Những mục tiêu có thể đạt được trong khoảng thời gian từ 6 tháng đến 1 năm được gọi là mục tiêu tài chính

a)

ngắn hạn

b)

trung hạn

c)

dài hạn.

d)

vô hạn

70.

Mục tiêu cần một khoảng thời gian từ 2 - 5 năm mới có thể đạt được là mục tiêu tài chính nào?

a)

Ngắn hạn

b)

Trung hạn

c)

Dài hạn

d)

Tiểu hạn

71.

Những mục tiêu phải mất thời gian từ 5 năm trở lên mới có thể đạt được gọi là mục tiêu tài chính nào?

a)

Ngắn hạn

b)

Trung hạn

c)

Dài hạn

d)

Cực hạn

72.

Với mong muốn cho con đi du học, chị H đã mở một sổ tiết kiệm gửi góp 3 năm. Việc làm này của chị H là thực hiện mục tiêu tài chính nào dưới đây?

a)

Chủ động

b)

Ngắn hạn

c)

Trung hạn

d)

Thiết yếu

73.

Nguồn thu nhập trong mỗi gia đình bao gồm những loại nào dưới đây?

a)

Chủ động và thụ động

b)

Tiền lương và sở hữu

c)

Thiết yếu và không thiết yếu

d)

Hàng tháng và hàng ngày

74.

Việc chị K sẽ mua máy tính cho con trai vào đầu năm học này là mục tiêu tài chính nào dưới đây?

a)

Chủ động

b)

Ngắn hạn

c)

Thiết yếu

d)

Không thiết yếu