wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ GIỮA KÌ 1

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất lỏng?

a)

Chất lỏng không có thể tích riêng xác định.

b)

Các nguyên tử, phân tử cũng dao động quanh các vị trí cân bằng, nhưng những vị trí cân bằng này không cố định mà di chuyển.

c)

Lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng lớn hơn lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử chất khí và nhỏ hơn lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử chất rắn.

d)

Chất lỏng không có hình dạng riêng mà có hình dạng của phần bình chứa nó.

2.

Dựa vào hình vẽ sau biểu diễn sự phụ thuộc nhiệt độ sôi của nước vào độ cao so với mặt biển, căn cứ vào số liệu trên hình vẽ, hãy chọn câu trả lời đúng?

a)

Càng lên cao, nhiệt độ sôi của nước càng tăng.

b)

Ở độ cao 3000 m thì nhiệt độ sôi của nước là 90°C.

c)

Ở độ cao mặt nước biển, nhiệt độ sôi của nước là 80°C.

d)

Ở độ cao 6000 m, nhiệt độ sôi của nước là 100°C.

3.

Chọn phát biểu đúng về sự nóng chảy của một chất nào đó.

a)

Xảy ra ở cùng nhiệt độ với sự hoá hơi.

b)

Toả nhiệt ra môi trường.

c)

Cần cung cấp nhiệt lượng.

d)

Xảy ra ở 100°C.

4.

Vật (chất) nào dưới đây có nhiệt độ nóng chảy xác định?

a)

Miếng nhựa thông

b)

Hạt đường

c)

Nhựa đường

d)

Miếng cao su

5.

Thường vào các buổi sáng sớm, ta có thể quan sát được những giọt sương đọng lại trên các lá cây. Giọt sương được hình thành từ hiện tượng gì?

a)

Ngưng kết.

b)

Thăng hoa.

c)

Ngưng tụ.

d)

Hóa hơi.

6.

Trong các đặc điểm bay hơi sau đây, đặc điểm nào không phải là của sự sôi?

a)

Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng.

b)

Xảy ra ở cả trong lòng lẫn mặt thoáng của chất lỏng.

c)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào.

d)

Trong suốt quá trình diễn ra hiện tượng này, nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi.

7.

Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì năng lượng nhiệt sẽ truyền một cách tự phát từ

a)

vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.

b)

vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.

c)

vật có thể tích lớn hơn sang vật có thể tích nhỏ hơn.

d)

vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

8.

Cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius là

a)

lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (10°C) và nhiệt độ sôi của nước (100°C) làm chuẩn.

b)

lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (10°C) và nhiệt độ sôi của nước (0°C) làm chuẩn.

c)

lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (0°C)

và nhiệt độ sôi của nước (100°C)

làm chuẩn.

d)

lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (100°C)

và nhiệt độ sôi của nước (10°C)

làm chuẩn.

9.

“Độ không tuyệt đối” là nhiệt độ ứng với

a)

0 K.

b)

0°C.

c)

273°C.

d)

273 K.

10.

Mỗi độ chia 1°C trong thang Celsius bằng X của khoảng cách giữa nhiệt độ nóng chảy của nước đá tinh khiết và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết (ở áp suất tiêu chuẩn). X là

a)

1/273,16.

b)

1/100.

c)

1/10.

d)

1/273,15.

11.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

12.

Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

a)

Cọ xát vật lên mặt bàn.

b)

Đốt nóng vật.

c)

Làm lạnh vật.

d)

Đưa vật lên cao.

13.

Nhiệt lượng là

a)

đại lượng Vật lí có đơn vị là N.

b)

phần nội năng của vật tăng lên hay giảm đi trong quá trình truyền nhiệt.

c)

phần nội năng của vật tăng lên hay giảm đi trong quá trình chuyển động.

d)

phần nội năng của vật tăng lên hay giảm đi trong quá trình thay đổi vị trí.

14.

Nhiệt dung riêng của một chất là nhiệt lượng cần thiết để làm cho

a)

1 m³ chất đó tăng thêm 1°C

b)

1 kg chất đó tăng thêm 100°C

c)

1 kg chất đó tăng thêm 1°C

d)

1 m³ chất đó tan chảy hoàn toàn.

15.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì công thức ΔU = A + Q phải thỏa mãn

a)

Q < 0 và A > 0.

b)

Q > 0 và A > 0.

c)

Q < 0 và A < 0.

d)

Q > 0 và A < 0.

16.

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là

a)

nhiệt độ nóng chảy riêng của chất rắn

b)

nhiệt lượng cần cấp cho vật để làm vật nóng chảy

c)

là nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn.

d)

là nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy mà không làm thay đổi nhiệt độ.

17.

Mỗi kilôgam nước cần thu một lượng nhiệt là 2,3.10⁶ J để bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi và áp suất tiêu chuẩn. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

2,3.10⁶ J là nhiệt nóng chảy của nước đá.

b)

2,3.10⁶ J là nhiệt hóa hơi của nước.

c)

2,3.10⁶ J/kg là nhiệt nóng chảy riêng của nước đá.

d)

2,3.10⁶ J/kg là nhiệt hóa hơi riêng của nước.

18.

Khi nói về mô hình động học phân tử, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là phân tử.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Giữa các phân tử chỉ có lực hút.

d)

Nhiệt độ của vật càng cao các phân tử chuyển động càng nhanh.

19.

Ở điều kiện thường, iodine là chất rắn dạng tinh thể màu đen tím. Khi đun nóng, iodine có sự thăng hoa. Sự thăng hoa của iodine là sự chuyển trạng thái từ thể

a)

rắn sang khí.

b)

rắn sang lỏng.

c)

lỏng sang rắn.

d)

khí sang rắn.

20.

Núi lửa Kilauea trên đảo Hawaii là một trong những núi lửa hoạt động mạnh nhất thế giới. Trong đợt phun trào vào năm 2018, các dòng dung nham nóng chảy tràn xuống khu dân cư, sau đó nguồn dung nham khi tiếp xúc với không khí và mặt đất, tạo thành các loại đá rắn. Hiện tượng dung nham chuyển thể thành đá xảy ra trong trường hợp này là quá trình

a)

ngưng kết.

b)

ngưng tụ.

c)

nóng chảy.

d)

đông đặc.

21.

Chất rắn nào dưới đây là chất rắn vô định hình?

a)

Thủy tinh

b)

Băng phiến

c)

Đường

d)

Kim loại

22.

Sự chuyển thể của nước từ thể lỏng sang thể khí được gọi là hiện tượng

a)

Đông đặc.

b)

Nóng chảy.

c)

Bay hơi.

d)

Ngưng tụ.

23.

Trong suốt thời gian nước sôi nhiệt độ của nước như thế nào?

a)

tăng dần.

b)

không thay đổi.

c)

giảm dần.

d)

ban đầu tăng rồi sau đó giảm.

24.

Nội dung nào đúng khi nói về nhiệt độ của một vật đang nóng so sánh với nhiệt độ của một vật đang lạnh?

a)

Vật lạnh có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ của vật nóng.

b)

Vật lạnh có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của vật nóng.

c)

Vật lạnh có nhiệt độ bằng nhiệt độ của vật nóng.

d)

Vật lạnh truyền nhiệt sang vật nóng.

25.

Điểm đóng băng và sôi của nước theo thang Kelvin là

a)

0 °K và 100 °K.

b)

273 °K và 373 °K.

c)

73 °K và 37 °K.

d)

32 °K và 212 °K.

26.

Ở nhiệt độ không tuyệt đối, động năng chuyển động nhiệt của các phân tử

a)

bằng không.

b)

đạt giá trị cực đại.

c)

đạt giá trị cực tiểu.

d)

có giá trị khác không.

27.

Mỗi độ chia 1 °K trong thang Kelvin bằng Y lần của khoảng cách giữa nhiệt độ không tuyệt đối và nhiệt độ điểm ba của nước. Y là:

a)

1/273,16.

b)

1/100.

c)

1/10.

d)

1/273,15.

28.

Tìm phát biểu sai

a)

Nội năng là một dạng năng lượng nên có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác

b)

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

c)

Nội năng chính là nhiệt lượng của vật.

d)

Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm.

29.

Trường hợp nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt là:

a)

Chậu nước để ngoài nắng một lúc nóng lên.

b)

Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi.

c)

Khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên.

d)

Cho cơm nóng vào bát thì bưng bát cũng thấy nóng.

30.

Gọi t là nhiệt độ lúc sau, t0 là nhiệt độ lúc đầu của vật. Công thức nào là công thức tính nhiệt lượng mà vật thu vào?

a)

Q = m(t – t0)

b)

Q = mc(to – t)

c)

Q = mc

d)

Q = mc(t – t0)

31.

Nhiệt dung riêng là một thông tin quan trọng thường được dùng trong khi thiết kế

a)

các hệ thống điều khiển tỉ xạ.

b)

hệ thống giảm áp.

c)

các hệ thống làm mát, sưởi ấm.

d)

các hệ thống giảm xóc.

32.

Công thức nào sau đây mới tả đúng nguyên lí I của NĐLH?

a)

A. U = A – Q.

b)

B. ΔU = Q – A.

c)

C. Q = ΔU – AU.

d)

D. ΔU = A + Q

33.

Nhiệt lượng cần thiết để làm 1 kg chất lỏng hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi được gọi

a)

nhiệt dung riêng của chất đó.

b)

nhiệt hóa hơi của chất đó.

c)

nhiệt hóa hơi riêng của chất đó.

d)

nhiệt nóng chảy riêng của chất đó.

34.

Nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.10^6 J/kg. Câu nào dưới đây là đúng?

a)

Một lượng nước bất kỳ cần một nhiệt lượng là 2,3.1062,3.10^6 J để bay hơi hoàn toàn.

b)

Mỗi ki-lô-gam nước cần một lượng nhiệt là 2,3 2,3×1062,3 \times 10^6 J để bay hơi hoàn toàn.

c)

Mỗi ki-lô-gam nước sẽ tỏa ra một lượng nhiệt là 2,3. 10610^6 J khi bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.

d)

Mỗi ki-lô-gam nước cần thu một lượng nhiệt là 2,3 2,3.1062,3.10^6 J để bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi và áp suất chuẩn.

35.

Ở thể rắn, các phân tử có đặc điểm gì về hình dạng và thể tích?

a)

Có hình dạng xác định nhưng không có thể tích xác định.

b)

Có thể tích xác định nhưng không có hình dạng xác định.

c)

Có thể tích và hình dạng riêng xác định.

d)

Không có hình dạng và thể tích riêng.

36.

Chất nào sau đây có khả năng chuyển trực tiếp từ thể rắn sang thể hơi khi nó nhận nhiệt?

a)

Đá khô.

b)

Thanh sôcôla.

c)

Miếng sắt.

d)

Mảnh nhựa.

37.

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là gì?

a)

Sự ngưng kết.

b)

Sự thăng hoa.

c)

Sự đông đặc.

d)

Sự nóng chảy.

38.

Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?

a)

Chiếc cốc thuỷ tinh.

b)

Hạt muối ăn.

c)

Viên kim cương.

d)

Miếng thạch anh.

39.

Chọn phát biểu đúng về định nghĩa của sự bay hơi?

a)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể hơi gọi là sự bay hơi.

b)

Sự chuyển từ thể hơi sang thể rắn gọi là sự bay hơi.

c)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi gọi là sự bay hơi.

d)

Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng gọi là sự bay hơi.

40.

Sự sôi là

a)

sự bay hơi trên bề mặt chất lỏng.

b)

sự bay hơi trong lòng chất lỏng.

c)

sự bay hơi trên bề mặt và trong lòng chất lỏng.

d)

sự ngưng tụ trên bề mặt và trong lòng chất lỏng.

41.

Khi hai vật có nhiệt độ chênh lệch tiếp xúc nhau thì nhiệt năng được truyền như thế nào?

a)

Truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp.

b)

Truyền từ vật có nhiệt độ thấp sang vật có nhiệt độ cao.

c)

Không có sự truyền nhiệt năng giữa chúng.

d)

Vật ở trạng thái cân bằng nhiệt.

42.

Kết luận nào dưới đây là không đúng với thang nhiệt độ Celsius?

a)

Kí hiệu của nhiệt độ là t.

b)

Đơn vị đo nhiệt độ là °C.

c)

Chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp suất 1atm là 0°C

d)

1°C tương ứng với 273 K.

43.

“Độ không tuyệt đối” là nhiệt độ ứng với

a)

0 K.

b)

0°C.

c)

273°C.

d)

273 K.

44.

Ở nhiệt độ nào thì số độ trên thang nhiệt độ Fahrenheit gấp đôi số độ trên thang nhiệt độ Celsius?

a)

160°C.

b)

100°C.

c)

0°C.

d)

260°C.

45.

Vì các phân tử chuyển động không ngừng nên chúng có

a)

thế năng.

b)

cơ năng.

c)

động năng.

d)

năng lượng.

46.

Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

a)

Cọ xát vật lên mặt bàn.

b)

Bớt nóng vật.

c)

Làm lạnh vật.

d)

Đưa vật lên cao.

47.

Nhiệt lượng là

a)

đại lượng Vật lí có đơn vị là J.

b)

phần nội năng của vật tăng lên hay giảm đi trong quá trình truyền nhiệt.

c)

phần thế năng của vật rắn lên hay giảm đi trong quá trình chuyển động.

d)

phần nội năng của vật tăng lên hay giảm đi trong quá trình thay đổi vị trí.

48.

Nhiệt dung riêng của rượu là 2500 J/kg.K. Điều đó có nghĩa là gì?

a)

Để nâng 1 kg rượu lên nhiệt độ bay hơi ta phải cung cấp cho nó một nhiệt lượng là 2500 J.

b)

1kg rượu bị đông đặc thì giai phóng nhiệt lượng là 2500 J.

c)

Để nâng 1 kg rượu lên thêm 1 độ ta cần cung cấp cho nó nhiệt lượng là 2500 J.

d)

Nhiệt lượng toả ra trong 1kg chất ấy ở nhiệt độ bình thường.

49.

Câu 16. Công thức nào sau đây mô tả đúng nguyên lí I của NĐLH?

a)

ΔU = A – Q.

b)

ΔU = Q – A.

c)

A = ΔU – Q.

d)

ΔU = A + Q.

50.

Nhiệt hoá hơi riêng của nước ở nhiệt độ bao nhiêu?

a)

100°C

b)

0°C

c)

-273.15°C

d)

25°C

51.

Cho bảng số liệu sau: Chất: Nước, Sắt, Đồng, Chì Nhiệt độ nóng chảy (°C): 0, 1535, 1084, 327 Nhiệt nóng chảy riêng (J/kg): 3,34. 10510^5 , 2,77. 10510^5 , 1,80. 10510^5 , 0,25. 10510^5 Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cần nhiệt lượng 3,34.10^5 J để làm nóng chảy nước đá.

b)

Sắt có nhiệt độ nóng chảy lớn nhất nên nhiệt nóng chảy riêng của nó lớn nhất.

c)

Cần nhiệt lượng 1,8.10^5 J để làm nóng chảy 1 kg đồng.

d)

Cần nhiệt lượng 0,25.10^5 J để làm nóng chảy hoàn toàn 1 kg chì ở 327°C.

52.

Ở thể khí, các phân tử chuyển động như thế nào?

a)

Chỉ dao động quanh vị trí cân bằng cố định.

b)

Dao động quanh vị trí cân bằng luôn thay đổi.

c)

Chuyển động hỗn loạn.

d)

Chuyển động rất chậm.

53.

Trong công nghiệp, người ta có thể tạo ra các sản phẩm đúc kim loại bằng cách nấu chảy kim loại đổ vào khuôn. Trong quá trình này, kim loại đã xảy ra hình thức chuyển thể nào?

a)

Đông đặc.

b)

Ngưng kết.

c)

Thăng hoa.

d)

Bay hơi.

54.

Điều nào sau đây không đúng?

a)

Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí (hơi) ở bề mặt chất lỏng.

b)

Sự nóng chảy là quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.

c)

Sự ngưng tụ là quá trình chuyển tử thể lỏng sang thể rắn.

d)

Sự sôi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.

55.

Chất rắn nào dưới đây là chất rắn vô định hình?

a)

Thủy tinh.

b)

Băng phiến.

c)

Hợp kim.

d)

Kim loại

56.

Đặc điểm nào sau đây là của sự bay hơi?

a)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.

b)

Chỉ xảy ra trong lòng chất lỏng.

c)

Xảy ra với tốc độ như nhau ở mọi nhiệt độ.

d)

Chỉ xảy ra đối với một số ít chất lỏng.

57.

Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng

a)

tăng liên tục.

b)

giảm dần.

c)

tăng rồi lại giảm.

d)

không thay đổi.

58.

Nếu ai vật có nhiệt độ khác nhau đặt tiếp xúc nhau thì

a)

quá trình truyền nhiệt dừng lại khi nhiệt độ hai vật như nhau.

b)

quá trình truyền nhiệt dừng lại khi nhiệt độ một vật đạt 00

c)

quá trình truyền nhiệt tiếp tục cho đến khi nhiệt năng hai vật bằng nhau.

d)

quá trình truyền nhiệt cho đến khi nhiệt dung riêng hai vật như nhau.

59.

Kết luận nào sau đây không đúng với thang nhiệt độ Kelvin?

a)

Kí hiệu của nhiệt độ là T.

b)

Đơn vị đo nhiệt độ là K.

c)

Chọn nhiệt độ nước tinh khiết tồn tại đồng thời ở thể rắn, lỏng và hơi là 0 K.

d)

273 K tương ứng với 0°

60.

Nhiệt độ không tuyệt đối (0K) là

a)

nhiệt độ mà tại đó động năng chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật chất bằng không.

b)

nhiệt độ mà tại đó động năng chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật chất là cao nhất.

c)

Nhiệt độ mà tại đó động năng chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật đang giảm dần.

d)

nhiệt độ mà tại đó động năng chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật đang tăng dần.

61.

Thế năng tương tác phân tử phụ thuộc vào yếu tố nào ?

a)

Tốc độ chuyển động của phân tử.

b)

Nhiệt độ của vật.

c)

Thể tích của vật.

d)

Khoảng cách giữa các phân tử.

62.

Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công là?

a)

Đun nóng nước bằng bếp.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Nén khí trong xilanh.

d)

Cọ xát hai vật vào nhau.

63.

Nhiệt lượng không cùng đơn vị với

a)

nhiệt độ.

b)

nhiệt năng.

c)

công cơ học.

d)

cơ năng.

64.

Nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K, điều đó có nghĩa là

a)

để nâng 1 kg nước tăng lên 1 độ ta cần cung cấp cho nó nhiệt lượng là 4200 J.

b)

để nâng 1 kg nước bay hơi ta phải cung cấp cho nó nhiệt lượng là 4200 J.

c)

1 kg nước khi biến thành nước đá sẽ giải phóng nhiệt lượng là 4200 J.

d)

để nâng 1 kg nước giảm đi 1 độ ta cần cung cấp cho nó nhiệt lượng là 4200 J.

65.

Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt vừa nhận công là

a)

b)

c)

4

d)

66.

Nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hoá hơi ở nhiệt độ không đổi

a)

phụ thuộc vào khối lượng và bản chất của chất lỏng.

b)

chỉ phụ thuộc vào khối lượng của chất lỏng.

c)

chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.

d)

phụ thuộc vào khối lượng và thể tích của chất lỏng.

67.
a)

Đồng, nhôm, thiếc, sắt.

b)

Thiếc, nhôm, đồng, thép.

c)

Nhôm, đồng, thiếc, thép.

d)

Thiếc, đồng, nhôm, thép.

68.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mô hình động học phân tử?

a)

Vật chất được cấu tạo từ một số lượng rất lớn các phân tử.

b)

Các phân tử chuyển động nhiệt không ngừng.

c)

Các phân tử chuyển động nhiệt càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

d)

Giữa các phân tử chỉ có lực tương tác hút.

69.

Câu nào dưới đây là không đúng khi nói về sự bay hơi của các chất lỏng?

a)

Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở bề mặt chất lỏng.

b)

Quá trình chuyển ngược lại từ thể khí sang thể lỏng là sự ngưng tụ.

c)

Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.

d)

Sự bay hơi của chất lỏng xảy ra ở nhiệt độ bất kì.

70.

Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?

a)

Chiếc cốc thuỷ tinh.

b)

Hạt muối ăn.

c)

Viên kim cương.

d)

Miếng thạch anh.

71.

Một khối chất lỏng có khối lượng m, nhiệt hóa hơi riêng của khối chất lỏng là L. Nhiệt lượng cần cung cấp để hóa hơi hoàn toàn khối chất lỏng ở nhiệt độ sôi là

a)

Q = m2L

b)

Q = mL.

c)

Q = L/m

d)

Q = m.L2

72.

Mối liên hệ giữa nhiệt độ đo theo thang nhiệt độ Celsius và nhiệt độ đo theo thang nhiệt độ Kelvin là

a)

b)

c)

d)

73.

Vật không thể có nhiệt độ thấp hơn

a)

5°C

b)

100K

c)

-250°C

d)

-273,15°C

74.

Nội năng của một vật

a)

là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

không phụ thuộc vào nhiệt độ của vật, chỉ phụ thuộc vào thể tích của vật.

c)

không phụ thuộc vào thể tích của vật, chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.

d)

phụ thuộc cả thể tích và nhiệt độ của vật.

75.

Nhiệt dung riêng có đơn vị đo là.

a)

K

b)

J

c)

J/kg.K

d)

J.kg/K

76.

Biểu thức nào sau đây mô tả định luật 1 của nhiệt động lực học?

a)

U = A + Q.

b)

U = A - Q.

c)

ΔU = A + Q.

d)

ΔU = A - Q.

77.

Hình bên dưới là các dụng cụ để đo nhiệt dung riêng của nước. Hãy cho biết dụng cụ số (4) và (5) là

a)

Biến thế nguồn và cân điện tử.

b)

Nhiệt lượng kế và cân điện tử.

c)

Cân điện tử và nhiệt lượng kế.

d)

Nhiệt kế và cân điện tử.

78.

Đồ thị ở Hình 1.1 biểu diễn sự phụ thuộc nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn một miếng kim loại theo khối lượng kim loại đó. Biết nhiệt nóng chảy riêng của sắt, chì, bạc, thiếc lần lượt là [2,77.105 J/kg; 0,25.105 J/kg; 1,05.105 J/kg; 61.105 J/kg]. Dựa vào đồ thị, hãy cho biết đây là kim loại gì?

a)

Sắt

b)

Bạc

c)

Chì.

d)

Thiếc.